Gói thầu: Gói thầu XL02-ĐTXD2021: Thi công xây dựng lắp đặt thiết bị hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt cho NMNĐ Thái Bình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220103026-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu XL02-ĐTXD2021: Thi công xây dựng lắp đặt thiết bị hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt cho NMNĐ Thái Bình
Số hiệu KHLCNT 20220102951
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư xây dựng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-10 15:48:00 đến ngày 2022-01-17 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,667,601,861 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính từ thời điểm ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu nhà thầu đã thực hoàn thành 03 hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu đang xét:- Tương tự về tính chất: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt công suất hệ thống đạt 100 m3/ngày đêm trở lên- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị đạt tối thiểu 1,84 tỷ đồng trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.610.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trương·
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp… Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu. Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình thi công xây dựng Xử lý nước thải trong 02 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc môi trường nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật. Có chứng nhận an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào dung tích dầu 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL02-ĐTXD2021: Thi công xây dựng lắp đặt thiết bị hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt cho NMNĐ Thái Bình
Đầu tư xây dựng
4 Tháng
E-CDNT 3 Đầu tư xây dựng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Thái Bình Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện - Xã Mỹ Lộc - Huyện Thái Thụy - Tỉnh Thái Bình Số điện thoại: 02272 491 999 Fax: 02272 491 888 email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị thiết kế: Công ty Cổ phần nước và Xây dựng Đường Thành Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà DCCD, số 21 Lê Văn Lượng, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội Điện Thoại: 024 322 146 866 fax: 04.373 25490 Mã số thuế: 0101726253 Đơn vi· thẩm tra: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư 3T Địa chỉ: Tầng 1G4, Tòa nhà Five Star Garden, Số 2 Kim Giang, Phường Kim Giang, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội Điện thoại: 0243 3507 882 Mã số thuế: 0103168653 Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định KQLCNT: Không có


- Bên mời thầu: Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam , địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện, xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Thái Bình Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện - Xã Mỹ Lộc - Huyện Thái Thụy - Tỉnh Thái Bình Số điện thoại: 02272 491 999 Fax: 02272 491 888 email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công công trình hậ tang kỹ thuật cấp III trở lên (theo nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ); Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai quyết toán thuế (thuế giá trị gia tang và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai. + Tài lieu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. + Báo cáo kiểm toán (nếu có)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Thái Bình Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện - Xã Mỹ Lộc - Huyện Thái Thụy - Tỉnh Thái Bình Số điện thoại: 02272 491 999 Fax: 02272 491 888 email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tập đoàn Điện lực Việt Nam Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc - Trúc Bạch - Ba Đình - Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Thái Bình Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện - Xã Mỹ Lộc - Huyện Thái Thụy - Tỉnh Thái Bình Số điện thoại: 02272 491 999 Fax: 02272 491 888 email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Ban Quản lý đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt Nam Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc - Phường Trúc Bạch - Quận Ba Đình - Hà Nội Điện thoại: 0242 220 1317 Fax: 0242 2201369 Email: [email protected] 2. Báo đấu thầu Địa chỉ: Tầng 9 - Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25 - Đường Tôn Thất Thuyết - KĐTM Cầu Giấy - Hà Nội Đường day nóng: 0243 768 6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ MÓNG TRẠM ĐIỆN
1Phá dỡ BTCT bằng búa căn khí nénChương V- E-HSMT16,4205mét khối
2Phá dỡ móng xây gạch bằng búa cănChương V- E-HSMT6,622mét khối
3Vận chuyển đá hỗn hợp đi đổ`Chương V- E-HSMT23,0425mét khối
B XÂY DỰNG BỂ LÝ NƯỚC THẢI
1Cốt thép vằn D28 đổ BT cọc dẫnChương V- E-HSMT2,4kg
2Cốt thép voằn D18-25 đổ BT cọc dẫnChương V- E-HSMT43,5kg
3Cốt thép cuộn D6-10 đổ BT cọc dẫnChương V- E-HSMT23,6kg
4Ván khuôn đổ BT cọc dẫn, đá 1x2 M300Chương V- E-HSMT5,58mét vuông
5Đổ bê tông cọc dẫn BTCT 25x25 L6mChương V- E-HSMT0,375mét khối
6Ép trước cọc BTCT 25x25 cmChương V- E-HSMT235,5mét
7Nối cọc vuông BTCT 25x25Chương V- E-HSMT22mối
8Ép cọc âm BTCT 25x25 L6mChương V- E-HSMT68mét
9Nhổ cọc ép âmChương V- E-HSMT68mét
10Đào máy gầu ngược 0,4m3; (i=30%)Chương V- E-HSMT311,85mét khối
11Đào thủ côngChương V- E-HSMT47,1225mét khối
12Đập đầu cột BTCTChương V- E-HSMT0,6438mét khối
13Bê tông lót, bê tông đá 2x4 M100Chương V- E-HSMT7,857mét khối
14Bê tông nền đá 1x2 M250 (chống thấm W8)Chương V- E-HSMT38,09mét khối
15BTCT tường và vách ngăn, đá 1x2 M250 (chống thấm W8)Chương V- E-HSMT63,3967mét khối
16BTCT sàn nắp bể, đá 1x2 M250 (trừ 10 lỗ cửa bể)Chương V- E-HSMT11,37mét khối
17Cốt thép đổ bê tông móng (thép f ≤ 18; định mức 90kg/m3)Chương V- E-HSMT3.482,9kg
18Cốt thép đổ bê tông tường (thép f ≤ 18; định mức 90kg/m3)Chương V- E-HSMT6.697,6kg
19Cốt thép đổ bê tông sàn (thép f ≤ 10; định mức 90kg/m3)Chương V- E-HSMT810,2kg
20Ván khuôn đổ bê tông nềnChương V- E-HSMT22,45mét vuông
21Ván khuôn đổ bê tông tường và vách ngăn (dày ≤45mm)Chương V- E-HSMT426,1mét vuông
22Ván khuôn đổ bê tông sàn nắp bể (trừ 10 lỗ cửa 800x800)Chương V- E-HSMT52mét vuông
23Quét dung dịch chống thấmChương V- E-HSMT335,45mét vuông
24Lấp chèn hố móng thủ côngChương V- E-HSMT142,2505mét khối
25Xúc, vận chuyển đổ thải đất cấp 2, xe tự đổ 12tấn, 5kmChương V- E-HSMT216,722mét khối
C XÂY DỰNG NHÀ TRẠM
1Đào hố móng thủ công, đất cấp 3 (i=25%)Chương V- E-HSMT29,1195mét khối
2Bê tông lót móng, bê tông đá 2x4 M100Chương V- E-HSMT2,876mét khối
3Đổ bê tông BTCT đá 1x2 M250 (bê tông tươi)Chương V- E-HSMT12,0217mét khối
4Cốt thép móng, giằng (thép f ≤ 18; định mức 30kg/m3)Chương V- E-HSMT1.030,5kg
5Ván khuôn đổ bê tông móngChương V- E-HSMT34,512mét vuông
6Xây móng gạch đặc tuynel M75Chương V- E-HSMT3,7963m3
7Cột BTCT đá 1x2 M250 (bê tông tươi)Chương V- E-HSMT1,1906m3
8Cốt thép cộtChương V- E-HSMT234,7kg
9Ván khuôn đổ bê tông cộtChương V- E-HSMT21,648mét vuông
10Xây tường gạch tuynel 2 lỗ, vữa M75Chương V- E-HSMT16,7016mét khối
11Đổ BTCT đá 1x2 M250 (bê tông tươi)Chương V- E-HSMT7,2736mét khối
12Cốt thép lanh tô (thép f ≤ 10; định mức 80kg/m3)Chương V- E-HSMT27,9kg
13Cốt thép giằng mái, sàn mái (thép f ≤ 10; định mức 90kg/m3)Chương V- E-HSMT552,2kg
14Ván khuôn đổ bê tông xà, dầm, giằngChương V- E-HSMT20,316mét vuông
15Ván khuôn đổ bê tông sàn máiChương V- E-HSMT80mét vuông
16Chắn mưa gạch tuynel vữa M75Chương V- E-HSMT1,1304mét khối
17Lát gạch chống nóng 6 lỗ 22x15x10,5Chương V- E-HSMT36,81mét vuông
18Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa M75Chương V- E-HSMT226,518mét vuông
19Trát tường trong (trừ cửa)Chương V- E-HSMT88,824mét vuông
20Trát trần (cao 3m)Chương V- E-HSMT30,6124mét vuông
21Lấp chèn hố móng thủ công (KL đào - KL móng)Chương V- E-HSMT5,2848mét khối
22Chèn cát nền K95Chương V- E-HSMT9,1837mét khối
23Bê tông nền, bê tông toàn khối đá 2x4 M100Chương V- E-HSMT3,0612mét khối
24BTCT bệ máy, đá 1x2 M250Chương V- E-HSMT0,476mét khối
25Cốt thép bệ máy (thép f ≤ 18; định mức 30kg/m3)Chương V- E-HSMT14,28kg
26Ván khuôn bệ máyChương V- E-HSMT1,372mét vuông
27Lát nền Ceramic 500x500 (trừ bệ máy)Chương V- E-HSMT25,8484mét vuông
28Sơn tường ngoàiChương V- E-HSMT227,718mét vuông
29Sơn tường trongChương V- E-HSMT120,6364mét vuông
30Công tác lắp cửa khung nhôm, kínhChương V- E-HSMT10,2mét vuông
D LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ỐNG GOM NƯỚC THẢI VỀ TRẠM XLNT
1Đào hố móng thủ công, đất cấp 3Chương V- E-HSMT21,853mét khối
2Bê tông lót, bê tông đá 4x6 M100Chương V- E-HSMT1,156mét khối
3Bê tông nền, đá 1x2 M200Chương V- E-HSMT2,048mét khối
4Xây tường gạch đặc lò tuynel vữa XM75Chương V- E-HSMT4,928mét khối
5Trát áo tường trong hố ga, dày 1,5cm vữa M100Chương V- E-HSMT19,2mét vuông
6Tấm đan nắp đậy hố ga BTCT đá 1x2 M250Chương V- E-HSMT1,024mét khối
7Cốt thép tấm đan nắp đậy hố ga (90kg/m3)Chương V- E-HSMT92,16kg
8Cốp pha đổ BTCT tấm đan nắp đậy hố gaChương V- E-HSMT2,56m2
9Lấp chèn hố móng thủ công (trừ khối lượng hố ga)Chương V- E-HSMT18,397mét khối
10Cắt khe bóc mặt bê tông nhựaChương V- E-HSMT20mét
11Phá dỡ bê tông nhựa thủ công (Hmax150)Chương V- E-HSMT0,72mét khối
12Đào rãnh nền đường đá dăm cấp IV thủ côngChương V- E-HSMT0,84mét khối
13Đào rãnh nền đường đất cấp III thủ côngChương V- E-HSMT1,64mét khối
14Xúc, vận chuyển đất thừa ra bãi thải xe 5tấn 5kmChương V- E-HSMT6,656mét khối
15Đào rãnh thủ công đất cấp IIIChương V- E-HSMT11,55mét khối
16Lắp ống HDPE D50 (nối măng sông)Chương V- E-HSMT4.865mét
17Đai đỡ ống trong mương, máng (UBOLT D50)Chương V- E-HSMT3.165cái
18Côn thu HDPE 63/50 (hố bơm thu gom)Chương V- E-HSMT7cái
19Van PP 2 đầu rắc co D50 (hố bơm thu gom)Chương V- E-HSMT7cái
20Măng sông nối thằng HDPE D50Chương V- E-HSMT82cái
21Cút, chếch HDPE D50Chương V- E-HSMT74cái
22Lắp ống HDPE D63 miệng bát dán keoChương V- E-HSMT40mét
23Đai đỡ, treo ống (UBOLT D65)Chương V- E-HSMT25cái
24Lắp măng sông nhựa HDPE D63Chương V- E-HSMT8cái
25Lắp măng sông cút, chếch HDPE D63Chương V- E-HSMT10cái
26Chèn cát lấp ống qua đường, máy đầm 70kg K95Chương V- E-HSMT1,64mét khối
27Rải đá dăm lấp ống qua đườngChương V- E-HSMT0,84mét khối
28Thảm BT nhựa hoàn trả mặt đườngChương V- E-HSMT0,72mét khối
29Lấp phủ đất ống chôn ngầmChương V- E-HSMT11,55mét khối
E LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ỐNG TRONG TẠM XLNT
1Lắp nối ống uPVC D60 (miệng bát dán keo)Chương V- E-HSMT47mét
2Đai đỡ ống (UBOLT D60mm)Chương V- E-HSMT12cái
3Khớp nối nhanh (Rắc-co D60)Chương V- E-HSMT13cái
4Cút 60Chương V- E-HSMT32cái
5Đầu nối chữ tê 60/60Chương V- E-HSMT16cái
6Đầu nối ren ngoài uPVC D60Chương V- E-HSMT20cái
7Van nhựa 1 chiều D60Chương V- E-HSMT6Cái
8Van nhựa D60Chương V- E-HSMT20Cái
9Van bướm D60 (van điện)Chương V- E-HSMT2Cái
10Thanh chống đỡ ống (MBBR) TMK L30Chương V- E-HSMT3cái
11Lắp nối ống uPVC D110 (miệng bát dán keo)Chương V- E-HSMT40mét
12Đầu nối chữ tê 110/110Chương V- E-HSMT1cái
13Cút 110Chương V- E-HSMT1cái
14Đào rãnh đặt ống nước, đất cấp 3 thủ côngChương V- E-HSMT6m3
15Lấp đất phủ ống nướcChương V- E-HSMT6m3
16Lắp nối ống uPVC D60 (miệng bát dán keo)Chương V- E-HSMT31mét
17Đai treo đỡ ống (UBOLT D60mm)Chương V- E-HSMT17cái
18Khớp nối nhanh (Zắc co D60)Chương V- E-HSMT2cái
19Đầu nối chữ tê 60/60Chương V- E-HSMT1cái
20Cút 60Chương V- E-HSMT20cái
21Van nhựa 1 chiều D60Chương V- E-HSMT2cái
22Van nhựa D60Chương V- E-HSMT4cái
23Thanh chống (ống máy bơm khí) TMK L30Chương V- E-HSMT3cái
24Ống chính từ bơm khí-bể điều hòa (thép mạ kẽm DN65)Chương V- E-HSMT14mét
25Đai treo đỡ ống (UBOLT D65mm)Chương V- E-HSMT6cái
26Cút D65Chương V- E-HSMT2cái
27Đầu bịt nối mặt bích (đầu ống và máy thổi khí)Chương V- E-HSMT4cái
28Van 1 chiều D65Chương V- E-HSMT2cái
29Van mặt bích D65Chương V- E-HSMT2cái
30Ống mạ kẽm D32 ống chính-bể điều hòaChương V- E-HSMT2mét
31Khớp nối nhanh D32/D42Chương V- E-HSMT1cái
32Cút ren D32Chương V- E-HSMT1cái
33Van ren D32Chương V- E-HSMT1cái
34Lắp ống uPVC D42 ống chính-bể điều hòaChương V- E-HSMT25mét
35Đai đỡ ống (UBOLT D42mm)Chương V- E-HSMT17cái
36Đầu nối chữ tê 40/40Chương V- E-HSMT7cái
37Cút 40Chương V- E-HSMT5cái
38Lắp ống thép mạ kẽm DN40 ống chính-bể hiếu khíChương V- E-HSMT2mét
39Khớp nối nhanh D40/D48Chương V- E-HSMT1cái
40Cút ren D40Chương V- E-HSMT1cái
41Van ren D40Chương V- E-HSMT1cái
42Lắp ống uPVC D50 ống chính-bể hiếu khíChương V- E-HSMT26mét
43Đai đỡ ống (UBLT D48mm)Chương V- E-HSMT28cái
44Đầu nối chữ tê 48/48Chương V- E-HSMT7cái
45Cút 48Chương V- E-HSMT6cái
46Đĩa phân phối khí D50 (đã tính theo chi phí TB)Chương V- E-HSMT23cái
47Lắp nối ống tráng kẽm D20 nối măng sôngChương V- E-HSMT26mét
48Đai đỡ ống (UBOLT D20mm)Chương V- E-HSMT8cái
49Khớp nối nhanh D20Chương V- E-HSMT1cái
50Đầu nối chữ tê 20/20Chương V- E-HSMT4cái
51Cút ren D20Chương V- E-HSMT36cái
52Van ren D20Chương V- E-HSMT4cái
53Lắp nối ống uPVC D27 (phương pháp hàn nối)Chương V- E-HSMT76mét
54Đai đỡ ống (UBOLT D25mm)Chương V- E-HSMT12cái
55Khớp nối nhanh (Zắc co D25)Chương V- E-HSMT10cái
56Đầu nối chữ tê 25/25Chương V- E-HSMT4cái
57Cút ren D25Chương V- E-HSMT35cái
58Van nhựa D25Chương V- E-HSMT12cái
F LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ỐNG DẪN NƯỚC MẪU QUAN TRẮC
1Ống hút mẫu PVC D34Chương V- E-HSMT20mét
2Cút D32Chương V- E-HSMT14cái
3Đầu nối chữ tê D32/32Chương V- E-HSMT1cái
4Van nhựa D32Chương V- E-HSMT3cái
5Rọ hút van 1 chiều D32Chương V- E-HSMT2cái
6Ống thoát mẫu PVC D60Chương V- E-HSMT9mét
7Đầu nối chữ tê D60/42Chương V- E-HSMT1cái
8Cút D60Chương V- E-HSMT6cái
9Van nhựa D42Chương V- E-HSMT1cái
G LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN VÀ TRUYỀN TÍN HIỆU
1Cáp CEVV-ST 3x6+4R2-0,6-X (trong máng cáp nhà máy)Chương V- E-HSMT40mét
2Cáp quang 4fo luồn trong ống 2 mảnhChương V- E-HSMT40mét
3Máng cáp thép mạ kẽm 50x50Chương V- E-HSMT20mét
4Ống luồn dây D27 đặt nổiChương V- E-HSMT19,5mét
5Cáp điện 4 lõi bọc PVC (VCm-T 4x1,5mm2)Chương V- E-HSMT148mét
6Cáp điện 4 lõi bọc PVC (VCm-T 4x2,5mm2)Chương V- E-HSMT11mét
7Ống luồn cáp PVC D27 đặt nổiChương V- E-HSMT15mét
8Ống PVC D15 đặt nổi bảng công tác ổ cắm-2 đènChương V- E-HSMT14mét
9Cáp điện 2 lõi bọc PVC (VCm-T 2x2,5mm2)Chương V- E-HSMT15mét
10Cáp điện 2 lõi bọc PVC (VCm-T 2x1,5mm2)Chương V- E-HSMT14mét
11Lắp đặt quạt hút gió trong tườngChương V- E-HSMT1cái
12Bảng điện hốn hợp 2 công tắc 2 ổ cắmChương V- E-HSMT1bộ
13Lắp bảng ổ cắm đôiChương V- E-HSMT1cái
14Hộp đèn tuýp đôi 1,2mChương V- E-HSMT2bộ
15Máng cáp thép mạ kẽm 50x50Chương V- E-HSMT10mét
16Ống luồn PVC D27 đặt nổiChương V- E-HSMT41,5mét
17Ống PVC D15 đặt nổi bảng công tác ổ cắm-2 đènChương V- E-HSMT14mét
18Cáp điện 3 lõi bọc PVC (VCm-T3x4mm2)Chương V- E-HSMT21,5mét
19Cáp điện 3 lõi bọc PVC (VCm-T3x2,5mm2)Chương V- E-HSMT62mét
20Cáp điện 2 lõi bọc PVC (VCm-T2x1,5mm2)Chương V- E-HSMT14mét
21Bảng công tắc-2 hộp đèn (CVV 2x1,5mm2)Chương V- E-HSMT14mét
22Máy điều hòa nhiệt độ 2 cục treo tườngChương V- E-HSMT1cái
23Quạt hút gió gắn tườngChương V- E-HSMT1cái
24Bảng điện hốn hợp 2 công tắc 2 ổ cắmChương V- E-HSMT1bộ
25Lắp bảng ổ cắm đôiChương V- E-HSMT2cái
26Hộp đèn tuýp đôi 1,2m gắn tườngChương V- E-HSMT2bộ
H MUA SẮM LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Hộp tách rác bể điều hòa- Kích thước: AxBxH: 500x500x500mm
- Vật liệu: Inox 304
- Mắt lưới: 4-6mm
1cái
2Bơm hút nước thải bể điều hòa (bơm chìm 0,4kW)Đường kính ống xả: 50 mm- Q = 6 m3/h- H = 8 m- Vật liệu: thân gang, cánh bơm gang, trục thép không rỉ 420.- Bơm có tích hợp bộ phận nâng dầu (Oil Lifter) giúp tuổi thọ bơm cao hơn- Kiểu cánh bơm: Vortex - Cấp độ bảo vệ : IP68 - CTP : bảo vệ quá nhiệt- Điện áp:3 pha / 380V / 50 Hz- Công suất: 0.4 kW2cái
3Phao điện báo mức nước bể điều hòaPhao mac 3.- Điện áp: 250V.- Độ dài dây 5m.- Cấp bảo vệ IP682cái
4Lưu lượng kế điện từ mặt bích DN50 (bể điều hòa/bể thiếu khí)Chủng loại: Dùng cho nước thải- Lưu lượng: Q=0-10 m3/giờ.- Lắp đặt: Mặt bích DN50- Đã bao gồm kiểm định.1cái
5Hệ thống đảo trộn khí khôĐảo trộn chống lắng cặn, mùi hôi.- Vật liệu: uPVC Class 2.- Đục lỗ: D 4-6mm, khoảng cách 20cm, hai hàng so le1cái
6Máy khuấy chìm 0,75kWQ= 3.6 m3/min - Kích thước bể: ~ 8 m2- Đường kính cánh: 190 mm.- Lưu chất khuấy: Nước thải có lẫn rác hoặc bùn.- Nhiệt độ tối đa lưu chất: 40 oC.- Vật liệu cánh khuấy: Gang FC200.- Cấp bảo vệ động cơ: IP68.- Động cơ có hệ bảo vệ cảm biến nhiệt CTP. - Vật liệu thân máy: Gang FC250.- Trục động cơ: Stainless steel SUS420.- Vật liệu dây cáp: VCT - Chiều dài: 6m.- Điện áp: 3pha-4Pole (1,410rpm)-380v-50Hz- Công suất: 0.75kW1cái
7Bồn pha cơ chất, NaOH (300L)Dung tích bồn: 300L.- Kích thước: HxD: 840x735 mm- Vật liệu: PE- Đảo trộn: Ống uPVC đục lỗ.- Phụ kiện: van khóa nhựa điều chỉnh lưu lượng khí.2cái
8Bơm định lượng cơ chất (bơm 0,25kW)Loại bơm màng.- Lưu lượng: Qmax = 101L/H.- Áp suất: 10Bar- Công suất: 0,25kW.- Đầu bơm: PP- Van seat và van bi: PVC/Pyrex Màng bơm: TEFLON- Điện áp: 3 phase/3800V/50Hz.2cái
9Bơm định lượng NaOH (bơm 0,25kW)Loại bơm màng.- Lưu lượng: Qmax = 101L/H.- Áp suất: 10Bar- Công suất: 0,25kW.- Đầu bơm: PP- Van seat và van bi: PVC/Pyrex Màng bơm: TEFLON- Điện áp: 3 phase/3800V/50Hz.2cái
10Đĩa phân phối khí hòa tanHình dạng: Đĩa tròn, - Đường kính: D= 268mm - Lưu lượng hoạt động: 1,5 - 8 m3/h- Lưu lượng max: 10m3/h- Kiểu nối: Ren 3/4" NPT- Khung đĩa: Nhựa PP gia cường sợi thủy tinh - Màng đĩa: EDPM F053A23cái
11Máy cung cấp dưỡng khí (máy thổi khí 3,7kW)Đường kính ống vào & ra: DN65 (65A).‐ Kiểu máy thổi khí : Root blower.‐ Lưu chất qua máy:Khí ‐ Nhiệt độ : 0 ‐ 40 0 C.‐ Lưu lượng : [ 2,14 m3/min]‐ Áp lực : [39.2 kPa]‐ Vòng tua đầu máy : 1,550 rpm- Xuất xứ: TSURUMI - JAPANMOTOR- Điện áp: 380v - 3Ph - 4Pole - 50Hz - 4.0kW.- Xuất xứ: ELEKTRIM - SINGAPORE- Bảo hành: 12 tháng kể từ ngày giao hàng.Các phụ kiện kèm theo: Ống giảm thanh hút - đẩy, van 1 chiều, van an toàn, belt cover, đồng hồ áp lực, pulley, cua-ro, khớp nối mềm, khung đế2cái
12Giá thể vi sinhDạng: cầu.- Kích thước: D150mm.- Bề mặt riêng: 200-300 m2/m3.- Chất liệu: Nhựa: PP/PVC7cái
13Bơm tuần hoàn (bơm chìm 0,4kW)- Đường kính ống xả: 50 mm- Q = 6 m3/h- H = 8 m- Vật liệu: thân gang, cánh bơm gang, trục thép không rỉ 420.- Bơm có tích hợp bộ phận nâng dầu (Oil Lifter) giúp tuổi thọ bơm cao hơn- Kiểu cánh bơm: Vortex - Cấp độ bảo vệ : IP68 - CTP : bảo vệ quá nhiệt- Điện áp:3 pha / 380V / 50 Hz- Công suất: 0.4 kW2cái
14Thiết bị chặn giá thể- Vật liệu: Inox 304- Kích thước: AxBxH: 500x1000x200mm2cái
15Thiết bị hiển thị pHBộ hiển thị(transmitter):Cổng ra tín hiệu: 2 cổng 4-20mA (có thể mở rộng lên tới 5 cổng) được cách ly điện trở tối đa 550 Ω , Độ chính xác:± 0.1% của toàn dải (20mA) tại 25 °C,± 0.5% của toàn dải tại -20 °C to 60 °CCổng ra điều khiển: 4 relay SPDT (Form C) tiếp điểm, 1200 W, 5 AChức năng của công tắc: Theo lịch trình (Timer), Cảnh báo, điều khiển trung gian, Sự kiện điều khiển, Điều chế độ rộng xung, điều khiển tần số và cảnh báoKiểu lắp đặt trong nhà và ngoài trời : IP661cái
16Đầu đo pHThang đo: 0 đến 14 pH.+ Độ nhạy: ± 0,01 pH.+ Độ ổn định: 0,03 pH trên 24 giờ, không lũy tích.+ Nhiệt độ hoạt động: -5 đến 70ºC, cảm biến ngâm trong nước: 0 đến 50ºC.+ Tốc độ dòng: tối đa 3 m (10 ft.)/s.+ Giới hạn nhiệt độ/áp suất của cảm biến: 6,9 bar tại 70ºC+ Nhiệt kế bên trong: NTC 300 Ohm để bù trừ nhiệt độ tự động và đọc nhiệt độ ra máy phân tích.+ Vật liệu phủ bên ngoài: PEEK, Ryton (PVDF)... để đảm bảo hoạt động trong môi trường nước mặn.1cái
17Ống lắng sinh học trung tâm- Vật liệu: Inox 304- Kích thước: DxHxM:600x2500x1mm.- Phụ kiện: Bu lông, vít nở cố định.1cái
18Tấm chặn bùn nổi- Vật liệu: Inox 304- Kích thước: LxWxM:7600x250x1mm..- Phụ kiện: Bu lông, vít nở cố định.1cái
19Máng răng cưa chặn bùn nổi- Vật liệu: Inox 304- Kích thước: LxWxM:7600x250x1mm.- Phụ kiện: Bu lông, vít nở cố định.1cái
20Bơm bùn tuần hoàn (bơm chìm 0,4kW)- Đường kính ống xả: 50 mm- Q = 6 m3/h- H = 8 m- Vật liệu: thân gang, cánh bơm gang, trục thép không rỉ 420.- Bơm có tích hợp bộ phận nâng dầu (Oil Lifter) giúp tuổi thọ bơm cao hơn- Kiểu cánh bơm: Vortex - Cấp độ bảo vệ : IP68 - CTP : bảo vệ quá nhiệt- Điện áp:3 pha / 380V / 50 Hz- Công suất: 0.4 kW2cái
21Bơm hút váng nổi (Airlift)- Bơm airlift- Vật liệu: Inox 304, u.PVC2cái
22Bồn pha chế hóa chất Javen (300L)- Dung tích bồn: 300L.- Kích thước: HxD: 840x735 mm- Vật liệu: PE- Đảo trộn: Ống uPVC đục lỗ.- Phụ kiện: van khóa nhựa điều chỉnh lưu lượng khí.1cái
23Bơm định lượng Javen (bơm 0,25kW)- Loại bơm màng.- Lưu lượng: Qmax = 101L/H.- Áp suất: 10Bar- Công suất: 0,25kW.- Đầu bơm: PP- Van seat và van bi: PVC/Pyrex Màng bơm: TEFLON- Điện áp: 3 phase/3800V/50Hz.2cái
24Bồn lọc áp lực- Kích thước: DxHxM: 800x2000x5mm- Vật liêu: SUS 304- Bao gồm vật liệu lọc: Cát thạch anh D= 0.5-1.2mm Than hoạt tính D= 0.8-2.2mm1cái
25Bơm cấp lọc-rửa (bơm trục ngang 1,1kW)-Bơm ly tâm trục ngang-Lưu lượng : 20-110 ( lít /phút)-Cột áp: 39.4 – 34.5 (m)-Công suất: 1.1kW-Cổng hút/xả: 42-34(mm)2cái
26Van tự động- Van điểu khiển ON/OFF- 220V/50Hz5cái
27Đồng hồ đo áp lựcDải áp suất đo: 0-10barĐường kính: 2,5 inchVật liệu vỏ: Inox 3042cái
28Phao điện báo mức nước bể trung gian- Phao mac 3.- Điện áp: 250V.- Độ dài dây 5m.- Cấp bảo vệ IP682cái
29Cảm biến đo áp suất- Dải áp suất đo: 0~10bar- Đầu ren kết nối: 1/4" (bao gồm đầu chuyển ra 1/2")- Output: 4-20mA (7-33VDC) IP65Bao gồm giắc DIN436501cái
30Tủ điện điều khiển trung tâm trạm XLNT- Linh kiện chính: LS/Huyndai – Korea (hoặc tương đương)- Tủ điện điều khiển: Vỏ tủ, Aptomat, Contactor, Relay nhiệt cho bơm, Relay trung gian 220V, Relay thời gian, bảo vệ mất pha - ngược pha, Biến dòng TI, đồng hồ Ampe, Đồng hồ Volt, Chuyển mạch Volt, Cầu chì, cầu tín hiệu, cầu đấu bơm, Đèn báo xanh - đỏ - vàng, Dừng khẩn cấp, chuyển mạch 3 vị trí, Dây động lực, Thanh cài, Máng cáp, Công tắc hành trình, đèn chiếu sáng, Quạt thông gió, phụ kiện ( tem, cầu tiếp địa...)+ Vỏ tủ điện trong nhà, 1 lớp cánh tôn dày 2.5mm 1650x750x350+ MCCB 3P 50A 18kA: 1 cái+ MCB 3P 16A 6kA: 16 cái+ MCB 3P 20A 6kA: 3 cái+ MCB 2P 10A 6kA: 2 cái+ Contactor 3P 9A: 15 cái+ Role nhiệt 0.6-10A: 15 cái+ Chuyển mạch 3 vị trí: 16 cái+ Đèn báo chạy màu xanh: 16 cái+ Đèn báo lỗi màu vàng: 16 cái+ Đèn báo pha đỏ, vàng, xanh: 3 cái+ Nút dừng khẩn: 1 cái+ Nút reset: 1 cái+ Đồng hồ đa năng: 1 cái+ TI50/5: 1 cái+ Role trung gian: 20 cái - 02 Chế độ điều khiển (tự động và bằng tay) - Hoạt động tự động.1cái
31Máy đo pH cầm tayThông số đo: pH, mV, nhiệt độDải pH: 0-14 độ chính xác: ±0.01pHDải nhiệt độ đo: 0 đến 100°C, độ chính xác ±0.4°CTự động hiệu chỉnh tại: pH: 4.01, 7.01, 10.01Chế độ: Bù nhiệt độ tự động1cái
32Máy đo DO (oxy hòa tan) cầm tayKhoảng đo: 0-19.9 mg/l DOĐộ chính xác cao: ±1.5%Thang đo nhiệt độ: -5 ÷ 50ºCMàn hiển thị kết quả LCDcó chương trình điều khiển phù hợp với chức năng của trạm xử lý (kèm theo tài liệu chứng minh)1cái
33Ống đong 1000mlThủy tinh1cái
34Nuôi cấy vi sinh, vận hành chạy thử, nghiệm thu1gói
35Lấy mẫu, phân tích kiểm tra mẫu nước2Mẫu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính từ thời điểm ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu nhà thầu đã thực hoàn thành 03 hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu đang xét:- Tương tự về tính chất: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt công suất hệ thống đạt 100 m3/ngày đêm trở lên- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị đạt tối thiểu 1,84 tỷ đồng trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.610.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trương· 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp… Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu. Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình thi công xây dựng Xử lý nước thải trong 02 năm gần đây.107
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc môi trường nước75
3 Cán bộ an toàn 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật. Có chứng nhận an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu75
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy đào dung tích dầu 0,8m32
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->