Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220111483-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220102180
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-10 18:34:00 đến ngày 2022-01-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,884,400,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.76E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công xây lắp, mua sắm lắp đặt thiết bị (cải tạo, sửa chữa + lắp đặt thiết bị hoặc gói thầu mua sắm lắp đặt thiết bị) công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng – Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư để đối chiếu nếu cần.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp + CMND.- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cải tạo dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công HTKT ngoài nhà
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng/ kỹ sư kỹ thuật xây dựng/kỹ sư cấp thoát nước + CMND.- Tài liệu đã làm CBKT ít nhất 01 gói thầu tương tự (cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu)- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật điện – điện tử + CMND- Tài liệu đã làm CBKT ít nhất 01 gói thầu tương tự (cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu)- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, VSLĐ.- Tài liệu đã làm CBKT ít nhất 01 gói thầu tương tự (cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu)- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 gói thầu tương tự (cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu).- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Cải tạo sân vận động trung tâm văn hóa thể thao huyện Hoài Đức
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức , địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi huyện Hoài Đức
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Hoài Đức; Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức; Điện thoại: 02433 661 858
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Sơn. - Đơn vị lập thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Quản lý Đô thị huyện Hoài Đức. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Việt Nam. - Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức.


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức , địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi huyện Hoài Đức
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Hoài Đức; Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức; Điện thoại: 02433 661 858


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của hồ sơ dự thầu Trước thời điểm trao hợp đồng Nhà thầu phải xuất trình bản gốc: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở xây dựng địa phương cấp. Lĩnh vực thi công xây dựng - Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Hoài Đức; Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức; Điện thoại: 02433 661 858
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hoài Đức: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội Điện thoại: 024 32 232 118
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO CÔNG TRÌNH SÂN VẬN ĐỘNG
B PHÁ DỠ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả theo yêu cầu chương V662,8843m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả theo yêu cầu chương V780,6001m2
3Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả theo yêu cầu chương V2.572,46m2
4Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả theo yêu cầu chương V70,0377m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu chương V23,6004m2
6Tháo dỡ gạch ốp tường dùng máy khoan cầm tayMô tả theo yêu cầu chương V10,1291m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả theo yêu cầu chương V170,4389m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả theo yêu cầu chương V170,4389m3
C CẢI TẠO
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,7004100m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả theo yêu cầu chương V70,0377m3
3Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600*600mm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V1.987,66m2
4Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V359m2
5Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V225,8m2
6Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300*600mm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V405,1644m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V5.631,769m2
8Tháo dỡ vách ngăn khu vệ sinhMô tả theo yêu cầu chương V179,8388m2
9Lắp dựng vách ngăn compact khu vệ sinh dày 12mmMô tả theo yêu cầu chương V179,8388m2
10cung cấp và lắp đặt bộ phụ kiện cửa (gồm: khóa, chốt, bản lề, tay nắm,...)Mô tả theo yêu cầu chương V14bộ
11Vách kính nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện và lắp đặt hoàn thiệnMô tả theo yêu cầu chương V9,1932m2
12Cửa đi mở quay 2 cánh kính cường lực dày 12mm và phụ kiện lắp đặt kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V32,0019m2
13cung cấp và lắp dựng Bộ phụ kiện cánh cửa cường lực gồm: Bản lề sàn tải trọng trên 120kg; kẹp kính trên, kẹp kính dưới, khóa sàn, cõng chế, tay nắm dài 800mm inox 304Mô tả theo yêu cầu chương V8bộ/1 cánh
14Cung cấp và lắp dựng bộ phụ kiện vách kính cường lựcMô tả theo yêu cầu chương V2bộ/ 1 vách
15Vách kính cường lực dày 12mm và phụ kiện lắp đặt kèm theoMô tả theo yêu cầu chương V7,2687m2
16Cung cấp cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày 1,4m, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện và lắp đặt hoàn thiệnMô tả theo yêu cầu chương V14,4072m2
17Gia công, sữa chữa phụ kiện cửa 4 cửa D2 và 4 cửa D4Mô tả theo yêu cầu chương V1trọn bộ
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V95,144m2
D ĐIỆN
1Tháo dỡ toàn bộ hệ thống, thiết bị điện được thay thếMô tả theo yêu cầu chương V1toàn bộ
2Tủ điện KT 500x300x150Mô tả theo yêu cầu chương V1hộp
3Attomat MCB 3p 80A, 10KaMô tả theo yêu cầu chương V1cái
4Attomat MCB 3p 25A, 6KaMô tả theo yêu cầu chương V2cái
5Attomat MCB 2p 32A, 6KaMô tả theo yêu cầu chương V4cái
6Attomat MCB 2p 25A, 6KaMô tả theo yêu cầu chương V6cái
7Attomat MCB 2p 20A, 6KaMô tả theo yêu cầu chương V1cái
8Attomat MCB 1p 10A, 6KaMô tả theo yêu cầu chương V7cái
9Đèn báo hiển thị phaMô tả theo yêu cầu chương V3bộ
10Cầu trì 2AMô tả theo yêu cầu chương V3cái
11Vỏ tủ nhựa âm tường 9 MCBMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
12Attomat MCB 3p 25A, 6KaMô tả theo yêu cầu chương V1cái
13Attomat MCB 1p 10A, 4.5KaMô tả theo yêu cầu chương V2cái
14Attomat MCB 1p 25A, 4.5KaMô tả theo yêu cầu chương V4cái
15Attomat RCBO 2P 25A, 4,5 KaMô tả theo yêu cầu chương V2cái
16Vỏ tủ nhựa âm tường 5 MCBMô tả theo yêu cầu chương V2hộp
17Attomat MCB 2p 32A, 6KaMô tả theo yêu cầu chương V2cái
18Attomat MCB 1p 10A, 4.5KaMô tả theo yêu cầu chương V2cái
19Attomat MCB 1p 25A, 4.5KaMô tả theo yêu cầu chương V2cái
20Attomat RCBO 2P 20A, 4,5 KaMô tả theo yêu cầu chương V2cái
21Attomat RCBO 2P 25A, 4,5 KaMô tả theo yêu cầu chương V2cái
22Vỏ tủ nhựa âm tường 4 MCBMô tả theo yêu cầu chương V4hộp
23Attomat MCB 2p 25A, 6KaMô tả theo yêu cầu chương V4cái
24Attomat MCB 1p 10A, 4.5KaMô tả theo yêu cầu chương V4cái
25Attomat MCB 1p 25A, 4.5KaMô tả theo yêu cầu chương V4cái
26Attomat RCBO 2P 20A, 4,5 KaMô tả theo yêu cầu chương V4cái
27Vỏ tủ nhựa âm tường 4 MCBMô tả theo yêu cầu chương V2hộp
28Attomat MCB 2p 25A, 6KaMô tả theo yêu cầu chương V2cái
29Attomat MCB 1p 10A, 4.5KaMô tả theo yêu cầu chương V2cái
30Attomat MCB 1p 25A, 4.5KaMô tả theo yêu cầu chương V2cái
31Attomat RCBO 2P 20A, 4,5 KaMô tả theo yêu cầu chương V2cái
32Vỏ tủ nhựa âm tường 8 MCBMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
33Attomat MCB 3p 25A, 6KaMô tả theo yêu cầu chương V1cái
34Attomat MCB 1p 10A, 4.5KaMô tả theo yêu cầu chương V2cái
35Attomat MCB 1p 25A, 4.5KaMô tả theo yêu cầu chương V3cái
36Đèn tuýp led đôi máng treo sát trần 1,2m-2x18WMô tả theo yêu cầu chương V68bộ
37Đèn ốp trần bóng Led 20WMô tả theo yêu cầu chương V99bộ
38Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải sánh 1400mm-85WMô tả theo yêu cầu chương V28cái
39Móc treo quạt trầnMô tả theo yêu cầu chương V28cái
40Công tắc 10A âm tường loại 2 phímMô tả theo yêu cầu chương V17cái
41Công tắc 10A âm tường loại 3 phímMô tả theo yêu cầu chương V2cái
42Công tắc 10A hai chiều âm tường loại 2 phímMô tả theo yêu cầu chương V6cái
43Lắp đặt ổ cắm baMô tả theo yêu cầu chương V43cái
44Quạt hút mùi âm trần 350m3/hMô tả theo yêu cầu chương V14cái
45Lắp đặt cửa gió , kích thước cửa 400x300mmMô tả theo yêu cầu chương V4cái
46Ống gió tôn 150x150Mô tả theo yêu cầu chương V24m
47Ống gió mềm D150Mô tả theo yêu cầu chương V11m
48Cáp 0.6kv Cu/XLPE/PVC 4x4 mm2 (từ TĐT đến TĐT1,10)Mô tả theo yêu cầu chương V146m
49Dây Cu/PVC 1x4 mm2Mô tả theo yêu cầu chương V146m
50Cáp 0.6kv Cu/XLPE/PVC 2x6 mm2 (từ TĐT đến TĐT2,9)Mô tả theo yêu cầu chương V88,8m
51Dây tiếp địa Cu/PVC 1x6 mm2 (từ TĐT đến TĐT1,10)Mô tả theo yêu cầu chương V88,8m
52Cáp 0.6kv Cu/XLPE/PVC 2x4 mm2 (từ TĐT đến TĐT3-8)Mô tả theo yêu cầu chương V143m
53Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4 mm2Mô tả theo yêu cầu chương V143m
54Dây Cu/PVC 1x2.5 mm2Mô tả theo yêu cầu chương V1.420m
55Dây Cu/PVC 1x1.5 mm2Mô tả theo yêu cầu chương V1.800m
56Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5 mm2Mô tả theo yêu cầu chương V710m
57Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính PVC D32Mô tả theo yêu cầu chương V102,2m
58Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính PVC D25Mô tả theo yêu cầu chương V162,26m
59Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính PVC D20Mô tả theo yêu cầu chương V1.610m
E NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả theo yêu cầu chương V22bộ
2Lắp đặt chậu xí bệt- Khu vận động viênMô tả theo yêu cầu chương V9bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả theo yêu cầu chương V22cái
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinh - Khu vận động viênMô tả theo yêu cầu chương V9cái
5Lô giấy thường -có nắp chắn nước - inox 304 - Khu vận động viênMô tả theo yêu cầu chương V9cái
6Lô giấy công nghiệp - khu ngoàiMô tả theo yêu cầu chương V4cái
7Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen - Khu vận động viênMô tả theo yêu cầu chương V10bộ
8Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
9Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả theo yêu cầu chương V25cái
10Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả theo yêu cầu chương V14bộ
11Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - Khu vận động viênMô tả theo yêu cầu chương V12bộ
12Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả theo yêu cầu chương V14bộ
13Lắp đặt vòi rửa 1 vòi- Khu vận động viênMô tả theo yêu cầu chương V12bộ
14Lắp đặt gương soi tráng bạc 5ly, mài vátMô tả theo yêu cầu chương V33,792m2
15Lắp đặt chậu tiểu namMô tả theo yêu cầu chương V20bộ
16Van xả tiểu namMô tả theo yêu cầu chương V20chiếc
17Lắp đặt chậu tiểu nam- khu vận động viênMô tả theo yêu cầu chương V9bộ
18Van xả tiểu nam- khu vận động viên, trọng tàiMô tả theo yêu cầu chương V9chiếc
19Ống nhựa uPVC D125-C3 (gom D110 vào bể phốt)Mô tả theo yêu cầu chương V0,15100m
20Ống nhựa uPVC D110-C3 (thoát xí bệt)Mô tả theo yêu cầu chương V0,4100m
21Ống nhựa uPVC D90-C3 (thoát tiểu, lavabo)Mô tả theo yêu cầu chương V0,2100m
22Ống nhựa uPVC D75-C3 (thoát sàn)Mô tả theo yêu cầu chương V0,6100m
23Ống nhựa uPVC D42-C3 (ống ngang gom từ lavabo, tiểu treo)Mô tả theo yêu cầu chương V0,3100m
24Tê chếch 45 độ D125Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
25Tê chếch 45 độ D110Mô tả theo yêu cầu chương V15cái
26Tê chếch 45 độ D90Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
27Tê chếch 45 độ D75Mô tả theo yêu cầu chương V8cái
28Tê chếch 45 độ D60Mô tả theo yêu cầu chương V8cái
29Tê chếch 45 độ D42Mô tả theo yêu cầu chương V8cái
30Cút nhựa uPVC D125, 135 độMô tả theo yêu cầu chương V4cái
31Cút nhựa uPVC D110, 135 độMô tả theo yêu cầu chương V8cái
32Cút nhựa uPVC D90, 135 độMô tả theo yêu cầu chương V6cái
33Cút nhựa uPVC D75, 135 độMô tả theo yêu cầu chương V10cái
34Cút nhựa uPVC D60, 135 độMô tả theo yêu cầu chương V8cái
35Cút nhựa uPVC D125, 90 độMô tả theo yêu cầu chương V3cái
36Cút nhựa uPVC D110, 90 độMô tả theo yêu cầu chương V9cái
37Cút nhựa uPVC D90, 90 độMô tả theo yêu cầu chương V7cái
38Cút nhựa uPVC D75, 90 độMô tả theo yêu cầu chương V8cái
39Cút nhựa uPVC D60, 90 độMô tả theo yêu cầu chương V8cái
40Ống nhựa PPR D20-PN16Mô tả theo yêu cầu chương V0,5100m
41Ống nhựa PPR D25-PN16Mô tả theo yêu cầu chương V0,7100m
42Ống nhựa PPR D32-PN16Mô tả theo yêu cầu chương V0,5100m
43Ống nhựa PPR D20-PN20 (ống nóng- đi đứng- cấp từ bình ra vòi sen, chậu rửa)Mô tả theo yêu cầu chương V0,3100m
44Ống nhựa PPR D25-PN20 (ống nóng- đi ngang- cấp từ bình ra vòi sen, chậu rửa)Mô tả theo yêu cầu chương V0,2100m
45Tê nhựa PPR D20Mô tả theo yêu cầu chương V67cái
46Tê nhựa PPR D25Mô tả theo yêu cầu chương V34cái
47Tê nhựa PPR D32Mô tả theo yêu cầu chương V12cái
48Cút nhựa PPR D20Mô tả theo yêu cầu chương V44cái
49Cút nhựa PPR D25Mô tả theo yêu cầu chương V26cái
50Cút nhựa PPR D32Mô tả theo yêu cầu chương V14cái
51Cút ren trong D20Mô tả theo yêu cầu chương V82cái
52Nối thẳng ren trong D20Mô tả theo yêu cầu chương V8cái
53Nối thẳng ren trong D25Mô tả theo yêu cầu chương V12cái
54Nối thẳng ren trong D32Mô tả theo yêu cầu chương V8cái
55Côn nhựa PPR D32/25Mô tả theo yêu cầu chương V12cái
56Côn nhựa PPR D25/20Mô tả theo yêu cầu chương V8cái
57Van khóa D25 (khóa nước cấp xuống phòng vệ sinh)Mô tả theo yêu cầu chương V8cái
58Van khóa D32 (khóa téc cấp nước)Mô tả theo yêu cầu chương V7cái
59Mài mịn, đánh bóng granito cầu thang lên khán đài vip + trát vá hoàn thiệnMô tả theo yêu cầu chương V279,8893m2
60Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V21,46m2
61Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả theo yêu cầu chương V2.919,3837m2
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V5.546,4837m2
63Vệ sinh mái + lam chắn nắngMô tả theo yêu cầu chương V731,744m2
64vệ sinh Lam chắn nắngMô tả theo yêu cầu chương V1.280,256m2
65Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V9,73100m2
66Tháo dỡ ghế khán đài vip bị vỡ, hỏng bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu chương V173cái
67Tháo dỡ ghế khán đài bị vỡ, hỏng bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu chương V390cái
68Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả theo yêu cầu chương V684,98m2
69Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V684,98m2
70Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả theo yêu cầu chương V254,2604m2
71Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả theo yêu cầu chương V86,736m2
72Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả theo yêu cầu chương V57,824m2
73Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V57,824m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V144,56m2
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V254,2604m2
76Gia công lan canMô tả theo yêu cầu chương V0,0385tấn
77Lắp dựng lan can sắtMô tả theo yêu cầu chương V6,2237m2
78Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả theo yêu cầu chương V39,1026m2
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V40,9697m2
F HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGOÀI NHÀ
1Đèn pha bóng led 220V-100WMô tả theo yêu cầu chương V17cái
2Cáp Cu/XLPE/PVC 2x2.5 mm2Mô tả theo yêu cầu chương V360m
3Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1.5 mm2Mô tả theo yêu cầu chương V360m
4Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống PVC D20mmMô tả theo yêu cầu chương V9m
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả theo yêu cầu chương V1.088,64m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả theo yêu cầu chương V413,76m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả theo yêu cầu chương V169,7535m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V413,76m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V1.502,4m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V169,7535m2
11Phá dỡ kết cấu mặt đường pitch bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả theo yêu cầu chương V12,5544m3
12Cải tạo nền đường Pitch, gồm: Lớp keo kết dính bề mặt primer, lớp hạt cao su và keo độ dày 10mm; lớp bột màu, hạt mầu và keo; kẻ vạch line hoàn thiện toàn mặt sân.Mô tả theo yêu cầu chương V1.255,44m2
13Tháo dỡ gạch ốp trụ cổngMô tả theo yêu cầu chương V37,932m2
14Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả theo yêu cầu chương V37,932m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 146 trụ 0.53*0.56*Mô tả theo yêu cầu chương V2.143,3946m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V2.143,3946m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả theo yêu cầu chương V64,0433m2
18Sản xuất lan can trên tường rào đặc, thép 20*20*1.2mmMô tả theo yêu cầu chương V0,2095tấn
19Lắp dựng lan can sắtMô tả theo yêu cầu chương V17,4636m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V87,9833m2
21Nạo vét, thu gom, vận chuyển đổ đi rác, bùn rãnh thoát nướcMô tả theo yêu cầu chương V1.435m
22Đào đất, đào bê tông nền sân phần diện tích gạch tự chèn và phần diện tích gạch terazzo bị lúnMô tả theo yêu cầu chương V0,559100m3
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả theo yêu cầu chương V55,9m3
24Phá dỡ nền gạch đất nungMô tả theo yêu cầu chương V1.677m2
25Lát gạch đất nung kích thước gạch Mô tả theo yêu cầu chương V1.677m2
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả theo yêu cầu chương V51,448m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả theo yêu cầu chương V51,448m3
G CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Ghế khán đài vip - ghế nhựa composite, chân sắt, mặt ghế gậpMô tả theo yêu cầu chương V173chiếc
2Ghế thường sân vận độngMô tả theo yêu cầu chương V390chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.76E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công xây lắp, mua sắm lắp đặt thiết bị (cải tạo, sửa chữa + lắp đặt thiết bị hoặc gói thầu mua sắm lắp đặt thiết bị) công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng – Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư để đối chiếu nếu cần.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp + CMND.- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cải tạo dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công HTKT ngoài nhà 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng/ kỹ sư kỹ thuật xây dựng/kỹ sư cấp thoát nước + CMND.- Tài liệu đã làm CBKT ít nhất 01 gói thầu tương tự (cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu)- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT;31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 - Trình độ: Đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật điện – điện tử + CMND- Tài liệu đã làm CBKT ít nhất 01 gói thầu tương tự (cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu)- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT;31
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT 1 - Trình độ: Đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, VSLĐ.- Tài liệu đã làm CBKT ít nhất 01 gói thầu tương tự (cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu)- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT;31
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ: Đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 gói thầu tương tự (cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu).- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV HSMT.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy trộn bê tông Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
3 Máy trộn vữa Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
4 Máy đầm bàn Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
5 Máy đầm dùi Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
6 Máy đầm cóc Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
7 Máy phát điện Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
8 Máy bơm nước Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
9 Máy mài Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
10 Máy khoan cắt bê tông Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
11 Máy khoan Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->