Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp hệ thống thoát nước mưa và đấu nối hệ thống thoát nước thải sau xử lý của Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220115938-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp hệ thống thoát nước mưa và đấu nối hệ thống thoát nước thải sau xử lý của Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định
Số hiệu KHLCNT 20220101492
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-10 13:23:00 đến ngày 2022-01-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,684,190,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0526E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.105E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây mới công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng trong đó có hạng mục: hệ thống thoát nước mưa và hệ thống thoát nước thải y tế.- Scan tài liệu chứng minh (bản sao y hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế; Phụ lục khối lượng hợp đồng; Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (để chứng minh quy mô và cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng;-Có chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước);- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh- lao động;- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh kèm theo:Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên làm chỉ huy trưởng;bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư đô thị, cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước)hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận tập huấn vệ sinh-an toàn lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công;bằng tốt nghiệp chuyên môn, chứng chỉ, chứng nhận nêu trên. (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật;- Có giấy chứng nhận tập huấn vệ sinh-an toàn lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công;bằng tốt nghiệp chuyên môn, chứng chỉ, chứng nhận nêu trên. (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngànhkỹ thuật trắc địa.- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần trắc đạc ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần trắc đạt; Bằng tốt nghiệp chuyên môn (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công công trình
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo nghề: Thi công sửa chữa mạng lưới cấp thoát nước.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng tốt nghiệp chuyên môn; (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 12CV
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70Kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe cẩu thùng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp hệ thống thoát nước mưa và đấu nối hệ thống thoát nước thải sau xử lý của Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định
Cải tạo, nâng cấp hệ thống thoát nước mưa và đấu nối hệ thống thoát nước thải sau xử lý của Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định
270 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách nhà nước do tỉnh quản lý và Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh, Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và các nguồn thu khác của Bệnh viện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định , địa chỉ: 106 Nguyễn Huệ, phường Trần Phú. Quy Nhơn, Bình Định
- Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định (Địa chỉ: số 106 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và phân tích,đánh giá E-HSDT: Công ty TNHHTư vấn & Xây dựng tổng hợp Tân Tiến(Số 77Thanh Niên, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định). + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định (Số 106 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định). + Tư vấn thiết kế và lập dự toán: Công ty TNHH Kỹ thuật xây dựng Bình Định (Số 231/40 Tây Sơn, Phường Quang Trung, Tp.Quy Nhơn, Bình Định). +Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Lê Nguyễn (Căn hộ A13 - 08 Khu chung cư Hoàng Anh Gia Lai Đầm sinh thái-Phường Hải Cảng-Thành phố Quy Nhơn-Bình Định). + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Bình Định(Số 32 Lý Thường Kiệt, TP.Quy Nhơn, tỉnh Bình Định). -Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổchức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầuBệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định (Địa chỉ: số 106 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định). - Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định (Địa chỉ: số 106 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định).


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định , địa chỉ: 106 Nguyễn Huệ, phường Trần Phú. Quy Nhơn, Bình Định
- Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định (Địa chỉ: số 106 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Scan và đính kèm các biểu mẫu theo yêu cầu của E-HSMT - Bảo lãnh dự thầu (Scan bản gốc); - Thoả thuận liên danh, Giấy ủy quyền (nếu có); - Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng; - Giấy ĐKKD + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; - Báo cáo tài chính hoàn chỉnh, đầy đủ trong 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) kèm theo các tài liệu sau: Xác nhận của cơ quan thuế về các chỉ tiêu tài chính, doanh thu bình quân trong hoạt động xây dựng; - Xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết Quý III năm 2021; - Hợp đồng thi công các công trình tương tự; Phụ lục khối lượng hợp đồng; Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. - Hồ sơ về nhân sự chủ chốt như: Các văn bằng, chứng chỉ liên quan; các tài liệu chứng minh đã thực hiện các công trình tương tự tương ứng với nhiệm vụ dự kiến phân công...; - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. (Đối với xe ô tô, phải kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật); - Thuyết minh biện pháp thi công + bản vẽ biện pháp thi công - Các bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật tư cho công trình; - Biên bản khảo sát hiện trường được Chủ đầu tư ký xác nhận - Biểu đồ tiến độ thi công; biểu đồ huy động nhân lực và máy móc thiết bị phục vụ thi công; danh sách và chứng chỉ nghề của các công nhân trực tiếp thi công… - Các tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 E-CDNT Chương I. (Bản scan các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định (Địa chỉ: số 106 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định; Địa chỉ: số 01 Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Số điện thoại: 0256.3822294
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định. Địa chỉ: Số 35 Lê Lợi - TP Quy Nhơn - tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3816675, Fax: 0256.3824509, Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định. Địa chỉ: Số 35 Lê Lợi - TP Quy Nhơn - tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3816675, Fax: 0256.3824509,Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Cắt mặt đường BTXM dày 15cmChương V E - HSMT35,9100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V E - HSMT312,33m3
3Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V E - HSMT21,6717100m3
4Bê tông lót móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT171m3
5Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngChương V E - HSMT4,573100m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V E - HSMT77,9472100m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V E - HSMT10,008100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép mương đúc sẵnChương V E - HSMT37,8225tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E - HSMT458,86m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E - HSMT4.5001cấu kiện
11Nối Mương bê tông đúc sẵnChương V E - HSMT2.250mối nối
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT8,1556100m3
13Rải lớp bạt nhựaChương V E - HSMT26,1100m2
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V E - HSMT391,5m3
15Đào xúc đất xà bần bằng máy đàoChương V E - HSMT16,6394100m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E - HSMT1.663,94m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E - HSMT1.663,94m3
18Cắt mặt đường BTXM dày 15cmChương V E - HSMT5100m
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V E - HSMT22,84m3
20Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V E - HSMT1,0353100m3
21Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E - HSMT0,34100m2
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V E - HSMT6,83m3
23Ván khuôn gỗ tường hố thuChương V E - HSMT3,0006100m2
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT17,37m3
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 200mm dày 5.9mmChương V E - HSMT1100m
26Cung cấp van ngăn mùi D200Chương V E - HSMT100cái
27Vận chuyển lắp đặt van ngăn mùi D200Chương V E - HSMT100cái
28Cung cấp nắp đan hố thu bằng gangChương V E - HSMT100cái
29Lắp nắp gang bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V E - HSMT1001 cấu kiện
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT0,7138100m3
31Rải lớp bạt nhựaChương V E - HSMT1,14100m2
32Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V E - HSMT17,1m3
33Đào xúc đất xà bần bằng máy đàoChương V E - HSMT0,5499100m3
34Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E - HSMT54,99m3
35Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E - HSMT54,99m3
36Tháo dỡ các tấm đan hiện trạngChương V E - HSMT2.1981 cấu kiện
37Nạo vét bùn cống hộp nổi kích thước B >=300mm÷1000mm; H >=400mm ÷1000mmChương V E - HSMT105,52m3 bùn
38Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V E - HSMT171,47m3
39Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V E - HSMT118,71m3
40Đào xúc đất xà bần bằng máy đàoChương V E - HSMT3,957100m3
41Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E - HSMT395,7m3
42Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E - HSMT395,7m3
43Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V E - HSMT1,01m3
44Lắp đặt Ống nhựa PVC D90, dày 5mmChương V E - HSMT11,18100m
45Lắp đặt Co PVC D90Chương V E - HSMT559cái
46Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT0,98m3
47Đào xúc đất xà bần bằng máy đàoChương V E - HSMT0,0002100m3
48Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E - HSMT0,02m3
49Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E - HSMT0,02m3
50Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngChương V E - HSMT0,0024100m2
51Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChương V E - HSMT0,0513tấn
52Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E - HSMT0,72m3
53Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT20m2
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E - HSMT201cấu kiện
B HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC MƯA
1Cắt mặt đường BTXM dày 15cmChương V E - HSMT4,428100m
2Cung cấp thép tấm rộng 1m, cao 2,2m, dày 5mm:Chương V E - HSMT583,3455m
3Cung cấp cọc thép hình V50x50x5mmChương V E - HSMT508,12m
4Ép cọc ván thép bằng máy ép thủy lực, phần ngập trong đấtChương V E - HSMT5,8335100m
5Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II - Phần ngập trong đấtChương V E - HSMT5,0812100m
6Nhổ cọc ván thép bằng máy ép thủy lựcChương V E - HSMT5,8335100m
7Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TChương V E - HSMT5,0812100m
8Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V E - HSMT6,5705100m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V E - HSMT11,85m3
10Ván khuôn gỗ tường hố gaChương V E - HSMT8,2665100m2
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT87,81m3
12Lắp dựng cốt thép hố ga đường kính, ĐK ≤10mm,Chương V E - HSMT0,0365tấn
13Lắp dựng cốt thép hố ga đường kính, ĐK ≤18mm,Chương V E - HSMT15,4441tấn
14Cung cấp tấm đan bằng gangChương V E - HSMT41cái
15Lắp nắp gang bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V E - HSMT411 cấu kiện
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT5,5739100m3
17Đào xúc đất xà bần bằng máy đàoChương V E - HSMT0,9966100m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E - HSMT99,66m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E - HSMT99,66m3
20Cắt mặt đường BTXM dày 15cmChương V E - HSMT2,112100m
21Cung cấp thép tấm rộng 1m, cao 2,2m, dày 5mm:Chương V E - HSMT242,0091m
22Cung cấp cọc thép hình V50x50x5mmChương V E - HSMT239,44m
23Ép cọc ván thép bằng máy ép thủy lực, phần ngập trong đấtChương V E - HSMT2,4201100m
24Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II - Phần ngập trong đấtChương V E - HSMT2,3944100m
25Nhổ cọc ván thép bằng máy ép thủy lựcChương V E - HSMT2,4201100m
26Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TChương V E - HSMT2,3944100m
27Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V E - HSMT2,3075100m3
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V E - HSMT4,31m3
29Ván khuôn gỗ tường hố gaChương V E - HSMT0,7593100m2
30Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT29,81m3
31Lắp dựng cốt thép hố ga đường kính, ĐK ≤10mm,Chương V E - HSMT0,011tấn
32Lắp dựng cốt thép hố ga đường kính, ĐK ≤18mm,Chương V E - HSMT5,9016tấn
33Cung cấp tấm đan bằng gangChương V E - HSMT22cái
34Lắp nắp gang bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V E - HSMT221 cấu kiện
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT1,9662100m3
36Đào xúc đất xà bần bằng máy đàoChương V E - HSMT0,3413100m3
37Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E - HSMT34,13m3
38Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E - HSMT34,13m3
39Cung cấp thép tấm rộng 1m, cao 2,2m, dày 5mm:Chương V E - HSMT310,8m
40Cung cấp cọc thép hình V50x50x5mmChương V E - HSMT338,8m
41Ép cọc ván thép bằng máy ép thủy lực, phần ngập trong đấtChương V E - HSMT3,108100m
42Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II - Phần ngập trong đấtChương V E - HSMT3,388100m
43Nhổ cọc ván thép bằng máy ép thủy lựcChương V E - HSMT3,108100m
44Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TChương V E - HSMT3,388100m
45Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V E - HSMT2,5749100m3
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V E - HSMT5,04m3
47Ván khuôn gỗ tường hố gaChương V E - HSMT0,7148100m2
48Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT23,91m3
49Lắp dựng cốt thép hố ga đường kính, ĐK ≤10mm,Chương V E - HSMT0,2461tấn
50Lắp dựng cốt thép hố ga đường kính, ĐK ≤18mm,Chương V E - HSMT0,6258tấn
51Thép viền tấm đan L50x50x5Chương V E - HSMT3,0755tấn
52Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E - HSMT2,84m3
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E - HSMT0,189100m2
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E - HSMT701cấu kiện
55Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT2,2859100m3
56Đào xúc đất xà bần bằng máy đàoChương V E - HSMT0,289100m3
57Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E - HSMT28,9m3
58Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E - HSMT28,9m3
59Cắt mặt đường BTXM dày 15cmChương V E - HSMT21,97100m
60Cung cấp thép tấm rộng 1m, cao 2,0m, dày 5mm:Chương V E - HSMT2.386,335m
61Cung cấp cọc thép hình V50x50x5mmChương V E - HSMT2.799,93m
62Ép cọc ván thép bằng máy ép thủy lực, phần ngập trong đấtChương V E - HSMT23,8634100m
63Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II - Phần ngập trong đấtChương V E - HSMT27,7993100m
64Nhổ cọc ván thép bằng máy ép thủy lựcChương V E - HSMT23,8634100m
65Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TChương V E - HSMT27,7993100m
66Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V E - HSMT31,6082100m3
67Lắp đặt Gối cống BTLT D800Chương V E - HSMT504cái
68Lắp đặt ống BTLT D800 đoạn 2mChương V E - HSMT161 đoạn ống
69Lắp đặt ống BTLT D800 đoạn 3mChương V E - HSMT211 đoạn ống
70Lắp đặt ống BTLT D800 đoạn 4mChương V E - HSMT2151 đoạn ống
71Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmChương V E - HSMT211mối nối
72Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT24,6992100m3
73Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V E - HSMT3,82100m2
74San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V E - HSMT10,0275100m3
75Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E - HSMT33,425100m2
76Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Chương V E - HSMT668,5m3
77Đào xúc đất xà bần bằng máy đàoChương V E - HSMT6,909100m3
78Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E - HSMT690,9m3
79Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E - HSMT690,9m3
80Cắt bê tông hố gaChương V E - HSMT0,0928100m
81Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V E - HSMT0,54m3
82Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT0,25m3
83Cắt mặt đường BTXM dày 15cmChương V E - HSMT9,9100m
84Cung cấp thép tấm rộng 1m, cao 2,0m, dày 5mm:Chương V E - HSMT917,865m
85Cung cấp cọc thép hình V50x50x5mmChương V E - HSMT1.106,2m
86Ép cọc ván thép bằng máy ép thủy lực, phần ngập trong đấtChương V E - HSMT9,1786100m
87Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II - Phần ngập trong đấtChương V E - HSMT11,062100m
88Nhổ cọc ván thép bằng máy ép thủy lựcChương V E - HSMT9,1786100m
89Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TChương V E - HSMT11,062100m
90Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V E - HSMT1,0695100m3
91Lắp đặt Gối cống BTLT D600Chương V E - HSMT226cái
92Lắp đặt ống BTLT D600 đoạn 2mChương V E - HSMT111 đoạn ống
93Lắp đặt ống BTLT D600 đoạn 3mChương V E - HSMT121 đoạn ống
94Lắp đặt ống BTLT D600 đoạn 4mChương V E - HSMT901 đoạn ống
95Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmChương V E - HSMT91mối nối
96Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT8,9285100m3
97Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V E - HSMT1,672100m2
98San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V E - HSMT4,389100m3
99Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E - HSMT14,63100m2
100Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Chương V E - HSMT292,6m3
101Đào xúc đất xà bần bằng máy đàoChương V E - HSMT1,7027100m3
102Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E - HSMT170,27m3
103Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E - HSMT170,27m3
104Cắt bê tông hố gaChương V E - HSMT0,0368100m
105Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V E - HSMT0,17m3
106Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT0,09m3
107Cắt mặt đường BTXM dày 15cmChương V E - HSMT5,96100m
108Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V E - HSMT2,9985100m3
109Lắp đặt Gối cống BTLT D400Chương V E - HSMT81cái
110Lắp đặt ống BTLT D400 đoạn 1mChương V E - HSMT11 đoạn ống
111Lắp đặt ống BTLT D400 đoạn 1.5mChương V E - HSMT11 đoạn ống
112Lắp đặt ống BTLT D400 đoạn 2mChương V E - HSMT131 đoạn ống
113Lắp đặt ống BTLT D400 đoạn 2.5mChương V E - HSMT31 đoạn ống
114Lắp đặt ống BTLT D400 đoạn 3mChương V E - HSMT151 đoạn ống
115Lắp đặt ống BTLT D400 đoạn 3.5mChương V E - HSMT51 đoạn ống
116Lắp đặt ống BTLT D400 đoạn 4mChương V E - HSMT211 đoạn ống
117Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmChương V E - HSMT26mối nối
118Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT2,6684100m3
119Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V E - HSMT0,73100m2
120San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V E - HSMT1,1388100m3
121Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E - HSMT3,796100m2
122Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Chương V E - HSMT75,92m3
123Đào xúc đất xà bần bằng máy đàoChương V E - HSMT0,3301100m3
124Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E - HSMT33,01m3
125Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E - HSMT33,01m3
126Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V E - HSMT0,4209100m3
127Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V E - HSMT4,3m3
128Ván khuôn gỗ tường hố thuChương V E - HSMT2,0475100m2
129Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT11,42m3
130Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 200mm dày 5.9mmChương V E - HSMT1,56100m
131Cung cấp van ngăn mùi D200Chương V E - HSMT63cái
132Vận chuyển lắp đặt van ngăn mùi D200Chương V E - HSMT63cái
133Cung cấp nắp đan hố thu bằng gangChương V E - HSMT63cái
134Lắp nắp gang bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V E - HSMT631 cấu kiện
135Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT0,5503100m3
136Đào xúc đất xà bần bằng máy đàoChương V E - HSMT0,2358100m3
137Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E - HSMT23,58m3
138Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E - HSMT23,58m3
C HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC THẢI
1Cung cấp thép tấm rộng 1m, cao 2,2m, dày 5mm:Chương V E - HSMT32,3773m
2Cung cấp cọc thép hình V50x50x5mmChương V E - HSMT31,8m
3Ép cọc ván thép bằng máy ép thủy lực, phần ngập trong đấtChương V E - HSMT0,3238100m
4Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II - Phần ngập trong đấtChương V E - HSMT0,318100m
5Nhổ cọc ván thép bằng máy ép thủy lựcChương V E - HSMT0,3238100m
6Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TChương V E - HSMT0,318100m
7Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V E - HSMT0,3099100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V E - HSMT0,59m3
9Ván khuôn gỗ tường hố gaChương V E - HSMT0,2872100m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT4,49m3
11Lắp dựng cốt thép hố ga đường kính, ĐK ≤10mm,Chương V E - HSMT0,0281tấn
12Lắp dựng cốt thép hố ga đường kính, ĐK ≤18mm,Chương V E - HSMT0,0284tấn
13Thép viền tấm đan L50x50x5Chương V E - HSMT0,3515tấn
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E - HSMT0,32m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E - HSMT0,0216100m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E - HSMT81cấu kiện
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT0,2592100m3
18Đào xúc đất xà bần bằng máy đàoChương V E - HSMT0,0507100m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E - HSMT5,07m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E - HSMT5,07m3
21Cắt mặt đường BTXM dày 15cmChương V E - HSMT2,9100m
22Cung cấp thép tấm rộng 1m, cao 2,0m, dày 5mm:Chương V E - HSMT288,08m
23Cung cấp cọc thép hình V50x50x5mmChương V E - HSMT344,22m
24Ép cọc ván thép bằng máy ép thủy lực, phần ngập trong đấtChương V E - HSMT2,8808100m
25Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II - Phần ngập trong đấtChương V E - HSMT3,4422100m
26Nhổ cọc ván thép bằng máy ép thủy lựcChương V E - HSMT2,8808100m
27Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TChương V E - HSMT3,4422100m
28Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V E - HSMT0,9434100m3
29Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm, dày 9.6mmChương V E - HSMT1,03100m
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT0,765100m3
31Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V E - HSMT0,568100m2
32San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V E - HSMT0,213100m3
33Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E - HSMT0,71100m2
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Chương V E - HSMT22m3
35Đào xúc đất xà bần bằng máy đàoChương V E - HSMT0,1784100m3
36Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E - HSMT17,84m3
37Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E - HSMT17,84m3
38Xử lý các vị trí giao cắtChương V E - HSMT20vị trí
D PHẦN CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòngChương V E - HSMT (Quy định số tiền cố định là 355.491.000 đồng)1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0526E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.105E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây mới công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng trong đó có hạng mục: hệ thống thoát nước mưa và hệ thống thoát nước thải y tế.- Scan tài liệu chứng minh (bản sao y hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế; Phụ lục khối lượng hợp đồng; Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (để chứng minh quy mô và cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng;-Có chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước);- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh- lao động;- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh kèm theo:Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên làm chỉ huy trưởng;bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực).73
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống thoát nước 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư đô thị, cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước)hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận tập huấn vệ sinh-an toàn lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công;bằng tốt nghiệp chuyên môn, chứng chỉ, chứng nhận nêu trên. (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật;- Có giấy chứng nhận tập huấn vệ sinh-an toàn lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công;bằng tốt nghiệp chuyên môn, chứng chỉ, chứng nhận nêu trên. (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngànhkỹ thuật trắc địa.- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần trắc đạc ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần trắc đạt; Bằng tốt nghiệp chuyên môn (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).32
5 Đội trưởng thi công công trình 3 - Có chứng chỉ đào tạo nghề: Thi công sửa chữa mạng lưới cấp thoát nước.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng tốt nghiệp chuyên môn; (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt thép ≥ 5kW2
2 Máy uốn cốt thép ≥ 5kW2
3 Máy cắt bê tông ≥ 12CV2
4 Máy hàn điện ≥ 23kW2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
6 Máy đầm cóc ≥ 70Kg2
7 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấn2
8 Máy toàn đạc Hoạt động tốt1
9 Máy đầm bàn ≥ 1kW2
10 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW2
11 Máy đào ≥ 0,8 m31
12 Xe cẩu thùng ≥ 10 tấn1
13 Xe nâng ≥ 2 tấn1
14 Xe lu ≥ 10 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->