Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp các công trình ĐTXD đợt 1 năm 2022 trên địa bàn huyện Ba Vì.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220111213-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2022 10:09:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp các công trình ĐTXD đợt 1 năm 2022 trên địa bàn huyện Ba Vì.
Số hiệu KHLCNT 20220110934
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-10 10:04:00 đến ngày 2022-01-20 10:09:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,508,590,527 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 96,000,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4263E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.852E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng cải tạo, xây dựng mới trạm biến áp, đường dây không, đường dây cáp ngầm trung, hạ thế, có cấp điện áp
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.656.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.968.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: tối thiểu 04 kỹ sư- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn 2Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công Tối thiểu 2 năm Tối thiểu 2 năm- Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 8 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 4 kỹ sư điện, 4 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 60
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7(1) trở lên: 60(2) người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 8
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 8
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 12
4-Máy bơm nư¬ớc
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 12
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 12
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 12
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 8
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 12
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 4
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 12
11-Các thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 4
12-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Ba Vì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp các công trình ĐTXD đợt 1 năm 2022 trên địa bàn huyện Ba Vì.
ĐTXD đợt 1 năm 2022 trên địa bàn huyện Ba Vì
60 Ngày
E-CDNT 3 Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng - huyện Ba Vì - TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Ba Vì - số 106, đường Quảng Oai, TT Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.32979454; Hotline: 19001288; Số fax: 024.33961515
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: > Công ty cổ phần năng lượng Nam Việt, địa chỉ: Số 5, dãy A3, ngõ số 2 đường Quang Trung, P. Quang Trung, Q. Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam; > Công ty TNHH Một thành viên thương mại và tư vấn đầu tư công nghiệp, Số 31, ngõ 86, đường Đại từ, phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai TP Hà Nội, Việt Nam. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Ba Vì; địa chỉ: Số 106, đường Quảng Oai, TT Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Ba Vì; địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng - huyện Ba Vì - TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Ba Vì - số 106, đường Quảng Oai, TT Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.32979454; Hotline: 19001288; Số fax: 024.33961515


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
(i) Nhà thầu (nhà thầu độc lập và các thành viên trong liên danh) phải nộp bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập đã được chứng thực. (ii) Đối với hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện: Nhà thầu phải nộp bản sao đã được chứng thực đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng; tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư (iii) Đối với thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu yêu cầu nhà thầu phải nộp: Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng (kèm theo tài liệu chứng minh khả năng cho thuê). Riêng đối với máy móc, thiết bị vật tư, chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn vệ sinh lao động phải được kiểm định theo điều 31 Luậtan toàn vệ sinh lao động số 84/2015/QH13 ngày 25/6/2015. (iv) Đối với các vật tư, vật liệu chính: Có cam kết và tài liệu kỹ thuật của VTTB do nhà thầu cấp. Cam kết cấp hàng, hợp đồng nguyên tắc hoặc các tài liệu khác tương đương đối với đơn vị cung cấp hàng. Các loại vật liệu phụ khác: Có cam kết cấp hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 96.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Ba Vì - số 106, đường Quảng Oai, TT Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.32979454; Hotline: 19001288; Số fax: 024.33961515
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Ba Vì - số 106, đường Quảng Oai, TT Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.32979454; Hotline: 19001288; Số fax: 024.33961515
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Ba Vì - số 106, đường Quảng Oai, TT Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.32979454; Hotline: 19001288; Số fax: 024.33961515
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Điện lực Ba Vì - số 106, đường Quảng Oai, TT Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.32979454; Hotline: 19001288; Số fax: 024.33961515
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Cải tạo lưới điện hạ áp trên địa bàn huyện Ba Vì năm 2022 Đợt 1 (xã Minh Quang, Yên Bài, Tản Lĩnh, Ba Vì, Cẩm Lĩnh, Thụy An, Tiên Phong, Vật Lại, Ba Trại)
B Vật liệu A cấp B lắp
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Tại Chương V4.577m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2Tại Chương V15.863m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2Tại Chương V4.822m
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2Tại Chương V3.194m
5Đầu cốt đồng nhôm AM120Tại Chương V44cái
6Đầu cốt đồng nhôm AM95Tại Chương V84cái
7Kẹp treo cáp ABC 4 x 50mm2Tại Chương V9cái
8Kẹp treo cáp ABC 4 x 70mm2Tại Chương V35cái
9Kẹp đỡ cáp 4 x 95mm2Tại Chương V39cái
10Kẹp đỡ cáp 4 x 120mm2Tại Chương V30cái
11Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2Tại Chương V1.824cái
12Ghíp LV-IPC 120-120- Xuyên vỏ cách điện đến 3mmTại Chương V919cái
13Ghíp LV-IPC 120-120- Xuyên vỏ cách điện đến 3mm ( hòm công tơ)Tại Chương V1.426cái
14Đai thép không gỉ + khoá đai hòm công tơTại Chương V470bộ
15Dây nhôm bọc AX-70mm2Tại Chương V146m
16Đai thép không gỉ + khóa đaiTại Chương V177bộ
17Đầu cốt đồng nhôm AM70Tại Chương V131cái
18Cột BTLT-PC.I-10-190-5,0Tại Chương V3Cột
19Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0Tại Chương V11Cột
20Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4,3Tại Chương V59Cột
21Cột bê tông H 7,5m loại CTại Chương V53Cột
22Cột bê tông H 7,5m loại BTại Chương V336Cột
C Vật liệu B cấp B lắp
1Băng dính cách điệnTại Chương V413cuộn
2Cọc tiếp địa 2,5m(mạ kẽm)Tại Chương V177cọc
3Dây tiếp địa dẹt-40x4(mạ kẽm)Tại Chương V590m
4Dây tiếp địa tròn f10(mạ kẽm)Tại Chương V488m
5Cờ tiếp địa và buloong (mạ kẽm)Tại Chương V59bộ
6Ống nhựa xoắn phi 32/25Tại Chương V177m
7Xà đỡ dây AV cột đơn 1 pha (mạ kẽm)Tại Chương V10bộ
8Xà đỡ dây AV cột đơn (mạ kẽm)Tại Chương V13bộ
9Xà đỡ dây AV cột đúp dọc (mạ kẽm)Tại Chương V2bộ
10Xà néo cột vuông đơn (mạ kẽm)Tại Chương V38bộ
11Xà néo cột vuông đúp ngang (mạ kẽm)Tại Chương V2bộ
12Xà néo cột vuông đúp dọc (mạ kẽm)Tại Chương V2bộ
13Xà néo cột li tâm đơn (mạ kẽm)Tại Chương V6bộ
14Gông néo dây cột vuông đơn (mạ kẽm)Tại Chương V620bộ
15Gông néo dây cột vuông đúp ngang (mạ kẽm)Tại Chương V54bộ
16Gông néo dây cột vuông đúp dọc (mạ kẽm)Tại Chương V99bộ
17Gông néo dây cột li tâm đơn (mạ kẽm)Tại Chương V138bộ
18Gông néo dây cột li tâm đúp ngang (mạ kẽm)Tại Chương V10bộ
19Gông néo dây cột li tâm đúp dọc (mạ kẽm)Tại Chương V7bộ
20Gông néo dây cột li tâm trung thế (mạ kẽm)Tại Chương V44bộ
21Sứ hạ thế A30 + ty sứTại Chương V160quả
22Móc treo bổ sung (mạ kẽm)Tại Chương V2.072cái
D Công tác xử lí móng cột nghiêng yếu
1Dựng cột bê tông, Chiều cao cột =Tại Chương V4cột
2Dựng cột bê tông, Chiều cao cột =Tại Chương V4cột
E Phần móng cột
1Móng cột ly tâm đơn 10m, nền đất cấp IIITại Chương V3Móng
2Móng cột ly tâm đúp 8,5m, nền BTXM đất cấp IIITại Chương V3Móng
3Móng cột ly tâm đúp 8,5m, nền đất cấp IIITại Chương V4Móng
4Móng cột ly tâm đơn 8,5m, nền BTXM đất cấp IIITại Chương V23Móng
5Móng cột ly tâm đơn 8,5m, nền đất cấp IITại Chương V3Móng
6Móng cột ly tâm đơn 8,5m, nền đất cấp IIITại Chương V30Móng
7Móng cột H đúp 7,5m, nền BTXM đất cấp IIITại Chương V18Móng
8Móng cột H đúp 7,5m, nền đất cấp IIITại Chương V44Móng
9Móng cột H đơn 7,5m, nền BTXM đất cấp IIITại Chương V69Móng
10Móng cột H đơn 7,5m, nền đất cấp IITại Chương V2Móng
11Móng cột H đơn 7,5m, nền đất cấp IIITại Chương V172Móng
12Móng cột H ghép, nền đất cấp IIITại Chương V22Móng
13Xử lý móng cột nghiêng yếu, cột H đúpTại Chương V2Móng
14Xử lý móng cột nghiêng yếu, cột H đơnTại Chương V4Móng
15Đào rãnh tiếp địa Tại Chương V1,51100m3
16Đào đất rãnh tiếp địa, rộng Tại Chương V48m3
17Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt K=0,90Tại Chương V1,99100m3
18Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thépTại Chương V10m3
19Hoàn trả nền bê tông, đá 2x4 M150Tại Chương V10m3
F Tháo hạ lắp đặt lại
1Căng lại dây ABC4x120Tại Chương V1,38km
2Căng lại dây ABC4x95Tại Chương V3,982km
3Căng lại dây ABC4x70Tại Chương V1,212km
4Căng lại dây ABC4x50Tại Chương V3,457km
5Căng lại dây AV50Tại Chương V4,645km
6Tháo hạ lắp đặt lại dây ABC4x120Tại Chương V0,798km
7Tháo hạ lắp đặt lại dây ABC4x95Tại Chương V1,387km
8Tháo hạ lắp đặt lại dây AV50Tại Chương V0,856km
9Tháo hạ lắp đặt lại xà đường dây các loạiTại Chương V21bộ
10Tháo hạ lắp đặt lại hòm H1Tại Chương V7hộp
11Tháo hạ lắp đặt lại hòm H2Tại Chương V73hộp
12Tháo hạ lắp đặt lại hòm H4Tại Chương V103hộp
13Tháo hạ lắp đặt lại hòm H6Tại Chương V4hộp
14Tháo hạ lắp đặt lại hòm H3FTại Chương V28hộp
15Tháo hạ lắp đặt lại hộp phân dây trên cột trònTại Chương V15cái
16Tháo hạ lắp đặt lại hộp phân dây trên cột vuôngTại Chương V5cái
17Tháo hạ lắp đặt lại dây nguồn hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-2x7-TDLTại Chương V35m
18Tháo hạ lắp đặt lại dây nguồn hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-2x16-TDLTại Chương V365m
19Tháo hạ lắp đặt lại dây nguồn hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25-TDLTại Chương V535m
20Tháo hạ lắp đặt lại dây nguồn hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-4x25-TDLTại Chương V140m
G VI. Tháo hạ thu hồi
1Cột thu hồi - Cột tự đổTại Chương V48cột
2Cột thu hồi - H6,5Tại Chương V19cột
3Cột thu hồi - H7,5Tại Chương V86cột
4Cột thu hồi - LT8,5Tại Chương V1cột
5Cột bê tông H6,5 thu hồi bằng cẩu kết hợp thủ côngTại Chương V4cột
6Cột bê tông H7,5 thu hồi bằng cẩu kết hợp thủ côngTại Chương V33cột
7Cột bê tông K9,6 thu hồi bằng cẩu kết hợp thủ côngTại Chương V1cột
8Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 thu hồiTại Chương V0,206km
9Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 thu hồiTại Chương V0,251km
10Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 thu hồiTại Chương V0,948km
11Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35mm2 thu hồiTại Chương V0,878km
12Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x50mm2 thu hồiTại Chương V0,247km
13Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x35mm2 thu hồiTại Chương V3,123km
14Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x25mm2 thu hồiTại Chương V0,522km
15Thu hồi gông cột néo cáp hạ ápTại Chương V94bộ
16Thu hồi xà đơn đỡ dây hạ ápTại Chương V14bộ
17Thu hồi xà kép đỡ dây hạ ápTại Chương V2bộ
H Hạng mục 2: Xây dựng đường dây và TBA năm 2022 trên địa bàn các xã Đồng Thái, Chu Minh, Đông Quang, Thái Hòa, Cổ Đô, Tản Hồng.
I Phần đường dây trung thế
J Vật liệu A cấp B lắp
1Cột BTLT-PC.I-14-190-9.2-Thân liềnTại Chương V44Cột
2Cột BTLT-PC.I-16-190-9.2-Nối bíchTại Chương V4Cột
3Cột BTLT-PC.I-20-190-11-Nối bíchTại Chương V1Cột
4Sứ đứng 22kV (Cả ty)Tại Chương V9Quả
5Sứ đứng 35kV (Cả ty)Tại Chương V91Quả
6Chuỗi néo đơn thủy tinh cách điện 22kV -70KN cho dây trần tiết diện 70-120mm2 (bao gồm phụ kiện)Tại Chương V24Chuỗi
7Chuỗi néo đơn thủy tinh cách điện 35kV -70KN cho dây trần tiết diện 70-120mm2 (bao gồm phụ kiện)Tại Chương V108Chuỗi
8Ghíp nhôm 3 bulongTại Chương V66Cái
9Đai thép không gỉ+ khóa đai tiếp địaTại Chương V171Bộ
10Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2Tại Chương V7.279m
K Vật liệu B cấp B lắp
1Xà đỡ xuyên tâm 22kV (mạ kẽm)Tại Chương V1Bộ
2Xà đỡ xuyên tâm 35kV (mạ kẽm)Tại Chương V15Bộ
3Xà néo cột đơn xuyên tâm 22kV (mạ kẽm)Tại Chương V2Bộ
4Xà néo cột đơn xuyên tâm 35kV (mạ kẽm)Tại Chương V9Bộ
5Xà néo cột đơn 35kV (mạ kẽm)Tại Chương V1Bộ
6Xà néo cột đúp dọc tuyến 22kV (mạ kẽm)Tại Chương V2Bộ
7Xà néo cột đúp ngang tuyến 22kV (mạ kẽm)Tại Chương V2Bộ
8Xà néo cột đúp dọc tuyến 35kV (mạ kẽm)Tại Chương V9Bộ
9Xà néo cột đúp ngang tuyến 35kV (mạ kẽm)Tại Chương V3Bộ
10Xà rẽ 35kV (TL: 50,55kg/bộ)Tại Chương V3Bộ
11Xà rẽ cột đúp ngang tuyến 35kV (mạ kẽm)Tại Chương V1Bộ
12Chụp cột tròn (mạ kẽm)Tại Chương V1Bộ
13Giằng cột đúp (mạ kẽm)Tại Chương V10Bộ
14Giằng cột đúp (mạ kẽm)Tại Chương V1Bộ
15Dây nối đất DN-12 (mạ kẽm)Tại Chương V33Bộ
16Dây nối đất DN-14 (mạ kẽm)Tại Chương V3Bộ
17Dây nối đất DN-18 (mạ kẽm)Tại Chương V1Bộ
18Tiếp địa đường dây RC3 (mạ kẽm)Tại Chương V19Bộ
19Tiếp địa cột cầu chì tự rơi, cáp ngầm TĐ-SI1 (mạ kẽm)Tại Chương V1Bộ
20Tiếp địa cột cầu chì tự rơi, cáp ngầm TĐ-SI1 (mạ kẽm)Tại Chương V1Bộ
21Biển báo nguy hiểm, biển tên cộtTại Chương V36Cái
22Ống nhựa xoắn HDPE 40/30Tại Chương V52,5m
23Móng cột đơn MĐ-14Tại Chương V24Móng
24Móng cột đơn MĐ-16Tại Chương V2Móng
25Móng cột đơn MĐ-20Tại Chương V1Móng
26Móng cột đúp MTK-14Tại Chương V10Móng
27Móng cột đúp MTK-16.Tại Chương V1Móng
28Đào đắp Tiếp địa cột cầu chì tự rơi, cáp ngầm TĐ-SI1Tại Chương V1bộ
29Đào đắp Tiếp địa cột cầu chì tự rơi, cáp ngầm TĐ-SI2Tại Chương V1bộ
30Đào đắp Tiếp địa đường dây RC3Tại Chương V19bộ
31Lắp đặt đấu nối hotlineTại Chương V3
L Thu hồi B thực hiện
1Thu hồi Xà đỡ 35kV Tại Chương V1Bộ
2Thu hồi Sứ đứng 35kVTại Chương V3quả
M Phần cáp ngầm trung thế
N Thiết bị A cấp, B lắp
1Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồnTại Chương V3quả
2Chống sét 35kV sử dụng cho đường dây trung tính cách lyTại Chương V6quả
O Vật liệu A cấp B lắp
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcTại Chương V94m
2Cáp ngầm 20,2/35(38,5)kV-Ruột đồng-3x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcTại Chương V518m
3Hộp đầu cáp 22kV 3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồngTại Chương V2Hộp
4Hộp đầu cáp 35kV 3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồngTại Chương V4Hộp
5Sứ đứng 22kV (Cả ty)Tại Chương V4Quả
6Sứ đứng 35kV (Cả ty)Tại Chương V21Quả
7FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymerTại Chương V3Bộ/1Pha
8Dây chì FCO-22kV-Loại K- 10ATại Chương V3cái
9FCO 35kV-100A-6kArms-Cách điện polymerTại Chương V6Bộ/1Pha
10Dây chì FCO-35kV-Loại K- 6ATại Chương V6Bộ/1Pha
11Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2Tại Chương V36m
12Dây đồng mềm Cu/PCV 1x35mm2Tại Chương V36m
13Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Tại Chương V7,5m
14Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2Tại Chương V18m
15Đầu cốt đồng M35Tại Chương V36Cái
16Đầu cốt đồng M50Tại Chương V36Cái
17Đầu cốt đồng nhôm AM-70Tại Chương V12Cái
18Ghíp nhôm 3 bulongTại Chương V6Cái
P Vật liệu B cấp B lắp
1Ống HDPE 130/100Tại Chương V560m
2Mốc gang báo hiệu cáp ngầmTại Chương V50cái
3Xà đỡ đầu cáp (mạ kẽm)Tại Chương V3Bộ
4Xà đỡ cầu chì tự rơi (mạ kẽm)Tại Chương V3Bộ
5Xà đầu cáp và chống sét van (mạ kẽm)Tại Chương V3Bộ
6Cô liê ôm cáp lên cột (mạ kẽm)Tại Chương V3Bộ
7Cô liê ôm cáp lên cột (mạ kẽm)Tại Chương V3Bộ
8Ghế cách điện (mạ kẽm)Tại Chương V3Bộ
9Thang trèo (mạ kẽm)Tại Chương V3Bộ
10Xà rẽ cột đúp ngang tuyến 35kV (mạ kẽm)Tại Chương V1Bộ
11Xà phụ 3 pha (mạ kẽm)Tại Chương V1Bộ
12Biển tên đầu cápTại Chương V6Cái
13Dây nối đất bổ sung (mạ kẽm)Tại Chương V1bộ
14Cát đen hào cápTại Chương V186,5m3
15Băng báo hiệu cáp 24kV rộng 0,2mTại Chương V536m
16Gạch đặc không nung 220x105x60Tại Chương V612viên
17Làm tấm đan bê tông (300x300x50)Tại Chương V1.404tấm
18Hào cáp đơn 22kV đi dưới đường bê tông xi măngTại Chương V68m
19Hào cáp đơn 35kV đi dưới nên đất tự nhiênTại Chương V51m
20Hào cáp đơn 35kV đi dưới đường bê tông xi măngTại Chương V417m
21Cọc mốc bê tông báo hiệu cápTại Chương V3cọc
22Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũTại Chương V234m2
Q Phần Trạm biến áp
R Thiết bị A cấp, B lắp
1MBA dầu 3 pha 250kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụTại Chương V1Máy
2MBA dầu 3 pha 160kVA-35±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụTại Chương V2Máy
3MBA dầu 3 pha 250kVA-35±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụTại Chương V6Máy
4MBA dầu 3 pha 400kVA-35±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụTại Chương V1Máy
5CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kATại Chương V3quả
6CSV đường dây 42kV/34kV-Class 1-10kATại Chương V27quả
7Tủ điện hạ áp 600V-250A-Kiểu treo-Ngoài trờiTại Chương V2Tủ
8Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu treo-Ngoài trờiTại Chương V7Tủ
9Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trờiTại Chương V1Tủ
10Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-20kVARTại Chương V4Bình
11Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-25kVARTại Chương V7Bình
S Vật liệu A cấp B lắp
1FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymerTại Chương V3Bộ/1Pha
2Dây chì FCO-22kV-Loại K- 10ATại Chương V3cái
3FCO 35kV-100A-6kArms-Cách điện polymerTại Chương V24Bộ/1Pha
4Dây chì FCO-35kV-Loại K- 6ATại Chương V24cái
5FCO 35kV-100A-6kArms-Cách điện polymerTại Chương V3Bộ/1Pha
6Dây chì FCO-22kV-Loại K- 10ATại Chương V3cái
7Sứ đứng 22kV (Cả ty)Tại Chương V23Quả
8Sứ đứng 35kV (Cả ty)Tại Chương V136Quả
9Chuỗi néo đơn thủy tinh cách điện 35kV -70KN cho dây trần tiết diện 70-120mm2 (bao gồm phụ kiện)Tại Chương V6Chuỗi
10Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV-ACSR/XLPE/HDPE-1x70mm2Tại Chương V87m
11Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Tại Chương V15m
12Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2Tại Chương V180m
13Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-không lớp giáp bảo vệTại Chương V126m
14Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2-không lớp giáp bảo vệTại Chương V142m
15Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x95mm2-không lớp giáp bảo vệTại Chương V20m
16Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệTại Chương V80m
17Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x16mm2-không lớp giáp bảo vệTại Chương V30m
18Đầu cốt đồng M240Tại Chương V42Cái
19Đầu cốt đồng M120Tại Chương V46Cái
20Đầu cốt đồng M95Tại Chương V20Cái
21Đầu cốt đồng M50Tại Chương V147Cái
22Đầu cốt đồng M35Tại Chương V180Cái
23Đầu cốt đồng M16Tại Chương V80Cái
24Đầu cốt đồng nhôm AM-70Tại Chương V18Cái
25Ghíp nhôm 3 bulongTại Chương V57Cái
26Kẹp quai + Kẹp hoitneTại Chương V6Bộ
27Ghíp MV-IPC 120-120 (35-120/35-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lôngTại Chương V12Cái
28Chụp hàm trên cầu chì tự rơiTại Chương V30Cái
29Chụp hàm dưới cầu chì tự rơiTại Chương V30Cái
30Chụp sứ chống sét vanTại Chương V30Cái
31Cột BTLT-PC.I-12,0-190-7.2-Thân liềnTại Chương V15cái
T Thiết bị B cấp, B lắp
1Thiết bị đo xaTại Chương V10Bộ
U Vật tư B cấp, B lắp
1Tủ chứa tụ bùTại Chương V10Tủ
2Dây buộc định hình siliconTại Chương V93Cái
3Chụp sứ cao thế MBATại Chương V30Cái
4Chụp sứ hạ thế MBATại Chương V40Cái
5Xà phụ 1 pha (mạ kẽm)Tại Chương V1Bộ
6Xà phụ 2 pha (mạ kẽm)Tại Chương V1Bộ
7Xà phụ 3 pha (mạ kẽm)Tại Chương V4Bộ
8Xà phụ lệch 3 pha cột đơn (mạ kẽm)Tại Chương V3Bộ
9Xà phụ lệch 3 pha cột đúp (mạ kẽm)Tại Chương V1Bộ
10Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 22kV (mạ kẽm)Tại Chương V2Bộ
11Xà đón dây đầu trạm 1 cột (mạ kẽm)Tại Chương V1Bộ
12Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 35kV (mạ kẽm)Tại Chương V8Bộ
13Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến 35kV (mạ kẽm)Tại Chương V3Bộ
14Xà đỡ sứ trung gian xuyên tâm tim 2,6m (mạ kẽm)Tại Chương V1Bộ
15Xà đỡ sứ trung gian xuyên tâm tim 2,8m (mạ kẽm)Tại Chương V6Bộ
16Xà đỡ cầu chỉ tự rơi và chống sét van tim 2,6m (mạ kẽm)Tại Chương V1Bộ
17Xà đỡ cầu chỉ tự rơi và chống sét van tim 2,8m (mạ kẽm)Tại Chương V6Bộ
18Xà đỡ cầu chỉ tự rơi và chống sét van trạm 1 cột (cột đơn) (mạ kẽm)Tại Chương V2Bộ
19Xà đỡ cầu chỉ tự rơi và chống sét van trạm 1 cột (cột đúp) (mạ kẽm)Tại Chương V1Bộ
20Xà đỡ sứ trung gian tim 2,6m (mạ kẽm)Tại Chương V1Bộ
21Xà đỡ sứ trung gian tim 2,8m (mạ kẽm)Tại Chương V6Bộ
22Giá đỡ máy biến áp tim 2,6m (mạ kẽm)Tại Chương V1Bộ
23Giá đỡ máy biến áp tim 2,8m (mạ kẽm)Tại Chương V6Bộ
24Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột (mạ kẽm)Tại Chương V3Bộ
25Ghế cách điện tim 2,6m (mạ kẽm)Tại Chương V1Bộ
26Ghế cách điện tim 2,8m (mạ kẽm)Tại Chương V6Bộ
27Ghế cách điện trạm 1 cột (mạ kẽm)Tại Chương V3Bộ
28Thang trèo cột li tâm 12m (mạ kẽm)Tại Chương V8Bộ
29Thang trèo cột li tâm 16m (mạ kẽm)Tại Chương V2Bộ
30Giá đỡ cáp lộ tổng lắp tại mặt MBA (mạ kẽm)Tại Chương V7Bộ
31Giá đỡ cáp lộ tổng lắp tại mặt MBA trạm 1 cột (mạ kẽm)Tại Chương V3Bộ
32Giá đỡ tủ hạ thế (mạ kẽm)Tại Chương V10Bộ
33Ống nhựa HDPE-D40/30Tại Chương V120m
34Tiếp địa trạm 2 cột (mạ kẽm)Tại Chương V7Bộ
35Tiếp địa trạm 1 cột li tâm 12 (mạ kẽm)Tại Chương V1Bộ
36Tiếp địa trạm 1 cột li tâm 16 (xà lệch) (mạ kẽm)Tại Chương V1Bộ
37Tiếp địa trạm 1 cột li tâm 16 (xà bằng) (mạ kẽm)Tại Chương V1Bộ
38Keo bọtTại Chương V10Bình
39Ống co ngót cho dây bọc tiết diện 50-70mm2Tại Chương V60m
40Khóa tủTại Chương V20Cái
41Biển tên trạmTại Chương V10Cái
42Biển an toànTại Chương V10Cái
43Móng trạm biến áp trạm treo MĐ-12Tại Chương V15móng
44Kè móng trạmTại Chương V1móng
45Đào đắp Tiếp địa trạm 2 cộtTại Chương V7Bộ
46Đào đắp Tiếp địa trạm 1 cột li tâm 12Tại Chương V1Bộ
47Đào đắp Tiếp địa trạm 1 cột li tâm 16Tại Chương V1Bộ
48Đào đắp Tiếp địa trạm 1 cột li tâm 16Tại Chương V1Bộ
V Phần đường dây hạ thế
W Vật liệu A cấp B lắp
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Tại Chương V3.940m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2Tại Chương V101m
3Cột bê tông H 7,5m loại CTại Chương V6Cột
4Cột bê tông H 7,5m loại BTại Chương V46Cột
5Cột BTLT-PC.I-10-190-5,0-Thân liềnTại Chương V2Cột
6Khóa hãm cáp vặn xoắn KH4x50-120Tại Chương V327Cái
7Đầu cốt đồng nhôm AM-120Tại Chương V128Cái
8Ghíp LV-IPC 120-120- Xuyên vỏ cách điện đến 3mmTại Chương V724Cái
9Dây nhôm bọc AV-70mm2Tại Chương V8m
10Đai thép không gỉ + khóa đaiTại Chương V12Cái
11Đầu cốt nhôm A70Tại Chương V1cái
X Vật liệu B cấp B lắp
1Xà néo cột vuông đơn (mạ kẽm)Tại Chương V11Bộ
2Xà néo cột vuông đúp ngang (mạ kẽm)Tại Chương V1Bộ
3Xà néo cột vuông đúp dọc (mạ kẽm)Tại Chương V3Bộ
4Xà néo cột li tâm đơn (mạ kẽm)Tại Chương V2Bộ
5Gông néo dây cột vuông đơn (mạ kẽm)Tại Chương V54Bộ
6Gông néo dây cột vuông đúp ngang (mạ kẽm)Tại Chương V8Bộ
7Gông néo dây cột vuông đúp dọc (mạ kẽm)Tại Chương V10Bộ
8Gông néo dây cột li tâm đơn (mạ kẽm)Tại Chương V22Bộ
9Gông néo dây cột li tâm đúp ngang (mạ kẽm)Tại Chương V1Bộ
10Gông néo dây cột li tâm đúp dọc (mạ kẽm)Tại Chương V1Bộ
11Gông néo dây cột li tâm trung thế (mạ kẽm)Tại Chương V9Bộ
12Móc treo bổ sung (mạ kẽm)Tại Chương V378Cái
13Băng dính cách điệnTại Chương V73,25Cuộn
14Tiếp địa lặp lại RC-3(mạ kẽm)Tại Chương V4Bộ
15Ống nhựa xoắn HDPE 40/30Tại Chương V12m
16Đầu cốt nhôm A70Tại Chương V15cái
17Móng cột ly tâm đúp 10m, nền đất cấp IIITại Chương V1Móng
18Móng cột vuông đơn 7,5m, nền đất cấp IITại Chương V5Móng
19Móng cột vuông đơn 7,5m, nền đất cấp IIITại Chương V15Móng
20Móng cột vuông đơn 7,5m, nền BTXM đất cấp IIITại Chương V7Móng
21Móng cột vuông đúp 7,5m, nền đất cấp IITại Chương V1Móng
22Móng cột vuông đúp 7,5m, nền đất cấp IIITại Chương V7Móng
23Móng cột vuông đúp 7,5m, nền BTXM đất cấp IIITại Chương V3Móng
24Móng cột H ghép, nền đất cấp IIITại Chương V3Móng
25Đào đắp Tiếp địa lặp lại RC-3Tại Chương V4Bộ
Y Tháo lắp lại B thực hiện
1Rải căng lại dây dẫn ABC4x120Tại Chương V0,359km
2Rải căng lại dây dẫn ABC4x50Tại Chương V0,382km
Z Thu hồi B thực hiện
1Thu hồi ABC4x120Tại Chương V0,188km
2Thu hồi ABC4x50Tại Chương V0,433km
3Thu hồi gông cộtTại Chương V18bộ
AA Hạng mục 3: Xây dựng đường dây và TBA năm 2022 trên địa bàn các xã Tản Lĩnh, Yên Bài, Minh Quang, Vân Hòa, Vật Lại, Cẩm Lĩnh, Tây Đằng, Ba Trại, Tiên Phong
AB Phần đường dây trung thế
AC Phần đường dây
AD Thiết bị A cấp B lắp
1Chống sét van CSV đường dây 22/24kV-Class1-10kA-Kèm hạt nổTại Chương V1Bộ/3 pha
2Chống sét van CSV đường dây 35/38,5kV-Class1-10kA-Kèm hạt nổTại Chương V4Bộ/3 pha
AE Vật liệu A cấp B lắp
1Cầu chì tự rơi FCO 35kV-100A - ≥6kArmsTại Chương V3Bộ/3 pha
2Dây chì FCO-35kV-Loại K- 6ATại Chương V9Sợi
3Cột BTLT-PC.I-12-190-10,0-Thân liềnTại Chương V3Cột
4Cột BTLT-PC.I-12-190-9,0-Thân liềnTại Chương V2Cột
5Cột BTLT-PC.I-14-190-11,0-Nối bíchTại Chương V1Cột
6Cột BTLT-PC.I-14-190-9,2-Thân liềnTại Chương V13Cột
7Cột BTLT-PC.I-16-190-9,2-Nối bíchTại Chương V18Cột
8Cột BTLT-PC.I-20-190-9,2-Nối bíchTại Chương V5Cột
9Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22/(24kV)-70/11mm2 (độ võng, lèo 2%)Tại Chương V618m
10Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 (độ võng, lèo 2%)Tại Chương V5.319m
11Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22/(24kV)-70/11mm2 (đấu nối thiết bị)Tại Chương V75m
12Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-20,2/35/(38,5kV)-70/11mm2 (đấu nối thiết bị)Tại Chương V30m
13Dây đồng bọc XLPE-20,2/35/(38,5kV)-50mm2 (đấu nối thiết bị)Tại Chương V24m
14Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệ (nối đất chống sét van)Tại Chương V24m
15Cách điện đứng gốm 22kV (bao gồm cả ty)Tại Chương V63Quả
16Cách điện đứng gốm 35kV (bao gồm cả ty)Tại Chương V95Quả
17Chuỗi néo đơn thủy tinh cách điện 22kV -70KN cho dây trần tiết diện 70-120mm2 (bao gồm phụ kiện)Tại Chương V39Chuỗi
18Chuỗi néo đơn thủy tinh cách điện 35kV -70KN cho dây trần tiết diện 70-120mm2 (bao gồm phụ kiện)Tại Chương V36Chuỗi
19Chuỗi néo đơn thủy tinh 22kV-70KN cho dây dẫn bọc tiết diện 70mm2 (bao gồm phụ kiện)Tại Chương V6Chuỗi
20Chuỗi néo đơn thủy tinh 35kV-70KN cho dây dẫn bọc tiết diện 70mm2 (bao gồm phụ kiện)Tại Chương V18Chuỗi
21Đầu cốt đồng nhôm AM70 (trung áp)Tại Chương V15Cái
22Đầu cốt đồng M50 (trung áp)Tại Chương V42Cái
23Đầu cốt đồng M35 (trung áp)Tại Chương V30Cái
24Đai thép+ khóa đaiTại Chương V135Cái
25Ghíp nhôm trần 3 bu lông (cho dây tiết diện 50-150)Tại Chương V171Cái
26Dây buộc cổ sứ nhôm tách sợi dây AC70 (1 sợi 1,5m) (33m dây AC-70/11)Tại Chương V133Sợi
AF Vật liệu B cấp B lắp
1Xà đỡ vượt 2 tầng lệch XĐV-2T-22 (mạ kẽm)Tại Chương V6Bộ
2Xà đỡ vượt 3 pha dọc XĐV-3T-35 (mạ kẽm)Tại Chương V1Bộ
3Xà đỡ vượt 3 pha bằng X2-22 (mạ kẽm)Tại Chương V2Bộ
4Xà đỡ vượt 3 pha bằng X2-35 (mạ kẽm)Tại Chương V8Bộ
5Xà néo cột đơn 3 pha bằng XN-35 (mạ kẽm)Tại Chương V1Bộ
6Xà néo cột kép dọc 3 pha bằng XN-35KD (mạ kẽm)Tại Chương V5Bộ
7Xà néo cột đơn 3 pha dọc XN-3T (mạ kẽm)Tại Chương V1Bộ
8Xà néo cột kép dọc 2 tầng lệch XN-2T-22KD (mạ kẽm)Tại Chương V2Bộ
9Xà néo cột kép ngang 2 tầng lệch XN-3T-22KN (mạ kẽm)Tại Chương V3Bộ
10Xà néo cột kép dọc 3 pha dọc XN-3T-35KD (mạ kẽm)Tại Chương V2Bộ
11Xà rẽ XR-22 (mạ kẽm)Tại Chương V1Bộ
12Xà rẽ XR-35 (mạ kẽm)Tại Chương V1Bộ
13Xà rẽ XR-22C (mạ kẽm)Tại Chương V2Bộ
14Xà rẽ XR-35C (mạ kẽm)Tại Chương V1Bộ
15Xà rẽ XR-35C-1 (mạ kẽm)Tại Chương V1Bộ
16Xà đỡ cầu chì tự rơi XSI-35 (mạ kẽm)Tại Chương V3Bộ
17Xà đỡ chống sét van X-CSV (mạ kẽm)Tại Chương V1Bộ
18Xà đỡ cáp ngầm (mạ kẽm)Tại Chương V3Bộ
19Giá đỡ cáp lên cột GĐC-12 (mạ kẽm)Tại Chương V1Bộ
20Giá đỡ cáp lên cột GĐC-14 (mạ kẽm)Tại Chương V1Bộ
21Giá đỡ cáp lên cột GĐC-16 (mạ kẽm)Tại Chương V2Bộ
22Xà phụ XP-3 (mạ kẽm)Tại Chương V4Bộ
23Xà phụ XP-1 (mạ kẽm)Tại Chương V2Bộ
24Ghế cách điện cầu chì GCĐ-SI (mạ kẽm)Tại Chương V3Bộ
25Thang trèo TT-2,5-14 (mạ kẽm)Tại Chương V1Bộ
26Gông cột kép GC-12 (mạ kẽm)Tại Chương V2Bộ
27Gông cột kép GC-14 (mạ kẽm)Tại Chương V2Bộ
28Gông cột kép GC-16 (mạ kẽm)Tại Chương V6Bộ
29Gông cột kép GC-20 (mạ kẽm)Tại Chương V2Bộ
30Ống co ngótTại Chương V3Cái
31Dây buộc cổ sứ phi kimTại Chương V16Sợi
32Ống nhựa xoắn tiếp địa HDPE 32/25Tại Chương V54m
33Biển báo nguy hiểm, biển tên cộtTại Chương V30Cái
34Tiếp địa đường dây RC-2 (mạ kẽm)Tại Chương V5Bộ
35Tiếp địa đường dây RC-3 (mạ kẽm)Tại Chương V7Bộ
36Tiếp địa đường dây RC-3-CSV (mạ kẽm)Tại Chương V1Bộ
37Tiếp địa đường dây RC-4-CSV (mạ kẽm)Tại Chương V2Bộ
38Chi tiết tiếp địa CT-14 (mạ kẽm)Tại Chương V4Bộ
39Chi tiết tiếp địa CT-14-CSV (mạ kẽm)Tại Chương V2Bộ
40Chi tiết tiếp địa CT-16 (mạ kẽm)Tại Chương V5Bộ
41Chi tiết tiếp địa CT-16-CSV (mạ kẽm)Tại Chương V1Bộ
42Chi tiết tiếp địa CT-20 (mạ kẽm)Tại Chương V3Bộ
43Đào đắp Tiếp địa đường dây RC-2Tại Chương V5Bộ
44Đào đắp Tiếp địa đường dây RC-3Tại Chương V7Bộ
45Đào đắp Tiếp địa đường dây RC-3-CSVTại Chương V1Bộ
46Đào đắp Tiếp địa đường dây RC-4-CSVTại Chương V2Bộ
47Móng cột đơn MT-12Tại Chương V1Móng
48Móng cột đơn MT-14Tại Chương V10Móng
49Móng cột đơn MT-16Tại Chương V3Móng
50Móng cột đơn MT-20Tại Chương V1Móng
51Móng cột đơn MT-16BTTại Chương V3Móng
52Móng cột đơn MTK-12Tại Chương V1Móng
53Móng cột kép MTK-14Tại Chương V3Móng
54Móng cột kép MTK-16Tại Chương V4Móng
55Móng cột kép MTK-20Tại Chương V2Móng
56Móng cột kép MTK-16BTTại Chương V2Móng
57Lắp đặt đấu nối hotlineTại Chương V12
AG Phần cáp ngầm
AH Vật liệu A cấp B lắp
1Cáp ngầm 20,2/35/(38,5kV) ruột đồng-3x50mm2-có lớp màn chắn-có lớp bảo vệ-chống thấm nướcTại Chương V729m
2Hộp đầu cáp 35kV-3x50mm2-Ngoài trời-kèm đầu cốt đồngTại Chương V6Hộp
AI Vật liệu B cấp B lắp
1Ống nhựa xoắn HDPE 160/125 bảo vệ cápTại Chương V693m
2Cát đenTại Chương V172m3
3Băng báo hiệu cáp ngầmTại Chương V655m
4Mốc gang báo hiệu cáp ngầmTại Chương V65Cái
5Làm tấm đan bảo vệ cáp ngầm (200x600x70)Tại Chương V393tấm
6Công tác xây dựng hào cáp đơn nền đất HC-1ĐTại Chương V122m
7Công tác xây dựng hào cáp đơn đường bê tông xi măng HC-1BTTại Chương V254m
8Công tác xây dựng hào cáp đơn đường bê tông áp phan HC-1AFTại Chương V279m
9Hoàn trả 1m2 mặt đường cho BT ASFALTTại Chương V139,5m2
10Hoàn trả 1m2 dường BTXMTại Chương V127m2
AJ Phần Trạm biến áp
AK Thiết bị A cấp, B lắp
1Máy biến áp MBA dầu 3pha 250kVA-22±2x2,5%/0,4 kV-ONAN-Có bình dầu phụTại Chương V4máy
2Máy biến áp MBA dầu 3pha 250kVA-35±2x2,5%/0,4 kV-ONAN-Có bình dầu phụTại Chương V6máy
3Chống sét van CSV TBA Phân Phối 22/24kV-Class1-10kA-Kèm hạt nổTại Chương V4Bộ/3 pha
4Chống sét van CSV TBA Phân Phối 35/38,5kV-Class1-10kA-Kèm hạt nổTại Chương V6Bộ/3 pha
5Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu treo-ngoài trờiTại Chương V10Tủ
6Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-25kVARTại Chương V10Bình
AL Thiết bị B cấp, B lắp
1Thiết bị đo xaTại Chương V10Bộ
AM Vật liệu A cấp, B lắp
1Cầu chì tự rơi FCO 22kV-100A - ≥10kArmsTại Chương V4Bộ/3 pha
2Cầu chì tự rơi FCO 35kV-100A - ≥6kArmsTại Chương V6Bộ/3 pha
3Dây chì FCO-22kV-Loại K- 10ATại Chương V12sợi
4Dây chì FCO-35kV-Loại K- 6ATại Chương V18sợi
5Sứ đứng 22kV (bao gồm cả ty)Tại Chương V52Quả
6Sứ đứng 35kV (bao gồm cả ty)Tại Chương V129Quả
7Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22/(24kV)-70/11mm2Tại Chương V84m
8Dây đồng bọc XLPE-12,7/22/(24kV)-50mm2 (đấu nối thiết bị)Tại Chương V93m
9Dây đồng bọc XLPE-20,2/35/(38,5kV)-50mm2 (đấu nối thiết bị)Tại Chương V132m
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệ (nối đất chống sét van, tủ hạ thế, tủ tụ bù)Tại Chương V80m
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-không lớp giáp bảo vệ (cáp pha)Tại Chương V177m
12Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2-không lớp giáp bảo vệ (cáp trung tính)Tại Chương V69m
13Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x95mm2-không lớp giáp bảo vệ (nối đất trung tính MBA)Tại Chương V19m
14Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x16mm2-không có lớp giáp bảo vệ (đấu nối tủ tụ bù)Tại Chương V39m
15Kẹp quai + Kẹp hoitneTại Chương V4Bộ/ 3 Cái
16Ghíp nhôm trần 3 bulongTại Chương V12Cái
17Ghíp nhôm bọc 22kV dùng cho dây nhôm bọc 70mm2Tại Chương V18Cái
18Đầu cốt đồng M16Tại Chương V80Cái
19Đầu cốt đồng M35Tại Chương V160Cái
20Đầu cốt đồng M50Tại Chương V144Cái
21Đầu cốt đồng M95Tại Chương V20Cái
22Đầu cốt đồng M120Tại Chương V20Cái
23Đầu cốt đồng M240Tại Chương V60Cái
24Đầu cốt đồng nhôm AM70Tại Chương V24Cái
25Dây buộc cổ sứ (sợi AC70/11 tách 1,5m) (3m dây AC7/11)Tại Chương V12Sợi
26Chụp SI (bao gồm chụp trên và dưới)Tại Chương V10Bộ/3 Cái
27Chụp CSVTại Chương V12Bộ/3 Cái
28Đai thép - khóa đaiTại Chương V50Cái
29Cột BTLT-PC.I-12-190-9,0-Thân liềnTại Chương V14Cột
30Cột BTLT-PC.I-14-190-9,2-Thân liềnTại Chương V4Cột
AN Vật liệu B cấp, B lắp
1Hộp chứa tụ bùTại Chương V10Bộ
2Ống nhựa xoắn luồn cáp mặt máy, cáp đấu nối tụ bù HDPE 50/40Tại Chương V180m
3Ống nhựa xoắn tiếp địa HDPE 32/25Tại Chương V90m
4Dây buộc định hìnhTại Chương V108Cái
5Chụp ty sứ phía trung thế MBATại Chương V10Bộ/3 Cái
6Chụp ty sứ phía hạ thế MBATại Chương V10Bộ/4 Cái
7Biển báo an toànTại Chương V10Cái
8Biển báo tên trạmTại Chương V10Cái
9Biển tên đầu cáp cao thếTại Chương V2Cái
10KhóaTại Chương V20Bộ
11Bình bọt chống thấmTại Chương V10Bình
12Băng dính cách điệnTại Chương V50Cuộn
13Xà đón dây đầu trạm X2-35 (mạ kẽm)Tại Chương V9Bộ
14Xà đón dây đầu trạm X2-35C(mạ kẽm)Tại Chương V1Bộ
15Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐD-NT-2,6(mạ kẽm)Tại Chương V3Bộ
16Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐD-NT-2,8(mạ kẽm)Tại Chương V1Bộ
17Xà đỡ sứ trung gian XTG-1 tim 2,6m (mạ kẽm)Tại Chương V3Bộ
18Xà đỡ sứ trung gian XTG-2 tim 2,6m (mạ kẽm)Tại Chương V3Bộ
19Xà đỡ sứ trung gian XTG-1 tim 2,8m (mạ kẽm)Tại Chương V8Bộ
20Xà đỡ sứ trung gian XTG-2 tim 2,8m (mạ kẽm)Tại Chương V6Bộ
21Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van XSI-CSV tim 2,6m (mạ kẽm)Tại Chương V3Bộ
22Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van XSI-CSV tim 2,8m (mạ kẽm)Tại Chương V6Bộ
23Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van XSI-CSV cho trạm TBA kiểu ba lô (mạ kẽm)Tại Chương V1Bộ
24Xà phụ XP-1 (mạ kẽm)Tại Chương V1Bộ
25Xà Phụ XP-2(mạ kẽm)Tại Chương V1Bộ
26Xà Phụ XP-3(mạ kẽm)Tại Chương V3Bộ
27Xà Phụ XPK-3(mạ kẽm)Tại Chương V1Bộ
28Giá đỡ máy biến áp tim 2,6m(mạ kẽm)Tại Chương V3Bộ
29Giá đỡ máy biến áp tim 2,8m(mạ kẽm)Tại Chương V6Bộ
30Giá đỡ máy biến áp cho TBA kiểu ba lô (mạ kẽm)Tại Chương V1Bộ
31Giá đỡ cáp lộ tổng hạ thế TBA kiểu treo GĐC-HTTại Chương V9Bộ
32Giá đỡ cáp lộ tổng hạ thế TBA kiểu ba lô (mạ kẽm)Tại Chương V1Bộ
33Xà đỡ cáp ngầm (mạ kẽm)Tại Chương V2Bộ
34Giá đỡ cáp lên cột ly tâm 12 (mạ kẽm)Tại Chương V2Bộ
35Ghế thao tác trạm treo tim 2,6m(mạ kẽm)Tại Chương V3Bộ
36Ghế thao tác trạm treo tim 2,8m(mạ kẽm)Tại Chương V6Bộ
37Ghế thao tác TBA kiểu ba lô(mạ kẽm)Tại Chương V1Bộ
38Thang trèo TT-2,5(mạ kẽm)Tại Chương V9Bộ
39Thang trèo TBA kiểu ba lô(mạ kẽm)Tại Chương V1Bộ
40Giá đỡ tủ hạ thế(mạ kẽm)Tại Chương V10Bộ
41Hệ thống tiếp địa trạm biến áp kiểu treo(mạ kẽm)Tại Chương V9Bộ
42Hệ thống tiếp địa trạm biến áp kiểu ba lô(mạ kẽm)Tại Chương V1Bộ
43Chi tiết dây nối đất trạm biến áp cột LT12 (mạ kẽm)Tại Chương V7Bộ
44Chi tiết dây nối đất trạm biến áp cột LT14(mạ kẽm)Tại Chương V2Bộ
45Đào, đắp Hệ thống tiếp địa trạm biến ápTại Chương V9Bộ
46Đào, đắp Hệ thống tiếp địa trạm biến áp kiểu ba lôTại Chương V1Bộ
47Công tác xây dựng móng cột trạm MT-12Tại Chương V14Móng
48Công tác xây dựng móng cột trạm MT-14Tại Chương V4Móng
AO Phần đường dây hạ thế
AP Vật liệu A cấp, B lắp
1Cột bê tông vuông H7,5BTại Chương V9Cột
2Cột bê tông vuông H8,5BTại Chương V30Cột
3Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4,3-Thân liềnTại Chương V17Cột
4Cột BTLT-PC.I-10-190-5,0-Thân liềnTại Chương V3Cột
5Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-4x120Tại Chương V3.969m
6Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-4x95Tại Chương V21m
7Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2Tại Chương V151Cái
8Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2Tại Chương V4Cái
9KHóa treo KT4x120Tại Chương V58Cái
10Đầu cốt đồng nhôm AM120Tại Chương V85Cái
11Đai thép + Khóa đaiTại Chương V38Cái
12Ghíp LV-IPC 120-120- Xuyên vỏ cách điện đến 3mm (đấu nối rẽ nhánh)Tại Chương V208Cái
13Ghíp LV-IPC 120-120- Xuyên vỏ cách điện đến 3mm (đấu nối HCT, HPD, nối đất)Tại Chương V129Cái
AQ Vật liệu B cấp, B lắp
1Cáp nhôm AV50 đấu nối tiếp địaTại Chương V9m
2Gông cột vuông đơn (mạ kẽm)Tại Chương V61Bộ
3Gông cột vuông kép dọc (mạ kẽm)Tại Chương V10Bộ
4Gông cột vuông kép ngang (mạ kẽm)Tại Chương V8Bộ
5Gông cột ly tâm cột trung thế (mạ kẽm)Tại Chương V35Bộ
6Gông cột ly tâm đơn (mạ kẽm)Tại Chương V27Bộ
7Gông cột ly tâm kép dọc (mạ kẽm)Tại Chương V3Bộ
8Móc treo d14 (mạ kẽm)Tại Chương V213Cái
9Đầu cốt nhôm A50 (đấu nối tiếp địa)Tại Chương V9cái
10Ống nhựa xoắn HDPE32/25Tại Chương V22,5m
11Băng dínhTại Chương V85Cuộn
12Tiếp địa lặp lại R2-7,5 (mạ kẽm)Tại Chương V2Bộ
13Tiếp địa lặp lại R2-8,5 (mạ kẽm)Tại Chương V5Bộ
14Tiếp địa lặp lại R2-10 (mạ kẽm)Tại Chương V2Bộ
15Đào đắp tiếp địa R2Tại Chương V9Bộ
16Công tác xây dựng móng cột đơn nền đất MH-7,5ĐTại Chương V7Móng
17Công tác xây dựng móng cột đơn nền bê tông MH-8,5Tại Chương V11Móng
18Công tác xây dựng móng cột đơn nền đất MH-8,5ĐTại Chương V5Móng
19Công tác xây dựng móng cột đơn nền bê tông MLT-8,5Tại Chương V2Móng
20Công tác xây dựng móng cột đơn nền bê tông MLT-10Tại Chương V3Móng
21Công tác xây dựng móng cột Kép nền đất MKH-7,5ĐTại Chương V1Móng
22Công tác xây dựng móng cột Kép nền bê tông MKH-8,5Tại Chương V2Móng
23Công tác xây dựng móng cột Kép nền bê tông MKH-8,5ĐTại Chương V5Móng
24Công tác xây dựng móng cột Kép nền đất MKLT-8,5ĐTại Chương V2Móng
AR Tháo dỡ lắp đặt lại ( B thực hiện)
1Cáp đấu nối hộp phân dây ABC4x50-HPD(td) tháo dỡ lắp đặt lạiTại Chương V2m
2Hộp phân dây tháo dỡ lắp đặt lạiTại Chương V1Hộp
3hòm công tơ H4 tháo dỡ lắp đặt lạiTại Chương V3Hộp
AS Tháo dỡ thu hồi ( B thực hiện)
1Cột điện H7,5Tại Chương V4Cột
2Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-4x95Tại Chương V0,121km
3Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-4x50Tại Chương V1,08km
4Gông cột vuông đơnTại Chương V23Bộ
5Gông cột vuông képTại Chương V2Bộ
AT Hạng mục 4: Cải tạo và nâng công suất các TBA trên địa bàn huyện Ba Vì
AU Phần đường dây trung thế
AV Phần đường dây
AW Thiết bị A cấp B lắp
1Cầu dao phụ tải LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trờiTại Chương V1Bộ/3 pha
AX Vật tư A cấp B lắp
1Cột BTLT-PC.I-16-190-11,0-Nối bíchTại Chương V2Cột
2Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 (đấu nối thiết bị)Tại Chương V12m
3Dây đồng bọc XLPE-20,2/35/(38,5kV)-70mm2 (đấu nối thiết bị)Tại Chương V3m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệ(nối đất chống sét van, tủ hạ thế, tủ tụ bù)Tại Chương V5m
5Sứ đứng 35kV (bao gồm cả ty)Tại Chương V4Quả
6Chuỗi néo đơn thủy tinh cách điện 35kV -70KN cho dây trần tiết diện 70-120mm2 (bao gồm phụ kiện)Tại Chương V6Chuỗi
7Đầu cốt đồng nhôm AM70 (trung áp)Tại Chương V3Cái
8Đầu cốt đồng M70 (trung áp)Tại Chương V6Cái
9Đầu cốt đồng M35 (trung áp)Tại Chương V6Cái
10Đai thép+ khóa đaiTại Chương V6Cái
11Ghíp nhôm trần 3 bu lông (cho dây tiết diện 50-150)Tại Chương V12Cái
AY Vật liệu B cấp B lắp
1Xà néo cột kép dọc 3 pha bằng XN-35KD (mạ kẽm)Tại Chương V1Bộ
2Xà néo cột kép ngang 3 pha bằng XN-35KN (mạ kẽm)Tại Chương V1Bộ
3Xà đỡ cáp, cầu dao và chống sét van XĐC-CSV (mạ kẽm)Tại Chương V1Bộ
4Giá đỡ cáp lên cột GĐC-16 (mạ kẽm)Tại Chương V1Bộ
5Xà phụ XP-3 (mạ kẽm)Tại Chương V1Bộ
6Ghế cách điện thao tác cầu dao (mạ kẽm)Tại Chương V1Bộ
7Thang trèo TT-2,5-16 (mạ kẽm)Tại Chương V1Bộ
8Gông cột kép GC-16 (mạ kẽm)Tại Chương V1Bộ
9Giá bắt tay dao GBTD (mạ kẽm)Tại Chương V1Bộ
10Ống nhựa xoắn tiếp địa HDPE 32/25Tại Chương V6m
11Dây buộc định hìnhTại Chương V6Cái
12Biển báo nguy hiểm, biển tên cộtTại Chương V1Cái
13Biển cầu daoTại Chương V1Cái
14Tiếp địa đường dây RC-4-CSV (mạ kẽm)Tại Chương V1Bộ
15Chi tiết tiếp địa CT-16-CSV (mạ kẽm)Tại Chương V1Bộ
16Đào, đắp tiếp địa đường dây RC-4-CSVTại Chương V1Bộ
17Móng cột kép MTK-16Tại Chương V1Móng
18Lắp đặt đấu nối hotlineTại Chương V6
AZ Phần cáp ngầm
BA Vật liệu A cấp, B lắp
1Cáp ngầm 20,2/35/(38,5kV)kV ruột đồng-3x70mm2-có lớp màn chắn-có lớp bảo vệ-chống thấm nướcTại Chương V189m
2Hộp đầu cáp 35kV-3x70mm2-Ngoài trời-kèm đầu cốt đồng (Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãy)Tại Chương V1Hộp
BB Vật liệu B cấp, B lắp
1Ống nhựa xoắn HDPE 160/125 bảo vệ cápTại Chương V176m
2Cát đenTại Chương V34,4m3
3Băng báo hiệu cáp ngầmTại Chương V170m
4Mốc gang báo hiệu cáp ngầmTại Chương V17Cái
5Làm tấm đan bảo vệ cáp ngầm (200x600x70)Tại Chương V102Tấm
6Công tác xây dựng hào cáp đơn đường bê tông xi măng HC-1BTTại Chương V170m
BC Tháo dỡ lắp đặt lại (B thực hiện)
BD Tháo dỡ lắp đặt Thiết bị
1Tháo dỡ lắp đặt lại chống sét van đường dây 35kVTại Chương V1Bộ/3 pha
BE Tháo dỡ lắp đặt Vật liệu
1Tháo dỡ lắp đặt lại sứ đứng 35kVTại Chương V6Quả
BF Tháo dỡ thu hồi (B thực hiện)
1Tháo dỡ thu hồi dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2Tại Chương V0,531km
2Thu hồi xà đỡ vượt XĐ-35Tại Chương V2Bộ
3Thu hồi xà đỡ lệch XĐL1-35Tại Chương V2Bộ
4Thu hồi xà đỡ lệch XĐL2-35Tại Chương V2Bộ
5Thu hồi xà phụ XP-3Tại Chương V1Bộ
6Thu hồi sứ đứng 35kVTại Chương V9Quả
7Thu hồi chuỗi néo 35 kVTại Chương V6Chuỗi
8Thu hồi cột bê tông ly tâm 14Tại Chương V4Cột
BG Phần Trạm biến áp
BH Thiết bị A cấp B lắp
1Máy biến áp MBA dầu 3pha 630kVA-35±2x2,5%/0,4 kV-ONAN-Có bình dầu phụTại Chương V1máy
2Máy biến áp MBA dầu 3pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4 kV-ONAN-Có bình dầu phụTại Chương V1máy
3Máy biến áp MBA dầu 3pha 400kVA-35±2x2,5%/0,4 kV-ONAN-Có bình dầu phụTại Chương V1máy
4Máy biến áp MBA dầu 3pha 250kVA-35±2x2,5%/0,4 kV-ONAN-Sứ ElbowTại Chương V1máy
5Tủ RMU 35kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà (Rơle loại VIP400 trọn bộ bao gồm bộ báo sự cố, bộ điện trở sấy, đồng hồ chỉ thị áp lực khí SF6)Tại Chương V1Tủ
6Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế, có ngăn có thể tích hợp tủ RMU-35kV-TBA hợp bộ đứng compact 600V-400A - 01 ATM tổng 400A, 02 ATM nhánh 250A, 01 ATM nhánh 50A (tụ bù hạ thế), 01 ATM 25A tự dùng,01 vị trí dự phòng, có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng D28,(không có tụ bù)Tại Chương V1Tủ
7Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-ngoài trờiTại Chương V6Tủ
8Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu bệt-ngoài trờiTại Chương V1Tủ
9Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-ngoài trờiTại Chương V16Tủ
10Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu bệt-ngoài trờiTại Chương V1Tủ
11Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu treo-ngoài trờiTại Chương V24Tủ
12Tủ điện hạ áp 600V-160A-Kiểu treo-ngoài trờiTại Chương V4Tủ
13Áp tô mát MCCB 3 cực 250A >=440VAC>=690V>=36kArms-CO bằng tay (kèm thanh line đồng)Tại Chương V5Cái
14Áp tô mát MCB 3 cực 63A-230/400VAC>=6kArms (kèm thanh line đồng)Tại Chương V1Cái
15Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x10 kVAr-ngoài trờiTại Chương V1Tủ
BI Thiết bị B cấp B lắp
1Thiết bị đo xaTại Chương V3Bộ
BJ Vật liệu A cấp B lắp
1Cầu chì tự rơi FCO 22kV-100A - ≥10kArmsTại Chương V2Bộ/3 pha
2Dây chì FCO-22kV-Loại K- 10ATại Chương V6sợi
3Sứ đứng 22kV (bao gồm cả ty)Tại Chương V38Quả
4Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22/(24kV)-70/11mm2Tại Chương V60m
5Cáp ngầm 20,2/35(38,5)kV ruột đồng-1x50mm2-có lớp màn chắn-có lớp bảo vệ-chống thấm nướcTại Chương V21m
6Dây đồng bọc XLPE-12,7/22/(24kV)-50mm2 (đấu nối thiết bị)Tại Chương V36m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-không lớp giáp bảo vệ(cáp mặt máy)Tại Chương V421m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2-không lớp giáp bảo vệ (cáp mặt máy)Tại Chương V830m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x95mm2-không lớp giáp bảo vệ (nối đất trung tính MBA)Tại Chương V56m
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x16mm2-không có lớp giáp bảo vệ (đấu nối tủ tụ bù)Tại Chương V5m
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệ (nối đất chống sét van, tủ hạ thế, tủ tụ bù)Tại Chương V187m
12Hộp đầu cáp Elbow-35kV-200A-3x50mm2(trọn bộ bao gồm đầu cốt)Tại Chương V1đầu 3 pha
13Hộp đầu cáp T-plug-35kV-630A-3x70mm2(đi kèm tủ RMU)Tại Chương V1đầu 3 pha
14Hộp đầu cáp T-plug-35kV-630A-3x50mm2(đi kèm tủ RMU)Tại Chương V1đầu 3 pha
15Hộp đầu cáp 35kV-3x50mm2-Ngoài trời-kèm đầu cốt đồngTại Chương V1đầu 3 pha
16Ghíp nhôm trần 3 bulongTại Chương V12Cái
17Đầu cốt đồng M16Tại Chương V8Cái
18Đầu cốt đồng M35Tại Chương V436Cái
19Đầu cốt đồng M50Tại Chương V32Cái
20Đầu cốt đồng M95Tại Chương V56Cái
21Đầu cốt đồng M120Tại Chương V266Cái
22Đầu cốt đồng M240Tại Chương V112Cái
23Đầu cốt đồng nhôm AM70Tại Chương V6Cái
24Chụp SI (bao gồm chụp trên và dưới)Tại Chương V2Bộ/3 pha
25Chụp CSVTại Chương V2Bộ/3 pha
BK Vật liệu B cấp B lắp
1Ống nhựa xoắn tiếp địa HDPE 50/40 (luồn cáp đấu nối tủ tụ bù cho trạm treo)Tại Chương V7m
2Ống nhựa xoắn tiếp địa HDPE 32/25Tại Chương V90m
3Ống nhựa xoắn tiếp địa HDPE 160/125 (luồn cáp đấu nối tủ RMU)Tại Chương V6m
4Dây buộc định hìnhTại Chương V30Cái
5Chụp ty sứ phía trung thế MBATại Chương V8Bộ/3 Cái
6Chụp ty sứ phía hạ thế MBATại Chương V8Bộ/4 Cái
7Biển báo an toànTại Chương V10Cái
8Biển báo tên trạmTại Chương V10Cái
9Biển tên đầu cáp cao thếTại Chương V1Cái
10KhóaTại Chương V102Bộ
11Bình BọtTại Chương V57Bình
12Băng dính cách điệnTại Chương V310Cuộn
13Xà phụ XP-1 (mạ kẽm)Tại Chương V2Bộ
14Xà Phụ XP-2(mạ kẽm)Tại Chương V2Bộ
15Xà Phụ XP-3(mạ kẽm)Tại Chương V6Bộ
16Xà Phụ XPK-3(mạ kẽm)Tại Chương V1Bộ
17Xà phụ XPK-3KN (mạ kẽm)Tại Chương V1Bộ
18Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van cột đơn (mạ kẽm)Tại Chương V2Bộ
19Giá đỡ máy biến áp ba lô LT20(mạ kẽm)Tại Chương V2Bộ
20Giá đỡ máy biến áp một cột(mạ kẽm)Tại Chương V1Bộ
21Giá cáp cao thế máy biến áp đặt trên cột (TBA Chiếu Sáng T1) (mạ kẽm)Tại Chương V3Bộ
22Giá đỡ cáp lộ tổng hạ thế tại mặt GĐC-M(mạ kẽm)Tại Chương V34Bộ
23Giá đỡ cáp lộ tổng hạ thế tại dầm máy GĐC-D (mạ kẽm)Tại Chương V41Bộ
24Ghế thao tác SI cột LT20 (mạ kẽm)Tại Chương V2Bộ
25Thang trèo TT-20 (mạ kẽm)Tại Chương V2Bộ
26Giá đỡ tủ hạ thế trạm bệt (mạ kẽm)Tại Chương V2Bộ
27Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (mạ kẽm)Tại Chương V10Bộ
28Giá đỡ tủ hạ thế trạm balo (cột 20) (mạ kẽm)Tại Chương V2Bộ
29Giá đỡ tủ tụ bù (mạ kẽm)Tại Chương V1Bộ
30Hệ thống tiếp địa trạm biến áp hợp bộ (mạ kẽm)Tại Chương V1Bộ
31Hệ thống tiếp địa trạm biến áp trạm balo (mạ kẽm)Tại Chương V2Bộ
32Đào, đắp Hệ thống tiếp địa trạm biến áp hợp bộTại Chương V1Bộ
33Đào, đắp Hệ thống tiếp địa trạm biến áp trạm baloTại Chương V2Bộ
34Móng trạm hợp bộTại Chương V1Móng
35Móng đỡ tủ hạ thếTại Chương V2Móng
36Móng đỡ tụ bùTại Chương V1Móng
BL Tháo dỡ lắp đặt lại (B thực hiện)
BM Tháo lắp lại Thiết bị
1Tháo dỡ lắp đặt lại MBA dầu 3pha 400kVA-35/0,4 kVTại Chương V1máy
2Tháo dỡ lắp đặt lại MBA dầu 3pha 250kVA-35/0,4 kVTại Chương V1máy
3Tháo dỡ lắp đặt lại MBA dầu 3pha 250kVA-22/0,4 kVTại Chương V2Máy
4Tháo dỡ lắp đặt lại tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x15 kVAr-ngoài trờiTại Chương V1Tủ
5Tháo dỡ lắp đặt lại chống sét van TBA phân phối 22kVTại Chương V2Bộ/3 pha
6Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-ngoài trời (tận dụng)Tại Chương V1Tủ
7Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu treo-ngoài trời (tận dụng)Tại Chương V2Tủ
8Tủ điện hạ áp 600V-160A-Kiểu treo-ngoài trời (tận dụng)Tại Chương V1Tủ
BN Tháo dỡ lắp đặt lại Vật liệu
1Tháo dỡ lắp đặt lại cáp lực hạ áp 0,6/1kV(Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240mm2)Tại Chương V233m
2Tháo dỡ lắp đặt lại Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2-không có lớp giáp bảo vệ (cáp mặt máy) tận dụngTại Chương V123m
3Tháo dỡ lắp đặt lại cáp lực hạ áp 0,6/1kV(Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50+1x35mm2 đấu nối tụ bù)Tại Chương V6m
BO Tháo dỡ thu hồi (B thực hiện)
BP Tháo dỡ thu hồi Thiết bị
1Thu hồi MBA dầu 3pha 320kVA-22/0,4 kVTại Chương V1Máy
2Thu hồi MBA dầu 3pha 100kVA-35/0,4 kVTại Chương V1máy
3Thu hồi MBA dầu 3pha 250kVA-35/0,4 kVTại Chương V2máy
4Thu hồi tủ hạ thế 1000(A)Tại Chương V2tủ
5Thu hồi tủ hạ thế 800(A)Tại Chương V1tủ
6Thu hồi tủ hạ thế 630(A)Tại Chương V7tủ
7Thu hồi tủ hạ thế 600(A)Tại Chương V2Tủ
8Thu hồi tủ hạ thế 500(A)Tại Chương V3Tủ
9Thu hồi tủ hạ thế 400(A)Tại Chương V24Tủ
10Thu hồi tủ hạ thế 315(A)Tại Chương V2Tủ
11Thu hồi tủ hạ thế 300(A)Tại Chương V4Tủ
12Thu hồi tủ hạ thế 160(A)Tại Chương V1tủ
13Thu hồi tủ hạ thế 150(A)Tại Chương V6tủ
14Thu hồi tủ hạ thế 100(A)Tại Chương V1tủ
15Thu hồi chống sét vanTại Chương V1Bộ
BQ Tháo dỡ thu hồi Vật liệu
1Thu hồi Cầu chì 35kVTại Chương V1Bộ 3 pha
2Thu hồi Cầu chì 22kVTại Chương V2Bộ 3 pha
3Thu hồi Sứ đứng 35kV (cả ty)Tại Chương V20Quả
4Thu hồi Sứ đứng 22kV (cả ty)Tại Chương V18Quả
5Thu hồi Kẹp quai + Kẹp hotlineTại Chương V1Bộ/ 3 Cái
6Thu hồi Dây đồng bọc XLPE-35kV-50mm2 (đấu nối thiết bị)Tại Chương V15m
7Thu hồi cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC 3x185+1x120Tại Chương V21m
8Thu hồi cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC 3x185+1x95Tại Chương V4m
9Thu hồi cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC 3x120+1x95Tại Chương V4m
10Thu hồi cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC 3x120+1x70Tại Chương V20m
11Thu hồi cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC 3x95+1x70Tại Chương V12m
12Thu hồi cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC 3x50+1x35Tại Chương V3m
13Thu hồi cáp lực hạ áp 0,6/1kV(Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240mm2Tại Chương V242m
14Thu hồi cáp lực hạ áp 0,6/1kV(Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185mm2)Tại Chương V20m
15Thu hồi cáp lực hạ áp 0,6/1kV(Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120mm2)Tại Chương V102m
16Thu hồi cáp lực hạ áp 0,6/1kV(Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95mm2)Tại Chương V18m
17Thu hồi cáp lực hạ áp 0,6/1kV(Cáp Cu/XLPE/PVC 1x70mm2)Tại Chương V4Bộ
18Thu hồi cáp lực hạ áp 0,6/1kV(Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2)Tại Chương V17Bộ
19Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1kV(Cáp AV 1x95mm2)Tại Chương V4m
20Thu hồi cáp nhôm trần AC95Tại Chương V1m
21Thu hồi cáp nhôm trần AC50Tại Chương V2m
22Thu hồi giá đỡ cáp tổng trạm treoTại Chương V32bộ
23Thu hồi giá đỡ tủ hạ áp trạm treoTại Chương V5m
24Thu hồi giá đỡ tủ hạ áp trạm bệtTại Chương V2Bộ
25Thu hồi Xà đón dây đầu trạm dọc tuyếnTại Chương V4Bộ
26Thu hồi xà đỡ SITại Chương V3Bộ
27Thu hồi xà đỡ sứ trung gianTại Chương V5Bộ
28Thu hồi giá đỡ máy biến ápTại Chương V1Bộ
29Thu hồi ghế thao tácTại Chương V1Bộ
30Thu hồi thang trèoTại Chương V1Bộ
31Thu hồi cột bê tông ly tâm 12Tại Chương V2cột
32Thu hồi cột bê tông vuông H8,5Tại Chương V4Bộ
BR Phần hạ thế
BS Phần đường dây hạ thế:
BT Vật liệu A cấp B lắp
1Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4,3-Thân liềnTại Chương V4Cột
2Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-4x120Tại Chương V743m
3Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2Tại Chương V48Cái
4Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2Tại Chương V5Cái
5KHóa treo KT4x120Tại Chương V4Cái
6Đầu cốt đồng nhôm AM120Tại Chương V28cái
7Đầu cốt đồng nhôm AM95Tại Chương V16cái
8Ghíp LV-IPC 120-120- Xuyên vỏ cách điện đến 3mm (đấu nối rẽ nhánh)Tại Chương V104Cái
9Ghíp LV-IPC 120-120- Xuyên vỏ cách điện đến 3mm (đấu nối HCT, HPD, nối đất)Tại Chương V64Cái
BU Vật liệu B cấp B lắp
1Giá đỡ 2 sợi cáp lên cột (mạ kẽm)Tại Chương V1Bộ
2Gông cột vuông đơn(mạ kẽm)Tại Chương V10Bộ
3Gông cột vuông kép ngang(mạ kẽm)Tại Chương V1Bộ
4Gông cột ly tâm cột trung thế(mạ kẽm)Tại Chương V13Bộ
5Gông cột ly tâm kép ngang(mạ kẽm)Tại Chương V2Bộ
6Móc treo d14(mạ kẽm)Tại Chương V57Cái
7Sơn cột (1 vị trí kích thước 0,3x0.3)Tại Chương V24Vị trí
8Công tác xây dựng móng cột Kép nền đất MKLT-8,5Tại Chương V2Móng
BV Cáp ngầm hạ thế
BW Vật liệu A cấp B lắp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-có lớp giáp bảo vệ (cáp ngầm)Tại Chương V51m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-ngoài trời-kèm đầu cốt đồng.Tại Chương V6Hộp
BX Vật liệu B cấp B lắp
1Ống nhựa HDPE 110/95Tại Chương V24m
2Băng dínhTại Chương V44Cuộn
3Cát đenTại Chương V0,5881m3
4Băng báo hiệu cáp ngầmTại Chương V8m
5gạch chỉTại Chương V36Viên
6Hào cáp 03 sợi đi dưới đường bê tôngTại Chương V4m
BY Tháo dỡ lắp đặt lại (B thực hiện)
1Cáp vặn xoắn ABC4x120 tháo dỡ lắp đặt lạiTại Chương V0,08km
2Cáp vặn xoắn ABC4x95 tháo dỡ lắp đặt lạiTại Chương V0,042km
BZ Tháo dỡ thu hồi (B thực hiện)
1Thu hồi cột điện H7,5Tại Chương V2Cột
2Thu hồi cáp vặn xoắn 0,6/1kV-4x95Tại Chương V0,199km
3Thu hồi cáp vặn xoắn 0,6/1kV-4x70Tại Chương V0,08km
4Thu hồi cáp vặn xoắn 0,6/1kV-4x50Tại Chương V0,473km
5Thu hồi gông cột vuông đơnTại Chương V11Bộ
6Thu hồi gông cột vuông kép3Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4263E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.852E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng cải tạo, xây dựng mới trạm biến áp, đường dây không, đường dây cáp ngầm trung, hạ thế, có cấp điện áp
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.656.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.968.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao 4 - Số lượng: tối thiểu 04 kỹ sư- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại.33
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 8 2Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công Tối thiểu 2 năm Tối thiểu 2 năm- Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 8 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 4 kỹ sư điện, 4 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 60 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7(1) trở lên: 60(2) người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động 11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Xe8
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Xe8
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy12
4 Máy bơm nư¬ớc Máy12
5 Máy đầm bê tông các loại Máy12
6 Máy hàn điện Máy12
7 Máy phát điện >10kVA Máy8
8 Tời kéo Bộ12
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ4
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Bộ12
11 Các thiết bị thí nghiệm Trọn bộ4
12 Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu Bộ4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->