Gói thầu: Số 2: Xây lắp công trình - Kiến trúc các TBA
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220120257-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Long Biên |
| Tên gói thầu | Số 2: Xây lắp công trình - Kiến trúc các TBA |
| Số hiệu KHLCNT | 20211276490 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-11 17:00:00 đến ngày 2022-01-21 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,888,508,845 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,327,632 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu ba trăm hai mươi bảy nghìn sáu trăm ba mươi hai đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.332763268E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.66552653E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 2019,2020,2021 Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.021.956.192 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.065.868.576 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên môn liên quan chuyên ngành xây dựng.- Phải đang làm việc chính thức cho nhà thầu (không phải là cộng tác viên), có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh);- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Phải đang làm việc chính thức cho nhà thầu (không phải là cộng tác viên), có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 20 người.- Có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh);- Được cấp Thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông đến 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nư¬ớc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nư¬ớc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời kéo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Long Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Số 2: Xây lắp công trình - Kiến trúc các TBA Công trình : Đại tu kiến trúc các TBA trên địa bàn Quận Long Biên năm 2022 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (phù hợp với gói thầu) - Đơn dự thầu - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và trình độ chuyên môn của các vị trí nhân sự chủ chốt (các yêu cầu trong Mẫu số 04A). - Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu (Mẫu số 04B) - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B) - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B, 11C) - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12) - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15) - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16 - Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) - Cung cấp bằng chứng về việc “đã có thỏa thuận, hợp đồng nguyên tắc về việc đổ chất thải xây dựng tại bãi thải theo đúng quy định hiện hành” của UBND thành phố Hà Nội về việc quản lý chất thải xây dựng….. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.327.632 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, TP. Hà Nội, Số điện thoại: 0242 2196288 Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Minh Giang - Giám đốc Công ty Điện lực Long Biên. - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, TP. Hà Nội, Số điện thoại: 0242 2196288 Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, Hà Nội, Số điện thoại: 0242 2196288 Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, Hà Nội, Số điện thoại: 0242 2196288 Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TBA VĂN CỪ 2 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 156,374 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 20,64 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 93,312 | m2 | |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 10,7582 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 10,7582 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 10,7582 | m3 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 0,9533 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 107,4576 | m2 | |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 68,972 | m2 | |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75 | 20,64 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 182,924 | m2 | |
| 12 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 107,4576 | m2 | |
| 13 | Đục nhám mặt bê tông | 21,036 | m2 | |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 21,036 | m2 | |
| 15 | Đục nhám mặt bê tông | 35,5784 | m2 | |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 35,5784 | m2 | |
| 17 | Quét sơn chống thấm mái, sênô, ô văng | 35,5784 | m2 | |
| 18 | Láng bảo vệ sơn chống thấm: | 35,5784 | m2 | |
| 19 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | 49,52 | m | |
| 20 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 7,2 | m2 | |
| 21 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 18,36 | m2 | |
| 22 | Gia công thay thế cửa đi thép hình bịt tôn. | 4,32 | m2 | |
| 23 | Gia công cửa lưới thép | 14,04 | m2 | |
| 24 | Sơn sắt thép 3 nước | 29,88 | m2 | |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 29,88 | m2 | |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,9344 | 100m2 | |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,2064 | 100m2 | |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 2 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 3 | hộp | |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 20 | m | |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 15 | m | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 20 | m | |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,168 | 100m | |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | 8 | cái | |
| 38 | Đai ôm ông thoát nước | 12 | cái | |
| 39 | Lắp đặt biển Tên Trạm | 1 | cái | |
| 40 | Khóa cửa minh khai | 1 | cái | |
| 41 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| B | TBA MUỐI I ỐT | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 1,8374 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 0,2042 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | 1,0718 | m3 | |
| 4 | phá dỡ bê tông lót móng | 0,348 | m3 | |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 4,3644 | m3 | |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 6,1193 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 6,1193 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 6,1193 | m3 | |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 | 0,4678 | m3 | |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 2,4295 | m3 | |
| 11 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1088 | 100kg | |
| 12 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4244 | 100kg | |
| 13 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 4,096 | 1m2 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,4506 | m3 | |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 2,6405 | m3 | |
| 16 | Rải nilon lót nền đổ bê tông | 0,1024 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250 | 3,0706 | m3 | |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 10,2353 | m2 | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 0,5947 | m3 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 0,9751 | m3 | |
| 21 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 24,5492 | m2 | |
| 22 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 24,5492 | m2 | |
| 23 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 7,56 | m2 | |
| 24 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | 0,8808 | 100kg | |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250 | 0,324 | m3 | |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 15 | cái | |
| 27 | Gia công cửa innox | 3,2 | m2 | |
| 28 | Sơn sắt thép 3 nước | 6,4 | 1m2 | |
| 29 | Khóa cửa Minh Khai | 1 | Cái | |
| 30 | Bản lề No100 | 6 | Cái | |
| 31 | Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) | 1 | 1bộ | |
| 32 | Biển báo an toàn | 2 | cái | |
| C | TBA BỒ ĐỀ 14 | |||
| 1 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 1,075 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 1,075 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 1,075 | m3 | |
| 4 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1438 | 100kg | |
| 5 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4813 | 100kg | |
| 6 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 5,088 | 1m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,5597 | m3 | |
| 8 | Rải nilon lót nền đổ bê tông | 0,1075 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250 | 1,5903 | m3 | |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 10,75 | m2 | |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 2,72 | m2 | |
| 12 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | 0,0697 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm | 0,0697 | tấn | |
| 14 | Gia công hàng rào song sắt | 26,4 | m2 | |
| 15 | Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm | 26,4 | m2 | |
| 16 | Sơn sắt thép 3 nước | 26,67 | 1m2 | |
| 17 | Bu lông M12x150 | 24 | cái | |
| 18 | Khóa cửa Minh Khai | 1 | Cái | |
| 19 | Bản lề No100 | 6 | Cái | |
| 20 | Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) | 1 | 1bộ | |
| 21 | Biển báo an toàn | 3 | cái | |
| D | HM4. TBA BẮC CẦU 1 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 118,2674 | m2 | |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 6,286 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 6,286 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 6,286 | m3 | |
| 5 | Rải nilon lót nền đổ bê tông | 0,9613 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250 | 19,2269 | m3 | |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 96,1344 | m2 | |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 0,1225 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 119,9124 | m2 | |
| 10 | Sơn tường không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 119,9124 | m2 | |
| 11 | Gia công hàng rào song sắt | 15,98 | m2 | |
| 12 | Lắp dựng rào song sắt | 15,98 | m2 | |
| 13 | Gia công lắp dựng cửa cổng bằng sắt hình mã kẽm | 4 | m2 | |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 4 | m2 | |
| 15 | Sơn sắt thép 3 nước | 23,98 | m2 | |
| 16 | Khóa cửa Minh Khai | 1 | Cái | |
| 17 | Bản lề No100 | 6 | Cái | |
| 18 | Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) | 1 | 1bộ | |
| 19 | Biển báo an toàn | 3 | cái | |
| E | TBA BẮC CẦU 8 | |||
| 1 | Phát quang cây cối, chặt cây dại | 0,91 | 100m2 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 19,0025 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 | 1,5851 | m3 | |
| 4 | Xây móng gạch | 5,1116 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày | 2,31 | m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 18,9124 | m3 | |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 37,2025 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 37,2025 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 19Km bằng ô tô - 2,5T | 37,2025 | m3 | |
| 10 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2386 | 100kg | |
| 11 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,7014 | 100kg | |
| 12 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 7,648 | 1m2 | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | 0,8413 | m3 | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch xây | 3,6124 | m3 | |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch xây | 2,2981 | m3 | |
| 16 | Xây cột trụ bằng gạch xây | 0,9583 | m3 | |
| 17 | Xây cột trụ bằng gạch xây | 2,8 | m3 | |
| 18 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 81,5728 | m2 | |
| 19 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 81,5728 | m2 | |
| 20 | gia công cửa cổng bằng thép hình bịt tôn | 3,2 | m2 | |
| 21 | Sơn sắt thép 3 nước | 3,2 | m2 | |
| 22 | Lắp dựng cửa cổng | 3,2 | m2 cấu kiện | |
| 23 | Khóa cửa Minh Khai | 1 | Cái | |
| 24 | Bản lề No100 | 6 | Cái | |
| 25 | Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) | 1 | 1bộ | |
| 26 | Biển báo an toàn | 3 | cái | |
| 27 | Biển báo tên trạm | 1 | cái | |
| F | TBA TRUNG HÀ 7 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 1,3675 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 0,4558 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | 2,3932 | m3 | |
| 4 | phá dỡ bê tông lót móng | 0,777 | m3 | |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 17,8996 | m3 | |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 23,1989 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 23,1989 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 23,1989 | m3 | |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 | 1,9509 | m3 | |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 8,6339 | m3 | |
| 11 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4762 | 100kg | |
| 12 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,5574 | 100kg | |
| 13 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 15,3995 | 1m2 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,6939 | m3 | |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 8,7911 | m3 | |
| 16 | Rải nilon lót nền đổ bê tông | 0,2154 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250 | 3,4939 | m3 | |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 21,5427 | m2 | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 4,0951 | m3 | |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 0,5227 | m3 | |
| 21 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 53,7095 | m2 | |
| 22 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 53,7095 | m2 | |
| 23 | Gia công hàng rào song sắt | 22,398 | m2 | |
| 24 | Lắp dựng rào song sắt | 22,398 | m2 | |
| 25 | gia công cửa cổng bằng thép hình bịt tôn | 3,2 | m2 | |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 3,2 | m2 | |
| 27 | Sơn sắt thép 3 nước | 28,798 | m2 | |
| 28 | Khóa cửa Minh Khai | 1 | Cái | |
| 29 | Bản lề No100 | 6 | Cái | |
| 30 | Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) | 1 | 1bộ | |
| 31 | Biển báo an toàn | 3 | cái | |
| G | TBA GIA THỤY 6 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 16,8299 | m3 | |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 23,1299 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 23,1299 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 23,1299 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 | 1,5583 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 6,8965 | m3 | |
| 7 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,39 | 100kg | |
| 8 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,2875 | 100kg | |
| 9 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 12,204 | 1m2 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | 1,3425 | m3 | |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 7,5778 | m3 | |
| 12 | Rải nilon lót nền đổ bê tông | 0,1737 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250 | 3,4731 | m3 | |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 17,3656 | m2 | |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 2,7189 | m3 | |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 0,8712 | m3 | |
| 17 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 38,2352 | m2 | |
| 18 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 38,2352 | m2 | |
| 19 | Gia công hàng rào song sắt | 16,721 | m2 | |
| 20 | Lắp dựng rào song sắt | 16,721 | m2 | |
| 21 | gia công cửa cổng bằng thép hình bịt tôn | 2,88 | m2 | |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 2,88 | m2 | |
| 23 | Sơn sắt thép 3 nước | 22,481 | m2 | |
| 24 | Khóa cửa Minh Khai | 1 | Cái | |
| 25 | Bản lề No100 | 6 | Cái | |
| 26 | Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) | 1 | 1bộ | |
| 27 | Biển báo an toàn | 4 | cái | |
| H | TBA THƯỢNG THANH 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 26,13 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 369,0685 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 71,5448 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 33,264 | m2 | |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 13,9993 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | 13,9993 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 20000 m bằng ô tô - 2,5 tấn | 13,9993 | m3 | |
| 8 | Đục nhám mặt bê tông | 15,4635 | m2 | |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 15,4635 | m2 | |
| 10 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 199,4805 | m2 | |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 169,588 | m2 | |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | 52,4 | m | |
| 13 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 305,7605 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 202,852 | m2 | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,24 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | 12 | cái | |
| 17 | Đục nhám mặt bê tông | 103,74 | m2 | |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 103,74 | m2 | |
| 19 | Quét sơn chống thấm mái, sênô, ô văng | 103,74 | m2 | |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 103,74 | m2 | |
| 21 | Cửa đi thép hình bịt tôn | 9 | m2 | |
| 22 | gia công cửa cổng bằng thép hình bịt tôn | 4 | m2 | |
| 23 | Khóa cửa | 1 | cái | |
| 24 | Gia công cửa lưới thép | 10,66 | m2 | |
| 25 | sơn sắt thép 3 nước | 36,66 | m2 | |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 23,66 | m2 | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 20 | m | |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 20 | m | |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 15 | m | |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 2 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 32 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 4 | hộp | |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 2,5725 | 100m2 | |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,7446 | 100m2 | |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | 0,8221 | 100m2 | |
| 38 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| I | TBA CÔNG TY XÂY DỰNG SỐ 4 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 193,6942 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 16,492 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 51,264 | m2 | |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 5,7178 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 5,7178 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 5,7178 | m3 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 1,0329 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 121,5614 | m2 | |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 94,3558 | m2 | |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75 | 16,492 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 162,1118 | m2 | |
| 12 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 121,5614 | m2 | |
| 13 | Đục nhám mặt bê tông | 16,6134 | m2 | |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 16,6134 | m2 | |
| 15 | Đục nhám mặt bê tông | 34,0186 | m2 | |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 34,0186 | m2 | |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 34,0186 | m2 | |
| 18 | Láng bảo vệ sơn chống thấm: | 34,0186 | m2 | |
| 19 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | 64,36 | m | |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 17,1016 | m2 | |
| 21 | Gia công thay thế cửa đi thép hình bịt tôn. | 5,688 | m2 | |
| 22 | Gia công cửa lưới thép | 11,4136 | m2 | |
| 23 | Sơn sắt thép 3 nước | 22,7896 | m2 | |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 17,1016 | m2 | |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,9126 | 100m2 | |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,1649 | 100m2 | |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 2 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 3 | hộp | |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm | 20 | m | |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm | 15 | m | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 20 | m | |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,182 | 100m | |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | 8 | cái | |
| 37 | Đai ôm ông thoát nước | 12 | cái | |
| 38 | Lắp đặt biển Tên Trạm | 1 | cái | |
| 39 | Khóa cửa minh khai | 1 | cái | |
| 40 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| J | TBA GIA QUẤT 2 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 6,1072 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ rào song sắt | 6,855 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 1,1742 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | 6,1645 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | 2,0015 | m3 | |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 15,4458 | m3 | |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 30,8932 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 30,8932 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 30,8932 | m3 | |
| 10 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 | 2,295 | m3 | |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 10,1567 | m3 | |
| 12 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,6757 | 100kg | |
| 13 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,3139 | 100kg | |
| 14 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 23,2174 | 1m2 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 2,5539 | m3 | |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 9,7804 | m3 | |
| 17 | Rải nilon lót nền đổ bê tông | 0,4454 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250 | 8,9078 | m3 | |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 44,539 | m2 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 4,1974 | m3 | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 2,2221 | m3 | |
| 22 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 109,4226 | m2 | |
| 23 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 109,4226 | m2 | |
| 24 | gia công cửa cổng bằng thép hình bịt tôn | 2,88 | m2 | |
| 25 | Sơn sắt thép 3 nước | 5,76 | 1m2 | |
| 26 | Khóa cửa Minh Khai | 1 | Cái | |
| 27 | Bản lề No100 | 6 | Cái | |
| 28 | Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) | 1 | 1bộ | |
| 29 | Biển báo an toàn | 4 | cái | |
| K | TBA GIA QUẤT THƯỢNG THANH | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 8,0925 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 0,672 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 1,1326 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | 5,9459 | m3 | |
| 5 | phá dỡ bê tông lót móng | 1,9305 | m3 | |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 14,9049 | m3 | |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 32,6718 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 32,6718 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 32,6718 | m3 | |
| 10 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 | 2,2136 | m3 | |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 9,7966 | m3 | |
| 12 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,6619 | 100kg | |
| 13 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,2677 | 100kg | |
| 14 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 13,894 | 1m2 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 2,5483 | m3 | |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 9,3488 | m3 | |
| 17 | Rải nilon lót nền đổ bê tông | 0,3725 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250 | 7,8998 | m3 | |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 41,749 | m2 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 4,1028 | m3 | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 2,1721 | m3 | |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 0,847 | m3 | |
| 23 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 98,4956 | m2 | |
| 24 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 98,4956 | m2 | |
| 25 | gia công cửa cổng bằng thép hình bịt tôn | 2,88 | m2 | |
| 26 | Sơn sắt thép 3 nước | 5,76 | 1m2 | |
| 27 | Khóa cửa Minh Khai | 1 | Cái | |
| 28 | Bản lề No100 | 6 | Cái | |
| 29 | Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) | 1 | 1bộ | |
| 30 | Biển báo an toàn | 3 | cái | |
| L | TBA THƯỢNG CÁT 1 | |||
| 1 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 2,9118 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 2,9118 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 2,9118 | m3 | |
| 4 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1807 | 100kg | |
| 5 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,6091 | 100kg | |
| 6 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 6,528 | 1m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,7181 | m3 | |
| 8 | Rải nilon lót nền đổ bê tông | 0,1449 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 2,1799 | m3 | |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 10,8996 | m2 | |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 3,44 | m2 | |
| 12 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | 0,0487 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm | 0,0487 | tấn | |
| 14 | Gia công hàng rào song sắt | 21,2 | m2 | |
| 15 | Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm | 21,2 | m2 | |
| 16 | Sơn sắt thép 3 nước | 21,47 | 1m2 | |
| 17 | Bu lông M12x150 | 32 | cái | |
| 18 | Khóa cửa Minh Khai | 1 | Cái | |
| 19 | Bản lề No100 | 6 | Cái | |
| 20 | Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) | 1 | 1bộ | |
| 21 | Biển báo an toàn | 3 | cái | |
| M | TBA BAN QUẢN TRỊ TRUNG ƯƠNG 4 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,3531 | m3 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 87,5664 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 94,558 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 20,4403 | m2 | |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 6,6363 | m3 | |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 25,109 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | 25,109 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 20000 m bằng ô tô - 2,5 tấn | 25,109 | m3 | |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 | 0,7624 | m3 | |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 3,374 | m3 | |
| 11 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1061 | 100kg | |
| 12 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3552 | 100kg | |
| 13 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 3,947 | 1m2 | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | 0,554 | m3 | |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 3,5434 | m3 | |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 0,8034 | m3 | |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 0,3776 | m3 | |
| 18 | Rải nilon lót nền đổ bê tông | 0,6046 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250 | 12,0928 | m3 | |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 71,0544 | m2 | |
| 21 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 99,0062 | m2 | |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | 15,42 | m2 | |
| 23 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | 38,88 | m | |
| 24 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 140,7242 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 88,7003 | m2 | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,148 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | 8 | cái | |
| 28 | đai ôm ống nước | 12 | cái | |
| 29 | Đục nhám mặt bê tông | 21,3775 | m2 | |
| 30 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 21,3775 | m2 | |
| 31 | Quét sơn chống thấm mái, sênô, ô văng | 21,3775 | m2 | |
| 32 | Láng bảo vệ lớp chống thấm mái | 21,3775 | m2 | |
| 33 | Gia công hàng rào song sắt | 10,1525 | m2 | |
| 34 | Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm | 10,1525 | m2 | |
| 35 | Cửa đi thép hình bịt tôn | 6,8 | m2 | |
| 36 | gia công cửa cổng bằng thép hình bịt tôn | 4,25 | m2 | |
| 37 | Gia công cửa lưới thép | 7,02 | m2 | |
| 38 | Sơn sắt thép 3 nước | 39,2725 | m2 | |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 18,07 | m2 | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 10 | m | |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 10 | m | |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 15 | m | |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 1 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 45 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 2 | hộp | |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 1 | cái | |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,527 | 100m2 | |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,1022 | 100m2 | |
| 50 | Khóa cửa Minh Khai | 3 | Cái | |
| 51 | Bản lề No100 | 12 | Cái | |
| 52 | Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) | 3 | 1bộ | |
| 53 | Biển báo an toàn | 3 | cái | |
| N | HM14.TBA PHÚC ĐỒNG 1 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 8,4881 | m3 | |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 11,0207 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 11,0207 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 11,0207 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 | 1,1628 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 3,7771 | m3 | |
| 7 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1933 | 100kg | |
| 8 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,6447 | 100kg | |
| 9 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 7,2672 | 1m2 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,7994 | m3 | |
| 11 | Rải nilon lót nền đổ bê tông | 0,1945 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 3,8903 | m3 | |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 19,4517 | m2 | |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 3,6336 | m2 | |
| 15 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | 0,0568 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm | 0,0568 | tấn | |
| 17 | Gia công hàng rào song sắt | 29,7066 | m2 | |
| 18 | Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm | 29,7066 | m2 | |
| 19 | Sơn sắt thép 3 nước | 30,0666 | 1m2 | |
| 20 | Bu lông M12x150 | 32 | cái | |
| 21 | Khóa cửa Minh Khai | 1 | Cái | |
| 22 | Bản lề No100 | 6 | Cái | |
| 23 | Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) | 1 | 1bộ | |
| 24 | Biển báo an toàn | 2 | cái | |
| O | TBA HỘI XÃ 8 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,8976 | m3 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 8,48 | m2 | |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 1,0672 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 1,0672 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 1,0672 | m3 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 31,7255 | m2 | |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 8,48 | m2 | |
| 8 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 40,2055 | m2 | |
| 9 | Rải nilon lót nền đổ bê tông | 0,9636 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250 | 1,59 | m3 | |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 10,6 | m2 | |
| 12 | gia công cửa cổng bằng thép hình bịt tôn | 4,08 | m2 | |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 4,08 | m2 | |
| 14 | Sơn sắt thép 3 nước | 8,16 | m2 | |
| 15 | Khóa cửa Minh Khai | 1 | Cái | |
| 16 | Bản lề No100 | 6 | Cái | |
| 17 | Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) | 3 | 1bộ | |
| 18 | Biển báo an toàn | 3 | cái | |
| P | TBA KHU ĐÔ THỊ VIỆT HƯNG 24 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 21,99 | m2 | |
| 2 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 58,88 | m2 | |
| 4 | Vệ sinh đánh sạch bề mặt tường | 242,9216 | m2 | |
| 5 | Vệ sinh đánh sạch bề mặt xà dầm trần | 35,4512 | m2 | |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 1,3472 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 1,3472 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 1,3472 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 21,3 | m2 | |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 37,58 | m2 | |
| 11 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 116,9076 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 220,3452 | m2 | |
| 13 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250 | 2,5679 | m3 | |
| 14 | Đục nhám mặt bê tông | 36,4116 | m2 | |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 62,0908 | m2 | |
| 16 | Trát gờ phào chỉ | 62 | m | |
| 17 | Gia công cửa lưới thép | 11,65 | m2 | |
| 18 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 23,58 | m2 | |
| 19 | Sơn sắt thép 3 nước | 33,78 | m2 | |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 21,99 | m2 | |
| 21 | Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) | 3 | 1bộ | |
| 22 | Biển báo an toàn | 3 | cái | |
| 23 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | 4 | 1lỗ | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,156 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | 12 | cái | |
| 26 | Đai ôm ống nước | 12 | cái | |
| 27 | Đục nhám mặt bê tông | 17,16 | m2 | |
| 28 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 17,16 | m2 | |
| 29 | Quét sơn chống thấm mái, sênô, ô văng | 17,16 | 1m2 | |
| 30 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 17,16 | m2 | |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 4 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 8 | hộp | |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 15 | m | |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 15 | m | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 20 | m | |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 3 | cái | |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 4 | cái | |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 1,048 | 100m2 | |
| Q | TBA KHU ĐÔ THỊ VIỆT HƯNG 39 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 34,98 | m2 | |
| 2 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 75 | m2 | |
| 4 | Vệ sinh đánh sạch bề mặt tường | 327,9116 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 48,5904 | m2 | |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 1,5 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 1,5 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 1,5 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 26,4 | m2 | |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 48,6 | m2 | |
| 11 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 160,4476 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 291,0544 | m2 | |
| 13 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250 | 3,312 | m3 | |
| 14 | Đục nhám mặt bê tông | 50,2184 | m2 | |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 83,3384 | m2 | |
| 16 | Trát gờ phào chỉ | 41 | m | |
| 17 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 58,56 | m2 | |
| 18 | Sơn sắt thép 3 nước | 58,56 | m2 | |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 34,98 | m2 | |
| 20 | Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) | 4 | 1bộ | |
| 21 | Biển báo an toàn | 3 | cái | |
| 22 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | 4 | 1lỗ | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,158 | 100m | |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | 12 | cái | |
| 25 | Đai ôm ống nước | 12 | cái | |
| 26 | Đục nhám mặt bê tông | 23,16 | m2 | |
| 27 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 23,16 | m2 | |
| 28 | Quét sơn chống thấm mái, sênô, ô văng | 23,16 | 1m2 | |
| 29 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 23,16 | m2 | |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 4 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 8 | hộp | |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 16,8899 | m | |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 20 | m | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 20 | m | |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 4 | cái | |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 4 | cái | |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 1,5385 | 100m2 | |
| R | TBA KHU ĐÔ THỊ VIỆT HƯNG 15 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 29,34 | m2 | |
| 2 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 70,22 | m2 | |
| 4 | Vệ sinh đánh sạch bề mặt tường | 269,801 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 46,5276 | m2 | |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 1,4044 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 1,4044 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 1,4044 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 22,7 | m2 | |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 47,52 | m2 | |
| 11 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 103,275 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 283,2736 | m2 | |
| 13 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250 | 1,95 | m3 | |
| 14 | Đục nhám mặt bê tông | 48,1556 | m2 | |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 67,6556 | m2 | |
| 16 | Trát gờ phào chỉ | 34,9 | m | |
| 17 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 49,08 | m2 | |
| 18 | Sơn sắt thép 3 nước | 49,08 | m2 | |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 30,54 | m2 | |
| 20 | Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) | 4 | 1bộ | |
| 21 | Biển báo an toàn | 3 | cái | |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 4 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 8 | hộp | |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 20 | m | |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 15 | m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 20 | m | |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 4 | cái | |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 4 | cái | |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 1,2191 | 100m2 | |
| S | TBA KHU ĐÔ THỊ VIỆT HƯNG 36 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 34,98 | m2 | |
| 2 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 75 | m2 | |
| 4 | Vệ sinh đánh sạch bề mặt tường | 327,9116 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 48,5904 | m2 | |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 1,5 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 1,5 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 1,5 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 26,4 | m2 | |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 48,6 | m2 | |
| 11 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 160,4476 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 291,0544 | m2 | |
| 13 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250 | 3,3651 | m3 | |
| 14 | Đục nhám mặt bê tông | 50,2184 | m2 | |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 83,8694 | m2 | |
| 16 | Trát gờ phào chỉ | 41 | m | |
| 17 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 58,56 | m2 | |
| 18 | Sơn sắt thép 3 nước | 58,56 | m2 | |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 34,98 | m2 | |
| 20 | Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) | 4 | 1bộ | |
| 21 | Biển báo an toàn | 3 | cái | |
| 22 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | 4 | 1lỗ | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,158 | 100m | |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | 12 | cái | |
| 25 | Đai ôm ống nước | 12 | cái | |
| 26 | Đục nhám mặt bê tông | 23,16 | m2 | |
| 27 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 23,16 | m2 | |
| 28 | Quét sơn chống thấm mái, sênô, ô văng | 23,16 | 1m2 | |
| 29 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 23,16 | m2 | |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 4 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 8 | hộp | |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 20 | m | |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 20 | m | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 20 | m | |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 4 | cái | |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 4 | cái | |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 1,5385 | 100m2 | |
| T | TBA KHU ĐÔ THỊ VIỆT HƯNG 37 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 34,98 | m2 | |
| 2 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 75 | m2 | |
| 4 | Vệ sinh đánh sạch bề mặt tường | 327,9116 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 48,5904 | m2 | |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 1,5 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 1,5 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 1,5 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 26,4 | m2 | |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 48,6 | m2 | |
| 11 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 160,4476 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 291,0544 | m2 | |
| 13 | Đục nhám mặt bê tông | 50,2184 | m2 | |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 50,2184 | m2 | |
| 15 | Rải nilon lót nền đổ bê tông | 0,3312 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250 | 3,312 | m3 | |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 33,12 | m2 | |
| 18 | Trát gờ phào chỉ | 41 | m | |
| 19 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 58,56 | m2 | |
| 20 | Sơn sắt thép 3 nước | 58,56 | m2 | |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 34,98 | m2 | |
| 22 | Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) | 4 | 1bộ | |
| 23 | Biển báo an toàn | 3 | cái | |
| 24 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | 4 | 1lỗ | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,158 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | 12 | cái | |
| 27 | Đai ôm ống nước | 12 | cái | |
| 28 | Đục nhám mặt bê tông | 23,16 | m2 | |
| 29 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 23,16 | m2 | |
| 30 | Quét sơn chống thấm mái, sênô, ô văng | 23,16 | 1m2 | |
| 31 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 23,16 | m2 | |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 4 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 8 | hộp | |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 20 | m | |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 15 | m | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 20 | m | |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 4 | cái | |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 4 | cái | |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 1,5385 | 100m2 | |
| U | TBA THÔN NHA 1 | |||
| 1 | Phá dỡ bệ bê tông | 0,675 | m3 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 13,824 | m2 | |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 0,675 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 0,675 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 0,675 | m3 | |
| 6 | Rải nilon lót nền đổ bê tông | 0,0648 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250 | 1,295 | m3 | |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 6,475 | m2 | |
| 9 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 13,824 | m2 | |
| 10 | Biển báo an toàn | 4 | cái | |
| V | TBA TƯ ĐÌNH 4 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,45 | m3 | |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 0,45 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 0,45 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 0,45 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 3,2 | 1m2 | |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 | 0,09 | m3 | |
| 7 | Bê tông gia cố móng, mố, trụ trên cạn, đá 1x2, vữa BT M250 | 0,16 | m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,2 | m3 | |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 0,9 | m2 | |
| 10 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | 0,1548 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm | 0,1548 | tấn | |
| 12 | gia công xích sắt | 0,1659 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng xích sắt | 0,1659 | tấn | |
| 14 | Sơn sắt thép 3 nước | 9,985 | 1m2 | |
| 15 | Bu lông M12x150 | 40 | cái | |
| 16 | Khóa cửa Minh Khai | 2 | Cái | |
| 17 | Biển báo an toàn | 3 | cái | |
| W | TBA LONG BIÊN 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 17,7 | m2 | |
| 2 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 45,08 | m2 | |
| 4 | Vệ sinh đánh sạch bề mặt tường | 196,8786 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 22,275 | m2 | |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 2,8816 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 2,8816 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 2,8816 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 19,9 | m2 | |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 25,18 | m2 | |
| 11 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 102,0756 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 162,158 | m2 | |
| 13 | Đục nhám mặt bê tông | 21,153 | m2 | |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 21,153 | m2 | |
| 15 | Rải nilon lót nền đổ bê tông | 0,2257 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250 | 2,2569 | m3 | |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 22,569 | m2 | |
| 18 | Trát gờ phào chỉ | 27,1 | m | |
| 19 | Gia công cửa lưới thép | 11,7 | m2 | |
| 20 | Cửa đi thép hình bịt tôn | 6 | m2 | |
| 21 | Sơn sắt thép 3 nước | 23,7 | m2 | |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 17,7 | m2 | |
| 23 | Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) | 2 | 1bộ | |
| 24 | Biển báo an toàn | 3 | cái | |
| 25 | Khóa cửa Minh Khai | 2 | Cái | |
| 26 | Bản lề No100 | 9 | Cái | |
| 27 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | 4 | 1lỗ | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,158 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | 12 | cái | |
| 30 | Đai ôm ống nước | 12 | cái | |
| 31 | Đục nhám mặt bê tông | 39,6008 | m2 | |
| 32 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 39,6008 | m2 | |
| 33 | Quét sơn chống thấm mái, sênô, ô văng | 39,6008 | 1m2 | |
| 34 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 39,6008 | m2 | |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 2 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 4 | hộp | |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 20 | m | |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 15 | m | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 20 | m | |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 2 | cái | |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,892 | 100m2 | |
| X | TBA LONG BIÊN 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 17,7 | m2 | |
| 2 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 45,08 | m2 | |
| 4 | Vệ sinh đánh sạch bề mặt tường | 196,8786 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 22,275 | m2 | |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 2,8816 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 2,8816 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 2,8816 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 19,9 | m2 | |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 25,18 | m2 | |
| 11 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 102,0756 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 162,158 | m2 | |
| 13 | Đục nhám mặt bê tông | 21,153 | m2 | |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 21,153 | m2 | |
| 15 | Rải nilon lót nền đổ bê tông | 0,2257 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250 | 2,2569 | m3 | |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 22,569 | m2 | |
| 18 | Trát gờ phào chỉ | 27,1 | m | |
| 19 | Gia công cửa lưới thép | 11,7 | m2 | |
| 20 | Cửa đi thép hình bịt tôn | 6 | m2 | |
| 21 | Sơn sắt thép 3 nước | 23,7 | m2 | |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 17,7 | m2 | |
| 23 | Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) | 2 | 1bộ | |
| 24 | Biển báo an toàn | 3 | cái | |
| 25 | Khóa cửa Minh Khai | 2 | Cái | |
| 26 | Bản lề No100 | 9 | Cái | |
| 27 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | 4 | 1lỗ | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,158 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | 12 | cái | |
| 30 | Đai ôm ống nước | 12 | cái | |
| 31 | Đục nhám mặt bê tông | 39,6008 | m2 | |
| 32 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 39,6008 | m2 | |
| 33 | Quét sơn chống thấm mái, sênô, ô văng | 39,6008 | 1m2 | |
| 34 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 39,6008 | m2 | |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 2 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 4 | hộp | |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 20 | m | |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 15 | m | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 20 | m | |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 2 | cái | |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,892 | 100m2 | |
| Y | TBA LONG BIÊN 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 19,7 | m2 | |
| 2 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 85,42 | m2 | |
| 4 | Vệ sinh đánh sạch bề mặt tường | 323,6856 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 63,7882 | m2 | |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 11,0044 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 11,0044 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 11,0044 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 33,3 | m2 | |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 52,12 | m2 | |
| 11 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 173,0086 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 299,8852 | m2 | |
| 13 | Đục nhám mặt bê tông | 64,7672 | m2 | |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 64,7672 | m2 | |
| 15 | Trát gờ phào chỉ | 40,86 | m | |
| 16 | Gia công cửa lưới thép | 11,7 | m2 | |
| 17 | Cửa đi thép hình bịt tôn | 8 | m2 | |
| 18 | Sơn sắt thép 3 nước | 27,7 | m2 | |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 19,7 | m2 | |
| 20 | Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) | 2 | 1bộ | |
| 21 | Biển báo an toàn | 3 | cái | |
| 22 | Khóa cửa Minh Khai | 2 | Cái | |
| 23 | Bản lề No100 | 9 | Cái | |
| 24 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | 4 | 1lỗ | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,148 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | 12 | cái | |
| 27 | Đai ôm ống nước | 12 | cái | |
| 28 | Đục nhám mặt bê tông | 92,9604 | m2 | |
| 29 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 92,9604 | m2 | |
| 30 | Quét sơn chống thấm mái, sênô, ô văng | 92,9604 | 1m2 | |
| 31 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 92,9604 | m2 | |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 3 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 6 | hộp | |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 20 | m | |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 20 | m | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 25 | m | |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 3 | cái | |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 3 | cái | |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 1,4235 | 100m2 | |
| Z | TBA THẠCH BÀN 1 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 16,8299 | m3 | |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 22,0799 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 22,0799 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 22,0799 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 | 1,5583 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 6,8965 | m3 | |
| 7 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,39 | 100kg | |
| 8 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,2875 | 100kg | |
| 9 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 12,204 | 1m2 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | 1,3425 | m3 | |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 7,5778 | m3 | |
| 12 | Rải nilon lót nền đổ bê tông | 0,1737 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250 | 3,4731 | m3 | |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 17,3656 | m2 | |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 2,7189 | m3 | |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 0,8712 | m3 | |
| 17 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 38,2352 | m2 | |
| 18 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 38,2352 | m2 | |
| 19 | Gia công hàng rào song sắt | 16,721 | m2 | |
| 20 | Lắp dựng rào song sắt | 16,721 | m2 | |
| 21 | gia công cửa cổng bằng thép hình bịt tôn | 2,88 | m2 | |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 2,88 | m2 | |
| 23 | Sơn sắt thép 3 nước | 22,481 | m2 | |
| 24 | Khóa cửa Minh Khai | 1 | Cái | |
| 25 | Bản lề No100 | 6 | Cái | |
| 26 | Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) | 1 | 1bộ | |
| 27 | Biển báo an toàn | 4 | cái | |
| AA | TBA THẠCH BÀN 2 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 19,1333 | m3 | |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 20,4003 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 20,4003 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 20,4003 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 | 1,7716 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 7,8404 | m3 | |
| 7 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4468 | 100kg | |
| 8 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,4651 | 100kg | |
| 9 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 13,94 | 1m2 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | 1,5334 | m3 | |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 8,6149 | m3 | |
| 12 | Rải nilon lót nền đổ bê tông | 0,2116 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250 | 4,232 | m3 | |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 21,16 | m2 | |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 3,1827 | m3 | |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 0,8712 | m3 | |
| 17 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 42,5008 | m2 | |
| 18 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 42,5008 | m2 | |
| 19 | Gia công hàng rào song sắt | 19,573 | m2 | |
| 20 | Lắp dựng rào song sắt | 19,573 | m2 | |
| 21 | gia công cửa cổng bằng thép hình bịt tôn | 2,88 | m2 | |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 2,88 | m2 | |
| 23 | Sơn sắt thép 3 nước | 25,333 | m2 | |
| 24 | Khóa cửa Minh Khai | 1 | Cái | |
| 25 | Bản lề No100 | 6 | Cái | |
| 26 | Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) | 1 | 1bộ | |
| 27 | Biển báo an toàn | 4 | cái | |
| AB | TBA THẠCH BÀN 11 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 16,8299 | m3 | |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 19,9799 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 19,9799 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 19,9799 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 | 1,5583 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 6,8965 | m3 | |
| 7 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,39 | 100kg | |
| 8 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,2875 | 100kg | |
| 9 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 12,204 | 1m2 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | 1,3425 | m3 | |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 7,5778 | m3 | |
| 12 | Rải nilon lót nền đổ bê tông | 0,1737 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250 | 3,4731 | m3 | |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 17,3656 | m2 | |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 2,7189 | m3 | |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 0,8712 | m3 | |
| 17 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 38,2352 | m2 | |
| 18 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 38,2352 | m2 | |
| 19 | Gia công hàng rào song sắt | 16,721 | m2 | |
| 20 | Lắp dựng rào song sắt | 16,721 | m2 | |
| 21 | gia công cửa cổng bằng thép hình bịt tôn | 2,88 | m2 | |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 2,88 | m2 | |
| 23 | Sơn sắt thép 3 nước | 22,481 | m2 | |
| 24 | Khóa cửa Minh Khai | 1 | Cái | |
| 25 | Bản lề No100 | 6 | Cái | |
| 26 | Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) | 1 | 1bộ | |
| 27 | Biển báo an toàn | 4 | cái | |
| AC | TBA ĐỘC LẬP 1 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 61,8794 | m2 | |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 3,1721 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 3,1721 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 3,1721 | m3 | |
| 5 | Rải nilon lót nền đổ bê tông | 0,1981 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250 | 3,9614 | m3 | |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | 19,807 | m2 | |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 0,176 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 63,9594 | m2 | |
| 10 | Sơn tường không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 63,9594 | m2 | |
| 11 | Gia công hàng rào song sắt | 8,734 | m2 | |
| 12 | Lắp dựng rào song sắt | 8,734 | m2 | |
| 13 | gia công cửa cổng bằng thép hình bịt tôn | 4,2 | m2 | |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 4,2 | m2 | |
| 15 | Sơn sắt thép 3 nước | 17,134 | m2 | |
| 16 | Khóa cửa Minh Khai | 1 | Cái | |
| 17 | Bản lề No100 | 6 | Cái | |
| 18 | Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) | 1 | 1bộ | |
| 19 | Biển báo an toàn | 3 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.332763268E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.66552653E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 2019,2020,2021 Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.021.956.192 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.065.868.576 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | chuyên môn liên quan chuyên ngành xây dựng.- Phải đang làm việc chính thức cho nhà thầu (không phải là cộng tác viên), có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh);- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình. | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Phải đang làm việc chính thức cho nhà thầu (không phải là cộng tác viên), có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh); | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 20 | Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 20 người.- Có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh);- Được cấp Thẻ an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Cần cẩu > 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy trộn bê tông đến 250 lít | 1 |
| 4 | Máy bơm nư¬ớc | Máy bơm nư¬ớc | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy đầm bê tông các loại | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy phát điện >10kVA | 1 |
| 8 | Tời kéo | Tời kéo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi