Gói thầu: Xây lắp và cung cấp thiết bị còn lại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220106876-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Xây lắp và cung cấp thiết bị còn lại
Số hiệu KHLCNT 20220106653
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-08 09:14:00 đến ngày 2022-01-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,289,097,706 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.86E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá tối thiểu là 2.300.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.600.000.000VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện (đường dây và TBA) có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm Chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phần Điện ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/ An toàn lao động;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cẩu tự hành ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Đăng kiểm còn thời hạn của xe cẩu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Đăng kiểm còn thời hạn của xe ô tô tải.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Pa lăng xích ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Tời máy ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 1.2 Xây lắp và cung cấp thiết bị còn lại
Các công trình: Cải tạo cáp ngầm xuất tuyến 35kV lộ 371E11.3 trạm 110kV Thành phố Thái Bình năm 2022 và Cải tạo, nâng cấp đường dây 10kV lộ 972 - TG Thái Hưng lên vận hành cấp điện áp 22kV - huyện Thái Thụy.
60 Ngày
E-CDNT 3 TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 288 phố Trần Hưng Đạo - thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc. Số 288 đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227 3 643 904; Fax: 0227 3 643 904; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Xí nghiệp dịch vụ Điện lực Thái Bình - Công ty dịch vụ Điện lực Miền Bắc. + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Thái Bình – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Thái Bình. + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Thái Bình. Địa chỉ: số 288 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 288 phố Trần Hưng Đạo - thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc. Số 288 đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227 3 643 904; Fax: 0227 3 643 904; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty, … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 49.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc. Số 288 đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227 3 643 904; Fax: 0227 3 643 904; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Thái Bình, số 288 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227 3643 904; Fax: 0227 3643 904
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không áp dụng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo cáp ngầm xuất tuyến 35kV lộ 371E11.3 trạm 110kV Thành Phố Thái Bình - năm 2022. Phần thí nghiệm
1Thí nghiệm Cáp lực, điện áp > 1-35kVTheo yêu cầu E-HSMT1sợi 3 ruột
B Cải tạo cáp ngầm xuất tuyến 35kV lộ 371E11.3 trạm 110kV Thành Phố Thái Bình - năm 2022. ĐZ trung thế: Vật tư, thiết bị A cấp B lắp đặt
1Thu lôi van 42kVTheo yêu cầu E-HSMT1bộ 3 pha
2Cầu dao phụ tải 35kV ngoài trời 630A 35kV 25kA/s bộ bao gồm (cầu dao, giá đỡ, bộ truyền động…)Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
3Cáp ngầm 3 pha Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV-3x240mm2Theo yêu cầu E-HSMT59mét
4Cách điện sứ đứng 35kV đường rò 875mm + ty côn mạ kẽm F27x430Theo yêu cầu E-HSMT5quả
C Cải tạo cáp ngầm xuất tuyến 35kV lộ 371E11.3 trạm 110kV Thành Phố Thái Bình - năm 2022. ĐZ trung thế: Vật tư B cấp và lắp đặt
1Xà đỡ dây 1 sứ 35kV (đường kính ngọn cột 230)Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
2Xà đỡ cầu dao phụ tải 35kV (đường kính ngọn cột 230)Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
3Xà đỡ đầu cáp + thu lôi van 35kV (đường kính ngọn cột 230)Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
4Xà đỡ cáp (đường kính ngọn cột 230)Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
5Ghế cách điện 4 sứ 35kV 1 côt ly tâmTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
6Xà đỡ ghế cách điện 1 cột ly tâm 18 mét (đường kính ngọn cột 230)Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
7Cô li ê cổ sứ ghế sứ gốm 35kVTheo yêu cầu E-HSMT4bộ
8Thang trèo 3 mét + giá bắt thangTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
9Côliê đai cáp + đai ống cột LT18-230Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
10Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 35kV AC240/39 XLPE4.3/HDPETheo yêu cầu E-HSMT5mét
11Cáp đồng chống thấm bọc cách điện 20/35(40,5)kV Cu/XLPE/CTS/PVC-W 1x240 mm2Theo yêu cầu E-HSMT9mét
12Dây đồng bọc cách điện Cu/XLPE 12,7kV-1x50mm2Theo yêu cầu E-HSMT3mét
13Dây đồng trần M35Theo yêu cầu E-HSMT3mét
14Đầu cáp ngầm 35kV 3 pha, ngoài trời, co ngót nguội, 3x240mm2Theo yêu cầu E-HSMT2bộ
15Hào cáp đơn 35kV đi dưới vỉa hèTheo yêu cầu E-HSMT2mét
16Hào cáp đơn 35kV đi dưới đường bê tông dày 20cmTheo yêu cầu E-HSMT22mét
17Hố thăm dò cápTheo yêu cầu E-HSMT1hố
18Khoan đường nhựa apphanTheo yêu cầu E-HSMT20mét
19Tháo dỡ, lát lại gạch vỉa hè gạch TerrazzoTheo yêu cầu E-HSMT1,6m2
20Hoàn trả vỉa hè, bê tông mác 200 đá 1x2 dày 10CmTheo yêu cầu E-HSMT0,16m3
21Gạch lát vỉa hè (30x30)cmTheo yêu cầu E-HSMT2viên
22Phá dỡ và hoàn trả đường bê tông dày 20cm, bê tông mác M200Theo yêu cầu E-HSMT3,52m3
23Viên sứ báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu E-HSMT5viên
24ống nhựa xoắn chịu lực F195/150 màu camTheo yêu cầu E-HSMT24mét
25Ống thép mạ kẽm luồn cáp lên cột, qua đường F141 dày 4,78mmTheo yêu cầu E-HSMT3mét
26Ống nhựa HDPE 160 dày 14,6mmTheo yêu cầu E-HSMT20mét
27Đầu cốt đồng M35Theo yêu cầu E-HSMT2cái
28Đầu cốt đồng M50Theo yêu cầu E-HSMT6cái
29Đầu cốt đồng M240Theo yêu cầu E-HSMT6cái
30Đầu cốt đồng nhôm AM240Theo yêu cầu E-HSMT6cái
31ống nối nhôm chịu lực A 240 mm2 dài 685mmTheo yêu cầu E-HSMT3cái
32Tiếp địa đầu cáp, thu lôi van Rg-tbTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
33Dây tiếp địa ngọn nối tiếp địa đến các thiết bị, tầng xàTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
34Bu lông đồng F10x50Theo yêu cầu E-HSMT3cái
35Đầu bịt ống F195/150Theo yêu cầu E-HSMT2cái
36Nút cao su chống thấmTheo yêu cầu E-HSMT2cái
37Côn thuTheo yêu cầu E-HSMT1cái
38Nút loe 195/150Theo yêu cầu E-HSMT1cái
39Băng cao su non ( băng S )Theo yêu cầu E-HSMT1cuộn
40Băng cao su lưu hóa ( băng V )Theo yêu cầu E-HSMT1cuộn
41Băng keo PVC chịu nước ( băng P )Theo yêu cầu E-HSMT1cuộn
42Biển đề tên cáp ngầmTheo yêu cầu E-HSMT1biển
D Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 972- TG Thái Hưng lên vận hành cấp điện áp 22kV - huyện Thái Thụy. Phần thí nghiệm
1Thí nghiệm cầu chì tự rơi Theo yêu cầu E-HSMT16Bộ 3 pha
E Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 972- TG Thái Hưng lên vận hành cấp điện áp 22kV - huyện Thái Thụy. ĐZ trung thế: Vật tư, Thiết bị A cấp B lắp đặt
1Dao cách ly 3 pha 630A -24kV Polymer, chém ngang + bộ truyền động + giá bắt tay thao tác CDTheo yêu cầu E-HSMT2Bộ
2Thu lôi van 24kVTheo yêu cầu E-HSMT9Bộ 3 pha
3Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8 (có mỡ trung tính, bao gồm lắp đặt Kẹp quai 35-70mm2 loại bu lông: 18 bộ, Hotline Al 95-120mm2: 18 bộ, Bar tiếp địa nhôm: 3 bộ)Theo yêu cầu E-HSMT1.867mét
4Dây nhôm lõi thép ACSR 95/16 (có mỡ trung tính, bao gồm lắp đặt Kẹp quai 95-120mm2 loại bu lông: 15 bộ, Hotline Al 95-120mm2: 15 bộ, Bar tiếp địa nhôm: 3 bộ)Theo yêu cầu E-HSMT3.248mét
5Dây nhôm lõi thép ACSR 120/19 (có mỡ trung tính, Bao gồm lắp 21 bộ Ghíp bọc MV 120-120 vỏ cách điện 3-7mm, 35-120/35-120 A cấp)Theo yêu cầu E-HSMT9.743mét
6Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 12,7kV-ACSR/XLPE 2,5-50/8Theo yêu cầu E-HSMT1.542mét
7Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 12,7kV-ACSR/XLPE 2,5-70/11Theo yêu cầu E-HSMT2.166mét
8Bộ chuỗi néo đơn cách điện 24kVTheo yêu cầu E-HSMT66chuỗi
9Bộ chuỗi néo đơn cách điện 24kVTheo yêu cầu E-HSMT69chuỗi
10Bộ chuỗi néo đơn cách điện 24kVTheo yêu cầu E-HSMT78chuỗi
11Bộ chuỗi néo trung tínhTheo yêu cầu E-HSMT22chuỗi
12Sứ đứng 24kV loại Pinpost + ty CD600Theo yêu cầu E-HSMT217quả
F Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 972- TG Thái Hưng lên vận hành cấp điện áp 22kV - huyện Thái Thụy. ĐZ trung thế: Cột, móng cột, tiếp địa: B cấp và lắp đặt
1Cột bê tông li tâm NPC.I-10-4.3 thi công thủ côngTheo yêu cầu E-HSMT4cột
2Cột bê tông li tâm NPC.I-12-5.4 thi công thủ côngTheo yêu cầu E-HSMT7cột
3Cột bê tông li tâm NPC.I-12-5.4 thi công thủ công kết hợp cơ giớiTheo yêu cầu E-HSMT1cột
4Cột bê tông li tâm NPC.I-12-7.2 thi công thủ côngTheo yêu cầu E-HSMT33cột
5Cột bê tông li tâm NPC.I-12-10.0 thi công thủ côngTheo yêu cầu E-HSMT13cột
6Cột bê tông li tâm NPC.I-14-9.2 thi công thủ côngTheo yêu cầu E-HSMT6cột
7Cột bê tông li tâm NPC.I-14-11.0 thi công thủ côngTheo yêu cầu E-HSMT6cột
8Cột bê tông li tâm NPC.I-14-11.0 thi công thủ công kết hợp cơ giớiTheo yêu cầu E-HSMT4cột
9Cột bê tông li tâm NPC.I-14-13.0 thi công thủ côngTheo yêu cầu E-HSMT3cột
10Móng cột MT1-10 thi công thủ côngTheo yêu cầu E-HSMT4móng
11Móng cột MT1-12 thi công thủ côngTheo yêu cầu E-HSMT5móng
12Móng cột MT2-12 thi công thủ côngTheo yêu cầu E-HSMT17móng
13Móng cột MT2a-14 thi công thủ côngTheo yêu cầu E-HSMT2móng
14Móng cột MT4-12 thi công thủ côngTheo yêu cầu E-HSMT2móng
15Móng cột MT5-14 thi công thủ côngTheo yêu cầu E-HSMT4móng
16Móng cột MTĐ1-12 thi công thủ côngTheo yêu cầu E-HSMT3móng
17Móng cột MTĐ4-12 thi công thủ côngTheo yêu cầu E-HSMT5móng
18Móng cột MTĐ5-14 thi công thủ côngTheo yêu cầu E-HSMT1móng
19Móng cột MT1-12 thi công bằng thủ công kết hợp cơ giớiTheo yêu cầu E-HSMT3móng
20Móng cột MT2-12 thi công bằng thủ công kết hợp cơ giớiTheo yêu cầu E-HSMT4móng
21Móng cột MT2a-14 thi công bằng thủ công kết hợp cơ giớiTheo yêu cầu E-HSMT4móng
22Móng cột MT4-12 thi công bằng thủ công kết hợp cơ giớiTheo yêu cầu E-HSMT1móng
23Móng cột MT6-14 thi công bằng thủ công kết hợp cơ giớiTheo yêu cầu E-HSMT1móng
24Móng cột MTĐ1-12 thi công bằng thủ công kết hợp cơ giớiTheo yêu cầu E-HSMT2móng
25Móng cột MTĐ4-12 thi công bằng thủ công kết hợp cơ giớiTheo yêu cầu E-HSMT1móng
26Móng cột MTĐ5-14 thi công bằng thủ công kết hợp cơ giớiTheo yêu cầu E-HSMT2móng
27Móng cột MTĐ6-14 thi công bằng thủ công kết hợp cơ giớiTheo yêu cầu E-HSMT1móng
28Kè móng cột, KM-MT2aTheo yêu cầu E-HSMT2vị trí
29Kè móng cột, KM-MT4Theo yêu cầu E-HSMT1vị trí
30Phá dỡ hoàn trả đường bê tông mác 200, PDĐ-MT2Theo yêu cầu E-HSMT0,48m3
31Phá dỡ hoàn trả đường bê tông mác 200, PDĐ-MT2aTheo yêu cầu E-HSMT2,5m3
32Phá dỡ hoàn trả sân bê tông mác 200, PDĐ-MTĐ5Theo yêu cầu E-HSMT1,28m3
33Phá dỡ hoàn trả tường nhà dân (gạch chỉ vữa mác 50, trát tường vữa mác 75 dày 1,5cm), PDT-MT2aTheo yêu cầu E-HSMT2,97m3
34Đào lấp đất đóng cọc tiếp địa, ĐLĐ-RTheo yêu cầu E-HSMT20m3
35Tiếp địa thu lôi van (bổ sung), Rtlv-BSTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
36Tiếp địa gốc, RgTheo yêu cầu E-HSMT48bộ
37Tiếp địa thiết bị (thu lôi van, đầu cáp, thiết bị, cầu dao…), RtlvTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
38Tiếp địa lặp lại dây trung tính đường dây 22kV cột 12, Rlltt-12Theo yêu cầu E-HSMT8bộ
39Tiếp địa lặp lại dây trung tính đường dây 22kV cột 14, Rlltt-14Theo yêu cầu E-HSMT4bộ
G Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 972- TG Thái Hưng lên vận hành cấp điện áp 22kV - huyện Thái Thụy. ĐZ trung thế: xà giá, cổ dề, dây néo do B cấp và lắp đặt.
1Chụp nối cột li tâm 2m, CN-LT-2Theo yêu cầu E-HSMT33bộ
2Chụp nối cột vuông 2m, CN-V-2Theo yêu cầu E-HSMT6bộ
3Chụp nối 2 cột vuông 2m, CN-2V-2Theo yêu cầu E-HSMT2bộ
4Xà đỡ dây 1 sứ 22kV, XĐD-1S-22Theo yêu cầu E-HSMT4bộ
5Xà rẽ nhánh 6 sứ 22kV, XCRL-6STheo yêu cầu E-HSMT1bộ
6Xà rẽ nhánh sứ chuỗi 22kV (2 cột K), XCR2KN-SCTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
7Xà rẽ nhánh sứ chuỗi XCRL-SC,Theo yêu cầu E-HSMT2bộ
8Xà rẽ nhánh sứ chuỗi 2 cột ly tâm XCR2LN-SC-ATheo yêu cầu E-HSMT7bộ
9Xà đỡ thẳng XC1LTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
10Xà đỡ thẳng XC1nLTheo yêu cầu E-HSMT39bộ
11Xà néo sứ đứng XC31LTheo yêu cầu E-HSMT6bộ
12Xà néo sứ đứng XC31nLTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
13Xà néo sứ đứng XC31nKTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
14Xà néo sứ chuỗi XC31nL-SCTheo yêu cầu E-HSMT3bộ
15Xà néo 3 tầng sứ chuỗi XC31L-3T-SC (lệch 1m)Theo yêu cầu E-HSMT4bộ
16Xà néo sứ chuỗi cột đúp XC32nK-SCTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
17Xà néo sứ chuỗi cột đúp XC32nL-SCTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
18Xà néo sứ chuỗi cột đúp XC42nL-SCTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
19Xà néo sứ chuỗi cột đúp có nối bích XC32nL-SC-ATheo yêu cầu E-HSMT1bộ
20Xà néo sứ chuỗi cột đúp có nối bích XC42nL-SC-ATheo yêu cầu E-HSMT15bộ
21Giằng cột GC0Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
22Giằng cột GC0+GC1a+GC1Theo yêu cầu E-HSMT10bộ
23Giằng cột GC0+GC1+GC2Theo yêu cầu E-HSMT4bộ
24Xà lệch đỡ cầu dao cách ly cột Pi, XĐL-CDCLTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
25Xà đỡ thu lôi van lắp cách đỉnh cột 2m, XĐ-TLV-2Theo yêu cầu E-HSMT4bộ
26Xà đỡ thu lôi van lắp cách đỉnh cột 3m, XĐ-TLV-3Theo yêu cầu E-HSMT2bộ
27Xà đỡ thu lôi van lắp cách đỉnh cột 4m, XĐ-TLV-4Theo yêu cầu E-HSMT2bộ
28Xà đỡ dây trung tính XĐ-TTTheo yêu cầu E-HSMT43bộ
29Xà néo dây trung tính XN-TTTheo yêu cầu E-HSMT12bộ
30Dây buộc đầu sứ đơn Composite, GCS-50Theo yêu cầu E-HSMT12bộ
31Dây dẫn tận dụng tháo hạ căng lại, AC-50(LĐ)Theo yêu cầu E-HSMT2.525mét
32Kéo dây vượt đường dây hạ thế, thông tin, V-HTTheo yêu cầu E-HSMT2vị trí
33Kéo dây vượt sông, V-STheo yêu cầu E-HSMT1vị trí
34Kéo dây vượt đường tỉnh lộ, huyện lộ, V-TLTheo yêu cầu E-HSMT1vị trí
35Kéo dây vị trí bẻ góc,V-GOCTheo yêu cầu E-HSMT1vị trí
36Cặp cáp nhôm 3 bu lông CC-AL25-150Theo yêu cầu E-HSMT195cái
37Đầu cốt đồng nhôm ,ĐC-AM50Theo yêu cầu E-HSMT18cái
38Đầu cốt đồng nhôm, ĐC-AM70Theo yêu cầu E-HSMT18cái
39Đầu cốt đồng nhôm, ĐC-AM120Theo yêu cầu E-HSMT12cái
40Đầu cốt đồng, ĐC-M35Theo yêu cầu E-HSMT30cái
41Dây đồng M35 nối đất CSV, M35Theo yêu cầu E-HSMT24mét
42Ống nối nhôm chịu lực dài 390mm, ON-A50Theo yêu cầu E-HSMT3cái
43Ống nối nhôm chịu lực dài 520mm, ON-A120Theo yêu cầu E-HSMT3cái
44Biển cấm trèo điện áp cao + số cột, BCT+SCTheo yêu cầu E-HSMT61bộ
H Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 972- TG Thái Hưng lên vận hành cấp điện áp 22kV - huyện Thái Thụy. ĐZ trung thế: Vật tư tận dụng B lắp đặt (chỉ tính nhân công lắp đặt lại)
1Tháo lắp lại chuỗi cách điện néo đơn 22kV Polymer + phụ kiện, CNP-22-LĐTheo yêu cầu E-HSMT9chuỗi
2Tháo lắp lại chuỗi cách điện néo kép 22kV Polymer, CNKP-22-LĐTheo yêu cầu E-HSMT6chuỗi
3Tháo lắp lại chuỗi cách điện néo đơn thủy tinh 3 bát, CNT-3B-LĐTheo yêu cầu E-HSMT3chuỗi
4Tháo lắp lại sứ đứng 22kV, SĐ-22-LĐTheo yêu cầu E-HSMT64quả
5Tháo lắp lại sứ đứng 22kV polymer, SĐ-22P-LĐTheo yêu cầu E-HSMT68quả
6Tháo lắp lại xà đỡ dây 1 sứ 22kV, XĐD-1S-LĐTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
7Tháo lắp lại xà đỡ sứ đứng, XC1L-LĐTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
8Tháo lắp lại xà đỡ sứ đứng, XC1nL-LĐTheo yêu cầu E-HSMT19bộ
9Tháo lắp lại xà néo sứ đứng, XC31L-LĐTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
10Tháo lắp lại xà néo sứ đứng cột li tâm, XC31nL-LĐTheo yêu cầu E-HSMT4bộ
11Tháo lắp lại xà néo sứ đứng cột K, XC31nK-LĐTheo yêu cầu E-HSMT5bộ
12Tháo lắp lại xà néo sứ chuỗi, XC31nL-SC-LĐTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
13Tháo lắp lại xà rẽ nhánh 3 sứ đứng, XCRL-3S-LĐTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
14Tháo lắp lại xà rẽ nhánh 6 sứ đứng, XCRL-6S-LĐTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
15Tháo lắp lại xà rẽ nhánh sứ chuỗi, XCRL-SC-LĐTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
16Tháo lắp lại xà rẽ nhánh sứ chuỗi + cầu chì tự rơi, XCRL-SC-SI-LĐTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
17Tháo lắp lại xà rẽ nhánh sứ chuỗi 2 cột K, XCR2KD-SC-LĐTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
18Tháo lắp lại xà néo sứ chuỗi 2 K, XC32nK-SC-LĐTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
19Tháo lắp lại Ghế cách điện, GCĐ-LĐTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
20Tháo lắp lại xà đỡ Ghế cách điện, XĐ-GCĐ-LĐTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
21Tháo lắp lại cầu dao phụ tải 24kV, CDPT-24-LĐTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
22Tháo lắp lại cầu chì tự rơi 22kV, SI-24-LĐTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
I Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 972- TG Thái Hưng lên vận hành cấp điện áp 22kV - huyện Thái Thụy. ĐZ trung thế: Thu hồi nhập kho PCTB
1Cầu dao cách ly, CDCL-24.Theo yêu cầu E-HSMT2bộ 3 pha
2Chống sét, TLV-12.Theo yêu cầu E-HSMT4bộ 3 pha
3Cầu chì tự rơi, SI-10.Theo yêu cầu E-HSMT1bộ 3 pha
4Tụ bù 10kV, TB-10kV.Theo yêu cầu E-HSMT1bộ 3 pha
5Cột bê tông, H8,5.Theo yêu cầu E-HSMT12cột
6Cột bê tông, K10.Theo yêu cầu E-HSMT4cột
7Cột bê tông, T10.Theo yêu cầu E-HSMT13cột
8Cột bê tông ly tâm cao 12m, T12.Theo yêu cầu E-HSMT2cột
9Cách điện đứng 15kV (sứ gốm) + ty, SĐ-15.Theo yêu cầu E-HSMT4quả
10Cách điện đứng 22kV (sứ gốm) + ty, SĐ-22.Theo yêu cầu E-HSMT25quả
11Cách điện đứng 22kV (Polymer) + ty, SĐ-22P.Theo yêu cầu E-HSMT201quả
12Chuỗi néo thủy tinh 3 bát+ phụ kiện, CNT-3B.Theo yêu cầu E-HSMT6chuỗi
13Chuỗi néo Polymer 22kV+ phụ kiện, CNP-22.Theo yêu cầu E-HSMT51chuỗi
14Xà đỡ thẳng cột li tâm, XC1L.Theo yêu cầu E-HSMT6bộ
15Xà đỡ thẳng cột li tâm, XC1nL.Theo yêu cầu E-HSMT8bộ
16Xà đỡ thẳng cột H, XC1nH.Theo yêu cầu E-HSMT6bộ
17Xà néo sứ đứng, XC31L-3T.Theo yêu cầu E-HSMT3bộ
18Xà néo sứ đứng 1 cột K, XC31nK.Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
19Xà néo sứ chuỗi 1 cột li tâm, XC31nL-SC.Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
20Xà néo sứ đứng 2 cột K, XC32nK.Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
21Xà néo sứ đứng 2 cột li tâm, XC42nL.Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
22Xà néo sứ chuỗi 2 cột li tâm, XC32nL-SC.Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
23Xà néo sứ chuỗi 2 cột H, XC32nH-SC.Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
24Xà néo sứ chuỗi 2 cột K, XC32nK-SC.Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
25Xà néo sứ chuỗi 2 cột K, XC42nK-SC.Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
26Xà đỡ vượt sứ đứng 1 cột li tâm, XC5nL.Theo yêu cầu E-HSMT4bộ
27Xà đỡ vượt sứ đứng 1 cột K, XC5nK.Theo yêu cầu E-HSMT5bộ
28Xà đỡ vượt sứ đứng 1 cột H, XC5nH.Theo yêu cầu E-HSMT3bộ
29Xà đỡ vượt, XC41L.Theo yêu cầu E-HSMT3bộ
30Xà rẽ nhánh sứ đứng cột K, XCRK-2S.Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
31Xà rẽ nhánh sứ đứng cột li tâm, XCRL-3S.Theo yêu cầu E-HSMT2bộ
32Xà rẽ nhánh sứ đứng cột li tâm, XCRL-6S.Theo yêu cầu E-HSMT3bộ
33Xà rẽ nhánh sứ chuỗi 2 cột li tâm, XCR2LN-SC.Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
34Xà rẽ nhánh sứ chuỗi 2 cột K, XCR2KN-SC.Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
35Xà đỡ cầu dao cách ly cột Pi, XĐ-CDCL.Theo yêu cầu E-HSMT2bộ
36Xà đỡ dây 1 sứ, XĐD-1S.Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
37Xà đỡ dây 2 sứ, XĐD-2S.Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
38Xà đỡ cầu chì tự rơi 22kV + thu lôi van, XĐ-SI+TLV.Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
39Xà đỡ tụ bù, XĐ-TB.Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
40Chụp nối cột vuông 2m, CN-2m.Theo yêu cầu E-HSMT7bộ
41Dây dẫn, AC35.Theo yêu cầu E-HSMT2.225mét
42Dây dẫn, AC50.Theo yêu cầu E-HSMT1.356mét
43Dây dẫn, AC70.Theo yêu cầu E-HSMT9.743mét
44Dây dẫn bọc XLPE-50mm2.Theo yêu cầu E-HSMT1.597mét
J Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 972- TG Thái Hưng lên vận hành cấp điện áp 22kV - huyện Thái Thụy. Phần Trạm biến áp: Vật tư, Thiết bị A cấp, B lắp đặt
1Thu lôi van 24KVTheo yêu cầu E-HSMT27bộ 3 pha
2Máy biến áp 100KVA-22/0,4KVTheo yêu cầu E-HSMT2máy
3Máy biến áp 180KVA-22/0,4KVTheo yêu cầu E-HSMT7máy
4Máy biến áp 250KVA-22/0,4KVTheo yêu cầu E-HSMT6máy
5Máy biến áp 320KVA-22/0,4KVTheo yêu cầu E-HSMT7máy
6Máy biến áp 400KVA-22/0,4KVTheo yêu cầu E-HSMT2máy
7Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8 (có mỡ trung tính)Theo yêu cầu E-HSMT60mét
8Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x95Theo yêu cầu E-HSMT364mét
9Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x70Theo yêu cầu E-HSMT80mét
10Sứ đứng 24kV loại Pinpost + ty CD600Theo yêu cầu E-HSMT87quả
11Sứ đứng 24kV đường rò 550mmTheo yêu cầu E-HSMT64quả
12Ty sứ 24 kv (mạ nhúng nóng)Theo yêu cầu E-HSMT64cái
K Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 972- TG Thái Hưng lên vận hành cấp điện áp 22kV - huyện Thái Thụy. Trạm biến áp: Vật tư B cấp và lắp đặt
1Cầu chì tự rơi cắt có tải 22KV Polymer (Idc=8A)Theo yêu cầu E-HSMT5bộ 3 pha
2Cầu chì tự rơi cắt có tải 22KV Polymer (Idc=10A)Theo yêu cầu E-HSMT4bộ 3 pha
3Cầu chì tự rơi cắt có tải 22KV Polymer (Idc=12A)Theo yêu cầu E-HSMT7bộ 3 pha
4Dây chảy cho cầu chì 22kV, cho máy 50kVA (1 pha), DC-2ATheo yêu cầu E-HSMT4bộ 3 pha
5Dây chảy cho cầu chì 22kV, cho máy 100kVA, DC-4ATheo yêu cầu E-HSMT2bộ 3 pha
6Dây chảy cho cầu chì 22kV, cho máy 160kVA, DC-6ATheo yêu cầu E-HSMT2bộ 3 pha
7Dây chảy cho cầu chì 22kV, cho máy 180kVA, DC-8ATheo yêu cầu E-HSMT5bộ 3 pha
8Dây chảy cho cầu chì 22kV, cho máy 250kVA, DC-10ATheo yêu cầu E-HSMT5bộ 3 pha
9Dây chảy cho cầu chì 22kV, cho máy 320kVA, DC-12ATheo yêu cầu E-HSMT2bộ 3 pha
10Dây chảy cho cầu chì 22kV, cho máy 400kVA, DC-15ATheo yêu cầu E-HSMT2bộ 3 pha
11Chụp Silicon chống sét, CH-CSVTheo yêu cầu E-HSMT90cái
12Chụp Silicon cực cao thế MBA, CH-MBA-CTheo yêu cầu E-HSMT90cái
13Dây đồng bọc cách điện Cu/XLPE 12,7kV 1x50mm2Theo yêu cầu E-HSMT285mét
14Đầu cốt đồng nhôm AM50, ĐC-AM50Theo yêu cầu E-HSMT36Cái
15Đầu cốt đồng M35, ĐC-M35Theo yêu cầu E-HSMT56Cái
16Đầu cốt đồng M50, ĐC-M50Theo yêu cầu E-HSMT228Cái
17Đầu cốt đồng M70, ĐC-M70Theo yêu cầu E-HSMT24Cái
18Đầu cốt đồng M95, ĐC-M95Theo yêu cầu E-HSMT120Cái
19Cặp cáp, CC-AL25-150Theo yêu cầu E-HSMT57Cái
20Dây đồng M35 nối đất CSV, M35Theo yêu cầu E-HSMT40mét
21Dây đồng M95 trung tính MBA, M95Theo yêu cầu E-HSMT12mét
22Xà néo dây đầu trạm ngang tuyến cột vuông tim 2m, XTII-H-2mTheo yêu cầu E-HSMT5Bộ
23Xà néo dây đầu trạm ngang tuyến cột ly tâm tim 2m, XTII-LT-2mTheo yêu cầu E-HSMT1Bộ
24Xà néo dây đầu trạm ngang tuyến cột ly tâm tim 3m, XTII-LT-3mTheo yêu cầu E-HSMT1Bộ
25Xà đỡ sứ trung gian trên cột vuông tim 2m, XTGT-H-2mTheo yêu cầu E-HSMT9Bộ
26Xà đỡ sứ trung gian trên cột ly tâm tim 2m, XTGT-LT-2mTheo yêu cầu E-HSMT1Bộ
27Xà đỡ sứ trung gian trên cột ly tâm tim 3m, XTGT-LT-3mTheo yêu cầu E-HSMT2Bộ
28Xà đỡ cầu chì tự rơi cột vuông tim 2m, XCR-H-2mTheo yêu cầu E-HSMT5Bộ
29Xà đỡ cầu chì tự rơi cột ly tâm tim 2m, XCR-LT-2mTheo yêu cầu E-HSMT1Bộ
30Xà đỡ cầu chì tự rơi cột ly tâm tim 3m, XCR-LT-3mTheo yêu cầu E-HSMT2Bộ
31Xà đỡ sứ trung gian dưới cột vuông tim 2m, XTGD-H-2mTheo yêu cầu E-HSMT6Bộ
32Xà đỡ sứ trung gian dưới cột ly tâm tim 2m, XTGD-LT-2mTheo yêu cầu E-HSMT2Bộ
33Xà đỡ sứ trung gian dưới cột ly tâm tim 3m, XTGD-LT-3mTheo yêu cầu E-HSMT2Bộ
34Tay đỡ dây trung gian 2m, TĐTG22Theo yêu cầu E-HSMT36Cái
35Xà đỡ Ghế cách điện cột ly tâm 10m, XĐ-GCĐ-10Theo yêu cầu E-HSMT1Bộ
36Ghế cách điện cột ly tâm tim 3m, GCĐ-3mTheo yêu cầu E-HSMT1Bộ
37Ghế thí nghiệm, GTNTheo yêu cầu E-HSMT1Bộ
38Ghế thao tác 22kV trạm bệt + Côliê sứ ghế, GHE22-BTheo yêu cầu E-HSMT14Bộ
39Xà đỡ máy biến áp tim 3m, XĐMBA-3mTheo yêu cầu E-HSMT1Bộ
40Thang trèo+ giá đỡ thang trạm treo 2 cột LT12, TT-GBT-12Theo yêu cầu E-HSMT1Bộ
41Chụp nối cột vuông 2m, CN-V-2Theo yêu cầu E-HSMT2Bộ
42Tiếp địa trạm biến áp trên cột 8,5m, RT-8,5Theo yêu cầu E-HSMT1Bộ
43Tiếp địa trạm biến áp trên cột 10m, RT-10Theo yêu cầu E-HSMT2Bộ
44Tiếp địa trạm biến áp trên cột 12m, RT-12Theo yêu cầu E-HSMT1Bộ
45Biển tên trạm, BTTTheo yêu cầu E-HSMT36Cái
46Cột bê tông ly tâm 10m, NPC-I-10-190-5.0Theo yêu cầu E-HSMT2cột
47Cột bê tông ly tâm 12m, NPC-I-12-190-7.2Theo yêu cầu E-HSMT2cột
48Móng cột trạm MT1, MT1-10Theo yêu cầu E-HSMT2móng
49Móng cột trạm MT2, MT2-12Theo yêu cầu E-HSMT2móng
50Đổ bê tông nền trạm M200 đá 1x2, BTN-TBATheo yêu cầu E-HSMT7,8m3
51Đổ bê tông nền nhà phân phối, BTN-NPPTheo yêu cầu E-HSMT3,66m3
52Bệ máy biến áp (M200, đá 1x2-KT: 1,2x1x0,3), B-MBATheo yêu cầu E-HSMT3Bệ
53Bệ ghế thao tác (M200, đá 1x2-KT: 0,8x0,6x0,2), B-GTT22Theo yêu cầu E-HSMT10Bệ
54Tháo lắp lại xà đỡ máy biến áp, TLL-XĐ-MBATheo yêu cầu E-HSMT1Bộ
55Tháo lắp lại ghế cách điện trạm treo, TLL-GCĐTheo yêu cầu E-HSMT7Bộ
56Tháo lắp lại xà đỡ ghế cách điện trạm treo, TLL-XĐ-GCĐTheo yêu cầu E-HSMT1Bộ
57Tháo lắp lại thang trèo + giá đỡ thang, TTTheo yêu cầu E-HSMT1Bộ
58Tháo lắp lại sứ đứng 24KV Pin port + ty, TLL-SĐ-24PiTheo yêu cầu E-HSMT33Quả
59Tháo lắp lại sứ đứng 24KV + ty, TLL-SĐ-24Theo yêu cầu E-HSMT3Quả
60Tháo lắp lại Tủ hạ thế, TLL-THTTheo yêu cầu E-HSMT1Tủ
L Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 972- TG Thái Hưng lên vận hành cấp điện áp 22kV - huyện Thái Thụy. Phần Trạm biến áp: Thu hồi nhập kho PCTB.
1Máy biến áp 50KVA-10/0,4KVTheo yêu cầu E-HSMT1máy
2Máy biến áp 100KVA-10/0,4KVTheo yêu cầu E-HSMT4máy
3Máy biến áp 160KVA-10/0,4KVTheo yêu cầu E-HSMT1máy
4Máy biến áp 180KVA-10/0,4KVTheo yêu cầu E-HSMT8máy
5Máy biến áp 250KVA-10/0,4KVTheo yêu cầu E-HSMT8máy
6Máy biến áp 320KVA-10/0,4KVTheo yêu cầu E-HSMT2máy
7Thu lôi van 10KVTheo yêu cầu E-HSMT27bộ 3 pha
8Cầu chì tự rơi 10KVTheo yêu cầu E-HSMT4bộ 3 pha
9Cầu chì tự rơi 22KV (cũ)Theo yêu cầu E-HSMT13bộ 3 pha
10Sứ đứng 10KV (cả ty)Theo yêu cầu E-HSMT40Quả
11Sứ đứng 15KV (cả ty)Theo yêu cầu E-HSMT23Quả
12Cách điện đứng 22KV Polymer (cả ty)Theo yêu cầu E-HSMT31Quả
13Thanh cái đồng f8Theo yêu cầu E-HSMT60mét
14Dây đồng mềm nhiều sợi M35Theo yêu cầu E-HSMT108mét
15Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến cột H tim 2m, XNT-P-H-2mTheo yêu cầu E-HSMT6Bộ
16Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến cột li tâm tim 3m, XNT-P-LT-3mTheo yêu cầu E-HSMT1Bộ
17Xà đỡ sứ trung gian cột H tim 2m, XTG-H-2mTheo yêu cầu E-HSMT8Bộ
18Xà đỡ cầu chì tự rơi cột H tim 2m, XCR-H-2mTheo yêu cầu E-HSMT6Bộ
19Xà đỡ cầu chì tự rơi cột li tâm tim 3m, XCR-LT-3mTheo yêu cầu E-HSMT2Bộ
20Xà đỡ sứ trung gian cột li tâm tim 3m, XTG-LT-3mTheo yêu cầu E-HSMT2Bộ
21Xà đỡ máy biến áp tim 3m, XĐMBA-3mTheo yêu cầu E-HSMT1Bộ
22Ghế cách điện cột ly tâm tim 3m, GCĐ-3mTheo yêu cầu E-HSMT1Bộ
23Xà đỡ Ghế cách điện cột ly tâm 10m, XĐ-GCĐ-10Theo yêu cầu E-HSMT1Bộ
24Ghế thao tác trạm bệt, GCĐ-BTheo yêu cầu E-HSMT4Bộ
25Thang trèo+ giá đỡ thang trạm treo 2 cột LT10, TTTheo yêu cầu E-HSMT1Cái
26Cột bê tông li tâm 10m, LT-10Theo yêu cầu E-HSMT2Cột
27Cột bê tông H8,5Theo yêu cầu E-HSMT2Cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.86E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá tối thiểu là 2.300.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.600.000.000VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện (đường dây và TBA) có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm Chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phần Điện ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/ An toàn lao động;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cẩu tự hành ≥ 5 tấn - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Đăng kiểm còn thời hạn của xe cẩu.1
2 Ô tô tải ≥5 tấn - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Đăng kiểm còn thời hạn của xe ô tô tải.1
3 Máy trộn bê tông Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.2
4 Pa lăng xích ≥ 5 tấn Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.2
5 Tời máy ≥ 5 tấn Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->