Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Sửa chữa kiến trúc các Trạm biến áp dạng xây thuộc Công ty điện lực Ba Vì

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211295826-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2022 10:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BA VÌ
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình: Sửa chữa kiến trúc các Trạm biến áp dạng xây thuộc Công ty điện lực Ba Vì
Số hiệu KHLCNT 20211269236
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-10 10:09:00 đến ngày 2022-01-20 10:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,390,981,423 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng tương tự bản chất, quy mô và độ phức tạp.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.010.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 20 người (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân).- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị máy móc, thiết bị vật tư, chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn vệ sinh lao động phải được kiểm định theo điều 31 Luật an toàn vệ sinh lao động số 84/2015/QH13 ngày 25/6/2015; Thông tư số 06/TT/2020/TT-BLDTBXH ngay 20/8/2020.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu 2.5 - 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị máy móc, thiết bị vật tư, chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn vệ sinh lao động phải được kiểm định theo điều 31 Luật an toàn vệ sinh lao động số 84/2015/QH13 ngày 25/6/2015; Thông tư số 06/TT/2020/TT-BLDTBXH ngay 20/8/2020.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 10kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Palang xích
- Đặc điểm thiết bị máy móc, thiết bị vật tư, chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn vệ sinh lao động phải được kiểm định theo điều 31 Luật an toàn vệ sinh lao động số 84/2015/QH13 ngày 25/6/2015; Thông tư số 06/TT/2020/TT-BLDTBXH ngay 20/8/2020.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Dùng để đo chênh cao, đo khoảng cách phục vụ đo đạc trong thi công
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 14kw
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Ba Vì
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình: Sửa chữa kiến trúc các Trạm biến áp dạng xây thuộc Công ty điện lực Ba Vì
Sửa chữa kiến trúc các Trạm biến áp dạng xây thuộc Công ty điện lực Ba Vì
90 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Ba Vì, địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, Huyện Ba Vì, Thành phố Hà Nội, Điện thoại/ Fax: 024.33961212/024.33961515. Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn và xây dựng số 1 Ba Vì; Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng – huyện Ba Vì – thành phố Hà Nội; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Ba Vì; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Ba Vì.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng - huyện Ba Vì - TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Ba Vì, địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, Huyện Ba Vì, Thành phố Hà Nội, Điện thoại/ Fax: 024.33961212/024.33961515. Hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
(i) Nhà thầu (nhà thầu độc lập và các thành viên trong liên danh) phải nộp bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập đã được chứng thực. (ii) Đối với hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện: Nhà thầu phải nộp bản sao đã được chứng thực đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng; tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư (iii) Đối với thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu yêu cầu nhà thầu phải nộp: Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng (kèm theo tài liệu chứng minh khả năng cho thuê). Riêng đối với máy móc, thiết bị vật tư, chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn vệ sinh lao động phải được kiểm định theo điều 31 Luậtan toàn vệ sinh lao động số 84/2015/QH13 ngày 25/6/2015. (iv) Đối với các vật tư, vật liệu chính:Có cam kết và tài liệu kỹ thuật của VTTB do nhà thầu cấp. Cam kết cấp hàng, hợp đồng nguyên tắc hoặc các tài liệu khác tương đương đối với đơn vị cung cấp hàng. Các loại vật liệu phụ khác: Có cam kết cấp hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc. (v) Đối với công tác Quản lý và vệ sinh môi trường: Cung cấp bằng chứng về việc “đã có thỏa thuận, hợp đồng nguyên tắc về việc đổ chất thải xây dựng tại bãi thải theo đúng quy định hiện hành” của UBND thành phố Hà Nội về việc quản lý chất thải xây dựng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Ba Vì, địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, Huyện Ba Vì, Thành phố Hà Nội, Điện thoại/ Fax: 024.33961212/024.33961515. Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Ba Vì, địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, Huyện Ba Vì, Thành phố Hà Nội, Điện thoại/ Fax: 024.33961212/024.33961515. Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Ba Vì, địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, Huyện Ba Vì, Thành phố Hà Nội, Điện thoại/ Fax: 024.33961212/024.33961515. Hotline: 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Điện lực Ba Vì, địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, Huyện Ba Vì, Thành phố Hà Nội, Điện thoại/ Fax: 024.33961212/024.33961515. Hotline: 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Trạm biến áp Bơm Vân Xa
1Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi côngMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật5công
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật2,62m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,285m3
4Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật2,874m3
5Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,788m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật6,567m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật6,567m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật33,306m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật2,1m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật8,569m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật4,568m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,96m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,056100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,064tấn
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,181100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,152100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,152100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,152100m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật2,559m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật4,828m3
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật90,277m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,381m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,084100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,037tấn
25Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật25,269m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật33,76m
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật8,4m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật126,043m2
29Rải nilong lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,399100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật6,16m3
31Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,072tấn
32Huỳnh tôn cổngMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,504m2
33Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật4,8m2
34Mũi giáo gang thép:Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật16cái
35Khóa cửa + phụ kiện (goong cửa, bản lề...)Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật6,529m2
37Sản xuất và lắp đăt biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1cái
B Hạng mục 2: Trạm biến áp Bơm Chi Lai 1
1Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi côngMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật5công
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1,843m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật2,663m3
4Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật2,095m3
5Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,626m3
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật4m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật6,4m2
8Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật2,57m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật10,053m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật10,053m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật28,381m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1,79m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật7,447m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật3,785m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,825m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,048100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,054tấn
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,154100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,13100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,13100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,13100m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật2,81m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật3,857m3
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật78,535m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,315m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,074100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,031tấn
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật27,926m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật37,2m
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật7,4m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật116,147m2
32Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1,285m3
33Rải nilong lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,257100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật3,855m3
35Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,074tấn
36Huỳnh tôn cổngMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,534m2
37Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật5m2
38Mũi giáo gang thép:Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật16cái
39Khóa cửa + phụ kiện (goong cửa, bản lề...)Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật6,733m2
41Sản xuất lắp đặt biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1cái
C Hạng mục 3: Trạm biến áp Bơm Chi Lai 2
1Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi côngMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật5công
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật2,89m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật4,19m3
4Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật2,367m3
5Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,867m3
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật3,92m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật6,75m2
8Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật8,148m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật18,72m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật18,72m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật39,729m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật2,505m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật9,846m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật5,732m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,216100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,181100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,181100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,181100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1,129m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,067100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,076tấn
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật3,059m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật6,025m3
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật119,419m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,478m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,111100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,046tấn
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật30,583m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật40,64m
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật11,1m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật163,578m2
32Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật5,433m3
33Rải nilong lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,543100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật8,148m3
35Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,05tấn
36Huỳnh tôn cổngMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,234m2
37Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật3m2
38Mũi giáo gang thép:Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật10cái
39Khóa cửa + phụ kiện (goong cửa, bản lề...)Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật4,403m2
41Sản xuất lắp đặt biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1cái
D Hạng mục 4: Trạm biến áp Bơm Xóm Thiện 1
1Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi côngMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật5công
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật2,154m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật2,687m3
4Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật3,168m3
5Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1,153m3
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật4,845m2
7Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật9,337m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật18,693m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật38,064m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật2,4m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật9,777m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật5,234m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,207100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,174100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,174100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,174100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1,097m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,062100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,073tấn
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật3,059m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật5,452m3
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật101,95m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,436m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,102100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,042tấn
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật30,583m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật40,64m
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật10,2m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật145,209m2
30Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật7,002m3
31Rải nilong lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,467100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật7,002m3
33Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,082tấn
34Huỳnh tôn cổngMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,624m2
35Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật5,6m2
36Mũi giáo gang thép:Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật18cái
37Khóa cửa + phụ kiện (goong cửa, bản lề...)Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật7,442m2
39Sản xuất lắp đặt biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1cái
E Hạng mục 5: Trạm biến áp Bơm Xóm Thiện 2
1Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi côngMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật5công
2Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật9,425m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật5,284m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật3,658m3
5Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật3,423m3
6Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1,235m3
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật4,845m2
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật23,219m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật23,219m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật37,945m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật2,393m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật9,75m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật5,215m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,205100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,174100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,174100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,174100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1,093m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,064100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,072tấn
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật3,059m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật5,431m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,621m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,076100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,042tấn
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật7,6m2
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật101,553m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật30,583m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật40,64m
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật142,212m2
31Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật7,069m3
32Rải nilong lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,472100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật7,069m3
34Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,082tấn
35Huỳnh tôn cổngMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,744m2
36Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật5,6m2
37Mũi giáo gang thép:Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật18cái
38Khóa cửa + phụ kiện (goong cửa, bản lề...)Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật7,682m2
40Sản xuất lắp đặt biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1cái
F Hạng mục 6: Trạm biến áp Bơm Cổ Đô
1Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi côngMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật5công
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật2,453m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật2,94m3
4Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật3,79m3
5Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1,37m3
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật5,32m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật15,8m2
8Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật8,752m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật19,755m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật19,755m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật36,256m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật2,286m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật9,356m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật4,953m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,197100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,166100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,166100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,166100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1,046m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,061100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,069tấn
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật3,059m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật5,129m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,59m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,08100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,04tấn
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật8m2
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật111,716m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật40,64m
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật30,583m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật152,775m2
32Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật6,564m3
33Rải lớp nilong lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,437100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật6,564m3
35Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,082tấn
36Huỳnh tôn cổngMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,624m2
37Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật5,6m2
38Mũi giáo gang thép:Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật18cái
39Khóa cửa + phụ kiện (goong cửa, bản lề...)Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật6,866m2
41Sản xuất lắp đặt biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1cái
G Hạng mục 7: Trạm biến áp Bơm Phú Đông
1Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi côngMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật5công
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật5,092m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,291m3
4Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1,089m3
5Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,633m3
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật2,975m2
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật7,494m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật7,494m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật34,995m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật2,207m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật8,803m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật4,951m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,19100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,16100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,16100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,16100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,059100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,066tấn
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật2,559m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật5,267m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,589m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,082100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,04tấn
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật8,2m2
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật98,496m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật33,76m
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật25,269m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật134,062m2
30Rải nilong lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,416100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật6,415m3
32Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,057tấn
33Huỳnh tôn cổngMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,309m2
34Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật3,5m2
35Mũi giáo gang thép:Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật12cái
36Khóa cửa + phụ kiện (goong cửa, bản lề...)Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật5,01m2
38Sản xuất lắp đặt biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1cái
H Hạng mục 8: Trạm biến áp Phú Đông
1Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi côngMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật5công
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật2,387m3
3Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật2,206m3
4Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,879m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật5,196m2
6Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,075m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật27,392m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật22,225m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật9,273m2
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật6,638m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật6,638m3
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật27,061m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1,706m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật7,016m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật3,672m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,147100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,124100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,124100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,124100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,783m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,046100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,052tấn
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật2,559m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật3,798m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,437m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,079100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,03tấn
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật7,9m2
29Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật26,828m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật22,132m2
31Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật9,273m2
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật71,023m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật36,34m
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật25,269m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật12,92m
36Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật10,428m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật133,117m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật31,405m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật4,987m3
40Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,018tấn
41Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,063tấn
42Huỳnh tôn cổngMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật2,126m2
43Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật6,76m2
44Mũi giáo gang thép:Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật14cái
45Khóa cửa + phụ kiện (goong cửa, bản lề...)Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật12,18m2
47Lưới chắn chim chuộtMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1,098m2
48Sản xuất lắp đặt biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1cái
49Nhân công nâng thiết bị trong nhà phân phốiMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật4công
I Hạng mục 9: Trạm biến áp Đơn vị E97
1Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi côngMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật2công
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật3,423m3
3Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật2,775m3
4Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1,149m3
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật8,56m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật2,8m2
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật7,587m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật7,587m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật29,083m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1,834m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật7,487m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật3,986m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,158100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,133100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,133100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,133100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,839m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,049100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,055tấn
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật2,309m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật4,229m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,475m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,066100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,033tấn
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật6,6m2
26Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,346m3
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật79,082m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật30,32m
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật22,614m2
30Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật8,56m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật118,764m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật5,965m3
33Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,061tấn
34Huỳnh tôn cổngMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,384m2
35Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật4m2
36Mũi giáo gang thép:Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật12cái
37Khóa cửa + phụ kiện (goong cửa, bản lề...)Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật5,52m2
39Sản xuất lắp đặt biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1cái
J Hạng mục 10: Trạm biến áp Bơm Vạn Thắng 1+2
1Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi côngMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật5công
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật6,323m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật10,011m3
4Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật4,443m3
5Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1,225m3
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật5,8m2
7Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật41,352m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật63,586m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật63,586m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật67,659m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật4,266m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật16,698m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật9,813m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,369100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,308100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,308100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,308100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1,918m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,114100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,128tấn
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật4,809m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật10,222m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1,168m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,159100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,079tấn
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật15,9m2
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật191,156m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật64,72m
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật50,091m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật260,947m2
31Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật33,082m3
32Rải nilong lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1,654100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật25,276m3
34Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,084tấn
35Huỳnh tôn cổngMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,654m2
36Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật5,8m2
37Mũi giáo gang thép:Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật18cái
38Khóa cửa + phụ kiện (goong cửa, bản lề...)Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật7,646m2
40Sản xuất lắp đặt biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1cái
K Hạng mục 11: Trạm biến áp Phong Vân 1
1Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi côngMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật5công
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật3,63m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,44m3
4Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật4,727m3
5Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1,054m3
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật8,722m2
7Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,334m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật61,996m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật44,588m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật19,28m2
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật12,422m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật12,422m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật42,525m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật2,681m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật10,945m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật5,83m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,23100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,195100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,195100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,195100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1,226m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,072100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,08tấn
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật3,309m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật6,068m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,75m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,694m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,126100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,047tấn
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật12,6m2
31Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật63,886m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật47,49m2
33Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật19,28m2
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật113,463m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật43,22m
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật32,806m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật19,82m
38Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật22,743m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật225,373m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật66,77m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật13,086m3
42Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,017tấn
43Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,093tấn
44Huỳnh tôn cổngMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1,791m2
45Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật8,16m2
46Mũi giáo gang thép:Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật20cái
47Khóa cửa + phụ kiện (goong cửa, bản lề...)Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật13,701m2
49Lưới chắn chim chuộtMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật2,888m2
50Nhân công nâng thiết bị trong nhà phân phối và trạmMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật10công
51Sản xuất lắp đặt biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1cái
L Hạng mục 12: Trạm biến áp Bơm Tòng Bạt
1Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi côngMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật5công
2Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật6,41m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật7,937m3
4Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,52m3
5Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,712m3
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật6,05m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật55,758m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật46,336m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật20,735m2
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật17,14m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật17,14m3
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật24,206m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1,526m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật6,326m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật3,247m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,131100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,111100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,111100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,111100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,702m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,041100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,046tấn
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật2,309m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật3,38m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,387m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,07100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,026tấn
28Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật55,758m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật46,336m2
30Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật20,735m2
31Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1,785m2
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật7m2
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật63,202m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật17,42m
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật22,614m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật19,91m
37Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật24,202m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật66,949m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật150,56m2
40Lưới chống côn trùng...Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1,838m2
41Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật4,808m3
42Rải nilong lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,32100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật6,432m3
44Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,031tấn
45Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,061tấn
46Huỳnh tôn bịt cổngMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1,687m2
47Mũi giáo gang thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật14cái
48Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật6,118m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật9,775m2
50Khóa cửa + phụ kiện (goong cửa, bản lề...)Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
51Nhân công nâng thiết bị trong nhà phân phối và trạmMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật10công
52Sản xuất lắp đặt biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1cái
M Hạng mục 13: Trạm biến áp Bơm Sơn Đà
1dọn dẹp mặt bằng trước khi thi côngMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật5công
2Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật8,443m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật2,77m3
4Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,706m3
5Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,416m3
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật3,14m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật41,793m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật41,71m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật14,591m2
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật13,932m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật13,932m3
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật22,898m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1,444m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật5,849m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật3,173m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,185100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,104100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,104100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,104100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,659m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,038100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,043tấn
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật2,559m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật3,225m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,378m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,067100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,025tấn
28Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật41,793m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật41,71m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật6,7m2
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật60,304m2
32Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật14,591m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật18,28m
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật24,746m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật22,88m
36Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật19,278m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật56,301m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật135,593m2
39Lưới chống côn trùng...Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1,153m2
40Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật6,754m3
41Rải nilong lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,338100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật5,929m3
43Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,043tấn
44Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,058tấn
45Huỳnh tôn bịt cổngMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1,948m2
46Mũi giáo gang thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật8cái
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật5,37m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật11,018m2
49Khóa cửa + phụ kiện (goong cửa, bản lề...)Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
50Nhân công nâng thiết bị trong nhà phân phối và trạmMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật5công
51Sản xuất lắp đặt biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1cái
N Hạng mục 14: Trạm biến áp Đan Thê 1
1Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi côngMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật4công
2Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật7,211m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật4,622m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,174m3
5Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,909m3
6Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1,475m3
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật2,86m2
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật14,476m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật14,476m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật31,094m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1,961m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật8,005m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật4,261m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,168100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,143100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,143100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,143100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,643m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,052100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,06tấn
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật3,059m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật4,335m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,507m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,091100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,035tấn
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật9,1m2
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật81,067m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật20m
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật30,583m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật123,226m2
31Rải nilong lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,361100m2
32Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật5,408m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật5,408m3
34Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,072tấn
35Huỳnh tôn bịt cổngMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,444m2
36Mũi giáo gang thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật18cái
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật4,4m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật6,218m2
39Khóa cửa + phụ kiện (goong cửa, bản lề...)Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
40Sản xuất và lắp dựng biển tên cổngMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1cái
O Hạng mục 15: Trạm biến áp Thái Bạt
1Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi côngMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật3công
2Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật10,594m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật5,488m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật7,618m3
5Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1,822m3
6Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1,504m3
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật5,62m2
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật27,251m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật27,251m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật37,041m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật2,336m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật9,342m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật5,222m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,201100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,169100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,169100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,169100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,749m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,063100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,071tấn
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật3,059m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật5,439m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,622m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,113100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,042tấn
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật11,3m2
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật101,711m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật20m
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật30,583m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật146,07m2
31Rải nilong lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,53100m2
32Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật7,945m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật7,945m3
34Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,063tấn
35Huỳnh tôn bịt cổngMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,384m2
36Mũi giáo gang thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật14cái
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật4,4m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật5,617m2
39Khóa cửa + phụ kiện (goong cửa, bản lề...)Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
40Sản xuất lắp dựng biển tên cổngMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1cái
P Hạng mục 16: Trạm biến áp Lữ đoàn thông tin
1Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi côngMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật5công
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật3,525m3
3Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1,524m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật5,46m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật30,266m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật39,08m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật13,162m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,43m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật6,935m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật6,935m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật24,266m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1,53m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật6,365m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật3,238m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,132100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,111100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,111100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,111100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,512m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,041100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,048tấn
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật2,309m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật3,369m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,385m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,07100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,026tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật5,045m3
28Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật39,08m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật30,266m2
30Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật13,162m2
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật63,004m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật22,614m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật7m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật24,088m
35Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật15m
36Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật10,36m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật134,706m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật42,328m2
39Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,026tấn
40Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,063tấn
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật5,7m2
42Huỳnh tôn bịt cửaMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1,322m2
43Mũi giáo gang thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật14cái
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật9,778m2
45Khóa cửa + phụ kiện (goong cửa, bản lề...)Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
46Lưới chắn côn trùngMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,605m2
47Nhân công nâng thiết bị trong nhà phân phối và trạmMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật4công
48Sản xuất lắp đặt biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1cái
Q Hạng mục 17: Trạm biến áp Mai Trai 1
1Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi côngMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật3công
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật4,305m3
3Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,417m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật5,64m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật23,777m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật25,317m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật14,255m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,584m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật6,482m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật6,482m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật34,127m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật2,152m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật8,539m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật4,862m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,185100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,156100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,156100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,156100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,684m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,058100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,064tấn
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật2,559m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật5,165m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,579m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,107100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,04tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật8,102m3
28Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật25,321m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật24,119m2
30Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật14,255m2
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật96,59m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật24,301m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật10,7m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật32,12m
35Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật14,66m
36Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật13,066m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật158,888m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật38,374m2
39Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,033tấn
40Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,05tấn
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật5,52m2
42Huỳnh tôn bịt cửaMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1,8m2
43Mũi giáo gang thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật10cái
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật10,396m2
45Khóa cửa + phụ kiện (goong cửa, bản lề...)Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
46Lưới chắn côn trùngMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật2,935m2
47Nhân công nâng thiết bị trong nhà phân phối và trạmMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật5công
48Sản xuất lắp đặt biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1cái
R Hạng mục 18: Trạm biến áp Bơm Trung Hà
1Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi côngMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật5công
2Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật31,368m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật3,641m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,405m3
5Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật2,44m3
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật14,65m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật150,917m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật38,01m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,532m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật39,542m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật39,542m3
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật45,201m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật2,85m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật11,258m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật6,479m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,246100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,233100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,233100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,233100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,9m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,076100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,086tấn
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật4,309m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật6,541m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,772m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,138100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,053tấn
28Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật23,526m3
29Rải nilong lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1,569100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật26,656m3
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật122,316m2
32Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật38,01m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật41,48m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật13,8m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật53,54m
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật369,708m2
37Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,177tấn
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật12,12m2
39Huỳnh tôn bịt cửaMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1,17m2
40Mũi giáo gang thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật42cái
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật16,895m2
42Khóa cửa + phụ kiện (goong cửa, bản lề...)Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
43Sản xuất lắp đặt biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật2cái
S Hạng mục 19: Trạm biến áp Trại Thỏ
1Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi côngMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật5công
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật5,097m3
3Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1,335m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật5,89m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật29,303m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật36,088m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật17,904m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,504m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật8,421m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật8,421m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật30,618m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1,931m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật7,845m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật4,225m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,166100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,14100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,14100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,14100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,63m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,052100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,06tấn
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật2,559m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật4,433m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,503m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,092100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,034tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật6,41m3
28Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật36,088m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật29,303m2
30Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật17,904m2
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật82,894m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật25,269m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật9,2m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật33,76m
35Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật14,22m
36Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật12,636m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật155,548m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật47,207m2
39Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,019tấn
40Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,061tấn
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật5,8m2
42Huỳnh tôn bịt cửaMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1,627m2
43Mũi giáo gang thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật12cái
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật11,443m2
45Khóa cửa + phụ kiện (goong cửa, bản lề...)Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
46Lưới chắn côn trùngMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1,6m2
47Nhân công nâng thiết bị trong nhà phân phối và trạmMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật3công
48Sản xuất lắp dựng biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng tương tự bản chất, quy mô và độ phức tạp.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.010.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình33
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu 20 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 20 người (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân).- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn máy móc, thiết bị vật tư, chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn vệ sinh lao động phải được kiểm định theo điều 31 Luật an toàn vệ sinh lao động số 84/2015/QH13 ngày 25/6/2015; Thông tư số 06/TT/2020/TT-BLDTBXH ngay 20/8/2020.2
2 Xe cẩu 2.5 - 5 tấn máy móc, thiết bị vật tư, chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn vệ sinh lao động phải được kiểm định theo điều 31 Luật an toàn vệ sinh lao động số 84/2015/QH13 ngày 25/6/2015; Thông tư số 06/TT/2020/TT-BLDTBXH ngay 20/8/2020.2
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít 250 lít2
4 Máy đầm bê tông các loại Đầm bê tông2
5 Máy trộn vữa Trộn vữa2
6 Máy phát điện 10kw2
7 Palang xích máy móc, thiết bị vật tư, chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn vệ sinh lao động phải được kiểm định theo điều 31 Luật an toàn vệ sinh lao động số 84/2015/QH13 ngày 25/6/2015; Thông tư số 06/TT/2020/TT-BLDTBXH ngay 20/8/2020.2
8 Máy thủy bình Dùng để đo chênh cao, đo khoảng cách phục vụ đo đạc trong thi công2
9 Máy hàn điện 14kw2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->