Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220118598-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn và Đào tạo Đại Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220101330 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-11 09:13:00 đến ngày 2022-01-21 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,673,229,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.751E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.501968E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên có đầy đủ các hạng mục: Nền mặt đường, kết cấu mặt đường láng nhựa trên nền móng cấp phối đá dăm; Hệ thống thoát nước dọc tuyến. * Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây: + Bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc: Hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hồ sơ nghiệm thu thanh toán).+ Bản scan từ bản chụp tài liệu chứng minh quy mô công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế BVTC (hoặc thiết kế kỹ thuật) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.755.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.265.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công (tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng (tính theo bảng kê khai).- Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có đầy đủ các hạng mục: Nền mặt đường, kết cấu mặt đường láng nhựa trên nền móng cấp phối đá dăm; Hệ thống thoát nước dọc tuyến. Hợp đồng có giá trị ≥ 8,755 tỷ đồng.Nhà thầu kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc các tài liệu sau:- Bằng cấp; chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trường; chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Xác nhận của Chủ đầu tư các công trình mà nhân sự đã tham gia trong đó có thể hiện tên và vị trí làm việc của nhân sự;- Hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);- Bản scan từ bản chụp tài liệu chứng minh quy mô công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế BVTC (hoặc thiết kế kỹ thuật) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm phụ trách kỹ thuật thi công (tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công phần đường ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có đầy đủ các hạng mục: Nền mặt đường, kết cấu mặt đường láng nhựa trên nền móng cấp phối đá dăm. Hợp đồng có giá trị ≥ 8,755 tỷ đồngNhà thầu kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc các tài liệu sau:- Bằng cấp; chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Xác nhận của Chủ đầu tư các công trình mà nhân sự đã tham gia trong đó có thể hiện tên và vị trí làm việc của nhân sự;- Hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);- Bản scan từ bản chụp tài liệu chứng minh quy mô công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế BVTC (hoặc thiết kế kỹ thuật) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm phụ trách kỹ thuật thi công (tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công phần thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục Hệ thống thoát nước dọc tuyến. Hợp đồng có giá trị ≥ 8,755 tỷ đồngNhà thầu kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc các tài liệu sau:- Bằng cấp; chứng nhận huẩn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Xác nhận của Chủ đầu tư các công trình mà nhân sự đã tham gia trong đó có thể hiện tên và vị trí làm việc của nhân sự;- Hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);- Bản scan từ bản chụp tài liệu chứng minh quy mô công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế BVTC (hoặc thiết kế kỹ thuật) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có 03 năm kinh ngiệm trong lĩnh vực thanh toán (tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Đã từng làm phụ trách thanh toán ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, hợp đồng có giá trị ≥ 8,755 tỷ đồng.Nhà thầu kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc các tài liệu sau:- Bằng cấp;- Xác nhận của Chủ đầu tư các công trình mà nhân sự đã tham gia trong đó có thể hiện tên và vị trí làm việc của nhân sự;- Hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);- Bản scan từ bản chụp tài liệu chứng minh quy mô công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế BVTC (hoặc thiết kế kỹ thuật) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có 03 năm kinh ngiệm trong lĩnh vực thi công hoặc an toàn lao động (tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Đã từng làm phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên.Nhà thầu kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc các tài liệu sau:- Bằng cấp;- Xác nhận của Chủ đầu tư các công trình mà nhân sự đã tham gia trong đó có thể hiện tên và vị trí làm việc của nhân sự;- Hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);- Bản scan từ bản chụp tài liệu chứng minh quy mô công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế BVTC (hoặc thiết kế kỹ thuật) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 20 công nhân kỹ thuật được đề xuất tham gia gói thầu có bằng nghề/chứng chỉ/chứng nhận nghề phù hợp với công trình đang dự thầu.- Có tối thiểu 01 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công (tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự)Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc bằng nghề/chứng chỉ/chứng nhận nghề của các công nhân kỹ thuật được đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt.Nhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt.Nhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu bánh hơi – sức nâng ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt.Nhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Lu rung – trọng lượng tĩnh ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt.Nhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Lu bánh thép – trọng lượng tĩnh ≥ 8,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt.Nhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Lu bánh lốp ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt.Nhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào bánh xích - dung tích gầu: ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt.Nhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi - công suất ≥ 110 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt.Nhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tưới nhựa ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt.Nhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn và Đào tạo Đại Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Mở rộng Đường tỉnh 870B đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường Nguyễn Công Bình 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp hoặc tài liệu có giá trị tương đương) được cấp theo quy định của pháp luật. - Bản scan Báo cáo tài chính 03 năm (từ năm 2018 đến năm 2020) - Bản scan từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc một trong các tài liệu kèm theo báo cáo tài chính sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác. - Các tài chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu như: tài liệu chứng minh tình hình tài chính; Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt; các tài liệu về kỹ thuật,…. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Tiền Giang.
+ Địa chỉ: 391 đường Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
+ Điện thoại: 0273.3887488 Fax: 0273.3876656
- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư Vấn và Đào Tạo Đại Nam (Địa chỉ: 71 đường số 11, phường Tân Kiểng, quận 7, Tp.HCM) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tiền Giang. + Địa chỉ: 23, Ba Mươi Tháng Tư, Phường 1, Thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang. + Điện thoại: 0273.3977184 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang. + Địa chỉ: 38 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 1, Thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang. + Điện thoại: 0273.3873381 Fax: 0273.3875487 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: MỞ RỘNG MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,1701 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0748 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường đạt K>=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 117,91 | 100m2 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 170,7508 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Dmax=25mm - lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,53 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Dmax=37,5mm - lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,7149 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 122,8262 | 100m2 |
| 8 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 122,8262 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 10 | Rải tấm nilon lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9041 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,47 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC D600 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 119,4996 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,8749 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102,96 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102,96 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 199,284 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép chi tiết hố ga đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,1241 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép chi tiết hố ga đường kính cốt thép > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9917 | tấn |
| 8 | Gia công thép tấm lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5604 | tấn |
| 9 | Gia công thép hình lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1487 | tấn |
| 10 | Lắp đặt lưới thép chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,7091 | tấn |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông các chi tiết hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,255 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 302 | cái |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 465 | cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm (loại vỉa hè) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 685 | đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 600mm (loại vỉa hè) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 483 | đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm (loại H30-XB80) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 600mm (loại H30-XB80) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt gối cống BTĐS D600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.880 | cái |
| 19 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.040 | mối nối |
| 20 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 128,3223 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,9284 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ chi tiết hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,7572 | 100m2 |
| 23 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,5 | 100m |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,35 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,35 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,08 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,91 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,424 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,99 | 100m2 | |
| 30 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,425 | 100m |
| 31 | Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >=4,0cm - L=4,7m (phần không ngập đất + cừ ngang) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 942,6 | MD |
| 32 | Thép buộc đường kính 6mm tại các đầu cọc và thanh giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0808 | tấn |
| 33 | Trải tấm bạt trắng đỏ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8671 | 100m2 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9306 | 100m3 |
| 35 | Cung cấp đất dính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 99,57 | M3 |
| 36 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9306 | 100m3 |
| 37 | Nhỗ cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (bằng 75% công đóng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,425 | 100m |
| C | HẠNG MỤC: BÓ VỈA HÈ | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, bó vỉa, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,6967 | tấn |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,83 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 276,86 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 132,6 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.442 | cấu kiện |
| 6 | Trám kẻ bó vỉa, bằng vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 138,34 | m2 |
| 7 | Rải tấm nilon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,2599 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,2803 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.751E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.501968E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên có đầy đủ các hạng mục: Nền mặt đường, kết cấu mặt đường láng nhựa trên nền móng cấp phối đá dăm; Hệ thống thoát nước dọc tuyến. * Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây: + Bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc: Hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hồ sơ nghiệm thu thanh toán).+ Bản scan từ bản chụp tài liệu chứng minh quy mô công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế BVTC (hoặc thiết kế kỹ thuật) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.755.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.265.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công (tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng (tính theo bảng kê khai).- Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có đầy đủ các hạng mục: Nền mặt đường, kết cấu mặt đường láng nhựa trên nền móng cấp phối đá dăm; Hệ thống thoát nước dọc tuyến. Hợp đồng có giá trị ≥ 8,755 tỷ đồng.Nhà thầu kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc các tài liệu sau:- Bằng cấp; chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trường; chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Xác nhận của Chủ đầu tư các công trình mà nhân sự đã tham gia trong đó có thể hiện tên và vị trí làm việc của nhân sự;- Hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);- Bản scan từ bản chụp tài liệu chứng minh quy mô công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế BVTC (hoặc thiết kế kỹ thuật) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường | 1 | - Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm phụ trách kỹ thuật thi công (tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công phần đường ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có đầy đủ các hạng mục: Nền mặt đường, kết cấu mặt đường láng nhựa trên nền móng cấp phối đá dăm. Hợp đồng có giá trị ≥ 8,755 tỷ đồngNhà thầu kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc các tài liệu sau:- Bằng cấp; chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Xác nhận của Chủ đầu tư các công trình mà nhân sự đã tham gia trong đó có thể hiện tên và vị trí làm việc của nhân sự;- Hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);- Bản scan từ bản chụp tài liệu chứng minh quy mô công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế BVTC (hoặc thiết kế kỹ thuật) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thoát nước | 1 | - Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm phụ trách kỹ thuật thi công (tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công phần thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục Hệ thống thoát nước dọc tuyến. Hợp đồng có giá trị ≥ 8,755 tỷ đồngNhà thầu kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc các tài liệu sau:- Bằng cấp; chứng nhận huẩn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Xác nhận của Chủ đầu tư các công trình mà nhân sự đã tham gia trong đó có thể hiện tên và vị trí làm việc của nhân sự;- Hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);- Bản scan từ bản chụp tài liệu chứng minh quy mô công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế BVTC (hoặc thiết kế kỹ thuật) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh toán | 1 | - Có 03 năm kinh ngiệm trong lĩnh vực thanh toán (tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Đã từng làm phụ trách thanh toán ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, hợp đồng có giá trị ≥ 8,755 tỷ đồng.Nhà thầu kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc các tài liệu sau:- Bằng cấp;- Xác nhận của Chủ đầu tư các công trình mà nhân sự đã tham gia trong đó có thể hiện tên và vị trí làm việc của nhân sự;- Hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);- Bản scan từ bản chụp tài liệu chứng minh quy mô công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế BVTC (hoặc thiết kế kỹ thuật) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có 03 năm kinh ngiệm trong lĩnh vực thi công hoặc an toàn lao động (tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Đã từng làm phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên.Nhà thầu kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc các tài liệu sau:- Bằng cấp;- Xác nhận của Chủ đầu tư các công trình mà nhân sự đã tham gia trong đó có thể hiện tên và vị trí làm việc của nhân sự;- Hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);- Bản scan từ bản chụp tài liệu chứng minh quy mô công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế BVTC (hoặc thiết kế kỹ thuật) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Có tối thiểu 20 công nhân kỹ thuật được đề xuất tham gia gói thầu có bằng nghề/chứng chỉ/chứng nhận nghề phù hợp với công trình đang dự thầu.- Có tối thiểu 01 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công (tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự)Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc bằng nghề/chứng chỉ/chứng nhận nghề của các công nhân kỹ thuật được đề xuất. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tưới nước | Còn sử dụng tốt.Nhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Còn sử dụng tốt.Nhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. | 2 |
| 3 | Cần cẩu bánh hơi – sức nâng ≥ 6T | Còn sử dụng tốt.Nhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. | 3 |
| 4 | Lu rung – trọng lượng tĩnh ≥ 25T | Còn sử dụng tốt.Nhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. | 2 |
| 5 | Lu bánh thép – trọng lượng tĩnh ≥ 8,5T | Còn sử dụng tốt.Nhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. | 2 |
| 6 | Lu bánh lốp ≥ 16T | Còn sử dụng tốt.Nhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. | 2 |
| 7 | Máy đào bánh xích - dung tích gầu: ≥ 0,8 m3 | Còn sử dụng tốt.Nhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. | 1 |
| 8 | Máy ủi - công suất ≥ 110 cv | Còn sử dụng tốt.Nhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. | 1 |
| 9 | Ô tô tưới nhựa ≥ 7 tấn | Còn sử dụng tốt.Nhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt. Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. | 2 |
| 11 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt. Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. | 2 |
| 12 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt. Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. | 1 |
| 13 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt. Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi