Gói thầu: Vật tư, hóa chất năm 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200910741-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Công nghệ sinh học
Tên gói thầu Vật tư, hóa chất năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200846878
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-11 11:46:00 đến ngày 2020-09-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,600,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Agarose 3 Lọ Quy cách đóng gói: 500g/lọ Phù hợp cho điện di các đoạn có kích thước từ 100 bp đến hơn 30 kb. Nồng độ gel: 0.4-5% Nhiệt độ tạo gel: 34-38°C Nhiệt độ nóng chảy: 88°C Không nhiễm Dnase/Rnase.
2 Axetat Natri 3 Chai Quy cách đóng gói: 1kg/Chai. Độ tinh khiết > 99.5% Chloride (Cl) ≤ 0.0005 % Phosphate (PO₄) ≤ 0.0002 % Sulphate (SO₄) ≤ 0.002 % Total nitrogen (N) ≤ 0.001 % Heavy metals (as Pb) ≤ 0.0005 % Al (Aluminium) ≤ 0.0005 % Cu (Copper) ≤ 0.0003 % Fe (Iron) ≤ 0.0005 % K (Potassium) ≤ 0.005 % Mg (Magnesium) ≤ 0.0005 % Pb (Lead) ≤ 0.0005 %
3 Axit axetic 10 Chai Quy cách đóng gói: 1 lít/chai Độ tinh khiết ≥ 99.8 % Acetaldehyde ≤ 2 ppm Acetic anhydride ≤ 100 ppm Chloride (Cl) ≤ 0.4 ppm Phosphate (PO₄) ≤ 0.4 ppm Sulphate (SO₄) ≤ 0.4 ppm Kim loại nặng ≤ 0.5 ppm Cu (Copper) ≤ 0.010 ppm Fe (Iron) ≤ 0.050 ppm Pb (Lead) ≤ 0.010 ppm Sn (Tin) ≤ 0.050 ppm Zn (Zinc) ≤ 0.030 ppm
4 BSA 5 Lọ Quy cách đóng gói: 10gam/ lọ; Dạng đông khô. Mức độ chất lượng: PREMIUM Độ tinh khiết: ≥ 99% Trọng lượng: ~66 kDa Nguồn gốc: USA Tinh sạch bằng ethanol lạnh và gây sốc nhiệt phân đoạn. Hàm lượng axit béo tự do ≤ 0.01% pH: 7 Nito ≤ 8% Bảo quản: 2 - 8°C
5 Cồn 96° 200 Chai Quy cách đóng gói: 1 lít/chai Độ tinh khiết ~ 96% Trạng thái: dạng lỏng Tạp chất: ≤0.001% CH3CHO; 0.001% HCHO; ≤0,001% CH3COCH3; ≤0,2% CH3OH Điểm sôi: 78°C Điểm nóng chảy: −114°C Mật độ 0,789 g/mL ở 25°C Cation Al, Ca, K: ≤0.5 mg/kg Cd: ≤0.05 mg/kg Co, Cr, Mn, Ni: ≤0.02 mg/kg Li, Mg, Mo, Pb, Sr, Zn, Cu, Fe, Ba, Bi: ≤0.1 mg/kg Na: ≤1 mg/kg
6 Dnase, Rnase free water 20 Chai Quy cách đóng gói: 500ml/chai; Nước sử dụng trong các kỹ thuật sinh học phân tử. Đã lọc khử trùng qua màng lọc 0.1 μm. Không chứa Dnase/Rnase/Protease.
7 EDTA 10 Chai Quy cách đóng gói: 500gam/chai; Trạng thái: bột tinh thể màu trắng. Độ tinh khiết ≥99.0% pH (1%): 4.0 ~ 5.0 pH(5%): 4.0 ~ 6.0 Chloride ≤0.01%
8 Ethanol 15 Chai Quy cách đóng gói: 1 lít/chai Độ tinh khiết ≥ 99.9 % (GC) Chuẩn độ axit ≤ 0.0002 meq/g Chuẩn độ bazo ≤ 0.0002 meq/g Acetone (GC) ≤ 0.001 % Ethylmethylketone (GC) ≤ 0.02 % Isoamyl alcohol (GC) ≤ 0.05 % 2-Propanol (GC) ≤ 0.003 % Cu (Copper) ≤ 0.000002 % Fe (Iron) ≤ 0.00001 % Pb (Lead) ≤ 0.00001 % Chloride (Cl) ≤ 0.3 ppm Nitrate (NO₃) ≤ 0.3 ppm Phosphate (PO₄) ≤ 0.3 ppm Sulphate (SO₄) ≤ 0.3 ppm
9 Ethidium Bromide 5 Hộp Quy cách đóng gói: 10ml/hộp Nồng độ: 10 mg/ml Sử dụng phát hiện DNA và RNA khi điện di trên gel agarose. Độ nhạy cao, có thể phát hiện lượng nucleic nhỏ chỉ từ 1 ng
10 Javel 50 Chai Quy cách đóng gói: 1 lít/chai; Hàm lượng Clo: 80g/l Hàm lượng NaOH: 7g/l Nồng độ: 9%
11 Kit thôi gel 5 Bộ Quy cách đóng gói: 250 cột phản ứng/bộ; Kít thu hồi DNA từ gel, có khả năng thu hồi các đoạn DNA có kích thước từ 25bp - 20 kb. Khả năng thu hồi các đoạn từ 100bp-10 kb lên tới 95%. Lưu lượng lên kết màng lên tới 25 μg DNA và 1 g gel agarose. Thời gian thực hiện nhanh, chỉ trong vòng 15 phút.
12 Kit tinh sạch sản phẩm PCR 4 Bộ Quy cách đóng gói: 250 cột phản ứng/bộ; Kit tinh sạch sản phẩm sau PCR. Loại bỏ các mồi thừa, dNTPs, labeled nucleotides, enzymes và các muối từ hỗn hợp phản ứng PCR. Khả năng tinh sạch các đoạn DNA có kích thước từ 25 bp - 20 kb. Hiệu quả thu hồi các đoạn 100 bp- 10 kb lên tới 90-100%. Lưu lượng liên kết màng lên tới 25 ug. Quy trình thực hiện chỉ trong vòng 5 phút.
13 Kit tinh sạch Wizard SV Gel 5 Bộ Quy cách đóng gói: 250 cột phản ứng/bộ; Kít thu hồi DNA từ gel, có khả năng thu hồi các đoạn DNA có kích thước từ 25bp - 20 kb. Khả năng thu hồi các đoạn từ 100bp-10 kb lên tới 95%. Lưu lượng lên kết màng lên tới 25 μg DNA và 1 g gel agarose. Thời gian thực hiện nhanh, chỉ trong vòng 15 phút.
14 MM 2x bioline 5 Ống Quy cách đóng gói: 200 phản ứng/ống. Tính năng sản phẩm: -Tải trực tiếp các sản phẩm PCR trên gel. - Độ nhạy và hiệu suất cao. - Khuếch đại các gen mục tiêu lên đến 6 kb từ genomic DNA và lên đến 20 kb từ DNA của virus. - Kết hợp với các modified nucleotides - Tạo ra các sản phẩm 3'-A - Định dạng phản ứng: SuperMix hoặc Master Mix - Đóng gói: 1000 reactions - Bảo quản: -20°C
15 Mồi cho PCR 200 Nu Quy cách đóng gói: Nu ; Primer đã được tinh sạch, loại bỏ muối và các tạp nhiễm. Tỷ lệ GC
16 NaOH 5 Chai Quy cách đóng gói: 1kg/chai; Độ tinh khiết > 99% Chloride (Cl) ≤ 0.0005 % Phosphate (PO₄) ≤ 0.0001 % Silicate (SiO₂) ≤ 0.0005 % Sulphate (SO₄) ≤ 0.0005 % Kim loại nặng ≤ 0.002 % Al (Aluminium) ≤ 0.0002 % Ca (Calcium) ≤ 0.0005 % Cd (Cadmium) ≤ 0.000005 % Cu (Copper) ≤ 0.00005 % Fe (Iron) ≤ 0.0005 %
17 Phenol: Chloroform: Isoamyl 25:24:1 2 Chai Quy cách đóng gói: 500ml/chai; Không nhiễm DNases, RNases, phosphatases, proteases. pH: 7.7-8.3 Tỷ trọng: 1.28 g/mL ở 20 °C
18 GoTaq G2 Hot start Polymerase 5 Bộ Quy cách đóng gói: 1ml/ống; 1 ống/bộ;Tính năng sản phẩm: - Khuếch đại mạnh mẽ - Hiệu quả khuếch đại cao - Độ nhạy cao hơn so với Taq DNA polymerase thông thường - Các đoạn khuếch đại lên tới 6 kb với DNA bộ gen và 20 kb với DNA virus - Kết hợp với các modified nucleotides - Tạo các sản phẩm 3'-A Nồng độ: 5 U/µL
19 Thang DNA chuẩn 100bp 5 Ống Quy cách đóng gói: 1ml/ống; Nồng độ: 0.5 µg/µL Cung cấp kèm 6X loading dye. Ladder gồm có 10 băng kích thước tương ứng với các đoạn 1000, 900, 800, 700, 600, 500, 400, 300, 200, 100 bp. Băng tham chiếu: 500 bp
20 Trisbase 5 Chai Quy cách đóng gói: 1kg/chai; Công thức hóa học: NH2C(CH2OH)3 Phân tử khối: 121.14 g/mol Độ tinh khiết ≥ 99% Nhiệt độ sôi: 219-220 °C/10 mmHg(lit.) Nhiệt nóng chảy: 167-172 °C(lit.) pH: 7-9 Độ hấp thụ: A100mg/mL/300 nm ≤0.015
21 Buffer G2 1 Lọ Quy cách đóng gói: 260ml/Lọ; Bộ đệm ly giải tế bào dùng cho quy trình Genomic-Tip và EZ1 genomic DNA Thành phần: 800 mM guanidine hydrochloride; 30 mM Tris-Cl, pH 8.0; 30 mM EDTA, pH 8.0; 5% Tween 20; 0.5% Triton X-100
22 Redsafe 2 Ống Quy cách đóng gói: 1ml/ống; Thuốc nhuộm nucleic acid khi điện di gel agarose, thay thế cho EtBr Nồng độ: 20,000x Cực đại kích thích huỳnh quang: 309, 419 nm Bước sóng quan sát khi liên kết với acid nucleic: 514 nm Không gây đột biến, an toàn hơn so với EtBr
23 Investigator 24plex GO! Kit (200) 2 Bộ Quy cách đóng gói: 200 phản ứng/bộ; Bộ kit multiplex dùng cho nhận dạng người Khuếch đại đa mục tiêu: locus CODIS (Combined DNA Index System, dấu chuẩn ESS (European Standard Set) và SE33, DYS391, D2S1338, D19S433, Amelogenin Khuếch đại trực tiếp từ mẫu, không cần tách chiết DNA Matrix BT6 Kênh phát hiện: 6-FAM, BTG, BTY, BTR2, BTP Quy trình mất khoảng 45 phút, cho thể tích phản ứng 20 ul Tương thích với ABI 3500/3500xL Genetic Analyzers Thành phần: Taq DNA polymerase, Control DNA, allelic ladder 24plex, DNA size standard 24plex (BTO)
24 Investigator 24plex QS Kit (100) 2 Bộ Quy cách đóng gói: 100 phản ứng/bộ; Bộ kit multiplex dùng cho nhận dạng người Khuêch đại đa mục tiêu: locus CODIS (Combined DNA Index System, dấu chuẩn ESS (European Standard Set) và SE33, DYS391, D2S1338, D19S433, Amelogenin Matrix BT6 Kênh phát hiện: 6-FAM, BTG, BTY, BTR2, BTO, BTP Mẫu đầu vào: 0.2 - 2 ng DNA, độ tin cậy
25 Investigator Argus X-12 QS (25) 2 Bộ Quy cách đóng gói: 25 phản ứng/bộ; Bộ kit multiplex dùng cho nhận dạng người Khuêch đại đa mục tiêu 12 X-chromosomal markers và khuếch đại đồng thời D21S11 và Amelogenin Có tích hợp chỉ thị chất lượng Matrix BT5 Kênh phát hiện: 6-FAM, BTG, BTY, BTR, BTO Quy trình mất khoảng 80 phút,cho thể tích phản ứng 25 ul Tương thích với: ABI PRISM 3100/3100-Avant, ABI 3130/3130xl hoặc ABI 3500/3500xL Genetic Analyzers Thành phần: Taq DNA Polymerase, Control DNA, allelic ladder Argus X-12 QS, DNA size standard 550 (BTO) và Nuclease-Free Water
26 Investigator Argus Y-12 QS Kit (100) 3 Bộ Quy cách đóng gói: 100 phản ứng/bộ; Bộ kit multiplex dùng cho nhận diện giới tính nam từ mẫu hỗn hợp DNA mà không cần phải phân tách tinh trùng và trứng, với tỉ lệ DNA nam: nữ lên tới 1:4000 Khuêch đại đa mục tiêu 12 Y-chromosomal Có tích hợp chỉ thị chất lượng Matrix BT5 Kênh phát hiện: 6-FAM, BTG, BTY, BTO Lượng mẫu đầu vào: 0.2–0.5 ng DNA, độ tin cậy
27 EZ1 DNA Investigator Kit (48) 5 Bộ Quy cách đóng gói: 48 phản ứng/bộ; Bộ kit tinh sạch DNA cho mẫu pháp y và nhận dàng người Công suất: 1-6 mẫu mỗi lần chạy Công nghệ: hạt từ Hiệu suất: thu hồi 150–250 ng trong 50–200 µl đệm thu mẫu Thành phần: Reagent Cartridge , Disposable Filter-Tips, Disposable Tip-Holders, Sample Tubes (2 ml), Elution Tubes (1.5 ml), Buffer G2, Proteinase K, Carrier RNA
28 QIAquick PCR Purification Kit (50) 5 Bộ Quy cách đóng gói: 50 phản ứng/bộ; Bộ kit tinh sạch ssDNA hoặc dsDNA từ phản ứng PCR và các hỗn hợp phản ứng khác Hiệu suất: 10 μg sản phẩm PCR trong thể tích 30–50 μl đệm thu mẫu Kích thước thu hồi: 100 bp - 10 kb Loại bỏ đoạn:
29 QIAquick PCR Purification Kit (250) 4 Bộ Quy cách đóng gói: 250 phản ứng/bộ; Bộ kit tinh sạch ssDNA hoặc dsDNA từ phản ứng PCR và các hỗn hợp phản ứng khác Hiệu suất: 10 μg sản phẩm PCR trong thể tích 30–50 μl đệm thu mẫu Kích thước thu hồi: 100 bp - 10 kb Loại bỏ đoạn:
30 QIAquick Gel Extraction Kit (50) 6 Bộ Quy cách đóng gói: 50 phản ứng/bộ; Bộ kit tinh sạch dsDNA từ mẫu gel điện di Hiệu suất: thu hồi 95% DNA, lên tới 10 μg trong thể tích 30–50 μl đệm thu mẫu Kích thước thu hồi: 70 bp - 10 kb Loại bỏ đoạn:
31 QIAquick Gel Extraction Kit (250) 2 Bộ Quy cách đóng gói: 250 phản ứng/bộ; Bộ kit tinh sạch dsDNA từ mẫu gel điện di Hiệu suất: thu hồi 95% DNA, lên tới 10 μg trong thể tích 30–50 μl đệm thu mẫu Kích thước thu hồi: 70 bp - 10 kb Loại bỏ đoạn:
32 QIAamp DNA Investigator Kit (50) 3 Bộ Quy cách đóng gói: 50 phản ứng/bộ; Bộ kit tinh sạch DNA cho mẫu pháp y và nhận dàng người Mẫu đầu vào: máu khô, xương và các mẫu tấn công tình dục, swab, filter Công nghệ: cột gắn màng silica Hiệu suất: thu hồi
33 HotStarTaq DNA Polymerase (250 U) 15 Bộ Quy cách đóng gói: 1ml/ống; 1 ống/bộ ; Hoạt tính: hotstart, hoạt hóa nhiệt 15 phút 95°C Hoạt tính: 5' -> 3' exonuclease Nồng độ: 5 units/µl Tốc độ tổng hợp: 2–4 kb/min ở 72°C Thời gian bán hủy: 10 phút ở 97°C ; 60 phút ở 94°C Hiệu suất khuếch đại: ≥10^5 lần Cung cấp cùng: Q-Solution dùng cho các mẫu khó ( như vùng giàu GC) Thành phần: 250 units HotStarTaq DNA Polymerase, 10x PCR Buffer, 5x Q-Solution, 25 mM MgCl2
34 QIAamp DNA Mini Kit (50) 10 Bộ Quy cách đóng gói: 50 phản ứng/bộ; Bộ kit tách chiết DNA genomic, ty thể, vi khuẩn, ký sinh trùng hoặc virus từ mẫu mô, swabs, CSF, máu, dịch thể, mẫu tế bào thu từ nước tiểu công nghệ cột quay gắn màng silica Mẫu đầu vào: 200 µl/25 mg/5 x 10e6 Thu hồi: 4–30 µg trong thể tích 50–200 µl Thành phần: 50 QIAamp Mini Spin Columns, QIAGEN Proteinase K, Reagents, Buffers, Collection Tubes (2 ml)
35 QIAGEN Proteinase K (10 ml) 5 Bộ Quy cách đóng gói: 10ml/bộ; Phân cắt protease trrong chuẩn bị DNA và RNA Nồng độ: 20 mg/ml Hoạt tính: >600 mAU/ml
36 Buffer MTL (54 ml) 12 Lọ Quy cách đóng gói: 54ml/lọ; đệm ly giải tế bào Tương thích với EZ1 DNA Investigator Kit
37 Đầu tip 10µL 40 Túi Quy cách đóng gói: 1000 cái/túi; Đầu côn 10ul Chất liệu: nhựa PS Trong suốt, có các vạch định mức Giới hạn thể tích: 0.1-10µl Đã khử trùng Không nhiễm DNA, RNA Không nhiễm DNAse, RNAse, protease
38 Đầu tip 200µL 40 Túi Quy cách đóng gói: 1000 cái/túi; Đầu côn 200ul Chất liệu: nhựa PS Trong suốt, có các vạch định mức Giới hạn thể tích: 20-200µl Đã khử trùng Không nhiễm DNA, RNA Không nhiễm DNAse, RNAse, protease
39 Đầu tip 1000µL 40 Túi Quy cách đóng gói: 1000 cái/túi; Đầu côn 1000ul Chất liệu: nhựa PS Trong suốt, có các vạch định mức Giới hạn thể tích: 100-1000µl Đã khử trùng Không nhiễm DNA, RNA Không nhiễm DNAse, RNAse, protease
40 Đầu tip 10µL có lọc 80 Hộp Quy cách đóng gói: 96 típ/hộp; Đầu côn đã tiệt trùng, dải 0.2 - 10 μl Đã tiệt trùng Không chứa nội độc tố gây độc tế bào, nonpyrogenic. Không nhiễm Dnase, Rnase. Có chia vạch định mức thể tích.
41 Đầu tip 200µL có lọc 100 Hộp Quy cách đóng gói: 96 típ/hộp; Đầu côn đã tiệt trùng, dải 1 - 200 μl Không chứa nội độc tố gây độc tế bào, nonpyrogenic. Không nhiễm Dnase, Rnase. Có chia vạch định mức thể tích.
42 Đầu tip 1000µL có lọc 100 Hộp Quy cách đóng gói: 96 típ/hộp; Đầu côn đã tiệt trùng, dải 100 - 1000 μl Không chứa nội độc tố gây độc tế bào, nonpyrogenic. Không nhiễm Dnase, Rnase, Protease. Có chia vạch định mức thể tích.
43 Ống eppendorf 0.2ml 30 Túi Quy cách đóng gói: 1000 cái/túi; Ống PCR đã tiệt trùng. Chất liệu nhựa trong suốt. Thành ống mỏng đảm bảo cho quá trình gia nhiệt được chính xác. Không nhiễm Rnase, Dnase. Hệ thống nắp ống thiết kế chắc chắn, chính xác với ống đảm bảo trong quá trình gia nhiệt không bị bật nắp.
44 Ống Eppendorf 1,5ml 40 Túi Quy cách đóng gói: 500 cái/túi; Ống ly tâm 1.5ml - Vật liệu nhựa PP, nắp và ống trong suốt, có phần nhám trên thân ống để ghi mẫu - Thang chia cho từng 100ul - Giới hạn nhiệt độ: -80ºC tới 121ºC - Đã khử trùng - Không nhiễm DNA, RNA 45- Không nhiễm DNAse, R46NAse, protease
45 Ống Eppendorf 2ml 34 Túi Quy cách đóng gói: 500 cái/túi; Ống eppendorf 2.0 ml nắp bật, dễ mở Vật liệu: Polypropylene Nắp đóng chặt chẽ giúp giảm bay hơi tối thiểu trong thời gian lưu trữ dài hạn Có phần nhám ở nắp ghi nhãn dán Đã tiệt trùng, không chứa nội độc tố gây độc tế bào. Không nhiễm Dnase, Rnase và chất ức chế PCR Có chia vạch định mực thể tích Giới hạn chịu nhiệt: -86°C đến 100°C Khử trùng ở 121°C, 20 phút
46 Ống Falcon 15ml 200 Túi Quy cách đóng gói: 50 cái/túi; Ông ly tâm, nắp vặn đã tiệt trùng. - Chất liệu: polystyren, đã bao gồm nắp ống - Dung tích: 15 ml - Có chia vạch định mức thể tích. - Có dải màng nhám đục để ghi nhãn mác. - Không chứa nội độc tố, nonpyrogenic. - Không nhiễm Rnase/Dnase/Protease
47 Ống Falcon 50ml 200 Túi Quy cách đóng gói: 25 cái/túi; Ông ly tâm, nắp vặn đã tiệt trùng. - Chất liệu: polystyren, đã bao gồm nắp ống - Dung tích: 50 ml - Có chia vạch định mức thể tích. - Có dải màng nhám đục để ghi nhãn mác. - Không chứa nội độc tố, nonpyrogenic. - Không nhiễm Rnase/Dnase/Protease
48 Găng tay cao su không bột 40 Thùng Quy cách đóng gói: 10 hộp/thùng; Găng tay được làm từ chất liệu cao su mềm. Không bột. Đầy đủ các kích thước, phù hợp với từng đối tượng sử dụng.
49 Găng tay cao su có bột 40 Thùng Quy cách đóng gói: 10 hộp/thùng; Găng tay được làm từ chất liệu cao su mềm. Có bột. Đầy đủ các kích thước, phù hợp với từng đối tượng sử dụng.
50 Giấy bạc 100 Cuộn Quy cách: 5m/1 cuộn ; Giấy bạc Độ dày và mật độ đồng nhất, chắc chắn Che sáng tốt Thích hợp bọc ngoài các thành, miệng ống
51 Găng tay ni lông 60 Hộp Quy cách đóng gói: 50 đôi/hộp; Chất liệu nilon, chắc chắn Phù hợp với mọi kích thước bàn tay
52 Giấy lau không bột 40 Bịch Quy cách: 10 cuộn/ bịch; Giấy lau Không bụi Sạch sẽ
53 Khẩu trang y tế 60 Hộp Quy cách đóng gói: 50 chiếc/hộp;- Khẩu trang hoạt tính đã tiệt trùng. - Thiết kế 3 lớp, có gờ cố định chóp mũi - Chống khuẩn, chống bụi. - Quai đeo mềm - Không khử trùng để tái sử dụng
54 Kéo thí nghiệm 200 Cái Quy cách đóng gói: 1 cái/ túi; Chất liệu thép không gỉ Khử trùng được Sử dụng trong y khoa, gia đình...
55 Mũ giấy tiệt trùng 20 Túi Quy cách đóng gói: 100 cái/túi; Mũ y tế đã tiệt trùng - Chất liệu không dệt Polypropylen cao cấp, tăng độ bền, thuật tiện khi sử dụng. - Trọng lượng nhẹ, mát mẻ, thoải mái, đàn hồi mềm, nếp gấp được ép sát nhau nhằm tiết kiệm diện tích khi lưu giữ. - Phù hợp với phòng thí nghiệm, các bệnh viện…
56 Parafilm 5 Cuộn Quy cách đóng gói: 1 cuộn; Giấy parafilm loại màng nhiệt dẻo, không thấm nước, tự hàn kín nhằm giúp giảm bốc hơi độ ẩm ở mức tối thiểu và là một hàng rào bảo vệ tuyệt vời cho môi trường nuôi cấy bên trong ống nghiệm, bình tam giác, bình cấy mô... Dùng để phủ hoặc đậy các loại ống nghiệm, cốc đốt, chai vial, đĩa petri, bình cầu, bình tam giác và các loại dụng cụ có bề mặt khác nhau. Kích thước: 4 inches x 125 feet (10 cm x 38.1 m)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->