Gói thầu: Gói thầu 02: Mua sắm vật tư thiết bị và thi công lắp đặt VTTB

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220110412-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty dịch vụ Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu 02: Mua sắm vật tư thiết bị và thi công lắp đặt VTTB
Số hiệu KHLCNT 20210580127
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB của EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-10 09:27:00 đến ngày 2022-01-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,893,301,835 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.64E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất là các hợp đồng thiết bị công nghệ thông tin, thiết bị viễn thông...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Để đảm bảo an toàn, an ninhbảo mật, yêu cầu các thiết bị trong phạm vi dự án phải cóxác nhận dịch vụ bảo hành của đại diện chính hãng tạiViệt Nam để yêu cầu hỗ trợ khi có vấn đề về vận hành,an toàn, an ninh thông tin. Yêu cầu tối thiểu một số thiếtbị chính trong dự án (Máy chủ, Bản quyền phần mềmVmware ...) - Thời gian chủ đầu tư thông báo cho nhàthầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày; -Thời hạn nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng,khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư:05 ngày; - Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng,khuyết tật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việckhắc phục. - Nhà thầu cam kết Nhà thầu và Nhà sản xuấtcác thiết bị chính tham gia cung cấp vật tư thiết bị trongHợp đồng này sẽ không đưa ra bất cứ sự ràng buộc, hạnchế nào trong việc cung cấp các dịch vụ tư vấn kỹ thuật,cung cấp thiết bị dự phòng/thay thế sau thời gian bảohành của Hợp đồng. Cam kết này bao gồm nhưng khônggiới hạn tới các quy định cản trở sự tiếp cận của Chủ đầutư tới các dịch vụ và thiết bị nêu trên nhằm nâng cao độtin cậy vận hành của thiết bị.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp Đạihọc chuyên ngành (Xâydựng dân dụng hoặccông nghiệp) hoặc vănbằng chứng chỉ có trìnhđộ tương đương đạihọc hoặc cao hơn;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp Đạihọc chuyên ngành(CNTT) hoặc văn bằngchứng chỉ có trình độtương đương đại họchoặc cao hơn;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân sự kỹ thuật và hướngdẫn đào tạo chuyển giaocông nghệ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp Đạihọc chuyên ngành(CNTT) hoặc văn bằngchứng chỉ có trình độtương đương đại họchoặc cao hơn;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Công ty dịch vụ Điện lực miền Bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu 02: Mua sắm vật tư thiết bị và thi công lắp đặt VTTB
Nâng cao năng lực hệ thống mạng lõi của Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc năm 2021
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB của EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty dịch vụ Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 2, khu VP1, BĐ Linh Đàm, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc -Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: Số 2 – Khu VP1 – Bán đảo Linh Đàm, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hạ tầng & Công nghiệp Địa chỉ: Số 85 ngõ 192 Lê Trọng Tấn, P.Định Công, Q.Hoàng Mai, Hà Nội


- Bên mời thầu: Công ty dịch vụ Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 2, khu VP1, BĐ Linh Đàm, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc -Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: Số 2 – Khu VP1 – Bán đảo Linh Đàm, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, Hà Nội


E-CDNT 10.1(a)
Giấy ủy quyền ký E-HSDT (Nếu có, mẫu số 05); Cam kết bằng văn bản về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với sản phẩm cung cấp, cam kết bảo hành hàng hóa chào thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu quy định tại mục ECDNT 15.2.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. Nếu hàng hoá đã thuộc của nhà thầu thì phải có tài liệu, chứng từ để chứng minh. - Đối với các hàng hóa sản xuất trong nước nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các biên bản theo đúng TCVN (nếu có); Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (C/O), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (C/Q), tờ khai hàng hóa nhập khẩu trước khi giao hàng. - Tài liệu kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc tương đương trực tiếp cho gói thầu - Chứng chỉ ISO 9001 hoặc tương đương của nhà sản xuất. - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hoá cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất các mặt hàng tương tự. - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu để chứng minh hàng hoá tương tự hàng hóa cung cấp trong gói thầu đã được vận hành thương mại tại Việt Nam hoặc trên thế giới tối thiểu 01 năm (Tối thiểu 01 giấy xác nhận của khách hàng sử dụng). - Liệt kê chi tiết về cam kết kỹ thuật và tài liệu về kỹ thuật cơ bản của hàng hoá chào thầu để chứng minh tính đáp ứng về cơ bản của hàng hoá và dịch vụ chào thầu so với những thông số kỹ thuật yêu cầu của E-HSMT. - Các tài liệu kỹ thuật, chứng chỉ cần thiết khác cho VTTB.
E-CDNT 12.2
- Nhà thầu chào giá với nội dung đúng theo yêu cầu của bảng phạm vi cung cấp theo Mẫu số 01A. Nếu nhà thầu chào sai so với bảng phạm vi cung cấp sẽ được sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch. - Trong đơn giá chào đã bao gồm: Giá đến kho của Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc (Tại các Xí nghiệp dịch vụ trực thuộc theo thông báo giao hàng của Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc), bao gồm tất cả các chi phí hải quan, thuế nhập khẩu và các loại thuế khác đã được trả hoặc phải trả, chi phí bảo hiểm, chi phí vận chuyển trong nước, chi phí lắp đặt, các loại thuế và lệ phí có liên quan khác và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 (webform trên Hệ thống) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và chi phí hướng dẫn chuyển giao công nghệ (nếu có) kèm theo để thực hiện gói thầu. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 (webform trên Hệ thống) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 10 năm
E-CDNT 15.2
- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương với hàng hóa cấp cho gói thầu. - Trường hợp, trong EHSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc -Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: Số 2 – Khu VP1 – Bán đảo Linh Đàm, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc. - Số 2 - khu VP1 - BĐ Linh Đàm - P.Hoàng Liệt - Q.Hoàng Mai- TP. Hà Nội. - Điện thoại:024.2212.2268 Fax: 024.3717.0418.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội số 16 phố Cát Linh, Quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; SĐT:0923.223.322 Email: [email protected]. Số ĐT của Báo đấu thầu:024.3.7686611
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc - Số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội - Điện thoại: (024)2100705 - Fax: (024)8244033. Email: [email protected].
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thiết bị lưu trữ + 50 ổ cứng 1,8TB1BộTheo mô tả tại phần 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
2SAN Switch2BộTheo mô tả tại phần 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
3Card HBA8BộTheo mô tả tại phần 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
4Thiết bị cân bằng tải1BộTheo mô tả tại phần 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
5Thiết bị tường lửa1BộTheo mô tả tại phần 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
6Máy chủ2BộTheo mô tả tại phần 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
7Ram máy chủ16CáiTheo mô tả tại phần 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
8Tủ Rack 42U6TủTheo mô tả tại phần 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
9Thiết bị lưu điện UPS online 20KVA2BộTheo mô tả tại phần 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
10Tủ cắt lọc sét 125A1TủTheo mô tả tại phần 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
11Tủ điện tầng 1 100A1TủTheo mô tả tại phần 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
12Tủ điện phòng nguồn 100A1TủTheo mô tả tại phần 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
13Điều hòa cây 24000BTU1BộTheo mô tả tại phần 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
14Bộ kết nối song song UPS 10KVA1BộTheo mô tả tại phần 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
15Đầu đọc kiểm soát vào ra, chấm công vân tay, thẻ1cáiTheo mô tả tại phần 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
16Tủ nguồn cho hệ thống: tủ, nguồn, acquy 12V 7Ah, attomat1tủTheo mô tả tại phần 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
17Thiết bị cảnh báo nhiệt độ qua sms1BộTheo mô tả tại phần 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
18Switch Layer 3 (Đấu nối hệ thống máy chủ)2Thiết bịTheo mô tả tại phần 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
19Switch Layer 3 (Đấu nối LAN các tầng)4Thiết bịTheo mô tả tại phần 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
20Switch Layer 2 (Cấp nguồn Wifi)4Thiết bịTheo mô tả tại phần 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
21Modul cisco 10GB mutil note8cáiTheo mô tả tại phần 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
22VMware vSphere Standard 1 Processor 1yr Software12LicenseTheo mô tả tại phần 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
23VMware vCenter Server Standard for vSphere (per Instance) 1yr Software1LicenseTheo mô tả tại phần 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
24Hệ thống sàn nâng kỹ thuật1HTTheo mô tả tại phần 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
25Hệ thống trần vách, cửa thạch cao chống cháy1HTTheo mô tả tại phần 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
26Hệ thống điện1HTTheo mô tả tại phần 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
27Hệ thống access control1HTTheo mô tả tại phần 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
28Hệ thống thiết bị phụ trợ1HTTheo mô tả tại phần 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
29Thay, Tháo lắp đặt lại (thiết bị hiện hữu)1HTTheo mô tả tại phần 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.64E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất là các hợp đồng thiết bị công nghệ thông tin, thiết bị viễn thông...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Để đảm bảo an toàn, an ninhbảo mật, yêu cầu các thiết bị trong phạm vi dự án phải cóxác nhận dịch vụ bảo hành của đại diện chính hãng tạiViệt Nam để yêu cầu hỗ trợ khi có vấn đề về vận hành,an toàn, an ninh thông tin. Yêu cầu tối thiểu một số thiếtbị chính trong dự án (Máy chủ, Bản quyền phần mềmVmware ...) - Thời gian chủ đầu tư thông báo cho nhàthầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày; -Thời hạn nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng,khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư:05 ngày; - Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng,khuyết tật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việckhắc phục. - Nhà thầu cam kết Nhà thầu và Nhà sản xuấtcác thiết bị chính tham gia cung cấp vật tư thiết bị trongHợp đồng này sẽ không đưa ra bất cứ sự ràng buộc, hạnchế nào trong việc cung cấp các dịch vụ tư vấn kỹ thuật,cung cấp thiết bị dự phòng/thay thế sau thời gian bảohành của Hợp đồng. Cam kết này bao gồm nhưng khônggiới hạn tới các quy định cản trở sự tiếp cận của Chủ đầutư tới các dịch vụ và thiết bị nêu trên nhằm nâng cao độtin cậy vận hành của thiết bị.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Bằng tốt nghiệp Đạihọc chuyên ngành (Xâydựng dân dụng hoặccông nghiệp) hoặc vănbằng chứng chỉ có trìnhđộ tương đương đạihọc hoặc cao hơn;55
2 Giám sát kỹ thuật 1 Bằng tốt nghiệp Đạihọc chuyên ngành(CNTT) hoặc văn bằngchứng chỉ có trình độtương đương đại họchoặc cao hơn;55
3 Nhân sự kỹ thuật và hướngdẫn đào tạo chuyển giaocông nghệ 1 Bằng tốt nghiệp Đạihọc chuyên ngành(CNTT) hoặc văn bằngchứng chỉ có trình độtương đương đại họchoặc cao hơn;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->