Gói thầu: E-SCL22.17 – Cung cấp VTTB và dịch vụ kỹ thuật phục vụ SCL trạm hợp bộ 3 năm 2022 – NMTĐ Ialy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211291071-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-SCL22.17 – Cung cấp VTTB và dịch vụ kỹ thuật phục vụ SCL trạm hợp bộ 3 năm 2022 – NMTĐ Ialy |
| Số hiệu KHLCNT | 20211268318 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SCL năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-11 16:33:00 đến ngày 2022-01-21 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,094,307,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 106,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.77E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã từng cung cấp vật tư thiết bị điện đáp ứng yêu cầu sau: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thực hiện cài đặt, hiệu chỉnh và đào tạo tại hiện trường: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành thiết bị điện, hệ thống điện, điện tử hoặc tự động hóa,Kinh nghiệm: Đã thực hiện ít nhất 01 dự án dịch vụ kỹ thuật tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư dự án đó (dịch vụ tương tự là các dịch vụ thi công sửa chữa, thay thế các hệ thống điện tự dùng một chiều, xoay chiều hoặc trạm phân phối tại các nhà máy điện có tổng công suất ≥ 25 MW) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
E-SCL22.17 – Cung cấp VTTB và dịch vụ kỹ thuật phục vụ SCL trạm hợp bộ 3 năm 2022 – NMTĐ Ialy Sửa chữa lớn khối tổ máy H3-T3-TD3 và thiết bị cửa nhận nước thuộc tổ máy H3 - Nhà máy thủy điện Ialy 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SCL năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động) phải có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền tại (của) Việt Nam. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính và kinh nghiệm theo yêu cầu tại Mục 2.1 Chương III. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê thiết bị (phải có đầy đủ ký mã hiệu, thông số kỹ thuật, hãng sản xuất); kèm theo đầy đủ đầy đủ Catalog; tài liệu; thuyết minh liên quan của các vật tư, thiết bị nếu có: + Nhà thầu phải chỉ rõ mã hiệu và thông số kỹ thuật thiết bị trong Catalog của HSDT + Catalog cung cấp theo HSDT phải được đánh số thứ tự và sắp xếp theo đúng thứ tự của hàng hóa tương ứng tại Bảng 2.1. - Chương V (Trường hợp 01 Catalog thể hiện nhiều mục hàng hóa đồng thời, thì phải sao số lượng Catalog tương ứng và phải chỉ rõ mục hàng hóa mô tả) (nếu có). - Cung cấp đầy đủ các chứng chỉ type test đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật của Phương án kỹ thuật - Với những VTTB nhà thầu đề xuất thay thế tưởng đương, nhà thầu phải: + Cung cấp tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật của HSMT; + Lập bảng so sánh chi tiết cho từng thông số kỹ thuật giữa HSMT và HSDT; + Chỉ rõ cụ thể mã hiệu và thông số kỹ thuật thiết bị trong Catalog, tài liệu kỹ thuật của HSDT. - Nếu có sự khác biệt giữa biểu thông số kỹ thuật chi tiết và Catalog trong E-HSDT thì lấy Catalog là cơ sở đánh giá. - Ngôn ngữ dùng trong các tài liệu kỹ thuật là tiếng Anh hoặc tiếng Việt (trong trường hợp là các ngôn ngữ khác thì phải có bản dịch sang tiếng Việt). - Các cam kết theo quy định tại Mục 2.2 – Chương V. |
| E-CDNT 12.2 | Giá hàng hóa là giá giao đến chân công trình bao gồm: + Giá hàng hóa và các phụ kiện đi kèm theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất bao gồm tổng hợp tất cả các chi phí cần thiết (sản xuất, nhập khẩu, thông quan, lưu kho bãi, chi phí bảo hiểm, các loại phí và lệ phí, chi phí đóng gói, nhãn mác, vận chuyển đến địa điểm nghiệm thu và bàn giao hàng hóa tại kho Nhà máy thủy điện Ialy. + Riêng đối với vật tư, vật liệu phụ khác thuộc ý 14 phần I bảng 2.1 Mục 1 Chương V của HSMT này là khối lượng ước tính. Trong trường hợp thi công bị thiếu vật tư vật liệu phụ khác thì nhà thầu phải cấp bổ sung miễn phí. + Thử nghiệm hàng hóa tại hiện trường trước khi bàn giao, nghiệm thu hàng hóa. |
| E-CDNT 14.3 | Theo thông báo của Nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính và kinh nghiệm của Nhà thầu theo E-CDNT 10.1 (g) -Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo E-CDNT 10.2 (c) -Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy ủy quyền bán hàng hoặc tương đương đối với các mục được đánh dấu (UQ) tại bảng 2.1 chương V-E- HSMT. Ngày phát hành giấy ủy quyền phải trước hoặc cùng ngày thương thảo hợp đồng -Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 106.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - CN Tập đoàn Điện lực Việt Nam;
Địa chỉ: Số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội;
Điện thoại: 024.66941634.
Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN. Địa chỉ: số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. ĐT: 02466 941 634 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dung. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611. - Địa chỉ Email của Ban quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thanh cái | 2 | cái | - Điện áp cách điện định mức 1000 VAC ba pha; - Điện áp làm việc định mức 690V; - Dòng điện tối thiểu 2000A | ||
| 2 | Máy cắt 3 pha Uđm = 690 V; Iđm = 1000 A. | Emax 2.2N 1000 Ekip Hitouch | 3 | cái | - Mã hiệu: Emax 2.2N 1000 Ekip Hitouch.- Thông số kỹ thuật chi tiết khác xem trong Phương án kỹ thuật (PAKT đính kèm) | UQ |
| 3 | Máy cắt 3 pha Uđm = 690 V; Iđm = 400 A. | T5H400 PR222DS/P-LSIG | 3 | cái | - Mã hiệu: T5H400 PR222DS/P-LSIG- Thông số kỹ thuật chi tiết khác xem trong Phương án kỹ thuật (PAKT đính kèm) | UQ |
| 4 | Máy cắt 3 pha Uđm = 690 V; Iđm = 250 A. | XT4H 250 Ekip LSIG | 6 | cái | - Mã hiệu: XT4H 250 Ekip LSIG - Thông số kỹ thuật chi tiết khác xem trong Phương án kỹ thuật (PAKT đính kèm) | UQ |
| 5 | Đồng hồ đo dòng điện, điện áp thanh cái phân đoạn I ccx ≤ 1,5 loại kỹ thuật số đa chức năng. | Diris A30 | 1 | cái | - Mã hiệu: Diris A30- Loại: Đồng hồ kỹ thuật số. - Nguồn cấp: 110 ... 240 VAC / 120 ... 250 VDC. - Cổng kết nối RS485. - Các thông số đo được: U, V, I, In, Hz, PF, kWh, kVAr, P, Q, S. - Cấp chính xác: 1,5 | |
| 6 | Đồng hồ đo dòng điện, điện áp thanh cái phân đoạn II ccx ≤ 1,5 loại kỹ thuật số đa chức năng. | Diris A30 | 1 | cái | - Mã hiệu: Diris A30- Loại: Đồng hồ kỹ thuật số. - Nguồn cấp: 110 ... 240 VAC / 120 ... 250 VDC. - Cổng kết nối RS485. - Các thông số đo được: U, V, I, In, Hz, PF, kWh, kVAr, P, Q, S. - Cấp chính xác: 1,5 | |
| 7 | Bộ biến đổi đo dòng điện thanh cái phân đoạn I, II hiển thị trên DCS 4-20mA hoặc 0-5V, ccx ≤ 0,5. | DPT 100 | 2 | cái | - Mã hiệu: DPT 100- Kiểu kết nối in/out: đầu cắm- Cổng kết nối Micro USB.- Thời gian phản hồi tín hiệu 100-220 ms.- Đầu ra: 4x20mA hoặc (0 ÷ 5)V- Cấp chính xác: 0.5- Nhiệt độ môi trường vận hành -5 đến 550C ..- Nhận tín hiệu và chuyển sang dòng 4-20mA để chyển tín hiều về hệ thống DCS (phòng điều khiển trung tâm). | |
| 8 | Bộ biến đổi đo điện áp thanh cái phân đoạn I, II hiển thị trên DCS 4-20mA hoặc 0-5V ccx ≤ 0,5. | DPT 100 | 2 | cái | - Mã hiệu: DPT 100 - Kiểu kết nối in/out: đầu cắm- Cổng kết nối Micro USB.- Thời gian phản hồi tín hiệu 100-220 ms.- Đầu ra: 4x20mA hoặc (0 ÷ 5)V- Cấp chính xác: 0.5- Nhiệt độ môi trường vận hành -5 đến 550C ..- Nhận tín hiệu và chuyển sang dòng 4-20mA để chyển tín hiều về hệ thống DCS (phòng điều khiển trung tâm). | |
| 9 | Máy biến dòng lắp tại các khoang của các máy cắt 431, 432, 403( 01 pha dùng cho đo lường);. Tỷ số 1000/1A. Cấp chính xác 01. | SES 1000/1 1.0 | 9 | cái | - Mã hiệu: SES 1000/1 1.0 - Sử dụng cho ACB 1000A. - Tỷ số: 1000/1A.- Công suất: 15VA- Cấp chính xác: Class 1 | |
| 10 | Máy biến dòng lắp tại các khoang của các máy cắt 431, 432; ( 01 pha, dùng cho bảo vệ). Tỷ số 1000/1A. Cấp chính xác 5P20. | SES 1000/1 5P20 | 6 | cái | - Mã hiệu: SES 1000/1 5P20- Sử dụng cho ACB 1000A. - Tỷ số: 1000/1A.- Công suất: 15VA- Cấp chính xác: Class 5P20 | |
| 11 | Cảm biến đo lường nhiệt độ cuộn dây MBA | PCE-IR50 | 1 | cái | - Mã hiệu: PCE-IR50 - Dải đo (0÷500)0C (độ chính xác ± 1 °C). - Output signal 4 ... 20 mA. - Power supply 24 VDC - Load 900 Ohm. - Protection class IP65. - Material stainless steel.- Operating temperature 0 ... +70 °C. - Relative humidity 10 ... 95 %. - Measurement time T90: 240 ms. | |
| 12 | Cầu chì | Ống chì: 6A,500V,10X38 Đế: E91/32 | 6 | cái | - Ống chì: 6A,500V,10X38 Đế: E91/32- Kiểu cầu chì ống, điện áp hoạt động định mức: 500 V AC, điện áp cách điện định mức: 1000 V AC, dòng hoạt động định mức: 2- 6 A, loại NFC | |
| 13 | Rơle trung gian | CR-M220DC4 Đế CR-M4SS | 35 | cái | - CR-M220DC4 Đế CR-M4SS- Nguồn cấp 220 VDC. - Loại lắp đặt chân cắm, chất liệu tiếp điểm: Ag/Ni…, số tiếp điểm: 4 C/O, dòng định mức 6A, có nút bấm kiểm tra, kèm theo đế tương thích. | |
| 14 | Rơ le thời gian | CT-MFD.21 | 6 | cái | - Mã hiệu: CT-MFD.21- Nguồn cấp 12-240V AC/DC.- Chức năng chính: ON-delay, OFF-delay with auxiliary voltage, impulse-ON, impulse-OFF with auxiliary voltage, flasher starting with ON, flasher starting with OFF, pulse former.- Tối thiểu 7 dải thời gian từ (0,05s đến 100h)- Đầu vào điều khiển: voltage-related triggering, polarized, capable of switching a parallel load+ Tiếp điểm: 2 C/O (SPDT) contacts (250 V / 5 A)+ 2 đèn LED hiện thị trạng thái vận hành.Kèm theo đế tương thích | |
| 15 | Rơ le điện áp | REF 615 | 2 | cái | - Mã hiệu: REF 615 - Nguồn cấp 380 – 415 VAC. - Rơle điện áp: Bảo vệ thấp áp, mất cân bằng pha, quá áp, mất pha, ngược pha. Hiển thị tần số và điện áp hệ thống, giám sát điện áp pha – pha, pha với dây trung tính. | |
| 16 | Tủ máy cắt đầu vào và các thiết bị nội bộ tủ | MNS 3.0 | 1 | cái | - Mã hiệu: MNS 3.0 - Kích thước (RxCxS) 800x2200x600mm- Thiết bị bảo vệ quá dòng và bảo vệ chạm đất. - Bộ bảo vệ quá áp, kém áp. - Thiết bị bảo vệ xung sét. - Cuộn mở 220/240V. - Cuộn đóng 220/240V. - Bộ điều khiển động cơ 220/250V. - Bộ đếm thao tác MECC. - ATS controller. - Các tiếp điểm phụ có cách ly. - Các tiếp điểm đóng mở đi kèm. - Các loại nút nhấn, khóa điều khiển. - Các đèn tín hiệu chỉ báo trạng thái. - MCB 2P. - MCB 3P. - Các thiết bị phụ khác như máng nhựa, cầu chì, hàng kẹp, điện trở sấy, đèn…- Thông số kỹ thuật chi tiết khác xem trong Phương án kỹ thuật (PAKT đính kèm) | |
| 17 | Tủ máy cắt xuất tuyến và các thiết bị nội bộ tủ | MNS 3.0 | 3 | cái | - Mã hiệu: MNS 3.0- Kích thước (RxCxS) 1000x2200x600mm, bao gồm: - Bộ truyền động điều khiển động cơ phục vụ đóng cắt từ xa cho từng máy cắt phụ tải. - Các loại nút nhấn, khóa điều khiển. - Các đèn tín hiệu chỉ báo trạng thái. - Các rơ-le phụ. - MCB 2P. - Các thiết bị phụ khác như máng nhựa, cầu chì, hàng kẹp, điện trở sấy, đèn.- Thông số kỹ thuật chi tiết khác xem trong Phương án kỹ thuật (PAKT đính kèm) | |
| 18 | Tủ máy cắt phân đoạn và các thiết bị nội bộ tủ | MNS 3.0 | 1 | cái | - Mã hiệu: MNS 3.0- Kích thước (RxCxS) 800x2200x600mm, bao gồm: - Cuộn mở 220/240V. - Cuộn đóng 220/240V. - Bộ bảo vệ kém áp. - Bộ điều khiển động cơ 220/250V. - Các loại nút nhấn, khóa điều khiển. - Các đèn tín hiệu chỉ báo trạng thái. - MCB 2P. - MCB 3P. - Các thiết bị phụ khác như máng nhựa, cầu chì, hàng kẹp, điện trở sấy, đèn- Thông số kỹ thuật chi tiết khác xem trong Phương án kỹ thuật (PAKT đính kèm) | |
| 19 | Cáp lực 1x185sqmm. | Cu/XLPE/PVC 1x185 mm2-0,6/1kV | 50 | m | Cu/XLPE/PVC 1x185 mm2-0,6/1kV | |
| 20 | Cáp điều khiển chống chuột chống nhiều 4x1sqmm. | Cu/PVC/CTS/PVC 4x1,0 mm2- 0.6/1kV | 140 | m | Cu/PVC/CTS/PVC 4x1,0 mm2- 0.6/1kV | |
| 21 | Kìm trợ lực cắt cáp điện | 2 | Cái | Mã hiệu: Asaki -AK-8408 | ||
| 22 | Kìm tuốt cáp | 1 | Cái | Mã hiệu: KNIPEX-12-42-195 | ||
| 23 | Kìm ép cos kim | 1 | Cái | Mã hiệu: Weidmuller-#901365 | ||
| 24 | Kìm bấm đầu Cos | 1 | Cái | Mã hiệu: CRIMPFOX 10S -1212045 | ||
| 25 | Dao rọc cáp Deli 0243 | 2 | Cái | Mã hiệu: Deli 0243 | ||
| 26 | Mực in gen cáp (dùng cho máy in gen đầu Cos mã hiệu: LM-550A/PC; HSX: LETATWIN) | 3 | Hộp | - Mã hiệu: LM-IR50B | ||
| 27 | Dây buộc cáp chịu nhiệt, chịu dầu | 300 | Sợi | L=150mm; Rộng=4mm; Vật liệu: Nhựa dẻo đạt chuẩn ISO 9002 | ||
| 28 | Dây buộc cáp chịu nhiệt, chịu dầu | 200 | Sợi | L=200mm; Rộng=4mm; Vật liệu: Nhựa dẻo đạt chuẩn ISO 9002 | ||
| 29 | Dây buộc cáp chịu nhiệt, chịu dầu | 500 | Sợi | L=250mm; Rộng=5mm; Vật liệu: Nhựa dẻo đạt chuẩn ISO 9002 | ||
| 30 | Dây buộc cáp chịu nhiệt, chịu dầu | 500 | Sợi | L=300mm; Rộng=6mm; Vật liệu: Nhựa dẻo đạt chuẩn ISO 9002 | ||
| 31 | Băng keo cách điện hạ áp | 5 | Cuộn | 3M 2155;Kích thước: 19mm x 6,7m x 0,76mm;Độ dày: 0,76mm; Màu: Đỏ;Chịu nhiệt đến 80 độ C. | ||
| 32 | Băng keo cách điện cao áp | 5 | Cuộn | F-COTAPE no.20,5mmx20mmx10m | ||
| 33 | Băng keo 2 mặt | 5 | Cuộn | 2.5F | ||
| 34 | Bút viết gen (bút đánh dấu) | 5 | Cái | Mực đen | ||
| 35 | Bút xóa nước | 5 | Cây | Mực trắng; Dung tích: 20ml | ||
| 36 | Đầu Cos loại chữ Y | 200 | Cái | Đầu cốt chữ Y cho cáp 4,0 mm2 | ||
| 37 | Đầu Cos loại tròn | 200 | Cái | Đầu cốt tròn cho loại cáp 4,0 mm2 | ||
| 38 | Đầu Cos kim | 400 | Cái | Đầu cốt kim cho loại cáp 1,5mm2 | ||
| 39 | Đầu Cos kim | 400 | Cái | Đầu cốt kim cho loại cáp 2,5mm2 | ||
| 40 | Mũi khoan khoét lỗ | 2 | Cái | Mã hiệu: Mk-27; Փ 27 | ||
| 41 | Mũi khoan khoét lỗ | 2 | Cái | Փ 32 | ||
| 42 | Ống lồng đầu Cos (Cáp 1,5 ÷ 2,5)mm2 | 2 | Hộp | Mã hiệu: LM-TU336NSize: f3,6mm | ||
| 43 | Ống lồng đầu Cos (Cáp 2,5 ÷ 4,0)mm2 | 2 | Hộp | Mã hiệu: LM-TU342NSize: f4,2mm | ||
| 44 | Ống lồng đầu Cos (Cáp 2,5 ÷ 4,0)mm2 | 2 | Hộp | Mã hiệu: LM-TU346NSize: f4,6mm | ||
| 45 | Giẻ lau | 5 | Kg | / | ||
| 46 | Cồn công nghiệp | 5 | Lít | / | ||
| 47 | Bình ga mi ni | 2 | Bình | / | ||
| 48 | Gen co nhiệt màu vàng | 3 | Mét | Size: f =120mm | ||
| 49 | Gen co nhiệt màu xanh | 3 | Mét | Size: f =120mm | ||
| 50 | Gen co nhiệt màu đỏ | 3 | Mét | Size: f =120mm | ||
| 51 | Gen co nhiệt màu vàng | 3 | Mét | Size: f =150mm | ||
| 52 | Gen co nhiệt màu xanh | 3 | Mét | Size: f =150mm | ||
| 53 | Gen co nhiệt màu đỏ | 3 | Mét | Size: f =150mm | ||
| 54 | Đá cắt | 20 | Viên | 100x6x16 | ||
| 55 | Đá mài | 10 | Viên | 100x6x16 | ||
| 56 | Keo bọt nở foam 750ml dùng vòi (có vòi xịt kèm theo) | 5 | Chai | Apollo Foam (750ml) | ||
| 57 | Keo Silicon chịu nhiệt, chịu dầu | 3 | Tuýp | Hãng sản xuất: RTV Silicone; Màu: Đỏ; Chịu được nhiệt độ đến 260 độ; NET WT: 100g. | ||
| 58 | Giấy nhám | 5 | Tờ | P400 | ||
| 59 | Giấy nhám | 5 | Tờ | P600 | ||
| 60 | Chổi cọ quét sơn | 4 | Cái | Bề rộng 25mm | ||
| 61 | Chổi cọ quét sơn | 4 | Cái | Bề rộng 50mm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.77E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã từng cung cấp vật tư thiết bị điện đáp ứng yêu cầu sau: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật thực hiện cài đặt, hiệu chỉnh và đào tạo tại hiện trường: ≥ 01 người | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành thiết bị điện, hệ thống điện, điện tử hoặc tự động hóa,Kinh nghiệm: Đã thực hiện ít nhất 01 dự án dịch vụ kỹ thuật tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư dự án đó (dịch vụ tương tự là các dịch vụ thi công sửa chữa, thay thế các hệ thống điện tự dùng một chiều, xoay chiều hoặc trạm phân phối tại các nhà máy điện có tổng công suất ≥ 25 MW) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi