Gói thầu: Gói thầu số 05 2022: Boulon và phụ kiện lưới điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220104434-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05 2022: Boulon và phụ kiện lưới điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20211293024 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-10 16:31:00 đến ngày 2022-01-18 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,344,280,960 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành là 12 tháng kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu. Nếu hàng hóa phải sửa chữa hoặc thay thế trong thời gian bảo hành, thì thời gian sửa chữa là trong vòng 10 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của bên mua. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Đồng Tháp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05 2022: Boulon và phụ kiện lưới điện Mua sắm hàng hóa phục vụ công tác sản xuất kinh doanh năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu nộp HSDT qua Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia theo hướng dẫn tại Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. Trường hợp nhà thầu không thể gửi toàn bộ HSDT qua Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, thì nhà thầu được phép gửi trực tiếp đến bên mời thầu các tài liệu sau: hồ sơ thử nghiệm điển hình liên quan theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại chương V. - Tài liệu kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ…của từng loại hàng hóa. Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm quy định trong phần đặc tính kỹ thuật ban hành |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam, giá chào là giá đã được vận chuyển đến tại Công ty Điện lực Đồng Tháp, địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ, phường 02, Thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và chi phí thử nghiệm nghiệm thu hàng hoá theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu, nhà thầu bắt buộc phải chào trọn gói |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Đồng Tháp, địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ, P. 2, TP. Cao Lãnh - Đồng Tháp; Điện thoại: (0277) 3520106;Fax: (0277) 3520806 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Đồng Tháp, địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ, P. 2, TP. Cao Lãnh - Đồng Tháp; Điện thoại: (0277) 3520106;Fax: (0277) 3520806 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Điện lực Đồng Tháp, số 250 Nguyễn Huệ, Phường 2, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp. Điện thoại: 0277.3520106 - Fax: 0277.3520806. (Đường dây nóng báo đấu thầu (024.3768.6611), Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN ([email protected]) |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kẹp cáp thép ba boulon | 2.219 | Cái | Kẹp cáp thép ba boulon | ||
| 2 | Kẹp cáp nhôm AC 50-70 (02 boulon) | 800 | Cái | Kẹp cáp nhôm AC 50-70 (02 boulon) | ||
| 3 | Khoá đỡ dây AC 50-70 (dây nhôm bọc) | 3 | Cái | Khoá đỡ dây AC 50-70 (dây nhôm bọc) | ||
| 4 | Khóa néo dây AC 50-70mm2 (3U) | 90 | Cái | Khóa néo dây AC 50-70mm2 (3U) | ||
| 5 | Khoá néo dây AC 150-240 mm2 (5U) | 455 | Cái | Khoá néo dây AC 150-240 mm2 (5U) | ||
| 6 | Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa | 3.535 | Bộ | Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa | ||
| 7 | Dây đai INOX (20x0,4) | 16.424 | Mét | Dây đai INOX (20x0,4) có hộp nhựa đựng dây đai | ||
| 8 | Yếm thép mạ kẽm | 271 | Cái | Yếm thép mạ kẽm | ||
| 9 | Vòng treo đầu tròn | 300 | Cái | Vòng treo đầu tròn | ||
| 10 | Móc treo chữ U phi 16 + chốt boulon 16 + chốt gài | 2.217 | Cái | Móc treo chữ U phi 16 + chốt boulon 16 + chốt gài | ||
| 11 | Mắc nối đơn | 401 | Cái | Mắc nối đơn | ||
| 12 | Khung đỡ 1 sứ | 6.000 | Cái | Khung đỡ 1 sứ | ||
| 13 | CỌC NEO DK 22*2M4 | 5 | Cái | CỌC NEO DK 22*2M4 | ||
| 14 | Bu lông 8x30 | 59 | Cái | Bu lông 8x30 | ||
| 15 | Bu lông 10x50 | 1.200 | Cái | Bu lông 10x50 | ||
| 16 | Bu lông 12x30 | 1.600 | Cái | Bu lông 12x30 | ||
| 17 | Bu lông 12x50 | 1.800 | Cái | Bu lông 12x50 | ||
| 18 | Bu lông 12x140 | 1.985 | Cái | Bu lông 12x140 | ||
| 19 | Bu lông 16x50 | 3.300 | Cái | Bu lông 16x50 | ||
| 20 | Bu lông 16x100 | 234 | Cái | Bu lông 16x100 | ||
| 21 | Bu lông 16x150 | 326 | Cái | Bu lông 16x150 | ||
| 22 | Bu lông 16x200 | 807 | Cái | Bu lông 16x200 | ||
| 23 | Bu lông 16x250 | 2.516 | Cái | Bu lông 16x250 | ||
| 24 | Bu lông 16x300 | 1.085 | Cái | Bu lông 16x300 | ||
| 25 | Bu lông 16x350 | 544 | Cái | Bu lông 16x350 | ||
| 26 | Bu lông 16x400 | 201 | Cái | Bu lông 16x400 | ||
| 27 | Bu lông 16x450 | 125 | Cái | Bu lông 16x450 | ||
| 28 | Bu lông 16x550 | 18 | Cái | Bu lông 16x550 | ||
| 29 | Bu lông 16x850 | 5 | Cái | Bu lông 16x850 | ||
| 30 | Bu lông 22x800 | 4 | Cái | Bu lông 22x800 | ||
| 31 | Bu lông VRS 16x50 (02 tán) | 100 | Cái | Bu lông VRS 16x50 (02 tán) | ||
| 32 | Bu lông VRS 16x100 (04 tán) | 128 | Cái | Bu lông VRS 16x100 (04 tán) | ||
| 33 | Bu lông VRS 16x150 (04 tán) | 3 | Cái | Bu lông VRS 16x150 (04 tán) | ||
| 34 | Bu lông VRS 16x250 (04 tán) | 75 | Cái | Bu lông VRS 16x250 (04 tán) | ||
| 35 | Bu lông VRS 16x300 (04 tán) | 189 | Cái | Bu lông VRS 16x300 (04 tán) | ||
| 36 | Bu lông VRS 16x350 (04 tán) | 385 | Cái | Bu lông VRS 16x350 (04 tán) | ||
| 37 | Bu lông VRS 16x400 (04 tán) | 72 | Cái | Bu lông VRS 16x400 (04 tán) | ||
| 38 | Bu lông VRS 16X450 (04 tán) | 201 | Cái | Bu lông VRS 16X450 (04 tán) | ||
| 39 | Bu lông VRS 16X500 (04 tán) | 34 | Cái | Bu lông VRS 16X500 (04 tán) | ||
| 40 | Bu lông VRS 16x550 (04 tán) | 6 | cái | Bu lông VRS 16x550 (04 tán) | ||
| 41 | Bu lông VRS 16x600 (04 tán) | 11 | Cái | Bu lông VRS 16x600 (04 tán) | ||
| 42 | Bu lông VRS 16x650 (04 tán) | 37 | Cái | Bu lông VRS 16x650 (04 tán) | ||
| 43 | Bu lông VRS 16x700 (04 tán) | 59 | Cái | Bu lông VRS 16x700 (04 tán) | ||
| 44 | Bu lông VRS 16x800 (04 tán) | 2 | Cái | Bu lông VRS 16x800 (04 tán) | ||
| 45 | Bu lông VR 2Đ 22x800 (04 tán) | 4 | Cái | Bu lông VR 2Đ 22x800 (04 tán) | ||
| 46 | Bu lông VR 2Đ 22x850 (04 tán) | 19 | Cái | Bu lông VR 2Đ 22x850 (04 tán) | ||
| 47 | Bu lông mắt 16x150 | 1 | Cái | Bu lông mắt 16x150 | ||
| 48 | Bu lông mắt 16X450 | 2 | Cái | Bu lông mắt 16X450 | ||
| 49 | Bu lông móc 16x100 | 2 | Cái | Bu lông móc 16x100 | ||
| 50 | Bu lông móc 16x250 | 64 | Cái | Bu lông móc 16x250 | ||
| 51 | Bu lông móc 16x350 | 44 | Cái | Bu lông móc 16x350 | ||
| 52 | Bu lông xoắn 12x60 | 150 | Cái | Bu lông xoắn 12x60 | ||
| 53 | Bu lông xoắn 12x250 | 400 | Cái | Bu lông xoắn 12x250 | ||
| 54 | Long đên vuông ĐK10 | 56 | Cái | Long đên vuông ĐK10 | ||
| 55 | Long đền vuông ĐK 12 (40x40x2,5) | 1.000 | Cái | Long đền vuông ĐK 12 (40x40x2,5) | ||
| 56 | Long đền tròn ĐK 12 | 1.207 | Cái | Long đền tròn ĐK 12 | ||
| 57 | Long đền vuông ĐK 14 (40x40x3) | 4.649 | Cái | Long đền vuông ĐK 14 (40x40x3) | ||
| 58 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 (60x60x6) | 17.342 | Cái | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 (60x60x6) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành là 12 tháng kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu. Nếu hàng hóa phải sửa chữa hoặc thay thế trong thời gian bảo hành, thì thời gian sửa chữa là trong vòng 10 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của bên mua. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi