Gói thầu: Số 2: Xây lắp công trình - Kiến trúc các TBA

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220120257-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Long Biên
Tên gói thầu Số 2: Xây lắp công trình - Kiến trúc các TBA
Số hiệu KHLCNT 20211276490
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-11 17:00:00 đến ngày 2022-01-21 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,888,508,845 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,327,632 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu ba trăm hai mươi bảy nghìn sáu trăm ba mươi hai đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.332763268E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.66552653E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
2019,2020,2021
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.021.956.192 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.065.868.576 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn chuyên môn liên quan chuyên ngành xây dựng.- Phải đang làm việc chính thức cho nhà thầu (không phải là cộng tác viên), có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh);- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Phải đang làm việc chính thức cho nhà thầu (không phải là cộng tác viên), có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh);
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 20 người.- Có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh);- Được cấp Thẻ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nư¬ớc
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nư¬ớc
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Long Biên
E-CDNT 1.2 Số 2: Xây lắp công trình - Kiến trúc các TBA
Công trình : Đại tu kiến trúc các TBA trên địa bàn Quận Long Biên năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 SCL
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Long Biên , địa chỉ: Số 42 Ngô Gia Tự - Phường Đức Giang - Quận Long Biên - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, TP. Hà Nội, Số điện thoại: 0242 2196288 Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn quản lý dự án Việt Nam


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Long Biên , địa chỉ: Số 42 Ngô Gia Tự - Phường Đức Giang - Quận Long Biên - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, TP. Hà Nội, Số điện thoại: 0242 2196288 Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (phù hợp với gói thầu) - Đơn dự thầu - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và trình độ chuyên môn của các vị trí nhân sự chủ chốt (các yêu cầu trong Mẫu số 04A). - Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu (Mẫu số 04B) - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B) - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B, 11C) - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12) - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15) - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16 - Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) - Cung cấp bằng chứng về việc “đã có thỏa thuận, hợp đồng nguyên tắc về việc đổ chất thải xây dựng tại bãi thải theo đúng quy định hiện hành” của UBND thành phố Hà Nội về việc quản lý chất thải xây dựng…..
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.327.632   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, TP. Hà Nội, Số điện thoại: 0242 2196288 Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Minh Giang - Giám đốc Công ty Điện lực Long Biên. - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, TP. Hà Nội, Số điện thoại: 0242 2196288 Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, Hà Nội, Số điện thoại: 0242 2196288 Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, Hà Nội, Số điện thoại: 0242 2196288 Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TBA VĂN CỪ 2
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ156,374m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ20,64m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ93,312m2
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại10,7582m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T10,7582m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T10,7582m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày 0,9533m3
8Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75107,4576m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7568,972m2
10Trát trần, vữa XM M7520,64m2
11Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ182,924m2
12Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ107,4576m2
13Đục nhám mặt bê tông21,036m2
14Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M10021,036m2
15Đục nhám mặt bê tông35,5784m2
16Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M10035,5784m2
17Quét sơn chống thấm mái, sênô, ô văng35,5784m2
18Láng bảo vệ sơn chống thấm:35,5784m2
19Trát, đắp phào đơn, vữa XM M7549,52m
20Cạo rỉ các kết cấu thép7,2m2
21Tháo dỡ cửa bằng thủ công18,36m2
22Gia công thay thế cửa đi thép hình bịt tôn.4,32m2
23Gia công cửa lưới thép14,04m2
24Sơn sắt thép 3 nước29,88m2
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm29,88m2
26Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,9344100m2
27Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m0,2064100m2
28Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng2bộ
29Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 3hộp
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm220m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm215m
32Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20m
33Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc1cái
34Lắp đặt ổ cắm đôi1cái
35Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm0,168100m
37Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm8cái
38Đai ôm ông thoát nước12cái
39Lắp đặt biển Tên Trạm1cái
40Khóa cửa minh khai1cái
41Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi1ca
B TBA MUỐI I ỐT
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 1,8374m3
2Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép0,2042m3
3Phá dỡ móng các loại, móng gạch1,0718m3
4phá dỡ bê tông lót móng0,348m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 4,3644m3
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại6,1193m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T6,1193m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T6,1193m3
9Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M1500,4678m3
10Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M752,4295m3
11Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1088100kg
12Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4244100kg
13Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng4,0961m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,4506m3
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình2,6405m3
16Rải nilon lót nền đổ bê tông0,1024100m2
17Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M2503,0706m3
18Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M10010,2353m2
19Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày 0,5947m3
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày 0,9751m3
21Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7524,5492m2
22Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ24,5492m2
23Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan7,56m2
24Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm0,8808100kg
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M2500,324m3
26Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan15cái
27Gia công cửa innox3,2m2
28Sơn sắt thép 3 nước6,41m2
29Khóa cửa Minh Khai1Cái
30Bản lề No1006Cái
31Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt)11bộ
32Biển báo an toàn2cái
C TBA BỒ ĐỀ 14
1Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại1,075m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T1,075m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T1,075m3
4Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1438100kg
5Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4813100kg
6Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng5,0881m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,5597m3
8Rải nilon lót nền đổ bê tông0,1075100m2
9Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M2501,5903m3
10Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M10010,75m2
11Trát xà dầm, vữa XM M752,72m2
12Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm0,0697tấn
13Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm0,0697tấn
14Gia công hàng rào song sắt26,4m2
15Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm26,4m2
16Sơn sắt thép 3 nước26,671m2
17Bu lông M12x15024cái
18Khóa cửa Minh Khai1Cái
19Bản lề No1006Cái
20Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt)11bộ
21Biển báo an toàn3cái
D HM4. TBA BẮC CẦU 1
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ118,2674m2
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại6,286m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T6,286m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T6,286m3
5Rải nilon lót nền đổ bê tông0,9613100m2
6Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M25019,2269m3
7Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M10096,1344m2
8Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M750,1225m3
9Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75119,9124m2
10Sơn tường không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ119,9124m2
11Gia công hàng rào song sắt15,98m2
12Lắp dựng rào song sắt15,98m2
13Gia công lắp dựng cửa cổng bằng sắt hình mã kẽm4m2
14Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm4m2
15Sơn sắt thép 3 nước23,98m2
16Khóa cửa Minh Khai1Cái
17Bản lề No1006Cái
18Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt)11bộ
19Biển báo an toàn3cái
E TBA BẮC CẦU 8
1Phát quang cây cối, chặt cây dại0,91100m2
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 19,0025m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M1501,5851m3
4Xây móng gạch5,1116m3
5Xây móng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày 2,31m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình18,9124m3
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại37,2025m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T37,2025m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 19Km bằng ô tô - 2,5T37,2025m3
10Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2386100kg
11Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,7014100kg
12Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng7,6481m2
13Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M2500,8413m3
14Xây tường thẳng bằng gạch xây3,6124m3
15Xây tường thẳng bằng gạch xây2,2981m3
16Xây cột trụ bằng gạch xây0,9583m3
17Xây cột trụ bằng gạch xây2,8m3
18Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7581,5728m2
19Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ81,5728m2
20gia công cửa cổng bằng thép hình bịt tôn3,2m2
21Sơn sắt thép 3 nước3,2m2
22Lắp dựng cửa cổng3,2m2 cấu kiện
23Khóa cửa Minh Khai1Cái
24Bản lề No1006Cái
25Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt)11bộ
26Biển báo an toàn3cái
27Biển báo tên trạm1cái
F TBA TRUNG HÀ 7
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 1,3675m3
2Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép0,4558m3
3Phá dỡ móng các loại, móng gạch2,3932m3
4phá dỡ bê tông lót móng0,777m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 17,8996m3
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại23,1989m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T23,1989m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T23,1989m3
9Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M1501,9509m3
10Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M758,6339m3
11Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4762100kg
12Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,5574100kg
13Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng15,39951m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2501,6939m3
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình8,7911m3
16Rải nilon lót nền đổ bê tông0,2154100m2
17Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M2503,4939m3
18Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M10021,5427m2
19Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày 4,0951m3
20Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M750,5227m3
21Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7553,7095m2
22Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ53,7095m2
23Gia công hàng rào song sắt22,398m2
24Lắp dựng rào song sắt22,398m2
25gia công cửa cổng bằng thép hình bịt tôn3,2m2
26Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm3,2m2
27Sơn sắt thép 3 nước28,798m2
28Khóa cửa Minh Khai1Cái
29Bản lề No1006Cái
30Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt)11bộ
31Biển báo an toàn3cái
G TBA GIA THỤY 6
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 16,8299m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại23,1299m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T23,1299m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T23,1299m3
5Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M1501,5583m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M756,8965m3
7Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,39100kg
8Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,2875100kg
9Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng12,2041m2
10Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M2501,3425m3
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình7,5778m3
12Rải nilon lót nền đổ bê tông0,1737100m2
13Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M2503,4731m3
14Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M10017,3656m2
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày 2,7189m3
16Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M750,8712m3
17Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7538,2352m2
18Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ38,2352m2
19Gia công hàng rào song sắt16,721m2
20Lắp dựng rào song sắt16,721m2
21gia công cửa cổng bằng thép hình bịt tôn2,88m2
22Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm2,88m2
23Sơn sắt thép 3 nước22,481m2
24Khóa cửa Minh Khai1Cái
25Bản lề No1006Cái
26Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt)11bộ
27Biển báo an toàn4cái
H TBA THƯỢNG THANH 1
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công26,13m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ369,0685m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần71,5448m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ33,264m2
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại13,9993m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn13,9993m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 20000 m bằng ô tô - 2,5 tấn13,9993m3
8Đục nhám mặt bê tông15,4635m2
9Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M10015,4635m2
10Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75199,4805m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75169,588m2
12Đắp phào đơn, vữa XM mác 10052,4m
13Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ305,7605m2
14Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ202,852m2
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm0,24100m
16Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm12cái
17Đục nhám mặt bê tông103,74m2
18Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100103,74m2
19Quét sơn chống thấm mái, sênô, ô văng103,74m2
20Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100103,74m2
21Cửa đi thép hình bịt tôn9m2
22gia công cửa cổng bằng thép hình bịt tôn4m2
23Khóa cửa1cái
24Gia công cửa lưới thép10,66m2
25sơn sắt thép 3 nước36,66m2
26Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm23,66m2
27Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm220m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm215m
30Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng2bộ
31Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
32Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 4hộp
33Lắp đặt ổ cắm đôi2cái
34Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc2cái
35Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 2,5725100m2
36Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m0,7446100m2
37Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm0,8221100m2
38Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi1ca
I TBA CÔNG TY XÂY DỰNG SỐ 4
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ193,6942m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần16,492m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ51,264m2
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại5,7178m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T5,7178m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T5,7178m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày 1,0329m3
8Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75121,5614m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7594,3558m2
10Trát trần, vữa XM M7516,492m2
11Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ162,1118m2
12Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ121,5614m2
13Đục nhám mặt bê tông16,6134m2
14Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M10016,6134m2
15Đục nhám mặt bê tông34,0186m2
16Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M10034,0186m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng34,0186m2
18Láng bảo vệ sơn chống thấm:34,0186m2
19Trát, đắp phào đơn, vữa XM M7564,36m
20Tháo dỡ cửa bằng thủ công17,1016m2
21Gia công thay thế cửa đi thép hình bịt tôn.5,688m2
22Gia công cửa lưới thép11,4136m2
23Sơn sắt thép 3 nước22,7896m2
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm17,1016m2
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,9126100m2
26Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m0,1649100m2
27Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng2bộ
28Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 3hộp
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm20m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm15m
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20m
32Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc2cái
33Lắp đặt ổ cắm đôi2cái
34Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm0,182100m
36Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm8cái
37Đai ôm ông thoát nước12cái
38Lắp đặt biển Tên Trạm1cái
39Khóa cửa minh khai1cái
40Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi1ca
J TBA GIA QUẤT 2
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 6,1072m3
2Phá dỡ rào song sắt6,855m2
3Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép1,1742m3
4Phá dỡ móng các loại, móng gạch6,1645m3
5Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ2,0015m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 15,4458m3
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại30,8932m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T30,8932m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T30,8932m3
10Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M1502,295m3
11Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M7510,1567m3
12Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,6757100kg
13Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,3139100kg
14Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng23,21741m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2502,5539m3
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình9,7804m3
17Rải nilon lót nền đổ bê tông0,4454100m2
18Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M2508,9078m3
19Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M10044,539m2
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày 4,1974m3
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày 2,2221m3
22Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75109,4226m2
23Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ109,4226m2
24gia công cửa cổng bằng thép hình bịt tôn2,88m2
25Sơn sắt thép 3 nước5,761m2
26Khóa cửa Minh Khai1Cái
27Bản lề No1006Cái
28Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt)11bộ
29Biển báo an toàn4cái
K TBA GIA QUẤT THƯỢNG THANH
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 8,0925m3
2Phá dỡ cột, trụ gạch đá0,672m3
3Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép1,1326m3
4Phá dỡ móng các loại, móng gạch5,9459m3
5phá dỡ bê tông lót móng1,9305m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 14,9049m3
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại32,6718m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T32,6718m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T32,6718m3
10Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M1502,2136m3
11Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M759,7966m3
12Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,6619100kg
13Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,2677100kg
14Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng13,8941m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2502,5483m3
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình9,3488m3
17Rải nilon lót nền đổ bê tông0,3725100m2
18Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M2507,8998m3
19Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M10041,749m2
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày 4,1028m3
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày 2,1721m3
22Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M750,847m3
23Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7598,4956m2
24Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ98,4956m2
25gia công cửa cổng bằng thép hình bịt tôn2,88m2
26Sơn sắt thép 3 nước5,761m2
27Khóa cửa Minh Khai1Cái
28Bản lề No1006Cái
29Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt)11bộ
30Biển báo an toàn3cái
L TBA THƯỢNG CÁT 1
1Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại2,9118m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T2,9118m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T2,9118m3
4Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1807100kg
5Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,6091100kg
6Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng6,5281m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,7181m3
8Rải nilon lót nền đổ bê tông0,1449100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2502,1799m3
10Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M10010,8996m2
11Trát xà dầm, vữa XM M753,44m2
12Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm0,0487tấn
13Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm0,0487tấn
14Gia công hàng rào song sắt21,2m2
15Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm21,2m2
16Sơn sắt thép 3 nước21,471m2
17Bu lông M12x15032cái
18Khóa cửa Minh Khai1Cái
19Bản lề No1006Cái
20Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt)11bộ
21Biển báo an toàn3cái
M TBA BAN QUẢN TRỊ TRUNG ƯƠNG 4
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,3531m3
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ87,5664m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ94,558m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần20,4403m2
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 6,6363m3
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại25,109m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn25,109m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 20000 m bằng ô tô - 2,5 tấn25,109m3
9Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M1500,7624m3
10Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M753,374m3
11Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1061100kg
12Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3552100kg
13Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng3,9471m2
14Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M2500,554m3
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình3,5434m3
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày 0,8034m3
17Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M750,3776m3
18Rải nilon lót nền đổ bê tông0,6046100m2
19Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M25012,0928m3
20Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M10071,0544m2
21Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7599,0062m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M7515,42m2
23Đắp phào đơn, vữa XM mác 10038,88m
24Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ140,7242m2
25Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ88,7003m2
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm0,148100m
27Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm8cái
28đai ôm ống nước12cái
29Đục nhám mặt bê tông21,3775m2
30Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M10021,3775m2
31Quét sơn chống thấm mái, sênô, ô văng21,3775m2
32Láng bảo vệ lớp chống thấm mái21,3775m2
33Gia công hàng rào song sắt10,1525m2
34Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm10,1525m2
35Cửa đi thép hình bịt tôn6,8m2
36gia công cửa cổng bằng thép hình bịt tôn4,25m2
37Gia công cửa lưới thép7,02m2
38Sơn sắt thép 3 nước39,2725m2
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm18,07m2
40Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 10m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm210m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm215m
43Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng1bộ
44Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
45Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 2hộp
46Lắp đặt ổ cắm đôi1cái
47Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc1cái
48Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,527100m2
49Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m0,1022100m2
50Khóa cửa Minh Khai3Cái
51Bản lề No10012Cái
52Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt)31bộ
53Biển báo an toàn3cái
N HM14.TBA PHÚC ĐỒNG 1
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 8,4881m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại11,0207m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T11,0207m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T11,0207m3
5Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M1501,1628m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M753,7771m3
7Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1933100kg
8Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,6447100kg
9Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng7,26721m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,7994m3
11Rải nilon lót nền đổ bê tông0,1945100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2503,8903m3
13Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M10019,4517m2
14Trát xà dầm, vữa XM M753,6336m2
15Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm0,0568tấn
16Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm0,0568tấn
17Gia công hàng rào song sắt29,7066m2
18Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm29,7066m2
19Sơn sắt thép 3 nước30,06661m2
20Bu lông M12x15032cái
21Khóa cửa Minh Khai1Cái
22Bản lề No1006Cái
23Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt)11bộ
24Biển báo an toàn2cái
O TBA HỘI XÃ 8
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,8976m3
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ8,48m2
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại1,0672m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T1,0672m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T1,0672m3
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ31,7255m2
7Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M758,48m2
8Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ40,2055m2
9Rải nilon lót nền đổ bê tông0,9636100m2
10Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M2501,59m3
11Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M10010,6m2
12gia công cửa cổng bằng thép hình bịt tôn4,08m2
13Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm4,08m2
14Sơn sắt thép 3 nước8,16m2
15Khóa cửa Minh Khai1Cái
16Bản lề No1006Cái
17Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt)31bộ
18Biển báo an toàn3cái
P TBA KHU ĐÔ THỊ VIỆT HƯNG 24
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công21,99m2
2Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi1ca
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ58,88m2
4Vệ sinh đánh sạch bề mặt tường242,9216m2
5Vệ sinh đánh sạch bề mặt xà dầm trần35,4512m2
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại1,3472m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T1,3472m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T1,3472m3
9Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7521,3m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7537,58m2
11Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ116,9076m2
12Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ220,3452m2
13Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M2502,5679m3
14Đục nhám mặt bê tông36,4116m2
15Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M10062,0908m2
16Trát gờ phào chỉ62m
17Gia công cửa lưới thép11,65m2
18Cạo rỉ các kết cấu thép23,58m2
19Sơn sắt thép 3 nước33,78m2
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm21,99m2
21Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt)31bộ
22Biển báo an toàn3cái
23Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường 41lỗ
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm0,156100m
25Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm12cái
26Đai ôm ống nước12cái
27Đục nhám mặt bê tông17,16m2
28Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M10017,16m2
29Quét sơn chống thấm mái, sênô, ô văng17,161m2
30Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M10017,16m2
31Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng4bộ
32Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 8hộp
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm215m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm215m
35Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20m
36Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc3cái
37Lắp đặt ổ cắm đôi3cái
38Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 4cái
39Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 1,048100m2
Q TBA KHU ĐÔ THỊ VIỆT HƯNG 39
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công34,98m2
2Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi1ca
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ75m2
4Vệ sinh đánh sạch bề mặt tường327,9116m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần48,5904m2
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại1,5m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T1,5m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T1,5m3
9Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7526,4m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7548,6m2
11Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ160,4476m2
12Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ291,0544m2
13Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M2503,312m3
14Đục nhám mặt bê tông50,2184m2
15Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M10083,3384m2
16Trát gờ phào chỉ41m
17Cạo rỉ các kết cấu thép58,56m2
18Sơn sắt thép 3 nước58,56m2
19Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm34,98m2
20Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt)41bộ
21Biển báo an toàn3cái
22Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường 41lỗ
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm0,158100m
24Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm12cái
25Đai ôm ống nước12cái
26Đục nhám mặt bê tông23,16m2
27Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M10023,16m2
28Quét sơn chống thấm mái, sênô, ô văng23,161m2
29Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M10023,16m2
30Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng4bộ
31Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 8hộp
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm216,8899m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm220m
34Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20m
35Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc4cái
36Lắp đặt ổ cắm đôi4cái
37Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 4cái
38Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 1,5385100m2
R TBA KHU ĐÔ THỊ VIỆT HƯNG 15
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công29,34m2
2Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi1ca
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ70,22m2
4Vệ sinh đánh sạch bề mặt tường269,801m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần46,5276m2
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại1,4044m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T1,4044m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T1,4044m3
9Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7522,7m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7547,52m2
11Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ103,275m2
12Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ283,2736m2
13Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M2501,95m3
14Đục nhám mặt bê tông48,1556m2
15Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M10067,6556m2
16Trát gờ phào chỉ34,9m
17Cạo rỉ các kết cấu thép49,08m2
18Sơn sắt thép 3 nước49,08m2
19Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm30,54m2
20Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt)41bộ
21Biển báo an toàn3cái
22Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng4bộ
23Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 8hộp
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm220m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm215m
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20m
27Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc4cái
28Lắp đặt ổ cắm đôi4cái
29Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 4cái
30Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 1,2191100m2
S TBA KHU ĐÔ THỊ VIỆT HƯNG 36
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công34,98m2
2Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi1ca
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ75m2
4Vệ sinh đánh sạch bề mặt tường327,9116m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần48,5904m2
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại1,5m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T1,5m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T1,5m3
9Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7526,4m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7548,6m2
11Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ160,4476m2
12Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ291,0544m2
13Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M2503,3651m3
14Đục nhám mặt bê tông50,2184m2
15Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M10083,8694m2
16Trát gờ phào chỉ41m
17Cạo rỉ các kết cấu thép58,56m2
18Sơn sắt thép 3 nước58,56m2
19Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm34,98m2
20Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt)41bộ
21Biển báo an toàn3cái
22Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường 41lỗ
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm0,158100m
24Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm12cái
25Đai ôm ống nước12cái
26Đục nhám mặt bê tông23,16m2
27Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M10023,16m2
28Quét sơn chống thấm mái, sênô, ô văng23,161m2
29Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M10023,16m2
30Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng4bộ
31Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 8hộp
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm220m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm220m
34Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20m
35Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc4cái
36Lắp đặt ổ cắm đôi4cái
37Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 4cái
38Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 1,5385100m2
T TBA KHU ĐÔ THỊ VIỆT HƯNG 37
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công34,98m2
2Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi1ca
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ75m2
4Vệ sinh đánh sạch bề mặt tường327,9116m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần48,5904m2
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại1,5m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T1,5m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T1,5m3
9Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7526,4m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7548,6m2
11Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ160,4476m2
12Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ291,0544m2
13Đục nhám mặt bê tông50,2184m2
14Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M10050,2184m2
15Rải nilon lót nền đổ bê tông0,3312100m2
16Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M2503,312m3
17Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M10033,12m2
18Trát gờ phào chỉ41m
19Cạo rỉ các kết cấu thép58,56m2
20Sơn sắt thép 3 nước58,56m2
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm34,98m2
22Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt)41bộ
23Biển báo an toàn3cái
24Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường 41lỗ
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm0,158100m
26Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm12cái
27Đai ôm ống nước12cái
28Đục nhám mặt bê tông23,16m2
29Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M10023,16m2
30Quét sơn chống thấm mái, sênô, ô văng23,161m2
31Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M10023,16m2
32Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng4bộ
33Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 8hộp
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm220m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm215m
36Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20m
37Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc4cái
38Lắp đặt ổ cắm đôi4cái
39Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 4cái
40Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 1,5385100m2
U TBA THÔN NHA 1
1Phá dỡ bệ bê tông0,675m3
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ13,824m2
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại0,675m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T0,675m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T0,675m3
6Rải nilon lót nền đổ bê tông0,0648100m2
7Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M2501,295m3
8Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M1006,475m2
9Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ13,824m2
10Biển báo an toàn4cái
V TBA TƯ ĐÌNH 4
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,45m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại0,45m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T0,45m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T0,45m3
5Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng3,21m2
6Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M1500,09m3
7Bê tông gia cố móng, mố, trụ trên cạn, đá 1x2, vữa BT M2500,16m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,2m3
9Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M1000,9m2
10Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm0,1548tấn
11Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm0,1548tấn
12gia công xích sắt0,1659tấn
13Lắp dựng xích sắt0,1659tấn
14Sơn sắt thép 3 nước9,9851m2
15Bu lông M12x15040cái
16Khóa cửa Minh Khai2Cái
17Biển báo an toàn3cái
W TBA LONG BIÊN 1
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công17,7m2
2Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi1ca
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ45,08m2
4Vệ sinh đánh sạch bề mặt tường196,8786m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần22,275m2
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại2,8816m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T2,8816m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T2,8816m3
9Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7519,9m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7525,18m2
11Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ102,0756m2
12Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ162,158m2
13Đục nhám mặt bê tông21,153m2
14Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M10021,153m2
15Rải nilon lót nền đổ bê tông0,2257100m2
16Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M2502,2569m3
17Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M10022,569m2
18Trát gờ phào chỉ27,1m
19Gia công cửa lưới thép11,7m2
20Cửa đi thép hình bịt tôn6m2
21Sơn sắt thép 3 nước23,7m2
22Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm17,7m2
23Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt)21bộ
24Biển báo an toàn3cái
25Khóa cửa Minh Khai2Cái
26Bản lề No1009Cái
27Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường 41lỗ
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm0,158100m
29Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm12cái
30Đai ôm ống nước12cái
31Đục nhám mặt bê tông39,6008m2
32Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M10039,6008m2
33Quét sơn chống thấm mái, sênô, ô văng39,60081m2
34Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M10039,6008m2
35Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng2bộ
36Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 4hộp
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm220m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm215m
39Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20m
40Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc2cái
41Lắp đặt ổ cắm đôi2cái
42Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
43Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,892100m2
X TBA LONG BIÊN 2
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công17,7m2
2Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi1ca
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ45,08m2
4Vệ sinh đánh sạch bề mặt tường196,8786m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần22,275m2
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại2,8816m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T2,8816m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T2,8816m3
9Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7519,9m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7525,18m2
11Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ102,0756m2
12Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ162,158m2
13Đục nhám mặt bê tông21,153m2
14Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M10021,153m2
15Rải nilon lót nền đổ bê tông0,2257100m2
16Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M2502,2569m3
17Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M10022,569m2
18Trát gờ phào chỉ27,1m
19Gia công cửa lưới thép11,7m2
20Cửa đi thép hình bịt tôn6m2
21Sơn sắt thép 3 nước23,7m2
22Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm17,7m2
23Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt)21bộ
24Biển báo an toàn3cái
25Khóa cửa Minh Khai2Cái
26Bản lề No1009Cái
27Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường 41lỗ
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm0,158100m
29Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm12cái
30Đai ôm ống nước12cái
31Đục nhám mặt bê tông39,6008m2
32Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M10039,6008m2
33Quét sơn chống thấm mái, sênô, ô văng39,60081m2
34Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M10039,6008m2
35Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng2bộ
36Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 4hộp
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm220m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm215m
39Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20m
40Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc2cái
41Lắp đặt ổ cắm đôi2cái
42Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
43Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,892100m2
Y TBA LONG BIÊN 3
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công19,7m2
2Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi1ca
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ85,42m2
4Vệ sinh đánh sạch bề mặt tường323,6856m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần63,7882m2
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại11,0044m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T11,0044m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T11,0044m3
9Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7533,3m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7552,12m2
11Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ173,0086m2
12Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ299,8852m2
13Đục nhám mặt bê tông64,7672m2
14Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M10064,7672m2
15Trát gờ phào chỉ40,86m
16Gia công cửa lưới thép11,7m2
17Cửa đi thép hình bịt tôn8m2
18Sơn sắt thép 3 nước27,7m2
19Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm19,7m2
20Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt)21bộ
21Biển báo an toàn3cái
22Khóa cửa Minh Khai2Cái
23Bản lề No1009Cái
24Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường 41lỗ
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm0,148100m
26Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm12cái
27Đai ôm ống nước12cái
28Đục nhám mặt bê tông92,9604m2
29Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M10092,9604m2
30Quét sơn chống thấm mái, sênô, ô văng92,96041m2
31Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M10092,9604m2
32Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng3bộ
33Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 6hộp
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm220m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm220m
36Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25m
37Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc3cái
38Lắp đặt ổ cắm đôi3cái
39Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 3cái
40Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 1,4235100m2
Z TBA THẠCH BÀN 1
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 16,8299m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại22,0799m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T22,0799m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T22,0799m3
5Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M1501,5583m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M756,8965m3
7Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,39100kg
8Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,2875100kg
9Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng12,2041m2
10Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M2501,3425m3
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình7,5778m3
12Rải nilon lót nền đổ bê tông0,1737100m2
13Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M2503,4731m3
14Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M10017,3656m2
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày 2,7189m3
16Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M750,8712m3
17Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7538,2352m2
18Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ38,2352m2
19Gia công hàng rào song sắt16,721m2
20Lắp dựng rào song sắt16,721m2
21gia công cửa cổng bằng thép hình bịt tôn2,88m2
22Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm2,88m2
23Sơn sắt thép 3 nước22,481m2
24Khóa cửa Minh Khai1Cái
25Bản lề No1006Cái
26Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt)11bộ
27Biển báo an toàn4cái
AA TBA THẠCH BÀN 2
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 19,1333m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại20,4003m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T20,4003m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T20,4003m3
5Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M1501,7716m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M757,8404m3
7Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4468100kg
8Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,4651100kg
9Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng13,941m2
10Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M2501,5334m3
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình8,6149m3
12Rải nilon lót nền đổ bê tông0,2116100m2
13Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M2504,232m3
14Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M10021,16m2
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày 3,1827m3
16Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M750,8712m3
17Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7542,5008m2
18Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ42,5008m2
19Gia công hàng rào song sắt19,573m2
20Lắp dựng rào song sắt19,573m2
21gia công cửa cổng bằng thép hình bịt tôn2,88m2
22Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm2,88m2
23Sơn sắt thép 3 nước25,333m2
24Khóa cửa Minh Khai1Cái
25Bản lề No1006Cái
26Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt)11bộ
27Biển báo an toàn4cái
AB TBA THẠCH BÀN 11
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 16,8299m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại19,9799m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T19,9799m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T19,9799m3
5Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M1501,5583m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M756,8965m3
7Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,39100kg
8Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,2875100kg
9Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng12,2041m2
10Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M2501,3425m3
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình7,5778m3
12Rải nilon lót nền đổ bê tông0,1737100m2
13Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M2503,4731m3
14Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M10017,3656m2
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày 2,7189m3
16Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M750,8712m3
17Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7538,2352m2
18Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ38,2352m2
19Gia công hàng rào song sắt16,721m2
20Lắp dựng rào song sắt16,721m2
21gia công cửa cổng bằng thép hình bịt tôn2,88m2
22Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm2,88m2
23Sơn sắt thép 3 nước22,481m2
24Khóa cửa Minh Khai1Cái
25Bản lề No1006Cái
26Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt)11bộ
27Biển báo an toàn4cái
AC TBA ĐỘC LẬP 1
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ61,8794m2
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại3,1721m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T3,1721m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T3,1721m3
5Rải nilon lót nền đổ bê tông0,1981100m2
6Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M2503,9614m3
7Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M10019,807m2
8Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M750,176m3
9Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7563,9594m2
10Sơn tường không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ63,9594m2
11Gia công hàng rào song sắt8,734m2
12Lắp dựng rào song sắt8,734m2
13gia công cửa cổng bằng thép hình bịt tôn4,2m2
14Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm4,2m2
15Sơn sắt thép 3 nước17,134m2
16Khóa cửa Minh Khai1Cái
17Bản lề No1006Cái
18Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt)11bộ
19Biển báo an toàn3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.332763268E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.66552653E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
2019,2020,2021
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.021.956.192 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.065.868.576 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 chuyên môn liên quan chuyên ngành xây dựng.- Phải đang làm việc chính thức cho nhà thầu (không phải là cộng tác viên), có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh);- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Phải đang làm việc chính thức cho nhà thầu (không phải là cộng tác viên), có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh);22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 20 Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 20 người.- Có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh);- Được cấp Thẻ an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Cần cẩu > 5 tấn1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn1
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy trộn bê tông đến 250 lít1
4 Máy bơm nư¬ớc Máy bơm nư¬ớc1
5 Máy đầm bê tông các loại Máy đầm bê tông các loại1
6 Máy hàn điện Máy hàn điện1
7 Máy phát điện >10kVA Máy phát điện >10kVA1
8 Tời kéo Tời kéo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->