Gói thầu: gói thầu số 02: Thi công xây dựng; mua sắm và lắp đặt thiệt bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220111754-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| Tên gói thầu | gói thầu số 02: Thi công xây dựng; mua sắm và lắp đặt thiệt bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211282507 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 260 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-08 15:21:00 đến ngày 2022-01-18 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,137,739,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.205E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.841E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.780.000.000 VND.(Hợp đồng tương tự là Hợp đồng bao gồm các hạng mục: + Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 4.500.000.000 VND + Cung cấp, lắp đặt thiết bị PCCC có giá trị tối thiểu 390.000.000 VND. TH nhà thầu có 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 4.500.000.000 VND + 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị PCCC có giá trị tối thiểu 390.000.000 VND thì được tính là 01 hợp đồng tương tự).(Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.780.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | CHỈ HUY TRƯỞNG CÔNG TRƯỜNG |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên;* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm kỹ thuật thi công các công trình dân dụng: Tối thiểu 2 năm.+ Số lượng công trình đã làm kỹ thuật thi công: Tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên;Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu đối với nhân sự hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đường khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư ngành điện;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm kỹ thuật phụ trách thi công phần điện các công trình dân dụng: Tối thiểu 2 năm.+ Số lượng công trình đã làm kỹ thuật thi công phần điện: Tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III;Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu đối với nhân sự hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đường khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành điện đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư ngành cấp thoát nước;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước các công trình dân dụng: Tối thiểu 2 năm.+ Số lượng công trình đã làm kỹ thuật thi công: Tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III ;Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu đối với nhân sự hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đường khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành cấp thoát nước đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm công tác an toàn lao động trong các công trình dân dụng: Tối thiểu 2 năm.+ Số lượng công trình đã làm công tác an toàn lao động: Tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III;Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu đối với nhân sự hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đường khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu ≥ 6 tấn(kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép ≤ 5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn ≥ 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy phát điện ≥ 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu số 02: Thi công xây dựng; mua sắm và lắp đặt thiệt bị Xây dựng bổ sung 6 phòng học, phụ trợ trường mầm non Bình Phú B 260 Ngày |
| E-CDNT 3 | vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng như sau: Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy trong lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy. Đối với nhà thầu liên danh từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Trường hợp khi tham dự thầu, nhà thầu không nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng cùng với E-HSDT, nhà thầu phải có trách nhiệm xuất trình cho chủ đầu tư trước khi được trao hợp đồng. Nếu nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động không đáp ứng yêu cầu trên, nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng). - Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 2.2 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật và Mục 3 thuộc Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất. Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội.
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất. Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thạch Thất. Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC – PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | 773,724 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 63,608 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 48,025 | m3 | |
| 4 | Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn | 314,664 | 1m | |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | 120,54 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | 483,953 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống xà gồ, chống sét mái (NC3/7) | 10 | công | |
| 8 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 115,115 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | 1,151 | 100m3 | |
| 10 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 16,437 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 2,602 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,39 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 3,817 | tấn | |
| 14 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D | 174 | 1 lỗ khoan | |
| 15 | Bơm keo ramset epocon G5 vào lỗ khoan | 174 | lỗ | |
| 16 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 56,429 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 6,06 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,964 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,746 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 5,103 | tấn | |
| 21 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 42,369 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 5,522 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 3,854 | tấn | |
| 24 | Đổ bê tông, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 18,418 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn cầu thang thường | 2,044 | 100m2 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 3,028 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,37 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,02 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,224 | tấn | |
| 30 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 12,29 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,306 | 100m2 | |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 5,127 | m3 | |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 335 | m2 | |
| 34 | Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 215,685 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 335 | m2 | |
| 36 | Tay vịn cầu thang bằng gỗ D60 | 97,82 | md | |
| 37 | Gia công lan can | 0,523 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng lan can Innox | 69,282 | m2 | |
| 39 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 1,801 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,323 | 100m2 | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,173 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,156 | tấn | |
| 43 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, lam bê tông | 2,277 | 100m2 | |
| 44 | Đổ bê tông, lam bê tông | 6,831 | m3 | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép.lam bê tông, máng nước, đường kính cốt thép | 0,229 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. lam bê tông, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 2,45 | tấn | |
| 47 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 6,313 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 6,313 | tấn | |
| 49 | Bu lông M16x300 | 64 | cái | |
| 50 | Gia công xà gồ thép | 1,955 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,955 | tấn | |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 589,023 | m2 | |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp chống nóng chống ồn | 7,449 | 100m2 | |
| 54 | Tôn úp nóc | 61,6 | m | |
| 55 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,952 | m3 | |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,087 | tấn | |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,015 | tấn | |
| 58 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,086 | 100m2 | |
| 59 | Gia công xà gồ thép | 1,897 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,897 | tấn | |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 125,755 | m2 | |
| 62 | Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | 114,833 | m3 | |
| 63 | Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | 38,734 | m3 | |
| 64 | Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | 14,833 | m3 | |
| 65 | Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | 3,682 | m3 | |
| 66 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,133 | m3 | |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 2,226 | m3 | |
| 68 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 12,844 | m2 | |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 14,194 | m2 | |
| 70 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,05 | 100m3 | |
| 71 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,419 | m3 | |
| 72 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,81 | m3 | |
| 73 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | 3,6 | m2 | |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 486,007 | m2 | |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.245,463 | m2 | |
| 76 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 152,4 | m2 | |
| 77 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 150,722 | m2 | |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 98,666 | m2 | |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 553,601 | m2 | |
| 80 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 552,2 | m2 | |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 174,51 | m | |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 299,361 | m2 | |
| 83 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 299,361 | m2 | |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.602,33 | m2 | |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.241,222 | m2 | |
| 86 | Thi công trần bằng tấm nhôm | 634,116 | m2 | |
| 87 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm2, vữa XM mác 75 | 652,033 | m2 | |
| 88 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75 | 64,565 | m2 | |
| 89 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm2, vữa XM mác 75 | 121,443 | m2 | |
| 90 | Gia công lan can innox | 0,667 | tấn | |
| 91 | Lắp dựng lan can inox | 54,694 | m2 | |
| 92 | Sản xuất và lắp dựng Tôn lá sơn màu | 1 | toàn bộ | |
| 93 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6,38mm | 64,17 | m2 | |
| 94 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trằng dày 6,38mm | 29,43 | m2 | |
| 95 | SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 21,45 | m2 | |
| 96 | SX cửa sổ 1 cánh hất, cửa nhựa lõi thép , kính trắng dày 6.38mm | 2,52 | m2 | |
| 97 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 117,57 | m2 | |
| 98 | SX vách kính, cửa nhựa lõi thép, kính 6,38mm | 58,022 | m2 | |
| 99 | Vách kính khung nhôm trong nhà | 58,022 | m2 | |
| 100 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,522 | tấn | |
| 101 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 28,5 | m2 | |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 28,5 | m2 | |
| 103 | Vách ngăn tiểu | 22,176 | m2 | |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 18,576 | 100m2 | |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC - PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | 7 | cái | |
| 2 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | 18 | cái | |
| 3 | Aptomat MCB 2C-50A-10KA | 1 | cái | |
| 4 | Tủ điện tầng kim loại mặt nhựa chứa 4 modul | 1 | hộp | |
| 5 | Hộp điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 6 modul) | 6 | hộp | |
| 6 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W | 15 | bộ | |
| 7 | Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W | 32 | bộ | |
| 8 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2 | 40 | bộ | |
| 9 | Quạt trần (kèm hộp số) | 21 | cái | |
| 10 | Móc treo quạt trần | 21 | cái | |
| 11 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 | 8 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy | 29 | cái | |
| 13 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | 4 | cái | |
| 14 | Công tắc đơn | 13 | cái | |
| 15 | Công tắc đôi | 18 | cái | |
| 16 | Công tắc ba | 6 | cái | |
| 17 | Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | 120 | m | |
| 18 | Dây CU/PVC 1x10mm2 | 30 | m | |
| 19 | Dây CU/PVC 1x6mm2 | 150 | m | |
| 20 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | 50 | m | |
| 21 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | 300 | m | |
| 22 | Hộp nối dây 160x160x50mm | 7 | hộp | |
| 23 | Đế âm | 80 | cái | |
| 24 | Tủ điện tầng kim loại mặt nhựa chứa 4 modul | 1 | hộp | |
| 25 | Hộp điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 2 modul) | 4 | hộp | |
| 26 | Dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | 25 | m | |
| 27 | Dây CU/PVC 2x1.5mm2 | 700 | m | |
| 28 | Dây CU/PVC 2x2.5mm2 | 200 | m | |
| 29 | Dây CU/PVC2x4mm2 | 120 | m | |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | 40 | m | |
| 31 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | 900 | m | |
| 32 | Ống nhựa luồn dây PVC D25 | 200 | m | |
| 33 | Gia công kim thu sét D16 cao 1000 | 10 | cái | |
| 34 | Lắp đặt kim thu sét D16 cao 1000 | 10 | cái | |
| 35 | Quả cầu sứ | 10 | cái | |
| 36 | Dây dẫn trên mái D10 | 50 | m | |
| 37 | Dây dẫn trên mái D12 | 35 | m | |
| 38 | Ống nhựa luồn dây PVC D25 | 8 | m | |
| 39 | Kẹp kiểm tra điện trở | 4 | cái | |
| 40 | Tủ tôn sơn tính điện KT 400x400x150 bảo vệ switch mạng | 1 | hộp | |
| 41 | Switch 16 cổng | 1 | bộ | |
| 42 | Cáp mạng cat5e | 120 | m | |
| 43 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt) | 4 | bộ | |
| 44 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | 120 | m | |
| 45 | Đầu bấm dây mạng | 10 | cái | |
| 46 | Lắp đặt chậu xí bệt | 30 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 30 | cái | |
| 48 | Dây cấp nước xí bệt | 30 | bộ | |
| 49 | Móc giấy | 30 | cái | |
| 50 | Chậu tiểu nam | 18 | bộ | |
| 51 | Bộ xả tiểu nam | 18 | bộ | |
| 52 | Xi phông thoát tiểu nam | 18 | bộ | |
| 53 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 24 | cái | |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 18 | bộ | |
| 56 | Xi phông lavabo | 18 | bộ | |
| 57 | Ốp che Xi phông | 18 | bộ | |
| 58 | Ống PPR D40 | 0,86 | 100m | |
| 59 | Ống PPR D20 | 0,48 | 100m | |
| 60 | Ống PPR D15 | 0,8 | 100m | |
| 61 | Tê thu nhựa PPR D40x40 | 3 | cái | |
| 62 | Tê thu nhựa PPR D40x20 | 6 | cái | |
| 63 | Tê thu nhựa PPR D20x15 | 18 | cái | |
| 64 | Tê thu nhựa PPR D15x15 | 30 | cái | |
| 65 | Cút nhựa PPR D40 | 8 | cái | |
| 66 | Cút nhựa PPR D20 | 10 | cái | |
| 67 | Cút nhựa PPR D15 | 15 | cái | |
| 68 | Cút thu PPR D40x20 | 6 | cái | |
| 69 | Côn thu nhựa PPR D40x25 | 6 | cái | |
| 70 | Van khóa nhựa PPR D32 | 6 | cái | |
| 71 | Nút bịt nhựa PPR D20 | 6 | cái | |
| 72 | Măng sông PPR D40 | 9 | cái | |
| 73 | Măng sông PPR D20 | 6 | cái | |
| 74 | Măng sông PPR D15 | 8 | cái | |
| 75 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | 48 | cái | |
| 76 | Rắc co PPR D20 | 6 | cái | |
| 77 | Ống nối mềm D15 | 15 | cái | |
| 78 | Ống PVC D110 | 0,6 | 100m | |
| 79 | Ống PVC D90 | 1,5 | 100m | |
| 80 | Ống PVC D60 | 0,66 | 100m | |
| 81 | Ống PVC D42 | 0,96 | 100m | |
| 82 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | 36 | cái | |
| 83 | Cút nhựa chếch 45 độ D90 | 60 | cái | |
| 84 | Cút nhựa chếch 45 độ D60 | 20 | cái | |
| 85 | Cút nhựa 90 độ D42 | 20 | cái | |
| 86 | Tê 45 PVC110x110 | 30 | cái | |
| 87 | Tê 45 PVC90x60 | 10 | cái | |
| 88 | Tê 45 PVC60x60 | 16 | cái | |
| 89 | Tê 90 PVC110x110 | 6 | cái | |
| 90 | Tê 90 PVC42x42 | 18 | cái | |
| 91 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 6 | cái | |
| 92 | Côn thu nhựa PVC 90x42 | 6 | cái | |
| 93 | Cầu chắn rác | 18 | cái | |
| C | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC + NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 159,219 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,453 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 1,139 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 4,453 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | 6,543 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,048 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,191 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông tường, chiều dày | 20,46 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn tường, chiều cao | 1,86 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,116 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 2,797 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 6,222 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,343 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,567 | tấn | |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 105,8 | m2 | |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 138,382 | m2 | |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 41,28 | m2 | |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 4,812 | m2 | |
| 19 | Ngâm chống thấm bể bằng nước xi măng (tương đương 5kg xi măng/m3) | 81,454 | m3 | |
| 20 | Gia công thang sắt | 0,017 | tấn | |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,122 | 100m3 | |
| 22 | Đào đất móng băng, rộng | 1,35 | m3 | |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,015 | 100m3 | |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,089 | 100m2 | |
| 25 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,684 | m3 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,067 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,181 | tấn | |
| 28 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | 1,688 | m3 | |
| 29 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 0,495 | m3 | |
| 30 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,495 | m3 | |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm2, vữa XM mác 75 | 5,047 | m2 | |
| 32 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 0,484 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,084 | 100m2 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,018 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,068 | tấn | |
| 36 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 0,602 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,056 | 100m2 | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,029 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,074 | tấn | |
| 40 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,804 | m3 | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,141 | tấn | |
| 42 | Ván khuôn sàn mái | 0,08 | 100m2 | |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,92 | m3 | |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 31,768 | m2 | |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 19,86 | m2 | |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 8,044 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 31,768 | m2 | |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 28,487 | m2 | |
| 49 | Cửa sắt bịt tôn | 1,98 | m2 | |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 1,98 | m2 | |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,98 | m2 | |
| 52 | Khóa trùy cửa đi | 1 | Bộ | |
| 53 | Aptomat 1 pha 2 cực 220V/50A | 1 | cái | |
| 54 | Thanh dẫn điện MT-50x4 | 0,2 | m | |
| 55 | Hộp điện tôn 200x300x120 | 1 | hộp | |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi 220V/16A | 1 | cái | |
| 57 | Công tắc đèn 1 phím 220V/10A | 1 | cái | |
| 58 | Đèn tuýp đôi L=1200 2x18W | 1 | bộ | |
| 59 | Dây CU/XPLE/PVC 2x6mm2 | 8 | m | |
| 60 | Dây CU/XLPE/PVC/PVC 2x1.5mm2 | 5 | m | |
| 61 | Ống nhựa cứng luồn dây PVC D21 | 13 | m | |
| 62 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,348 | 100m3 | |
| 63 | Đào đất móng băng, rộng | 3,86 | m3 | |
| 64 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,04 | 100m3 | |
| 65 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,037 | 100m2 | |
| 66 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,187 | 100m2 | |
| 67 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,695 | m3 | |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,183 | tấn | |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,217 | tấn | |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,14 | tấn | |
| 71 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | 5,741 | m3 | |
| 72 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,532 | m3 | |
| 73 | Gia công cột bằng thép hình | 1,666 | tấn | |
| 74 | Lắp dựng cột thép các loại | 1,666 | tấn | |
| 75 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo | 2,735 | tấn | |
| 76 | Lắp dựng dầm thang sắt | 2,735 | tấn | |
| 77 | Gia công thang sắt | 1,035 | tấn | |
| 78 | Lắp dựng thang sắt | 1,035 | tấn | |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 110,028 | m2 | |
| 80 | Sản xuất Bu lông, đai ốc 4xM20x600 | 8 | bộ | |
| 81 | Gia công lan can | 1,035 | tấn | |
| 82 | Lắp dựng lan can sắt | 76,572 | m2 | |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 76,572 | m2 | |
| D | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh | 1 | 1 trung tâm | |
| 2 | Nguồn dự phòng 24VDC | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng | 1,9 | 10 đầu | |
| 5 | Lắp đặt đầu báo khói quang | 0,6 | 10 đầu | |
| 6 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | 25 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | 0,8 | 5 chuông | |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy vị trí | 0,8 | 5 đèn | |
| 9 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | 0,8 | 5 nút | |
| 10 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, nút ấn | 4 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt đèn báo phòng | 3,6 | 5 đèn | |
| 12 | Lắp đặt hộp nối dây KT 160x160 | 2 | hộp | |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | 250 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 200 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn đơn 1x1.0mm2 | 250 | m | |
| 16 | Lắp đặt cáp điều khiển 5x2x0.5mm2 | 15 | 10 m | |
| 17 | Lắp đặt ống ghen SP luồn dây D16 | 600 | m | |
| 18 | Kẹp đỡ ống D16 | 600 | cái | |
| 19 | Măng sông nối ống D16 | 400 | cái | |
| 20 | Hộp chia 3, 4 ngả D16/25 | 50 | cái | |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 2 | cái | |
| 22 | Hiệu chỉnh và chạy thử tủ trung tâm báo cháy, thiết bị báo cháy, chuông, đèn, nút ấn báo cháy | 5 | 1 kênh | |
| 23 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | 0,8 | 5 đèn | |
| 24 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | 2,2 | 5 đèn | |
| 25 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy động cơ điện Q=22,5 l/s, H=54,55mcn | 2 | 1 máy | |
| 26 | Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồn | 1 | 1 tủ | |
| 27 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN65 | 1,62 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN 50 | 0,06 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25 | 0,06 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt măng sông thép D50 | 12 | cái | |
| 31 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | 8 | cái | |
| 32 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65/50mm | 3 | cái | |
| 33 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65/25mm | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | 3 | cái | |
| 35 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | 8 | cái | |
| 36 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | 6 | cái | |
| 37 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | 4 | cái | |
| 38 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65/40mm | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65/50mm | 4 | cái | |
| 40 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | 2 | cái | |
| 41 | Lắp đặt kép thép - Đường kính 50mm | 4 | cái | |
| 42 | Lắp đặt giá đỡ đường ống chữa cháy D65 | 2 | cái | |
| 43 | Lắp đặt van góc chữa cháy - Đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 44 | Lắp đặt hộp họng chữa cháy trong nhà KT 1200x600x180 | 2 | cái | |
| 45 | Lắp đặt khớp nôi ren trong D50 | 2 | cái | |
| 46 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 | 4 | cái | |
| 47 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50 | 2 | cái | |
| 48 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 x 20m | 2 | cuộn | |
| 49 | Bình bột chữa cháy MFZL8 ABC 8kg | 10 | bình | |
| 50 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 3kg | 5 | bình | |
| 51 | Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ thông thường KT 900x600x200 | 1 | cái | |
| 52 | Rìu chữa cháy | 1 | cái | |
| 53 | Kìm cộng lực | 1 | cái | |
| 54 | Chăn sợi | 1 | cái | |
| 55 | Búa tạ | 1 | cái | |
| 56 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | 1 | bộ | |
| 57 | Lắp đặt khớp nối mềm - Đường kính 65mm | 4 | cái | |
| 58 | Lắp đặt Y lọc rác - Đường kính 65mm | 2 | cái | |
| 59 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều- Đường kính 65mm | 3 | cái | |
| 60 | Lắp đặt van chặn- Đường kính 65mm | 3 | cái | |
| 61 | Lắp đặt van ren 1 chiều - Đường kính 25mm | 2 | cái | |
| 62 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 25mm | 2 | cái | |
| 63 | Lắp đặt rọ hút máy bơm - Đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 64 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 1 | cái | |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | 26 | m | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | 26 | m | |
| 67 | Lắp bích thép, đường kính ống 65mm | 24 | cặp bích | |
| 68 | Zoang cao su D100 | 24 | cái | |
| 69 | Bu lông + Ecu M16 dài 10-16cm | 256 | bộ | |
| 70 | Băng tan cao su non cuốn ống | 200 | cuộn | |
| 71 | Dây đay cuốn đầu ống nối ren | 2 | kg | |
| 72 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | 1,2 | m3 | |
| 73 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | 1,74 | 100m | |
| 74 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1 | 100m3 | |
| 75 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1 | 100m3 | |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 65,6574 | m2 | |
| E | THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 2 | Máy bơm nước chữa cháy động cơ điện | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm nước chữa cháy động cơ Diezel | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Tủ điều khiển máy bơm điện chữa cháy | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.205E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.841E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.780.000.000 VND.(Hợp đồng tương tự là Hợp đồng bao gồm các hạng mục: + Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 4.500.000.000 VND + Cung cấp, lắp đặt thiết bị PCCC có giá trị tối thiểu 390.000.000 VND. TH nhà thầu có 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 4.500.000.000 VND + 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị PCCC có giá trị tối thiểu 390.000.000 VND thì được tính là 01 hợp đồng tương tự).(Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.780.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CHỈ HUY TRƯỞNG CÔNG TRƯỜNG | 1 | - Là kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên;* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm kỹ thuật thi công các công trình dân dụng: Tối thiểu 2 năm.+ Số lượng công trình đã làm kỹ thuật thi công: Tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên;Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu đối với nhân sự hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đường khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | - Là kỹ sư ngành điện;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm kỹ thuật phụ trách thi công phần điện các công trình dân dụng: Tối thiểu 2 năm.+ Số lượng công trình đã làm kỹ thuật thi công phần điện: Tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III;Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu đối với nhân sự hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đường khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành điện đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước | 1 | - Là kỹ sư ngành cấp thoát nước;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước các công trình dân dụng: Tối thiểu 2 năm.+ Số lượng công trình đã làm kỹ thuật thi công: Tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III ;Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu đối với nhân sự hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đường khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành cấp thoát nước đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm công tác an toàn lao động trong các công trình dân dụng: Tối thiểu 2 năm.+ Số lượng công trình đã làm công tác an toàn lao động: Tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III;Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu đối với nhân sự hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đường khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Cần cẩu ≥ 6 tấn(kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy tời điện | còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép ≤ 5 kw | còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn ≥ 150L | còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn ≥ 80L | còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | còn hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | còn hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn | còn hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy khoan bê tông | còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạc điện tử | còn hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | còn hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy bơm nước | còn hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy phát điện ≥ 5kw | còn hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ | còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi