Gói thầu: Cung cấp trang thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220116576-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú
Tên gói thầu Cung cấp trang thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220116443
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương trong kế hoạc trung hạn giai đoạn 2016-2020 (bao gồm 10% dự phòng đầu tư trung hạn) và chuyển tiếp sang kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-11 07:38:00 đến ngày 2022-01-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,375,414,977 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,631,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu sáu trăm ba mươi mốt nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.563122E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.12624E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, bản chụp hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.662.790.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.325.580.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian có mặt tại đơn vị sử dụng để làm thủ tục bảo hành không lớn hơn 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng.- Thời gian bảo hành cho toàn bộ thiết bị (chính hãng) theo chuẩn của nhà sản xuất kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý lắp đặt thiết bị
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự có bằng đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử trở lên.- 01 Trung cấp chuyên ngành chế biến lâm sản hoặc mộc hoặc trang trí nội thất trở lên.Kèm văn bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động còn hiệu lực, CMND (tất cả được chứng thực); có xác nhận chủ đầu tư về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật viên phụ trách lắp đặt, bảo hành, bảo trì
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - 02 nhân sự có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên các nghề: điện-điện tử hoặc công nghệ thông tin hoặc tin học;- 02 nhân sự có trình độ trung cấp chuyên ngành chế biến lâm sản hoặc mộc hoặc trang trí nội thất trở lên.Kèm văn bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, CMND (tất cả được chứng thực); có xác nhận chủ đầu tư về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 hợp đồng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú
E-CDNT 1.2 Cung cấp trang thiết bị
Trường Tiểu học Hòa Lợi, huyện Thạnh Phú
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương trong kế hoạc trung hạn giai đoạn 2016-2020 (bao gồm 10% dự phòng đầu tư trung hạn) và chuyển tiếp sang kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên chủ đầu tư: UBND huyện Thạnh Phú, Tên bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú; địa chỉ: khu phố 3, thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Hoàng Anh; địa chỉ: đường 30/4, phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. + Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế- kỹ thuật: Sở Xây dựng Bến Tre; địa chỉ: số 03 Cách Mạng Tháng Tám, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giáE-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đầu tư Đông Dương; địa chỉ: số 139C, Quốc lộ 60, ấp An Mỹ, xã An Khánh, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Thạnh Phú; địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú , địa chỉ: ấp 10, thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND huyện Thạnh Phú, Tên bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú; địa chỉ: khu phố 3, thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre


E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
không yêu cầu
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá là giá được vận chuyển, lắp đặt, bàn giao, hướng dẫn sử dụng đến địa điểm giao hàng và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 tối thiểu 05 năm.
E-CDNT 15.2
nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khácđược quy định tại Phần 2].
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.631.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND huyện Thạnh Phú, Tên bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú; địa chỉ: khu phố 3, thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre; địa chỉ: Số 07, đường CMT8, phường 3, TP. Bến Tre, tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Xây dựng cơ bản và Thẩm định – Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre, số 6 Cách mạng Tháng Tám, Phường 3, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre; Điện thoại 0275.3823636
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre; Địa chỉ: Số 06, đường CMT8, phường 3, TP. Bến Tre, tỉnh Bến Tre; điện thoại: 0275.3823636
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Phòng học - Tivi 65 inch7cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
2Phòng hiệu trưởng - Máy vi tính để bàn1bộMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
3Phòng hiệu trưởng - ổn áp tích điện1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
4Phòng hiệu trưởng - Máy in1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
5Phòng hiệu phó - Máy vi tính để bàn1bộMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
6Phòng hiệu phó - ổn áp tích điện1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
7Phòng hiệu phó - Máy in1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
8Văn phòng - Máy photocopy1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
9Văn phòng - Máy vi tính để bàn1bộMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
10Văn phòng - ổn áp tích điện1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
11Văn phòng - Máy in1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
12Phòng nghỉ giáo viên - tivi 65 inch1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
13Phòng nghỉ giáo viên - bình nước nóng lạnh1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
14Phòng nghỉ giáo viên - Máy vi tính để bàn1bộMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
15Phòng nghỉ giáo viên - ổn áp tích điện1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
16Phòng nghỉ giáo viên - Máy in1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
17Phòng hội đồng giáo viên - Dàn âm thanh trang bị hội họp1bộMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
18Phòng hội đồng giáo viên - tivi 65 inch1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
19Phòng giáo dục nghệ thuật (mỹ thuật kết hợp âm nhạc) (02 phòng riêng) - Tivi 65 inch1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
20Phòng truyền thống sinh hoạt Đoàn, Đội - Máy vi tính để bàn1bộMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
21Phòng truyền thống sinh hoạt Đoàn, Đội - Ổn áp tích điện1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
22Phòng truyền thống sinh hoạt Đoàn, Đội - Máy in1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
23Thư viện - Máy vi tính để bàn1bộMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
24Thư viện - Ổn áp tích điện1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
25Thư viện - Máy in1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
26Phòng tin học - Máy tính để bàn cho giáo viên1bộMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
27Phòng tin học - Máy in1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
28Phòng tin học - Ổn áp tích điện1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
29Phòng tin học - Máy tính để bàn36bộMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
30Phòng tin học - Switch 48 port 10/1001cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
31Phòng tin học - Cáp mạng RJ451bộMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
32Phòng học ngoại ngữ (Tiếng Anh) - Máy vi tính để bàn1bộMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
33Phòng học ngoại ngữ (Tiếng Anh) - Ổn áp tích điện1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
34Phòng học ngoại ngữ (Tiếng Anh) - Máy in1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
35Phòng học ngoại ngữ (Tiếng Anh) - Main console machine with system power (bộ xử lý trung tâm tích hợp nguồn cho toàn hệ thống)1bộMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
36Phòng học ngoại ngữ (Tiếng Anh) - Central Controller (Bộ điều khiển giáo viên và thích ứng)1bộMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
37Phòng học ngoại ngữ (Tiếng Anh) - Student machine (Bộ điều khiển học viên)40bộMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
38Phòng học ngoại ngữ (Tiếng Anh) - Junction box (đầu nối cáp)21cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
39Phòng học ngoại ngữ (Tiếng Anh) - Tecacher headset and student headset (tai nghe choàng đầu cho giáo viên và học viên)41cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
40Phòng học ngoại ngữ (Tiếng Anh) - Cable system (hệ thống cáp mạng)1bộMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
41Phòng học ngoại ngữ (Tiếng Anh) - Màn chiếu 84x84 inches+ chân1bộMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
42Phòng học ngoại ngữ (Tiếng Anh) - Giá treo máy chiếu trên trần1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
43Phòng học ngoại ngữ (Tiếng Anh) - Máy chiếu gần1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
44Phòng học ngoại ngữ (Tiếng Anh) - Cable đến máy chiếu 20m1bộMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
45Phòng học - Bảng chống lóa (bảng từ)10cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
46Phòng học - Bàn học sinh lớp 1,2,3 (4 phòng x20 bộ)80bộMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
47Phòng học - Bàn học sinh lớp 4,5 (3 phòng x20 bộ)60bộMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
48Phòng học - Bàn giáo viên (gồm 1 bàn + 1 ghế)7bộMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
49Phòng học - Tủ học cụ cho 7 phòng10cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
50Phòng hiệu trưởng - Tủ đựng thiết bị và hồ sơ1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
51Phòng hiệu trưởng - Bộ salon 6 món, gồm: 1 bàn, 1 ghế dài, 2 ghế đơn, 2 ghế đôn1bộMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
52Phòng hiệu trưởng - Bảng sử dụng bút xóa (1,2mx2,4m)1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
53Phòng hiệu trưởng - Bàn ghế làm việc (1 bàn + 1 ghế)1bộMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
54Phòng hiệu trưởng - Bàn để máy vi tính + ghế xếp1bộMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
55Phòng hiệu phó - Bàn, ghế làm việc (1 bàn + 1 ghế)1bộMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
56Phòng hiệu phó - Tủ đựng thiết bị và hồ sơ1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
57Phòng hiệu phó - Bộ salon 6 món, gồm: 1 bàn, 1 ghế dài, 2 ghế đơn, 2 ghế đôn1bộMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
58Phòng hiệu phó - Bảng mica (1,2mx2,4m)1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
59Phòng hiệu phó - Bàn để máy vi tính + ghế xếp1bộMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
60Văn phòng - Tủ đựng thiết bị và hồ sơ3cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
61Văn phòng - Bàn tiếp khách (bàn 8 chỗ) + ghế làm việc1bộMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
62Văn phòng - Bảng mica (1,2mx2,4m)1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
63Văn phòng - Bàn để máy vi tính + ghế xếp1bộMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
64Phòng nghỉ giáo viên - Bàn, ghế làm việc (1 bàn + 1 ghế)1bộMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
65Phòng nghỉ giáo viên - Bàn tiếp khách (bàn 8 chỗ) + ghế làm việc1bộMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
66Phòng nghỉ giáo viên - Bàn để máy vi tính + ghế xếp1bộMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
67Phòng nghỉ giáo viên - Gương treo tráng thủy1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
68Phòng nghỉ giáo viên - Tủ quần áo1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
69Phòng hội đồng giáo viên - Bàn ghế họp (1 bàn + 2 ghế)20bộMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
70Phòng hội đồng giáo viên - Bục thuyết trình1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
71Phòng hội đồng giáo viên - Tượng Bác + bục để tượng Bác1bộMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
72Phòng y tế - Tủ đựng thiết bị và hồ sơ1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
73Phòng y tế - Bàn giáo viên1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
74Phòng y tế - ghế làm việc1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
75Phòng y tế - Giường y tế1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
76Phòng giáo dục nghệ thuật (mỹ thuật kết hợp âm nhạc) (02 phòng riêng) - bảng từ chống lóa2cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
77Phòng giáo dục nghệ thuật (mỹ thuật kết hợp âm nhạc) (02 phòng riêng) - Bàn học sinh 1 chỗ ngồi, ghế học sinh80cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
78Phòng giáo dục nghệ thuật (mỹ thuật kết hợp âm nhạc) (02 phòng riêng) - Bàn, ghế giáo viên (1 bàn + 1 ghế)1bộMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
79Phòng giáo dục nghệ thuật (mỹ thuật kết hợp âm nhạc) (02 phòng riêng) - Tủ đựng thiết bị và hồ sơ1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
80Phòng truyền thống + Sinh hoạt Đoàn, Đội - Bàn, ghế giáo viên (1 bàn + 1 ghế)1bộMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
81Phòng truyền thống + Sinh hoạt Đoàn, Đội - Bảng từ chống lóa1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
82Phòng truyền thống + Sinh hoạt Đoàn, Đội - Tủ trưng bày2cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
83Phòng truyền thống + Sinh hoạt Đoàn, Đội - Bàn để máy vi tính + ghế xếp1bộMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
84Phòng truyền thống + Sinh hoạt Đoàn, Đội - Tủ đựng tài liệu1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
85Phòng truyền thống + Sinh hoạt Đoàn, Đội - Bộ trống đội1bộMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
86Thư viện - Bàn, ghế giáo viên (1 bàn + 1 ghế)1bộMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
87Thư viện - Kệ sách 2 mặt3cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
88Thư viện - Bàn đọc sách dài2cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
89Thư viện - Bàn để máy vi tính + ghế xếp1bộMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
90Thư viện - Kệ đựng sách báo tạp chí3cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
91Thư viện - Tủ đựng sách2cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
92Thư viện - Bảng mica (1,2mx2,4m)1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
93Phòng tin học - Bàn để máy vi tính + ghế xếp1bộMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
94Phòng tin học - bàn vi tính học sinh 2 chỗ ngồi18bộMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
95Phòng tin học - Ghế học sinh36cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
96Phòng tin học - Bảng mica (1,2mx2,4m)1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
97Phòng học ngoại ngữ (Tiếng Anh) - Bàn để máy vi tính + ghế xếp1bộMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
98Phòng học ngoại ngữ (Tiếng Anh) - Bàn giáo viên + ghế1bộMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
99Phòng học ngoại ngữ (Tiếng Anh) - Bàn lab học sinh 2 chỗ ngồi. Ghế học sinh20cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.563122E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.12624E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, bản chụp hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.662.790.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.325.580.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian có mặt tại đơn vị sử dụng để làm thủ tục bảo hành không lớn hơn 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng.- Thời gian bảo hành cho toàn bộ thiết bị (chính hãng) theo chuẩn của nhà sản xuất kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý lắp đặt thiết bị 2 - 01 nhân sự có bằng đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử trở lên.- 01 Trung cấp chuyên ngành chế biến lâm sản hoặc mộc hoặc trang trí nội thất trở lên.Kèm văn bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động còn hiệu lực, CMND (tất cả được chứng thực); có xác nhận chủ đầu tư về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 hợp đồng.31
2 Kỹ thuật viên phụ trách lắp đặt, bảo hành, bảo trì 4 - 02 nhân sự có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên các nghề: điện-điện tử hoặc công nghệ thông tin hoặc tin học;- 02 nhân sự có trình độ trung cấp chuyên ngành chế biến lâm sản hoặc mộc hoặc trang trí nội thất trở lên.Kèm văn bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, CMND (tất cả được chứng thực); có xác nhận chủ đầu tư về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 hợp đồng31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->