Gói thầu: Thi công xây dựng công trình ( bao gồm cả thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công) dự án Đầu tư xây dựng nhà khoa khám bệnh cận lâm sàng, cấp cứu, phẫu thuật và điều trị nội trú Bệnh viện Đa khoa huyện Quảng Xương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220118916-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình ( bao gồm cả thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công) dự án Đầu tư xây dựng nhà khoa khám bệnh cận lâm sàng, cấp cứu, phẫu thuật và điều trị nội trú Bệnh viện Đa khoa huyện Quảng Xương |
| Số hiệu KHLCNT | 20210720046 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Được ghi trong Quyết định số 2349/QĐ-UBND ngày 06/7/2021 của UBND tỉnh Thanh Hoá |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-11 10:23:00 đến ngày 2022-01-31 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 84,680,997,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.016171964E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.69361994E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu: Thi công xây lắp công trình dân dụng.- Công trình dân dụng, cấp III (bao gồm thi công xây lắp: phần cọc BTCT, phần móng, phần kết cấu toàn nhà + phần hoàn thiện + hệ thống điện, cấp thoát nước + điện nhẹ + chống mối + hệ thống PCCC). Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng; Hợp đồng tương tự trong 3 năm gần đây là hợp đồng đã hoàn thành bàn giao hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây; Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư. Để chứng minh năng lực kinh nghiệm nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau đây:- Bản sao được chứng thực: Hợp đồng tương tự; Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn giá trị hợp đồng tương tự đảm bảo tiến độ, chất lượng, đúng yêu cầu kỹ thuật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 59.276.697.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥177.830.093.700 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ: Đại học trở lên-Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.-Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP.Trong 03 năm gần đây đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.Kê khai và kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm: Xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh đã chỉ huy công trình tương tự, văn bằng, chứng chỉ. Các tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ: Đại học trở lên-Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Trong 3 năm gần đây đã có kinh nghiệm thi công ít nhất một công trình tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. Các tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ: Đại học trở lên-Chuyên ngành: Điện hoặc kỹ sư hệ thống điện- Trong 3 năm gần đây đã có kinh nghiệm thi công ít nhất một công trình tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. Các tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ: Đại học trở lên-Chuyên ngành: Kỹ sư cấp thoát nước.- Trong 3 năm gần đây đã có kinh nghiệm thi công ít nhất một công trình tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. Các tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ: Đại học trở lên-Chuyên ngành: Kỹ sư điện lạnh-Trong 3 năm gần đây đã có kinh nghiệm thi công ít nhất một công trình tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. Các tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ: Đại học trở lên-Chuyên ngành: Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề thi công PCCC còn hiệu lực.- Trong 3 năm gần đây đã có kinh nghiệm thi công ít nhất một công trình tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. Các tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ: Đại học trở lên-Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Trong 3 năm gần đây đã có kinh nghiệm phụ trách thanh quyết toán ít nhất một công trình tương tự gói thầu. Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 3 trở lên còn hiệu lực. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. Các tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ: Đại học trở lên-Chuyên ngành: Kỹ sư, có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Trong 3 năm gần đây đã có kinh nghiệm phụ trách ATLĐ & VSMT ít nhất một công trình tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. Các tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu xât dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ: Đại học trở lên-Chuyên ngành: Kỹ sư vật liệu xây dựng.- Trong 3 năm gần đây đã có kinh nghiệm phụ trách vật liệu xây dựng ít nhất một công trình tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. Các tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trắc địa xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ: Đại học trở lên-Chuyên ngành: Kỹ sư trắc địa-Trong 3 năm gần đây đã có kinh nghiệm phụ trách trắc đạc ít nhất một công trình tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. Các tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 35 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân phải bố trí đủ số lượng và trình độ để thực hiện gói thầu đảm bảo chất lượng và tiến độ; Có bằng nghề gồm các nghề sau:+ Công nhân kỹ thuật nề xây dựng: 05 người+ Công nhân kỹ thuật sắt: 05 người+ Công nhân kỹ thuật, thợ cốp pha: 05 người+ Công nhân kỹ thuật, thợ bê tông: 05 người+ Công nhân kỹ thuật điện: 05 người+ Công nhân kỹ thuật nước: 05 người+ Công nhân copha giào giáo: 05 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào xúc ≥ 0,45m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Cần cẩu tự hành ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi ≥75CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm rung ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bánh thép ≥ 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện ≥ 50kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy hàn kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Ô tô chuyển trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Xe bơm bê tông tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Cần trục tháp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy ép cọc có tải trọng >= 200T. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình ( bao gồm cả thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công) dự án Đầu tư xây dựng nhà khoa khám bệnh cận lâm sàng, cấp cứu, phẫu thuật và điều trị nội trú Bệnh viện Đa khoa huyện Quảng Xương Đầu tư xây dựng nhà khoa khám bệnh cận lâm sàng, cấp cứu, phẫu thuật và điều trị nội trú Bệnh viện Đa khoa huyện Quảng Xương 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Được ghi trong Quyết định số 2349/QĐ-UBND ngày 06/7/2021 của UBND tỉnh Thanh Hoá |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Tài liệu chứng minh hợp đồng kinh nghiệm thi công tương tự: Scan bản gốc hoặc bản công chứng hợp đồng tương tự (bao gồm cả phụ lục khối lượng kèm theo), tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn giá trị hợp đồng, Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên (tương ứng với phần công việc mình đảm nhận). Các hợp đồng kinh nghiệm tương tự với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính phần khối lượng, giá trị công việc thành viên đảm nhận. Với các hợp đồng chứng minh năng lực kinh nghiệm là hợp đồng thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng giữa Chủ đầu tư với nhà thầu chính, Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư, phụ lục khối lượng thi công đính kèm, hóa đơn GTGT mỗi lần thanh toán. - Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp, chứng chỉ hành nghề. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng tương tự. - Tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị kê khai thực hiện gói thầu: Scan bản gốc hoặc bản công chứng các tài liệu chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Quảng Xương. Địa chỉ: Khu phố 2 Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: (0373)863.403. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Quảng Xương. Địa chỉ: Khu phố 2 Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG | |||
| B | KIẾN TRÚC, KẾT CẤU | |||
| C | Sản xuất cọc | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 47,0272 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 731,1087 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21,4711 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 132,2347 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,8233 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21,5289 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21,5289 | tấn |
| 8 | Cọc dẫn để ép âm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 9 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 80,43 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,3455 | 100m |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 838 | 1 mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,106 | m3 |
| 13 | Bê tông nền bãi đúc cọc, M100, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 60 | m3 |
| 14 | Bạt trải nền sân đúc cọc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 600 | m2 |
| D | Móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,624 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 73,6 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,6811 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,4832 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 51,0344 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,838 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,6714 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 294,1356 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22,7249 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,7174 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,5098 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28,0072 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 51,4659 | m3 |
| 14 | Băng cản nước V20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 31,16 | m |
| E | Cột | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20,6812 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 119,5518 | m3 |
| 3 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 23,853 | m3 |
| 4 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18,4292 | m3 |
| 5 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,6465 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,2044 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,7627 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 37,3218 | tấn |
| F | Lanh tô: | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,4288 | 100m2 |
| 2 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, - | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 33,8653 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,7993 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,5965 | tấn |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 404 | 1 cấu kiện |
| G | Giằng tường: | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,5005 | 100m2 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 29,0903 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4622 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,6282 | tấn |
| H | Dầm | |||
| 1 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 29,6864 | 100m2 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 275,5192 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 56,8072 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19,1125 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,6307 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 67,2042 | tấn |
| I | Nền | |||
| 1 | Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 133,2318 | m3 |
| 2 | Mua đất về đắp (đơn giá tại công trình) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 131,0632 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,6631 | 100m3 |
| J | Sàn | |||
| 1 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 59,6052 | 100m2 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 581,1721 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 128,1325 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 87,7371 | tấn |
| K | Mái sảnh | |||
| 1 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,4209 | tấn |
| 2 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,4209 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 168,3759 | 1m2 |
| 4 | Lắp đặt Bulong M22 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 232 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Bulong M16 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 192 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Bulong M20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 48 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cáp treo hệ kết cấu thép ống D50 dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 53,204 | m |
| L | Thang bộ | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,0817 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cầu thang, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24,6461 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,0833 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,0489 | tấn |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,1022 | m3 |
| 6 | Lát đá bậc cầu thang, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 219,5844 | m2 |
| 7 | Lan can cầu thang inox + tay vịn inox 304 (bao gồm nhân công lắp đặt tại chân công trình) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 79,7003 | m |
| 8 | Nẹp đồng chống trượt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 759 | md |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,8344 | m2 |
| 10 | Sơn epoxy tự phẳng màu xanh nhạt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,8344 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M100, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 272,7182 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 272,7182 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 272,7182 | m2 |
| M | Tường xây | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 571,8527 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 985,1531 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 224,6558 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch Barit (Định mức= 830viên gạch, vữa =0,025m3/m3 xây), Định mức vật liệu cho 1m3 vữa barit mác 100 gồm: (290kg XMPC40; 2620 kg bột barit; 285lit nước) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 39,3016 | m3 |
| 5 | Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.660,8594 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7.716,6891 | m2 |
| 7 | Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 582,6641 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8.661,6082 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8.661,6082 | m2 |
| 10 | Ốp gạch men kính 400*800mm cao sát trần hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.624,353 | m2 |
| 11 | Ốp chân tường gạch granite 800x150mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 195,247 | m2 |
| 12 | Ốp đá granit tự nhiên màu vàng nâu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 89,7793 | m2 |
| 13 | Tay vịn chống va đập, khung đỡ, tấm ốp ngoài vinyl mềm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 313,24 | m |
| 14 | Thanh ốp góc cao 900, khung đỡ, tấm ốp ngoài vinyl mềm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 54 | m |
| 15 | Ốp gạch men kính 300*600mm cao sát trần hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.777,1255 | m2 |
| 16 | Vách compact dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 225,0089 | m2 |
| 17 | Lát đá mặt bệ lavabo, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 27,2255 | m2 |
| 18 | Vách kính phòng tắm cố định dày 10mm (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 55,622 | m2 |
| 19 | Tay vịn inox WC N tàn tật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | phòng |
| 20 | Sản xuất bộ khung đỡ bàn chậu bằng Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2698 | tấn |
| 21 | Lắp đặt bộ khung đỡ bàn chậu bằng Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2698 | tấn |
| N | Mặt đứng | |||
| 1 | Ốp đá granite màu theo phối cảnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 668,5159 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.814,0309 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.814,0309 | m2 |
| 4 | Mái sảnh ốp tấm alumium dày 3mm (vật liệu phụ, nhân công lắp đặt tại chân công trình) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 335,653 | m2 |
| 5 | Xẻ rãnh mặt đứng rộng 20 sâu 10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.087,78 | md |
| 6 | Gia công hệ khung thép hộp 20x20x1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,2148 | tấn |
| 7 | Lắp hệ khung thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,2148 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 317,5674 | 1m2 |
| 9 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 204,228 | m |
| 10 | Láng nền sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 428,216 | m2 |
| 11 | Dán màng chống thấm gốc bitum khò nóng thi công theo quy trình của nhà sản xuất (bao gồm vật liệu lót, chi phí hao hụt vật liệu và nhân công hoàn thiện tại hiện công trình) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 121,8569 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, (trát gờ móc nước) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 176,99 | m |
| O | Công tác trần | |||
| 1 | Thi công trần thả thạch cao khung xương nổi KT 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4.241,998 | m2 |
| 2 | Thi công trần thả thạch cao khung xương nổi KT 600x600 (Trần khu WC) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 295,8372 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 704,608 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 426,1326 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.791,6 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.791,6 | m2 |
| 7 | Trần phòng mổ làm bằng tấm panel PU kháng khuẩn, chống trầy xước, chống nấm mốc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 135,64 | m2 |
| 8 | Tường phòng mổ làm bằng tấm panel PU kháng khuẩn, chống trầy xước, chống nấm mốc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 270,555 | m2 |
| P | Công tác lát sàn, mái | |||
| 1 | Lát gạch granite màu vàng nhạt KT 800x800mm, XM (gạch granite: mtc x 1,2) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4.068,5017 | m2 |
| 2 | Lát gạch granite màu đen nhạt KT 800x800mm, XM (gạch granite: mtc x 1,2) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 301,0972 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn màu xanh nhạt, KT:300x300mm, XM | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 389,6821 | m2 |
| 4 | Lát gạch lá nem màu đỏ, KT 300x300mm, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.187,284 | m2 |
| 5 | Bề mặt sơn epoxy tự phẳng màu xanh nhạt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 153,583 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 153,583 | m2 |
| 7 | Sàn vinyl màu xanh nhạt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 194,0366 | m2 |
| 8 | Nẹp góc và nẹp viền chân tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 133,53 | md |
| 9 | Lớp vữa XM M75 dày 40 tạo phẳng, (bằng KL sàn vinyl) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 194,0366 | m2 |
| 10 | Vữa barite chì dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 362,255 | m2 |
| 11 | Lớp bê tông khí dày 100mm (bằng KL gạch lá nem 300x300 màu đỏ x0,1) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 118,7284 | m3 |
| 12 | Dán màng chống thấm gốc bitum khò nóng thi công theo quy trình của nhà sản xuất | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.810,3888 | m2 |
| 13 | Lát gạch chống nóng 4 lỗ 80x80x180, XM (bằng KL gạch lá nem 300x300 màu đỏ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.187,284 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, (bằng KL gạch lá nem 300x300 màu đỏ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.293,745 | m2 |
| 15 | Tấm chì dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 134,1852 | m2 |
| Q | Đường dốc, tam cấp | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6897 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28,4695 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,1427 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 38,2749 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn sảnh đá granite xanh đen, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 47,7307 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn sảnh đá granite trắng bianco romano, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 75,7116 | m2 |
| 7 | Lát đá granite xanh đen bậc tam cấp, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 29,1365 | m2 |
| 8 | Lát Basalt băm mặt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 161,2528 | m2 |
| 9 | Lan can inox đường dốc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22,21 | m |
| R | Công tác lắp dựng cửa, vách kính nhôm hệ: | |||
| 1 | Cửa đi 1 cánh, cửa khung, pa nô nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6,38mm màu trắng đục, tay co thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 366,309 | m2 |
| 2 | Cửa đi 2 cánh, cửa khung, pa nô nhôm nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6,38mm màu trắng đục, tay co thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,8 | m2 |
| 3 | Cửa sổ 2 cánh, cửa khung nhôm nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6,38mm màu trà | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 269,64 | m2 |
| 4 | Cửa sổ 1 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6,38mm màu trà | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,615 | m2 |
| 5 | Vách kính Fix khung nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 125,505 | m2 |
| 6 | Cửa inox 304 chuyên dụng cho phòng mổ, 1 cánh mở trượt ngang bằng công tác đá chân, cảm biến an toàn, hệ thống gioang đảm bảo kín khít không để lọt không khí, đảm bảo theo tiêu chuẩn hiện hành (KT: 1,7x2,25) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 7 | Cửa thép không gỉ chuyên dụng cho phòng mổ, 1 cánh, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo kín khít không để lọt không khí, đảm bảo theo tiêu chuẩn hiện hành, tay co thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 8 | Cửa thép bọc chì chuyên dụng cho phòng XQ, 1 cánh mở trượt ngang, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo kín khít không để lọt tia xạ khi chiếu, chụp, đảm bảo theo tiêu chuẩn hiện hành, tay co thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,5 | m2 |
| 9 | Cửa thép bọc chì chuyên dụng cho phòng XQ, có ô kính chì quan sát, 1 cánh mở trượt ngang, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo kín khít không để lọt tia xạ khi chiếu, chụp, đảm bảo theo tiêu chuẩn hiện hành, tay co thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,2 | m2 |
| 10 | Toàn bộ cửa làm bằng thép EGI, sơn tĩnh điện màu ghi, tay co thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 29,885 | m2 |
| 11 | Cửa đôi thép chống cháy chuyên dụng sơn tĩnh điện màu ghi, các tiêu chuẩn theo tiêu chuẩn TCVN, phụ kiện đầy đủ + tay co thủy lực (bao gồm nhân công lắp đặt tại chân công trình và kiểm định PCCC) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 63,21 | m2 |
| 12 | Cửa kính chì dày 12mm chuyên dụng cho phòng XQ, đảm bảo an toàn bức xạ theo tiêu chuẩn hiện hành (KT: 0,8x1,2) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | bộ |
| 13 | Lắp đặt kính chì khung nẹp trên cửa bọc chì phòng XQ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 14 | Hệ vách khung nhôm hệ mặt dựng, kính Temper dày 12mm, 2 cánh, khung nhôm 50x100x1,5 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 63,46 | m2 |
| 15 | Hệ vách kính khung nhôm hệ mặt dựng, kính dán an toàn dày 8,38mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 344,1986 | m2 |
| 16 | Hệ vách kính khung nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,222 | m2 |
| 17 | Hệ vách kính khung nhôm hệ mặt dựng, kính Temper dày 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 34,6944 | m2 |
| 18 | Rèm nhựa PVC giả gỗ, cỡ rộng lá gỗ dày 5 cm, độ dày là gỗ là 2,5mm, Rèm rút dây lên xuống và xoay lật lá, treo trần, lọt khuôn cửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 461,6544 | m2 |
| 19 | Cửa đi, cửa sổ, vách kính (kính màu trắng đục, màu trà tính thêm 65.000đồng/m2) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 679,4444 | m2 |
| 20 | Dán đề can | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,162 | m2 |
| 21 | Thanh tăng cứng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 100,3 | m |
| 22 | Thanh ghép mảng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 72,2 | m |
| 23 | Bộ phụ kiện cửa mở 2 cánh mở 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| S | Các công tác hoàn thiện khác | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 56,6026 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36,2199 | 100m2 |
| 3 | Lưới an toàn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3.621,99 | m2 |
| 4 | Căng lưới thép gia cố chống nứt trát trong, ngoài nhà, cột trụ, ống ngầm tường bảo vệ dây | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3.243,2891 | m2 |
| 5 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 433,1018 | m3 |
| 6 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,7155 | tấn |
| 7 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30,9363 | 10m2 |
| 8 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 926,8468 | 10m2 |
| 9 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 208,3305 | tấn |
| T | HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| U | Tủ điện tổng (Tủ BU+LV+PP1+PP2) | |||
| 1 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện 2 lớp cánh kt: H2100-W600+600-D650 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 2 | ACB-4P-1250A-65KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 3 | MCCB-3P-630A-36KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 4 | MCCB-3P-200A-36KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 5 | MCCB-3P-250A-36KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 6 | MCCB-3P-150A-36KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 7 | MCCB-3P-125A-36KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 8 | MCCB-3P-80A-36KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 9 | MCCB-3P-40A-36KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 10 | MCCB-3P-32A-36KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 11 | MCCB-2P-40A-36KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 12 | MCCB-2P-32A-36KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 13 | Thanh cái đồng 60x10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | m |
| 14 | Biến dòng 1250/5A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 15 | Đồng hồ vôn kế 0-500V | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 16 | Đồng hồ điện tử đa năng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 17 | Chống sét van GZ 500A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 18 | Tụ bù 3 pha 50KVAR | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | hộp |
| 19 | Bộ điều khiển tụ bù 6 cấp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 20 | Công tắc tơ 125A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 21 | MCCB-3P-300A-36KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 22 | MCCB-3P-125A-36KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 23 | Phụ kiện (đầu cos, vít...) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | lô |
| 24 | Tủ chuyển đổi nguồn tự động ATS 1250A trọn bộ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 1 tủ |
| V | Tủ điện tầng 1 | |||
| 1 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện 2 lớp cánh kt: H1200-W600-D250 có đế | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 2 | Đồng hồ vôn kế 0-500V | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 3 | Cầu chì hộp 6A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | hộp |
| 4 | Thiết bị chống sét 3 pha 40KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 5 | Thanh cái đồng 20x4mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | m |
| 6 | MCCB-4P-150A-18KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 7 | MCB-3P-16A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 8 | MCB-2P-40A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 9 | MCB-2P-32A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 10 | MCB-2P-25A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22 | cái |
| 11 | MCB-2P-16A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 12 | MCB-1P-10A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 13 | Công tắc tơ 12A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 14 | Rơ le thời gian 24H | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 15 | Phụ kiện (đầu cos, vít...) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | lô |
| W | Tủ điện tầng 2 | |||
| 1 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện 2 lớp cánh kt: H1800-W800-D500 có đế | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 2 | Đồng hồ vôn kế 0-500V | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 3 | Cầu chì hộp 6A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | hộp |
| 4 | Đèn báo ( xanh, đỏ, vàng ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 5 | Thiết bị chống sét 3 pha 40KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 6 | Thanh cái đồng 40x10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | m |
| 7 | MCCB-4P-630A-36KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 8 | MCCB-4P-125A-18KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 9 | MCCB-4P-40A-18KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 10 | MCB-4P-40A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 11 | MCB-3P-16A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 12 | MCB-2P-50A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 13 | MCB-2P-40A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 14 | MCB-2P-32A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 15 | MCB-2P-25A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19 | cái |
| 16 | MCB-2P-16A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 17 | MCB-1P-10A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 18 | Công tắc tơ 12A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 19 | Rơ le thời gian 24H | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 20 | Phụ kiện (đầu cos, vít...)lắp đặt tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | lô |
| X | Tủ điện tầng 3 | |||
| 1 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện 2 lớp cánh kt: H1400-W600-D300 có đế | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 2 | Đồng hồ vôn kế 0-500V | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 3 | Cầu chì hộp 6A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | hộp |
| 4 | Đèn báo ( xanh, đỏ, vàng ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 5 | Thiết bị chống sét 3 pha 40KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 6 | Thanh cái đồng 20x4mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | m |
| 7 | MCCB-4P-150A-18KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 8 | MCCB-4P-80A-18KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 9 | MCCB-2P-63A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 10 | MCB-2P-40A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 11 | MCB-2P-32A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 12 | MCB-2P-25A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 13 | MCB-2P-16A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 14 | MCB-1P-10A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 15 | Công tắc tơ 12A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 16 | Rơ le thời gian 24H | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 17 | Phụ kiện (đầu cos, vít...)lắp đặt tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | lô |
| Y | Tủ điện tầng 4 | |||
| 1 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện 2 lớp cánh kt: H1200-W600-D250 có đế | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 2 | Đồng hồ vôn kế 0-500V | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 3 | Cầu chì hộp 6A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | hộp |
| 4 | Đèn báo ( xanh, đỏ, vàng ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 5 | Thiết bị chống sét 3 pha 40KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 6 | Thanh cái đồng 20x4mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | m |
| 7 | MCCB-4P-150A-18KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 8 | MCB-2P-40A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 9 | MCB-2P-32A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 10 | MCB-2P-25A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 11 | MCB-2P-16A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 12 | MCB-1P-10A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 13 | Công tắc tơ 12A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 14 | Rơ le thời gian 24H | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 15 | Phụ kiện (đầu cos, vít...)lắp đặt tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | lô |
| Z | Tủ điện tầng 5 | |||
| 1 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện 2 lớp cánh kt: H1200-W600-D250 có đế | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 2 | Đồng hồ vôn kế 0-500V | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 3 | Cầu chì hộp 6A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | hộp |
| 4 | Đèn báo ( xanh, đỏ, vàng ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 5 | Thiết bị chống sét 3 pha 40KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 6 | Thanh cái đồng 20x4mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | m |
| 7 | MCCB-4P-150A-18KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 8 | MCB-2P-40A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 9 | MCB-2P-32A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 10 | MCB-2P-25A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 11 | MCB-2P-16A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 12 | MCB-1P-10A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 13 | Công tắc tơ 12A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 14 | Rơ le thời gian 24H | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 15 | Phụ kiện (đầu cos, vít...)lắp đặt tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | lô |
| AA | Tủ điện chiếu sáng | |||
| 1 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện 2 lớp cánh kt: H500-W300-D150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 2 | MCB-2P-32A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 3 | MCB-2P-16A-4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 4 | Phụ kiện (đầu cos, vít...)lắp đặt tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | lô |
| AB | Tủ điện thang máy (TM1) | |||
| 1 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện 2 lớp cánh kt: H800-W600-D200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 2 | Đồng hồ vôn kế 0-500V | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 3 | Cầu chì hộp 6A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | hộp |
| 4 | Đèn báo ( xanh, đỏ, vàng ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 5 | MCCB-3P-150A-18KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 6 | MCCB-3P-80A-18KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 7 | Phụ kiện (đầu cos, vít...)lắp đặt tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | lô |
| AC | Tủ điện thang máy (TM2) | |||
| 1 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện 2 lớp cánh kt: H800-W600-D200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 2 | Đồng hồ vôn kế 0-500V | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 3 | Cầu chì hộp 6A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | hộp |
| 4 | Đèn báo ( xanh, đỏ, vàng ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 5 | MCCB-3P-40A-18KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 6 | Phụ kiện (đầu cos, vít...)lắp đặt tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | lô |
| AD | Bộ UPS 80KVA trọn bộ | |||
| 1 | Tủ điện máy chụp X Quang | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | 1 tủ |
| 2 | Tủ điện máy chụp CT - Scaner | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 1 tủ |
| 3 | Tủ điện máy chụp MRI | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 1 tủ |
| AE | Phần dây, cáp điện từ tủ điện tổng cấp ra các tủ điện | |||
| AF | Hào cáp qua đường (25m) | |||
| 1 | Đào hào cáp qua đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,0888 | 1m3 |
| 2 | Cát mịn đầm chặt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1709 | 100m3 |
| 3 | Gạch chỉ đặc 210x100x60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.000 | viên |
| 4 | Lưới báo hiệu cáp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25 | m |
| 5 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x150mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 220 | m |
| 6 | Cáp CU/XLPE/PVC 1x150mm2, 0,6/1KV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 70 | m |
| 7 | Cáp CU/XLPE/PVC 1x95mm2, 0,6/1KV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 80 | m |
| 8 | Cáp CU/XLPE/PVC 1x70mm2, 0,6/1KV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 730 | m |
| 9 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x25mm2, 0,6/1KV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | m |
| 10 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2, 0,6/1KV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | m |
| 11 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x6mm2, 0,6/1KV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 120 | m |
| 12 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2, 0,6/1KV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | m |
| 13 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2, 0,6/1KV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 100 | m |
| 14 | Cáp chống cháy FRN/CU/XLPE/PVC-3x50+1x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 250 | m |
| 15 | Cáp chống cháy FRN/CU/XLPE/PVC-2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | m |
| 16 | Dây nối đất CU/PVC 1x150mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | m |
| 17 | Dây nối đất CU/PVC 1x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | m |
| 18 | Dây nối đất CU/PVC 1x35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 182 | m |
| 19 | Dây nối đất CU/PVC 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | m |
| 20 | Dây nối đất CU/PVC 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40 | m |
| 21 | Dây nối đất CU/PVC 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| AG | Phần dây, cáp điện từ tủ điện tầng 1 cấp ra các tủ điện phòng tầng 1 | |||
| 1 | Cáp CU/PVC/PVC 2x10mm2, 0,6/1KV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 110 | m |
| 2 | Cáp CU/PVC/PVC 2x6mm2, 0,6/1KV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 86 | m |
| 3 | Cáp CU/PVC/PVC 2x4mm2, 0,6/1KV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 800 | m |
| 4 | Dây tiếp địa E 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 110 | m |
| 5 | Dây tiếp địa E 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 86 | m |
| 6 | Dây tiếp địa E 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 800 | m |
| 7 | Cáp CU/PVC/PVC 4x2,5mm2, 0,6/1KV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40 | m |
| 8 | Dây tiếp địa E 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40 | m |
| 9 | Cáp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2, 0,6/1KV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 300 | m |
| 10 | Cáp CU/PVC/PVC 1x1,5mm2, 0,3/0,5KV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 250 | m |
| AH | Phần dây, cáp điện từ tủ điện tầng 2 cấp ra các tủ điện phòng tầng 2 | |||
| 1 | Cáp CU/XLPE/PVC-3x50+1x35mm2, 0,6/1KV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 800 | m |
| 2 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2, 0,6/1KV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 60 | m |
| 3 | Cáp CU/PVC/PVC 2x10mm2, 0,6/1KV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 180 | m |
| 4 | Cáp CU/PVC/PVC 2x6mm2, 0,6/1KV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 86 | m |
| 5 | Cáp CU/PVC/PVC 2x4mm2, 0,6/1KV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 800 | m |
| 6 | Dây tiếp địa E 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 800 | m |
| 7 | Dây tiếp địa E 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 240 | m |
| 8 | Dây tiếp địa E 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 86 | m |
| 9 | Dây tiếp địa E 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 800 | m |
| 10 | Cáp CU/PVC/PVC 4x2,5mm2, 0,6/1KV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40 | m |
| 11 | Dây tiếp địa E 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40 | m |
| 12 | Cáp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2, 0,6/1KV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 300 | m |
| 13 | Cáp CU/PVC/PVC 1x1,5mm2, 0,3/0,5KV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 250 | m |
| AI | Phần dây, cáp điện từ tủ điện tầng 3 cấp ra các tủ điện phòng tầng 3 | |||
| 1 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x16mm2, 0,6/1KV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 260 | m |
| 2 | Cáp CU/PVC/PVC 2x10mm2, 0,6/1KV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | m |
| 3 | Cáp CU/PVC/PVC 2x6mm2, 0,6/1KV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 80 | m |
| 4 | Cáp CU/PVC/PVC 2x4mm2, 0,6/1KV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 400 | m |
| 5 | Dây tiếp địa E 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 260 | m |
| 6 | Dây tiếp địa E 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | m |
| 7 | Dây tiếp địa E 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 80 | m |
| 8 | Dây tiếp địa E 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 400 | m |
| 9 | Cáp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2, 0,6/1KV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 300 | m |
| 10 | Cáp CU/PVC/PVC 1x1,5mm2, 0,3/0,5KV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 250 | m |
| AJ | Phần dây, cáp điện từ tủ điện tầng 4 cấp ra các tủ điện phòng tầng 4 | |||
| 1 | Cáp CU/PVC/PVC 2x10mm2, 0,6/1KV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 70 | m |
| 2 | Cáp CU/PVC/PVC 2x6mm2, 0,6/1KV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 300 | m |
| 3 | Cáp CU/PVC/PVC 2x4mm2, 0,6/1KV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 400 | m |
| 4 | Dây tiếp địa E 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 70 | m |
| 5 | Dây tiếp địa E 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 300 | m |
| 6 | Dây tiếp địa E 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 400 | m |
| 7 | Cáp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2, 0,6/1KV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 300 | m |
| 8 | Cáp CU/PVC/PVC 1x1,5mm2, 0,3/0,5KV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 250 | m |
| AK | Phần dây, cáp điện từ tủ điện tầng 5 cấp ra các tủ điện phòng tầng 5 | |||
| 1 | Cáp CU/PVC/PVC 2x10mm2, 0,6/1KV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 70 | m |
| 2 | Cáp CU/PVC/PVC 2x6mm2, 0,6/1KV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 300 | m |
| 3 | Cáp CU/PVC/PVC 2x4mm2, 0,6/1KV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 400 | m |
| 4 | Dây tiếp địa E 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 70 | m |
| 5 | Dây tiếp địa E 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 300 | m |
| 6 | Dây tiếp địa E 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 400 | m |
| 7 | Cáp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2, 0,6/1KV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 300 | m |
| 8 | Cáp CU/PVC/PVC 1x1,5mm2, 0,3/0,5KV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 250 | m |
| AL | Phần thang, máng cáp, ống luồn dây | |||
| 1 | Thang cáp 400x100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | m |
| 2 | Máng cáp 300x100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | m |
| 3 | Máng cáp 200x100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 300 | m |
| 4 | Máng cáp 100x100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | m |
| 5 | Ống luồn dây SP D32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 500 | m |
| 6 | Ống luồn dây SP D25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 800 | m |
| 7 | Quang treo máng cáp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 200 | bộ |
| 8 | Phụ kiện ống luồn dây, máng cáp... | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | lô |
| AM | Điện phòng tầng 1 | |||
| 1 | Tủ điện chứa 12MCB 1 cực | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | hộp |
| 2 | Tủ điện chứa 8MCB 1 cực | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | hộp |
| 3 | Tủ điện chứa 6MCB 1 cực | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19 | hộp |
| 4 | MCB-2P-63A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 5 | MCB-2P-40A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 6 | MCB-2P-32A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 7 | MCB-2P-25A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 8 | MCB-2P-20A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17 | cái |
| 9 | MCB-1P-20A-4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 10 | MCB-1P-16A-4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 61 | cái |
| 11 | MCB-1P-10A-4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 58 | cái |
| 12 | RCBO-2P-25A-30MA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 13 | Đèn led panel âm trần kt 600x600mm, 40W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 114 | bộ |
| 14 | Đèn led panel gắn nổi kt 600x600mm, 40W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 15 | Đèn led gắn nổi kt 280x280mm,18W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | bộ |
| 16 | Đèn downlight led âm trần D138, 12W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 89 | bộ |
| 17 | Quạt trần sải cánh 1,4m-70W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13 | cái |
| 18 | Quạt hút gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 19 | Cảm biến chiếu sáng lắp âm trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 20 | Cảm biến chiếu sáng lắp gắn nổi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 21 | Công tắc 1 hạt - 10A/250V - lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13 | cái |
| 22 | Công tắc 2 hạt - 10A/250V - lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17 | cái |
| 23 | Công tắc 3 hạt - 10A/250V - lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 24 | Công tắc 4 hạt - 10A/250V - lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 25 | Công tắc đảo chiều 1 hạt- 10A/250V | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 26 | Công tắc đảo chiều 2 hạt- 10A/250V | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 27 | Ổ cắm đôi 3 chấu-16A/250V- Lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 137 | cái |
| 28 | Ổ cắm đôi có tiếp địa chuẩn đức-16A/250V- Lắp âm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 29 | Máy sấy tay | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 30 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2, 300/500V | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 400 | m |
| 31 | Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2, 300/500V | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.050 | m |
| 32 | Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2, 300/500V | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.800 | m |
| 33 | Dây nối đất CU/PVC 1x4mm2,450V/750V | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 400 | m |
| 34 | Dây nối đất CU/PVC 1x2,5mm2,450V/750V | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 800 | m |
| 35 | Ống luồn dây SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 525 | m |
| 36 | Ống luồn dây SP D16 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 600 | m |
| 37 | Ống luồn dây SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 525 | m |
| 38 | Ống luồn dây SP D16 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 600 | m |
| 39 | Hộp nối điện, tê cút và các phụ kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | lô |
| AN | Điện phòng tầng 2 | |||
| 1 | Tủ điện chứa 12MCB 1 cực | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | hộp |
| 2 | Tủ điện chứa 8MCB 1 cực | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | hộp |
| 3 | Tủ điện chứa 6MCB 1 cực | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | hộp |
| 4 | MCB-4P-150A-18KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 5 | MCB-4P-32A-18KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 6 | MCB-3P-125A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 7 | MCB-3P-25A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 8 | MCB-2P-63A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 9 | MCB-2P-25A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 10 | MCB-2P-20A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 11 | MCB-1P-16A-4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 70 | cái |
| 12 | MCB-1P-10A-4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 64 | cái |
| 13 | RCBO-2P-25A-30MA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 14 | Đèn led panel âm trần kt 600x600mm, 40W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 102 | bộ |
| 15 | Đèn led gắn nổi kt 280x280mm,18W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11 | bộ |
| 16 | Đèn downlight led âm trần D138, 12W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19 | bộ |
| 17 | Quạt trần sải cánh 1,4m-70W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 18 | Quạt hút gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 19 | Cảm biến chiếu sáng lắp âm trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 20 | Cảm biến chiếu sáng lắp gắn nổi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 21 | Công tắc 1 hạt - 10A/250V - lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 29 | cái |
| 22 | Công tắc 2 hạt - 10A/250V - lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 23 | Công tắc 3 hạt - 10A/250V - lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 24 | Công tắc đảo chiều 2 hạt- 10A/250V | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 25 | Ổ cắm đôi 3 chấu-16A/250V- Lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 161 | cái |
| 26 | Ổ cắm đôi có tiếp địa chuẩn đức-16A/250V- Lắp âm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 27 | Máy sấy tay | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 28 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x50mm2, 300/500V | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 70 | m |
| 29 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x4mm2, 300/500V | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | m |
| 30 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2, 300/500V | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 150 | m |
| 31 | Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2, 300/500V | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.000 | m |
| 32 | Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2, 300/500V | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.650 | m |
| 33 | Dây nối đất CU/PVC 1x50mm2,450V/750V | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 70 | m |
| 34 | Dây nối đất CU/PVC 1x4mm2,450V/750V | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 120 | m |
| 35 | Dây nối đất CU/PVC 1x2,5mm2,450V/750V | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 800 | m |
| 36 | Ống luồn dây SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 525 | m |
| 37 | Ống luồn dây SP D16 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 600 | m |
| 38 | Ống luồn dây SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 525 | m |
| 39 | Ống luồn dây SP D16 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 600 | m |
| 40 | Hộp nối điện, tê cút và các phụ kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | lô |
| AO | Điện phòng tầng 3 | |||
| 1 | Tủ điện chứa 12MCB 1 cực | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 2 | Tủ điện chứa 8MCB 1 cực | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | hộp |
| 3 | Tủ điện chứa 6MCB 1 cực | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | hộp |
| 4 | MCB-2P-32A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 5 | MCB-2P-20A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 6 | MCB-1P-20A-4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 7 | RCBO-2P-25A-30MA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 8 | MCB-1P-16A-4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | cái |
| 9 | MCB-1P-10A-4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26 | cái |
| 10 | Tủ điện cách ky chuyên dụng cho bệnh viện lắp ở phòng hồi sức: 2000x500x350mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | 1 tủ |
| 11 | Đèn led panel âm trần kt 600x600mm, 40W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 105 | bộ |
| 12 | Đèn led panel gắn nổi kt 600x600mm, 40W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 13 | Đèn led gắn nổi kt 280x280mm,18W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11 | bộ |
| 14 | Đèn downlight led âm trần D138, 12W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 60 | bộ |
| 15 | Quạt hút âm trần kt 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 16 | Quạt trần sải cánh 1,4m-70W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 17 | Quạt gắn tường -50W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 18 | Quạt hút gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 19 | Cảm biến chiếu sáng lắp âm trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 20 | Cảm biến chiếu sáng lắp gắn nổi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 21 | Công tắc 1 hạt - 10A/250V - lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 35 | cái |
| 22 | Công tắc 2 hạt - 10A/250V - lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 23 | Công tắc 3 hạt - 10A/250V - lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 24 | Công tắc 4 hạt - 10A/250V - lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 25 | Công tắc đảo chiều 2 hạt- 10A/250V | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 26 | Ổ cắm đôi 3 chấu-16A/250V- Lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 124 | cái |
| 27 | Ổ cắm đôi có tiếp địa chuẩn đức-16A/250V- Lắp âm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28 | cái |
| 28 | Ổ cắm đôi có tiếp địa tăng cường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 80 | cái |
| 29 | Máy sấy tay | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 30 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2, 300/500V | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.500 | m |
| 31 | Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2, 300/500V | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.500 | m |
| 32 | Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2, 300/500V | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.950 | m |
| 33 | Dây nối đất CU/PVC 1x4mm2,450V/750V | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.350 | m |
| 34 | Dây nối đất CU/PVC 1x2,5mm2,450V/750V | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.500 | m |
| 35 | Ống luồn dây SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.000 | m |
| 36 | Ống luồn dây SP D16 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 750 | m |
| 37 | Ống luồn dây SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.000 | m |
| 38 | Ống luồn dây SP D16 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 750 | m |
| 39 | Hộp nối điện, tê cút và các phụ kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | lô |
| AP | Điện phòng tầng 4 | |||
| 1 | Tủ điện chứa 12MCB 1 cực | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | hộp |
| 2 | Tủ điện chứa 8MCB 1 cực | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 3 | Tủ điện chứa 6MCB 1 cực | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | hộp |
| 4 | MCB-2P-50A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 5 | MCB-2P-40A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 6 | MCB-2P-32A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 7 | MCB-2P-20A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 8 | MCB-1P-16A-4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 49 | cái |
| 9 | MCB-1P-10A-4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19 | cái |
| 10 | RCBO-2P-25A-30MA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 11 | Đèn led panel âm trần kt 600x600mm, 40W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 67 | bộ |
| 12 | Đèn led gắn nổi kt 280x280mm,18W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 13 | Đèn downlight led âm trần D138, 12W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28 | bộ |
| 14 | Quạt trần sải cánh 1,4m-70W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 15 | Quạt gắn tường -50W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 16 | Quạt hút gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 17 | Cảm biến chiếu sáng lắp âm trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 18 | Cảm biến chiếu sáng lắp gắn nổi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 19 | Công tắc 1 hạt - 10A/250V - lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32 | cái |
| 20 | Công tắc 2 hạt - 10A/250V - lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 21 | Công tắc 3 hạt - 10A/250V - lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 22 | Công tắc 4 hạt - 10A/250V - lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 23 | Công tắc đảo chiều 2 hạt- 10A/250V | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 24 | Ổ cắm đôi 3 chấu-16A/250V- Lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 116 | cái |
| 25 | Ổ cắm đôi có tiếp địa chuẩn đức-16A/250V- Lắp âm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 26 | Máy sấy tay | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 27 | Công tắc tơ 20A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 28 | Đèn led dây dán 7W/m + bộ nguồn 12VDC | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 29 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2, 300/500V | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 70 | m |
| 30 | Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2, 300/500V | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.200 | m |
| 31 | Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2, 300/500V | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.800 | m |
| 32 | Dây nối đất CU/PVC 1x4mm2,450V/750V | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 70 | m |
| 33 | Dây nối đất CU/PVC 1x2,5mm2,450V/750V | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.200 | m |
| 34 | Ống luồn dây SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 500 | m |
| 35 | Ống luồn dây SP D16 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 750 | m |
| 36 | Ống luồn dây SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 500 | m |
| 37 | Ống luồn dây SP D16 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 750 | m |
| 38 | Hộp nối điện, tê cút và các phụ kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | lô |
| AQ | Điện phòng tầng 5 | |||
| 1 | Tủ điện chứa 12MCB 1 cực | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | hộp |
| 2 | Tủ điện chứa 8MCB 1 cực | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 3 | Tủ điện chứa 6MCB 1 cực | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | hộp |
| 4 | MCB-2P-50A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 5 | MCB-2P-40A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 6 | MCB-2P-32A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 7 | MCB-2P-20A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 8 | MCB-1P-16A-4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 49 | cái |
| 9 | MCB-1P-10A-4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19 | cái |
| 10 | RCBO-2P-25A-30MA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 11 | Đèn led panel âm trần kt 600x600mm, 40W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 67 | bộ |
| 12 | Đèn led gắn nổi kt 280x280mm,18W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 13 | Đèn downlight led âm trần D138, 12W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28 | bộ |
| 14 | Quạt trần sải cánh 1,4m-70W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 15 | Quạt gắn tường -50W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 16 | Quạt hút gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 17 | Cảm biến chiếu sáng lắp âm trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 18 | Cảm biến chiếu sáng lắp gắn nổi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 19 | Công tắc 1 hạt - 10A/250V - lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32 | cái |
| 20 | Công tắc 2 hạt - 10A/250V - lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 21 | Công tắc 3 hạt - 10A/250V - lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 22 | Công tắc 4 hạt - 10A/250V - lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 23 | Công tắc đảo chiều 2 hạt- 10A/250V | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 24 | Ổ cắm đôi 3 chấu-16A/250V- Lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 116 | cái |
| 25 | Ổ cắm đôi có tiếp địa chuẩn đức-16A/250V- Lắp âm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 26 | Máy sấy tay | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 27 | Công tắc tơ 20A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 28 | Đèn led dây dán 7W/m + bộ nguồn 12VDC | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 29 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2, 300/500V | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 70 | m |
| 30 | Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2, 300/500V | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.200 | m |
| 31 | Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2, 300/500V | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.800 | m |
| 32 | Dây nối đất CU/PVC 1x4mm2,450V/750V | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 70 | m |
| 33 | Dây nối đất CU/PVC 1x2,5mm2,450V/750V | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.200 | m |
| 34 | Ống luồn dây SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 500 | m |
| 35 | Ống luồn dây SP D16 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 750 | m |
| 36 | Ống luồn dây SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 500 | m |
| 37 | Ống luồn dây SP D16 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 750 | m |
| 38 | Hộp nối điện, tê cút và các phụ kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | lô |
| AR | Điện phòng tầng tum KT | |||
| 1 | Đèn led gắn nổi kt 280x280mm,18W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 2 | Quạt hút gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 3 | Cảm biến chiếu sáng lắp gắn nổi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 4 | Công tắc 1 hạt - 10A/250V - lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 5 | Công tắc 2 hạt - 10A/250V - lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 6 | Ổ cắm đôi 3 chấu-16A/250V- Lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 7 | Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2, 300/500V | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 8 | Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2, 300/500V | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 100 | m |
| 9 | Dây nối đất CU/PVC 1x2,5mm2,450V/750V | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 10 | Ống luồn dây SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 11 | Ống luồn dây SP D16 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 100 | m |
| 12 | Hộp nối điện, tê cút và các phụ kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | lô |
| AS | Điện chống Sét: | |||
| AT | Phần chống sét và tiếp địa chống sét | |||
| 1 | Thiết bị thu sét tia tiên đạo (BK bảo vệ: 55m) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 2 | Bu lông nở bung D14 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 3 | Cáp thoát sét bọc PVC 50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 100 | m |
| 4 | Bộ ghép nối Inox 3mx42mmx3mm+Chân trụ đỡ PLUSAR30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 5 | Dây giằng neo tăng đơ, ốc siết cáp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 6 | Kẹp định vị cáp thoát sét | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50 | cái |
| 7 | Đai cố định cáp vào cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 8 | Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đất | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 9 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 10 | Kẹp cáp thoát sét | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | bộ |
| 11 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cọc |
| 12 | Thép dẹt mạ kẽm 40x4mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | m |
| AU | Phần tiếp địa an toàn | |||
| 1 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cọc |
| 2 | Thép dẹt mạ kẽm 40x4mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 48 | m |
| 3 | Cáp tiếp địa CU/PVC 1x240mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25 | m |
| 4 | Thanh tiếp địa đồng KT: 300x100x5mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 5 | Phụ kiện lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | gói |
| AV | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| AW | Thiết bị chính | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 10m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bể |
| 2 | Phao điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 3 | Bơm tăng áp H=10m, Q=5m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 4 | Bình tích áp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 5 | Chậu rửa phòng chức năng (inox đơn) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40 | bộ |
| 6 | Xi phông chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40 | cái |
| 7 | Vòi chậu lavabo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40 | bộ |
| 8 | Chậu rửa vô trùng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | bộ |
| AX | Phần cấp nước | |||
| 1 | Ống cấp nước lạnh PPR D75, PN10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,12 | 100m |
| 2 | Ống cấp nước lạnh PPR D63, PN10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,5 | 100m |
| 3 | Ống cấp nước lạnh PPR D50, PN10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,08 | 100m |
| 4 | Ống cấp nước lạnh PPR D40, PN10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,32 | 100m |
| 5 | Ống cấp nước lạnh PPR D32, PN10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,6 | 100m |
| 6 | Ống cấp nước lạnh PPR D25, PN10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,8 | 100m |
| 7 | Ống cấp nước lạnh PPR D20, PN10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,2 | 100m |
| 8 | Van khóa PPR D75-PN10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 9 | Van khóa PPR D63-PN10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 10 | Cút 90 độ PPR D75-PN10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 11 | Cút 90 độ PPR D63-PN10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 12 | Cút 90 độ PPR D40-PN10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 13 | Cút 90 độ PPR D32-PN10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 14 | Cút 90 độ PPR D25-PN10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40 | cái |
| 15 | Cút 90 độ PPR D20-PN10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 80 | cái |
| 16 | Cút 90 độ ren trong PPR D20-PN10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32 | cái |
| 17 | Tê 90 độ PPR D75-PN10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 18 | Tê 90 độ PPR D63-PN10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 19 | Tê 90 độ PPR D50-PN10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 20 | Tê 90 độ PPR D40-PN10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 21 | Tê 90 độ PPR D32-PN10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 22 | Tê 90 độ PPR D25-PN10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 23 | Tê 90 độ PPR D20-PN10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 24 | Côn thu PPR D75/D63-PN10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 25 | Côn thu PPR D63/D50-PN10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 26 | Côn thu PPR D63/D32-PN10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 27 | Côn thu PPR D50/D40-PN10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 28 | Côn thu PPR D40/D32-PN10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 29 | Côn thu PPR D32/D25-PN10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 30 | Côn thu PPR D25/D20-PN10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40 | cái |
| 31 | Măng xông PPR D75-PN10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 32 | Măng xông PPR D63-PN10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 38 | cái |
| 33 | Măng xông PPR D50-PN10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 34 | Măng xông PPR D40-PN10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 35 | Măng xông PPR D32-PN10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40 | cái |
| 36 | Măng xông PPR D25-PN10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 37 | Măng xông PPR D20-PN10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | cái |
| AY | Phần thoát nước | |||
| 1 | Ống thoát nước uPVC D200-PN12,5 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,48 | 100m |
| 2 | Ống thoát nước uPVC D160-PN12,5 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,24 | 100m |
| 3 | Ống thoát nước uPVC D140-PN12,5 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,26 | 100m |
| 4 | Ống thoát nước uPVC D125-PN12,5 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,84 | 100m |
| 5 | Ống thoát nước uPVC D110-PN12,5 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,8 | 100m |
| 6 | Ống thoát nước uPVC D90-PN8 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,6 | 100m |
| 7 | Ống thoát nước uPVC D75-PN8 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,6 | 100m |
| 8 | Ống thoát nước uPVC D60-PN8 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,8 | 100m |
| 9 | Ống thoát nước uPVC D42-PN8 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,8 | 100m |
| 10 | Chếch 135 độ uPVC D200-PN12,5 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 11 | Chếch 135 độ uPVC D140-PN12,5 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 12 | Chếch 135 độ uPVC D125-PN12,5 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 13 | Chếch 135 độ uPVC D110-PN12,5 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 14 | Chếch 135 độ uPVC D90-PN8 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 15 | Chếch 135 độ uPVC D75-PN8 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 16 | Chếch 135 độ uPVC D60-PN8 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32 | cái |
| 17 | Chếch 135 độ uPVC D42-PN8 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 64 | cái |
| 18 | Cút 90 độ uPVC D200-PN12,5 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 19 | Cút 90 độ uPVC D160-PN12,5 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 20 | Cút 90 độ uPVC D42-PN8 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32 | cái |
| 21 | Y đều uPVC D140-PN12,5 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 22 | Y đều uPVC D125-PN12,5 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17 | cái |
| 23 | Y đều uPVC D110-PN12,5 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36 | cái |
| 24 | Y đều uPVC D90-PN8 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 25 | Y đều uPVC D75-PN8 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 26 | Y đều uPVC D60-PN8 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 27 | Bạc chuyển bậc uPVC D140/125-PN12,5 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 28 | Bạc chuyển bậc uPVC D125/110-PN12,5 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 29 | Bạc chuyển bậc uPVC D125/75-PN12,5 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 30 | Bạc chuyển bậc uPVC D110/90-PN8 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 31 | Bạc chuyển bậc uPVC D110/75-PN8 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 32 | Bạc chuyển bậc uPVC D90/60-PN8 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32 | cái |
| 33 | Bạc chuyển bậc uPVC D75/60-PN8 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 34 | Bạc chuyển bậc uPVC D60/42-PN8 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32 | cái |
| 35 | Măng xông uPVC D200-PN12,5 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 36 | Măng xông uPVC D160-PN12,5 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 37 | Măng xông uPVC D140-PN12,5 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 38 | Măng xông uPVC D125-PN12,5 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21 | cái |
| 39 | Măng xông uPVC D110-PN8 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 45 | cái |
| 40 | Măng xông uPVC D90-PN8 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40 | cái |
| 41 | Măng xông uPVC D75-PN8 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40 | cái |
| 42 | Măng xông uPVC D60-PN8 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 43 | Măng xông uPVC D42-PN8 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 44 | Nắp bịt uPVC D125-PN12,5 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 45 | Nắp bịt uPVC D110-PN12,5 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19 | cái |
| 46 | Nắp bịt uPVC D90-PN8 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13 | cái |
| 47 | Nắp bịt uPVC D75-PN8 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 48 | Nắp bịt uPVC D60-PN8 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| AZ | HỆ THỐNG NƯỚC TRONG NHÀ-KHU VỆ SINH WC | |||
| BA | Thiết bị chính | |||
| 1 | Bồn cầu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 53 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 53 | cái |
| 3 | Hộp giấy vệ sinh (HL65W) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 54 | cái |
| 4 | Lavabo 1 vòi âm bàn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 31 | bộ |
| 5 | Lavabo 1 vòi +chân chậu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22 | bộ |
| 6 | Lavabo 2 vòi âm bàn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 7 | Xi phông + vòi rửa (lavabo) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 56 | bộ |
| 8 | Hộp đựng xà phòng (h-444v inax) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 41 | cái |
| 9 | Tiểu nam treo tường+bộ ấn xả | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19 | bộ |
| 10 | Siphong thoát tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19 | cái |
| 11 | Ga thoát sàn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 75 | cái |
| 12 | Bình đun nước nóng 30L | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 35 | bộ |
| 13 | Gương 3470x1000 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 14 | Gương 2400x1000 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 15 | Gương 1900x1000 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 16 | Gương KT: 1800x1000 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | bộ |
| 17 | Gương khu WC bệnh nhân KT: 600x750 (Trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | bộ |
| BB | Phần cấp nước | |||
| 1 | Ống cấp nước lạnh PPR D32, PN10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,54 | 100m |
| 2 | Ống cấp nước lạnh PPR D25, PN10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,94 | 100m |
| 3 | Ống cấp nước lạnh PPR D20, PN10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,52 | 100m |
| 4 | Ống cấp nước PPR D20, nước nóng- PN20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | 100m |
| 5 | Van khóa PPR D25-PN10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 42 | cái |
| 6 | Van khóa PPR D20-PN10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 46 | cái |
| 7 | Cút 90 độ PPR D32-PN10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 8 | Cút 90 độ PPR D25-PN10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 70 | cái |
| 9 | Cút 90 độ PPR D20-PN10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 169 | cái |
| 10 | Cút 90 độ PPR D20-PN20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 158 | cái |
| 11 | Cút 90 độ ren trong PPR D20-PN10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 189 | cái |
| 12 | Cút 90 độ ren trong PPR D20-PN20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 102 | cái |
| 13 | Tê 90 độ PPR D32-PN10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 33 | cái |
| 14 | Tê 90 độ PPR D25-PN10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 103 | cái |
| 15 | Tê 90 độ PPR D20-PN10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 33 | cái |
| 16 | Tê 90 độ PPR D20-PN20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 42 | cái |
| 17 | Côn thu PPR D32/D25-PN10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32 | cái |
| 18 | Côn thu PPR D25/D20-PN10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 128 | cái |
| 19 | Măng xông PPR D32-PN10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11 | cái |
| 20 | Măng xông PPR D25-PN10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 48 | cái |
| 21 | Măng xông PPR D20-PN10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 65 | cái |
| 22 | Măng xông PPR D20-PN20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50 | cái |
| BC | Phần thoát nước | |||
| 1 | Ống thoát nước uPVC D125-PN8 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,02 | 100m |
| 2 | Ống thoát nước uPVC D110-PN8 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,24 | 100m |
| 3 | Ống thoát nước uPVC D90-PN8 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,22 | 100m |
| 4 | Ống thoát nước uPVC D75-PN8 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,46 | 100m |
| 5 | Ống thoát nước uPVC D60-PN8 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,79 | 100m |
| 6 | Ống thoát nước uPVC D42-PN8 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,54 | 100m |
| 7 | Chếch 135 độ uPVC D125-PN8 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 8 | Chếch 135 độ uPVC D110-PN8 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 128 | cái |
| 9 | Chếch 135 độ uPVC D90-PN8 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 10 | Chếch 135 độ uPVC D75-PN8 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 105 | cái |
| 11 | Chếch 135 độ uPVC D60-PN8 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 110 | cái |
| 12 | Chếch 135 độ uPVC D42-PN8 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 116 | cái |
| 13 | Cút 90 độ uPVC D60-PN8 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 27 | cái |
| 14 | Cút 90 độ uPVC D42-PN8 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 58 | cái |
| 15 | Y đều uPVC D140-PN8 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 16 | Y đều uPVC D110-PN8 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 41 | cái |
| 17 | Y đều uPVC D90-PN8 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11 | cái |
| 18 | Y đều uPVC D75-PN8 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 119 | cái |
| 19 | Y đều uPVC D60-PN8 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 20 | Bạc chuyển bậc uPVC D140/110-PN8 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 21 | Bạc chuyển bậc uPVC D125/110-PN8 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 22 | Bạc chuyển bậc uPVC D110/90-PN8 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 23 | Bạc chuyển bậc uPVC D110/75-PN8 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 24 | Bạc chuyển bậc uPVC D90/75-PN8 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 25 | Bạc chuyển bậc uPVC D90/60-PN8 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 26 | Bạc chuyển bậc uPVC D75/60-PN8 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 85 | cái |
| 27 | Côn thu uPVC D60/42-PN8 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 57 | cái |
| 28 | Si phong uPVC D75- PN8 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | cái |
| 29 | Si phong uPVC D60- PN8 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36 | cái |
| 30 | Măng xông uPVC D125-PN8 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 31 | Măng xông uPVC D110-PN8 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26 | cái |
| 32 | Măng xông uPVC D90-PN8 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 33 | Măng xông uPVC D75-PN8 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 43 | cái |
| 34 | Măng xông uPVC D60-PN8 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 35 | Măng xông uPVC D42-PN8 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17 | cái |
| 36 | Nắp bịt uPVC D110-PN8 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 37 | Nắp bịt uPVC D75-PN8 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 31 | cái |
| BD | BỂ PHỐT,HỐ GA, RÃNH THOÁT NƯỚC, CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| BE | Bể phốt (2 cái) | |||
| 1 | Đào bể phốt bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,7151 | 100m3 |
| 2 | Đào bể phốt bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,2863 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bể phốt bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2762 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,704 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,955 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đáy bể | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1104 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2028 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6652 | tấn |
| 9 | Xây tường bể bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,2654 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 78,596 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 78,596 | m2 |
| 12 | Láng vữa xi măng 75# dày 1,5cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18,2036 | m2 |
| 13 | Láng vữa xi măng 75# dày 1,0cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18,2036 | m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1231 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, - | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,7128 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2436 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1326 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ giằng bể | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0354 | 100m2 |
| 19 | Bê tông giằng bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,354 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép giằng bể ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0172 | tấn |
| 21 | Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5184 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5184 | 100m3/1km |
| 23 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 10 tấn, đất cấp II (Vận chuyển tiếp 11km) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5184 | 100m3/1km |
| BF | Hố ga nước thải (9 cái) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3494 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,8818 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1294 | 100m3 |
| 4 | Đệm đá dăm 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,8662 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,0758 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0551 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,8096 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40,0438 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0648 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, - | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,5625 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0563 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3155 | tấn |
| 13 | Nắp composite (D600) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 14 | Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2588 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển tiếp cự ly | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2588 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 10 tấn, đất cấp II (Vận chuyển tiếp 11km) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2588 | 100m3/1km |
| BG | Hố ga nước mưa: (5 cái) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3304 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,6713 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1224 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,3448 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,0736 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0904 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép đáy ga, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,352 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,2457 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 35,375 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0836 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, - | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,6511 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2172 | tấn |
| 14 | Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2447 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển tiếp cự ly | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2447 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 10 tấn, đất cấp II (Vận chuyển tiếp 11km) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2447 | 100m3/1km |
| BH | Rãnh thoát nước (150m) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,9582 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,647 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3549 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,75 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,6 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16,65 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,2 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 96 | m2 |
| 9 | Láng rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 45 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ giằng rãnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,2 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,56 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,8865 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4896 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, - | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,24 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,723 | tấn |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0216 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2399 | 1m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,008 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1538 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1538 | m3 |
| 21 | Ván khuôn đáy ga rãnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,01 | 100m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5099 | m3 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,6778 | m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0025 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, - | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0485 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0044 | tấn |
| 27 | Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,7258 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển tiếp cự ly | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,7258 | 100m3/1km |
| 29 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 10 tấn, đất cấp II (Vận chuyển tiếp 11km) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,7258 | 100m3/1km |
| BI | Cống thoát nước thải D300(100m) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,1885 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 35,4273 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,3705 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,0683 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,3919 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,325 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5741 | 100m2 |
| 8 | Ống cống BTCT D300 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 100 | 1 đoạn ống |
| 9 | Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,104 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển tiếp cự ly | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,104 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 10 tấn, đất cấp II (Vận chuyển tiếp 11km) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,104 | 100m3/1km |
| BJ | Cống nước mưa D600 (L=83m) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,1347 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 34,8299 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,1375 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,1634 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,142 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3586 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,7988 | 100m2 |
| 8 | Ống cống BTCT D600 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 83 | 1 đoạn ống |
| 9 | Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1821 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển tiếp cự ly | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1821 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 10 tấn, đất cấp II (Vận chuyển tiếp 11km) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1821 | 100m3/1km |
| 12 | Máy bơm Q=15m3/h; h=35m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| BK | HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | Camera IP 2MP bán cầu gắn trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22 | 1 thiết bị |
| 2 | Cáp UTP cat6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.500 | m |
| 3 | Màn hình quan sát 43'' | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | 1 thiết bị |
| 4 | Cáp HDMI 5M | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 5 | Tê, cút, măng sông Sp D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 250 | cái |
| 6 | Ống Sp D20 luồn dây camera | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.200 | m |
| 7 | Máy tính quản lý camera | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 1 thiết bị |
| 8 | Đầu ghi hình 16 kênh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | 1 thiết bị |
| 9 | Hộp phối quang 4FO | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | hộp |
| 10 | Patch cord RJ 45 CAT6 loại 3m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 11 | Dây nhảy quang loại 3m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| BL | HỆ THỐNG MẠNG, ĐIỆN THOẠI VÀ TIVI | |||
| 1 | Tủ điện kỹ thuật trung tâm 36U | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 2 | Tủ điện nhẹ tầng 15U | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | hộp |
| 3 | Hộp phối quang 24FO | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | hộp |
| 4 | Hộp phối quang 4FO | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | hộp |
| 5 | Thang cáp thông tầng 300 x 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | Mét |
| 6 | Máng cáp 200x100mm treo trên trần giả đi chung cho hệ thống điện nhẹ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 430 | Mét |
| 7 | Dây nhảy quang 3m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 8 | Tê, cút, măng sông Sp D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.300 | cái |
| 9 | Ống Sp D20 ( luồn dây cat6 ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8.500 | m |
| 10 | Ổ cắm 2 cổng LAN/TEL RJ-45 CAT6 - lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 83 | cái |
| 11 | Ổ cắm 1 cổng TIVI RJ-45 CAT6 cho IPTV - lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 42 | cái |
| 12 | Dây cáp mạng,thoại,iptv UTP 4 pair cat 6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11.000 | m |
| 13 | Cáp quang 4 Core | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 60 | m |
| BM | HỆ THỐNG ÂM THANH | |||
| 1 | Cáp âm thanh 2x1.5 mm2(chống cháy - chống nhiễu) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 750 | m |
| 2 | Cáp âm thanh 2x2.5 mm2(chống cháy - chống nhiễu) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 250 | m |
| 3 | Ống Sp D20 luồn dây camera | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 750 | m |
| 4 | Tê, cút, măng sông Sp D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 5 | Cầu dấu nối chia vùng âm thanh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 6 | Hộp nối điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | hộp |
| BN | HỆ THỐNG BÁO GỌI Y TÁ | |||
| 1 | Dây cáp UTP Cat 6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.250 | m |
| 2 | Dây cáp điện 2Cx2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 3 | Ống điện PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 750 | m |
| BO | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| BP | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 194,4 | 1m3 |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm, dày 3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,448 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm; dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,95 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm; dày 2,6mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,845 | 100m |
| 5 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 194,4 | m3 |
| 6 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,448 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,795 | 100m |
| 8 | Cắt ống thép, bằng máy cắt cầm tay - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50 | mối |
| 9 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 35 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 57 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 23 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 16 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cặp bích |
| 17 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài D50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Y lọc mặt bích - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Y lọc mặt bích - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 27 | Crepin ( rọ hút) - D100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 28 | Crepin ( rọ hút) - D50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | 1 máy |
| 30 | Sơn đỏ đường ống, sơn chống rỉ mối hàn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 70 | kg |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x 25+1x16mm2 từ tủ điều khiển đến máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại 3x6+1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2, điều khiển máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 34 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kèm van khoá D15 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 38 | Gia công lắp đặt giá đỡ ống D50; D80 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 80 | bộ |
| 39 | Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ thông thường ( 01 búa cầm tay, 01 xà beng, 01 cưa tay) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 40 | Gia công, lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà có chân, có mái che | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | hộp |
| 41 | Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy trong nhà kích thước 1100x6000x180mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | hộp |
| 42 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 43 | hộ |
| 43 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 (CO2) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 59 | bình |
| 44 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 (ABC) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 118 | bình |
| 45 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy ngoài nhà D65 ( bao gồm cả lăng phun và khớp nối ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 46 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy trong nhà D50 ( bao gồm cả lăng phun và khớp nối ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32 | bộ |
| 47 | Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | bộ |
| BQ | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 02 LOOP | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đế đầu báo cháy khói địa chỉ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,5 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đế đầu báo cháy nhiệt địa chỉ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,1 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đế đầu báo cháy khói quang học | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,6 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đế đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,8 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,4 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,4 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,4 | 5 chuông |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3.750 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu báo cháy 2x1,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.950 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4.280 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.070 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20mm2 bảo vệ dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 350 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp nối dây, phân dây | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | hộp |
| 15 | Lắp đặt dây cáp điều khiển cho trung tâm báo cháy loại 20 sợ x1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 60 | m |
| 16 | Ống nhựa bảo vệ cáp điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 60 | m |
| 17 | Lắp đặt modun điều khiển thiết bị ngoại vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt modun điều khiển chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 19 | Vật tư phụ hộp chia ngã, măng xông kẹp ống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | lô |
| BR | Hệ thống đèn exit sự cố | |||
| 1 | Lắp đặt đèn thoát hiểm exit | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,6 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,6 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.100 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 150 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.350 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 200 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | hộp |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 9 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | lô |
| BS | HỆ THỐNG THÔNG GIÓ SỰ CỐ | |||
| BT | Hệ thống hút khói hành lang | |||
| 1 | Quạt hút khói hành lang : Quạt ly tâm chống cháy QHKHL 13000M3/H@1600PA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ điện HKHL | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng 700x300mm, tôn dày 1,0mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 31 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống gió tiêu âm 700x300mm, tôn dày 1,0mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng 300x150mm, tôn dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 108 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng 400x150mm, tôn dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 210 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng 400x200mm, tôn dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 33 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Tê: 700x300/400x200/400x200, tôn dày 1,0mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Chân rẽ: 700x450/700x300mm, tôn dày 1,0mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Chân rẽ: 600x150/400x150mm, tôn dày 1,0mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Chân rẽ: 450x150/300x150mm, tôn dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Cút 90 độ: 700x300/R350mm, tôn dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Cửa hút khói kèm van điều chỉnh lưu lượng KT: 500x200mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | Cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt MFD KT: 700x300mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | Cái |
| 15 | Gia công và lắp đặt Đầu bịt ống gió KT: 300x150, tôn dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | Cái |
| 16 | Gia công và lắp đặt Đầu bịt ống gió KT: 400x150, tôn dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | Cái |
| 17 | Gia công và lắp đặt Đầu bịt ống gió KT: 400x200, tôn dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | Cái |
| 18 | Gia công và lắp đặt côn đầu quạt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 19 | Cổ bạt chống rung, chống cháy cho Quạt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| 20 | Lắp đặt QHKHL 13000M3/H@1600PA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 21 | Gia công và lắp đặt louver + LCCT | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt dây điện CV/FR 3x16+1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40 | m |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt dây điện CV/FR 3x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 80 | m |
| 24 | Cable tray 200x100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | m |
| 25 | Vật tư phụ lắp đặt ( giá đỡ, ty ren,….) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Lô |
| BU | HỆ THỐNG TĂNG ÁP THANG BỘ | |||
| 1 | "Quạt Tăng áp thang bộ : Quạt ly tâm chống cháy QTATB 38000M3/H@750PA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ điện QTATB | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 3 | Van xả áp điện từ 1000x1000mm (motor +van xả áp) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 4 | Cửa cấp gió lan thẳng: SAG+OBD: 1000x600mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng 1000x500mm, tôn dày 1,0mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống gió tiêu âm 1000x500mm, tôn dày 1,0mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Cút tiêu âm 90 độ: 1000x500/R500mm, tôn dày 1,0mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 8 | Gia công và lắp đặt Đầu bịt ống gió KT: 1000x500mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 9 | Gia công và lắp đặt côn đầu quạt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| 10 | Cổ bạt chống rung, chống cháy cho Quạt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| 11 | Gia công và lắp đặt louver + LCCT | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 12 | Cảm biến chênh áp suất: 20-50Pa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 13 | Cảm biến khói | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt dây điện CV/FR 3x25+1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40 | m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt dây điện CV/FR 3x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 60 | m |
| 16 | Vật tư phụ lắp đặt ( giá đỡ, ty ren,….) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | lô |
| BV | HỆ THỐNG TĂNG ÁP THANG MÁY | |||
| 1 | "Quạt Tăng áp thang máy : Quạt ly tâm chống cháy QTATM 2500M3/H@500PA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ điện QTATM | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 3 | Van xả áp điện từ 300x300mm (motor +van xả áp) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 4 | Cửa cấp gió lan thẳng: SAG+OBD: 200x200mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng 300x300mm, tôn dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống gió tiêu âm 300x300mm, tôn dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | m |
| 7 | Gia công và lắp đặt Đầu bịt ống gió KT: 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 8 | Gia công và lắp đặt côn đầu quạt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 9 | Cổ bạt chống rung, chống cháy cho Quạt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 10 | Gia công và lắp đặt louver + LCCT | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 11 | Cảm biến chênh áp suất: 20-50Pa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 12 | Cảm biến khói SD | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt dây điện CV/FR 3x4+1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40 | m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt dây điện CV/FR 3x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 60 | m |
| 15 | Vật tư phụ lắp đặt ( giá đỡ, ty ren,….) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | lô |
| BW | HỆ THỐNG HÚT MÙI VỆ SINH | |||
| 1 | "Quạt hút vệ sinh: 9000m3/h@500Pa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ điện QWC | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 3 | Cửa gió EAG+OBD, KT:200x200mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 78 | Cái |
| 4 | Van gió VCD: 400x300mm, tôn dày 0,58mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 5 | Van gió VCD: 300x200mm, tôn dày 0,58mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 67 | Cái |
| 6 | Van gió VCD: D100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 78 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng 600x500mm, tôn dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng 500x500mm, tôn dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng 500x400mm, tôn dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng 400x300mm, tôn dày 0,58mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng 300x200mm, tôn dày 0,58mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 42 | m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng 200x200mm, tôn dày 0,58mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 139 | m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng D100mm, tôn dày 0,58mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 74 | m |
| 14 | Tê 400x300/300x200/300x200mm, tôn dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 15 | Tê 300x200/200x200/200x200mm, tôn dày 0,58mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 16 | Chân rẽ 300x200/200x200, tôn dày 0,58mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 17 | Cút 200x200, tôn dày 0,58mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 18 | Cút 300x200, tôn dày 0,58mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 19 | Gót giày 150x100/D100, tôn dày 0,58mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 78 | cái |
| 20 | Côn thu 300x200/200x200, tôn dày 0,58mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 21 | Ống gió mềm D100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 148 | m |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt dây điện CV 3x6+1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40 | m |
| 23 | Vật tư phụ lắp đặt ( giá đỡ, ty ren,….) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | lô |
| BX | HỆ THỐNG HÚT MÙI KHO BẨN | |||
| 1 | "Quạt hút kho bẩn: Quạt hướng trục 1600m3/h@500Pa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ điện QKB | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 3 | Cửa gió EAG+OBD, KT:200x200mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng 300x300mm, tôn dày 0,58mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng 200x200mm, tôn dày 0,58mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng 150x150mm, tôn dày 0,58mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,4 | m |
| 7 | Chân rẽ 300x200/200x200, tôn dày 0,58mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 8 | Chân rẽ 225x150/150x150, tôn dày 0,58mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 9 | Gót giày 300x200/D100, tôn dày 0,58mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 10 | Cút 300x300, tôn dày 0,58mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 11 | Ống gió mềm D150mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,6 | m |
| 12 | Ống gió mềm D200mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,4 | m |
| 13 | Gia công và lắp đặt đầu bịt ống gió KT: 300x300, tôn dày 0,58mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 14 | Gia công và lắp đặt đầu bịt ống gió KT: 200x200, tôn dày 0,58mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt dây điện CV 4x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | m |
| 16 | Vật tư phụ lắp đặt ( giá đỡ, ty ren,….) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | lô |
| BY | HỆ THỐNG CẤP GIÓ TƯƠI | |||
| 1 | "Quạt cấp gió tươi: Quạt hướng trục 1600m3/h@200Pa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 2 | "Quạt cấp gió tươi: Quạt hướng trục 1000m3/h@200Pa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 3 | "Quạt cấp gió tươi:Quạt hướng trục 300m3/h@200Pa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 4 | Tủ điện QCGT | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | Bộ |
| 5 | Cửa gió SAG+OBD, KT:200x200mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 27 | Cái |
| 6 | Louver 1200x200+LCCT | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 7 | Louver 1000x200+LCCT | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 8 | Louver 500x200+LCCT | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 9 | Gia công và lắp đặt côn đầu quạt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 10 | Cổ bạt chống rung, chống cháy cho Quạt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt ống gió tiêu âm 400x200mm, tôn dày 0,58mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,6 | m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt ống gió tiêu âm 250x200mm, tôn dày 0,58mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,6 | m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng 400x200mm, tôn dày 0,58mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,5 | m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng 300x200mm, tôn dày 0,58mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17 | m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng 250x200mm, tôn dày 0,58mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11 | m |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng 200x200mm, tôn dày 0,58mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | m |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng 200x150mm, tôn dày 0,58mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13 | m |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng D100, tôn dày 0,58mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 23 | m |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Cút tiêu âm 90 độ: 400x200mm, tôn dày 0,58mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Cút tiêu âm 90 độ: 250x200mm, tôn dày 0,58mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Cút 90 độ: 400x200mm, tôn dày 0,58mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Cút 90 độ: 300x200mm, tôn dày 0,58mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Cút 90 độ: 250x200mm, tôn dày 0,58mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Cút 90 độ: 200x200mm, tôn dày 0,58mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 25 | Gót giày 150x100/D100, tôn dày 0,58mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 27 | cái |
| 26 | Côn thu 400x200/300x200, tôn dày 0,58mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 27 | Côn thu 300x200/200x200, tôn dày 0,58mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 28 | Côn thu 250x200/200x200,tôn dày 0,58mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 29 | Ống gió mềm D100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14 | m |
| 30 | Gia công và lắp đặt Đầu bịt ống gió KT: 200x200, tôn dày 0,58mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 31 | Gia công và lắp đặt Đầu bịt ống gió KT: 200x150, tôn dày 0,58mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt dây điện CV 3x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 100 | m |
| 33 | Máng điện 200x100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | m |
| BZ | HỆ THỐNG KHÍ Y TẾ | |||
| CA | Ống đồng và phụ kiện ống đồng | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng y tế ĐK 12 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng y tế ĐK 15 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,99 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng y tế ĐK 22 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,91 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng y tế ĐK 28 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,62 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng y tế ĐK 35 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,85 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng y tế ĐK 42 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,66 | 100m |
| 7 | Lắp đặt nối thẳng bằng phương pháp hàn, đường kính Ø12xØ12mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 102,667 | cái |
| 8 | Lắp đặt nối thẳng bằng phương pháp hàn, đường kính Ø15xØ15mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 130,667 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối thẳng bằng phương pháp hàn, đường kính Ø22xØ22mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 58,1667 | cái |
| 10 | Lắp đặt Nối thẳng bằng phương pháp hàn, đường kính Ø28xØ28mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 35,1667 | cái |
| 11 | Lắp đặt Nối thẳng bằng phương pháp hàn, đường kính Ø35xØ35mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,5 | cái |
| 12 | Lắp đặt Nối thẳng bằng phương pháp hàn, đường kính Ø42xØ42mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,333 | cái |
| 13 | Lắp đặt Co 90 đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính Ø12mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 195,0667 | cái |
| 14 | Lắp đặt Co 90 đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính Ø15mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 248,2667 | cái |
| 15 | Lắp đặt Co 90 đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính Ø22mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 110,5167 | cái |
| 16 | Lắp đặt Co 90 đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính Ø28mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 66,8167 | cái |
| 17 | Lắp đặt Co 90 đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính Ø35mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 33,25 | cái |
| 18 | Lắp đặt Co 90 đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính Ø42mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 27,2333 | cái |
| 19 | Lắp đặt Nối giảm bằng phương pháp hàn, đường kính Ø15xØ12mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 95 | cái |
| 20 | Lắp đặt Nối giảm bằng phương pháp hàn, đường kính Ø22xØ15mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 48 | cái |
| 21 | Lắp đặt Nối giảm bằng phương pháp hàn, đường kính Ø28xØ22mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt Nối giảm bằng phương pháp hàn, đường kính Ø35xØ28mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt Nối giảm bằng phương pháp hàn, đường kính Ø42xØ35mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê bằng phương pháp hàn, đường kính Ø12xØ12xØ12mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 92 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê bằng phương pháp hàn, đường kính Ø15xØ15xØ15mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 101 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê bằng phương pháp hàn, đường kính Ø22xØ22xØ22mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê bằng phương pháp hàn, đường kính Ø28xØ28xØ28mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê bằng phương pháp hàn, đường kính Ø35xØ35xØ35mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê bằng phương pháp hàn, đường kính Ø42xØ42xØ42mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 300 | cái |
| 31 | Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 85 | m2 |
| 32 | Máng nhựa 22x60mm (bảo vệ ống đồng âm tường) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 140 | m |
| 33 | Nito thử kín đường ống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | chai |
| 34 | Băng dán chỉ thị hướng đi của các loại khí | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cuộn |
| 35 | Mương khí y tế (kết nối từ nhà trung tâm khí đến) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | m |
| 36 | Chi phí kiểm định hệ thống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.805 | m |
| CB | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Indoor gắn tường 7500BTU | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22 | máy |
| 2 | Indoor gắn tường 9000BTU | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | máy |
| 3 | Indoor gắn tường 12000BTU | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 45 | máy |
| 4 | Indoor gắn tường 18000BTU | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | máy |
| 5 | Điều hòa cục bộ 9000BTU | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | máy |
| 6 | Điều hòa cục bộ 12000BTU | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 38 | máy |
| 7 | Outdoor 24HP | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 8 | Outdoor 34HP | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 9 | Outdoor 42HP | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| CC | VẬT TƯ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D21 class 1 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,5 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC D27 class 1 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PVC D34 class 1 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,7 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PVC D48 class 1 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,5 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống PVC D21 dày 13mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,5 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống PVC D27 dày 13mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống PVC D34 dày 13mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,7 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống PVC D48 dày 13mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,5 | 100m |
| 9 | Phụ kiện tê cút (các loại) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | lô |
| 10 | Dây điều khiển Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.400 | m |
| 11 | Ống đồng dày D6.35, dày 0.8mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,5 | 100m |
| 12 | Ống đồng dày D9.52, dày 0.8mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,5 | 100m |
| 13 | Ống đồng dày D12.7, dày 0.8mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,5 | 100m |
| 14 | Ống đồng dày D15.88, dày 0.8mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,1 | 100m |
| 15 | Ống đồng dày D19.05, dày 0.8mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,6 | 100m |
| 16 | Ống đồng dày D22.2, dày 0,8mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,8 | 100m |
| 17 | Ống đồng dày D28,58, dày 1,1mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 100m |
| 18 | Ống đồng dày D34,9, dày 1,21mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,7 | 100m |
| 19 | Ống đồng dày D41,3 dày 1,43mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3 | 100m |
| 20 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,35mm dày 19mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,5 | 100m |
| 21 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,52mm dày 19mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,5 | 100m |
| 22 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm dày 19mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,5 | 100m |
| 23 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,88mm dày 19mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,1 | 100m |
| 24 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,05mm dày 19mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,6 | 100m |
| 25 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mm dày 19mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,8 | 100m |
| 26 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 28,6mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 100m |
| 27 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mm dày 19mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,7 | 100m |
| 28 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 41,3mm dày 19mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3 | 100m |
| 29 | Lắp đặt côn, cút ống đồng D19.05 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 80 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút ống đồng D22.22 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút ống đồng D28.58 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút ống đồng D34.93 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút ống đồng D41.28 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 34 | Giá đỡ dàn nóng điều hòa cục bộ thép V40x4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40 | bộ |
| 35 | Lắp đặt giá đỡ giàn nóng bằng thép U 100x50x5 Bulong và gioăng cao su giảm chấn dày 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | m |
| 36 | Gas bổ sung | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 90 | kg |
| 37 | Bộ giá đỡ ống thoát nuóc ngưng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.520 | bộ |
| 38 | Bộ treo ống đồng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.400 | bộ |
| 39 | Băng dính, keo dính | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.400 | cuộn |
| CD | Điện điều hòa | |||
| 1 | Vỏ tủ điện 800x600x300mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 2 | Biến dòng 200/5A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 3 | Đồng hồ Ampe kế dải 0 -> 200A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 4 | Đồng hồ Vôn kế dải 0 -> 500V | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 5 | Chuyển mạch 7 vị trí | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 6 | Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 7 | Cầu chì hộp 5A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | hộp |
| 8 | Thanh cái đồng 200A (60x5mm) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | m |
| 9 | MCCB-4P-200A-25KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 10 | MCCB-3P-50A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 11 | MCCB-3P-80A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 12 | MCCB-3P-100A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 13 | Cáp CU/ XPLE/PVC 4x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | m |
| 14 | Cáp CU/ XPLE/PVC 4x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | m |
| 15 | Cáp CU/ XPLE/PVC 4x35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | m |
| 16 | Dây tiếp địa E 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 60 | m |
| 17 | Dây tiếp địa E 1x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | m |
| 18 | Máng cáp 300x100x1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | m |
| 19 | Giá đỡ máng cáp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 20 | Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2, 300/500V | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.200 | m |
| 21 | Dây nối đất CU/PVC 1x1,5mm2,450V/750V | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.720 | m |
| 22 | Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2, 300/500V | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 720 | m |
| 23 | Dây nối đất CU/PVC 1x2,5mm2,450V/750V | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 720 | m |
| 24 | Ống ghen cứng D16 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 850 | m |
| 25 | Ống ghen mềm D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.600 | m |
| 26 | Phụ kiện đầu cos vít | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | lô |
| CE | HỆ THỐNG KHÍ SẠCH PHÒNG MỔ | |||
| CF | Lắp đặt hệ ống gió | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống gió tiêu âm:1200x200mm, tôn dày 1,0mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống gió tiêu âm: 700x300mm, tôn dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng 1200x250mm, tôn dày 1,0mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng 700x300mm, tôn dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng 600x300mm, tôn dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng 600x250mm, tôn dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 45 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng 400x300mm, tôn dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 27 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng 300x300mm, tôn dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng D300mm, tôn dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40 | m |
| 10 | Ống gió mềm D300 có bảo ôn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 112 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Cút 90 độ : 700x300mm, tôn dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Cút 90 độ : 600x250mm, tôn dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Cút 90 độ : 400x300mm, tôn dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Cút 90 độ : 300x300mm, tôn dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Cút 90 độ : D300mm, tôn dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Chân rẽ: 400x300/300x300mm, tôn dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Chân rẽ: 800x250/600x250mm, tôn dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Gót giày: 450x300/D300MM, tôn dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 31 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Chuyển tiết diện: 600x250/D300MM, tôn dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Chuyển tiết diện: 400x300/D300MM, tôn dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 21 | CCLĐ Đầu bịt ống gió KT: 400x300mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 22 | CCLĐ Đầu bịt ống gió KT: 600x250mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 23 | CCLĐ Đầu bịt ống gió KT: 600x300mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 24 | CCLĐ Đầu bịt ống gió KT: 700x300mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 25 | CCLĐ Đầu bịt ống gió KT: 1200x250mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 26 | Hộp gió hồi tiêu âm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 27 | Van chỉnh lưu lượng VCD: 300x300 /L= 200mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 28 | Van chỉnh lưu lượng VCD: 400x300 /L= 200mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 29 | Van chỉnh lưu lượng VCD: 600x250 /L= 200mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 30 | Van chỉnh lưu lượng VCD: 700x300 /L= 200mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 31 | Van chỉnh lưu lượng VCD: 1200x250 /L= 200mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 32 | "Mặt Louver KT: 600x300 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 33 | (Z chắn nước, lưới chắn côn trung, G4)" | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 34 | "Mặt Louver KT: 800x300 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 35 | (Z chắn nước, lưới chắn côn trung, G4)" | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 36 | Hộp lắp mặt gió tươi có lắp lọc G4 600x300/L=400mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | hộp |
| 37 | Hộp lắp mặt gió tươi có lắp lọc G4 800x300/L=400mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 38 | Hộp gió hòa trộn gió hồi tiêu âm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 39 | Hộp kèm cửa gió hồi chân KT cổ 600x400 mm, kèm OBD | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 40 | Hộp kèm cửa gió hồi, kt cổ 600x600 mm, kèm OBD | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 120 | m2 |
| 41 | Van điều áp phòng mổ và hành lang PD | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | lô |
| CG | Lắp đặt hệ ống gió | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, ĐK 12,7mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, ĐK 22,2mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | 100m |
| 3 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 22,2mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | 100m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống nước ngưng D34mm,kèm bảo ôn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 120 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống nước ngưng D42mm,kèm bảo ôn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | m |
| 7 | Vật tư phụ lắp đặt hệ thống ( ty treo, giá đỡ,…) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | lô |
| CH | Hệ thống điện | |||
| 1 | Máng điện 400x200mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 73 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt dây điện CV1x1,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 800 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt dây điện CV1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 500 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt dây điện CV1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 600 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt dây điện CXV 3X6+1X4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 150 | m |
| 6 | "Lắp đặt dây dẫn 1AWG | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 200 | m |
| 7 | Lắp đặt dây tín hiệu Cat5E | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 200 | m |
| 8 | Vật tư phụ lắp đặt hệ thống (giá đỡ, ty ren, băng cuốn,….) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | lô |
| CI | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 79,8144 | 1m3 |
| 2 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài bằng dung dịch (2,5%) (15L/m3) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 61,8 | m3 |
| 3 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào bằng dung dịch (2,5%) (15L/m3) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18,0144 | m3 |
| 4 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch (1,2%) (5L/m2) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.223,5984 | 1m2 |
| 5 | Xử lý tường, phần móng công trình bằng dung dịch (1,2%) (2L/m2) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 306 | m2 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,7981 | 100m3 |
| CJ | SAN NỀN | |||
| 1 | Bơm nước lấp ao (2770,54*2=5541m3: máy bơn lưu lượng 50m3/h) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14 | ca |
| 2 | Vét bùn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,8527 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,8527 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,8527 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 11km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,8527 | 100m3/1km |
| 6 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5904 | 100m3 |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 58,7722 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp K95 tại bãi đã có công máy xúc, phí môi trường, thuế tài nguyên, tạm tính hệ số nở rời 1,21 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8.035,2085 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (1km đường loại 6 k=1,8) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 803,5209 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (2km đường loại 6 k=1,8) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 803,5209 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 7km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (7km đường loại 1 k=0,57) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 803,5209 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 30km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 803,5209 | 10m³/1km |
| CK | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, BỒN HOA | |||
| CL | Sân bê tông | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,7077 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp K95 tại bãi đã có công máy xúc, phí môi trường, thuế tài nguyên, tạm tính hệ số nở rời 1,21 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 506,9538 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (1km đường loại 6 k=1,8) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50,6954 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (2km đường loại 6 k=1,8) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50,6954 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 7km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (7km đường loại 1 k=0,57) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50,6954 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 30km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50,6954 | 10m³/1km |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,4718 | 100m3 |
| 8 | Rải ni lông ngăn cách | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,3589 | 100m2 |
| 9 | Bê tông thương phẩm nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 247,178 | m3 |
| CM | Hè lát gạch terazzo | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,8743 | 100m3 |
| 2 | Rải ni lông ngăn cách | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,9144 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 29,144 | m3 |
| 4 | Lát gạch terrazo 400x400 màu vàng nhạt, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 291,44 | m2 |
| CN | Bó vỉa, gáy hè | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,8308 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,1311 | m3 |
| 3 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng bó vỉa đá tự nhiên 230x260x1000 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 291,085 | m |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,2206 | m3 |
| CO | Bồn hoa | |||
| 1 | Đắp đất màu ( | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,9492 | 100m3 |
| 2 | Trồng dặm cỏ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 271,2 | m2/lần |
| CP | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ hè đường hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25,448 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bó hè hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,9065 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3135 | 100m3 |
| CQ | Khe co, giãn | |||
| 1 | Cắt khe co, giãn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,254 | 10m |
| 2 | Thi công khe co | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 114,04 | m |
| 3 | Thi công khe giãn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18,5 | m |
| CR | BỂ NƯỚC, TRẠM BƠM, KHÍ Ô XY | |||
| CS | Trạm bơm | |||
| CT | Cột | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5919 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,612 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1326 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0992 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,02 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6385 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,593 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,273 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1208 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,2853 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0835 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, - | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,7788 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0153 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0898 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,1432 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,7182 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,4664 | tấn |
| CU | Nền (NT) | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0408 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,729 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,875 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0044 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1316 | tấn |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,875 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,3821 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4318 | 100m3 |
| 9 | Sơn epoxy chuyên dụng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 112,781 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36,9133 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 273,38 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 190,1924 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 273,38 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 190,1924 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 86,3532 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 86,3532 | m2 |
| 17 | Sơn chống thấm chuyên dụng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 109,21 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 109,21 | m2 |
| 19 | Cửa đi khuôn thép hộp 40x80x2mm, thép hộp vuông 40x40x2 tăng cường, thép tấm dày 1,0mm mặt ngoài, sơn chống gỉ và sơn tĩnh điện màu ghi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,82 | m2 |
| 20 | Cửa sô: Khung nhôm, kính màu dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,1 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16,92 | m2 |
| 22 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1343 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,5536 | 1m2 |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,8 | m2 |
| CV | Bể nước ngầm | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤20m - | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,874 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 76,3776 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,24 | m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0484 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 45,6696 | m3 |
| 6 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 75,9991 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,168 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,4745 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2441 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,6968 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0642 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,1324 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,226 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0616 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5068 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0391 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,7 | tấn |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,3847 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,2531 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,2531 | 100m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,2531 | 100m3/1km |
| 22 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 81,8272 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, (lớp 1) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 204,656 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, (lớp 2) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 204,656 | m2 |
| 25 | Sơn chống thấm chuyên dụng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 349,3104 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, (lớp 1) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 209,38 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, (lớp 2) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 209,38 | m2 |
| 28 | Băng cản nước V20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 44,08 | m |
| 29 | Thang lên xuống bể, nắp bể thép Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| CW | Hàng rào | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0739 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,8208 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,368 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,142 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,982 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1005 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1336 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1091 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6002 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0164 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0748 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,1168 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 74 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 74 | m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0888 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,9768 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0175 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1454 | tấn |
| 19 | Khung thép hộp hàn lưới thép B40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,988 | m2 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0387 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0432 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0432 | 100m3/1km |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0432 | 100m3/1km |
| CX | CÔNG NGHỆ BỂ CHỨA TRẠM BƠM | |||
| CY | Phần trạm bơm | |||
| 1 | Ống nhựa PPR D63 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,5 | 100m |
| 2 | Đào kênh mương đặt ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,74 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6966 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát mương đặt ống đầm chặt bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0882 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất mương đặt ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6858 | 100m3 |
| 6 | Ống nhựa HDPE D50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,15 | 100 m |
| 7 | Cút 90 độ PPR D63-PN10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 8 | Cút 90 độ nhựa HDPE D50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 9 | Tê 90 độ nhựa PPR D63 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 10 | Tê 90 độ nhựa PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 11 | Van phao thủy lực D50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 12 | Đầu nối ren ngoài PRR D63 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 13 | Rắc co ren PRR D63 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 14 | Van khóa ren PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 15 | Van 1 chiều ren D50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 17 | Máy bơm Q=15m3/h; h=35m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 18 | Crephin D50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 19 | Tủ điều khiển bơm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 20 | Ống nhựa uPVC D75 class 2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | 100m |
| 21 | Phễu thu nước mái D100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| CZ | ĐIỆN TRẠM BƠM | |||
| DA | Phần điện trạm bơm | |||
| 1 | Vỏ tủ tôn sơn tĩnh điện kt: 450x350x150mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 2 | MCB - 2P-32A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 3 | MCB - 1P-16A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 4 | MCB - 1P-10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 5 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 70 | m |
| 6 | Dây tiếp địa 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 70 | m |
| 7 | Cáp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | m |
| 8 | Dây tiếp địa 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | m |
| 9 | Cáp CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 120 | m |
| 10 | Dây tiếp địa 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 120 | m |
| 11 | Ống luồn dây SP D32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 70 | m |
| 12 | Ống luồn dây SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 120 | m |
| 13 | Hộp nối điện, tê cút, và các phụ kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | hộp |
| 14 | Đèn chống cháy nổ led 2x36W dài 1,2m gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 15 | Quạt thông gió gắn tường kt: 300x300 lưu lượng 30m3/phút 120W (kèm lưới chắn côn trùng) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 16 | Ổ cắm đơn 16A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 17 | Công tắc đôi phòng chống thấm nước 16A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 18 | Tủ điện bơm nước sinh hoạt 5KW | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 1 tủ |
| DB | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| DC | THIẾT BỊ PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Bộ UPS 80KVA trọn bộ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 2 | ACB-4P-1250A-65KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 3 | Tủ chuyển đổi nguồn tự động ATS 1250A trọn bộ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | tủ |
| DD | THIẾT BỊ HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | Camera IP 2MP bán cầu gắn trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22 | cái |
| 2 | Màn hình quan sát 43'' | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | máy |
| 3 | Máy tính quản lý camera | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 4 | Switch POE 24 port | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 5 | Switch quang 24 port | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 6 | Panel 24 port | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 7 | Đầu ghi hình 16 kênh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| DE | THIẾT BỊ HỆ THỐNG MẠNG ĐIỆN THOẠI VÀ TIVI | |||
| 1 | Tủ điện kỹ thuật trung tâm 36U | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 2 | Tủ điện nhẹ tầng 15U | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | hộp |
| 3 | Distribution Switch | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 4 | Switch POE 24 port 4 SFP | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 5 | Patch panel 24 port | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 6 | Bộ phát WiFi gắn trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22 | bộ |
| 7 | Ups 10kva ( dùng chung cho hệ thống điện nhẹ ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 8 | Applycation server dùng loại máy chủ đồng bộ chuyên dụng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 9 | Web Server dùng loại máy chủ đồng bộ chuyên dụng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 10 | Dhcp Server dùng loại máy chủ đồng bộ chuyên dụng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| DF | THIẾT BỊ HỆ THỐNG ÂM THANH | |||
| 1 | Loa gắn trần công suất 6w | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 2 | Loa gắn tường công suất 6w | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 3 | Amply 240w | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 4 | Đầu VCD | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 5 | Switch 24 cổng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 6 | Trung tâm điều khiển MIP-SER | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Bộ |
| 7 | Micro kết hợp bàn gọi IP Network | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| DG | THIẾT BỊ HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q>=90m3/h; H>=70mcc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diezel Q>=90m3/h; H>=70mcc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 3 | May bơm bù áp động cơ điện Q>=9m3/h; H>=75mcc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 4 | Mua trung tâm báo cháy địa chỉ 02 Loop | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 5 | Bình tích áp 100l | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bình |
| 6 | Tủ điều khiển 3 máy bơm chữa cháy chế độ Man - Autu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| DH | THÍ NGHIỆM NẾN TĨNH THỬ TẢI CỌC | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 450 | 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm |
| 2 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 620 | 10 tấn/1km |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 186 | 1 cấu kiện |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 186 | 1 cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 31 | 10 tấn/1km |
| DI | HẠNG MỤC: BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1,4% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.016171964E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.69361994E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu: Thi công xây lắp công trình dân dụng.- Công trình dân dụng, cấp III (bao gồm thi công xây lắp: phần cọc BTCT, phần móng, phần kết cấu toàn nhà + phần hoàn thiện + hệ thống điện, cấp thoát nước + điện nhẹ + chống mối + hệ thống PCCC). Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng; Hợp đồng tương tự trong 3 năm gần đây là hợp đồng đã hoàn thành bàn giao hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây; Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư. Để chứng minh năng lực kinh nghiệm nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau đây:- Bản sao được chứng thực: Hợp đồng tương tự; Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn giá trị hợp đồng tương tự đảm bảo tiến độ, chất lượng, đúng yêu cầu kỹ thuật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 59.276.697.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥177.830.093.700 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | -Trình độ: Đại học trở lên-Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.-Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP.Trong 03 năm gần đây đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.Kê khai và kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm: Xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh đã chỉ huy công trình tương tự, văn bằng, chứng chỉ. Các tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | -Trình độ: Đại học trở lên-Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Trong 3 năm gần đây đã có kinh nghiệm thi công ít nhất một công trình tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. Các tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | -Trình độ: Đại học trở lên-Chuyên ngành: Điện hoặc kỹ sư hệ thống điện- Trong 3 năm gần đây đã có kinh nghiệm thi công ít nhất một công trình tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. Các tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | -Trình độ: Đại học trở lên-Chuyên ngành: Kỹ sư cấp thoát nước.- Trong 3 năm gần đây đã có kinh nghiệm thi công ít nhất một công trình tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. Các tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | -Trình độ: Đại học trở lên-Chuyên ngành: Kỹ sư điện lạnh-Trong 3 năm gần đây đã có kinh nghiệm thi công ít nhất một công trình tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. Các tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | -Trình độ: Đại học trở lên-Chuyên ngành: Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề thi công PCCC còn hiệu lực.- Trong 3 năm gần đây đã có kinh nghiệm thi công ít nhất một công trình tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. Các tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | -Trình độ: Đại học trở lên-Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Trong 3 năm gần đây đã có kinh nghiệm phụ trách thanh quyết toán ít nhất một công trình tương tự gói thầu. Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 3 trở lên còn hiệu lực. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. Các tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ | 1 | -Trình độ: Đại học trở lên-Chuyên ngành: Kỹ sư, có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Trong 3 năm gần đây đã có kinh nghiệm phụ trách ATLĐ & VSMT ít nhất một công trình tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. Các tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách vật liệu xât dựng | 1 | -Trình độ: Đại học trở lên-Chuyên ngành: Kỹ sư vật liệu xây dựng.- Trong 3 năm gần đây đã có kinh nghiệm phụ trách vật liệu xây dựng ít nhất một công trình tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. Các tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 3 |
| 10 | Cán bộ phụ trắc địa xây dựng | 1 | -Trình độ: Đại học trở lên-Chuyên ngành: Kỹ sư trắc địa-Trong 3 năm gần đây đã có kinh nghiệm phụ trách trắc đạc ít nhất một công trình tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. Các tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 3 |
| 11 | Công nhân kỹ thuật | 35 | Công nhân phải bố trí đủ số lượng và trình độ để thực hiện gói thầu đảm bảo chất lượng và tiến độ; Có bằng nghề gồm các nghề sau:+ Công nhân kỹ thuật nề xây dựng: 05 người+ Công nhân kỹ thuật sắt: 05 người+ Công nhân kỹ thuật, thợ cốp pha: 05 người+ Công nhân kỹ thuật, thợ bê tông: 05 người+ Công nhân kỹ thuật điện: 05 người+ Công nhân kỹ thuật nước: 05 người+ Công nhân copha giào giáo: 05 người | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào xúc ≥ 0,45m3 | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥7T | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 5 |
| 3 | Cần cẩu tự hành ≥ 5T | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy ủi ≥75CV | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Máy đầm rung ≥ 16T | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy đầm bánh thép ≥ 8T | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥250l | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 9 | Máy đầm bàn | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 10 | Máy đầm dùi | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 11 | Máy đầm cóc | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 12 | Máy toàn đạc điện tử | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 14 | Máy phát điện ≥ 50kVA | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 15 | Máy bơm nước | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 16 | Máy cắt, uốn thép | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 17 | Máy hàn kim loại | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 18 | Ô tô chuyển trộn bê tông | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 3 |
| 19 | Xe bơm bê tông tự hành | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 20 | Máy khoan cầm tay | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 21 | Vận thăng lồng | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 22 | Cần trục tháp | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 23 | Máy ép cọc có tải trọng >= 200T. | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 24 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi