Gói thầu: Số 4: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220101355-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Long Biên |
| Tên gói thầu | Số 4: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211285508 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM+ KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-11 14:58:00 đến ngày 2022-01-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,516,922,718 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,753,840 VNĐ ((Hai mươi hai triệu bảy trăm năm mươi ba nghìn tám trăm bốn mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.275384077E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.55076815E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.061.845.903 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.185.537.709 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên môn liên quan chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trìnhKinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn công suất 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện 14kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 14kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước công suất >1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan điện cầm tay 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan điện cầm tay 0.62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0.62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi 1.5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt bê tông MCD218 | |
| - Đặc điểm thiết bị | MCD218 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốttiết diện từ 35mm đến 300mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | tiết diện từ 35mm đến 300mm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt gạch 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột tời tó 14m | |
| - Đặc điểm thiết bị | 14m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Long Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Số 4: Xây lắp công trình Xây dựng lộ 478 trạm 110kV Tổ hợp công nghiệp Sài Đồng. 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay TDTM+ KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đơn dự thầu - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và trình độ chuyên môn của các vị trí nhân sự chủ chốt (các yêu cầu trong Mẫu số 04A). - Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu (Mẫu số 04B) - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B) - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B, 11C) - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12) - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15) - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16 - Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) - Cung cấp bằng chứng về việc “đã có thỏa thuận, hợp đồng nguyên tắc về việc đổ chất thải xây dựng tại bãi thải theo đúng quy định hiện hành” của UBND thành phố Hà Nội về việc quản lý chất thải xây dựng….. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.753.840 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, TP Hà Nội Số điện thoại: 0242 2196288 Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Minh Giang - Giám đốc Công ty Điện lực Long Biên- Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, TP. Hà Nội, Số điện thoại: 0242 2196288 Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, Hà Nội, Số điện thoại: 0242 2196288 Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, Hà Nội, Số điện thoại: 0242 2196288 Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí hoàn trả mặt đường | |||
| B | Tuyến từ tủ RMU(1) đến cột 01 Cục Bản đồ | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng, dày 13cm, 2 cáp | 4 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt hè lát gạch block màu (tận dụng 95% gạch cũ), vị trí tiếp địa tủ RMU | 1,5 | m2 | |
| C | Tuyến từ tủ RMU(2) đến cột 27 lộ 474E1.4 và từ tủ RMU(3) đến cột 10 nhánh May 10 | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BT nhựa asphant, bề rộng mặt đường | 1,75 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BT nhựa asphant, bề rộng mặt đường >10,5m, bề rộng mặt cắt hoàn trả | 13,5 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả mặt hè lát gạch block màu (tận dụng 95% gạch cũ), 1 cáp | 15 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả mặt hè lát gạch block màu (tận dụng 95% gạch cũ), 2 cáp | 5,4 | m2 | |
| 5 | Hoàn trả mặt hè lát gạch block màu (tận dụng 95% gạch cũ), vị trí tiếp địa tủ RMU | 4,5 | m2 | |
| D | Tuyến từ MC 478 đến HN và các công tác khác | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè lát gạch block màu (tận dụng 95% gạch cũ), vị trí tủ máy cắt 57 | 3,78 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt hè lát gạch block màu (tận dụng 95% gạch cũ), vị trí tủ máy cắt 2 Phúc Đồng | 2,16 | m2 | |
| E | PHẦN XÂY LẮP | |||
| F | Hạng mục: Tuyến Sài Đồng - Gia Thụy, từ vị trí tủ RMU(1) đến cột 01 Cục Bản Đồ | |||
| G | Thiết bị | |||
| H | Thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | RMU 24kV-630A-16kA/s (3CD) | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | B.CBSC.ĐC | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | CDPT-24-TD | 1 | bộ |
| 4 | Lắp chống sét van, Chiều cao lắp đặt = | CS (LA)-22kV-10kA | 1 | bộ |
| I | Vật liệu | |||
| J | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV- 3x240mm2 | 1,065 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV- 3x240mm2 | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV- 3x240mm2 | 4,195 | 100m |
| 4 | Làm đầu cáp khô 35kV 3 pha , Cáp có tiết diện | ĐC-Tplug-3x240-35kV | 2 | 1 đầu 3 pha |
| 5 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | ĐC-3x240-24kV | 2 | 1 đầu 3 pha |
| 6 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện | HN-3x240-24kV | 1 | Bộ |
| 7 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 35kV-3 pha, cáp có tiết diện | HN-3x240-35kV | 2 | Bộ |
| K | Vật tư B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 22kV/Cu/XLPE-1x50 | 3 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Cu/PVC-1x120 | 2,5 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | Cu-1x35 | 17 | m |
| 4 | Đầu cốt M35 | M35 | 3 | 10đầu |
| 5 | Đầu cốt M50 | M50 | 0,6 | 10đầu |
| 6 | Đầu cốt M120 | M120 | 0,2 | 10đầu |
| 7 | Đầu cốt AM185 | AM185 | 0,3 | 10đầu |
| 8 | Vỏ tủ RMU cho loại 3 ngăn | V-RMU-3N | 1 | cái |
| 9 | Xà cầu dao phụ tải (60,64kg/bộ) | XCDPT | 1 | bộ |
| 10 | Xà đầu cáp + chống sét van (50,73kg/bộ) | XĐC+CSV | 1 | bộ |
| 11 | Ghế thao tác (117,23kg/bộ) | GTT | 1 | bộ |
| 12 | Thang sắt (43,31kg/bộ) | TS | 1 | bộ |
| 13 | Giá đỡ 01 cáp ngầm lên 2 cột BTLT: 38,31kg/bộ | COLIE 1-2 | 1 | bộ |
| 14 | Sứ đứng 24kV, sứ gốm | SĐ-24 | 0,7 | 10 quả |
| 15 | Biển tên trạm | BTR | 25 | cái |
| 16 | Biển tên tủ pillar | BTT | 21 | cái |
| 17 | Biển tên cầu dao phụ tải | B.CDPT | 15 | cái |
| 18 | Biển cấm lại gần | B.AT | 57 | cái |
| 19 | Thẻ tên cáp | THECAP | 111 | cái |
| 20 | Biển đầu cáp | BĐC | 57 | cái |
| 21 | Mốc báo cáp ngầm, bằng gang | MBC-G | 1 | cái |
| 22 | Keo bọt (bịt đầu ống nhựa) | KB | 4 | hộp |
| 23 | Cát đen đổ nền | CATDEN | 0,5 | m3 |
| 24 | Ống nhựa luồn dây PVC D21 | 0,001 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | HDPE-D195/150 | 5,6 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép không gỉ nối bằng phương pháp hàn, tiết diện 200mm | OT-D219,1 | 0,095 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa tròn trơn chịu lực HDPE-DN160) | PVC-200 | 1,5 | 100m |
| 28 | Tiếp địa tủ trung thế | TĐ-RMU | 1 | Bộ |
| 29 | Mặt cắt cáp ngầm: (01 cáp đi dưới đường đất) | MC 5-5A | 476,5 | m |
| 30 | Mặt cắt cáp ngầm: (02 cáp đi dưới đường BTXM dày 13cm) | MC 2-2B | 8 | m |
| 31 | Công tác xây bệ tủ RMU 3 ngăn | B-RMU-3N | 1 | Bệ |
| 32 | Công tác tấm đan bê tông | TAMDAN | 2 | tấm |
| 33 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL | 48 | cái | |
| L | Tuyến từ tủ RMU(2) đến cột 27 lộ 474E1.4 và từ tủ RMU(3) đến cột 10 nhánh May 10 | |||
| M | Thiết bị | |||
| N | Thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | 3 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | B.CBSC.ĐC | 7 | bộ |
| O | Vật liệu | |||
| P | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240 | 0,245 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240 | 18,01 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240 | 1 | 100m |
| 4 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | ĐC-Tplug-3x50-24kV | 1 | 1 đầu 3 pha |
| 5 | Làm đầu cáp khô 35kV 3 pha , Cáp có tiết diện | ĐC-Tplug-3x240-35kV | 1 | 1 đầu 3 pha |
| 6 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | ĐC-Tplug-3x240-24kV | 4 | 1 đầu 3 pha |
| 7 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | ĐC-3x240-24kV | 1 | 1 đầu 3 pha |
| 8 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện | HN-3x240-24kV | 7 | Bộ |
| 9 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 35kV-3 pha, cáp có tiết diện | HN-3x240-35kV | 1 | Bộ |
| Q | Vật tư B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Cu/PVC-1x120 | 7,5 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | Cu-1x35 | 26 | m |
| 3 | Đầu cốt M35 | M35 | 3,2 | 10đầu |
| 4 | Đầu cốt M120 | M120 | 0,6 | 10đầu |
| 5 | Đầu cốt M240 | M240 | 0,3 | 10đầu |
| 6 | Vỏ tủ RMU cho loại 3 ngăn | V-RMU-3N | 3 | cái |
| 7 | Giá bắt đầu cáp, 49,93kg/bộ | G-ĐC | 1 | bộ |
| 8 | Giá đỡ 01 cáp ngầm lên 1 cột BTLT: 26,134kg/bộ | COLIE 1-1 | 1 | bộ |
| 9 | Biển tên trạm | BTR | 2 | cái |
| 10 | Biển tên tủ pillar | BTT | 9 | cái |
| 11 | Biển tên cầu dao phụ tải | B.CDPT | 10 | cái |
| 12 | Biển cấm lại gần | B.AT | 15 | cái |
| 13 | Thẻ tên cáp | THECAP | 381 | cái |
| 14 | Biển đầu cáp | BĐC | 27 | cái |
| 15 | Mốc báo cáp ngầm bằng gang | MBC-G | 3 | cái |
| 16 | Mốc báo cáp ngầm bằng sứ | MBC-S | 3 | cái |
| 17 | Keo bọt (bịt đầu ống nhựa) | KB | 6 | hộp |
| 18 | Cát đen đổ nền | CATDEN | 1,5 | m3 |
| 19 | Ống nhựa luồn dây PVC D21 | 0,003 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | HDPE-D195/150 | 0,965 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép không gỉ nối bằng phương pháp hàn, tiết diện 168mm | OT-D219,1 | 0,035 | 100m |
| 22 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính > 70mm, chiều sâu khoan | 3 | 1 lỗ khoan | |
| 23 | Tiếp địa tủ trung thế | TĐ-RMU | 3 | Bộ |
| 24 | Mặt cắt cáp ngầm: (01 cáp đi dưới hè lát gạch block) | MC 4-4A | 30 | m |
| 25 | Mặt cắt cáp ngầm: (02 cáp đi dưới hè lát gạch block) | MC 4-4B | 9 | m |
| 26 | Mặt cắt cáp ngầm: MC-4 (01 cáp đi dưới đường BT asfalt, chiều rộng mặt đường | MC 1-1A.1 | 3,5 | m |
| 27 | Mặt cắt cáp ngầm: (cáp sau công tơ đi dưới đường BT asfalt, chiều rộng mặt đường >10,5m) | MC 1-1B | 27 | m |
| 28 | Công tác xây bệ đỡ ống lên cột | B-OLC | 1 | bệ |
| 29 | Công tác xây bệ tủ RMU 3 ngăn | B-RMU-3N | 3 | Bệ |
| 30 | Công tác tấm đan bê tông | TAMDAN | 8 | tấm |
| 31 | Nâng, lật tấm đan bê tông | TAMDAN.TL | 5 | tấm |
| R | Tuyến từ MC 478 đến HN và các công tác khác | |||
| S | Thiết bị | |||
| T | Thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt máy cắt 3 pha dùng khí loại | 1 | bộ | |
| U | Vật liệu | |||
| V | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,91 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,6 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,08 | 100m | |
| 4 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | ĐC-3x240-24kV | 1 | 1 đầu 3 pha |
| 5 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 35kV-3 pha, cáp có tiết diện | HN-3x240-35kV | 3 | Bộ |
| W | Vật tư B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 22kV/Cu/XLPE-1x50 | 10 | m |
| 2 | Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x240mm2 | 22kV/Cu/XLPE-1x240 | 30 | m |
| 3 | Cáp hạ thế 1 ruột CU/PVC-0,6/1KV 1*95 | Cu/PVC-1x95 | 15 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | Cu-1x35 | 4 | m |
| 5 | Đầu cốt M35 | M35 | 0,8 | 10 cái |
| 6 | Đầu cốt M50 | M50 | 0,2 | 10 cái |
| 7 | Đầu cốt M95 | M95 | 0,2 | 10 cái |
| 8 | Đầu cốt M240 | M240 | 1,2 | 10 cái |
| 9 | Cáp hạ áp không có giáp bảo vệ 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10 mm2 | Cu/XLPE/PVC-2x10 | 10 | m |
| 10 | Biển tên tủ pillar | BTT | 2 | cái |
| 11 | Biển tên cầu dao phụ tải | B.CDPT | 2 | cái |
| 12 | Thẻ tên cáp | THECAP | 27 | cái |
| 13 | Biển đầu cáp | BĐC | 7 | cái |
| 14 | Mốc báo cáp ngầm bằng trụ bê tông | CBC | 1 | cái |
| 15 | Ống co ngót nóng 24kV | CN.TT | 10 | m |
| 16 | Sơn chống cháy | SON | 31,9212 | kg |
| 17 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính > 70mm, chiều sâu khoan | 1 | 1 lỗ khoan | |
| 18 | Nâng, lật tấm đan bê tông | TAMDAN.TL | 130 | tấm |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | HDPE-D195/150 | 0,08 | 100m |
| 20 | Mặt cắt cáp ngầm: (01 cáp đi dưới đường đất) | MC 5-5A | 8 | m |
| 21 | Công tác tấm đan bê tông | TAMDAN | 3 | tấm |
| X | Vận chuyển | |||
| Y | Vật liệu | |||
| 1 | Ô tô tự đổ- trọng tải 5 tấn | 0,15 | ca | |
| Z | TBA CS Đài tư | |||
| AA | Vật liệu | |||
| AB | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV- 3x50mm2 | 0,045 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV- 3x50mm2 | 0,18 | 100m |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | ĐC-3x50 | 1 | 1 đầu 3 pha |
| AC | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Sứ cao thế Elbow cho MBA | Plug-in | 1 | Bộ |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | Cu-1x35 | 3 | m |
| 3 | Đầu cốt M35 | M35 | 0,2 | 10 cái |
| 4 | Hộp chụp cực máy biến áp | HCC | 1 | cái |
| 5 | Giá đỡ cáp trung thế tại MBA, 9,39kg/bộ | G.CTT | 1 | bộ |
| 6 | Giá đỡ 01 cáp ngầm lên 1 cột BTLT: 26,134kg/bộ | COLIE 1-1 | 1 | bộ |
| 7 | Thẻ tên cáp | THECAP | 2 | cái |
| 8 | Biển đầu cáp | BĐC | 1 | cái |
| 9 | Rút ruột để thay đầu sứ Elbow | Plug-in | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) | HDPE-D130/100 | 0,145 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép không gỉ nối bằng phương pháp hàn, tiết diện 168mm | OT-D141,3 | 0,035 | 100m |
| 12 | Công tác xây bệ đỡ ống lên cột | B-OLC | 1 | bệ |
| AD | Vận chuyển | |||
| AE | Vật liệu | |||
| 1 | Cần trục bánh hơi 6 tấn (phục vụ thay đầu sứ máy biến áp) | 1 | ca | |
| AF | Phần thu hồi | |||
| AG | Phần thiết bị | |||
| AH | Thu hồi tủ trung thế | |||
| 1 | Tháo tủ điện cao áp | RMU-4N | 1 | tủ |
| AI | Thu hồi cầu dao | |||
| 1 | Tháo dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp | CDPT | 10 | bộ |
| AJ | Thu hồi chống sét van | |||
| 1 | Tháo chống sét van 3P, điện áp | CSV | 8 | bộ |
| AK | Thu hồi tụ bù trung thế | |||
| 1 | Tháo tụ bù trên cột, điện áp 6-35kV | TuBu | 2 | 1 bộ 3 pha |
| AL | Thu hồi Recloser, tủ điều khiển | |||
| 1 | Tháo máy cắt dùng khí, điện áp | RE | 1 | 1 máy (3 pha) |
| 2 | Tháo máy biến điện áp, | BU | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 3 | Tháo tủ điều khiển thiết bị khác | TU.ĐK | 1 | tủ |
| AM | Vận chuyển | |||
| AN | Thiết bị | |||
| 1 | Ô tô tự đổ- trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| AO | Phần Vật liệu | |||
| AP | Công tác thu hồi vật liệu | |||
| 1 | Tháo cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV | SI | 1 | bộ 3 pha |
| 2 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | K9,6-TC | 9 | cột |
| 3 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | LT10-TC | 1 | cột |
| 4 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | LT14-TC | 3 | cột |
| 5 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | LT16-TC | 2 | cột |
| 6 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | LT18-TC | 1 | cột |
| 7 | Tháo hạ cột BT bằng cẩu kết hợp thủ công | H8,5-MTC | 7 | cột |
| 8 | Tháo hạ cột BT bằng cẩu kết hợp thủ công | LT10-MTC | 3 | cột |
| 9 | Tháo hạ cột BT bằng cẩu kết hợp thủ công | LT12-MTC | 1 | cột |
| 10 | Tháo hạ cột BT bằng cẩu kết hợp thủ công | LT14-MTC | 6 | cột |
| 11 | Tháo hạ cột BT bằng cẩu kết hợp thủ công | LT16-MTC | 8 | cột |
| 12 | Tháo hạ cột BT bằng cẩu kết hợp thủ công | LT18-MTC | 8 | cột |
| 13 | Tháo hạ cột BT bằng cẩu kết hợp thủ công | LT20-MTC | 2 | cột |
| 14 | Tháo hạ xà | X-TU-ĐC | 1 | bộ |
| 15 | Tháo hạ xà | G.TU.ĐK | 1 | bộ |
| 16 | Tháo hạ xà | XCDPT | 10 | bộ |
| 17 | Tháo hạ xà | XSI | 1 | bộ |
| 18 | Tháo hạ xà | XCSV | 3 | bộ |
| 19 | Tháo hạ xà | XDĐ-TĐ | 3 | bộ |
| 20 | Tháo hạ xà | XDH-TK1 | 2 | bộ |
| 21 | Tháo hạ xà | XDH-TK2 | 1 | bộ |
| 22 | Tháo hạ xà | X-TuBu | 1 | bộ |
| 23 | Tháo hạ xà | X1 | 8 | bộ |
| 24 | Tháo hạ xà | X2 | 17 | bộ |
| 25 | Tháo hạ xà | XPI | 4 | bộ |
| 26 | Tháo hạ xà | XN-TK2 | 1 | bộ |
| 27 | Tháo hạ xà | XNĐ1 | 2 | bộ |
| 28 | Tháo hạ xà | XNĐ2 | 1 | bộ |
| 29 | Tháo hạ xà | GC | 2 | bộ |
| 30 | Tháo hạ xà | XP-1 | 2 | bộ |
| 31 | Tháo hạ xà | XP-3 | 6 | bộ |
| 32 | Tháo hạ xà | GTT | 6 | bộ |
| 33 | Tháo hạ xà | TS | 4 | bộ |
| 34 | Tháo hạ xà | CC | 2 | bộ |
| 35 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột tròn | SĐ24.T | 14,2 | 10sứ |
| 36 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột vuông | SĐ24.V | 7,2 | 10sứ |
| 37 | Tháo sứ đứng 35kV trên cột tròn | SĐ35.T | 0,4 | 10sứ |
| 38 | Tháo sứ chuỗi cách điện néo đơn | C-TT-4B | 9 | chuỗi |
| 39 | Tháo sứ chuỗi cách điện néo đơn | CS-G | 3 | chuỗi |
| 40 | Tháo chuỗi cách điện silicon, điện áp | CSi | 72 | chuỗi |
| 41 | Tháo chuỗi cách điện silicon, điện áp | CSi-K | 3 | chuỗi |
| 42 | Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện | AC70 | 2,181 | km |
| 43 | Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện | AC120 | 4,296 | km |
| AQ | Công tác thu hồi phần trạm biến áp | |||
| 1 | Tháo chống sét van 3P, điện áp | CSV.TR | 1 | bộ |
| 2 | Tháo cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV | SI.TR | 1 | bộ 3 pha |
| 3 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột tròn | SĐ24.TR | 15 | 10sứ |
| 4 | Tháo hạ xà | X1-ĐT.TR | 1 | bộ |
| 5 | Tháo hạ xà | X2-ĐT.TR | 1 | bộ |
| 6 | Tháo hạ xà | XSI.TR | 1 | bộ |
| 7 | Tháo hạ xà | XTG.TR | 1 | bộ |
| 8 | Tháo hạ xà | XCSV.TR | 1 | bộ |
| 9 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện | 24kV-1x50.TH | 0,018 | km |
| AR | Vận chuyển | |||
| AS | Thiết bị | |||
| 1 | Ô tô tự đổ- trọng tải 5 tấn | 3 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.275384077E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.55076815E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.061.845.903 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.185.537.709 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên môn liên quan chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trìnhKinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu | 15 | Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | > 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 2.5 -12 tấn | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 5 tấn | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | 250 lít | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa 150 lít | 150 lít | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn công suất 5KW | 5KW | 1 |
| 7 | Máy hàn điện 14kW | 14kW | 1 |
| 8 | Máy bơm nước công suất >1kW | >1kW | 1 |
| 9 | Máy khoan điện cầm tay 1,5kW | 1,5kW | 1 |
| 10 | Máy khoan điện cầm tay 0.62kW | 0.62kW | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi 1.5 KW | 1.5 KW | 1 |
| 12 | Máy cắt bê tông MCD218 | MCD218 | 1 |
| 13 | Máy phát điện >10kVA | >10kVA | 1 |
| 14 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốttiết diện từ 35mm đến 300mm | tiết diện từ 35mm đến 300mm | 2 |
| 15 | Máy cắt gạch 1,7kW | 1,7kW | 1 |
| 16 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột tời tó 14m | 14m | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi