Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm văn phòng phẩm, giấy in, mực in và vật tư máy in năm 2022 của Sở Tài chính Hà Nội

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220121241-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Tài chính Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Mua sắm văn phòng phẩm, giấy in, mực in và vật tư máy in năm 2022 của Sở Tài chính Hà Nội
Số hiệu KHLCNT 20220107254
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thực hiện tự chủ và nguồn chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán công trình hoàn thành
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 11 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-11 18:45:00 đến ngày 2022-01-21 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 710,987,102 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06648E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.132E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự như gói thầu đang xét. (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, danh mục hàng hóa theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính để chứng minh. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc và các tài liệu khác để chứng minh nội dung này).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.470.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian hỗ trợ bảo hành, bảo trì theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và theo yêu cầu cụ thể nêu tại Chương V, tại nơi sử dụng.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: 02 giờ.- Nhà thầu phải có cơ sở bảo hành tại Hà Nội để thực hiện bảo hành.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý, phụ trách gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành Quản trị, kinh doanh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp triển khai
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành Kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành Kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Sở Tài chính Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Mua sắm văn phòng phẩm, giấy in, mực in và vật tư máy in năm 2022 của Sở Tài chính Hà Nội
Văn phòng phẩm, giấy in, mực in và vật tư máy in năm 2022 của Sở Tài chính Hà Nội
11 Tháng
E-CDNT 3 Kinh phí thực hiện tự chủ và nguồn chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán công trình hoàn thành
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Tài Chính Hà Nội - Địa chỉ: 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, Quận Tây Hồ, HN
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT,đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn & Đào tạo DKV – Tri thức Việt. Địa chỉ: Số nhà 19, hẻm 250/80/114 Đường Phan Trọng Tuệ, Xã Thanh Liệt, huyện Thanh Trì, Tp. HN. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quản lựa chọn nhà thầu: Công ty CP Kiến trúc và nội thất I.D - Số nhà NV9-12, Khu nhà ở cho CBCS cục B42, B57 – Tổng Cục V – Bộ Công an, Xã Tân Triều, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Sở Tài chính Hà Nội , địa chỉ: 38B - Phố Hai Bà Trưng - Quận Hoàn Kiếm - Thành Phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Sở Tài Chính Hà Nội - Địa chỉ: 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, Quận Tây Hồ, HN


E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu có năng lực trong lĩnh vực mua bán văn phòng phẩm. (Yêu cầu kèm theo File quét (scan) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương có chứng thực do cơ quan có thẩm quyền cấp) - File quét (scan) các Báo cáo tài chính năm 2018, 2019và 2020 - Các tài liệu của cơ quan quản lý thuế của nhà thầu về việc xác nhận đã nộp hồ sơ kê khai thuế. - Sản phẩm hộp mực in theo mục ghi chú (*) tại Phạm vi cung cấp của E-HSMT phải có File quét (scan) Tài liệu kỹ thuật hoặc Catalogue của hãng sản xuất cung cấp. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). Bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
- Cam kết hàng hoá, thiết bị cung cấp cho gói thầu mới 100%. - Biểu so sánh sự đáp ứng của hàng hoá chào hàng so với yêu cầu của HSYC, nhà thầu phải cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về kết quả so sánh nếu trong quá trình đánh giá HSĐX phát hiện có kết quả sai lệch bất lợi cho chủ đầu tư.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chàocác chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
- Có tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính, năng lực thực hiện hợp đồng tương tự và khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo qui định tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm - Chương IV. - Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư các tài liệu theo qui định của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Tài Chính Hà Nội - Địa chỉ: 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, Quận Tây Hồ, HN
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Tài Chính Hà Nội - Địa chỉ: 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, Quận Tây Hồ, HN.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Tài Chính Hà Nội - Địa chỉ: 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, Quận Tây Hồ, HN.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Tài Chính Hà Nội, Địa chỉ: 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, Quận Tây Hồ, HN
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ruột bút BL57/60 (hoặc tương đương)/Văn phòng phẩm96ChiếcTheo mô tả tại Chương V
2Băng dính trong- vàng 5cm- 90Y (hoặc tương đương)/Văn phòng phẩm80CuộnTheo mô tả tại chương V
3Băng dính trong- vàng 7cm- 90Y (hoặc tương đương)/Văn phòng phẩm30CuộnTheo mô tả tại Chương V
4Băng dính trong VP dày 1cm (hoặc tương đương)/Văn phòng phẩm50CuộnTheo mô tả tại Chương V
5Băng dính lụa 5cm (hoặc tương đương)/Văn phòng phẩm74CuộnTheo mô tả tại Chương V
6Băng dính 2 mặt 1cm (hoặc tương đương)/Văn phòng phẩm20CuộnTheo mô tả tại Chương V
7Băng dính 2 mặt 2cm(hoặc tương đương)/Văn phòng phẩm42CuộnTheo mô tả tại chương V
8Bìa A4 Bảo Kiên (hoặc tương đương)/Văn phòng phẩm10TậpTheo mô tả tại Chương V
9Bìa Mika A4 (hoặc tương đương)/Văn phòng phẩm10TậpTheo mô tả tại chương V
10Bìa A4 ngoại đặc biệt Pgrand (hoặc tương đương)/Văn phòng phẩm10GramTheo mô tả tại Chương V
11Bút chì 134-2B (hoặc tương đương)/Văn phòng phẩm300ChiếcTheo mô tả tại chương V
12Bút Pentel BL57/BL60 (hoặc tương đương)/Văn phòng phẩm150ChiếcTheo mô tả tại chương V
13Bút bi TL 025 (hoặc tương đương)/Văn phòng phẩm750ChiếcTheo mô tả tại chương V
14Bút bi TL 036 (hoặc tương đương)/Văn phòng phẩm160ChiếcTheo mô tả tại chương V
15Bút Ofice 1.0 (hoặc tương đương)/Văn phòng phẩm60ChiếcTheo mô tả tại Chương V
16Bút Baoke PC 1588 (hoặc tương đương)/Văn phòng phẩm90ChiếcTheo mô tả tại Chương V
17Bút nước M&G (hoặc tương đương)/Văn phòng phẩm60ChiếcTheo mô tả tại Chương V
18Bút nước TL Gel08 (hoặc tương đương)/Văn phòng phẩm60ChiếcTheo mô tả tại Chương V
19Bút Mygel (hoặc tương đương)/Văn phòng phẩm100ChiếcTheo mô tả tại chương V
20Bút viết bảng Thiên Long WB03 (hoặc tương đương)/Văn phòng phẩm80ChiếcTheo mô tả tại Chương V
21Bút dạ dầu Thiên Long (hoặc tương đương)/Văn phòng phẩm80ChiếcTheo mô tả tại chương V
22Bút ghi đĩa CD(hoặc tương đương)/Văn phòng phẩm50ChiếcTheo mô tả tại Chương V
23Bút nhớ dòng Deli (hoặc tương đương)/Văn phòng phẩm200ChiếcTheo mô tả tại chương V
24Bút nhớ Đức 364 Staedtler Topstar(hoặc tương đương)/Văn phòng phẩm60ChiếcTheo mô tả tại Chương V
25Bút xóa Thiên Long CP02 (hoặc tương đương)/Văn phòng phẩm80ChiếcTheo mô tả tại Chương V
26Bút cắm bàn đôi Bến Nghé/ Thiên Long(hoặc tương đương)/Văn phòng phẩm20ChiếcTheo mô tả tại Chương V
27Xóa băng Plus WH105 to (hoặc tương đương)/Văn phòng phẩm200ChiếcTheo mô tả tại Chương V
28Xóa băng Plus WH105 nhỏ(hoặc tương đương)/Văn phòng phẩm20ChiếcTheo mô tả tại Chương V
29Cặp trình ký Xifu 8009(hoặc tương đương)/Văn phòng phẩm180ChiếcTheo mô tả tại Chương V
30Chia File giấy 10 màu thường (hoặc tương đương)/Văn phòng phẩm30BộTheo mô tả tại Chương V
31Cặp 3 dây nhựa PVC màu xanh Camellia VN (hoặc tương đương)/Văn phòng phẩm250ChiếcTheo mô tả tại Chương V
32Cặp 80 lá (hoặc tương đương)/Văn phòng phẩm10ChiếcTheo mô tả tại chương V
33Cặp 100 lá (hoặc tương đương)/văn phòng phẩm10ChiếcTheo mô tả tại Chương V
34Cặp hộp xi 5F EKE(hoặc tương đương)/Văn phòng phẩm50ChiếcTheo mô tả tại Chương V
35Cặp hộp xi 10F EKE (hoặc tương đương)/văn phòng phẩm100ChiếcTheo mô tả tại chương V
36Cặp hộp xi 15F EKE(hoặc tương đương)/Văn phòng phẩm100ChiếcTheo mô tả tại Chương V
37Cặp hộp xi 20F EKE(hoặc tương đương)/Văn phòng phẩm80ChiếcTheo mô tả tại chương V
38Cặp hộp xi 30F EKE(hoặc tương đương)/Văn phòng phẩm60ChiếcTheo mô tả tại Chương V
39Cắm bút gỗ(hoặc tương đương)/văn phòng phẩm2ChiếcTheo mô tả tại chương V
40Cắm bút Deli 904/906/912(hoặc tương đương)/Văn phòng phẩm20ChiếcTheo mô tả tại chương V
41Dao dọc giấy Deli to (hoặc tương đương)/Văn phòng phẩm20ChiếcTheo mô tả tại Chương V
42Dao thái cán vàng (hoặc tương đương)/Văn phòng phẩm10ChiếcTheo mô tả tại Chương V
43Ghim cài C62 (hoặc tương đương)/văn phòng phẩm300HộpTheo mô tả tại Chương V
44Ghim dập số 10 Plus Nhật(hoặc tương đương)/Văn phòng phẩm400HộpTheo mô tả tại Chương V
45Ghim dập trung số 3 Plus Nhật(hoặc tương đương)/Văn phòng phẩm30HộpTheo mô tả tại Chương V
46Nhân ghim 23/23/Văn phòng phẩm5HộpTheo mô tả tại Chương V
47Nhân ghim 23/13/Văn phòng phẩm5HộpTheo mô tả tại Chương V
48Nhân ghim 23/10/Văn phòng phẩm5HộpTheo mô tả tại Chương V
49Giấy note size 3x3/văn phòng phẩm480TậpTheo mô tả tại Chương V
50Giấy note size 3x4/Văn phòng phẩm30TậpTheo mô tả tại Chương V
51Giấy note size 3x5/Văn phòng phẩm60TậpTheo mô tả tại Chương V
52Giấy phân trang nilon Deli (hoặc tương đương)/Văn phòng phẩm250TậpTheo mô tả tại Chương V
53Gọt chì/Văn phòng phẩm45ChiếcTheo mô tả tại Chương V
54Gọt chì Steadler Đức(hoặc tương đương)/Văn phòng phẩm10ChiếcTheo mô tả tại Chương V
55File sơ mi lỗ EH 303A (hoặc tương đương)/Văn phòng phẩm4TậpTheo mô tả tại Chương V
56File đục lỗ 2 còng 3cm (TC325) (hoặc tương đương)/văn phòng phẩm50ChiếcTheo mô tả tại Chương V
57File đục lỗ 2 còng 5cm/7cm (hoặc tương đương)/văn phòng phẩm20ChiếcTheo mô tả tại Chương V
58File nan 3 ngăn /văn phòng phẩm8ChiếcTheo mô tả tại Chương V
59File nan 3 ngăn Sunwood (hoặc tương đương)/văn phòng phẩm10ChiếcTheo mô tả tại Chương V
60Khay Mika 3 tầng (hoặc tương đương)/văn phòng phẩm8ChiếcTheo mô tả tại Chương V
61Hồ nước Mic (hoặc tương đương)/văn phòng phẩm20LọTheo mô tả tại chương V
62Hồ khô Double(hoặc tương đương)/văn phòng phẩm32LọTheo mô tả tại chương V
63Hồ khô Đức (hoặc tương đương)/văn phòng phẩm20LọTheo mô tả tại Chương V
64Hộp đựng ghim nam châm/văn phòng phẩm10ChiếcTheo mô tả tại Chương V
65Kẹp double clip 15 mm hộp 12c/văn phòng phẩm400HộpTheo mô tả tại chương V
66Kẹp double clip 19 mm hộp 12c/văn phòng phẩm100HộpTheo mô tả tại chương V
67Kẹp double clip 25 mm hộp 12c/văn phòng phẩm80HộpTheo mô tả tại chương V
68Kẹp double clip 32 mm hộp 12c/văn phòng phẩm80HộpTheo mô tả tại chương V
69Kẹp double clip 41 mm hộp 12c/Văn phòng phẩm60HộpTheo mô tả tại chương V
70Kẹp double clip 51 mm hộp 12c/văn phòng phẩm60HộpTheo mô tả tại chương V
71Kéo VP Deli, Suter(180mm) (hoặc tương đương)/văn phòng phẩm50ChiếcTheo mô tả tại chương V
72Kéo VP Deli, Suter(210mm) (hoặc tương đương)/văn phòng phẩm50ChiếcTheo mô tả tại chương V
73Khay dấu Deli (hoặc tương đương)/văn phòng phẩm5HộpTheo mô tả tại chương V
74Tẩy chì Đức (hoặc tương đương)/văn phòng phẩm80ViênTheo mô tả tại chương V
75Túi đựng tài liệu có khuy buộc F119 (hoặc tương đương)/văn phòng phẩm200ChiếcTheo mô tả tại chương V
76Túi Clear bag bấm cúc A4 dày(hoặc tương đương)/văn phòng phẩm1.800ChiếcTheo mô tả tại chương V
77Túi Clear bag bấm cúc F4 dày(hoặc tương đương)/văn phòng phẩm1.500ChiếcTheo mô tả tại chương V
78Thước kẻ Mika 20cm(hoặc tương đương)/văn phòng phẩm10ChiếcTheo mô tả tại chương V
79Thước kẻ Mika 30cm(hoặc tương đương)/văn phòng phẩm30ChiếcTheo mô tả tại chương V
80Máy dập số 10/văn phòng phẩm80ChiếcTheo mô tả tại chương V
81Máy dập số 3 xoay/văn phòng phẩm10ChiếcTheo mô tả tại chương V
82Máy dập ghim đại 0395(hoặc tương đương)/văn phòng phẩm2ChiếcTheo mô tả tại Chương V
83Mực dấu Shiny BS-62(hoặc tương đương)/văn phòng phẩm20LọTheo mô tả tại chương V
84Máy tính Casio JS40B(hoặc tương đương)/văn phòng phẩm10ChiếcTheo mô tả tại chương V
85Sổ A4 240 trang/văn phòng phẩm6QuyểnTheo mô tả tại chương V
86USB Kingston/Transen 32 GB (hoặc tương đương)/Văn phòng phẩm10ChiếcTheo mô tả tại chương V
87Phong bì nhỏ /văn phòng phẩm300ChiếcTheo mô tả tại chương V
88Phong bì 1/3 A4/văn phòng phẩm100ChiếcTheo mô tả tại chương V
89Pin Sony 9V (pin sạc)/văn phòng phẩm10ViênTheo mô tả tại chương V
90Pin AA , AAA Energizer(hoặc tương đương)/văn phòng phẩm10VỉTheo mô tả tại chương V
91Giấy Double A/A4/70 (hoặc tương đương)/Giấy in2.200GramTheo mô tả tại chương V
92Giấy Double A/A3/70(hoặc tương đương)/Giấy in5GramTheo mô tả tại chương V
93Mực đổ máy in laser A4 (hoặc tương đương)/Mực in250LọTheo mô tả tại chương V
94Mực đổ máy in laser A4 HP 402D (hoặc tương đương)/Mực in80LọTheo mô tả tại chương V
95Mực đổ máy in Xerox, Ricoh 330 DN (hoặc tương đương)/Mực in26LọTheo mô tả tại chương V
96Mực đổ máy in laser A3 (hoặc tương đương)/Mực in10CụmTheo mô tả tại chương V
97Hộp mực HP 12A (HP 1020) (hoặc tương đương)/Mực in4HộpTheo mô tả tại chương VX
98Hộp mực HP 53A (HP 2014/2015) (hoặc tương đương)/Mực in4HộpTheo mô tả tại chương VX
99Hộp mực HP 05A (HP 2035/2055D) (hoặc tương đương)/Mực in65HộpTheo mô tả tại chương VX
100Hộp mực HP 16A (HP 5200) (hoặc tương đương)/Mực in3HộpTheo mô tả tại chương VX
101Hộp mực HP 93A (HP706N) Hoặc tương đương/Mực in6HộpTheo mô tả tại chương VX
102Hộp mực Canon EP26 (Canon 3300) (hoặc tương đương)/Mực in10HộpTheo mô tả tại chương V
103Hộp mực Canon 303 (Canon 2900) (hoặc tương đương)/Mực in4HộpTheo mô tả tại chương V
104Hộp mực Ricoh 330 DN (Ricoh 330DN) (hoặc tương đương)/mực in10HộpTheo mô tả tại chương V
105Hộp mực Xerox CT202330 (Xerox M225Z) (hoặc tương đương)/Mực in4HộpTheo mô tả tại chương V
106Hộp mực Fax KXMB 2030 (hoặc tương đương)/Mực in1HộpTheo mô tả tại chương V
107Chíp mực Ricoh 330DN (hoặc tương đương)/Mực in10ChiếcTheo mô tả tại chương V
108Hộp mực HP 80A (HP 401D) (hoặc tương đương)/Mực in25HộpTheo mô tả tại chương VX
109Hộp mực HP 226 (HP 402D) (hoặc tương đương)/Mực in25HộpTheo mô tả tại chương VX
110Hộp mực HP 76A (HP 404D) (hoặc tương đương)/Mực in6HộpTheo mô tả tại chương V
111Cụm trống Xerox M225Z (hoặc tương đương)/Mực in1CụmTheo mô tả tại chương V
112Lô sấy máy in A4/Mực in2ChiếcTheo mô tả tại chương V
113Lô ép máy in A4/Mực in2ChiếcTheo mô tả tại chương V
114Bánh cao su kéo giấy máy in A4/Mực in8ChiếcTheo mô tả tại chương V
115Bánh cao su kéo giấy máy in A3/Mực in2ChiếcTheo mô tả tại chương V
116Cluck kéo giấy máy in A4/Mực in16ChiếcTheo mô tả tại chương V
117Cluck kéo giấy máy in A3/Mực in4ChiếcTheo mô tả tại chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06648E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.132E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự như gói thầu đang xét. (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, danh mục hàng hóa theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính để chứng minh. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc và các tài liệu khác để chứng minh nội dung này).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.470.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian hỗ trợ bảo hành, bảo trì theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và theo yêu cầu cụ thể nêu tại Chương V, tại nơi sử dụng.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: 02 giờ.- Nhà thầu phải có cơ sở bảo hành tại Hà Nội để thực hiện bảo hành.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý, phụ trách gói thầu 1 Đại học chuyên ngành Quản trị, kinh doanh53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp triển khai 1 Đại học chuyên ngành Kỹ thuật33
3 Cán bộ kế toán 1 Đại học chuyên ngành Kế toán33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->