Gói thầu: Xây lắp và cung cấp thiết bị còn lại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220107219-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Xây lắp và cung cấp thiết bị còn lại
Số hiệu KHLCNT 20220107193
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-08 09:17:00 đến ngày 2022-01-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,572,246,040 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình ≥02 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phần xây dựng ≥02 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phần điện ≥02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ≥01 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cẩu tự hành ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Đăng kiểm còn thời hạn của xe cẩu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Đăng kiểm còn thời hạn của xe ô tô tải.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Pa lăng xích ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Tời máy ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 1.2 Xây lắp và cung cấp thiết bị còn lại
Cải tạo, nâng cấp đường dây 10 kV lộ 973TG-Thái Hưng lên vận hành cấp điện áp 22 kV - huyện Thái Thụy
60 Ngày
E-CDNT 3 TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 288 phố Trần Hưng Đạo - thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc. Số 288 đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227 3 643 904; Fax: 0227 3 643 904; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Xí nghiệp dịch vụ Điện lực Thái Bình- Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc. + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Thái Bình- Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Thái Bình. + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Thái Bình. Địa chỉ: số 288 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 288 phố Trần Hưng Đạo - thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc. Số 288 đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227 3 643 904; Fax: 0227 3 643 904; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty, … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc. Số 288 đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227 3 643 904; Fax: 0227 3 643 904; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Thái Bình, số 288 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227 3643 904; Fax: 0227 3643 904
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không áp dụng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần thí nghiệm
1Thí nghiệm cầu chì tự rơi 24kVTheo yêu cầu E-HSMT4bộ 3 pha
B ĐZ trung thế: Vật tư, thiết bị A cấp B lắp đặt
1Cầu dao cách ly 22kV-630A (kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao) CDCL-24kV/630ATheo yêu cầu E-HSMT1bộ 3 pha
2Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8 (Bao gồm nhân công lắp đặt: Kẹp quai 35-70 (loại 2 bu lông): 18 bộ; Kẹp Hotline AL 95-120mm2: 18 bộ)Theo yêu cầu E-HSMT11.053mét
3Dây nhôm lõi thép ACSR 95/16 (Bao gồm nhân công lắp đặt: Kẹp quai 95-120 (loại 2 bu lông): 24 bộ; Kẹp Hotline AL 95-120mm2: 24 bộ )Theo yêu cầu E-HSMT5.538mét
4Dây nhôm lõi thép ACSR 120/19Theo yêu cầu E-HSMT16.613mét
5Chuỗi néo cách điện thủy tinh 24kV (chuỗi đơn) CN-24-1Theo yêu cầu E-HSMT81chuỗi
6Chuỗi néo cách điện thủy tinh 24kV (chuỗi đơn) CN-24-2Theo yêu cầu E-HSMT195chuỗi
7Chuỗi néo cách điện thủy tinh 24kV (chuỗi đơn) CN-24-1DBTheo yêu cầu E-HSMT12chuỗi
8Chuỗi néo dây trung tính CN-TT-2Theo yêu cầu E-HSMT66chuỗi
9Sứ đứng 24KV loại Pin post + ty chiều dài đường rò 600mmTheo yêu cầu E-HSMT176quả
C ĐZ trung thế: Cột và móng cột B cấp, thi công thủ công
1Cột bê tông li tâm NPC.I-10-190-5.0Theo yêu cầu E-HSMT4cột
2Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-7.2Theo yêu cầu E-HSMT17cột
3Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-10.0Theo yêu cầu E-HSMT26cột
4Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-9.2Theo yêu cầu E-HSMT1cột
5Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-13.0Theo yêu cầu E-HSMT2cột
6Móng cột MT2-12Theo yêu cầu E-HSMT8móng
7Móng cột MT2a-14Theo yêu cầu E-HSMT1móng
8Móng cột MTĐ1-10Theo yêu cầu E-HSMT2móng
9Móng cột MTĐ4-12Theo yêu cầu E-HSMT7móng
10Móng cột MTĐ6-14Theo yêu cầu E-HSMT1móng
D ĐZ trung thế: Cột và móng cột B cấp, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới
1Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-10.0Theo yêu cầu E-HSMT6cột
2Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-13.0Theo yêu cầu E-HSMT2cột
3Móng cột MT2-12Theo yêu cầu E-HSMT3móng
4Móng cột MT4-12Theo yêu cầu E-HSMT2móng
5Móng cột MTĐ1-12Theo yêu cầu E-HSMT3móng
6Móng cột MTĐ4-12Theo yêu cầu E-HSMT8móng
7Móng cột MTĐ6-14Theo yêu cầu E-HSMT1móng
8Kè móng cột MTĐ6Theo yêu cầu E-HSMT1vị trí
9Phá dỡ và hoàn trả tường gạch (gạch chỉ vữa M50, trát tường vữa M75 dày 1,5cm) (thi công móng MT2)Theo yêu cầu E-HSMT1,32m3
10Phá dỡ và hoàn trả tường gạch (gạch chỉ vữa M50, trát tường vữa M75 dày 1,5cm) (thi công móng MTĐ6)Theo yêu cầu E-HSMT1,76m3
11Phá dỡ và hoàn trả tường gạch (gạch chỉ vữa M50, trát tường vữa M75 dày 1,5cm) (thi công móng MTĐ4)Theo yêu cầu E-HSMT1,76m3
12Phá dỡ và hoàn trả mặt đường bê tông M200 đá 1x2 (thi công móng MT2)Theo yêu cầu E-HSMT0,6m3
13Phá dỡ và hoàn trả mặt đường bê tông M200 đá 1x2 (thi công móng MT4)Theo yêu cầu E-HSMT0,58m3
14Phá dỡ và hoàn trả mặt đường bê tông M200 đá 1x2 (thi công móng MTĐ4)Theo yêu cầu E-HSMT1,92m3
E ĐZ trung thế: Vật tư B cấp và lắp đặt
1Tiếp địa gốc RgTheo yêu cầu E-HSMT22bộ
2Tiếp địa lặp lại dây trung tính đường dây 22kV cột 12 Rlltt-12Theo yêu cầu E-HSMT11bộ
3Tiếp địa lặp lại dây trung tính đường dây 22kV cột 14 Rlltt-14Theo yêu cầu E-HSMT3bộ
4Bộ đỡ dây trung tínhTheo yêu cầu E-HSMT47bộ
5Cặp cáp nhôm 3 bu lông CC-AL25-150Theo yêu cầu E-HSMT356bộ
6Đầu cốt đồng nhôm ĐC-AM50Theo yêu cầu E-HSMT6cái
7Đầu cốt đồng nhôm ĐC-AM120Theo yêu cầu E-HSMT24cái
8Ống nối nhôm chịu lực dài 460mm- ON-A95Theo yêu cầu E-HSMT2cái
9Ống nối nhôm chịu lực dài 520mm - ON-A120Theo yêu cầu E-HSMT12cái
10Biển cấm trèo điện áp cao + số cộtTheo yêu cầu E-HSMT3434.0
11Chụp nối cột li tâm 2mTheo yêu cầu E-HSMT32bộ
12Xà đỡ dây 1 sứ 22kVTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
13Xà rẽ nhánh sứ chuỗi 2 cột ly tâm XcR2LN-SC-ATheo yêu cầu E-HSMT8bộ
14Xà rẽ nhánh sứ chuỗi 2 cột ly tâm XcR2LN-SCTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
15Xà rẽ nhánh sứ chuỗi 2 cột ly tâm XcR2LD-SCTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
16Xà đỡ thẳng XC1nLTheo yêu cầu E-HSMT28bộ
17Xà néo sứ đứng XC31nLTheo yêu cầu E-HSMT7bộ
18Xà néo sứ chuỗi Xc31nL-SCTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
19Xà néo sứ chuỗi cột đúp Xc42nL-SCTheo yêu cầu E-HSMT4bộ
20Xà néo sứ chuỗi cột đúp có nối bích Xc42nL-SC-ATheo yêu cầu E-HSMT22bộ
21Giằng cột GC0+GC1a+GC1Theo yêu cầu E-HSMT19bộ
22Giằng cột GC0+GC1+GC2Theo yêu cầu E-HSMT3bộ
23Xà lệch đỡ cầu dao cách ly cột IITheo yêu cầu E-HSMT1bộ
24Xà đỡ dây trung tính XĐ-TTTheo yêu cầu E-HSMT47bộ
25Xà néo dây trung tính XN-TTTheo yêu cầu E-HSMT34bộ
26Dây dẫn tận dụng tháo hạ căng lại AC-50Theo yêu cầu E-HSMT453mét
27Tháo lắp lại chuỗi cách điện néo đơn thủy tinh 3 bátTheo yêu cầu E-HSMT12chuỗi
28Tháo lắp lại chuỗi néo 22kV polymerTheo yêu cầu E-HSMT12chuỗi
29Tháo lắp lại sứ đứng 22kV tháo lắp lạiTheo yêu cầu E-HSMT50quả
30Tháo lắp lại sứ đứng 22kV polymerTheo yêu cầu E-HSMT18quả
31Tháo lắp lại xà đỡ dây 1 sứ 22kV- XĐD-1S-LĐTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
32Tháo lắp lại xà đỡ dây 3 sứ 22kV- XĐD-3S-LĐTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
33Tháo lắp lại xà rẽ nhánh 3 sứ đứng cột li tâm XcRL-3S-LĐTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
34Tháo lắp lại xà rẽ nhánh sứ chuỗi + cầu chì tự rơi - XcRL-SC-SI-LĐTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
35Tháo lắp lại Xà rẽ nhánh cột đôi -XcR2LN-SC-LĐTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
36Tháo lắp lại xà néo sứ chuỗi- Xc42nL-SC-LĐTheo yêu cầu E-HSMT4bộ
37Tháo lắp lại xà néo sứ chuỗi -Xc32nL-SC-LĐTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
38Tháo lắp lại xà néo sứ chuỗi cột đơn - Xc31L-SC-LĐTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
39Tháo lắp lại xà néo sứ đứng -Xc1nL-LĐTheo yêu cầu E-HSMT5bộ
40Tháo lắp lại xà néo sứ đứng -Xc31L-LĐTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
41Tháo lắp lại xà néo sứ đứng -Xc31nL-LĐTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
42Tháo lắp lại xà đỡ vượt sứ đứng - Xc5nL-LĐTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
43Tháo lắp lại Ghế cách điệnTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
44Tháo lắp lại Xà đỡ Ghế cách điệnTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
45Tháo lắp lại Thang trèo + giá đỡ thangTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
46Tháo lắp lại RecloserTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
47Tháo lắp lại máy biến áp 1 pha + giá đỡTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
48Tháo lắp lại cầu dao cách ly 24kV + giá đỡTheo yêu cầu E-HSMT1bộ 3 pha
49Tháo lắp lại tủ điều khiển + giá đỡTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
50Tháo lắp lại cầu chì tự rơi 24kVTheo yêu cầu E-HSMT2bộ 3 pha
51Tháo lắp lại Thu lôi van 24kVTheo yêu cầu E-HSMT2bộ 3 pha
52Tháo lắp lại Cảnh báo sự cố 24kVTheo yêu cầu E-HSMT1bộ 3 pha
F ĐZ trung thế: Thu hồi nhập kho PC
1Cầu dao cách ly 24kV (kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao)Theo yêu cầu E-HSMT1bộ 3 pha
2Chống sét - TLV-12Theo yêu cầu E-HSMT1bộ 3 pha
3Cầu chì SI-10Theo yêu cầu E-HSMT1bộ 3 pha
4Tụ bù 10kVTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
5Cột bê tông H8,5Theo yêu cầu E-HSMT4cột
6Cột bê tông T10Theo yêu cầu E-HSMT18cột
7Cột bê tông ly tâm cao 12m T12Theo yêu cầu E-HSMT3cột
8Cách điện đứng 10kV (sứ gốm) + tyTheo yêu cầu E-HSMT15quả
9Cách điện đứng 15kV (sứ gốm) + tyTheo yêu cầu E-HSMT6quả
10Cách điện đứng 22kV (sứ gốm) + tyTheo yêu cầu E-HSMT75quả
11Cách điện đứng 22kV (Polymer) + tyTheo yêu cầu E-HSMT138quả
12Chuỗi néo Polymer 22kVTheo yêu cầu E-HSMT148chuỗi
13Xà đỡ thẳng cột li tâm- Xc1LTheo yêu cầu E-HSMT14bộ
14Xà đỡ thẳng cột li tâm - Xc1nLTheo yêu cầu E-HSMT6bộ
15Xà néo sứ đứng cột li tâm -Xc31LTheo yêu cầu E-HSMT6bộ
16Xà néo sứ đứng cột li tâm -Xc31nLTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
17Xà néo sứ chuỗi cột li tâm -Xc31nL-SCTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
18Xà néo sứ đứng 2 cột li tâm -Xc42nLTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
19Xà néo sứ chuỗi 2 cột li tâm -Xc42nL-SCTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
20Xà néo sứ chuỗi 2 cột li tâm -Xc42L-SCTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
21Xà néo sứ chuỗi cột H- Xc32nH-SCTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
22Xà đỡ vượt sứ đứng cột li tâm -Xc5nLTheo yêu cầu E-HSMT13bộ
23Xà đỡ tụ bù -XĐ-TBTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
24Xà đỡ cầu chì tự rơi 22kV + thu lôi vanTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
25Xà rẽ nhánh sứ đứng 2 cột li tâm XcR2LDTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
26Xà rẽ nhánh 3 sứ đứng cột li tâm XcRL-3STheo yêu cầu E-HSMT3bộ
27Xà rẽ nhánh 6 sứ đứng cột li tâm XcRL-6STheo yêu cầu E-HSMT3bộ
28Xà rẽ nhánh sứ chuỗi + cầu chì tự rơi cột li tâm XcRL-SC-SITheo yêu cầu E-HSMT1bộ
29Xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột li tâm XcRL-SCTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
30Xà rẽ nhánh sứ chuỗi 2 cột li tâm XcR2LN-SCTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
31Xà đỡ cầu dao cách ly cột IITheo yêu cầu E-HSMT1bộ
32Giằng cột néo dâyTheo yêu cầu E-HSMT3bộ
33Dây néo cứngTheo yêu cầu E-HSMT4bộ
34Dây dẫn AC35Theo yêu cầu E-HSMT10.967mét
35Dây dẫn AC50Theo yêu cầu E-HSMT5.756mét
36Dây dẫn AC70Theo yêu cầu E-HSMT10.943mét
G Trạm biến áp: Vật tư, thiết bị A cấp B lắp đặt
1Thu lôi van 24kVTheo yêu cầu E-HSMT19bộ 3 pha
2Máy biến áp 100kVA-22/0,4kVTheo yêu cầu E-HSMT1máy
3Máy biến áp 180kVA-22/0,4kVTheo yêu cầu E-HSMT6máy
4Máy biến áp 250kVA-22/0,4kVTheo yêu cầu E-HSMT8máy
5Máy biến áp 400kVA-22/0,4kVTheo yêu cầu E-HSMT1máy
6Dây nhôm lõi thép ACSR-50/8Theo yêu cầu E-HSMT132mét
7Cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 1x120Theo yêu cầu E-HSMT28mét
8Cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 1x95Theo yêu cầu E-HSMT211mét
9Cách điện đứng 24KV + ty đường rò 550mmTheo yêu cầu E-HSMT21Quả
10Cách điện đứng 24KV Pin port + ty đường rò 600mmTheo yêu cầu E-HSMT57Quả
H Trạm biến áp: Vật tư B cấp và lắp đặt
1Cầu chì tự rơi cắt có tải 24KV/100A Polymer (Idc=10A)Theo yêu cầu E-HSMT2bộ 3 pha
2Cầu chì tự rơi cắt có tải 24KV/100A Polymer (Idc=12A)Theo yêu cầu E-HSMT1bộ 3 pha
3Cầu chì tự rơi cắt có tải 24KV/100A Polymer (Idc=15A)Theo yêu cầu E-HSMT1bộ 3 pha
4Dây chảy cho cầu chì 22kV, cho máy 100kVA (DC-4A)Theo yêu cầu E-HSMT1bộ 3 pha
5Dây chảy cho cầu chì 22kV, cho máy 160kVA (DC-6A)Theo yêu cầu E-HSMT1bộ 3 pha
6Dây chảy cho cầu chì 22kV, cho máy 180kVA (DC-8A)Theo yêu cầu E-HSMT7bộ 3 pha
7Dây chảy cho cầu chì 22kV, cho máy 250kVA (DC-10A)Theo yêu cầu E-HSMT6bộ 3 pha
8Dây chảy cho cầu chì 22kV, cho máy 320kVA (DC-12A)Theo yêu cầu E-HSMT1bộ 3 pha
9Dây chảy cho cầu chì 22kV, cho máy 400kVA (DC-15A)Theo yêu cầu E-HSMT1bộ 3 pha
10Dây đồng bọc cách điện Cu/XLPE 12,7kV 1x50mm2Theo yêu cầu E-HSMT240mét
11Đầu cốt đồng nhôm AM50Theo yêu cầu E-HSMT27Cái
12Đầu cốt đồng M35Theo yêu cầu E-HSMT96Cái
13Đầu cốt đồng M50Theo yêu cầu E-HSMT186Cái
14Đầu cốt đồng M95Theo yêu cầu E-HSMT84Cái
15Đầu cốt đồng M120Theo yêu cầu E-HSMT12Cái
16Cặp cáp CC-AL25-150Theo yêu cầu E-HSMT87Cái
17Dây đồng M35 nối đất CSVTheo yêu cầu E-HSMT64mét
18Dây đồng M95 trung tính MBATheo yêu cầu E-HSMT24mét
19Dây đồng M120 trung tính MBATheo yêu cầu E-HSMT6mét
20Xà đỡ dây đầu trạm dọc cột ly tâm -XĐTTheo yêu cầu E-HSMT1Bộ
21Xà néo dây đầu trạm dọc cột ly tâm-XNTTheo yêu cầu E-HSMT1Bộ
22Xà néo dây đầu trạm ngang tuyến cột vuông tim 2mTheo yêu cầu E-HSMT2Bộ
23Xà néo dây đầu trạm ngang tuyến cột ly tâm tim 2mTheo yêu cầu E-HSMT2Bộ
24Xà đỡ sứ trung gian trên cột vuông tim 2mTheo yêu cầu E-HSMT2Bộ
25Xà đỡ sứ trung gian trên cột ly tâm tim 2mTheo yêu cầu E-HSMT2Bộ
26Xà đỡ sứ trung gian trên cột ly tâm tim 2,6mTheo yêu cầu E-HSMT2Bộ
27Xà đỡ cầu chì cắt có tải cột vuông tim 2mTheo yêu cầu E-HSMT2Bộ
28Xà đỡ cầu chì cột ly tâm tim 2mTheo yêu cầu E-HSMT2Bộ
29Xà đỡ cầu chì tự rơi cột ly tâm tim 2,6m + thu lôi vanTheo yêu cầu E-HSMT1Bộ
30Xà đỡ sứ trung gian dưới cột vuông tim 2mTheo yêu cầu E-HSMT3Bộ
31Xà đỡ sứ trung gian dưới cột ly tâm tim 2mTheo yêu cầu E-HSMT2Bộ
32Xà đỡ sứ trung gian dưới cột ly tâm tim 2,6mTheo yêu cầu E-HSMT1Bộ
33Tay đỡ dây trung gianTheo yêu cầu E-HSMT21Cái
34Xà đỡ ghế cách điện cột ly tâm 12mTheo yêu cầu E-HSMT1Bộ
35Ghế cách điện cột ly tâm tim 2,6mTheo yêu cầu E-HSMT1Bộ
36Ghế thao tác 22kV trạm bệt + Côliê sứ ghếTheo yêu cầu E-HSMT6Bộ
37Xà đỡ máy biến áp tim 2,6mTheo yêu cầu E-HSMT1Bộ
38Côliê đai cáp hạ thếTheo yêu cầu E-HSMT4Bộ
39Côlie-SG24Theo yêu cầu E-HSMT5Bộ
40Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBATheo yêu cầu E-HSMT6Bộ
41Thang trèo+ giá đỡ thang trạm treo 2 cột LT12Theo yêu cầu E-HSMT1Bộ
42Chụp nối cột li tâm 2mTheo yêu cầu E-HSMT2Bộ
43Tiếp địa trạm biến áp trên cột 10m RT-10Theo yêu cầu E-HSMT2Bộ
44Tiếp địa trạm biến áp trên cột 12m RT-12Theo yêu cầu E-HSMT1Bộ
45Cột bê tông ly tâm 10m NPC-I-10-190-5.0Theo yêu cầu E-HSMT4cột
46Cột bê tông ly tâm 12m NPC-I-12-190-7.2Theo yêu cầu E-HSMT2cột
47Móng cột trạm MT1-10Theo yêu cầu E-HSMT4móng
48Móng cột trạm MT2-12Theo yêu cầu E-HSMT2móng
49Đổ bê tông nền trạm M200 đá 1x2Theo yêu cầu E-HSMT7,6m3
50Đổ bê tông nền nhà phân phối M200 đá 1x2Theo yêu cầu E-HSMT1,5m3
51Bệ máy biến áp (M200, đá 1x2-KT: 1,2x1x0,3)Theo yêu cầu E-HSMT2bệ
52Bệ ghế thao tác (M200, đá 1x2-KT: 0,8x0,6x0,2)Theo yêu cầu E-HSMT6bệ
53Bệ đỡ tủ hạ thế (M200, đá 1x2-KT: 0,8x0,6x0,4)Theo yêu cầu E-HSMT2bệ
54Tháo lắp lại thu lôi van 24kV- TLL-TLV-24Theo yêu cầu E-HSMT2Bộ
55Tháo lắp lại xà đỡ dây đỉnh trạm dọc tuyến (XĐT)Theo yêu cầu E-HSMT1Bộ
56Tháo lắp lại xà néo dây đỉnh trạm dọc tuyến (XNT)Theo yêu cầu E-HSMT1Bộ
57Tháo lắp lại ghế cách điện trạm treoTheo yêu cầu E-HSMT2Bộ
58Tháo lắp lại sứ đứng 24KV Pin port + tyTheo yêu cầu E-HSMT27Quả
59Tháo lắp lại sứ đứng 24KV + tyTheo yêu cầu E-HSMT9Quả
I Trạm biến áp - Phần thu hồi nhập kho PCTB
1Máy biến áp 100kVA-10/0,4kVTheo yêu cầu E-HSMT3Cái
2Máy biến áp 160kVA-10/0,4kVTheo yêu cầu E-HSMT4Cái
3Máy biến áp 180kVA-10/0,4kVTheo yêu cầu E-HSMT6Cái
4Máy biến áp 250KVA-10/0,4kVTheo yêu cầu E-HSMT2Cái
5Máy biến áp 320KVA-10/0,4kVTheo yêu cầu E-HSMT1Cái
6Thu lôi van 10kVTheo yêu cầu E-HSMT19bộ 3 pha
7Cầu chì tự rơi 22kVTheo yêu cầu E-HSMT4bộ 3 pha
8Sứ đứng 10KV (cả ty)Theo yêu cầu E-HSMT21Quả
9Cách điện đứng 22KV Polymer (cả ty)Theo yêu cầu E-HSMT12Quả
10Thanh cái đồng f8Theo yêu cầu E-HSMT66mét
11Dây đồng mềm nhiều sợi M35Theo yêu cầu E-HSMT63mét
12Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến cột H tim 2mTheo yêu cầu E-HSMT5Bộ
13Xà đỡ sứ trung gian cột H tim 2mTheo yêu cầu E-HSMT4Bộ
14Xà đỡ cầu chì tự rơi cột H tim 2mTheo yêu cầu E-HSMT5Bộ
15Cột bê tông H8,5Theo yêu cầu E-HSMT6Cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình ≥02 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phần xây dựng ≥02 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phần điện ≥02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ≥01 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cẩu tự hành ≥ 5 tấn - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Đăng kiểm còn thời hạn của xe cẩu.1
2 Ô tô tải ≥5 tấn - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Đăng kiểm còn thời hạn của xe ô tô tải.1
3 Máy trộn bê tông Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.2
4 Pa lăng xích ≥5 tấn Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.2
5 Tời máy ≥5 tấn Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->