Gói thầu: Gói thầu số 8: Cung cấp và vận chuyển VTTB nhất thứ.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200924064-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÁC CÔNG TRÌNH ĐIỆN MIỀN NAM - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Cung cấp và vận chuyển VTTB nhất thứ. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200304587 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-10 09:49:00 đến ngày 2020-09-21 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,115,785,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Kẹp cực thiết bị CB, 3x1P, 220kV, 3150A | 6 | Bộ | - Kẹp cực thiết bị loại ngang cho cỡ dây 2xAAC 630mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Ngăn 271 phù hợp với thiết bị hiện hữu | |
| 2 | Dao cách ly 245kV, 3 pha, 2000A, 50kA/1s, 25mm/kV, truyền động bằng motor, khoảng cách pha-pha 4000mm, dao tiếp địa truyền động bằng tay và motor ở 2 phía | 1 | Bộ | Dao cách ly 245kV, 3 pha, 2000A, 50kA/1s, 25mm/kV, truyền động bằng motor, khoảng cách pha-pha 4000mm, dao tiếp địa truyền động bằng tay và motor ở 2 phía | Ngăn 271 phù hợp với thiết bị hiện hữu | |
| 3 | Giá đỡ 3 pha đi kèm, sắt hình H, cao 3.25m, mạ kẽm (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). | 1 | Bộ | - Giá đỡ 3 pha đi kèm, sắt hình H, cao 3.25m, mạ kẽm (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). | Phù hợp với móng dao cách ly hiện hữu | |
| 4 | Kẹp cực thiết bị loại ngang cho cỡ dây 2xAAC 630mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | 3 | Bộ | - Kẹp cực thiết bị loại ngang cho cỡ dây 2xAAC 630mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Phù hợp với dao cách ly chào thầu | |
| 5 | Kẹp cực thiết bị loại đứng cho cỡ dây 2xAAC 630mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | 3 | Bộ | - Kẹp cực thiết bị loại đứng cho cỡ dây 2xAAC 630mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Phù hợp với dao cách ly chào thầu | |
| 6 | Dao cách ly 245kV, 3 pha, 2000A, 50kA/1s, 25mm/kV, truyền động bằng motor, khoảng cách pha-pha 4000mm, dao tiếp địa truyền động bằng tay và motor ở 1 phía (bên phải) | 1 | Bộ | Dao cách ly 245kV, 3 pha, 2000A, 50kA/1s, 25mm/kV, truyền động bằng motor, khoảng cách pha-pha 4000mm, dao tiếp địa truyền động bằng tay và motor ở 1 phía (bên phải) | Ngăn 271 phù hợp với thiết bị hiện hữu | |
| 7 | Giá đỡ 3 pha đi kèm, sắt hình H, cao 2.25m, mạ kẽm (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). | 1 | Bộ | - Giá đỡ 3 pha đi kèm, sắt hình H, cao 2.25m, mạ kẽm (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). | Phù hợp với móng dao cách ly hiện hữu | |
| 8 | - Kẹp cực thiết bị loại ngang cho cỡ dây 2xAAC 630mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | 5 | Bộ | - Kẹp cực thiết bị loại ngang cho cỡ dây 2xAAC 630mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Phù hợp với dao cách ly chào thầu | |
| 9 | - Kẹp cực thiết bị loại đứng cho cỡ dây 2xAAC 630mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | 1 | Bộ | - Kẹp cực thiết bị loại đứng cho cỡ dây 2xAAC 630mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Phù hợp với dao cách ly chào thầu | |
| 10 | Dao cách ly 245kV, 1 pha, 2000A, 50kA/1s, 25mm/kV, truyền động bằng motor, khoảng cách pha-pha 4000mm, không dao tiếp địa (mỗi bộ dao cách ly 1 pha được thiết kế với mạch điều khiển để luôn phù hợp với việc đóng/mở cùng nhau bằng lệnh thao tác tại chỗ/từ xa tại pha B) | 3 | Bộ | Dao cách ly 245kV, 1 pha, 2000A, 50kA/1s, 25mm/kV, truyền động bằng motor, khoảng cách pha-pha 4000mm, không dao tiếp địa (mỗi bộ dao cách ly 1 pha được thiết kế với mạch điều khiển để luôn phù hợp với việc đóng/mở cùng nhau bằng lệnh thao tác tại chỗ/từ xa tại pha B) | Ngăn 271 phù hợp với thiết bị hiện hữu | |
| 11 | - Giá đỡ 1 pha đi kèm, sắt hình H, cao 2.25m, mạ kẽm (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). | 3 | Bộ | - Giá đỡ 1 pha đi kèm, sắt hình H, cao 2.25m, mạ kẽm (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). | Phù hợp với móng dao cách ly hiện hữu | |
| 12 | - Kẹp cực thiết bị loại ngang cho cỡ dây 2xAAC 630mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | 4 | Bộ | - Kẹp cực thiết bị loại ngang cho cỡ dây 2xAAC 630mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Phù hợp với dao cách ly chào thầu | |
| 13 | - Kẹp cực thiết bị loại đứng cho cỡ dây 2xAAC 630mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | 2 | Bộ | - Kẹp cực thiết bị loại đứng cho cỡ dây 2xAAC 630mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Phù hợp với dao cách ly chào thầu | |
| 14 | Biến dòng điện 245kV, 1 pha, 50kA/1s, 25mm/kV. Tỷ số: Cuộn 1: 800-1200-2000/1A; 30VA, class 5P20 cho bảo vệ. Cuộn 2, 3: 800-1200-2000/1A; 10VA, class 0.5 cho đo lường. Cuộn 4, 5: 800-1200-2000/1A; 30VA, class 5P20 cho bảo vệ. | 3 | Bộ | Biến dòng điện 245kV, 1 pha, 50kA/1s, 25mm/kV. Tỷ số: Cuộn 1: 800-1200-2000/1A; 30VA, class 5P20 cho bảo vệ. Cuộn 2, 3: 800-1200-2000/1A; 10VA, class 0.5 cho đo lường. Cuộn 4, 5: 800-1200-2000/1A; 30VA, class 5P20 cho bảo vệ. | Ngăn 271 phù hợp với thiết bị hiện hữu | |
| 15 | Giá đỡ 1 pha đi kèm, sắt hình H, cao 4.5m, mạ kẽm (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). | 3 | Bộ | Giá đỡ 1 pha đi kèm, sắt hình H, cao 4.5m, mạ kẽm (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). | Phù hợp với móng biến dòng điện hiện hữu | |
| 16 | Kẹp cực thiết bị loại ngang cho cỡ dây 2xAAC 630mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | 6 | Bộ | Kẹp cực thiết bị loại ngang cho cỡ dây 2xAAC 630mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Phù hợp với biến dòng điện chào thầu | |
| 17 | Kẹp cực thiết bị CVT, 220kV | 3 | Bộ | - Kẹp cực thiết bị loại ngang cho cỡ dây 2xAAC 630mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Ngăn 271 phù hợp với thiết bị hiện hữu | |
| 18 | Kẹp cực thiết bị PI, 220kV | 4 | Bộ | - Kẹp cực thiết bị loại đỡ cho cỡ dây 2xAAC 630mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Ngăn 271 phù hợp với thiết bị hiện hữu | |
| 19 | Khóa lèo kiểu yên ngựa cho sứ treo 220kV hiện hữu | 3 | Bộ | - Trọn bộ cùng phụ kiện để treo dây 2xAAC630 | Ngăn 271 phù hợp với thiết bị hiện hữu | |
| 20 | Kẹp rẽ nhánh (loại ép) từ ống D200/190 (run) qua dây 2xAAC 630mm2 (tap) | 6 | Bộ | Kẹp rẽ nhánh (loại ép) từ ống D200/190 (run) qua dây 2xAAC 630mm2 (tap) | Ngăn 271 phù hợp với thiết bị hiện hữu | |
| 21 | Kẹp rẽ nhánh (loại ép) từ dây 2xAAC 630mm2 (run) qua dây 1xAAC 630mm2 (tap) | 3 | Bộ | Kẹp rẽ nhánh (loại ép) từ dây 2xAAC 630mm2 (run) qua dây 1xAAC 630mm2 (tap) | Ngăn 271 phù hợp với thiết bị hiện hữu | |
| 22 | Kẹp định vị 2 dây AAC 630mm2 loại thẳng, khoảng cách 200mm | 41 | Bộ | Kẹp định vị 2 dây AAC 630mm2 loại thẳng, khoảng cách 200mm | Ngăn 271 phù hợp với thiết bị hiện hữu | |
| 23 | Dây dẫn AAC 630mm2 | 400 | m | Dây dẫn AAC 630mm2 | Ngăn 271 phù hợp với thiết bị hiện hữu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi