Gói thầu: Gói thầu XL02-ĐTXD2021: Thi công xây dựng lắp đặt thiết bị hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt cho NMNĐ Thái Bình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220103026-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL02-ĐTXD2021: Thi công xây dựng lắp đặt thiết bị hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt cho NMNĐ Thái Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220102951 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư xây dựng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-10 15:48:00 đến ngày 2022-01-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,667,601,861 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính từ thời điểm ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu nhà thầu đã thực hoàn thành 03 hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu đang xét:- Tương tự về tính chất: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt công suất hệ thống đạt 100 m3/ngày đêm trở lên- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị đạt tối thiểu 1,84 tỷ đồng trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.610.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trương· |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp… Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu. Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình thi công xây dựng Xử lý nước thải trong 02 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc môi trường nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật. Có chứng nhận an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào dung tích dầu 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL02-ĐTXD2021: Thi công xây dựng lắp đặt thiết bị hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt cho NMNĐ Thái Bình Đầu tư xây dựng 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Đầu tư xây dựng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công công trình hậ tang kỹ thuật cấp III trở lên (theo nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ); Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai quyết toán thuế (thuế giá trị gia tang và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai. + Tài lieu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. + Báo cáo kiểm toán (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Thái Bình
Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện - Xã Mỹ Lộc - Huyện Thái Thụy - Tỉnh Thái Bình
Số điện thoại: 02272 491 999
Fax: 02272 491 888
email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tập đoàn Điện lực Việt Nam Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc - Trúc Bạch - Ba Đình - Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Thái Bình Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện - Xã Mỹ Lộc - Huyện Thái Thụy - Tỉnh Thái Bình Số điện thoại: 02272 491 999 Fax: 02272 491 888 email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Ban Quản lý đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt Nam Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc - Phường Trúc Bạch - Quận Ba Đình - Hà Nội Điện thoại: 0242 220 1317 Fax: 0242 2201369 Email: [email protected] 2. Báo đấu thầu Địa chỉ: Tầng 9 - Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25 - Đường Tôn Thất Thuyết - KĐTM Cầu Giấy - Hà Nội Đường day nóng: 0243 768 6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ MÓNG TRẠM ĐIỆN | |||
| 1 | Phá dỡ BTCT bằng búa căn khí nén | Chương V- E-HSMT | 16,4205 | mét khối |
| 2 | Phá dỡ móng xây gạch bằng búa căn | Chương V- E-HSMT | 6,622 | mét khối |
| 3 | Vận chuyển đá hỗn hợp đi đổ` | Chương V- E-HSMT | 23,0425 | mét khối |
| B | XÂY DỰNG BỂ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Cốt thép vằn D28 đổ BT cọc dẫn | Chương V- E-HSMT | 2,4 | kg |
| 2 | Cốt thép voằn D18-25 đổ BT cọc dẫn | Chương V- E-HSMT | 43,5 | kg |
| 3 | Cốt thép cuộn D6-10 đổ BT cọc dẫn | Chương V- E-HSMT | 23,6 | kg |
| 4 | Ván khuôn đổ BT cọc dẫn, đá 1x2 M300 | Chương V- E-HSMT | 5,58 | mét vuông |
| 5 | Đổ bê tông cọc dẫn BTCT 25x25 L6m | Chương V- E-HSMT | 0,375 | mét khối |
| 6 | Ép trước cọc BTCT 25x25 cm | Chương V- E-HSMT | 235,5 | mét |
| 7 | Nối cọc vuông BTCT 25x25 | Chương V- E-HSMT | 22 | mối |
| 8 | Ép cọc âm BTCT 25x25 L6m | Chương V- E-HSMT | 68 | mét |
| 9 | Nhổ cọc ép âm | Chương V- E-HSMT | 68 | mét |
| 10 | Đào máy gầu ngược 0,4m3; (i=30%) | Chương V- E-HSMT | 311,85 | mét khối |
| 11 | Đào thủ công | Chương V- E-HSMT | 47,1225 | mét khối |
| 12 | Đập đầu cột BTCT | Chương V- E-HSMT | 0,6438 | mét khối |
| 13 | Bê tông lót, bê tông đá 2x4 M100 | Chương V- E-HSMT | 7,857 | mét khối |
| 14 | Bê tông nền đá 1x2 M250 (chống thấm W8) | Chương V- E-HSMT | 38,09 | mét khối |
| 15 | BTCT tường và vách ngăn, đá 1x2 M250 (chống thấm W8) | Chương V- E-HSMT | 63,3967 | mét khối |
| 16 | BTCT sàn nắp bể, đá 1x2 M250 (trừ 10 lỗ cửa bể) | Chương V- E-HSMT | 11,37 | mét khối |
| 17 | Cốt thép đổ bê tông móng (thép f ≤ 18; định mức 90kg/m3) | Chương V- E-HSMT | 3.482,9 | kg |
| 18 | Cốt thép đổ bê tông tường (thép f ≤ 18; định mức 90kg/m3) | Chương V- E-HSMT | 6.697,6 | kg |
| 19 | Cốt thép đổ bê tông sàn (thép f ≤ 10; định mức 90kg/m3) | Chương V- E-HSMT | 810,2 | kg |
| 20 | Ván khuôn đổ bê tông nền | Chương V- E-HSMT | 22,45 | mét vuông |
| 21 | Ván khuôn đổ bê tông tường và vách ngăn (dày ≤45mm) | Chương V- E-HSMT | 426,1 | mét vuông |
| 22 | Ván khuôn đổ bê tông sàn nắp bể (trừ 10 lỗ cửa 800x800) | Chương V- E-HSMT | 52 | mét vuông |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm | Chương V- E-HSMT | 335,45 | mét vuông |
| 24 | Lấp chèn hố móng thủ công | Chương V- E-HSMT | 142,2505 | mét khối |
| 25 | Xúc, vận chuyển đổ thải đất cấp 2, xe tự đổ 12tấn, 5km | Chương V- E-HSMT | 216,722 | mét khối |
| C | XÂY DỰNG NHÀ TRẠM | |||
| 1 | Đào hố móng thủ công, đất cấp 3 (i=25%) | Chương V- E-HSMT | 29,1195 | mét khối |
| 2 | Bê tông lót móng, bê tông đá 2x4 M100 | Chương V- E-HSMT | 2,876 | mét khối |
| 3 | Đổ bê tông BTCT đá 1x2 M250 (bê tông tươi) | Chương V- E-HSMT | 12,0217 | mét khối |
| 4 | Cốt thép móng, giằng (thép f ≤ 18; định mức 30kg/m3) | Chương V- E-HSMT | 1.030,5 | kg |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Chương V- E-HSMT | 34,512 | mét vuông |
| 6 | Xây móng gạch đặc tuynel M75 | Chương V- E-HSMT | 3,7963 | m3 |
| 7 | Cột BTCT đá 1x2 M250 (bê tông tươi) | Chương V- E-HSMT | 1,1906 | m3 |
| 8 | Cốt thép cột | Chương V- E-HSMT | 234,7 | kg |
| 9 | Ván khuôn đổ bê tông cột | Chương V- E-HSMT | 21,648 | mét vuông |
| 10 | Xây tường gạch tuynel 2 lỗ, vữa M75 | Chương V- E-HSMT | 16,7016 | mét khối |
| 11 | Đổ BTCT đá 1x2 M250 (bê tông tươi) | Chương V- E-HSMT | 7,2736 | mét khối |
| 12 | Cốt thép lanh tô (thép f ≤ 10; định mức 80kg/m3) | Chương V- E-HSMT | 27,9 | kg |
| 13 | Cốt thép giằng mái, sàn mái (thép f ≤ 10; định mức 90kg/m3) | Chương V- E-HSMT | 552,2 | kg |
| 14 | Ván khuôn đổ bê tông xà, dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 20,316 | mét vuông |
| 15 | Ván khuôn đổ bê tông sàn mái | Chương V- E-HSMT | 80 | mét vuông |
| 16 | Chắn mưa gạch tuynel vữa M75 | Chương V- E-HSMT | 1,1304 | mét khối |
| 17 | Lát gạch chống nóng 6 lỗ 22x15x10,5 | Chương V- E-HSMT | 36,81 | mét vuông |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa M75 | Chương V- E-HSMT | 226,518 | mét vuông |
| 19 | Trát tường trong (trừ cửa) | Chương V- E-HSMT | 88,824 | mét vuông |
| 20 | Trát trần (cao 3m) | Chương V- E-HSMT | 30,6124 | mét vuông |
| 21 | Lấp chèn hố móng thủ công (KL đào - KL móng) | Chương V- E-HSMT | 5,2848 | mét khối |
| 22 | Chèn cát nền K95 | Chương V- E-HSMT | 9,1837 | mét khối |
| 23 | Bê tông nền, bê tông toàn khối đá 2x4 M100 | Chương V- E-HSMT | 3,0612 | mét khối |
| 24 | BTCT bệ máy, đá 1x2 M250 | Chương V- E-HSMT | 0,476 | mét khối |
| 25 | Cốt thép bệ máy (thép f ≤ 18; định mức 30kg/m3) | Chương V- E-HSMT | 14,28 | kg |
| 26 | Ván khuôn bệ máy | Chương V- E-HSMT | 1,372 | mét vuông |
| 27 | Lát nền Ceramic 500x500 (trừ bệ máy) | Chương V- E-HSMT | 25,8484 | mét vuông |
| 28 | Sơn tường ngoài | Chương V- E-HSMT | 227,718 | mét vuông |
| 29 | Sơn tường trong | Chương V- E-HSMT | 120,6364 | mét vuông |
| 30 | Công tác lắp cửa khung nhôm, kính | Chương V- E-HSMT | 10,2 | mét vuông |
| D | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ỐNG GOM NƯỚC THẢI VỀ TRẠM XLNT | |||
| 1 | Đào hố móng thủ công, đất cấp 3 | Chương V- E-HSMT | 21,853 | mét khối |
| 2 | Bê tông lót, bê tông đá 4x6 M100 | Chương V- E-HSMT | 1,156 | mét khối |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2 M200 | Chương V- E-HSMT | 2,048 | mét khối |
| 4 | Xây tường gạch đặc lò tuynel vữa XM75 | Chương V- E-HSMT | 4,928 | mét khối |
| 5 | Trát áo tường trong hố ga, dày 1,5cm vữa M100 | Chương V- E-HSMT | 19,2 | mét vuông |
| 6 | Tấm đan nắp đậy hố ga BTCT đá 1x2 M250 | Chương V- E-HSMT | 1,024 | mét khối |
| 7 | Cốt thép tấm đan nắp đậy hố ga (90kg/m3) | Chương V- E-HSMT | 92,16 | kg |
| 8 | Cốp pha đổ BTCT tấm đan nắp đậy hố ga | Chương V- E-HSMT | 2,56 | m2 |
| 9 | Lấp chèn hố móng thủ công (trừ khối lượng hố ga) | Chương V- E-HSMT | 18,397 | mét khối |
| 10 | Cắt khe bóc mặt bê tông nhựa | Chương V- E-HSMT | 20 | mét |
| 11 | Phá dỡ bê tông nhựa thủ công (Hmax150) | Chương V- E-HSMT | 0,72 | mét khối |
| 12 | Đào rãnh nền đường đá dăm cấp IV thủ công | Chương V- E-HSMT | 0,84 | mét khối |
| 13 | Đào rãnh nền đường đất cấp III thủ công | Chương V- E-HSMT | 1,64 | mét khối |
| 14 | Xúc, vận chuyển đất thừa ra bãi thải xe 5tấn 5km | Chương V- E-HSMT | 6,656 | mét khối |
| 15 | Đào rãnh thủ công đất cấp III | Chương V- E-HSMT | 11,55 | mét khối |
| 16 | Lắp ống HDPE D50 (nối măng sông) | Chương V- E-HSMT | 4.865 | mét |
| 17 | Đai đỡ ống trong mương, máng (UBOLT D50) | Chương V- E-HSMT | 3.165 | cái |
| 18 | Côn thu HDPE 63/50 (hố bơm thu gom) | Chương V- E-HSMT | 7 | cái |
| 19 | Van PP 2 đầu rắc co D50 (hố bơm thu gom) | Chương V- E-HSMT | 7 | cái |
| 20 | Măng sông nối thằng HDPE D50 | Chương V- E-HSMT | 82 | cái |
| 21 | Cút, chếch HDPE D50 | Chương V- E-HSMT | 74 | cái |
| 22 | Lắp ống HDPE D63 miệng bát dán keo | Chương V- E-HSMT | 40 | mét |
| 23 | Đai đỡ, treo ống (UBOLT D65) | Chương V- E-HSMT | 25 | cái |
| 24 | Lắp măng sông nhựa HDPE D63 | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 25 | Lắp măng sông cút, chếch HDPE D63 | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 26 | Chèn cát lấp ống qua đường, máy đầm 70kg K95 | Chương V- E-HSMT | 1,64 | mét khối |
| 27 | Rải đá dăm lấp ống qua đường | Chương V- E-HSMT | 0,84 | mét khối |
| 28 | Thảm BT nhựa hoàn trả mặt đường | Chương V- E-HSMT | 0,72 | mét khối |
| 29 | Lấp phủ đất ống chôn ngầm | Chương V- E-HSMT | 11,55 | mét khối |
| E | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ỐNG TRONG TẠM XLNT | |||
| 1 | Lắp nối ống uPVC D60 (miệng bát dán keo) | Chương V- E-HSMT | 47 | mét |
| 2 | Đai đỡ ống (UBOLT D60mm) | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Khớp nối nhanh (Rắc-co D60) | Chương V- E-HSMT | 13 | cái |
| 4 | Cút 60 | Chương V- E-HSMT | 32 | cái |
| 5 | Đầu nối chữ tê 60/60 | Chương V- E-HSMT | 16 | cái |
| 6 | Đầu nối ren ngoài uPVC D60 | Chương V- E-HSMT | 20 | cái |
| 7 | Van nhựa 1 chiều D60 | Chương V- E-HSMT | 6 | Cái |
| 8 | Van nhựa D60 | Chương V- E-HSMT | 20 | Cái |
| 9 | Van bướm D60 (van điện) | Chương V- E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Thanh chống đỡ ống (MBBR) TMK L30 | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp nối ống uPVC D110 (miệng bát dán keo) | Chương V- E-HSMT | 40 | mét |
| 12 | Đầu nối chữ tê 110/110 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Cút 110 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Đào rãnh đặt ống nước, đất cấp 3 thủ công | Chương V- E-HSMT | 6 | m3 |
| 15 | Lấp đất phủ ống nước | Chương V- E-HSMT | 6 | m3 |
| 16 | Lắp nối ống uPVC D60 (miệng bát dán keo) | Chương V- E-HSMT | 31 | mét |
| 17 | Đai treo đỡ ống (UBOLT D60mm) | Chương V- E-HSMT | 17 | cái |
| 18 | Khớp nối nhanh (Zắc co D60) | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Đầu nối chữ tê 60/60 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Cút 60 | Chương V- E-HSMT | 20 | cái |
| 21 | Van nhựa 1 chiều D60 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Van nhựa D60 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Thanh chống (ống máy bơm khí) TMK L30 | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Ống chính từ bơm khí-bể điều hòa (thép mạ kẽm DN65) | Chương V- E-HSMT | 14 | mét |
| 25 | Đai treo đỡ ống (UBOLT D65mm) | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Cút D65 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Đầu bịt nối mặt bích (đầu ống và máy thổi khí) | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Van 1 chiều D65 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Van mặt bích D65 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Ống mạ kẽm D32 ống chính-bể điều hòa | Chương V- E-HSMT | 2 | mét |
| 31 | Khớp nối nhanh D32/D42 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Cút ren D32 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Van ren D32 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp ống uPVC D42 ống chính-bể điều hòa | Chương V- E-HSMT | 25 | mét |
| 35 | Đai đỡ ống (UBOLT D42mm) | Chương V- E-HSMT | 17 | cái |
| 36 | Đầu nối chữ tê 40/40 | Chương V- E-HSMT | 7 | cái |
| 37 | Cút 40 | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 38 | Lắp ống thép mạ kẽm DN40 ống chính-bể hiếu khí | Chương V- E-HSMT | 2 | mét |
| 39 | Khớp nối nhanh D40/D48 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Cút ren D40 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Van ren D40 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp ống uPVC D50 ống chính-bể hiếu khí | Chương V- E-HSMT | 26 | mét |
| 43 | Đai đỡ ống (UBLT D48mm) | Chương V- E-HSMT | 28 | cái |
| 44 | Đầu nối chữ tê 48/48 | Chương V- E-HSMT | 7 | cái |
| 45 | Cút 48 | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 46 | Đĩa phân phối khí D50 (đã tính theo chi phí TB) | Chương V- E-HSMT | 23 | cái |
| 47 | Lắp nối ống tráng kẽm D20 nối măng sông | Chương V- E-HSMT | 26 | mét |
| 48 | Đai đỡ ống (UBOLT D20mm) | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 49 | Khớp nối nhanh D20 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Đầu nối chữ tê 20/20 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Cút ren D20 | Chương V- E-HSMT | 36 | cái |
| 52 | Van ren D20 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 53 | Lắp nối ống uPVC D27 (phương pháp hàn nối) | Chương V- E-HSMT | 76 | mét |
| 54 | Đai đỡ ống (UBOLT D25mm) | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 55 | Khớp nối nhanh (Zắc co D25) | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 56 | Đầu nối chữ tê 25/25 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 57 | Cút ren D25 | Chương V- E-HSMT | 35 | cái |
| 58 | Van nhựa D25 | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| F | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ỐNG DẪN NƯỚC MẪU QUAN TRẮC | |||
| 1 | Ống hút mẫu PVC D34 | Chương V- E-HSMT | 20 | mét |
| 2 | Cút D32 | Chương V- E-HSMT | 14 | cái |
| 3 | Đầu nối chữ tê D32/32 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Van nhựa D32 | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Rọ hút van 1 chiều D32 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Ống thoát mẫu PVC D60 | Chương V- E-HSMT | 9 | mét |
| 7 | Đầu nối chữ tê D60/42 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Cút D60 | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Van nhựa D42 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| G | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN VÀ TRUYỀN TÍN HIỆU | |||
| 1 | Cáp CEVV-ST 3x6+4R2-0,6-X (trong máng cáp nhà máy) | Chương V- E-HSMT | 40 | mét |
| 2 | Cáp quang 4fo luồn trong ống 2 mảnh | Chương V- E-HSMT | 40 | mét |
| 3 | Máng cáp thép mạ kẽm 50x50 | Chương V- E-HSMT | 20 | mét |
| 4 | Ống luồn dây D27 đặt nổi | Chương V- E-HSMT | 19,5 | mét |
| 5 | Cáp điện 4 lõi bọc PVC (VCm-T 4x1,5mm2) | Chương V- E-HSMT | 148 | mét |
| 6 | Cáp điện 4 lõi bọc PVC (VCm-T 4x2,5mm2) | Chương V- E-HSMT | 11 | mét |
| 7 | Ống luồn cáp PVC D27 đặt nổi | Chương V- E-HSMT | 15 | mét |
| 8 | Ống PVC D15 đặt nổi bảng công tác ổ cắm-2 đèn | Chương V- E-HSMT | 14 | mét |
| 9 | Cáp điện 2 lõi bọc PVC (VCm-T 2x2,5mm2) | Chương V- E-HSMT | 15 | mét |
| 10 | Cáp điện 2 lõi bọc PVC (VCm-T 2x1,5mm2) | Chương V- E-HSMT | 14 | mét |
| 11 | Lắp đặt quạt hút gió trong tường | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Bảng điện hốn hợp 2 công tắc 2 ổ cắm | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp bảng ổ cắm đôi | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Hộp đèn tuýp đôi 1,2m | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Máng cáp thép mạ kẽm 50x50 | Chương V- E-HSMT | 10 | mét |
| 16 | Ống luồn PVC D27 đặt nổi | Chương V- E-HSMT | 41,5 | mét |
| 17 | Ống PVC D15 đặt nổi bảng công tác ổ cắm-2 đèn | Chương V- E-HSMT | 14 | mét |
| 18 | Cáp điện 3 lõi bọc PVC (VCm-T3x4mm2) | Chương V- E-HSMT | 21,5 | mét |
| 19 | Cáp điện 3 lõi bọc PVC (VCm-T3x2,5mm2) | Chương V- E-HSMT | 62 | mét |
| 20 | Cáp điện 2 lõi bọc PVC (VCm-T2x1,5mm2) | Chương V- E-HSMT | 14 | mét |
| 21 | Bảng công tắc-2 hộp đèn (CVV 2x1,5mm2) | Chương V- E-HSMT | 14 | mét |
| 22 | Máy điều hòa nhiệt độ 2 cục treo tường | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Quạt hút gió gắn tường | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Bảng điện hốn hợp 2 công tắc 2 ổ cắm | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Lắp bảng ổ cắm đôi | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Hộp đèn tuýp đôi 1,2m gắn tường | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| H | MUA SẮM LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Hộp tách rác bể điều hòa | - Kích thước: AxBxH: 500x500x500mm - Vật liệu: Inox 304 - Mắt lưới: 4-6mm | 1 | cái |
| 2 | Bơm hút nước thải bể điều hòa (bơm chìm 0,4kW) | Đường kính ống xả: 50 mm- Q = 6 m3/h- H = 8 m- Vật liệu: thân gang, cánh bơm gang, trục thép không rỉ 420.- Bơm có tích hợp bộ phận nâng dầu (Oil Lifter) giúp tuổi thọ bơm cao hơn- Kiểu cánh bơm: Vortex - Cấp độ bảo vệ : IP68 - CTP : bảo vệ quá nhiệt- Điện áp:3 pha / 380V / 50 Hz- Công suất: 0.4 kW | 2 | cái |
| 3 | Phao điện báo mức nước bể điều hòa | Phao mac 3.- Điện áp: 250V.- Độ dài dây 5m.- Cấp bảo vệ IP68 | 2 | cái |
| 4 | Lưu lượng kế điện từ mặt bích DN50 (bể điều hòa/bể thiếu khí) | Chủng loại: Dùng cho nước thải- Lưu lượng: Q=0-10 m3/giờ.- Lắp đặt: Mặt bích DN50- Đã bao gồm kiểm định. | 1 | cái |
| 5 | Hệ thống đảo trộn khí khô | Đảo trộn chống lắng cặn, mùi hôi.- Vật liệu: uPVC Class 2.- Đục lỗ: D 4-6mm, khoảng cách 20cm, hai hàng so le | 1 | cái |
| 6 | Máy khuấy chìm 0,75kW | Q= 3.6 m3/min - Kích thước bể: ~ 8 m2- Đường kính cánh: 190 mm.- Lưu chất khuấy: Nước thải có lẫn rác hoặc bùn.- Nhiệt độ tối đa lưu chất: 40 oC.- Vật liệu cánh khuấy: Gang FC200.- Cấp bảo vệ động cơ: IP68.- Động cơ có hệ bảo vệ cảm biến nhiệt CTP. - Vật liệu thân máy: Gang FC250.- Trục động cơ: Stainless steel SUS420.- Vật liệu dây cáp: VCT - Chiều dài: 6m.- Điện áp: 3pha-4Pole (1,410rpm)-380v-50Hz- Công suất: 0.75kW | 1 | cái |
| 7 | Bồn pha cơ chất, NaOH (300L) | Dung tích bồn: 300L.- Kích thước: HxD: 840x735 mm- Vật liệu: PE- Đảo trộn: Ống uPVC đục lỗ.- Phụ kiện: van khóa nhựa điều chỉnh lưu lượng khí. | 2 | cái |
| 8 | Bơm định lượng cơ chất (bơm 0,25kW) | Loại bơm màng.- Lưu lượng: Qmax = 101L/H.- Áp suất: 10Bar- Công suất: 0,25kW.- Đầu bơm: PP- Van seat và van bi: PVC/Pyrex Màng bơm: TEFLON- Điện áp: 3 phase/3800V/50Hz. | 2 | cái |
| 9 | Bơm định lượng NaOH (bơm 0,25kW) | Loại bơm màng.- Lưu lượng: Qmax = 101L/H.- Áp suất: 10Bar- Công suất: 0,25kW.- Đầu bơm: PP- Van seat và van bi: PVC/Pyrex Màng bơm: TEFLON- Điện áp: 3 phase/3800V/50Hz. | 2 | cái |
| 10 | Đĩa phân phối khí hòa tan | Hình dạng: Đĩa tròn, - Đường kính: D= 268mm - Lưu lượng hoạt động: 1,5 - 8 m3/h- Lưu lượng max: 10m3/h- Kiểu nối: Ren 3/4" NPT- Khung đĩa: Nhựa PP gia cường sợi thủy tinh - Màng đĩa: EDPM F053A | 23 | cái |
| 11 | Máy cung cấp dưỡng khí (máy thổi khí 3,7kW) | Đường kính ống vào & ra: DN65 (65A).‐ Kiểu máy thổi khí : Root blower.‐ Lưu chất qua máy:Khí ‐ Nhiệt độ : 0 ‐ 40 0 C.‐ Lưu lượng : [ 2,14 m3/min]‐ Áp lực : [39.2 kPa]‐ Vòng tua đầu máy : 1,550 rpm- Xuất xứ: TSURUMI - JAPANMOTOR- Điện áp: 380v - 3Ph - 4Pole - 50Hz - 4.0kW.- Xuất xứ: ELEKTRIM - SINGAPORE- Bảo hành: 12 tháng kể từ ngày giao hàng.Các phụ kiện kèm theo: Ống giảm thanh hút - đẩy, van 1 chiều, van an toàn, belt cover, đồng hồ áp lực, pulley, cua-ro, khớp nối mềm, khung đế | 2 | cái |
| 12 | Giá thể vi sinh | Dạng: cầu.- Kích thước: D150mm.- Bề mặt riêng: 200-300 m2/m3.- Chất liệu: Nhựa: PP/PVC | 7 | cái |
| 13 | Bơm tuần hoàn (bơm chìm 0,4kW) | - Đường kính ống xả: 50 mm- Q = 6 m3/h- H = 8 m- Vật liệu: thân gang, cánh bơm gang, trục thép không rỉ 420.- Bơm có tích hợp bộ phận nâng dầu (Oil Lifter) giúp tuổi thọ bơm cao hơn- Kiểu cánh bơm: Vortex - Cấp độ bảo vệ : IP68 - CTP : bảo vệ quá nhiệt- Điện áp:3 pha / 380V / 50 Hz- Công suất: 0.4 kW | 2 | cái |
| 14 | Thiết bị chặn giá thể | - Vật liệu: Inox 304- Kích thước: AxBxH: 500x1000x200mm | 2 | cái |
| 15 | Thiết bị hiển thị pH | Bộ hiển thị(transmitter):Cổng ra tín hiệu: 2 cổng 4-20mA (có thể mở rộng lên tới 5 cổng) được cách ly điện trở tối đa 550 Ω , Độ chính xác:± 0.1% của toàn dải (20mA) tại 25 °C,± 0.5% của toàn dải tại -20 °C to 60 °CCổng ra điều khiển: 4 relay SPDT (Form C) tiếp điểm, 1200 W, 5 AChức năng của công tắc: Theo lịch trình (Timer), Cảnh báo, điều khiển trung gian, Sự kiện điều khiển, Điều chế độ rộng xung, điều khiển tần số và cảnh báoKiểu lắp đặt trong nhà và ngoài trời : IP66 | 1 | cái |
| 16 | Đầu đo pH | Thang đo: 0 đến 14 pH.+ Độ nhạy: ± 0,01 pH.+ Độ ổn định: 0,03 pH trên 24 giờ, không lũy tích.+ Nhiệt độ hoạt động: -5 đến 70ºC, cảm biến ngâm trong nước: 0 đến 50ºC.+ Tốc độ dòng: tối đa 3 m (10 ft.)/s.+ Giới hạn nhiệt độ/áp suất của cảm biến: 6,9 bar tại 70ºC+ Nhiệt kế bên trong: NTC 300 Ohm để bù trừ nhiệt độ tự động và đọc nhiệt độ ra máy phân tích.+ Vật liệu phủ bên ngoài: PEEK, Ryton (PVDF)... để đảm bảo hoạt động trong môi trường nước mặn. | 1 | cái |
| 17 | Ống lắng sinh học trung tâm | - Vật liệu: Inox 304- Kích thước: DxHxM:600x2500x1mm.- Phụ kiện: Bu lông, vít nở cố định. | 1 | cái |
| 18 | Tấm chặn bùn nổi | - Vật liệu: Inox 304- Kích thước: LxWxM:7600x250x1mm..- Phụ kiện: Bu lông, vít nở cố định. | 1 | cái |
| 19 | Máng răng cưa chặn bùn nổi | - Vật liệu: Inox 304- Kích thước: LxWxM:7600x250x1mm.- Phụ kiện: Bu lông, vít nở cố định. | 1 | cái |
| 20 | Bơm bùn tuần hoàn (bơm chìm 0,4kW) | - Đường kính ống xả: 50 mm- Q = 6 m3/h- H = 8 m- Vật liệu: thân gang, cánh bơm gang, trục thép không rỉ 420.- Bơm có tích hợp bộ phận nâng dầu (Oil Lifter) giúp tuổi thọ bơm cao hơn- Kiểu cánh bơm: Vortex - Cấp độ bảo vệ : IP68 - CTP : bảo vệ quá nhiệt- Điện áp:3 pha / 380V / 50 Hz- Công suất: 0.4 kW | 2 | cái |
| 21 | Bơm hút váng nổi (Airlift) | - Bơm airlift- Vật liệu: Inox 304, u.PVC | 2 | cái |
| 22 | Bồn pha chế hóa chất Javen (300L) | - Dung tích bồn: 300L.- Kích thước: HxD: 840x735 mm- Vật liệu: PE- Đảo trộn: Ống uPVC đục lỗ.- Phụ kiện: van khóa nhựa điều chỉnh lưu lượng khí. | 1 | cái |
| 23 | Bơm định lượng Javen (bơm 0,25kW) | - Loại bơm màng.- Lưu lượng: Qmax = 101L/H.- Áp suất: 10Bar- Công suất: 0,25kW.- Đầu bơm: PP- Van seat và van bi: PVC/Pyrex Màng bơm: TEFLON- Điện áp: 3 phase/3800V/50Hz. | 2 | cái |
| 24 | Bồn lọc áp lực | - Kích thước: DxHxM: 800x2000x5mm- Vật liêu: SUS 304- Bao gồm vật liệu lọc: Cát thạch anh D= 0.5-1.2mm Than hoạt tính D= 0.8-2.2mm | 1 | cái |
| 25 | Bơm cấp lọc-rửa (bơm trục ngang 1,1kW) | -Bơm ly tâm trục ngang-Lưu lượng : 20-110 ( lít /phút)-Cột áp: 39.4 – 34.5 (m)-Công suất: 1.1kW-Cổng hút/xả: 42-34(mm) | 2 | cái |
