Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220116021-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211287565
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn ngân sách huyện, ngân sách thành phố hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-10 16:55:00 đến ngày 2022-01-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,961,144,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 119,000,000 VNĐ ((Một trăm mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1941E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.388E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn ≥ 02 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình điện/hạng mục điện công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn : ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) (Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,4 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn vữa dung tích
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận)
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng thêm phòng học trường tiểu học Bình Phú A
210 Ngày
E-CDNT 3 vốn ngân sách huyện, ngân sách thành phố hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất , địa chỉ: Thị trấn Liên Quan - Thạch Thất - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc đô thị Việt Nam. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty TNHH và xây dựng Trung Đức. + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Thạch Thất. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hà Nội (Địa chỉ: Số 01, đường Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất , địa chỉ: Thị trấn Liên Quan - Thạch Thất - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng như sau: Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đáp ứng yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 119.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội ; SĐT: 02433842245)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà lớp học xây mới số 10
1Tháo dỡ mái, chiều cao 285,6212m2
2Tháo dỡ cửa57,24m2
3Tháo dỡ xà gồ, vì kèo5công
4Vận chuyển mái tôn xà gồ từ trên cao xuống5công
5Phá dỡ kết cấu gạch đá64,6571m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông141,0699m3
7Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển2,0573100m3
8Vận chuyển gạch đá2,0573100m3
9Đào móng công trình, đất cấp III346,2333m3
10Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 22,4019m3
11Ván khuôn móng dài0,2968100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,1958tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 2,5554tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm3,6336tấn
15Ván khuôn móng dài1,6312100m2
16Ván khuôn móng cột0,3624100m2
17Bê tông móng, chiều rộng móng 77,993m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 30,8356m3
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,902,3643100m3
20Vận chuyển đất, đất cấp III1,098100m3
21Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,901,6768100m3
22Bê tông nền, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 10026,8592m3
23Đào móng công trình, đất cấp III13,1779m3
24Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 0,8448m3
25Ván khuôn móng cột0,0602100m2
26Bê tông móng, chiều rộng 1,4352m3
27Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,1458tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0537tấn
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0183100m2
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,728m3
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,052tấn
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg61 cấu kiện
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 752,9326m3
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7520,988m2
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7520,988m2
36Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 754,992m2
37Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 6.24m3, xi măng 5kg/m3)1công
38Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,0433100m3
39Vận chuyển đất, đất cấp III0,0885100m3
40Ống nhựa D1100,03100m
41Đào móng công trình, đất cấp III5,4m3
42Bê tông lót móng, chiều rộng 0,72m3
43Ván khuôn móng cột0,0532100m2
44Bê tông móng, chiều rộng 1,225m3
45Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,2148tấn
46Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,0632tấn
47Ván khuôn sàn mái0,051100m2
48Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2000,652m3
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg11 cấu kiện
50Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 752,0064m3
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 759,476m2
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 759,476m2
53Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 754,1536m2
54Ngâm nước xi măng bể nước(Bể nước 4.8m3, xi măng 5kg/m3)1công
55Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,0068100m3
56Vận chuyển đất, đất cấp III0,0472100m3
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,4827tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 2,721tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,1719tấn
60Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 3,0402100m2
61Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột 20,1432m3
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,7003tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 4,7457tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 5,0325tấn
65Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 4,8252100m2
66Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25051,759m3
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10,1153tấn
68Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 8,415100m2
69Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25080,4816m3
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,6912tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,138tấn
72Ván khuôn cầu thang thường0,4866100m2
73Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2004,7919m3
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 3,2573m3
75Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7527,9936m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ27,9936m2
77Lát đá bậc cầu thang48,0976m2
78Gia công lan can inox 3040,1382tấn
79Lắp dựng lan can inox11,2746m2
80Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7548,66m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ48,66m2
82Thang thăm mái1cái
83Nắp thăm mái1cái
84Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,843m3
85Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1752100m2
86Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,6551m3
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0813tấn
88Con tiện lan can xi măng359cái
89Gia công lan can sắt0,1843tấn
90Lắp dựng lan can sắt11,268m2
91Sơn tĩnh điện184,3kg
92Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7569,6495m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ69,6495m2
94Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,8126100m2
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,508tấn
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,1881tấn
97Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 2005,1765m3
98Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 13,1243m3
99Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7563,4156m2
100Đào đất móng băng, rộng 0,372m3
101Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình3,859m3
102Ván khuôn móng dài0,018100m2
103Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 0,048m3
104Bê tông móng, chiều rộng 0,174m3
105Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,606m3
106Bê tông nền, đá 2x4, mác 1501,5m3
107Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7515m2
108Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,672m3
109Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7549,8674m2
110Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ49,8674m2
111Sản xuất lan can inox 3040,073tấn
112Lắp dựng lan can inox 3045,6m2
113Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 150,3528m3
114Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 4,1167m3
115Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 13,7485m3
116Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 19,7181m3
117Gia công xà gồ thép0,7214tấn
118Lắp dựng xà gồ thép0,7214tấn
119Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ123,2506m2
120Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ3,0411100m2
121Tôn úp nóc50,064m
122Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75434,4066m2
123Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kt gạch 300x600, vữa XM mác 75170,352m2
124Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox)28,3077m2
125Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm28,3077m2
126Khung đỡ bàn đá18cái
127Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 759,18m2
128Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.168,318m2
129Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 7569,0118m2
130Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …43,5688m2
131Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7543,5688m2
132Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7583,34m
133Trát xà dầm, vữa XM mác 75416,3142m2
134Trát trần, vữa XM mác 75841,19m2
135Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75180,956m2
136Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75178,884m2
137Trang trí đắp chi tiết cột5công
138Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ615,3626m2
139Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2.673,718m2
140Lớp tôn nền sàn bằng bê tông xỉ9,9m3
141Quét dung dịch chống thấm mái, tường khu vệ sinh …80,97m2
142Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75714,1218m2
143Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 7553,019m2
144Lát nền, sàn bằng đá Granit tự nhiên, vữa XM mác 757,38m2
145Lớp tôn nền xi măng gạch vỡ10,0575m3
146Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 7,3575m3
147Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 7530,6234m2
148Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ72,9m2
149Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ48,6m2
150Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ12,15m2
151Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ2,16m2
152Vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38mm28,704m2
153Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm135,81m2
154Vách kính khung nhôm mặt tiền28,704m2
155Gia công cửa sắt, hoa sắt0,1487tấn
156Lắp dựng hoa sắt cửa48,6m2
157Sơn tĩnh điện148,7kg
158Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao 8,8474100m2
159Vỏ tủ bằng tôn 1,2ly sơn tĩnh điện 600x600x210 - tham khảo sino1hộp
160Vỏ tủ bằng tôn 1,2ly sơn tĩnh điện 300x400x150 - tham khảo sino3hộp
161Tủ điện âm tường 6 module bằng nhựa - tham khảo Sino12hộp
162Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng72bộ
163Lắp đặt quạt điện - Quạt trần48cái
164Đèn LED ốp trần tròn 24w32bộ
165Hộp nối dây điện âm tường 110x110x50 - tham khảo sino33bộ
166Hộp chia ngả30bộ
167Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tường15cái
168Hộp số quạt trần48cái
169Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy15cái
170Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy3cái
171Công tác đảo chiều 1 nút 220-5A4cái
172Aptomat MCB 1P-10A-6KA15cái
173Aptomat MCB 1P-16A-6KA24cái
174Aptomat MCB 1P-20A-6KA21cái
175Aptomat MCB 1P-50A-6KA3cái
176Aptomat MCCB 3P-60A-22KA1cái
177Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm230m
178Dây CU/PVC 2x10mm230m
179Dây CU/PVC 2x6mm2260m
180Dây CU/PVC 2x2,5mm2198m
181Dây CU/PVC 2x1,5mm2375m
182Dây CU/PVC 1x4mm2260m
183Dây CU/PVC 1x6mm230m
184Ống nhựa cứng luồn dây SP D20458m
185Ống nhựa cứng luồn dây SP D2530m
186Dây dẫn sét thép tròn D1050m
187Dây thu sét thép tròn D1235m
188Dây ngầm đất thép tròn D1640m
189Lắp đặt kim thu sét D18 L8004cái
190Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x5-L25008cọc
191Lắp đặt chậu xí bệt6bộ
192Lắp đặt vòi rửa vệ sinh6cái
193Lắp đặt hộp đựng6cái
194Lắp đặt chậu rửa 1 vòi12bộ
195Lắp đặt vòi rửa 1 vòi12bộ
196Lắp đặt gương soi12cái
197Lắp đặt chậu tiểu nam9bộ
198Bộ xả tiểu nam9bộ
199Lắp đặt chậu tiểu nữ9bộ
200Vòi tiểu nữa9bộ
201Ống PPR D20 PN100,33100m
202Ống PPR D25 PN100,15100m
203Ống PPR D32 PN100,1100m
204Ống PPR D40 PN100,08100m
205Van khóa nhựa PPR D253cái
206Van khóa nhựa PPR D401cái
207Van góc D206cái
208Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D2027cái
209Cút nhựa PPR D2030cái
210Cút nhựa PPR D251cái
211Tê thu nhựa PPR D25/2021cái
212Tê thu nhựa PPR D32/252cái
213Côn thu nhựa PPR D40/321cái
214Côn thu nhựa PPR D32/251cái
215Côn thu nhựa PPR D25/203cái
216Ống PVC D420,12100m
217Ống PVC D600,15100m
218Ống PVC D901,98100m
219Ống PVC D1100,64100m
220Cút nhựa 90 độ D4212cái
221Cút nhựa chếch 45 độ D6036cái
222Cút nhựa chếch 45 độ D9026cái
223Cút nhựa chếch 45 độ D11026cái
224Côn thu D60/4221cái
225Y nhựa D603cái
226Tê nhựa D11015cái
227Thoát sàn D606cái
228Xi phông nhựa D606cái
229Thông hơi inox D601cái
230Cầu chắn rác D9010cái
231Đai giữ ống inox D60100cái
232Bình bọt PCCC24bình
233Hộp đựng bình bọt bằng tôn sơn tĩnh điện6hộp
234Biển tiêu lệnh bằng nhựa dán đề can KT350x2006biển
B Hạng mục: Nhà lớp học xây mới số 7
1Tháo dỡ mái, chiều cao 85,956m2
2Tháo dỡ cửa18,61m2
3Tháo dỡ xà gồ, vì kèo3công
4Vận chuyển mái tôn xà gồ từ trên cao xuống3công
5Phá dỡ kết cấu gạch đá38,857m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông60,841m3
7Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển1,004100m3
8Vận chuyển gạch đá1,004100m3
9Đào móng công trình, đất cấp III143m3
10Bê tông lót móng, chiều rộng 9,23m3
11Ván khuôn móng dài0,128100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,597tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,924tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm1,759tấn
15Ván khuôn móng dài0,665100m2
16Ván khuôn móng cột0,24100m2
17Bê tông móng, chiều rộng móng 34,142m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 14,517m3
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,953100m3
20Vận chuyển đất, đất cấp III0,477100m3
21Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,709100m3
22Bê tông nền, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 10010,909m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,316tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,397tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,521tấn
26Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,615100m2
27Bê tông cột, tiết diện cột 10,289m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,871tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,901tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 2,442tấn
31Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 2,075100m2
32Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25022,261m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 4,535tấn
34Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 4,01100m2
35Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25036,081m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,666m3
37Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,213100m2
38Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 2001,14m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,082tấn
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7580,893m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ80,893m2
42Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,379100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,107tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,131tấn
45Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2002,277m3
46Gia công xà gồ thép0,239tấn
47Lắp dựng xà gồ thép0,239tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ40,818m2
49Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ1,144100m2
50Tôn úp nóc31,78m
51Bê tông lót móng, chiều rộng 2,44m3
52Ván khuôn móng dài0,022100m2
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 10,81m3
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751,779m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1,779m2
56Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7543,626m2
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 64,096m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,485m3
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 2,255m3
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75232,662m2
61Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75354,778m2
62Trát xà dầm, vữa XM mác 75172,059m2
63Trát trần, vữa XM mác 75401m2
64Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75156,186m2
65Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7538,351m2
66Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …38,351m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ256,972m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.059,713m2
69Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7556,52m
70Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75325,27m2
71Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 500x120, vữa XM mác 7511,78m2
72Lớp tôn nền xi măng gạch vỡ2,296m3
73Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,635m3
74Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 757,36m2
75Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ28,35m2
76Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ29,7m2
77Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm58,05m2
78Gia công cửa sắt, hoa sắt0,091tấn
79Lắp dựng hoa sắt cửa29,7m2
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ29,7m2
81Cửa thông hồi thép hộp huỳnh tôn0,54m2
82Bản lề2bộ
83Chốt cửa1cái
84Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao 5,586100m2
85Tủ điện âm tường 6 module bằng nhựa5hộp
86Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng26bộ
87Lắp đặt quạt điện - Quạt trần16cái
88Đèn LED ốp trần tròn 24w9bộ
89Hộp nối dây điện âm tường 110x110x5020bộ
90Hộp chia ngả30bộ
91Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu có đế âm chống cháy, âm tường16cái
92Hộp số quạt trần16cái
93Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy4cái
94Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy1cái
95Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy3cái
96Aptomat MCB 1P-10A-6KA4cái
97Aptomat MCB 1P-16A-6KA7cái
98Aptomat MCB 1P-20A-6KA4cái
99Dây CU/PVC 2x6mm267m
100Dây CU/PVC 2x2,5mm295m
101Dây CU/PVC 2x1,5mm288m
102Dây CU/PVC 1x4mm267m
103Ống nhựa cứng luồn dây SP D20231m
104Dây dẫn sét thép tròn D1050m
105Dây thu sét thép tròn D1235m
106Dây ngầm đất thép tròn D1662m
107Lắp đặt kim thu sét D18 L80010cái
108Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x5-L250011cọc
109Ống PVC D900,53100m
110Cầu chắn rác D904cái
111Cút nhựa chếch 45 độ D908cái
112Bình bọt PCCC12bình
113Hộp đựng bình bọt bằng tôn sơn tĩnh điện3hộp
114Biển tiêu lệnh bằng nhựa dán đề can KT350x2003biển
C Hạng mục: Nhà bảo vệ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá2,1322m3
2Đào bụi cây20bụi
3Vận chuyển phế thải0,0213100m3
4Đào móng công trình, đất cấp III8,1335m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng 1,0014m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0697tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2749tấn
8Ván khuôn móng cột0,0752100m2
9Ván khuôn móng dài0,1146100m2
10Bê tông móng, chiều rộng 1,715m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0389100m3
12Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1001,1816m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0586tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1278tấn
15Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,1338100m2
16Bê tông cột, tiết diện cột 0,7357m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0497tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2023tấn
19Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,0861100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,6107m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,2825tấn
22Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,2514100m2
23Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2502,6248m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,008tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0093tấn
26Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,031100m2
27Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,1457m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 6,5323m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,8624m3
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7565,1048m2
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7559,16m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7512,8432m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …9,8m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 755,4596m2
35Trát trần, vữa XM mác 7525,14m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ65,1048m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ102,6028m2
38Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 7513,2596m2
39Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,0147100m2
40Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,1619m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0118tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0087tấn
43Gia công xà gồ thép0,0816tấn
44Lắp dựng xà gồ thép0,0816tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ13,9456m2
46Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng0,231100m2
47Tôn úp nóc14,224md
48Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ1,98m2
49Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ4,277m2
50Vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ2,095m2
51Vách kính khung nhôm mặt tiền2,095m2
52Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm6,257m2
53Gia công hoa sắt cửa inox0,0332tấn
54Lắp dựng hoa sắt cửa5,922m2
55Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,6271100m2
56Tủ điện nổi 3 modul1hộp
57Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng2bộ
58Lắp đặt quạt điện - Quạt trần1cái
59Hộp nối dây điện âm tường 110x110x504bộ
60Hộp chia ngả3bộ
61Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu có đế âm chống cháy, âm tường3cái
62Hộp số quạt trần1cái
63Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy1cái
64Aptomat MCB 1P-10A-6KA1cái
65Aptomat MCB 1P-16A-6KA1cái
66Aptomat MCB 1P-20A-6KA1cái
67Dây CU/PVC 2x2,5mm215m
68Dây CU/PVC 2x1,5mm215m
69Ống nhựa cứng luồn dây SP D2025m
70Ống PVC D900,18100m
71Cầu chắn rác D904cái
72Cút nhựa chếch 45 độ D908cái
D Hạng mục: Thư viện không gian mở
1Phá dỡ kết cấu gạch đá21,6218m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép7,9915m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép18,5011m3
4Tháo dỡ cửa7,88m2
5Phá dỡ hoa sắt cửa sổ2,6m2
6Tháo dỡ mái, chiều cao 220,82m2
7Tháo dỡ cột thép nhà xe3công
8Vận chuyển phế thải0,4843100m3
9Đào móng công trình, đất cấp III26,6231m3
10Bê tông lót móng, chiều rộng 3,1587m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2561tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,8632tấn
13Ván khuôn móng cột0,1731100m2
14Ván khuôn móng dài0,5292100m2
15Bê tông móng, chiều rộng 7,2546m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,0887100m3
17Bê tông lót móng, chiều rộng 11,413m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1113tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,3413tấn
20Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,2376100m2
21Bê tông cột, tiết diện cột 1,3068m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1078tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,7579tấn
24Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,5488100m2
25Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 4,9478m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 15,7837m3
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7576,698m2
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7571,858m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 7520,7702m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 7544,98m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ76,698m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ137,6082m2
33Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 600x600mm85,7052m2
34Thi công trần bằng tấm nhôm 600x600123,9098m2
35Lợp mái tôn chống nóng1,9591100m2
36Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,3226tấn
37Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,3226tấn
38Gia công cột bằng thép hình0,1049tấn
39Lắp dựng cột thép các loại0,1049tấn
40Gia công xà gồ thép0,5685tấn
41Lắp dựng xà gồ thép0,5685tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ102,4281m2
43Vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38mm154,8006m2
44Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ5,28m2
45Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm5,28m2
46Vách kính khung nhôm mặt tiền154,8006m2
47Tủ điện nổi 3 modul1hộp
48Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng9bộ
49Lắp đặt quạt điện - Quạt trần6cái
50Hộp nối dây điện âm tường 110x110x508bộ
51Hộp chia ngả4bộ
52Hộp số quạt trần6cái
53Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu có đế âm chống cháy, âm tường3cái
54Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy1cái
55Aptomat MCB 1P-10A-6KA1cái
56Aptomat MCB 1P-16A-6KA1cái
57Aptomat MCB 1P-20A-6KA1cái
58Dây CU/PVC 2x2,5mm240m
59Dây CU/PVC 2x1,5mm235m
60Ống nhựa cứng luồn dây SP D2060m
61Ống PVC D900,13100m
62Cầu chắn rác D903cái
63Cút nhựa chếch 45 độ D909cái
E Hạng mục: Nhà xe
1Tháo dỡ cửa5,28m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép4,41m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép5,8402m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá20,3046m3
5Vận chuyển phế thải0,3076100m3
6Đào móng công trình, đất cấp III21,3776m3
7Bê tông lót móng, chiều rộng 1,134m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0871tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2573tấn
10Ván khuôn móng cột0,2617100m2
11Bê tông móng, chiều rộng 2,7283m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,0713100m3
13Bê tông lót móng, chiều rộng 10,564m3
14Gia công xà gồ thép0,6696tấn
15Lắp dựng xà gồ thép0,6696tấn
16Gia công cột bằng thép hình0,1428tấn
17Lắp dựng cột thép các loại0,1428tấn
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,6377tấn
19Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,6377tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ36,2485m2
21Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ0,9969100m2
22Gia công lắp dựng máng27,8m
23Ống PVC D900,31100m
24Cầu chắn rác D907cái
25Cút nhựa chếch 45 độ D9021cái
F Hạng mục: Cổng - tường rào
1Phá dỡ kết cấu gạch đá11,564m3
2Tháo dỡ cửa17,5m2
3Vận chuyển phế thải0,1156100m3
4Đào móng công trình, đất cấp III15,5994m3
5Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 0,784m3
6Ván khuôn móng cột0,1092100m2
7Bê tông móng, chiều rộng 2,5824m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0566tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0632tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 751,8763m3
11Bê tông cột, tiết diện cột 1,072m3
12Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,1949100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1384tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0598tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,1296tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 2,2695m3
17Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2005,4208m3
18Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,2282100m2
19Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,6106100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,156tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1964tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,194tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 4,8367tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,715tấn
25Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,1036100m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 6,2697m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 1,4511m3
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7520,3334m2
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7548,8992m2
30Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 7510,3384m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 7522,82m2
32Trát trần, vữa XM mác 7561,06m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7516,58m
34Công tác ốp gạch thẻ trụ cổng7,672m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ145,4406m2
36Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m233,1139m2
37Ngói bò úp nóc (4 viên/md mái)49,24viên
38Gia công cổng inox0,5432tấn
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm24,915m2
40Tay nắm cổng inox8cái
41Bản lề cối xoay8bộ
42Chốt thép2cái
43Bản lề cánh cổng6bộ
44Khóa cổng3cái
45Ray cổng sắt3bộ
46Biển hiệu cổng bằng khung thép hộp mã kẽm ốp tấm aluminium, chữ inox màu vàng1biển
47Phá dỡ kết cấu gạch đá15,9569m3
48Vận chuyển phế thải0,1596100m3
49Đào móng công trình, đất cấp III43,0108m3
50Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,1577100m3
51Vận chuyển đất, đất cấp III0,2724100m3
52Bê tông lót móng, chiều rộng 5,0951m3
53Ván khuôn móng cột0,096100m2
54Ván khuôn móng dài0,1055100m2
55Bê tông móng, chiều rộng 12,6148m3
56Ván khuôn móng cột0,288100m2
57Ván khuôn móng dài0,3164100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2872tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2919tấn
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 757,3836m3
61Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 2,2151m3
62Ván khuôn xà dầm, giằng0,211100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,363tấn
64Bê tông cột, tiết diện cột 2,0328m3
65Ván khuôn móng cột0,3696100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0746tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2146tấn
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 11,0227m3
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 5,5054m3
70Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75250,515m2
71Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7562,058m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ312,573m2
G Hạng mục: Xây bồn hoa mới
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 12,6354m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7511,5646m3
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75214,8089m2
4Công tác ốp gạch thẻ214,8089m2
H Hạng mục: Hệ thống thoát nước
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước; đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III112,2446m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,3741100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp III0,7483100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng 18,5943m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 7552,6479m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 753,7725m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75302,4609m2
8Tấm đan rãnh269tấm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1941E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.388E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 ≥ 02 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 ≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình điện/hạng mục điện công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
4 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng 1 ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 : ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) (Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén còn hoạt động tốt1
2 Máy đào ≥ 0,4 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) còn hoạt động tốt1
3 Máy đầm cóc còn hoạt động tốt2
4 Máy trộn bê tông còn hoạt động tốt3
5 Máy trộn vữa dung tích còn hoạt động tốt3
6 Máy đầm bàn còn hoạt động tốt3
7 Máy đầm dùi còn hoạt động tốt3
8 Máy cắt uốn thép còn hoạt động tốt2
9 Máy cắt gạch còn hoạt động tốt2
10 Máy hàn còn hoạt động tốt2
11 Máy tời điện còn hoạt động tốt2
12 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) còn hoạt động tốt2
13 Máy phát điện còn hoạt động tốt1
14 Máy kinh vỹ còn hoạt động tốt1
15 Máy thủy bình còn hoạt động tốt1
16 Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận) còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->