Gói thầu: Cách điện, giáp níu, giáp buộc các loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200856424-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bến Tre |
| Tên gói thầu | Cách điện, giáp níu, giáp buộc các loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200841201 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 10:49:00 đến ngày 2020-09-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,559,723,477 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cách điện đứng polymer 24KV - 760mm + ty | 1.000 | bộ | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 2 | Cách điện treo polymer 24KV – 660mm - 70KN | 1.000 | cái | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 3 | Cách điện đứng polymer 35KV - 950mm + ty | 1.500 | bộ | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 4 | Cách điện treo polymer 36KV – 900mm - 70KN | 1.000 | cái | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 5 | Giáp níu dây nhôm trần lõi thép (ACSR) 50mm2 | 200 | cái | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 6 | Giáp níu dây nhôm trần lõi thép (ACSR) 70mm2 | 200 | cái | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 7 | Giáp níu dây nhôm trần lõi thép (ACSR) 95mm2 | 100 | cái | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 8 | Giáp níu dây nhôm trần lõi thép (ACSR) 120mm2 | 100 | cái | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 9 | Giáp níu dây nhôm trần lõi thép (ACSR) 150mm2 | 100 | cái | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 10 | Giáp níu dây nhôm trần lõi thép (ACSR) 185mm2 | 300 | cái | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 11 | Giáp níu cáp nhôm bọc lõi thép (ACXH) 24KV-50mm2 | 1.000 | cái | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 12 | Giáp níu cáp nhôm bọc lõi thép (ACXH) 24KV-70mm2 | 500 | cái | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 13 | Giáp níu cáp nhôm bọc lõi thép (ACXH) 24KV-95mm2 | 200 | cái | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 14 | Giáp níu cáp nhôm bọc lõi thép (ACXH) 24KV-120mm2 | 100 | cái | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 15 | Giáp níu cáp nhôm bọc lõi thép (ACXH) 24KV-150mm2 | 100 | cái | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 16 | Giáp níu cáp nhôm bọc lõi thép (ACXH) 24KV-185mm2 | 300 | cái | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 17 | Giáp níu cáp nhôm bọc lõi thép (ACXH) 24KV-240mm2 | 300 | cái | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 18 | Giáp buộc đầu sứ đơn cáp nhôm bọc lõi thép (ACXH) 24KV-50mm2 | 1.500 | cái | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 19 | Giáp buộc cổ sứ đơn cáp nhôm bọc lõi thép (ACXH) 24KV-50mm2 | 200 | cái | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 20 | Giáp buộc đầu sứ đôi cáp nhôm bọc lõi thép (ACXH) 24KV-50mm2 | 200 | cái | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 21 | Giáp buộc cổ sứ đôi cáp nhôm bọc lõi thép (ACXH) 24KV-50mm2 | 500 | cái | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 22 | Giáp buộc đầu sứ đơn cáp nhôm bọc lõi thép (ACXH) 24KV-70mm2 | 1.000 | cái | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 23 | Giáp buộc cổ sứ đơn cáp nhôm bọc lõi thép (ACXH) 24KV-70mm2 | 200 | cái | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 24 | Giáp buộc đầu sứ đôi cáp nhôm bọc lõi thép (ACXH) 24KV-70mm2 | 200 | cái | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 25 | Giáp buộc cổ sứ đôi cáp nhôm bọc lõi thép (ACXH) 24KV-70mm2 | 300 | cái | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 26 | Giáp buộc đầu sứ đơn cáp nhôm bọc lõi thép (ACXH) 24KV-95mm2 | 300 | cái | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 27 | Giáp buộc cổ sứ đơn cáp nhôm bọc lõi thép (ACXH) 24KV-95mm2 | 100 | cái | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 28 | Giáp buộc đầu sứ đôi cáp nhôm bọc lõi thép (ACXH) 24KV-95mm2 | 100 | cái | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 29 | Giáp buộc cổ sứ đôi cáp nhôm bọc lõi thép (ACXH) 24KV-95mm2 | 200 | cái | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 30 | Giáp buộc đầu sứ đơn cáp nhôm bọc lõi thép (ACXH) 24KV-120mm2 | 300 | cái | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 31 | Giáp buộc cổ sứ đơn cáp nhôm bọc lõi thép (ACXH) 24KV-120mm2 | 100 | cái | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 32 | Giáp buộc đầu sứ đôi cáp nhôm bọc lõi thép (ACXH) 24KV-120mm2 | 100 | cái | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 33 | Giáp buộc cổ sứ đôi cáp nhôm bọc lõi thép (ACXH) 24KV-120mm2 | 200 | cái | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 34 | Giáp buộc đầu sứ đơn cáp nhôm bọc lõi thép (ACXH) 24KV-150mm2 | 200 | cái | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 35 | Giáp buộc cổ sứ đơn cáp nhôm bọc lõi thép (ACXH) 24KV-150mm2 | 100 | cái | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 36 | Giáp buộc đầu sứ đôi cáp nhôm bọc lõi thép (ACXH) 24KV-150mm2 | 100 | cái | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 37 | Giáp buộc cổ sứ đôi cáp nhôm bọc lõi thép (ACXH) 24KV-150mm2 | 200 | cái | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 38 | Giáp buộc đầu sứ đơn cáp nhôm bọc lõi thép (ACXH) 24KV-185mm2 | 500 | cái | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 39 | Giáp buộc cổ sứ đơn cáp nhôm bọc lõi thép (ACXH) 24KV-185mm2 | 100 | cái | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 40 | Giáp buộc đầu sứ đôi cáp nhôm bọc lõi thép (ACXH) 24KV-185mm2 | 100 | cái | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 41 | Giáp buộc cổ sứ đôi cáp nhôm bọc lõi thép (ACXH) 24KV-185mm2 | 200 | cái | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 42 | Giáp buộc đầu sứ đơn cáp nhôm bọc lõi thép (ACXH) 24KV-240mm2 | 500 | cái | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 43 | Giáp buộc cổ sứ đơn cáp nhôm bọc lõi thép (ACXH) 24KV-240mm2 | 100 | cái | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 44 | Giáp buộc đầu sứ đôi cáp nhôm bọc lõi thép (ACXH) 24KV-240mm2 | 100 | cái | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 45 | Giáp buộc cổ sứ đôi cáp nhôm bọc lõi thép (ACXH) 24KV-240mm2 | 200 | cái | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi