Gói thầu: Đánh giá bảo mật ứng dụng web mobile tại Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220116636-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam |
| Tên gói thầu | Đánh giá bảo mật ứng dụng web mobile tại Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20220116581 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | chi phí kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-10 14:41:00 đến ngày 2022-01-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,440,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2016trong vòng 5(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 430.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng thuộc lĩnh vực rà quét, đánh giá bảo mật ứng dụng hoặc rà quét lỗ hổng bảo mật Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm triển khai |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: công nghệ thông tin, an toàn thông tin, điện tử viễn thôngCó các chứng chỉ: GCFA, CEH, OSCPTối thiểu 01 CVE* Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp chứng thực bằng Đại học và các chứng chỉ.+ Nhà thầu cung cấp đường link và màn hình trang web của hãng phần mềm hoặc trên trang chủ cve.mitre.org có tên nhân sự/nickname đã tìm ra CVE |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia Kiếm thử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: công nghệ thông tin, an toàn thông tin, điện tử viễn thôngCó các chứng chỉ: CEH, GCIHTối thiểu 01 CVE* Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp chứng thực bằng Đại học và các chứng chỉ.+ Nhà thầu cung cấp đường link và màn hình trang web của hãng phần mềm hoặc trên trang chủ cve.mitre.org có tên nhân sự/nickname đã tìm ra CVE |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên kiểm thử |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: công nghệ thông tin, an toàn thông tin, điện tử viễn thôngTrong đó:- Tối thiểu 02 nhân sự có chứng chỉ OSWE- Tối thiểu 03 nhân sự có chứng chỉ OSCP* Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp chứng thực bằng Đại học và các chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Đánh giá bảo mật ứng dụng web mobile tại Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam Đánh giá bảo mật ứng dụng web/mobile tại Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | chi phí kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng trong đó được phép cung cấp dịch vụ kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin mạng; - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: Hợp đồng tương tự; Báo cáo tài chính đã kiểm toán; Một trong các tài liệu: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: bản sao chứng thực các tài liệu nêu tại E-CDNT 10.7 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tập Đoàn Xăng dầu Việt Nam
Địa chỉ: Số 1 Khâm Thiên, Đống Đa, Hà Nội - ĐT: (024) 3851-2603 - Fax: (024) 3851-9203
VPGD: Tầng 23,24,25 Tòa tháp VCCI, Số 9 Đào Duy Anh, Phường Phương Liên, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Đặng Văn Ninh – Trưởng ban CNTT – Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam; P.219, Tầng 23, Tòa nhà VCCI Số 9 Đào Duy Anh, P.Phương Liên, Q. Đống Đa, Hà Nội. Điện thoại: 024. 3851 2603, Fax: 024. 3851 9203 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban CNTT – Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam Tầng 23, Tòa nhà VCCI Số 9 Đào Duy Anh, P.Phương Liên, Q. Đống Đa, Hà Nội. Điện thoại: 024. 3851 2603, Fax: 024. 3851 9203 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bà Hoàng Chi Mai – Trưởng phòng Kế toán – Ban TCKT – Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam.Tầng 23, Tòa nhà VCCI Số 9 Đào Duy Anh, P.Phương Liên, Q. Đống Đa, Hà Nội. Điện thoại: 024. 3851 2603, Fax: 024. 3851 9203 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | SMO | Đánh giá an toàn thông tin | Ứng dụng | 1 | |
| 2 | Báo cáo BI | Đánh giá an toàn thông tin | Ứng dụng | 1 | |
| 3 | Đánh giá an toàn thông tin | Ứng dụng | 1 | ||
| 4 | Egas | Đánh giá an toàn thông tin | Ứng dụng | 1 | |
| 5 | Hóa đơn điện tử | Đánh giá an toàn thông tin | Ứng dụng | 1 | |
| 6 | Eoffice | Đánh giá an toàn thông tin | Ứng dụng | 1 | |
| 7 | Itsm | Đánh giá an toàn thông tin | Ứng dụng | 1 | |
| 8 | Website public Tập đoàn | Đánh giá an toàn thông tin | Ứng dụng | 1 | |
| 9 | PLX ID product | Đánh giá an toàn thông tin | Ứng dụng | 1 | |
| 10 | Hệ thống Mobile Application product | Đánh giá an toàn thông tin | Ứng dụng | 2 | |
| 11 | Hệ thống CMS quản trị website public | Đánh giá an toàn thông tin | Ứng dụng | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.2E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2016trong vòng 5(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 430.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2016trong vòng 5(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 430.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng thuộc lĩnh vực rà quét, đánh giá bảo mật ứng dụng hoặc rà quét lỗ hổng bảo mật Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm triển khai | 1 | Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: công nghệ thông tin, an toàn thông tin, điện tử viễn thôngCó các chứng chỉ: GCFA, CEH, OSCPTối thiểu 01 CVE* Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp chứng thực bằng Đại học và các chứng chỉ.+ Nhà thầu cung cấp đường link và màn hình trang web của hãng phần mềm hoặc trên trang chủ cve.mitre.org có tên nhân sự/nickname đã tìm ra CVE | 10 | 3 |
| 2 | Chuyên gia Kiếm thử | 1 | Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: công nghệ thông tin, an toàn thông tin, điện tử viễn thôngCó các chứng chỉ: CEH, GCIHTối thiểu 01 CVE* Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp chứng thực bằng Đại học và các chứng chỉ.+ Nhà thầu cung cấp đường link và màn hình trang web của hãng phần mềm hoặc trên trang chủ cve.mitre.org có tên nhân sự/nickname đã tìm ra CVE | 8 | 3 |
| 3 | Chuyên viên kiểm thử | 5 | Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: công nghệ thông tin, an toàn thông tin, điện tử viễn thôngTrong đó:- Tối thiểu 02 nhân sự có chứng chỉ OSWE- Tối thiểu 03 nhân sự có chứng chỉ OSCP* Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp chứng thực bằng Đại học và các chứng chỉ. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi