Gói thầu: Mua sắm và lắp đặt VTTB Sửa chữa máy cắt 332, 312, 371, T302 trạm 110kV Đô Lương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220114553-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Nghệ An |
| Tên gói thầu | Mua sắm và lắp đặt VTTB Sửa chữa máy cắt 332, 312, 371, T302 trạm 110kV Đô Lương |
| Số hiệu KHLCNT | 20211232582 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2022 EVN NPC - PC Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-09 11:32:00 đến ngày 2022-01-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,040,623,239 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.06E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tính chất hợp đồng tương tự là hợp đồng Mua sắm và lắp đặt VTTB 110kV. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.860.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy Trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình ĐZ và/hoặc TBA 110kV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và/hoặc TBA 110kV trở lên ( có xác nhận của chủ đầu tư)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và/hoặc TBA 110kV trở lên ( có xác nhận của chủ đầu tư)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện hoặc- Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến 110kV trở lên.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty điện lực Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm và lắp đặt VTTB Sửa chữa máy cắt 332, 312, 371, T302 trạm 110kV Đô Lương Sửa chữa máy cắt 332, 312, 371, T302 trạm 110kV Đô Lương 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL năm 2022 EVN NPC - PC Nghệ An |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Tài liệu kỹ thuật liên quan đến vật tư thiết bị của gói thầu. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 12.2 | - Đơn giá chào thầu của từng loại hàng hoá là giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Chi phí vận chuyển khi giao nhận hàng cho gói thầu thực hiện theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị sẵn sàng cung cấp các tài liệu để bên mời thầu đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT theo quy định tại Điều 8, Điều 9 của Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10/12/2018. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Nghệ An – Tổng Công ty điện lực miền Bắc - Địa chỉ: Số 2 đường Duy Tân, phường Hưng Phúc, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Điện Thoại: 0238 2 210 302 - Số fax: 02388 691696. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Bành Hồng Hiển – Giám đốc Công ty Điện lực Nghệ An - Số 2 đường Duy Tân, phường Hưng Phúc, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Điện lực Nghệ An Địa chỉ: 02 Duy Tân, TP Vinh, tỉnh Nghệ An Điện thoại: 02382 210 302 Fax: 02382 691.696 Người trực tiếp theo dõi HSMT: Ông Đặng Thành Vinh – Trưởng phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Điện lực Nghệ An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt 40,5kV-1600A, 25kA/1s ngoài trời, bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện | Vật tư mua mới | 1 | Bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 2 | Máy cắt 40,5kV-1250A, 25kA/1s ngoài trời, bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện | Vật tư mua mới | 2 | Bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 3 | Máy cắt 40,5kV-630A, 25kA/1s ngoài trời, bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện | Vật tư mua mới | 1 | Bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 4 | Kẹp cực dạng bản dây ACSR 300 | Vật tư mua mới | 6 | Bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 5 | Kẹp cực dạng bản dây ACSR 240 | Vật tư mua mới | 6 | Bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 6 | Dây ACSR 300 | Vật tư mua mới | 70 | m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 7 | Dây ACSR 240 | Vật tư mua mới | 25 | m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 8 | Dây đồng bọc tiếp địa M95 | Vật tư mua mới | 100 | m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 9 | Đầu cos đồng M95 | Vật tư mua mới | 60 | Cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 10 | Bu lông + e cu bắt đầu cốt M95 | Vật tư mua mới | 60 | Bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 11 | Cáp CVV-Fr 2x4mm2 0.6/1kV | Vật tư mua mới | 110 | m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 12 | Cáp CVV-Fr-S 4x4mm2, 0.6/1kV | Vật tư mua mới | 330 | m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 13 | Cáp CVV-Fr-S 19x2.5mm2, 0.6/1kV | Vật tư mua mới | 60 | m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 14 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Vật tư mua mới | 40 | m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 15 | Ống nhựa HDPE D30/40 | Vật tư mua mới | 60 | m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 16 | Thép dẹp D40x4 mạ kẽm nhúng nóng | Vật tư mua mới | 30 | m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 17 | Băng dính cách điện | Vật tư mua mới | 4 | Cuộn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 18 | Dây thít bó dây L=300 | Vật tư mua mới | 2 | Bó | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 19 | Bình xịt keo bọt chống chim chuột | Vật tư mua mới | 2 | Bình | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 20 | Silicone chống cháy PC606, chai 310ml | Vật tư mua mới | 1 | Bình | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 21 | Hàng kẹp tín hiệu | Vật tư mua mới | 50 | Cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 22 | Hàng kẹp mạch dòng | Vật tư mua mới | 12 | Cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 23 | Hàng kẹp mạch cấp nguồn | Vật tư mua mới | 10 | Cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 24 | Đầu cos cáp nhị thứ 2,5mm2 | Vật tư mua mới | 1 | Túi | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 25 | Đầu cos cáp nhị thứ 4mm2 | Vật tư mua mới | 1 | Túi | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 26 | Gen chỉ danh cáp | Vật tư mua mới | 100 | m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 27 | Cắt dán chữ phản quang thiết bị ngoài trời | Vật tư mua mới | 4 | Bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 28 | Trụ đỡ TI 312 | Vật tư mua mới | 1 | bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 29 | Trụ đỡ TI 332 | Vật tư mua mới | 1 | bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 30 | Trụ đỡ TI 302 | Vật tư mua mới | 1 | bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 31 | Trụ đỡ TI 371 | Vật tư mua mới | 1 | bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 32 | Thay máy cắt dùng khí, điện áp | Lắp đặt mới | 4 | máy | Máy cắt 35kV | |
| 33 | Thay dây nhôm, dây nhôm lõi thép xuống thiết bị, tiết diện dây | Lắp đặt mới | 70 | m | Dây ACSR300 | |
| 34 | Thay dây nhôm, dây nhôm lõi thép xuống thiết bị, tiết diện dây | Lắp đặt mới | 25 | m | Dây ACSR240 | |
| 35 | Thay dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây | Lắp đặt mới | 100 | m | Dây đồng bọc tiếp địa M95 | |
| 36 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Lắp đặt mới | 60 | đầu cốt | Đầu cos đồng M95 | |
| 37 | Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp | Lắp đặt mới | 1,1 | 100m | Cáp CVV-Fr 2x4mm2 0.6/1kV | |
| 38 | Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp | Lắp đặt mới | 3,3 | 100m | Cáp CVV-Fr-S 4x4mm2, 0.6/1kV | |
| 39 | Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp | Lắp đặt mới | 0,6 | 100m | Cáp CVV-Fr-S 19x2.5mm2, 0.6/1kV | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp - Đường kính ≤ 67mm | Lắp đặt mới | 0,4 | 100m | Ống nhựa HDPE D65/50 | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp - Đường kính ≤ 40mm | Lắp đặt mới | 0,6 | 100m | Ống nhựa HDPE D30/40 | |
| 42 | Thay tiếp địa góc cột thép, cột bê tông ɸ≤18mm ( ≤55x4) | Lắp đặt mới | 0,378 | 100 kg | Thép dẹp D40x4 mạ kẽm nhúng nóng | |
| 43 | Thay đèn báo hiệu, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây dẫn | Lắp đặt mới | 50 | cái | Hàng kẹp tín hiệu | |
| 44 | Thay đèn báo hiệu, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây dẫn | Lắp đặt mới | 12 | cái | Hàng kẹp mạch dòng | |
| 45 | Thay đèn báo hiệu, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây dẫn | Lắp đặt mới | 10 | cái | Hàng kẹp mạch cấp nguồn | |
| 46 | Thay máy biến dòng loại máy | Tháo lắp đặt lại | 12 | bộ 1 pha | TI 35kV 1 pha | |
| 47 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Phần xây dựng | 70 | cái | Tháo dỡ tấm đan mương cáp KT 800x500x60mm | |
| 48 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Phần xây dựng | 70 | cái | Lắp đặt lại tấm đan mương cáp KT 800x500x60mm | |
| 49 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phần xây dựng | 0,72 | m3 | Phá dỡ bê tông móng trụ đỡ MC, TI cũ (Phần nổi trên mặt bằng trạm để hoàn trả mặt bằng) | |
| 50 | Móng trụ đỡ máy cắt | Móng trụ đỡ máy cắt | 4 | móng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 51 | Cải tạo móng TI | Cải tạo móng TI | 4 | móng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 52 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | Thí nghiệm thiết bị nhất thứ | 4 | bộ | Thí nghiệm máy cắt 3 pha 35kV | |
| 53 | Thí nghiệm mạch điều khiển máy ngắt điện áp 3 - 35kv | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 4 | hệ thống | Thí nghiệm mạch điều khiển máy cắt 35kV | |
| 54 | Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệu | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 4 | hệ thống | Thí nghiệm mạch tín hiệu máy cắt | |
| 55 | Thí nghiệm mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt) | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 4 | hệ thống | Thí nghiệm mạch logic điều khiển, liên động | |
| 56 | Thí nghiệm sấy chiếu sáng tử | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 4 | hệ thống | Thí nghiệm mạch sấy, chiếu sáng tủ | |
| 57 | Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC) | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 4 | hệ thống | Thí ngiệm hệ thống mạch nguồn AC-DC | |
| 58 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 4 | hệ thống | Hệ thống mạch dòng điện 3 pha | |
| 59 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Point to point) | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 1 | tín hiệu | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | |
| 60 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Point to point) | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 23 | tín hiệu | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | |
| 61 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Point to point) | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 1 | tín hiệu | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | |
| 62 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Point to point) | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 15 | tín hiệu | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | |
| 63 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Point to point) | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 1 | tín hiệu | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | |
| 64 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Point to point) | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 3 | tín hiệu | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | |
| 65 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Point to point) | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 1 | tín hiệu | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | |
| 66 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Point to point) | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 3 | tín hiệu | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | |
| 67 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (End to end) | KTTN T/H từ gateway đến TTĐKX (End-to- End); | 1 | tín hiệu | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | |
| 68 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (End to end) | KTTN T/H từ gateway đến TTĐKX (End-to- End); | 23 | tín hiệu | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | |
| 69 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (End to end) | KTTN T/H từ gateway đến TTĐKX (End-to- End); | 1 | tín hiệu | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | |
| 70 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (End to end) | KTTN T/H từ gateway đến TTĐKX (End-to- End); | 15 | tín hiệu | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | |
| 71 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (End to end) | KTTN T/H từ gateway đến TTĐKX (End-to- End); | 1 | tín hiệu | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | |
| 72 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (End to end) | KTTN T/H từ gateway đến TTĐKX (End-to- End); | 3 | tín hiệu | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | |
| 73 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (End to end) | KTTN T/H từ gateway đến TTĐKX (End-to- End); | 1 | tín hiệu | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | |
| 74 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (End to end) | KTTN T/H từ gateway đến TTĐKX (End-to- End); | 3 | tín hiệu | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | |
| 75 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (End to end) | KTTN T/H từ gateway đến A1(end-to-end): | 1 | tín hiệu | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | |
| 76 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (End to end) | KTTN T/H từ gateway đến A1(end-to-end): | 3 | tín hiệu | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | |
| 77 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (End to end) | KTTN T/H từ gateway đến A1(end-to-end): | 1 | tín hiệu | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | |
| 78 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (End to end) | KTTN T/H từ gateway đến A1(end-to-end): | 1 | tín hiệu | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | |
| 79 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (End to end) | KTTN T/H từ gateway đến A1(end-to-end): | 1 | tín hiệu | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | |
| 80 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (End to end) | KTTN T/H từ gateway đến A1(end-to-end): | 1 | tín hiệu | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | |
| 81 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (End to end) | KTTN T/H từ gateway đến 20 Trần Nguyên Hãn(end-to-end): | 1 | tín hiệu | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | |
| 82 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (End to end) | KTTN T/H từ gateway đến 20 Trần Nguyên Hãn(end-to-end): | 3 | tín hiệu | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | |
| 83 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (End to end) | KTTN T/H từ gateway đến 20 Trần Nguyên Hãn(end-to-end): | 1 | tín hiệu | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | |
| 84 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (End to end) | KTTN T/H từ gateway đến 20 Trần Nguyên Hãn(end-to-end): | 1 | tín hiệu | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | |
| 85 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (End to end) | KTTN T/H từ gateway đến 20 Trần Nguyên Hãn(end-to-end): | 1 | tín hiệu | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | |
| 86 | Máy cắt 35kV (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | Vật tư thu hồi | 4 | bộ | Nhập kho PCNA | |
| 87 | Cáp nhị thứ các loại | Vật tư thu hồi | 350 | m | Nhập kho PCNA | |
| 88 | Dây ACSR300 | Vật tư thu hồi | 60 | m | Nhập kho PCNA | |
| 89 | Dây ACSR240 | Vật tư thu hồi | 20 | m | Nhập kho PCNA |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.06E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tính chất hợp đồng tương tự là hợp đồng Mua sắm và lắp đặt VTTB 110kV. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.860.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy Trưởng | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình ĐZ và/hoặc TBA 110kV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và/hoặc TBA 110kV trở lên ( có xác nhận của chủ đầu tư)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và/hoặc TBA 110kV trở lên ( có xác nhận của chủ đầu tư)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện hoặc- Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến 110kV trở lên.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi