Gói thầu: Xây lắp và cung cấp thiết bị còn lại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220107219-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Xây lắp và cung cấp thiết bị còn lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220107193 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-08 09:17:00 đến ngày 2022-01-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,572,246,040 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình ≥02 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phần xây dựng ≥02 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phần điện ≥02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ≥01 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩu tự hành ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Đăng kiểm còn thời hạn của xe cẩu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Đăng kiểm còn thời hạn của xe ô tô tải. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Pa lăng xích ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Tời máy ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và cung cấp thiết bị còn lại Cải tạo, nâng cấp đường dây 10 kV lộ 973TG-Thái Hưng lên vận hành cấp điện áp 22 kV - huyện Thái Thụy 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | TDTM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty, … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc. Số 288 đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227 3 643 904; Fax: 0227 3 643 904; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Thái Bình, số 288 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227 3643 904; Fax: 0227 3643 904 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không áp dụng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ 3 pha |
| B | ĐZ trung thế: Vật tư, thiết bị A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 22kV-630A (kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao) CDCL-24kV/630A | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ 3 pha |
| 2 | Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8 (Bao gồm nhân công lắp đặt: Kẹp quai 35-70 (loại 2 bu lông): 18 bộ; Kẹp Hotline AL 95-120mm2: 18 bộ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 11.053 | mét |
| 3 | Dây nhôm lõi thép ACSR 95/16 (Bao gồm nhân công lắp đặt: Kẹp quai 95-120 (loại 2 bu lông): 24 bộ; Kẹp Hotline AL 95-120mm2: 24 bộ ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 5.538 | mét |
| 4 | Dây nhôm lõi thép ACSR 120/19 | Theo yêu cầu E-HSMT | 16.613 | mét |
| 5 | Chuỗi néo cách điện thủy tinh 24kV (chuỗi đơn) CN-24-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 81 | chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo cách điện thủy tinh 24kV (chuỗi đơn) CN-24-2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 195 | chuỗi |
| 7 | Chuỗi néo cách điện thủy tinh 24kV (chuỗi đơn) CN-24-1DB | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | chuỗi |
| 8 | Chuỗi néo dây trung tính CN-TT-2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 66 | chuỗi |
| 9 | Sứ đứng 24KV loại Pin post + ty chiều dài đường rò 600mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 176 | quả |
| C | ĐZ trung thế: Cột và móng cột B cấp, thi công thủ công | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm NPC.I-10-190-5.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cột |
| 2 | Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-7.2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 17 | cột |
| 3 | Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-10.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 26 | cột |
| 4 | Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-9.2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cột |
| 5 | Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-13.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cột |
| 6 | Móng cột MT2-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | móng |
| 7 | Móng cột MT2a-14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | móng |
| 8 | Móng cột MTĐ1-10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | móng |
| 9 | Móng cột MTĐ4-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | móng |
| 10 | Móng cột MTĐ6-14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | móng |
| D | ĐZ trung thế: Cột và móng cột B cấp, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-10.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cột |
| 2 | Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-13.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cột |
| 3 | Móng cột MT2-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | móng |
| 4 | Móng cột MT4-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | móng |
| 5 | Móng cột MTĐ1-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | móng |
| 6 | Móng cột MTĐ4-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | móng |
| 7 | Móng cột MTĐ6-14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | móng |
| 8 | Kè móng cột MTĐ6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | vị trí |
| 9 | Phá dỡ và hoàn trả tường gạch (gạch chỉ vữa M50, trát tường vữa M75 dày 1,5cm) (thi công móng MT2) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 10 | Phá dỡ và hoàn trả tường gạch (gạch chỉ vữa M50, trát tường vữa M75 dày 1,5cm) (thi công móng MTĐ6) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 11 | Phá dỡ và hoàn trả tường gạch (gạch chỉ vữa M50, trát tường vữa M75 dày 1,5cm) (thi công móng MTĐ4) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 12 | Phá dỡ và hoàn trả mặt đường bê tông M200 đá 1x2 (thi công móng MT2) | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 13 | Phá dỡ và hoàn trả mặt đường bê tông M200 đá 1x2 (thi công móng MT4) | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,58 | m3 |
| 14 | Phá dỡ và hoàn trả mặt đường bê tông M200 đá 1x2 (thi công móng MTĐ4) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,92 | m3 |
| E | ĐZ trung thế: Vật tư B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Tiếp địa gốc Rg | Theo yêu cầu E-HSMT | 22 | bộ |
| 2 | Tiếp địa lặp lại dây trung tính đường dây 22kV cột 12 Rlltt-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 11 | bộ |
| 3 | Tiếp địa lặp lại dây trung tính đường dây 22kV cột 14 Rlltt-14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Bộ đỡ dây trung tính | Theo yêu cầu E-HSMT | 47 | bộ |
| 5 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông CC-AL25-150 | Theo yêu cầu E-HSMT | 356 | bộ |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm ĐC-AM50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm ĐC-AM120 | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | cái |
| 8 | Ống nối nhôm chịu lực dài 460mm- ON-A95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Ống nối nhôm chịu lực dài 520mm - ON-A120 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Biển cấm trèo điện áp cao + số cột | Theo yêu cầu E-HSMT | 34 | 34.0 |
| 11 | Chụp nối cột li tâm 2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 32 | bộ |
| 12 | Xà đỡ dây 1 sứ 22kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Xà rẽ nhánh sứ chuỗi 2 cột ly tâm XcR2LN-SC-A | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | bộ |
| 14 | Xà rẽ nhánh sứ chuỗi 2 cột ly tâm XcR2LN-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Xà rẽ nhánh sứ chuỗi 2 cột ly tâm XcR2LD-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Xà đỡ thẳng XC1nL | Theo yêu cầu E-HSMT | 28 | bộ |
| 17 | Xà néo sứ đứng XC31nL | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | bộ |
| 18 | Xà néo sứ chuỗi Xc31nL-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Xà néo sứ chuỗi cột đúp Xc42nL-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Xà néo sứ chuỗi cột đúp có nối bích Xc42nL-SC-A | Theo yêu cầu E-HSMT | 22 | bộ |
| 21 | Giằng cột GC0+GC1a+GC1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 19 | bộ |
| 22 | Giằng cột GC0+GC1+GC2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 23 | Xà lệch đỡ cầu dao cách ly cột II | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Xà đỡ dây trung tính XĐ-TT | Theo yêu cầu E-HSMT | 47 | bộ |
| 25 | Xà néo dây trung tính XN-TT | Theo yêu cầu E-HSMT | 34 | bộ |
| 26 | Dây dẫn tận dụng tháo hạ căng lại AC-50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 453 | mét |
| 27 | Tháo lắp lại chuỗi cách điện néo đơn thủy tinh 3 bát | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | chuỗi |
| 28 | Tháo lắp lại chuỗi néo 22kV polymer | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | chuỗi |
| 29 | Tháo lắp lại sứ đứng 22kV tháo lắp lại | Theo yêu cầu E-HSMT | 50 | quả |
| 30 | Tháo lắp lại sứ đứng 22kV polymer | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | quả |
| 31 | Tháo lắp lại xà đỡ dây 1 sứ 22kV- XĐD-1S-LĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Tháo lắp lại xà đỡ dây 3 sứ 22kV- XĐD-3S-LĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Tháo lắp lại xà rẽ nhánh 3 sứ đứng cột li tâm XcRL-3S-LĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Tháo lắp lại xà rẽ nhánh sứ chuỗi + cầu chì tự rơi - XcRL-SC-SI-LĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Tháo lắp lại Xà rẽ nhánh cột đôi -XcR2LN-SC-LĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Tháo lắp lại xà néo sứ chuỗi- Xc42nL-SC-LĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 37 | Tháo lắp lại xà néo sứ chuỗi -Xc32nL-SC-LĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Tháo lắp lại xà néo sứ chuỗi cột đơn - Xc31L-SC-LĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Tháo lắp lại xà néo sứ đứng -Xc1nL-LĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ |
| 40 | Tháo lắp lại xà néo sứ đứng -Xc31L-LĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Tháo lắp lại xà néo sứ đứng -Xc31nL-LĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Tháo lắp lại xà đỡ vượt sứ đứng - Xc5nL-LĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Tháo lắp lại Ghế cách điện | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Tháo lắp lại Xà đỡ Ghế cách điện | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 45 | Tháo lắp lại Thang trèo + giá đỡ thang | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Tháo lắp lại Recloser | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Tháo lắp lại máy biến áp 1 pha + giá đỡ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Tháo lắp lại cầu dao cách ly 24kV + giá đỡ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ 3 pha |
| 49 | Tháo lắp lại tủ điều khiển + giá đỡ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Tháo lắp lại cầu chì tự rơi 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ 3 pha |
| 51 | Tháo lắp lại Thu lôi van 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ 3 pha |
| 52 | Tháo lắp lại Cảnh báo sự cố 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ 3 pha |
| F | ĐZ trung thế: Thu hồi nhập kho PC | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 24kV (kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ 3 pha |
| 2 | Chống sét - TLV-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ 3 pha |
| 3 | Cầu chì SI-10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ 3 pha |
| 4 | Tụ bù 10kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Cột bê tông H8,5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cột |
| 6 | Cột bê tông T10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | cột |
| 7 | Cột bê tông ly tâm cao 12m T12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cột |
| 8 | Cách điện đứng 10kV (sứ gốm) + ty | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | quả |
| 9 | Cách điện đứng 15kV (sứ gốm) + ty | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | quả |
| 10 | Cách điện đứng 22kV (sứ gốm) + ty | Theo yêu cầu E-HSMT | 75 | quả |
| 11 | Cách điện đứng 22kV (Polymer) + ty | Theo yêu cầu E-HSMT | 138 | quả |
| 12 | Chuỗi néo Polymer 22kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 148 | chuỗi |
| 13 | Xà đỡ thẳng cột li tâm- Xc1L | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | bộ |
| 14 | Xà đỡ thẳng cột li tâm - Xc1nL | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Xà néo sứ đứng cột li tâm -Xc31L | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 16 | Xà néo sứ đứng cột li tâm -Xc31nL | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Xà néo sứ chuỗi cột li tâm -Xc31nL-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Xà néo sứ đứng 2 cột li tâm -Xc42nL | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Xà néo sứ chuỗi 2 cột li tâm -Xc42nL-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Xà néo sứ chuỗi 2 cột li tâm -Xc42L-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Xà néo sứ chuỗi cột H- Xc32nH-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Xà đỡ vượt sứ đứng cột li tâm -Xc5nL | Theo yêu cầu E-HSMT | 13 | bộ |
| 23 | Xà đỡ tụ bù -XĐ-TB | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Xà đỡ cầu chì tự rơi 22kV + thu lôi van | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Xà rẽ nhánh sứ đứng 2 cột li tâm XcR2LD | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Xà rẽ nhánh 3 sứ đứng cột li tâm XcRL-3S | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 27 | Xà rẽ nhánh 6 sứ đứng cột li tâm XcRL-6S | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 28 | Xà rẽ nhánh sứ chuỗi + cầu chì tự rơi cột li tâm XcRL-SC-SI | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột li tâm XcRL-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Xà rẽ nhánh sứ chuỗi 2 cột li tâm XcR2LN-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Xà đỡ cầu dao cách ly cột II | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Giằng cột néo dây | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 33 | Dây néo cứng | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 34 | Dây dẫn AC35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10.967 | mét |
| 35 | Dây dẫn AC50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5.756 | mét |
| 36 | Dây dẫn AC70 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10.943 | mét |
| G | Trạm biến áp: Vật tư, thiết bị A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Thu lôi van 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 19 | bộ 3 pha |
| 2 | Máy biến áp 100kVA-22/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Máy biến áp 180kVA-22/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | máy |
| 4 | Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | máy |
| 5 | Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | máy |
| 6 | Dây nhôm lõi thép ACSR-50/8 | Theo yêu cầu E-HSMT | 132 | mét |
| 7 | Cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 1x120 | Theo yêu cầu E-HSMT | 28 | mét |
| 8 | Cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 1x95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 211 | mét |
| 9 | Cách điện đứng 24KV + ty đường rò 550mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 21 | Quả |
| 10 | Cách điện đứng 24KV Pin port + ty đường rò 600mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 57 | Quả |
| H | Trạm biến áp: Vật tư B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi cắt có tải 24KV/100A Polymer (Idc=10A) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ 3 pha |
| 2 | Cầu chì tự rơi cắt có tải 24KV/100A Polymer (Idc=12A) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ 3 pha |
| 3 | Cầu chì tự rơi cắt có tải 24KV/100A Polymer (Idc=15A) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ 3 pha |
| 4 | Dây chảy cho cầu chì 22kV, cho máy 100kVA (DC-4A) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ 3 pha |
| 5 | Dây chảy cho cầu chì 22kV, cho máy 160kVA (DC-6A) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ 3 pha |
| 6 | Dây chảy cho cầu chì 22kV, cho máy 180kVA (DC-8A) | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | bộ 3 pha |
| 7 | Dây chảy cho cầu chì 22kV, cho máy 250kVA (DC-10A) | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ 3 pha |
| 8 | Dây chảy cho cầu chì 22kV, cho máy 320kVA (DC-12A) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ 3 pha |
| 9 | Dây chảy cho cầu chì 22kV, cho máy 400kVA (DC-15A) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ 3 pha |
| 10 | Dây đồng bọc cách điện Cu/XLPE 12,7kV 1x50mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 240 | mét |
| 11 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 27 | Cái |
| 12 | Đầu cốt đồng M35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 96 | Cái |
| 13 | Đầu cốt đồng M50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 186 | Cái |
| 14 | Đầu cốt đồng M95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 84 | Cái |
| 15 | Đầu cốt đồng M120 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | Cái |
| 16 | Cặp cáp CC-AL25-150 | Theo yêu cầu E-HSMT | 87 | Cái |
| 17 | Dây đồng M35 nối đất CSV | Theo yêu cầu E-HSMT | 64 | mét |
| 18 | Dây đồng M95 trung tính MBA | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | mét |
| 19 | Dây đồng M120 trung tính MBA | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | mét |
| 20 | Xà đỡ dây đầu trạm dọc cột ly tâm -XĐT | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | Xà néo dây đầu trạm dọc cột ly tâm-XNT | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 22 | Xà néo dây đầu trạm ngang tuyến cột vuông tim 2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ |
| 23 | Xà néo dây đầu trạm ngang tuyến cột ly tâm tim 2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ |
| 24 | Xà đỡ sứ trung gian trên cột vuông tim 2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ |
| 25 | Xà đỡ sứ trung gian trên cột ly tâm tim 2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ |
| 26 | Xà đỡ sứ trung gian trên cột ly tâm tim 2,6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ |
| 27 | Xà đỡ cầu chì cắt có tải cột vuông tim 2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ |
| 28 | Xà đỡ cầu chì cột ly tâm tim 2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ |
| 29 | Xà đỡ cầu chì tự rơi cột ly tâm tim 2,6m + thu lôi van | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 30 | Xà đỡ sứ trung gian dưới cột vuông tim 2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Bộ |
| 31 | Xà đỡ sứ trung gian dưới cột ly tâm tim 2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ |
| 32 | Xà đỡ sứ trung gian dưới cột ly tâm tim 2,6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 33 | Tay đỡ dây trung gian | Theo yêu cầu E-HSMT | 21 | Cái |
| 34 | Xà đỡ ghế cách điện cột ly tâm 12m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 35 | Ghế cách điện cột ly tâm tim 2,6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 36 | Ghế thao tác 22kV trạm bệt + Côliê sứ ghế | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | Bộ |
| 37 | Xà đỡ máy biến áp tim 2,6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 38 | Côliê đai cáp hạ thế | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | Bộ |
| 39 | Côlie-SG24 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | Bộ |
| 40 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | Bộ |
| 41 | Thang trèo+ giá đỡ thang trạm treo 2 cột LT12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 42 | Chụp nối cột li tâm 2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ |
| 43 | Tiếp địa trạm biến áp trên cột 10m RT-10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ |
| 44 | Tiếp địa trạm biến áp trên cột 12m RT-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 45 | Cột bê tông ly tâm 10m NPC-I-10-190-5.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cột |
| 46 | Cột bê tông ly tâm 12m NPC-I-12-190-7.2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cột |
| 47 | Móng cột trạm MT1-10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | móng |
| 48 | Móng cột trạm MT2-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | móng |
| 49 | Đổ bê tông nền trạm M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 7,6 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông nền nhà phân phối M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 51 | Bệ máy biến áp (M200, đá 1x2-KT: 1,2x1x0,3) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bệ |
| 52 | Bệ ghế thao tác (M200, đá 1x2-KT: 0,8x0,6x0,2) | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bệ |
| 53 | Bệ đỡ tủ hạ thế (M200, đá 1x2-KT: 0,8x0,6x0,4) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bệ |
| 54 | Tháo lắp lại thu lôi van 24kV- TLL-TLV-24 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ |
| 55 | Tháo lắp lại xà đỡ dây đỉnh trạm dọc tuyến (XĐT) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 56 | Tháo lắp lại xà néo dây đỉnh trạm dọc tuyến (XNT) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 57 | Tháo lắp lại ghế cách điện trạm treo | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ |
| 58 | Tháo lắp lại sứ đứng 24KV Pin port + ty | Theo yêu cầu E-HSMT | 27 | Quả |
| 59 | Tháo lắp lại sứ đứng 24KV + ty | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | Quả |
| I | Trạm biến áp - Phần thu hồi nhập kho PCTB | |||
| 1 | Máy biến áp 100kVA-10/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Cái |
| 2 | Máy biến áp 160kVA-10/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | Cái |
| 3 | Máy biến áp 180kVA-10/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | Cái |
| 4 | Máy biến áp 250KVA-10/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Máy biến áp 320KVA-10/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Thu lôi van 10kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 19 | bộ 3 pha |
| 7 | Cầu chì tự rơi 22kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ 3 pha |
| 8 | Sứ đứng 10KV (cả ty) | Theo yêu cầu E-HSMT | 21 | Quả |
| 9 | Cách điện đứng 22KV Polymer (cả ty) | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | Quả |
| 10 | Thanh cái đồng f8 | Theo yêu cầu E-HSMT | 66 | mét |
| 11 | Dây đồng mềm nhiều sợi M35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 63 | mét |
| 12 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến cột H tim 2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ sứ trung gian cột H tim 2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ cầu chì tự rơi cột H tim 2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | Bộ |
| 15 | Cột bê tông H8,5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | Cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình ≥02 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phần xây dựng ≥02 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phần điện ≥02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ≥01 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩu tự hành ≥ 5 tấn | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Đăng kiểm còn thời hạn của xe cẩu. | 1 |
| 2 | Ô tô tải ≥5 tấn | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Đăng kiểm còn thời hạn của xe ô tô tải. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 2 |
| 4 | Pa lăng xích ≥5 tấn | Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 2 |
| 5 | Tời máy ≥5 tấn | Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi