Gói thầu: Cung cấp vật tư, thiết bị điện phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2022 – đợt 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220115325-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư, thiết bị điện phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2022 – đợt 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220115312 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022 của Công ty Điện lực Sơn Tây |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-10 17:09:00 đến ngày 2022-01-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,888,635,024 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.333E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.466E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với các chủng loại hàng hoá như: Cầu chì tự rơi, chống sét van, Dây cáp điện, ghíp và đầu cốt hạ áp, hòm công tơ và áttomát hạ áp, sứ chuỗi, sứ đứng … Nhà thầu phải xuất trình Hợp đồng, các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh đã thực hiện hoàn thành các hợp đồng này như: Biên bản giao nhận hàng hóa, Hóa đơn của Hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hàng hóa hoặc Thanh lý hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.422.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.266.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm với aptomat hạ thế và có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm với hàng hóa còn lại.Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Sơn Tây |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư, thiết bị điện phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2022 – đợt 1 Cung cấp vật tư, thiết bị điện phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2022 – đợt 1 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022 của Công ty Điện lực Sơn Tây |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực. - Biên bản thử nghiệm điển hình (Type test) đối với sản phẩm chào thầu, do tổ chức thử nghiệm có thẩm quyền và độc lập với nhà sản xuất thực hiện. E-HSDT nêu rõ chủng loại, mã hiệu hàng hóa thí nghiệm, số trang của hạng mục hàng hóa được thí nghiệm. - Văn bản của tối thiểu 02 đơn vị quản lý vận hành tại Việt Nam xác nhận hàng hóa chào thầu đã vận hành thành công trên hệ thống điện trong thời gian từ 02 năm trở lên (từ năm 2019-2020). - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất. |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: - giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (chỉ quy định đối với hàng nhập khẩu không thông dụng trên thị trường); - giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa(C/Q). |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | là thời gian sử dụng hàng hóa hoặc Theo tuổi thọ của hàng hóa. |
| E-CDNT 15.2 | Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Sơn Tây Số 1 Phố Bùi Thị Xuân – Phường Quang Trung - Thị xã Sơn Tây - Thành phố Hà Nội Số điện thoại: 024.22600168 Fax: 024.33832141 Hotline: 19001288 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Sơn Tây Số 1 Phố Bùi Thị Xuân – Phường Quang Trung - Thị xã Sơn Tây - Thành phố Hà Nội Số điện thoại: 024.22600168 Fax: 024.33832141 Hotline: 19001288 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Sơn Tây Số 1 Phố Bùi Thị Xuân – Phường Quang Trung - Thị xã Sơn Tây - Thành phố Hà Nội Số điện thoại: 024.22600168 Fax: 024.33832141 Hotline: 19001288 Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.22200852/024.22205262 Fax: 024.22200853. Số điện thoại Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x6mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x6 mm2 | 3.000 | Mét | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 30 | Mét | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x95 mm2 | 50 | Mét | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2 | 40 | Mét | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x6 mm2 | 20.000 | Mét | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x10 mm2 | 1.000 | Mét | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x16 mm2 | 1.500 | Mét | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x25 mm2 | 1.000 | Mét | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x16 mm2 | 2.500 | Mét | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x25 mm2 | 1.200 | Mét | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 11 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x35 mm2 | 95 | Mét | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 12 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x50 mm2 | 800 | Mét | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 13 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x70 mm2 | 1.200 | Mét | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 14 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2 | 1.500 | Mét | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 15 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x10mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x10mm2 | 200 | Mét | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 16 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL | 2.200 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 17 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x(120-150)mm2-Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băng | 0,6/1,2kV Cu-4x(120-150)mm2 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 18 | FCO 35kV-100A-6kArms-Cách điện polymer | FCO 35kV-100A-6kA/s | 6 | Bộ/1Pha | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 19 | FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer | FCO 22kV-100A-10kA/s | 18 | Bộ/1Pha | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 20 | CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA | CS (LA)-22kV -10kA | 6 | Quả | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 21 | CSV đường dây 42kV/34kV-Class 1-10kA | CS (LA)-35kV -10kA | 9 | Quả | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 22 | MCB 1 cực 40A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | MCB 1 Pole 230/400VAC-40A | 2.600 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 23 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | MCB 1 Pole 230/400VAC-63A | 750 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 24 | MCB 3 cực 40A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | MCB 3 Pole 230/400VAC-40A | 160 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 25 | MCB 3 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | MCB 3 Pole 230/400VAC-63A | 135 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 26 | MCB 3 cực 100A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | MCB 3 Pole 230/400VAC-100A | 50 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 27 | MCCB 3 cực 250A-690VAC/800V-36kArms-CO bằng tay | MCCB 3 Pole 690VAC/800V-250A-36kA/s | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 28 | MCCB 3 cực 400A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay | MCCB 3 Pole 690VAC/800V-400A-50kA/s | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 29 | Hòm 1 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | Composit, không bao gồm cầu chì/ATM | 200 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 30 | Hòm 2 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | Composit, không bao gồm cầu chì/ATM | 150 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 31 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | Composit, không bao gồm cầu chì/ATM | 100 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 32 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composite không vị trí lắp TI, không gồm ATM | Composit | 300 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 33 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composite có vị trí lắp TI, trọn bộ không gồm ATM | Composit | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 34 | Hộp phân dây Composit (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25) | Composit | 40 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 35 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Cosse C35 | 30 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 36 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Cosse C50 | 30 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 37 | Cosse ép Cu 70mm2 - hạ áp | Cosse C70 | 30 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 38 | Cosse ép Cu 95mm2 - hạ áp | Cosse C95 | 40 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 39 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | Cosse C120 | 50 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 40 | Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ áp | Cosse C-A50 | 30 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 41 | Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp | Cosse C-A70 | 50 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 42 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | Cosse C-A120 | 200 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 43 | Cosse ép Cu-Al 150mm2 - hạ áp | Cosse C-A150 | 30 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 44 | Cosse ép Cu-Al 240mm2 - hạ áp | Cosse C-A240 | 10 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 45 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 4 x (50-120)mm2 | 150 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 46 | Chuỗi treo 24kV - 120KN, Polymer (bao gồm phụ kiện kèm theo) | SC-24kV-120kV-Polymer | 30 | Chuỗi | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 47 | Dây tiếp địa + cờ + bulong | TĐ-C | 2.750 | Kg | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 48 | Xà, sắt các loại | XS | 300 | Kg | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 49 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x35 mm2 | 20 | Mét | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 50 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x70mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x70 mm2 | 30 | Mét | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 51 | Dây điện M2x2.5mm2 | Cu/PVC2x2.5mm2 | 85 | Mét | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 52 | Đầu cốt A50 | Cosse A50 | 16 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 53 | Đầu cốt M25 | Cosse C25 | 1.000 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 54 | Dây nhôm AV50 | AV50 | 16 | Mét | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 55 | Ghíp nhôm A25-150 (3BL) | A25-150 (3BL) | 600 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 56 | Ghíp AC 3 bu lông 50-240 mm2 | AC-3BL-50-240mm2 | 70 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 57 | Sứ quả bàng | S-QB | 3.000 | Quả | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 58 | Sứ đứng 24kV + ty | VHD-24kV | 35 | Quả | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 59 | Sứ đứng 35 kV + ty | VHD-35kV | 20 | Quả | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 60 | Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC trần) | SCNTT-24kV-120kN | 12 | Chuỗi | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 61 | Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 35kV 120kN (4 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC trần) | SCNTT-35kV-120kN | 12 | Chuỗi | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 62 | Dây buộc cổ sứ định hình 70-95-120 | DBCS | 21 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 63 | Dầu biến thế | D-MBA | 420 | Lít | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 64 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng kim loại | MBHC | 100 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 65 | Đai thép + Khoá đai | ĐT+KĐ | 3.500 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 66 | Dây thép bọc nhựa ĐK 1mm | DT-1mm | 50 | Kg | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 67 | Dây thép bọc nhựa ĐK 3mm | DT-3mm | 1.000 | Kg | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 68 | Nắp chụp cầu chì tự rơi 24kV - 35kV | FCO | 15 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 69 | Nắp chụp MBA phần hạ thế | C-MBA | 12 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 70 | Nắp chụp MBA phần trung thế | C-MBA | 9 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 71 | Dây chì FCO 35kV-Loại K-6A | FCO 35kV-6A-10kA/s | 126 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 72 | Dây chì FCO 35kV-Loại K-8A | FCO 35kV-8A-10kA/s | 45 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 73 | Dây chì FCO 35kV-Loại K-10A | FCO 35kV-10A-10kA/s | 210 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 74 | Dây chì FCO 35kV-Loại K-12A | FCO 35kV-12A-10kA/s | 75 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 75 | Dây chì FCO 35kV-Loại K-15A | FCO 35kV-15A-10kA/s | 350 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 76 | Dây chì FCO 35kV-Loại K-20A | FCO 35kV-20A-10kA/s | 65 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 77 | Dây chì FCO 35kV-Loại K-25A | FCO 35kV-25A-10kA/s | 126 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 78 | Dây chì FCO 35kV-Loại K-30A | FCO 35kV-30A-10kA/s | 12 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 79 | MCCB 3 cực 300A-690VAC/800V-36kArms-CO bằng tay | MCCB 3 Pole 690VAC/800V-300A-50kA/s | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 80 | MCCB 3 cực 500A-690VAC/800V-36kArms-CO bằng tay | MCCB 3 Pole 690VAC/800V-500A-50kA/s | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 81 | Biến dòng 600V 150/5A 10VA CCX0,5 TN | 600V 150/5A 10VA CCX0,5 TN | 21 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 82 | Băng dính đen nhỏ | BD | 2.500 | Cuộn | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 83 | Keo bọt nở | KB | 60 | Lọ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 84 | Cọc mốc bê tông báo hiệu cáp ngầm | CM-BHCN | 18 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 85 | Sơn dầu vàng | S-DV | 97 | Kg | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 86 | Sơn chống rỉ | S-CR | 5 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 87 | Sơn xịt đen | S-XĐ | 84 | hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 88 | Khóa tủ hạ thế | KT | 450 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 89 | Tên đề can khách hàng | ĐCTKH | 3.000 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 90 | Biển tên cột | BTC | 206 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 91 | Biển tên lộ ĐZ | BTLĐZ | 2.286 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 92 | Biển tên đầu cáp | BTĐC | 100 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 93 | Biển tên CD | BTCD | 100 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 94 | Mốc cáp ngầm chuyển hướng | MCNCH | 5 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 95 | Ống chì 35kV (6K) | OC-36kV | 3 | Ống | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 96 | Khởi động từ 3 pha 100A | KĐT | 12 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 97 | Rơ le thời gian | Rơle | 12 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.333E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.466E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với các chủng loại hàng hoá như: Cầu chì tự rơi, chống sét van, Dây cáp điện, ghíp và đầu cốt hạ áp, hòm công tơ và áttomát hạ áp, sứ chuỗi, sứ đứng … Nhà thầu phải xuất trình Hợp đồng, các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh đã thực hiện hoàn thành các hợp đồng này như: Biên bản giao nhận hàng hóa, Hóa đơn của Hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hàng hóa hoặc Thanh lý hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.422.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.266.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm với aptomat hạ thế và có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm với hàng hóa còn lại.Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi