Gói thầu: Thi công xây dựng, PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220113113-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20211021549 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-08 13:09:00 đến ngày 2022-01-28 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 102,280,793,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000,000 VNĐ ((Ba tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu: Thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu bao gồm đầy đủ các hạng mục: Phá dỡ + Xây lắp chính (kết cấu móng + kết cấu phần thân + hoàn thiện+ điện nhẹ) + thang máy, điều hòa nhiệt độ + hệ thống PCCC + máy phát điện cụ thể:1. Số lượng hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III, trong đó có ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu bao gồm đầy đủ các hạng mục: Phá dỡ + Xây lắp chính (kết cấu móng + kết cấu phần thân + hoàn thiện + điện nhẹ) + máy phát điện: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 67,3 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 134,6 tỷ đồng (2 x 67,3 = 134,6 tỷ đồng).2. Số lượng các hợp đồng thi công, cung cấp lắp đặt thiết bị hệ thống PCCC hoặc công trình có hạng mục thi công hệ thống PCCC: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,9 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,8 tỷ đồng (2 x 2,9 = 5,8 tỷ đồng).3. Số lượng các hợp đồng về thi công lắp đặt thang máy + điều hòa không khí cấp công trình là cấp III trở lên: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,3 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,6 tỷ đồng (2 x 1,3 = 2,6 tỷ đồng)Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện Chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 71.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥143.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng kèm CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp/ Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư điện / hệ thống điện / kỹ thuật điện, điện tử;- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành kỹ sư cấp thoát nước.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư điện tử viễn thông/kỹ thuật điện tử truyền thông.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư điện lạnh/tự động hóa/kỹ sư nhiệt, điện lạnh.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư hạ tầng kỹ thuật/đường bộ.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công PCCC.- Tài liệu làm CBKT tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán kèm CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng / quản lý xây dựng.- Tài liệu làm phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ kèm CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư bảo hộ lao động/Kỹ sư có chứng chỉ đào tạo ATLĐ.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần trục Ô tô ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 13-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Cần trục ô tô (cần trục bánh lốp) | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô chuyển trộn bê tông tươi ≥ 8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Xe bơm bê tông tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng, PCCC Cải tạo, nâng cấp Trường THCS Quảng An 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC còn hiệu lực, lĩnh vực thi công hệ thống PCCC. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh lĩnh vực cung cấp lắp đặt thiết bị phù hợp với gói thầu. Trước thời điểm trao hợp đồng Nhà thầu phải xuất trình bản gốc: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp. Lĩnh vực thi công: Công trình dân dụng, cơ điện hạng III trở lên còn hiệu lực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Tây Hồ. Số 655 đường Lạc Long Quân, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ.
SĐT: 024.3719 3076 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Tây Hồ : Số 657 đường Lạc Long Quân, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ. SĐT: 0243 7533396 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ HIỆU BỘ 01 + KHỐI NHÀ HỌC 02 + KHỐI NHÀ HỌC 03 (5 TẦNG + 1 TẦNG HẦM) - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 44,3735 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 444,42 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19,7331 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,4442 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 49,5675 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,3838 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,3838 | tấn |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 339 | mối nối |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 48,7355 | 100m |
| 10 | Ép âm cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,737 | 100m |
| 11 | Sản xuất cọc sắt ép âm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18,99 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1899 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1899 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1899 | 100m3 |
| 16 | Hao phí cọc cừ Larsen để thi công. Chiều dài cừ 6m, trọng lượng riêng 76.1kg/m, Cừ Larsen ISP Type IV. Bao gồm cả hao phí cừ và sứt mẻ đầu cừ (Bao gồm cả chi phí vận chuyển tới và đi khỏi công trình) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,7885 | 100md |
| 17 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T (chìm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,8061 | 100m |
| 18 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T (nổi) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,9824 | 100m |
| 19 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,8061 | 100m |
| 20 | Gia công giằng thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 23,348 | tấn |
| 21 | Hao phí thép hình chống cừ H300x300x10x14 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,6747 | 100md |
| 22 | Lắp dựng kết cấu thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 23,348 | tấn |
| 23 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 23,348 | tấn |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 33,7642 | 100m3 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,2904 | 100m3 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 23,0027 | m3 |
| 27 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,5538 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 52,674 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,9461 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,7343 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,2633 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,8433 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,5107 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,126 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,5927 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 256,6181 | m3 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19,044 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,058 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố thu nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1546 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố thu nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3465 | tấn |
| 41 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,037 | tấn |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,037 | tấn |
| 43 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5229 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,7595 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2584 | m3 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0419 | tấn |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0085 | 100m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm hố thu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,15 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,15 | m2 |
| 50 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 64,116 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19,728 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,0957 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,0805 | tấn |
| 54 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,3332 | tấn |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,3332 | tấn |
| 56 | Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh nước tầng hầm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8549 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 84,8304 | m3 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm rãnh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 110,148 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 110,148 | m2 |
| 60 | Nắp ghi gang rãnh tầng hầm 1000x400x45mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 88 | cái |
| 61 | Đầm nền tầng hầm trước khi đổ bê tông bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,0067 | 100m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 100,6683 | m3 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.006,6825 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (bảo vệ lớp chống thấm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.006,6825 | m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền tầng hấm, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 26,474 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 396,6792 | m3 |
| 67 | Đánh mặt bê tông bằng máy, tăng cứng bề mặt bê tông bằng sika chuyên dụng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.390,7544 | m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0484 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3551 | tấn |
| 70 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2009 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,4256 | m3 |
| 72 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7386 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,275 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0965 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,3973 | tấn |
| 76 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5414 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,1192 | tấn |
| 78 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 23,0008 | m3 |
| 79 | Đánh mặt bê tông bằng máy, tăng cứng bề mặt bê tông bằng sika chuyên dụng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 81,4332 | m2 |
| 80 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40,7166 | 10m |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm rãnh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,324 | m2 |
| 82 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,324 | m2 |
| 83 | Nắp ghi gang rãnh đường dốc 1000x400x45mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 84 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 100,9418 | m3 |
| 85 | Băng cản nước | Mô tả theo yêu cầu chương V | 389,64 | md |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1064 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,6434 | tấn |
| 88 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,1765 | 100m2 |
| 89 | Quét dung dịch chống thấm vách ngoài tầng hầm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 672,0815 | m2 |
| 90 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 672,0815 | m2 |
| 91 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,7616 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30,7118 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30,7118 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30,7118 | 100m3 |
| 95 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 181,0634 | m3 |
| 96 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 53,9988 | m3 |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,7195 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 28,0663 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19,0365 | tấn |
| 100 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 26,4887 | 100m2 |
| 101 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 898,2564 | m3 |
| 102 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,2843 | 100m2 |
| 103 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 51,352 | 100m2 |
| 104 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 546,8957 | m3 |
| 105 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,7086 | 100m2 |
| 106 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 37,3101 | 100m2 |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18,5014 | tấn |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 25,6431 | tấn |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 48,4058 | tấn |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 95,9909 | m3 |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,4173 | tấn |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,3304 | tấn |
| 113 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,7466 | 100m2 |
| 114 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,9506 | 100m2 |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,077 | tấn |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,6784 | tấn |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 37,3543 | m3 |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0194 | tấn |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0619 | tấn |
| 120 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0792 | 100m2 |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4356 | m3 |
| 122 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn S1, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,2172 | 100m2 |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn S1, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7695 | tấn |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn S1, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,5172 | m3 |
| 125 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,1341 | m3 |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,3952 | m3 |
| 127 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,6385 | m3 |
| 128 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5748 | m3 |
| 129 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,3367 | m3 |
| 130 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1424 | 100m2 |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0357 | tấn |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1713 | tấn |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3265 | tấn |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,0686 | m3 |
| 135 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,182 | m3 |
| 136 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,3212 | m3 |
| 137 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,3916 | m3 |
| 138 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0474 | 100m3 |
| 139 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0474 | 100m3 |
| 140 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0474 | 100m3 |
| 141 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21,3103 | m3 |
| 142 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,0902 | m3 |
| 143 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,4071 | m3 |
| 144 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,5501 | m3 |
| 145 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0452 | 100m2 |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0118 | tấn |
| 147 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0545 | tấn |
| 148 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1833 | tấn |
| 149 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,1811 | m3 |
| 150 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4025 | m3 |
| 151 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14,1758 | m3 |
| 152 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,7407 | m3 |
| 153 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,6031 | m3 |
| 154 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0871 | 100m3 |
| 155 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0871 | 100m3 |
| 156 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0871 | 100m3 |
| 157 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 885,5036 | m3 |
| 158 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 128,5576 | m3 |
| 159 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 73,6809 | m3 |
| 160 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3.028,5572 | m2 |
| 161 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5.850,9688 | m2 |
| 162 | Trát vách tầng hầm, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 547,761 | m2 |
| 163 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, hệ dàn trang trí trên mái nhà | Mô tả theo yêu cầu chương V | 827,922 | m2 |
| 164 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 180 | m2 |
| 165 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2.093,7235 | m2 |
| 166 | Lưới thép gia cố tường cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2.353,6 | m2 |
| 167 | Trát má cửa, chiều dày 1.5m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 618,4134 | m2 |
| 168 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7.017,1432 | m2 |
| 169 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2.273,7235 | m2 |
| 170 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9.290,8667 | m2 |
| 171 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3.856,4792 | m2 |
| 172 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4.447,3343 | m2 |
| 173 | Xử lý khe lún giữa 2 khối nhà bằng thanh T nhôm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 79,2 | m |
| 174 | Công tác ốp đá granit tự nhiên len chân cửa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 44,9956 | m2 |
| 175 | Công tác ốp gạch Granite vào chân tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 286,7604 | m2 |
| 176 | Ngâm nước xi măng chống thấm 1kg/m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.045,39 | m2 |
| 177 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gờ chắn nước mái, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,081 | m3 |
| 178 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 93,365 | m2 |
| 179 | Lớp xốp cách nhiệt dày 100mm tỷ trọng 25kg/m3 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 952,08 | m2 |
| 180 | Lưới thép D4, a200mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 952,08 | m2 |
| 181 | Đổ bê tông nhẹ tạo dốc trên mái | Mô tả theo yêu cầu chương V | 47,604 | m3 |
| 182 | Chống thấm sàn mái bằng màng khò nóng dày 3mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.125,718 | m2 |
| 183 | Lát gạch Prime 400X400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 952,08 | m2 |
| 184 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 56,1272 | m2 |
| 185 | Gia công, lắp dựng nẹp đồng chống trơn T10 mũi bậc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 405,165 | m |
| 186 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20,1204 | m3 |
| 187 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.254,4113 | m2 |
| 188 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.865,742 | m2 |
| 189 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.872,2685 | m2 |
| 190 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.254,4113 | m2 |
| 191 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3.126,6798 | m2 |
| 192 | Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 156,6818 | m2 |
| 193 | Lát đá Granite chân cửa màu đen, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,16 | m2 |
| 194 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 780,3928 | m2 |
| 195 | Tay vịn lan can tương đương gỗ Lim kích thước 70x40mm sơn PU hoàn thiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 322,7 | m |
| 196 | Lan can cầu thang Inox 304 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3.448,8736 | kg |
| 197 | Gia công bản mã Inox 304 chân trụ kích thước 190x100x6mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 279,3424 | kg |
| 198 | Bu lông + tắc ke Inox M16 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.236 | cái |
| 199 | Lắp dựng lan can thang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 347,6055 | m2 |
| 200 | Công tác ốp đá granit màu ghi đen mặt đứng thang máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 48,063 | m2 |
| 201 | Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh 3 lớp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 399,4637 | m2 |
| 202 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 305,1587 | m2 |
| 203 | Lát đá Granite chân cửa màu đen, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,475 | m2 |
| 204 | Công tác ốp gạch Ceramic vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 759,41 | m2 |
| 205 | Vách Compact vệ sinh dày 12mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 223,387 | m2 |
| 206 | Hệ trần nhôm thả kích thước 600x600mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 244,9087 | m2 |
| 207 | Sản xuất, lắp dựng khung bàn Lavabo bằng Inox 304, hộp 40x40x1,4mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 440,6959 | kg |
| 208 | Công tác ốp đá Granit dày 18mm màu ghi đen bàn Lavabo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 57,7914 | m2 |
| 209 | Gương tráng bạc 5mm, khung gương nhựa Picomat | Mô tả theo yêu cầu chương V | 35,18 | m2 |
| 210 | Cửa đi mở quay 2 cánh. Nhôm sơn tĩnh điện độ dày 1,8mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 264,88 | m2 |
| 211 | Cửa đi mở quay 1 cánh. Nhôm sơn tĩnh điện độ dày 1,8mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 49,5 | m2 |
| 212 | Bộ thiết bị gồm: Mô tơ, máy tính trung tâm, puly, ray nhôm hợp kim, dây curoa, con lăn, hệ gá, công tắc nguồn, dẫn hướng sàn, chốt chặn và công tắc nguồn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 213 | Cảm biến chuyển động nhận tín hiệu cao tối đa 3000mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 214 | Cảm biến an toàn , tự động đảo chiều cửa tự động mở chống kẹt khi có vật cản trong chùm tia hồng ngoại an toàn khi đóng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 215 | Kết cấu thép + bọc toàn bộ nắp hộp bằng Inox 304 xước mờ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,7 | m |
| 216 | Kính cường lực cánh cửa tự động, kính 12mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20,636 | m2 |
| 217 | Cửa thép ngăn cháy 2 cánh EI60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 61,6 | m2 |
| 218 | Cửa sổ mở trượt 2 cánh. Nhôm sơn tĩnh điện độ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 313,61 | m2 |
| 219 | Cửa sổ mở hất 1 cánh. Nhôm sơn tĩnh điện độ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 116,55 | m2 |
| 220 | Lưới an toàn cửa sổ cáp Inox bọc nhựa PE trong suốt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 226,2 | m2 |
| 221 | Vách kính cố định. Nhôm sơn tĩnh điện độ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 257,61 | m2 |
| 222 | Vách kính mặt dựng khung nhôm sơn tĩnh điện dày 1,8mm kính cường lực dày 10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 791,982 | m2 |
| 223 | Gia công lan can thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21,2243 | tấn |
| 224 | Tay vịn lan can tương đương gỗ Lim kích thước 70x40mm sơn PU hoàn thiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 702,64 | m |
| 225 | Sơn tĩnh điện lan can sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21.224,3 | kg |
| 226 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 751,7638 | m2 |
| 227 | Hệ trần nhôm: Tấm trần C150 được làm từ nhôm hợp kim siêu bền, Bề mặt không đục lỗ, sơn gia nhiệt PE màu trắng, kích thước: 150x15mm, dày 0.6mm,chiều dài theo yêu cầu, hệ khung xương và phụ kiện đồng bộ của nhà sản xuất | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.835,91 | m2 |
| 228 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2.816,5407 | m2 |
| 229 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2.816,5407 | m2 |
| 230 | Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2.816,5407 | m2 |
| 231 | Hệ trần nhôm : Tấm trần B180/B80/B30 được làm từ nhôm hợp kim siêu bền, Kích thước tiêu chuẩn:180x25/80x25/30x25mm, dày0.6mm chiều dài theo yêu cầu, Tấm trầnB180/B80/B30 kết hợp theo thiết kế tỷ lệ:1:1:4, Bề mặt sơn gia nhiệt cao cấp ngoài trời màu trắng tiêu chuẩn, Hệ khung xương và phụ kiện đồng bộ của nhà sản xuất. Hệ giàn trung gian: Được bằng thép hộp mạ kẽm KT30x30x1.4mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 179 | m2 |
| 232 | Hệ tấm ốp nhôm đặc đa hình : Tấm ốp 3D dày 2.0mm nhôm đặc đa hình được làm từ nhôm hợp kim, Mác nhôm A3003 – H14 đạt tiêu chuẩn ASTM B209/B209M, Bề mặt tấm 3D đục lỗ D12 theo bản vẽ thiết kế, Sơn tĩnh điện cao cấp ngoài trời màu theo yêu cầu, Hệ khung thép hộp mạ kẽm KT: 50x100mm sơn màu,liên kết với tấm ốp theo bản vẽ thiết kế | Mô tả theo yêu cầu chương V | 543,36 | m2 |
| 233 | Hệ lam chắn nắng hình thoi : Được làm từ hợp kim nhôm siêu bền, Mác nhôm A6063–T5 đạt tiêu chuẩn JISH4100/ASTMB221 QCVN16:2019/BXD, Bề mặt lam sơn tĩnh điện màu theo yêu cầu, Quy cách:450x66mm, dày 2.0mm, chiều dài theo yêu cầu và max 6000mm liên kết theo bản vẽ thiết kế | Mô tả theo yêu cầu chương V | 203,5 | m |
| 234 | Bộ biển tên trường Inox 304 mạ vàng trên mái khung thép hộp 50x50x1,5mm và biển chữ Inox 304 màu trắng bạc liên kết với tấm ốp trang trí sảnh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Toàn bộ |
| 235 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,1331 | m3 |
| 236 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50,605 | m2 |
| 237 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả theo yêu cầu chương V | 26,4576 | m3 |
| 238 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17,6384 | m3 |
| 239 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 176,3838 | m2 |
| 240 | Ốp lát bục giảng bằng sàn nhựa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 244,267 | m2 |
| 241 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,7536 | m3 |
| 242 | Quét dung dịch chống thấm thư viện ngoài trời | Mô tả theo yêu cầu chương V | 246,71 | m2 |
| 243 | Công tác ốp gạch Inax kích thước 145x45mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 28,7052 | m2 |
| 244 | Cỏ nhân tạo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 388,468 | m2 |
| 245 | Đá mi nhỏ ngăn đất dày 50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,684 | m3 |
| 246 | Đá 1x2mm dày 50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,684 | m3 |
| 247 | Đá 1x2mm dày 50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,684 | m3 |
| 248 | Vỉ thoát nước ngầm bằng nhựa cứng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,6799 | m2 |
| 249 | Đất màu bồn hoa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,104 | m3 |
| 250 | Trồng cây bồn hoa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19 | cây |
| 251 | Gia công lan can D50.8x1.2mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1033 | tấn |
| 252 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24,4575 | m2 |
| 253 | Sơn tĩnh điện lan can | Mô tả theo yêu cầu chương V | 103,3 | kg |
| 254 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7848 | 100m3 |
| 255 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 34,944 | m3 |
| 256 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,8066 | m3 |
| 257 | Lát đá bồn hoa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 52,4149 | m2 |
| 258 | Đất màu bồn hoa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,0803 | m3 |
| 259 | Trồng cây bồn hoa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 28 | cây |
| 260 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,7582 | m3 |
| 261 | Lát gạch giả đá 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 127,5824 | m2 |
| 262 | Quét chống thấm nền sân | Mô tả theo yêu cầu chương V | 343,578 | m2 |
| 263 | Lát gạch giả đá 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 343,578 | m2 |
| 264 | Cỏ nhân tạo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 155,64 | m2 |
| 265 | Ốp nhựa giả gỗ composite ghế ngoài trời | Mô tả theo yêu cầu chương V | 33,408 | m2 |
| 266 | Nắp ghi gang rãnh đường dốc 1000x400x45mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 267 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 61,422 | 100m2 |
| 268 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 423,4 | m3 |
| 269 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14,12 | m3 |
| 270 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16,236 | tấn |
| 271 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 488,5 | 10m2 |
| 272 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,4 | 10m2 |
| 273 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 116,7 | tấn |
| 274 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3753 | 100m3 |
| 275 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,1694 | m3 |
| 276 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,8596 | m3 |
| 277 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4044 | tấn |
| 278 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2447 | tấn |
| 279 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1421 | 100m2 |
| 280 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,9881 | m3 |
| 281 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,9834 | m3 |
| 282 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ 1) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 47,184 | m2 |
| 283 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ 2) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 47,184 | m2 |
| 284 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,837 | m2 |
| 285 | Đánh màu bằng XM nguyên chất | Mô tả theo yêu cầu chương V | 47,184 | m2 |
| 286 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0567 | tấn |
| 287 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0567 | tấn |
| 288 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,5168 | m3 |
| 289 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0815 | 100m2 |
| 290 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2199 | tấn |
| 291 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | 1 cấu kiện |
| 292 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,147 | 100m3 |
| 293 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,27 | 100m3 |
| 294 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,27 | 100m3 |
| 295 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,27 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ HIỆU BỘ 01 + KHỐI NHÀ HỌC 02 + KHỐI NHÀ HỌC 03 (5 TẦNG + 1 TẦNG HẦM) - PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện kim loại KT (1200x800x400x2)mm, sơn tĩnh điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt cầu chì ống 2A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 3 | Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) 230V/LED 1W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt Ampe kế có thang đo 0-300A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt biến dòng điện hạ thế 300/5A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 7 | Chuyển mạch Vol kế | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-300A-15kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-200A-15kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-30A-15kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 11 | Thanh đồng 50x5, L=800mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | kg |
| 12 | Lắp đặt tủ điện kim loại KT (500x400x200x2)mm, sơn tĩnh điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 13 | Lắp đặt cầu chì ống 2A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 14 | Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) 230V/LED 1W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-30A-15kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-32A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 19 | Thanh đồng 50x5, L=500mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | kg |
| 20 | Lắp đặt tủ điện ngầm tường, nắp nhựa mica chứa 6 MCB | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | hộp |
| 21 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-32A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt tủ điện kim loại KT (800x600x250x2)mm, sơn tĩnh điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 25 | Lắp đặt cầu chì ống 2A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 26 | Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) 230V/LED 1W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt Ampe kế có thang đo 0-200A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt biến dòng điện hạ thế 200/5A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 29 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 30 | Chuyển mạch Vol kế | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-200A-15kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-50A-15kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-75A-15kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-40A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-32A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 37 | Thanh đồng 50x5, L=800mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | kg |
| 38 | Lắp đặt tủ điện ngầm tường, nắp nhựa mica chứa 9 MCB | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | hộp |
| 39 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-40A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt tủ điện ngầm tường, nắp nhựa mica chứa 6 MCB | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | hộp |
| 44 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-32A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt tủ điện kim loại KT (800x600x250x2)mm, sơn tĩnh điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 48 | Lắp đặt cầu chì ống 2A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 49 | Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) 230V/LED 1W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt Ampe kế có thang đo 0-200A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt biến dòng điện hạ thế 200/5A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 52 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 53 | Chuyển mạch Vol kế | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-200A-15kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-50A-15kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-32A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 58 | Thanh đồng 50x5, L=800mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | kg |
| 59 | Lắp đặt tủ điện ngầm tường, nắp nhựa mica chứa 9 MCB | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | hộp |
| 60 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-40A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt tủ điện kim loại KT (500x400x200x2)mm, sơn tĩnh điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | tủ |
| 65 | Lắp đặt cầu chì ống 2A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 66 | Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) 230V/LED 1W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 67 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-50A-15kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 68 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-40A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 69 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-32A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 71 | Thanh đồng 50x5, L=500mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17 | kg |
| 72 | Lắp đặt tủ điện ngầm tường, nắp nhựa mica chứa 9 MCB | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | hộp |
| 73 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-40A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| 75 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 77 | Lắp đặt tủ điện ngầm tường, nắp nhựa mica chứa 6 MCB | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 78 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-32A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt tủ điện kim loại KT (500x400x200x2)mm, sơn tĩnh điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 82 | Lắp đặt cầu chì ống 2A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 83 | Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) 230V/LED 1W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-75A-15kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-50A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-40A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-32A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 89 | Thanh đồng 50x5, L=500mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | kg |
| 90 | Lắp đặt tủ điện ngầm tường, nắp nhựa mica chứa 9 MCB | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | hộp |
| 91 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-40A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt tủ điện ngầm tường, nắp nhựa mica chứa 6 MCB | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | hộp |
| 96 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-32A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt tủ điện ngầm tường, nắp nhựa mica chứa 12 MCB | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 100 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-50A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt tủ điện kim loại KT (500x400x200x2)mm, sơn tĩnh điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 105 | Lắp đặt cầu chì ống 2A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 106 | Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) 230V/LED 1W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-75A-15kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-50A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-40A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-32A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 112 | Thanh đồng 50x5, L=500mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | kg |
| 113 | Lắp đặt tủ điện ngầm tường, nắp nhựa mica chứa 9 MCB | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | hộp |
| 114 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-40A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt tủ điện ngầm tường, nắp nhựa mica chứa 6 MCB | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 119 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-32A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt tủ điện ngầm tường, nắp nhựa mica chứa 12 MCB | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 123 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-50A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt Đèn Led TUBE 18Wx2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 338 | bộ |
| 128 | Lắp đặt Đèn Led Panel 1200x150 (28w), âm trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 139 | bộ |
| 129 | Lắp đặt Đèn máng đôi bóng Led (2x18W), gắn trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 66 | bộ |
| 130 | Lắp đặt Đèn Led Panel 36W - KT 600x600 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 82 | bộ |
| 131 | Lắp đặt Đèn Dowlight D110 bóng Led 12W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | bộ |
| 132 | Lắp đặt Đèn rọi bảng 1.2m bóng Led 18W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 58 | bộ |
| 133 | Lắp đặt Đèn ốp trần D300 bóng Led 9W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 59 | bộ |
| 134 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 29 | cái |
| 135 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1.4m 220V-80W, kèm hộp số | Mô tả theo yêu cầu chương V | 171 | cái |
| 136 | Lắp đặt Quạt hút mùi vệ sinh KT 300x300 âm trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 44 | cái |
| 137 | Lắp đặt Công tắc 1 phím 220V-10A (gồm đế + mặt + hạt) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt Công tắc 2 phím 220V-10A (gồm đế + mặt + hạt) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 71 | cái |
| 139 | Lắp đặt Công tắc 3 phím 220V-10A (gồm đế + mặt + hạt) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 46 | cái |
| 140 | Lắp đặt Công tắc xoay chiều 1 phím lắp chìm 250V-10A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 42 | cái |
| 141 | Lắp đặt Công tắc xoay chiều 2 phím lắp chìm 250V-10A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 142 | Lắp đặt Công tắc xoay chiều + 1 chiều lắp chìm 250V-10A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 143 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực 250V-16A âm tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 238 | cái |
| 144 | Lắp đặt Cáp điện ruột đồng CU/XLPE/PVC (4x95) mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40 | m |
| 145 | Lắp đặt Cáp điện ruột đồng CU/XLPE/PVC (4x25) mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 35 | m |
| 146 | Lắp đặt Cáp điện ruột đồng CU/XLPE/PVC (4x16) mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 100 | m |
| 147 | Lắp đặt Cáp điện ruột đồng CU/XLPE/PVC (4x10) mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | m |
| 148 | Lắp đặt Dây dẫn 1 ruột đồng CU/PVC (1x1.5) mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11.200 | m |
| 149 | Lắp đặt Dây dẫn 1 ruột đồng CU/PVC (1x2.5) mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7.840 | m |
| 150 | Lắp đặt Dây dẫn 1 ruột đồng CU/PVC (1x6) mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2.800 | m |
| 151 | Lắp đặt Dây bảo vệ 1 ruột đồng CU/PVC (1x1.5) mm2 - E vàng xanh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5.600 | m |
| 152 | Lắp đặt Dây bảo vệ 1 ruột đồng CU/PVC (1x2.5) mm2 - E vàng xanh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3.920 | m |
| 153 | Lắp đặt Dây bảo vệ 1 ruột đồng CU/PVC (1x6) mm2 - E vàng xanh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.400 | m |
| 154 | Lắp đặt Dây bảo vệ 1 ruột đồng CU/PVC (1x70) mm2 - E vàng xanh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40 | m |
| 155 | Lắp đặt Dây bảo vệ 1 ruột đồng CU/PVC (1x16) mm2 - E vàng xanh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 35 | m |
| 156 | Lắp đặt Dây bảo vệ 1 ruột đồng CU/PVC (1x10) mm2 - E vàng xanh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | m |
| 157 | Lắp đặt Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D20 - SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4.760 | m |
| 158 | Lắp đặt Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D20 - SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4.760 | m |
| 159 | Lắp đặt Ông nhựa tự chống cháy luồn dây điện D32 - SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 700 | m |
| 160 | Lắp đặt Ông nhựa tự chống cháy luồn dây điện D32 - SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 700 | m |
| 161 | Lắp đặt Ống ruột gà D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 150 | m |
| 162 | Lắp đặt Hộp nối phân dây KT 185x185x80 - SP | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | hộp |
| 163 | Thang máng cáp thép KT 200x150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 100 | m |
| 164 | Đóng Cọc đồng tiếp địa D16 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cọc |
| 165 | Bản đồng 50x5 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | m |
| 166 | Lắp đặt Lavabo âm bàn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 49 | bộ |
| 167 | Lắp đặt bộ vòi lạnh bán tự động | Mô tả theo yêu cầu chương V | 49 | bộ |
| 168 | Xi phông Inox chậu rửa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 49 | bộ |
| 169 | Lắp đặt Van góc D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 49 | cái |
| 170 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 59 | bộ |
| 171 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 59 | cái |
| 172 | Lắp đặt van góc D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 59 | cái |
| 173 | Lắp đặt hộp giấy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 59 | cái |
| 174 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | bộ |
| 175 | Lắp đặt phễu thu sàn D90mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 55 | cái |
| 176 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 49 | cái |
| 177 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | bộ |
| 178 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | bộ |
| 179 | Bơm chìm nước thải Q=10m3/h, H=15m, N=2KW | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bơm |
| 180 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bể |
| 181 | Lắp đặt van phao cơ D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 182 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,24 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,12 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,44 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,52 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,92 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,96 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,7 | 100m |
| 190 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 191 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 192 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 36 | cái |
| 193 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13 | cái |
| 194 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 48 | cái |
| 195 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| 196 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 68 | cái |
| 197 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75/63mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 198 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75/50mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 199 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63/63mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 200 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63/50mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 201 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63/40mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 202 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63/32mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 203 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50/32mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 204 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50/50mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 205 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50/40mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19 | cái |
| 206 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40/40mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 207 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40/32mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 208 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32/32mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 209 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 210 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25/25mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 211 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32/20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 95 | cái |
| 212 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20/20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 60 | cái |
| 213 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 214 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 215 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 41 | cái |
| 216 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 217 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 33 | cái |
| 218 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 219 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 90 | cái |
| 220 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR, đường kính 75mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 221 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR, đường kính 40mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 222 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR, đường kính 50mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 223 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR, đường kính 25mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 224 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR, đường kính 20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 203 | cái |
| 225 | Lắp đặt kép thép, đường kính kép 15mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 203 | cái |
| 226 | Lắp nút bịt thép, đường kính nút bịt 65mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 227 | Lắp nút bịt thép, đường kính nút bịt 50mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 228 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75/50mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 229 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50/40mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 230 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40/32mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 231 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40/25mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 232 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32/20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 36 | cái |
| 233 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 234 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 40mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 235 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 50mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 236 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 32mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 237 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 25mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 238 | Đai neo ống D75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 239 | Đai neo ống D63 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 240 | Đai neo ống D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 96 | cái |
| 241 | Đai neo ống D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 34 | cái |
| 242 | Đai neo ống D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 128 | cái |
| 243 | Đai neo ống D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 64 | cái |
| 244 | Đai neo ống D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 180 | cái |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 140mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,03 | 100m |
| 246 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,69 | 100m |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,41 | 100m |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 75mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,31 | 100m |
| 249 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,9 | 100m |
| 250 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,43 | 100m |
| 251 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 48mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,48 | 100m |
| 252 | Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 140mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 26 | cái |
| 253 | Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 110mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 67 | cái |
| 254 | Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 90mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 85 | cái |
| 255 | Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 75mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 33 | cái |
| 256 | Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 60mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 23 | cái |
| 257 | Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 42mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 37 | cái |
| 258 | Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 140/140mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 259 | Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 140/110mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 45 | cái |
| 260 | Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 140/90mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 261 | Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 140/75mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 262 | Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 140/48mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 263 | Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/110mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 97 | cái |
| 264 | Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/90mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 265 | Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/75mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 266 | Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/60mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 267 | Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/48mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 25 | cái |
| 268 | Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/42mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 97 | cái |
| 269 | Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/90mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 97 | cái |
| 270 | Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/75mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 70 | cái |
| 271 | Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/60mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 272 | Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/42mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 35 | cái |
| 273 | Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 75/75mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13 | cái |
| 274 | Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 75/48mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 275 | Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 75/42mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 276 | Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60/60mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 277 | Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60/42mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 278 | Lắp đặt tê vuông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 140/60mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 279 | Lắp đặt tê vuông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/110mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 280 | Lắp đặt tê vuông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/60mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| 281 | Lắp đặt tê vuông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/60mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 29 | cái |
| 282 | Lắp đặt tê vuông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 75/75mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 283 | Lắp đặt tê vuông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 75/60mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 284 | Lắp đặt tê vuông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60/60mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 45 | cái |
| 285 | Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 140mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 286 | Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 254 | cái |
| 287 | Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 249 | cái |
| 288 | Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 38 | cái |
| 289 | Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | cái |
| 290 | Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 135 | cái |
| 291 | Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 52 | cái |
| 292 | Lắp đặt cút 90 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 92 | cái |
| 293 | Lắp đặt cút 90 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 294 | Lắp đặt cút 90 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 59 | cái |
| 295 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 140/90mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 296 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/90mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 297 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/75mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 298 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/75mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 299 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 300 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 301 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 75/60mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 302 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 75/48mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 303 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 75/42mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 304 | Lắp đặt nút thông tắc, đường kính 140mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 305 | Lắp đặt nút thông tắc, đường kính 110mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 27 | cái |
| 306 | Lắp đặt nút thông tắc, đường kính 90mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| 307 | Lắp đặt tê kiểm tra, đường kính tê 140mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 308 | Lắp đặt tê kiểm tra, đường kính tê 110mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 309 | Lắp đặt tê kiểm tra, đường kính tê 90mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 310 | Đai neo ống D140 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 69 | cái |
| 311 | Đai neo ống D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 179 | cái |
| 312 | Đai neo ống D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 227 | cái |
| 313 | Đai neo ống D75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 87 | cái |
| 314 | Đai neo ống D60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 60 | cái |
| 315 | Đai neo ống D42 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 98 | cái |
| 316 | Lắp đặt ống D200 luồn qua tường bê tông, chiều dài ống 220mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22 | cái |
| 317 | Lắp đặt ống D100 luồn qua tường bê tông, chiều dài ống 220mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 318 | Cầu thu nước mái DN175 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 319 | Cầu thu nước mái DN150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 320 | Cầu thu nước mái DN120 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 321 | Phễu thu nước ban công D60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| 322 | Ghi gang thu nước 400x400 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 323 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 160mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,2 | 100m |
| 324 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 140mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,9 | 100m |
| 325 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,72 | 100m |
| 326 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,04 | 100m |
| 327 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,36 | 100m |
| 328 | Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 160mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 25 | cái |
| 329 | Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 140mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19 | cái |
| 330 | Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 110mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 331 | Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 90mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 43 | cái |
| 332 | Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 60mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 333 | Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC PN10 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 160mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 334 | Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC PN10 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 140mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| 335 | Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC PN10 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 336 | Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC PN10 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 42 | cái |
| 337 | Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC PN10 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 90 | cái |
| 338 | Lắp đặt nút thông tắc, đường kính 160mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 339 | Lắp đặt nút thông tắc, đường kính 140mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 340 | Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 160/160mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 341 | Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 160/140mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 342 | Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 160/110mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 343 | Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 160/90mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 344 | Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 140/140mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 345 | Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 140/60mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 346 | Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/60mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 347 | Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/60mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 348 | Đai neo, móc treo ống D160 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 67 | cái |
| 349 | Đai neo, móc treo ống D140 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50 | cái |
| 350 | Đai neo, móc treo ống D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40 | cái |
| 351 | Đai neo, móc treo ống D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 113 | cái |
| 352 | Đai neo, móc treo ống D60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 353 | Vật liệu phụ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | gói |
| C | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ HIỆU BỘ 01 + KHỐI NHÀ HỌC 02 + KHỐI NHÀ HỌC 03 (5 TẦNG + 1 TẦNG HẦM) - PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt Core switch 24 RJ45/SFP 10/100/1000BASE-T | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt Switch 24P 10/100/1000BASE-T, 2P 10GE SFP+ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt Switch 12P 10/100/1000BASE-T, 2P 10GE SFP+ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | 1 bộ |
| 4 | Patchpanel 24 port + 24 cat 6UTP JACK MODULE | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm mạng đơn (hạt+mặt+đế) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 62 | cái |
| 6 | Dây nhảy CAT6 trong tủ rack, UTP CABLE, 2M | Mô tả theo yêu cầu chương V | 62 | cái |
| 7 | Dây nhảy CAT6 trong tủ rack, UTP CABLE, 3M | Mô tả theo yêu cầu chương V | 62 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây nối quang - pigtail 1 - fiber om3 sc to pigtail | Mô tả theo yêu cầu chương V | 28 | m |
| 9 | Dây nhảy quang MM 2M SC-LC2-FIBER, L=2m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây nối quang - pigtail 1 - fiber om3 sc to pigtail | Mô tả theo yêu cầu chương V | 28 | m |
| 11 | Dây nhảy quang MM 2M SC-LC2-FIBER, L=2m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt cáp sợi quang mm/4-FIBER OM3 10GBE | Mô tả theo yêu cầu chương V | 150 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp UTP CAT.6 4-PR, 24AWG, UTP, CM | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2.800 | m |
| 14 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 (chìm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 850 | m |
| 15 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 (nổi) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 850 | m |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm HDMI, VGA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 35 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm thoại đơn (1 nhân RJ 45 + mặt + đế) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm mạng đơn (1 nhân RJ 45 + mặt + đế) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 48 | cái |
| 19 | Dây nhảy CAT6, UTP CABLE, 2m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 20 | Dây nhảy CAT6, UTP CABLE, 3m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 21 | Cáp điện thoại 2px0.5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 800 | m |
| 22 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 (chìm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 175 | m |
| 23 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 (nổi) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 175 | m |
| 24 | Tai gắn tủ trung tâm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 25 | Hộp nối dây | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | hộp |
| 26 | Lắp đặt cáp xoắn chống nhiễu 2x1.5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2.515 | m |
| 27 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 (nổi) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 450 | m |
| 28 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Mô tả theo yêu cầu chương V | 38 | 1 thiết bị |
| 29 | Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch và các đầu báo từ của hệ thống cammera - Bộ chuyển mạch | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | 1 bộ |
| 30 | Patchpanel 24 port (1RU)+24 CAT6 UP JACK MODULE | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | bộ |
| 31 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Monitor | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 32 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Đầu ghi 32 kênh, ổ cứng 6TB | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 38 | cái |
| 34 | Dây nhảy CAT6, UTP CABLE, 2m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 38 | cái |
| 35 | Dây nhảy CAT6, UTP CABLE, 3m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 38 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây nối quang - pigtail 1 - fiber om3 sc to pigtail | Mô tả theo yêu cầu chương V | 28 | m |
| 37 | Dây nhảy quang MM 2M SC-LC2-FIBER, L=2m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | m |
| 38 | Lắp đặt dây nối quang - pigtail 1 - fiber om3 sc to pigtail | Mô tả theo yêu cầu chương V | 28 | m |
| 39 | Dây nhảy quang MM 2M SC-LC2-FIBER, L=2m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 40 | Lắp đặt cáp sợi quang mm/4-FIBER OM3 10GBE, INDOOR | Mô tả theo yêu cầu chương V | 150 | m |
| 41 | Lắp đặt cáp UTP CAT.6 4-PR, 24AWG, UTP, CM | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3.500 | m |
| 42 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 (chìm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 500 | m |
| 43 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 (nổi) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 500 | m |
| 44 | Thang cáp 200x100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | m |
| 45 | Máng cáp 50x50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 71,22 | m |
| 46 | Máng cáp 150x110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 570,7 | m |
| D | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ HIỆU BỘ 01 + KHỐI NHÀ HỌC 02 + KHỐI NHÀ HỌC 03 (5 TẦNG + 1 TẦNG HẦM) - PHẦN THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thông gió chịu lửa EI 45 dày 25mm kích thước 300x400 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 28,2 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thông gió chịu lửa EI 45 dày 25mm kích thước 600x300 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20,2 | m |
| 3 | Lắp đặt ống thông gió chịu lửa EI 45 dày 25mm kích thước 300x900 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,2 | m |
| 4 | Lắp đặt ống thông gió chịu lửa EI 45 dày 25mm kích thước 300x1200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18,2 | m |
| 5 | Lắp đặt ống thông gió chịu lửa EI 45 dày 25mm kích thước 300x1800 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16,8 | m |
| 6 | Lắp đặt ống thông gió chịu lửa EI 45 dày 25mm kích thước 400x2500 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,3 | m |
| 7 | Lắp đặt ống thông gió chịu lửa EI 45 dày 25mm kích thước 800x200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 42 | m |
| 8 | Ống gió thẳng 2500x500mm chống cháy EI45 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3 | m |
| 9 | Ống gió thẳng 2800x600mm EI45 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3 | m |
| 10 | Lắp đặt Louver thải gió chịu lửa EI 45 KT: 2100x1100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 11 | Chuyển tiết diện trước và sau quạt chịu lửa EI 45 KT: 2000x400/D710 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt chân rẽ EI 45 KT: 1800x300 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt chân rẽ EI 45 KT: 900x300 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van 1 chiều NRD chịu lửa EI 45 KT 2500x400 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút ống thông gió hộp chịu lửa EI 45 KT 400x300 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút ống thông gió hộp chịu lửa EI 45 KT 400x2500 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút hướng dòng thông gió hộp chịu lửa EI 45 KT 1800x300 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút Z chuyển cao độ thông gió hộp chịu lửa EI 45 KT 1800x300 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 19 | Côn chuyển bậc KT: 2500X400/1200X300 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 20 | Côn chuyển bậc KT: 1800X350/1200X300 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 21 | Côn chuyển bậc KT 1200X300/400X300 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 22 | Côn chuyển bậc KT 1200X300/600X300 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 23 | Côn chuyển bậc KT 600X300/400X300 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 24 | Côn chuyển bậc KT 600X300/400X300 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 25 | Miệng gió hút dạng nan kèm van OBD KT: 800x300 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt Louver thải gió chịu lửa EI 45 KT: 1200x300 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 27 | Chuyển tiết diện trước và sau quạt KT: 2000x800/D560 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van 1 chiều chịu lửa EI 45 KT 1000x400 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút ống thông gió hộp chịu lửa EI 45 KT 800x200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn thu ống thông gió hộp chịu lửa EI 45 KT 800x200/1200x600 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 31 | Lò xo cho quạt hút khói 20000m3/h-250Pa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 32 | Lò xo cho quạt hút khói 32500m3/h-250Pa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 33 | Cổ bạt chống cháy D710 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt quạt hút khói loại hướng trục 20000m3/h | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt quạt hút khói loại hướng trục 30000m3/h | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt quạt tăng áp hướng trục 7300m3/h,200pa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI NHÀ ĂN, GIÁO DỤC THỂ CHẤT 02 TẦNG - PHẦN CỌC BTCT | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 56,126 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,892 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,358 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,096 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,198 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,026 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,026 | tấn |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 83 | mối nối |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,063 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,243 | 100m |
| 11 | Cọc ép âm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cọc |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,213 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,032 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,032 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,032 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI NHÀ ĂN, GIÁO DỤC THỂ CHẤT 02 TẦNG - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,62 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,228 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,889 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,644 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,273 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,78 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,78 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,78 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,343 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 62,747 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,949 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,072 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,302 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,863 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,041 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,881 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,294 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,408 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,118 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,35 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,085 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,481 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,471 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,382 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,283 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,076 | tấn |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 33,247 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI NHÀ ĂN, GIÁO DỤC THỂ CHẤT 02 TẦNG - KẾT CẤU PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16,499 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,373 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,969 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,982 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,107 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,3 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 46,249 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,632 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,83 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,743 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,619 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 102,804 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,726 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,08 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,278 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,751 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,225 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,557 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,482 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,482 | tấn |
| 21 | Sơn xà gồ thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 398,157 | m2 |
| 22 | Bu lông liên kết giằng xà gồ M14x40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 560 | bộ |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,806 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,32 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,427 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,137 | tấn |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,615 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,205 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,41 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,41 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,41 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,448 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,974 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,723 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,712 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,868 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,352 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,517 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,37 | tấn |
| 40 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20,334 | tấn |
| 41 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20,334 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 548,926 | m2 |
| 43 | Bu lông M20 dài 500 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | bộ |
| 44 | Bu lông M30 dài 700 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32 | bộ |
| 45 | Bu lông M20 liên kết dầm 400 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 120 | bộ |
| H | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI NHÀ ĂN, GIÁO DỤC THỂ CHẤT 02 TẦNG - HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 199,42 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,122 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,326 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 805,022 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.118,658 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 180,004 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 74,427 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 234,862 | m2 |
| 9 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 92,387 | m2 |
| 10 | Gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 98 | m |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.706,098 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.706,098 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 805,022 | m2 |
| 14 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Mô tả theo yêu cầu chương V | 419,824 | m2 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,534 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 66,682 | m3 |
| 17 | Lát gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 867,813 | m2 |
| 18 | Sàn nhựa KT tấm: 1251x187x4.5mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 365 | m2 |
| 19 | Ốp chân tường sàn nhựa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 72,92 | md |
| 20 | Công tác ốp gạch 150x600 chân tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 39,231 | m2 |
| 21 | Dán lớp cao su dầy 12 giảm SHOCK, đàn hồi chống xẹp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 365 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x600 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 33,086 | m2 |
| 23 | Quét chống thấm, vén chân tường 20cm nền nhà vệ sinh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 46,442 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch 300x600 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 259,208 | m2 |
| 25 | Vách Compact vệ sinh dày 12mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 25,943 | m2 |
| 26 | Công tác ốp đá Granit bàn Lavabo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,592 | m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng khung bàn chậu bằng Inox 304 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 116,811 | kg |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,217 | m3 |
| 29 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18,962 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 23,415 | m2 |
| 31 | Lan can cầu thang Inox 304 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 154,357 | kg |
| 32 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,985 | m2 |
| 33 | Gia công bản mã Inox 304 chân trụ kích thước 190x100x6mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,848 | kg |
| 34 | Bu lông + tắc ke Inox M16 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 112 | cái |
| 35 | Tay vịn lan can tương đương gỗ Lim kích thước 70x40mm sơn PU hoàn thiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,895 | m |
| 36 | Vét rãnh thu nước hành lang sê nô mái | Mô tả theo yêu cầu chương V | 42,144 | m |
| 37 | Lợp tôn múi dày 0.45mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,02 | 100m2 |
| 38 | Tôn úp sườn,nóc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 95,888 | md |
| 39 | Nốc tôn cong theo thiết kế | Mô tả theo yêu cầu chương V | 677,88 | m2 |
| 40 | Chống thấm sàn mái bằng màng khò nóng dày 3mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 128,653 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 116,137 | m2 |
| 42 | Lớp xốp cách nhiệt dầy 100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 116,137 | m2 |
| 43 | Lắp dựng lưới thép D4, a200mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 116,137 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông nhẹ tạo dốc trên mái | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,706 | m3 |
| 45 | Lát nền, sàn, gạch cotto 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 194,117 | m2 |
| 46 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 444,875 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 438,035 | m2 |
| 48 | Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 438,035 | m2 |
| 49 | Hệ trần nhôm: Tấm trần C150 được làm từ nhôm hợp kim siêu bền, Bề mặt không đục lỗ, sơn gia nhiệt PE màu trắng, kích thước:150x15mm, dày 0.6mm,chiều dài theo yêu cầu, hệ khung xương và phụ kiện đồng bộ của nhà sản xuất | Mô tả theo yêu cầu chương V | 162,576 | m2 |
| 50 | Hệ trần nhôm thả kích thước 600x600mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 34,237 | m2 |
| 51 | Hệ trần nhôm : Tấm trần C150 được làm từ nhôm hợp kim siêu bền, bề mặt đục lỗ tiêu âm D1,8mm sơn tĩnh điện cao cấp màu trắng, quy cách rộng 150mm cao 15mm dày 0,6mm, hệ khung xương thép hộp mạ kẽm 30x30x1,4mmvà phụ kiện đồng bộ của nhà sản xuất | Mô tả theo yêu cầu chương V | 211,5 | m2 |
| 52 | Hệ trần nhôm : Tấm trần C300 được làm từ nhôm hợp kim siêu bền, bề mặt đục lỗ sơn tĩnh điện cao cấp màu trắng, quy cách rộng 300mm cao 30mm dày 0,8mm, hệ khung xương và phụ kiện đồng bộ của nhà sản xuất | Mô tả theo yêu cầu chương V | 162,9 | m2 |
| 53 | Gia công lan can | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,774 | tấn |
| 54 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 36,636 | m2 |
| 55 | Sơn tĩnh điện lan can thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 774 | kg |
| 56 | Tay vịn lan can tương đương gỗ Lim kích thước 70x40mm sơn PU hoàn thiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19,74 | m |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,654 | m3 |
| 58 | Hệ lam chắn nắng : Tấm chắn nắng 85C làm từ nhôm hợp kim siêu bền, Bề mặt sơn gia nhiệt PE ngoài trời màu trắng, ghi của , Kích thước tiêu chuẩn: 85x0.6mm, chiều dài theo yêu cầu, Khung thép cài lam, khóa lam 85C và phụ kiện đồng bộ. Hệ khung đỡ lam 85C bằng thép hộp mạ kẽm KT 30x30x2,0mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 157,406 | m |
| 59 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | lỗ khoan |
| 60 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,783 | tấn |
| 61 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 97,291 | m2 |
| 63 | Bu lông neo M12 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19 | bộ |
| 64 | Lắp đặt kính cường lực 15mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 54,544 | m2 |
| 65 | Chân nhện Spider 4 chân | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 66 | Cửa đi mở quay 1 cánh. Nhôm sơn tĩnh điện độ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20,46 | m2 |
| 67 | Cửa đi mở quay 2 cánh. Nhôm sơn tĩnh điện độ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30,8 | m2 |
| 68 | Cửa sổ mở hất 1 cánh. Nhôm sơn tĩnh điện độ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 76,38 | m2 |
| 69 | Vách kính cố định. Nhôm sơn tĩnh điện độ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 44,73 | m2 |
| 70 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,308 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,18 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,541 | m3 |
| 73 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 59,625 | m2 |
| 74 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,75 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,5 | m3 |
| 76 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,478 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14,976 | 100m2 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,88 | m3 |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,3 | m3 |
| 82 | Trát rãnh thoát nước chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | m2 |
| 83 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | m2 |
| 84 | Gia công thép L 65x65x6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,245 | tấn |
| 85 | Lắp dựng kết cấu giằng L65x65x6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,245 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,4 | m2 |
| 87 | Lắp đặt ga thu nước 80x400 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 25 | 1 cấu kiện |
| I | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI NHÀ ĂN, GIÁO DỤC THỂ CHẤT 02 TẦNG - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện tổng (TĐT) bằng tôn dày 2 mm sơn tĩnh điện KT (800*600*250) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 2 | Ampeke 0-300A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 3 | Biến dòng BI 630/5A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 5 | Chuyển mạch vôn kế | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn tính hiệu báo pha (xanh, đỏ, vàng) 230V/LED 1W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 7 | Cầu chì ống 2A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 8 | Thanh đồng 5x50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | kg |
| 9 | Attomat MCCB 3P-125A-15KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 10 | Attomat MCCB 3P-50A-15KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 11 | Attomat MCCB 3P-30A-15KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 12 | Attomat MCB 1P-32A-6KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 13 | Attomat MCB 1P-20A-6KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 14 | Attomat MCB 1P-16A-6KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 15 | Attomat MCB 1P-10A-6KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt bảng điện âm tường 6 modul | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | hộp |
| 17 | attomat MCB 1P-32A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 18 | attomat MCB 1P-20A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 19 | attomat MCB 1P-16A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt bảng điện âm tường 9 modul | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 21 | Attomat MCCB 3P-30A-10KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 22 | attomat MCB 1P-20A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 23 | attomat MCB 1P-10A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt vỏ tủ điện tổng (TĐ2) bằng tôn dày 2 mm sơn tĩnh điện KT (500*400*200) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 25 | attomat MCCB-3P-50A-15kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 26 | attomat MCB 1P-32A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 27 | attomat MCB 1P-20A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 28 | attomat MCB 1P-10A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt đèn tính hiệu báo pha (xanh, đỏ, vàng) 230V/LED 1W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 30 | Cầu chì ống 2A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 31 | Thanh đồng 5x50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | kg |
| 32 | Lắp đặt bảng điện âm tường 6 modul | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | hộp |
| 33 | attomat MCB 1P-32A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 34 | attomat MCB 1P-20A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 35 | attomat MCB 1P-16A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp đèn PANEL LED âm trần 1200x300-48W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 44 | bộ |
| 37 | Lắp đặt hộp đèn PANEL LED âm trần 600x600-36W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | bộ |
| 38 | Lắp đặt hộp đèn PANEL LED âm trần 1200x150-28W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn chao thả D300 bóng Led 50W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40 | bộ |
| 40 | Đèn LED 1.2m bóng 1x18W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | bộ |
| 41 | Lắp đặt Đèn ốp trần D300 bóng Led 12W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh dài 1.4m, 220V-80W, kèm hộp số | Mô tả theo yêu cầu chương V | 35 | cái |
| 43 | Quạt hút mùi âm trần 300x300 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc 2 lắp âm tường, 220V-10A (công tắc, mặt che, đến âm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc 3 lắp âm tường, 220V-10A (công tắc, mặt che, đế âm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc 1 cầu thang lắp âm tường 250V-10A (công tắc, mặt che, đế âm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc 2 cầu thang lắp âm tường 250V-10A (công tắc, mặt che, đế âm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc xoay chiều + 1 chiều lắp chìm 250V-10A (công tắc, mặt che, đế âm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 49 | Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A, lắp âm tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 56 | cái |
| 50 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | m |
| 51 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 25 | m |
| 52 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4.620 | m |
| 53 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.456 | m |
| 54 | Dây CU/PVC 1x6mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 504 | m |
| 55 | Dây tiếp địa vàng xanh Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 728 | m |
| 56 | Dây tiếp địa vàng xanh Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 252 | m |
| 57 | Dây tiếp địa vàng xanh Cu/PVC 1x16mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 25 | m |
| 58 | Lắp đặt Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D20 - SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3.038 | m |
| 59 | Lắp đặt Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D20 - SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3.038 | m |
| 60 | Lắp đặt Ông nhựa tự chống cháy luồn dây điện D32 - SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 125,56 | m |
| 61 | Lắp đặt Ông nhựa tự chống cháy luồn dây điện D32 - SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 125,56 | m |
| 62 | Lắp đặt ống luồn dây ruột gà D20 (nổi) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 150 | m |
| 63 | Lắp đặt hộp nối phân dây KT 185x185x80 - SP | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | hộp |
| 64 | Thang máng cáp thép KT 200x150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 100 | m |
| 65 | Đóng cọc đồng tiếp địa D16mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cọc |
| 66 | Bản đồng 50x5 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | m |
| J | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI NHÀ ĂN, GIÁO DỤC THỂ CHẤT 02 TẦNG - PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Cáp sợi quang MM/4-FIBER OM3 10 GBE, INDOOR | Mô tả theo yêu cầu chương V | 100 | m |
| 2 | Cáp UTP CAT. 64-PR,24AWG, UTP, CM | Mô tả theo yêu cầu chương V | 186 | m |
| 3 | Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D20mm (chìm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 60 | m |
| 4 | Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D20mm (nổi) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 60 | m |
| 5 | Thang máng cáp thép KT 100x50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 63 | m |
| 6 | Dây điện bảo vệ 0.6/1KV ruột đồng tiết diện 6mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt dây điện 2x1.5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 180 | m |
| 8 | Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D20mm (nổi) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 110 | m |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | hộp |
| K | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI NHÀ ĂN, GIÁO DỤC THỂ CHẤT 02 TẦNG - HỆ THỐNG HÚT KHÓI | |||
| 1 | Lắp đặt ống thông gió chịu lửa EI 45 dày 25mm kích thước 600x200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21,6 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thông gió chịu lửa EI 45 dày 25mm kích thước 600x1200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,2 | m |
| 3 | Lắp đặt ống thông gió chịu lửa EI 45 dày 25mm kích thước 300x1500 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | m |
| 4 | Lắp đặt ống thông gió chịu lửa EI 45 dày 25mm kích thước 350x1800 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,4 | m |
| 5 | Lắp đặt ống thông gió chịu lửa EI 45 dày 25mm kích thước 350x2000 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | m |
| 6 | Ống gió thẳng 2500x500mm chống cháy EI45 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3 | m |
| 7 | Ống gió thẳng 2800x600mm EI45 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3 | m |
| 8 | Lắp đặt Louver thải gió KT: 2800x600 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Louver thải gió KT: 2500x500 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt chân rẽ: 600x200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 11 | Chuyển tiết diện trước và sau quạt KT: 2000x350/D710 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 12 | Chuyển tiết diện trước và sau quạt KT: 1800x350/D710 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 13 | Côn chuyển bậc KT: 1800X350/2500X500 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 14 | Côn chuyển bậc KT: 2000X350/2800X600 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 15 | Côn chuyển bậc KT: 1800X350/1200X300 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 16 | Côn chuyển bậc KT 2000X350/500X300 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 17 | Miệng gió hút dạng nan kèm van OBD KT: 1200x300 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 18 | Lò xo cho quạt hút khói 25600m3/h-250Pa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 19 | Lò xo cho quạt hút khói 32500m3/h-250Pa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 20 | Cổ bạt chống cháy D710 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt hút khói loại hướng trục 25600m3/h | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt quạt hút khói loại hướng trục 32500m3/h | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| L | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI NHÀ ĂN, GIÁO DỤC THỂ CHẤT 02 TẦNG - NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt LAVABO âm bàn Inax | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | bộ |
| 2 | Xiphông chậu rửa LAVABO | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ vòi lạnh bán tự động | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | bộ |
| 4 | Gương tráng bạc 5mm, khung gương nhựa Picomat | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,264 | m2 |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi xịt rửa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt tiểu nam | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 12 | Kép Inox D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 13 | Bình nước nóng 30l | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bể |
| 15 | Bộ vòi nóng lạnh chậu bếp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | bộ |
| 16 | Ống nhựa PPR D40. PN10 (nước lạnh) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,31 | 100m |
| 17 | Ống nhựa PPR D32. PN10 (nước lạnh) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,77 | 100m |
| 18 | Ống nhựa PPR D25. PN10 (nước lạnh) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2 | 100m |
| 19 | Ống nhựa PPR D20. PN10 (nước lạnh) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,576 | 100m |
| 20 | Ống nhựa PPR D20. PN10 (nước nóng) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,323 | 100m |
| 21 | Măng sông PPR D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 22 | Măng sông PPR D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19 | cái |
| 23 | Măng sông PPR D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 24 | Măng sông PPR D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 23 | cái |
| 25 | Tê PPR 40x40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 26 | Tê PPR 40x32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 27 | Tê PPR 32x32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 28 | Tê PPR 32x20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 29 | cái |
| 29 | Tê PPR 20x20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13 | cái |
| 30 | Cút 90 độ PPR D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17 | cái |
| 31 | Cút 90 độ PPR D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 32 | Cút 90 độ PPR D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 33 | Cút 90 độ PPR D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 55 | cái |
| 34 | Cút PPR D20 ren trong | Mô tả theo yêu cầu chương V | 60 | cái |
| 35 | Tê PPR ren trong - D25/20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 36 | Tê PPR D32x20 ren trong | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 37 | Van 2 chiều PPR D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 38 | Van 2 chiều PPR D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 39 | Đai neo ống D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21 | cái |
| 40 | Đai neo ống D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 51 | cái |
| 41 | Đai neo ống D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 42 | Đai neo ống D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 44 | cái |
| 43 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50 | cái |
| 44 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50 | cái |
| 46 | Côn PPR D40x32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 47 | Côn PPR D32x20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 48 | Côn PPR D25x20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 49 | Van phao điện D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 50 | Van phao cơ D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 51 | Ống nhựa uPVC D200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,05 | 100m |
| 52 | Ống nhựa uPVC D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,37 | 100m |
| 53 | Ống nhựa uPVC D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,34 | 100m |
| 54 | Ống nhựa uPVC D75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,47 | 100m |
| 55 | Ống nhựa uPVC D60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,26 | 100m |
| 56 | Ống nhựa uPVC D48 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,11 | 100m |
| 57 | Ống nhựa uPVC D42 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,14 | 100m |
| 58 | Măng sông nối ống D200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 59 | Măng sông nối ống D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 60 | Măng sông nối ống D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 61 | Măng sông nối ống D75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 62 | Măng sông nối ống D60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 63 | Măng sông nối ống D48 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 64 | Măng sông nối ống D42 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 65 | Tê chéo uPVC D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 66 | Tê chéo uPVC D110x90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 67 | Tê chéo uPVC D110x48 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 68 | Tê chéo uPVC D110x42 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 69 | Tê chéo uPVC D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 70 | Tê chéo uPVC D90x75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 71 | Tê chéo uPVC D90x60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 72 | Tê chéo uPVC D90x42 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 73 | Tê chéo uPVC D75/42 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 74 | Tê 90 độ uPVC D110/60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 75 | Tê 90 độ uPVC D90/60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 76 | Tê 90 độ uPVC D75/60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 77 | Tê 90 độ uPVC D60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 78 | Cút 135 độ uPVC D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 44 | cái |
| 79 | Cút 135 độ uPVC D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 29 | cái |
| 80 | Cút 135 độ uPVC D75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 81 | Cút 135 độ uPVC D60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 82 | Cút 135 độ uPVC D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22 | cái |
| 83 | Cút 135 độ uPVC D42 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 43 | cái |
| 84 | Cút 90 độ uPVC D75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 85 | Cút 90 độ uPVC D60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 86 | Cút 90 độ uPVC D48 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 87 | Cút 90 độ uPVC D42 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13 | cái |
| 88 | Nút thông tắc uPVC D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 89 | Nút thông tắc uPVC D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 90 | Nút thông tắc uPVC D75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 91 | Nút thông tắc sàn uPVC D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 92 | Nút bịt uPVC D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 93 | Nút bịt uPVC D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 94 | Nút bịt uPVC D48 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 95 | Nút bịt uPVC D42 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 96 | Côn thu nối ống D110x75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 97 | Côn thu nối ống D75x48 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 98 | Côn thu nối ống D75x42 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 99 | Phễu thu sàn 150x150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 100 | Tê kiểm tra D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 101 | Tê kiểm tra D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 102 | Đai neo ống D200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 103 | Đai neo ống D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 25 | cái |
| 104 | Đai neo ống D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17 | cái |
| 105 | Đai neo ống D75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 31 | cái |
| 106 | Đai neo ống D60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 107 | Đai neo ống D48 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 108 | Đai neo ống D42 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 109 | Giá đỡ 6 ống | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 110 | Giá đỡ 3 ống | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 111 | Ống nhựa uPVC PN6 D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,72 | 100m |
| 112 | Măng sông nối ống D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 113 | Cầu thu nước mưa mái 150x150 (ống thoát D90) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 114 | Tê chéo uPVC D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 115 | Cút 135 độ uPVC D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 43 | cái |
| 116 | Bịt uPVC D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 117 | Nút thông tắc sàn uPVC D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 118 | Đai neo ống D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 48 | cái |
| M | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI NHÀ ĂN, GIÁO DỤC THỂ CHẤT 02 TẦNG - BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,143 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,75 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,392 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,068 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,193 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,122 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,382 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18,224 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18,224 | m2 |
| 10 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21,576 | m2 |
| 11 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21,576 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,929 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,678 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,104 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,035 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,02 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,123 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,123 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,123 | 100m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,017 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,18 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nhung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,502 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,739 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,739 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,016 | m2 |
| 28 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,016 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,49 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,123 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,016 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,009 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,088 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,004 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,006 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,005 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,012 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,012 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,012 | 100m3 |
| N | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, XÂY MỚI MỞ RỘNG KHỐI NHÀ HỌC CHỨC NĂNG 5 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện nước | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hệ thống |
| 2 | Vận chuyển thiết bị, bàn ghế... | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | công |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 242,036 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,847 | tấn |
| 5 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 102,277 | 1m |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 219,136 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ và lan can sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 284,265 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,673 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả theo yêu cầu chương V | 38,437 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả theo yêu cầu chương V | 259,732 | m3 |
| 11 | Cậy lớp gạch lát nền | Mô tả theo yêu cầu chương V | 673,288 | m2 |
| 12 | Phá dỡ lớp đá lát cầu thang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 78,758 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát cầu thang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 44,16 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mô tả theo yêu cầu chương V | 226,45 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm ngoài nhà | Mô tả theo yêu cầu chương V | 79,9 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm trong nhà | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32,184 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhà | Mô tả theo yêu cầu chương V | 65,55 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát cột, trụ trong nhà | Mô tả theo yêu cầu chương V | 150,74 | m2 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,582 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,582 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,582 | 100m3 |
| 22 | Xử lý chất thải rắn phá dỡ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 358,2 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 36,117 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,452 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,207 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,943 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,131 | tấn |
| 28 | Sản xuất bản mã ốp đầu cọc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,306 | tấn |
| 29 | Lắp đặt thép bản mã ốp đầu cọc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,306 | tấn |
| 30 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 55 | mối nối |
| 31 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,852 | 100m |
| 32 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II (ép âm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,212 | 100m |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,201 | m3 |
| 34 | Vận chuyển bê tông đập đầu cọc, trong phạm vi 1km đầu bằng ô tô tự đổ 7T | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,022 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển bê tông đập đầu cọc, trong phạm vi 4km tiếp theo trong phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 7T | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,022 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển bê tông đập đầu cọc, trong phạm vi 10km cuối ngoài phạm vị 5km bằng ô tô tự đổ 7T | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,022 | 100m3 |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,703 | 100m3 |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,012 | m3 |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,495 | m3 |
| 40 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,3 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,817 | m3 |
| 42 | Khoan cấy thép fi 18 bơm dung dịch Ramset | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22 | lỗ khoan |
| 43 | Khoan cấy thép fi 16 bơm dung dịch Ramset | Mô tả theo yêu cầu chương V | 54 | lỗ khoan |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 31,427 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,439 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,247 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,428 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,711 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,501 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,363 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,142 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,237 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,938 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,46 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,288 | 100m2 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14,001 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,638 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,115 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,02 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,229 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,616 | tấn |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,225 | 100m3 |
| 63 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,1 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,554 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,554 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,554 | 100m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18,352 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,131 | m3 |
| 69 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,234 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,466 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,532 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,974 | tấn |
| 73 | Khoan cấy thép fi 20 bơm dung dịch Ramset | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40 | lỗ khoan |
| 74 | Khoan cấy thép fi 18 bơm dung dịch Ramset | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | lỗ khoan |
| 75 | Khoan cấy thép fi 16 bơm dung dịch Ramset | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | lỗ khoan |
| 76 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 71,956 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30,398 | m3 |
| 78 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,183 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,729 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,337 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,199 | tấn |
| 82 | Khoan cấy thép fi 10 bơm dung dịch Ramset | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.981 | lỗ khoan |
| 83 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 114,582 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20,236 | m3 |
| 85 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,589 | 100m2 |
| 86 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,149 | 100m2 |
| 87 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,594 | 100m2 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,584 | tấn |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,877 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,803 | 100m2 |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,881 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,458 | tấn |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,955 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,179 | 100m2 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,34 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,113 | tấn |
| 97 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 249,804 | m3 |
| 98 | Xây gạch không nhung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 58,339 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 31,783 | m3 |
| 100 | Láng nền bục giảng không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 67,384 | m2 |
| 101 | Ốp lát bục giảng bằng sàn nhựa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 67,384 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.180,106 | m2 |
| 103 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 60x15cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 105,801 | m2 |
| 104 | Công tác ốp gạch vào tường, vữa XM mác 75, gạch 30x60cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 538,92 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 190,168 | m2 |
| 106 | Quét dung dịch chống thấm nền WC | Mô tả theo yêu cầu chương V | 218,895 | m2 |
| 107 | Thi công màng khò nóng chống thấm dày 3mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 373,021 | m2 |
| 108 | Lớp xốp cách nhiệt dày 100mm tỷ trọng 25kg/m3 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 307,283 | m2 |
| 109 | Lưới thép D4, a=200mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 307,283 | m2 |
| 110 | Đổ bê tông nhẹ tạo dốc trên mái | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,364 | m3 |
| 111 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19,884 | m2 |
| 112 | Lát gạch sân vườn Prime, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 291,528 | m2 |
| 113 | Len cửa bằng đá Granit tự nhiên, vữa XM mác 75 (Tầng 1-2) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,433 | m2 |
| 114 | Sản xuất khung đỡ lavabo Inox 304 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 271,432 | kg |
| 115 | Lát đá mặt lavabo, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20,992 | m2 |
| 116 | Cung cấp và lắp đặt vách ngăn Compact dày 12mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 187,963 | m2 |
| 117 | Hệ trần nhôm thả kích thước 600x600mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 190,168 | m2 |
| 118 | Hệ trần nhôm : Tấm trần C150 được làm từ nhôm hợp kim siêu bền, Bề mặt không đục lỗ, sơn gia nhiệt PE màu trắng, kích thước:150x15mm, dày 0.6mm,chiều dài theo yêu cầu, hệ khung xương và phụ kiện đồng bộ của nhà sản xuất | Mô tả theo yêu cầu chương V | 411,601 | m2 |
| 119 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 720,526 | m2 |
| 120 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Mô tả theo yêu cầu chương V | 496,49 | m2 |
| 121 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 692 | m2 |
| 122 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.498,089 | m2 |
| 123 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Mô tả theo yêu cầu chương V | 173,334 | m2 |
| 124 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trong nhà | Mô tả theo yêu cầu chương V | 268,686 | m2 |
| 125 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Mô tả theo yêu cầu chương V | 358,724 | m2 |
| 126 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhà | Mô tả theo yêu cầu chương V | 166,446 | m2 |
| 127 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 668,801 | m2 |
| 128 | Trát vách ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 122,866 | m2 |
| 129 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,944 | m3 |
| 130 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,077 | m3 |
| 131 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,775 | m2 |
| 132 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,843 | m2 |
| 133 | Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 320,752 | m2 |
| 134 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,276 | m3 |
| 135 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 49,61 | m2 |
| 136 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 146,272 | m2 |
| 137 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17,9 | m2 |
| 138 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.479,406 | m2 |
| 139 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.603,89 | m2 |
| 140 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 816,799 | m2 |
| 141 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2.420,689 | m2 |
| 142 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 720,526 | m2 |
| 143 | Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 720,526 | m2 |
| 144 | Gia công lan can thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14,13 | tấn |
| 145 | Lan can cầu thang Inox 304 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 517,785 | kg |
| 146 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả theo yêu cầu chương V | 86,455 | m2 |
| 147 | Sơn tĩnh điện lan can sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14.130 | kg |
| 148 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 494,199 | m2 |
| 149 | Tay vịn lan can tương đương gỗ Lim kích thước 70x40mm sơn PU hoàn thiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 383,1 | m |
| 150 | Cung cấp và lắp đặt tay vịn tương đương gỗ lim D70x40 sơn PU hoàn thiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 64,695 | m |
| 151 | Nẹp đồng chống trơn T10 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 45 | m |
| 152 | Hệ tấm ốp nhôm đặc đa hình : Tấm ốp3D dày 2.0mm nhôm đặc đa hình Facade được làm từ nhôm hợp kim, Mác nhôm A3003 – H14 đạt tiêu chuẩn ASTM B209/B209M, Bề mặt tấm 3D đục lỗ D12 theo bản vẽ thiết kế, Sơn tĩnh điện cao cấp ngoài trời màu theo yêu cầu, Hệ khung thép hộp mạ kẽm KT: 50x100mm sơn màu,liên kết với tấm ốp theo bản vẽ thiết kế | Mô tả theo yêu cầu chương V | 416,4 | m2 |
| 153 | Cửa đi mở quay 2 cánh. Nhôm sơn tĩnh điện độ dày 1,8mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 80,08 | m2 |
| 154 | Cửa đi mở quay 1 cánh. Nhôm sơn tĩnh điện độ dày 1,8mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16,5 | m2 |
| 155 | Cửa sổ mở trượt liền vách kính khung nhôm dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 75,95 | m2 |
| 156 | Cửa sổ mở hất khung nhôm dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 57,25 | m2 |
| 157 | Lưới an toàn cửa sổ cáp Inox bọc nhựa PE trong suốt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 105 | m2 |
| 158 | Vách kính khung nhôm dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 57,92 | m2 |
| 159 | Vách kính mặt dựng khung nhôm sơn tĩnh điện dày 1,8mm kính cường lực dày 10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 211,979 | m2 |
| 160 | Bảng mã dày 8mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 88 | bộ |
| 161 | Bu lông M14x100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 352 | cái |
| 162 | Bu lông liên kết bản mã với thanh nhôm 52x103 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 176 | cái |
| 163 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20,275 | 100m2 |
| 164 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 147,278 | m3 |
| 165 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14,9 | 10m2 |
| 166 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21,6 | 10m2 |
| 167 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 41,776 | tấn |
| 168 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,386 | m3 |
| 169 | Tủ điện kim loại KT 800x600x250x2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 170 | Cầu chì 2A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 171 | Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) 230V/led 1W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 172 | Ampe kế có thang đo 0-300A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 173 | Biến dòng điện hạ thế 125/5A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 174 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt chuyển mạch vol kế | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt MCCB 3P 200A-15kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt MCCB 3P 50A-15kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt MCB 1P-50A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt MCB 1P-40A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt MCB 1P-32A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 182 | Thanh đồng 50x5, L=600mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | kg |
| 183 | Tủ điện chứa 9 MCB | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 184 | Lắp đặt MCB 1P-40A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 188 | Tủ điện chứa 6 MCB | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 189 | Lắp đặt MCB 1P-32-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 192 | Tủ điện chứa 12 MCB | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 193 | Lắp đặt MCB 1P-50A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 195 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 197 | Tủ điện kim loại KT 500x400x200x2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | hộp |
| 198 | Cầu chì 2A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 199 | Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) 230V/led 1W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 200 | Lắp đặt MCCB 3P 50A-15kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 201 | Lắp đặt MCB 1P-50A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 202 | Lắp đặt MCB 1P-40A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 203 | Lắp đặt MCB 1P-32A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 204 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 205 | Thanh đồng 50x5, L=500mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17 | kg |
| 206 | Tủ điện chứa 9 MCB | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | hộp |
| 207 | Lắp đặt MCB 1P-40A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 208 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 209 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 210 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 211 | Tủ điện chứa 6 MCB | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | hộp |
| 212 | Lắp đặt MCB 1P-32A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 213 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 214 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 215 | Tủ điện chứa 12 MCB | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | hộp |
| 216 | Lắp đặt MCB 1P-50A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 217 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 218 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 219 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 220 | Tủ điện kim loại KT 500x400x200x2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 221 | Cầu chì 2A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 222 | Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) 230V/led 1W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 223 | Lắp đặt MCCB 3P 50A-15kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 224 | Lắp đặt MCB 1P-40A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 225 | Lắp đặt MCB 1P-32A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 226 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 227 | Thanh đồng 50x5, L=500mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | kg |
| 228 | Tủ điện chứa 9 MCB | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | hộp |
| 229 | Lắp đặt MCB 1P-40A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 230 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 231 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 232 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 233 | Tủ điện chứa 6 MCB | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | hộp |
| 234 | Lắp đặt MCB 1P-32A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 235 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 236 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 237 | Lắp đặt Đèn Led TUBE CSLH/18Wx2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 105 | bộ |
| 238 | Đèn Led panel 600x600 (36W) - âm trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 35 | bộ |
| 239 | Đèn Led panel 1200*150 (28W) - âm trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 60 | bộ |
| 240 | Đèn rọi bảng 1,2m bóng Led 18W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | bộ |
| 241 | Đèn tuýp 1,2m bóng Led 18W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | bộ |
| 242 | Đèn ốp trần D300 bóng Led 12W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | bộ |
| 243 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m 220-80W, kèm hộp số | Mô tả theo yêu cầu chương V | 55 | cái |
| 244 | Quạt hút mùi WC KT 300x300 - âm trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | cái |
| 245 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 246 | Công tắc 2 phím - 220V-10A (gồm: đế + mặt + hạt) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 38 | cái |
| 247 | Công tắc 3 phím - 220V-10A (gồm: đế + mặt + hạt) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 248 | Công tắc 4 phím - 220V-10A (gồm: đế + mặt + hạt) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 249 | Công tắc xoay chiều 1 phím lắp chìm 250V-10A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 250 | Công tắc xoay chiều 2 phím lắp chìm 250V-10A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 251 | Công tắc xoay chiều + 1 chiều lắp chìm 250V-10A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 252 | Ổ cắm đôi 3 cực loại chìm 250V-16A- âm tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 82 | cái |
| 253 | Ổ cắm đôi 3 cực loại chìm 250V-16A- âm sàn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| 254 | Cáp điện ruột đồng CU/XLPE/PVC 4*16)mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 100 | m |
| 255 | Dây dẫn 1 ruột đồng CU/PVC (1*1,5)mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10.517,56 | m |
| 256 | Dây dẫn 1 ruột đồng CU/PVC (1*2,5)mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2.660 | m |
| 257 | Dây dẫn 1 ruột đồng CU/PVC (1*6)mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 784 | m |
| 258 | Dây bảo vệ 1 ruột đồng CU/PVC(1*2,5)- vàng xanh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.330 | m |
| 259 | Dây bảo vệ 1 ruột đồng CU/PVC(1*6)-E vàng xanh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 392 | m |
| 260 | Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D20 - SP - đặt nổi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2.924,38 | m |
| 261 | Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D20 - SP - đặt chìm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2.924,38 | m |
| 262 | Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D32 - SP - đặt nổi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 196 | m |
| 263 | Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D32 - SP - đặt chìm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 196 | m |
| 264 | Ống ruột gà D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 150 | m |
| 265 | Lắp đặt hộp nối phân dây 185x185x80-SP | Mô tả theo yêu cầu chương V | 100 | hộp |
| 266 | Cọc đồng tiếp địa D16 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cọc |
| 267 | Bản đồng 50x5 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | m |
| 268 | Lắp đặt tổng đài nội bộ 8 Trung kế 64 máy nhánh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tổng đài |
| 269 | Lắp đặt ổ cắm mạng đôi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 270 | Dây nhảy quang CAT6 trong tủ, CAT 6, UTP CABLE, 2 M | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 271 | Dây nhảy quang CAT6 trong tủ RACK, CAT 6, UTP CABLE, 3 M | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 272 | Lắp đặt cáp UTP CAT.6 4-PR, 24 AWG, UTP, CM | Mô tả theo yêu cầu chương V | 800 | m |
| 273 | Lắp đặt thiết bị mạng. Router + fire wall | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | thiết bị |
| 274 | Lắp đặt Core Switch 24 cổng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | thiết bị |
| 275 | Lắp đặt Switch 24 cổng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | thiết bị |
| 276 | Lắp đặt Modem Quang SFP | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | thiết bị |
| 277 | Lắp đặt ổ cắm mạng đơn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 278 | Lắp giá đỡ phối quang ODF loại 24 cổng SC DUPLEX | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 279 | Dây nối quang - PIGTAIL 1-FIBER OM3 SC TO PIGTAIL, L = 1M | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 280 | Dây nhảy quang MM 2M SC-LC 2-FIBER, L = 2M | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 281 | Lắp giá đỡ phối quang ODF LOẠI 6 CỔNG SC DUPLEX | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | bộ |
| 282 | Dây nối quang - PIGTAIL 1-FIBER OM3 SC TO PIGTAIL, L = 1M | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 283 | Dây nhảy quang MM 2M SC-LC 2-FIBER, L = 2M | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 284 | Lắp đặt cáp sợi quang mm/4-fiber OM3 10Gbe, Indoor | Mô tả theo yêu cầu chương V | 100 | m |
| 285 | Lắp đặt cáp UTP CAT.6 4-PR, 24 AWG, UTP, CM | Mô tả theo yêu cầu chương V | 312 | m |
| 286 | Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D20 - SP - đặt nổi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 93,5 | m |
| 287 | Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D20 - SP - đặt chìm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 93,5 | m |
| 288 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera kiểu bán cầu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 43 | 1 thiết bị |
| 289 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera kiểu chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | 1 thiết bị |
| 290 | Lắp đặt Core Switch 24 cổng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 291 | Lắp đặt SW 12 P PoE 10/100/1000BASE-T; 2 P 10GE SFP+ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 292 | Lắp đặt MODULE QUANG SFP | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | bộ |
| 293 | Lắp đặt PATCHPANEL 24 PORT (1 RU) + 24 CAT 6 UTP JACK MODULE | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | thiết bị |
| 294 | Lắp đặt thiết bị đầu ghi 32 KÊNH | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 295 | Lắp đặt thiết bị màn hình 55 inh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 296 | Lắp đặt ổ cắm mạng đơn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 55 | cái |
| 297 | Dây nhảy quang CAT6 trong tủ, CAT 6, UTP CABLE, 2 M | Mô tả theo yêu cầu chương V | 55 | cái |
| 298 | Dây nhảy quang CAT6 trong tủ RACK, CAT 6, UTP CABLE, 3 M | Mô tả theo yêu cầu chương V | 55 | cái |
| 299 | Lắp giá đỡ phối quang ODF loại 24 cổng SC DUPLEX | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 300 | Dây nối quang - PIGTAIL 1-FIBER OM3 SC TO PIGTAIL, L = 1M | Mô tả theo yêu cầu chương V | 28 | cái |
| 301 | Dây nhảy quang MM 2M SC-LC 2-FIBER, L = 2M | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 302 | Lắp giá đỡ phối quang ODF loại 6 cổng SC DUPLEX | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | bộ |
| 303 | Dây nối quang - PIGTAIL 1-FIBER OM3 SC TO PIGTAIL, L = 1M | Mô tả theo yêu cầu chương V | 28 | cái |
| 304 | Dây nhảy quang MM 2M SC-LC 2-FIBER, L = 2M | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 305 | Lắp đặt cáp sợi quang mm/4-fiber OM3 10Gbe, Indoor | Mô tả theo yêu cầu chương V | 150 | m |
| 306 | Lắp đặt cáp UTP CAT.6 4-PR, 24 AWG, UTP, CM | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3.500 | m |
| 307 | Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D20 - SP - đặt nổi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 500 | m |
| 308 | Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D20 - SP - đặt chìm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 500 | m |
| 309 | Lắp đặt bộ phát nhạc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 bộ |
| 310 | Lắp đặt loa âm trần 6w | Mô tả theo yêu cầu chương V | 62 | cái |
| 311 | Lắp đặt loa gắn tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 312 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | hộp |
| 313 | Lắp đặt dây chống nhiễu 2x1.5mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 900 | m |
| 314 | Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D20 - SP - đặt nổi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 450 | m |
| 315 | Lắp đặt lavabo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40 | bộ |
| 316 | Xiphông chậu rửa LAVABO | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40 | bộ |
| 317 | Lắp đặt vòi lạnh lavabo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40 | bộ |
| 318 | Lắp đặt gương soi kích thước 2560x1100mm (gương tráng bạc 5mm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 28,16 | m2 |
| 319 | Lắp đặt bộ 7 chi tiết | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40 | cái |
| 320 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 45 | bộ |
| 321 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 45 | cái |
| 322 | Lắp đặt hộp giấy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 45 | cái |
| 323 | Lắp đặt vòi nước fi15 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | bộ |
| 324 | Lắp đặt tiểu nam treo tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | bộ |
| 325 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | bộ |
| 326 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bể |
| 327 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,73 | 100m |
| 328 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,61 | 100m |
| 329 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,84 | 100m |
| 330 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6 | 100m |
| 331 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,2 | 100m |
| 332 | Măng sông nhựa PPR - D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 333 | Măng sông nhựa PPR - D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 334 | Măng sông nhựa PPR - D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 46 | cái |
| 335 | Măng sông nhựa PPR - D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 336 | Măng sông nhựa PPR - D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | cái |
| 337 | Tê PPR - D50/50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 338 | Tê PPR - D50/40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 339 | Tê PPR - D40/40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 340 | Tê PPR - D40/32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 341 | Tê PPR - D32/32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 42 | cái |
| 342 | Tê PPR - D32/20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 120 | cái |
| 343 | Tê PPR - D20/20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 60 | cái |
| 344 | Cút PPR - D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 345 | Cút PPR - D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 36 | cái |
| 346 | Cút PPR - D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| 347 | Cút PPR - D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 72 | cái |
| 348 | Cút PPR ren trong - D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 180 | cái |
| 349 | Tê PPR ren trong - D25/20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 350 | Tê PPR ren trong - D32/20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40 | cái |
| 351 | Van 2 chiều PPR - D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 352 | Van 2 chiều PPR - D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 353 | Van 2 chiều PPR - D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 354 | Đai neo ống D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 49 | cái |
| 355 | Đai neo ống D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 41 | cái |
| 356 | Đai neo ống D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 122 | cái |
| 357 | Đai neo ống D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40 | cái |
| 358 | Đai neo ống D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 80 | cái |
| 359 | Nút bịt nhựa PPR - D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 150 | cái |
| 360 | Nút bịt nhựa PPR - D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 25 | cái |
| 361 | Kép thép D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 150 | cái |
| 362 | Côn PPR - D40/32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 363 | Côn PPR - D32/20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40 | cái |
| 364 | Van phao điện D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 365 | Van phao cơ D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 366 | Ống nhựa u.PVC PN6 - D200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,05 | 100m |
| 367 | Ống nhựa u.PVC PN6 - D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,052 | 100m |
| 368 | Ống nhựa u.PVC PN6 - D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,641 | 100m |
| 369 | Ống nhựa u.PVC PN6 - D75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,519 | 100m |
| 370 | Ống nhựa u.PVC PN6 - D60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,55 | 100m |
| 371 | Ống nhựa u.PVC PN6 - D48 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,11 | 100m |
| 372 | Ống nhựa u.PVC PN6 - D42 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,248 | 100m |
| 373 | Măng sông nhựa u.PVC - D200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 374 | Măng sông nhựa u.PVC - D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 27 | cái |
| 375 | Măng sông nhựa u.PVC - D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17 | cái |
| 376 | Măng sông nhựa u.PVC - D75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13 | cái |
| 377 | Măng sông nhựa u.PVC - D60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 378 | Măng sông nhựa u.PVC - D48 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 379 | Măng sông nhựa u.PVC - D42 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 380 | Tê chéo u.PVC - D110/110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 381 | Tê chéo u.PVC - D110/90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 382 | Tê chéo u.PVC - D110/48 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 383 | Tê chéo u.PVC - D110/42 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 384 | Tê chéo u.PVC - D90/90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 26 | cái |
| 385 | Tê chéo u.PVC - D90/75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 386 | Tê chéo u.PVC - D90/60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 387 | Tê chéo u.PVC - D90/42 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 388 | Tê chéo u.PVC - D75/42 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 389 | Tê vuông u.PVC - D110/60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 390 | Tê vuông u.PVC - D90/60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 391 | Tê vuông u.PVC - D75/60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 392 | Tê vuông u.PVC - D60/60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 393 | Cút 135 u.PVC - D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 140 | cái |
| 394 | Cút 135 u.PVC - D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 125 | cái |
| 395 | Cút 135 u.PVC - D75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 396 | Cút 135 u.PVC - D48 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22 | cái |
| 397 | Cút 135 u.PVC - D42 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 43 | cái |
| 398 | Cút 90 u.PVC - D75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 399 | Cút 90 u.PVC - D60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 400 | Cút 90 u.PVC - D48 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 401 | Cút 90 u.PVC - D42 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13 | cái |
| 402 | Nút thông tắc u.PVC - D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 403 | Nút thông tắc u.PVC - D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 404 | Nút thông tắc u.PVC - D75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 405 | Nút thông tắc sàn u.PVC - D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 406 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 407 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 408 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 48mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 409 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 410 | Côn u.PVC - D110/75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 411 | Côn u.PVC - D75/48 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 412 | Côn u.PVC - D75/42 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 413 | Lắp đặt phễu thu sàn 150x150 kèm siphong D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 414 | Tê kiểm tra nhựa u.PVC - D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 415 | Tê kiểm tra nhựa u.PVC - D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 416 | Đai neo ống - D200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 417 | Đai neo ống - D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22 | cái |
| 418 | Đai neo ống - D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 419 | Đai neo ống - D75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 420 | Đai neo ống - D60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 421 | Đai neo ống - D48 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 422 | Đai neo ống - D42 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 423 | Giá đỡ 6 ống | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 424 | Giá đỡ 3 ống | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 425 | Ống nhựa u.PVC PN6 - D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,72 | 100m |
| 426 | Măng sông nhựa u.PVC - D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 427 | Cầu thu nước mưa mái 150x150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 428 | Tê chéo u.PVC - D90/90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 429 | Cút 135 u.PVC - D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 43 | cái |
| 430 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 431 | Nút thông tắc sàn u.PVC - D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 432 | Đai neo ống - D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 48 | cái |
| 433 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,158 | 100m3 |
| 434 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,75 | m3 |
| 435 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,392 | m3 |
| 436 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,056 | 100m2 |
| 437 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,193 | tấn |
| 438 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,122 | tấn |
| 439 | Xây gạch không nhung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,382 | m3 |
| 440 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18,224 | m2 |
| 441 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18,224 | m2 |
| 442 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21,576 | m2 |
| 443 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21,576 | m2 |
| 444 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,929 | m2 |
| 445 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,687 | m3 |
| 446 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,104 | tấn |
| 447 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,035 | 100m2 |
| 448 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 449 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 450 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,035 | 100m3 |
| 451 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,123 | 100m3 |
| 452 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,123 | 100m3 |
| 453 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,123 | 100m3 |
| 454 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,017 | 100m3 |
| 455 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,18 | m3 |
| 456 | Xây gạch không nhung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,502 | m3 |
| 457 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,739 | m2 |
| 458 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,739 | m2 |
| 459 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,016 | m2 |
| 460 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,016 | m2 |
| 461 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,49 | m2 |
| 462 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,123 | m3 |
| 463 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,016 | 100m2 |
| 464 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,009 | tấn |
| 465 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,088 | m3 |
| 466 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,004 | 100m2 |
| 467 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,006 | tấn |
| 468 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 469 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,005 | 100m3 |
| 470 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,012 | 100m3 |
| 471 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,012 | 100m3 |
| 472 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,012 | 100m3 |
| O | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ KHỐI NHÀ HIỆU BỘ HIỆN TRẠNG (2 TẦNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 6 | Tháo dỡ các loại bóng đèn chiếu sáng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 57,785 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ lan can | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,2 | m |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,416 | tấn |
| 10 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,78 | 100m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả theo yêu cầu chương V | 65,636 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả theo yêu cầu chương V | 60,258 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,952 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả theo yêu cầu chương V | 91,069 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,119 | m3 |
| 16 | Bơm hút và vận chuyển phân bùn bể phốt- cự ly L | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | 1 tấn |
| 17 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,33 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,33 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,33 | 100m3 |
| 21 | Xử lý chất thải rắn phá dỡ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 233,034 | m3 |
| P | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ KHỐI LỚP HỌC SỐ 1 HIỆN TRẠNG (3 TẦNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 6 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40 | cái |
| 7 | Tháo dỡ quạt treo tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 8 | Tháo dỡ các loại bóng đèn chiếu sáng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 95 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 434,712 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ lan can | Mô tả theo yêu cầu chương V | 37,8 | m |
| 11 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,593 | tấn |
| 12 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,5 | 100m2 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,353 | 100m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả theo yêu cầu chương V | 220,573 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả theo yêu cầu chương V | 340,782 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo yêu cầu chương V | 37,865 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả theo yêu cầu chương V | 423,539 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo yêu cầu chương V | 47,06 | m3 |
| 19 | Bơm hút và vận chuyển phân bùn bể phốt- cự ly L | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | 1 tấn |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,698 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,698 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,698 | 100m3 |
| 23 | Xử lý chất thải rắn phá dỡ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.069,819 | m3 |
| Q | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ KHỐI LỚP HỌC SỐ 2 HIỆN TRẠNG (3 TẦNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 7 | Tháo dỡ quạt treo tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 8 | Tháo dỡ các loại bóng đèn chiếu sáng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 36 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 153 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ lan can | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,2 | m |
| 11 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,364 | tấn |
| 12 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,506 | 100m2 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,761 | 100m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả theo yêu cầu chương V | 139,778 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả theo yêu cầu chương V | 112,826 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,536 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả theo yêu cầu chương V | 136,009 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,112 | m3 |
| 19 | Bơm hút và vận chuyển phân bùn bể phốt- cự ly L | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | 1 tấn |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,163 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,163 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,163 | 100m3 |
| 23 | Xử lý chất thải rắn phá dỡ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 416,261 | m3 |
| R | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ KHỐI NHÀ ĂN VÀ THỂ CHẤT TRẠNG (1-2 TẦNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 6 | Tháo dỡ các loại bóng đèn chiếu sáng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 48 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 298,574 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ lan can | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24,02 | m |
| 9 | Tháo dỡ trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 473,663 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,417 | tấn |
| 11 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,526 | 100m2 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,193 | 100m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả theo yêu cầu chương V | 137,665 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả theo yêu cầu chương V | 60,734 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,748 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả theo yêu cầu chương V | 56,225 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,247 | m3 |
| 18 | Bơm hút và vận chuyển phân bùn bể phốt- cự ly L | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | 1 tấn |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,677 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,677 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,677 | 100m3 |
| 22 | Xử lý chất thải rắn phá dỡ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 267,619 | m3 |
| S | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ MỘT ĐOẠN HÀNG RÀO, BÓC NỀN SÂN HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,95 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt tường rào thoáng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 464,22 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả theo yêu cầu chương V | 327,401 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,274 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,274 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,274 | 100m3 |
| 7 | Xử lý chất thải rắn phá dỡ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 327,401 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 322,338 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,058 | tấn |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19,2 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,192 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,192 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,192 | 100m3 |
| 14 | Xử lý chất thải rắn phá dỡ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19,2 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,509 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,339 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,258 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,258 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,258 | 100m3 |
| 20 | Xử lý chất thải rắn phá dỡ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 25,848 | m3 |
| T | HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE DN75-PN10 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,37 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống HDPE DN63-PN10 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,97 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE DN50-PN10 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút HDPE d=75mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút HDPE d=50mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt van phao cơ DN40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt đai khởi thủy HDPE D110/50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van DN40 BB | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm BE DN40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt đầu nối mặt bích BU DN40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Van đồng DN40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 12 | Nắp đậy gang 895x895 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 13 | Nối thẳng nhựa HPDE D75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 14 | Nối thẳng nhựa HPDE D63 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 27 | cái |
| 15 | Nối thẳng nhựa HPDE D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 60 | cái |
| 16 | Lắp đặt bịt thép D80 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt bịt thép D65 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van 2 chiều nối bích DN80 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van 2 chiều nối bích DN65 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 20 | Bích thép rỗng DN80 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 21 | Bích thép rỗng DN65 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt van 1 chiều nối bích DN65 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Y lọc BB-Gang-DN80-PN10 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm DN80 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm DN65 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 26 | Rọ hút bơm DN80 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN80 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,9 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6 | 100m |
| 29 | Chân không kế | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 30 | Áp kế | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn lệch thép tráng kẽm D80/Đầu hút bơm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn lệch thép tráng kẽm D65/Đầu đẩy bơm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D80/80 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65/65 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D80 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt đồng hồ đo nước DN40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê HDPE d=75/63mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê HDPE d=63/32mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn HDPE d=75/50mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn HDPE d=63/32mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt van 2 chiều D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt van 2 chiều D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống u.PVC DN200-PN8 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,94 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống u.PVC DN140-PN8 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,35 | 100m |
| 46 | Lắp đặt măng xông nối ống D200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 49 | cái |
| 47 | Lắp đặt măng xông nối ống D140 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 48 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,435 | 100m3 |
| 49 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 59,277 | m3 |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,209 | m3 |
| 51 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 1x2 dày 100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 33,59 | m3 |
| 52 | Cống BTCT D400 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 140 | m |
| 53 | Đế cống BTCT D400 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 224 | cái |
| 54 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,5 | 10 tấn/1km |
| 55 | Vận chuyển đế công bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,03 | 10 tấn/1km |
| 56 | Bốc xếp ống cống bằng cần cẩu- bốc xếp xuống | Mô tả theo yêu cầu chương V | 56 | cấu kiện |
| 57 | Bốc xếp ống cống D200, đế công bằng cần cẩu- bốc xếp xuống | Mô tả theo yêu cầu chương V | 224 | cấu kiện |
| 58 | Lắp đặt đế cống D400 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 224 | cái |
| 59 | Lắp đặt cống D400 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 56 | đoạn ống |
| 60 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 55 | mối nối |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,383 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,767 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,767 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,767 | 100m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,733 | m3 |
| 66 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,586 | m3 |
| 67 | Xây gạch không 5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 34,468 | m3 |
| 68 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,444 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,318 | tấn |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,812 | m3 |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 135,288 | m2 |
| 72 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,164 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,207 | tấn |
| 74 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,979 | m3 |
| 75 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 23 | 1 cấu kiện |
| 76 | Lắp đặt tấm ghi gang thu nước 530*960 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 77 | lắp đặt tấm ghi gang khung vuông, nắp trong Kt 850*850 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| U | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,757 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 86,2 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,628 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bể | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,58 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,435 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19,523 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 177,469 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,01 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,016 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,192 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 12 | Băng cản nước rộng 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 102,8 | md |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,265 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,354 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,354 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,354 | 100m3 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo yêu cầu chương V | 378,34 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 97,62 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 385,78 | m2 |
| 20 | Trát trần bể, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 91,377 | m2 |
| V | HẠNG MỤC: CỪ THÉP LARSEN | |||
| 1 | Hao phí cọc cừ Larsen để thi công. Chiều dài cừ 9m, trọng lượng riêng 76.1kg/m, Cừ Larsen ISP Type IV. Bao gồm cả hao phí cừ và sứt mẻ đầu cừ (Bao gồm cả chi phí vận chuyển tới và đi khỏi công trình) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,5 | 100md |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T (chìm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,75 | 100m |
| 3 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T (nổi) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,75 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,75 | 100m |
| 5 | Gia công giằng thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,611 | tấn |
| 6 | Hao phí thép hình chống cừ I 120x64x4.8; I 100x55x4.5 (01 tháng) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,658 | 100md |
| 7 | Lắp dựng kết cấu thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,611 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,611 | tấn |
| 9 | Đắp cát vàng công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả theo yêu cầu chương V | 85,346 | m3 |
| W | HẠNG MỤC: PHẦN SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Bóc dỡ lớp gạch lát hiện trạng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.273,8 | m2 |
| 2 | Phá lớp nền bê tông hiện trạng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,98 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,835 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,835 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,835 | 100m3 |
| 6 | Bóc lớp đất hiện trạng để đổ phần đất trồng cây | Mô tả theo yêu cầu chương V | 54,02 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,54 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,54 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,54 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,003 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 65,44 | m3 |
| 12 | Lát gạch bê tông giả đá kích thước 400x400 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.405 | m2 |
| 13 | Lát gạch granite màu xám KT400x400 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17 | m2 |
| 14 | Bó vỉa hè, bó vỉa bằng bê tông giả đá, bó vỉa thẳng 22x18x100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 97 | m |
| X | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,702 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,15 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,507 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20,668 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,355 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,95 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,974 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,974 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,974 | 100m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20,513 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 60,544 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,819 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,917 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,87 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,691 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,125 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,41 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,763 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,763 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,827 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,43 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,268 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 116,402 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.068,617 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 179,938 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 871 | m |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.248,554 | m2 |
| 28 | Sản xuất hàng rào. | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,843 | tấn |
| 29 | Sơn tĩnh điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 843 | kg |
| 30 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22,888 | m2 |
| Y | HẠNG MỤC: NHÀ CẦU NỐI TỪ NHÀ CHỮ U SANG KHỐI CẢI TẠO | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,58 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,283 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,513 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,017 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,717 | m3 |
| 6 | Sản xuất bản mã ốp đầu cọc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,166 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép bản mã ốp đầu cọc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,166 | tấn |
| 8 | Lắp đặt thép hình đầu mũi cọc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,005 | tấn |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,749 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,021 | 100m |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,263 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,003 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,003 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,003 | 100m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,143 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,719 | m3 |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,865 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,001 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,126 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,18 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,071 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,33 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,357 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,76 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,329 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,056 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,618 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,07 | tấn |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,07 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,089 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,089 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,089 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,143 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,557 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,174 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,193 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,647 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,955 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,186 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,422 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,292 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,318 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,75 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,922 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14,432 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,813 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,029 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,538 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,459 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,027 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,968 | m3 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 25,673 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 80,353 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 90,572 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 129,2 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 81,3 | m2 |
| 58 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,208 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 116,245 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 80,353 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 33,102 | m2 |
| 62 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,856 | m2 |
| 63 | Hoàn thiện màng khò chống thấm dày 3mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 33,084 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn bằng gạch cotto màu đỏ dày 20mm 400x400mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 33,084 | m2 |
| 65 | Vách kính cố định. Nhôm sơn tĩnh điện độ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 70,898 | m2 |
| 66 | Cửa đi mở quay 1 cánh. Nhôm sơn tĩnh điện độ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,2 | m2 |
| 67 | Cửa sổ mở trượt 2 cánh. Nhôm sơn tĩnh điện độ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,95 | m2 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,357 | m3 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,502 | m2 |
| 70 | Sơn tường chân lan can không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,502 | m2 |
| 71 | Gia công lan can | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,532 | tấn |
| 72 | Tay vịn gỗ 70x40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14,78 | m |
| 73 | Sơn tĩnh điện lan can | Mô tả theo yêu cầu chương V | 532 | kg |
| 74 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20,692 | m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,392 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,921 | 100m2 |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90-PN6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,14 | 100m |
| 78 | Lắp đặt măng xông nhựa uPVC D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt phễu thu 120x120 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút, 90 độ U.PVC, d=90mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút, 135 độ U.PVC, d=90mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt bịt uPVC D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 83 | Đai neo ống D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| Z | HẠNG MỤC: NHÀ CẦU NỐI TỪ NHÀ HỌC CẢI TẠO SANG NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,498 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,242 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,44 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,014 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,043 | m3 |
| 6 | Sản xuất bản mã ốp đầu cọc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,144 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép bản mã ốp đầu cọc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,144 | tấn |
| 8 | Lắp đặt thép hình đầu mũi cọc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,004 | tấn |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,642 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II (ép âm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,018 | 100m |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,225 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,002 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,002 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,002 | 100m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,095 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,464 | m3 |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,584 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,524 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,152 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,041 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,345 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,267 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,816 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,039 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,449 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,035 | tấn |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,034 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,062 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,062 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,062 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,094 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,626 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,451 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,083 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,423 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,55 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,328 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,076 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,362 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,698 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,209 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,478 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,905 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,638 | m3 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,984 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32,8 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 33,441 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 42,134 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 51,118 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 66,241 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 33,441 | m2 |
| 54 | Hoàn thiện màng khò chống thấm dày 3mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16,72 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn bằng gạch cotto màu đỏ dày 20mm 400x400mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16,72 | m2 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,699 | m3 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,699 | m2 |
| 58 | Sơn tường chân lan can không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,699 | m2 |
| 59 | Gia công lan can | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,157 | tấn |
| 60 | Tay vịn gỗ 70x40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 28,86 | m |
| 61 | Sơn tĩnh điện lan can | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.157 | kg |
| 62 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40,404 | m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,371 | 100m2 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,14 | 100m |
| 65 | Lắp đặt măng xông nhựa uPVC D75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt phễu thu 105x105 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút, 90 độ U.PVC, d=75mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút, 135 độ U.PVC, d=75mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt nút bịt, U.PVC ,d=75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 70 | Đai neo ống D75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| AA | HẠNG MỤC: NHÀ CẦU NỐI TỪ NHÀ CHỮ U SANG NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,658 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,808 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,466 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,048 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,476 | m3 |
| 6 | Sản xuất bản mã ốp đầu cọc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,475 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép bản mã ốp đầu cọc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,475 | tấn |
| 8 | Lắp đặt thép hình đầu mũi cọc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,013 | tấn |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,14 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,06 | 100m |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,75 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,008 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,008 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,008 | 100m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,535 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,767 | m3 |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,178 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,537 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,327 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,821 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,366 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,926 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18,45 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18,566 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,192 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,11 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,149 | tấn |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,268 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,326 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,326 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,326 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,576 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,927 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,629 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,277 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,502 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,197 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,816 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,399 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,784 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20,754 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,225 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,861 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 23,826 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 60,865 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,074 | m3 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 257,711 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 334,799 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 164,678 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 80,288 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 225 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 23,408 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 415,087 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 248,408 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 195,038 | m2 |
| 57 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,928 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn bằng đá granite , vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,168 | m2 |
| 59 | Hoàn thiện màng khò chống thấm dày 3mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 104,073 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn bằng gạch cotto 400x400mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 104,073 | m2 |
| 61 | Vách kính khung nhôm dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 39,2 | m2 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,175 | m3 |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 39,547 | m2 |
| 64 | Sơn tường chân lan can không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 39,547 | m2 |
| 65 | Gia công lan can | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,618 | tấn |
| 66 | Tay vịn gỗ 70x40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 89,88 | m |
| 67 | Sơn tĩnh điện lan can | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3.618 | kg |
| 68 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 125,832 | m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,509 | 100m2 |
| 70 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,261 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 158,353 | m2 |
| 72 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,261 | tấn |
| 73 | Bọc nhôm Alu mái vòm trang trí | Mô tả theo yêu cầu chương V | 199,92 | m2 |
| 74 | Bu lông neo M14x150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 134 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90-PN6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,29 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D140-PN6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,54 | 100m |
| 77 | Lắp đặt măng xông nhựa uPVC D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 78 | Lắp đặt măng xông nhựa uPVC D140 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 79 | Lắp đặt phễu thu 120x120 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút, 90 độ U.PVC, d=90mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút, 135 độ U.PVC, d=90mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút, 135 độ U.PVC, d=140mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt bịt uPVC D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 84 | Nút thông tắc PVC D140 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 85 | Đai neo ống D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê, U.PVC, d=140/90mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| AB | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ CẦU | |||
| 1 | Đèn huỳnh quang đơn 18w-220v | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 12W/220V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 35 | bộ |
| 3 | Ổ cắm đôi 3 cực loại chìm 250V-16A-âm tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện, quạt thông gió KT 250x250, âm trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 6 | Tủ điện 2MCB | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 20A/220V-6KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đơn 2 phím (bao gồm đế, mặt, hạt) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 2 phím (bao gồm đế, mặt, hạt) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 10 | Kéo rải dây đồng bọc PVC (2x4)mm2+E4 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | m |
| 11 | Kéo rải dây điện PVC ruột đồng (1x2,5mm2) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 150 | m |
| 12 | Kéo rải dây điện PVC ruột đồng (1x1,5mm2) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 700 | m |
| 13 | Ống PVC D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 250 | m |
| AC | HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,077 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,027 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,133 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,842 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,129 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,164 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,315 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,028 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,015 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,187 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,336 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 38,172 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,661 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,9 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,154 | m2 |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,44 | m |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 68,399 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 68,399 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 58,887 | m2 |
| 20 | Sơn nền sàn Epoxy dày 2mm với 1 lớp lót, 1 lớp phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,957 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,061 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,957 | m2 |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện cửa sổ chớp tôn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,76 | m2 |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện cửa sổ lưới thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,76 | m2 |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện cửa đi, cửa sắt bịt tôn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,58 | m2 |
| 26 | Đèn led tube đơn 1,2m (220V-1x18W) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 27 | Ổ cắm đôi loại chìm (2x16A/220V) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió KT 250x250, gắn trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 30 | Tủ điện chứa 2MCB | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 31 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 20A/220V-6KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc đơn 2 phím (bao gồm đế, mặt, hạt) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 34 | Kéo rải dây điện PVC ruột đồng (2x4mm2) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 70 | m |
| 35 | Kéo rải dây điện PVC ruột đồng (1x2,5mm2) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50 | m |
| 36 | Kéo rải dây điện PVC ruột đồng (1x1,5mm2) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 80 | m |
| 37 | Ống PVC D20-SP | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,05 | 100m |
| 40 | Lắp đặt măng sông, U.PVC, d=60mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt phễu thu 60*60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút 135 độ, U.PVC, d=60mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 43 | Đai neo ống D60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| AD | HẠNG MỤC: ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P 500A/380V-36KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P 300A/380V-15KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P 200A/380V-15KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P 125A/500V-18KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P 50A/380V-15KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P 30A/380V-15KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 7 | Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) 220V/6W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 9 | Ampe kế có thang đo 0-500A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 10 | Cầu chì 2A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 11 | Bộ T.I 300/5A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt chuyển mạch vôn kế | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 13 | Thanh đồng 500x50x5; L=800 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | kg |
| 14 | Lắp đặt tủ điện KT 1800*800*600 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 15 | Kéo rải cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC (4x240)MM2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | m |
| 16 | Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC (4x150)MM2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 140 | m |
| 17 | Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC (4x95)MM2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 60 | m |
| 18 | Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC (4x35)MM2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 80 | m |
| 19 | Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC (4x6)MM2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 80 | m |
| 20 | Kéo rải cáp điện CU/FR/PVC (4x50)MM2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 180 | m |
| 21 | Kéo rải cáp điện CU/FR/PVC (4x10)MM2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 140 | m |
| 22 | Kéo rải cáp điện CU/FR/PVC (4x6)MM2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D188/150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,4 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D160/125 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,6 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8 | 100m |
| 27 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | m3 |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,81 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,263 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,525 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,375 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,375 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 10km cuối, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,375 | 100m3 |
| 34 | Gạch không nung M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2.250 | viên |
| 35 | Băng báo hiệu cáp rộng 0.5m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 250 | m |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,488 | m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,025 | 100m3 |
| 38 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x1200x8 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | bộ |
| 39 | Cột thép bát giác tròn côn liền cần đơn thép mạ kẽm nhúng nóng, cao 8m, vươn 1,5m dày 3,5mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 40 | Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | cột |
| 41 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt đèn Led chiếu sáng cột đèn cao 8m (100W) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | bộ |
| 43 | Tủ điện kim loại 600x500x200*1.2mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 44 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P- 30A/380V-15kW | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt aptomat MCB 3P- 20A/220V-6kW | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-300V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt chuyển mạch vôn kế | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 48 | Cầu chì 2A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 49 | Đèn báo pha (6W-220V) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 50 | Kéo rải dây đồng bọc PVC 2x4mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 250 | m |
| 51 | Kéo rải dây điện tiếp địa CU/PVC (1x4)mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 250 | m |
| 52 | Kéo rải dây đồng bọc PVC 1x2.5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 100 | m |
| 53 | Kéo rải dây đồng bọc PVC 1x1.5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 100 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,5 | 100m |
| 55 | Kim thu sét, bán kính bảo vệ cấp III là 90m ở độ cao cột h=5m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 56 | Chân trụ đỡ + bộ ghép nối Inox cao 5m (bích thép mạ kẽm 350x350x5mm, bích tam giác 300x100x5mm, bộ ghép nối Inox 0,2mxD34x2mm, 3mxD42x2mm, 2mxD48x2mm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 57 | Bộ dây giằng néo tăng đơ ốc xiết cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 58 | Cáp điện 1x70mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 100 | bộ |
| 59 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16x2,5m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | bộ |
| 60 | Mối hàn hóa nhiệt giữa cáp và cọc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | bộ |
| 61 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | hộp |
| 62 | Ống PVC D32-SP | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | m |
| 63 | Hóa chất giảm điện trở đất (bao 11,36kg) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | bao |
| 64 | Kẹp định vị (Ω) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 100 | cái |
| AE | HẠNG MỤC: CỔNG, BỒN HOA, GHẾ ĐÁ, TAM CẤP | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cửa cổng xếp tự động inox 304 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,7 | m |
| 2 | Motor cổng và tủ điện điều khiển cổng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,186 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19,097 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng đất đào) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,085 | 100m3 |
| 6 | Đất đắp nền k=0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,315 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,067 | 100m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,472 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,123 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,353 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,102 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,56 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 72,668 | m3 |
| 14 | Xây bồn hoa (10,5x6.5x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,308 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng bồn hoa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,439 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,34 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng bồn hoa, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,352 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,191 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,436 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,558 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 22 | Lát đá mặt ghế, mặt bồn hoa, đá stale bazan đen ghi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 70,085 | m2 |
| 23 | Lát đá mặt ghế, bồn hoa, tam cấp đá granite | Mô tả theo yêu cầu chương V | 164,104 | m2 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 127,367 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 127,367 | m2 |
| 26 | Tấm gỗ nhựa ngoài ngoài 2 lớp dày 25mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 37,17 | m2 |
| 27 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ (khung thép ghế ngoài trời) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,154 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,3 | m2 |
| 29 | Bu lông thép M16x140 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 80 | cái |
| 30 | Gỗ nhựa ngoài trời A90 KT 70*500*15 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,5 | m2 |
| 31 | Đất màu trồng cây | Mô tả theo yêu cầu chương V | 203,676 | m3 |
| 32 | Trồng, chăm sóc cỏ nhung nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 590,3 | m2 |
| 33 | Trồng, chăm sóc cây phượng cao 3,5m-4m, đường kính 20cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cây |
| 34 | Trồng, chăm sóc cây bàng đài loan cao 3.5-4m, đường kính gốc 10-12cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | cây |
| 35 | Trồng, chăm sóc cỏ tóc tiên | Mô tả theo yêu cầu chương V | 80 | m2 |
| 36 | Cây ngâu cắt tỉa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | cây |
| AF | TƯỜNG RÀO TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,754 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 25,774 | m2 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,02 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,02 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,02 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,02 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,415 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,1 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,054 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,972 | m3 |
| 11 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22,468 | m2 |
| AG | HỐ CHÔN ĐỒNG HỒ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,057 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,635 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,063 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,063 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,063 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,004 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,011 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,473 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,01 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,029 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,266 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,395 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,68 | m2 |
| 15 | Nắp gang nắp tròn, khung vuông KT 895*895 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm BE DN40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van DN40 BB | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Van 1 chiều DN40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt đầu nối mặt bích BU DN40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| AH | HẠNG MỤC: HỆ THÔNG BÁO CHÁY + ĐÈN CDTN & ĐÈN CSSC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy PVC D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6.660 | m |
| 2 | Lắp đặt ống gen mềm bảo D20 luồn và bảo vệ dây tín hiệu báo cháy D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 740 | m |
| 3 | lắp đặt khớp nối trơn D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4.440 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp nối 2,3,4 ngả nhựa D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 627 | hộp |
| 5 | lắp đặt tê cút nối ống nhựa D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.332 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây tín hiệu , dây nguồn cho hệ thống báo cháy loop 2x1,5mm2( dây chống cháy) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4.900 | m |
| 7 | dây cấp nguồn cho hệ thống đèn chiếu sáng sự cố , đèn chỉ dẫn thoát nạn 2x1,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2.500 | m |
| 8 | Lắp đặt đầu báo cháy khói địa chỉ + đế | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,2 | 10 đầu |
| 9 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng địa chỉ + đế | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,2 | 10 đầu |
| 10 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt cố định địa chỉ + đế | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,1 | 10 đầu |
| 11 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,8 | 5 nút |
| 12 | Lắp đặt chuông đèn báo cháy kết hợp địa chỉ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,8 | 5 chuông |
| 13 | Lđ module cách ly sự cố ngắn mạch | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22 | 1 modul |
| 14 | Lđ module giám sát | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | 1 modul |
| 15 | Lđ module đầu vào đầu ra địa chỉ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | 1 modul |
| 16 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố , cường độ ánh sáng >20 lux | Mô tả theo yêu cầu chương V | 39,2 | 5 đèn |
| 17 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn, cường độ ánh sáng >20 lux | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,6 | 5 đèn |
| 18 | lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 28 | hộp |
| 19 | Lắp đặt aptomat bảo vệ toàn hệ thống 10A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy PVC D27 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 80 | m |
| 21 | lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Trung tâm |
| 22 | Lập trình điều khiển hệ thống | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | lô |
| 23 | Lắp đặt ắc quy khô 0,6Ah -24VDC ( 02 cái cho tủ TTBC và 02 cái cho bộ cấp nguồn 24VDC) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| AI | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống 25mm chịu áp lực cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,24 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống 32mm chịu áp lực cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống 40mm chịu áp lực cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,48 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống 50mm chịu áp lực cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,66 | 100m |
| 5 | Lắp ống thép đen nối bằng phương pháp hàn đường kính ống 65 mm chịu áp lực cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,46 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,66 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,18 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 42 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 88 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm D65 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 28 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút thép hàn D100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 58 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép hàn150mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm D32/25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm D40/25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm D40/32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 22 | Tê thép mạ kẽm D50/25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn D65/50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn D100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn D100/50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn D100/65 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn D150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn ( lơ) thu thép tráng kẽm D25/15 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn ( lơ) thu thép tráng kẽm D32/20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 133 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn ( lơ) thu thép tráng kẽm D40/25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn ( lơ) thu thép tráng kẽm D40/32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn thu nối bằng phương pháp hàn D50/40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn thu nối bằng phương pháp hàn D65/50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn thu nối bằng phương pháp hàn 150/80 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn thu nối bằng phương pháp hàn 150/100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 36 | Bích thép D40 ( 10kg/cm2)( Bích + gioang cao su+ bu long) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | cặp bích |
| 37 | Bích thép D100 ( 10kg/cm2)( Bích + gioang cao su+ bu long) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 60 | cặp bích |
| 38 | Lắp đặt bích thép D150( 10kg/cm2)( Bích + gioang cao su+ bu long) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | cặp bích |
| 39 | Lắp đặt kép thép D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt nút bịt thép mạ kẽm-d20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 133 | cái |
| 41 | Lắp đặt nút bịt thép mạ kẽm-d50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 44 | cái |
| 42 | Lắp đặt giá treo ống D40, D32, D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 160 | bộ |
| 43 | Lắp đặt con sơn và giá treo ống D50,D65 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 104 | bộ |
| 44 | Lắp đặt con sơn và giá treo ống D100, D150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 228 | bộ |
| 45 | Lắp đặt ti treo ống d8 điều chỉnh( điều chỉnh độ thăng bằng) cho ống D25, d40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 240 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vít nở D10 bắt con sơn và giá treo ống ,D65 D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 156 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vít nở D10 bắt con sơn và giá treo ống D100, D150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 342 | bộ |
| 48 | Lắp đặt van xả khí d25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt zacco D25 dùng cho xả test | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt van chặn d25 ( dùng cho xả test) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt van bướm kèm công tắc giám sát D100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 52 | lắp đặt van chặn kèm công tác giám sát d100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt van báo động khi chữa cháy D100 bao gồm van , đồng hồ đo, phụ kiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 54 | Hộp họng nước chữa cháy 1 cuộn vòi 1200x700x220mm sơn tĩnh điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 38 | cái |
| 55 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m 16 bar | Mô tả theo yêu cầu chương V | 76 | cuộn |
| 56 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50/13 ( lăng B) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 38 | cái |
| 57 | Lắp đặt khớp nối ren trong d50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 38 | cái |
| 58 | Lắp đặt khớp nối đầu cuộn vòi d50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 152 | cái |
| 59 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 38 | cái |
| 60 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 23 | bộ |
| 61 | Hộp họng nước chữa cháy ngoài nhà 700x600x200mm sơn tĩnh điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m 16bar | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cuộn |
| 63 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65/19 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt khớp nối đầu cuộn vòi D65 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 65 | Hộp đựng bình chữa cháy (600x350x200mm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 72 | hộp |
| 66 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8 loại 8kg | Mô tả theo yêu cầu chương V | 292 | bình |
| 67 | Lắp đặt bình khí chữa cháy Co2 MT3 trọng lượng cả bình | Mô tả theo yêu cầu chương V | 38 | bình |
| 68 | Lắp đặt đầu phun Sprinkler loại quay lên D20, k=8 t =68 độ C | Mô tả theo yêu cầu chương V | 124 | cái |
| 69 | Lắp đặt đầu phun Sprinkler loại quay xuống D20, k=8 t =68 độ C | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc dòng chảy D100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa d65 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt trụ cháy ngoài nhà 3 cửa 01 cửa D110 và 02 cửa D69 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt van 1 chiều D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt van chặn D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt van chặn D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt van chặn D100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 78 | Lắp đặt van chặn D150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt khớp nối mềm D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt khớp nối mềm D100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 81 | Mối nối mềm đường kính 150mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 82 | Sơn ống 2 lớp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.850 | m2 |
| 83 | Lắp đặt crepin d40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt crepin d150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt y lọc D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt y lọc D150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc áp lực | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15kg/cm3 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt van an toàn D100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt đồng hồ lưu lượng D100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 91 | Kéo dải dây cáp điện cho máy bơm 3x70+1x35mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40 | m |
| 92 | Kéo dải dây cáp điện cho máy bơm 3x6+1x4mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | m |
| 93 | Đổ bê tông mác 200 cho máy bơm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,5 | m3 |
| 94 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy chuyên dụng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt bộ thiết bị báo mực nước bể chữa cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 96 | Thử áp lực đường ống D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,24 | 100m |
| 97 | Thử áp lực đường ống D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,08 | 100m |
| 98 | Thử áp lực đường ống D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,48 | 100m |
| 99 | Thử áp lực đường ống D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,66 | 100m |
| 100 | Thử áp lực đường ống D65 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,46 | 100m |
| 101 | Thử áp lực đường ống D100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,66 | 100m |
| 102 | Thử áp lực đường ống D150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,18 | 100m |
| 103 | Khoan rút lõi cho đường ống chữa cháy thông tầng , đường kính mũi khoan D120 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | mũi |
| 104 | Khoan rút lõi cho đường ống chữa cháy thông tầng , đường kính mũi khoan D70 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | mũi |
| 105 | Đào sân bê tông để thi công đường ống hút cho máy bơm và lắp đặt trụ chữa cháy, trụ tiếp nước ngoài nhà | Mô tả theo yêu cầu chương V | 54 | m3 |
| 106 | Lấp đất hoản trả mặt bằng cho đương ống hút cho máy bơm và lắp đặt trụ chữa cháy, trụ tiếp nước ngoài nhà | Mô tả theo yêu cầu chương V | 54 | m3 |
| 107 | Đục tường lắp đặt hộp chữa cháy vách tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 36,96 | m2 |
| 108 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ban đầu bao gồm ( búa kìm cưa, quần áo...) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| AJ | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| AK | Thiết bị nước | |||
| 1 | Máy bơm lưu lượng Q=15m3/h, H=46m, Công suất = 4kw | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 2 | Bình tích áp: bình chứa 500l, áp lực 10 bar | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 3 | Tủ điều khiển | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| AL | Thiết bị điện nhẹ | |||
| 1 | Tổng đài IP nội bộ 8 trung kế, 64 máy nhánh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 2 | Router | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 3 | Fire wall | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 4 | Core switch 24 RJ45/SFP 10/100/1000bast-T | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 5 | Switch 24P 10/100/1000base-T; 2P 10GE SFP+ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 6 | Switch 12P 10/100/1000base-T; 2P 10GE SFP+ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 7 | Module quang SPT | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 8 | Giá phối quang ODF 24 cổng sc duplex | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 9 | Giá phối quang ODF 6 cổng sc duplex | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tủ rack 42U, 19'' | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tủ rack 10U, 19'' | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 12 | Bộ lưu điện UPS 5kVA, thời gian back up 15 phút | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 13 | Bộ lưu điện Ups 1kVA, thời gian back up 15 phút | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 14 | Bộ phát nhạc CD/USB/FM | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 15 | Micro báo cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 16 | Micro điều khiển từ xa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 17 | Bộ điều khiển trung tâm 8 vùng âm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 18 | Bộ cấp nguồn cho hệ thống | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 19 | Bộ lập trình thời gian | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 20 | Tăng âm 500w module | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 21 | Tăng âm 300w module | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 22 | Bộ quản lý nguồn cho hệ thống | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 23 | Loa âm trần công suất 6W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 90 | bộ |
| 24 | Loa âm trần công suất 15W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 25 | Camera IP PoE màu hồng ngoại loại cố định kiểu bán cầu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 82 | cái |
| 26 | Core switch 24 RJ45/SFP 10/100/1000bast-T | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 27 | Switch 12P 10/100/1000base-T; 2P 10GE SFP+ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 28 | Module quang SPT | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 29 | Đầu ghi hình kỹ thuật số qua mạng 32 kênh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 30 | Thiết bị hiển thị, tivi led kích thước 55'', độ phân giải full HD | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 31 | Giá phối quang ODF 24 cổng sc duplex | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 32 | Giá phối quang ODF 6 cổng sc duplex | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| AM | Thang máy | |||
| 1 | Thang máy 750kg | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| AN | Thiết bị Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 4 Loop | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Bộ cấp nguồn 24VDC | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=58,8l/s; H=75m.c.n; P=75KW | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 4 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel 58,8l/s; H=75m.c.n; P=75KW | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 5 | Máy bơm bù chữa cháy động cơ điện có thông số: Q=1l/s; H=80m.c.n; P=3KW | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 6 | Bình áp lực 100l | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 7 | Tủ bảo vệ, điều khiển tự động máy bơm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| AO | Thiết bị điều hòa | |||
| 1 | Thiết bị điều hòa 1 chiều 12000TBU | Mô tả theo yêu cầu chương V | 31 | bộ |
| 2 | Thiết bị điều hòa 1 chiều 9000TBU | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| AP | Máy phát điện và phụ kiện | |||
| 1 | Máy phát điện và phụ kiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2,5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2,5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu: Thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu bao gồm đầy đủ các hạng mục: Phá dỡ + Xây lắp chính (kết cấu móng + kết cấu phần thân + hoàn thiện+ điện nhẹ) + thang máy, điều hòa nhiệt độ + hệ thống PCCC + máy phát điện cụ thể:1. Số lượng hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III, trong đó có ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu bao gồm đầy đủ các hạng mục: Phá dỡ + Xây lắp chính (kết cấu móng + kết cấu phần thân + hoàn thiện + điện nhẹ) + máy phát điện: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 67,3 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 134,6 tỷ đồng (2 x 67,3 = 134,6 tỷ đồng).2. Số lượng các hợp đồng thi công, cung cấp lắp đặt thiết bị hệ thống PCCC hoặc công trình có hạng mục thi công hệ thống PCCC: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,9 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,8 tỷ đồng (2 x 2,9 = 5,8 tỷ đồng).3. Số lượng các hợp đồng về thi công lắp đặt thang máy + điều hòa không khí cấp công trình là cấp III trở lên: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,3 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,6 tỷ đồng (2 x 1,3 = 2,6 tỷ đồng)Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện Chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 71.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥143.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng kèm CMND | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND | 2 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp/ Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư điện / hệ thống điện / kỹ thuật điện, điện tử;- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành kỹ sư cấp thoát nước.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư điện tử viễn thông/kỹ thuật điện tử truyền thông.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư điện lạnh/tự động hóa/kỹ sư nhiệt, điện lạnh.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư hạ tầng kỹ thuật/đường bộ.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công PCCC.- Tài liệu làm CBKT tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 3 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán kèm CMND | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng / quản lý xây dựng.- Tài liệu làm phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 3 | 3 |
| 10 | Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ kèm CMND | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư bảo hộ lao động/Kỹ sư có chứng chỉ đào tạo ATLĐ.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥7T | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Cần trục Ô tô ≥10T | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥250l | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80l | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 5 | Máy bơm nước | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Đầm cóc | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy toàn đạc điện tử | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 10 | Máy hàn | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 11 | Máy cắt bê tông | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 12 | Máy khoan bê tông cầm tay | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 10 |
| 13 | Vận thăng | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 14 | Máy mài | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 5 |
| 15 | Máy hàn nhiệt | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 4 |
| 16 | Cần trục ô tô (cần trục bánh lốp) | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 17 | Máy ép cọc | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 18 | Ô tô chuyển trộn bê tông tươi ≥ 8m3 | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 19 | Xe bơm bê tông tự hành | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi