Gói thầu: Thi công xây lắp - Công trình: Nâng cấp mặt đường giao thông số 3 4 cảng quốc tế Tân Cảng Cái Mép (TCIT)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220120037-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY TÂN CẢNG SÀI GÒN |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp - Công trình: Nâng cấp mặt đường giao thông số 3 4 cảng quốc tế Tân Cảng Cái Mép (TCIT) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211270895 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu của TCT Tân Cảng Sài Gòn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-11 16:06:00 đến ngày 2022-01-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,430,083,255 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7145E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.429024976E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):a. Đối với nhà thầu độc lập:Phải có số lượng hợp đồng (N) ≥ 02 hợp đồng thi công công trình giao thông (đường bộ) cấp III trở lên, trong đó phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công có hạng mục thảm bê tông nhựa polime và 01 hợp đồng thi công công trình đường bãi trong cảng container khai thác hàng cấp III trở lên (hoặc 01 hợp đồng bao gồm cả hai nội dung: có hạng mục thảm bê tông nhựa polime và thi công công trình đường bãi trong cảng container khai thác hàng); trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu (V) là 8.001.058.278 đồng.b. Đối với nhà thầu liên danh:Từng thành viên trong liên danh phải có số lượng hợp đồng (N) ≥ 02 hợp đồng thi công công trình giao thông (đường bộ) cấp III trở lên, trong đó phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công có hạng mục thảm bê tông nhựa polime và 01 hợp đồng thi công công trình đường bãi trong cảng container khai thác hàng cấp III trở lên (hoặc 01 hợp đồng bao gồm cả hai nội dung: có hạng mục thảm bê tông nhựa polime và thi công công trình đường bãi trong cảng container khai thác hàng). Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 70% giá trị công việc đảm nhận trong liên danh. Tổng các thành viên trong liên danh phải có tổng giá trị các hợp đồng quy định như mục a (số lượng) có giá trị ≥ 16.002.116.557 đồng.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc hợp đồng và biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư (bản gốc).Ghi chú:Số lượng hợp đồng (N) bằng 2 thì mỗi hợp đồng phải có giá trị tối thiểu là 8.001.058.278 đồng hoặc số lượng hợp đồng (N) khác 2 thì ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.001.058.278 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.002.116.557 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.001.058.278 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.002.116.556 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có kinh nghiệm tối thiểu là 05 năm.Kinh nghiệm trong các công việc tương tựCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông và đã trực tiếp làm Chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông đường bãi trong cảng container cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công còn hiệu lực, chứng chỉ an toàn lao động, Chứng chỉ đã tham gia lớp tập huấn phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực, Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời gian đóng thầu, Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc kèm biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có chữ ký của Chỉ huy trưởng, các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng), Bản cam kết không tham gia công trình khác trong thời gian thi công gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hiện trường phục vụ thi công gói thầu tối thiểu là 02 kỹ sư, có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông có kinh nghiệm tối thiểu là 03 năm.Các kỹ sư hiện trường phải có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm. Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng công trình giao thông có kinh nghiệm tối thiểu là 03 năm.Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động phải có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm. Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học; chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; hợp đồng lao động còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu với nhà thầu (các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bánh hơi tự hành – trọng lượng ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm bánh thép tự hành – trọng lượng ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥ 600 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất ≥ 600 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 cv đến 140 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất: 130 cv đến 140 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phun nhựa đường – công suất ≥ 190cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 190cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô vận chuyển tải trọng ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi - công suất ≥ 110 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 25 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh ≥ 25 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cào bóc đường chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cào bóc đường chuyên dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY TÂN CẢNG SÀI GÒN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp - Công trình: Nâng cấp mặt đường giao thông số 3 4 cảng quốc tế Tân Cảng Cái Mép (TCIT) Nâng cấp mặt đường giao thông số 3 4 cảng quốc tế Tân Cảng Cái Mép (TCIT) 80 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu của TCT Tân Cảng Sài Gòn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn.
+ 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp. Hồ Chí Minh
+ Điện thoại: 02838992914 - Fax: 028.38992914 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc – Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp. Hồ Chí Minh + Điện thoại: 02838992914 - Fax: 028.38992914; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn + Phòng Kế hoạch Đầu tư - Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp. Hồ Chí Minh + Điện thoại: 02838992914 - Fax: 028.38992914; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Kế hoạch Đầu tư - Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp. Hồ Chí Minh + Mr Chung - Điên thoại 0987.308.058 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG ĐƯỜNG SỐ 3 | |||
| 1 | Cung cấp, thi công bê tông nhựa polyme BTNP 12,5 PMB-III dày 7cm (phần làn chính) | 55,751 | 100m2 | |
| 2 | Cung cấp, thi công tưới nhũ tương polymer CRS-1p, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 (phần làn chính + vuốt nối) | 71,456 | 100m2 | |
| 3 | Cung cấp, thi công bê tông nhựa BTNC 19 bù vênh | 621,292 | m3 | |
| 4 | Cung cấp, thi công Tưới nhựa dính bám CSS-1h tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | 27,833 | 100m2 | |
| 5 | Cung cấp, thi công Tưới nhựa thấm bám MC70, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | 74,034 | 100m2 | |
| 6 | Lu lèn lớp cấp phối đá dăm hiện hữu, độ chặt K ≥ 0,98 (chỉ thi công lu lèn nền hiện hữu, không có vật tư không) | 74,034 | 100m2 | |
| 7 | Cào bóc lớp cấp phối đá dăm hiện hữu bằng máy chuyên dụng | 0,021 | 100m3 | |
| 8 | Cào bóc lớp bê tông nhựa hiện hữu bằng máy chuyên dụng | 4,689 | 100m3 | |
| 9 | Cắt mặt đường bê tông nhựa dày trung bình 7cm | 9,537 | 100m | |
| 10 | Vận chuyển phế thải (đá dăm và bê tông nhựa) đi đổ | 471,03 | m3 | |
| 11 | Cung cấp, thi công Bê tông nhựa polyme BTNP 12.5 PMB-III dày 7cm | 17,744 | 100m2 | |
| 12 | Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép đường kính | 0,154 | tấn | |
| 13 | Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép đường kính | 0,385 | tấn | |
| 14 | Cung cấp, thi công gia công, lắp đặt cấu kiện thép hình L100x10 | 1,454 | tấn | |
| 15 | Cung cấp, thi công Bê tông thương phẩm đá 1x2 M300, R7 | 4,85 | m3 | |
| 16 | Đục bê tông tạo nhám thành hố ga | 19,2 | m2 | |
| 17 | Đục phá bê tông thành hố ga hiện hữu | 2,88 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển phế thải đi đổ | 2,88 | m3 | |
| 19 | Cung cấp, thi công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | 0,486 | 100m2 | |
| 20 | Nạo vét bùn hố ga (bao gồm: mở nắp, cậy tấm đan và vận chuyển bùn đi đổ) | 9,64 | m3 | |
| 21 | Cung cấp, thi công Quét sika liên kết bê tông cũ mới bằng Sikadur 732 | 19,2 | m2 | |
| 22 | Đục bê tông thành hố ga (lắp ống HDPE D200 thoát nước) | 0,122 | m3 | |
| 23 | Vận chuyển phế thải đi đổ | 0,122 | m3 | |
| 24 | Cung cấp, thi công Vữa sikagrout 214-11 (vữa không co ngót) | 0,02 | m3 | |
| 25 | Cung cấp, thi công Sơn chống gỉ 2 nước thép chữ L100x10 | 38,4 | m2 | |
| 26 | Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép đường kính | 0,414 | tấn | |
| 27 | Cung cấp, thi công Bê tông thương phẩm đá 1x2 M300 (B22.5), R7 | 3,764 | m3 | |
| 28 | Cung cấp, thi công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | 0,507 | 100m2 | |
| 29 | Cung cấp, thi công Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,19 | 100m2 | |
| 30 | Cung cấp, thi công Lắp đặt ống nhựa HDPE tròn trơn D200 PN6 dày 7,7mm | 0,862 | 100m | |
| 31 | Cắt mặt đường bê tông nhựa dày trung bình 7cm | 0,616 | 100m | |
| 32 | Đào mặt đường bê tông nhựa hiện hữu dày trung bình 7cm | 1,186 | m3 | |
| 33 | Đào cấp phối đá dăm hiện hữu | 54,079 | m3 | |
| 34 | Vận chuyển xà bần (đá dăm và bê tông nhựa) đi đổ | 55,265 | m3 | |
| 35 | Cung cấp, thi công Bê tông thương phẩm đá 1x2 M300, R7 | 5,32 | m3 | |
| 36 | Cung cấp, thi công Bê tông lót đá 1x2, M150 | 1,4 | m3 | |
| 37 | Cung cấp, thi công Bê tông đá 1x2 M150 hoàn trả phui đào | 6,612 | m3 | |
| 38 | Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép đường kính | 0,034 | tấn | |
| 39 | Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép đường kính | 0,714 | tấn | |
| 40 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cấu kiện thép hình L100x10 | 0,55 | tấn | |
| 41 | Cung cấp, thi công Ván khuôn | 0,659 | 100m2 | |
| 42 | Cung cấp, thi công Cấp phối đá dăm Dmax=37.5, đầm chặt K>=98 bằng đầm cóc | 0,334 | 100m3 | |
| 43 | Cung cấp, thi công Sơn chống gỉ 2 nước thép chữ L100x10 | 14,56 | m2 | |
| 44 | Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép đường kính | 0,178 | tấn | |
| 45 | Cung cấp, thi công Bê tông thương phẩm đá 1x2 M300 (B22.5), R7 | 1,54 | m3 | |
| 46 | Cung cấp, thi công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | 0,045 | 100m2 | |
| 47 | Cung cấp, thi công Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,078 | 100m2 | |
| 48 | Cung cấp, thi công tấm đan thép hố thu | 3,161 | tấn | |
| 49 | Lắp đặt nắp mương thép | 14 | cái | |
| 50 | Cung cấp, thi công Sơn chống gỉ 2 nước thép chữ L100x10 | 80,64 | m2 | |
| 51 | Cung cấp, thi công Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 1,5mm | 160,938 | m2 | |
| B | CHI PHÍ XÂY DỰNG ĐƯỜNG SỐ 4 | |||
| 1 | Cào bóc bằng máy chuyên dụng đường cũ dày 7cm (phần vuốt nối + phần chính tuyến) từ Km0-Km0+456,14 phần đường chính vuốt nối đường số 7, 8 + 2 bên vuốt nối rộng 70cm | 0,343 | 100m3 | |
| 2 | Cào bóc bằng máy chuyên dụng đường cũ dày 9cm (phần chính tuyến) đoạn 4,5m phần vuốt nối đường số 9 cuối tuyến (Km0+456,14 – Km0+460,64) | 0,066 | 100m3 | |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông nhựa hiện hữu 7cm | 9,355 | 100m | |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông nhựa hiện hữu 9cm | 0,74 | 100m | |
| 5 | Vận chuyển phế thải bê tông nhựa đi đổ * | 40,82 | m3 | |
| 6 | Cung cấp, thi công thảm bê tông nhựa BTNC 19 bù vênh (phần đường chính) | 331,923 | m3 | |
| 7 | Cung cấp, thi công bê tông nhựa polymer BTNP 12,5 PMB-III bù vênh (phần vuốt nối taluy mỗi bên 2m) | 110,419 | m3 | |
| 8 | Cung cấp, thi công bê tông nhựa polyme BTNP 12,5 PMB-III dày 7cm (phần vuốt nối taluy mỗi bên 2m) | 2,928 | 100m2 | |
| 9 | Cung cấp, thi công Bê tông nhựa polyme BTNP 12,5 PMB-III dày 7cm (phần đường chính) | 55,671 | 100m2 | |
| 10 | Cung cấp, thi công tưới nhũ tương polyme CRS-1p, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 (phần làn chính + vuốt nối) | 69,719 | 100m2 | |
| 11 | Cung cấp, thi công Tưới nhựa dính bám CSS-1h tiêu chuẩn 0,5kg/m2 (phần nhựa bù vênh) | 68,21 | 100m2 | |
| 12 | Cung cấp, thi công Tưới nhựa thấm bám MC70, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | 5,865 | 100m2 | |
| 13 | Cắt mặt đường bê tông nhựa hiện hữu dày 7cm | 1,429 | 100m | |
| 14 | Cào bóc bằng máy chuyên dụng toàn bộ chiều dày mặt đường bê tông nhựa hiện hữu phạm vi hư hỏng mặt đường | 0,245 | 100m3 | |
| 15 | Đào cấp phối đá dăm dày 14cm hiện hữu trong phạm vi hư hỏng cần sửa chữa bằng máy chuyên dụng | 0,49 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển phế thải (đá dăm và bê tông nhựa) đi đổ | 73,496 | m3 | |
| 17 | Cung cấp, thi công tái lập lớp cấp phối đá dăm loại I có Dmax=37,5mm dày 14cm | 0,49 | 100m3 | |
| 18 | Cung cấp, thi công Tái lập lớp BTNC 19 dày trung bình 7cm | 3,5 | 100m2 | |
| 19 | Cung cấp, thi công Tưới nhựa thấm bám MC70 tiêu chuẩn 1 kg/m2 | 3,5 | 100m2 | |
| 20 | Cung cấp, thi công Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 1,5mm | 158,099 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7145E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.429024976E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):a. Đối với nhà thầu độc lập:Phải có số lượng hợp đồng (N) ≥ 02 hợp đồng thi công công trình giao thông (đường bộ) cấp III trở lên, trong đó phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công có hạng mục thảm bê tông nhựa polime và 01 hợp đồng thi công công trình đường bãi trong cảng container khai thác hàng cấp III trở lên (hoặc 01 hợp đồng bao gồm cả hai nội dung: có hạng mục thảm bê tông nhựa polime và thi công công trình đường bãi trong cảng container khai thác hàng); trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu (V) là 8.001.058.278 đồng.b. Đối với nhà thầu liên danh:Từng thành viên trong liên danh phải có số lượng hợp đồng (N) ≥ 02 hợp đồng thi công công trình giao thông (đường bộ) cấp III trở lên, trong đó phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công có hạng mục thảm bê tông nhựa polime và 01 hợp đồng thi công công trình đường bãi trong cảng container khai thác hàng cấp III trở lên (hoặc 01 hợp đồng bao gồm cả hai nội dung: có hạng mục thảm bê tông nhựa polime và thi công công trình đường bãi trong cảng container khai thác hàng). Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 70% giá trị công việc đảm nhận trong liên danh. Tổng các thành viên trong liên danh phải có tổng giá trị các hợp đồng quy định như mục a (số lượng) có giá trị ≥ 16.002.116.557 đồng.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc hợp đồng và biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư (bản gốc).Ghi chú:Số lượng hợp đồng (N) bằng 2 thì mỗi hợp đồng phải có giá trị tối thiểu là 8.001.058.278 đồng hoặc số lượng hợp đồng (N) khác 2 thì ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.001.058.278 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.002.116.557 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.001.058.278 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.002.116.556 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có kinh nghiệm tối thiểu là 05 năm.Kinh nghiệm trong các công việc tương tựCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông và đã trực tiếp làm Chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông đường bãi trong cảng container cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công còn hiệu lực, chứng chỉ an toàn lao động, Chứng chỉ đã tham gia lớp tập huấn phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực, Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời gian đóng thầu, Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc kèm biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có chữ ký của Chỉ huy trưởng, các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng), Bản cam kết không tham gia công trình khác trong thời gian thi công gói thầu này. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 2 | Kỹ sư hiện trường phục vụ thi công gói thầu tối thiểu là 02 kỹ sư, có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông có kinh nghiệm tối thiểu là 03 năm.Các kỹ sư hiện trường phải có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm. Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng công trình giao thông có kinh nghiệm tối thiểu là 03 năm.Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động phải có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm. Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học; chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; hợp đồng lao động còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu với nhà thầu (các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bánh hơi tự hành – trọng lượng ≥ 16T | trọng lượng ≥ 16T | 2 |
| 2 | Đầm bánh thép tự hành – trọng lượng ≥ 10T | trọng lượng ≥ 10T | 2 |
| 3 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥ 600 m3/h | năng suất ≥ 600 m3/h | 1 |
| 4 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 cv đến 140 cv | năng suất: 130 cv đến 140 cv | 1 |
| 5 | Máy phun nhựa đường – công suất ≥ 190cv | công suất ≥ 190cv | 1 |
| 6 | Ô tô vận chuyển tải trọng ≥ 7T | tải trọng ≥ 7T | 3 |
| 7 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 8 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 1,25 m3 | dung tích gầu ≥ 1,25 m3 | 2 |
| 9 | Máy ủi - công suất ≥ 110 cv | Công suất ≥ 110 cv | 1 |
| 10 | Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 25 t | Trọng lượng tĩnh ≥ 25 t | 1 |
| 11 | Máy cào bóc đường chuyên dụng | Máy cào bóc đường chuyên dụng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi