Gói thầu: Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa lớn năm 2022 danh mục Hệ thống cửa van cung số 3, 4 Nhà máy thủy điện Bản Chát

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220115627-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Tên gói thầu Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa lớn năm 2022 danh mục Hệ thống cửa van cung số 3, 4 Nhà máy thủy điện Bản Chát
Số hiệu KHLCNT 20220105009
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-10 09:11:00 đến ngày 2022-01-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 722,632,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa lớn năm 2022 danh mục Hệ thống cửa van cung số 3, 4 Nhà máy thủy điện Bản Chát
Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa lớn hệ thống thiết bị Nhà máy thủy điện Bản Chát năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam , địa chỉ: Bản Nà Khiết, xã Mường Cang, huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Axeton20lítAxeton
2Bàn chải sắt20CáiCán gỗ, 6 hàng dọc, 15 hàng ngang.
3Băng dính cách điện5cuộnSuper 3M+ hoặc tương đương
4Bao Jumbo100CáiTải trọng: 1 Tấn; Kích thước: (90*90*110) cm; Vật liệu: nhựa polypropylene; Loại: miệng rộng - đáy liền; Loại có 4 quai.
5Bao tải dứa 50kg200CáiKích thước: 105x65cm, tải trọng 50kg
6Bạt dứa 2 lớp màu xanh600m2Loại 2 lớp, màu xanh; Khổ rộng 4m.
7Bạt nhựa hai mặt xanh cam50CáiBạt nhựa hai mặt có đục lỗ căng dây ở các mép ngoài; Chịu mưa, chịu nắng tốt, ko thấm nước; Kích thước: rộng 4m, dài 6m (4x6);
8Bộ lọc tách hơi dầu1CáiKích thước đường kính 30mm; Chiều dài bộ lọc L=180mm; Kích thước chân đế lắp với thùng dầu Ø48mm
9Bu lông nở32BộLoại M12x100mm
10Bu lông thép trắng (bao gồm cả đai ốc, đệm vênh, đệm phẳng) M16x150mm8BộLoại: M16x150mm; Vật liệu: SUS304, TCVN 85-63
11Bu lông thép trắng (bao gồm cả đai ốc, đệm vênh, đệm phẳng) M20x65mm60BộLoại: M20x65mm; Vật liệu: SUS304, TCVN 85-63
12Bu lông thép trắng (bao gồm cả đai ốc, đệm vênh, đệm phẳng) M20x90mm60BộLoại: M20x90mm; Vật liệu: SUS304, TCVN 85-63
13Cát vàng179m3Cát vàng đã qua phơi khô, sàng lọc; Kích thước hạt 1mm ≤ d ≤ 2mm; Tỷ lệ hạt tiêu chuẩn trong cát ≥ 85%
14Chất tẩy gỉ10LọLoại RP7 hoặc tương đương, 300ml/lọ, dạng chai xịt
15Chổi đánh gỉ20CáiLoại Ø100mm
16Chổi quét sơn50CáiLoại 2,5”, cán gỗ dùng cho sơn Epoxy
17Cồn công nghiệp14LítCồn đóng chai loại 500ml/chai.
18Công tắc hành trình6CáiLoại WLCA12/Omron hoặc tương đương
19Đá cắt F18030ViênLoại đá cắt Ø180/Hải Dương hoặc tương đương
20Đá mài F18050ViênLoại đá mài Ø180/Hải Dương hoặc tương đương
21Dầu giảm chấn0,5lítDầu giảm chấn; Loại Glyxerin hoặc tương đương, dùng cho các đồng hồ đo áp lực.
22Dây thép5Kg Loại Ф2mm mạ kẽm
23Đồng hồ áp lực bước ren G1/21CáiĐồng hồ đo áp lực Y63; Dải đo (0-250)bar; Loại có dung dịch giảm chấn; Đầu bắt ren ở trung tâm mặt sau đồng hồ; Bước ren: G1/2’’
24Đồng hồ áp lực bước ren M13x1.51CáiĐồng hồ đo áp lực Y63; Dải đo (0-250)bar; Loại có dung dịch giảm chấn; Đầu bắt ren ở cạnh đồng hồ; Bước ren: M13x1,5
25Dung môi pha sơn350LítDung môi Alkyd, loại DMT3-EP hoặc tương đương
26Găng tay da phun cát10ĐôiLoại găng tay dài: bằng da, Mặt bên có thêm dải cotton giúp thông thoáng mồ hôi; Chiều dài: 650mm
27Giấy lọc dầu 300x300500TờKích thước 300x300
28Giấy nhám mịn P80050TờP800, Kích thước 250x280mm
29Giẻ lau34KgVải cotton sạch, khổ 300x300mm trở lên
30Hạt hút ẩm silicagen5KgHạt hút ẩm silicagen dạng viên tròn kích thước D=2mm
31Keo dán gioăng6lọSilicone RVT Red 650oF hoặc tương đương; đóng gói 85 g/lọ
32Keo gián gioăng 3M10lọLoại 3M PR100 hoặc tương đương; Trọng lượng: 20g/lọ.
33Khóa giáo ống Ø4830BộLoại khóa đôi, xoay 3600; Kích thước 48.6*48.6mm; Độ dày 2.8mm; Bu lông D17mm.
34Lõi lọc cho bộ lọc dầu bơm lọc tuần hoàn (2L2)1CáiModel lõi lọc: ERA32NME UFI 0211 hoặc tương đương
35Lõi lọc cho bộ lọc dầu hệ thống (2L1)1CáiModel lõi lọc: ERA41NME UFI 0211 hoặc tương đương
36Mắt kính200CáiĐường kính: D = 60mm; Chiều dày: 3mm; Kính trắng thông thường.
37Mặt nạ phòng độc5CáiLọai mặt nạ toàn mặt; Vật liệu: Silicon cao cấp; Trọng lượng: 500g; Có lớp vật liệu mềm dẻo ôm sát sống. mũi và hộc nhựa cố định giúp mặt nạ phòng độc ôm kín khít mũi; Màng kính trong, mỏng và bền, không vỡ vụn khi bị lực tác động mạnh; Dây đeo bền, chắc, không dễ bị giãn hay mục; Khả năng lọc không khí cao đến 95%.
38Mỡ bôi trơn15KgLoại LGMT2 hoặc tương đương hộp đóng gói 1-2Kg
39Mũ chụp phun cát10BộLoại: Mũ chụp trùm kín đầu; Vật liệu: cao su; Kích cỡ: 4Y T-82,Ø-750 dành cho đầu to đại; 01 bộ bao gồm: mặt nạ, phin lọc, túi đựng.
40Mũ nỉ ninja trùm đầu nam20CáiLoại: mũ nỉ Ninja hở mắt; Màu sắc: đen; Chất liệu: nỉ, mềm mại; Kích thước: 40*27cm
41Nút tai chống ồn30CáiNút tai bảo hộ được làm từ polyurethane Foam (bọt xốp PU) độ mềm và độ đàn hồi tốt; Màu sắc: cam; Thiết kế của phone tai hình cây nấm, bề mặt trơn không bám bụi, không thấm nước, Phone có thêm dây nối hai nút tai để đeo.
42Ống cao su mềm thủy lực DN136SợiỐng cao su mềm lõi sắt thủy lực 1/2”; áp lực 420 bar/6090PSI; 2 đầu ép cốt rắc co nối thẳng, làm kín bằng mặt côn; kèm kép nối 2 đầu ren tương ứng lắp vừa với thiết bị của nhà máy; chiều dài sợi L=03m
43Ống cao su mềm thủy lực DN206SợiỐng cao su mềm lõi sắt thủy lực 3/4”; áp lực 165 bar/2390PSI; 2 đầu ép cốt rắc co nối thẳng, làm kín bằng mặt côn; kèm kép nối 2 đầu ren tương ứng lắp vừa với thiết bị của nhà máy; chiều dài sợi L=03m
44Ống cao su mềm thủy lực DN255SợiỐng cao su mềm lõi sắt thủy lực 1”; áp lực 57Mpa; 2 đầu ép cốt rắc co nối thẳng, làm kín bằng mặt côn; kèm kép nối 2 đầu ren tương ứng lắp vừa với thiết bị của nhà máy; chiều dài sợi L=03m
45Pép phun cát5CáiVật liệu: Thép không gỉ, chịu mài mòn cao; Đường kính lỗ phun cát: Ø8mm; Loại dùng cho máy phun cát P7-501R;
46Pép phun sơn5CáiBép phun sơn 519; Vật liệu: Thép không gỉ, chịu mài mòn cao.
47Phin lọc khí axit hữu cơ10CáiĐạt tiêu chuẩn US NIOSH; Kích thước: 3.4 x 4.2 inch; Chức năng: bảo vệ hơi hữu cơ, clo, hydro clorua, sulfur dioxide, hydrogen sulfide và hydro florua (Phù hợp lắp cho mặt nạ phòng độc)
48Que hàn chịu lực50KgLoại E-7018; Ø4x350mm
49Que hàn thường86KgLoại J-421, đường kính Ø3,2 mm
50Ru lô lăn sơn375CáiLoại dài 150mm, cán gỗ hoặc cán nhựa; Kích thước 100x150x23mm; Loại chuyên dùng cho sơn Epoxy.
51Sơn chống gỉ78KgSơn chống gỉ Epoxy S.EP-N1, mã màu G-332 hoặc tương đương kèm theo chất đóng rắn.
52Sơn chống gỉ giàu kẽm805KgSơn chống gỉ giàu kẽm Epoxy S.EP.Zn hoặc tương đương kèm theo chất đóng rắn.
53Sơn phủ chịu nước mầu đen168KgSơn phủ chịu nước mầu đen Tar Epoxy S.TE-N1, Mã màu Đe-03 hoặc tương đương kèm chất đóng rắn
54Sơn phủ chịu nước mầu xanh cẩm thạch917KgSơn phủ chịu nước mầu xanh cẩm thạch Epoxy S.EPWB-F, mã mầu CT-04 hoặc tương đương, kèm theo chất đóng rắn
55Sơn phủ mầu ghi10KgSơn phủ mầu ghi Epoxy S.EP-P1, mã mầu G-236 hoặc tương đương kèm theo chất đóng rắn
56Sơn phủ mầu vàng17KgSơn phủ mầu vàng Epoxy S.EP-P1, mã mầu V-03 hoặc tương đương kèm theo chất đóng rắn
57Thép đặc tròn xoắn F1684MThép đen Ø16mm; Chiều dài 6m/cây
58Thép góc L50x50x5mm60MThép góc L50x50x5mm; Loại dài 6m/cây.
59Thép I 300x145x6,5x9mm4mThép I 300x145x6,5x9mm
60Thép ống F48x2,548MỐng thép mạ kẽm Ø48x2.5mm; Chiều dài: 6m/ống.
61Thép tấm 10mm2M2Tấm thép đen loại dày 10mm; Khổ rộng ≥1000mm
62Thép tròn đặc F2030MThép đen Ø20mm; Chiều dài 6m/cây.
63Tôn nhám 2mm5M2Tôn nhám dầy 2mm; Khổ rộng: Khổ rộng ≥1000mm
64Xà phòng10KgÔ mô hoặc tương đương, loại đóng gói 5kg
65Xô tôn múc cát10CáiXô thép mạ kẽm, loại thể tích 5 lít
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->