Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp hệ thống thoát nước mưa và đấu nối hệ thống thoát nước thải sau xử lý của Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220115938-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp hệ thống thoát nước mưa và đấu nối hệ thống thoát nước thải sau xử lý của Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20220101492 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-10 13:23:00 đến ngày 2022-01-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,684,190,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0526E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.105E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây mới công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng trong đó có hạng mục: hệ thống thoát nước mưa và hệ thống thoát nước thải y tế.- Scan tài liệu chứng minh (bản sao y hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế; Phụ lục khối lượng hợp đồng; Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (để chứng minh quy mô và cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng;-Có chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước);- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh- lao động;- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh kèm theo:Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên làm chỉ huy trưởng;bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư đô thị, cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước)hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận tập huấn vệ sinh-an toàn lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công;bằng tốt nghiệp chuyên môn, chứng chỉ, chứng nhận nêu trên. (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật;- Có giấy chứng nhận tập huấn vệ sinh-an toàn lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công;bằng tốt nghiệp chuyên môn, chứng chỉ, chứng nhận nêu trên. (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngànhkỹ thuật trắc địa.- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần trắc đạc ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần trắc đạt; Bằng tốt nghiệp chuyên môn (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công công trình |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo nghề: Thi công sửa chữa mạng lưới cấp thoát nước.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng tốt nghiệp chuyên môn; (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 12CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe cẩu thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp hệ thống thoát nước mưa và đấu nối hệ thống thoát nước thải sau xử lý của Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định Cải tạo, nâng cấp hệ thống thoát nước mưa và đấu nối hệ thống thoát nước thải sau xử lý của Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách nhà nước do tỉnh quản lý và Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh, Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và các nguồn thu khác của Bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan và đính kèm các biểu mẫu theo yêu cầu của E-HSMT - Bảo lãnh dự thầu (Scan bản gốc); - Thoả thuận liên danh, Giấy ủy quyền (nếu có); - Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng; - Giấy ĐKKD + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; - Báo cáo tài chính hoàn chỉnh, đầy đủ trong 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) kèm theo các tài liệu sau: Xác nhận của cơ quan thuế về các chỉ tiêu tài chính, doanh thu bình quân trong hoạt động xây dựng; - Xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết Quý III năm 2021; - Hợp đồng thi công các công trình tương tự; Phụ lục khối lượng hợp đồng; Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. - Hồ sơ về nhân sự chủ chốt như: Các văn bằng, chứng chỉ liên quan; các tài liệu chứng minh đã thực hiện các công trình tương tự tương ứng với nhiệm vụ dự kiến phân công...; - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. (Đối với xe ô tô, phải kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật); - Thuyết minh biện pháp thi công + bản vẽ biện pháp thi công - Các bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật tư cho công trình; - Biên bản khảo sát hiện trường được Chủ đầu tư ký xác nhận - Biểu đồ tiến độ thi công; biểu đồ huy động nhân lực và máy móc thiết bị phục vụ thi công; danh sách và chứng chỉ nghề của các công nhân trực tiếp thi công… - Các tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 E-CDNT Chương I. (Bản scan các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định (Địa chỉ: số 106 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định; Địa chỉ: số 01 Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Số điện thoại: 0256.3822294 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định. Địa chỉ: Số 35 Lê Lợi - TP Quy Nhơn - tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3816675, Fax: 0256.3824509, Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định. Địa chỉ: Số 35 Lê Lợi - TP Quy Nhơn - tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3816675, Fax: 0256.3824509,Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM dày 15cm | Chương V E - HSMT | 35,9 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E - HSMT | 312,33 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 21,6717 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 171 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Chương V E - HSMT | 4,573 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V E - HSMT | 77,9472 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E - HSMT | 10,008 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép mương đúc sẵn | Chương V E - HSMT | 37,8225 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E - HSMT | 458,86 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E - HSMT | 4.500 | 1cấu kiện |
| 11 | Nối Mương bê tông đúc sẵn | Chương V E - HSMT | 2.250 | mối nối |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 8,1556 | 100m3 |
| 13 | Rải lớp bạt nhựa | Chương V E - HSMT | 26,1 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V E - HSMT | 391,5 | m3 |
| 15 | Đào xúc đất xà bần bằng máy đào | Chương V E - HSMT | 16,6394 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E - HSMT | 1.663,94 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E - HSMT | 1.663,94 | m3 |
| 18 | Cắt mặt đường BTXM dày 15cm | Chương V E - HSMT | 5 | 100m |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E - HSMT | 22,84 | m3 |
| 20 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 1,0353 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 0,34 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V E - HSMT | 6,83 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ tường hố thu | Chương V E - HSMT | 3,0006 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 17,37 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 200mm dày 5.9mm | Chương V E - HSMT | 1 | 100m |
| 26 | Cung cấp van ngăn mùi D200 | Chương V E - HSMT | 100 | cái |
| 27 | Vận chuyển lắp đặt van ngăn mùi D200 | Chương V E - HSMT | 100 | cái |
| 28 | Cung cấp nắp đan hố thu bằng gang | Chương V E - HSMT | 100 | cái |
| 29 | Lắp nắp gang bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V E - HSMT | 100 | 1 cấu kiện |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,7138 | 100m3 |
| 31 | Rải lớp bạt nhựa | Chương V E - HSMT | 1,14 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V E - HSMT | 17,1 | m3 |
| 33 | Đào xúc đất xà bần bằng máy đào | Chương V E - HSMT | 0,5499 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E - HSMT | 54,99 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E - HSMT | 54,99 | m3 |
| 36 | Tháo dỡ các tấm đan hiện trạng | Chương V E - HSMT | 2.198 | 1 cấu kiện |
| 37 | Nạo vét bùn cống hộp nổi kích thước B >=300mm÷1000mm; H >=400mm ÷1000mm | Chương V E - HSMT | 105,52 | m3 bùn |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E - HSMT | 171,47 | m3 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E - HSMT | 118,71 | m3 |
| 40 | Đào xúc đất xà bần bằng máy đào | Chương V E - HSMT | 3,957 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E - HSMT | 395,7 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E - HSMT | 395,7 | m3 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E - HSMT | 1,01 | m3 |
| 44 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D90, dày 5mm | Chương V E - HSMT | 11,18 | 100m |
| 45 | Lắp đặt Co PVC D90 | Chương V E - HSMT | 559 | cái |
| 46 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,98 | m3 |
| 47 | Đào xúc đất xà bần bằng máy đào | Chương V E - HSMT | 0,0002 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E - HSMT | 0,02 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E - HSMT | 0,02 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Chương V E - HSMT | 0,0024 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V E - HSMT | 0,0513 | tấn |
| 52 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E - HSMT | 0,72 | m3 |
| 53 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 20 | m2 |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E - HSMT | 20 | 1cấu kiện |
| B | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM dày 15cm | Chương V E - HSMT | 4,428 | 100m |
| 2 | Cung cấp thép tấm rộng 1m, cao 2,2m, dày 5mm: | Chương V E - HSMT | 583,3455 | m |
| 3 | Cung cấp cọc thép hình V50x50x5mm | Chương V E - HSMT | 508,12 | m |
| 4 | Ép cọc ván thép bằng máy ép thủy lực, phần ngập trong đất | Chương V E - HSMT | 5,8335 | 100m |
| 5 | Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II - Phần ngập trong đất | Chương V E - HSMT | 5,0812 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc ván thép bằng máy ép thủy lực | Chương V E - HSMT | 5,8335 | 100m |
| 7 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Chương V E - HSMT | 5,0812 | 100m |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 6,5705 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V E - HSMT | 11,85 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tường hố ga | Chương V E - HSMT | 8,2665 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 87,81 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép hố ga đường kính, ĐK ≤10mm, | Chương V E - HSMT | 0,0365 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép hố ga đường kính, ĐK ≤18mm, | Chương V E - HSMT | 15,4441 | tấn |
| 14 | Cung cấp tấm đan bằng gang | Chương V E - HSMT | 41 | cái |
| 15 | Lắp nắp gang bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V E - HSMT | 41 | 1 cấu kiện |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 5,5739 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc đất xà bần bằng máy đào | Chương V E - HSMT | 0,9966 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E - HSMT | 99,66 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E - HSMT | 99,66 | m3 |
| 20 | Cắt mặt đường BTXM dày 15cm | Chương V E - HSMT | 2,112 | 100m |
| 21 | Cung cấp thép tấm rộng 1m, cao 2,2m, dày 5mm: | Chương V E - HSMT | 242,0091 | m |
| 22 | Cung cấp cọc thép hình V50x50x5mm | Chương V E - HSMT | 239,44 | m |
| 23 | Ép cọc ván thép bằng máy ép thủy lực, phần ngập trong đất | Chương V E - HSMT | 2,4201 | 100m |
| 24 | Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II - Phần ngập trong đất | Chương V E - HSMT | 2,3944 | 100m |
| 25 | Nhổ cọc ván thép bằng máy ép thủy lực | Chương V E - HSMT | 2,4201 | 100m |
| 26 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Chương V E - HSMT | 2,3944 | 100m |
| 27 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 2,3075 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V E - HSMT | 4,31 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ tường hố ga | Chương V E - HSMT | 0,7593 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 29,81 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép hố ga đường kính, ĐK ≤10mm, | Chương V E - HSMT | 0,011 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép hố ga đường kính, ĐK ≤18mm, | Chương V E - HSMT | 5,9016 | tấn |
| 33 | Cung cấp tấm đan bằng gang | Chương V E - HSMT | 22 | cái |
| 34 | Lắp nắp gang bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V E - HSMT | 22 | 1 cấu kiện |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 1,9662 | 100m3 |
| 36 | Đào xúc đất xà bần bằng máy đào | Chương V E - HSMT | 0,3413 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E - HSMT | 34,13 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E - HSMT | 34,13 | m3 |
| 39 | Cung cấp thép tấm rộng 1m, cao 2,2m, dày 5mm: | Chương V E - HSMT | 310,8 | m |
| 40 | Cung cấp cọc thép hình V50x50x5mm | Chương V E - HSMT | 338,8 | m |
| 41 | Ép cọc ván thép bằng máy ép thủy lực, phần ngập trong đất | Chương V E - HSMT | 3,108 | 100m |
| 42 | Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II - Phần ngập trong đất | Chương V E - HSMT | 3,388 | 100m |
| 43 | Nhổ cọc ván thép bằng máy ép thủy lực | Chương V E - HSMT | 3,108 | 100m |
| 44 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Chương V E - HSMT | 3,388 | 100m |
| 45 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 2,5749 | 100m3 |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V E - HSMT | 5,04 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ tường hố ga | Chương V E - HSMT | 0,7148 | 100m2 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 23,91 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép hố ga đường kính, ĐK ≤10mm, | Chương V E - HSMT | 0,2461 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép hố ga đường kính, ĐK ≤18mm, | Chương V E - HSMT | 0,6258 | tấn |
| 51 | Thép viền tấm đan L50x50x5 | Chương V E - HSMT | 3,0755 | tấn |
| 52 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E - HSMT | 2,84 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E - HSMT | 0,189 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E - HSMT | 70 | 1cấu kiện |
| 55 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 2,2859 | 100m3 |
| 56 | Đào xúc đất xà bần bằng máy đào | Chương V E - HSMT | 0,289 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E - HSMT | 28,9 | m3 |
| 58 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E - HSMT | 28,9 | m3 |
| 59 | Cắt mặt đường BTXM dày 15cm | Chương V E - HSMT | 21,97 | 100m |
| 60 | Cung cấp thép tấm rộng 1m, cao 2,0m, dày 5mm: | Chương V E - HSMT | 2.386,335 | m |
| 61 | Cung cấp cọc thép hình V50x50x5mm | Chương V E - HSMT | 2.799,93 | m |
| 62 | Ép cọc ván thép bằng máy ép thủy lực, phần ngập trong đất | Chương V E - HSMT | 23,8634 | 100m |
| 63 | Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II - Phần ngập trong đất | Chương V E - HSMT | 27,7993 | 100m |
| 64 | Nhổ cọc ván thép bằng máy ép thủy lực | Chương V E - HSMT | 23,8634 | 100m |
| 65 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Chương V E - HSMT | 27,7993 | 100m |
| 66 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 31,6082 | 100m3 |
| 67 | Lắp đặt Gối cống BTLT D800 | Chương V E - HSMT | 504 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống BTLT D800 đoạn 2m | Chương V E - HSMT | 16 | 1 đoạn ống |
| 69 | Lắp đặt ống BTLT D800 đoạn 3m | Chương V E - HSMT | 21 | 1 đoạn ống |
| 70 | Lắp đặt ống BTLT D800 đoạn 4m | Chương V E - HSMT | 215 | 1 đoạn ống |
| 71 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Chương V E - HSMT | 211 | mối nối |
| 72 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 24,6992 | 100m3 |
| 73 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V E - HSMT | 3,82 | 100m2 |
| 74 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V E - HSMT | 10,0275 | 100m3 |
| 75 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E - HSMT | 33,425 | 100m2 |
| 76 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Chương V E - HSMT | 668,5 | m3 |
| 77 | Đào xúc đất xà bần bằng máy đào | Chương V E - HSMT | 6,909 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E - HSMT | 690,9 | m3 |
| 79 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E - HSMT | 690,9 | m3 |
| 80 | Cắt bê tông hố ga | Chương V E - HSMT | 0,0928 | 100m |
| 81 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E - HSMT | 0,54 | m3 |
| 82 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,25 | m3 |
| 83 | Cắt mặt đường BTXM dày 15cm | Chương V E - HSMT | 9,9 | 100m |
| 84 | Cung cấp thép tấm rộng 1m, cao 2,0m, dày 5mm: | Chương V E - HSMT | 917,865 | m |
| 85 | Cung cấp cọc thép hình V50x50x5mm | Chương V E - HSMT | 1.106,2 | m |
| 86 | Ép cọc ván thép bằng máy ép thủy lực, phần ngập trong đất | Chương V E - HSMT | 9,1786 | 100m |
| 87 | Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II - Phần ngập trong đất | Chương V E - HSMT | 11,062 | 100m |
| 88 | Nhổ cọc ván thép bằng máy ép thủy lực | Chương V E - HSMT | 9,1786 | 100m |
| 89 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Chương V E - HSMT | 11,062 | 100m |
| 90 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 1,0695 | 100m3 |
| 91 | Lắp đặt Gối cống BTLT D600 | Chương V E - HSMT | 226 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống BTLT D600 đoạn 2m | Chương V E - HSMT | 11 | 1 đoạn ống |
| 93 | Lắp đặt ống BTLT D600 đoạn 3m | Chương V E - HSMT | 12 | 1 đoạn ống |
| 94 | Lắp đặt ống BTLT D600 đoạn 4m | Chương V E - HSMT | 90 | 1 đoạn ống |
| 95 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Chương V E - HSMT | 91 | mối nối |
| 96 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 8,9285 | 100m3 |
| 97 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V E - HSMT | 1,672 | 100m2 |
| 98 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V E - HSMT | 4,389 | 100m3 |
| 99 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E - HSMT | 14,63 | 100m2 |
| 100 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Chương V E - HSMT | 292,6 | m3 |
| 101 | Đào xúc đất xà bần bằng máy đào | Chương V E - HSMT | 1,7027 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E - HSMT | 170,27 | m3 |
| 103 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E - HSMT | 170,27 | m3 |
| 104 | Cắt bê tông hố ga | Chương V E - HSMT | 0,0368 | 100m |
| 105 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E - HSMT | 0,17 | m3 |
| 106 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,09 | m3 |
| 107 | Cắt mặt đường BTXM dày 15cm | Chương V E - HSMT | 5,96 | 100m |
| 108 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 2,9985 | 100m3 |
| 109 | Lắp đặt Gối cống BTLT D400 | Chương V E - HSMT | 81 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống BTLT D400 đoạn 1m | Chương V E - HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 111 | Lắp đặt ống BTLT D400 đoạn 1.5m | Chương V E - HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 112 | Lắp đặt ống BTLT D400 đoạn 2m | Chương V E - HSMT | 13 | 1 đoạn ống |
| 113 | Lắp đặt ống BTLT D400 đoạn 2.5m | Chương V E - HSMT | 3 | 1 đoạn ống |
| 114 | Lắp đặt ống BTLT D400 đoạn 3m | Chương V E - HSMT | 15 | 1 đoạn ống |
| 115 | Lắp đặt ống BTLT D400 đoạn 3.5m | Chương V E - HSMT | 5 | 1 đoạn ống |
| 116 | Lắp đặt ống BTLT D400 đoạn 4m | Chương V E - HSMT | 21 | 1 đoạn ống |
| 117 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Chương V E - HSMT | 26 | mối nối |
| 118 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 2,6684 | 100m3 |
| 119 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V E - HSMT | 0,73 | 100m2 |
| 120 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V E - HSMT | 1,1388 | 100m3 |
| 121 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E - HSMT | 3,796 | 100m2 |
| 122 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Chương V E - HSMT | 75,92 | m3 |
| 123 | Đào xúc đất xà bần bằng máy đào | Chương V E - HSMT | 0,3301 | 100m3 |
| 124 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E - HSMT | 33,01 | m3 |
| 125 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E - HSMT | 33,01 | m3 |
| 126 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 0,4209 | 100m3 |
| 127 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V E - HSMT | 4,3 | m3 |
| 128 | Ván khuôn gỗ tường hố thu | Chương V E - HSMT | 2,0475 | 100m2 |
| 129 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 11,42 | m3 |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 200mm dày 5.9mm | Chương V E - HSMT | 1,56 | 100m |
| 131 | Cung cấp van ngăn mùi D200 | Chương V E - HSMT | 63 | cái |
| 132 | Vận chuyển lắp đặt van ngăn mùi D200 | Chương V E - HSMT | 63 | cái |
| 133 | Cung cấp nắp đan hố thu bằng gang | Chương V E - HSMT | 63 | cái |
| 134 | Lắp nắp gang bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V E - HSMT | 63 | 1 cấu kiện |
| 135 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,5503 | 100m3 |
| 136 | Đào xúc đất xà bần bằng máy đào | Chương V E - HSMT | 0,2358 | 100m3 |
| 137 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E - HSMT | 23,58 | m3 |
| 138 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E - HSMT | 23,58 | m3 |
| C | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Cung cấp thép tấm rộng 1m, cao 2,2m, dày 5mm: | Chương V E - HSMT | 32,3773 | m |
| 2 | Cung cấp cọc thép hình V50x50x5mm | Chương V E - HSMT | 31,8 | m |
| 3 | Ép cọc ván thép bằng máy ép thủy lực, phần ngập trong đất | Chương V E - HSMT | 0,3238 | 100m |
| 4 | Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II - Phần ngập trong đất | Chương V E - HSMT | 0,318 | 100m |
| 5 | Nhổ cọc ván thép bằng máy ép thủy lực | Chương V E - HSMT | 0,3238 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Chương V E - HSMT | 0,318 | 100m |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 0,3099 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,59 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường hố ga | Chương V E - HSMT | 0,2872 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 4,49 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép hố ga đường kính, ĐK ≤10mm, | Chương V E - HSMT | 0,0281 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép hố ga đường kính, ĐK ≤18mm, | Chương V E - HSMT | 0,0284 | tấn |
| 13 | Thép viền tấm đan L50x50x5 | Chương V E - HSMT | 0,3515 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E - HSMT | 0,32 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E - HSMT | 0,0216 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E - HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,2592 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất xà bần bằng máy đào | Chương V E - HSMT | 0,0507 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E - HSMT | 5,07 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E - HSMT | 5,07 | m3 |
| 21 | Cắt mặt đường BTXM dày 15cm | Chương V E - HSMT | 2,9 | 100m |
| 22 | Cung cấp thép tấm rộng 1m, cao 2,0m, dày 5mm: | Chương V E - HSMT | 288,08 | m |
| 23 | Cung cấp cọc thép hình V50x50x5mm | Chương V E - HSMT | 344,22 | m |
| 24 | Ép cọc ván thép bằng máy ép thủy lực, phần ngập trong đất | Chương V E - HSMT | 2,8808 | 100m |
| 25 | Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II - Phần ngập trong đất | Chương V E - HSMT | 3,4422 | 100m |
| 26 | Nhổ cọc ván thép bằng máy ép thủy lực | Chương V E - HSMT | 2,8808 | 100m |
| 27 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Chương V E - HSMT | 3,4422 | 100m |
| 28 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 0,9434 | 100m3 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm, dày 9.6mm | Chương V E - HSMT | 1,03 | 100m |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,765 | 100m3 |
| 31 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V E - HSMT | 0,568 | 100m2 |
| 32 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V E - HSMT | 0,213 | 100m3 |
| 33 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E - HSMT | 0,71 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Chương V E - HSMT | 22 | m3 |
| 35 | Đào xúc đất xà bần bằng máy đào | Chương V E - HSMT | 0,1784 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E - HSMT | 17,84 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E - HSMT | 17,84 | m3 |
| 38 | Xử lý các vị trí giao cắt | Chương V E - HSMT | 20 | vị trí |
| D | PHẦN CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Chương V E - HSMT (Quy định số tiền cố định là 355.491.000 đồng) | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0526E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.105E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây mới công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng trong đó có hạng mục: hệ thống thoát nước mưa và hệ thống thoát nước thải y tế.- Scan tài liệu chứng minh (bản sao y hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế; Phụ lục khối lượng hợp đồng; Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (để chứng minh quy mô và cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng;-Có chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước);- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh- lao động;- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh kèm theo:Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên làm chỉ huy trưởng;bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực). | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống thoát nước | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư đô thị, cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước)hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận tập huấn vệ sinh-an toàn lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công;bằng tốt nghiệp chuyên môn, chứng chỉ, chứng nhận nêu trên. (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật;- Có giấy chứng nhận tập huấn vệ sinh-an toàn lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công;bằng tốt nghiệp chuyên môn, chứng chỉ, chứng nhận nêu trên. (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngànhkỹ thuật trắc địa.- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần trắc đạc ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần trắc đạt; Bằng tốt nghiệp chuyên môn (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). | 3 | 2 |
| 5 | Đội trưởng thi công công trình | 3 | - Có chứng chỉ đào tạo nghề: Thi công sửa chữa mạng lưới cấp thoát nước.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng tốt nghiệp chuyên môn; (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt thép | ≥ 5kW | 2 |
| 2 | Máy uốn cốt thép | ≥ 5kW | 2 |
| 3 | Máy cắt bê tông | ≥ 12CV | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | ≥ 23kW | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | ≥ 70Kg | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 7 tấn | 2 |
| 8 | Máy toàn đạc | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | ≥ 1kW | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW | 2 |
| 11 | Máy đào | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 12 | Xe cẩu thùng | ≥ 10 tấn | 1 |
| 13 | Xe nâng | ≥ 2 tấn | 1 |
| 14 | Xe lu | ≥ 10 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi