Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220121031-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2022 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211251945
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-11 16:32:00 đến ngày 2022-01-21 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,826,466,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.739699E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.747939E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.078.526.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình).- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành nước.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trường THCS xã Quỳnh Sơn, huyện Yên Dũng; HM: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng , địa chỉ: Trụ sở liên cơ quan, tổ dân số 4, Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng – Địa chỉ: Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang + Chủ đầu tư: UBND xã Quỳnh Sơn – Địa chỉ: xã Quỳnh Sơn, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế xây dựng công trình: Công ty CP tư vấn xây dựng và hạ tầng kỹ thuật Việt Nam. + Tư vấn Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đăng Bích – Địa chỉ: Số 84 đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Lê Lợi - TP.Bắc Giang - Bắc Giang – Điện thoại: 092.229.6886


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng , địa chỉ: Trụ sở liên cơ quan, tổ dân số 4, Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng – Địa chỉ: Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang + Chủ đầu tư: UBND xã Quỳnh Sơn – Địa chỉ: xã Quỳnh Sơn, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu, Cam kết tài chính, Báo cáo tài chính, Hóa đơn từ hoạt động xây dựng trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020), Hợp đồng tương tự, Bằng cấp, chứng chỉ, CMND của nhân sự chủ chốt, Tài liệu về máy móc, thiết bị, Tài liệu kỹ thuật của nhà thầu…
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng – Địa chỉ: Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang + Chủ đầu tư: UBND xã Quỳnh Sơn – Địa chỉ: xã Quỳnh Sơn, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Quỳnh Sơn – Địa chỉ: xã Quỳnh Sơn, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ phận Tài chính – Kế hoạch xã Quỳnh Sơn – Địa chỉ: xã Quỳnh Sơn, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang. Đường dây nóng Báo đấu thầu: 024.3.7686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,4371100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,462100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt36,7663m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,739100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,446tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,612tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,5087tấn
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt165,1463m3
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PC40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16,1979m3
10Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PC40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt141,6076m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,5937100m3
12Đất cấp 3 (đất đồi) san nềnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt505,34m3
13Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1005100m3
14Bê tông nền, M150, đá 1x2, PC40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt36,2893m3
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,8944tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,192tấn
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,2398100m2
18Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PC40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt17,0326m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,4722tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,9429tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,2917tấn
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,9953100m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt42,6657m3
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8,6878100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8,9062tấn
26Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PC40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt84,536m3
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2417tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,288tấn
29Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5473100m2
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,8413m3
31Ván khuôn cầu thang thườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2301100m2
32Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3363tấn
33Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PC40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,5725m3
34Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PC40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt167,4159m3
35Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PC40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16,9267m3
36Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,6984m3
37Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15,0928m3
38Láng granitô nền sànTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt35,158m2
39Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PC40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt63,9m
40Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,8014m3
41Láng granitô cầu thangTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt26,1442m2
42Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PC40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt47,7m
43Gia công lan canTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1396tấn
44Lắp dựng lan can sắtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8,7318m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,95651m2
46Trụ gỗ cầu thang gỗ LimTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2trụ
47Tay vịn cầu thang tròn gỗ lim Nam Phi f6 ÷7cm (không bao gồm con tiện)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11,34m
48Gia công lan canTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,1053tấn
49Lắp dựng lan can sắtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt61,16m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt232,7471m2
51Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt398,8608m2
52Trát trần, vữa XM M75, PC40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.069,253m2
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt798,213m2
54Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt906,3242m2
55Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PC40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt33,12m2
56Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt676,46m
57Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt202,04m
58Đắp họa tiết trang tríTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt19cái
59Màng chống thấm dày 4mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt193,3452m2
60Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt128,262m2
61Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,3638tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt106,0161m2
63Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,3638tấn
64Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,3129100m2
65Tôn úp nóc hoàn thiện khổ 400 dày 0,42mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt57,42m
66Gia công, lắp đặt cửa lên mái (kích thước 0,7x0,7m, khung thép hộp 25x50x2mm, tôn mạ kẽm dày 0,3mm)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
67Gia công lắp đặt thang lên máiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
68Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.030,9601m2
69Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2.137,6994m2
70Lát nền, sàn gạch ceramic - KT: 600*600mm, XM PC40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt644,15m2
71Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt32,074m2
72Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt54,0252m2
73Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600mm, XM PC40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt182,884m2
74Gia công lan canTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0283tấn
75Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14,1m2
76Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm:Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt58,88m2
77Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4bộ
78Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm):Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16bộ
79Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt63,36m2
80Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt32bộ
81Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10,44m2
82Cửa sổ 1 cánh mở chữ A nhôm hệ Xingfa 55 khung bao và khung cánh dày 1.4mm, kính dán an toàn dày 6.38mm đã bao gồm chốt và tay nắmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,64m2
83Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4bộ
84Vách vệ sinh COMPACT HPL dày 12mm, phụ kiện inoxTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt56,13m2
85LàmTrần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương, tấm thạch cao chịu nước, dày 4,5mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt54,1648m2
86Khoá tay ngang InoxTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20bộ
87Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng18kg/m2÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn3 nướcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt63,36m2
88Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,6237100m2
89Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,896100m
90Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,25100m
91Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,45100m
92Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,25100m
93Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,18100m
94Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5100m
95Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,51100m
96Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 100mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt36cái
97Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12cái
98Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 100mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30cái
99Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
100Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12cái
101Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 40mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12cái
102Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 40mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
103Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 25mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18cái
104Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 20mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt36cái
105Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
106Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8bộ
107Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8bộ
108Lắp đặt xí bệtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12bộ
109Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12cái
110Dây cấp nước (xí bệt, lavabo)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20cái
111Lắp đặt chậu tiểu namTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6bộ
112Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6bộ
113Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bể
114Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc - Đường kính 250mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
115Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8bộ
116Hộp đựng giấy vệ sinhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12Bộ
117Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
118Vòi xả D20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4Bộ
119Lắp đặt quạt trầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt32cái
120Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt48bộ
121Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8bộ
122Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12bộ
123Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt335m
124Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2tủ
125Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt780m
126Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt200m
127Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt210m
128Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt50m
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5m
130Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt120m
131Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt780m
132Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
133Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
134Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
135Lắp đặt ổ cắm đôiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt56cái
136Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
137Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
138Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16cái
139Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
140Con sơn đón điệnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
141Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8hộp
142Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,168100m3
143Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,168100m3
144Gia công, đóng cọc chống sétTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9cọc
145Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt46m
146Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt70m
147Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9cái
148Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9cái
149Mũ tôn chống dộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9Bộ
150Hồ lô sứTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9Bộ
151Đo điện trởTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1ca
152Tổ hợp bình bọt MFZ4-BC chữa cháyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8Bộ
153Tổ hợp bình khí CO2 chữa cháy, 3kgTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8Bộ
154Hộp đựng bình chữa cháy (KT: 600x500x180mm)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8Bộ
155Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8Bộ
156Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,7078100m3
157Bê tông lót móng, rộng ≤200cm, M200, đá 4x6, PC40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11,8894m3
158Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2471100m2
159Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PC40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20,5524m3
160Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2767100m3
161Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt160,6194m2
162Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,379100m2
163Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt45,9336m2
164Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,6673tấn
165Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,9506m3
166Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1161cấu kiện
167Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,167100m3
168Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0117100m2
169Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,8436m3
170Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0547100m2
171Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PC40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,3295m3
172Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0853tấn
173Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PC40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,543m2
174Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PC40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,3429m3
175Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt21,8474m2
176Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PC40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt21,8474m2
177Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0283100m2
178Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,7308m3
179Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0223tấn
180Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤35kgTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
181Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
182Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0343100m3
183Lắp đặt ống thông hơi và ống thoát nướcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
184Gia công hệ khung dànTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,9553tấn
185Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,9553tấn
186Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,0465100m2
187Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,0318100m3
188Đất cấp 3 (đất đồi) san nềnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt681,5934m3
189Bê tông nền, M200, đá 1x2, PC40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt38,1692m3
190Lát gạch cotto KT 500x500mm, PC40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt254,4616m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.739699E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.747939E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.078.526.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP). 1 - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình).- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự21
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự21
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự21
5 Cán bộ phụ trách phần điện 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự21
6 Cán bộ phụ trách phần nước 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành nước.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
2 Máy cắt uốn thép Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
3 Máy đầm đất Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
4 Máy đầm bàn Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
5 Máy đầm dùi Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
6 Máy khoan Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
7 Ô tô tự đổ Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
8 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
9 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
10 Máy hàn Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
11 Cần trục ô tô Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
12 Máy vận thăng Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
13 Máy đào Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
14 Máy toàn đạc Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->