Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220111483-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220102180 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-10 18:34:00 đến ngày 2022-01-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,884,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.76E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công xây lắp, mua sắm lắp đặt thiết bị (cải tạo, sửa chữa + lắp đặt thiết bị hoặc gói thầu mua sắm lắp đặt thiết bị) công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng – Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư để đối chiếu nếu cần. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp + CMND.- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cải tạo dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công HTKT ngoài nhà |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng/ kỹ sư kỹ thuật xây dựng/kỹ sư cấp thoát nước + CMND.- Tài liệu đã làm CBKT ít nhất 01 gói thầu tương tự (cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu)- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật điện – điện tử + CMND- Tài liệu đã làm CBKT ít nhất 01 gói thầu tương tự (cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu)- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, VSLĐ.- Tài liệu đã làm CBKT ít nhất 01 gói thầu tương tự (cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu)- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 gói thầu tương tự (cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu).- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo sân vận động trung tâm văn hóa thể thao huyện Hoài Đức 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của hồ sơ dự thầu Trước thời điểm trao hợp đồng Nhà thầu phải xuất trình bản gốc: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở xây dựng địa phương cấp. Lĩnh vực thi công xây dựng - Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD huyện Hoài Đức;
Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức;
Điện thoại: 02433 661 858 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hoài Đức: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội Điện thoại: 024 32 232 118 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO CÔNG TRÌNH SÂN VẬN ĐỘNG | |||
| B | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 662,8843 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 780,6001 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2.572,46 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 70,0377 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 23,6004 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường dùng máy khoan cầm tay | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,1291 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả theo yêu cầu chương V | 170,4389 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả theo yêu cầu chương V | 170,4389 | m3 |
| C | CẢI TẠO | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7004 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 70,0377 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600*600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.987,66 | m2 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 359 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 225,8 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300*600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 405,1644 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5.631,769 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn khu vệ sinh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 179,8388 | m2 |
| 9 | Lắp dựng vách ngăn compact khu vệ sinh dày 12mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 179,8388 | m2 |
| 10 | cung cấp và lắp đặt bộ phụ kiện cửa (gồm: khóa, chốt, bản lề, tay nắm,...) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | bộ |
| 11 | Vách kính nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,1932 | m2 |
| 12 | Cửa đi mở quay 2 cánh kính cường lực dày 12mm và phụ kiện lắp đặt kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32,0019 | m2 |
| 13 | cung cấp và lắp dựng Bộ phụ kiện cánh cửa cường lực gồm: Bản lề sàn tải trọng trên 120kg; kẹp kính trên, kẹp kính dưới, khóa sàn, cõng chế, tay nắm dài 800mm inox 304 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | bộ/1 cánh |
| 14 | Cung cấp và lắp dựng bộ phụ kiện vách kính cường lực | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ/ 1 vách |
| 15 | Vách kính cường lực dày 12mm và phụ kiện lắp đặt kèm theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,2687 | m2 |
| 16 | Cung cấp cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày 1,4m, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14,4072 | m2 |
| 17 | Gia công, sữa chữa phụ kiện cửa 4 cửa D2 và 4 cửa D4 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | trọn bộ |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 95,144 | m2 |
| D | ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống, thiết bị điện được thay thế | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | toàn bộ |
| 2 | Tủ điện KT 500x300x150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 3 | Attomat MCB 3p 80A, 10Ka | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 4 | Attomat MCB 3p 25A, 6Ka | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 5 | Attomat MCB 2p 32A, 6Ka | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 6 | Attomat MCB 2p 25A, 6Ka | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 7 | Attomat MCB 2p 20A, 6Ka | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 8 | Attomat MCB 1p 10A, 6Ka | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 9 | Đèn báo hiển thị pha | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 10 | Cầu trì 2A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 11 | Vỏ tủ nhựa âm tường 9 MCB | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 12 | Attomat MCB 3p 25A, 6Ka | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 13 | Attomat MCB 1p 10A, 4.5Ka | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 14 | Attomat MCB 1p 25A, 4.5Ka | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 15 | Attomat RCBO 2P 25A, 4,5 Ka | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 16 | Vỏ tủ nhựa âm tường 5 MCB | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | hộp |
| 17 | Attomat MCB 2p 32A, 6Ka | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 18 | Attomat MCB 1p 10A, 4.5Ka | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 19 | Attomat MCB 1p 25A, 4.5Ka | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 20 | Attomat RCBO 2P 20A, 4,5 Ka | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 21 | Attomat RCBO 2P 25A, 4,5 Ka | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 22 | Vỏ tủ nhựa âm tường 4 MCB | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | hộp |
| 23 | Attomat MCB 2p 25A, 6Ka | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 24 | Attomat MCB 1p 10A, 4.5Ka | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 25 | Attomat MCB 1p 25A, 4.5Ka | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 26 | Attomat RCBO 2P 20A, 4,5 Ka | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 27 | Vỏ tủ nhựa âm tường 4 MCB | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | hộp |
| 28 | Attomat MCB 2p 25A, 6Ka | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 29 | Attomat MCB 1p 10A, 4.5Ka | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 30 | Attomat MCB 1p 25A, 4.5Ka | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 31 | Attomat RCBO 2P 20A, 4,5 Ka | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 32 | Vỏ tủ nhựa âm tường 8 MCB | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 33 | Attomat MCB 3p 25A, 6Ka | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 34 | Attomat MCB 1p 10A, 4.5Ka | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 35 | Attomat MCB 1p 25A, 4.5Ka | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 36 | Đèn tuýp led đôi máng treo sát trần 1,2m-2x18W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 68 | bộ |
| 37 | Đèn ốp trần bóng Led 20W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 99 | bộ |
| 38 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải sánh 1400mm-85W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 28 | cái |
| 39 | Móc treo quạt trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 28 | cái |
| 40 | Công tắc 10A âm tường loại 2 phím | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17 | cái |
| 41 | Công tắc 10A âm tường loại 3 phím | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 42 | Công tắc 10A hai chiều âm tường loại 2 phím | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả theo yêu cầu chương V | 43 | cái |
| 44 | Quạt hút mùi âm trần 350m3/h | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 45 | Lắp đặt cửa gió , kích thước cửa 400x300mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 46 | Ống gió tôn 150x150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | m |
| 47 | Ống gió mềm D150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | m |
| 48 | Cáp 0.6kv Cu/XLPE/PVC 4x4 mm2 (từ TĐT đến TĐT1,10) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 146 | m |
| 49 | Dây Cu/PVC 1x4 mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 146 | m |
| 50 | Cáp 0.6kv Cu/XLPE/PVC 2x6 mm2 (từ TĐT đến TĐT2,9) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 88,8 | m |
| 51 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x6 mm2 (từ TĐT đến TĐT1,10) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 88,8 | m |
| 52 | Cáp 0.6kv Cu/XLPE/PVC 2x4 mm2 (từ TĐT đến TĐT3-8) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 143 | m |
| 53 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4 mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 143 | m |
| 54 | Dây Cu/PVC 1x2.5 mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.420 | m |
| 55 | Dây Cu/PVC 1x1.5 mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.800 | m |
| 56 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5 mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 710 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính PVC D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 102,2 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính PVC D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 162,26 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính PVC D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.610 | m |
| E | NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt- Khu vận động viên | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh - Khu vận động viên | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 5 | Lô giấy thường -có nắp chắn nước - inox 304 - Khu vận động viên | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 6 | Lô giấy công nghiệp - khu ngoài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen - Khu vận động viên | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | bộ |
| 8 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 25 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - Khu vận động viên | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi- Khu vận động viên | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | bộ |
| 14 | Lắp đặt gương soi tráng bạc 5ly, mài vát | Mô tả theo yêu cầu chương V | 33,792 | m2 |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | bộ |
| 16 | Van xả tiểu nam | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | chiếc |
| 17 | Lắp đặt chậu tiểu nam- khu vận động viên | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | bộ |
| 18 | Van xả tiểu nam- khu vận động viên, trọng tài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | chiếc |
| 19 | Ống nhựa uPVC D125-C3 (gom D110 vào bể phốt) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,15 | 100m |
| 20 | Ống nhựa uPVC D110-C3 (thoát xí bệt) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4 | 100m |
| 21 | Ống nhựa uPVC D90-C3 (thoát tiểu, lavabo) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2 | 100m |
| 22 | Ống nhựa uPVC D75-C3 (thoát sàn) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6 | 100m |
| 23 | Ống nhựa uPVC D42-C3 (ống ngang gom từ lavabo, tiểu treo) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3 | 100m |
| 24 | Tê chếch 45 độ D125 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 25 | Tê chếch 45 độ D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 26 | Tê chếch 45 độ D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 27 | Tê chếch 45 độ D75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 28 | Tê chếch 45 độ D60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 29 | Tê chếch 45 độ D42 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 30 | Cút nhựa uPVC D125, 135 độ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 31 | Cút nhựa uPVC D110, 135 độ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 32 | Cút nhựa uPVC D90, 135 độ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 33 | Cút nhựa uPVC D75, 135 độ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 34 | Cút nhựa uPVC D60, 135 độ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 35 | Cút nhựa uPVC D125, 90 độ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 36 | Cút nhựa uPVC D110, 90 độ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 37 | Cút nhựa uPVC D90, 90 độ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 38 | Cút nhựa uPVC D75, 90 độ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 39 | Cút nhựa uPVC D60, 90 độ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 40 | Ống nhựa PPR D20-PN16 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5 | 100m |
| 41 | Ống nhựa PPR D25-PN16 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7 | 100m |
| 42 | Ống nhựa PPR D32-PN16 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5 | 100m |
| 43 | Ống nhựa PPR D20-PN20 (ống nóng- đi đứng- cấp từ bình ra vòi sen, chậu rửa) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3 | 100m |
| 44 | Ống nhựa PPR D25-PN20 (ống nóng- đi ngang- cấp từ bình ra vòi sen, chậu rửa) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2 | 100m |
| 45 | Tê nhựa PPR D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 67 | cái |
| 46 | Tê nhựa PPR D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 34 | cái |
| 47 | Tê nhựa PPR D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 48 | Cút nhựa PPR D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 44 | cái |
| 49 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 26 | cái |
| 50 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 51 | Cút ren trong D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 82 | cái |
| 52 | Nối thẳng ren trong D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 53 | Nối thẳng ren trong D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 54 | Nối thẳng ren trong D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 55 | Côn nhựa PPR D32/25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 56 | Côn nhựa PPR D25/20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 57 | Van khóa D25 (khóa nước cấp xuống phòng vệ sinh) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 58 | Van khóa D32 (khóa téc cấp nước) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 59 | Mài mịn, đánh bóng granito cầu thang lên khán đài vip + trát vá hoàn thiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 279,8893 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21,46 | m2 |
| 61 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2.919,3837 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5.546,4837 | m2 |
| 63 | Vệ sinh mái + lam chắn nắng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 731,744 | m2 |
| 64 | vệ sinh Lam chắn nắng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.280,256 | m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,73 | 100m2 |
| 66 | Tháo dỡ ghế khán đài vip bị vỡ, hỏng bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 173 | cái |
| 67 | Tháo dỡ ghế khán đài bị vỡ, hỏng bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 390 | cái |
| 68 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả theo yêu cầu chương V | 684,98 | m2 |
| 69 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 684,98 | m2 |
| 70 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 254,2604 | m2 |
| 71 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 86,736 | m2 |
| 72 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 57,824 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 57,824 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 144,56 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 254,2604 | m2 |
| 76 | Gia công lan can | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0385 | tấn |
| 77 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,2237 | m2 |
| 78 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 39,1026 | m2 |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40,9697 | m2 |
| F | HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đèn pha bóng led 220V-100W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17 | cái |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x2.5 mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 360 | m |
| 3 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1.5 mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 360 | m |
| 4 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống PVC D20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | m |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.088,64 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 413,76 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 169,7535 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 413,76 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.502,4 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 169,7535 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu mặt đường pitch bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,5544 | m3 |
| 12 | Cải tạo nền đường Pitch, gồm: Lớp keo kết dính bề mặt primer, lớp hạt cao su và keo độ dày 10mm; lớp bột màu, hạt mầu và keo; kẻ vạch line hoàn thiện toàn mặt sân. | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.255,44 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp trụ cổng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 37,932 | m2 |
| 14 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả theo yêu cầu chương V | 37,932 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 146 trụ 0.53*0.56* | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2.143,3946 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2.143,3946 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 64,0433 | m2 |
| 18 | Sản xuất lan can trên tường rào đặc, thép 20*20*1.2mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2095 | tấn |
| 19 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17,4636 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 87,9833 | m2 |
| 21 | Nạo vét, thu gom, vận chuyển đổ đi rác, bùn rãnh thoát nước | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.435 | m |
| 22 | Đào đất, đào bê tông nền sân phần diện tích gạch tự chèn và phần diện tích gạch terazzo bị lún | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,559 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 55,9 | m3 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.677 | m2 |
| 25 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.677 | m2 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả theo yêu cầu chương V | 51,448 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả theo yêu cầu chương V | 51,448 | m3 |
| G | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ghế khán đài vip - ghế nhựa composite, chân sắt, mặt ghế gập | Mô tả theo yêu cầu chương V | 173 | chiếc |
| 2 | Ghế thường sân vận động | Mô tả theo yêu cầu chương V | 390 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.76E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công xây lắp, mua sắm lắp đặt thiết bị (cải tạo, sửa chữa + lắp đặt thiết bị hoặc gói thầu mua sắm lắp đặt thiết bị) công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng – Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư để đối chiếu nếu cần. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp + CMND.- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cải tạo dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công HTKT ngoài nhà | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng/ kỹ sư kỹ thuật xây dựng/kỹ sư cấp thoát nước + CMND.- Tài liệu đã làm CBKT ít nhất 01 gói thầu tương tự (cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu)- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT; | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật điện – điện tử + CMND- Tài liệu đã làm CBKT ít nhất 01 gói thầu tương tự (cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu)- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT; | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, VSLĐ.- Tài liệu đã làm CBKT ít nhất 01 gói thầu tương tự (cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu)- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT; | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 gói thầu tương tự (cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu).- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV HSMT. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy phát điện | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy mài | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 10 | Máy khoan cắt bê tông | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Máy khoan | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi