Gói thầu: Mua 01 máy phát điện 3P 2000KVA-0,23 0,4kV (đã qua sử dụng) cấp điện dự phòng cho ICD Tân Cảng Quế Võ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200924175-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY TÂN CẢNG SÀI GÒN |
| Tên gói thầu | Mua 01 máy phát điện 3P 2000KVA-0,23 0,4kV (đã qua sử dụng) cấp điện dự phòng cho ICD Tân Cảng Quế Võ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200824591 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu của Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-10 11:24:00 đến ngày 2020-09-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,900,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy phát điện công suất liên tục định mức 2000KVA, (200-230)V/(380- 400)V-50Hz | 1 | máy | Máy phát điện diesel, thử tải đạt công suất liên tục ≥ 1800 kVA, bao gồm động cơ, đầu phát và hệ thống điều khiển | -Công suất đảm bảo đạt ≥ 90% công suất định mức (kiểm nghiệm bằng tải giả, điện trở) . - Sản xuất năm 2015 trở về đây. | |
| 2 | ACB 4P 3200A 100kA Fixed | 1 | Bộ | ACB 4P 3200A 100kA Fixed | Full option. Mới 100%. Sản xuất năm 2019 – 2020. Hoặc đồng bộ theo máy nhưng chất lượng còn trên 90% | |
| 3 | ATS chuyển nguồn tự động 3P +N/3200A-100KA. | 1 | Bộ | Thiết bị đóng cắt: 01 ATS 3P, 3200A,100kA | Full option. Mới 100%. Sx năm 2019 – 2020. | |
| 4 | Bộ điều khiển, hiển thị | 1 | Bộ | Điều khiển máy phát | Mới 100% hoặc đồng bộ theo máy nhưng chất lượng còn trên 90% | |
| 5 | Bình ắc quy 12VDC/190Ah, dây nối; giá đỡ bình ắc quy. | 4 | bình | Accu nước | Mới 100%. | |
| 6 | Sạc tự động bình ắc quy, dây nối, thiết bị đóng cắt… | 1 | Bộ | Đủ sạc cho máy, lắp đặt trong tủ điều khiển máy phát | Mới 100%. | |
| 7 | Máng cáp (bao gồm cả phụ kiện lắp máng) | 12 | mét | Sơn tĩnh điện. KT: 300x100x3mm Theo mẫu hiện hữu trong nhà trạm | Mới 100%. | |
| 8 | Vỏ tủ chứa ACB 4P- 3200A- 100kA Fixed | 1 | Bộ | Tủ gồm: + Vỏ tủ STĐ, Ngõ vào: kết nối cáp mềm Ngõ ra: kết nối cáp CXV 240mm2 + Thiết bị điều khiển + Vôn kế, Ampe kế, đẻn báo pha… | Theo yêu cầu hiện trường, trong phạm vi đặt máy phát. | |
| 9 | Vỏ tủ chứa ATS chuyển nguồn tự động 3P N/3200A-100KA. | 1 | Bộ | Mỗi tủ gồm: + Vỏ tủ STĐ, busbar đồng trần 4000A. + Thiết bị điều khiển, dây điều khiển kết nối mềm chống nhiễu. | Theo yêu cầu hiện trường, trong phạm vi đặt máy phát. | |
| 10 | Cáp điều khiển từ ATS - đến máy phát | 40 | mét | 3C-2.5mm2-chống nhiễu | Mới 100% | |
| 11 | Cao su giảm chấn | 12 | Cái | Cao su giảm chấn | Đồng bộ theo máy | |
| 12 | Bộ nạp ắc quy khi máy phát chạy (Alternator charger) | 1 | Bộ | Bộ nạp ắc quy khi máy phát chạy (Alternator charger) | Đồng bộ theo máy | |
| 13 | Bồn dầu ≥ 3000 lít | 1 | Bộ | Có thang đo mức dầu Có chân đỡ bồn (kích thước theo yêu cầu hiện trường) | Mới 100% | |
| 14 | Đường ống dầu cấp, dầu hồi (ống thép mạ kẽm, ống mềm), van khóa… | 1 | Hệ thống | Từ bồn dầu hiện hữu tới máy phát + Van cổng DN25 + Lọc Y DN25 + Khớp nối nối mềm DN25 + Lọc dầu tách nước + Ống dầu cấp/hồi DN25 - | Mới 100% và theo yêu cầu hiện trường. | |
| 15 | - Ống xả cho máy phát bọc cách nhiệt, bọc inox. - Hộp thoát gió nóng - Gía đỡ ống khói - Pô giảm âm (Silencer) - Giá đỡ cho pô giảm âm - kèm lò xo. - Thang đỡ máng cáp điện. | 1 | Hệ thống | + Ống khói DN400 bằng thép dày 3mm + Co Ống khói DN400 bằng thép 3mm + Hộp thoát gió nóng, tole kẽm dày 0.6mm. | Mới 100% và theo yêu cầu hiện trường. + Pô giảm âm nhập đồng bộ theo máy. (hoặc nhà thầu tự cung cấp đối với những máy không có sẵn) | |
| 16 | Simili cho két nuớc | 1 | Lô | Simili cho két nuớc | Mới 100% và theo yêu cầu hiện trường. | |
| 17 | Cung cấp phụ tùng bảo hành dự phòng cho 500 giờ chạy máy: | 1 | Bộ | Lọc dầu, lọc nhớt, cảm biến, lọc gió... | Nhà thầu cung cấp số liệu cụ thể | |
| 18 | Phụ tùng theo máy | 1 | Bộ | Lọc dầu, lọc nhớt, cảm biến gió, lọc gió... | Thay mới, Đảm bảo chất lượng. Được Bên mời thầu kiểm tra và chấp nhận | |
| 19 | Bộ dung cụ phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa MPĐ. | 1 | Bộ | Thùng dụng cụ tiêu chuẩn | Đảm bảo chất lượng. Được Bên mời thầu kiểm tra và chấp nhận | |
| 20 | Dầu nhớt | 160 | Lít | Đi kèm theo máy | Thay mới, Đảm bảo chất lượng. Được Bên mời thầu kiểm tra và chấp nhận | |
| 21 | Bơm nhớt thải phục vụ bảo trì máy phát. | 1 | Bộ | Bơm nhớt thải phục vụ bảo trì máy phát. | Mới 100% | |
| 22 | Nước làm mát | 150 | Lít | đi kèm theo máy | Mới 100% | |
| 23 | Dầu Diezel | 1.000 | Lít | chạy thử máy | Cung cấp đủ khi thử tải và vận hành nghiệm thu tại điểm bàn giao | |
| 24 | Vỏ cách âm, chống ồn | 1 | Bộ | Vỏ thép dày 3-6mm, sơn tĩnh điện, có lớp bông khoáng, vải thủy tinh cách âm chống ồn (nếu làm mới) | Đồng bộ theo máy, chất lượng còn trên 90% (hoặc nhà thầu tự cung cấp đối với những máy không có sẵn) kích thước nhà thầu cung cấp. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi