Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm văn phòng phẩm, giấy in, mực in và vật tư máy in năm 2022 của Sở Tài chính Hà Nội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220121241-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài chính Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua sắm văn phòng phẩm, giấy in, mực in và vật tư máy in năm 2022 của Sở Tài chính Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20220107254 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thực hiện tự chủ và nguồn chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán công trình hoàn thành |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 11 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-11 18:45:00 đến ngày 2022-01-21 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 710,987,102 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06648E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.132E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự như gói thầu đang xét. (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, danh mục hàng hóa theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính để chứng minh. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc và các tài liệu khác để chứng minh nội dung này). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.470.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian hỗ trợ bảo hành, bảo trì theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và theo yêu cầu cụ thể nêu tại Chương V, tại nơi sử dụng.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: 02 giờ.- Nhà thầu phải có cơ sở bảo hành tại Hà Nội để thực hiện bảo hành. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, phụ trách gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành Quản trị, kinh doanh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp triển khai |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành Kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành Kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Tài chính Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Mua sắm văn phòng phẩm, giấy in, mực in và vật tư máy in năm 2022 của Sở Tài chính Hà Nội Văn phòng phẩm, giấy in, mực in và vật tư máy in năm 2022 của Sở Tài chính Hà Nội 11 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thực hiện tự chủ và nguồn chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán công trình hoàn thành |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu có năng lực trong lĩnh vực mua bán văn phòng phẩm. (Yêu cầu kèm theo File quét (scan) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương có chứng thực do cơ quan có thẩm quyền cấp) - File quét (scan) các Báo cáo tài chính năm 2018, 2019và 2020 - Các tài liệu của cơ quan quản lý thuế của nhà thầu về việc xác nhận đã nộp hồ sơ kê khai thuế. - Sản phẩm hộp mực in theo mục ghi chú (*) tại Phạm vi cung cấp của E-HSMT phải có File quét (scan) Tài liệu kỹ thuật hoặc Catalogue của hãng sản xuất cung cấp. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). Bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết hàng hoá, thiết bị cung cấp cho gói thầu mới 100%. - Biểu so sánh sự đáp ứng của hàng hoá chào hàng so với yêu cầu của HSYC, nhà thầu phải cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về kết quả so sánh nếu trong quá trình đánh giá HSĐX phát hiện có kết quả sai lệch bất lợi cho chủ đầu tư. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chàocác chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Có tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính, năng lực thực hiện hợp đồng tương tự và khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo qui định tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm - Chương IV. - Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư các tài liệu theo qui định của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Tài Chính Hà Nội - Địa chỉ: 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, Quận Tây Hồ, HN -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Tài Chính Hà Nội - Địa chỉ: 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, Quận Tây Hồ, HN. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Tài Chính Hà Nội - Địa chỉ: 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, Quận Tây Hồ, HN. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Tài Chính Hà Nội, Địa chỉ: 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, Quận Tây Hồ, HN |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ruột bút BL57/60 (hoặc tương đương)/Văn phòng phẩm | 96 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V | ||
| 2 | Băng dính trong- vàng 5cm- 90Y (hoặc tương đương)/Văn phòng phẩm | 80 | Cuộn | Theo mô tả tại chương V | ||
| 3 | Băng dính trong- vàng 7cm- 90Y (hoặc tương đương)/Văn phòng phẩm | 30 | Cuộn | Theo mô tả tại Chương V | ||
| 4 | Băng dính trong VP dày 1cm (hoặc tương đương)/Văn phòng phẩm | 50 | Cuộn | Theo mô tả tại Chương V | ||
| 5 | Băng dính lụa 5cm (hoặc tương đương)/Văn phòng phẩm | 74 | Cuộn | Theo mô tả tại Chương V | ||
| 6 | Băng dính 2 mặt 1cm (hoặc tương đương)/Văn phòng phẩm | 20 | Cuộn | Theo mô tả tại Chương V | ||
| 7 | Băng dính 2 mặt 2cm(hoặc tương đương)/Văn phòng phẩm | 42 | Cuộn | Theo mô tả tại chương V | ||
| 8 | Bìa A4 Bảo Kiên (hoặc tương đương)/Văn phòng phẩm | 10 | Tập | Theo mô tả tại Chương V | ||
| 9 | Bìa Mika A4 (hoặc tương đương)/Văn phòng phẩm | 10 | Tập | Theo mô tả tại chương V | ||
| 10 | Bìa A4 ngoại đặc biệt Pgrand (hoặc tương đương)/Văn phòng phẩm | 10 | Gram | Theo mô tả tại Chương V | ||
| 11 | Bút chì 134-2B (hoặc tương đương)/Văn phòng phẩm | 300 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 12 | Bút Pentel BL57/BL60 (hoặc tương đương)/Văn phòng phẩm | 150 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 13 | Bút bi TL 025 (hoặc tương đương)/Văn phòng phẩm | 750 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 14 | Bút bi TL 036 (hoặc tương đương)/Văn phòng phẩm | 160 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 15 | Bút Ofice 1.0 (hoặc tương đương)/Văn phòng phẩm | 60 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V | ||
| 16 | Bút Baoke PC 1588 (hoặc tương đương)/Văn phòng phẩm | 90 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V | ||
| 17 | Bút nước M&G (hoặc tương đương)/Văn phòng phẩm | 60 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V | ||
| 18 | Bút nước TL Gel08 (hoặc tương đương)/Văn phòng phẩm | 60 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V | ||
| 19 | Bút Mygel (hoặc tương đương)/Văn phòng phẩm | 100 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 20 | Bút viết bảng Thiên Long WB03 (hoặc tương đương)/Văn phòng phẩm | 80 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V | ||
| 21 | Bút dạ dầu Thiên Long (hoặc tương đương)/Văn phòng phẩm | 80 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 22 | Bút ghi đĩa CD(hoặc tương đương)/Văn phòng phẩm | 50 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V | ||
| 23 | Bút nhớ dòng Deli (hoặc tương đương)/Văn phòng phẩm | 200 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 24 | Bút nhớ Đức 364 Staedtler Topstar(hoặc tương đương)/Văn phòng phẩm | 60 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V | ||
| 25 | Bút xóa Thiên Long CP02 (hoặc tương đương)/Văn phòng phẩm | 80 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V | ||
| 26 | Bút cắm bàn đôi Bến Nghé/ Thiên Long(hoặc tương đương)/Văn phòng phẩm | 20 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V | ||
| 27 | Xóa băng Plus WH105 to (hoặc tương đương)/Văn phòng phẩm | 200 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V | ||
| 28 | Xóa băng Plus WH105 nhỏ(hoặc tương đương)/Văn phòng phẩm | 20 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V | ||
| 29 | Cặp trình ký Xifu 8009(hoặc tương đương)/Văn phòng phẩm | 180 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V | ||
| 30 | Chia File giấy 10 màu thường (hoặc tương đương)/Văn phòng phẩm | 30 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V | ||
| 31 | Cặp 3 dây nhựa PVC màu xanh Camellia VN (hoặc tương đương)/Văn phòng phẩm | 250 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V | ||
| 32 | Cặp 80 lá (hoặc tương đương)/Văn phòng phẩm | 10 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 33 | Cặp 100 lá (hoặc tương đương)/văn phòng phẩm | 10 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V | ||
| 34 | Cặp hộp xi 5F EKE(hoặc tương đương)/Văn phòng phẩm | 50 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V | ||
| 35 | Cặp hộp xi 10F EKE (hoặc tương đương)/văn phòng phẩm | 100 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 36 | Cặp hộp xi 15F EKE(hoặc tương đương)/Văn phòng phẩm | 100 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V | ||
| 37 | Cặp hộp xi 20F EKE(hoặc tương đương)/Văn phòng phẩm | 80 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 38 | Cặp hộp xi 30F EKE(hoặc tương đương)/Văn phòng phẩm | 60 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V | ||
| 39 | Cắm bút gỗ(hoặc tương đương)/văn phòng phẩm | 2 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 40 | Cắm bút Deli 904/906/912(hoặc tương đương)/Văn phòng phẩm | 20 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 41 | Dao dọc giấy Deli to (hoặc tương đương)/Văn phòng phẩm | 20 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V | ||
| 42 | Dao thái cán vàng (hoặc tương đương)/Văn phòng phẩm | 10 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V | ||
| 43 | Ghim cài C62 (hoặc tương đương)/văn phòng phẩm | 300 | Hộp | Theo mô tả tại Chương V | ||
| 44 | Ghim dập số 10 Plus Nhật(hoặc tương đương)/Văn phòng phẩm | 400 | Hộp | Theo mô tả tại Chương V | ||
| 45 | Ghim dập trung số 3 Plus Nhật(hoặc tương đương)/Văn phòng phẩm | 30 | Hộp | Theo mô tả tại Chương V | ||
| 46 | Nhân ghim 23/23/Văn phòng phẩm | 5 | Hộp | Theo mô tả tại Chương V | ||
| 47 | Nhân ghim 23/13/Văn phòng phẩm | 5 | Hộp | Theo mô tả tại Chương V | ||
| 48 | Nhân ghim 23/10/Văn phòng phẩm | 5 | Hộp | Theo mô tả tại Chương V | ||
| 49 | Giấy note size 3x3/văn phòng phẩm | 480 | Tập | Theo mô tả tại Chương V | ||
| 50 | Giấy note size 3x4/Văn phòng phẩm | 30 | Tập | Theo mô tả tại Chương V | ||
| 51 | Giấy note size 3x5/Văn phòng phẩm | 60 | Tập | Theo mô tả tại Chương V | ||
| 52 | Giấy phân trang nilon Deli (hoặc tương đương)/Văn phòng phẩm | 250 | Tập | Theo mô tả tại Chương V | ||
| 53 | Gọt chì/Văn phòng phẩm | 45 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V | ||
| 54 | Gọt chì Steadler Đức(hoặc tương đương)/Văn phòng phẩm | 10 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V | ||
| 55 | File sơ mi lỗ EH 303A (hoặc tương đương)/Văn phòng phẩm | 4 | Tập | Theo mô tả tại Chương V | ||
| 56 | File đục lỗ 2 còng 3cm (TC325) (hoặc tương đương)/văn phòng phẩm | 50 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V | ||
| 57 | File đục lỗ 2 còng 5cm/7cm (hoặc tương đương)/văn phòng phẩm | 20 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V | ||
| 58 | File nan 3 ngăn /văn phòng phẩm | 8 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V | ||
| 59 | File nan 3 ngăn Sunwood (hoặc tương đương)/văn phòng phẩm | 10 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V | ||
| 60 | Khay Mika 3 tầng (hoặc tương đương)/văn phòng phẩm | 8 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V | ||
| 61 | Hồ nước Mic (hoặc tương đương)/văn phòng phẩm | 20 | Lọ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 62 | Hồ khô Double(hoặc tương đương)/văn phòng phẩm | 32 | Lọ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 63 | Hồ khô Đức (hoặc tương đương)/văn phòng phẩm | 20 | Lọ | Theo mô tả tại Chương V | ||
| 64 | Hộp đựng ghim nam châm/văn phòng phẩm | 10 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V | ||
| 65 | Kẹp double clip 15 mm hộp 12c/văn phòng phẩm | 400 | Hộp | Theo mô tả tại chương V | ||
| 66 | Kẹp double clip 19 mm hộp 12c/văn phòng phẩm | 100 | Hộp | Theo mô tả tại chương V | ||
| 67 | Kẹp double clip 25 mm hộp 12c/văn phòng phẩm | 80 | Hộp | Theo mô tả tại chương V | ||
| 68 | Kẹp double clip 32 mm hộp 12c/văn phòng phẩm | 80 | Hộp | Theo mô tả tại chương V | ||
| 69 | Kẹp double clip 41 mm hộp 12c/Văn phòng phẩm | 60 | Hộp | Theo mô tả tại chương V | ||
| 70 | Kẹp double clip 51 mm hộp 12c/văn phòng phẩm | 60 | Hộp | Theo mô tả tại chương V | ||
| 71 | Kéo VP Deli, Suter(180mm) (hoặc tương đương)/văn phòng phẩm | 50 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 72 | Kéo VP Deli, Suter(210mm) (hoặc tương đương)/văn phòng phẩm | 50 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 73 | Khay dấu Deli (hoặc tương đương)/văn phòng phẩm | 5 | Hộp | Theo mô tả tại chương V | ||
| 74 | Tẩy chì Đức (hoặc tương đương)/văn phòng phẩm | 80 | Viên | Theo mô tả tại chương V | ||
| 75 | Túi đựng tài liệu có khuy buộc F119 (hoặc tương đương)/văn phòng phẩm | 200 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 76 | Túi Clear bag bấm cúc A4 dày(hoặc tương đương)/văn phòng phẩm | 1.800 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 77 | Túi Clear bag bấm cúc F4 dày(hoặc tương đương)/văn phòng phẩm | 1.500 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 78 | Thước kẻ Mika 20cm(hoặc tương đương)/văn phòng phẩm | 10 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 79 | Thước kẻ Mika 30cm(hoặc tương đương)/văn phòng phẩm | 30 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 80 | Máy dập số 10/văn phòng phẩm | 80 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 81 | Máy dập số 3 xoay/văn phòng phẩm | 10 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 82 | Máy dập ghim đại 0395(hoặc tương đương)/văn phòng phẩm | 2 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V | ||
| 83 | Mực dấu Shiny BS-62(hoặc tương đương)/văn phòng phẩm | 20 | Lọ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 84 | Máy tính Casio JS40B(hoặc tương đương)/văn phòng phẩm | 10 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 85 | Sổ A4 240 trang/văn phòng phẩm | 6 | Quyển | Theo mô tả tại chương V | ||
| 86 | USB Kingston/Transen 32 GB (hoặc tương đương)/Văn phòng phẩm | 10 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 87 | Phong bì nhỏ /văn phòng phẩm | 300 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 88 | Phong bì 1/3 A4/văn phòng phẩm | 100 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 89 | Pin Sony 9V (pin sạc)/văn phòng phẩm | 10 | Viên | Theo mô tả tại chương V | ||
| 90 | Pin AA , AAA Energizer(hoặc tương đương)/văn phòng phẩm | 10 | Vỉ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 91 | Giấy Double A/A4/70 (hoặc tương đương)/Giấy in | 2.200 | Gram | Theo mô tả tại chương V | ||
| 92 | Giấy Double A/A3/70(hoặc tương đương)/Giấy in | 5 | Gram | Theo mô tả tại chương V | ||
| 93 | Mực đổ máy in laser A4 (hoặc tương đương)/Mực in | 250 | Lọ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 94 | Mực đổ máy in laser A4 HP 402D (hoặc tương đương)/Mực in | 80 | Lọ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 95 | Mực đổ máy in Xerox, Ricoh 330 DN (hoặc tương đương)/Mực in | 26 | Lọ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 96 | Mực đổ máy in laser A3 (hoặc tương đương)/Mực in | 10 | Cụm | Theo mô tả tại chương V | ||
| 97 | Hộp mực HP 12A (HP 1020) (hoặc tương đương)/Mực in | 4 | Hộp | Theo mô tả tại chương V | X | |
| 98 | Hộp mực HP 53A (HP 2014/2015) (hoặc tương đương)/Mực in | 4 | Hộp | Theo mô tả tại chương V | X | |
| 99 | Hộp mực HP 05A (HP 2035/2055D) (hoặc tương đương)/Mực in | 65 | Hộp | Theo mô tả tại chương V | X | |
| 100 | Hộp mực HP 16A (HP 5200) (hoặc tương đương)/Mực in | 3 | Hộp | Theo mô tả tại chương V | X | |
| 101 | Hộp mực HP 93A (HP706N) Hoặc tương đương/Mực in | 6 | Hộp | Theo mô tả tại chương V | X | |
| 102 | Hộp mực Canon EP26 (Canon 3300) (hoặc tương đương)/Mực in | 10 | Hộp | Theo mô tả tại chương V | ||
| 103 | Hộp mực Canon 303 (Canon 2900) (hoặc tương đương)/Mực in | 4 | Hộp | Theo mô tả tại chương V | ||
| 104 | Hộp mực Ricoh 330 DN (Ricoh 330DN) (hoặc tương đương)/mực in | 10 | Hộp | Theo mô tả tại chương V | ||
| 105 | Hộp mực Xerox CT202330 (Xerox M225Z) (hoặc tương đương)/Mực in | 4 | Hộp | Theo mô tả tại chương V | ||
| 106 | Hộp mực Fax KXMB 2030 (hoặc tương đương)/Mực in | 1 | Hộp | Theo mô tả tại chương V | ||
| 107 | Chíp mực Ricoh 330DN (hoặc tương đương)/Mực in | 10 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 108 | Hộp mực HP 80A (HP 401D) (hoặc tương đương)/Mực in | 25 | Hộp | Theo mô tả tại chương V | X | |
| 109 | Hộp mực HP 226 (HP 402D) (hoặc tương đương)/Mực in | 25 | Hộp | Theo mô tả tại chương V | X | |
| 110 | Hộp mực HP 76A (HP 404D) (hoặc tương đương)/Mực in | 6 | Hộp | Theo mô tả tại chương V | ||
| 111 | Cụm trống Xerox M225Z (hoặc tương đương)/Mực in | 1 | Cụm | Theo mô tả tại chương V | ||
| 112 | Lô sấy máy in A4/Mực in | 2 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 113 | Lô ép máy in A4/Mực in | 2 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 114 | Bánh cao su kéo giấy máy in A4/Mực in | 8 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 115 | Bánh cao su kéo giấy máy in A3/Mực in | 2 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 116 | Cluck kéo giấy máy in A4/Mực in | 16 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 117 | Cluck kéo giấy máy in A3/Mực in | 4 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06648E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.132E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự như gói thầu đang xét. (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, danh mục hàng hóa theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính để chứng minh. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc và các tài liệu khác để chứng minh nội dung này). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.470.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian hỗ trợ bảo hành, bảo trì theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và theo yêu cầu cụ thể nêu tại Chương V, tại nơi sử dụng.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: 02 giờ.- Nhà thầu phải có cơ sở bảo hành tại Hà Nội để thực hiện bảo hành. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý, phụ trách gói thầu | 1 | Đại học chuyên ngành Quản trị, kinh doanh | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp triển khai | 1 | Đại học chuyên ngành Kỹ thuật | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kế toán | 1 | Đại học chuyên ngành Kế toán | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi