Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Sửa chữa kiến trúc các Trạm biến áp dạng xây thuộc Công ty điện lực Ba Vì
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211295826-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2022 10:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BA VÌ |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: Sửa chữa kiến trúc các Trạm biến áp dạng xây thuộc Công ty điện lực Ba Vì |
| Số hiệu KHLCNT | 20211269236 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-10 10:09:00 đến ngày 2022-01-20 10:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,390,981,423 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng tương tự bản chất, quy mô và độ phức tạp. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.010.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 20 người (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân).- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy móc, thiết bị vật tư, chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn vệ sinh lao động phải được kiểm định theo điều 31 Luật an toàn vệ sinh lao động số 84/2015/QH13 ngày 25/6/2015; Thông tư số 06/TT/2020/TT-BLDTBXH ngay 20/8/2020. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu 2.5 - 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy móc, thiết bị vật tư, chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn vệ sinh lao động phải được kiểm định theo điều 31 Luật an toàn vệ sinh lao động số 84/2015/QH13 ngày 25/6/2015; Thông tư số 06/TT/2020/TT-BLDTBXH ngay 20/8/2020. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Palang xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy móc, thiết bị vật tư, chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn vệ sinh lao động phải được kiểm định theo điều 31 Luật an toàn vệ sinh lao động số 84/2015/QH13 ngày 25/6/2015; Thông tư số 06/TT/2020/TT-BLDTBXH ngay 20/8/2020. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đo chênh cao, đo khoảng cách phục vụ đo đạc trong thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 14kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Ba Vì |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình: Sửa chữa kiến trúc các Trạm biến áp dạng xây thuộc Công ty điện lực Ba Vì Sửa chữa kiến trúc các Trạm biến áp dạng xây thuộc Công ty điện lực Ba Vì 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | (i) Nhà thầu (nhà thầu độc lập và các thành viên trong liên danh) phải nộp bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập đã được chứng thực. (ii) Đối với hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện: Nhà thầu phải nộp bản sao đã được chứng thực đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng; tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư (iii) Đối với thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu yêu cầu nhà thầu phải nộp: Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng (kèm theo tài liệu chứng minh khả năng cho thuê). Riêng đối với máy móc, thiết bị vật tư, chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn vệ sinh lao động phải được kiểm định theo điều 31 Luậtan toàn vệ sinh lao động số 84/2015/QH13 ngày 25/6/2015. (iv) Đối với các vật tư, vật liệu chính:Có cam kết và tài liệu kỹ thuật của VTTB do nhà thầu cấp. Cam kết cấp hàng, hợp đồng nguyên tắc hoặc các tài liệu khác tương đương đối với đơn vị cung cấp hàng. Các loại vật liệu phụ khác: Có cam kết cấp hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc. (v) Đối với công tác Quản lý và vệ sinh môi trường: Cung cấp bằng chứng về việc “đã có thỏa thuận, hợp đồng nguyên tắc về việc đổ chất thải xây dựng tại bãi thải theo đúng quy định hiện hành” của UBND thành phố Hà Nội về việc quản lý chất thải xây dựng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Ba Vì, địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, Huyện Ba Vì, Thành phố Hà Nội, Điện thoại/ Fax: 024.33961212/024.33961515. Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Ba Vì, địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, Huyện Ba Vì, Thành phố Hà Nội, Điện thoại/ Fax: 024.33961212/024.33961515. Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Ba Vì, địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, Huyện Ba Vì, Thành phố Hà Nội, Điện thoại/ Fax: 024.33961212/024.33961515. Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Điện lực Ba Vì, địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, Huyện Ba Vì, Thành phố Hà Nội, Điện thoại/ Fax: 024.33961212/024.33961515. Hotline: 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Trạm biến áp Bơm Vân Xa | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2,62 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,285 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2,874 | m3 |
| 5 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,788 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 6,567 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 6,567 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 33,306 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 8,569 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 4,568 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,056 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,181 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,152 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,152 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,152 | 100m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2,559 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 4,828 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 90,277 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,381 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 25 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 25,269 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 33,76 | m |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 126,043 | m2 |
| 29 | Rải nilong lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,399 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 6,16 | m3 |
| 31 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | tấn |
| 32 | Huỳnh tôn cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,504 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 34 | Mũi giáo gang thép: | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 35 | Khóa cửa + phụ kiện (goong cửa, bản lề...) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 6,529 | m2 |
| 37 | Sản xuất và lắp đăt biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| B | Hạng mục 2: Trạm biến áp Bơm Chi Lai 1 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1,843 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2,663 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2,095 | m3 |
| 5 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,626 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 6,4 | m2 |
| 8 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2,57 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 10,053 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 10,053 | m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 28,381 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1,79 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 7,447 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 3,785 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,825 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | tấn |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,154 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | 100m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2,81 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 3,857 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 78,535 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,315 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,074 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 27,926 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 37,2 | m |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 7,4 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 116,147 | m2 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1,285 | m3 |
| 33 | Rải nilong lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,257 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 3,855 | m3 |
| 35 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,074 | tấn |
| 36 | Huỳnh tôn cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,534 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m2 |
| 38 | Mũi giáo gang thép: | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 39 | Khóa cửa + phụ kiện (goong cửa, bản lề...) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 6,733 | m2 |
| 41 | Sản xuất lắp đặt biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| C | Hạng mục 3: Trạm biến áp Bơm Chi Lai 2 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2,89 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 4,19 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2,367 | m3 |
| 5 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,867 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 3,92 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 6,75 | m2 |
| 8 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 8,148 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 18,72 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 18,72 | m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 39,729 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2,505 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 9,846 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 5,732 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,216 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,181 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,181 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,181 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1,129 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,067 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,076 | tấn |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 3,059 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 6,025 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 119,419 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,478 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,111 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 30,583 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 40,64 | m |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 11,1 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 163,578 | m2 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 5,433 | m3 |
| 33 | Rải nilong lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,543 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 8,148 | m3 |
| 35 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 36 | Huỳnh tôn cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,234 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m2 |
| 38 | Mũi giáo gang thép: | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 39 | Khóa cửa + phụ kiện (goong cửa, bản lề...) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 4,403 | m2 |
| 41 | Sản xuất lắp đặt biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| D | Hạng mục 4: Trạm biến áp Bơm Xóm Thiện 1 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2,154 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2,687 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 3,168 | m3 |
| 5 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1,153 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 4,845 | m2 |
| 7 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 9,337 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 18,693 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 38,064 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 9,777 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 5,234 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,207 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,174 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,174 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,174 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1,097 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,062 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,073 | tấn |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 3,059 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 5,452 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 101,95 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,436 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,102 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 30,583 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 40,64 | m |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 10,2 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 145,209 | m2 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 7,002 | m3 |
| 31 | Rải nilong lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,467 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 7,002 | m3 |
| 33 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,082 | tấn |
| 34 | Huỳnh tôn cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,624 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 5,6 | m2 |
| 36 | Mũi giáo gang thép: | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 37 | Khóa cửa + phụ kiện (goong cửa, bản lề...) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 7,442 | m2 |
| 39 | Sản xuất lắp đặt biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| E | Hạng mục 5: Trạm biến áp Bơm Xóm Thiện 2 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 9,425 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 5,284 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 3,658 | m3 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 3,423 | m3 |
| 6 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1,235 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 4,845 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 23,219 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 23,219 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 37,945 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2,393 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 9,75 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 5,215 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,205 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,174 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,174 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,174 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1,093 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | tấn |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 3,059 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 5,431 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,621 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,076 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 7,6 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 101,553 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 30,583 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 40,64 | m |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 142,212 | m2 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 7,069 | m3 |
| 32 | Rải nilong lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,472 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 7,069 | m3 |
| 34 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,082 | tấn |
| 35 | Huỳnh tôn cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,744 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 5,6 | m2 |
| 37 | Mũi giáo gang thép: | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 38 | Khóa cửa + phụ kiện (goong cửa, bản lề...) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 7,682 | m2 |
| 40 | Sản xuất lắp đặt biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| F | Hạng mục 6: Trạm biến áp Bơm Cổ Đô | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2,453 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2,94 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 3,79 | m3 |
| 5 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1,37 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 5,32 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 15,8 | m2 |
| 8 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 8,752 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 19,755 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 19,755 | m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 36,256 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2,286 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 9,356 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 4,953 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,197 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,166 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,166 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,166 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1,046 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,061 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,069 | tấn |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 3,059 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 5,129 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,59 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 111,716 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 40,64 | m |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 30,583 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 152,775 | m2 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 6,564 | m3 |
| 33 | Rải lớp nilong lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,437 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 6,564 | m3 |
| 35 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,082 | tấn |
| 36 | Huỳnh tôn cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,624 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 5,6 | m2 |
| 38 | Mũi giáo gang thép: | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 39 | Khóa cửa + phụ kiện (goong cửa, bản lề...) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 6,866 | m2 |
| 41 | Sản xuất lắp đặt biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| G | Hạng mục 7: Trạm biến áp Bơm Phú Đông | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 5,092 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,291 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1,089 | m3 |
| 5 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,633 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2,975 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 7,494 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 7,494 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 34,995 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2,207 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 8,803 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 4,951 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,059 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,066 | tấn |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2,559 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 5,267 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,589 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,082 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 8,2 | m2 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 98,496 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 33,76 | m |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 25,269 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 134,062 | m2 |
| 30 | Rải nilong lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,416 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 6,415 | m3 |
| 32 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,057 | tấn |
| 33 | Huỳnh tôn cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,309 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 3,5 | m2 |
| 35 | Mũi giáo gang thép: | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 36 | Khóa cửa + phụ kiện (goong cửa, bản lề...) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 5,01 | m2 |
| 38 | Sản xuất lắp đặt biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| H | Hạng mục 8: Trạm biến áp Phú Đông | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2,387 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2,206 | m3 |
| 4 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,879 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 5,196 | m2 |
| 6 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,075 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 27,392 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 22,225 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 9,273 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 6,638 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 6,638 | m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 27,061 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1,706 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 7,016 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 3,672 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,147 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,124 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,124 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,124 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,783 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2,559 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 3,798 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,437 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,079 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 7,9 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 26,828 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 22,132 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 9,273 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 71,023 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 36,34 | m |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 25,269 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 12,92 | m |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 10,428 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 133,117 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 31,405 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 4,987 | m3 |
| 40 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 41 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,063 | tấn |
| 42 | Huỳnh tôn cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2,126 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 6,76 | m2 |
| 44 | Mũi giáo gang thép: | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 45 | Khóa cửa + phụ kiện (goong cửa, bản lề...) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 12,18 | m2 |
| 47 | Lưới chắn chim chuột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1,098 | m2 |
| 48 | Sản xuất lắp đặt biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Nhân công nâng thiết bị trong nhà phân phối | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | công |
| I | Hạng mục 9: Trạm biến áp Đơn vị E97 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 3,423 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2,775 | m3 |
| 4 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1,149 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 8,56 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 7,587 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 7,587 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 29,083 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1,834 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 7,487 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 3,986 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,158 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,133 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,133 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,133 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,839 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,049 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,055 | tấn |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2,309 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 4,229 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,475 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,066 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 6,6 | m2 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,346 | m3 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 79,082 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 30,32 | m |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 22,614 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 8,56 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 118,764 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 5,965 | m3 |
| 33 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,061 | tấn |
| 34 | Huỳnh tôn cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,384 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m2 |
| 36 | Mũi giáo gang thép: | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 37 | Khóa cửa + phụ kiện (goong cửa, bản lề...) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 5,52 | m2 |
| 39 | Sản xuất lắp đặt biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| J | Hạng mục 10: Trạm biến áp Bơm Vạn Thắng 1+2 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 6,323 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 10,011 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 4,443 | m3 |
| 5 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1,225 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 5,8 | m2 |
| 7 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 41,352 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 63,586 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 63,586 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 67,659 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 4,266 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 16,698 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 9,813 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,369 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,308 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,308 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,308 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1,918 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,114 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | tấn |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 4,809 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 10,222 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1,168 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,159 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,079 | tấn |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 15,9 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 191,156 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 64,72 | m |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 50,091 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 260,947 | m2 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 33,082 | m3 |
| 32 | Rải nilong lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1,654 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 25,276 | m3 |
| 34 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | tấn |
| 35 | Huỳnh tôn cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,654 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 5,8 | m2 |
| 37 | Mũi giáo gang thép: | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 38 | Khóa cửa + phụ kiện (goong cửa, bản lề...) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 7,646 | m2 |
| 40 | Sản xuất lắp đặt biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| K | Hạng mục 11: Trạm biến áp Phong Vân 1 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 3,63 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 4,727 | m3 |
| 5 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1,054 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 8,722 | m2 |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,334 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 61,996 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 44,588 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 19,28 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 12,422 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 12,422 | m3 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 42,525 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2,681 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 10,945 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 5,83 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,195 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,195 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,195 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1,226 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | tấn |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 3,309 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 6,068 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,694 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,126 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | tấn |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 12,6 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 63,886 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 47,49 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 19,28 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 113,463 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 43,22 | m |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 32,806 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 19,82 | m |
| 38 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 22,743 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 225,373 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 66,77 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 13,086 | m3 |
| 42 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 43 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,093 | tấn |
| 44 | Huỳnh tôn cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1,791 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 8,16 | m2 |
| 46 | Mũi giáo gang thép: | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 47 | Khóa cửa + phụ kiện (goong cửa, bản lề...) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 13,701 | m2 |
| 49 | Lưới chắn chim chuột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2,888 | m2 |
| 50 | Nhân công nâng thiết bị trong nhà phân phối và trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | công |
| 51 | Sản xuất lắp đặt biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| L | Hạng mục 12: Trạm biến áp Bơm Tòng Bạt | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 6,41 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 7,937 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | m3 |
| 5 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,712 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 6,05 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 55,758 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 46,336 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 20,735 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 17,14 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 17,14 | m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 24,206 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1,526 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 6,326 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 3,247 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,131 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,111 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,111 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,111 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,702 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,041 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2,309 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 3,38 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,387 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 28 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 55,758 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 46,336 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 20,735 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1,785 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 63,202 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 17,42 | m |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 22,614 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 19,91 | m |
| 37 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 24,202 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 66,949 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 150,56 | m2 |
| 40 | Lưới chống côn trùng... | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1,838 | m2 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 4,808 | m3 |
| 42 | Rải nilong lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 6,432 | m3 |
| 44 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 45 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,061 | tấn |
| 46 | Huỳnh tôn bịt cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1,687 | m2 |
| 47 | Mũi giáo gang thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 6,118 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 9,775 | m2 |
| 50 | Khóa cửa + phụ kiện (goong cửa, bản lề...) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 51 | Nhân công nâng thiết bị trong nhà phân phối và trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | công |
| 52 | Sản xuất lắp đặt biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| M | Hạng mục 13: Trạm biến áp Bơm Sơn Đà | |||
| 1 | dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 8,443 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2,77 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,706 | m3 |
| 5 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,416 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 3,14 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 41,793 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 41,71 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 14,591 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 13,932 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 13,932 | m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 22,898 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1,444 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 5,849 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 3,173 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,185 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,104 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,104 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,104 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,659 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,038 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2,559 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 3,225 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,378 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,067 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 28 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 41,793 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 41,71 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 6,7 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 60,304 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 14,591 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 18,28 | m |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 24,746 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 22,88 | m |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 19,278 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 56,301 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 135,593 | m2 |
| 39 | Lưới chống côn trùng... | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1,153 | m2 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 6,754 | m3 |
| 41 | Rải nilong lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,338 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 5,929 | m3 |
| 43 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 44 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,058 | tấn |
| 45 | Huỳnh tôn bịt cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1,948 | m2 |
| 46 | Mũi giáo gang thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 5,37 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 11,018 | m2 |
| 49 | Khóa cửa + phụ kiện (goong cửa, bản lề...) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 50 | Nhân công nâng thiết bị trong nhà phân phối và trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 51 | Sản xuất lắp đặt biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| N | Hạng mục 14: Trạm biến áp Đan Thê 1 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | công |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 7,211 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 4,622 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,174 | m3 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,909 | m3 |
| 6 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1,475 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2,86 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 14,476 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 14,476 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 31,094 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1,961 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 8,005 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 4,261 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,143 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,143 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,143 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,643 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 3,059 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 4,335 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,507 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,091 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | tấn |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 9,1 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 81,067 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 30,583 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 123,226 | m2 |
| 31 | Rải nilong lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,361 | 100m2 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 5,408 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 5,408 | m3 |
| 34 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | tấn |
| 35 | Huỳnh tôn bịt cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,444 | m2 |
| 36 | Mũi giáo gang thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 4,4 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 6,218 | m2 |
| 39 | Khóa cửa + phụ kiện (goong cửa, bản lề...) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 40 | Sản xuất và lắp dựng biển tên cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| O | Hạng mục 15: Trạm biến áp Thái Bạt | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | công |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 10,594 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 5,488 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 7,618 | m3 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1,822 | m3 |
| 6 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1,504 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 5,62 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 27,251 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 27,251 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 37,041 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2,336 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 9,342 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 5,222 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,201 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,169 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,169 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,169 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,749 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,063 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,071 | tấn |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 3,059 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 5,439 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,622 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,113 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 11,3 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 101,711 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 30,583 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 146,07 | m2 |
| 31 | Rải nilong lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,53 | 100m2 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 7,945 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 7,945 | m3 |
| 34 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,063 | tấn |
| 35 | Huỳnh tôn bịt cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,384 | m2 |
| 36 | Mũi giáo gang thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 4,4 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 5,617 | m2 |
| 39 | Khóa cửa + phụ kiện (goong cửa, bản lề...) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 40 | Sản xuất lắp dựng biển tên cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| P | Hạng mục 16: Trạm biến áp Lữ đoàn thông tin | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 3,525 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1,524 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 5,46 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 30,266 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 39,08 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 13,162 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,43 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 6,935 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 6,935 | m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 24,266 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1,53 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 6,365 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 3,238 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,132 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,111 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,111 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,111 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,512 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,041 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2,309 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 3,369 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,385 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 5,045 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 39,08 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 30,266 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 13,162 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 63,004 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 22,614 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 24,088 | m |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 10,36 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 134,706 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 42,328 | m2 |
| 39 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 40 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,063 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 5,7 | m2 |
| 42 | Huỳnh tôn bịt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1,322 | m2 |
| 43 | Mũi giáo gang thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 9,778 | m2 |
| 45 | Khóa cửa + phụ kiện (goong cửa, bản lề...) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 46 | Lưới chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,605 | m2 |
| 47 | Nhân công nâng thiết bị trong nhà phân phối và trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | công |
| 48 | Sản xuất lắp đặt biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| Q | Hạng mục 17: Trạm biến áp Mai Trai 1 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | công |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 4,305 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,417 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 5,64 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 23,777 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 25,317 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 14,255 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,584 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 6,482 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 6,482 | m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 34,127 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2,152 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 8,539 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 4,862 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,185 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,156 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,156 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,156 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,684 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,058 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | tấn |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2,559 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 5,165 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,579 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,107 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 8,102 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 25,321 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 24,119 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 14,255 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 96,59 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 24,301 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 10,7 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 32,12 | m |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 14,66 | m |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 13,066 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 158,888 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 38,374 | m2 |
| 39 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 40 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 5,52 | m2 |
| 42 | Huỳnh tôn bịt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 43 | Mũi giáo gang thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 10,396 | m2 |
| 45 | Khóa cửa + phụ kiện (goong cửa, bản lề...) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 46 | Lưới chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2,935 | m2 |
| 47 | Nhân công nâng thiết bị trong nhà phân phối và trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 48 | Sản xuất lắp đặt biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| R | Hạng mục 18: Trạm biến áp Bơm Trung Hà | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 31,368 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 3,641 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,405 | m3 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2,44 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 14,65 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 150,917 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 38,01 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,532 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 39,542 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 39,542 | m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 45,201 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2,85 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 11,258 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 6,479 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,246 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,233 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,233 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,233 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,076 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,086 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 4,309 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 6,541 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,772 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,138 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,053 | tấn |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 23,526 | m3 |
| 29 | Rải nilong lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1,569 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 26,656 | m3 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 122,316 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 38,01 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 41,48 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 13,8 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 53,54 | m |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 369,708 | m2 |
| 37 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,177 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 12,12 | m2 |
| 39 | Huỳnh tôn bịt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1,17 | m2 |
| 40 | Mũi giáo gang thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 16,895 | m2 |
| 42 | Khóa cửa + phụ kiện (goong cửa, bản lề...) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 43 | Sản xuất lắp đặt biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| S | Hạng mục 19: Trạm biến áp Trại Thỏ | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 5,097 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1,335 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 5,89 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 29,303 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 36,088 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 17,904 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,504 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 8,421 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 8,421 | m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 30,618 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1,931 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 7,845 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 4,225 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,166 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,63 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2,559 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 4,433 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,503 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,092 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 6,41 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 36,088 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 29,303 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 17,904 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 82,894 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 25,269 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 9,2 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 33,76 | m |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 14,22 | m |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 12,636 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 155,548 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 47,207 | m2 |
| 39 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 40 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,061 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 5,8 | m2 |
| 42 | Huỳnh tôn bịt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1,627 | m2 |
| 43 | Mũi giáo gang thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 11,443 | m2 |
| 45 | Khóa cửa + phụ kiện (goong cửa, bản lề...) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 46 | Lưới chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m2 |
| 47 | Nhân công nâng thiết bị trong nhà phân phối và trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | công |
| 48 | Sản xuất lắp dựng biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng tương tự bản chất, quy mô và độ phức tạp. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.010.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu | 20 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 20 người (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân).- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | máy móc, thiết bị vật tư, chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn vệ sinh lao động phải được kiểm định theo điều 31 Luật an toàn vệ sinh lao động số 84/2015/QH13 ngày 25/6/2015; Thông tư số 06/TT/2020/TT-BLDTBXH ngay 20/8/2020. | 2 |
| 2 | Xe cẩu 2.5 - 5 tấn | máy móc, thiết bị vật tư, chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn vệ sinh lao động phải được kiểm định theo điều 31 Luật an toàn vệ sinh lao động số 84/2015/QH13 ngày 25/6/2015; Thông tư số 06/TT/2020/TT-BLDTBXH ngay 20/8/2020. | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | 250 lít | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông các loại | Đầm bê tông | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Trộn vữa | 2 |
| 6 | Máy phát điện | 10kw | 2 |
| 7 | Palang xích | máy móc, thiết bị vật tư, chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn vệ sinh lao động phải được kiểm định theo điều 31 Luật an toàn vệ sinh lao động số 84/2015/QH13 ngày 25/6/2015; Thông tư số 06/TT/2020/TT-BLDTBXH ngay 20/8/2020. | 2 |
| 8 | Máy thủy bình | Dùng để đo chênh cao, đo khoảng cách phục vụ đo đạc trong thi công | 2 |
| 9 | Máy hàn điện | 14kw | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi