Gói thầu: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220119152-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2022 14:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220106984
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-11 10:53:00 đến ngày 2022-01-22 14:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,324,400,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.486606411E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.89732E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: Công trình dân dụng – cấp II.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.427.083.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.854.166.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực (bản sao có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ:+ 01 người Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).+ 01 người Đại học trở lên chuyên nghành cấp thoát nước (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).+ 01 người Đại học trở lên chuyên nghành hệ thống điện (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ): trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình, có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực (bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 20 công nhân: Nhà thầu phải cung cấp danh sách công nhân thi công tham gia gói thầu, kèm theo: Chứng chỉ nghề tương ứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị chở
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị cắt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị cắt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy ép cọc trước ≥100T
- Đặc điểm thiết bị ép cọc
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào ≥0,5m3
- Đặc điểm thiết bị đào
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 Kw
- Đặc điểm thiết bị khoan
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy mài ≥2,7kW
- Đặc điểm thiết bị mài
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy nén khí diezel ≥360m3/h
- Đặc điểm thiết bị nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị trộn
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn vữa ≥150l
- Đặc điểm thiết bị trộn
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị tời
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Lạng Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị
Cải tạo nâng cấp Trung tâm tích hợp dữ liệu tỉnh Lạng Sơn
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Lạng Sơn , địa chỉ: Số 01 phố Mai Thế Chuẩn, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Sở Thông tin và Truyền thông. Địa chỉ: số 01,đường Mai Thế Chuẩn, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053815750
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư và phát triển Thành Nam. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng tỉnh Lạng Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và Đầu tư xây dựng Vĩnh Long. + Thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Thiết kế xây dựng và Thương mại Long Thành.


- Bên mời thầu: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Lạng Sơn , địa chỉ: Số 01 phố Mai Thế Chuẩn, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Sở Thông tin và Truyền thông. Địa chỉ: số 01,đường Mai Thế Chuẩn, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053815750


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1- Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) - Chứng chỉ Năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên của Cơ quan có thẩm quyền cấp, còn giá trị hiệu lực. - Các tài liệu khác có liên quan (nếu có). Đối với Kết quả hoạt động tài chính: Đính kèm bản chụp có chứng thực của một trong những tài liệu sau: - Các báo cáo tài chính của 03 năm gần nhất 2018; 2019; 2020 phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Thông tin và Truyền thông. Địa chỉ: số 01,đường Mai Thế Chuẩn, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053815750
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: số 01 đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, tp. Lạng Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn. Điện thoại: 0205 3812 122
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Uỷ ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: số 01 đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, tp. Lạng Sơn
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần phá dỡ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mô tả chương V133,7895m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo mô tả chương V25,4m
3Tháo dỡ trầnTheo mô tả chương V57,4336m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo mô tả chương V1.283,8983m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo mô tả chương V165,606m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo mô tả chương V663,075m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo mô tả chương V308,684m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo mô tả chương V2.543,693m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo mô tả chương V953,1741m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo mô tả chương V182,199m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo mô tả chương V53,59m2
12Tháo dỡ bệ xíTheo mô tả chương V13bộ
13Tháo dỡ chậu tiểuTheo mô tả chương V4bộ
14Tháo dỡ chậu rửaTheo mô tả chương V14bộ
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo mô tả chương V12,303m3
16Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo mô tả chương V1,2052m3
17Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo mô tả chương V8,442m2
18Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo mô tả chương V3,36m2
19Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo mô tả chương V1,2594m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo mô tả chương V16,4354m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo mô tả chương V65,7416m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤3cmTheo mô tả chương V310,6177100m2
23Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo mô tả chương V11,97100m2
24Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo mô tả chương V15,0147100m2
B Phần cải tạo
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả chương V5,8727m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả chương V6,7444m3
3Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo mô tả chương V26,694m2
4Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo mô tả chương V29,774m2
5Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB30Theo mô tả chương V315,33m2
6Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB30Theo mô tả chương V85,4044m2
7Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB30Theo mô tả chương V1.198,4939m2
8Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả chương V9,1542m2
9Gia công và lắp dựng hệ giá đỡ bàn lavaboTheo mô tả chương V6bộ
10Làm trần bằng tấm nhựaTheo mô tả chương V77,1071m2
11Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V998,453m2
12Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V3.755,1159m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V53,59m2
14Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng tấmTheo mô tả chương V182,199m2
15Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng thanhTheo mô tả chương V20,8373m2
16Lắp dựng cửa vào khuônTheo mô tả chương V91,09951m2
17Vệ sinh sàn máiTheo mô tả chương V3công
18Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo mô tả chương V148,766m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả chương V143,9632m2
20Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ VBWINDOW hệ thanh FA4400Theo mô tả chương V16,8m2
21Phụ kiện cửa đi 1 cánhTheo mô tả chương V10bộ
22Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo mô tả chương V16,8m2
C Phần thiết bị vệ sinh, cấp thoát nước
1Lắp đặt xí bệtTheo mô tả chương V13bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo mô tả chương V13cái
3Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo mô tả chương V1cái
4Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo mô tả chương V3cái
5Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo mô tả chương V4cái
6Lắp đặt chậu tiểu namTheo mô tả chương V4bộ
7Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo mô tả chương V4bộ
8Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo mô tả chương V16bộ
9Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo mô tả chương V16bộ
10Phụ kiện chậu rửa (xi phông, dây cấp, chân chậu...)Theo mô tả chương V16bộ
11Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo mô tả chương V10bộ
12Phụ tùng 7 mónTheo mô tả chương V16bộ
13Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmTheo mô tả chương V0,06100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo mô tả chương V0,16100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo mô tả chương V0,52100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo mô tả chương V1,05100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmTheo mô tả chương V0,16100m
18Tê PPR D25Theo mô tả chương V32cái
19Tê thu PPR D32-25Theo mô tả chương V18cái
20Tê thu PPR D50-40Theo mô tả chương V1cái
21Tê thu PPR D50-32Theo mô tả chương V1cái
22Tê thu PPR D40-32Theo mô tả chương V6cái
23Tê thu PPR D32-25-1/2Theo mô tả chương V33cái
24Tê PPR D25*1/2Theo mô tả chương V22cái
25Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo mô tả chương V6cái
26Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo mô tả chương V8cái
27Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo mô tả chương V1cái
28Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo mô tả chương V70cái
29Cút ren trong PPR D25*1/2Theo mô tả chương V44cái
30Cút PPR D25*1/2Theo mô tả chương V4cái
31Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo mô tả chương V6cái
32Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo mô tả chương V4cái
33Kép nối D25Theo mô tả chương V82cái
34Nút bịt PPR D20Theo mô tả chương V82cái
35Măng sông ren ngoài D32Theo mô tả chương V1cái
36Măng sông ren ngoài D50Theo mô tả chương V1cái
37Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo mô tả chương V1cái
38Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo mô tả chương V0,92100m
39Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo mô tả chương V0,85100m
40Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmTheo mô tả chương V0,46100m
41Y PVC D110Theo mô tả chương V42cái
42Y PVC D90Theo mô tả chương V54cái
43Y PVC D42Theo mô tả chương V18cái
44Tê PVC D110Theo mô tả chương V23cái
45Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmTheo mô tả chương V106cái
46Chếch PVC D42Theo mô tả chương V32cái
47Chếch PVC D90Theo mô tả chương V52cái
48Chếch PVC D110Theo mô tả chương V42cái
49Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo mô tả chương V13cái
50Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo mô tả chương V16cái
51Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo mô tả chương V4cái
52Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo mô tả chương V14cái
53Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo mô tả chương V16cái
54Tê kiểm tra D110Theo mô tả chương V6cái
55Tê kiểm tra D90Theo mô tả chương V6cái
D Phần phòng cháy chữa cháy
1Trung tâm báo cháy 10 kênhTheo mô tả chương V1chiếc
2Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo mô tả chương V11 trung tâm
3Ác quy khôTheo mô tả chương V1chiếc
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo mô tả chương V479m
5Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo mô tả chương V438m
6Khớp nối trơn ống ghen D16Theo mô tả chương V219cái
7Kẹp đỡ ống ghenTheo mô tả chương V219cái
8Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo mô tả chương V3hộp
9Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyTheo mô tả chương V3,810 đầu
10Điện trở cuối nguồnTheo mô tả chương V3bộ
11Lắp đặt chuông báo cháyTheo mô tả chương V0,65 chuông
12Lắp đặt đèn báo cháyTheo mô tả chương V0,65 đèn
13Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo mô tả chương V0,65 nút
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo mô tả chương V48m
15Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmTheo mô tả chương V0,4100m
E Phần phá dỡ nhà thể thao
1Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo mô tả chương V1,9197100m2
2Tháo dỡ tấm lợp - Tấm che tườngTheo mô tả chương V3,4416100m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo mô tả chương V1,3902tấn
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V0,952tấn
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo mô tả chương V8,7589m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo mô tả chương V8,7589m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo mô tả chương V35,0356m3
F Phần xây mới
1Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo mô tả chương V50,922m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo mô tả chương V2,7585100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo mô tả chương V2,559tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo mô tả chương V6,2601tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo mô tả chương V0,018tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo mô tả chương V2,9903tấn
7Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmTheo mô tả chương V2101 mối nối
8Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo mô tả chương V12,936100m
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo mô tả chương V1,68m3
10Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo mô tả chương V0,5676100m3
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V13,87391m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo mô tả chương V7,6032m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả chương V1,1096100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả chương V0,8634tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo mô tả chương V0,9664tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo mô tả chương V0,7725tấn
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo mô tả chương V43,6396m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mô tả chương V1,4437100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả chương V0,6457tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo mô tả chương V2,6794tấn
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả chương V8,9001m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo mô tả chương V18,3994m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả chương V0,5839100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo mô tả chương V0,1224100m3
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo mô tả chương V0,4896100m3/1km
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả chương V2,0466100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V0,6975tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V0,8942tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V1,5021tấn
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Theo mô tả chương V12,7213m3
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Theo mô tả chương V3,0712m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mô tả chương V4,1352100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V1,7962tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V1,3201tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V8,0248tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo mô tả chương V39,2601m3
37Ván khuôn gỗ sàn máiTheo mô tả chương V6,2003100m2
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V5,3514tấn
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V3,3142tấn
40Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo mô tả chương V68,3165m3
41Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả chương V1,2135100m2
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V0,3438tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V0,2328tấn
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Theo mô tả chương V16,6605m3
45Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo mô tả chương V0,5421100m2
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V0,6975tấn
47Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V0,2417tấn
48Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo mô tả chương V4,9933m3
49Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả chương V151,0818m3
50Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả chương V12,5968m3
51Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả chương V3,4605m3
52Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả chương V2,7068100m3
53Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo mô tả chương V0,7734m3
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả chương V467,214m2
55Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả chương V1.555,7704m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả chương V154,138m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả chương V41,9968m2
58Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả chương V253,6673m2
59Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả chương V378,2098m2
60Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả chương V155,52m2
61Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả chương V484,7632m2
62Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả chương V34,5966m2
63Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả chương V13,4228m2
64Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả chương V42,768m2
65Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả chương V6,9806m2
66Gia công và lắp dựng hệ giá đỡ bàn lavaboTheo mô tả chương V4bộ
67Soi chỉ lõmTheo mô tả chương V92,08m
68Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo mô tả chương V34,5966m2
69Làm vách ngăn vệ sinh bằng tấm composite dày 18mm (đã bao gồm phụ kiện: tay nắm, khóa cửa, bản lề, giá đỡ...)Theo mô tả chương V18,8002m2
70Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo mô tả chương V112,8256m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo mô tả chương V112,8256m2
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V720,8813m2
73Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V2.113,636m2
74Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V112,8256m2
75Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm hệ VBWINDOW hệ thanh FA4400Theo mô tả chương V37,26m2
76Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ VBWINDOW hệ thanh FA4400Theo mô tả chương V11,07m2
77Cửa thép chống cháyTheo mô tả chương V10,56m2
78Phụ kiện cửa chống cháyTheo mô tả chương V4bộ
79Sản xuất cửa sổ trượt nhôm hệ VBWINDOW hệ thanh FA2600Theo mô tả chương V104,34m2
80Sản xuất vách kính nhôm hệ VBWINDOW hệ thanh FA4400Theo mô tả chương V4,485m2
81Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo mô tả chương V163,23m2
82Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo mô tả chương V4,485m2
83Phụ kiện cửa đi 2 cánhTheo mô tả chương V10bộ
84Phụ kiện cửa đi 1 cánhTheo mô tả chương V5bộ
85Phụ kiện cửa sổTheo mô tả chương V31bộ
86Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo mô tả chương V1,3335tấn
87Lắp dựng hoa sắt cửaTheo mô tả chương V79,58m2
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V79,581m2
89Sản xuất và lắp đặt lan can cầu thang bằng kính cường lực (bao gồm phụ kiện)Theo mô tả chương V13,068m2
90Trụ chân thang bằng inoxTheo mô tả chương V1cái
91Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo mô tả chương V6,4828100m2
92Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo mô tả chương V1,9392100m2
93Gia công xà gồ thépTheo mô tả chương V0,6656tấn
94Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả chương V0,6656tấn
95Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo mô tả chương V2,3689100m2
96Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả chương V57,076m2
97Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo mô tả chương V57,076m2
98Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu dầm đầu cột, dầm đầu nút không gian chịu lựcTheo mô tả chương V0,3169tấn
99Gia công xà gồ thépTheo mô tả chương V0,0835tấn
100Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả chương V0,0835tấn
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V13,0371m2
102Bulong M22Theo mô tả chương V12cái
103Lợp mái che tường bằng tấm nhựaTheo mô tả chương V0,331100m2
104Lắp đặt các automat 3 pha ≤100ATheo mô tả chương V1cái
105Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo mô tả chương V2cái
106Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo mô tả chương V2cái
107Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo mô tả chương V29cái
108Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo mô tả chương V10cái
109Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo mô tả chương V5cái
110Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo mô tả chương V9cái
111Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo mô tả chương V1cái
112Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thangTheo mô tả chương V4cái
113Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả chương V41cái
114Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo mô tả chương V35bộ
115Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo mô tả chương V4bộ
116Lắp đặt đèn LED ốp trần tròn 12W-220VTheo mô tả chương V10bộ
117Lắp đặt đèn LED ốp trần tròn 22W-220VTheo mô tả chương V1bộ
118Tủ điện sắt dày 1mm 1 cánh KT 550x400x170Theo mô tả chương V2cái
119Vỏ nhựa âm tường chứa 3 aptomatTheo mô tả chương V9cái
120Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo mô tả chương V9hộp
121Đế nhựa âm tường + mặt chứa aptomatTheo mô tả chương V15bộ
122Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2Theo mô tả chương V50m
123Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2Theo mô tả chương V25m
124Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo mô tả chương V115m
125Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo mô tả chương V315m
126Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo mô tả chương V400m
127Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo mô tả chương V710m
128Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmTheo mô tả chương V140m
129Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo mô tả chương V715m
130Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo mô tả chương V710m
131Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo mô tả chương V8cái
132Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo mô tả chương V8cái
133Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo mô tả chương V90m
134Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mmTheo mô tả chương V20m
135Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, sắt dẹt 40x4mmTheo mô tả chương V30m
136Cọc nối đất sắt góc 63x63x6 dài 2,5m (15kg/cọc)Theo mô tả chương V5cái
137Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo mô tả chương V81m3
138Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả chương V0,08100m3
139Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo mô tả chương V5,016m3
140Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo mô tả chương V0,8446100m3
141Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo mô tả chương V2,448m3
142Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo mô tả chương V1,3856100m2
143Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V2,3602tấn
144Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V0,1611tấn
145Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V0,002tấn
146Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30Theo mô tả chương V22,3m3
147Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Theo mô tả chương V0,034m3
148Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả chương V90m2
149Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo mô tả chương V2,08641m3
150Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo mô tả chương V0,6707m3
151Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả chương V1,8445m3
152Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả chương V6,6686m3
153Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả chương V0,3282m3
154Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả chương V0,0413m3
155Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo mô tả chương V0,84m3
156Ván khuôn gỗ sàn máiTheo mô tả chương V0,0791100m2
157Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V0,081tấn
158Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Theo mô tả chương V1,4586m3
159Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả chương V0,0101100m2
160Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V0,0044tấn
161Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Theo mô tả chương V0,0431m3
162Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả chương V12,28m2
163Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo mô tả chương V14,5856m2
164Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả chương V43,79m2
165Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả chương V26,1m2
166Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V50,47m2
167Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V31,7m2
168Sản xuất cửa đi sắt sơn tĩnh điệnTheo mô tả chương V1,98m2
169Sản xuất cửa sổ chớp kính trắng dày 5mmTheo mô tả chương V0,72m2
170Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo mô tả chương V2,7m2
171Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo mô tả chương V0,0095tấn
172Lắp dựng hoa sắt cửaTheo mô tả chương V0,72m2
173Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả chương V0,012100m2
174Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo mô tả chương V0,2m3
175Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo mô tả chương V1,96341m3
176Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo mô tả chương V0,3362m3
177Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả chương V0,0264100m2
178Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M100, đá 1x2, PCB30Theo mô tả chương V0,3852m3
179Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả chương V0,5069m3
180Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo mô tả chương V18,4155100m3
181Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo mô tả chương V0,8486m3
182Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả chương V0,0252100m2
183Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Theo mô tả chương V1,694m3
184Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V0,0831tấn
185Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả chương V4,7995m3
186Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả chương V23,2m2
187Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả chương V6,87m2
188Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo mô tả chương V1bể
189Lắp đặt xí bệtTheo mô tả chương V4bộ
190Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo mô tả chương V4cái
191Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo mô tả chương V1cái
192Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo mô tả chương V1cái
193Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo mô tả chương V4cái
194Lắp đặt chậu tiểu nữTheo mô tả chương V4bộ
195Lắp đặt chậu tiểu namTheo mô tả chương V4bộ
196Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo mô tả chương V8bộ
197Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo mô tả chương V8bộ
198Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo mô tả chương V4bộ
199Phụ kiện chậu rửa (xi phông, dây cấp, chân chậu...)Theo mô tả chương V8bộ
200Phụ tùng 7 thứTheo mô tả chương V8bộ
201Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo mô tả chương V1cái
202Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo mô tả chương V1cái
203Máy bơm sinh hoạt JLM70-60; P=600W; H=40M)Theo mô tả chương V1cái
204Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmTheo mô tả chương V0,34100m
205Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo mô tả chương V0,16100m
206Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo mô tả chương V0,12100m
207Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo mô tả chương V1,34100m
208Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo mô tả chương V0,4100m
209Tê PPR D25Theo mô tả chương V1cái
210Tê thu PPR D32-25Theo mô tả chương V1cái
211Tê thu PPR D50-40Theo mô tả chương V1cái
212Tê thu PPR D50-25Theo mô tả chương V1cái
213Tê thu PPR D40-25Theo mô tả chương V2cái
214Tê thu PPR D25-20Theo mô tả chương V12cái
215Tê PPR D25-1/2Theo mô tả chương V8cái
216Tê ren trong PPR D20Theo mô tả chương V4cái
217Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo mô tả chương V6cái
218Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo mô tả chương V1cái
219Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo mô tả chương V1cái
220Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo mô tả chương V34cái
221Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo mô tả chương V8cái
222Cút ren trong PPR D20Theo mô tả chương V8cái
223Cút PPR D25-1/2Theo mô tả chương V4cái
224Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo mô tả chương V2cái
225Kép nối D20Theo mô tả chương V56cái
226Nút bịt D20Theo mô tả chương V56cái
227Crephin D25Theo mô tả chương V1cái
228Măng sông ren ngoài D32Theo mô tả chương V1cái
229Măng sông ren ngoài D50Theo mô tả chương V1cái
230Rắc co D25Theo mô tả chương V14cái
231Rắc co D50Theo mô tả chương V1cái
232Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo mô tả chương V1cái
233Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo mô tả chương V0,42100m
234Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo mô tả chương V0,5100m
235Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo mô tả chương V0,46100m
236Y PVC D110Theo mô tả chương V13cái
237Y PVC D90Theo mô tả chương V24cái
238Y PVC D34Theo mô tả chương V8cái
239Tê PVC D110Theo mô tả chương V3cái
240Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo mô tả chương V60cái
241Chếch PVC D110Theo mô tả chương V8cái
242Chếch PVC D90Theo mô tả chương V50cái
243Chếch PVC D34Theo mô tả chương V30cái
244Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo mô tả chương V8cái
245Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo mô tả chương V12cái
246Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo mô tả chương V4cái
247Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo mô tả chương V6cái
248Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo mô tả chương V12cái
249Tê kiểm tra D110Theo mô tả chương V4cái
250Tê kiểm tra D90Theo mô tả chương V4cái
251Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmTheo mô tả chương V0,43100m
252Phễu thoát sàn + cầu chắn rácTheo mô tả chương V4cái
253Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo mô tả chương V0,44100m
254Chếch PVC D110Theo mô tả chương V8cái
255Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo mô tả chương V4cái
256Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo mô tả chương V245m
257Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo mô tả chương V245m
258Khớp nối trơn ống ghenTheo mô tả chương V120cái
259Kẹp đỡ ống ghenTheo mô tả chương V120cái
260Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo mô tả chương V3hộp
261Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyTheo mô tả chương V1,910 đầu
262Điện trở cuối kênhTheo mô tả chương V3chiếc
263Lắp đặt đèn báo cháyTheo mô tả chương V0,65 đèn
264Lắp đặt chuông báo cháyTheo mô tả chương V0,65 chuông
265Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo mô tả chương V108m
266Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmTheo mô tả chương V1100m
267Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo mô tả chương V15 đèn
268Lắp đặt đèn báo cháyTheo mô tả chương V1,85 đèn
269Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo mô tả chương V3cái
270Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo mô tả chương V330m
271Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo mô tả chương V330m
272Khớp nối trơn ống ghenTheo mô tả chương V210cái
273Kẹp đỡ ống ghenTheo mô tả chương V210cái
274Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo mô tả chương V3hộp
275Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Theo mô tả chương V16hộp
276Máy bơm chữa cháy điện 15kWTheo mô tả chương V1máy
277Máy bơm chữa cháy DIEZEL 18kWTheo mô tả chương V1máy
278Tủ điều khiển máy bơm chữa cháyTheo mô tả chương V1tủ
279Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTheo mô tả chương V21 máy
280Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmTheo mô tả chương V1,4100m
281Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo mô tả chương V0,1100m
282Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmTheo mô tả chương V0,2100m
283Nội quy + Tiêu lệnh chữa cháyTheo mô tả chương V4bộ
284Vòi cứu hỏa (nilon) loại 20m D50Theo mô tả chương V3cuộn
285Lăng phun nước D50-13Theo mô tả chương V3cái
286Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo mô tả chương V3cái
287Khớp nối ren trong D50Theo mô tả chương V3cái
288Khớp nối đầu vòi D50Theo mô tả chương V6cái
289Đai bắt vòi D50Theo mô tả chương V6cái
290zoăng cao su chịu áp lựcTheo mô tả chương V6cái
291Tủ đựng vòi cứu hỏa + Lăng phunTheo mô tả chương V3bộ
292Kép nối thép D80Theo mô tả chương V2cái
293Kép nối thép D65Theo mô tả chương V2cái
294Kép nối thép D50Theo mô tả chương V3cái
295Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mmTheo mô tả chương V18cái
296Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmTheo mô tả chương V10cái
297Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo mô tả chương V2cái
298Tê thép D80Theo mô tả chương V2cái
299Tê thép D50Theo mô tả chương V2cái
300Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mmTheo mô tả chương V2cái
301Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mmTheo mô tả chương V1cái
302Công tắc áp lựcTheo mô tả chương V2cái
303Công tắc mực nước bểTheo mô tả chương V2cái
304Lắp bích thép - Đường kính 75mmTheo mô tả chương V10cặp bích
305Rắc co D80Theo mô tả chương V2cái
306Rắc co D65Theo mô tả chương V2cái
307Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 75mmTheo mô tả chương V1cái
308Lắp đặt van ren - Đường kính67mmTheo mô tả chương V1cái
309Lắp đặt van ren - Đường kính67mmTheo mô tả chương V2cái
310Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo mô tả chương V2cái
311Rọ hút D80 PN16Theo mô tả chương V2cái
312Y lọc D80 PN16Theo mô tả chương V2cái
313Công tắc dòng chảyTheo mô tả chương V1cái
314Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 3mm2Theo mô tả chương V500m
315Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2Theo mô tả chương V200m
316Nút ấn tự động ngắt, mở máy bơmTheo mô tả chương V5cái
317Mối nối mềm D80Theo mô tả chương V12cái
318Mối nối mềm D65Theo mô tả chương V2cái
319Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhàTheo mô tả chương V2cái
320Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo mô tả chương V2cái
321Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 80mmTheo mô tả chương V2cái
322Cuộn vòi chữa cháy D65, L=20mTheo mô tả chương V2cuộn
323Lăng phun D19Theo mô tả chương V2cái
324Măng sông D65Theo mô tả chương V2cái
325Măng sông D50Theo mô tả chương V3cái
326Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo mô tả chương V1cái
327Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo mô tả chương V1cái
328Tủ đựng 4 bình cứu hỏaTheo mô tả chương V3cái
329Bình chữa cháy MFZ4Theo mô tả chương V6bình
330Bình chữa cháy MT3Theo mô tả chương V6bình
G Phần thiết bị
1Điều hòa 12000 BTU (đã bao gồm phụ kiện)Theo mô tả chương V10bộ
2Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo mô tả chương V10máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.486606411E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.89732E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: Công trình dân dụng – cấp II.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.427.083.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.854.166.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực (bản sao có chứng thực).72
2 Cán bộ kỹ thuật 3 - Trình độ:+ 01 người Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).+ 01 người Đại học trở lên chuyên nghành cấp thoát nước (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).+ 01 người Đại học trở lên chuyên nghành hệ thống điện (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).52
3 Cán bộ ATLĐ 1 ): trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình, có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực (bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ có chứng thực).32
4 Công nhân 20 Có tối thiểu 20 công nhân: Nhà thầu phải cung cấp danh sách công nhân thi công tham gia gói thầu, kèm theo: Chứng chỉ nghề tương ứng31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi ≥7T Cẩu1
2 Ô tô tự đổ ≥5 tấn chở2
3 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW cắt3
4 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW cắt2
5 Máy đầm bàn ≥1kW đầm2
6 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg đầm1
7 Máy đầm dùi ≥1,5kW đầm3
8 Máy ép cọc trước ≥100T ép cọc1
9 Máy đào ≥0,5m3 đào1
10 Máy hàn điện ≥23kW hàn2
11 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 Kw khoan2
12 Máy mài ≥2,7kW mài2
13 Máy nén khí diezel ≥360m3/h nén khí1
14 Máy trộn bê tông ≥250 lít trộn2
15 Máy trộn vữa ≥150l trộn2
16 Máy tời điện tời2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->