Gói thầu: Trang bị phòng họp không giấy E-Cabinet tại Tỉnh ủy Vĩnh Phúc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220116762-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Tỉnh ủy Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Trang bị phòng họp không giấy E-Cabinet tại Tỉnh ủy Vĩnh Phúc |
| Số hiệu KHLCNT | 20220100471 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-11 08:14:00 đến ngày 2022-02-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,138,632,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 107,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.43E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự kèm biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý và hóa đơn đi kèm.Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cung cấp hệ thống máy chủ, thiết bị lưu trữ, thiết bị mạng, phần mềm bản quyền hoặc phần mềm nội bộ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất cho hệ thống máy chủ, thiết bị lưu trữ, thiết bị mạng Switch và firewall (Hàng hóa thuộc mục 1, 2, 3, 4 và 9 trong bảng Phạm vi cung cấp).Nhà thầu phải có cam kết hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành đối với máy tính bảng, máy tính xách tay, màn hình hiển thị, camera, hệ thống phòng họp không giấy và phần mềm nhận dạng giọng nói. Nhà thầu cam kết bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật trong giờ hành chính khi có yêu cầu của đơn vị trực tiếp sử dụng tài sản. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm triển khai |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên với một trong các chuyên ngành đúng hoặc gần về công nghệ thông tin theo Thông tư số 45/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017 của Bộ TT&TT về quy định tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thành viên triển khai |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên với một trong các chuyên ngành đúng hoặc gần về công nghệ thông tin theo Thông tư số 45/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017 của Bộ TT&TT về quy định tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Tỉnh ủy Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Trang bị phòng họp không giấy E-Cabinet tại Tỉnh ủy Vĩnh Phúc Trang bị phòng họp không giấy E-Cabinet tại Tỉnh ủy Vĩnh Phúc 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Giấy phép đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu nộp trong E-HSDT tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa như sau: 1. Biểu đề xuất về kỹ thuật của hàng hóa dự thầu có nêu rõ chủng loại, số lượng, nhà sản xuất, nhãn hiệu hoặc model, xuất xứ, năm sản xuất, thời gian bảo hành,… và thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp, yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương IV, V E-HSMT; 2. Catalogue hoặc tài liệu giới thiệu kỹ thuật có đầy đủ, chi tiết nội dung thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu đáp ứng yêu cầu của HSMT. 3. Bản cam kết của nhà thầu với nội dung: Hàng hóa mới 100%; Cung cấp các tài liệu chứng minh chất lượng, xuất xứ đối với hệ thống máy chủ, thiết bị lưu trữ, thiết bị mạng Switch và firewall; Giấy chứng nhận bản quyền của các sản phẩm phần mềm; Giấy chứng nhận xuất xưởng hoặc các tài liệu chứng minh chất lượng, xuất xứ đối với hàng hóa sản xuất lắp ráp trong nước. 4. Các yêu cầu về tính hợp lệ của từng loại hàng hóa theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Đơn giá dự thầu đã bao gồm các loại thuế, phí, bảo hiểm hàng hóa, vận chuyển đến địa điểm lắp đặt theo yêu cầu của E-HSMT, lắp đặt hoàn thiện, chuyển giao công nghệ, hướng dẫn sử dụng, nghiệm thu, bàn giao và bảo hành hàng hóa của gói thầu tại nơi sử dụng như yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo nội dung kê khai và đính kèm trong E-HSDT, văn bản làm rõ E-HSDT và tài liệu đính kèm (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 107.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Tỉnh ủy Vĩnh Phúc
Địa chỉ: Số 01 đường Kim Ngọc, phường Ngô Quyền, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc;
Điện thoại: 0211.3 841 347 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chánh Văn phòng Tỉnh ủy Vĩnh Phúc Địa chỉ: Số 01 đường Kim Ngọc, phường Ngô Quyền, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 0211.3 841 347 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tỉnh ủy Vĩnh Phúc Địa chỉ: Số 01 đường Kim Ngọc, phường Ngô Quyền, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 0211.3 841 347 |
| E-CDNT 36 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị lưu trữ NAS | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Máy chủ ứng dụng và cơ sở dữ liệu | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Máy chủ cơ sở dữ liệu SQL Server | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Hệ thống firewall | 1 | Chiếc | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Máy tính bảng cấu hình 1 (kèm theo bút và bàn phím) | 62 | Chiếc | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Máy tính bảng cấu hình 2 (kèm theo bút và bàn phím) | 3 | Chiếc | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Máy tính xách tay | 3 | Chiếc | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bộ phát wifi | 9 | Chiếc | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Switch 24 port GigE | 6 | Chiếc | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Camera | 4 | Chiếc | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Đầu ghi hình | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Ổ cứng HDD 4Tb, Mic thu âm x 2 | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Tivi 75 inch | 2 | Chiếc | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | License hệ thống phòng họp không giấy: Hệ thống Server; Client truy cập | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Phần mềm bản quyền nhận dạng giọng nói | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Phần mềm Microsoft WinSvrSTDCore 2019 SNGL OLP 16Lic NL CoreLic hoặc tương đương | 3 | Bộ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Phần mềm Microsoft WinSvrCAL 2019 SNGL OLP NL UsrCAL hoặc tương đương | 15 | Bộ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Phần mềm Microsoft SQLSvrStd 2019 SNGL OLP NL hoặc tương đương | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Phần mềm Microsoft SQLCAL 2019 SNGL OLP NL UsrCAL hoặc tương đương | 10 | Bộ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Đào tạo tập huấn sử dụng phần mềm | 1 | Gói | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.43E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự kèm biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý và hóa đơn đi kèm.Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cung cấp hệ thống máy chủ, thiết bị lưu trữ, thiết bị mạng, phần mềm bản quyền hoặc phần mềm nội bộ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất cho hệ thống máy chủ, thiết bị lưu trữ, thiết bị mạng Switch và firewall (Hàng hóa thuộc mục 1, 2, 3, 4 và 9 trong bảng Phạm vi cung cấp).Nhà thầu phải có cam kết hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành đối với máy tính bảng, máy tính xách tay, màn hình hiển thị, camera, hệ thống phòng họp không giấy và phần mềm nhận dạng giọng nói. Nhà thầu cam kết bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật trong giờ hành chính khi có yêu cầu của đơn vị trực tiếp sử dụng tài sản. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm triển khai | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên với một trong các chuyên ngành đúng hoặc gần về công nghệ thông tin theo Thông tư số 45/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017 của Bộ TT&TT về quy định tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành công nghệ thông tin | 5 | 1 |
| 2 | Thành viên triển khai | 3 | Tốt nghiệp Đại học trở lên với một trong các chuyên ngành đúng hoặc gần về công nghệ thông tin theo Thông tư số 45/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017 của Bộ TT&TT về quy định tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành công nghệ thông tin | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi