Gói thầu: Cung cấp vật tư, thiết bị điện phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2022 – đợt 1

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220115325-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Sơn Tây
Tên gói thầu Cung cấp vật tư, thiết bị điện phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2022 – đợt 1
Số hiệu KHLCNT 20220115312
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022 của Công ty Điện lực Sơn Tây
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-10 17:09:00 đến ngày 2022-01-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,888,635,024 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.333E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.466E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với các chủng loại hàng hoá như: Cầu chì tự rơi, chống sét van, Dây cáp điện, ghíp và đầu cốt hạ áp, hòm công tơ và áttomát hạ áp, sứ chuỗi, sứ đứng … Nhà thầu phải xuất trình Hợp đồng, các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh đã thực hiện hoàn thành các hợp đồng này như: Biên bản giao nhận hàng hóa, Hóa đơn của Hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hàng hóa hoặc Thanh lý hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.422.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.266.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm với aptomat hạ thế và có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm với hàng hóa còn lại.Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh)

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Sơn Tây
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư, thiết bị điện phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2022 – đợt 1
Cung cấp vật tư, thiết bị điện phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2022 – đợt 1
30 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022 của Công ty Điện lực Sơn Tây
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Sơn Tây Số 1 Phố Bùi Thị Xuân – Phường Quang Trung - Thị xã Sơn Tây - Thành phố Hà Nội Số điện thoại: 024.22600168 Fax: 024.33832141 Hotline: 19001288 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Công ty Điện lực Sơn Tây Số 1 Phố Bùi Thị Xuân – Phường Quang Trung - Thị xã Sơn Tây - Thành phố Hà Nội Số điện thoại: 024.22600168 Fax: 024.33832141 Hotline: 19001288 Email: [email protected]. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Công ty Điện lực Sơn Tây Số 1 Phố Bùi Thị Xuân – Phường Quang Trung - Thị xã Sơn Tây - Thành phố Hà Nội - Số điện thoại: 024.22600168 Fax: 024.33832141 Hotline: 19001288 Email: [email protected] + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Công ty Điện lực Sơn Tây Số 1 Phố Bùi Thị Xuân – Phường Quang Trung - Thị xã Sơn Tây - Thành phố Hà Nội Số điện thoại: 024.22600168 Fax: 024.33832141 Hotline: 19001288 Email: [email protected]


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Sơn Tây , địa chỉ: Số 1 Bùi Thị Xuân - Phường Quang Trung - /thị xã Sơn Tây - HN
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Sơn Tây Số 1 Phố Bùi Thị Xuân – Phường Quang Trung - Thị xã Sơn Tây - Thành phố Hà Nội Số điện thoại: 024.22600168 Fax: 024.33832141 Hotline: 19001288 Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
- Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực. - Biên bản thử nghiệm điển hình (Type test) đối với sản phẩm chào thầu, do tổ chức thử nghiệm có thẩm quyền và độc lập với nhà sản xuất thực hiện. E-HSDT nêu rõ chủng loại, mã hiệu hàng hóa thí nghiệm, số trang của hạng mục hàng hóa được thí nghiệm. - Văn bản của tối thiểu 02 đơn vị quản lý vận hành tại Việt Nam xác nhận hàng hóa chào thầu đã vận hành thành công trên hệ thống điện trong thời gian từ 02 năm trở lên (từ năm 2019-2020). - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất.
E-CDNT 10.2(c)
Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: - giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (chỉ quy định đối với hàng nhập khẩu không thông dụng trên thị trường); - giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa(C/Q).
E-CDNT 12.2
Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 là thời gian sử dụng hàng hóa hoặc Theo tuổi thọ của hàng hóa.
E-CDNT 15.2
Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Sơn Tây Số 1 Phố Bùi Thị Xuân – Phường Quang Trung - Thị xã Sơn Tây - Thành phố Hà Nội Số điện thoại: 024.22600168 Fax: 024.33832141 Hotline: 19001288 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Sơn Tây Số 1 Phố Bùi Thị Xuân – Phường Quang Trung - Thị xã Sơn Tây - Thành phố Hà Nội Số điện thoại: 024.22600168 Fax: 024.33832141 Hotline: 19001288 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Sơn Tây Số 1 Phố Bùi Thị Xuân – Phường Quang Trung - Thị xã Sơn Tây - Thành phố Hà Nội Số điện thoại: 024.22600168 Fax: 024.33832141 Hotline: 19001288 Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.22200852/024.22205262 Fax: 024.22200853. Số điện thoại Hotline: 19001288
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x6mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x6 mm23.000MétDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm230MétDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x95 mm250MétDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm240MétDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x6 mm220.000MétDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x10 mm21.000MétDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x16mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x16 mm21.500MétDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x25 mm21.000MétDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x16 mm22.500MétDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x25 mm21.200MétDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
11Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x35 mm295MétDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
12Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x50 mm2800MétDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
13Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x70 mm21.200MétDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
14Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm21.500MétDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
15Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x10mm20,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x10mm2200MétDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
16Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngLV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL2.200CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
17Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x(120-150)mm2-Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băng0,6/1,2kV Cu-4x(120-150)mm21BộDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
18FCO 35kV-100A-6kArms-Cách điện polymerFCO 35kV-100A-6kA/s6Bộ/1PhaDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
19FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymerFCO 22kV-100A-10kA/s18Bộ/1PhaDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
20CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kACS (LA)-22kV -10kA6QuảDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
21CSV đường dây 42kV/34kV-Class 1-10kACS (LA)-35kV -10kA9QuảDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
22MCB 1 cực 40A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vítMCB 1 Pole 230/400VAC-40A2.600CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
23MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vítMCB 1 Pole 230/400VAC-63A750CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
24MCB 3 cực 40A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vítMCB 3 Pole 230/400VAC-40A160CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
25MCB 3 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vítMCB 3 Pole 230/400VAC-63A135CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
26MCB 3 cực 100A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vítMCB 3 Pole 230/400VAC-100A50CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
27MCCB 3 cực 250A-690VAC/800V-36kArms-CO bằng tayMCCB 3 Pole 690VAC/800V-250A-36kA/s4CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
28MCCB 3 cực 400A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tayMCCB 3 Pole 690VAC/800V-400A-50kA/s2CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
29Hòm 1 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM)Composit, không bao gồm cầu chì/ATM200HộpDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
30Hòm 2 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM)Composit, không bao gồm cầu chì/ATM150HộpDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
31Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM)Composit, không bao gồm cầu chì/ATM100HộpDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
32Hòm 1 công tơ 3 pha Composite không vị trí lắp TI, không gồm ATMComposit300HộpDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
33Hòm 1 công tơ 3 pha Composite có vị trí lắp TI, trọn bộ không gồm ATMComposit2HộpDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
34Hộp phân dây Composit (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25)Composit40CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
35Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápCosse C3530cáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
36Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápCosse C5030cáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
37Cosse ép Cu 70mm2 - hạ ápCosse C7030cáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
38Cosse ép Cu 95mm2 - hạ ápCosse C9540cáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
39Cosse ép Cu 120mm2 - hạ ápCosse C12050cáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
40Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ ápCosse C-A5030cáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
41Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ ápCosse C-A7050cáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
42Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ ápCosse C-A120200cáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
43Cosse ép Cu-Al 150mm2 - hạ ápCosse C-A15030cáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
44Cosse ép Cu-Al 240mm2 - hạ ápCosse C-A24010cáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
45Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm24 x (50-120)mm2150cáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
46Chuỗi treo 24kV - 120KN, Polymer (bao gồm phụ kiện kèm theo)SC-24kV-120kV-Polymer30ChuỗiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
47Dây tiếp địa + cờ + bulongTĐ-C2.750KgDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
48Xà, sắt các loạiXS300KgDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
49Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x35 mm220MétDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
50Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x70mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x70 mm230MétDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
51Dây điện M2x2.5mm2Cu/PVC2x2.5mm285MétDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
52Đầu cốt A50Cosse A5016CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
53Đầu cốt M25Cosse C251.000CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
54Dây nhôm AV50AV5016MétDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
55Ghíp nhôm A25-150 (3BL)A25-150 (3BL)600CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
56Ghíp AC 3 bu lông 50-240 mm2AC-3BL-50-240mm270CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
57Sứ quả bàngS-QB3.000QuảDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
58Sứ đứng 24kV + tyVHD-24kV35QuảDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
59Sứ đứng 35 kV + tyVHD-35kV20QuảDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
60Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC trần)SCNTT-24kV-120kN12ChuỗiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
61Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 35kV 120kN (4 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC trần)SCNTT-35kV-120kN12ChuỗiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
62Dây buộc cổ sứ định hình 70-95-120DBCS21CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
63Dầu biến thếD-MBA420LítDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
64Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng kim loạiMBHC100CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
65Đai thép + Khoá đaiĐT+KĐ3.500BộDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
66Dây thép bọc nhựa ĐK 1mmDT-1mm50KgDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
67Dây thép bọc nhựa ĐK 3mmDT-3mm1.000KgDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
68Nắp chụp cầu chì tự rơi 24kV - 35kVFCO15BộDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
69Nắp chụp MBA phần hạ thếC-MBA12CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
70Nắp chụp MBA phần trung thếC-MBA9CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
71Dây chì FCO 35kV-Loại K-6AFCO 35kV-6A-10kA/s126CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
72Dây chì FCO 35kV-Loại K-8AFCO 35kV-8A-10kA/s45CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
73Dây chì FCO 35kV-Loại K-10AFCO 35kV-10A-10kA/s210CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
74Dây chì FCO 35kV-Loại K-12AFCO 35kV-12A-10kA/s75CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
75Dây chì FCO 35kV-Loại K-15AFCO 35kV-15A-10kA/s350CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
76Dây chì FCO 35kV-Loại K-20AFCO 35kV-20A-10kA/s65CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
77Dây chì FCO 35kV-Loại K-25AFCO 35kV-25A-10kA/s126CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
78Dây chì FCO 35kV-Loại K-30AFCO 35kV-30A-10kA/s12CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
79MCCB 3 cực 300A-690VAC/800V-36kArms-CO bằng tayMCCB 3 Pole 690VAC/800V-300A-50kA/s2CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
80MCCB 3 cực 500A-690VAC/800V-36kArms-CO bằng tayMCCB 3 Pole 690VAC/800V-500A-50kA/s2CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
81Biến dòng 600V 150/5A 10VA CCX0,5 TN600V 150/5A 10VA CCX0,5 TN21CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
82Băng dính đen nhỏBD2.500CuộnDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
83Keo bọt nởKB60LọDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
84Cọc mốc bê tông báo hiệu cáp ngầmCM-BHCN18CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
85Sơn dầu vàngS-DV97KgDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
86Sơn chống rỉS-CR5kgDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
87Sơn xịt đenS-XĐ84hộpDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
88Khóa tủ hạ thếKT450CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
89Tên đề can khách hàngĐCTKH3.000ChiếcDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
90Biển tên cộtBTC206CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
91Biển tên lộ ĐZBTLĐZ2.286CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
92Biển tên đầu cápBTĐC100CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
93Biển tên CDBTCD100CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
94Mốc cáp ngầm chuyển hướngMCNCH5BộDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
95Ống chì 35kV (6K)OC-36kV3ỐngDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
96Khởi động từ 3 pha 100AKĐT12BộDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
97Rơ le thời gianRơle12bộDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.333E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.466E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với các chủng loại hàng hoá như: Cầu chì tự rơi, chống sét van, Dây cáp điện, ghíp và đầu cốt hạ áp, hòm công tơ và áttomát hạ áp, sứ chuỗi, sứ đứng … Nhà thầu phải xuất trình Hợp đồng, các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh đã thực hiện hoàn thành các hợp đồng này như: Biên bản giao nhận hàng hóa, Hóa đơn của Hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hàng hóa hoặc Thanh lý hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.422.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.266.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm với aptomat hạ thế và có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm với hàng hóa còn lại.Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh)

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->