Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211291186-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bình Dương |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211290879 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư xây dựng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-10 11:03:00 đến ngày 2022-01-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,436,338,544 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.154507816E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.630901563E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc: Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp điện cấp công trình cấp II, có tính chất nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hoặc trạm biến áp và giá trị ≥ 3.806.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.806.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chỉ huy trưởng: 01 kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu cung cấp các hồ sơ sau:- Bằng cấp kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng (tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng II trở lên (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 (một) công trình cấp II đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 05 năm) có tính chất nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hoặc trạm biến áp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát công trình: 01 kỹ sư điện (giám sát của nhà thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu Cung cấp các hồ sơ sau:- Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm giám sát tối thiểu 01 (một) công trình cấp II đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 05 năm) có tính chất nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hoặc trạm biến áp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang vận hành tốt, giấy đăng kiểm còn thời gian hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải cẩu ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang vận hành tốt, giấy đăng kiểm còn thời gian hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép đầu cosse cỡ dây ≥ 240mm2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Bình Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Lắp đặt bộ điện trở hạn dòng ngắn mạch tại các trạm 110kV Bình An, Tân Uyên và Tân Đông Hiệp 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đầu tư xây dựng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KTTT-PC, P.QLĐT (Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương) - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng Công ty Điện lực miền Nam, địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MUA SẮM VẬT TƯ THIẾT BỊ | |||
| 1 | THIẾT BỊ | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 2 | THIẾT BỊ TP DĨ AN (TBA 110KV BÌNH AN) | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Điện trở hạn dòng (U: 24kV; R: 10Ω ± 10%; I: 1270A; khả năng chịu dòng ngắn mạch ≤62A/h).Bao gồm:+ DCL 01 pha + 01 ES (24kV - 630A - có kết nối Scada để thao tác từ xa).+ Giá đỡ điện trở hạn dòng. | 1 | bộ | |
| 4 | Biến dòng điện (TI - 22kV – 1500-1-1). | 1 | bộ | |
| 5 | Giá đỡ DCL và TI. | 1 | bộ | |
| 6 | THIẾT BỊ HUYỆN DĨ AN (TBA 110KV TÂN ĐÔNG HIỆP): | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 7 | Điện trở hạn dòng (U: 24kV; R: 10Ω ± 10%; I: 1270A; khả năng chịu dòng ngắn mạch ≤62A/h).Bao gồm:+ DCL 01 pha + 01 ES (24kV - 630A - có kết nối Scada để thao tác từ xa).+ Giá đỡ điện trở hạn dòng. | 2 | bộ | |
| 8 | Biến dòng điện (TI - 22kV – 1500-1-1). | 2 | bộ | |
| 9 | Giá đỡ DCL và TI. | 2 | bộ | |
| 10 | THIẾT BỊ HUYỆN TÂN UYÊN (TBA 110KV TÂN UYÊN): | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 11 | Điện trở hạn dòng (U: 24kV; R: 10Ω ± 10%; I: 1270A; khả năng chịu dòng ngắn mạch ≤62A/h).Bao gồm:+ DCL 01 pha + 01 ES (24kV - 630A - có kết nối Scada để thao tác từ xa).+ Giá đỡ điện trở hạn dòng. | 2 | bộ | |
| 12 | Biến dòng điện (TI - 22kV – 1500-1-1). | 2 | bộ | |
| 13 | Giá đỡ DCL và TI. | 2 | bộ | |
| 14 | VẬT LIỆU | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 15 | VẬT LIỆU TP DĨ AN (TBA 110KV BÌNH AN) | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 16 | Cách điện và phụ kiện 110kV | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 17 | Cách điện đứng đỡ điện trở hạn dòng | 24 | bộ | |
| 18 | Cáp lực trung thế 24kV và phụ kiện | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 19 | Cáp đồng bọc 1 pha CXV/S-DATA-12/24kV - 1x185 mm2 | 30 | m | |
| 20 | Đầu cáp ngầm 1 pha 24kV ngoài trời CXV/S/DATA-185mm2 | 2 | đầu cáp | |
| 21 | Cáp nguồn ruột đồng cách điện PVC điện áp 0,6/1kV và phụ kiện | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 22 | Cáp đồng bọc 1 pha CXV - 1x95 mm2 | 6 | m | |
| 23 | Cáp đồng bọc 1 pha CXV - 1x185 mm2 | 15 | m | |
| 24 | Cáp đồng bọc CVV-S/FR-0,6/1kV – 2Cx2,5mm² | 30 | m | |
| 25 | Cáp đồng bọc CVV-S/FR-0,6/1kV – 4Cx4mm² | 80 | m | |
| 26 | Cáp đồng bọc CVV-S/FR-0,6/1kV – 7Cx1,5mm² | 150 | m | |
| 27 | Đầu cosse các loại | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 28 | Đầu cosse đồng 1,5mm2 | 28 | Cái | |
| 29 | Đầu cosse đồng 2,5mm2 | 8 | Cái | |
| 30 | Đầu cosse đồng 25mm2 | 8 | Cái | |
| 31 | Đầu cosse đồng 95mm2 | 8 | Cái | |
| 32 | Đầu cosse đồng 185mm2 | 5 | Cái | |
| 33 | Vật liệu phụ: Băng keo cách điện, Nhãn cáp, Nhãn ruột cáp (chữ và số), Vòng đệm cáp (cable gland) các loại. | 1 | lô | |
| 34 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40, dày 1,5mm | 30 | m | |
| 35 | Dây sắt mạ kẽm D16 | 6 | m | |
| 36 | Mối hàn điện | 10 | mối | |
| 37 | Mối hàn hoá nhiệt | 2 | mối | |
| 38 | Dây đồng trần C120mm2 | 10 | m | |
| 39 | Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV - 1x120mm² | 10 | m | |
| 40 | Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV - 1x50mm² | 10 | m | |
| 41 | Đầu cốt đồng loại ép 120mm2 | 12 | Cái | |
| 42 | Đầu cosse đồng 50mm2 | 12 | Cái | |
| 43 | Kẹp định vị dây tiếp đất | 10 | Cái | |
| 44 | Ống sắt tráng kẽm D80/D90 dài 6m | 48 | m | |
| 45 | Ống sắt tráng kẽm D90/D100 dài 0,1m | 0,7 | m | |
| 46 | VẬT LIỆU HUYỆN DĨ AN (TBA 110KV TÂN ĐÔNG HIỆP): | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 47 | Cách điện và phụ kiện 110kV | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 48 | Cách điện đứng đỡ điện trở hạn dòng | 48 | bộ | |
| 49 | Cáp lực trung thế 24kV và phụ kiện | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 50 | Cáp đồng bọc 1 pha CXV/S-DATA-12/24kV - 1x185 mm2 | 70 | m | |
| 51 | Đầu cáp ngầm 1 pha 24kV ngoài trời CXV/S/DATA-185mm2 | 4 | đầu cáp | |
| 52 | Cáp nguồn ruột đồng cách điện PVC điện áp 0,6/1kV và phụ kiện | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 53 | Cáp đồng bọc 1 pha CXV - 1x95 mm2 | 12 | m | |
| 54 | Cáp đồng bọc 1 pha CXV - 1x185 mm2 | 32 | m | |
| 55 | Cáp đồng bọc chậm cháy FR-CXV 0,6/1kV - 2x2,5mm² | 60 | m | |
| 56 | Cáp đồng bọc CVV-S/FR-0,6/1kV – 4Cx4mm² | 160 | m | |
| 57 | Cáp đồng bọc CVV-S/FR-0,6/1kV – 7Cx1,5mm² | 300 | m | |
| 58 | Đầu cosse các loại | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 59 | Đầu cosse đồng 1,5mm2 | 56 | Cái | |
| 60 | Đầu cosse đồng 2,5mm2 | 16 | Cái | |
| 61 | Đầu cosse đồng 25mm2 | 16 | Cái | |
| 62 | Đầu cosse đồng 95mm2 | 16 | Cái | |
| 63 | Đầu cosse đồng 185mm2 | 10 | Cái | |
| 64 | Vật liệu phụ: Băng keo cách điện, Nhãn cáp, Nhãn ruột cáp (chữ và số), Vòng đệm cáp (cable gland) các loại. | 1 | lô | |
| 65 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40, dày 1,5mm | 70 | m | |
| 66 | Dây sắt mạ kẽm D16 | 12 | m | |
| 67 | Mối hàn điện | 20 | mối | |
| 68 | Mối hàn hoá nhiệt | 44 | mối | |
| 69 | Dây đồng trần C120mm2 | 20 | m | |
| 70 | Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV - 1x120mm² | 20 | m | |
| 71 | Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV - 1x50mm² | 20 | m | |
| 72 | Đầu cốt đồng loại ép 120mm2 | 24 | Cái | |
| 73 | Đầu cosse đồng 50mm2 | 24 | Cái | |
| 74 | Kẹp định vị dây tiếp đất | 20 | Cái | |
| 75 | Ống sắt tráng kẽm D80/D90 dài 6m | 96 | m | |
| 76 | Ống sắt tráng kẽm D90/D100 dài 0,1m | 1,4 | m | |
| 77 | VẬT LIỆU HUYỆN TÂN UYÊN (TBA 110KV TÂN UYÊN): | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 78 | Cách điện và phụ kiện 110kV | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 79 | Cách điện đứng đỡ điện trở hạn dòng | 48 | bộ | |
| 80 | Cáp lực trung thế 24kV và phụ kiện | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 81 | Cáp đồng bọc 1 pha CXV/S-DATA-12/24kV - 1x185 mm2 | 60 | m | |
| 82 | Đầu cáp ngầm 1 pha 24kV ngoài trời CXV/S/DATA-185mm2 | 4 | đầu cáp | |
| 83 | Cáp nguồn ruột đồng cách điện PVC điện áp 0,6/1kV và phụ kiện | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 84 | Cáp đồng bọc 1 pha CXV - 1x95 mm2 | 12 | m | |
| 85 | Cáp đồng bọc 1 pha CXV - 1x185 mm2 | 30 | m | |
| 86 | Cáp đồng bọc chậm cháy FR-CXV 0,6/1kV - 2x2,5mm² | 60 | m | |
| 87 | Cáp đồng bọc CVV-S/FR-0,6/1kV – 4Cx4mm² | 160 | m | |
| 88 | Cáp đồng bọc CVV-S/FR-0,6/1kV – 7Cx1,5mm² | 300 | m | |
| 89 | Đầu cosse các loại | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 90 | Đầu cosse đồng 1,5mm2 | 56 | Cái | |
| 91 | Đầu cosse đồng 2,5mm2 | 16 | Cái | |
| 92 | Đầu cosse đồng 25mm2 | 16 | Cái | |
| 93 | Đầu cosse đồng 95mm2 | 16 | Cái | |
| 94 | Đầu cosse đồng 185mm2 | 10 | Cái | |
| 95 | Vật liệu phụ: Băng keo cách điện, Nhãn cáp, Nhãn ruột cáp (chữ và số), Vòng đệm cáp (cable gland) các loại. | 1 | lô | |
| 96 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40, dày 1,5mm | 60 | m | |
| 97 | Dây sắt mạ kẽm D16 | 12 | m | |
| 98 | Mối hàn điện | 20 | mối | |
| 99 | Mối hàn hoá nhiệt | 44 | mối | |
| 100 | Dây đồng trần C120mm2 | 20 | m | |
| 101 | Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV - 1x120mm² | 20 | m | |
| 102 | Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV - 1x50mm² | 20 | m | |
| 103 | Đầu cốt đồng loại ép 120mm2 | 24 | Cái | |
| 104 | Đầu cosse đồng 50mm2 | 24 | Cái | |
| 105 | Kẹp định vị dây tiếp đất | 20 | Cái | |
| 106 | Ống sắt tráng kẽm D80/D90 dài 6m | 96 | m | |
| 107 | Ống sắt tráng kẽm D90/D100 dài 0,1m | 1,4 | m | |
| B | PHẦN XÂY DỰNG MÓNG THIẾT BỊ | |||
| 1 | Phần xây dựng móng thiết bị - Trạm 110kV Bình An | Bảng 2, Mục 5, Khoản I, chương V, Phần 2 | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Phần xây dựng móng thiết bị - Trạm 110kV Tân Đông Hiệp | Bảng 2, Mục 5, Khoản I, chương V, Phần 2 | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Phần xây dựng móng thiết bị - Trạm 101kV Tân Uyên | Bảng 2, Mục 5, Khoản I, chương V, Phần 2 | 1 | Trọn bộ |
| C | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Thí nghiệm hiệu chỉnh vật tư thiết bị | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Thí nghiệm hiệu chỉnh vật tư thiết bị - Trạm 110kV Bình An | Bảng 2, Mục 5, Khoản I, chương V, Phần 2 | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Thí nghiệm hiệu chỉnh vật tư thiết bị - Trạm 110kV Tân Đông Hiệp | Bảng 2, Mục 5, Khoản I, chương V, Phần 2 | 1 | Trọn bộ |
| 4 | Thí nghiệm hiệu chỉnh vật tư thiết bị - Trạm 110kV Tân Uyên | Bảng 2, Mục 5, Khoản I, chương V, Phần 2 | 1 | Trọn bộ |
| 5 | Thí nghiệm hiệu chỉnh vật tư thiết bị - Điện trở hạn dòng | Bảng 2, Mục 5, Khoản I, chương V, Phần 2 | 1 | Trọn bộ |
| 6 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Scada | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 7 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Scada - Trạm 110kV Bình An | Bảng 2, Mục 5, Khoản I, chương V, Phần 2 | 1 | Trọn bộ |
| 8 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Scada - Trạm 110kV Tân Đông Hiệp | Bảng 2, Mục 5, Khoản I, chương V, Phần 2 | 1 | Trọn bộ |
| 9 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Scada - Trạm 110kV Tân Uyên | Bảng 2, Mục 5, Khoản I, chương V, Phần 2 | 1 | Trọn bộ |
| 10 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Scada - Điện trở hạn dòng | Bảng 2, Mục 5, Khoản I, chương V, Phần 2 | 1 | Trọn bộ |
| D | CHI PHÍ VẬN CHUYỂN VẬT TƯ THIẾT BỊ ĐẾN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển vật tư thiết bị đến công trình | 1 | Trọn bộ | |
| E | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí tính toán tham số chỉnh định relay bảo vệ và lập phương án đóng điện đấu nối các công trình truyền tải điện vào hệ thống điện | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Chi phí tính toán tham số chỉnh định relay - Trạm 110kV Bình An | Bảng 2, Mục 5, Khoản I, chương V, Phần 2 | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Chi phí tính toán tham số chỉnh định relay - Trạm 110kV Tân Đông Hiệp | Bảng 2, Mục 5, Khoản I, chương V, Phần 2 | 1 | Trọn bộ |
| 4 | Chi phí tính toán tham số chỉnh định relay - Trạm 110kV Tân Uyên | Bảng 2, Mục 5, Khoản I, chương V, Phần 2 | 1 | Trọn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.154507816E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.630901563E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc: Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp điện cấp công trình cấp II, có tính chất nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hoặc trạm biến áp và giá trị ≥ 3.806.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.806.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chỉ huy trưởng: 01 kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng | 1 | Yêu cầu cung cấp các hồ sơ sau:- Bằng cấp kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng (tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng II trở lên (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 (một) công trình cấp II đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 05 năm) có tính chất nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hoặc trạm biến áp. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát công trình: 01 kỹ sư điện (giám sát của nhà thầu) | 1 | Yêu cầu Cung cấp các hồ sơ sau:- Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm giám sát tối thiểu 01 (một) công trình cấp II đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 05 năm) có tính chất nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hoặc trạm biến áp. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 5 tấn | Đang vận hành tốt, giấy đăng kiểm còn thời gian hiệu lực. | 1 |
| 2 | Xe tải cẩu ≥ 5 tấn | Đang vận hành tốt, giấy đăng kiểm còn thời gian hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy ép đầu cosse cỡ dây ≥ 240mm2 | Đang vận hành tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi