Gói thầu: Thi công các tuyến hẻm trên địa bàn phường 1, 5

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220118146-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang
Tên gói thầu Thi công các tuyến hẻm trên địa bàn phường 1, 5
Số hiệu KHLCNT 20220103713
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-10 21:02:00 đến ngày 2022-01-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,373,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.119E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.400.000.000 VND* Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (Tổng các hợp đồng thi công xây dựng có các hạng mục: Đường BTXM, Hệ thống thoát nước cống BTCT đường kính ≥ 400, Hệ thống cấp nước Ống HDPE).- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.700.000.000 VND/HĐ.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng* Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình Giao thông hoặc cấp thoát nước;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình giao thông cấp IV (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình được đơn vị có chức năng cấp theo quy định;+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tư về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, Số lượng ≥ 01 người;+Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông, Số lượng ≥ 01 người;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng ;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải có bản chính hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, phải có bản sao chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có bản sao chứng thực giấy tờ chứng minh.- Nhà thầu phải gửi kèm bản sao chứng thực đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực đối với các thiết bị thuộc diện phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định hiện hành.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào >=0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải có bản chính hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, phải có bản sao chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có bản sao chứng thực giấy tờ chứng minh.- Nhà thầu phải gửi kèm bản sao chứng thực đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực đối với các thiết bị thuộc diện phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định hiện hành.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải có bản chính hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, phải có bản sao chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có bản sao chứng thực giấy tờ chứng minh.- Nhà thầu phải gửi kèm bản sao chứng thực đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực đối với các thiết bị thuộc diện phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định hiện hành.
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải có bản chính hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, phải có bản sao chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có bản sao chứng thực giấy tờ chứng minh.- Nhà thầu phải gửi kèm bản sao chứng thực đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực đối với các thiết bị thuộc diện phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định hiện hành.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải có bản chính hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, phải có bản sao chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có bản sao chứng thực giấy tờ chứng minh.- Nhà thầu phải gửi kèm bản sao chứng thực đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực đối với các thiết bị thuộc diện phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định hiện hành.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải có bản chính hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, phải có bản sao chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có bản sao chứng thực giấy tờ chứng minh.- Nhà thầu phải gửi kèm bản sao chứng thực đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực đối với các thiết bị thuộc diện phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định hiện hành.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tải, Tải trọng ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải có bản chính hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, phải có bản sao chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có bản sao chứng thực giấy tờ chứng minh.- Nhà thầu phải gửi kèm bản sao chứng thực đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực đối với các thiết bị thuộc diện phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định hiện hành.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải có bản chính hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, phải có bản sao chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có bản sao chứng thực giấy tờ chứng minh.- Nhà thầu phải gửi kèm bản sao chứng thực đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực đối với các thiết bị thuộc diện phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định hiện hành.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu bánh thép ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải có bản chính hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, phải có bản sao chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có bản sao chứng thực giấy tờ chứng minh.- Nhà thầu phải gửi kèm bản sao chứng thực đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực đối với các thiết bị thuộc diện phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định hiện hành.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải có bản chính hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, phải có bản sao chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có bản sao chứng thực giấy tờ chứng minh.- Nhà thầu phải gửi kèm bản sao chứng thực đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực đối với các thiết bị thuộc diện phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định hiện hành.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang
E-CDNT 1.2 Thi công các tuyến hẻm trên địa bàn phường 1, 5
Cải tạo, nâng cấp các tuyến hẻm trên địa bàn thành phố Trà Vinh năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang , địa chỉ: Số 80A/37, Phó Cơ Điều, Phường 3, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư Xây dựng Thành phố Trà Vinh. Địa chỉ: Số 09 Lê Thánh Tôn, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943754 044.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Tư vấn khảo sát, lập TKBVTC&DT: Công ty TNHH Xây dựng Xây dựng Mê Kông Trà Vinh. Địa chỉ: Số 73/3 Khóm 9, Phường 4, Thành phố Trà Vinh, Trà Vinh. * Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty TNHH MTV Xây dựng Trà Vinh. Địa chỉ: Đường D5, khóm 3, phường 5, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. * Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Trà Vinh. Địa chỉ: Địa chỉ: Số 09 Lê Thánh Tôn, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: * Lập HSMT: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang. Địa chỉ: Số 80A/37, Đường Phó Cơ Điều - phường 3 – Tp. Vĩnh Long - tỉnh Vĩnh Long * Thẩm định HSMT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế Hoàn Anh. Địa chỉ: Số 319, Đường Sơn Thông, Khóm 1, Phường 7, Phường 9, Trà Vinh + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: * Đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang. Địa chỉ: Số 80A/37, Đường Phó Cơ Điều - phường 3 – Tp. Vĩnh Long - tỉnh Vĩnh Long * Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế Hoàn Anh. Địa chỉ: Số 319, Đường Sơn Thông, Khóm 1, Phường 7, Phường 9, Trà Vinh.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang , địa chỉ: Số 80A/37, Phó Cơ Điều, Phường 3, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư Xây dựng Thành phố Trà Vinh. Địa chỉ: Số 09 Lê Thánh Tôn, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943754 044.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Báo cáo tài chính các năm theo yêu cầu; Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý III năm 2021; hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư Xây dựng Thành phố Trà Vinh. Địa chỉ: Số 09 Lê Thánh Tôn, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943754 044.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Thành phố Trà Vinh. Địa chỉ: Số 09 Lê Thánh Tôn, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943 858 471;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943 855 892;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý các dự án đầu tư Xây dựng Thành phố Trà Vinh. Địa chỉ: Số 09 Lê Thánh Tôn, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943754 044.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHƯỜNG 1 - HẺM 38
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn20,74m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T20,74m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I2,074100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .2,246m3
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmKhối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương78cái
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mmỐng bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương39,21 đoạn ống
7Lắp đặt côn bê tông nối bằng p/p gioăng cao su - Đường kính ≤600mmGioăng cao su - Đường kính ≤600mm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương34cái
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,951,305100m3
9Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,145100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,075100m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.0,864m3
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .5,6m3
13Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,464100m2
14Sản xuất lắp đặt cốt thép tường - Đường kính cốt thép ≤10mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 3,908100kg
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmNhựa PVC Bình Minh - loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.0,1100m
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,024100m2
17Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,486100kg
18Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thậpQue hàn : Việt Nam ; Thép tấm : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,227tấn
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.0,32m3
20Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông0,4m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,235m3
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .2,24m3
23Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,203100m2
24Sản xuất lắp đặt cốt thép tường - Đường kính cốt thép ≤18mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,265100kg
25Sản xuất lắp đặt cốt thép tường - Đường kính cốt thép ≤10mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,078100kg
26Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thậpQue hàn : Việt Nam ; Thép tấm : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,059tấn
27Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.0,622100m3
28Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpVải địa kỹ thuật : đạt yêu cầu thiết kế.2,464100m2
29Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiCấp phối đá dăm 0,075-50mm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.0,243100m3
30Trãi vải NilonNilong loại 1 : Việt Nam2,024100m2
31Ván khuôn thép mặt đường bê tôngThép tấm, Thép hình, que hàn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,294100m2
32Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .28,336m3
33Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cái
34Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
35Lắp đặt BE - Đường kính 60mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương8cái
36Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cái
37Lắp đặt BU - Đường kính 60mmmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cái
38Lắp đặt van cổng ty chìm D63mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cái
39Lắp đặt nắp chụp van gan, ĐK 100mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cái
40Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2,1100 m
41Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương22cái
42Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương22cái
43Lắp đặt van góc, ĐK ≤25mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương22cái
44Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm (tận dụng lại)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương22cái
45Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,1100 m
46Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2,1100m
47Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2,1100m
B PHƯỜNG 1 - HẺM 41
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn1,6m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T1,6m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I2,522100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .2,304m3
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmKhối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương80cái
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mmỐng bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương401 đoạn ống
7Lắp đặt côn bê tông nối bằng p/p gioăng cao su - Đường kính ≤600mmGioăng cao su - Đường kính ≤600mm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương34cái
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,952,192100m3
9Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I0,174100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,054100m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.2,189m3
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .9,888m3
13Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,876100m2
14Sản xuất lắp đặt cốt thép tường - Đường kính cốt thép ≤10mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 4,69100kg
15Sản xuất lắp đặt cốt thép tường - Đường kính cốt thép ≤18mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.3,011100kg
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mmNhựa PVC Bình Minh - loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.0,276100m
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,053100m2
18Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 1,007100kg
19Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thậpQue hàn : Việt Nam ; Thép tấm : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,495tấn
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.0,672m3
21Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông0,4m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,235m3
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .2,24m3
24Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,203100m2
25Sản xuất lắp đặt cốt thép tường - Đường kính cốt thép ≤18mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,265100kg
26Sản xuất lắp đặt cốt thép tường - Đường kính cốt thép ≤10mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,078100kg
27Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thậpQue hàn : Việt Nam ; Thép tấm : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,059tấn
28Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương20,174m3
29Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I0,39100m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,746100m3
31Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.2,884100m3
32Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpVải địa kỹ thuật : đạt yêu cầu thiết kế.8,336100m2
33Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiCấp phối đá dăm 0,075-50mm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.0,799100m3
34Trãi vải NilonNilong loại 1 : Việt Nam6,655100m2
35Ván khuôn thép mặt đường bê tôngThép tấm, Thép hình, que hàn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,471100m2
36Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .93,167m3
37Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cái
38Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
39Lắp đặt BE, ĐK 60mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6cái
40Lắp đặt van mặt bích, ĐK 50mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cái
41Lắp đặt BU, ĐK 60mmmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cái
42Lắp đặt van cổng ty chìm D63mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
43Lắp đặt nắp chụp van gan, ĐK 100mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
44Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,6100 m
45Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 60mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương28cái
46Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương28cái
47Lắp đặt van góc, ĐK ≤25mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương28cái
48Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm (tận dụng lại)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương28cái
49Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,4100 m
50Khử trùng ống nước, ĐK 100mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,6100m
51Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,6100m
C PHƯỜNG 1 - HẺM 118
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn19,13m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T19,13m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I1,645100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .2,419m3
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmKhối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương84cái
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mmỐng bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương42,81 đoạn ống
7Lắp đặt côn bê tông nối bằng p/p gioăng cao su - Đường kính ≤600mmGioăng cao su - Đường kính ≤600mm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương38cái
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,951,429100m3
9Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I0,116100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,036100m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.0,691m3
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .4,48m3
13Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,371100m2
14Sản xuất lắp đặt cốt thép tường - Đường kính cốt thép ≤10mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 3,126100kg
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mmNhựa PVC Bình Minh - loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.0,08100m
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,019100m2
17Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,039100kg
18Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thậpQue hàn : Việt Nam ; Thép tấm : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,182tấn
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.0,256m3
20Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông0,4m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,235m3
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .2,24m3
23Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,203100m2
24Sản xuất lắp đặt cốt thép tường - Đường kính cốt thép ≤18mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,265100kg
25Sản xuất lắp đặt cốt thép tường - Đường kính cốt thép ≤10mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,078100kg
26Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thậpQue hàn : Việt Nam ; Thép tấm : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,059tấn
27Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I0,246100m3
28Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.0,576100m3
29Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpVải địa kỹ thuật : đạt yêu cầu thiết kế.2,983100m2
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiCấp phối đá dăm 0,075-50mm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.0,226100m3
31Trãi vải NilonNilong loại 1 : Việt Nam1,913100m2
32Ván khuôn thép mặt đường bê tôngThép tấm, Thép hình, que hàn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,308100m2
33Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .26,362m3
34Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cái
35Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
36Lắp đặt BE, ĐK 60mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cái
37Lắp đặt van mặt bích, ĐK 50mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
38Lắp đặt BU, ĐK 60mmmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cái
39Lắp đặt van cổng ty chìm D63mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
40Lắp đặt nắp chụp van gan, ĐK 100mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
41Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,04100 m
42Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 60mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương16cái
43Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương16cái
44Lắp đặt van góc, ĐK ≤25mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương16cái
45Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm (tận dụng lại)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương16cái
46Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,4100 m
47Khử trùng ống nước, ĐK 100mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1100m
48Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1100m
D PHƯỜNG 5 - HẺM KHÓM 4
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn5,6m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T5,6m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I0,63100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .3,36m3
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmKhối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương28cái
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mmỐng bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương71 đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mmỐng bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương71 đoạn ống
8Lắp đặt côn bê tông nối bằng p/p gioăng cao su - Đường kính ≤600mmGioăng cao su - Đường kính ≤600mm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương7cái
9Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6,72100m
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,548100m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.1,646m3
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .15,68m3
13Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%1,422100m2
14Sản xuất lắp đặt cốt thép tường - Đường kính cốt thép ≤18mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1,855100kg
15Sản xuất lắp đặt cốt thép tường - Đường kính cốt thép ≤10mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,543100kg
16Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập0,415tấn
17Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương14cái
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,21100m
19Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I3,745100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,953,604100m3
21Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.7,646100m3
22Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpVải địa kỹ thuật : đạt yêu cầu thiết kế.28,395100m2
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiCấp phối đá dăm 0,075-50mm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.2,944100m3
24Trãi vải NilonNilong loại 1 : Việt Nam24,535100m2
25Ván khuôn thép mặt đường bê tôngThép tấm, Thép hình, que hàn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,963100m2
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .343,49m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.119E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.400.000.000 VND* Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (Tổng các hợp đồng thi công xây dựng có các hạng mục: Đường BTXM, Hệ thống thoát nước cống BTCT đường kính ≥ 400, Hệ thống cấp nước Ống HDPE).- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.700.000.000 VND/HĐ.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng* Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình Giao thông hoặc cấp thoát nước;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình giao thông cấp IV (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình được đơn vị có chức năng cấp theo quy định;+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tư về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công 2 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, Số lượng ≥ 01 người;+Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông, Số lượng ≥ 01 người;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng ;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực;33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải có bản chính hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, phải có bản sao chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có bản sao chứng thực giấy tờ chứng minh.- Nhà thầu phải gửi kèm bản sao chứng thực đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực đối với các thiết bị thuộc diện phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định hiện hành.2
2 Máy đào >=0,4m3 Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải có bản chính hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, phải có bản sao chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có bản sao chứng thực giấy tờ chứng minh.- Nhà thầu phải gửi kèm bản sao chứng thực đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực đối với các thiết bị thuộc diện phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định hiện hành.1
3 Máy đầm bê tông các loại Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải có bản chính hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, phải có bản sao chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có bản sao chứng thực giấy tờ chứng minh.- Nhà thầu phải gửi kèm bản sao chứng thực đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực đối với các thiết bị thuộc diện phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định hiện hành.3
4 Máy thủy bình Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải có bản chính hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, phải có bản sao chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có bản sao chứng thực giấy tờ chứng minh.- Nhà thầu phải gửi kèm bản sao chứng thực đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực đối với các thiết bị thuộc diện phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định hiện hành.1
5 Máy cắt uốn cốt thép Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải có bản chính hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, phải có bản sao chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có bản sao chứng thực giấy tờ chứng minh.- Nhà thầu phải gửi kèm bản sao chứng thực đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực đối với các thiết bị thuộc diện phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định hiện hành.2
6 Máy bơm nước Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải có bản chính hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, phải có bản sao chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có bản sao chứng thực giấy tờ chứng minh.- Nhà thầu phải gửi kèm bản sao chứng thực đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực đối với các thiết bị thuộc diện phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định hiện hành.2
7 Ô tô tải, Tải trọng ≥ 2,5T Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải có bản chính hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, phải có bản sao chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có bản sao chứng thực giấy tờ chứng minh.- Nhà thầu phải gửi kèm bản sao chứng thực đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực đối với các thiết bị thuộc diện phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định hiện hành.2
8 Máy hàn Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải có bản chính hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, phải có bản sao chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có bản sao chứng thực giấy tờ chứng minh.- Nhà thầu phải gửi kèm bản sao chứng thực đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực đối với các thiết bị thuộc diện phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định hiện hành.2
9 Máy lu bánh thép ≥ 9T Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải có bản chính hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, phải có bản sao chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có bản sao chứng thực giấy tờ chứng minh.- Nhà thầu phải gửi kèm bản sao chứng thực đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực đối với các thiết bị thuộc diện phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định hiện hành.1
10 Máy ủi ≥ 110CV Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải có bản chính hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, phải có bản sao chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có bản sao chứng thực giấy tờ chứng minh.- Nhà thầu phải gửi kèm bản sao chứng thực đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực đối với các thiết bị thuộc diện phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định hiện hành.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->