Gói thầu: Xây lắp và cung cấp thiết bị còn lại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220106876-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Xây lắp và cung cấp thiết bị còn lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220106653 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-08 09:14:00 đến ngày 2022-01-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,289,097,706 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.86E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá tối thiểu là 2.300.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.600.000.000VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện (đường dây và TBA) có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm Chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phần Điện ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/ An toàn lao động;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩu tự hành ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Đăng kiểm còn thời hạn của xe cẩu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Đăng kiểm còn thời hạn của xe ô tô tải. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Pa lăng xích ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Tời máy ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và cung cấp thiết bị còn lại Các công trình: Cải tạo cáp ngầm xuất tuyến 35kV lộ 371E11.3 trạm 110kV Thành phố Thái Bình năm 2022 và Cải tạo, nâng cấp đường dây 10kV lộ 972 - TG Thái Hưng lên vận hành cấp điện áp 22kV - huyện Thái Thụy. 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | TDTM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty, … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 49.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc. Số 288 đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227 3 643 904; Fax: 0227 3 643 904; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Thái Bình, số 288 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227 3643 904; Fax: 0227 3643 904 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không áp dụng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo cáp ngầm xuất tuyến 35kV lộ 371E11.3 trạm 110kV Thành Phố Thái Bình - năm 2022. Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm Cáp lực, điện áp > 1-35kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | sợi 3 ruột |
| B | Cải tạo cáp ngầm xuất tuyến 35kV lộ 371E11.3 trạm 110kV Thành Phố Thái Bình - năm 2022. ĐZ trung thế: Vật tư, thiết bị A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Thu lôi van 42kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ 3 pha |
| 2 | Cầu dao phụ tải 35kV ngoài trời 630A 35kV 25kA/s bộ bao gồm (cầu dao, giá đỡ, bộ truyền động…) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Cáp ngầm 3 pha Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV-3x240mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 59 | mét |
| 4 | Cách điện sứ đứng 35kV đường rò 875mm + ty côn mạ kẽm F27x430 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | quả |
| C | Cải tạo cáp ngầm xuất tuyến 35kV lộ 371E11.3 trạm 110kV Thành Phố Thái Bình - năm 2022. ĐZ trung thế: Vật tư B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Xà đỡ dây 1 sứ 35kV (đường kính ngọn cột 230) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Xà đỡ cầu dao phụ tải 35kV (đường kính ngọn cột 230) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ đầu cáp + thu lôi van 35kV (đường kính ngọn cột 230) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ cáp (đường kính ngọn cột 230) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Ghế cách điện 4 sứ 35kV 1 côt ly tâm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ ghế cách điện 1 cột ly tâm 18 mét (đường kính ngọn cột 230) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Cô li ê cổ sứ ghế sứ gốm 35kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Thang trèo 3 mét + giá bắt thang | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Côliê đai cáp + đai ống cột LT18-230 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 35kV AC240/39 XLPE4.3/HDPE | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | mét |
| 11 | Cáp đồng chống thấm bọc cách điện 20/35(40,5)kV Cu/XLPE/CTS/PVC-W 1x240 mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | mét |
| 12 | Dây đồng bọc cách điện Cu/XLPE 12,7kV-1x50mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | mét |
| 13 | Dây đồng trần M35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | mét |
| 14 | Đầu cáp ngầm 35kV 3 pha, ngoài trời, co ngót nguội, 3x240mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Hào cáp đơn 35kV đi dưới vỉa hè | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | mét |
| 16 | Hào cáp đơn 35kV đi dưới đường bê tông dày 20cm | Theo yêu cầu E-HSMT | 22 | mét |
| 17 | Hố thăm dò cáp | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | hố |
| 18 | Khoan đường nhựa apphan | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | mét |
| 19 | Tháo dỡ, lát lại gạch vỉa hè gạch Terrazzo | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,6 | m2 |
| 20 | Hoàn trả vỉa hè, bê tông mác 200 đá 1x2 dày 10Cm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 21 | Gạch lát vỉa hè (30x30)cm | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | viên |
| 22 | Phá dỡ và hoàn trả đường bê tông dày 20cm, bê tông mác M200 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,52 | m3 |
| 23 | Viên sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | viên |
| 24 | ống nhựa xoắn chịu lực F195/150 màu cam | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | mét |
| 25 | Ống thép mạ kẽm luồn cáp lên cột, qua đường F141 dày 4,78mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | mét |
| 26 | Ống nhựa HDPE 160 dày 14,6mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | mét |
| 27 | Đầu cốt đồng M35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Đầu cốt đồng M50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Đầu cốt đồng M240 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Đầu cốt đồng nhôm AM240 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | ống nối nhôm chịu lực A 240 mm2 dài 685mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Tiếp địa đầu cáp, thu lôi van Rg-tb | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Dây tiếp địa ngọn nối tiếp địa đến các thiết bị, tầng xà | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Bu lông đồng F10x50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Đầu bịt ống F195/150 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Nút cao su chống thấm | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Côn thu | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Nút loe 195/150 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Băng cao su non ( băng S ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cuộn |
| 40 | Băng cao su lưu hóa ( băng V ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cuộn |
| 41 | Băng keo PVC chịu nước ( băng P ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cuộn |
| 42 | Biển đề tên cáp ngầm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | biển |
| D | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 972- TG Thái Hưng lên vận hành cấp điện áp 22kV - huyện Thái Thụy. Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | Bộ 3 pha |
| E | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 972- TG Thái Hưng lên vận hành cấp điện áp 22kV - huyện Thái Thụy. ĐZ trung thế: Vật tư, Thiết bị A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Dao cách ly 3 pha 630A -24kV Polymer, chém ngang + bộ truyền động + giá bắt tay thao tác CD | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Thu lôi van 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | Bộ 3 pha |
| 3 | Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8 (có mỡ trung tính, bao gồm lắp đặt Kẹp quai 35-70mm2 loại bu lông: 18 bộ, Hotline Al 95-120mm2: 18 bộ, Bar tiếp địa nhôm: 3 bộ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.867 | mét |
| 4 | Dây nhôm lõi thép ACSR 95/16 (có mỡ trung tính, bao gồm lắp đặt Kẹp quai 95-120mm2 loại bu lông: 15 bộ, Hotline Al 95-120mm2: 15 bộ, Bar tiếp địa nhôm: 3 bộ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3.248 | mét |
| 5 | Dây nhôm lõi thép ACSR 120/19 (có mỡ trung tính, Bao gồm lắp 21 bộ Ghíp bọc MV 120-120 vỏ cách điện 3-7mm, 35-120/35-120 A cấp) | Theo yêu cầu E-HSMT | 9.743 | mét |
| 6 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 12,7kV-ACSR/XLPE 2,5-50/8 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.542 | mét |
| 7 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 12,7kV-ACSR/XLPE 2,5-70/11 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2.166 | mét |
| 8 | Bộ chuỗi néo đơn cách điện 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 66 | chuỗi |
| 9 | Bộ chuỗi néo đơn cách điện 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 69 | chuỗi |
| 10 | Bộ chuỗi néo đơn cách điện 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 78 | chuỗi |
| 11 | Bộ chuỗi néo trung tính | Theo yêu cầu E-HSMT | 22 | chuỗi |
| 12 | Sứ đứng 24kV loại Pinpost + ty CD600 | Theo yêu cầu E-HSMT | 217 | quả |
| F | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 972- TG Thái Hưng lên vận hành cấp điện áp 22kV - huyện Thái Thụy. ĐZ trung thế: Cột, móng cột, tiếp địa: B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm NPC.I-10-4.3 thi công thủ công | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cột |
| 2 | Cột bê tông li tâm NPC.I-12-5.4 thi công thủ công | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | cột |
| 3 | Cột bê tông li tâm NPC.I-12-5.4 thi công thủ công kết hợp cơ giới | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cột |
| 4 | Cột bê tông li tâm NPC.I-12-7.2 thi công thủ công | Theo yêu cầu E-HSMT | 33 | cột |
| 5 | Cột bê tông li tâm NPC.I-12-10.0 thi công thủ công | Theo yêu cầu E-HSMT | 13 | cột |
| 6 | Cột bê tông li tâm NPC.I-14-9.2 thi công thủ công | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cột |
| 7 | Cột bê tông li tâm NPC.I-14-11.0 thi công thủ công | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cột |
| 8 | Cột bê tông li tâm NPC.I-14-11.0 thi công thủ công kết hợp cơ giới | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cột |
| 9 | Cột bê tông li tâm NPC.I-14-13.0 thi công thủ công | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cột |
| 10 | Móng cột MT1-10 thi công thủ công | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | móng |
| 11 | Móng cột MT1-12 thi công thủ công | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | móng |
| 12 | Móng cột MT2-12 thi công thủ công | Theo yêu cầu E-HSMT | 17 | móng |
| 13 | Móng cột MT2a-14 thi công thủ công | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | móng |
| 14 | Móng cột MT4-12 thi công thủ công | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | móng |
| 15 | Móng cột MT5-14 thi công thủ công | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | móng |
| 16 | Móng cột MTĐ1-12 thi công thủ công | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | móng |
| 17 | Móng cột MTĐ4-12 thi công thủ công | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | móng |
| 18 | Móng cột MTĐ5-14 thi công thủ công | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | móng |
| 19 | Móng cột MT1-12 thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | móng |
| 20 | Móng cột MT2-12 thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | móng |
| 21 | Móng cột MT2a-14 thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | móng |
| 22 | Móng cột MT4-12 thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | móng |
| 23 | Móng cột MT6-14 thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | móng |
| 24 | Móng cột MTĐ1-12 thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | móng |
| 25 | Móng cột MTĐ4-12 thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | móng |
| 26 | Móng cột MTĐ5-14 thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | móng |
| 27 | Móng cột MTĐ6-14 thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | móng |
| 28 | Kè móng cột, KM-MT2a | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | vị trí |
| 29 | Kè móng cột, KM-MT4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | vị trí |
| 30 | Phá dỡ hoàn trả đường bê tông mác 200, PDĐ-MT2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 31 | Phá dỡ hoàn trả đường bê tông mác 200, PDĐ-MT2a | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 32 | Phá dỡ hoàn trả sân bê tông mác 200, PDĐ-MTĐ5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 33 | Phá dỡ hoàn trả tường nhà dân (gạch chỉ vữa mác 50, trát tường vữa mác 75 dày 1,5cm), PDT-MT2a | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,97 | m3 |
| 34 | Đào lấp đất đóng cọc tiếp địa, ĐLĐ-R | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | m3 |
| 35 | Tiếp địa thu lôi van (bổ sung), Rtlv-BS | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 36 | Tiếp địa gốc, Rg | Theo yêu cầu E-HSMT | 48 | bộ |
| 37 | Tiếp địa thiết bị (thu lôi van, đầu cáp, thiết bị, cầu dao…), Rtlv | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Tiếp địa lặp lại dây trung tính đường dây 22kV cột 12, Rlltt-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | bộ |
| 39 | Tiếp địa lặp lại dây trung tính đường dây 22kV cột 14, Rlltt-14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| G | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 972- TG Thái Hưng lên vận hành cấp điện áp 22kV - huyện Thái Thụy. ĐZ trung thế: xà giá, cổ dề, dây néo do B cấp và lắp đặt. | |||
| 1 | Chụp nối cột li tâm 2m, CN-LT-2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 33 | bộ |
| 2 | Chụp nối cột vuông 2m, CN-V-2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Chụp nối 2 cột vuông 2m, CN-2V-2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Xà đỡ dây 1 sứ 22kV, XĐD-1S-22 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Xà rẽ nhánh 6 sứ 22kV, XCRL-6S | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Xà rẽ nhánh sứ chuỗi 22kV (2 cột K), XCR2KN-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Xà rẽ nhánh sứ chuỗi XCRL-SC, | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Xà rẽ nhánh sứ chuỗi 2 cột ly tâm XCR2LN-SC-A | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | bộ |
| 9 | Xà đỡ thẳng XC1L | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ thẳng XC1nL | Theo yêu cầu E-HSMT | 39 | bộ |
| 11 | Xà néo sứ đứng XC31L | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Xà néo sứ đứng XC31nL | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Xà néo sứ đứng XC31nK | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Xà néo sứ chuỗi XC31nL-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Xà néo 3 tầng sứ chuỗi XC31L-3T-SC (lệch 1m) | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Xà néo sứ chuỗi cột đúp XC32nK-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Xà néo sứ chuỗi cột đúp XC32nL-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Xà néo sứ chuỗi cột đúp XC42nL-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Xà néo sứ chuỗi cột đúp có nối bích XC32nL-SC-A | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Xà néo sứ chuỗi cột đúp có nối bích XC42nL-SC-A | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | bộ |
| 21 | Giằng cột GC0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Giằng cột GC0+GC1a+GC1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | bộ |
| 23 | Giằng cột GC0+GC1+GC2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 24 | Xà lệch đỡ cầu dao cách ly cột Pi, XĐL-CDCL | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Xà đỡ thu lôi van lắp cách đỉnh cột 2m, XĐ-TLV-2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 26 | Xà đỡ thu lôi van lắp cách đỉnh cột 3m, XĐ-TLV-3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Xà đỡ thu lôi van lắp cách đỉnh cột 4m, XĐ-TLV-4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Xà đỡ dây trung tính XĐ-TT | Theo yêu cầu E-HSMT | 43 | bộ |
| 29 | Xà néo dây trung tính XN-TT | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | bộ |
| 30 | Dây buộc đầu sứ đơn Composite, GCS-50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | bộ |
| 31 | Dây dẫn tận dụng tháo hạ căng lại, AC-50(LĐ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2.525 | mét |
| 32 | Kéo dây vượt đường dây hạ thế, thông tin, V-HT | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | vị trí |
| 33 | Kéo dây vượt sông, V-S | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | vị trí |
| 34 | Kéo dây vượt đường tỉnh lộ, huyện lộ, V-TL | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | vị trí |
| 35 | Kéo dây vị trí bẻ góc,V-GOC | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | vị trí |
| 36 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông CC-AL25-150 | Theo yêu cầu E-HSMT | 195 | cái |
| 37 | Đầu cốt đồng nhôm ,ĐC-AM50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | cái |
| 38 | Đầu cốt đồng nhôm, ĐC-AM70 | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | cái |
| 39 | Đầu cốt đồng nhôm, ĐC-AM120 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| 40 | Đầu cốt đồng, ĐC-M35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 30 | cái |
| 41 | Dây đồng M35 nối đất CSV, M35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | mét |
| 42 | Ống nối nhôm chịu lực dài 390mm, ON-A50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 43 | Ống nối nhôm chịu lực dài 520mm, ON-A120 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | Biển cấm trèo điện áp cao + số cột, BCT+SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 61 | bộ |
| H | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 972- TG Thái Hưng lên vận hành cấp điện áp 22kV - huyện Thái Thụy. ĐZ trung thế: Vật tư tận dụng B lắp đặt (chỉ tính nhân công lắp đặt lại) | |||
| 1 | Tháo lắp lại chuỗi cách điện néo đơn 22kV Polymer + phụ kiện, CNP-22-LĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | chuỗi |
| 2 | Tháo lắp lại chuỗi cách điện néo kép 22kV Polymer, CNKP-22-LĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 3 | Tháo lắp lại chuỗi cách điện néo đơn thủy tinh 3 bát, CNT-3B-LĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | chuỗi |
| 4 | Tháo lắp lại sứ đứng 22kV, SĐ-22-LĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 64 | quả |
| 5 | Tháo lắp lại sứ đứng 22kV polymer, SĐ-22P-LĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 68 | quả |
| 6 | Tháo lắp lại xà đỡ dây 1 sứ 22kV, XĐD-1S-LĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Tháo lắp lại xà đỡ sứ đứng, XC1L-LĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Tháo lắp lại xà đỡ sứ đứng, XC1nL-LĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 19 | bộ |
| 9 | Tháo lắp lại xà néo sứ đứng, XC31L-LĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Tháo lắp lại xà néo sứ đứng cột li tâm, XC31nL-LĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Tháo lắp lại xà néo sứ đứng cột K, XC31nK-LĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ |
| 12 | Tháo lắp lại xà néo sứ chuỗi, XC31nL-SC-LĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Tháo lắp lại xà rẽ nhánh 3 sứ đứng, XCRL-3S-LĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Tháo lắp lại xà rẽ nhánh 6 sứ đứng, XCRL-6S-LĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Tháo lắp lại xà rẽ nhánh sứ chuỗi, XCRL-SC-LĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Tháo lắp lại xà rẽ nhánh sứ chuỗi + cầu chì tự rơi, XCRL-SC-SI-LĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Tháo lắp lại xà rẽ nhánh sứ chuỗi 2 cột K, XCR2KD-SC-LĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Tháo lắp lại xà néo sứ chuỗi 2 K, XC32nK-SC-LĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Tháo lắp lại Ghế cách điện, GCĐ-LĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Tháo lắp lại xà đỡ Ghế cách điện, XĐ-GCĐ-LĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Tháo lắp lại cầu dao phụ tải 24kV, CDPT-24-LĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Tháo lắp lại cầu chì tự rơi 22kV, SI-24-LĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| I | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 972- TG Thái Hưng lên vận hành cấp điện áp 22kV - huyện Thái Thụy. ĐZ trung thế: Thu hồi nhập kho PCTB | |||
| 1 | Cầu dao cách ly, CDCL-24. | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ 3 pha |
| 2 | Chống sét, TLV-12. | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ 3 pha |
| 3 | Cầu chì tự rơi, SI-10. | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ 3 pha |
| 4 | Tụ bù 10kV, TB-10kV. | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ 3 pha |
| 5 | Cột bê tông, H8,5. | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cột |
| 6 | Cột bê tông, K10. | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cột |
| 7 | Cột bê tông, T10. | Theo yêu cầu E-HSMT | 13 | cột |
| 8 | Cột bê tông ly tâm cao 12m, T12. | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cột |
| 9 | Cách điện đứng 15kV (sứ gốm) + ty, SĐ-15. | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | quả |
| 10 | Cách điện đứng 22kV (sứ gốm) + ty, SĐ-22. | Theo yêu cầu E-HSMT | 25 | quả |
| 11 | Cách điện đứng 22kV (Polymer) + ty, SĐ-22P. | Theo yêu cầu E-HSMT | 201 | quả |
| 12 | Chuỗi néo thủy tinh 3 bát+ phụ kiện, CNT-3B. | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 13 | Chuỗi néo Polymer 22kV+ phụ kiện, CNP-22. | Theo yêu cầu E-HSMT | 51 | chuỗi |
| 14 | Xà đỡ thẳng cột li tâm, XC1L. | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Xà đỡ thẳng cột li tâm, XC1nL. | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | bộ |
| 16 | Xà đỡ thẳng cột H, XC1nH. | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 17 | Xà néo sứ đứng, XC31L-3T. | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Xà néo sứ đứng 1 cột K, XC31nK. | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Xà néo sứ chuỗi 1 cột li tâm, XC31nL-SC. | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Xà néo sứ đứng 2 cột K, XC32nK. | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Xà néo sứ đứng 2 cột li tâm, XC42nL. | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Xà néo sứ chuỗi 2 cột li tâm, XC32nL-SC. | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Xà néo sứ chuỗi 2 cột H, XC32nH-SC. | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Xà néo sứ chuỗi 2 cột K, XC32nK-SC. | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Xà néo sứ chuỗi 2 cột K, XC42nK-SC. | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Xà đỡ vượt sứ đứng 1 cột li tâm, XC5nL. | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 27 | Xà đỡ vượt sứ đứng 1 cột K, XC5nK. | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ |
| 28 | Xà đỡ vượt sứ đứng 1 cột H, XC5nH. | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 29 | Xà đỡ vượt, XC41L. | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 30 | Xà rẽ nhánh sứ đứng cột K, XCRK-2S. | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Xà rẽ nhánh sứ đứng cột li tâm, XCRL-3S. | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Xà rẽ nhánh sứ đứng cột li tâm, XCRL-6S. | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 33 | Xà rẽ nhánh sứ chuỗi 2 cột li tâm, XCR2LN-SC. | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Xà rẽ nhánh sứ chuỗi 2 cột K, XCR2KN-SC. | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Xà đỡ cầu dao cách ly cột Pi, XĐ-CDCL. | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 36 | Xà đỡ dây 1 sứ, XĐD-1S. | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Xà đỡ dây 2 sứ, XĐD-2S. | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Xà đỡ cầu chì tự rơi 22kV + thu lôi van, XĐ-SI+TLV. | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Xà đỡ tụ bù, XĐ-TB. | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Chụp nối cột vuông 2m, CN-2m. | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | bộ |
| 41 | Dây dẫn, AC35. | Theo yêu cầu E-HSMT | 2.225 | mét |
| 42 | Dây dẫn, AC50. | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.356 | mét |
| 43 | Dây dẫn, AC70. | Theo yêu cầu E-HSMT | 9.743 | mét |
| 44 | Dây dẫn bọc XLPE-50mm2. | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.597 | mét |
| J | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 972- TG Thái Hưng lên vận hành cấp điện áp 22kV - huyện Thái Thụy. Phần Trạm biến áp: Vật tư, Thiết bị A cấp, B lắp đặt | |||
| 1 | Thu lôi van 24KV | Theo yêu cầu E-HSMT | 27 | bộ 3 pha |
| 2 | Máy biến áp 100KVA-22/0,4KV | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | máy |
| 3 | Máy biến áp 180KVA-22/0,4KV | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | máy |
| 4 | Máy biến áp 250KVA-22/0,4KV | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | máy |
| 5 | Máy biến áp 320KVA-22/0,4KV | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | máy |
| 6 | Máy biến áp 400KVA-22/0,4KV | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | máy |
| 7 | Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8 (có mỡ trung tính) | Theo yêu cầu E-HSMT | 60 | mét |
| 8 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 364 | mét |
| 9 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x70 | Theo yêu cầu E-HSMT | 80 | mét |
| 10 | Sứ đứng 24kV loại Pinpost + ty CD600 | Theo yêu cầu E-HSMT | 87 | quả |
| 11 | Sứ đứng 24kV đường rò 550mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 64 | quả |
| 12 | Ty sứ 24 kv (mạ nhúng nóng) | Theo yêu cầu E-HSMT | 64 | cái |
| K | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 972- TG Thái Hưng lên vận hành cấp điện áp 22kV - huyện Thái Thụy. Trạm biến áp: Vật tư B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi cắt có tải 22KV Polymer (Idc=8A) | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ 3 pha |
| 2 | Cầu chì tự rơi cắt có tải 22KV Polymer (Idc=10A) | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ 3 pha |
| 3 | Cầu chì tự rơi cắt có tải 22KV Polymer (Idc=12A) | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | bộ 3 pha |
| 4 | Dây chảy cho cầu chì 22kV, cho máy 50kVA (1 pha), DC-2A | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ 3 pha |
| 5 | Dây chảy cho cầu chì 22kV, cho máy 100kVA, DC-4A | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ 3 pha |
| 6 | Dây chảy cho cầu chì 22kV, cho máy 160kVA, DC-6A | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ 3 pha |
| 7 | Dây chảy cho cầu chì 22kV, cho máy 180kVA, DC-8A | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ 3 pha |
| 8 | Dây chảy cho cầu chì 22kV, cho máy 250kVA, DC-10A | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ 3 pha |
| 9 | Dây chảy cho cầu chì 22kV, cho máy 320kVA, DC-12A | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ 3 pha |
| 10 | Dây chảy cho cầu chì 22kV, cho máy 400kVA, DC-15A | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ 3 pha |
| 11 | Chụp Silicon chống sét, CH-CSV | Theo yêu cầu E-HSMT | 90 | cái |
| 12 | Chụp Silicon cực cao thế MBA, CH-MBA-C | Theo yêu cầu E-HSMT | 90 | cái |
| 13 | Dây đồng bọc cách điện Cu/XLPE 12,7kV 1x50mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 285 | mét |
| 14 | Đầu cốt đồng nhôm AM50, ĐC-AM50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 36 | Cái |
| 15 | Đầu cốt đồng M35, ĐC-M35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 56 | Cái |
| 16 | Đầu cốt đồng M50, ĐC-M50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 228 | Cái |
| 17 | Đầu cốt đồng M70, ĐC-M70 | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | Cái |
| 18 | Đầu cốt đồng M95, ĐC-M95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 120 | Cái |
| 19 | Cặp cáp, CC-AL25-150 | Theo yêu cầu E-HSMT | 57 | Cái |
| 20 | Dây đồng M35 nối đất CSV, M35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 40 | mét |
| 21 | Dây đồng M95 trung tính MBA, M95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | mét |
| 22 | Xà néo dây đầu trạm ngang tuyến cột vuông tim 2m, XTII-H-2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | Bộ |
| 23 | Xà néo dây đầu trạm ngang tuyến cột ly tâm tim 2m, XTII-LT-2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Xà néo dây đầu trạm ngang tuyến cột ly tâm tim 3m, XTII-LT-3m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 25 | Xà đỡ sứ trung gian trên cột vuông tim 2m, XTGT-H-2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | Bộ |
| 26 | Xà đỡ sứ trung gian trên cột ly tâm tim 2m, XTGT-LT-2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 27 | Xà đỡ sứ trung gian trên cột ly tâm tim 3m, XTGT-LT-3m | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ |
| 28 | Xà đỡ cầu chì tự rơi cột vuông tim 2m, XCR-H-2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | Bộ |
| 29 | Xà đỡ cầu chì tự rơi cột ly tâm tim 2m, XCR-LT-2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 30 | Xà đỡ cầu chì tự rơi cột ly tâm tim 3m, XCR-LT-3m | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ |
| 31 | Xà đỡ sứ trung gian dưới cột vuông tim 2m, XTGD-H-2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | Bộ |
| 32 | Xà đỡ sứ trung gian dưới cột ly tâm tim 2m, XTGD-LT-2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ |
| 33 | Xà đỡ sứ trung gian dưới cột ly tâm tim 3m, XTGD-LT-3m | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ |
| 34 | Tay đỡ dây trung gian 2m, TĐTG22 | Theo yêu cầu E-HSMT | 36 | Cái |
| 35 | Xà đỡ Ghế cách điện cột ly tâm 10m, XĐ-GCĐ-10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 36 | Ghế cách điện cột ly tâm tim 3m, GCĐ-3m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 37 | Ghế thí nghiệm, GTN | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 38 | Ghế thao tác 22kV trạm bệt + Côliê sứ ghế, GHE22-B | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | Bộ |
| 39 | Xà đỡ máy biến áp tim 3m, XĐMBA-3m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 40 | Thang trèo+ giá đỡ thang trạm treo 2 cột LT12, TT-GBT-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 41 | Chụp nối cột vuông 2m, CN-V-2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ |
| 42 | Tiếp địa trạm biến áp trên cột 8,5m, RT-8,5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 43 | Tiếp địa trạm biến áp trên cột 10m, RT-10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ |
| 44 | Tiếp địa trạm biến áp trên cột 12m, RT-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 45 | Biển tên trạm, BTT | Theo yêu cầu E-HSMT | 36 | Cái |
| 46 | Cột bê tông ly tâm 10m, NPC-I-10-190-5.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cột |
| 47 | Cột bê tông ly tâm 12m, NPC-I-12-190-7.2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cột |
| 48 | Móng cột trạm MT1, MT1-10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | móng |
| 49 | Móng cột trạm MT2, MT2-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | móng |
| 50 | Đổ bê tông nền trạm M200 đá 1x2, BTN-TBA | Theo yêu cầu E-HSMT | 7,8 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông nền nhà phân phối, BTN-NPP | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,66 | m3 |
| 52 | Bệ máy biến áp (M200, đá 1x2-KT: 1,2x1x0,3), B-MBA | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Bệ |
| 53 | Bệ ghế thao tác (M200, đá 1x2-KT: 0,8x0,6x0,2), B-GTT22 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | Bệ |
| 54 | Tháo lắp lại xà đỡ máy biến áp, TLL-XĐ-MBA | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 55 | Tháo lắp lại ghế cách điện trạm treo, TLL-GCĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | Bộ |
| 56 | Tháo lắp lại xà đỡ ghế cách điện trạm treo, TLL-XĐ-GCĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 57 | Tháo lắp lại thang trèo + giá đỡ thang, TT | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 58 | Tháo lắp lại sứ đứng 24KV Pin port + ty, TLL-SĐ-24Pi | Theo yêu cầu E-HSMT | 33 | Quả |
| 59 | Tháo lắp lại sứ đứng 24KV + ty, TLL-SĐ-24 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Quả |
| 60 | Tháo lắp lại Tủ hạ thế, TLL-THT | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Tủ |
| L | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 972- TG Thái Hưng lên vận hành cấp điện áp 22kV - huyện Thái Thụy. Phần Trạm biến áp: Thu hồi nhập kho PCTB. | |||
| 1 | Máy biến áp 50KVA-10/0,4KV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Máy biến áp 100KVA-10/0,4KV | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | máy |
| 3 | Máy biến áp 160KVA-10/0,4KV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | máy |
| 4 | Máy biến áp 180KVA-10/0,4KV | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | máy |
| 5 | Máy biến áp 250KVA-10/0,4KV | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | máy |
| 6 | Máy biến áp 320KVA-10/0,4KV | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | máy |
| 7 | Thu lôi van 10KV | Theo yêu cầu E-HSMT | 27 | bộ 3 pha |
| 8 | Cầu chì tự rơi 10KV | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ 3 pha |
| 9 | Cầu chì tự rơi 22KV (cũ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 13 | bộ 3 pha |
| 10 | Sứ đứng 10KV (cả ty) | Theo yêu cầu E-HSMT | 40 | Quả |
| 11 | Sứ đứng 15KV (cả ty) | Theo yêu cầu E-HSMT | 23 | Quả |
| 12 | Cách điện đứng 22KV Polymer (cả ty) | Theo yêu cầu E-HSMT | 31 | Quả |
| 13 | Thanh cái đồng f8 | Theo yêu cầu E-HSMT | 60 | mét |
| 14 | Dây đồng mềm nhiều sợi M35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 108 | mét |
| 15 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến cột H tim 2m, XNT-P-H-2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | Bộ |
| 16 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến cột li tâm tim 3m, XNT-P-LT-3m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ sứ trung gian cột H tim 2m, XTG-H-2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ cầu chì tự rơi cột H tim 2m, XCR-H-2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ cầu chì tự rơi cột li tâm tim 3m, XCR-LT-3m | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ |
| 20 | Xà đỡ sứ trung gian cột li tâm tim 3m, XTG-LT-3m | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ |
| 21 | Xà đỡ máy biến áp tim 3m, XĐMBA-3m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 22 | Ghế cách điện cột ly tâm tim 3m, GCĐ-3m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 23 | Xà đỡ Ghế cách điện cột ly tâm 10m, XĐ-GCĐ-10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Ghế thao tác trạm bệt, GCĐ-B | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | Bộ |
| 25 | Thang trèo+ giá đỡ thang trạm treo 2 cột LT10, TT | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Cái |
| 26 | Cột bê tông li tâm 10m, LT-10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Cột |
| 27 | Cột bê tông H8,5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.86E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá tối thiểu là 2.300.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.600.000.000VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện (đường dây và TBA) có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm Chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phần Điện ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/ An toàn lao động;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩu tự hành ≥ 5 tấn | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Đăng kiểm còn thời hạn của xe cẩu. | 1 |
| 2 | Ô tô tải ≥5 tấn | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Đăng kiểm còn thời hạn của xe ô tô tải. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 2 |
| 4 | Pa lăng xích ≥ 5 tấn | Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 2 |
| 5 | Tời máy ≥ 5 tấn | Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi