Gói thầu: Gói thầu số 06: Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt VTTB trạm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200904702-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt VTTB trạm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200844969 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-05 17:31:00 đến ngày 2020-09-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,054,267,735 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy cắt 3 pha ngoài trời SF6-123kV-1250A-31,5/1s kèm tủ điều khiển, trụ đỡ thép mạ kẽm, bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên, thiết bị nạp khí SF6, kẹp cực, dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC và phụ kiện trọn bộ để lắp đặt, đấu nối vận hành. | 2 | Máy | Phần cung cấp hàng hóa-Thiết bị nhất thứ phía 110kV | ||
| 2 | Dao cách ly 3 pha ngoài trời 123kV-1250A-31,5kA/1s, 1 tiếp đất, kèm tủ điều khiển, trụ đỡ, kẹp cực, dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC và phụ kiện khác để lắp đặt vận hành | 1 | Bộ | Phần cung cấp hàng hóa-Thiết bị nhất thứ phía 110kV | ||
| 3 | Dao cách ly 3 pha ngoài trời 123kV-1250A-31,5kA/1s, 2 tiếp đất, kèm tủ điều khiển, trụ đỡ, kẹp cực, dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC và phụ kiện để lắp đặt vận hành. | 1 | Bộ | Phần cung cấp hàng hóa-Thiết bị nhất thứ phía 110kV | ||
| 4 | Dao nối đất 1 pha ngoài trời 72kV-400A-31,5kA/1s, kèm tủ điều khiển, trụ đỡ, kẹp cực, dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC và phụ kiện khác để đủ lắp đặt vận hành | 1 | Bộ | Phần cung cấp hàng hóa-Thiết bị nhất thứ phía 110kV | ||
| 5 | Biến dòng 110kV, 1 pha, 400-600-800-1200/1/1/1/1A ngoài trời kèm trụ đỡ, kẹp cực, Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC và phụ kiện khác để lắp đạt vận hành. | 3 | Bộ | Phần cung cấp hàng hóa-Thiết bị nhất thứ phía 110kV | ||
| 6 | Chống sét van 1 pha ngoài trời loại Class 3 không khe hở 110kV-10kA kèm máy ghi sét, trụ đỡ, kẹp cực, dây nối ghi sét, nối đất và phụ kiện để lắp đặt vận hành | 3 | Bộ | Phần cung cấp hàng hóa-Thiết bị nhất thứ phía 110kV | ||
| 7 | Chống sét van 1 pha ngoài trời, loại Class 3 không khe hở 72kV-10kA kèm máy ghi sét, trụ đỡ, kẹp cực, dây nối ghi sét, nối đất và phụ kiện để lắp đặt vận hành. | 1 | Bộ | Phần cung cấp hàng hóa-Thiết bị nhất thứ phía 110kV | ||
| 8 | Tủ máy cắt lộ tổng 24kV-2500A-25kA/1s | 1 | Tủ | Phần cung cấp hàng hóa-Thiết bị phía 24kV | ||
| 9 | Tủ máy cắt lộ đi 24kV-630A-25kVA/1s | 5 | Tủ | Phần cung cấp hàng hóa-Thiết bị phía 24kV | ||
| 10 | Tủ đo lường 24kV | 1 | Tủ | Phần cung cấp hàng hóa-Thiết bị phía 24kV | ||
| 11 | Tủ máy cắt hợp bộ liên lạc 24kV-2500A-25kA/1s | 1 | Tủ | Phần cung cấp hàng hóa-Thiết bị phía 24kV | ||
| 12 | Chống sét van 1 pha ngoài trời loại lass 3 không khe hở 24kV-10kA kèm máy ghi sét, kẹp cực, dây nối ghi sét, nối đất và phụ kiện để lắp đặt vận hành | 3 | Bộ | Phần cung cấp hàng hóa-Thiết bị phía 24kV | ||
| 13 | Chống sét van 1 pha ngoài trời loại lass 3 không khe hở 35kV-10kA kèm máy ghi sét, kẹp cực, dây nối ghi sét, nối đất và phụ kiện để lắp đặt vận hành | 3 | Bộ | Phần cung cấp hàng hóa-Thiết bị phía 35kV | ||
| 14 | Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn MBA 110kV Bao gồm: - Hợp bộ so lệch MBA (F87T): 01 bộ ; - Hợp bộ quá dòng có hướng (F67N): 01 bộ, - Hợp bộ tích hợp mức ngăn (BCU): 01 bộ; - F74 : 02 bộ; - F86 : 02 bộ; - Bộ thử nghiệm: 06 bộ; - Các role phụ và phụ kiện, vật liệu kèm theo (khóa điều khiển, sơ đồ mimic, đèn báo, chuông còi, bộ chỉ thị, ...): Trọn bộ. | 1 | Tủ | Phần cung cấp hàng hóa-Thiết bị phía 110kV | ||
| 15 | Tủ bảo vệ cho mạch sa thải phụ tải Bao gồm: - Hợp bộ bảo vệ quá dòng không hướng kèm chức năng BCU (F50): 02 bộ; mỗi bộ có số lượng DI >=16, số lượng DO >=25 - Bộ thử nghiệm: 02 bộ - Khóa Local/Remote: 01 bộ - Khóa tăng/giảm nấc MBA: 01 bộ - Khóa ON/OFF chức năng sa tải phụ tải > 20 bộ - Phụ kiện đi kèm (Rơle trung gian, cầu chì, con nối, Aptomat, hàng kẹp, dây đấu nối nội bộ tủ,..) | 1 | Tủ | Phần cung cấp hàng hóa-Thiết bị phía 110kV | ||
| 16 | VTTB bổ sung kết hợp cải tạo tủ bảo vệ ngăn liên lạc 112 bao gồm: - Hợp bộ bảo vệ khoảng cách (F21): 01 bộ; - Phụ kiện đi kèm (Aptomat DC 10A, Hàng kẹp mạch dòng, mạch áp, tín hiệu, dây đấu nối nội bộ tủ, test block,...). Cải tạo mặt trước tủ lắp Rơle bổ sung, thiết kế cải tạo mạch nhị thứ phù hợp với sơ đồ nối điện của trạm sau cải tạo. | 1 | Bộ | Phần cung cấp hàng hóa-Thiết bị phía 110kV | ||
| 17 | VTTB bổ sung kết hợp cải tạo tủ MK 112 bao gồm: - Phụ kiện đi kèm ( Aptomat DC 10A, Hàng kẹp mạch dòng, mạch áp, tín hiệu, dây đấu nối nội bộ tủ,..). Đấu nối hoàn chỉnh mạch nhị thứ theo thiết kế cải tạo phù hợp với sơ đồ nối điện của trạm sau cải tạo (bao gồm mạch nhị thứ liên quan đến rơ le F21 lắp mới, rơ le F87B hiện có; máy cắt, biến dòng lắp mới, DCL hiện có,..) | 1 | Lô | Phần cung cấp hàng hóa-Thiết bị phía 110kV | ||
| 18 | VTTB bổ sung kết hợp cải tạo tủ phân phối AC bao gồm: - Phụ kiện đi kèm (Aptomat AC/DC, Hàng kẹp mạch dòng, mạch áp, tín hiệu, dây đấu nối nội bộ tủ,..) | 1 | Lô | Phần cung cấp hàng hóa-Thiết bị phía 110kV | ||
| 19 | VTTB bổ sung kết hợp cải tạo tủ phân phối DC bao gồm: - Bộ điều khiển BCU: 01 bộ; - Cải tạo mặt trước của tủ: 01 lô; - Phụ kiện đi kèm (Aptomat DC, Hàng kẹp mạch dòng, mạch áp, tín hiệu, dây đấu nối nội bộ tủ,..). | 1 | tủ | Phần cung cấp hàng hóa-Thiết bị phía 110kV | ||
| 20 | Tủ đấu dây ngoài trời | 1 | Tủ | Phần cung cấp hàng hóa-Thiết bị phía 110kV | ||
| 21 | Tủ công tơ kèm đầy dủ phụ kiện trong tủ để treo 12 công tơ trong đó treo trước 5 công tơ A cấp | 1 | tủ | Phần cung cấp hàng hóa-Thiết bị phía 110kV | ||
| 22 | Cáp lực 24kV: Cu/XLPE/PVC/Fr-1x500mm2 (Kèm ống nhựa HDPE bảo vệ cho phần cáp nằm ngoài mương cáp) | 594 | m | Phần cung cấp hàng hóa-Vật liệu nhất thứ, nhị thứ | ||
| 23 | Hộp đầu cáp 1 pha ngoài trời cho cáp 24kV Cu/XLPE/PVC/Fr-1x500mm2 | 9 | Bộ | Phần cung cấp hàng hóa-Vật liệu nhất thứ, nhị thứ | ||
| 24 | Hộp đầu cáp 1 pha trong nhà cho cáp 24kV Cu/XLPE/PVC-1x500mm2 | 27 | Bộ | Phần cung cấp hàng hóa-Vật liệu nhất thứ, nhị thứ | ||
| 25 | Cáp trung tính 1kV: Cu/XLPE/PVC/Fr-1x400mm2 (Kèm đầu cốt cáp 1kV-1x400mm2; ống nhựa HDPE bảo vệ cho phần cáp nằm ngoài mương cáp) | 175 | m | Phần cung cấp hàng hóa-Vật liệu nhất thứ, nhị thứ | ||
| 26 | Dây dẫn ACSR400/51 | 30 | m | Phần cung cấp hàng hóa-Vật liệu nhất thứ, nhị thứ | ||
| 27 | Dây dẫn nhôm ACSR-240/32 | 76 | m | Phần cung cấp hàng hóa-Vật liệu nhất thứ, nhị thứ | ||
| 28 | Kẹp chữ T giữa dây ACSR400 với dây ACSR240/32 | 3 | Cái | Phần cung cấp hàng hóa-Vật liệu nhất thứ, nhị thứ | ||
| 29 | Kẹp cực biến dòng cho dây ACSR-240/32 | 6 | Cái | Phần cung cấp hàng hóa-Vật liệu nhất thứ, nhị thứ | ||
| 30 | Bộ giám sát nhiệt độ và độ ẩm từ xa (kèm dây điều khiển, phụ kiện lắp đặt kết nối thông tin tới gateway) | 2 | Bộ | Phần cung cấp hàng hóa-Vật liệu nhất thứ, nhị thứ | ||
| 31 | Tủ điều khiển chiếu sáng tự động, sự cố toàn TBA giao tiếp với hệ thống máy tính | 1 | Bộ | Phần cung cấp hàng hóa-Vật liệu nhất thứ, nhị thứ | ||
| 32 | Cải tạo mạch cấp nguồn, mạch điều khiển cho hệ thống chiếu sáng trong nhà bao gồm (Cáp cấp nguồn 3x25+1x16 (mm2); Cáp điều khiển từ BCU (tủ DC) đến tủ điều khiển chiếu sáng: 19x1.5mm2; Hàng kẹp tín hiệu: 6 cái; Dây tín hiệu 1x1.5mm2 ( lắp bổ sung trong tủ DC) | 1 | lô | Phần cung cấp hàng hóa-Vật liệu nhất thứ, nhị thứ | ||
| 33 | Bộ dây tiếp địa bằng thép mạ nối vào lưới hiện có cho 1 móng | 30 | Bộ | Phần cung cấp hàng hóa-Vật liệu nhất thứ, nhị thứ | ||
| 34 | Bổ sung hệ thống lưới mới bao gồm ke liên kết, cờ tiếp đất, Bulong+ecu(ở độ sâu (0,8-4)m so với nền trạm) kết nối với hệ thống tiếp địa hiện trạng, | 50 | m | Phần cung cấp hàng hóa-Vật liệu nhất thứ, nhị thứ | ||
| 35 | Cáp tự dùng, cáp cấp nguồn, cáp điều khiển và chiếu sáng cho thiết bị lắp mới (loại nhiều sợi, có lớp chống cháy, băng đồng chống nhiễu, chống chuột, chống gặm nhấm) và kết nối với các thiết bị hiện hữu để hoàn thiện hệ thống kèm phụ kiện lắp đặt bao gồm: Đầu cốt, hàng kẹp, biển tên cáp, ống luồn cáp, kẹp dây… | 1 | Lô | Phần cung cấp hàng hóa-Vật liệu nhất thứ, nhị thứ | ||
| 36 | Lắp đặt biến dòng điện 123kV 1 pha 400-600-800/5/5/5A; được điều chuyển từ trạm 110kV Vĩnh Yên (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | 3 | Bộ | Phần lắp đặt vật tư được điều chuyển hàng hóa từ trạm 110kV Vĩnh Yên | ||
| 37 | Switch IEC 61850 24 cổng điện, 4 cổng quang | 1 | Bộ | Phần cung cấp hàng hóa-Vật tư thiết bị phục vụ kết nối tín hiệu SCADA (tương thích với hệ thống hiện hữu tại TBA) | ||
| 38 | Cáp tín hiệu, cáp mạng, dây đấu nối nội bộ tủ kèm các phụ kiện lắp đặt: đầu cốt, hàng kẹp ông luồn cáp… | 1 | Lô | Phần cung cấp hàng hóa-Vật tư thiết bị phục vụ kết nối tín hiệu SCADA | ||
| 39 | Modul địa chỉ cho đầu báo thường | 2 | Cái | Phần cung cấp hàng hóa-Vật tư thiết bị phục vụ PCCC (phù hợp với tủ báo cháy hiện có model QA16, hãng sản xuất Horing tại TBA 110kV Khai Quang) | ||
| 40 | Module rơle điều khiển đầu ra thiết bị ngoại vi | 1 | Cái | Phần cung cấp hàng hóa-Vật tư thiết bị phục vụ PCCC | ||
| 41 | Hộp đựng modul | 1 | hộp | Phần cung cấp hàng hóa-Vật tư thiết bị phục vụ PCCC | ||
| 42 | Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy trong hộp kiểu địa chỉ | 1 | hộp | Phần cung cấp hàng hóa-Vật tư thiết bị phục vụ PCCC | ||
| 43 | Đầu báo nhiệt MBA ngoài trời kèm đế, giá đỡ | 4 | đầu | Phần cung cấp hàng hóa-Vật tư thiết bị phục vụ PCCC | ||
| 44 | Điện trở cuối đường dây | 2 | Cái | Phần cung cấp hàng hóa-Vật tư thiết bị phục vụ PCCC | ||
| 45 | Module đầu ra rơle 3 tiếp điểm khô (phù hợp với tủ báo cháy hiện có model QA16, hãng sản xuất Horing) | 1 | Cái | Phần cung cấp hàng hóa-Vật tư thiết bị phục vụ PCCC | ||
| 46 | Cáp cấp nguồn, cáp tín hiệu chống cháy cho phần báo cháy bổ sung kèm ống bảo vệ các loại, hộp chia ngả, phụ kiện lắp…. | 1 | Lô | Phần cung cấp hàng hóa-Vật tư thiết bị phục vụ PCCC | ||
| 47 | Lắp đặt toàn bộ VTTB do nhà thầu cung cấp | 1 | Lô | Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan/Vận chuyển, lắp đặt VTTB mua mới | ||
| 48 | Cấu hình tích hợp hệ thống máy tính, SCADA các thiết bị lắp mới sau lắp MBA T2 tại trạm 110kV Khai Quang trung tâm điều độ HTĐ Miền Bắc và trung tâm ĐKX Vĩnh Phúc | 1 | Trọn gói | Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan/Cấu hình, tích hợp kết nối tín hiệu SCADA sau lắp MBA T2 | ||
| 49 | Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu SCADA các thiết bị lắp mới từ trạm biến áp 110kV Khai Quang với trung tâm điều độ HTĐ Miền Bắc và trung tâm ĐKX Vĩnh Phúc | 1 | Trạm | Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan/Cấu hình, tích hợp kết nối tín hiệu SCADA sau lắp MBA T2 | ||
| 50 | Cấu hình, kết nối tín hiệu bộ giám sát nhiệt độ và độ ẩm từ xa, tủ chiếu sáng lên trung tâm điều khiển xa Vĩnh Phúc | 1 | Trạm | Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan/Cấu hình, tích hợp kết nối tín hiệu SCADA sau lắp MBA T2 | ||
| 51 | Cấu hình hiển thị hệ thống báo cháy hiện hữu tại trạm lên trung tâm ĐKX Vĩnh Phúc (bao gồm cả công việc cấu hình các thiết bị báo cháy mua sắm mới vào hệ thống hiện có tại trạm, các tín hiệu báo cháy phòng accu, phòng bơm, phòng phân phối, MBA). | 1 | Trọn gói | Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan/Cấu hình, kết nối tín hiệu HT báo cháy hiện có lên trung tâm điều khiển xa Vĩnh Phúc | ||
| 52 | Thu gom đá rải nền và phá dỡ kết cấu hiện có liên quan để thi công và lắp đặt kết cấu mới. | 1 | Lô | Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan/Xây dựng phục vụ lắp đặt VTTB | ||
| 53 | Móng máy biến áp 110kV | 1 | Móng | Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan/Xây dựng phục vụ lắp đặt VTTB | ||
| 54 | Móng trụ đỡ chống sét van 110kV | 3 | Móng | Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan/Xây dựng phục vụ lắp đặt VTTB | ||
| 55 | Móng trụ đỡ dao nối đất và chông sét va trung tính | 1 | Móng | Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan/Xây dựng phục vụ lắp đặt VTTB | ||
| 56 | Móng trụ đỡ máy cắt 110kV | 4 | Móng | Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan/Xây dựng phục vụ lắp đặt VTTB | ||
| 57 | Móng trụ đỡ biến dòng điện 110kV | 6 | Móng | Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan/Xây dựng phục vụ lắp đặt VTTB | ||
| 58 | Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV 3 pha 2 tiếp đất | 3 | Móng | Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan/Xây dựng phục vụ lắp đặt VTTB | ||
| 59 | Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV 3 pha 1 tiếp đất | 3 | Móng | Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan/Xây dựng phục vụ lắp đặt VTTB | ||
| 60 | Bệ đỡ tủ đấu dây MK | 1 | Móng | Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan/Xây dựng phục vụ lắp đặt VTTB | ||
| 61 | Bệ thao tác máy cắt bằng thép mạ | 2 | Cái | Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan/Xây dựng phục vụ lắp đặt VTTB | ||
| 62 | Mương cáp chìm ngoài trời B400 (gồm cả tấm đan, giá đỡ, thang cáp) | 14,57 | m dài | Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan/Xây dựng phục vụ lắp đặt VTTB | ||
| 63 | Mương cáp chìm ngoài trời B800 (gồm cả tấm đan, giá đỡ, thang cáp) | 25,93 | m dài | Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan/Xây dựng phục vụ lắp đặt VTTB | ||
| 64 | Mương cáp chìm ngoài trời B1200 (gồm cả tấm đan, giá đỡ, thang cáp) | 22,51 | m dài | Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan/Xây dựng phục vụ lắp đặt VTTB | ||
| 65 | Mương cáp chìm qua đường B800 QĐ(gồm cả tấm đan, thang cáp) | 3,9 | m dài | Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan/Xây dựng phục vụ lắp đặt VTTB | ||
| 66 | Lật và lắp lại tấm đan mương cáp, xử lý giao chéo với mương cáp hiện có để lắp cáp lực, cáp điều khiển | 1 | Lô | Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan/Xây dựng phục vụ lắp đặt VTTB | ||
| 67 | Thang cáp treo mua sẵn trong nhà ĐKPP các loại kèm phụ kiện giá đỡ, khớp co thang cáp để lắp đặt | 91,49 | m dài | Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan/Xây dựng phục vụ lắp đặt VTTB | ||
| 68 | Đường thoát dầu bằng ống thép đen D200 (cả đào và đắp đất) | 7 | m dài | Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan/Xây dựng phục vụ lắp đặt VTTB | ||
| 69 | Đường ống thoát nước bằng BTCT D300 | 3,86 | m dài | Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan/Xây dựng phục vụ lắp đặt VTTB | ||
| 70 | Hố thu nước mưa HG (theo thiết kế) | 1 | Hố | Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan/Xây dựng phục vụ lắp đặt VTTB | ||
| 71 | Hố thu nước HG2 (theo thiết kế) | 1 | Hố | Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan/Xây dựng phục vụ lắp đặt VTTB | ||
| 72 | Rải đá lại và hoàn trả mặt bằng (gồm cả đá bổ sung) (theo thiết kế) | 1 | Lô | Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan/Xây dựng phục vụ lắp đặt VTTB | ||
| 73 | Tháo dỡ và thu hồi sứ đứng kèm trụ hiện trạng | 3 | Bộ | Phá dỡ, tháo dỡ, thu hồi phục vụ lắp đặt VTTB | ||
| 74 | Phá dỡ, sân bê tông, nền đường, tường nhà, hố ga, tấm đan, thạch cao,…để phục vụ thi công lắp đặt | 1 | Lô | Phá dỡ, tháo dỡ, thu hồi phục vụ lắp đặt VTTB | ||
| 75 | Biến dòng điện 123kV 1 pha 400-600-800-1200/1/1/1/1A (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo lắp đặt ) | 3 | bộ | Phần cung cấp hàng hóa-Thiết bị nhất thứ phía 110kV | ||
| 76 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-500/64 | 274 | m | Phần cung cấp hàng hóa-Vật liệu nhất thứ, nhị thứ | ||
| 77 | Chuỗi néo cho dây ACSR-500/64 | 12 | cái | Phần cung cấp hàng hóa-Vật liệu nhất thứ, nhị thứ | ||
| 78 | Khóa néo ép cho dây ACSR-500/64 | 12 | cái | Phần cung cấp hàng hóa-Vật liệu nhất thứ, nhị thứ | ||
| 79 | Đầu cốt cho dây ACSR-300/39 | 6 | cái | Phần cung cấp hàng hóa-Vật liệu nhất thứ, nhị thứ | ||
| 80 | Đầu cốt cho dây ACSR-500/64 | 6 | cái | Phần cung cấp hàng hóa-Vật liệu nhất thứ, nhị thứ | ||
| 81 | Kẹp chữ T ACSR-500 và ACSR-300/39 | 9 | cái | Phần cung cấp hàng hóa-Vật liệu nhất thứ, nhị thứ | ||
| 82 | Kẹp chữ T ACSR-500/64 và ACSR-500/64 | 6 | cái | Phần cung cấp hàng hóa-Vật liệu nhất thứ, nhị thứ | ||
| 83 | Kẹp cực DCL cho dây ACSR-500/64 | 30 | cái | Phần cung cấp hàng hóa-Vật liệu nhất thứ, nhị thứ | ||
| 84 | Kẹp cực MC cho dây ACSR-500/64 | 18 | cái | Phần cung cấp hàng hóa-Vật liệu nhất thứ, nhị thứ | ||
| 85 | Kẹp cực sứ đỡ cho dây ACSR-500/64 | 1 | cái | Phần cung cấp hàng hóa-Vật liệu nhất thứ, nhị thứ | ||
| 86 | Kẹp cực biến dòng cho dây ACSR-500/64 | 12 | cái | Phần cung cấp hàng hóa-Vật liệu nhất thứ, nhị thứ | ||
| 87 | Trụ đỡ chông sét van 110kV | 3 | Bộ | Phần cung cấp hàng hóa-Vật liệu nhất thứ, nhị thứ | ||
| 88 | Trụ đỡ sứ đỡ 110kV | 2 | Bộ | Phần cung cấp hàng hóa, -Vật liệu nhất thứ, nhị thứ | ||
| 89 | Cáp cấp nguồn, cáp điều khiển cho thiết bị lắp mới (loại nhiều sợi, có lớp chống cháy, băng đồng chống nhiễu, chống chuột, chống gặm nhấm) và kết nối với các thiết bị hiện hữu để hoàn thiện hệ thống kèm phụ kiện lắp đặt bao gồm: Đầu cốt, hàng kẹp, biển tên cáp, ống luồn cáp, kẹp dây… | 1 | Lô | Phần cung cấp hàng hóa-Vật liệu nhất thứ, nhị thứ | ||
| 90 | Lắp đặt toàn bộ VTTB do nhà thầu cung cấp | 1 | Lô | Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan/Vận chuyển, lắp đặt VTTB mua mới | ||
| 91 | Cấu hình tích hợp hệ thống máy tính, SCADA các thiết bị lắp mới, dịch chuyển sau lắp đặt thiết bị lên trung tâm điều độ HTĐ Miền Bắc và trung tâm ĐKX Vĩnh Phúc | 1 | Trọn gói | Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan/Cấu hình, tích hợp kết nối tín hiệu SCADA sau lắp mới và dịch chuyển | ||
| 92 | Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu SCADA các thiết bị lắp mới, dịch chuyển từ trạm biến áp 110kV Vĩnh Yên với trung tâm điều độ HTĐ Miền Bắc và trung tâm ĐKX Vĩnh Phúc | 1 | Trạm | Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan/Cấu hình, tích hợp kết nối tín hiệu SCADA sau lắp mới và dịch chuyển | ||
| 93 | Thu gom đá rải nền và phá dỡ kết cấu hiện có liên quan để thi công và lắp đặt kết cấu mới. | 1 | Lô | Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan/Xây dựng phục vụ lắp đặt VTTB | ||
| 94 | Móng trụ đỡ chống sét van 110kV | 3 | bộ | Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan/Xây dựng phục vụ lắp đặt VTTB | ||
| 95 | Móng trụ đỡ sứ đỡ 110kV | 2 | bộ | Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan/Xây dựng phục vụ lắp đặt VTTB | ||
| 96 | Tháo và lắp đặt lại sứ đứng kèm đầy đủ phụ kiện | 2 | Bộ | Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan/Phá dỡ, tháo dỡ, di chuyển, thu hồi phục vụ lắp đặt VTTB | ||
| 97 | Tháo và lắp đặt lại chống sét van 110kV (kèm máy ghi sét, kẹp cực, dây nối ghi sét, nối đất và phụ kiện để lắp đặt vận hành) | 3 | Bộ | Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan/Phá dỡ, tháo dỡ, di chuyển, thu hồi phục vụ lắp đặt VTTB | ||
| 98 | Tháo dỡ, di chuyển biến dòng 110kV, 1 pha ngoài trời kèm kẹp cực, Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC và phụ kiện khác. | 3 | Bộ | Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan/Phá dỡ, tháo dỡ, di chuyển, thu hồi phục vụ lắp đặt VTTB | ||
| 99 | Tháo dỡ và thu hồi dây ACSR-300 hiện trạng | 444 | m | Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan/Phá dỡ, tháo dỡ, di chuyển, thu hồi phục vụ lắp đặt VTTB | ||
| 100 | Tháo dỡ và thu hồi dây cáp tín hiệu nguồn, mạch dòng 4x4mm2 hiện trạng | 1 | Lô | Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan/Phá dỡ, tháo dỡ, di chuyển, thu hồi phục vụ lắp đặt VTTB | ||
| 101 | Tháo dỡ kẹp cực thiết bị hiện có | 1 | Lô | Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan/Phá dỡ, tháo dỡ, di chuyển, thu hồi phục vụ lắp đặt VTTB | ||
| 102 | Phá dỡ, sân bê tông, nền đường, tường nhà, hố ga, tấm đan, thạch cao,…để phục vụ thi công lắp đặt | 1 | Lô | Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan/Phá dỡ, tháo dỡ, di chuyển, thu hồi phục vụ lắp đặt VTTB | ||
| 103 | Rải đá lại và hoàn trả mặt bằng (gồm cả đá bổ sung) (theo thiết kế) | 1 | Lô | Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan/Phá dỡ, tháo dỡ, di chuyển, thu hồi phục vụ lắp đặt VTTB |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi