Gói thầu: gói thầu số 12: thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220116472-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hiển |
| Tên gói thầu | gói thầu số 12: thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211289490 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-11 15:36:00 đến ngày 2022-01-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,087,730,629 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.191E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.238E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥2.858.000.000 VND); Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng).Với các hợp đồng nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu phụ thì phải kèm theo tài liệu chứng minh sự chấp thuận của chủ đầu tư. * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.889.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.556.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Dân dụng; Có CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Dân dụng; Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước; Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện; Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động; Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân nhân kỹ thuật có ngành nghề phù hợp, bậc 3/7 trở lên |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ; Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động- Thợ Bê tông 05 người, thợ nề 05 người, thợ sắt 03 người, thợ cofa 02 người, thợ sơn 02 người, 03 thợ vận hành máy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250L.- Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy Đầm bê tông, đầm bàn công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,0 kW.- Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy Đầm bê tông, đầm dùi, công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,5 kW.- Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt uốn sắt- công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 5 kW.- Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Biến thế hàn xoay chiều – công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 23 kW.- Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt gạch đá – công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,7 kW.- Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa – dung tích: 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 150 lít.- Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Khoan cầm tay 0,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,5 kW .- Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng: 70 kg.- Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ép cọc trước 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150T.- Thiết bị thi công phải Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu, Các loại thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi) 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T.- Thiết bị thi công phải Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu, Các loại thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hiển |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu số 12: thi công xây dựng công trình Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình Xây dựng trường tiểu học 3 Tân Ân Tây 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hiển; địa chỉ: Khóm 8, thị trấn Rạch Gốc, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau; Điện thoại: 02903 719 320; Fax: 02903 719 029; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ngọc Hiển; Địa chỉ: Khóm 8, thị trấn Rạch Gốc, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau; địa chỉ: Số 93, Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; điện thoại: 0290 3831.332; fax: 0290 3830 773. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG MỚI 06 PHÒNG HỌC VÀ PHÁ DỠ 03 PHÒNG CHỨC NĂNG HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 19,5 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V của E-HSMT | 1,6335 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 118,335 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 11,42 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V của E-HSMT | 4,272 | m3 |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 129,0313 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 10,5553 | 100m2 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 20,74 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V của E-HSMT | 220 | 1 mối nối |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 3,3411 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 9,9543 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 5,499 | tấn |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,7703 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 5,7621 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 5,7621 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 32,9216 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 1,206 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,3081 | 100m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 7,3908 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,0496 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2634 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,1751 | 100m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 99,314 | m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 65,1701 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,4565 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,5873 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,1864 | 100m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 454,89 | m2 |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 26,1588 | m3 |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 21,164 | m3 |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 11,5852 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,6102 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,8452 | 100m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 211,64 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 177,54 | m2 |
| 36 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,7259 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,2023 | 100m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 20,231 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 700,635 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 578,675 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 121,96 | m2 |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 50,78 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 81,42 | m2 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,0256 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 19,2 | m2 |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,528 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 55,84 | m2 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 32,6142 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 12,3012 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,624 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 32,5188 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 12,4848 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,904 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 499,83 | m2 |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 562,47 | m2 |
| 57 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 20x60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 53,96 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch granite 60x60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 486,22 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 1.008,34 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 499,83 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 508,51 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 38,88 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 69,36 | m2 |
| 64 | Lắp dựng khung inox bảo vệ | Chương V của E-HSMT | 69,36 | m2 |
| 65 | lắp tay vịn inox lan can, D=60 | Chương V của E-HSMT | 28 | m |
| 66 | Lợp tol pu có 3 lớp cách âm , cách nhiệt dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 3,4869 | 100m2 |
| 67 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V của E-HSMT | 159,6 | m2 |
| 68 | Trần bằng tol sóng vuông dày 0,42mm | Chương V của E-HSMT | 0,849 | 100m2 |
| 69 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch giả đá 40x40cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 43,5 | m2 |
| 70 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,2847 | m3 |
| 71 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 36,24 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch - granite 30x60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 42,7 | m2 |
| 73 | Lắp dựng lan can inox | Chương V của E-HSMT | 24,14 | m2 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,4216 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,7072 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 102,69 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 102,69 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 102,69 | m2 |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90 | Chương V của E-HSMT | 0,925 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 0,025 | 100m |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 82 | lam chắn nắng chữ Z, 132s dày 0,6mm | Chương V của E-HSMT | 45,63 | m2 |
| 83 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V của E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 84 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 10, kính cường lực dày 8mm | Chương V của E-HSMT | 8,88 | m2 |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 287,2 | m |
| 86 | Lắp dựng lưới chống rạn nứt | Chương V của E-HSMT | 51,8 | m2 |
| 87 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,115 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,1293 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,7962 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,5857 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 3,4273 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 2,1511 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 10,0657 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3328 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 6,0719 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2161 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1875 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3058 | tấn |
| 99 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,5394 | tấn |
| 100 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,5394 | tấn |
| 101 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 102 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 103 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 105 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 106 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 107 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 108 | Lắp đặt MCCB 3 pha 50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt MCCB 75A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt các MCCB 3 pha 200A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 112 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 113 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 2.400 | m |
| 115 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 116 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 117 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn 25mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng | Chương V của E-HSMT | 225 | m |
| 120 | Lắp đặt dây đơn 35mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Chương V của E-HSMT | 1.200 | m |
| 122 | Đế âm đơn | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 123 | Hộp nối | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 124 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 125 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 126 | Trung king cable tray | Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| B | NÂNG CẤP, MỞ RỘNG ĐƯỜNG BÊ TÔNG VÀO TRƯỜNG, SAN LẤP MẶT BẰNG, SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, BỒN HOA, MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cung cấp cừ tràm ngọn 4,2cm dài 4,7m | Chương V của E-HSMT | 1.660,036 | m |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 14,0903 | 100m |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,7484 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,5803 | 100m3 |
| 5 | Lắp dựng mê bồ | Chương V của E-HSMT | 166,56 | m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 7,5305 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,7425 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0242 | tấn |
| C | XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,1356 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 7,943 | 100m |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 0,676 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,676 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,21 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0352 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,098 | 100m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,0328 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,2066 | 100m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 10,56 | m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,8609 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,2043 | 100m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,9169 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 14,4769 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 14,4769 | m2 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,0066 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,0365 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0137 | 100m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,4516 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 10,83 | m2 |
| 22 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 3,192 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,064 | m3 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 30x30cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 18,41 | m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,5253 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,79 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 44,066 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 88,816 | m2 |
| 30 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 25x40cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 51,2 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 81,682 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 44,066 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 37,616 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 7,72 | m2 |
| 35 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V của E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V của E-HSMT | 0,0156 | tấn |
| 37 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 0,0156 | tấn |
| 38 | Mái lợp tol sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 0,2016 | 100m2 |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,0727 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,0727 | tấn |
| 41 | Tắt kê nở 14ly | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V của E-HSMT | 12 | m2 |
| 43 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch giả đá 40x40cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,49 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0466 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0398 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1296 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0908 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1837 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0282 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0316 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0344 | tấn |
| 52 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 53 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 60 | Lắp đặt hộp nối | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 61 | đế âm đơn' | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK10x30mm | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D25mm | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 64 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Chương V của E-HSMT | 1 | cọc |
| 65 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 66 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 67 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt lavabô + vòi xả | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt vòi xả bằng đồng | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 0,095 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90 | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 0,193 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Chương V của E-HSMT | 0,122 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 78 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 87 | Lắp van xả | Chương V của E-HSMT | 1 | |
| 88 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,0942 | 100m3 |
| 89 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 5,8656 | 100m |
| 90 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 6,594 | m3 |
| 91 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 0,673 | m3 |
| 92 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,673 | m3 |
| 93 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,624 | m3 |
| 94 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,4419 | m3 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,4096 | m3 |
| 97 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 34,754 | m2 |
| 98 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,3696 | m3 |
| 99 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0173 | 100m2 |
| 100 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 cấu kiện |
| 101 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,33 | m2 |
| D | THỬ TẢI | |||
| 1 | Thử tải cọc | Chương V của E-HSMT | 2 | tim |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.191E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.238E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥2.858.000.000 VND); Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng).Với các hợp đồng nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu phụ thì phải kèm theo tài liệu chứng minh sự chấp thuận của chủ đầu tư. * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.889.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.556.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Dân dụng; Có CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng dân dụng | 2 | Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Dân dụng; Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước; Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện | 1 | Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện; Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động; Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác) | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân nhân kỹ thuật có ngành nghề phù hợp, bậc 3/7 trở lên | 20 | - Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ; Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động- Thợ Bê tông 05 người, thợ nề 05 người, thợ sắt 03 người, thợ cofa 02 người, thợ sơn 02 người, 03 thợ vận hành máy | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L | dung tích ≥ 250L.- Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. | 2 |
| 2 | Máy Đầm bê tông, đầm bàn công suất: 1,0 kW | công suất: 1,0 kW.- Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. | 2 |
| 3 | Máy Đầm bê tông, đầm dùi, công suất: 1,5 kW | công suất: 1,5 kW.- Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. | 3 |
| 4 | Máy cắt uốn sắt- công suất: 5 kW | công suất: 5 kW.- Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. | 1 |
| 5 | Biến thế hàn xoay chiều – công suất: 23 kW | công suất: 23 kW.- Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. | 3 |
| 6 | Máy cắt gạch đá – công suất: 1,7 kW | công suất: 1,7 kW.- Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa – dung tích: 150 lít | dung tích: 150 lít.- Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. | 2 |
| 8 | Khoan cầm tay 0,5 kW | 0,5 kW .- Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. | 2 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | trọng lượng: 70 kg.- Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. | 1 |
| 10 | Máy ép cọc trước 150T | 150T.- Thiết bị thi công phải Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu, Các loại thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. | 1 |
| 11 | Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi) 10T | 10T.- Thiết bị thi công phải Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu, Các loại thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi