Gói thầu: Thi công xây dựng, PCCC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220113113-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ
Tên gói thầu Thi công xây dựng, PCCC
Số hiệu KHLCNT 20211021549
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-08 13:09:00 đến ngày 2022-01-28 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 102,280,793,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000,000 VNĐ ((Ba tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu: Thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu bao gồm đầy đủ các hạng mục: Phá dỡ + Xây lắp chính (kết cấu móng + kết cấu phần thân + hoàn thiện+ điện nhẹ) + thang máy, điều hòa nhiệt độ + hệ thống PCCC + máy phát điện cụ thể:1. Số lượng hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III, trong đó có ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu bao gồm đầy đủ các hạng mục: Phá dỡ + Xây lắp chính (kết cấu móng + kết cấu phần thân + hoàn thiện + điện nhẹ) + máy phát điện: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 67,3 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 134,6 tỷ đồng (2 x 67,3 = 134,6 tỷ đồng).2. Số lượng các hợp đồng thi công, cung cấp lắp đặt thiết bị hệ thống PCCC hoặc công trình có hạng mục thi công hệ thống PCCC: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,9 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,8 tỷ đồng (2 x 2,9 = 5,8 tỷ đồng).3. Số lượng các hợp đồng về thi công lắp đặt thang máy + điều hòa không khí cấp công trình là cấp III trở lên: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,3 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,6 tỷ đồng (2 x 1,3 = 2,6 tỷ đồng)Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện Chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 71.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥143.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng kèm CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp/ Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư điện / hệ thống điện / kỹ thuật điện, điện tử;- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành kỹ sư cấp thoát nước.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư điện tử viễn thông/kỹ thuật điện tử truyền thông.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư điện lạnh/tự động hóa/kỹ sư nhiệt, điện lạnh.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư hạ tầng kỹ thuật/đường bộ.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công PCCC.- Tài liệu làm CBKT tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán kèm CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng / quản lý xây dựng.- Tài liệu làm phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ kèm CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư bảo hộ lao động/Kỹ sư có chứng chỉ đào tạo ATLĐ.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục Ô tô ≥10T
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 10
13-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 5
15-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4
16-Cần trục ô tô (cần trục bánh lốp)
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô chuyển trộn bê tông tươi ≥ 8m3
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
19-Xe bơm bê tông tự hành
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng, PCCC
Cải tạo, nâng cấp Trường THCS Quảng An
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ , địa chỉ: Số 655 Lạc Long Quân, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Tây Hồ. Số 655 đường Lạc Long Quân, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ. SĐT: 024.3719 3076
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế, lập dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần Kiến trúc và Đầu tư Xây dựng Hà Nội - HNVIEW, Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại Việt Vương, Công ty Cổ phần Đầu tư phát triển Điện Lực + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn kinh tế kỹ thuật xây dựng Việt Nam + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Ban quản lý dự án ĐTXD quận Tây Hồ, Phòng Quản lý đô thị quận Tây Hồ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Việt Nam + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD quận Tây Hồ.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ , địa chỉ: Số 655 Lạc Long Quân, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Tây Hồ. Số 655 đường Lạc Long Quân, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ. SĐT: 024.3719 3076


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC còn hiệu lực, lĩnh vực thi công hệ thống PCCC. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh lĩnh vực cung cấp lắp đặt thiết bị phù hợp với gói thầu. Trước thời điểm trao hợp đồng Nhà thầu phải xuất trình bản gốc: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp. Lĩnh vực thi công: Công trình dân dụng, cơ điện hạng III trở lên còn hiệu lực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Tây Hồ. Số 655 đường Lạc Long Quân, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ. SĐT: 024.3719 3076
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Tây Hồ : Số 657 đường Lạc Long Quân, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ. SĐT: 0243 7533396
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ HIỆU BỘ 01 + KHỐI NHÀ HỌC 02 + KHỐI NHÀ HỌC 03 (5 TẦNG + 1 TẦNG HẦM) - PHẦN XÂY DỰNG
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả theo yêu cầu chương V44,3735100m2
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Mô tả theo yêu cầu chương V444,42m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V19,7331tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V1,4442tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả theo yêu cầu chương V49,5675tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả theo yêu cầu chương V9,3838tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả theo yêu cầu chương V9,3838tấn
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmMô tả theo yêu cầu chương V339mối nối
9Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V48,7355100m
10Ép âm cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200TMô tả theo yêu cầu chương V6,737100m
11Sản xuất cọc sắt ép âmMô tả theo yêu cầu chương V3cái
12Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả theo yêu cầu chương V18,99m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,1899100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,1899100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,1899100m3
16Hao phí cọc cừ Larsen để thi công. Chiều dài cừ 6m, trọng lượng riêng 76.1kg/m, Cừ Larsen ISP Type IV. Bao gồm cả hao phí cừ và sứt mẻ đầu cừ (Bao gồm cả chi phí vận chuyển tới và đi khỏi công trình)Mô tả theo yêu cầu chương V11,7885100md
17Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T (chìm)Mô tả theo yêu cầu chương V10,8061100m
18Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T (nổi)Mô tả theo yêu cầu chương V0,9824100m
19Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130TMô tả theo yêu cầu chương V10,8061100m
20Gia công giằng thépMô tả theo yêu cầu chương V23,348tấn
21Hao phí thép hình chống cừ H300x300x10x14Mô tả theo yêu cầu chương V2,6747100md
22Lắp dựng kết cấu thépMô tả theo yêu cầu chương V23,348tấn
23Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả theo yêu cầu chương V23,348tấn
24Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V33,7642100m3
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V3,2904100m3
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V23,0027m3
27Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V13,5538m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V52,674m3
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo yêu cầu chương V4,9461100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V7,7343tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo yêu cầu chương V1,2633tấn
32Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo yêu cầu chương V4,8433100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V6,5107tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V6,126tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo yêu cầu chương V11,5927tấn
36Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V256,6181m3
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V19,044m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V1,058m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố thu nước, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,1546tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố thu nước, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,3465tấn
41Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả theo yêu cầu chương V0,037tấn
42Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả theo yêu cầu chương V0,037tấn
43Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo yêu cầu chương V0,5229100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300Mô tả theo yêu cầu chương V10,7595m3
45Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Mô tả theo yêu cầu chương V0,2584m3
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo yêu cầu chương V0,0419tấn
47Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo yêu cầu chương V0,0085100m2
48Quét dung dịch chống thấm hố thuMô tả theo yêu cầu chương V12,15m2
49Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V12,15m2
50Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả theo yêu cầu chương V64,116m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V19,728m3
52Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V2,0957tấn
53Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmMô tả theo yêu cầu chương V7,0805tấn
54Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả theo yêu cầu chương V1,3332tấn
55Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả theo yêu cầu chương V1,3332tấn
56Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh nước tầng hầmMô tả theo yêu cầu chương V0,8549100m2
57Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 300Mô tả theo yêu cầu chương V84,8304m3
58Quét dung dịch chống thấm rãnhMô tả theo yêu cầu chương V110,148m2
59Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V110,148m2
60Nắp ghi gang rãnh tầng hầm 1000x400x45mmMô tả theo yêu cầu chương V88cái
61Đầm nền tầng hầm trước khi đổ bê tông bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V1,0067100m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V100,6683m3
63Quét dung dịch chống thấmMô tả theo yêu cầu chương V1.006,6825m2
64Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (bảo vệ lớp chống thấm)Mô tả theo yêu cầu chương V1.006,6825m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền tầng hấm, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V26,474tấn
66Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Mô tả theo yêu cầu chương V396,6792m3
67Đánh mặt bê tông bằng máy, tăng cứng bề mặt bê tông bằng sika chuyên dụngMô tả theo yêu cầu chương V1.390,7544m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,0484tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,3551tấn
70Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,2009100m2
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo yêu cầu chương V1,4256m3
72Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,7386100m2
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,275tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,0965tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V1,3973tấn
76Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,5414100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V3,1192tấn
78Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả theo yêu cầu chương V23,0008m3
79Đánh mặt bê tông bằng máy, tăng cứng bề mặt bê tông bằng sika chuyên dụngMô tả theo yêu cầu chương V81,4332m2
80Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMô tả theo yêu cầu chương V40,716610m
81Quét dung dịch chống thấm rãnhMô tả theo yêu cầu chương V12,324m2
82Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V12,324m2
83Nắp ghi gang rãnh đường dốc 1000x400x45mmMô tả theo yêu cầu chương V11cái
84Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V100,9418m3
85Băng cản nướcMô tả theo yêu cầu chương V389,64md
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,1064tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V13,6434tấn
88Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V9,1765100m2
89Quét dung dịch chống thấm vách ngoài tầng hầmMô tả theo yêu cầu chương V672,0815m2
90Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V672,0815m2
91Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V8,7616100m3
92Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V30,7118100m3
93Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V30,7118100m3
94Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V30,7118100m3
95Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V181,0634m3
96Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo yêu cầu chương V53,9988m3
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V11,7195tấn
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V28,0663tấn
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V19,0365tấn
100Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V26,4887100m2
101Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả theo yêu cầu chương V898,2564m3
102Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V12,2843100m2
103Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V51,352100m2
104Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả theo yêu cầu chương V546,8957m3
105Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V5,7086100m2
106Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V37,3101100m2
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V18,5014tấn
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V25,6431tấn
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V48,4058tấn
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V95,9909m3
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V10,4173tấn
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V3,3304tấn
113Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả theo yêu cầu chương V7,7466100m2
114Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo yêu cầu chương V4,9506100m2
115Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V2,077tấn
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V1,6784tấn
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V37,3543m3
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,0194tấn
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,0619tấn
120Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,0792100m2
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo yêu cầu chương V0,4356m3
122Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn S1, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V1,2172100m2
123Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn S1, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,7695tấn
124Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn S1, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V10,5172m3
125Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V9,1341m3
126Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V4,3952m3
127Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả theo yêu cầu chương V2,6385m3
128Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V0,5748m3
129Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V1,3367m3
130Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,1424100m2
131Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,0357tấn
132Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,1713tấn
133Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,3265tấn
134Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V5,0686m3
135Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V2,182m3
136Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả theo yêu cầu chương V10,3212m3
137Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu chương V4,3916m3
138Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0474100m3
139Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0474100m3
140Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,0474100m3
141Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V21,3103m3
142Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V3,0902m3
143Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả theo yêu cầu chương V6,4071m3
144Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V15,5501m3
145Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,0452100m2
146Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,0118tấn
147Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,0545tấn
148Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,1833tấn
149Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V1,1811m3
150Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,4025m3
151Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 2x4, mác 150Mô tả theo yêu cầu chương V14,1758m3
152Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả theo yêu cầu chương V1,7407m3
153Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu chương V12,6031m3
154Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0871100m3
155Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0871100m3
156Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,0871100m3
157Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V885,5036m3
158Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V128,5576m3
159Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V73,6809m3
160Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V3.028,5572m2
161Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V5.850,9688m2
162Trát vách tầng hầm, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V547,761m2
163Trát xà dầm, vữa XM mác 75, hệ dàn trang trí trên mái nhàMô tả theo yêu cầu chương V827,922m2
164Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V180m2
165Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V2.093,7235m2
166Lưới thép gia cố tường cộtMô tả theo yêu cầu chương V2.353,6m2
167Trát má cửa, chiều dày 1.5m, vữa xi măng mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V618,4134m2
168Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo yêu cầu chương V7.017,1432m2
169Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo yêu cầu chương V2.273,7235m2
170Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V9.290,8667m2
171Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V3.856,4792m2
172Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V4.447,3343m2
173Xử lý khe lún giữa 2 khối nhà bằng thanh T nhômMô tả theo yêu cầu chương V79,2m
174Công tác ốp đá granit tự nhiên len chân cửaMô tả theo yêu cầu chương V44,9956m2
175Công tác ốp gạch Granite vào chân tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V286,7604m2
176Ngâm nước xi măng chống thấm 1kg/m2Mô tả theo yêu cầu chương V1.045,39m2
177Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gờ chắn nước mái, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V3,081m3
178Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V93,365m2
179Lớp xốp cách nhiệt dày 100mm tỷ trọng 25kg/m3Mô tả theo yêu cầu chương V952,08m2
180Lưới thép D4, a200mmMô tả theo yêu cầu chương V952,08m2
181Đổ bê tông nhẹ tạo dốc trên máiMô tả theo yêu cầu chương V47,604m3
182Chống thấm sàn mái bằng màng khò nóng dày 3mmMô tả theo yêu cầu chương V1.125,718m2
183Lát gạch Prime 400X400mm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V952,08m2
184Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V56,1272m2
185Gia công, lắp dựng nẹp đồng chống trơn T10 mũi bậcMô tả theo yêu cầu chương V405,165m
186Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V20,1204m3
187Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V1.254,4113m2
188Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V1.865,742m2
189Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo yêu cầu chương V1.872,2685m2
190Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo yêu cầu chương V1.254,4113m2
191Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V3.126,6798m2
192Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V156,6818m2
193Lát đá Granite chân cửa màu đen, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V6,16m2
194Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V780,3928m2
195Tay vịn lan can tương đương gỗ Lim kích thước 70x40mm sơn PU hoàn thiệnMô tả theo yêu cầu chương V322,7m
196Lan can cầu thang Inox 304Mô tả theo yêu cầu chương V3.448,8736kg
197Gia công bản mã Inox 304 chân trụ kích thước 190x100x6mmMô tả theo yêu cầu chương V279,3424kg
198Bu lông + tắc ke Inox M16Mô tả theo yêu cầu chương V1.236cái
199Lắp dựng lan can thangMô tả theo yêu cầu chương V347,6055m2
200Công tác ốp đá granit màu ghi đen mặt đứng thang máyMô tả theo yêu cầu chương V48,063m2
201Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh 3 lớpMô tả theo yêu cầu chương V399,4637m2
202Lát nền, sàn, gạch Ceramic kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V305,1587m2
203Lát đá Granite chân cửa màu đen, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V2,475m2
204Công tác ốp gạch Ceramic vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V759,41m2
205Vách Compact vệ sinh dày 12mmMô tả theo yêu cầu chương V223,387m2
206Hệ trần nhôm thả kích thước 600x600mmMô tả theo yêu cầu chương V244,9087m2
207Sản xuất, lắp dựng khung bàn Lavabo bằng Inox 304, hộp 40x40x1,4mmMô tả theo yêu cầu chương V440,6959kg
208Công tác ốp đá Granit dày 18mm màu ghi đen bàn LavaboMô tả theo yêu cầu chương V57,7914m2
209Gương tráng bạc 5mm, khung gương nhựa PicomatMô tả theo yêu cầu chương V35,18m2
210Cửa đi mở quay 2 cánh. Nhôm sơn tĩnh điện độ dày 1,8mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả theo yêu cầu chương V264,88m2
211Cửa đi mở quay 1 cánh. Nhôm sơn tĩnh điện độ dày 1,8mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả theo yêu cầu chương V49,5m2
212Bộ thiết bị gồm: Mô tơ, máy tính trung tâm, puly, ray nhôm hợp kim, dây curoa, con lăn, hệ gá, công tắc nguồn, dẫn hướng sàn, chốt chặn và công tắc nguồnMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
213Cảm biến chuyển động nhận tín hiệu cao tối đa 3000mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
214Cảm biến an toàn , tự động đảo chiều cửa tự động mở chống kẹt khi có vật cản trong chùm tia hồng ngoại an toàn khi đóngMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
215Kết cấu thép + bọc toàn bộ nắp hộp bằng Inox 304 xước mờMô tả theo yêu cầu chương V4,7m
216Kính cường lực cánh cửa tự động, kính 12mmMô tả theo yêu cầu chương V20,636m2
217Cửa thép ngăn cháy 2 cánh EI60Mô tả theo yêu cầu chương V61,6m2
218Cửa sổ mở trượt 2 cánh. Nhôm sơn tĩnh điện độ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả theo yêu cầu chương V313,61m2
219Cửa sổ mở hất 1 cánh. Nhôm sơn tĩnh điện độ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả theo yêu cầu chương V116,55m2
220Lưới an toàn cửa sổ cáp Inox bọc nhựa PE trong suốtMô tả theo yêu cầu chương V226,2m2
221Vách kính cố định. Nhôm sơn tĩnh điện độ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả theo yêu cầu chương V257,61m2
222Vách kính mặt dựng khung nhôm sơn tĩnh điện dày 1,8mm kính cường lực dày 10mmMô tả theo yêu cầu chương V791,982m2
223Gia công lan can thépMô tả theo yêu cầu chương V21,2243tấn
224Tay vịn lan can tương đương gỗ Lim kích thước 70x40mm sơn PU hoàn thiệnMô tả theo yêu cầu chương V702,64m
225Sơn tĩnh điện lan can sắtMô tả theo yêu cầu chương V21.224,3kg
226Lắp dựng lan can sắtMô tả theo yêu cầu chương V751,7638m2
227Hệ trần nhôm: Tấm trần C150 được làm từ nhôm hợp kim siêu bền, Bề mặt không đục lỗ, sơn gia nhiệt PE màu trắng, kích thước: 150x15mm, dày 0.6mm,chiều dài theo yêu cầu, hệ khung xương và phụ kiện đồng bộ của nhà sản xuấtMô tả theo yêu cầu chương V1.835,91m2
228Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả theo yêu cầu chương V2.816,5407m2
229Bả bằng bột bả vào trần thạch caoMô tả theo yêu cầu chương V2.816,5407m2
230Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V2.816,5407m2
231Hệ trần nhôm : Tấm trần B180/B80/B30 được làm từ nhôm hợp kim siêu bền, Kích thước tiêu chuẩn:180x25/80x25/30x25mm, dày0.6mm chiều dài theo yêu cầu, Tấm trầnB180/B80/B30 kết hợp theo thiết kế tỷ lệ:1:1:4, Bề mặt sơn gia nhiệt cao cấp ngoài trời màu trắng tiêu chuẩn, Hệ khung xương và phụ kiện đồng bộ của nhà sản xuất. Hệ giàn trung gian: Được bằng thép hộp mạ kẽm KT30x30x1.4mmMô tả theo yêu cầu chương V179m2
232Hệ tấm ốp nhôm đặc đa hình : Tấm ốp 3D dày 2.0mm nhôm đặc đa hình được làm từ nhôm hợp kim, Mác nhôm A3003 – H14 đạt tiêu chuẩn ASTM B209/B209M, Bề mặt tấm 3D đục lỗ D12 theo bản vẽ thiết kế, Sơn tĩnh điện cao cấp ngoài trời màu theo yêu cầu, Hệ khung thép hộp mạ kẽm KT: 50x100mm sơn màu,liên kết với tấm ốp theo bản vẽ thiết kếMô tả theo yêu cầu chương V543,36m2
233Hệ lam chắn nắng hình thoi : Được làm từ hợp kim nhôm siêu bền, Mác nhôm A6063–T5 đạt tiêu chuẩn JISH4100/ASTMB221 QCVN16:2019/BXD, Bề mặt lam sơn tĩnh điện màu theo yêu cầu, Quy cách:450x66mm, dày 2.0mm, chiều dài theo yêu cầu và max 6000mm liên kết theo bản vẽ thiết kếMô tả theo yêu cầu chương V203,5m
234Bộ biển tên trường Inox 304 mạ vàng trên mái khung thép hộp 50x50x1,5mm và biển chữ Inox 304 màu trắng bạc liên kết với tấm ốp trang trí sảnhMô tả theo yêu cầu chương V1Toàn bộ
235Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V11,1331m3
236Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V50,605m2
237Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả theo yêu cầu chương V26,4576m3
238Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V17,6384m3
239Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V176,3838m2
240Ốp lát bục giảng bằng sàn nhựaMô tả theo yêu cầu chương V244,267m2
241Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V2,7536m3
242Quét dung dịch chống thấm thư viện ngoài trờiMô tả theo yêu cầu chương V246,71m2
243Công tác ốp gạch Inax kích thước 145x45mmMô tả theo yêu cầu chương V28,7052m2
244Cỏ nhân tạoMô tả theo yêu cầu chương V388,468m2
245Đá mi nhỏ ngăn đất dày 50Mô tả theo yêu cầu chương V0,684m3
246Đá 1x2mm dày 50Mô tả theo yêu cầu chương V0,684m3
247Đá 1x2mm dày 50Mô tả theo yêu cầu chương V0,684m3
248Vỉ thoát nước ngầm bằng nhựa cứngMô tả theo yêu cầu chương V13,6799m2
249Đất màu bồn hoaMô tả theo yêu cầu chương V4,104m3
250Trồng cây bồn hoaMô tả theo yêu cầu chương V19cây
251Gia công lan can D50.8x1.2mmMô tả theo yêu cầu chương V0,1033tấn
252Lắp dựng lan can sắtMô tả theo yêu cầu chương V24,4575m2
253Sơn tĩnh điện lan canMô tả theo yêu cầu chương V103,3kg
254Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,7848100m3
255Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V34,944m3
256Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V10,8066m3
257Lát đá bồn hoaMô tả theo yêu cầu chương V52,4149m2
258Đất màu bồn hoaMô tả theo yêu cầu chương V5,0803m3
259Trồng cây bồn hoaMô tả theo yêu cầu chương V28cây
260Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V12,7582m3
261Lát gạch giả đá 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V127,5824m2
262Quét chống thấm nền sânMô tả theo yêu cầu chương V343,578m2
263Lát gạch giả đá 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V343,578m2
264Cỏ nhân tạoMô tả theo yêu cầu chương V155,64m2
265Ốp nhựa giả gỗ composite ghế ngoài trờiMô tả theo yêu cầu chương V33,408m2
266Nắp ghi gang rãnh đường dốc 1000x400x45mmMô tả theo yêu cầu chương V4cái
267Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V61,422100m2
268Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả theo yêu cầu chương V423,4m3
269Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả theo yêu cầu chương V14,12m3
270Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả theo yêu cầu chương V16,236tấn
271Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả theo yêu cầu chương V488,510m2
272Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả theo yêu cầu chương V11,410m2
273Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả theo yêu cầu chương V116,7tấn
274Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,3753100m3
275Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V4,1694m3
276Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V1,8596m3
277Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,4044tấn
278Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,2447tấn
279Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo yêu cầu chương V0,1421100m2
280Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V2,9881m3
281Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V7,9834m3
282Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ 1)Mô tả theo yêu cầu chương V47,184m2
283Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ 2)Mô tả theo yêu cầu chương V47,184m2
284Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V8,837m2
285Đánh màu bằng XM nguyên chấtMô tả theo yêu cầu chương V47,184m2
286Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả theo yêu cầu chương V0,0567tấn
287Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả theo yêu cầu chương V0,0567tấn
288Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V1,5168m3
289Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo yêu cầu chương V0,0815100m2
290Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo yêu cầu chương V0,2199tấn
291Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả theo yêu cầu chương V141 cấu kiện
292Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,147100m3
293Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,27100m3
294Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,27100m3
295Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,27100m3
B HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ HIỆU BỘ 01 + KHỐI NHÀ HỌC 02 + KHỐI NHÀ HỌC 03 (5 TẦNG + 1 TẦNG HẦM) - PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Lắp đặt tủ điện kim loại KT (1200x800x400x2)mm, sơn tĩnh điệnMô tả theo yêu cầu chương V1tủ
2Lắp đặt cầu chì ống 2AMô tả theo yêu cầu chương V3cái
3Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) 230V/LED 1WMô tả theo yêu cầu chương V3cái
4Lắp đặt Ampe kế có thang đo 0-300AMô tả theo yêu cầu chương V3cái
5Lắp đặt biến dòng điện hạ thế 300/5AMô tả theo yêu cầu chương V3bộ
6Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếMô tả theo yêu cầu chương V1cái
7Chuyển mạch Vol kếMô tả theo yêu cầu chương V1cái
8Lắp đặt aptomat MCCB-3P-300A-15kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
9Lắp đặt aptomat MCCB-3P-200A-15kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
10Lắp đặt aptomat MCCB-3P-30A-15kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
11Thanh đồng 50x5, L=800mmMô tả theo yêu cầu chương V11kg
12Lắp đặt tủ điện kim loại KT (500x400x200x2)mm, sơn tĩnh điệnMô tả theo yêu cầu chương V1tủ
13Lắp đặt cầu chì ống 2AMô tả theo yêu cầu chương V3cái
14Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) 230V/LED 1WMô tả theo yêu cầu chương V3cái
15Lắp đặt aptomat MCCB-3P-30A-15kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
16Lắp đặt aptomat MCB-1P-32A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
17Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V3cái
18Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
19Thanh đồng 50x5, L=500mmMô tả theo yêu cầu chương V6kg
20Lắp đặt tủ điện ngầm tường, nắp nhựa mica chứa 6 MCBMô tả theo yêu cầu chương V2hộp
21Lắp đặt aptomat MCB-1P-32A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
22Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
23Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
24Lắp đặt tủ điện kim loại KT (800x600x250x2)mm, sơn tĩnh điệnMô tả theo yêu cầu chương V1tủ
25Lắp đặt cầu chì ống 2AMô tả theo yêu cầu chương V3cái
26Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) 230V/LED 1WMô tả theo yêu cầu chương V3cái
27Lắp đặt Ampe kế có thang đo 0-200AMô tả theo yêu cầu chương V3cái
28Lắp đặt biến dòng điện hạ thế 200/5AMô tả theo yêu cầu chương V3bộ
29Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếMô tả theo yêu cầu chương V1cái
30Chuyển mạch Vol kếMô tả theo yêu cầu chương V1cái
31Lắp đặt aptomat MCCB-3P-200A-15kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
32Lắp đặt aptomat MCCB-3P-50A-15kAMô tả theo yêu cầu chương V4cái
33Lắp đặt aptomat MCCB-3P-75A-15kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
34Lắp đặt aptomat MCB-1P-40A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
35Lắp đặt aptomat MCB-1P-32A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V4cái
36Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
37Thanh đồng 50x5, L=800mmMô tả theo yêu cầu chương V6kg
38Lắp đặt tủ điện ngầm tường, nắp nhựa mica chứa 9 MCBMô tả theo yêu cầu chương V2hộp
39Lắp đặt aptomat MCB-1P-40A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
40Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V4cái
41Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
42Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
43Lắp đặt tủ điện ngầm tường, nắp nhựa mica chứa 6 MCBMô tả theo yêu cầu chương V4hộp
44Lắp đặt aptomat MCB-1P-32A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V4cái
45Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V4cái
46Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V8cái
47Lắp đặt tủ điện kim loại KT (800x600x250x2)mm, sơn tĩnh điệnMô tả theo yêu cầu chương V1tủ
48Lắp đặt cầu chì ống 2AMô tả theo yêu cầu chương V3cái
49Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) 230V/LED 1WMô tả theo yêu cầu chương V3cái
50Lắp đặt Ampe kế có thang đo 0-200AMô tả theo yêu cầu chương V3cái
51Lắp đặt biến dòng điện hạ thế 200/5AMô tả theo yêu cầu chương V3bộ
52Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếMô tả theo yêu cầu chương V1cái
53Chuyển mạch Vol kếMô tả theo yêu cầu chương V1cái
54Lắp đặt aptomat MCCB-3P-200A-15kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
55Lắp đặt aptomat MCCB-3P-50A-15kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
56Lắp đặt aptomat MCB-1P-32A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V4cái
57Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
58Thanh đồng 50x5, L=800mmMô tả theo yêu cầu chương V9kg
59Lắp đặt tủ điện ngầm tường, nắp nhựa mica chứa 9 MCBMô tả theo yêu cầu chương V4hộp
60Lắp đặt aptomat MCB-1P-40A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V4cái
61Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V8cái
62Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V4cái
63Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V4cái
64Lắp đặt tủ điện kim loại KT (500x400x200x2)mm, sơn tĩnh điệnMô tả theo yêu cầu chương V3tủ
65Lắp đặt cầu chì ống 2AMô tả theo yêu cầu chương V9cái
66Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) 230V/LED 1WMô tả theo yêu cầu chương V9cái
67Lắp đặt aptomat MCCB-3P-50A-15kAMô tả theo yêu cầu chương V9cái
68Lắp đặt aptomat MCB-1P-40A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V12cái
69Lắp đặt aptomat MCB-1P-32A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V3cái
70Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V3cái
71Thanh đồng 50x5, L=500mmMô tả theo yêu cầu chương V17kg
72Lắp đặt tủ điện ngầm tường, nắp nhựa mica chứa 9 MCBMô tả theo yêu cầu chương V12hộp
73Lắp đặt aptomat MCB-1P-40A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V12cái
74Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V24cái
75Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V12cái
76Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V12cái
77Lắp đặt tủ điện ngầm tường, nắp nhựa mica chứa 6 MCBMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
78Lắp đặt aptomat MCB-1P-32A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
79Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
80Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
81Lắp đặt tủ điện kim loại KT (500x400x200x2)mm, sơn tĩnh điệnMô tả theo yêu cầu chương V1tủ
82Lắp đặt cầu chì ống 2AMô tả theo yêu cầu chương V3cái
83Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) 230V/LED 1WMô tả theo yêu cầu chương V3cái
84Lắp đặt aptomat MCCB-3P-75A-15kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
85Lắp đặt aptomat MCB-1P-50A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
86Lắp đặt aptomat MCB-1P-40A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
87Lắp đặt aptomat MCB-1P-32A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V3cái
88Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
89Thanh đồng 50x5, L=500mmMô tả theo yêu cầu chương V6kg
90Lắp đặt tủ điện ngầm tường, nắp nhựa mica chứa 9 MCBMô tả theo yêu cầu chương V2hộp
91Lắp đặt aptomat MCB-1P-40A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
92Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V4cái
93Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
94Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
95Lắp đặt tủ điện ngầm tường, nắp nhựa mica chứa 6 MCBMô tả theo yêu cầu chương V3hộp
96Lắp đặt aptomat MCB-1P-32A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V3cái
97Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V3cái
98Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V6cái
99Lắp đặt tủ điện ngầm tường, nắp nhựa mica chứa 12 MCBMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
100Lắp đặt aptomat MCB-1P-50A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
101Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
102Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
103Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
104Lắp đặt tủ điện kim loại KT (500x400x200x2)mm, sơn tĩnh điệnMô tả theo yêu cầu chương V1tủ
105Lắp đặt cầu chì ống 2AMô tả theo yêu cầu chương V3cái
106Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) 230V/LED 1WMô tả theo yêu cầu chương V3cái
107Lắp đặt aptomat MCCB-3P-75A-15kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
108Lắp đặt aptomat MCB-1P-50A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
109Lắp đặt aptomat MCB-1P-40A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
110Lắp đặt aptomat MCB-1P-32A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
111Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
112Thanh đồng 50x5, L=500mmMô tả theo yêu cầu chương V4kg
113Lắp đặt tủ điện ngầm tường, nắp nhựa mica chứa 9 MCBMô tả theo yêu cầu chương V2hộp
114Lắp đặt aptomat MCB-1P-40A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
115Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V4cái
116Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
117Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
118Lắp đặt tủ điện ngầm tường, nắp nhựa mica chứa 6 MCBMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
119Lắp đặt aptomat MCB-1P-32A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
120Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
121Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
122Lắp đặt tủ điện ngầm tường, nắp nhựa mica chứa 12 MCBMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
123Lắp đặt aptomat MCB-1P-50A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
124Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
125Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
126Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
127Lắp đặt Đèn Led TUBE 18Wx2Mô tả theo yêu cầu chương V338bộ
128Lắp đặt Đèn Led Panel 1200x150 (28w), âm trầnMô tả theo yêu cầu chương V139bộ
129Lắp đặt Đèn máng đôi bóng Led (2x18W), gắn trầnMô tả theo yêu cầu chương V66bộ
130Lắp đặt Đèn Led Panel 36W - KT 600x600Mô tả theo yêu cầu chương V82bộ
131Lắp đặt Đèn Dowlight D110 bóng Led 12WMô tả theo yêu cầu chương V14bộ
132Lắp đặt Đèn rọi bảng 1.2m bóng Led 18WMô tả theo yêu cầu chương V58bộ
133Lắp đặt Đèn ốp trần D300 bóng Led 9WMô tả theo yêu cầu chương V59bộ
134Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả theo yêu cầu chương V29cái
135Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1.4m 220V-80W, kèm hộp sốMô tả theo yêu cầu chương V171cái
136Lắp đặt Quạt hút mùi vệ sinh KT 300x300 âm trầnMô tả theo yêu cầu chương V44cái
137Lắp đặt Công tắc 1 phím 220V-10A (gồm đế + mặt + hạt)Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
138Lắp đặt Công tắc 2 phím 220V-10A (gồm đế + mặt + hạt)Mô tả theo yêu cầu chương V71cái
139Lắp đặt Công tắc 3 phím 220V-10A (gồm đế + mặt + hạt)Mô tả theo yêu cầu chương V46cái
140Lắp đặt Công tắc xoay chiều 1 phím lắp chìm 250V-10AMô tả theo yêu cầu chương V42cái
141Lắp đặt Công tắc xoay chiều 2 phím lắp chìm 250V-10AMô tả theo yêu cầu chương V20cái
142Lắp đặt Công tắc xoay chiều + 1 chiều lắp chìm 250V-10AMô tả theo yêu cầu chương V11cái
143Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực 250V-16A âm tườngMô tả theo yêu cầu chương V238cái
144Lắp đặt Cáp điện ruột đồng CU/XLPE/PVC (4x95) mm2Mô tả theo yêu cầu chương V40m
145Lắp đặt Cáp điện ruột đồng CU/XLPE/PVC (4x25) mm2Mô tả theo yêu cầu chương V35m
146Lắp đặt Cáp điện ruột đồng CU/XLPE/PVC (4x16) mm2Mô tả theo yêu cầu chương V100m
147Lắp đặt Cáp điện ruột đồng CU/XLPE/PVC (4x10) mm2Mô tả theo yêu cầu chương V10m
148Lắp đặt Dây dẫn 1 ruột đồng CU/PVC (1x1.5) mm2Mô tả theo yêu cầu chương V11.200m
149Lắp đặt Dây dẫn 1 ruột đồng CU/PVC (1x2.5) mm2Mô tả theo yêu cầu chương V7.840m
150Lắp đặt Dây dẫn 1 ruột đồng CU/PVC (1x6) mm2Mô tả theo yêu cầu chương V2.800m
151Lắp đặt Dây bảo vệ 1 ruột đồng CU/PVC (1x1.5) mm2 - E vàng xanhMô tả theo yêu cầu chương V5.600m
152Lắp đặt Dây bảo vệ 1 ruột đồng CU/PVC (1x2.5) mm2 - E vàng xanhMô tả theo yêu cầu chương V3.920m
153Lắp đặt Dây bảo vệ 1 ruột đồng CU/PVC (1x6) mm2 - E vàng xanhMô tả theo yêu cầu chương V1.400m
154Lắp đặt Dây bảo vệ 1 ruột đồng CU/PVC (1x70) mm2 - E vàng xanhMô tả theo yêu cầu chương V40m
155Lắp đặt Dây bảo vệ 1 ruột đồng CU/PVC (1x16) mm2 - E vàng xanhMô tả theo yêu cầu chương V35m
156Lắp đặt Dây bảo vệ 1 ruột đồng CU/PVC (1x10) mm2 - E vàng xanhMô tả theo yêu cầu chương V10m
157Lắp đặt Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D20 - SP đặt nổi bảo hộ dây dẫnMô tả theo yêu cầu chương V4.760m
158Lắp đặt Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D20 - SP đặt chìm bảo hộ dây dẫnMô tả theo yêu cầu chương V4.760m
159Lắp đặt Ông nhựa tự chống cháy luồn dây điện D32 - SP đặt nổi bảo hộ dây dẫnMô tả theo yêu cầu chương V700m
160Lắp đặt Ông nhựa tự chống cháy luồn dây điện D32 - SP đặt chìm bảo hộ dây dẫnMô tả theo yêu cầu chương V700m
161Lắp đặt Ống ruột gà D20Mô tả theo yêu cầu chương V150m
162Lắp đặt Hộp nối phân dây KT 185x185x80 - SPMô tả theo yêu cầu chương V30hộp
163Thang máng cáp thép KT 200x150Mô tả theo yêu cầu chương V100m
164Đóng Cọc đồng tiếp địa D16Mô tả theo yêu cầu chương V3cọc
165Bản đồng 50x5Mô tả theo yêu cầu chương V5m
166Lắp đặt Lavabo âm bànMô tả theo yêu cầu chương V49bộ
167Lắp đặt bộ vòi lạnh bán tự độngMô tả theo yêu cầu chương V49bộ
168Xi phông Inox chậu rửaMô tả theo yêu cầu chương V49bộ
169Lắp đặt Van góc D20Mô tả theo yêu cầu chương V49cái
170Lắp đặt chậu xí bệtMô tả theo yêu cầu chương V59bộ
171Lắp đặt vòi xịtMô tả theo yêu cầu chương V59cái
172Lắp đặt van góc D20Mô tả theo yêu cầu chương V59cái
173Lắp đặt hộp giấyMô tả theo yêu cầu chương V59cái
174Lắp đặt vòi rửa tay gạtMô tả theo yêu cầu chương V18bộ
175Lắp đặt phễu thu sàn D90mmMô tả theo yêu cầu chương V55cái
176Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả theo yêu cầu chương V49cái
177Lắp đặt chậu tiểu namMô tả theo yêu cầu chương V18bộ
178Lắp đặt van xả tiểu namMô tả theo yêu cầu chương V18bộ
179Bơm chìm nước thải Q=10m3/h, H=15m, N=2KWMô tả theo yêu cầu chương V4bơm
180Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Mô tả theo yêu cầu chương V3bể
181Lắp đặt van phao cơ D40Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
182Lắp đặt van phao điệnMô tả theo yêu cầu chương V1cái
183Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 75mmMô tả theo yêu cầu chương V0,24100m
184Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 63mmMô tả theo yêu cầu chương V0,12100m
185Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmMô tả theo yêu cầu chương V1,44100m
186Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmMô tả theo yêu cầu chương V0,52100m
187Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả theo yêu cầu chương V1,92100m
188Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả theo yêu cầu chương V0,96100m
189Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả theo yêu cầu chương V2,7100m
190Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75mmMô tả theo yêu cầu chương V6cái
191Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mmMô tả theo yêu cầu chương V3cái
192Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmMô tả theo yêu cầu chương V36cái
193Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmMô tả theo yêu cầu chương V13cái
194Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả theo yêu cầu chương V48cái
195Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả theo yêu cầu chương V24cái
196Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả theo yêu cầu chương V68cái
197Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75/63mmMô tả theo yêu cầu chương V3cái
198Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75/50mmMô tả theo yêu cầu chương V9cái
199Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63/63mmMô tả theo yêu cầu chương V4cái
200Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63/50mmMô tả theo yêu cầu chương V4cái
201Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63/40mmMô tả theo yêu cầu chương V4cái
202Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63/32mmMô tả theo yêu cầu chương V4cái
203Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50/32mmMô tả theo yêu cầu chương V3cái
204Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50/50mmMô tả theo yêu cầu chương V7cái
205Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50/40mmMô tả theo yêu cầu chương V19cái
206Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40/40mmMô tả theo yêu cầu chương V6cái
207Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40/32mmMô tả theo yêu cầu chương V20cái
208Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32/32mmMô tả theo yêu cầu chương V20cái
209Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mmMô tả theo yêu cầu chương V15cái
210Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25/25mmMô tả theo yêu cầu chương V16cái
211Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32/20mmMô tả theo yêu cầu chương V95cái
212Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20/20mmMô tả theo yêu cầu chương V60cái
213Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75mmMô tả theo yêu cầu chương V3cái
214Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mmMô tả theo yêu cầu chương V5cái
215Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmMô tả theo yêu cầu chương V41cái
216Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmMô tả theo yêu cầu chương V15cái
217Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả theo yêu cầu chương V33cái
218Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả theo yêu cầu chương V9cái
219Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả theo yêu cầu chương V90cái
220Lắp đặt nút bịt nhựa PPR, đường kính 75mmMô tả theo yêu cầu chương V3cái
221Lắp đặt nút bịt nhựa PPR, đường kính 40mmMô tả theo yêu cầu chương V15cái
222Lắp đặt nút bịt nhựa PPR, đường kính 50mmMô tả theo yêu cầu chương V5cái
223Lắp đặt nút bịt nhựa PPR, đường kính 25mmMô tả theo yêu cầu chương V20cái
224Lắp đặt nút bịt nhựa PPR, đường kính 20mmMô tả theo yêu cầu chương V203cái
225Lắp đặt kép thép, đường kính kép 15mmMô tả theo yêu cầu chương V203cái
226Lắp nút bịt thép, đường kính nút bịt 65mmMô tả theo yêu cầu chương V1cái
227Lắp nút bịt thép, đường kính nút bịt 50mmMô tả theo yêu cầu chương V1cái
228Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75/50mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
229Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50/40mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
230Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40/32mmMô tả theo yêu cầu chương V8cái
231Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40/25mmMô tả theo yêu cầu chương V5cái
232Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32/20mmMô tả theo yêu cầu chương V36cái
233Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mmMô tả theo yêu cầu chương V20cái
234Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 40mmMô tả theo yêu cầu chương V18cái
235Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 50mmMô tả theo yêu cầu chương V14cái
236Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 32mmMô tả theo yêu cầu chương V18cái
237Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 25mmMô tả theo yêu cầu chương V9cái
238Đai neo ống D75Mô tả theo yêu cầu chương V16cái
239Đai neo ống D63Mô tả theo yêu cầu chương V8cái
240Đai neo ống D50Mô tả theo yêu cầu chương V96cái
241Đai neo ống D40Mô tả theo yêu cầu chương V34cái
242Đai neo ống D32Mô tả theo yêu cầu chương V128cái
243Đai neo ống D25Mô tả theo yêu cầu chương V64cái
244Đai neo ống D20Mô tả theo yêu cầu chương V180cái
245Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 140mmMô tả theo yêu cầu chương V1,03100m
246Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mmMô tả theo yêu cầu chương V2,69100m
247Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmMô tả theo yêu cầu chương V3,41100m
248Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 75mmMô tả theo yêu cầu chương V1,31100m
249Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmMô tả theo yêu cầu chương V0,9100m
250Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mmMô tả theo yêu cầu chương V1,43100m
251Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 48mmMô tả theo yêu cầu chương V1,48100m
252Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 140mmMô tả theo yêu cầu chương V26cái
253Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 110mmMô tả theo yêu cầu chương V67cái
254Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 90mmMô tả theo yêu cầu chương V85cái
255Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 75mmMô tả theo yêu cầu chương V33cái
256Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 60mmMô tả theo yêu cầu chương V23cái
257Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 42mmMô tả theo yêu cầu chương V37cái
258Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 140/140mmMô tả theo yêu cầu chương V8cái
259Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 140/110mmMô tả theo yêu cầu chương V45cái
260Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 140/90mmMô tả theo yêu cầu chương V18cái
261Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 140/75mmMô tả theo yêu cầu chương V7cái
262Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 140/48mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
263Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/110mmMô tả theo yêu cầu chương V97cái
264Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/90mmMô tả theo yêu cầu chương V10cái
265Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/75mmMô tả theo yêu cầu chương V10cái
266Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/60mmMô tả theo yêu cầu chương V18cái
267Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/48mmMô tả theo yêu cầu chương V25cái
268Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/42mmMô tả theo yêu cầu chương V97cái
269Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/90mmMô tả theo yêu cầu chương V97cái
270Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/75mmMô tả theo yêu cầu chương V70cái
271Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/60mmMô tả theo yêu cầu chương V9cái
272Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/42mmMô tả theo yêu cầu chương V35cái
273Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 75/75mmMô tả theo yêu cầu chương V13cái
274Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 75/48mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
275Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 75/42mmMô tả theo yêu cầu chương V6cái
276Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60/60mmMô tả theo yêu cầu chương V14cái
277Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60/42mmMô tả theo yêu cầu chương V14cái
278Lắp đặt tê vuông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 140/60mmMô tả theo yêu cầu chương V3cái
279Lắp đặt tê vuông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/110mmMô tả theo yêu cầu chương V10cái
280Lắp đặt tê vuông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/60mmMô tả theo yêu cầu chương V24cái
281Lắp đặt tê vuông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/60mmMô tả theo yêu cầu chương V29cái
282Lắp đặt tê vuông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 75/75mmMô tả theo yêu cầu chương V10cái
283Lắp đặt tê vuông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 75/60mmMô tả theo yêu cầu chương V10cái
284Lắp đặt tê vuông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60/60mmMô tả theo yêu cầu chương V45cái
285Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 140mmMô tả theo yêu cầu chương V16cái
286Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmMô tả theo yêu cầu chương V254cái
287Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả theo yêu cầu chương V249cái
288Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mmMô tả theo yêu cầu chương V38cái
289Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả theo yêu cầu chương V30cái
290Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả theo yêu cầu chương V135cái
291Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mmMô tả theo yêu cầu chương V52cái
292Lắp đặt cút 90 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả theo yêu cầu chương V92cái
293Lắp đặt cút 90 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mmMô tả theo yêu cầu chương V18cái
294Lắp đặt cút 90 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả theo yêu cầu chương V59cái
295Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 140/90mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
296Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/90mmMô tả theo yêu cầu chương V1cái
297Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/75mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
298Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/75mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
299Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mmMô tả theo yêu cầu chương V1cái
300Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mmMô tả theo yêu cầu chương V7cái
301Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 75/60mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
302Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 75/48mmMô tả theo yêu cầu chương V4cái
303Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 75/42mmMô tả theo yêu cầu chương V18cái
304Lắp đặt nút thông tắc, đường kính 140mmMô tả theo yêu cầu chương V3cái
305Lắp đặt nút thông tắc, đường kính 110mmMô tả theo yêu cầu chương V27cái
306Lắp đặt nút thông tắc, đường kính 90mmMô tả theo yêu cầu chương V24cái
307Lắp đặt tê kiểm tra, đường kính tê 140mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
308Lắp đặt tê kiểm tra, đường kính tê 110mmMô tả theo yêu cầu chương V4cái
309Lắp đặt tê kiểm tra, đường kính tê 90mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
310Đai neo ống D140Mô tả theo yêu cầu chương V69cái
311Đai neo ống D110Mô tả theo yêu cầu chương V179cái
312Đai neo ống D90Mô tả theo yêu cầu chương V227cái
313Đai neo ống D75Mô tả theo yêu cầu chương V87cái
314Đai neo ống D60Mô tả theo yêu cầu chương V60cái
315Đai neo ống D42Mô tả theo yêu cầu chương V98cái
316Lắp đặt ống D200 luồn qua tường bê tông, chiều dài ống 220mmMô tả theo yêu cầu chương V22cái
317Lắp đặt ống D100 luồn qua tường bê tông, chiều dài ống 220mmMô tả theo yêu cầu chương V5cái
318Cầu thu nước mái DN175Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
319Cầu thu nước mái DN150Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
320Cầu thu nước mái DN120Mô tả theo yêu cầu chương V10cái
321Phễu thu nước ban công D60Mô tả theo yêu cầu chương V24cái
322Ghi gang thu nước 400x400Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
323Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 160mmMô tả theo yêu cầu chương V1,2100m
324Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 140mmMô tả theo yêu cầu chương V0,9100m
325Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mmMô tả theo yêu cầu chương V0,72100m
326Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmMô tả theo yêu cầu chương V2,04100m
327Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmMô tả theo yêu cầu chương V0,36100m
328Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 160mmMô tả theo yêu cầu chương V25cái
329Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 140mmMô tả theo yêu cầu chương V19cái
330Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 110mmMô tả theo yêu cầu chương V15cái
331Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 90mmMô tả theo yêu cầu chương V43cái
332Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 60mmMô tả theo yêu cầu chương V8cái
333Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC PN10 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 160mmMô tả theo yêu cầu chương V18cái
334Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC PN10 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 140mmMô tả theo yêu cầu chương V24cái
335Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC PN10 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmMô tả theo yêu cầu chương V18cái
336Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC PN10 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả theo yêu cầu chương V42cái
337Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC PN10 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả theo yêu cầu chương V90cái
338Lắp đặt nút thông tắc, đường kính 160mmMô tả theo yêu cầu chương V3cái
339Lắp đặt nút thông tắc, đường kính 140mmMô tả theo yêu cầu chương V1cái
340Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 160/160mmMô tả theo yêu cầu chương V4cái
341Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 160/140mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
342Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 160/110mmMô tả theo yêu cầu chương V1cái
343Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 160/90mmMô tả theo yêu cầu chương V5cái
344Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 140/140mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
345Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 140/60mmMô tả theo yêu cầu chương V10cái
346Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/60mmMô tả theo yêu cầu chương V10cái
347Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/60mmMô tả theo yêu cầu chương V11cái
348Đai neo, móc treo ống D160Mô tả theo yêu cầu chương V67cái
349Đai neo, móc treo ống D140Mô tả theo yêu cầu chương V50cái
350Đai neo, móc treo ống D110Mô tả theo yêu cầu chương V40cái
351Đai neo, móc treo ống D90Mô tả theo yêu cầu chương V113cái
352Đai neo, móc treo ống D60Mô tả theo yêu cầu chương V20cái
353Vật liệu phụMô tả theo yêu cầu chương V1gói
C HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ HIỆU BỘ 01 + KHỐI NHÀ HỌC 02 + KHỐI NHÀ HỌC 03 (5 TẦNG + 1 TẦNG HẦM) - PHẦN ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt Core switch 24 RJ45/SFP 10/100/1000BASE-TMô tả theo yêu cầu chương V11 bộ
2Lắp đặt Switch 24P 10/100/1000BASE-T, 2P 10GE SFP+Mô tả theo yêu cầu chương V81 bộ
3Lắp đặt Switch 12P 10/100/1000BASE-T, 2P 10GE SFP+Mô tả theo yêu cầu chương V61 bộ
4Patchpanel 24 port + 24 cat 6UTP JACK MODULEMô tả theo yêu cầu chương V10bộ
5Lắp đặt ổ cắm mạng đơn (hạt+mặt+đế)Mô tả theo yêu cầu chương V62cái
6Dây nhảy CAT6 trong tủ rack, UTP CABLE, 2MMô tả theo yêu cầu chương V62cái
7Dây nhảy CAT6 trong tủ rack, UTP CABLE, 3MMô tả theo yêu cầu chương V62cái
8Lắp đặt dây nối quang - pigtail 1 - fiber om3 sc to pigtailMô tả theo yêu cầu chương V28m
9Dây nhảy quang MM 2M SC-LC2-FIBER, L=2mMô tả theo yêu cầu chương V8cái
10Lắp đặt dây nối quang - pigtail 1 - fiber om3 sc to pigtailMô tả theo yêu cầu chương V28m
11Dây nhảy quang MM 2M SC-LC2-FIBER, L=2mMô tả theo yêu cầu chương V8cái
12Lắp đặt cáp sợi quang mm/4-FIBER OM3 10GBEMô tả theo yêu cầu chương V150m
13Lắp đặt cáp UTP CAT.6 4-PR, 24AWG, UTP, CMMô tả theo yêu cầu chương V2.800m
14Ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 (chìm)Mô tả theo yêu cầu chương V850m
15Ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 (nổi)Mô tả theo yêu cầu chương V850m
16Lắp đặt ổ cắm HDMI, VGAMô tả theo yêu cầu chương V35cái
17Lắp đặt ổ cắm thoại đơn (1 nhân RJ 45 + mặt + đế)Mô tả theo yêu cầu chương V11cái
18Lắp đặt ổ cắm mạng đơn (1 nhân RJ 45 + mặt + đế)Mô tả theo yêu cầu chương V48cái
19Dây nhảy CAT6, UTP CABLE, 2mMô tả theo yêu cầu chương V18cái
20Dây nhảy CAT6, UTP CABLE, 3mMô tả theo yêu cầu chương V18cái
21Cáp điện thoại 2px0.5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V800m
22Ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 (chìm)Mô tả theo yêu cầu chương V175m
23Ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 (nổi)Mô tả theo yêu cầu chương V175m
24Tai gắn tủ trung tâmMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
25Hộp nối dâyMô tả theo yêu cầu chương V8hộp
26Lắp đặt cáp xoắn chống nhiễu 2x1.5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V2.515m
27Ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 (nổi)Mô tả theo yêu cầu chương V450m
28Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - CameraMô tả theo yêu cầu chương V381 thiết bị
29Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch và các đầu báo từ của hệ thống cammera - Bộ chuyển mạchMô tả theo yêu cầu chương V61 bộ
30Patchpanel 24 port (1RU)+24 CAT6 UP JACK MODULEMô tả theo yêu cầu chương V5bộ
31Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - MonitorMô tả theo yêu cầu chương V21 thiết bị
32Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Đầu ghi 32 kênh, ổ cứng 6TBMô tả theo yêu cầu chương V21 thiết bị
33Lắp đặt ổ cắm mạngMô tả theo yêu cầu chương V38cái
34Dây nhảy CAT6, UTP CABLE, 2mMô tả theo yêu cầu chương V38cái
35Dây nhảy CAT6, UTP CABLE, 3mMô tả theo yêu cầu chương V38cái
36Lắp đặt dây nối quang - pigtail 1 - fiber om3 sc to pigtailMô tả theo yêu cầu chương V28m
37Dây nhảy quang MM 2M SC-LC2-FIBER, L=2mMô tả theo yêu cầu chương V6m
38Lắp đặt dây nối quang - pigtail 1 - fiber om3 sc to pigtailMô tả theo yêu cầu chương V28m
39Dây nhảy quang MM 2M SC-LC2-FIBER, L=2mMô tả theo yêu cầu chương V7cái
40Lắp đặt cáp sợi quang mm/4-FIBER OM3 10GBE, INDOORMô tả theo yêu cầu chương V150m
41Lắp đặt cáp UTP CAT.6 4-PR, 24AWG, UTP, CMMô tả theo yêu cầu chương V3.500m
42Ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 (chìm)Mô tả theo yêu cầu chương V500m
43Ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 (nổi)Mô tả theo yêu cầu chương V500m
44Thang cáp 200x100Mô tả theo yêu cầu chương V18m
45Máng cáp 50x50Mô tả theo yêu cầu chương V71,22m
46Máng cáp 150x110Mô tả theo yêu cầu chương V570,7m
D HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ HIỆU BỘ 01 + KHỐI NHÀ HỌC 02 + KHỐI NHÀ HỌC 03 (5 TẦNG + 1 TẦNG HẦM) - PHẦN THÔNG GIÓ
1Lắp đặt ống thông gió chịu lửa EI 45 dày 25mm kích thước 300x400Mô tả theo yêu cầu chương V28,2m
2Lắp đặt ống thông gió chịu lửa EI 45 dày 25mm kích thước 600x300Mô tả theo yêu cầu chương V20,2m
3Lắp đặt ống thông gió chịu lửa EI 45 dày 25mm kích thước 300x900Mô tả theo yêu cầu chương V9,2m
4Lắp đặt ống thông gió chịu lửa EI 45 dày 25mm kích thước 300x1200Mô tả theo yêu cầu chương V18,2m
5Lắp đặt ống thông gió chịu lửa EI 45 dày 25mm kích thước 300x1800Mô tả theo yêu cầu chương V16,8m
6Lắp đặt ống thông gió chịu lửa EI 45 dày 25mm kích thước 400x2500Mô tả theo yêu cầu chương V11,3m
7Lắp đặt ống thông gió chịu lửa EI 45 dày 25mm kích thước 800x200Mô tả theo yêu cầu chương V42m
8Ống gió thẳng 2500x500mm chống cháy EI45Mô tả theo yêu cầu chương V0,3m
9Ống gió thẳng 2800x600mm EI45Mô tả theo yêu cầu chương V0,3m
10Lắp đặt Louver thải gió chịu lửa EI 45 KT: 2100x1100Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
11Chuyển tiết diện trước và sau quạt chịu lửa EI 45 KT: 2000x400/D710Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
12Lắp đặt chân rẽ EI 45 KT: 1800x300Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
13Lắp đặt chân rẽ EI 45 KT: 900x300Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
14Lắp đặt van 1 chiều NRD chịu lửa EI 45 KT 2500x400Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
15Lắp đặt cút ống thông gió hộp chịu lửa EI 45 KT 400x300Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
16Lắp đặt cút ống thông gió hộp chịu lửa EI 45 KT 400x2500Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
17Lắp đặt cút hướng dòng thông gió hộp chịu lửa EI 45 KT 1800x300Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
18Lắp đặt cút Z chuyển cao độ thông gió hộp chịu lửa EI 45 KT 1800x300Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
19Côn chuyển bậc KT: 2500X400/1200X300Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
20Côn chuyển bậc KT: 1800X350/1200X300Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
21Côn chuyển bậc KT 1200X300/400X300Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
22Côn chuyển bậc KT 1200X300/600X300Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
23Côn chuyển bậc KT 600X300/400X300Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
24Côn chuyển bậc KT 600X300/400X300Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
25Miệng gió hút dạng nan kèm van OBD KT: 800x300Mô tả theo yêu cầu chương V10cái
26Lắp đặt Louver thải gió chịu lửa EI 45 KT: 1200x300Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
27Chuyển tiết diện trước và sau quạt KT: 2000x800/D560Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
28Lắp đặt van 1 chiều chịu lửa EI 45 KT 1000x400Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
29Lắp đặt cút ống thông gió hộp chịu lửa EI 45 KT 800x200Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
30Lắp đặt côn thu ống thông gió hộp chịu lửa EI 45 KT 800x200/1200x600Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
31Lò xo cho quạt hút khói 20000m3/h-250PaMô tả theo yêu cầu chương V4cái
32Lò xo cho quạt hút khói 32500m3/h-250PaMô tả theo yêu cầu chương V4cái
33Cổ bạt chống cháy D710Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
34Lắp đặt quạt hút khói loại hướng trục 20000m3/hMô tả theo yêu cầu chương V1cái
35Lắp đặt quạt hút khói loại hướng trục 30000m3/hMô tả theo yêu cầu chương V1cái
36Lắp đặt quạt tăng áp hướng trục 7300m3/h,200paMô tả theo yêu cầu chương V1cái
E HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI NHÀ ĂN, GIÁO DỤC THỂ CHẤT 02 TẦNG - PHẦN CỌC BTCT
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V56,126m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả theo yêu cầu chương V6,892100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V3,358tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V6,096tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mmMô tả theo yêu cầu chương V0,198tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả theo yêu cầu chương V2,026tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả theo yêu cầu chương V2,026tấn
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả theo yêu cầu chương V83mối nối
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V9,063100m
10Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,243100m
11Cọc ép âmMô tả theo yêu cầu chương V2cọc
12Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả theo yêu cầu chương V3,213m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,032100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,032100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,032100m3
F HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI NHÀ ĂN, GIÁO DỤC THỂ CHẤT 02 TẦNG - PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V0,62100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V1,228100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V6,889m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V13,644m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V1,273100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,78100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,78100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,78100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V15,343m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V62,747m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo yêu cầu chương V0,949100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo yêu cầu chương V3,072100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V1,302tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,863tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo yêu cầu chương V5,041tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V1,881m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo yêu cầu chương V1,294m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo yêu cầu chương V0,408100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,118tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,35tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm,Mô tả theo yêu cầu chương V1,085tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,481m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V6,471m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo yêu cầu chương V0,382100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,283tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,076tấn
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V33,247m3
G HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI NHÀ ĂN, GIÁO DỤC THỂ CHẤT 02 TẦNG - KẾT CẤU PHẦN THÂN
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V16,499m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V12,373m3
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V1,969100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,982tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V1,107tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V3,3tấn
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả theo yêu cầu chương V46,249m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V6,632100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V1,83tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V5,743tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V2,619tấn
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả theo yêu cầu chương V102,804m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V6,726100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V11,08tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V6,278m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo yêu cầu chương V0,751100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,225tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,557tấn
19Gia công xà gồ thépMô tả theo yêu cầu chương V4,482tấn
20Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo yêu cầu chương V4,482tấn
21Sơn xà gồ thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V398,157m2
22Bu lông liên kết giằng xà gồ M14x40Mô tả theo yêu cầu chương V560bộ
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V3,806m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả theo yêu cầu chương V0,32100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,427tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,137tấn
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V0,615100m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,205100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,41100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,41100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,41100m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V6,448m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V3,974m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V10,723m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V6,712m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V3,868m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả theo yêu cầu chương V0,352100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,517tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,37tấn
40Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mMô tả theo yêu cầu chương V20,334tấn
41Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mMô tả theo yêu cầu chương V20,334tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V548,926m2
43Bu lông M20 dài 500Mô tả theo yêu cầu chương V16bộ
44Bu lông M30 dài 700Mô tả theo yêu cầu chương V32bộ
45Bu lông M20 liên kết dầm 400Mô tả theo yêu cầu chương V120bộ
H HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI NHÀ ĂN, GIÁO DỤC THỂ CHẤT 02 TẦNG - HOÀN THIỆN
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V199,42m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V11,122m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V12,326m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V805,022m2
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V1.118,658m2
6Trát trụ, cột, lam đứng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V180,004m2
7Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V74,427m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V234,862m2
9Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V92,387m2
10Gờ móc nước, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V98m
11Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo yêu cầu chương V1.706,098m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V1.706,098m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V805,022m2
14Căng lưới thép gia cố tường gạchMô tả theo yêu cầu chương V419,824m2
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V3,534100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả theo yêu cầu chương V66,682m3
17Lát gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V867,813m2
18Sàn nhựa KT tấm: 1251x187x4.5mmMô tả theo yêu cầu chương V365m2
19Ốp chân tường sàn nhựaMô tả theo yêu cầu chương V72,92md
20Công tác ốp gạch 150x600 chân tườngMô tả theo yêu cầu chương V39,231m2
21Dán lớp cao su dầy 12 giảm SHOCK, đàn hồi chống xẹpMô tả theo yêu cầu chương V365m2
22Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x600Mô tả theo yêu cầu chương V33,086m2
23Quét chống thấm, vén chân tường 20cm nền nhà vệ sinhMô tả theo yêu cầu chương V46,442m2
24Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch 300x600Mô tả theo yêu cầu chương V259,208m2
25Vách Compact vệ sinh dày 12mmMô tả theo yêu cầu chương V25,943m2
26Công tác ốp đá Granit bàn LavaboMô tả theo yêu cầu chương V4,592m2
27Gia công, lắp dựng khung bàn chậu bằng Inox 304Mô tả theo yêu cầu chương V116,811kg
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V3,217m3
29Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V18,962m2
30Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V23,415m2
31Lan can cầu thang Inox 304Mô tả theo yêu cầu chương V154,357kg
32Lắp dựng lan can cầu thangMô tả theo yêu cầu chương V11,985m2
33Gia công bản mã Inox 304 chân trụ kích thước 190x100x6mmMô tả theo yêu cầu chương V10,848kg
34Bu lông + tắc ke Inox M16Mô tả theo yêu cầu chương V112cái
35Tay vịn lan can tương đương gỗ Lim kích thước 70x40mm sơn PU hoàn thiệnMô tả theo yêu cầu chương V10,895m
36Vét rãnh thu nước hành lang sê nô máiMô tả theo yêu cầu chương V42,144m
37Lợp tôn múi dày 0.45mmMô tả theo yêu cầu chương V7,02100m2
38Tôn úp sườn,nócMô tả theo yêu cầu chương V95,888md
39Nốc tôn cong theo thiết kếMô tả theo yêu cầu chương V677,88m2
40Chống thấm sàn mái bằng màng khò nóng dày 3mmMô tả theo yêu cầu chương V128,653m2
41Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V116,137m2
42Lớp xốp cách nhiệt dầy 100Mô tả theo yêu cầu chương V116,137m2
43Lắp dựng lưới thép D4, a200mmMô tả theo yêu cầu chương V116,137m2
44Đổ bê tông nhẹ tạo dốc trên máiMô tả theo yêu cầu chương V9,706m3
45Lát nền, sàn, gạch cotto 400x400, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V194,117m2
46Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả theo yêu cầu chương V444,875m2
47Bả bằng bột bả vào trầnMô tả theo yêu cầu chương V438,035m2
48Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V438,035m2
49Hệ trần nhôm: Tấm trần C150 được làm từ nhôm hợp kim siêu bền, Bề mặt không đục lỗ, sơn gia nhiệt PE màu trắng, kích thước:150x15mm, dày 0.6mm,chiều dài theo yêu cầu, hệ khung xương và phụ kiện đồng bộ của nhà sản xuấtMô tả theo yêu cầu chương V162,576m2
50Hệ trần nhôm thả kích thước 600x600mmMô tả theo yêu cầu chương V34,237m2
51Hệ trần nhôm : Tấm trần C150 được làm từ nhôm hợp kim siêu bền, bề mặt đục lỗ tiêu âm D1,8mm sơn tĩnh điện cao cấp màu trắng, quy cách rộng 150mm cao 15mm dày 0,6mm, hệ khung xương thép hộp mạ kẽm 30x30x1,4mmvà phụ kiện đồng bộ của nhà sản xuấtMô tả theo yêu cầu chương V211,5m2
52Hệ trần nhôm : Tấm trần C300 được làm từ nhôm hợp kim siêu bền, bề mặt đục lỗ sơn tĩnh điện cao cấp màu trắng, quy cách rộng 300mm cao 30mm dày 0,8mm, hệ khung xương và phụ kiện đồng bộ của nhà sản xuấtMô tả theo yêu cầu chương V162,9m2
53Gia công lan canMô tả theo yêu cầu chương V0,774tấn
54Lắp dựng lan can sắtMô tả theo yêu cầu chương V36,636m2
55Sơn tĩnh điện lan can thépMô tả theo yêu cầu chương V774kg
56Tay vịn lan can tương đương gỗ Lim kích thước 70x40mm sơn PU hoàn thiệnMô tả theo yêu cầu chương V19,74m
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,654m3
58Hệ lam chắn nắng : Tấm chắn nắng 85C làm từ nhôm hợp kim siêu bền, Bề mặt sơn gia nhiệt PE ngoài trời màu trắng, ghi của , Kích thước tiêu chuẩn: 85x0.6mm, chiều dài theo yêu cầu, Khung thép cài lam, khóa lam 85C và phụ kiện đồng bộ. Hệ khung đỡ lam 85C bằng thép hộp mạ kẽm KT 30x30x2,0mmMô tả theo yêu cầu chương V157,406m
59Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan Mô tả theo yêu cầu chương V8lỗ khoan
60Gia công hệ khung dànMô tả theo yêu cầu chương V1,783tấn
61Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả theo yêu cầu chương V15tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V97,291m2
63Bu lông neo M12Mô tả theo yêu cầu chương V19bộ
64Lắp đặt kính cường lực 15mmMô tả theo yêu cầu chương V54,544m2
65Chân nhện Spider 4 chânMô tả theo yêu cầu chương V15cái
66Cửa đi mở quay 1 cánh. Nhôm sơn tĩnh điện độ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả theo yêu cầu chương V20,46m2
67Cửa đi mở quay 2 cánh. Nhôm sơn tĩnh điện độ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả theo yêu cầu chương V30,8m2
68Cửa sổ mở hất 1 cánh. Nhôm sơn tĩnh điện độ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả theo yêu cầu chương V76,38m2
69Vách kính cố định. Nhôm sơn tĩnh điện độ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả theo yêu cầu chương V44,73m2
70Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V4,308m3
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V3,18m3
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,541m3
73Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V59,625m2
74Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V6,75m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V1,5m3
76Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V15m2
77Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả theo yêu cầu chương V15m2
78Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V13,478100m2
79Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả theo yêu cầu chương V14,976100m2
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V1,88m3
81Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V5,3m3
82Trát rãnh thoát nước chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V20m2
83Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả theo yêu cầu chương V20m2
84Gia công thép L 65x65x6Mô tả theo yêu cầu chương V0,245tấn
85Lắp dựng kết cấu giằng L65x65x6Mô tả theo yêu cầu chương V0,245tấn
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 lớp lót, 2 lớp phủMô tả theo yêu cầu chương V10,4m2
87Lắp đặt ga thu nước 80x400Mô tả theo yêu cầu chương V251 cấu kiện
I HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI NHÀ ĂN, GIÁO DỤC THỂ CHẤT 02 TẦNG - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt vỏ tủ điện tổng (TĐT) bằng tôn dày 2 mm sơn tĩnh điện KT (800*600*250)Mô tả theo yêu cầu chương V1hộp
2Ampeke 0-300AMô tả theo yêu cầu chương V3cái
3Biến dòng BI 630/5AMô tả theo yêu cầu chương V3bộ
4Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếMô tả theo yêu cầu chương V1cái
5Chuyển mạch vôn kếMô tả theo yêu cầu chương V1cái
6Lắp đặt đèn tính hiệu báo pha (xanh, đỏ, vàng) 230V/LED 1WMô tả theo yêu cầu chương V3bộ
7Cầu chì ống 2AMô tả theo yêu cầu chương V3cái
8Thanh đồng 5x50Mô tả theo yêu cầu chương V11kg
9Attomat MCCB 3P-125A-15KAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
10Attomat MCCB 3P-50A-15KAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
11Attomat MCCB 3P-30A-15KAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
12Attomat MCB 1P-32A-6KAMô tả theo yêu cầu chương V3cái
13Attomat MCB 1P-20A-6KAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
14Attomat MCB 1P-16A-6KAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
15Attomat MCB 1P-10A-6KAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
16Lắp đặt bảng điện âm tường 6 modulMô tả theo yêu cầu chương V3hộp
17attomat MCB 1P-32A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V3cái
18attomat MCB 1P-20A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V3cái
19attomat MCB 1P-16A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V6cái
20Lắp đặt bảng điện âm tường 9 modulMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
21Attomat MCCB 3P-30A-10KAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
22attomat MCB 1P-20A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V3cái
23attomat MCB 1P-10A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
24Lắp đặt vỏ tủ điện tổng (TĐ2) bằng tôn dày 2 mm sơn tĩnh điện KT (500*400*200)Mô tả theo yêu cầu chương V1hộp
25attomat MCCB-3P-50A-15kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
26attomat MCB 1P-32A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V4cái
27attomat MCB 1P-20A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V3cái
28attomat MCB 1P-10A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
29Lắp đặt đèn tính hiệu báo pha (xanh, đỏ, vàng) 230V/LED 1WMô tả theo yêu cầu chương V3bộ
30Cầu chì ống 2AMô tả theo yêu cầu chương V3cái
31Thanh đồng 5x50Mô tả theo yêu cầu chương V6kg
32Lắp đặt bảng điện âm tường 6 modulMô tả theo yêu cầu chương V4hộp
33attomat MCB 1P-32A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V4cái
34attomat MCB 1P-20A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V4cái
35attomat MCB 1P-16A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V8cái
36Lắp đặt hộp đèn PANEL LED âm trần 1200x300-48WMô tả theo yêu cầu chương V44bộ
37Lắp đặt hộp đèn PANEL LED âm trần 600x600-36WMô tả theo yêu cầu chương V8bộ
38Lắp đặt hộp đèn PANEL LED âm trần 1200x150-28WMô tả theo yêu cầu chương V18bộ
39Lắp đặt đèn chao thả D300 bóng Led 50WMô tả theo yêu cầu chương V40bộ
40Đèn LED 1.2m bóng 1x18WMô tả theo yêu cầu chương V8bộ
41Lắp đặt Đèn ốp trần D300 bóng Led 12WMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
42Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh dài 1.4m, 220V-80W, kèm hộp sốMô tả theo yêu cầu chương V35cái
43Quạt hút mùi âm trần 300x300Mô tả theo yêu cầu chương V8cái
44Lắp đặt công tắc 2 lắp âm tường, 220V-10A (công tắc, mặt che, đến âm)Mô tả theo yêu cầu chương V12cái
45Lắp đặt công tắc 3 lắp âm tường, 220V-10A (công tắc, mặt che, đế âm)Mô tả theo yêu cầu chương V5cái
46Lắp đặt công tắc 1 cầu thang lắp âm tường 250V-10A (công tắc, mặt che, đế âm)Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
47Lắp đặt công tắc 2 cầu thang lắp âm tường 250V-10A (công tắc, mặt che, đế âm)Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
48Lắp đặt công tắc xoay chiều + 1 chiều lắp chìm 250V-10A (công tắc, mặt che, đế âm)Mô tả theo yêu cầu chương V11cái
49Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A, lắp âm tườngMô tả theo yêu cầu chương V56cái
50Cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Mô tả theo yêu cầu chương V20m
51Cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Mô tả theo yêu cầu chương V25m
52Dây CU/PVC 1x1.5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V4.620m
53Dây CU/PVC 1x2.5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V1.456m
54Dây CU/PVC 1x6mm2Mô tả theo yêu cầu chương V504m
55Dây tiếp địa vàng xanh Cu/PVC 1x2.5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V728m
56Dây tiếp địa vàng xanh Cu/PVC 1x6mm2Mô tả theo yêu cầu chương V252m
57Dây tiếp địa vàng xanh Cu/PVC 1x16mm2Mô tả theo yêu cầu chương V25m
58Lắp đặt Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D20 - SP đặt nổi bảo hộ dây dẫnMô tả theo yêu cầu chương V3.038m
59Lắp đặt Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D20 - SP đặt chìm bảo hộ dây dẫnMô tả theo yêu cầu chương V3.038m
60Lắp đặt Ông nhựa tự chống cháy luồn dây điện D32 - SP đặt nổi bảo hộ dây dẫnMô tả theo yêu cầu chương V125,56m
61Lắp đặt Ông nhựa tự chống cháy luồn dây điện D32 - SP đặt chìm bảo hộ dây dẫnMô tả theo yêu cầu chương V125,56m
62Lắp đặt ống luồn dây ruột gà D20 (nổi)Mô tả theo yêu cầu chương V150m
63Lắp đặt hộp nối phân dây KT 185x185x80 - SPMô tả theo yêu cầu chương V30hộp
64Thang máng cáp thép KT 200x150Mô tả theo yêu cầu chương V100m
65Đóng cọc đồng tiếp địa D16mmMô tả theo yêu cầu chương V3cọc
66Bản đồng 50x5Mô tả theo yêu cầu chương V5m
J HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI NHÀ ĂN, GIÁO DỤC THỂ CHẤT 02 TẦNG - PHẦN ĐIỆN NHẸ
1Cáp sợi quang MM/4-FIBER OM3 10 GBE, INDOORMô tả theo yêu cầu chương V100m
2Cáp UTP CAT. 64-PR,24AWG, UTP, CMMô tả theo yêu cầu chương V186m
3Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D20mm (chìm)Mô tả theo yêu cầu chương V60m
4Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D20mm (nổi)Mô tả theo yêu cầu chương V60m
5Thang máng cáp thép KT 100x50Mô tả theo yêu cầu chương V63m
6Dây điện bảo vệ 0.6/1KV ruột đồng tiết diện 6mmMô tả theo yêu cầu chương V30m
7Lắp đặt dây điện 2x1.5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V180m
8Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D20mm (nổi)Mô tả theo yêu cầu chương V110m
9Lắp đặt ổ cắm mạngMô tả theo yêu cầu chương V2cái
10Lắp đặt hộp nối phân dâyMô tả theo yêu cầu chương V3hộp
K HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI NHÀ ĂN, GIÁO DỤC THỂ CHẤT 02 TẦNG - HỆ THỐNG HÚT KHÓI
1Lắp đặt ống thông gió chịu lửa EI 45 dày 25mm kích thước 600x200Mô tả theo yêu cầu chương V21,6m
2Lắp đặt ống thông gió chịu lửa EI 45 dày 25mm kích thước 600x1200Mô tả theo yêu cầu chương V7,2m
3Lắp đặt ống thông gió chịu lửa EI 45 dày 25mm kích thước 300x1500Mô tả theo yêu cầu chương V6m
4Lắp đặt ống thông gió chịu lửa EI 45 dày 25mm kích thước 350x1800Mô tả theo yêu cầu chương V4,4m
5Lắp đặt ống thông gió chịu lửa EI 45 dày 25mm kích thước 350x2000Mô tả theo yêu cầu chương V6m
6Ống gió thẳng 2500x500mm chống cháy EI45Mô tả theo yêu cầu chương V0,3m
7Ống gió thẳng 2800x600mm EI45Mô tả theo yêu cầu chương V0,3m
8Lắp đặt Louver thải gió KT: 2800x600Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
9Lắp đặt Louver thải gió KT: 2500x500Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
10Lắp đặt chân rẽ: 600x200Mô tả theo yêu cầu chương V8cái
11Chuyển tiết diện trước và sau quạt KT: 2000x350/D710Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
12Chuyển tiết diện trước và sau quạt KT: 1800x350/D710Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
13Côn chuyển bậc KT: 1800X350/2500X500Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
14Côn chuyển bậc KT: 2000X350/2800X600Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
15Côn chuyển bậc KT: 1800X350/1200X300Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
16Côn chuyển bậc KT 2000X350/500X300Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
17Miệng gió hút dạng nan kèm van OBD KT: 1200x300Mô tả theo yêu cầu chương V10cái
18Lò xo cho quạt hút khói 25600m3/h-250PaMô tả theo yêu cầu chương V4cái
19Lò xo cho quạt hút khói 32500m3/h-250PaMô tả theo yêu cầu chương V4cái
20Cổ bạt chống cháy D710Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
21Lắp đặt quạt hút khói loại hướng trục 25600m3/hMô tả theo yêu cầu chương V1cái
22Lắp đặt quạt hút khói loại hướng trục 32500m3/hMô tả theo yêu cầu chương V1cái
L HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI NHÀ ĂN, GIÁO DỤC THỂ CHẤT 02 TẦNG - NƯỚC TRONG NHÀ
1Lắp đặt LAVABO âm bàn InaxMô tả theo yêu cầu chương V8bộ
2Xiphông chậu rửa LAVABOMô tả theo yêu cầu chương V8bộ
3Lắp đặt bộ vòi lạnh bán tự độngMô tả theo yêu cầu chương V8bộ
4Gương tráng bạc 5mm, khung gương nhựa PicomatMô tả theo yêu cầu chương V15,264m2
5Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả theo yêu cầu chương V4cái
6Lắp đặt chậu xí bệtMô tả theo yêu cầu chương V6bộ
7Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả theo yêu cầu chương V6cái
8Lắp đặt vòi xịt rửaMô tả theo yêu cầu chương V6cái
9Lắp đặt vòi rửa tay gạtMô tả theo yêu cầu chương V6bộ
10Lắp đặt tiểu namMô tả theo yêu cầu chương V4bộ
11Lắp đặt van xả tiểu namMô tả theo yêu cầu chương V4bộ
12Kép Inox D20Mô tả theo yêu cầu chương V18cái
13Bình nước nóng 30lMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
14Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả theo yêu cầu chương V1bể
15Bộ vòi nóng lạnh chậu bếpMô tả theo yêu cầu chương V7bộ
16Ống nhựa PPR D40. PN10 (nước lạnh)Mô tả theo yêu cầu chương V0,31100m
17Ống nhựa PPR D32. PN10 (nước lạnh)Mô tả theo yêu cầu chương V0,77100m
18Ống nhựa PPR D25. PN10 (nước lạnh)Mô tả theo yêu cầu chương V0,2100m
19Ống nhựa PPR D20. PN10 (nước lạnh)Mô tả theo yêu cầu chương V0,576100m
20Ống nhựa PPR D20. PN10 (nước nóng)Mô tả theo yêu cầu chương V0,323100m
21Măng sông PPR D40Mô tả theo yêu cầu chương V8cái
22Măng sông PPR D32Mô tả theo yêu cầu chương V19cái
23Măng sông PPR D25Mô tả theo yêu cầu chương V5cái
24Măng sông PPR D20Mô tả theo yêu cầu chương V23cái
25Tê PPR 40x40Mô tả theo yêu cầu chương V8cái
26Tê PPR 40x32Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
27Tê PPR 32x32Mô tả theo yêu cầu chương V8cái
28Tê PPR 32x20Mô tả theo yêu cầu chương V29cái
29Tê PPR 20x20Mô tả theo yêu cầu chương V13cái
30Cút 90 độ PPR D40Mô tả theo yêu cầu chương V17cái
31Cút 90 độ PPR D32Mô tả theo yêu cầu chương V16cái
32Cút 90 độ PPR D25Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
33Cút 90 độ PPR D20Mô tả theo yêu cầu chương V55cái
34Cút PPR D20 ren trongMô tả theo yêu cầu chương V60cái
35Tê PPR ren trong - D25/20Mô tả theo yêu cầu chương V8cái
36Tê PPR D32x20 ren trongMô tả theo yêu cầu chương V8cái
37Van 2 chiều PPR D40Mô tả theo yêu cầu chương V7cái
38Van 2 chiều PPR D32Mô tả theo yêu cầu chương V7cái
39Đai neo ống D40Mô tả theo yêu cầu chương V21cái
40Đai neo ống D32Mô tả theo yêu cầu chương V51cái
41Đai neo ống D25Mô tả theo yêu cầu chương V14cái
42Đai neo ống D20Mô tả theo yêu cầu chương V44cái
43Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mmMô tả theo yêu cầu chương V50cái
44Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mmMô tả theo yêu cầu chương V3cái
45Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmMô tả theo yêu cầu chương V50cái
46Côn PPR D40x32Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
47Côn PPR D32x20Mô tả theo yêu cầu chương V9cái
48Côn PPR D25x20Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
49Van phao điện D40Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
50Van phao cơ D40Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
51Ống nhựa uPVC D200Mô tả theo yêu cầu chương V0,05100m
52Ống nhựa uPVC D110Mô tả theo yêu cầu chương V0,37100m
53Ống nhựa uPVC D90Mô tả theo yêu cầu chương V0,34100m
54Ống nhựa uPVC D75Mô tả theo yêu cầu chương V0,47100m
55Ống nhựa uPVC D60Mô tả theo yêu cầu chương V0,26100m
56Ống nhựa uPVC D48Mô tả theo yêu cầu chương V0,11100m
57Ống nhựa uPVC D42Mô tả theo yêu cầu chương V0,14100m
58Măng sông nối ống D200Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
59Măng sông nối ống D110Mô tả theo yêu cầu chương V9cái
60Măng sông nối ống D90Mô tả theo yêu cầu chương V9cái
61Măng sông nối ống D75Mô tả theo yêu cầu chương V12cái
62Măng sông nối ống D60Mô tả theo yêu cầu chương V7cái
63Măng sông nối ống D48Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
64Măng sông nối ống D42Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
65Tê chéo uPVC D110Mô tả theo yêu cầu chương V14cái
66Tê chéo uPVC D110x90Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
67Tê chéo uPVC D110x48Mô tả theo yêu cầu chương V7cái
68Tê chéo uPVC D110x42Mô tả theo yêu cầu chương V5cái
69Tê chéo uPVC D90Mô tả theo yêu cầu chương V8cái
70Tê chéo uPVC D90x75Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
71Tê chéo uPVC D90x60Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
72Tê chéo uPVC D90x42Mô tả theo yêu cầu chương V10cái
73Tê chéo uPVC D75/42Mô tả theo yêu cầu chương V12cái
74Tê 90 độ uPVC D110/60Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
75Tê 90 độ uPVC D90/60Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
76Tê 90 độ uPVC D75/60Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
77Tê 90 độ uPVC D60Mô tả theo yêu cầu chương V5cái
78Cút 135 độ uPVC D110Mô tả theo yêu cầu chương V44cái
79Cút 135 độ uPVC D90Mô tả theo yêu cầu chương V29cái
80Cút 135 độ uPVC D75Mô tả theo yêu cầu chương V10cái
81Cút 135 độ uPVC D60Mô tả theo yêu cầu chương V12cái
82Cút 135 độ uPVC D50Mô tả theo yêu cầu chương V22cái
83Cút 135 độ uPVC D42Mô tả theo yêu cầu chương V43cái
84Cút 90 độ uPVC D75Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
85Cút 90 độ uPVC D60Mô tả theo yêu cầu chương V15cái
86Cút 90 độ uPVC D48Mô tả theo yêu cầu chương V9cái
87Cút 90 độ uPVC D42Mô tả theo yêu cầu chương V13cái
88Nút thông tắc uPVC D110Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
89Nút thông tắc uPVC D90Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
90Nút thông tắc uPVC D75Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
91Nút thông tắc sàn uPVC D110Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
92Nút bịt uPVC D110Mô tả theo yêu cầu chương V9cái
93Nút bịt uPVC D90Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
94Nút bịt uPVC D48Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
95Nút bịt uPVC D42Mô tả theo yêu cầu chương V12cái
96Côn thu nối ống D110x75Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
97Côn thu nối ống D75x48Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
98Côn thu nối ống D75x42Mô tả theo yêu cầu chương V8cái
99Phễu thu sàn 150x150Mô tả theo yêu cầu chương V9cái
100Tê kiểm tra D110Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
101Tê kiểm tra D90Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
102Đai neo ống D200Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
103Đai neo ống D110Mô tả theo yêu cầu chương V25cái
104Đai neo ống D90Mô tả theo yêu cầu chương V17cái
105Đai neo ống D75Mô tả theo yêu cầu chương V31cái
106Đai neo ống D60Mô tả theo yêu cầu chương V18cái
107Đai neo ống D48Mô tả theo yêu cầu chương V7cái
108Đai neo ống D42Mô tả theo yêu cầu chương V10cái
109Giá đỡ 6 ốngMô tả theo yêu cầu chương V4bộ
110Giá đỡ 3 ốngMô tả theo yêu cầu chương V3bộ
111Ống nhựa uPVC PN6 D90Mô tả theo yêu cầu chương V0,72100m
112Măng sông nối ống D90Mô tả theo yêu cầu chương V18cái
113Cầu thu nước mưa mái 150x150 (ống thoát D90)Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
114Tê chéo uPVC D90Mô tả theo yêu cầu chương V14cái
115Cút 135 độ uPVC D90Mô tả theo yêu cầu chương V43cái
116Bịt uPVC D90Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
117Nút thông tắc sàn uPVC D90Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
118Đai neo ống D90Mô tả theo yêu cầu chương V48cái
M HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI NHÀ ĂN, GIÁO DỤC THỂ CHẤT 02 TẦNG - BỂ PHỐT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V0,143100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,75m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V1,392m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,068100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,193tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,122tấn
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V3,382m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V18,224m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V18,224m2
10Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V21,576m2
11Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V21,576m2
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V3,929m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V0,678m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo yêu cầu chương V0,104tấn
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo yêu cầu chương V0,035100m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả theo yêu cầu chương V61 cấu kiện
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả theo yêu cầu chương V11 cấu kiện
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu chương V0,02100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,123100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,123100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,123100m3
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V0,017100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V0,18m3
24Xây gạch không nhung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V0,502m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V3,739m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V3,739m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V2,016m2
28Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V2,016m2
29Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V0,49m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V0,123m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo yêu cầu chương V0,016100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,009tấn
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V0,088m3
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo yêu cầu chương V0,004100m2
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo yêu cầu chương V0,006tấn
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả theo yêu cầu chương V11 cấu kiện
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu chương V0,005100m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,012100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,012100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,012100m3
N HẠNG MỤC: CẢI TẠO, XÂY MỚI MỞ RỘNG KHỐI NHÀ HỌC CHỨC NĂNG 5 TẦNG
1Tháo dỡ hệ thống điện nướcMô tả theo yêu cầu chương V1hệ thống
2Vận chuyển thiết bị, bàn ghế...Mô tả theo yêu cầu chương V10công
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V242,036m2
4Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,847tấn
5Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả theo yêu cầu chương V102,2771m
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu chương V219,136m2
7Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ và lan can sắtMô tả theo yêu cầu chương V284,265m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả theo yêu cầu chương V1,673m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả theo yêu cầu chương V38,437m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả theo yêu cầu chương V259,732m3
11Cậy lớp gạch lát nềnMô tả theo yêu cầu chương V673,288m2
12Phá dỡ lớp đá lát cầu thangMô tả theo yêu cầu chương V78,758m2
13Phá lớp vữa trát cầu thangMô tả theo yêu cầu chương V44,16m2
14Phá lớp vữa trát tường trong nhàMô tả theo yêu cầu chương V226,45m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầm ngoài nhàMô tả theo yêu cầu chương V79,9m2
16Phá lớp vữa trát xà, dầm trong nhàMô tả theo yêu cầu chương V32,184m2
17Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhàMô tả theo yêu cầu chương V65,55m2
18Phá lớp vữa trát cột, trụ trong nhàMô tả theo yêu cầu chương V150,74m2
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V3,582100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V3,582100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V3,582100m3
22Xử lý chất thải rắn phá dỡMô tả theo yêu cầu chương V358,2m3
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V36,117m3
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọcMô tả theo yêu cầu chương V4,452100m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V2,207tấn
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V3,943tấn
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả theo yêu cầu chương V0,131tấn
28Sản xuất bản mã ốp đầu cọcMô tả theo yêu cầu chương V1,306tấn
29Lắp đặt thép bản mã ốp đầu cọcMô tả theo yêu cầu chương V1,306tấn
30Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả theo yêu cầu chương V55mối nối
31Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V5,852100m
32Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II (ép âm)Mô tả theo yêu cầu chương V0,212100m
33Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả theo yêu cầu chương V2,201m3
34Vận chuyển bê tông đập đầu cọc, trong phạm vi 1km đầu bằng ô tô tự đổ 7TMô tả theo yêu cầu chương V0,022100m3
35Vận chuyển bê tông đập đầu cọc, trong phạm vi 4km tiếp theo trong phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 7TMô tả theo yêu cầu chương V0,022100m3
36Vận chuyển bê tông đập đầu cọc, trong phạm vi 10km cuối ngoài phạm vị 5km bằng ô tô tự đổ 7TMô tả theo yêu cầu chương V0,022100m3
37Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V0,703100m3
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V4,012m3
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,495m3
40Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V3,3m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V5,817m3
42Khoan cấy thép fi 18 bơm dung dịch RamsetMô tả theo yêu cầu chương V22lỗ khoan
43Khoan cấy thép fi 16 bơm dung dịch RamsetMô tả theo yêu cầu chương V54lỗ khoan
44Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V31,427m3
45Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo yêu cầu chương V0,439100m2
46Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo yêu cầu chương V1,247100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,428tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,711tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo yêu cầu chương V2,501tấn
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V1,363m3
51Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo yêu cầu chương V0,142100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,237tấn
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V1,938m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo yêu cầu chương V0,46m3
55Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,288100m2
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V14,001m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V2,638m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V8,115m3
59Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo yêu cầu chương V1,02100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,229tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,616tấn
62Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,225100m3
63Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V1,1100m3
64Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,554100m3
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,554100m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,554100m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V18,352m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo yêu cầu chương V7,131m3
69Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V3,234100m2
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V1,466tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V2,532tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V3,974tấn
73Khoan cấy thép fi 20 bơm dung dịch RamsetMô tả theo yêu cầu chương V40lỗ khoan
74Khoan cấy thép fi 18 bơm dung dịch RamsetMô tả theo yêu cầu chương V15lỗ khoan
75Khoan cấy thép fi 16 bơm dung dịch RamsetMô tả theo yêu cầu chương V10lỗ khoan
76Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V71,956m3
77Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V30,398m3
78Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V10,183100m2
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V3,729tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V11,337tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V3,199tấn
82Khoan cấy thép fi 10 bơm dung dịch RamsetMô tả theo yêu cầu chương V1.981lỗ khoan
83Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V114,582m3
84Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V20,236m3
85Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V5,589100m2
86Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V1,149100m2
87Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V3,594100m2
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V15,584tấn
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V13,877m3
90Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo yêu cầu chương V1,803100m2
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,881tấn
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,458tấn
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V2,955m3
94Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả theo yêu cầu chương V0,179100m2
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,34tấn
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,113tấn
97Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V249,804m3
98Xây gạch không nhung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V58,339m3
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả theo yêu cầu chương V31,783m3
100Láng nền bục giảng không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V67,384m2
101Ốp lát bục giảng bằng sàn nhựaMô tả theo yêu cầu chương V67,384m2
102Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V1.180,106m2
103Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 60x15cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V105,801m2
104Công tác ốp gạch vào tường, vữa XM mác 75, gạch 30x60cmMô tả theo yêu cầu chương V538,92m2
105Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x60cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V190,168m2
106Quét dung dịch chống thấm nền WCMô tả theo yêu cầu chương V218,895m2
107Thi công màng khò nóng chống thấm dày 3mmMô tả theo yêu cầu chương V373,021m2
108Lớp xốp cách nhiệt dày 100mm tỷ trọng 25kg/m3Mô tả theo yêu cầu chương V307,283m2
109Lưới thép D4, a=200mmMô tả theo yêu cầu chương V307,283m2
110Đổ bê tông nhẹ tạo dốc trên máiMô tả theo yêu cầu chương V15,364m3
111Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V19,884m2
112Lát gạch sân vườn Prime, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V291,528m2
113Len cửa bằng đá Granit tự nhiên, vữa XM mác 75 (Tầng 1-2)Mô tả theo yêu cầu chương V10,433m2
114Sản xuất khung đỡ lavabo Inox 304Mô tả theo yêu cầu chương V271,432kg
115Lát đá mặt lavabo, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V20,992m2
116Cung cấp và lắp đặt vách ngăn Compact dày 12mmMô tả theo yêu cầu chương V187,963m2
117Hệ trần nhôm thả kích thước 600x600mmMô tả theo yêu cầu chương V190,168m2
118Hệ trần nhôm : Tấm trần C150 được làm từ nhôm hợp kim siêu bền, Bề mặt không đục lỗ, sơn gia nhiệt PE màu trắng, kích thước:150x15mm, dày 0.6mm,chiều dài theo yêu cầu, hệ khung xương và phụ kiện đồng bộ của nhà sản xuấtMô tả theo yêu cầu chương V411,601m2
119Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả theo yêu cầu chương V720,526m2
120Căng lưới thép gia cố tường gạchMô tả theo yêu cầu chương V496,49m2
121Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V692m2
122Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V1.498,089m2
123Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ngoài nhàMô tả theo yêu cầu chương V173,334m2
124Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trong nhàMô tả theo yêu cầu chương V268,686m2
125Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ngoài nhàMô tả theo yêu cầu chương V358,724m2
126Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhàMô tả theo yêu cầu chương V166,446m2
127Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V668,801m2
128Trát vách ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V122,866m2
129Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V1,944m3
130Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V6,077m3
131Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V0,775m2
132Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V6,843m2
133Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V320,752m2
134Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V12,276m3
135Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V49,61m2
136Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V146,272m2
137Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V17,9m2
138Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V1.479,406m2
139Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo yêu cầu chương V1.603,89m2
140Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo yêu cầu chương V816,799m2
141Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V2.420,689m2
142Bả bằng bột bả vào trần thạch caoMô tả theo yêu cầu chương V720,526m2
143Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V720,526m2
144Gia công lan can thépMô tả theo yêu cầu chương V14,13tấn
145Lan can cầu thang Inox 304Mô tả theo yêu cầu chương V517,785kg
146Lắp dựng lan can InoxMô tả theo yêu cầu chương V86,455m2
147Sơn tĩnh điện lan can sắtMô tả theo yêu cầu chương V14.130kg
148Lắp dựng lan can sắtMô tả theo yêu cầu chương V494,199m2
149Tay vịn lan can tương đương gỗ Lim kích thước 70x40mm sơn PU hoàn thiệnMô tả theo yêu cầu chương V383,1m
150Cung cấp và lắp đặt tay vịn tương đương gỗ lim D70x40 sơn PU hoàn thiệnMô tả theo yêu cầu chương V64,695m
151Nẹp đồng chống trơn T10Mô tả theo yêu cầu chương V45m
152Hệ tấm ốp nhôm đặc đa hình : Tấm ốp3D dày 2.0mm nhôm đặc đa hình Facade được làm từ nhôm hợp kim, Mác nhôm A3003 – H14 đạt tiêu chuẩn ASTM B209/B209M, Bề mặt tấm 3D đục lỗ D12 theo bản vẽ thiết kế, Sơn tĩnh điện cao cấp ngoài trời màu theo yêu cầu, Hệ khung thép hộp mạ kẽm KT: 50x100mm sơn màu,liên kết với tấm ốp theo bản vẽ thiết kếMô tả theo yêu cầu chương V416,4m2
153Cửa đi mở quay 2 cánh. Nhôm sơn tĩnh điện độ dày 1,8mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả theo yêu cầu chương V80,08m2
154Cửa đi mở quay 1 cánh. Nhôm sơn tĩnh điện độ dày 1,8mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả theo yêu cầu chương V16,5m2
155Cửa sổ mở trượt liền vách kính khung nhôm dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm phụ kiện đồng bộMô tả theo yêu cầu chương V75,95m2
156Cửa sổ mở hất khung nhôm dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm phụ kiện đồng bộMô tả theo yêu cầu chương V57,25m2
157Lưới an toàn cửa sổ cáp Inox bọc nhựa PE trong suốtMô tả theo yêu cầu chương V105m2
158Vách kính khung nhôm dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm phụ kiện đồng bộMô tả theo yêu cầu chương V57,92m2
159Vách kính mặt dựng khung nhôm sơn tĩnh điện dày 1,8mm kính cường lực dày 10mmMô tả theo yêu cầu chương V211,979m2
160Bảng mã dày 8mmMô tả theo yêu cầu chương V88bộ
161Bu lông M14x100Mô tả theo yêu cầu chương V352cái
162Bu lông liên kết bản mã với thanh nhôm 52x103Mô tả theo yêu cầu chương V176cái
163Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V20,275100m2
164Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả theo yêu cầu chương V147,278m3
165Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả theo yêu cầu chương V14,910m2
166Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả theo yêu cầu chương V21,610m2
167Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả theo yêu cầu chương V41,776tấn
168Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả theo yêu cầu chương V13,386m3
169Tủ điện kim loại KT 800x600x250x2mm, sơn tĩnh điệnMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
170Cầu chì 2AMô tả theo yêu cầu chương V3cái
171Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) 230V/led 1WMô tả theo yêu cầu chương V3cái
172Ampe kế có thang đo 0-300AMô tả theo yêu cầu chương V3cái
173Biến dòng điện hạ thế 125/5AMô tả theo yêu cầu chương V3bộ
174Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếMô tả theo yêu cầu chương V1cái
175Lắp đặt chuyển mạch vol kếMô tả theo yêu cầu chương V1cái
176Lắp đặt MCCB 3P 200A-15kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
177Lắp đặt MCCB 3P 50A-15kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
178Lắp đặt MCB 1P-50A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
179Lắp đặt MCB 1P-40A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
180Lắp đặt MCB 1P-32A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
181Lắp đặt MCB 1P-10A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
182Thanh đồng 50x5, L=600mmMô tả theo yêu cầu chương V11kg
183Tủ điện chứa 9 MCBMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
184Lắp đặt MCB 1P-40A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
185Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
186Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
187Lắp đặt MCB 1P-10A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
188Tủ điện chứa 6 MCBMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
189Lắp đặt MCB 1P-32-6kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
190Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
191Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
192Tủ điện chứa 12 MCBMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
193Lắp đặt MCB 1P-50A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
194Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V3cái
195Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
196Lắp đặt MCB 1P-10A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
197Tủ điện kim loại KT 500x400x200x2mm, sơn tĩnh điệnMô tả theo yêu cầu chương V3hộp
198Cầu chì 2AMô tả theo yêu cầu chương V9cái
199Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) 230V/led 1WMô tả theo yêu cầu chương V9cái
200Lắp đặt MCCB 3P 50A-15kAMô tả theo yêu cầu chương V3cái
201Lắp đặt MCB 1P-50A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V3cái
202Lắp đặt MCB 1P-40A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V3cái
203Lắp đặt MCB 1P-32A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V3cái
204Lắp đặt MCB 1P-10A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V3cái
205Thanh đồng 50x5, L=500mmMô tả theo yêu cầu chương V17kg
206Tủ điện chứa 9 MCBMô tả theo yêu cầu chương V3hộp
207Lắp đặt MCB 1P-40A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V3cái
208Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V6cái
209Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V3cái
210Lắp đặt MCB 1P-10A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V6cái
211Tủ điện chứa 6 MCBMô tả theo yêu cầu chương V3hộp
212Lắp đặt MCB 1P-32A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V3cái
213Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V3cái
214Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V6cái
215Tủ điện chứa 12 MCBMô tả theo yêu cầu chương V3hộp
216Lắp đặt MCB 1P-50A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V3cái
217Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V9cái
218Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V6cái
219Lắp đặt MCB 1P-10A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V6cái
220Tủ điện kim loại KT 500x400x200x2mm, sơn tĩnh điệnMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
221Cầu chì 2AMô tả theo yêu cầu chương V3cái
222Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) 230V/led 1WMô tả theo yêu cầu chương V3cái
223Lắp đặt MCCB 3P 50A-15kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
224Lắp đặt MCB 1P-40A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
225Lắp đặt MCB 1P-32A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
226Lắp đặt MCB 1P-10A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
227Thanh đồng 50x5, L=500mmMô tả theo yêu cầu chương V10kg
228Tủ điện chứa 9 MCBMô tả theo yêu cầu chương V2hộp
229Lắp đặt MCB 1P-40A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
230Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V4cái
231Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
232Lắp đặt MCB 1P-10A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V4cái
233Tủ điện chứa 6 MCBMô tả theo yêu cầu chương V2hộp
234Lắp đặt MCB 1P-32A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
235Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
236Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V4cái
237Lắp đặt Đèn Led TUBE CSLH/18Wx2Mô tả theo yêu cầu chương V105bộ
238Đèn Led panel 600x600 (36W) - âm trầnMô tả theo yêu cầu chương V35bộ
239Đèn Led panel 1200*150 (28W) - âm trầnMô tả theo yêu cầu chương V60bộ
240Đèn rọi bảng 1,2m bóng Led 18WMô tả theo yêu cầu chương V16bộ
241Đèn tuýp 1,2m bóng Led 18WMô tả theo yêu cầu chương V20bộ
242Đèn ốp trần D300 bóng Led 12WMô tả theo yêu cầu chương V5bộ
243Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m 220-80W, kèm hộp sốMô tả theo yêu cầu chương V55cái
244Quạt hút mùi WC KT 300x300 - âm trầnMô tả theo yêu cầu chương V30cái
245Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả theo yêu cầu chương V8cái
246Công tắc 2 phím - 220V-10A (gồm: đế + mặt + hạt)Mô tả theo yêu cầu chương V38cái
247Công tắc 3 phím - 220V-10A (gồm: đế + mặt + hạt)Mô tả theo yêu cầu chương V7cái
248Công tắc 4 phím - 220V-10A (gồm: đế + mặt + hạt)Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
249Công tắc xoay chiều 1 phím lắp chìm 250V-10AMô tả theo yêu cầu chương V8cái
250Công tắc xoay chiều 2 phím lắp chìm 250V-10AMô tả theo yêu cầu chương V4cái
251Công tắc xoay chiều + 1 chiều lắp chìm 250V-10AMô tả theo yêu cầu chương V10cái
252Ổ cắm đôi 3 cực loại chìm 250V-16A- âm tườngMô tả theo yêu cầu chương V82cái
253Ổ cắm đôi 3 cực loại chìm 250V-16A- âm sànMô tả theo yêu cầu chương V24cái
254Cáp điện ruột đồng CU/XLPE/PVC 4*16)mm2Mô tả theo yêu cầu chương V100m
255Dây dẫn 1 ruột đồng CU/PVC (1*1,5)mm2Mô tả theo yêu cầu chương V10.517,56m
256Dây dẫn 1 ruột đồng CU/PVC (1*2,5)mm2Mô tả theo yêu cầu chương V2.660m
257Dây dẫn 1 ruột đồng CU/PVC (1*6)mm2Mô tả theo yêu cầu chương V784m
258Dây bảo vệ 1 ruột đồng CU/PVC(1*2,5)- vàng xanhMô tả theo yêu cầu chương V1.330m
259Dây bảo vệ 1 ruột đồng CU/PVC(1*6)-E vàng xanhMô tả theo yêu cầu chương V392m
260Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D20 - SP - đặt nổiMô tả theo yêu cầu chương V2.924,38m
261Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D20 - SP - đặt chìmMô tả theo yêu cầu chương V2.924,38m
262Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D32 - SP - đặt nổiMô tả theo yêu cầu chương V196m
263Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D32 - SP - đặt chìmMô tả theo yêu cầu chương V196m
264Ống ruột gà D20Mô tả theo yêu cầu chương V150m
265Lắp đặt hộp nối phân dây 185x185x80-SPMô tả theo yêu cầu chương V100hộp
266Cọc đồng tiếp địa D16Mô tả theo yêu cầu chương V3cọc
267Bản đồng 50x5Mô tả theo yêu cầu chương V5m
268Lắp đặt tổng đài nội bộ 8 Trung kế 64 máy nhánhMô tả theo yêu cầu chương V1tổng đài
269Lắp đặt ổ cắm mạng đôiMô tả theo yêu cầu chương V18cái
270Dây nhảy quang CAT6 trong tủ, CAT 6, UTP CABLE, 2 MMô tả theo yêu cầu chương V18cái
271Dây nhảy quang CAT6 trong tủ RACK, CAT 6, UTP CABLE, 3 MMô tả theo yêu cầu chương V18cái
272Lắp đặt cáp UTP CAT.6 4-PR, 24 AWG, UTP, CMMô tả theo yêu cầu chương V800m
273Lắp đặt thiết bị mạng. Router + fire wallMô tả theo yêu cầu chương V1thiết bị
274Lắp đặt Core Switch 24 cổngMô tả theo yêu cầu chương V1thiết bị
275Lắp đặt Switch 24 cổngMô tả theo yêu cầu chương V2thiết bị
276Lắp đặt Modem Quang SFPMô tả theo yêu cầu chương V4thiết bị
277Lắp đặt ổ cắm mạng đơnMô tả theo yêu cầu chương V10cái
278Lắp giá đỡ phối quang ODF loại 24 cổng SC DUPLEXMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
279Dây nối quang - PIGTAIL 1-FIBER OM3 SC TO PIGTAIL, L = 1MMô tả theo yêu cầu chương V20cái
280Dây nhảy quang MM 2M SC-LC 2-FIBER, L = 2MMô tả theo yêu cầu chương V8cái
281Lắp giá đỡ phối quang ODF LOẠI 6 CỔNG SC DUPLEXMô tả theo yêu cầu chương V8bộ
282Dây nối quang - PIGTAIL 1-FIBER OM3 SC TO PIGTAIL, L = 1MMô tả theo yêu cầu chương V20cái
283Dây nhảy quang MM 2M SC-LC 2-FIBER, L = 2MMô tả theo yêu cầu chương V8cái
284Lắp đặt cáp sợi quang mm/4-fiber OM3 10Gbe, IndoorMô tả theo yêu cầu chương V100m
285Lắp đặt cáp UTP CAT.6 4-PR, 24 AWG, UTP, CMMô tả theo yêu cầu chương V312m
286Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D20 - SP - đặt nổiMô tả theo yêu cầu chương V93,5m
287Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D20 - SP - đặt chìmMô tả theo yêu cầu chương V93,5m
288Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera kiểu bán cầuMô tả theo yêu cầu chương V431 thiết bị
289Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera kiểu chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V121 thiết bị
290Lắp đặt Core Switch 24 cổngMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
291Lắp đặt SW 12 P PoE 10/100/1000BASE-T; 2 P 10GE SFP+Mô tả theo yêu cầu chương V6bộ
292Lắp đặt MODULE QUANG SFPMô tả theo yêu cầu chương V12bộ
293Lắp đặt PATCHPANEL 24 PORT (1 RU) + 24 CAT 6 UTP JACK MODULEMô tả theo yêu cầu chương V5thiết bị
294Lắp đặt thiết bị đầu ghi 32 KÊNHMô tả theo yêu cầu chương V21 thiết bị
295Lắp đặt thiết bị màn hình 55 inhMô tả theo yêu cầu chương V21 thiết bị
296Lắp đặt ổ cắm mạng đơnMô tả theo yêu cầu chương V55cái
297Dây nhảy quang CAT6 trong tủ, CAT 6, UTP CABLE, 2 MMô tả theo yêu cầu chương V55cái
298Dây nhảy quang CAT6 trong tủ RACK, CAT 6, UTP CABLE, 3 MMô tả theo yêu cầu chương V55cái
299Lắp giá đỡ phối quang ODF loại 24 cổng SC DUPLEXMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
300Dây nối quang - PIGTAIL 1-FIBER OM3 SC TO PIGTAIL, L = 1MMô tả theo yêu cầu chương V28cái
301Dây nhảy quang MM 2M SC-LC 2-FIBER, L = 2MMô tả theo yêu cầu chương V6cái
302Lắp giá đỡ phối quang ODF loại 6 cổng SC DUPLEXMô tả theo yêu cầu chương V7bộ
303Dây nối quang - PIGTAIL 1-FIBER OM3 SC TO PIGTAIL, L = 1MMô tả theo yêu cầu chương V28cái
304Dây nhảy quang MM 2M SC-LC 2-FIBER, L = 2MMô tả theo yêu cầu chương V7cái
305Lắp đặt cáp sợi quang mm/4-fiber OM3 10Gbe, IndoorMô tả theo yêu cầu chương V150m
306Lắp đặt cáp UTP CAT.6 4-PR, 24 AWG, UTP, CMMô tả theo yêu cầu chương V3.500m
307Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D20 - SP - đặt nổiMô tả theo yêu cầu chương V500m
308Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D20 - SP - đặt chìmMô tả theo yêu cầu chương V500m
309Lắp đặt bộ phát nhạcMô tả theo yêu cầu chương V11 bộ
310Lắp đặt loa âm trần 6wMô tả theo yêu cầu chương V62cái
311Lắp đặt loa gắn tườngMô tả theo yêu cầu chương V12cái
312Lắp đặt hộp nối dâyMô tả theo yêu cầu chương V7hộp
313Lắp đặt dây chống nhiễu 2x1.5mmMô tả theo yêu cầu chương V900m
314Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D20 - SP - đặt nổiMô tả theo yêu cầu chương V450m
315Lắp đặt lavaboMô tả theo yêu cầu chương V40bộ
316Xiphông chậu rửa LAVABOMô tả theo yêu cầu chương V40bộ
317Lắp đặt vòi lạnh lavaboMô tả theo yêu cầu chương V40bộ
318Lắp đặt gương soi kích thước 2560x1100mm (gương tráng bạc 5mm)Mô tả theo yêu cầu chương V28,16m2
319Lắp đặt bộ 7 chi tiếtMô tả theo yêu cầu chương V40cái
320Lắp đặt chậu xí bệtMô tả theo yêu cầu chương V45bộ
321Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả theo yêu cầu chương V45cái
322Lắp đặt hộp giấyMô tả theo yêu cầu chương V45cái
323Lắp đặt vòi nước fi15Mô tả theo yêu cầu chương V20bộ
324Lắp đặt tiểu nam treo tườngMô tả theo yêu cầu chương V15bộ
325Lắp đặt van xả tiểu namMô tả theo yêu cầu chương V15bộ
326Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Mô tả theo yêu cầu chương V1bể
327Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả theo yêu cầu chương V0,73100m
328Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả theo yêu cầu chương V0,61100m
329Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả theo yêu cầu chương V1,84100m
330Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả theo yêu cầu chương V0,6100m
331Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả theo yêu cầu chương V1,2100m
332Măng sông nhựa PPR - D50Mô tả theo yêu cầu chương V18cái
333Măng sông nhựa PPR - D40Mô tả theo yêu cầu chương V15cái
334Măng sông nhựa PPR - D32Mô tả theo yêu cầu chương V46cái
335Măng sông nhựa PPR - D25Mô tả theo yêu cầu chương V15cái
336Măng sông nhựa PPR - D20Mô tả theo yêu cầu chương V30cái
337Tê PPR - D50/50Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
338Tê PPR - D50/40Mô tả theo yêu cầu chương V5cái
339Tê PPR - D40/40Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
340Tê PPR - D40/32Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
341Tê PPR - D32/32Mô tả theo yêu cầu chương V42cái
342Tê PPR - D32/20Mô tả theo yêu cầu chương V120cái
343Tê PPR - D20/20Mô tả theo yêu cầu chương V60cái
344Cút PPR - D50Mô tả theo yêu cầu chương V18cái
345Cút PPR - D40Mô tả theo yêu cầu chương V36cái
346Cút PPR - D32Mô tả theo yêu cầu chương V24cái
347Cút PPR - D20Mô tả theo yêu cầu chương V72cái
348Cút PPR ren trong - D20Mô tả theo yêu cầu chương V180cái
349Tê PPR ren trong - D25/20Mô tả theo yêu cầu chương V20cái
350Tê PPR ren trong - D32/20Mô tả theo yêu cầu chương V40cái
351Van 2 chiều PPR - D50Mô tả theo yêu cầu chương V5cái
352Van 2 chiều PPR - D40Mô tả theo yêu cầu chương V5cái
353Van 2 chiều PPR - D32Mô tả theo yêu cầu chương V10cái
354Đai neo ống D50Mô tả theo yêu cầu chương V49cái
355Đai neo ống D40Mô tả theo yêu cầu chương V41cái
356Đai neo ống D32Mô tả theo yêu cầu chương V122cái
357Đai neo ống D25Mô tả theo yêu cầu chương V40cái
358Đai neo ống D20Mô tả theo yêu cầu chương V80cái
359Nút bịt nhựa PPR - D20Mô tả theo yêu cầu chương V150cái
360Nút bịt nhựa PPR - D40Mô tả theo yêu cầu chương V25cái
361Kép thép D20Mô tả theo yêu cầu chương V150cái
362Côn PPR - D40/32Mô tả theo yêu cầu chương V10cái
363Côn PPR - D32/20Mô tả theo yêu cầu chương V40cái
364Van phao điện D50Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
365Van phao cơ D50Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
366Ống nhựa u.PVC PN6 - D200Mô tả theo yêu cầu chương V0,05100m
367Ống nhựa u.PVC PN6 - D110Mô tả theo yêu cầu chương V1,052100m
368Ống nhựa u.PVC PN6 - D90Mô tả theo yêu cầu chương V0,641100m
369Ống nhựa u.PVC PN6 - D75Mô tả theo yêu cầu chương V0,519100m
370Ống nhựa u.PVC PN6 - D60Mô tả theo yêu cầu chương V0,55100m
371Ống nhựa u.PVC PN6 - D48Mô tả theo yêu cầu chương V0,11100m
372Ống nhựa u.PVC PN6 - D42Mô tả theo yêu cầu chương V0,248100m
373Măng sông nhựa u.PVC - D200Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
374Măng sông nhựa u.PVC - D110Mô tả theo yêu cầu chương V27cái
375Măng sông nhựa u.PVC - D90Mô tả theo yêu cầu chương V17cái
376Măng sông nhựa u.PVC - D75Mô tả theo yêu cầu chương V13cái
377Măng sông nhựa u.PVC - D60Mô tả theo yêu cầu chương V14cái
378Măng sông nhựa u.PVC - D48Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
379Măng sông nhựa u.PVC - D42Mô tả theo yêu cầu chương V7cái
380Tê chéo u.PVC - D110/110Mô tả theo yêu cầu chương V14cái
381Tê chéo u.PVC - D110/90Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
382Tê chéo u.PVC - D110/48Mô tả theo yêu cầu chương V15cái
383Tê chéo u.PVC - D110/42Mô tả theo yêu cầu chương V5cái
384Tê chéo u.PVC - D90/90Mô tả theo yêu cầu chương V26cái
385Tê chéo u.PVC - D90/75Mô tả theo yêu cầu chương V20cái
386Tê chéo u.PVC - D90/60Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
387Tê chéo u.PVC - D90/42Mô tả theo yêu cầu chương V10cái
388Tê chéo u.PVC - D75/42Mô tả theo yêu cầu chương V20cái
389Tê vuông u.PVC - D110/60Mô tả theo yêu cầu chương V15cái
390Tê vuông u.PVC - D90/60Mô tả theo yêu cầu chương V5cái
391Tê vuông u.PVC - D75/60Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
392Tê vuông u.PVC - D60/60Mô tả theo yêu cầu chương V15cái
393Cút 135 u.PVC - D110Mô tả theo yêu cầu chương V140cái
394Cút 135 u.PVC - D90Mô tả theo yêu cầu chương V125cái
395Cút 135 u.PVC - D75Mô tả theo yêu cầu chương V7cái
396Cút 135 u.PVC - D48Mô tả theo yêu cầu chương V22cái
397Cút 135 u.PVC - D42Mô tả theo yêu cầu chương V43cái
398Cút 90 u.PVC - D75Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
399Cút 90 u.PVC - D60Mô tả theo yêu cầu chương V15cái
400Cút 90 u.PVC - D48Mô tả theo yêu cầu chương V9cái
401Cút 90 u.PVC - D42Mô tả theo yêu cầu chương V13cái
402Nút thông tắc u.PVC - D110Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
403Nút thông tắc u.PVC - D90Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
404Nút thông tắc u.PVC - D75Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
405Nút thông tắc sàn u.PVC - D110Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
406Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmMô tả theo yêu cầu chương V9cái
407Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmMô tả theo yêu cầu chương V6cái
408Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 48mmMô tả theo yêu cầu chương V6cái
409Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mmMô tả theo yêu cầu chương V12cái
410Côn u.PVC - D110/75Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
411Côn u.PVC - D75/48Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
412Côn u.PVC - D75/42Mô tả theo yêu cầu chương V20cái
413Lắp đặt phễu thu sàn 150x150 kèm siphong D90Mô tả theo yêu cầu chương V20cái
414Tê kiểm tra nhựa u.PVC - D110Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
415Tê kiểm tra nhựa u.PVC - D90Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
416Đai neo ống - D200Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
417Đai neo ống - D110Mô tả theo yêu cầu chương V22cái
418Đai neo ống - D90Mô tả theo yêu cầu chương V14cái
419Đai neo ống - D75Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
420Đai neo ống - D60Mô tả theo yêu cầu chương V14cái
421Đai neo ống - D48Mô tả theo yêu cầu chương V7cái
422Đai neo ống - D42Mô tả theo yêu cầu chương V10cái
423Giá đỡ 6 ốngMô tả theo yêu cầu chương V4bộ
424Giá đỡ 3 ốngMô tả theo yêu cầu chương V3bộ
425Ống nhựa u.PVC PN6 - D90Mô tả theo yêu cầu chương V0,72100m
426Măng sông nhựa u.PVC - D90Mô tả theo yêu cầu chương V18cái
427Cầu thu nước mưa mái 150x150Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
428Tê chéo u.PVC - D90/90Mô tả theo yêu cầu chương V14cái
429Cút 135 u.PVC - D90Mô tả theo yêu cầu chương V43cái
430Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmMô tả theo yêu cầu chương V6cái
431Nút thông tắc sàn u.PVC - D90Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
432Đai neo ống - D90Mô tả theo yêu cầu chương V48cái
433Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V0,158100m3
434Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,75m3
435Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V1,392m3
436Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,056100m2
437Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,193tấn
438Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,122tấn
439Xây gạch không nhung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V3,382m3
440Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V18,224m2
441Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V18,224m2
442Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V21,576m2
443Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V21,576m2
444Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V3,929m2
445Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V0,687m3
446Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo yêu cầu chương V0,104tấn
447Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo yêu cầu chương V0,035100m2
448Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả theo yêu cầu chương V61 cấu kiện
449Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả theo yêu cầu chương V11 cấu kiện
450Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu chương V0,035100m3
451Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,123100m3
452Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,123100m3
453Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,123100m3
454Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V0,017100m3
455Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V0,18m3
456Xây gạch không nhung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V0,502m3
457Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V3,739m2
458Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V3,739m2
459Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V2,016m2
460Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V2,016m2
461Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V0,49m2
462Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V0,123m3
463Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo yêu cầu chương V0,016100m2
464Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,009tấn
465Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V0,088m3
466Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo yêu cầu chương V0,004100m2
467Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo yêu cầu chương V0,006tấn
468Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả theo yêu cầu chương V11 cấu kiện
469Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu chương V0,005100m3
470Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,012100m3
471Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,012100m3
472Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,012100m3
O HẠNG MỤC: PHÁ DỠ KHỐI NHÀ HIỆU BỘ HIỆN TRẠNG (2 TẦNG)
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả theo yêu cầu chương V2bộ
5Tháo dỡ máy điều hoà cục bộMô tả theo yêu cầu chương V8cái
6Tháo dỡ các loại bóng đèn chiếu sángMô tả theo yêu cầu chương V16bộ
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu chương V57,785m2
8Tháo dỡ lan canMô tả theo yêu cầu chương V10,2m
9Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả theo yêu cầu chương V0,416tấn
10Tháo tấm lợp tônMô tả theo yêu cầu chương V1,78100m2
11Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V65,636m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V60,258m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V5,952m3
14Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V91,069m3
15Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V10,119m3
16Bơm hút và vận chuyển phân bùn bể phốt- cự ly LMô tả theo yêu cầu chương V41 tấn
17Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,8100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V2,33100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V2,33100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V2,33100m3
21Xử lý chất thải rắn phá dỡMô tả theo yêu cầu chương V233,034m3
P HẠNG MỤC: PHÁ DỠ KHỐI LỚP HỌC SỐ 1 HIỆN TRẠNG (3 TẦNG)
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả theo yêu cầu chương V12bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả theo yêu cầu chương V6bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả theo yêu cầu chương V12bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả theo yêu cầu chương V6bộ
5Tháo dỡ máy điều hoà cục bộMô tả theo yêu cầu chương V2cái
6Tháo dỡ quạt trầnMô tả theo yêu cầu chương V40cái
7Tháo dỡ quạt treo tườngMô tả theo yêu cầu chương V20cái
8Tháo dỡ các loại bóng đèn chiếu sángMô tả theo yêu cầu chương V95bộ
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu chương V434,712m2
10Tháo dỡ lan canMô tả theo yêu cầu chương V37,8m
11Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả theo yêu cầu chương V1,593tấn
12Tháo tấm lợp tônMô tả theo yêu cầu chương V6,5100m2
13Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V3,353100m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V220,573m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V340,782m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V37,865m3
17Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V423,539m3
18Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V47,06m3
19Bơm hút và vận chuyển phân bùn bể phốt- cự ly LMô tả theo yêu cầu chương V61 tấn
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V10,698100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V10,698100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V10,698100m3
23Xử lý chất thải rắn phá dỡMô tả theo yêu cầu chương V1.069,819m3
Q HẠNG MỤC: PHÁ DỠ KHỐI LỚP HỌC SỐ 2 HIỆN TRẠNG (3 TẦNG)
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả theo yêu cầu chương V6bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả theo yêu cầu chương V6bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả theo yêu cầu chương V12bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả theo yêu cầu chương V6bộ
5Tháo dỡ máy điều hoà cục bộMô tả theo yêu cầu chương V3cái
6Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả theo yêu cầu chương V8cái
7Tháo dỡ quạt treo tườngMô tả theo yêu cầu chương V10cái
8Tháo dỡ các loại bóng đèn chiếu sángMô tả theo yêu cầu chương V36bộ
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu chương V153m2
10Tháo dỡ lan canMô tả theo yêu cầu chương V10,2m
11Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả theo yêu cầu chương V0,364tấn
12Tháo tấm lợp tônMô tả theo yêu cầu chương V1,506100m2
13Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V1,761100m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V139,778m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V112,826m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V12,536m3
17Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V136,009m3
18Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V15,112m3
19Bơm hút và vận chuyển phân bùn bể phốt- cự ly LMô tả theo yêu cầu chương V41 tấn
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V4,163100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V4,163100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V4,163100m3
23Xử lý chất thải rắn phá dỡMô tả theo yêu cầu chương V416,261m3
R HẠNG MỤC: PHÁ DỠ KHỐI NHÀ ĂN VÀ THỂ CHẤT TRẠNG (1-2 TẦNG)
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả theo yêu cầu chương V6bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả theo yêu cầu chương V4bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả theo yêu cầu chương V2bộ
5Tháo dỡ quạt trầnMô tả theo yêu cầu chương V20cái
6Tháo dỡ các loại bóng đèn chiếu sángMô tả theo yêu cầu chương V48bộ
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu chương V298,574m2
8Tháo dỡ lan canMô tả theo yêu cầu chương V24,02m
9Tháo dỡ trầnMô tả theo yêu cầu chương V473,663m2
10Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả theo yêu cầu chương V1,417tấn
11Tháo tấm lợp tônMô tả theo yêu cầu chương V5,526100m2
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V2,193100m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V137,665m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V60,734m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V6,748m3
16Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V56,225m3
17Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V6,247m3
18Bơm hút và vận chuyển phân bùn bể phốt- cự ly LMô tả theo yêu cầu chương V41 tấn
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V2,677100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V2,677100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V2,677100m3
22Xử lý chất thải rắn phá dỡMô tả theo yêu cầu chương V267,619m3
S HẠNG MỤC: PHÁ DỠ MỘT ĐOẠN HÀNG RÀO, BÓC NỀN SÂN HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu chương V12,95m2
2Tháo dỡ hoa sắt tường rào thoángMô tả theo yêu cầu chương V464,22m2
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V327,401m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V3,274100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V3,274100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V3,274100m3
7Xử lý chất thải rắn phá dỡMô tả theo yêu cầu chương V327,401m3
8Tháo dỡ mái tônMô tả theo yêu cầu chương V322,338m2
9Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V2,058tấn
10Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V19,2m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,192100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,192100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,192100m3
14Xử lý chất thải rắn phá dỡMô tả theo yêu cầu chương V19,2m3
15Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V15,509m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V10,339m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,258100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,258100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,258100m3
20Xử lý chất thải rắn phá dỡMô tả theo yêu cầu chương V25,848m3
T HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC TỔNG THỂ
1Lắp đặt ống HDPE DN75-PN10Mô tả theo yêu cầu chương V0,37100m
2Lắp đặt ống HDPE DN63-PN10Mô tả theo yêu cầu chương V0,97100m
3Lắp đặt ống HDPE DN50-PN10Mô tả theo yêu cầu chương V2,4100m
4Lắp đặt cút HDPE d=75mmMô tả theo yêu cầu chương V4cái
5Lắp đặt cút HDPE d=50mmMô tả theo yêu cầu chương V20cái
6Lắp đặt van phao cơ DN40Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
7Cung cấp và lắp đặt đai khởi thủy HDPE D110/50Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
8Lắp đặt van DN40 BBMô tả theo yêu cầu chương V1cái
9Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm BE DN40Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
10Lắp đặt đầu nối mặt bích BU DN40Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
11Lắp đặt Van đồng DN40Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
12Nắp đậy gang 895x895Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
13Nối thẳng nhựa HPDE D75Mô tả theo yêu cầu chương V7cái
14Nối thẳng nhựa HPDE D63Mô tả theo yêu cầu chương V27cái
15Nối thẳng nhựa HPDE D50Mô tả theo yêu cầu chương V60cái
16Lắp đặt bịt thép D80Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
17Lắp đặt bịt thép D65Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
18Lắp đặt van 2 chiều nối bích DN80Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
19Lắp đặt van 2 chiều nối bích DN65Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
20Bích thép rỗng DN80Mô tả theo yêu cầu chương V12cái
21Bích thép rỗng DN65Mô tả theo yêu cầu chương V10cái
22Lắp đặt van 1 chiều nối bích DN65Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
23Lắp đặt Y lọc BB-Gang-DN80-PN10Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
24Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm DN80Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
25Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm DN65Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
26Rọ hút bơm DN80Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
27Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN80Mô tả theo yêu cầu chương V0,9100m
28Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65Mô tả theo yêu cầu chương V0,6100m
29Chân không kếMô tả theo yêu cầu chương V2cái
30Áp kếMô tả theo yêu cầu chương V2cái
31Lắp đặt côn lệch thép tráng kẽm D80/Đầu hút bơmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
32Lắp đặt côn lệch thép tráng kẽm D65/Đầu đẩy bơmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
33Lắp đặt tê thép tráng kẽm D80/80Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
34Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65/65Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
35Lắp đặt cút thép tráng kẽm D80Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
36Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
37Lắp đặt đồng hồ đo nước DN40Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
38Lắp đặt tê HDPE d=75/63mmMô tả theo yêu cầu chương V1cái
39Lắp đặt tê HDPE d=63/32mmMô tả theo yêu cầu chương V1cái
40Lắp đặt côn HDPE d=75/50mmMô tả theo yêu cầu chương V1cái
41Lắp đặt côn HDPE d=63/32mmMô tả theo yêu cầu chương V1cái
42Lắp đặt van 2 chiều D50Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
43Lắp đặt van 2 chiều D32Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
44Lắp đặt ống u.PVC DN200-PN8Mô tả theo yêu cầu chương V1,94100m
45Lắp đặt ống u.PVC DN140-PN8Mô tả theo yêu cầu chương V0,35100m
46Lắp đặt măng xông nối ống D200Mô tả theo yêu cầu chương V49cái
47Lắp đặt măng xông nối ống D140Mô tả theo yêu cầu chương V9cái
48Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V6,435100m3
49Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V59,277m3
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V12,209m3
51Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 1x2 dày 100mmMô tả theo yêu cầu chương V33,59m3
52Cống BTCT D400Mô tả theo yêu cầu chương V140m
53Đế cống BTCT D400Mô tả theo yêu cầu chương V224cái
54Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả theo yêu cầu chương V3,510 tấn/1km
55Vận chuyển đế công bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả theo yêu cầu chương V1,0310 tấn/1km
56Bốc xếp ống cống bằng cần cẩu- bốc xếp xuốngMô tả theo yêu cầu chương V56cấu kiện
57Bốc xếp ống cống D200, đế công bằng cần cẩu- bốc xếp xuốngMô tả theo yêu cầu chương V224cấu kiện
58Lắp đặt đế cống D400Mô tả theo yêu cầu chương V224cái
59Lắp đặt cống D400Mô tả theo yêu cầu chương V56đoạn ống
60Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmMô tả theo yêu cầu chương V55mối nối
61Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu chương V2,383100m3
62Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V4,767100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V4,767100m3
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V4,767100m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V6,733m3
66Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả theo yêu cầu chương V5,586m3
67Xây gạch không 5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V34,468m3
68Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo yêu cầu chương V0,444100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,318tấn
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V1,812m3
71Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V135,288m2
72Ván khuôn thép. Ván khuôn tấm đanMô tả theo yêu cầu chương V0,164100m2
73Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo yêu cầu chương V0,207tấn
74Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V2,979m3
75Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả theo yêu cầu chương V231 cấu kiện
76Lắp đặt tấm ghi gang thu nước 530*960Mô tả theo yêu cầu chương V7cái
77lắp đặt tấm ghi gang khung vuông, nắp trong Kt 850*850Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
U HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V7,757100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V86,2m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V13,628m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn bểMô tả theo yêu cầu chương V7,58100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,435tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V19,523tấn
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V177,469m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanMô tả theo yêu cầu chương V0,01100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả theo yêu cầu chương V0,016tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V0,192m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả theo yêu cầu chương V31 cấu kiện
12Băng cản nước rộng 200Mô tả theo yêu cầu chương V102,8md
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V3,265100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V5,354100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V5,354100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V5,354100m3
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả theo yêu cầu chương V378,34m2
18Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V97,62m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V385,78m2
20Trát trần bể, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V91,377m2
V HẠNG MỤC: CỪ THÉP LARSEN
1Hao phí cọc cừ Larsen để thi công. Chiều dài cừ 9m, trọng lượng riêng 76.1kg/m, Cừ Larsen ISP Type IV. Bao gồm cả hao phí cừ và sứt mẻ đầu cừ (Bao gồm cả chi phí vận chuyển tới và đi khỏi công trình)Mô tả theo yêu cầu chương V13,5100md
2Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T (chìm)Mô tả theo yêu cầu chương V12,75100m
3Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T (nổi)Mô tả theo yêu cầu chương V0,75100m
4Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130TMô tả theo yêu cầu chương V12,75100m
5Gia công giằng thépMô tả theo yêu cầu chương V3,611tấn
6Hao phí thép hình chống cừ I 120x64x4.8; I 100x55x4.5 (01 tháng)Mô tả theo yêu cầu chương V3,658100md
7Lắp dựng kết cấu thépMô tả theo yêu cầu chương V3,611tấn
8Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả theo yêu cầu chương V3,611tấn
9Đắp cát vàng công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả theo yêu cầu chương V85,346m3
W HẠNG MỤC: PHẦN SÂN VƯỜN
1Bóc dỡ lớp gạch lát hiện trạngMô tả theo yêu cầu chương V1.273,8m2
2Phá lớp nền bê tông hiện trạngMô tả theo yêu cầu chương V1,98100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,835100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,835100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,835100m3
6Bóc lớp đất hiện trạng để đổ phần đất trồng câyMô tả theo yêu cầu chương V54,02m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,54100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,54100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,54100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V1,003100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả theo yêu cầu chương V65,44m3
12Lát gạch bê tông giả đá kích thước 400x400Mô tả theo yêu cầu chương V1.405m2
13Lát gạch granite màu xám KT400x400Mô tả theo yêu cầu chương V17m2
14Bó vỉa hè, bó vỉa bằng bê tông giả đá, bó vỉa thẳng 22x18x100mmMô tả theo yêu cầu chương V97m
X HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V2,702100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V7,15m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V1,507m3
4Đào móng băng, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V20,668m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu chương V0,355100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào)Mô tả theo yêu cầu chương V1,95100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,974100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,974100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,974100m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V20,513m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V60,544m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo yêu cầu chương V2,819100m2
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V0,917tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V2,87tấn
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả theo yêu cầu chương V11,691m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V2,125100m2
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V0,41tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V1,763tấn
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V1,763m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,827100m2
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V0,43tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,268tấn
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V116,402m3
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V1.068,617m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V179,938m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V871m
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V1.248,554m2
28Sản xuất hàng rào.Mô tả theo yêu cầu chương V0,843tấn
29Sơn tĩnh điệnMô tả theo yêu cầu chương V843kg
30Lắp dựng hàng rào sắtMô tả theo yêu cầu chương V22,888m2
Y HẠNG MỤC: NHÀ CẦU NỐI TỪ NHÀ CHỮ U SANG KHỐI CẢI TẠO
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả theo yêu cầu chương V0,58100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V0,283tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V0,513tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả theo yêu cầu chương V0,017tấn
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V4,717m3
6Sản xuất bản mã ốp đầu cọcMô tả theo yêu cầu chương V0,166tấn
7Lắp đặt thép bản mã ốp đầu cọcMô tả theo yêu cầu chương V0,166tấn
8Lắp đặt thép hình đầu mũi cọcMô tả theo yêu cầu chương V0,005tấn
9Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,749100m
10Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,021100m
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả theo yêu cầu chương V7mối nối
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả theo yêu cầu chương V0,263m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,003100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,003100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,003100m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V0,143100m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,719m3
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,865m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V2,001m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo yêu cầu chương V0,126100m2
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo yêu cầu chương V0,18100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,071tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,33tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo yêu cầu chương V0,357tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V4,76m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V4,329m3
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo yêu cầu chương V0,056100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,618m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,07tấn
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào)Mô tả theo yêu cầu chương V0,07100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,089100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,089100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,089100m3
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,143100m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả theo yêu cầu chương V3,557m3
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V1,174100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,193tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,647tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,955tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo yêu cầu chương V4,186m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V4,422m3
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V1,292100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,318tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,75tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,922tấn
46Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V14,432m3
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,813100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V1,029tấn
49Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V8,538m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V4,459m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V4,027m3
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,968m3
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V25,673m2
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V80,353m2
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V90,572m2
56Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V129,2m2
57Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V81,3m2
58Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V6,208m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V116,245m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V80,353m2
61Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V33,102m2
62Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V5,856m2
63Hoàn thiện màng khò chống thấm dày 3mmMô tả theo yêu cầu chương V33,084m2
64Lát nền, sàn bằng gạch cotto màu đỏ dày 20mm 400x400mmMô tả theo yêu cầu chương V33,084m2
65Vách kính cố định. Nhôm sơn tĩnh điện độ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả theo yêu cầu chương V70,898m2
66Cửa đi mở quay 1 cánh. Nhôm sơn tĩnh điện độ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả theo yêu cầu chương V2,2m2
67Cửa sổ mở trượt 2 cánh. Nhôm sơn tĩnh điện độ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả theo yêu cầu chương V1,95m2
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V0,357m3
69Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V6,502m2
70Sơn tường chân lan can không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V6,502m2
71Gia công lan canMô tả theo yêu cầu chương V0,532tấn
72Tay vịn gỗ 70x40Mô tả theo yêu cầu chương V14,78m
73Sơn tĩnh điện lan canMô tả theo yêu cầu chương V532kg
74Lắp dựng lan can sắtMô tả theo yêu cầu chương V20,692m2
75Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả theo yêu cầu chương V0,392100m2
76Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V4,921100m2
77Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90-PN6Mô tả theo yêu cầu chương V0,14100m
78Lắp đặt măng xông nhựa uPVC D90Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
79Lắp đặt phễu thu 120x120Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
80Lắp đặt cút, 90 độ U.PVC, d=90mmMô tả theo yêu cầu chương V1cái
81Lắp đặt cút, 135 độ U.PVC, d=90mmMô tả theo yêu cầu chương V4cái
82Lắp đặt bịt uPVC D90Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
83Đai neo ống D90Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
Z HẠNG MỤC: NHÀ CẦU NỐI TỪ NHÀ HỌC CẢI TẠO SANG NHÀ ĐA NĂNG
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả theo yêu cầu chương V0,498100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V0,242tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V0,44tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả theo yêu cầu chương V0,014tấn
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V4,043m3
6Sản xuất bản mã ốp đầu cọcMô tả theo yêu cầu chương V0,144tấn
7Lắp đặt thép bản mã ốp đầu cọcMô tả theo yêu cầu chương V0,144tấn
8Lắp đặt thép hình đầu mũi cọcMô tả theo yêu cầu chương V0,004tấn
9Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,642100m
10Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II (ép âm)Mô tả theo yêu cầu chương V0,018100m
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả theo yêu cầu chương V6mối nối
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả theo yêu cầu chương V0,225m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,002100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,002100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,002100m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V0,095100m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,464m3
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,584m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V1,524m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo yêu cầu chương V0,1100m2
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo yêu cầu chương V0,152100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,041tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,345tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V3,267m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V3,816m3
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo yêu cầu chương V0,039100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,449m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,035tấn
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,034100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,062100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,062100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,062100m3
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,094100m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả theo yêu cầu chương V1,626m3
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,451100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,083tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,423tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo yêu cầu chương V2,55m3
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,328100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,076tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,362tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V3,698m3
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,209100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,478tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V1,905m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V0,638m3
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V8,984m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V32,8m2
49Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V33,441m2
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V42,134m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V51,118m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V66,241m2
53Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V33,441m2
54Hoàn thiện màng khò chống thấm dày 3mmMô tả theo yêu cầu chương V16,72m2
55Lát nền, sàn bằng gạch cotto màu đỏ dày 20mm 400x400mmMô tả theo yêu cầu chương V16,72m2
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V0,699m3
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V12,699m2
58Sơn tường chân lan can không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V12,699m2
59Gia công lan canMô tả theo yêu cầu chương V1,157tấn
60Tay vịn gỗ 70x40Mô tả theo yêu cầu chương V28,86m
61Sơn tĩnh điện lan canMô tả theo yêu cầu chương V1.157kg
62Lắp dựng lan can sắtMô tả theo yêu cầu chương V40,404m2
63Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V1,371100m2
64Lắp đặt ống nhựa U.PVC D75Mô tả theo yêu cầu chương V0,14100m
65Lắp đặt măng xông nhựa uPVC D75Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
66Lắp đặt phễu thu 105x105Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
67Lắp đặt cút, 90 độ U.PVC, d=75mmMô tả theo yêu cầu chương V1cái
68Lắp đặt cút, 135 độ U.PVC, d=75mmMô tả theo yêu cầu chương V4cái
69Lắp đặt nút bịt, U.PVC ,d=75Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
70Đai neo ống D75Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
AA HẠNG MỤC: NHÀ CẦU NỐI TỪ NHÀ CHỮ U SANG NHÀ ĐA NĂNG
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả theo yêu cầu chương V1,658100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V0,808tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V1,466tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả theo yêu cầu chương V0,048tấn
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V13,476m3
6Sản xuất bản mã ốp đầu cọcMô tả theo yêu cầu chương V0,475tấn
7Lắp đặt thép bản mã ốp đầu cọcMô tả theo yêu cầu chương V0,475tấn
8Lắp đặt thép hình đầu mũi cọcMô tả theo yêu cầu chương V0,013tấn
9Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V2,14100m
10Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,06100m
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả theo yêu cầu chương V20mối nối
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả theo yêu cầu chương V0,75m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,008100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,008100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,008100m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V0,535100m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V1,767m3
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V4,178m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V7,537m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo yêu cầu chương V0,327100m2
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo yêu cầu chương V0,821100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,366tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V1,926tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V18,45m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V18,566m3
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo yêu cầu chương V0,192100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V2,11m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,149tấn
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào)Mô tả theo yêu cầu chương V0,268100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,326100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,326100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,326100m3
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,576100m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả theo yêu cầu chương V9,927m3
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V1,629100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,277tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V1,502tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo yêu cầu chương V9,197m3
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V1,816100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,399tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V1,784tấn
42Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V20,754m3
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V2,225100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V2,861tấn
45Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V23,826m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V60,865m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V2,074m3
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V257,711m2
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V334,799m2
50Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V164,678m2
51Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V80,288m2
52Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V225m2
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V23,408m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V415,087m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V248,408m2
56Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V195,038m2
57Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V8,928m2
58Lát nền, sàn bằng đá granite , vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V10,168m2
59Hoàn thiện màng khò chống thấm dày 3mmMô tả theo yêu cầu chương V104,073m2
60Lát nền, sàn bằng gạch cotto 400x400mmMô tả theo yêu cầu chương V104,073m2
61Vách kính khung nhôm dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm phụ kiện đồng bộMô tả theo yêu cầu chương V39,2m2
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V2,175m3
63Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V39,547m2
64Sơn tường chân lan can không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V39,547m2
65Gia công lan canMô tả theo yêu cầu chương V3,618tấn
66Tay vịn gỗ 70x40Mô tả theo yêu cầu chương V89,88m
67Sơn tĩnh điện lan canMô tả theo yêu cầu chương V3.618kg
68Lắp dựng lan can sắtMô tả theo yêu cầu chương V125,832m2
69Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V9,509100m2
70Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ Mô tả theo yêu cầu chương V7,261tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V158,353m2
72Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mMô tả theo yêu cầu chương V7,261tấn
73Bọc nhôm Alu mái vòm trang tríMô tả theo yêu cầu chương V199,92m2
74Bu lông neo M14x150Mô tả theo yêu cầu chương V134cái
75Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90-PN6Mô tả theo yêu cầu chương V0,29100m
76Lắp đặt ống nhựa U.PVC D140-PN6Mô tả theo yêu cầu chương V0,54100m
77Lắp đặt măng xông nhựa uPVC D90Mô tả theo yêu cầu chương V7cái
78Lắp đặt măng xông nhựa uPVC D140Mô tả theo yêu cầu chương V14cái
79Lắp đặt phễu thu 120x120Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
80Lắp đặt cút, 90 độ U.PVC, d=90mmMô tả theo yêu cầu chương V1cái
81Lắp đặt cút, 135 độ U.PVC, d=90mmMô tả theo yêu cầu chương V4cái
82Lắp đặt cút, 135 độ U.PVC, d=140mmMô tả theo yêu cầu chương V4cái
83Lắp đặt bịt uPVC D90Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
84Nút thông tắc PVC D140Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
85Đai neo ống D90Mô tả theo yêu cầu chương V19cái
86Lắp đặt tê, U.PVC, d=140/90mmMô tả theo yêu cầu chương V4cái
AB HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ CẦU
1Đèn huỳnh quang đơn 18w-220vMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
2Lắp đặt đèn ốp trần D300 12W/220VMô tả theo yêu cầu chương V35bộ
3Ổ cắm đôi 3 cực loại chìm 250V-16A-âm tườngMô tả theo yêu cầu chương V2cái
4Lắp đặt quạt điện, quạt thông gió KT 250x250, âm trầnMô tả theo yêu cầu chương V1cái
5Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả theo yêu cầu chương V1cái
6Tủ điện 2MCBMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
7Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 20A/220V-6KAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
8Lắp đặt công tắc đơn 2 phím (bao gồm đế, mặt, hạt)Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
9Lắp đặt công tắc đảo chiều 2 phím (bao gồm đế, mặt, hạt)Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
10Kéo rải dây đồng bọc PVC (2x4)mm2+E4Mô tả theo yêu cầu chương V20m
11Kéo rải dây điện PVC ruột đồng (1x2,5mm2)Mô tả theo yêu cầu chương V150m
12Kéo rải dây điện PVC ruột đồng (1x1,5mm2)Mô tả theo yêu cầu chương V700m
13Ống PVC D20Mô tả theo yêu cầu chương V250m
AC HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM BƠM
1Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,077100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,027tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,133tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,842m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,129100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,164tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V1,315m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo yêu cầu chương V0,028100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,015tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V0,187m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V10,336m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V38,172m2
13Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V7,661m2
14Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V12,9m2
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V0,154m2
16Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V15,44m
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V68,399m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V68,399m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V58,887m2
20Sơn nền sàn Epoxy dày 2mm với 1 lớp lót, 1 lớp phủMô tả theo yêu cầu chương V10,957m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả theo yêu cầu chương V15,061m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V10,957m2
23Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện cửa sổ chớp tônMô tả theo yêu cầu chương V5,76m2
24Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện cửa sổ lưới thépMô tả theo yêu cầu chương V5,76m2
25Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện cửa đi, cửa sắt bịt tônMô tả theo yêu cầu chương V2,58m2
26Đèn led tube đơn 1,2m (220V-1x18W)Mô tả theo yêu cầu chương V2bộ
27Ổ cắm đôi loại chìm (2x16A/220V)Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
28Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió KT 250x250, gắn trầnMô tả theo yêu cầu chương V1cái
29Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả theo yêu cầu chương V1cái
30Tủ điện chứa 2MCBMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
31Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 20A/220V-6KAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
32Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả theo yêu cầu chương V1cái
33Lắp đặt công tắc đơn 2 phím (bao gồm đế, mặt, hạt)Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
34Kéo rải dây điện PVC ruột đồng (2x4mm2)Mô tả theo yêu cầu chương V70m
35Kéo rải dây điện PVC ruột đồng (1x2,5mm2)Mô tả theo yêu cầu chương V50m
36Kéo rải dây điện PVC ruột đồng (1x1,5mm2)Mô tả theo yêu cầu chương V80m
37Ống PVC D20-SPMô tả theo yêu cầu chương V40m
38Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30Mô tả theo yêu cầu chương V0,1100m
39Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60Mô tả theo yêu cầu chương V0,05100m
40Lắp đặt măng sông, U.PVC, d=60mmMô tả theo yêu cầu chương V1cái
41Lắp đặt phễu thu 60*60Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
42Lắp đặt cút 135 độ, U.PVC, d=60mmMô tả theo yêu cầu chương V4cái
43Đai neo ống D60Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
AD HẠNG MỤC: ĐIỆN TỔNG THỂ
1Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P 500A/380V-36KAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
2Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P 300A/380V-15KAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
3Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P 200A/380V-15KAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
4Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P 125A/500V-18KAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
5Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P 50A/380V-15KAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
6Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P 30A/380V-15KAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
7Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) 220V/6WMô tả theo yêu cầu chương V6cái
8Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500VMô tả theo yêu cầu chương V1cái
9Ampe kế có thang đo 0-500AMô tả theo yêu cầu chương V3cái
10Cầu chì 2AMô tả theo yêu cầu chương V6cái
11Bộ T.I 300/5AMô tả theo yêu cầu chương V3cái
12Lắp đặt chuyển mạch vôn kếMô tả theo yêu cầu chương V1cái
13Thanh đồng 500x50x5; L=800Mô tả theo yêu cầu chương V20kg
14Lắp đặt tủ điện KT 1800*800*600Mô tả theo yêu cầu chương V1tủ
15Kéo rải cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC (4x240)MM2Mô tả theo yêu cầu chương V10m
16Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC (4x150)MM2Mô tả theo yêu cầu chương V140m
17Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC (4x95)MM2Mô tả theo yêu cầu chương V60m
18Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC (4x35)MM2Mô tả theo yêu cầu chương V80m
19Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC (4x6)MM2Mô tả theo yêu cầu chương V80m
20Kéo rải cáp điện CU/FR/PVC (4x50)MM2Mô tả theo yêu cầu chương V180m
21Kéo rải cáp điện CU/FR/PVC (4x10)MM2Mô tả theo yêu cầu chương V140m
22Kéo rải cáp điện CU/FR/PVC (4x6)MM2Mô tả theo yêu cầu chương V10m
23Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D188/150Mô tả theo yêu cầu chương V1,4100m
24Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D160/125Mô tả theo yêu cầu chương V0,6100m
25Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50Mô tả theo yêu cầu chương V2,6100m
26Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40Mô tả theo yêu cầu chương V0,8100m
27Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V9m3
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V0,81100m3
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,263100m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,525100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,375100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km tiếp theo, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,375100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 10km cuối, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,375100m3
34Gạch không nung M75Mô tả theo yêu cầu chương V2.250viên
35Băng báo hiệu cáp rộng 0.5mMô tả theo yêu cầu chương V250m
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V7,488m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,025100m3
38Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x1200x8Mô tả theo yêu cầu chương V9bộ
39Cột thép bát giác tròn côn liền cần đơn thép mạ kẽm nhúng nóng, cao 8m, vươn 1,5m dày 3,5mmMô tả theo yêu cầu chương V9cái
40Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột Mô tả theo yêu cầu chương V9cột
41Lắp bảng điện cửa cộtMô tả theo yêu cầu chương V9cái
42Cung cấp và lắp đặt đèn Led chiếu sáng cột đèn cao 8m (100W)Mô tả theo yêu cầu chương V9bộ
43Tủ điện kim loại 600x500x200*1.2mmMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
44Lắp đặt aptomat MCCB 3P- 30A/380V-15kWMô tả theo yêu cầu chương V1cái
45Lắp đặt aptomat MCB 3P- 20A/220V-6kWMô tả theo yêu cầu chương V3cái
46Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-300VMô tả theo yêu cầu chương V1cái
47Lắp đặt chuyển mạch vôn kếMô tả theo yêu cầu chương V1cái
48Cầu chì 2AMô tả theo yêu cầu chương V3cái
49Đèn báo pha (6W-220V)Mô tả theo yêu cầu chương V3bộ
50Kéo rải dây đồng bọc PVC 2x4mm2Mô tả theo yêu cầu chương V250m
51Kéo rải dây điện tiếp địa CU/PVC (1x4)mm2Mô tả theo yêu cầu chương V250m
52Kéo rải dây đồng bọc PVC 1x2.5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V100m
53Kéo rải dây đồng bọc PVC 1x1.5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V100m
54Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30Mô tả theo yêu cầu chương V2,5100m
55Kim thu sét, bán kính bảo vệ cấp III là 90m ở độ cao cột h=5mMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
56Chân trụ đỡ + bộ ghép nối Inox cao 5m (bích thép mạ kẽm 350x350x5mm, bích tam giác 300x100x5mm, bộ ghép nối Inox 0,2mxD34x2mm, 3mxD42x2mm, 2mxD48x2mm)Mô tả theo yêu cầu chương V1bộ
57Bộ dây giằng néo tăng đơ ốc xiết cápMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
58Cáp điện 1x70mm2Mô tả theo yêu cầu chương V100bộ
59Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16x2,5mMô tả theo yêu cầu chương V8bộ
60Mối hàn hóa nhiệt giữa cáp và cọcMô tả theo yêu cầu chương V8bộ
61Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả theo yêu cầu chương V2hộp
62Ống PVC D32-SPMô tả theo yêu cầu chương V5m
63Hóa chất giảm điện trở đất (bao 11,36kg)Mô tả theo yêu cầu chương V6bao
64Kẹp định vị (Ω)Mô tả theo yêu cầu chương V100cái
AE HẠNG MỤC: CỔNG, BỒN HOA, GHẾ ĐÁ, TAM CẤP
1Cung cấp và lắp đặt cửa cổng xếp tự động inox 304Mô tả theo yêu cầu chương V5,7m
2Motor cổng và tủ điện điều khiển cổngMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V4,186m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V19,097m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng đất đào)Mô tả theo yêu cầu chương V0,085100m3
6Đất đắp nền k=0,95Mô tả theo yêu cầu chương V4,315m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu chương V0,067100m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả theo yêu cầu chương V2,472m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo yêu cầu chương V0,123100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,353tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,102tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V3,56m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V72,668m3
14Xây bồn hoa (10,5x6.5x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V3,308m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng bồn hoaMô tả theo yêu cầu chương V0,439100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,34tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng bồn hoa, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V8,352m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo yêu cầu chương V0,191100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo yêu cầu chương V0,436tấn
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V6,558m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả theo yêu cầu chương V61 cấu kiện
22Lát đá mặt ghế, mặt bồn hoa, đá stale bazan đen ghiMô tả theo yêu cầu chương V70,085m2
23Lát đá mặt ghế, bồn hoa, tam cấp đá graniteMô tả theo yêu cầu chương V164,104m2
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V127,367m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V127,367m2
26Tấm gỗ nhựa ngoài ngoài 2 lớp dày 25mmMô tả theo yêu cầu chương V37,17m2
27Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ (khung thép ghế ngoài trời)Mô tả theo yêu cầu chương V0,154tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V9,3m2
29Bu lông thép M16x140Mô tả theo yêu cầu chương V80cái
30Gỗ nhựa ngoài trời A90 KT 70*500*15Mô tả theo yêu cầu chương V6,5m2
31Đất màu trồng câyMô tả theo yêu cầu chương V203,676m3
32Trồng, chăm sóc cỏ nhung nhậtMô tả theo yêu cầu chương V590,3m2
33Trồng, chăm sóc cây phượng cao 3,5m-4m, đường kính 20cmMô tả theo yêu cầu chương V3cây
34Trồng, chăm sóc cây bàng đài loan cao 3.5-4m, đường kính gốc 10-12cmMô tả theo yêu cầu chương V15cây
35Trồng, chăm sóc cỏ tóc tiênMô tả theo yêu cầu chương V80m2
36Cây ngâu cắt tỉaMô tả theo yêu cầu chương V24cây
AF TƯỜNG RÀO TRẠM BIẾN ÁP
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V2,754m3
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V25,774m2
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V2,02m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,02100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,02100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,02100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,415m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V1,1m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V0,054m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V1,972m3
11Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V22,468m2
AG HỐ CHÔN ĐỒNG HỒ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V0,057100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,635m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,063100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,063100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,063100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,004100m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo yêu cầu chương V0,011100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,473m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo yêu cầu chương V0,01100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo yêu cầu chương V0,029tấn
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V0,266m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả theo yêu cầu chương V11 cấu kiện
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V1,395m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V4,68m2
15Nắp gang nắp tròn, khung vuông KT 895*895Mô tả theo yêu cầu chương V1bộ
16Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm BE DN40Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
17Lắp đặt van DN40 BBMô tả theo yêu cầu chương V1cái
18Lắp đặt Van 1 chiều DN40Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
19Lắp đặt đầu nối mặt bích BU DN40Mô tả theo yêu cầu chương V8cái
AH HẠNG MỤC: HỆ THÔNG BÁO CHÁY + ĐÈN CDTN & ĐÈN CSSC
1Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy PVC D20Mô tả theo yêu cầu chương V6.660m
2Lắp đặt ống gen mềm bảo D20 luồn và bảo vệ dây tín hiệu báo cháy D20Mô tả theo yêu cầu chương V740m
3lắp đặt khớp nối trơn D20Mô tả theo yêu cầu chương V4.440cái
4Lắp đặt hộp nối 2,3,4 ngả nhựa D20Mô tả theo yêu cầu chương V627hộp
5lắp đặt tê cút nối ống nhựa D20Mô tả theo yêu cầu chương V1.332cái
6Lắp đặt dây tín hiệu , dây nguồn cho hệ thống báo cháy loop 2x1,5mm2( dây chống cháy)Mô tả theo yêu cầu chương V4.900m
7dây cấp nguồn cho hệ thống đèn chiếu sáng sự cố , đèn chỉ dẫn thoát nạn 2x1,5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V2.500m
8Lắp đặt đầu báo cháy khói địa chỉ + đếMô tả theo yêu cầu chương V15,210 đầu
9Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng địa chỉ + đếMô tả theo yêu cầu chương V9,210 đầu
10Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt cố định địa chỉ + đếMô tả theo yêu cầu chương V1,110 đầu
11Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả theo yêu cầu chương V7,85 nút
12Lắp đặt chuông đèn báo cháy kết hợp địa chỉMô tả theo yêu cầu chương V7,85 chuông
13Lđ module cách ly sự cố ngắn mạchMô tả theo yêu cầu chương V221 modul
14Lđ module giám sátMô tả theo yêu cầu chương V91 modul
15Lđ module đầu vào đầu ra địa chỉMô tả theo yêu cầu chương V51 modul
16Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố , cường độ ánh sáng >20 luxMô tả theo yêu cầu chương V39,25 đèn
17Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn, cường độ ánh sáng >20 luxMô tả theo yêu cầu chương V15,65 đèn
18lắp đặt hộp nối dây kỹ thuậtMô tả theo yêu cầu chương V28hộp
19Lắp đặt aptomat bảo vệ toàn hệ thống 10AMô tả theo yêu cầu chương V14cái
20Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy PVC D27Mô tả theo yêu cầu chương V80m
21lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả theo yêu cầu chương V1Trung tâm
22Lập trình điều khiển hệ thốngMô tả theo yêu cầu chương V1
23Lắp đặt ắc quy khô 0,6Ah -24VDC ( 02 cái cho tủ TTBC và 02 cái cho bộ cấp nguồn 24VDC)Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
AI HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống 25mm chịu áp lực caoMô tả theo yêu cầu chương V0,24100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống 32mm chịu áp lực caoMô tả theo yêu cầu chương V4,08100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống 40mm chịu áp lực caoMô tả theo yêu cầu chương V0,48100m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống 50mm chịu áp lực caoMô tả theo yêu cầu chương V0,66100m
5Lắp ống thép đen nối bằng phương pháp hàn đường kính ống 65 mm chịu áp lực caoMô tả theo yêu cầu chương V2,46100m
6Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmMô tả theo yêu cầu chương V6,66100m
7Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mmMô tả theo yêu cầu chương V0,18100m
8Lắp đặt cút thép mạ kẽm D25Mô tả theo yêu cầu chương V12cái
9Lắp đặt cút thép mạ kẽm D32Mô tả theo yêu cầu chương V42cái
10Lắp đặt cút thép mạ kẽm D40Mô tả theo yêu cầu chương V18cái
11Lắp đặt cút thép mạ kẽm D50Mô tả theo yêu cầu chương V88cái
12Lắp đặt cút thép mạ kẽm D65Mô tả theo yêu cầu chương V28cái
13Lắp đặt cút thép hàn D100Mô tả theo yêu cầu chương V58cái
14Lắp đặt cút thép hàn150mmMô tả theo yêu cầu chương V8cái
15Lắp đặt tê thép mạ kẽm D25Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
16Lắp đặt tê thép mạ kẽm D32Mô tả theo yêu cầu chương V50cái
17Lắp đặt tê thép mạ kẽm D32/25Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
18Lắp đặt tê thép mạ kẽm D40Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
19Lắp đặt tê thép mạ kẽm D40/25Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
20Lắp đặt tê thép mạ kẽm D40/32Mô tả theo yêu cầu chương V10cái
21Lắp đặt tê thép mạ kẽm D50Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
22Tê thép mạ kẽm D50/25Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
23Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn D65/50Mô tả theo yêu cầu chương V32cái
24Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn D100Mô tả theo yêu cầu chương V22cái
25Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn D100/50Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
26Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn D100/65Mô tả theo yêu cầu chương V8cái
27Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn D150Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
28Lắp đặt côn ( lơ) thu thép tráng kẽm D25/15Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
29Lắp đặt côn ( lơ) thu thép tráng kẽm D32/20Mô tả theo yêu cầu chương V133cái
30Lắp đặt côn ( lơ) thu thép tráng kẽm D40/25Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
31Lắp đặt côn ( lơ) thu thép tráng kẽm D40/32Mô tả theo yêu cầu chương V16cái
32Lắp đặt côn thu nối bằng phương pháp hàn D50/40Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
33Lắp đặt côn thu nối bằng phương pháp hàn D65/50Mô tả theo yêu cầu chương V8cái
34Lắp đặt côn thu nối bằng phương pháp hàn 150/80Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
35Lắp đặt côn thu nối bằng phương pháp hàn 150/100Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
36Bích thép D40 ( 10kg/cm2)( Bích + gioang cao su+ bu long)Mô tả theo yêu cầu chương V18cặp bích
37Bích thép D100 ( 10kg/cm2)( Bích + gioang cao su+ bu long)Mô tả theo yêu cầu chương V60cặp bích
38Lắp đặt bích thép D150( 10kg/cm2)( Bích + gioang cao su+ bu long)Mô tả theo yêu cầu chương V18cặp bích
39Lắp đặt kép thép D25Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
40Lắp đặt nút bịt thép mạ kẽm-d20Mô tả theo yêu cầu chương V133cái
41Lắp đặt nút bịt thép mạ kẽm-d50Mô tả theo yêu cầu chương V44cái
42Lắp đặt giá treo ống D40, D32, D25Mô tả theo yêu cầu chương V160bộ
43Lắp đặt con sơn và giá treo ống D50,D65Mô tả theo yêu cầu chương V104bộ
44Lắp đặt con sơn và giá treo ống D100, D150Mô tả theo yêu cầu chương V228bộ
45Lắp đặt ti treo ống d8 điều chỉnh( điều chỉnh độ thăng bằng) cho ống D25, d40Mô tả theo yêu cầu chương V240bộ
46Lắp đặt vít nở D10 bắt con sơn và giá treo ống ,D65 D50Mô tả theo yêu cầu chương V156bộ
47Lắp đặt vít nở D10 bắt con sơn và giá treo ống D100, D150Mô tả theo yêu cầu chương V342bộ
48Lắp đặt van xả khí d25Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
49Lắp đặt zacco D25 dùng cho xả testMô tả theo yêu cầu chương V1cái
50Lắp đặt van chặn d25 ( dùng cho xả test)Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
51Lắp đặt van bướm kèm công tắc giám sát D100Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
52lắp đặt van chặn kèm công tác giám sát d100Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
53Lắp đặt van báo động khi chữa cháy D100 bao gồm van , đồng hồ đo, phụ kiệnMô tả theo yêu cầu chương V1cái
54Hộp họng nước chữa cháy 1 cuộn vòi 1200x700x220mm sơn tĩnh điệnMô tả theo yêu cầu chương V38cái
55Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m 16 barMô tả theo yêu cầu chương V76cuộn
56Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50/13 ( lăng B)Mô tả theo yêu cầu chương V38cái
57Lắp đặt khớp nối ren trong d50Mô tả theo yêu cầu chương V38cái
58Lắp đặt khớp nối đầu cuộn vòi d50Mô tả theo yêu cầu chương V152cái
59Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50Mô tả theo yêu cầu chương V38cái
60Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả theo yêu cầu chương V23bộ
61Hộp họng nước chữa cháy ngoài nhà 700x600x200mm sơn tĩnh điệnMô tả theo yêu cầu chương V3cái
62Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m 16barMô tả theo yêu cầu chương V6cuộn
63Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65/19Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
64Lắp đặt khớp nối đầu cuộn vòi D65Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
65Hộp đựng bình chữa cháy (600x350x200mm)Mô tả theo yêu cầu chương V72hộp
66Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8 loại 8kgMô tả theo yêu cầu chương V292bình
67Lắp đặt bình khí chữa cháy Co2 MT3 trọng lượng cả bìnhMô tả theo yêu cầu chương V38bình
68Lắp đặt đầu phun Sprinkler loại quay lên D20, k=8 t =68 độ CMô tả theo yêu cầu chương V124cái
69Lắp đặt đầu phun Sprinkler loại quay xuống D20, k=8 t =68 độ CMô tả theo yêu cầu chương V3cái
70Lắp đặt công tắc dòng chảy D100Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
71Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa d65Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
72Lắp đặt trụ cháy ngoài nhà 3 cửa 01 cửa D110 và 02 cửa D69Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
73Lắp đặt van 1 chiều D40Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
74Lắp đặt van 1 chiều D100Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
75Lắp đặt van chặn D25Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
76Lắp đặt van chặn D40Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
77Lắp đặt van chặn D100Mô tả theo yêu cầu chương V7cái
78Lắp đặt van chặn D150Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
79Lắp đặt khớp nối mềm D40Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
80Lắp đặt khớp nối mềm D100Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
81Mối nối mềm đường kính 150mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
82Sơn ống 2 lớpMô tả theo yêu cầu chương V1.850m2
83Lắp đặt crepin d40Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
84Lắp đặt crepin d150Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
85Lắp đặt y lọc D40Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
86Lắp đặt y lọc D150Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
87Lắp đặt công tắc áp lựcMô tả theo yêu cầu chương V3cái
88Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15kg/cm3Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
89Lắp đặt van an toàn D100Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
90Lắp đặt đồng hồ lưu lượng D100Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
91Kéo dải dây cáp điện cho máy bơm 3x70+1x35mm2Mô tả theo yêu cầu chương V40m
92Kéo dải dây cáp điện cho máy bơm 3x6+1x4mm2Mô tả theo yêu cầu chương V20m
93Đổ bê tông mác 200 cho máy bơmMô tả theo yêu cầu chương V1,5m3
94Lắp đặt máy bơm chữa cháy chuyên dụngMô tả theo yêu cầu chương V3cái
95Lắp đặt bộ thiết bị báo mực nước bể chữa cháyMô tả theo yêu cầu chương V1cái
96Thử áp lực đường ống D25Mô tả theo yêu cầu chương V0,24100m
97Thử áp lực đường ống D32Mô tả theo yêu cầu chương V4,08100m
98Thử áp lực đường ống D40Mô tả theo yêu cầu chương V0,48100m
99Thử áp lực đường ống D50Mô tả theo yêu cầu chương V0,66100m
100Thử áp lực đường ống D65Mô tả theo yêu cầu chương V2,46100m
101Thử áp lực đường ống D100Mô tả theo yêu cầu chương V6,66100m
102Thử áp lực đường ống D150Mô tả theo yêu cầu chương V0,18100m
103Khoan rút lõi cho đường ống chữa cháy thông tầng , đường kính mũi khoan D120Mô tả theo yêu cầu chương V2mũi
104Khoan rút lõi cho đường ống chữa cháy thông tầng , đường kính mũi khoan D70Mô tả theo yêu cầu chương V6mũi
105Đào sân bê tông để thi công đường ống hút cho máy bơm và lắp đặt trụ chữa cháy, trụ tiếp nước ngoài nhàMô tả theo yêu cầu chương V54m3
106Lấp đất hoản trả mặt bằng cho đương ống hút cho máy bơm và lắp đặt trụ chữa cháy, trụ tiếp nước ngoài nhàMô tả theo yêu cầu chương V54m3
107Đục tường lắp đặt hộp chữa cháy vách tườngMô tả theo yêu cầu chương V36,96m2
108Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ban đầu bao gồm ( búa kìm cưa, quần áo...)Mô tả theo yêu cầu chương V1hộp
AJ PHẦN THIẾT BỊ
AK Thiết bị nước
1Máy bơm lưu lượng Q=15m3/h, H=46m, Công suất = 4kwMô tả theo yêu cầu chương V2cái
2Bình tích áp: bình chứa 500l, áp lực 10 barMô tả theo yêu cầu chương V1cái
3Tủ điều khiểnMô tả theo yêu cầu chương V1cái
AL Thiết bị điện nhẹ
1Tổng đài IP nội bộ 8 trung kế, 64 máy nhánhMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
2RouterMô tả theo yêu cầu chương V1cái
3Fire wallMô tả theo yêu cầu chương V1cái
4Core switch 24 RJ45/SFP 10/100/1000bast-TMô tả theo yêu cầu chương V1cái
5Switch 24P 10/100/1000base-T; 2P 10GE SFP+Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
6Switch 12P 10/100/1000base-T; 2P 10GE SFP+Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
7Module quang SPTMô tả theo yêu cầu chương V16cái
8Giá phối quang ODF 24 cổng sc duplexMô tả theo yêu cầu chương V1cái
9Giá phối quang ODF 6 cổng sc duplexMô tả theo yêu cầu chương V8cái
10Lắp đặt Tủ rack 42U, 19''Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
11Lắp đặt Tủ rack 10U, 19''Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
12Bộ lưu điện UPS 5kVA, thời gian back up 15 phútMô tả theo yêu cầu chương V1cái
13Bộ lưu điện Ups 1kVA, thời gian back up 15 phútMô tả theo yêu cầu chương V5cái
14Bộ phát nhạc CD/USB/FMMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
15Micro báo cháyMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
16Micro điều khiển từ xaMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
17Bộ điều khiển trung tâm 8 vùng âmMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
18Bộ cấp nguồn cho hệ thốngMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
19Bộ lập trình thời gianMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
20Tăng âm 500w moduleMô tả theo yêu cầu chương V1cái
21Tăng âm 300w moduleMô tả theo yêu cầu chương V1cái
22Bộ quản lý nguồn cho hệ thốngMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
23Loa âm trần công suất 6WMô tả theo yêu cầu chương V90bộ
24Loa âm trần công suất 15WMô tả theo yêu cầu chương V4bộ
25Camera IP PoE màu hồng ngoại loại cố định kiểu bán cầuMô tả theo yêu cầu chương V82cái
26Core switch 24 RJ45/SFP 10/100/1000bast-TMô tả theo yêu cầu chương V1cái
27Switch 12P 10/100/1000base-T; 2P 10GE SFP+Mô tả theo yêu cầu chương V10cái
28Module quang SPTMô tả theo yêu cầu chương V15cái
29Đầu ghi hình kỹ thuật số qua mạng 32 kênhMô tả theo yêu cầu chương V2cái
30Thiết bị hiển thị, tivi led kích thước 55'', độ phân giải full HDMô tả theo yêu cầu chương V2cái
31Giá phối quang ODF 24 cổng sc duplexMô tả theo yêu cầu chương V1cái
32Giá phối quang ODF 6 cổng sc duplexMô tả theo yêu cầu chương V10cái
AM Thang máy
1Thang máy 750kgMô tả theo yêu cầu chương V1cái
AN Thiết bị Phòng cháy chữa cháy
1Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 4 LoopMô tả theo yêu cầu chương V1Tủ
2Bộ cấp nguồn 24VDCMô tả theo yêu cầu chương V1Bộ
3Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=58,8l/s; H=75m.c.n; P=75KWMô tả theo yêu cầu chương V1chiếc
4Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel 58,8l/s; H=75m.c.n; P=75KWMô tả theo yêu cầu chương V1chiếc
5Máy bơm bù chữa cháy động cơ điện có thông số: Q=1l/s; H=80m.c.n; P=3KWMô tả theo yêu cầu chương V1chiếc
6Bình áp lực 100lMô tả theo yêu cầu chương V1chiếc
7Tủ bảo vệ, điều khiển tự động máy bơmMô tả theo yêu cầu chương V1chiếc
AO Thiết bị điều hòa
1Thiết bị điều hòa 1 chiều 12000TBUMô tả theo yêu cầu chương V31bộ
2Thiết bị điều hòa 1 chiều 9000TBUMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
AP Máy phát điện và phụ kiện
1Máy phát điện và phụ kiệnMô tả theo yêu cầu chương V1Cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh2,5%
2Chi phí dự phòng trượt giá2,5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu: Thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu bao gồm đầy đủ các hạng mục: Phá dỡ + Xây lắp chính (kết cấu móng + kết cấu phần thân + hoàn thiện+ điện nhẹ) + thang máy, điều hòa nhiệt độ + hệ thống PCCC + máy phát điện cụ thể:1. Số lượng hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III, trong đó có ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu bao gồm đầy đủ các hạng mục: Phá dỡ + Xây lắp chính (kết cấu móng + kết cấu phần thân + hoàn thiện + điện nhẹ) + máy phát điện: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 67,3 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 134,6 tỷ đồng (2 x 67,3 = 134,6 tỷ đồng).2. Số lượng các hợp đồng thi công, cung cấp lắp đặt thiết bị hệ thống PCCC hoặc công trình có hạng mục thi công hệ thống PCCC: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,9 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,8 tỷ đồng (2 x 2,9 = 5,8 tỷ đồng).3. Số lượng các hợp đồng về thi công lắp đặt thang máy + điều hòa không khí cấp công trình là cấp III trở lên: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,3 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,6 tỷ đồng (2 x 1,3 = 2,6 tỷ đồng)Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện Chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 71.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥143.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng kèm CMND 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.53
2 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND 2 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp/ Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.33
3 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư điện / hệ thống điện / kỹ thuật điện, điện tử;- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.33
4 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành kỹ sư cấp thoát nước.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.33
5 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư điện tử viễn thông/kỹ thuật điện tử truyền thông.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.33
6 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư điện lạnh/tự động hóa/kỹ sư nhiệt, điện lạnh.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.33
7 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư hạ tầng kỹ thuật/đường bộ.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.33
8 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công PCCC.- Tài liệu làm CBKT tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.33
9 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán kèm CMND 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng / quản lý xây dựng.- Tài liệu làm phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.33
10 Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ kèm CMND 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư bảo hộ lao động/Kỹ sư có chứng chỉ đào tạo ATLĐ.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥7T kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực2
2 Cần trục Ô tô ≥10T kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy trộn bê tông ≥250l kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
4 Máy trộn vữa ≥ 80l kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
5 Máy bơm nước kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
6 Đầm cóc kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
7 Máy toàn đạc điện tử kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
8 Máy cắt gạch đá kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
9 Máy cắt, uốn thép kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
10 Máy hàn kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
11 Máy cắt bê tông kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
12 Máy khoan bê tông cầm tay kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê10
13 Vận thăng kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
14 Máy mài kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê5
15 Máy hàn nhiệt kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê4
16 Cần trục ô tô (cần trục bánh lốp) kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
17 Máy ép cọc kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
18 Ô tô chuyển trộn bê tông tươi ≥ 8m3 kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực2
19 Xe bơm bê tông tự hành kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->