Gói thầu: Gói thầu 2.2: Thi công, mua sắm và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211285884-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty dịch vụ Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu 2.2: Thi công, mua sắm và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211271143
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-11 15:12:00 đến ngày 2022-01-21 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,597,533,892 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.75E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng xây dựng/cải tạo loại công trình phù hợp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học (hoặc văn bằng chứng chỉ tương đương đại học) hoặc cao hơn, chuyên ngành xây dựng dân dụng và/hoặc công nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng và/hoặc công nghiệp hạng III trở lên (trường hợp chứng chỉ hành nghề không ghi rõ hạng thì được coi là đáp ứng);- Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học (hoặc văn bằng chứng chỉ tương đương đại học) hoặc cao hơn, chuyên ngành xây dựng dân dụng và/hoặc công nghiệp hoặc máy công nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Công ty dịch vụ Điện lực miền Bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu 2.2: Thi công, mua sắm và lắp đặt thiết bị
Cải tạo trụ sở làm việc, xưởng SCMBA và tường rào Xí nghiệp dịch vụ Điện lực Sơn La
60 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty dịch vụ Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 2, khu VP1, BĐ Linh Đàm, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 02 - Khu VP1 Bán đảo Linh Đàm, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần Đầu tư Công nghệ Sunway Việt Nam.


- Bên mời thầu: Công ty dịch vụ Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 2, khu VP1, BĐ Linh Đàm, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 02 - Khu VP1 Bán đảo Linh Đàm, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Catalog thiết bị cầu trục. - Bản vẽ thiết kế chi tiết của thiết bị (nếu có sự điều chỉnh với bản vẽ thiết kế mà bên mời thầu yêu cầu) - Type Test theo quy định. - Chứng chỉ ISO 9001 hoặc tương đương của nhà sản xuất. - Giấy xác nhận của 02 khách hàng về việc sử dụng hàng hóa thành công. - Cam kết Bảo hành >=18 tháng kể từ ngày đưa vào sử dụng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 02 - Khu VP1 Bán đảo Linh Đàm, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc Số 02- Khu VP1 Bán đảo Linh Đàm, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội - Địa chỉ Số 16, Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội. - Số điện thoại: 84.024.38256637 Fax: 84.024.38251733
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (NPC) (Số 20 Trần Nguyên Hãn – Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942. Email: [email protected] - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.7686611 - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực VN: [email protected].
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo nhà điều hành
1Bóc dỡ nền hội trường cũ4,3m3
2Lát nền gạch hội trường 600x60085,53m2
3Sơn tường trong51,79m2
4Sơn tường ngoài524,02m2
5Phá lớp trát ngoài (những vị trí bong tróc - 15% diện tích ngoài nhà)78,6m2
6Trát tường ngoài (những vị trí bóc trát)78,6m2
7Phá lớp gạch nền cũ (03 tầng)12,47m3
8Lát nền gạch tầng 1, 2, 3 - 600x600249,39m2
9Chống thấm mái47,48m2
10Tháo dỡ vách kính khung nhôm7,27m2
11Xây tường thẳng, xây tường chắn nước0,24m2
12Trát tường trong1,6m2
13Chống thấm tường chắn nước3,64m2
14Lắp lại vách kính khung nhôm6,47m2
15Vận chuyển rác thải bằng oto0,17100m3
16Lắp đặt thiết bị vệ sinh6bộ
17Lắp đặt chậu rửa6bộ
18Lắp đặt gương soi4bộ
19Lắp đặt vòi sen4bộ
B Nhà xưởng
1Phá dỡ nền bê tông #1003,7m3
2Đào móng băng11,1m3
3Bê tông lót móng M100 dày 1003,7m3
4Cốt pha bê tông nền móng0,16100 m2
5Cốt thép (không bao gồm hệ thống ray của cầu trục) d100,9tấn
6Bê tông móng M250 dày 35012,95m3
7Trám vá/hoàn trả mặt nền bằng bê tông M100, dày 1000,74m3
8Phá bỏ lớp bê tông nền (dày 100)2,7m3
9Bê tông nền - Bê tông cán phẳng2,16m3
10Lát nền gạch 600x600 (nền phòng thử nghiệm)27m2
11Trần thạch cao xương chìm27m2
12Lắp đặt đèn âm trần d90 (12w)6bóng
13Tháo dỡ cửa sổ (30% chi phí lắp đặt)42,21m2
14Cung cấp cửa nhôm kính42,21m2
15Lắp đặt cửa nhôm kính42,21m2
C Cải tạo mái
1Tháo dỡ mái tôn múi (30% chi phí lắp đặt)0,99100m2
2Lợp mái tôn bằng tôn lạnh1,05100m2
3Sản xuất kết cấu thép (xà gồ, vì kèo đỡ) - mái sau0,17tấn
4Lắp dựng kết cấu thép (xà gồ, vì kèo đỡ) - mái sau0,17tấn
D Cải tạo nhà vệ sinh ngoài
1Phá lớp ốp gạch tường trong1,12m3
2Phá lớp lát gạch nền0,23m3
3Tháo bỏ các thiết bị vệ sinh (30% lắp đặt)4bộ
4Lắp đặt các thiết bị vệ sinh4bộ
5Phá dỡ lớp trát ngoài29,74m2
6Trát tường ngoài (bằng diện tích bóc)29,74m2
7Lát gạch ceramic chống trơn 300x3000,23m2
8Ốp gạch men ceramic trắng 200x4001,12m2
9Tháo dỡ cửa đi (30% lắp đặt)0,72m2
10Tháo dỡ cửa sổ (30% lắp đặt)2,94m2
11Lắp đặt cửa nhôm (cửa đi)2,94m2
12Lắp đặt cửa nhôm (cửa sổ)0,72m2
13Cung cấp cửa nhôm (cửa đi)2,94m2
14Cung cấp cửa nhôm (cửa sổ)0,72m2
E Cải tạo tường bao che
1Phá dỡ lớp trát bong tróc (15% diện tích bề mặt tường)154,16m2
2Trát tường (những vị trí phá lớp trát)154,16m2
3Sơn tường ngoài421,34m2
4Sơn tường trong606,38m2
5Sản xuất, lắp đặt cửa cuốn9m2
6Kéo rải dây dẫn Cu/pvc316md
7Ống bảo ôn điều hòa6md
8Lắp đặt thiết bị đóng cắt4bộ
9Lắp đặt điều hòa cục bộ1bộ
F Tường rào (tính cho 01 block)
1Tường rào (tính cho 01 block)34block
G Phần thiết bị
1Cổng trục 5T1bộ
2Motor điện cửa cuốn2bộ
3Điều hòa cục bộ treo tường 18000BTU1bộ
H Phần điện - Nhà xưởng
1Tủ điện nhẹ (400x300x200)mm1bộ
2MCB-2P-25A-6KA1bộ
3MCB-1P-20A-4,5KA2bộ
4MCB-1P-10A-4,5KA1bộ
I Phần điện - Nhà chứa chất thải
1Đèn máng âm trần6bộ
2Công tắc 2 hạt, 1 chiều1cái
3Ổ cắm đôi 3 chấu4cái
4Công tắc 1 hạt, 1 chiều1cái
5Công tắc 2 hạt, 1 chiều1cái
J Dây/cáp điện
1Cu/XLPE/pvc 4x6mm220m
2Cu/XLPE/pvc 2x4mm230m
3Cu/pvc 1x2,5mm2120m
4Cu/pvc 1x1,5mm236m
5Cu/pvc 1x6mm220m
6Cu/pvc 1x4mm230m
7Cu/pvc 1x2,5mm260m
8Ống PVC d2078m
9Ống PVC d2530m
10Ống PVC d3230m
K Vật tư/thiết bị nước
1Lavabor6bộ
2Chậu rửa6bộ
3vòi sen4bộ
4Gương soi4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.75E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng xây dựng/cải tạo loại công trình phù hợp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học (hoặc văn bằng chứng chỉ tương đương đại học) hoặc cao hơn, chuyên ngành xây dựng dân dụng và/hoặc công nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng và/hoặc công nghiệp hạng III trở lên (trường hợp chứng chỉ hành nghề không ghi rõ hạng thì được coi là đáp ứng);- Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;55
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 2 Tốt nghiệp đại học (hoặc văn bằng chứng chỉ tương đương đại học) hoặc cao hơn, chuyên ngành xây dựng dân dụng và/hoặc công nghiệp hoặc máy công nghiệp.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->