Gói thầu: Thi công xây dựng công trình ( bao gồm cả thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công) dự án Đầu tư xây dựng nhà khoa khám bệnh cận lâm sàng, cấp cứu, phẫu thuật và điều trị nội trú Bệnh viện Đa khoa huyện Quảng Xương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220118916-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình ( bao gồm cả thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công) dự án Đầu tư xây dựng nhà khoa khám bệnh cận lâm sàng, cấp cứu, phẫu thuật và điều trị nội trú Bệnh viện Đa khoa huyện Quảng Xương
Số hiệu KHLCNT 20210720046
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Được ghi trong Quyết định số 2349/QĐ-UBND ngày 06/7/2021 của UBND tỉnh Thanh Hoá
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-11 10:23:00 đến ngày 2022-01-31 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 84,680,997,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.016171964E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.69361994E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu: Thi công xây lắp công trình dân dụng.- Công trình dân dụng, cấp III (bao gồm thi công xây lắp: phần cọc BTCT, phần móng, phần kết cấu toàn nhà + phần hoàn thiện + hệ thống điện, cấp thoát nước + điện nhẹ + chống mối + hệ thống PCCC). Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng; Hợp đồng tương tự trong 3 năm gần đây là hợp đồng đã hoàn thành bàn giao hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây; Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư. Để chứng minh năng lực kinh nghiệm nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau đây:- Bản sao được chứng thực: Hợp đồng tương tự; Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn giá trị hợp đồng tương tự đảm bảo tiến độ, chất lượng, đúng yêu cầu kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 59.276.697.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥177.830.093.700 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ: Đại học trở lên-Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.-Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP.Trong 03 năm gần đây đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.Kê khai và kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm: Xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh đã chỉ huy công trình tương tự, văn bằng, chứng chỉ. Các tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Trình độ: Đại học trở lên-Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Trong 3 năm gần đây đã có kinh nghiệm thi công ít nhất một công trình tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. Các tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ: Đại học trở lên-Chuyên ngành: Điện hoặc kỹ sư hệ thống điện- Trong 3 năm gần đây đã có kinh nghiệm thi công ít nhất một công trình tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. Các tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ: Đại học trở lên-Chuyên ngành: Kỹ sư cấp thoát nước.- Trong 3 năm gần đây đã có kinh nghiệm thi công ít nhất một công trình tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. Các tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ: Đại học trở lên-Chuyên ngành: Kỹ sư điện lạnh-Trong 3 năm gần đây đã có kinh nghiệm thi công ít nhất một công trình tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. Các tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ: Đại học trở lên-Chuyên ngành: Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề thi công PCCC còn hiệu lực.- Trong 3 năm gần đây đã có kinh nghiệm thi công ít nhất một công trình tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. Các tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ: Đại học trở lên-Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Trong 3 năm gần đây đã có kinh nghiệm phụ trách thanh quyết toán ít nhất một công trình tương tự gói thầu. Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 3 trở lên còn hiệu lực. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. Các tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ: Đại học trở lên-Chuyên ngành: Kỹ sư, có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Trong 3 năm gần đây đã có kinh nghiệm phụ trách ATLĐ & VSMT ít nhất một công trình tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. Các tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu xât dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ: Đại học trở lên-Chuyên ngành: Kỹ sư vật liệu xây dựng.- Trong 3 năm gần đây đã có kinh nghiệm phụ trách vật liệu xây dựng ít nhất một công trình tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. Các tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trắc địa xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ: Đại học trở lên-Chuyên ngành: Kỹ sư trắc địa-Trong 3 năm gần đây đã có kinh nghiệm phụ trách trắc đạc ít nhất một công trình tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. Các tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 35
- Trình độ chuyên môn Công nhân phải bố trí đủ số lượng và trình độ để thực hiện gói thầu đảm bảo chất lượng và tiến độ; Có bằng nghề gồm các nghề sau:+ Công nhân kỹ thuật nề xây dựng: 05 người+ Công nhân kỹ thuật sắt: 05 người+ Công nhân kỹ thuật, thợ cốp pha: 05 người+ Công nhân kỹ thuật, thợ bê tông: 05 người+ Công nhân kỹ thuật điện: 05 người+ Công nhân kỹ thuật nước: 05 người+ Công nhân copha giào giáo: 05 người
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào xúc ≥ 0,45m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 5
3-Cần cẩu tự hành ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi ≥75CV
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm rung ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bánh thép ≥ 8T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện ≥ 50kVA
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy hàn kim loại
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
18-Ô tô chuyển trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
19-Xe bơm bê tông tự hành
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
21-Vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
22-Cần trục tháp
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy ép cọc có tải trọng >= 200T.
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
24-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình ( bao gồm cả thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công) dự án Đầu tư xây dựng nhà khoa khám bệnh cận lâm sàng, cấp cứu, phẫu thuật và điều trị nội trú Bệnh viện Đa khoa huyện Quảng Xương
Đầu tư xây dựng nhà khoa khám bệnh cận lâm sàng, cấp cứu, phẫu thuật và điều trị nội trú Bệnh viện Đa khoa huyện Quảng Xương
15 Tháng
E-CDNT 3 Được ghi trong Quyết định số 2349/QĐ-UBND ngày 06/7/2021 của UBND tỉnh Thanh Hoá
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương , địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần thiết kế kiến trúc và xây lắp Hà Nội. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Trường Thịnh. - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Thanh Hóa - Nhà thầu lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Căn 6, Nhà E1 Khu tập thể Khoa học Xã hội và Nhân văn Quốc gia, phường Cống Vị, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương , địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Tài liệu chứng minh hợp đồng kinh nghiệm thi công tương tự: Scan bản gốc hoặc bản công chứng hợp đồng tương tự (bao gồm cả phụ lục khối lượng kèm theo), tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn giá trị hợp đồng, Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên (tương ứng với phần công việc mình đảm nhận). Các hợp đồng kinh nghiệm tương tự với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính phần khối lượng, giá trị công việc thành viên đảm nhận. Với các hợp đồng chứng minh năng lực kinh nghiệm là hợp đồng thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng giữa Chủ đầu tư với nhà thầu chính, Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư, phụ lục khối lượng thi công đính kèm, hóa đơn GTGT mỗi lần thanh toán. - Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp, chứng chỉ hành nghề. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng tương tự. - Tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị kê khai thực hiện gói thầu: Scan bản gốc hoặc bản công chứng các tài liệu chứng minh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Quảng Xương. Địa chỉ: Khu phố 2 Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: (0373)863.403.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Quảng Xương. Địa chỉ: Khu phố 2 Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG
B KIẾN TRÚC, KẾT CẤU
C Sản xuất cọc
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công47,0272100m2
2Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công731,1087m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21,4711tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công132,2347tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,8233tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21,5289tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21,5289tấn
8Cọc dẫn để ép âmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
9Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm -Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công80,43100m
10Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm -Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,3455100m
11Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8381 mối nối
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,106m3
13Bê tông nền bãi đúc cọc, M100, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công60m3
14Bạt trải nền sân đúc cọcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công600m2
D Móng
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,624100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công73,61m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,6811100m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,4832100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công51,0344m3
6Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,838100m2
7Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,6714100m2
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công294,1356m3
9Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22,7249m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,7174tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,5098tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28,0072tấn
13Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công51,4659m3
14Băng cản nước V20Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công31,16m
E Cột
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20,6812100m2
2Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công119,5518m3
3Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công23,853m3
4Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18,4292m3
5Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,6465m3
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,2044tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,7627tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công37,3218tấn
F Lanh tô:
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn lanh tôTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,4288100m2
2Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, -Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công33,8653m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,7993tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,5965tấn
5Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4041 cấu kiện
G Giằng tường:
1Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,5005100m2
2Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công29,0903m3
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4622tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,6282tấn
H Dầm
1Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công29,6864100m2
2Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công275,5192m3
3Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công56,8072m3
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công19,1125tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,6307tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công67,2042tấn
I Nền
1Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công133,2318m3
2Mua đất về đắp (đơn giá tại công trình)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công131,0632m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,6631100m3
J Sàn
1Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công59,6052100m2
2Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công581,1721m3
3Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công128,1325m3
4Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công87,7371tấn
K Mái sảnh
1Gia công giằng mái thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,4209tấn
2Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,4209tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công168,37591m2
4Lắp đặt Bulong M22Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công232bộ
5Lắp đặt Bulong M16Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công192bộ
6Lắp đặt Bulong M20Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công48bộ
7Lắp đặt cáp treo hệ kết cấu thép ống D50 dày 3mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công53,204m
L Thang bộ
1Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,0817100m2
2Bê tông cầu thang, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24,6461m3
3Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,0833tấn
4Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,0489tấn
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,1022m3
6Lát đá bậc cầu thang,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công219,5844m2
7Lan can cầu thang inox + tay vịn inox 304 (bao gồm nhân công lắp đặt tại chân công trình)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công79,7003m
8Nẹp đồng chống trượtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công759md
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,8344m2
10Sơn epoxy tự phẳng màu xanh nhạtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,8344m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M100,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công272,7182m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công272,7182m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công272,7182m2
M Tường xây
1Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công571,8527m3
2Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công985,1531m3
3Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công224,6558m3
4Xây tường thẳng bằng gạch Barit (Định mức= 830viên gạch, vữa =0,025m3/m3 xây), Định mức vật liệu cho 1m3 vữa barit mác 100 gồm: (290kg XMPC40; 2620 kg bột barit; 285lit nước)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công39,3016m3
5Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.660,8594m2
6Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XMTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7.716,6891m2
7Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công582,6641m2
8Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8.661,6082m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8.661,6082m2
10Ốp gạch men kính 400*800mm cao sát trần hoàn thiệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2.624,353m2
11Ốp chân tường gạch granite 800x150mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công195,247m2
12Ốp đá granit tự nhiên màu vàng nâuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công89,7793m2
13Tay vịn chống va đập, khung đỡ, tấm ốp ngoài vinyl mềmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công313,24m
14Thanh ốp góc cao 900, khung đỡ, tấm ốp ngoài vinyl mềmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công54m
15Ốp gạch men kính 300*600mm cao sát trần hoàn thiệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.777,1255m2
16Vách compact dày 12mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công225,0089m2
17Lát đá mặt bệ lavabo,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công27,2255m2
18Vách kính phòng tắm cố định dày 10mm (bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công55,622m2
19Tay vịn inox WC N tàn tậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2phòng
20Sản xuất bộ khung đỡ bàn chậu bằng Inox 304Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2698tấn
21Lắp đặt bộ khung đỡ bàn chậu bằng Inox 304Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2698tấn
N Mặt đứng
1Ốp đá granite màu theo phối cảnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công668,5159m2
2Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2.814,0309m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2.814,0309m2
4Mái sảnh ốp tấm alumium dày 3mm (vật liệu phụ, nhân công lắp đặt tại chân công trình)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công335,653m2
5Xẻ rãnh mặt đứng rộng 20 sâu 10Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2.087,78md
6Gia công hệ khung thép hộp 20x20x1,5mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,2148tấn
7Lắp hệ khung thép hộpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,2148tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công317,56741m2
9Đắp phào đơn, vữa XM M100,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công204,228m
10Láng nền sê nô, dày 2cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công428,216m2
11Dán màng chống thấm gốc bitum khò nóng thi công theo quy trình của nhà sản xuất (bao gồm vật liệu lót, chi phí hao hụt vật liệu và nhân công hoàn thiện tại hiện công trình)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công121,8569m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM M100, (trát gờ móc nước)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công176,99m
O Công tác trần
1Thi công trần thả thạch cao khung xương nổi KT 600x600Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4.241,998m2
2Thi công trần thả thạch cao khung xương nổi KT 600x600 (Trần khu WC)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công295,8372m2
3Trát xà dầm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công704,608m2
4Trát trần, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công426,1326m2
5Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2.791,6m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2.791,6m2
7Trần phòng mổ làm bằng tấm panel PU kháng khuẩn, chống trầy xước, chống nấm mốcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công135,64m2
8Tường phòng mổ làm bằng tấm panel PU kháng khuẩn, chống trầy xước, chống nấm mốcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công270,555m2
P Công tác lát sàn, mái
1Lát gạch granite màu vàng nhạt KT 800x800mm, XM (gạch granite: mtc x 1,2)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4.068,5017m2
2Lát gạch granite màu đen nhạt KT 800x800mm, XM (gạch granite: mtc x 1,2)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công301,0972m2
3Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn màu xanh nhạt, KT:300x300mm, XMTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công389,6821m2
4Lát gạch lá nem màu đỏ, KT 300x300mm,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.187,284m2
5Bề mặt sơn epoxy tự phẳng màu xanh nhạtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công153,583m2
6Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công153,583m2
7Sàn vinyl màu xanh nhạtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công194,0366m2
8Nẹp góc và nẹp viền chân tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công133,53md
9Lớp vữa XM M75 dày 40 tạo phẳng, (bằng KL sàn vinyl)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công194,0366m2
10Vữa barite chì dày 3cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công362,255m2
11Lớp bê tông khí dày 100mm (bằng KL gạch lá nem 300x300 màu đỏ x0,1)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công118,7284m3
12Dán màng chống thấm gốc bitum khò nóng thi công theo quy trình của nhà sản xuấtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.810,3888m2
13Lát gạch chống nóng 4 lỗ 80x80x180, XM (bằng KL gạch lá nem 300x300 màu đỏ)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.187,284m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, (bằng KL gạch lá nem 300x300 màu đỏ)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.293,745m2
15Tấm chì dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công134,1852m2
Q Đường dốc, tam cấp
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6897100m3
2Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28,4695m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,1427m3
4Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công38,2749m3
5Lát nền, sàn sảnh đá granite xanh đen,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công47,7307m2
6Lát nền, sàn sảnh đá granite trắng bianco romano,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công75,7116m2
7Lát đá granite xanh đen bậc tam cấp,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công29,1365m2
8Lát Basalt băm mặtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công161,2528m2
9Lan can inox đường dốcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22,21m
R Công tác lắp dựng cửa, vách kính nhôm hệ:
1Cửa đi 1 cánh, cửa khung, pa nô nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6,38mm màu trắng đục, tay co thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công366,309m2
2Cửa đi 2 cánh, cửa khung, pa nô nhôm nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6,38mm màu trắng đục, tay co thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,8m2
3Cửa sổ 2 cánh, cửa khung nhôm nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6,38mm màu tràTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công269,64m2
4Cửa sổ 1 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6,38mm màu tràTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15,615m2
5Vách kính Fix khung nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công125,505m2
6Cửa inox 304 chuyên dụng cho phòng mổ, 1 cánh mở trượt ngang bằng công tác đá chân, cảm biến an toàn, hệ thống gioang đảm bảo kín khít không để lọt không khí, đảm bảo theo tiêu chuẩn hiện hành (KT: 1,7x2,25)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4bộ
7Cửa thép không gỉ chuyên dụng cho phòng mổ, 1 cánh, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo kín khít không để lọt không khí, đảm bảo theo tiêu chuẩn hiện hành, tay co thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4bộ
8Cửa thép bọc chì chuyên dụng cho phòng XQ, 1 cánh mở trượt ngang, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo kín khít không để lọt tia xạ khi chiếu, chụp, đảm bảo theo tiêu chuẩn hiện hành, tay co thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13,5m2
9Cửa thép bọc chì chuyên dụng cho phòng XQ, có ô kính chì quan sát, 1 cánh mở trượt ngang, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo kín khít không để lọt tia xạ khi chiếu, chụp, đảm bảo theo tiêu chuẩn hiện hành, tay co thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,2m2
10Toàn bộ cửa làm bằng thép EGI, sơn tĩnh điện màu ghi, tay co thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công29,885m2
11Cửa đôi thép chống cháy chuyên dụng sơn tĩnh điện màu ghi, các tiêu chuẩn theo tiêu chuẩn TCVN, phụ kiện đầy đủ + tay co thủy lực (bao gồm nhân công lắp đặt tại chân công trình và kiểm định PCCC)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công63,21m2
12Cửa kính chì dày 12mm chuyên dụng cho phòng XQ, đảm bảo an toàn bức xạ theo tiêu chuẩn hiện hành (KT: 0,8x1,2)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5bộ
13Lắp đặt kính chì khung nẹp trên cửa bọc chì phòng XQTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4bộ
14Hệ vách khung nhôm hệ mặt dựng, kính Temper dày 12mm, 2 cánh, khung nhôm 50x100x1,5Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công63,46m2
15Hệ vách kính khung nhôm hệ mặt dựng, kính dán an toàn dày 8,38mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công344,1986m2
16Hệ vách kính khung nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,222m2
17Hệ vách kính khung nhôm hệ mặt dựng, kính Temper dày 10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công34,6944m2
18Rèm nhựa PVC giả gỗ, cỡ rộng lá gỗ dày 5 cm, độ dày là gỗ là 2,5mm, Rèm rút dây lên xuống và xoay lật lá, treo trần, lọt khuôn cửaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công461,6544m2
19Cửa đi, cửa sổ, vách kính (kính màu trắng đục, màu trà tính thêm 65.000đồng/m2)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công679,4444m2
20Dán đề canTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,162m2
21Thanh tăng cứngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công100,3m
22Thanh ghép mảngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công72,2m
23Bộ phụ kiện cửa mở 2 cánh mở 2 chiềuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6bộ
S Các công tác hoàn thiện khác
1Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công56,6026100m2
2Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công36,2199100m2
3Lưới an toànTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3.621,99m2
4Căng lưới thép gia cố chống nứt trát trong, ngoài nhà, cột trụ, ống ngầm tường bảo vệ dâyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3.243,2891m2
5Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công433,1018m3
6Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,7155tấn
7Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30,936310m2
8Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công926,846810m2
9Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công208,3305tấn
T HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG NHÀ
U Tủ điện tổng (Tủ BU+LV+PP1+PP2)
1Vỏ tủ sơn tĩnh điện 2 lớp cánh kt: H2100-W600+600-D650Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1hộp
2ACB-4P-1250A-65KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
3MCCB-3P-630A-36KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
4MCCB-3P-200A-36KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
5MCCB-3P-250A-36KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
6MCCB-3P-150A-36KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
7MCCB-3P-125A-36KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
8MCCB-3P-80A-36KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
9MCCB-3P-40A-36KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
10MCCB-3P-32A-36KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
11MCCB-2P-40A-36KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
12MCCB-2P-32A-36KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
13Thanh cái đồng 60x10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24m
14Biến dòng 1250/5ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3bộ
15Đồng hồ vôn kế 0-500VTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9cái
16Đồng hồ điện tử đa năngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
17Chống sét van GZ 500ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4bộ
18Tụ bù 3 pha 50KVARTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4hộp
19Bộ điều khiển tụ bù 6 cấpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
20Công tắc tơ 125ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
21MCCB-3P-300A-36KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
22MCCB-3P-125A-36KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
23Phụ kiện (đầu cos, vít...)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1
24Tủ chuyển đổi nguồn tự động ATS 1250A trọn bộTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11 tủ
V Tủ điện tầng 1
1Vỏ tủ sơn tĩnh điện 2 lớp cánh kt: H1200-W600-D250 có đếTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1hộp
2Đồng hồ vôn kế 0-500VTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
3Cầu chì hộp 6ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3hộp
4Thiết bị chống sét 3 pha 40KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
5Thanh cái đồng 20x4mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2m
6MCCB-4P-150A-18KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
7MCB-3P-16A-10KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
8MCB-2P-40A-10KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
9MCB-2P-32A-10KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
10MCB-2P-25A-10KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22cái
11MCB-2P-16A-10KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
12MCB-1P-10A-10KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
13Công tắc tơ 12ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
14Rơ le thời gian 24HTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
15Phụ kiện (đầu cos, vít...)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1
W Tủ điện tầng 2
1Vỏ tủ sơn tĩnh điện 2 lớp cánh kt: H1800-W800-D500 có đếTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1hộp
2Đồng hồ vôn kế 0-500VTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
3Cầu chì hộp 6ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3hộp
4Đèn báo ( xanh, đỏ, vàng )Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3bộ
5Thiết bị chống sét 3 pha 40KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
6Thanh cái đồng 40x10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6m
7MCCB-4P-630A-36KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
8MCCB-4P-125A-18KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
9MCCB-4P-40A-18KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
10MCB-4P-40A-10KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
11MCB-3P-16A-10KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
12MCB-2P-50A-10KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
13MCB-2P-40A-10KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
14MCB-2P-32A-10KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
15MCB-2P-25A-10KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công19cái
16MCB-2P-16A-10KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
17MCB-1P-10A-10KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
18Công tắc tơ 12ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
19Rơ le thời gian 24HTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
20Phụ kiện (đầu cos, vít...)lắp đặt tủ điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1
X Tủ điện tầng 3
1Vỏ tủ sơn tĩnh điện 2 lớp cánh kt: H1400-W600-D300 có đếTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1hộp
2Đồng hồ vôn kế 0-500VTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
3Cầu chì hộp 6ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6hộp
4Đèn báo ( xanh, đỏ, vàng )Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6bộ
5Thiết bị chống sét 3 pha 40KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
6Thanh cái đồng 20x4mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2m
7MCCB-4P-150A-18KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
8MCCB-4P-80A-18KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
9MCCB-2P-63A-10KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
10MCB-2P-40A-10KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
11MCB-2P-32A-10KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
12MCB-2P-25A-10KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
13MCB-2P-16A-10KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
14MCB-1P-10A-10KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
15Công tắc tơ 12ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
16Rơ le thời gian 24HTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
17Phụ kiện (đầu cos, vít...)lắp đặt tủ điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1
Y Tủ điện tầng 4
1Vỏ tủ sơn tĩnh điện 2 lớp cánh kt: H1200-W600-D250 có đếTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1hộp
2Đồng hồ vôn kế 0-500VTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
3Cầu chì hộp 6ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3hộp
4Đèn báo ( xanh, đỏ, vàng )Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3bộ
5Thiết bị chống sét 3 pha 40KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
6Thanh cái đồng 20x4mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2m
7MCCB-4P-150A-18KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
8MCB-2P-40A-10KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
9MCB-2P-32A-10KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
10MCB-2P-25A-10KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
11MCB-2P-16A-10KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
12MCB-1P-10A-10KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
13Công tắc tơ 12ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
14Rơ le thời gian 24HTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
15Phụ kiện (đầu cos, vít...)lắp đặt tủ điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1
Z Tủ điện tầng 5
1Vỏ tủ sơn tĩnh điện 2 lớp cánh kt: H1200-W600-D250 có đếTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1hộp
2Đồng hồ vôn kế 0-500VTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
3Cầu chì hộp 6ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3hộp
4Đèn báo ( xanh, đỏ, vàng )Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3bộ
5Thiết bị chống sét 3 pha 40KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
6Thanh cái đồng 20x4mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2m
7MCCB-4P-150A-18KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
8MCB-2P-40A-10KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
9MCB-2P-32A-10KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
10MCB-2P-25A-10KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
11MCB-2P-16A-10KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
12MCB-1P-10A-10KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
13Công tắc tơ 12ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
14Rơ le thời gian 24HTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
15Phụ kiện (đầu cos, vít...)lắp đặt tủ điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1
AA Tủ điện chiếu sáng
1Vỏ tủ sơn tĩnh điện 2 lớp cánh kt: H500-W300-D150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1hộp
2MCB-2P-32A-10KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
3MCB-2P-16A-4,5KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
4Phụ kiện (đầu cos, vít...)lắp đặt tủ điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1
AB Tủ điện thang máy (TM1)
1Vỏ tủ sơn tĩnh điện 2 lớp cánh kt: H800-W600-D200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1hộp
2Đồng hồ vôn kế 0-500VTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
3Cầu chì hộp 6ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3hộp
4Đèn báo ( xanh, đỏ, vàng )Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3bộ
5MCCB-3P-150A-18KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
6MCCB-3P-80A-18KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
7Phụ kiện (đầu cos, vít...)lắp đặt tủ điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1
AC Tủ điện thang máy (TM2)
1Vỏ tủ sơn tĩnh điện 2 lớp cánh kt: H800-W600-D200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1hộp
2Đồng hồ vôn kế 0-500VTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
3Cầu chì hộp 6ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3hộp
4Đèn báo ( xanh, đỏ, vàng )Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
5MCCB-3P-40A-18KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
6Phụ kiện (đầu cos, vít...)lắp đặt tủ điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1
AD Bộ UPS 80KVA trọn bộ
1Tủ điện máy chụp X QuangTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công31 tủ
2Tủ điện máy chụp CT - ScanerTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11 tủ
3Tủ điện máy chụp MRITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11 tủ
AE Phần dây, cáp điện từ tủ điện tổng cấp ra các tủ điện
AF Hào cáp qua đường (25m)
1Đào hào cáp qua đườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17,08881m3
2Cát mịn đầm chặtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1709100m3
3Gạch chỉ đặc 210x100x60mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.000viên
4Lưới báo hiệu cápTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25m
5Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x150mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công220m
6Cáp CU/XLPE/PVC 1x150mm2, 0,6/1KVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công70m
7Cáp CU/XLPE/PVC 1x95mm2, 0,6/1KVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công80m
8Cáp CU/XLPE/PVC 1x70mm2, 0,6/1KVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công730m
9Cáp CU/XLPE/PVC 4x25mm2, 0,6/1KVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15m
10Cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2, 0,6/1KVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30m
11Cáp CU/XLPE/PVC 4x6mm2, 0,6/1KVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công120m
12Cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2, 0,6/1KVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10m
13Cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2, 0,6/1KVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công100m
14Cáp chống cháy FRN/CU/XLPE/PVC-3x50+1x25mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công250m
15Cáp chống cháy FRN/CU/XLPE/PVC-2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10m
16Dây nối đất CU/PVC 1x150mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10m
17Dây nối đất CU/PVC 1x50mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20m
18Dây nối đất CU/PVC 1x35mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công182m
19Dây nối đất CU/PVC 1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15m
20Dây nối đất CU/PVC 1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40m
21Dây nối đất CU/PVC 1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50m
AG Phần dây, cáp điện từ tủ điện tầng 1 cấp ra các tủ điện phòng tầng 1
1Cáp CU/PVC/PVC 2x10mm2, 0,6/1KVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công110m
2Cáp CU/PVC/PVC 2x6mm2, 0,6/1KVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công86m
3Cáp CU/PVC/PVC 2x4mm2, 0,6/1KVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công800m
4Dây tiếp địa E 1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công110m
5Dây tiếp địa E 1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công86m
6Dây tiếp địa E 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công800m
7Cáp CU/PVC/PVC 4x2,5mm2, 0,6/1KVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40m
8Dây tiếp địa E 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40m
9Cáp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2, 0,6/1KVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công300m
10Cáp CU/PVC/PVC 1x1,5mm2, 0,3/0,5KVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công250m
AH Phần dây, cáp điện từ tủ điện tầng 2 cấp ra các tủ điện phòng tầng 2
1Cáp CU/XLPE/PVC-3x50+1x35mm2, 0,6/1KVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công800m
2Cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2, 0,6/1KVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công60m
3Cáp CU/PVC/PVC 2x10mm2, 0,6/1KVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công180m
4Cáp CU/PVC/PVC 2x6mm2, 0,6/1KVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công86m
5Cáp CU/PVC/PVC 2x4mm2, 0,6/1KVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công800m
6Dây tiếp địa E 1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công800m
7Dây tiếp địa E 1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công240m
8Dây tiếp địa E 1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công86m
9Dây tiếp địa E 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công800m
10Cáp CU/PVC/PVC 4x2,5mm2, 0,6/1KVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40m
11Dây tiếp địa E 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40m
12Cáp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2, 0,6/1KVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công300m
13Cáp CU/PVC/PVC 1x1,5mm2, 0,3/0,5KVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công250m
AI Phần dây, cáp điện từ tủ điện tầng 3 cấp ra các tủ điện phòng tầng 3
1Cáp CU/XLPE/PVC 2x16mm2, 0,6/1KVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công260m
2Cáp CU/PVC/PVC 2x10mm2, 0,6/1KVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30m
3Cáp CU/PVC/PVC 2x6mm2, 0,6/1KVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công80m
4Cáp CU/PVC/PVC 2x4mm2, 0,6/1KVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công400m
5Dây tiếp địa E 1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công260m
6Dây tiếp địa E 1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30m
7Dây tiếp địa E 1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công80m
8Dây tiếp địa E 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công400m
9Cáp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2, 0,6/1KVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công300m
10Cáp CU/PVC/PVC 1x1,5mm2, 0,3/0,5KVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công250m
AJ Phần dây, cáp điện từ tủ điện tầng 4 cấp ra các tủ điện phòng tầng 4
1Cáp CU/PVC/PVC 2x10mm2, 0,6/1KVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công70m
2Cáp CU/PVC/PVC 2x6mm2, 0,6/1KVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công300m
3Cáp CU/PVC/PVC 2x4mm2, 0,6/1KVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công400m
4Dây tiếp địa E 1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công70m
5Dây tiếp địa E 1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công300m
6Dây tiếp địa E 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công400m
7Cáp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2, 0,6/1KVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công300m
8Cáp CU/PVC/PVC 1x1,5mm2, 0,3/0,5KVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công250m
AK Phần dây, cáp điện từ tủ điện tầng 5 cấp ra các tủ điện phòng tầng 5
1Cáp CU/PVC/PVC 2x10mm2, 0,6/1KVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công70m
2Cáp CU/PVC/PVC 2x6mm2, 0,6/1KVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công300m
3Cáp CU/PVC/PVC 2x4mm2, 0,6/1KVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công400m
4Dây tiếp địa E 1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công70m
5Dây tiếp địa E 1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công300m
6Dây tiếp địa E 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công400m
7Cáp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2, 0,6/1KVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công300m
8Cáp CU/PVC/PVC 1x1,5mm2, 0,3/0,5KVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công250m
AL Phần thang, máng cáp, ống luồn dây
1Thang cáp 400x100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20m
2Máng cáp 300x100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3m
3Máng cáp 200x100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công300m
4Máng cáp 100x100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15m
5Ống luồn dây SP D32Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công500m
6Ống luồn dây SP D25Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công800m
7Quang treo máng cápTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công200bộ
8Phụ kiện ống luồn dây, máng cáp...Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1
AM Điện phòng tầng 1
1Tủ điện chứa 12MCB 1 cựcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2hộp
2Tủ điện chứa 8MCB 1 cựcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9hộp
3Tủ điện chứa 6MCB 1 cựcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công19hộp
4MCB-2P-63A-6KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
5MCB-2P-40A-6KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
6MCB-2P-32A-6KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
7MCB-2P-25A-6KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7cái
8MCB-2P-20A-6KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17cái
9MCB-1P-20A-4,5KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
10MCB-1P-16A-4,5KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công61cái
11MCB-1P-10A-4,5KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công58cái
12RCBO-2P-25A-30MATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
13Đèn led panel âm trần kt 600x600mm, 40WTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công114bộ
14Đèn led panel gắn nổi kt 600x600mm, 40WTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
15Đèn led gắn nổi kt 280x280mm,18WTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7bộ
16Đèn downlight led âm trần D138, 12WTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công89bộ
17Quạt trần sải cánh 1,4m-70WTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13cái
18Quạt hút gắn tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
19Cảm biến chiếu sáng lắp âm trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
20Cảm biến chiếu sáng lắp gắn nổiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
21Công tắc 1 hạt - 10A/250V - lắp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13cái
22Công tắc 2 hạt - 10A/250V - lắp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17cái
23Công tắc 3 hạt - 10A/250V - lắp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
24Công tắc 4 hạt - 10A/250V - lắp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
25Công tắc đảo chiều 1 hạt- 10A/250VTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
26Công tắc đảo chiều 2 hạt- 10A/250VTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
27Ổ cắm đôi 3 chấu-16A/250V- Lắp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công137cái
28Ổ cắm đôi có tiếp địa chuẩn đức-16A/250V- Lắp âmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7cái
29Máy sấy tayTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
30Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2, 300/500VTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công400m
31Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2, 300/500VTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.050m
32Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2, 300/500VTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.800m
33Dây nối đất CU/PVC 1x4mm2,450V/750VTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công400m
34Dây nối đất CU/PVC 1x2,5mm2,450V/750VTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công800m
35Ống luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công525m
36Ống luồn dây SP D16Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công600m
37Ống luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công525m
38Ống luồn dây SP D16Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công600m
39Hộp nối điện, tê cút và các phụ kiện khácTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1
AN Điện phòng tầng 2
1Tủ điện chứa 12MCB 1 cựcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5hộp
2Tủ điện chứa 8MCB 1 cựcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12hộp
3Tủ điện chứa 6MCB 1 cựcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12hộp
4MCB-4P-150A-18KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
5MCB-4P-32A-18KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
6MCB-3P-125A-10KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
7MCB-3P-25A-10KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
8MCB-2P-63A-10KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
9MCB-2P-25A-6KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9cái
10MCB-2P-20A-6KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
11MCB-1P-16A-4,5KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công70cái
12MCB-1P-10A-4,5KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công64cái
13RCBO-2P-25A-30MATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
14Đèn led panel âm trần kt 600x600mm, 40WTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công102bộ
15Đèn led gắn nổi kt 280x280mm,18WTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11bộ
16Đèn downlight led âm trần D138, 12WTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công19bộ
17Quạt trần sải cánh 1,4m-70WTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
18Quạt hút gắn tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
19Cảm biến chiếu sáng lắp âm trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
20Cảm biến chiếu sáng lắp gắn nổiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
21Công tắc 1 hạt - 10A/250V - lắp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công29cái
22Công tắc 2 hạt - 10A/250V - lắp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9cái
23Công tắc 3 hạt - 10A/250V - lắp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
24Công tắc đảo chiều 2 hạt- 10A/250VTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
25Ổ cắm đôi 3 chấu-16A/250V- Lắp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công161cái
26Ổ cắm đôi có tiếp địa chuẩn đức-16A/250V- Lắp âmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
27Máy sấy tayTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
28Cáp CU/XLPE/PVC 4x50mm2, 300/500VTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công70m
29Cáp CU/XLPE/PVC 4x4mm2, 300/500VTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20m
30Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2, 300/500VTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công150m
31Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2, 300/500VTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.000m
32Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2, 300/500VTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.650m
33Dây nối đất CU/PVC 1x50mm2,450V/750VTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công70m
34Dây nối đất CU/PVC 1x4mm2,450V/750VTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công120m
35Dây nối đất CU/PVC 1x2,5mm2,450V/750VTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công800m
36Ống luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công525m
37Ống luồn dây SP D16Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công600m
38Ống luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công525m
39Ống luồn dây SP D16Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công600m
40Hộp nối điện, tê cút và các phụ kiện khácTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1
AO Điện phòng tầng 3
1Tủ điện chứa 12MCB 1 cựcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1hộp
2Tủ điện chứa 8MCB 1 cựcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3hộp
3Tủ điện chứa 6MCB 1 cựcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12hộp
4MCB-2P-32A-6KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
5MCB-2P-20A-6KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
6MCB-1P-20A-4,5KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
7RCBO-2P-25A-30MATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
8MCB-1P-16A-4,5KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30cái
9MCB-1P-10A-4,5KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công26cái
10Tủ điện cách ky chuyên dụng cho bệnh viện lắp ở phòng hồi sức: 2000x500x350mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21 tủ
11Đèn led panel âm trần kt 600x600mm, 40WTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công105bộ
12Đèn led panel gắn nổi kt 600x600mm, 40WTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
13Đèn led gắn nổi kt 280x280mm,18WTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11bộ
14Đèn downlight led âm trần D138, 12WTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công60bộ
15Quạt hút âm trần kt 300x300mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
16Quạt trần sải cánh 1,4m-70WTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9cái
17Quạt gắn tường -50WTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
18Quạt hút gắn tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
19Cảm biến chiếu sáng lắp âm trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
20Cảm biến chiếu sáng lắp gắn nổiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
21Công tắc 1 hạt - 10A/250V - lắp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công35cái
22Công tắc 2 hạt - 10A/250V - lắp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14cái
23Công tắc 3 hạt - 10A/250V - lắp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9cái
24Công tắc 4 hạt - 10A/250V - lắp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
25Công tắc đảo chiều 2 hạt- 10A/250VTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9cái
26Ổ cắm đôi 3 chấu-16A/250V- Lắp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công124cái
27Ổ cắm đôi có tiếp địa chuẩn đức-16A/250V- Lắp âmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28cái
28Ổ cắm đôi có tiếp địa tăng cườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công80cái
29Máy sấy tayTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
30Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2, 300/500VTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.500m
31Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2, 300/500VTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.500m
32Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2, 300/500VTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.950m
33Dây nối đất CU/PVC 1x4mm2,450V/750VTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.350m
34Dây nối đất CU/PVC 1x2,5mm2,450V/750VTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.500m
35Ống luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.000m
36Ống luồn dây SP D16Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công750m
37Ống luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.000m
38Ống luồn dây SP D16Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công750m
39Hộp nối điện, tê cút và các phụ kiện khácTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1
AP Điện phòng tầng 4
1Tủ điện chứa 12MCB 1 cựcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9hộp
2Tủ điện chứa 8MCB 1 cựcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1hộp
3Tủ điện chứa 6MCB 1 cựcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8hộp
4MCB-2P-50A-6KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
5MCB-2P-40A-6KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
6MCB-2P-32A-6KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7cái
7MCB-2P-20A-6KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
8MCB-1P-16A-4,5KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công49cái
9MCB-1P-10A-4,5KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công19cái
10RCBO-2P-25A-30MATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18cái
11Đèn led panel âm trần kt 600x600mm, 40WTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công67bộ
12Đèn led gắn nổi kt 280x280mm,18WTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8bộ
13Đèn downlight led âm trần D138, 12WTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28bộ
14Quạt trần sải cánh 1,4m-70WTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16cái
15Quạt gắn tường -50WTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
16Quạt hút gắn tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
17Cảm biến chiếu sáng lắp âm trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15cái
18Cảm biến chiếu sáng lắp gắn nổiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
19Công tắc 1 hạt - 10A/250V - lắp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công32cái
20Công tắc 2 hạt - 10A/250V - lắp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
21Công tắc 3 hạt - 10A/250V - lắp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
22Công tắc 4 hạt - 10A/250V - lắp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
23Công tắc đảo chiều 2 hạt- 10A/250VTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
24Ổ cắm đôi 3 chấu-16A/250V- Lắp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công116cái
25Ổ cắm đôi có tiếp địa chuẩn đức-16A/250V- Lắp âmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
26Máy sấy tayTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
27Công tắc tơ 20ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
28Đèn led dây dán 7W/m + bộ nguồn 12VDCTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50m
29Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2, 300/500VTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công70m
30Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2, 300/500VTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.200m
31Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2, 300/500VTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.800m
32Dây nối đất CU/PVC 1x4mm2,450V/750VTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công70m
33Dây nối đất CU/PVC 1x2,5mm2,450V/750VTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.200m
34Ống luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công500m
35Ống luồn dây SP D16Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công750m
36Ống luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công500m
37Ống luồn dây SP D16Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công750m
38Hộp nối điện, tê cút và các phụ kiện khácTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1
AQ Điện phòng tầng 5
1Tủ điện chứa 12MCB 1 cựcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9hộp
2Tủ điện chứa 8MCB 1 cựcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1hộp
3Tủ điện chứa 6MCB 1 cựcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8hộp
4MCB-2P-50A-6KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
5MCB-2P-40A-6KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
6MCB-2P-32A-6KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7cái
7MCB-2P-20A-6KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
8MCB-1P-16A-4,5KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công49cái
9MCB-1P-10A-4,5KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công19cái
10RCBO-2P-25A-30MATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18cái
11Đèn led panel âm trần kt 600x600mm, 40WTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công67bộ
12Đèn led gắn nổi kt 280x280mm,18WTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8bộ
13Đèn downlight led âm trần D138, 12WTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28bộ
14Quạt trần sải cánh 1,4m-70WTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16cái
15Quạt gắn tường -50WTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
16Quạt hút gắn tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
17Cảm biến chiếu sáng lắp âm trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15cái
18Cảm biến chiếu sáng lắp gắn nổiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
19Công tắc 1 hạt - 10A/250V - lắp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công32cái
20Công tắc 2 hạt - 10A/250V - lắp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
21Công tắc 3 hạt - 10A/250V - lắp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
22Công tắc 4 hạt - 10A/250V - lắp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
23Công tắc đảo chiều 2 hạt- 10A/250VTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
24Ổ cắm đôi 3 chấu-16A/250V- Lắp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công116cái
25Ổ cắm đôi có tiếp địa chuẩn đức-16A/250V- Lắp âmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
26Máy sấy tayTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
27Công tắc tơ 20ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
28Đèn led dây dán 7W/m + bộ nguồn 12VDCTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50m
29Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2, 300/500VTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công70m
30Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2, 300/500VTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.200m
31Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2, 300/500VTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.800m
32Dây nối đất CU/PVC 1x4mm2,450V/750VTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công70m
33Dây nối đất CU/PVC 1x2,5mm2,450V/750VTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.200m
34Ống luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công500m
35Ống luồn dây SP D16Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công750m
36Ống luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công500m
37Ống luồn dây SP D16Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công750m
38Hộp nối điện, tê cút và các phụ kiện khácTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1
AR Điện phòng tầng tum KT
1Đèn led gắn nổi kt 280x280mm,18WTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8bộ
2Quạt hút gắn tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
3Cảm biến chiếu sáng lắp gắn nổiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
4Công tắc 1 hạt - 10A/250V - lắp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
5Công tắc 2 hạt - 10A/250V - lắp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
6Ổ cắm đôi 3 chấu-16A/250V- Lắp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
7Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2, 300/500VTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50m
8Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2, 300/500VTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công100m
9Dây nối đất CU/PVC 1x2,5mm2,450V/750VTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50m
10Ống luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50m
11Ống luồn dây SP D16Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công100m
12Hộp nối điện, tê cút và các phụ kiện khácTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1
AS Điện chống Sét:
AT Phần chống sét và tiếp địa chống sét
1Thiết bị thu sét tia tiên đạo (BK bảo vệ: 55m)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
2Bu lông nở bung D14Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8bộ
3Cáp thoát sét bọc PVC 50mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công100m
4Bộ ghép nối Inox 3mx42mmx3mm+Chân trụ đỡ PLUSAR30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
5Dây giằng neo tăng đơ, ốc siết cápTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4bộ
6Kẹp định vị cáp thoát sétTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50cái
7Đai cố định cáp vào cộtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
8Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đấtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
9Hộp kiểm tra tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
10Kẹp cáp thoát sétTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18bộ
11Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cọc
12Thép dẹt mạ kẽm 40x4mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15m
AU Phần tiếp địa an toàn
1Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cọc
2Thép dẹt mạ kẽm 40x4mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công48m
3Cáp tiếp địa CU/PVC 1x240mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25m
4Thanh tiếp địa đồng KT: 300x100x5mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
5Phụ kiện lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1gói
AV HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
AW Thiết bị chính
1Lắp đặt bể nước Inox 10m3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3bể
2Phao điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
3Bơm tăng áp H=10m, Q=5m3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
4Bình tích ápTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
5Chậu rửa phòng chức năng (inox đơn)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40bộ
6Xi phông chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40cái
7Vòi chậu lavaboTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40bộ
8Chậu rửa vô trùngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7bộ
AX Phần cấp nước
1Ống cấp nước lạnh PPR D75, PN10Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,12100m
2Ống cấp nước lạnh PPR D63, PN10Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,5100m
3Ống cấp nước lạnh PPR D50, PN10Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,08100m
4Ống cấp nước lạnh PPR D40, PN10Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,32100m
5Ống cấp nước lạnh PPR D32, PN10Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,6100m
6Ống cấp nước lạnh PPR D25, PN10Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,8100m
7Ống cấp nước lạnh PPR D20, PN10Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,2100m
8Van khóa PPR D75-PN10Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
9Van khóa PPR D63-PN10Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
10Cút 90 độ PPR D75-PN10Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
11Cút 90 độ PPR D63-PN10Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18cái
12Cút 90 độ PPR D40-PN10Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
13Cút 90 độ PPR D32-PN10Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20cái
14Cút 90 độ PPR D25-PN10Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40cái
15Cút 90 độ PPR D20-PN10Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công80cái
16Cút 90 độ ren trong PPR D20-PN10Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công32cái
17Tê 90 độ PPR D75-PN10Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
18Tê 90 độ PPR D63-PN10Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15cái
19Tê 90 độ PPR D50-PN10Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
20Tê 90 độ PPR D40-PN10Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
21Tê 90 độ PPR D32-PN10Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
22Tê 90 độ PPR D25-PN10Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20cái
23Tê 90 độ PPR D20-PN10Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
24Côn thu PPR D75/D63-PN10Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
25Côn thu PPR D63/D50-PN10Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
26Côn thu PPR D63/D32-PN10Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
27Côn thu PPR D50/D40-PN10Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
28Côn thu PPR D40/D32-PN10Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
29Côn thu PPR D32/D25-PN10Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20cái
30Côn thu PPR D25/D20-PN10Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40cái
31Măng xông PPR D75-PN10Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
32Măng xông PPR D63-PN10Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công38cái
33Măng xông PPR D50-PN10Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
34Măng xông PPR D40-PN10Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
35Măng xông PPR D32-PN10Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40cái
36Măng xông PPR D25-PN10Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20cái
37Măng xông PPR D20-PN10Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30cái
AY Phần thoát nước
1Ống thoát nước uPVC D200-PN12,5Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,48100m
2Ống thoát nước uPVC D160-PN12,5Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,24100m
3Ống thoát nước uPVC D140-PN12,5Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,26100m
4Ống thoát nước uPVC D125-PN12,5Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,84100m
5Ống thoát nước uPVC D110-PN12,5Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,8100m
6Ống thoát nước uPVC D90-PN8Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,6100m
7Ống thoát nước uPVC D75-PN8Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,6100m
8Ống thoát nước uPVC D60-PN8Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,8100m
9Ống thoát nước uPVC D42-PN8Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,8100m
10Chếch 135 độ uPVC D200-PN12,5Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
11Chếch 135 độ uPVC D140-PN12,5Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
12Chếch 135 độ uPVC D125-PN12,5Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
13Chếch 135 độ uPVC D110-PN12,5Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20cái
14Chếch 135 độ uPVC D90-PN8Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16cái
15Chếch 135 độ uPVC D75-PN8Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
16Chếch 135 độ uPVC D60-PN8Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công32cái
17Chếch 135 độ uPVC D42-PN8Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công64cái
18Cút 90 độ uPVC D200-PN12,5Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
19Cút 90 độ uPVC D160-PN12,5Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
20Cút 90 độ uPVC D42-PN8Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công32cái
21Y đều uPVC D140-PN12,5Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
22Y đều uPVC D125-PN12,5Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17cái
23Y đều uPVC D110-PN12,5Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công36cái
24Y đều uPVC D90-PN8Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20cái
25Y đều uPVC D75-PN8Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24cái
26Y đều uPVC D60-PN8Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16cái
27Bạc chuyển bậc uPVC D140/125-PN12,5Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
28Bạc chuyển bậc uPVC D125/110-PN12,5Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
29Bạc chuyển bậc uPVC D125/75-PN12,5Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
30Bạc chuyển bậc uPVC D110/90-PN8Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
31Bạc chuyển bậc uPVC D110/75-PN8Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
32Bạc chuyển bậc uPVC D90/60-PN8Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công32cái
33Bạc chuyển bậc uPVC D75/60-PN8Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20cái
34Bạc chuyển bậc uPVC D60/42-PN8Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công32cái
35Măng xông uPVC D200-PN12,5Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
36Măng xông uPVC D160-PN12,5Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
37Măng xông uPVC D140-PN12,5Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7cái
38Măng xông uPVC D125-PN12,5Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21cái
39Măng xông uPVC D110-PN8Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công45cái
40Măng xông uPVC D90-PN8Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40cái
41Măng xông uPVC D75-PN8Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40cái
42Măng xông uPVC D60-PN8Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20cái
43Măng xông uPVC D42-PN8Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20cái
44Nắp bịt uPVC D125-PN12,5Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
45Nắp bịt uPVC D110-PN12,5Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công19cái
46Nắp bịt uPVC D90-PN8Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13cái
47Nắp bịt uPVC D75-PN8Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
48Nắp bịt uPVC D60-PN8Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
AZ HỆ THỐNG NƯỚC TRONG NHÀ-KHU VỆ SINH WC
BA Thiết bị chính
1Bồn cầuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công53bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công53cái
3Hộp giấy vệ sinh (HL65W)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công54cái
4Lavabo 1 vòi âm bànTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công31bộ
5Lavabo 1 vòi +chân chậuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22bộ
6Lavabo 2 vòi âm bànTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
7Xi phông + vòi rửa (lavabo)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công56bộ
8Hộp đựng xà phòng (h-444v inax)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công41cái
9Tiểu nam treo tường+bộ ấn xảTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công19bộ
10Siphong thoát tiểu namTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công19cái
11Ga thoát sànTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công75cái
12Bình đun nước nóng 30LTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công35bộ
13Gương 3470x1000Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
14Gương 2400x1000Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
15Gương 1900x1000Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
16Gương KT: 1800x1000Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10bộ
17Gương khu WC bệnh nhân KT: 600x750 (Trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20bộ
BB Phần cấp nước
1Ống cấp nước lạnh PPR D32, PN10Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,54100m
2Ống cấp nước lạnh PPR D25, PN10Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,94100m
3Ống cấp nước lạnh PPR D20, PN10Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,52100m
4Ống cấp nước PPR D20, nước nóng- PN20Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2100m
5Van khóa PPR D25-PN10Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công42cái
6Van khóa PPR D20-PN10Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công46cái
7Cút 90 độ PPR D32-PN10Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
8Cút 90 độ PPR D25-PN10Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công70cái
9Cút 90 độ PPR D20-PN10Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công169cái
10Cút 90 độ PPR D20-PN20Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công158cái
11Cút 90 độ ren trong PPR D20-PN10Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công189cái
12Cút 90 độ ren trong PPR D20-PN20Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công102cái
13Tê 90 độ PPR D32-PN10Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công33cái
14Tê 90 độ PPR D25-PN10Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công103cái
15Tê 90 độ PPR D20-PN10Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công33cái
16Tê 90 độ PPR D20-PN20Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công42cái
17Côn thu PPR D32/D25-PN10Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công32cái
18Côn thu PPR D25/D20-PN10Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công128cái
19Măng xông PPR D32-PN10Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11cái
20Măng xông PPR D25-PN10Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công48cái
21Măng xông PPR D20-PN10Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công65cái
22Măng xông PPR D20-PN20Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50cái
BC Phần thoát nước
1Ống thoát nước uPVC D125-PN8Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,02100m
2Ống thoát nước uPVC D110-PN8Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,24100m
3Ống thoát nước uPVC D90-PN8Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,22100m
4Ống thoát nước uPVC D75-PN8Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,46100m
5Ống thoát nước uPVC D60-PN8Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,79100m
6Ống thoát nước uPVC D42-PN8Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,54100m
7Chếch 135 độ uPVC D125-PN8Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
8Chếch 135 độ uPVC D110-PN8Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công128cái
9Chếch 135 độ uPVC D90-PN8Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
10Chếch 135 độ uPVC D75-PN8Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công105cái
11Chếch 135 độ uPVC D60-PN8Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công110cái
12Chếch 135 độ uPVC D42-PN8Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công116cái
13Cút 90 độ uPVC D60-PN8Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công27cái
14Cút 90 độ uPVC D42-PN8Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công58cái
15Y đều uPVC D140-PN8Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
16Y đều uPVC D110-PN8Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công41cái
17Y đều uPVC D90-PN8Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11cái
18Y đều uPVC D75-PN8Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công119cái
19Y đều uPVC D60-PN8Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
20Bạc chuyển bậc uPVC D140/110-PN8Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
21Bạc chuyển bậc uPVC D125/110-PN8Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
22Bạc chuyển bậc uPVC D110/90-PN8Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
23Bạc chuyển bậc uPVC D110/75-PN8Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
24Bạc chuyển bậc uPVC D90/75-PN8Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
25Bạc chuyển bậc uPVC D90/60-PN8Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
26Bạc chuyển bậc uPVC D75/60-PN8Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công85cái
27Côn thu uPVC D60/42-PN8Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công57cái
28Si phong uPVC D75- PN8Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30cái
29Si phong uPVC D60- PN8Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công36cái
30Măng xông uPVC D125-PN8Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
31Măng xông uPVC D110-PN8Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công26cái
32Măng xông uPVC D90-PN8Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7cái
33Măng xông uPVC D75-PN8Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công43cái
34Măng xông uPVC D60-PN8Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20cái
35Măng xông uPVC D42-PN8Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17cái
36Nắp bịt uPVC D110-PN8Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16cái
37Nắp bịt uPVC D75-PN8Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công31cái
BD BỂ PHỐT,HỐ GA, RÃNH THOÁT NƯỚC, CỐNG THOÁT NƯỚC
BE Bể phốt (2 cái)
1Đào bể phốt bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,7151100m3
2Đào bể phốt bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,28631m3
3Đắp đất bể phốt bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2762100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,704m3
5Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,955m3
6Ván khuôn đáy bểTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1104100m2
7Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2028tấn
8Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6652tấn
9Xây tường bể bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,2654m3
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công78,596m2
11Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công78,596m2
12Láng vữa xi măng 75# dày 1,5cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18,2036m2
13Láng vữa xi măng 75# dày 1,0cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18,2036m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1231100m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, -Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,7128m3
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2436tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1326tấn
18Ván khuôn gỗ giằng bểTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0354100m2
19Bê tông giằng bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,354m3
20Lắp dựng cốt thép giằng bể ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0172tấn
21Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5184100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5184100m3/1km
23Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 10 tấn, đất cấp II (Vận chuyển tiếp 11km)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5184100m3/1km
BF Hố ga nước thải (9 cái)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3494100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,88181m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1294100m3
4Đệm đá dăm 4x6Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,8662m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,0758m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0551100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,8096m3
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40,0438m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0648100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, -Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,5625m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0563tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3155tấn
13Nắp composite (D600)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9cái
14Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2588100m3
15Vận chuyển tiếp cự ly Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2588100m3/1km
16Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 10 tấn, đất cấp II (Vận chuyển tiếp 11km)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2588100m3/1km
BG Hố ga nước mưa: (5 cái)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3304100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,67131m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1224100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,3448m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,0736m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0904100m2
7Lắp dựng cốt thép đáy ga, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,352tấn
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,2457m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công35,375m2
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0836100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, -Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,6511m3
13Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2172tấn
14Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2447100m3
15Vận chuyển tiếp cự ly Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2447100m3/1km
16Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 10 tấn, đất cấp II (Vận chuyển tiếp 11km)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2447100m3/1km
BH Rãnh thoát nước (150m)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,9582100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,6471m3
3Đắp đất rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3549100m3
4Ván khuôn đáy rãnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,75100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,6m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16,65m3
7Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13,2m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công96m2
9Láng rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công45m2
10Ván khuôn gỗ giằng rãnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,2100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,56m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,8865tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4896100m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, -Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,24m3
15Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,723tấn
16Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0216100m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,23991m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,008100m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1538m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1538m3
21Ván khuôn đáy ga rãnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,01100m2
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5099m3
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,6778m2
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0025100m2
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, -Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0485m3
26Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0044tấn
27Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,7258100m3
28Vận chuyển tiếp cự ly Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,7258100m3/1km
29Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 10 tấn, đất cấp II (Vận chuyển tiếp 11km)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,7258100m3/1km
BI Cống thoát nước thải D300(100m)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,1885100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công35,42731m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,3705100m3
4Đắp đất rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,0683100m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,3919m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,325tấn
7Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5741100m2
8Ống cống BTCT D300Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1001 đoạn ống
9Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,104100m3
10Vận chuyển tiếp cự ly Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,104100m3/1km
11Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 10 tấn, đất cấp II (Vận chuyển tiếp 11km)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,104100m3/1km
BJ Cống nước mưa D600 (L=83m)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,1347100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công34,82991m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,1375100m3
4Đắp đất rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,1634100m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,142m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3586tấn
7Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,7988100m2
8Ống cống BTCT D600Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công831 đoạn ống
9Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1821100m3
10Vận chuyển tiếp cự ly Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1821100m3/1km
11Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 10 tấn, đất cấp II (Vận chuyển tiếp 11km)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1821100m3/1km
12Máy bơm Q=15m3/h; h=35mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
BK HỆ THỐNG CAMERA
1Camera IP 2MP bán cầu gắn trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công221 thiết bị
2Cáp UTP cat6Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.500m
3Màn hình quan sát 43''Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21 thiết bị
4Cáp HDMI 5MTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
5Tê, cút, măng sông Sp D20Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công250cái
6Ống Sp D20 luồn dây cameraTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.200m
7Máy tính quản lý cameraTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11 thiết bị
8Đầu ghi hình 16 kênhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21 thiết bị
9Hộp phối quang 4FOTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3hộp
10Patch cord RJ 45 CAT6 loại 3mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
11Dây nhảy quang loại 3mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
BL HỆ THỐNG MẠNG, ĐIỆN THOẠI VÀ TIVI
1Tủ điện kỹ thuật trung tâm 36UTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1hộp
2Tủ điện nhẹ tầng 15UTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3hộp
3Hộp phối quang 24FOTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2hộp
4Hộp phối quang 4FOTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2hộp
5Thang cáp thông tầng 300 x 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20Mét
6Máng cáp 200x100mm treo trên trần giả đi chung cho hệ thống điện nhẹTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công430Mét
7Dây nhảy quang 3mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6bộ
8Tê, cút, măng sông Sp D20Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.300cái
9Ống Sp D20 ( luồn dây cat6 )Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8.500m
10Ổ cắm 2 cổng LAN/TEL RJ-45 CAT6 - lắp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công83cái
11Ổ cắm 1 cổng TIVI RJ-45 CAT6 cho IPTV - lắp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công42cái
12Dây cáp mạng,thoại,iptv UTP 4 pair cat 6Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11.000m
13Cáp quang 4 CoreTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công60m
BM HỆ THỐNG ÂM THANH
1Cáp âm thanh 2x1.5 mm2(chống cháy - chống nhiễu)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công750m
2Cáp âm thanh 2x2.5 mm2(chống cháy - chống nhiễu)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công250m
3Ống Sp D20 luồn dây cameraTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công750m
4Tê, cút, măng sông Sp D20Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15cái
5Cầu dấu nối chia vùng âm thanhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Bộ
6Hộp nối điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6hộp
BN HỆ THỐNG BÁO GỌI Y TÁ
1Dây cáp UTP Cat 6Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.250m
2Dây cáp điện 2Cx2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50m
3Ống điện PVC D20Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công750m
BO HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
BP Hệ thống chữa cháy
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công194,41m3
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm, dày 3,2mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,448100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm; dày 2,9mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,95100m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm; dày 2,6mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,845100m
5Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công194,4m3
6Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,448100m
7Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,795100m
8Cắt ống thép, bằng máy cắt cầm tay - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50mối
9Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15cái
10Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17cái
11Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công35cái
12Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25cái
13Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công57cái
14Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công23cái
15Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
16Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20cặp bích
17Lắp đặt đầu nối ren ngoài D50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16cái
18Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
19Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
20Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
21Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
22Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
23Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
24Lắp đặt Y lọc mặt bích - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
25Lắp đặt Y lọc mặt bích - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
26Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
27Crepin ( rọ hút) - D100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
28Crepin ( rọ hút) - D50mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
29Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công31 máy
30Sơn đỏ đường ống, sơn chống rỉ mối hànTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công70kg
31Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x 25+1x16mm2 từ tủ điều khiển đến máy bơmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15m
32Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại 3x6+1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15m
33Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2, điều khiển máy bơmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50m
34Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
35Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
36Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kèm van khoá D15Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
37Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16cái
38Gia công lắp đặt giá đỡ ống D50; D80Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công80bộ
39Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ thông thường ( 01 búa cầm tay, 01 xà beng, 01 cưa tay)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
40Gia công, lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà có chân, có mái cheTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3hộp
41Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy trong nhà kích thước 1100x6000x180mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16hộp
42Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy trong nhàTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công43hộ
43Lắp đặt bình chữa cháy MT3 (CO2)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công59bình
44Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 (ABC)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công118bình
45Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy ngoài nhà D65 ( bao gồm cả lăng phun và khớp nối )Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6bộ
46Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy trong nhà D50 ( bao gồm cả lăng phun và khớp nối )Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công32bộ
47Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16bộ
BQ Hệ thống báo cháy
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 02 LOOPTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11 trung tâm
2Lắp đặt thiết bị đầu báo và đế đầu báo cháy khói địa chỉTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,510 đầu
3Lắp đặt thiết bị đầu báo và đế đầu báo cháy nhiệt địa chỉTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17,110 đầu
4Lắp đặt thiết bị đầu báo và đế đầu báo cháy khói quang họcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,610 đầu
5Lắp đặt thiết bị đầu báo và đế đầu báo cháy nhiệt gia tăngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,810 đầu
6Lắp đặt đèn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,45 đèn
7Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,45 nút
8Lắp đặt chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,45 chuông
9Lắp đặt dây dẫn tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3.750m
10Lắp đặt dây dẫn tín hiệu báo cháy 2x1,0mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.950m
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4.280m
12Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.070m
13Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20mm2 bảo vệ dây dẫnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công350m
14Lắp đặt hộp nối dây, phân dâyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10hộp
15Lắp đặt dây cáp điều khiển cho trung tâm báo cháy loại 20 sợ x1mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công60m
16Ống nhựa bảo vệ cáp điều khiểnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công60m
17Lắp đặt modun điều khiển thiết bị ngoại viTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
18Lắp đặt modun điều khiển chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
19Vật tư phụ hộp chia ngã, măng xông kẹp ốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1
BR Hệ thống đèn exit sự cố
1Lắp đặt đèn thoát hiểm exitTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,65 đèn
2Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,65 đèn
3Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2.100m
4Lắp đặt dây đơn 1x2,5mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công150m
5Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.350m
6Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công200m
7Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5hộp
8Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
9Vật tư phụTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1
BS HỆ THỐNG THÔNG GIÓ SỰ CỐ
BT Hệ thống hút khói hành lang
1Quạt hút khói hành lang : Quạt ly tâm chống cháy QHKHL 13000M3/H@1600PATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Bộ
2Tủ điện HKHLTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Bộ
3Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng 700x300mm, tôn dày 1,0mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công31m
4Cung cấp và lắp đặt ống gió tiêu âm 700x300mm, tôn dày 1,0mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3m
5Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng 300x150mm, tôn dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công108m
6Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng 400x150mm, tôn dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công210m
7Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng 400x200mm, tôn dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công33m
8Cung cấp và lắp đặt Tê: 700x300/400x200/400x200, tôn dày 1,0mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
9Cung cấp và lắp đặt Chân rẽ: 700x450/700x300mm, tôn dày 1,0mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
10Cung cấp và lắp đặt Chân rẽ: 600x150/400x150mm, tôn dày 1,0mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
11Cung cấp và lắp đặt Chân rẽ: 450x150/300x150mm, tôn dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
12Cung cấp và lắp đặt Cút 90 độ: 700x300/R350mm, tôn dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
13Cung cấp và lắp đặt Cửa hút khói kèm van điều chỉnh lưu lượng KT: 500x200mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24Cái
14Cung cấp và lắp đặt MFD KT: 700x300mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5Cái
15Gia công và lắp đặt Đầu bịt ống gió KT: 300x150, tôn dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8Cái
16Gia công và lắp đặt Đầu bịt ống gió KT: 400x150, tôn dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6Cái
17Gia công và lắp đặt Đầu bịt ống gió KT: 400x200, tôn dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6Cái
18Gia công và lắp đặt côn đầu quạtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
19Cổ bạt chống rung, chống cháy cho QuạtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2Cái
20Lắp đặt QHKHL 13000M3/H@1600PATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
21Gia công và lắp đặt louver + LCCTTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
22Cung cấp và lắp đặt dây điện CV/FR 3x16+1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40m
23Cung cấp và lắp đặt dây điện CV/FR 3x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công80m
24Cable tray 200x100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30m
25Vật tư phụ lắp đặt ( giá đỡ, ty ren,….)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1
BU HỆ THỐNG TĂNG ÁP THANG BỘ
1"Quạt Tăng áp thang bộ : Quạt ly tâm chống cháy QTATB 38000M3/H@750PATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Bộ
2Tủ điện QTATBTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Bộ
3Van xả áp điện từ 1000x1000mm (motor +van xả áp)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Cái
4Cửa cấp gió lan thẳng: SAG+OBD: 1000x600mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6Cái
5Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng 1000x500mm, tôn dày 1,0mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24m
6Cung cấp và lắp đặt ống gió tiêu âm 1000x500mm, tôn dày 1,0mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4m
7Cung cấp và lắp đặt Cút tiêu âm 90 độ: 1000x500/R500mm, tôn dày 1,0mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
8Gia công và lắp đặt Đầu bịt ống gió KT: 1000x500mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Cái
9Gia công và lắp đặt côn đầu quạtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2Cái
10Cổ bạt chống rung, chống cháy cho QuạtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2Cái
11Gia công và lắp đặt louver + LCCTTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Cái
12Cảm biến chênh áp suất: 20-50PaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Cái
13Cảm biến khóiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Cái
14Cung cấp và lắp đặt dây điện CV/FR 3x25+1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40m
15Cung cấp và lắp đặt dây điện CV/FR 3x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công60m
16Vật tư phụ lắp đặt ( giá đỡ, ty ren,….)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1
BV HỆ THỐNG TĂNG ÁP THANG MÁY
1"Quạt Tăng áp thang máy : Quạt ly tâm chống cháy QTATM 2500M3/H@500PATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Bộ
2Tủ điện QTATMTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Bộ
3Van xả áp điện từ 300x300mm (motor +van xả áp)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Cái
4Cửa cấp gió lan thẳng: SAG+OBD: 200x200mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5Cái
5Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng 300x300mm, tôn dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24m
6Cung cấp và lắp đặt ống gió tiêu âm 300x300mm, tôn dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4m
7Gia công và lắp đặt Đầu bịt ống gió KT: 300x300mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
8Gia công và lắp đặt côn đầu quạtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
9Cổ bạt chống rung, chống cháy cho QuạtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
10Gia công và lắp đặt louver + LCCTTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
11Cảm biến chênh áp suất: 20-50PaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
12Cảm biến khói SDTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
13Cung cấp và lắp đặt dây điện CV/FR 3x4+1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40m
14Cung cấp và lắp đặt dây điện CV/FR 3x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công60m
15Vật tư phụ lắp đặt ( giá đỡ, ty ren,….)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1
BW HỆ THỐNG HÚT MÙI VỆ SINH
1"Quạt hút vệ sinh: 9000m3/h@500PaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Bộ
2Tủ điện QWCTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Bộ
3Cửa gió EAG+OBD, KT:200x200mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công78Cái
4Van gió VCD: 400x300mm, tôn dày 0,58mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
5Van gió VCD: 300x200mm, tôn dày 0,58mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công67Cái
6Van gió VCD: D100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công78Cái
7Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng 600x500mm, tôn dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10m
8Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng 500x500mm, tôn dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4m
9Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng 500x400mm, tôn dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4m
10Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng 400x300mm, tôn dày 0,58mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12m
11Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng 300x200mm, tôn dày 0,58mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công42m
12Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng 200x200mm, tôn dày 0,58mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công139m
13Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng D100mm, tôn dày 0,58mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công74m
14Tê 400x300/300x200/300x200mm, tôn dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
15Tê 300x200/200x200/200x200mm, tôn dày 0,58mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
16Chân rẽ 300x200/200x200, tôn dày 0,58mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
17Cút 200x200, tôn dày 0,58mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
18Cút 300x200, tôn dày 0,58mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7cái
19Gót giày 150x100/D100, tôn dày 0,58mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công78cái
20Côn thu 300x200/200x200, tôn dày 0,58mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
21Ống gió mềm D100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công148m
22Cung cấp và lắp đặt dây điện CV 3x6+1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40m
23Vật tư phụ lắp đặt ( giá đỡ, ty ren,….)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1
BX HỆ THỐNG HÚT MÙI KHO BẨN
1"Quạt hút kho bẩn: Quạt hướng trục 1600m3/h@500PaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Bộ
2Tủ điện QKBTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Bộ
3Cửa gió EAG+OBD, KT:200x200mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6Cái
4Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng 300x300mm, tôn dày 0,58mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24m
5Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng 200x200mm, tôn dày 0,58mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4m
6Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng 150x150mm, tôn dày 0,58mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,4m
7Chân rẽ 300x200/200x200, tôn dày 0,58mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
8Chân rẽ 225x150/150x150, tôn dày 0,58mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
9Gót giày 300x200/D100, tôn dày 0,58mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
10Cút 300x300, tôn dày 0,58mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
11Ống gió mềm D150mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,6m
12Ống gió mềm D200mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,4m
13Gia công và lắp đặt đầu bịt ống gió KT: 300x300, tôn dày 0,58mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
14Gia công và lắp đặt đầu bịt ống gió KT: 200x200, tôn dày 0,58mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
15Cung cấp và lắp đặt dây điện CV 4x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30m
16Vật tư phụ lắp đặt ( giá đỡ, ty ren,….)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1
BY HỆ THỐNG CẤP GIÓ TƯƠI
1"Quạt cấp gió tươi: Quạt hướng trục 1600m3/h@200PaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Bộ
2"Quạt cấp gió tươi: Quạt hướng trục 1000m3/h@200PaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Bộ
3"Quạt cấp gió tươi:Quạt hướng trục 300m3/h@200PaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Bộ
4Tủ điện QCGTTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3Bộ
5Cửa gió SAG+OBD, KT:200x200mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công27Cái
6Louver 1200x200+LCCTTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
7Louver 1000x200+LCCTTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
8Louver 500x200+LCCTTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
9Gia công và lắp đặt côn đầu quạtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
10Cổ bạt chống rung, chống cháy cho QuạtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
11Cung cấp và lắp đặt ống gió tiêu âm 400x200mm, tôn dày 0,58mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,6m
12Cung cấp và lắp đặt ống gió tiêu âm 250x200mm, tôn dày 0,58mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,6m
13Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng 400x200mm, tôn dày 0,58mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,5m
14Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng 300x200mm, tôn dày 0,58mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17m
15Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng 250x200mm, tôn dày 0,58mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11m
16Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng 200x200mm, tôn dày 0,58mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30m
17Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng 200x150mm, tôn dày 0,58mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13m
18Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng D100, tôn dày 0,58mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công23m
19Cung cấp và lắp đặt Cút tiêu âm 90 độ: 400x200mm, tôn dày 0,58mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
20Cung cấp và lắp đặt Cút tiêu âm 90 độ: 250x200mm, tôn dày 0,58mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
21Cung cấp và lắp đặt Cút 90 độ: 400x200mm, tôn dày 0,58mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
22Cung cấp và lắp đặt Cút 90 độ: 300x200mm, tôn dày 0,58mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
23Cung cấp và lắp đặt Cút 90 độ: 250x200mm, tôn dày 0,58mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
24Cung cấp và lắp đặt Cút 90 độ: 200x200mm, tôn dày 0,58mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
25Gót giày 150x100/D100, tôn dày 0,58mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công27cái
26Côn thu 400x200/300x200, tôn dày 0,58mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
27Côn thu 300x200/200x200, tôn dày 0,58mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
28Côn thu 250x200/200x200,tôn dày 0,58mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
29Ống gió mềm D100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14m
30Gia công và lắp đặt Đầu bịt ống gió KT: 200x200, tôn dày 0,58mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
31Gia công và lắp đặt Đầu bịt ống gió KT: 200x150, tôn dày 0,58mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
32Cung cấp và lắp đặt dây điện CV 3x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công100m
33Máng điện 200x100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30m
BZ HỆ THỐNG KHÍ Y TẾ
CA Ống đồng và phụ kiện ống đồng
1Lắp đặt ống đồng y tế ĐK 12 mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,15100m
2Lắp đặt ống đồng y tế ĐK 15 mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,99100m
3Lắp đặt ống đồng y tế ĐK 22 mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,91100m
4Lắp đặt ống đồng y tế ĐK 28 mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,62100m
5Lắp đặt ống đồng y tế ĐK 35 mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,85100m
6Lắp đặt ống đồng y tế ĐK 42 mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,66100m
7Lắp đặt nối thẳng bằng phương pháp hàn, đường kính Ø12xØ12mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công102,667cái
8Lắp đặt nối thẳng bằng phương pháp hàn, đường kính Ø15xØ15mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công130,667cái
9Lắp đặt nối thẳng bằng phương pháp hàn, đường kính Ø22xØ22mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công58,1667cái
10Lắp đặt Nối thẳng bằng phương pháp hàn, đường kính Ø28xØ28mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công35,1667cái
11Lắp đặt Nối thẳng bằng phương pháp hàn, đường kính Ø35xØ35mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17,5cái
12Lắp đặt Nối thẳng bằng phương pháp hàn, đường kính Ø42xØ42mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,333cái
13Lắp đặt Co 90 đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính Ø12mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công195,0667cái
14Lắp đặt Co 90 đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính Ø15mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công248,2667cái
15Lắp đặt Co 90 đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính Ø22mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công110,5167cái
16Lắp đặt Co 90 đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính Ø28mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công66,8167cái
17Lắp đặt Co 90 đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính Ø35mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công33,25cái
18Lắp đặt Co 90 đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính Ø42mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công27,2333cái
19Lắp đặt Nối giảm bằng phương pháp hàn, đường kính Ø15xØ12mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công95cái
20Lắp đặt Nối giảm bằng phương pháp hàn, đường kính Ø22xØ15mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công48cái
21Lắp đặt Nối giảm bằng phương pháp hàn, đường kính Ø28xØ22mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20cái
22Lắp đặt Nối giảm bằng phương pháp hàn, đường kính Ø35xØ28mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
23Lắp đặt Nối giảm bằng phương pháp hàn, đường kính Ø42xØ35mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
24Lắp đặt Tê bằng phương pháp hàn, đường kính Ø12xØ12xØ12mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công92cái
25Lắp đặt Tê bằng phương pháp hàn, đường kính Ø15xØ15xØ15mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công101cái
26Lắp đặt Tê bằng phương pháp hàn, đường kính Ø22xØ22xØ22mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50cái
27Lắp đặt Tê bằng phương pháp hàn, đường kính Ø28xØ28xØ28mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25cái
28Lắp đặt Tê bằng phương pháp hàn, đường kính Ø35xØ35xØ35mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
29Lắp đặt Tê bằng phương pháp hàn, đường kính Ø42xØ42xØ42mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
30Lắp đặt giá treoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công300cái
31Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công85m2
32Máng nhựa 22x60mm (bảo vệ ống đồng âm tường)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công140m
33Nito thử kín đường ốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10chai
34Băng dán chỉ thị hướng đi của các loại khíTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cuộn
35Mương khí y tế (kết nối từ nhà trung tâm khí đến)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20m
36Chi phí kiểm định hệ thốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.805m
CB LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA
1Indoor gắn tường 7500BTUTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22máy
2Indoor gắn tường 9000BTUTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8máy
3Indoor gắn tường 12000BTUTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công45máy
4Indoor gắn tường 18000BTUTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8máy
5Điều hòa cục bộ 9000BTUTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2máy
6Điều hòa cục bộ 12000BTUTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công38máy
7Outdoor 24HPTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
8Outdoor 34HPTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
9Outdoor 42HPTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
CC VẬT TƯ ĐIỀU HÒA
1Ống nhựa PVC D21 class 1Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,5100m
2Ống nhựa PVC D27 class 1Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5100m
3Ống nhựa PVC D34 class 1Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,7100m
4Ống nhựa PVC D48 class 1Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,5100m
5Bảo ôn ống PVC D21 dày 13mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,5100m
6Bảo ôn ống PVC D27 dày 13mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5100m
7Bảo ôn ống PVC D34 dày 13mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,7100m
8Bảo ôn ống PVC D48 dày 13mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,5100m
9Phụ kiện tê cút (các loại)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1
10Dây điều khiển Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2.400m
11Ống đồng dày D6.35, dày 0.8mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,5100m
12Ống đồng dày D9.52, dày 0.8mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,5100m
13Ống đồng dày D12.7, dày 0.8mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,5100m
14Ống đồng dày D15.88, dày 0.8mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,1100m
15Ống đồng dày D19.05, dày 0.8mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,6100m
16Ống đồng dày D22.2, dày 0,8mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,8100m
17Ống đồng dày D28,58, dày 1,1mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1100m
18Ống đồng dày D34,9, dày 1,21mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,7100m
19Ống đồng dày D41,3 dày 1,43mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3100m
20Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,35mm dày 19mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,5100m
21Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,52mm dày 19mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,5100m
22Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm dày 19mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,5100m
23Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,88mm dày 19mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,1100m
24Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,05mm dày 19mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,6100m
25Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mm dày 19mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,8100m
26Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 28,6mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1100m
27Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mm dày 19mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,7100m
28Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 41,3mm dày 19mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3100m
29Lắp đặt côn, cút ống đồng D19.05Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công80cái
30Lắp đặt côn, cút ống đồng D22.22Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40cái
31Lắp đặt côn, cút ống đồng D28.58Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40cái
32Lắp đặt côn, cút ống đồng D34.93Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40cái
33Lắp đặt côn, cút ống đồng D41.28Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15cái
34Giá đỡ dàn nóng điều hòa cục bộ thép V40x4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40bộ
35Lắp đặt giá đỡ giàn nóng bằng thép U 100x50x5 Bulong và gioăng cao su giảm chấn dày 10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20m
36Gas bổ sungTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công90kg
37Bộ giá đỡ ống thoát nuóc ngưngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.520bộ
38Bộ treo ống đồngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2.400bộ
39Băng dính, keo dínhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2.400cuộn
CD Điện điều hòa
1Vỏ tủ điện 800x600x300mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1hộp
2Biến dòng 200/5ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3bộ
3Đồng hồ Ampe kế dải 0 -> 200ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
4Đồng hồ Vôn kế dải 0 -> 500VTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
5Chuyển mạch 7 vị tríTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
6Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3bộ
7Cầu chì hộp 5ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3hộp
8Thanh cái đồng 200A (60x5mm)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5m
9MCCB-4P-200A-25KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
10MCCB-3P-50A-10KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
11MCCB-3P-80A-10KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
12MCCB-3P-100A-10KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
13Cáp CU/ XPLE/PVC 4x16mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30m
14Cáp CU/ XPLE/PVC 4x25mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30m
15Cáp CU/ XPLE/PVC 4x35mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30m
16Dây tiếp địa E 1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công60m
17Dây tiếp địa E 1x25mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30m
18Máng cáp 300x100x1,5mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20m
19Giá đỡ máng cápTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12bộ
20Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2, 300/500VTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2.200m
21Dây nối đất CU/PVC 1x1,5mm2,450V/750VTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.720m
22Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2, 300/500VTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công720m
23Dây nối đất CU/PVC 1x2,5mm2,450V/750VTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công720m
24Ống ghen cứng D16Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công850m
25Ống ghen mềm D20Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2.600m
26Phụ kiện đầu cos vítTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1
CE HỆ THỐNG KHÍ SẠCH PHÒNG MỔ
CF Lắp đặt hệ ống gió
1Cung cấp và lắp đặt ống gió tiêu âm:1200x200mm, tôn dày 1,0mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30m
2Cung cấp và lắp đặt ống gió tiêu âm: 700x300mm, tôn dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5m
3Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng 1200x250mm, tôn dày 1,0mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20m
4Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng 700x300mm, tôn dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3m
5Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng 600x300mm, tôn dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20m
6Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng 600x250mm, tôn dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công45m
7Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng 400x300mm, tôn dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công27m
8Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng 300x300mm, tôn dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công26m
9Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng D300mm, tôn dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40m
10Ống gió mềm D300 có bảo ônTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công112m
11Cung cấp và lắp đặt Cút 90 độ : 700x300mm, tôn dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
12Cung cấp và lắp đặt Cút 90 độ : 600x250mm, tôn dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
13Cung cấp và lắp đặt Cút 90 độ : 400x300mm, tôn dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
14Cung cấp và lắp đặt Cút 90 độ : 300x300mm, tôn dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
15Cung cấp và lắp đặt Cút 90 độ : D300mm, tôn dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
16Cung cấp và lắp đặt Chân rẽ: 400x300/300x300mm, tôn dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7cái
17Cung cấp và lắp đặt Chân rẽ: 800x250/600x250mm, tôn dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9cái
18Cung cấp và lắp đặt Gót giày: 450x300/D300MM, tôn dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công31cái
19Cung cấp và lắp đặt Chuyển tiết diện: 600x250/D300MM, tôn dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
20Cung cấp và lắp đặt Chuyển tiết diện: 400x300/D300MM, tôn dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
21CCLĐ Đầu bịt ống gió KT: 400x300mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
22CCLĐ Đầu bịt ống gió KT: 600x250mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
23CCLĐ Đầu bịt ống gió KT: 600x300mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
24CCLĐ Đầu bịt ống gió KT: 700x300mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
25CCLĐ Đầu bịt ống gió KT: 1200x250mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
26Hộp gió hồi tiêu âmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
27Van chỉnh lưu lượng VCD: 300x300 /L= 200mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
28Van chỉnh lưu lượng VCD: 400x300 /L= 200mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
29Van chỉnh lưu lượng VCD: 600x250 /L= 200mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
30Van chỉnh lưu lượng VCD: 700x300 /L= 200mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
31Van chỉnh lưu lượng VCD: 1200x250 /L= 200mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
32"Mặt Louver KT: 600x300 mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
33(Z chắn nước, lưới chắn côn trung, G4)"Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
34"Mặt Louver KT: 800x300 mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
35(Z chắn nước, lưới chắn côn trung, G4)"Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
36Hộp lắp mặt gió tươi có lắp lọc G4 600x300/L=400mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5hộp
37Hộp lắp mặt gió tươi có lắp lọc G4 800x300/L=400mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16cái
38Hộp gió hòa trộn gió hồi tiêu âmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
39Hộp kèm cửa gió hồi chân KT cổ 600x400 mm, kèm OBDTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
40Hộp kèm cửa gió hồi, kt cổ 600x600 mm, kèm OBDTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công120m2
41Van điều áp phòng mổ và hành lang PDTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1
CG Lắp đặt hệ ống gió
1Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, ĐK 12,7mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2100m
2Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, ĐK 22,2mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2100m
3Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2100m
4Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 22,2mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2100m
5Cung cấp và lắp đặt ống nước ngưng D34mm,kèm bảo ônTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công120m
6Cung cấp và lắp đặt ống nước ngưng D42mm,kèm bảo ônTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20m
7Vật tư phụ lắp đặt hệ thống ( ty treo, giá đỡ,…)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1
CH Hệ thống điện
1Máng điện 400x200mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công73m
2Cung cấp và lắp đặt dây điện CV1x1,0mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công800m
3Cung cấp và lắp đặt dây điện CV1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công500m
4Cung cấp và lắp đặt dây điện CV1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công600m
5Cung cấp và lắp đặt dây điện CXV 3X6+1X4mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công150m
6"Lắp đặt dây dẫn 1AWGTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công200m
7Lắp đặt dây tín hiệu Cat5ETheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công200m
8Vật tư phụ lắp đặt hệ thống (giá đỡ, ty ren, băng cuốn,….)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1
CI CHỐNG MỐI
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m -Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công79,81441m3
2Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài bằng dung dịch (2,5%) (15L/m3)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công61,8m3
3Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào bằng dung dịch (2,5%) (15L/m3)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18,0144m3
4Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch (1,2%) (5L/m2)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.223,59841m2
5Xử lý tường, phần móng công trình bằng dung dịch (1,2%) (2L/m2)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công306m2
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,7981100m3
CJ SAN NỀN
1Bơm nước lấp ao (2770,54*2=5541m3: máy bơn lưu lượng 50m3/h)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14ca
2Vét bùnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13,8527100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m -Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13,8527100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km -Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13,8527100m3/1km
5Vận chuyển đất 11km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km -Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13,8527100m3/1km
6Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5904100m3
7San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công58,7722100m3
8Mua đất đắp K95 tại bãi đã có công máy xúc, phí môi trường, thuế tài nguyên, tạm tính hệ số nở rời 1,21Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8.035,2085m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (1km đường loại 6 k=1,8)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công803,520910m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (2km đường loại 6 k=1,8)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công803,520910m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 7km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (7km đường loại 1 k=0,57)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công803,520910m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 30km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công803,520910m³/1km
CK SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, BỒN HOA
CL Sân bê tông
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,7077100m3
2Mua đất đắp K95 tại bãi đã có công máy xúc, phí môi trường, thuế tài nguyên, tạm tính hệ số nở rời 1,21Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công506,9538m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (1km đường loại 6 k=1,8)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50,695410m³/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (2km đường loại 6 k=1,8)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50,695410m³/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 7km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (7km đường loại 1 k=0,57)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50,695410m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 30km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50,695410m³/1km
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,4718100m3
8Rải ni lông ngăn cáchTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,3589100m2
9Bê tông thương phẩm nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công247,178m3
CM Hè lát gạch terazzo
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,8743100m3
2Rải ni lông ngăn cáchTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,9144100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công29,144m3
4Lát gạch terrazo 400x400 màu vàng nhạt,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công291,44m2
CN Bó vỉa, gáy hè
1Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,8308100m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,1311m3
3Bó vỉa thẳng hè, đường bằng bó vỉa đá tự nhiên 230x260x1000Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công291,085m
4Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,2206m3
CO Bồn hoa
1Đắp đất màu (Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,9492100m3
2Trồng dặm cỏTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công271,2m2/lần
CP Phá dỡ
1Phá dỡ hè đường hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25,448m3
2Phá dỡ bó hè hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,9065m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3135100m3
CQ Khe co, giãn
1Cắt khe co, giãnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13,25410m
2Thi công khe coTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công114,04m
3Thi công khe giãnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18,5m
CR BỂ NƯỚC, TRẠM BƠM, KHÍ Ô XY
CS Trạm bơm
CT Cột
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5919100m2
2Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,612m3
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1326tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0992tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,02tấn
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6385100m2
7Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,593m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,273tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1208tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,2853tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn lanh tôTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0835100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, -Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,7788m3
13Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0153tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0898tấn
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16cái
16Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,1432100m2
17Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13,7182m3
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,4664tấn
CU Nền (NT)
1Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0408100m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,729m3
3Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,875m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0044tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1316tấn
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,875m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,3821m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4318100m3
9Sơn epoxy chuyên dụngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công112,781m2
10Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công36,9133m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công273,38m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công190,1924m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công273,38m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công190,1924m2
15Trát trần, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công86,3532m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công86,3532m2
17Sơn chống thấm chuyên dụngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công109,21m2
18Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công109,21m2
19Cửa đi khuôn thép hộp 40x80x2mm, thép hộp vuông 40x40x2 tăng cường, thép tấm dày 1,0mm mặt ngoài, sơn chống gỉ và sơn tĩnh điện màu ghiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,82m2
20Cửa sô: Khung nhôm, kính màu dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,1m2
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16,92m2
22Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1343tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,55361m2
24Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,8m2
CV Bể nước ngầm
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤20m -Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,874100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m -Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công76,37761m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,24m3
4Ván khuôn lót móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0484100m2
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công45,6696m3
6Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công75,9991m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,168100m2
8Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,4745100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2441tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13,6968tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0642tấn
12Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,1324100m2
13Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,226m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0616tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5068tấn
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0391tấn
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,7tấn
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,3847100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,2531100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,2531100m3/1km
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,2531100m3/1km
22Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công81,8272m2
23Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, (lớp 1)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công204,656m2
24Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, (lớp 2)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công204,656m2
25Sơn chống thấm chuyên dụngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công349,3104m2
26Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, (lớp 1)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công209,38m2
27Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, (lớp 2)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công209,38m2
28Băng cản nước V20Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công44,08m
29Thang lên xuống bể, nắp bể thép Inox 304Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
CW Hàng rào
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m -Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0739100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m -Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,82081m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,368m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,142100m2
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,982m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1005tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1336tấn
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1091100m2
9Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6002m3
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0164tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0748tấn
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,1168m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công74m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công74m2
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0888100m2
16Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,9768m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0175tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1454tấn
19Khung thép hộp hàn lưới thép B40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,988m2
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0387100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0432100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0432100m3/1km
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0432100m3/1km
CX CÔNG NGHỆ BỂ CHỨA TRẠM BƠM
CY Phần trạm bơm
1Ống nhựa PPR D63Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,5100m
2Đào kênh mương đặt ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,741m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6966100m3
4Đắp cát mương đặt ống đầm chặt bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0882100m3
5Đắp đất mương đặt ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6858100m3
6Ống nhựa HDPE D50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,15100 m
7Cút 90 độ PPR D63-PN10Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9cái
8Cút 90 độ nhựa HDPE D50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
9Tê 90 độ nhựa PPR D63Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
10Tê 90 độ nhựa PPR D50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
11Van phao thủy lực D50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
12Đầu nối ren ngoài PRR D63Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16cái
13Rắc co ren PRR D63Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
14Van khóa ren PPR D50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
15Van 1 chiều ren D50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
16Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
17Máy bơm Q=15m3/h; h=35mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
18Crephin D50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
19Tủ điều khiển bơmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1hộp
20Ống nhựa uPVC D75 class 2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1100m
21Phễu thu nước mái D100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
CZ ĐIỆN TRẠM BƠM
DA Phần điện trạm bơm
1Vỏ tủ tôn sơn tĩnh điện kt: 450x350x150mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1hộp
2MCB - 2P-32A-10KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
3MCB - 1P-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
4MCB - 1P-10A-6KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
5Cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công70m
6Dây tiếp địa 1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công70m
7Cáp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30m
8Dây tiếp địa 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30m
9Cáp CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công120m
10Dây tiếp địa 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công120m
11Ống luồn dây SP D32Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công70m
12Ống luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công120m
13Hộp nối điện, tê cút, và các phụ kiện khácTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10hộp
14Đèn chống cháy nổ led 2x36W dài 1,2m gắn tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4bộ
15Quạt thông gió gắn tường kt: 300x300 lưu lượng 30m3/phút 120W (kèm lưới chắn côn trùng)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7cái
16Ổ cắm đơn 16ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
17Công tắc đôi phòng chống thấm nước 16ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
18Tủ điện bơm nước sinh hoạt 5KWTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11 tủ
DB HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
DC THIẾT BỊ PHẦN ĐIỆN
1Bộ UPS 80KVA trọn bộTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
2ACB-4P-1250A-65KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
3Tủ chuyển đổi nguồn tự động ATS 1250A trọn bộTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1tủ
DD THIẾT BỊ HỆ THỐNG CAMERA
1Camera IP 2MP bán cầu gắn trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22cái
2Màn hình quan sát 43''Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2máy
3Máy tính quản lý cameraTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
4Switch POE 24 portTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
5Switch quang 24 portTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
6Panel 24 portTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
7Đầu ghi hình 16 kênhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
DE THIẾT BỊ HỆ THỐNG MẠNG ĐIỆN THOẠI VÀ TIVI
1Tủ điện kỹ thuật trung tâm 36UTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1hộp
2Tủ điện nhẹ tầng 15UTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3hộp
3Distribution SwitchTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Cái
4Switch POE 24 port 4 SFPTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9cái
5Patch panel 24 portTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9cái
6Bộ phát WiFi gắn trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22bộ
7Ups 10kva ( dùng chung cho hệ thống điện nhẹ )Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
8Applycation server dùng loại máy chủ đồng bộ chuyên dụngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Bộ
9Web Server dùng loại máy chủ đồng bộ chuyên dụngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Bộ
10Dhcp Server dùng loại máy chủ đồng bộ chuyên dụngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Bộ
DF THIẾT BỊ HỆ THỐNG ÂM THANH
1Loa gắn trần công suất 6wTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18cái
2Loa gắn tường công suất 6wTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
3Amply 240wTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
4Đầu VCDTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
5Switch 24 cổngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
6Trung tâm điều khiển MIP-SERTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2Bộ
7Micro kết hợp bàn gọi IP NetworkTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Bộ
DG THIẾT BỊ HỆ THỐNG PCCC
1Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q>=90m3/h; H>=70mccTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
2Máy bơm chữa cháy động cơ Diezel Q>=90m3/h; H>=70mccTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
3May bơm bù áp động cơ điện Q>=9m3/h; H>=75mccTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
4Mua trung tâm báo cháy địa chỉ 02 LoopTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
5Bình tích áp 100lTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bình
6Tủ điều khiển 3 máy bơm chữa cháy chế độ Man - AutuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
DH THÍ NGHIỆM NẾN TĨNH THỬ TẢI CỌC
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500TTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4501 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
2Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công62010 tấn/1km
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1861 cấu kiện
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1861 cấu kiện
5Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3110 tấn/1km
DI HẠNG MỤC: BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trìnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3%
2Chi phí dự phòng trượt giá1,4%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.016171964E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.69361994E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu: Thi công xây lắp công trình dân dụng.- Công trình dân dụng, cấp III (bao gồm thi công xây lắp: phần cọc BTCT, phần móng, phần kết cấu toàn nhà + phần hoàn thiện + hệ thống điện, cấp thoát nước + điện nhẹ + chống mối + hệ thống PCCC). Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng; Hợp đồng tương tự trong 3 năm gần đây là hợp đồng đã hoàn thành bàn giao hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây; Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư. Để chứng minh năng lực kinh nghiệm nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau đây:- Bản sao được chứng thực: Hợp đồng tương tự; Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn giá trị hợp đồng tương tự đảm bảo tiến độ, chất lượng, đúng yêu cầu kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 59.276.697.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥177.830.093.700 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 -Trình độ: Đại học trở lên-Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.-Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP.Trong 03 năm gần đây đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.Kê khai và kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm: Xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh đã chỉ huy công trình tương tự, văn bằng, chứng chỉ. Các tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực73
2 Cán bộ kỹ thuật 2 -Trình độ: Đại học trở lên-Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Trong 3 năm gần đây đã có kinh nghiệm thi công ít nhất một công trình tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. Các tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.53
3 Cán bộ kỹ thuật 1 -Trình độ: Đại học trở lên-Chuyên ngành: Điện hoặc kỹ sư hệ thống điện- Trong 3 năm gần đây đã có kinh nghiệm thi công ít nhất một công trình tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. Các tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.53
4 Cán bộ kỹ thuật 1 -Trình độ: Đại học trở lên-Chuyên ngành: Kỹ sư cấp thoát nước.- Trong 3 năm gần đây đã có kinh nghiệm thi công ít nhất một công trình tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. Các tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.53
5 Cán bộ kỹ thuật 1 -Trình độ: Đại học trở lên-Chuyên ngành: Kỹ sư điện lạnh-Trong 3 năm gần đây đã có kinh nghiệm thi công ít nhất một công trình tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. Các tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.53
6 Cán bộ kỹ thuật 1 -Trình độ: Đại học trở lên-Chuyên ngành: Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề thi công PCCC còn hiệu lực.- Trong 3 năm gần đây đã có kinh nghiệm thi công ít nhất một công trình tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. Các tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.53
7 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 -Trình độ: Đại học trở lên-Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Trong 3 năm gần đây đã có kinh nghiệm phụ trách thanh quyết toán ít nhất một công trình tương tự gói thầu. Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 3 trở lên còn hiệu lực. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. Các tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.53
8 Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ 1 -Trình độ: Đại học trở lên-Chuyên ngành: Kỹ sư, có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Trong 3 năm gần đây đã có kinh nghiệm phụ trách ATLĐ & VSMT ít nhất một công trình tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. Các tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.53
9 Cán bộ phụ trách vật liệu xât dựng 1 -Trình độ: Đại học trở lên-Chuyên ngành: Kỹ sư vật liệu xây dựng.- Trong 3 năm gần đây đã có kinh nghiệm phụ trách vật liệu xây dựng ít nhất một công trình tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. Các tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.53
10 Cán bộ phụ trắc địa xây dựng 1 -Trình độ: Đại học trở lên-Chuyên ngành: Kỹ sư trắc địa-Trong 3 năm gần đây đã có kinh nghiệm phụ trách trắc đạc ít nhất một công trình tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. Các tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.53
11 Công nhân kỹ thuật 35 Công nhân phải bố trí đủ số lượng và trình độ để thực hiện gói thầu đảm bảo chất lượng và tiến độ; Có bằng nghề gồm các nghề sau:+ Công nhân kỹ thuật nề xây dựng: 05 người+ Công nhân kỹ thuật sắt: 05 người+ Công nhân kỹ thuật, thợ cốp pha: 05 người+ Công nhân kỹ thuật, thợ bê tông: 05 người+ Công nhân kỹ thuật điện: 05 người+ Công nhân kỹ thuật nước: 05 người+ Công nhân copha giào giáo: 05 người32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào xúc ≥ 0,45m3 Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
2 Ô tô tự đổ ≥7T Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực5
3 Cần cẩu tự hành ≥ 5T Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
4 Máy ủi ≥75CV Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
5 Máy đầm rung ≥ 16T Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
6 Máy đầm bánh thép ≥ 8T Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
7 Máy trộn bê tông ≥250l Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
8 Máy trộn vữa ≥ 80l Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
9 Máy đầm bàn Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
10 Máy đầm dùi Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
11 Máy đầm cóc Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
12 Máy toàn đạc điện tử Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
13 Máy thủy bình Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
14 Máy phát điện ≥ 50kVA Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
15 Máy bơm nước Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
16 Máy cắt, uốn thép Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
17 Máy hàn kim loại Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
18 Ô tô chuyển trộn bê tông Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực3
19 Xe bơm bê tông tự hành Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
20 Máy khoan cầm tay Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
21 Vận thăng lồng Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực2
22 Cần trục tháp Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
23 Máy ép cọc có tải trọng >= 200T. Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
24 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->