Gói thầu: gói thầu số 02: Thi công xây dựng; mua sắm và lắp đặt thiệt bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220111754-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
Tên gói thầu gói thầu số 02: Thi công xây dựng; mua sắm và lắp đặt thiệt bị
Số hiệu KHLCNT 20211282507
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 260 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-08 15:21:00 đến ngày 2022-01-18 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,137,739,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.205E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.841E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.780.000.000 VND.(Hợp đồng tương tự là Hợp đồng bao gồm các hạng mục: + Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 4.500.000.000 VND + Cung cấp, lắp đặt thiết bị PCCC có giá trị tối thiểu 390.000.000 VND. TH nhà thầu có 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 4.500.000.000 VND + 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị PCCC có giá trị tối thiểu 390.000.000 VND thì được tính là 01 hợp đồng tương tự).(Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.780.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc CHỈ HUY TRƯỞNG CÔNG TRƯỜNG
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên;* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm kỹ thuật thi công các công trình dân dụng: Tối thiểu 2 năm.+ Số lượng công trình đã làm kỹ thuật thi công: Tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên;Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu đối với nhân sự hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đường khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư ngành điện;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm kỹ thuật phụ trách thi công phần điện các công trình dân dụng: Tối thiểu 2 năm.+ Số lượng công trình đã làm kỹ thuật thi công phần điện: Tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III;Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu đối với nhân sự hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đường khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành điện đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư ngành cấp thoát nước;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước các công trình dân dụng: Tối thiểu 2 năm.+ Số lượng công trình đã làm kỹ thuật thi công: Tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III ;Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu đối với nhân sự hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đường khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành cấp thoát nước đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm công tác an toàn lao động trong các công trình dân dụng: Tối thiểu 2 năm.+ Số lượng công trình đã làm công tác an toàn lao động: Tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III;Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu đối với nhân sự hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đường khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu ≥ 6 tấn(kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép ≤ 5 kw
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn ≥ 150L
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy phát điện ≥ 5kw
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
E-CDNT 1.2 gói thầu số 02: Thi công xây dựng; mua sắm và lắp đặt thiệt bị
Xây dựng bổ sung 6 phòng học, phụ trợ trường mầm non Bình Phú B
260 Ngày
E-CDNT 3 vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất , địa chỉ: Thị trấn Liên Quan - Thạch Thất - Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất. Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất. Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần kiến trúc đô thị Việt Nam. Địa chỉ: Số nhà 50, ngõ Yết Kiêu, phường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng quản lý đô thị huyện Thạch Thất. Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất. Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất. Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất , địa chỉ: Thị trấn Liên Quan - Thạch Thất - Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất. Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất. Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng như sau: Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy trong lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy. Đối với nhà thầu liên danh từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Trường hợp khi tham dự thầu, nhà thầu không nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng cùng với E-HSDT, nhà thầu phải có trách nhiệm xuất trình cho chủ đầu tư trước khi được trao hợp đồng. Nếu nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động không đáp ứng yêu cầu trên, nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng). - Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 2.2 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật và Mục 3 thuộc Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất. Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất. Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thạch Thất. Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội..
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC – PHẦN LẮP ĐẶT
1Tháo dỡ mái, chiều cao 773,724m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá63,608m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép48,025m3
4Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn 314,6641m
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông120,54m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông483,953m2
7Tháo dỡ toàn bộ hệ thống xà gồ, chống sét mái (NC3/7)10công
8Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống115,115m3
9Vận chuyển đất, đất cấp IV1,151100m3
10Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 16,437m3
11Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật2,602100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,39tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 3,817tấn
14Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D1741 lỗ khoan
15Bơm keo ramset epocon G5 vào lỗ khoan174lỗ
16Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25056,429m3
17Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 6,06100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,964tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,746tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 5,103tấn
21Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25042,369m3
22Ván khuôn sàn mái, chiều cao 5,522100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 3,854tấn
24Đổ bê tông, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 25018,418m3
25Ván khuôn cầu thang thường2,044100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 3,028tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,37tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,02tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,224tấn
30Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 12,29m3
31Ván khuôn xà dầm, giằng1,306100m2
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 5,127m3
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75335m2
34Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75215,685m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ335m2
36Tay vịn cầu thang bằng gỗ D6097,82md
37Gia công lan can0,523tấn
38Lắp dựng lan can Innox69,282m2
39Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2001,801m3
40Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,323100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,173tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,156tấn
43Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, lam bê tông2,277100m2
44Đổ bê tông, lam bê tông6,831m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép.lam bê tông, máng nước, đường kính cốt thép 0,229tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. lam bê tông, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 2,45tấn
47Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 6,313tấn
48Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 6,313tấn
49Bu lông M16x30064cái
50Gia công xà gồ thép1,955tấn
51Lắp dựng xà gồ thép1,955tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ589,023m2
53Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp chống nóng chống ồn7,449100m2
54Tôn úp nóc61,6m
55Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,952m3
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,087tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,015tấn
58Ván khuôn xà dầm, giằng0,086100m2
59Gia công xà gồ thép1,897tấn
60Lắp dựng xà gồ thép1,897tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ125,755m2
62Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao 114,833m3
63Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao 38,734m3
64Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao 14,833m3
65Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao 3,682m3
66Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng 2,133m3
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 2,226m3
68Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7512,844m2
69Lát nền, sàn, kích thước gạch 14,194m2
70Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,05100m3
71Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 2001,419m3
72Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 2000,81m3
73Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 753,6m2
74Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75486,007m2
75Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.245,463m2
76Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75152,4m2
77Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75150,722m2
78Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7598,666m2
79Trát xà dầm, vữa XM mác 75553,601m2
80Trát trần, vữa XM mác 75552,2m2
81Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75174,51m
82Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …299,361m2
83Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75299,361m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2.602,33m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.241,222m2
86Thi công trần bằng tấm nhôm634,116m2
87Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm2, vữa XM mác 75652,033m2
88Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 7564,565m2
89Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm2, vữa XM mác 75121,443m2
90Gia công lan can innox0,667tấn
91Lắp dựng lan can inox54,694m2
92Sản xuất và lắp dựng Tôn lá sơn màu1toàn bộ
93SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6,38mm64,17m2
94SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trằng dày 6,38mm29,43m2
95SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ21,45m2
96SX cửa sổ 1 cánh hất, cửa nhựa lõi thép , kính trắng dày 6.38mm2,52m2
97Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm117,57m2
98SX vách kính, cửa nhựa lõi thép, kính 6,38mm58,022m2
99Vách kính khung nhôm trong nhà58,022m2
100Gia công cửa sắt, hoa sắt0,522tấn
101Lắp dựng hoa sắt cửa28,5m2
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ28,5m2
103Vách ngăn tiểu22,176m2
104Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 18,576100m2
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC - PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Aptomat MCB 1C-10A-6KA7cái
2Aptomat MCB 1C-16A-6KA18cái
3Aptomat MCB 2C-50A-10KA1cái
4Tủ điện tầng kim loại mặt nhựa chứa 4 modul1hộp
5Hộp điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 6 modul)6hộp
6Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W15bộ
7Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W32bộ
8Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx240bộ
9Quạt trần (kèm hộp số)21cái
10Móc treo quạt trần21cái
11Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x3008cái
12Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy29cái
13Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy4cái
14Công tắc đơn13cái
15Công tắc đôi18cái
16Công tắc ba6cái
17Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2120m
18Dây CU/PVC 1x10mm230m
19Dây CU/PVC 1x6mm2150m
20Dây CU/PVC 1x4mm250m
21Dây CU/PVC 1x1,5mm2300m
22Hộp nối dây 160x160x50mm7hộp
23Đế âm80cái
24Tủ điện tầng kim loại mặt nhựa chứa 4 modul1hộp
25Hộp điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 2 modul)4hộp
26Dây CU/XLPE/PVC 2x16mm225m
27Dây CU/PVC 2x1.5mm2700m
28Dây CU/PVC 2x2.5mm2200m
29Dây CU/PVC2x4mm2120m
30Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x6mm240m
31Ống nhựa luồn dây PVC D20900m
32Ống nhựa luồn dây PVC D25200m
33Gia công kim thu sét D16 cao 100010cái
34Lắp đặt kim thu sét D16 cao 100010cái
35Quả cầu sứ10cái
36Dây dẫn trên mái D1050m
37Dây dẫn trên mái D1235m
38Ống nhựa luồn dây PVC D258m
39Kẹp kiểm tra điện trở4cái
40Tủ tôn sơn tính điện KT 400x400x150 bảo vệ switch mạng1hộp
41Switch 16 cổng1bộ
42Cáp mạng cat5e120m
43Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt)4bộ
44Ống nhựa cứng luồn dây SP D20120m
45Đầu bấm dây mạng10cái
46Lắp đặt chậu xí bệt30bộ
47Lắp đặt vòi rửa vệ sinh30cái
48Dây cấp nước xí bệt30bộ
49Móc giấy30cái
50Chậu tiểu nam18bộ
51Bộ xả tiểu nam18bộ
52Xi phông thoát tiểu nam18bộ
53Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm24cái
54Lắp đặt vòi rửa 1 vòi6bộ
55Lắp đặt chậu rửa 1 vòi18bộ
56Xi phông lavabo18bộ
57Ốp che Xi phông18bộ
58Ống PPR D400,86100m
59Ống PPR D200,48100m
60Ống PPR D150,8100m
61Tê thu nhựa PPR D40x403cái
62Tê thu nhựa PPR D40x206cái
63Tê thu nhựa PPR D20x1518cái
64Tê thu nhựa PPR D15x1530cái
65Cút nhựa PPR D408cái
66Cút nhựa PPR D2010cái
67Cút nhựa PPR D1515cái
68Cút thu PPR D40x206cái
69Côn thu nhựa PPR D40x256cái
70Van khóa nhựa PPR D326cái
71Nút bịt nhựa PPR D206cái
72Măng sông PPR D409cái
73Măng sông PPR D206cái
74Măng sông PPR D158cái
75Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D1548cái
76Rắc co PPR D206cái
77Ống nối mềm D1515cái
78Ống PVC D1100,6100m
79Ống PVC D901,5100m
80Ống PVC D600,66100m
81Ống PVC D420,96100m
82Cút nhựa chếch 45 độ D11036cái
83Cút nhựa chếch 45 độ D9060cái
84Cút nhựa chếch 45 độ D6020cái
85Cút nhựa 90 độ D4220cái
86Tê 45 PVC110x11030cái
87Tê 45 PVC90x6010cái
88Tê 45 PVC60x6016cái
89Tê 90 PVC110x1106cái
90Tê 90 PVC42x4218cái
91Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm6cái
92Côn thu nhựa PVC 90x426cái
93Cầu chắn rác18cái
C HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC + NHÀ TRẠM BƠM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 159,219m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,453100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp II1,139100m3
4Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 1504,453m3
5Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 2506,543m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,048100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,191tấn
8Đổ bê tông, bê tông tường, chiều dày 20,46m3
9Ván khuôn tường, chiều cao 1,86100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,116tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 2,797tấn
12Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 2506,222m3
13Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,343100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,567tấn
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75105,8m2
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75138,382m2
17Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 7541,28m2
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 754,812m2
19Ngâm chống thấm bể bằng nước xi măng (tương đương 5kg xi măng/m3)81,454m3
20Gia công thang sắt0,017tấn
21Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,122100m3
22Đào đất móng băng, rộng 1,35m3
23Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,015100m3
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,089100m2
25Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng 0,684m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,067tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,181tấn
28Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng 1,688m3
29Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình0,495m3
30Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 2000,495m3
31Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm2, vữa XM mác 755,047m2
32Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 0,484m3
33Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,084100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,018tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,068tấn
36Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 2500,602m3
37Ván khuôn xà dầm, giằng0,056100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,029tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,074tấn
40Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2000,804m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,141tấn
42Ván khuôn sàn mái0,08100m2
43Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,92m3
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7531,768m2
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7519,86m2
46Trát trần, vữa XM mác 758,044m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ31,768m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ28,487m2
49Cửa sắt bịt tôn1,98m2
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm1,98m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1,98m2
52Khóa trùy cửa đi1Bộ
53Aptomat 1 pha 2 cực 220V/50A1cái
54Thanh dẫn điện MT-50x40,2m
55Hộp điện tôn 200x300x1201hộp
56Lắp đặt ổ cắm đôi 220V/16A1cái
57Công tắc đèn 1 phím 220V/10A1cái
58Đèn tuýp đôi L=1200 2x18W1bộ
59Dây CU/XPLE/PVC 2x6mm28m
60Dây CU/XLPE/PVC/PVC 2x1.5mm25m
61Ống nhựa cứng luồn dây PVC D2113m
62Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,348100m3
63Đào đất móng băng, rộng 3,86m3
64Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,04100m3
65Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,037100m2
66Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,187100m2
67Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng 1,695m3
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,183tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,217tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,14tấn
71Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng 5,741m3
72Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,532m3
73Gia công cột bằng thép hình1,666tấn
74Lắp dựng cột thép các loại1,666tấn
75Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo2,735tấn
76Lắp dựng dầm thang sắt2,735tấn
77Gia công thang sắt1,035tấn
78Lắp dựng thang sắt1,035tấn
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ110,028m2
80Sản xuất Bu lông, đai ốc 4xM20x6008bộ
81Gia công lan can1,035tấn
82Lắp dựng lan can sắt76,572m2
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ76,572m2
D LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh11 trung tâm
2Nguồn dự phòng 24VDC1cái
3Lắp đặt điện trở cuối kênh2bộ
4Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng1,910 đầu
5Lắp đặt đầu báo khói quang0,610 đầu
6Lắp đặt đế đầu báo cháy25bộ
7Lắp đặt chuông báo cháy0,85 chuông
8Lắp đặt đèn báo cháy vị trí0,85 đèn
9Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp0,85 nút
10Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, nút ấn4hộp
11Lắp đặt đèn báo phòng3,65 đèn
12Lắp đặt hộp nối dây KT 160x1602hộp
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2250m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2200m
15Lắp đặt dây dẫn đơn 1x1.0mm2250m
16Lắp đặt cáp điều khiển 5x2x0.5mm21510 m
17Lắp đặt ống ghen SP luồn dây D16600m
18Kẹp đỡ ống D16600cái
19Măng sông nối ống D16400cái
20Hộp chia 3, 4 ngả D16/2550cái
21Lắp đặt các automat 1 pha 10A2cái
22Hiệu chỉnh và chạy thử tủ trung tâm báo cháy, thiết bị báo cháy, chuông, đèn, nút ấn báo cháy51 kênh
23Lắp đặt đèn thoát hiểm0,85 đèn
24Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố2,25 đèn
25Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy động cơ điện Q=22,5 l/s, H=54,55mcn21 máy
26Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồn11 tủ
27Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN651,62100m
28Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN 500,06100m
29Lắp đặt ống thép mạ kẽm D250,06100m
30Lắp đặt măng sông thép D5012cái
31Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm8cái
32Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65/50mm3cái
33Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65/25mm2cái
34Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm3cái
35Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm8cái
36Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm6cái
37Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm4cái
38Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65/40mm2cái
39Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65/50mm4cái
40Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm2cái
41Lắp đặt kép thép - Đường kính 50mm4cái
42Lắp đặt giá đỡ đường ống chữa cháy D652cái
43Lắp đặt van góc chữa cháy - Đường kính 50mm2cái
44Lắp đặt hộp họng chữa cháy trong nhà KT 1200x600x1802cái
45Lắp đặt khớp nôi ren trong D502cái
46Lắp đặt khớp nối đầu vòi D504cái
47Lắp đặt lăng phun chữa cháy D502cái
48Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 x 20m2cuộn
49Bình bột chữa cháy MFZL8 ABC 8kg10bình
50Bình chữa cháy khí CO2 MT3 3kg5bình
51Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ thông thường KT 900x600x2001cái
52Rìu chữa cháy1cái
53Kìm cộng lực1cái
54Chăn sợi1cái
55Búa tạ1cái
56Nội quy + tiêu lệnh PCCC1bộ
57Lắp đặt khớp nối mềm - Đường kính 65mm4cái
58Lắp đặt Y lọc rác - Đường kính 65mm2cái
59Lắp đặt van mặt bích 1 chiều- Đường kính 65mm3cái
60Lắp đặt van chặn- Đường kính 65mm3cái
61Lắp đặt van ren 1 chiều - Đường kính 25mm2cái
62Lắp đặt van chặn - Đường kính 25mm2cái
63Lắp đặt rọ hút máy bơm - Đường kính 100mm2cái
64Lắp đặt đồng hồ đo áp lực1cái
65Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm226m
66Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm26m
67Lắp bích thép, đường kính ống 65mm24cặp bích
68Zoang cao su D10024cái
69Bu lông + Ecu M16 dài 10-16cm256bộ
70Băng tan cao su non cuốn ống200cuộn
71Dây đay cuốn đầu ống nối ren2kg
72Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng 1,2m3
73Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d1,74100m
74Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1100m3
75Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,1100m3
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ65,6574m2
E THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH
1Tủ trung tâm báo cháyTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
2Máy bơm nước chữa cháy động cơ điệnTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
3Máy bơm nước chữa cháy động cơ DiezelTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
4Tủ điều khiển máy bơm điện chữa cháyTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.205E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.841E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.780.000.000 VND.(Hợp đồng tương tự là Hợp đồng bao gồm các hạng mục: + Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 4.500.000.000 VND + Cung cấp, lắp đặt thiết bị PCCC có giá trị tối thiểu 390.000.000 VND. TH nhà thầu có 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 4.500.000.000 VND + 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị PCCC có giá trị tối thiểu 390.000.000 VND thì được tính là 01 hợp đồng tương tự).(Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.780.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 CHỈ HUY TRƯỞNG CÔNG TRƯỜNG 1 - Là kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên;* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 - Là kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm kỹ thuật thi công các công trình dân dụng: Tối thiểu 2 năm.+ Số lượng công trình đã làm kỹ thuật thi công: Tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên;Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu đối với nhân sự hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đường khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 - Là kỹ sư ngành điện;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm kỹ thuật phụ trách thi công phần điện các công trình dân dụng: Tối thiểu 2 năm.+ Số lượng công trình đã làm kỹ thuật thi công phần điện: Tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III;Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu đối với nhân sự hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đường khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành điện đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước 1 - Là kỹ sư ngành cấp thoát nước;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước các công trình dân dụng: Tối thiểu 2 năm.+ Số lượng công trình đã làm kỹ thuật thi công: Tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III ;Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu đối với nhân sự hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đường khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành cấp thoát nước đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm công tác an toàn lao động trong các công trình dân dụng: Tối thiểu 2 năm.+ Số lượng công trình đã làm công tác an toàn lao động: Tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III;Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu đối với nhân sự hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đường khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) còn hoạt động tốt1
2 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) còn hoạt động tốt2
3 Cần cẩu ≥ 6 tấn(kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) còn hoạt động tốt1
4 Máy tời điện còn hoạt động tốt2
5 Máy cắt uốn thép ≤ 5 kw còn hoạt động tốt1
6 Máy cắt gạch đá còn hoạt động tốt2
7 Máy hàn điện còn hoạt động tốt1
8 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn ≥ 150L còn hoạt động tốt1
9 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn ≥ 80L còn hoạt động tốt1
10 Máy đầm cóc còn hoạt động tốt2
11 Máy đầm dùi còn hoạt động tốt2
12 Máy đầm bàn còn hoạt động tốt2
13 Máy khoan bê tông còn hoạt động tốt1
14 Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạc điện tử còn hoạt động tốt1
15 Máy thủy bình còn hoạt động tốt1
16 Máy bơm nước còn hoạt động tốt1
17 Máy phát điện ≥ 5kw còn hoạt động tốt1
18 Phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->