| 26 | Van tự động | - Van điểu khiển ON/OFF- 220V/50Hz | 5 | cái |
| 27 | Đồng hồ đo áp lực | Dải áp suất đo: 0-10barĐường kính: 2,5 inchVật liệu vỏ: Inox 304 | 2 | cái |
| 28 | Phao điện báo mức nước bể trung gian | - Phao mac 3.- Điện áp: 250V.- Độ dài dây 5m.- Cấp bảo vệ IP68 | 2 | cái |
| 29 | Cảm biến đo áp suất | - Dải áp suất đo: 0~10bar- Đầu ren kết nối: 1/4" (bao gồm đầu chuyển ra 1/2")- Output: 4-20mA (7-33VDC) IP65Bao gồm giắc DIN43650 | 1 | cái |
| 30 | Tủ điện điều khiển trung tâm trạm XLNT | - Linh kiện chính: LS/Huyndai – Korea (hoặc tương đương)- Tủ điện điều khiển: Vỏ tủ, Aptomat, Contactor, Relay nhiệt cho bơm, Relay trung gian 220V, Relay thời gian, bảo vệ mất pha - ngược pha, Biến dòng TI, đồng hồ Ampe, Đồng hồ Volt, Chuyển mạch Volt, Cầu chì, cầu tín hiệu, cầu đấu bơm, Đèn báo xanh - đỏ - vàng, Dừng khẩn cấp, chuyển mạch 3 vị trí, Dây động lực, Thanh cài, Máng cáp, Công tắc hành trình, đèn chiếu sáng, Quạt thông gió, phụ kiện ( tem, cầu tiếp địa...)+ Vỏ tủ điện trong nhà, 1 lớp cánh tôn dày 2.5mm 1650x750x350+ MCCB 3P 50A 18kA: 1 cái+ MCB 3P 16A 6kA: 16 cái+ MCB 3P 20A 6kA: 3 cái+ MCB 2P 10A 6kA: 2 cái+ Contactor 3P 9A: 15 cái+ Role nhiệt 0.6-10A: 15 cái+ Chuyển mạch 3 vị trí: 16 cái+ Đèn báo chạy màu xanh: 16 cái+ Đèn báo lỗi màu vàng: 16 cái+ Đèn báo pha đỏ, vàng, xanh: 3 cái+ Nút dừng khẩn: 1 cái+ Nút reset: 1 cái+ Đồng hồ đa năng: 1 cái+ TI50/5: 1 cái+ Role trung gian: 20 cái - 02 Chế độ điều khiển (tự động và bằng tay) - Hoạt động tự động. | 1 | cái |
| 31 | Máy đo pH cầm tay | Thông số đo: pH, mV, nhiệt độDải pH: 0-14 độ chính xác: ±0.01pHDải nhiệt độ đo: 0 đến 100°C, độ chính xác ±0.4°CTự động hiệu chỉnh tại: pH: 4.01, 7.01, 10.01Chế độ: Bù nhiệt độ tự động | 1 | cái |
| 32 | Máy đo DO (oxy hòa tan) cầm tay | Khoảng đo: 0-19.9 mg/l DOĐộ chính xác cao: ±1.5%Thang đo nhiệt độ: -5 ÷ 50ºCMàn hiển thị kết quả LCDcó chương trình điều khiển phù hợp với chức năng của trạm xử lý (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 | cái |
| 33 | Ống đong 1000ml | Thủy tinh | 1 | cái |
| 34 | Nuôi cấy vi sinh, vận hành chạy thử, nghiệm thu | 1 | gói | |
| 35 | Lấy mẫu, phân tích kiểm tra mẫu nước | 2 | Mẫu | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính từ thời điểm ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu nhà thầu đã thực hoàn thành 03 hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu đang xét:- Tương tự về tính chất: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt công suất hệ thống đạt 100 m3/ngày đêm trở lên- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị đạt tối thiểu 1,84 tỷ đồng trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.610.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trương· | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp… Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu. Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình thi công xây dựng Xử lý nước thải trong 02 năm gần đây. | 10 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc môi trường nước | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ an toàn | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật. Có chứng nhận an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu | 7 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Máy đào dung tích dầu 0,8m3 | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi