Gói thầu: Gói thầu 2.2: Thi công, mua sắm và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211285884-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty dịch vụ Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu 2.2: Thi công, mua sắm và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211271143 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-11 15:12:00 đến ngày 2022-01-21 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,597,533,892 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.75E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng xây dựng/cải tạo loại công trình phù hợp. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.240.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học (hoặc văn bằng chứng chỉ tương đương đại học) hoặc cao hơn, chuyên ngành xây dựng dân dụng và/hoặc công nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng và/hoặc công nghiệp hạng III trở lên (trường hợp chứng chỉ hành nghề không ghi rõ hạng thì được coi là đáp ứng);- Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học (hoặc văn bằng chứng chỉ tương đương đại học) hoặc cao hơn, chuyên ngành xây dựng dân dụng và/hoặc công nghiệp hoặc máy công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty dịch vụ Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 2.2: Thi công, mua sắm và lắp đặt thiết bị Cải tạo trụ sở làm việc, xưởng SCMBA và tường rào Xí nghiệp dịch vụ Điện lực Sơn La 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Catalog thiết bị cầu trục. - Bản vẽ thiết kế chi tiết của thiết bị (nếu có sự điều chỉnh với bản vẽ thiết kế mà bên mời thầu yêu cầu) - Type Test theo quy định. - Chứng chỉ ISO 9001 hoặc tương đương của nhà sản xuất. - Giấy xác nhận của 02 khách hàng về việc sử dụng hàng hóa thành công. - Cam kết Bảo hành >=18 tháng kể từ ngày đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 02 - Khu VP1 Bán đảo Linh Đàm, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc Số 02- Khu VP1 Bán đảo Linh Đàm, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội - Địa chỉ Số 16, Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội. - Số điện thoại: 84.024.38256637 Fax: 84.024.38251733 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (NPC) (Số 20 Trần Nguyên Hãn – Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942. Email: [email protected] - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.7686611 - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực VN: [email protected]. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo nhà điều hành | |||
| 1 | Bóc dỡ nền hội trường cũ | 4,3 | m3 | |
| 2 | Lát nền gạch hội trường 600x600 | 85,53 | m2 | |
| 3 | Sơn tường trong | 51,79 | m2 | |
| 4 | Sơn tường ngoài | 524,02 | m2 | |
| 5 | Phá lớp trát ngoài (những vị trí bong tróc - 15% diện tích ngoài nhà) | 78,6 | m2 | |
| 6 | Trát tường ngoài (những vị trí bóc trát) | 78,6 | m2 | |
| 7 | Phá lớp gạch nền cũ (03 tầng) | 12,47 | m3 | |
| 8 | Lát nền gạch tầng 1, 2, 3 - 600x600 | 249,39 | m2 | |
| 9 | Chống thấm mái | 47,48 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ vách kính khung nhôm | 7,27 | m2 | |
| 11 | Xây tường thẳng, xây tường chắn nước | 0,24 | m2 | |
| 12 | Trát tường trong | 1,6 | m2 | |
| 13 | Chống thấm tường chắn nước | 3,64 | m2 | |
| 14 | Lắp lại vách kính khung nhôm | 6,47 | m2 | |
| 15 | Vận chuyển rác thải bằng oto | 0,17 | 100m3 | |
| 16 | Lắp đặt thiết bị vệ sinh | 6 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa | 6 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt gương soi | 4 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt vòi sen | 4 | bộ | |
| B | Nhà xưởng | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông #100 | 3,7 | m3 | |
| 2 | Đào móng băng | 11,1 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng M100 dày 100 | 3,7 | m3 | |
| 4 | Cốt pha bê tông nền móng | 0,16 | 100 m2 | |
| 5 | Cốt thép (không bao gồm hệ thống ray của cầu trục) d10 | 0,9 | tấn | |
| 6 | Bê tông móng M250 dày 350 | 12,95 | m3 | |
| 7 | Trám vá/hoàn trả mặt nền bằng bê tông M100, dày 100 | 0,74 | m3 | |
| 8 | Phá bỏ lớp bê tông nền (dày 100) | 2,7 | m3 | |
| 9 | Bê tông nền - Bê tông cán phẳng | 2,16 | m3 | |
| 10 | Lát nền gạch 600x600 (nền phòng thử nghiệm) | 27 | m2 | |
| 11 | Trần thạch cao xương chìm | 27 | m2 | |
| 12 | Lắp đặt đèn âm trần d90 (12w) | 6 | bóng | |
| 13 | Tháo dỡ cửa sổ (30% chi phí lắp đặt) | 42,21 | m2 | |
| 14 | Cung cấp cửa nhôm kính | 42,21 | m2 | |
| 15 | Lắp đặt cửa nhôm kính | 42,21 | m2 | |
| C | Cải tạo mái | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn múi (30% chi phí lắp đặt) | 0,99 | 100m2 | |
| 2 | Lợp mái tôn bằng tôn lạnh | 1,05 | 100m2 | |
| 3 | Sản xuất kết cấu thép (xà gồ, vì kèo đỡ) - mái sau | 0,17 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép (xà gồ, vì kèo đỡ) - mái sau | 0,17 | tấn | |
| D | Cải tạo nhà vệ sinh ngoài | |||
| 1 | Phá lớp ốp gạch tường trong | 1,12 | m3 | |
| 2 | Phá lớp lát gạch nền | 0,23 | m3 | |
| 3 | Tháo bỏ các thiết bị vệ sinh (30% lắp đặt) | 4 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị vệ sinh | 4 | bộ | |
| 5 | Phá dỡ lớp trát ngoài | 29,74 | m2 | |
| 6 | Trát tường ngoài (bằng diện tích bóc) | 29,74 | m2 | |
| 7 | Lát gạch ceramic chống trơn 300x300 | 0,23 | m2 | |
| 8 | Ốp gạch men ceramic trắng 200x400 | 1,12 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ cửa đi (30% lắp đặt) | 0,72 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ cửa sổ (30% lắp đặt) | 2,94 | m2 | |
| 11 | Lắp đặt cửa nhôm (cửa đi) | 2,94 | m2 | |
| 12 | Lắp đặt cửa nhôm (cửa sổ) | 0,72 | m2 | |
| 13 | Cung cấp cửa nhôm (cửa đi) | 2,94 | m2 | |
| 14 | Cung cấp cửa nhôm (cửa sổ) | 0,72 | m2 | |
| E | Cải tạo tường bao che | |||
| 1 | Phá dỡ lớp trát bong tróc (15% diện tích bề mặt tường) | 154,16 | m2 | |
| 2 | Trát tường (những vị trí phá lớp trát) | 154,16 | m2 | |
| 3 | Sơn tường ngoài | 421,34 | m2 | |
| 4 | Sơn tường trong | 606,38 | m2 | |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cửa cuốn | 9 | m2 | |
| 6 | Kéo rải dây dẫn Cu/pvc | 316 | md | |
| 7 | Ống bảo ôn điều hòa | 6 | md | |
| 8 | Lắp đặt thiết bị đóng cắt | 4 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt điều hòa cục bộ | 1 | bộ | |
| F | Tường rào (tính cho 01 block) | |||
| 1 | Tường rào (tính cho 01 block) | 34 | block | |
| G | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cổng trục 5T | 1 | bộ | |
| 2 | Motor điện cửa cuốn | 2 | bộ | |
| 3 | Điều hòa cục bộ treo tường 18000BTU | 1 | bộ | |
| H | Phần điện - Nhà xưởng | |||
| 1 | Tủ điện nhẹ (400x300x200)mm | 1 | bộ | |
| 2 | MCB-2P-25A-6KA | 1 | bộ | |
| 3 | MCB-1P-20A-4,5KA | 2 | bộ | |
| 4 | MCB-1P-10A-4,5KA | 1 | bộ | |
| I | Phần điện - Nhà chứa chất thải | |||
| 1 | Đèn máng âm trần | 6 | bộ | |
| 2 | Công tắc 2 hạt, 1 chiều | 1 | cái | |
| 3 | Ổ cắm đôi 3 chấu | 4 | cái | |
| 4 | Công tắc 1 hạt, 1 chiều | 1 | cái | |
| 5 | Công tắc 2 hạt, 1 chiều | 1 | cái | |
| J | Dây/cáp điện | |||
| 1 | Cu/XLPE/pvc 4x6mm2 | 20 | m | |
| 2 | Cu/XLPE/pvc 2x4mm2 | 30 | m | |
| 3 | Cu/pvc 1x2,5mm2 | 120 | m | |
| 4 | Cu/pvc 1x1,5mm2 | 36 | m | |
| 5 | Cu/pvc 1x6mm2 | 20 | m | |
| 6 | Cu/pvc 1x4mm2 | 30 | m | |
| 7 | Cu/pvc 1x2,5mm2 | 60 | m | |
| 8 | Ống PVC d20 | 78 | m | |
| 9 | Ống PVC d25 | 30 | m | |
| 10 | Ống PVC d32 | 30 | m | |
| K | Vật tư/thiết bị nước | |||
| 1 | Lavabor | 6 | bộ | |
| 2 | Chậu rửa | 6 | bộ | |
| 3 | vòi sen | 4 | bộ | |
| 4 | Gương soi | 4 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.75E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng xây dựng/cải tạo loại công trình phù hợp. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.240.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học (hoặc văn bằng chứng chỉ tương đương đại học) hoặc cao hơn, chuyên ngành xây dựng dân dụng và/hoặc công nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng và/hoặc công nghiệp hạng III trở lên (trường hợp chứng chỉ hành nghề không ghi rõ hạng thì được coi là đáp ứng);- Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; | 5 | 5 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 2 | Tốt nghiệp đại học (hoặc văn bằng chứng chỉ tương đương đại học) hoặc cao hơn, chuyên ngành xây dựng dân dụng và/hoặc công nghiệp hoặc máy công nghiệp. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi