Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211291186-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bình Dương
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211290879
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư xây dựng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-10 11:03:00 đến ngày 2022-01-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,436,338,544 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.154507816E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.630901563E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc: Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp điện cấp công trình cấp II, có tính chất nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hoặc trạm biến áp và giá trị ≥ 3.806.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.806.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ chỉ huy trưởng: 01 kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu cung cấp các hồ sơ sau:- Bằng cấp kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng (tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng II trở lên (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 (một) công trình cấp II đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 05 năm) có tính chất nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hoặc trạm biến áp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát công trình: 01 kỹ sư điện (giám sát của nhà thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu Cung cấp các hồ sơ sau:- Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm giám sát tối thiểu 01 (một) công trình cấp II đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 05 năm) có tính chất nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hoặc trạm biến áp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang vận hành tốt, giấy đăng kiểm còn thời gian hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải cẩu ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang vận hành tốt, giấy đăng kiểm còn thời gian hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép đầu cosse cỡ dây ≥ 240mm2
- Đặc điểm thiết bị Đang vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bình Dương
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Lắp đặt bộ điện trở hạn dòng ngắn mạch tại các trạm 110kV Bình An, Tân Uyên và Tân Đông Hiệp
60 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư xây dựng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Dương , địa chỉ: Số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương), trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ BCKTKT “lập phương án đầu tư và báo cáo kinh tế kỹ thuật”: Công ty Tư vấn điện miền Nam. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Bình Dương. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Bình Dương. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Công ty Điện lực Bình Dương


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Dương , địa chỉ: Số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KTTT-PC, P.QLĐT (Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương) - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng Công ty Điện lực miền Nam, địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MUA SẮM VẬT TƯ THIẾT BỊ
1THIẾT BỊHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
2THIẾT BỊ TP DĨ AN (TBA 110KV BÌNH AN)Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
3Điện trở hạn dòng (U: 24kV; R: 10Ω ± 10%; I: 1270A; khả năng chịu dòng ngắn mạch ≤62A/h).Bao gồm:+ DCL 01 pha + 01 ES (24kV - 630A - có kết nối Scada để thao tác từ xa).+ Giá đỡ điện trở hạn dòng.1bộ
4Biến dòng điện (TI - 22kV – 1500-1-1).1bộ
5Giá đỡ DCL và TI.1bộ
6THIẾT BỊ HUYỆN DĨ AN (TBA 110KV TÂN ĐÔNG HIỆP):Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
7Điện trở hạn dòng (U: 24kV; R: 10Ω ± 10%; I: 1270A; khả năng chịu dòng ngắn mạch ≤62A/h).Bao gồm:+ DCL 01 pha + 01 ES (24kV - 630A - có kết nối Scada để thao tác từ xa).+ Giá đỡ điện trở hạn dòng.2bộ
8Biến dòng điện (TI - 22kV – 1500-1-1).2bộ
9Giá đỡ DCL và TI.2bộ
10THIẾT BỊ HUYỆN TÂN UYÊN (TBA 110KV TÂN UYÊN):Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
11Điện trở hạn dòng (U: 24kV; R: 10Ω ± 10%; I: 1270A; khả năng chịu dòng ngắn mạch ≤62A/h).Bao gồm:+ DCL 01 pha + 01 ES (24kV - 630A - có kết nối Scada để thao tác từ xa).+ Giá đỡ điện trở hạn dòng.2bộ
12Biến dòng điện (TI - 22kV – 1500-1-1).2bộ
13Giá đỡ DCL và TI.2bộ
14VẬT LIỆUHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
15VẬT LIỆU TP DĨ AN (TBA 110KV BÌNH AN)Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
16Cách điện và phụ kiện 110kVHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
17Cách điện đứng đỡ điện trở hạn dòng24bộ
18Cáp lực trung thế 24kV và phụ kiệnHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
19Cáp đồng bọc 1 pha CXV/S-DATA-12/24kV - 1x185 mm230m
20Đầu cáp ngầm 1 pha 24kV ngoài trời CXV/S/DATA-185mm22đầu cáp
21Cáp nguồn ruột đồng cách điện PVC điện áp 0,6/1kV và phụ kiệnHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
22Cáp đồng bọc 1 pha CXV - 1x95 mm26m
23Cáp đồng bọc 1 pha CXV - 1x185 mm215m
24Cáp đồng bọc CVV-S/FR-0,6/1kV – 2Cx2,5mm²30m
25Cáp đồng bọc CVV-S/FR-0,6/1kV – 4Cx4mm²80m
26Cáp đồng bọc CVV-S/FR-0,6/1kV – 7Cx1,5mm²150m
27Đầu cosse các loạiHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
28Đầu cosse đồng 1,5mm228Cái
29Đầu cosse đồng 2,5mm28Cái
30Đầu cosse đồng 25mm28Cái
31Đầu cosse đồng 95mm28Cái
32Đầu cosse đồng 185mm25Cái
33Vật liệu phụ: Băng keo cách điện, Nhãn cáp, Nhãn ruột cáp (chữ và số), Vòng đệm cáp (cable gland) các loại.1
34Ống nhựa xoắn HDPE D50/40, dày 1,5mm30m
35Dây sắt mạ kẽm D166m
36Mối hàn điện10mối
37Mối hàn hoá nhiệt2mối
38Dây đồng trần C120mm210m
39Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV - 1x120mm²10m
40Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV - 1x50mm²10m
41Đầu cốt đồng loại ép 120mm212Cái
42Đầu cosse đồng 50mm212Cái
43Kẹp định vị dây tiếp đất10Cái
44Ống sắt tráng kẽm D80/D90 dài 6m48m
45Ống sắt tráng kẽm D90/D100 dài 0,1m0,7m
46VẬT LIỆU HUYỆN DĨ AN (TBA 110KV TÂN ĐÔNG HIỆP):Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
47Cách điện và phụ kiện 110kVHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
48Cách điện đứng đỡ điện trở hạn dòng48bộ
49Cáp lực trung thế 24kV và phụ kiệnHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
50Cáp đồng bọc 1 pha CXV/S-DATA-12/24kV - 1x185 mm270m
51Đầu cáp ngầm 1 pha 24kV ngoài trời CXV/S/DATA-185mm24đầu cáp
52Cáp nguồn ruột đồng cách điện PVC điện áp 0,6/1kV và phụ kiệnHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
53Cáp đồng bọc 1 pha CXV - 1x95 mm212m
54Cáp đồng bọc 1 pha CXV - 1x185 mm232m
55Cáp đồng bọc chậm cháy FR-CXV 0,6/1kV - 2x2,5mm²60m
56Cáp đồng bọc CVV-S/FR-0,6/1kV – 4Cx4mm²160m
57Cáp đồng bọc CVV-S/FR-0,6/1kV – 7Cx1,5mm²300m
58Đầu cosse các loạiHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
59Đầu cosse đồng 1,5mm256Cái
60Đầu cosse đồng 2,5mm216Cái
61Đầu cosse đồng 25mm216Cái
62Đầu cosse đồng 95mm216Cái
63Đầu cosse đồng 185mm210Cái
64Vật liệu phụ: Băng keo cách điện, Nhãn cáp, Nhãn ruột cáp (chữ và số), Vòng đệm cáp (cable gland) các loại.1
65Ống nhựa xoắn HDPE D50/40, dày 1,5mm70m
66Dây sắt mạ kẽm D1612m
67Mối hàn điện20mối
68Mối hàn hoá nhiệt44mối
69Dây đồng trần C120mm220m
70Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV - 1x120mm²20m
71Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV - 1x50mm²20m
72Đầu cốt đồng loại ép 120mm224Cái
73Đầu cosse đồng 50mm224Cái
74Kẹp định vị dây tiếp đất20Cái
75Ống sắt tráng kẽm D80/D90 dài 6m96m
76Ống sắt tráng kẽm D90/D100 dài 0,1m1,4m
77VẬT LIỆU HUYỆN TÂN UYÊN (TBA 110KV TÂN UYÊN):Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
78Cách điện và phụ kiện 110kVHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
79Cách điện đứng đỡ điện trở hạn dòng48bộ
80Cáp lực trung thế 24kV và phụ kiệnHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
81Cáp đồng bọc 1 pha CXV/S-DATA-12/24kV - 1x185 mm260m
82Đầu cáp ngầm 1 pha 24kV ngoài trời CXV/S/DATA-185mm24đầu cáp
83Cáp nguồn ruột đồng cách điện PVC điện áp 0,6/1kV và phụ kiệnHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
84Cáp đồng bọc 1 pha CXV - 1x95 mm212m
85Cáp đồng bọc 1 pha CXV - 1x185 mm230m
86Cáp đồng bọc chậm cháy FR-CXV 0,6/1kV - 2x2,5mm²60m
87Cáp đồng bọc CVV-S/FR-0,6/1kV – 4Cx4mm²160m
88Cáp đồng bọc CVV-S/FR-0,6/1kV – 7Cx1,5mm²300m
89Đầu cosse các loạiHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
90Đầu cosse đồng 1,5mm256Cái
91Đầu cosse đồng 2,5mm216Cái
92Đầu cosse đồng 25mm216Cái
93Đầu cosse đồng 95mm216Cái
94Đầu cosse đồng 185mm210Cái
95Vật liệu phụ: Băng keo cách điện, Nhãn cáp, Nhãn ruột cáp (chữ và số), Vòng đệm cáp (cable gland) các loại.1
96Ống nhựa xoắn HDPE D50/40, dày 1,5mm60m
97Dây sắt mạ kẽm D1612m
98Mối hàn điện20mối
99Mối hàn hoá nhiệt44mối
100Dây đồng trần C120mm220m
101Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV - 1x120mm²20m
102Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV - 1x50mm²20m
103Đầu cốt đồng loại ép 120mm224Cái
104Đầu cosse đồng 50mm224Cái
105Kẹp định vị dây tiếp đất20Cái
106Ống sắt tráng kẽm D80/D90 dài 6m96m
107Ống sắt tráng kẽm D90/D100 dài 0,1m1,4m
B PHẦN XÂY DỰNG MÓNG THIẾT BỊ
1Phần xây dựng móng thiết bị - Trạm 110kV Bình AnBảng 2, Mục 5, Khoản I, chương V, Phần 21Trọn bộ
2Phần xây dựng móng thiết bị - Trạm 110kV Tân Đông HiệpBảng 2, Mục 5, Khoản I, chương V, Phần 21Trọn bộ
3Phần xây dựng móng thiết bị - Trạm 101kV Tân UyênBảng 2, Mục 5, Khoản I, chương V, Phần 21Trọn bộ
C THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH
1Thí nghiệm hiệu chỉnh vật tư thiết bịHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
2Thí nghiệm hiệu chỉnh vật tư thiết bị - Trạm 110kV Bình AnBảng 2, Mục 5, Khoản I, chương V, Phần 21Trọn bộ
3Thí nghiệm hiệu chỉnh vật tư thiết bị - Trạm 110kV Tân Đông HiệpBảng 2, Mục 5, Khoản I, chương V, Phần 21Trọn bộ
4Thí nghiệm hiệu chỉnh vật tư thiết bị - Trạm 110kV Tân UyênBảng 2, Mục 5, Khoản I, chương V, Phần 21Trọn bộ
5Thí nghiệm hiệu chỉnh vật tư thiết bị - Điện trở hạn dòngBảng 2, Mục 5, Khoản I, chương V, Phần 21Trọn bộ
6Thí nghiệm hiệu chỉnh ScadaHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
7Thí nghiệm hiệu chỉnh Scada - Trạm 110kV Bình AnBảng 2, Mục 5, Khoản I, chương V, Phần 21Trọn bộ
8Thí nghiệm hiệu chỉnh Scada - Trạm 110kV Tân Đông HiệpBảng 2, Mục 5, Khoản I, chương V, Phần 21Trọn bộ
9Thí nghiệm hiệu chỉnh Scada - Trạm 110kV Tân UyênBảng 2, Mục 5, Khoản I, chương V, Phần 21Trọn bộ
10Thí nghiệm hiệu chỉnh Scada - Điện trở hạn dòngBảng 2, Mục 5, Khoản I, chương V, Phần 21Trọn bộ
D CHI PHÍ VẬN CHUYỂN VẬT TƯ THIẾT BỊ ĐẾN CÔNG TRÌNH
1Chi phí vận chuyển vật tư thiết bị đến công trình1Trọn bộ
E CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí tính toán tham số chỉnh định relay bảo vệ và lập phương án đóng điện đấu nối các công trình truyền tải điện vào hệ thống điệnHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
2Chi phí tính toán tham số chỉnh định relay - Trạm 110kV Bình AnBảng 2, Mục 5, Khoản I, chương V, Phần 21Trọn bộ
3Chi phí tính toán tham số chỉnh định relay - Trạm 110kV Tân Đông HiệpBảng 2, Mục 5, Khoản I, chương V, Phần 21Trọn bộ
4Chi phí tính toán tham số chỉnh định relay - Trạm 110kV Tân UyênBảng 2, Mục 5, Khoản I, chương V, Phần 21Trọn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.154507816E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.630901563E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc: Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp điện cấp công trình cấp II, có tính chất nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hoặc trạm biến áp và giá trị ≥ 3.806.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.806.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ chỉ huy trưởng: 01 kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng 1 Yêu cầu cung cấp các hồ sơ sau:- Bằng cấp kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng (tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng II trở lên (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 (một) công trình cấp II đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 05 năm) có tính chất nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hoặc trạm biến áp.53
2 Cán bộ giám sát công trình: 01 kỹ sư điện (giám sát của nhà thầu) 1 Yêu cầu Cung cấp các hồ sơ sau:- Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm giám sát tối thiểu 01 (một) công trình cấp II đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 05 năm) có tính chất nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hoặc trạm biến áp.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 5 tấn Đang vận hành tốt, giấy đăng kiểm còn thời gian hiệu lực.1
2 Xe tải cẩu ≥ 5 tấn Đang vận hành tốt, giấy đăng kiểm còn thời gian hiệu lực.1
3 Máy ép đầu cosse cỡ dây ≥ 240mm2 Đang vận hành tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->