Gói thầu: Số 4: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220101355-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Long Biên
Tên gói thầu Số 4: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211285508
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM+ KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-11 14:58:00 đến ngày 2022-01-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,516,922,718 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,753,840 VNĐ ((Hai mươi hai triệu bảy trăm năm mươi ba nghìn tám trăm bốn mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.275384077E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.55076815E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.061.845.903 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.185.537.709 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên môn liên quan chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trìnhKinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn công suất 5KW
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện 14kW
- Đặc điểm thiết bị 14kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước công suất >1kW
- Đặc điểm thiết bị >1kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan điện cầm tay 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan điện cầm tay 0.62kW
- Đặc điểm thiết bị 0.62kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi 1.5 KW
- Đặc điểm thiết bị 1.5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt bê tông MCD218
- Đặc điểm thiết bị MCD218
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị >10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
14-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốttiết diện từ 35mm đến 300mm
- Đặc điểm thiết bị tiết diện từ 35mm đến 300mm
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt gạch 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột tời tó 14m
- Đặc điểm thiết bị 14m
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Long Biên
E-CDNT 1.2 Số 4: Xây lắp công trình
Xây dựng lộ 478 trạm 110kV Tổ hợp công nghiệp Sài Đồng.
120 Ngày
E-CDNT 3 Vay TDTM+ KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Long Biên , địa chỉ: Số 42 Ngô Gia Tự - Phường Đức Giang - Quận Long Biên - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, TP Hà Nội Số điện thoại: 0242 2196288 Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn khảo sát xây dựng công trình: Công ty cổ phần thương mai và xây dựng Tràng An. + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thương mại và đầu tư xây dựng Thiên Phú


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Long Biên , địa chỉ: Số 42 Ngô Gia Tự - Phường Đức Giang - Quận Long Biên - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, TP Hà Nội Số điện thoại: 0242 2196288 Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đơn dự thầu - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và trình độ chuyên môn của các vị trí nhân sự chủ chốt (các yêu cầu trong Mẫu số 04A). - Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu (Mẫu số 04B) - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B) - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B, 11C) - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12) - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15) - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16 - Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) - Cung cấp bằng chứng về việc “đã có thỏa thuận, hợp đồng nguyên tắc về việc đổ chất thải xây dựng tại bãi thải theo đúng quy định hiện hành” của UBND thành phố Hà Nội về việc quản lý chất thải xây dựng…..
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.753.840   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, TP Hà Nội Số điện thoại: 0242 2196288 Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Minh Giang - Giám đốc Công ty Điện lực Long Biên- Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, TP. Hà Nội, Số điện thoại: 0242 2196288 Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, Hà Nội, Số điện thoại: 0242 2196288 Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, Hà Nội, Số điện thoại: 0242 2196288 Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí hoàn trả mặt đường
B Tuyến từ tủ RMU(1) đến cột 01 Cục Bản đồ
1Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng, dày 13cm, 2 cáp4m2
2Hoàn trả mặt hè lát gạch block màu (tận dụng 95% gạch cũ), vị trí tiếp địa tủ RMU1,5m2
C Tuyến từ tủ RMU(2) đến cột 27 lộ 474E1.4 và từ tủ RMU(3) đến cột 10 nhánh May 10
1Hoàn trả mặt đường BT nhựa asphant, bề rộng mặt đường 1,75m2
2Hoàn trả mặt đường BT nhựa asphant, bề rộng mặt đường >10,5m, bề rộng mặt cắt hoàn trả 13,5m2
3Hoàn trả mặt hè lát gạch block màu (tận dụng 95% gạch cũ), 1 cáp15m2
4Hoàn trả mặt hè lát gạch block màu (tận dụng 95% gạch cũ), 2 cáp5,4m2
5Hoàn trả mặt hè lát gạch block màu (tận dụng 95% gạch cũ), vị trí tiếp địa tủ RMU4,5m2
D Tuyến từ MC 478 đến HN và các công tác khác
1Hoàn trả mặt hè lát gạch block màu (tận dụng 95% gạch cũ), vị trí tủ máy cắt 573,78m2
2Hoàn trả mặt hè lát gạch block màu (tận dụng 95% gạch cũ), vị trí tủ máy cắt 2 Phúc Đồng2,16m2
E PHẦN XÂY LẮP
F Hạng mục: Tuyến Sài Đồng - Gia Thụy, từ vị trí tủ RMU(1) đến cột 01 Cục Bản Đồ
G Thiết bị
H Thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp RMU 24kV-630A-16kA/s (3CD)1tủ
2Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lườngB.CBSC.ĐC2bộ
3Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại CDPT-24-TD1bộ
4Lắp chống sét van, Chiều cao lắp đặt =CS (LA)-22kV-10kA1bộ
I Vật liệu
J Vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV- 3x240mm21,065100m
2Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV- 3x240mm20,6100m
3Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV- 3x240mm24,195100m
4Làm đầu cáp khô 35kV 3 pha , Cáp có tiết diện ĐC-Tplug-3x240-35kV21 đầu 3 pha
5Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện ĐC-3x240-24kV21 đầu 3 pha
6Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện HN-3x240-24kV1Bộ
7Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 35kV-3 pha, cáp có tiết diện HN-3x240-35kV2Bộ
K Vật tư B cấp B thực hiện
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm222kV/Cu/XLPE-1x503m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2Cu/PVC-1x1202,5m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2Cu-1x3517m
4Đầu cốt M35M35310đầu
5Đầu cốt M50M500,610đầu
6Đầu cốt M120M1200,210đầu
7Đầu cốt AM185AM1850,310đầu
8Vỏ tủ RMU cho loại 3 ngănV-RMU-3N1cái
9Xà cầu dao phụ tải (60,64kg/bộ)XCDPT1bộ
10Xà đầu cáp + chống sét van (50,73kg/bộ)XĐC+CSV1bộ
11Ghế thao tác (117,23kg/bộ)GTT1bộ
12Thang sắt (43,31kg/bộ)TS1bộ
13Giá đỡ 01 cáp ngầm lên 2 cột BTLT: 38,31kg/bộCOLIE 1-21bộ
14Sứ đứng 24kV, sứ gốmSĐ-240,710 quả
15Biển tên trạmBTR25cái
16Biển tên tủ pillarBTT21cái
17Biển tên cầu dao phụ tảiB.CDPT15cái
18Biển cấm lại gầnB.AT57cái
19Thẻ tên cápTHECAP111cái
20Biển đầu cápBĐC57cái
21Mốc báo cáp ngầm, bằng gangMBC-G1cái
22Keo bọt (bịt đầu ống nhựa)KB4hộp
23Cát đen đổ nềnCATDEN0,5m3
24Ống nhựa luồn dây PVC D210,001100m
25Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150)HDPE-D195/1505,6100m
26Lắp đặt ống thép không gỉ nối bằng phương pháp hàn, tiết diện 200mmOT-D219,10,095100m
27Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa tròn trơn chịu lực HDPE-DN160)PVC-2001,5100m
28Tiếp địa tủ trung thếTĐ-RMU1Bộ
29Mặt cắt cáp ngầm: (01 cáp đi dưới đường đất)MC 5-5A476,5m
30Mặt cắt cáp ngầm: (02 cáp đi dưới đường BTXM dày 13cm)MC 2-2B8m
31Công tác xây bệ tủ RMU 3 ngănB-RMU-3N1Bệ
32Công tác tấm đan bê tôngTAMDAN2tấm
33Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL 48cái
L Tuyến từ tủ RMU(2) đến cột 27 lộ 474E1.4 và từ tủ RMU(3) đến cột 10 nhánh May 10
M Thiết bị
N Thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp 3tủ
2Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lườngB.CBSC.ĐC7bộ
O Vật liệu
P Vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x2400,245100m
2Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x24018,01100m
3Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x2401100m
4Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện ĐC-Tplug-3x50-24kV11 đầu 3 pha
5Làm đầu cáp khô 35kV 3 pha , Cáp có tiết diện ĐC-Tplug-3x240-35kV11 đầu 3 pha
6Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện ĐC-Tplug-3x240-24kV41 đầu 3 pha
7Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện ĐC-3x240-24kV11 đầu 3 pha
8Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện HN-3x240-24kV7Bộ
9Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 35kV-3 pha, cáp có tiết diện HN-3x240-35kV1Bộ
Q Vật tư B cấp B thực hiện
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2Cu/PVC-1x1207,5m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2Cu-1x3526m
3Đầu cốt M35M353,210đầu
4Đầu cốt M120M1200,610đầu
5Đầu cốt M240M2400,310đầu
6Vỏ tủ RMU cho loại 3 ngănV-RMU-3N3cái
7Giá bắt đầu cáp, 49,93kg/bộG-ĐC1bộ
8Giá đỡ 01 cáp ngầm lên 1 cột BTLT: 26,134kg/bộCOLIE 1-11bộ
9Biển tên trạmBTR2cái
10Biển tên tủ pillarBTT9cái
11Biển tên cầu dao phụ tảiB.CDPT10cái
12Biển cấm lại gầnB.AT15cái
13Thẻ tên cápTHECAP381cái
14Biển đầu cápBĐC27cái
15Mốc báo cáp ngầm bằng gangMBC-G3cái
16Mốc báo cáp ngầm bằng sứMBC-S3cái
17Keo bọt (bịt đầu ống nhựa)KB6hộp
18Cát đen đổ nềnCATDEN1,5m3
19Ống nhựa luồn dây PVC D210,003100m
20Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150)HDPE-D195/1500,965100m
21Lắp đặt ống thép không gỉ nối bằng phương pháp hàn, tiết diện 168mmOT-D219,10,035100m
22Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính > 70mm, chiều sâu khoan 31 lỗ khoan
23Tiếp địa tủ trung thếTĐ-RMU3Bộ
24Mặt cắt cáp ngầm: (01 cáp đi dưới hè lát gạch block)MC 4-4A30m
25Mặt cắt cáp ngầm: (02 cáp đi dưới hè lát gạch block)MC 4-4B9m
26Mặt cắt cáp ngầm: MC-4 (01 cáp đi dưới đường BT asfalt, chiều rộng mặt đường MC 1-1A.13,5m
27Mặt cắt cáp ngầm: (cáp sau công tơ đi dưới đường BT asfalt, chiều rộng mặt đường >10,5m)MC 1-1B27m
28Công tác xây bệ đỡ ống lên cộtB-OLC1bệ
29Công tác xây bệ tủ RMU 3 ngănB-RMU-3N3Bệ
30Công tác tấm đan bê tôngTAMDAN8tấm
31Nâng, lật tấm đan bê tôngTAMDAN.TL5tấm
R Tuyến từ MC 478 đến HN và các công tác khác
S Thiết bị
T Thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp đặt máy cắt 3 pha dùng khí loại 1bộ
U Vật liệu
V Vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,91100m
2Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,6100m
3Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,08100m
4Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện ĐC-3x240-24kV11 đầu 3 pha
5Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 35kV-3 pha, cáp có tiết diện HN-3x240-35kV3Bộ
W Vật tư B cấp B thực hiện
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm222kV/Cu/XLPE-1x5010m
2Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x240mm222kV/Cu/XLPE-1x24030m
3Cáp hạ thế 1 ruột CU/PVC-0,6/1KV 1*95Cu/PVC-1x9515m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2Cu-1x354m
5Đầu cốt M35M350,810 cái
6Đầu cốt M50M500,210 cái
7Đầu cốt M95M950,210 cái
8Đầu cốt M240M2401,210 cái
9Cáp hạ áp không có giáp bảo vệ 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10 mm2Cu/XLPE/PVC-2x1010m
10Biển tên tủ pillarBTT2cái
11Biển tên cầu dao phụ tảiB.CDPT2cái
12Thẻ tên cápTHECAP27cái
13Biển đầu cápBĐC7cái
14Mốc báo cáp ngầm bằng trụ bê tôngCBC1cái
15Ống co ngót nóng 24kVCN.TT10m
16Sơn chống cháySON31,9212kg
17Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính > 70mm, chiều sâu khoan 11 lỗ khoan
18Nâng, lật tấm đan bê tôngTAMDAN.TL130tấm
19Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150)HDPE-D195/1500,08100m
20Mặt cắt cáp ngầm: (01 cáp đi dưới đường đất)MC 5-5A8m
21Công tác tấm đan bê tôngTAMDAN3tấm
X Vận chuyển
Y Vật liệu
1Ô tô tự đổ- trọng tải 5 tấn0,15ca
Z TBA CS Đài tư
AA Vật liệu
AB Vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV- 3x50mm20,045100m
2Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV- 3x50mm20,18100m
3Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện ĐC-3x5011 đầu 3 pha
AC Vật liệu B cấp B thực hiện
1Sứ cao thế Elbow cho MBAPlug-in1Bộ
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2Cu-1x353m
3Đầu cốt M35M350,210 cái
4Hộp chụp cực máy biến ápHCC1cái
5Giá đỡ cáp trung thế tại MBA, 9,39kg/bộG.CTT1bộ
6Giá đỡ 01 cáp ngầm lên 1 cột BTLT: 26,134kg/bộCOLIE 1-11bộ
7Thẻ tên cápTHECAP2cái
8Biển đầu cápBĐC1cái
9Rút ruột để thay đầu sứ ElbowPlug-in1bộ
10Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100)HDPE-D130/1000,145100m
11Lắp đặt ống thép không gỉ nối bằng phương pháp hàn, tiết diện 168mmOT-D141,30,035100m
12Công tác xây bệ đỡ ống lên cộtB-OLC1bệ
AD Vận chuyển
AE Vật liệu
1Cần trục bánh hơi 6 tấn (phục vụ thay đầu sứ máy biến áp)1ca
AF Phần thu hồi
AG Phần thiết bị
AH Thu hồi tủ trung thế
1Tháo tủ điện cao áp RMU-4N1tủ
AI Thu hồi cầu dao
1Tháo dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp CDPT10bộ
AJ Thu hồi chống sét van
1Tháo chống sét van 3P, điện áp CSV8bộ
AK Thu hồi tụ bù trung thế
1Tháo tụ bù trên cột, điện áp 6-35kVTuBu21 bộ 3 pha
AL Thu hồi Recloser, tủ điều khiển
1Tháo máy cắt dùng khí, điện áp RE11 máy (3 pha)
2Tháo máy biến điện áp, BU11 bộ (3 pha)
3Tháo tủ điều khiển thiết bị khácTU.ĐK1tủ
AM Vận chuyển
AN Thiết bị
1Ô tô tự đổ- trọng tải 5 tấn1ca
AO Phần Vật liệu
AP Công tác thu hồi vật liệu
1Tháo cầu chì tự rơi điện áp 22-35kVSI1bộ 3 pha
2Tháo hạ cột BT bằng thủ công K9,6-TC9cột
3Tháo hạ cột BT bằng thủ công LT10-TC1cột
4Tháo hạ cột BT bằng thủ công LT14-TC3cột
5Tháo hạ cột BT bằng thủ công LT16-TC2cột
6Tháo hạ cột BT bằng thủ công LT18-TC1cột
7Tháo hạ cột BT bằng cẩu kết hợp thủ công H8,5-MTC7cột
8Tháo hạ cột BT bằng cẩu kết hợp thủ công LT10-MTC3cột
9Tháo hạ cột BT bằng cẩu kết hợp thủ công LT12-MTC1cột
10Tháo hạ cột BT bằng cẩu kết hợp thủ công LT14-MTC6cột
11Tháo hạ cột BT bằng cẩu kết hợp thủ công LT16-MTC8cột
12Tháo hạ cột BT bằng cẩu kết hợp thủ công LT18-MTC8cột
13Tháo hạ cột BT bằng cẩu kết hợp thủ công LT20-MTC2cột
14Tháo hạ xà X-TU-ĐC1bộ
15Tháo hạ xà G.TU.ĐK1bộ
16Tháo hạ xà XCDPT10bộ
17Tháo hạ xà XSI1bộ
18Tháo hạ xà XCSV3bộ
19Tháo hạ xà XDĐ-TĐ3bộ
20Tháo hạ xà XDH-TK12bộ
21Tháo hạ xà XDH-TK21bộ
22Tháo hạ xà X-TuBu1bộ
23Tháo hạ xà X18bộ
24Tháo hạ xà X217bộ
25Tháo hạ xà XPI4bộ
26Tháo hạ xà XN-TK21bộ
27Tháo hạ xà XNĐ12bộ
28Tháo hạ xà XNĐ21bộ
29Tháo hạ xà GC2bộ
30Tháo hạ xà XP-12bộ
31Tháo hạ xà XP-36bộ
32Tháo hạ xà GTT6bộ
33Tháo hạ xà TS4bộ
34Tháo hạ xà CC2bộ
35Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột trònSĐ24.T14,210sứ
36Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột vuôngSĐ24.V7,210sứ
37Tháo sứ đứng 35kV trên cột trònSĐ35.T0,410sứ
38Tháo sứ chuỗi cách điện néo đơn C-TT-4B9chuỗi
39Tháo sứ chuỗi cách điện néo đơn CS-G3chuỗi
40Tháo chuỗi cách điện silicon, điện áp CSi72chuỗi
41Tháo chuỗi cách điện silicon, điện áp CSi-K3chuỗi
42Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện AC702,181km
43Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện AC1204,296km
AQ Công tác thu hồi phần trạm biến áp
1Tháo chống sét van 3P, điện áp CSV.TR1bộ
2Tháo cầu chì tự rơi điện áp 22-35kVSI.TR1bộ 3 pha
3Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột trònSĐ24.TR1510sứ
4Tháo hạ xà X1-ĐT.TR1bộ
5Tháo hạ xà X2-ĐT.TR1bộ
6Tháo hạ xà XSI.TR1bộ
7Tháo hạ xà XTG.TR1bộ
8Tháo hạ xà XCSV.TR1bộ
9Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 24kV-1x50.TH0,018km
AR Vận chuyển
AS Thiết bị
1Ô tô tự đổ- trọng tải 5 tấn3ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.275384077E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.55076815E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.061.845.903 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.185.537.709 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên môn liên quan chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trìnhKinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu 15 Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn > 5 tấn1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn 2.5 -12 tấn1
3 Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn 5 tấn1
4 Máy trộn bê tông đến 250 lít 250 lít1
5 Máy trộn vữa 150 lít 150 lít1
6 Máy cắt uốn công suất 5KW 5KW1
7 Máy hàn điện 14kW 14kW1
8 Máy bơm nước công suất >1kW >1kW1
9 Máy khoan điện cầm tay 1,5kW 1,5kW1
10 Máy khoan điện cầm tay 0.62kW 0.62kW1
11 Máy đầm dùi 1.5 KW 1.5 KW1
12 Máy cắt bê tông MCD218 MCD2181
13 Máy phát điện >10kVA >10kVA1
14 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốttiết diện từ 35mm đến 300mm tiết diện từ 35mm đến 300mm2
15 Máy cắt gạch 1,7kW 1,7kW1
16 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột tời tó 14m 14m1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->