Gói thầu: Gói thầu số 04: Thuê dịch vụ sim Data APN, kênh truyền của Vinaphone phục vụ công tác thu thập dữ liệu công tơ điện tử từ xa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220117474-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Công nghệ thông tin Điện lực miền Bắc - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thuê dịch vụ sim Data APN, kênh truyền của Vinaphone phục vụ công tác thu thập dữ liệu công tơ điện tử từ xa
Số hiệu KHLCNT 20220115765
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD điện của EVNNPC năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-10 17:22:00 đến ngày 2022-01-21 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,831,858,015 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 87,477,000 VNĐ ((Tám mươi bảy triệu bốn trăm bảy mươi bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.831.858.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.457.964.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự về tính chất: Cung cấp dịch vụ viễn thông, công nghệ thông tin.- Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực: Hợp đồng, hóa đơn GTGT, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành để chứng minh.- Nhà thầu phải chứng minh bằng bản gốc khi chủ đầu tư yêu cầu đối chiếu tính hợp pháp của tài liệu nói trên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.082.310.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.164.620.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Công nghệ thông tin Điện lực miền Bắc - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thuê dịch vụ sim Data APN, kênh truyền của Vinaphone phục vụ công tác thu thập dữ liệu công tơ điện tử từ xa
Quản lý vận hành hệ thống đọc xa công tơ điện tử tại các trạm công cộng và chuyên dùng, điểm đo ranh giới đầu nguồn, khách hàng lớn năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Chi phí SXKD điện của EVNNPC năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11 phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615; Fax: 024.39360942; Bên mời thầu: Công ty Công nghệ thông tin điện lực miền Bắc – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: tầng 20, tháp B tòa nhà EVN, số 11 phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024. 22255025; Fax: 024. 37171007.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Công nghệ thông tin điện lực miền Bắc – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: tầng 20, tháp B tòa nhà EVN, số 11 phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024. 22255025; Fax: 024. 37171007.


- Bên mời thầu: Công ty Công nghệ thông tin Điện lực miền Bắc - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc , địa chỉ: số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11 phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615; Fax: 024.39360942; Bên mời thầu: Công ty Công nghệ thông tin điện lực miền Bắc – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: tầng 20, tháp B tòa nhà EVN, số 11 phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024. 22255025; Fax: 024. 37171007.


E-CDNT 10.7
Nhà thầu nếu không phải là nhà cung cấp dịch vụ viễn thông di động mặt đất phải có giấy cam kết hỗ trợ của ít nhất 02 nhà cung cấp dịch vụ viễn thông di động mặt đất cho gói thầu này.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 87.477.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11 phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615; Fax: 024.39360942; Bên mời thầu: Công ty Công nghệ thông tin điện lực miền Bắc – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: tầng 20, tháp B tòa nhà EVN, số 11 phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024. 22255025; Fax: 024. 37171007.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11 phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615; Fax: 024.39360942
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. Địa chỉ: Tầng 24, tháp B – tòa nhà EVN, Tháp B, số 11 phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.2210.0613; Fax: 024.3936.0942
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Cung cấp SIM 4G-APN Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V Cái 1.000
2 Thuê bao SIM truyền dữ liệu trong 12 tháng Cung cấp dịch vụ thuê bao cho 1.000 SIM 4G-APN cung cấp mới liên tục trong 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương VTiếp tục cung cấp dịch vụ thuê bao cho 49.428 SIM 4G-APN đang sử dụng mạng Vinaphone liên tục trong 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Quy định tại Mục 4.1 – Chương V Thuê bao 605.136 50.428 Thuê bao SIM/ tháng x 12 tháng
3 Thuê kênh truyền kết nối Server APN của nhà mạng với Server HES tại Trung tâm dữ liệu DataCenter của EVNNPC Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V Tháng 12
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.831858E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.457.964.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.831.858.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.457.964.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự về tính chất: Cung cấp dịch vụ viễn thông, công nghệ thông tin.- Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực: Hợp đồng, hóa đơn GTGT, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành để chứng minh.- Nhà thầu phải chứng minh bằng bản gốc khi chủ đầu tư yêu cầu đối chiếu tính hợp pháp của tài liệu nói trên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.082.310.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.164.620.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->