Gói thầu: CUNG CẤP VẬT TƯ PHỤ KIỆN VÀ THI CÔNG SỬA CHỮA (HĐ)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220103949-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Kiên Giang |
| Tên gói thầu | CUNG CẤP VẬT TƯ PHỤ KIỆN VÀ THI CÔNG SỬA CHỮA (HĐ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211249401 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL NĂM 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-10 09:03:00 đến ngày 2022-01-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,671,025,259 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.507E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.101E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): •Sửa chữa đường dây trung thế:+ Trồng trụ BTLT 16m; trụ BTLT 14m; trụ BTLT 12m chen giữa để nâng độ cao tĩnh không đường dây.+ Thay giáp buộc đầu sứ, cổ sứ và giáp níu.+ Thay sứ đứng 24kV thành sứ đứng 24kV ĐR>770mm.+ Thay trụ mục, trụ nứt không đảm bảo an toàn.•Sửa chữa trụ đường dây hạ thế:+ Thay trụ hạ thế thành trụ BTLT 8,5m, móng trụ M8-a; Trụ BTLT 8,5m ghép sát + móng bê tông và trụ hạ thế BTLT 10,5m thành trụ BTLT 10,5m + móng M10aa.+ Sửa chữa lắp biển số trụ hạ thế: 3.696 vị trí.•Sửa chữa TBA:+ Thay thùng cầu dao sắt rỉ sét, mục bằng thùng cầu dao composite 2 ngăn + Thay hộp phân phối trạm TTTM Hòn Đất 1, trạm TTTM Hòn Đất 2: 108 vị trí. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.140.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành điện- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.(Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành điện- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 ;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Tổ (đội) trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 4/7 trở lên hoặc tương đương chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên hoặc tương đương |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Sòng dựng trụ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn đang sử sụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Kiềm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn đang sử sụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ba lăng ≥ 1T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn đang sử sụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đo điện trở cách điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn đang sử sụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Tời, kích căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn đang sử sụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Xe Cẩu tải trọng ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn đang sử sụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Xe ô tô tải trọng ≥ 3,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn đang sử sụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Kiên Giang |
| E-CDNT 1.2 |
CUNG CẤP VẬT TƯ PHỤ KIỆN VÀ THI CÔNG SỬA CHỮA (HĐ) Sửa chữa đường dây trung hạ thế và TBA các khu vực huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL NĂM 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 02973 221100 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA - Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 02973 2211100 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA – Lâm Thị Kim Năm - Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 0913 228817 E - mail: [email protected] Số điện thoại của Báo đấu thầu: 024.37686611 E-mail của Ban QLĐT EVNSPC: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| B | PHẦN LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng) | |||
| C | Thiết bị | |||
| 1 | LTD 24-1P-800 (a cấp) | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 27 | Cái |
| D | Vật liệu | |||
| 1 | Móng M14BT-GH-KVK(BXD) | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 2 | Bộ |
| 2 | Cosse Cu/Al 50-NC (a cấp) | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 1 | Cái |
| 3 | Đỡ dây TH-300 | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 295 | Bộ |
| 4 | Sứ đứng 24-CS-ĐR770 | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 795 | Bộ |
| 5 | Dây đai CS-HT | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 9 | Sợi |
| 6 | Bolt 1ĐR16-300 | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 17 | Bộ |
| 7 | Đỡ dây TH-bắt đà | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 5 | Bộ |
| 8 | Giáp đầu sứ ĐON-120 | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 3 | Cái |
| 9 | Trụ 12-Đ-2Đ-TC (A CẤP) | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 263 | Trụ |
| 10 | Dừng dây TH-3U-X | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 2 | Bộ |
| 11 | Móng M8-a (A CẤP ĐÀ CẢN) | Cung cấp vật tư còn lại, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 2 | Bộ |
| 12 | Trụ 14-Đ-2Đ-TC (A CẤP TRỤ) | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 25 | Trụ |
| 13 | Cổ dê lắp xà 280 | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 6 | Bộ |
| 14 | Móng M16-bb (A CẤP ĐÀ CẢN) | Cung cấp vật tư còn lại, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 3 | Bộ |
| 15 | Giáp níu ACXH95-NC | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 255 | Bộ |
| 16 | Sứ đỉnh thẳng 24-CS-Đ | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 62 | Bộ |
| 17 | Dây CX25-dốc10-TC | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 0,002 | Km |
| 18 | Dây đai CS-TT | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 12 | Sợi |
| 19 | Giáp đầu sứ ĐON-240 | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 570 | Cái |
| 20 | Chụp SU24-ĐOI-X | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 3 | Cái |
| 21 | Cổ dê lắp xà 390 | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 4 | Bộ |
| 22 | Cổ dê lắp xà 320 | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 8 | Bộ |
| 23 | Chụp SU24-ĐON-X | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 70 | Cái |
| 24 | Xà XIT24-THAPK | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 5 | Bộ |
| 25 | Ống ép AC 50 | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 6 | Cái |
| 26 | Móng M20BT-GH-KVK | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 2 | Bộ |
| 27 | Bolt 1ĐR16-250 | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 210 | Bộ |
| 28 | Giáp níu ACXH240-NC | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 162 | Bộ |
| 29 | Sứ đỉnh thẳng 24-CS-ĐR 770 | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 87 | Bộ |
| 30 | Xà XIT1-NĐ | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 250 | Bộ |
| 31 | Giáp đầu sứ ĐON-95 | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 630 | Cái |
| 32 | Kẹp WR 379-NC | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 4 | Cái |
| 33 | Trụ 14-GH-TC (A CẤP TRỤ) | Cung cấp vật tư còn lại, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 2 | Bộ |
| 34 | Kẹp U Bolt 35-50mm2 | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 4 | Cái |
| 35 | Ống ép AC 70 | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 3 | Cái |
| 36 | Sứ đỉnh cong 24 ĐR 770-CS-THAPK | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 4 | Bộ |
| 37 | Xà XIN24-THAPK | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 2 | Bộ |
| 38 | Giáp đầu sứ ĐOI-240 | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 57 | Cái |
| 39 | Cổ dê chằng 207 | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 4 | Bộ |
| 40 | Kẹp đỡ ABC50/70-300-NC | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 277 | Bộ |
| 41 | Cáp ACX70-TT (a cấp) | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 6 | Mét |
| 42 | Xà XIT-ĐĐ | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 52 | Bộ |
| 43 | Cổ dê lắp xà 240 | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 6 | Bộ |
| 44 | Móng M14-bb (A CẤP ĐÀ CẢN) | Cung cấp vật tư còn lại, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 15 | Bộ |
| 45 | Xà XIN24-NĐ | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 4 | Bộ |
| 46 | Giáp đầu sứ ĐOI-70 | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 2 | Cái |
| 47 | Biển báo và số trụ TT | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 282 | Bộ |
| 48 | Dây AC50-dốc | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 0,03 | km |
| 49 | Trụ 16-Đ-2Đ-TC (A CẤP TRỤ) | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 3 | Trụ |
| 50 | Giáp đầu sứ ĐON-50 | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 94 | Cái |
| 51 | Rack 2-300 | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 5 | Bộ |
| 52 | Sứ đứng 24-CS | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 335 | Bộ |
| 53 | Cáp AX50-TT (a cấp) | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 20 | Mét |
| 54 | Móng M14-b (A CẤP ĐÀ CẢN) | Cung cấp vật tư còn lại, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 10 | Bộ |
| 55 | Trụ 20-GH-TC (A CẤP TRỤ) | Cung cấp vật tư còn lại, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 2 | Bộ |
| 56 | Quai giả BOC-50/70 (a cấp kẹp quai + hotline) | Cung cấp vật tư còn lại, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 1 | Bộ |
| 57 | Giáp níu AX120-NC | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 3 | Bộ |
| 58 | Móng M12-b (A CẤP ĐÀ CẢN) | Cung cấp vật tư còn lại, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 266 | Bộ |
| 59 | CĐ treo PL24-GIAP-ACXH70-X (A CẤP GIÁP NÍU 70) | Cung cấp vật tư còn lại, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 6 | Bộ |
| 60 | Cổ dê lắp xà 195 | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 4 | Bộ |
| E | THÁO GỠ (phần này tính nhân công tháo gỡ bao gồm công tháo dây nhánh khách hàng, cáp viễn thông, cáp duplex, muller, hộp công tơ, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng) | |||
| 1 | Đỡ dây TH-300 | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 4 | Bộ |
| 2 | Xà COM08-ĐĐ | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 1 | Bộ |
| 3 | Giáp níu ACXH95-NC | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 3 | Bộ |
| 4 | Sứ đỉnh thẳng 24-CS-Đ | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 3 | Bộ |
| 5 | CĐ treo PL24-3U-AC50/70-GS | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 3 | Bộ |
| 6 | Trụ 12-Đ-TC | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 3 | Trụ |
| 7 | Trụ 8-Đ-TC | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 2 | Trụ |
| 8 | Rack 3-200 | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 2 | Bộ |
| 9 | Giáp đầu sứ ĐON-70 | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 3 | Cái |
| 10 | Xà XIT-ĐĐ | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 3 | Bộ |
| 11 | Rack 2-300 | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 14 | Bộ |
| 12 | Sứ đứng 24-CS | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 9 | Bộ |
| F | SỬ DỤNG LẠI (phần này tính nhân công lắp lại bao gồm công lắp đây nhánh khách hàng, cáp viễn thông, cáp duplex, muller, hộp công tơ, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng)) | |||
| 1 | Đỡ dây TH-300 | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 4 | Bộ |
| 2 | Xà COM08-ĐĐ | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 1 | Bộ |
| 3 | Sứ đỉnh thẳng 24-CS-Đ | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 3 | Bộ |
| 4 | CĐ treo PL24-3U-AC50/70-GS | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 3 | Bộ |
| 5 | Trụ 12-Đ-TC | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 3 | Trụ |
| 6 | Trụ 8-Đ-TC | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 2 | Trụ |
| 7 | Rack 3-200 | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 2 | Bộ |
| 8 | Giáp đầu sứ ĐON-70 | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 3 | Cái |
| 9 | Xà XIT-ĐĐ | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 3 | Bộ |
| 10 | Rack 2-300 | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 14 | Bộ |
| 11 | Sứ đứng 24-CS | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 9 | Bộ |
| G | THU HỒI | |||
| 1 | LTD 24-1P-600 | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 15 | Cái |
| 2 | Đỡ dây TH-300 | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 11 | Bộ |
| 3 | Bolt 1ĐR16-300 | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 11 | Bộ |
| 4 | Cáp CX25-TT | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 5 | Mét |
| 5 | Giáp níu ACXH95-NC | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 258 | Bộ |
| 6 | Xà XIT1-ĐĐ | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 1 | Bộ |
| 7 | Sứ đỉnh thẳng 24-CS-Đ | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 97 | Bộ |
| 8 | CĐ treo TT24-3U-AC50/70-X | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 6 | Bộ |
| 9 | Giáp đầu sứ ĐON-240 | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 387 | Cái |
| 10 | Kẹp hotline 2/0 | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 1 | Cái |
| 11 | Giáp níu ACXH70-NC | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 6 | Bộ |
| 12 | Bolt 1ĐR16-250 | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 192 | Bộ |
| 13 | Giáp níu ACXH240-NC | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 162 | Bộ |
| 14 | Trụ 12-Đ-TC | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 13 | Trụ |
| 15 | Kẹp quai 2/0 | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Giáp đầu sứ ĐON-95 | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 258 | Cái |
| 17 | Giáp đầu sứ ĐOI-240 | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 54 | Cái |
| 18 | Xà XIN-NĐ | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 2 | Bộ |
| 19 | Sứ đỉnh cong 24-CS-THAPK | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 4 | Bộ |
| 20 | Sứ đứng 24-CS | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 258 | Bộ |
| 21 | Dây NXK-BOLT-KEP-12 | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 4 | Bộ |
| 22 | Giáp níu AC120-NC | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 3 | Bộ |
| H | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| I | PHẦN LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng) | |||
| 1 | Dây đai CS-HT | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 237 | Sợi |
| 2 | Móng M8BT-GH-KVK(BXD) | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 7 | Bộ |
| 3 | Móng M8-a(ĐM 203, 4970) (A CẤP ĐÀ CẢN) | Cung cấp vật tư còn lại, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 93 | Bộ |
| 4 | Móng M10-aa(ĐM 203, 4970) (A CẤP ĐÀ CẢN) | Cung cấp vật tư còn lại, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 3 | Bộ |
| 5 | Móng NX-24a(ĐM 203, 4970) (A CẤP MÓNG NEO)N) | Cung cấp vật tư còn lại, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 3 | Bộ |
| 6 | Kẹp đỡ ABC50/70-200-NC | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 18 | Bộ |
| 7 | Bolt 1ĐR16-250 | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 172 | Bộ |
| 8 | Dây Duplex 2x10-dốc | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 9 | m |
| 9 | Trụ 8-Đ-MK (A CẤP TRỤ) | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 93 | Trụ |
| 10 | Hộp phân phối 9-3P4D | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 108 | Bộ |
| 11 | Biển số trụ HT | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 3.696 | Bộ |
| 12 | Trụ 10-Đ-MK (A CẤP TRỤ) | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 3 | Trụ |
| 13 | Trụ 8-GH-TC (A CẤP TRỤ) | Cung cấp vật tư còn lại, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 7 | Bộ |
| 14 | Dây NXĐ-CD-GIAP-10 (A CẤP CODE 195) | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 3 | Bộ |
| J | THÁO GỠ (phần này tính nhân công tháo gỡ bao gồm công tháo cáp viễn thông, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng) | |||
| 1 | Rack 3-200 | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 89 | Bộ |
| K | SỬ DỤNG LẠI (phần này tính nhân công lắp lại bao gồm công lắp cáp viễn thông, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng)) | |||
| 1 | Rack 3-200 | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 89 | Bộ |
| L | THU HỒI | |||
| 1 | Bolt 1ĐR16-250 | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 178 | Bộ |
| 2 | Dây NXĐ-BOLT-KEP-8 | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 7 | Bộ |
| 3 | Trụ 8-Đ-TC | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 100 | Trụ |
| 4 | Hộp phân phối 9-3P4D | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 108 | Bộ |
| 5 | Trụ 10-Đ-TC | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 3 | Trụ |
| 6 | Kẹp đỡ ABC50/70-200-KNC | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 18 | Bộ |
| M | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| N | PHẦN LẮP MỚI | |||
| 1 | Cáp tín hiệu ĐĐHT (A CẤP CÁP 4x4mm: 2m/bộ) | Cung cấp vật tư còn lại, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 49 | Bộ |
| 2 | Tiếp địa Treo≤100-12-ĐN | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 22 | Bộ |
| 3 | Thùng CD2N-COM-1050 | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 2 | Bộ |
| 4 | Thùng CD2N-COM-990 | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 21 | Bộ |
| O | Phần Tháo gỡ và lắp đặt sử dụng lại | |||
| P | Thiết bị | |||
| 1 | TI HT-150 | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 6 | Cái |
| 2 | MCCB-3P-200 | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 2 | Cái |
| 3 | MCB-3P-100 | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 17 | Cái |
| 4 | Điện kế 3P-ĐT-GT-5 | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 23 | Cái |
| 5 | MCCB-3P-250 | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 4 | Cái |
| 6 | TI HT-250 | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 6 | Cái |
| 7 | TI HT-200 | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 6 | Cái |
| 8 | TI HT-100 | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 34 | Cái |
| Q | THU HỒI | |||
| 1 | Cáp tín hiệu ĐĐHT | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 18,5 | m |
| 2 | Thùng CD2N-SAT-1000 | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 13 | Bộ |
| 3 | Thùng CD1N-SAT-1000 | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 8 | Bộ |
| 4 | Thùng CD2N-COM-990 | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.507E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.101E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): •Sửa chữa đường dây trung thế:+ Trồng trụ BTLT 16m; trụ BTLT 14m; trụ BTLT 12m chen giữa để nâng độ cao tĩnh không đường dây.+ Thay giáp buộc đầu sứ, cổ sứ và giáp níu.+ Thay sứ đứng 24kV thành sứ đứng 24kV ĐR>770mm.+ Thay trụ mục, trụ nứt không đảm bảo an toàn.•Sửa chữa trụ đường dây hạ thế:+ Thay trụ hạ thế thành trụ BTLT 8,5m, móng trụ M8-a; Trụ BTLT 8,5m ghép sát + móng bê tông và trụ hạ thế BTLT 10,5m thành trụ BTLT 10,5m + móng M10aa.+ Sửa chữa lắp biển số trụ hạ thế: 3.696 vị trí.•Sửa chữa TBA:+ Thay thùng cầu dao sắt rỉ sét, mục bằng thùng cầu dao composite 2 ngăn + Thay hộp phân phối trạm TTTM Hòn Đất 1, trạm TTTM Hòn Đất 2: 108 vị trí. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.140.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành điện- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.(Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành điện | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành điện- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 ;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành xây dựng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn. | 3 | 1 |
| 4 | Tổ (đội) trưởng thi công | 1 | - Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 4/7 trở lên hoặc tương đương chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn. | 1 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên hoặc tương đương | 10 | - Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Sòng dựng trụ | Còn đang sử sụng tốt | 3 |
| 2 | Kiềm ép thủy lực | Còn đang sử sụng tốt | 2 |
| 3 | Ba lăng ≥ 1T | Còn đang sử sụng tốt | 3 |
| 4 | Máy đo điện trở cách điện | Còn đang sử sụng tốt | 1 |
| 5 | Tời, kích căng dây | Còn đang sử sụng tốt | 2 |
| 6 | Xe Cẩu tải trọng ≥ 5T | Còn đang sử sụng tốt | 2 |
| 7 | Xe ô tô tải trọng ≥ 3,5T | Còn đang sử sụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi