Gói thầu: Gói 1: Mua bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc năm 2022, Hạng mục: Mua bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho nhà ĐHSX Công ty Điện lực Thái Nguyên, nhà ĐHSX Điện lực TP Thái Nguyên, 02 kho vật tư và các TBA 110kV năm 2022 - Công ty Điện lực Thái Nguyên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220121279-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2022 18:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói 1: Mua bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc năm 2022, Hạng mục: Mua bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho nhà ĐHSX Công ty Điện lực Thái Nguyên, nhà ĐHSX Điện lực TP Thái Nguyên, 02 kho vật tư và các TBA 110kV năm 2022 - Công ty Điện lực Thái Nguyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20220121230 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí giá thành SXKD điện năm 2022 của Công ty Điện lực Thái Nguyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-11 18:41:00 đến ngày 2022-01-21 18:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 754,482,219 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,300,000 VNĐ ((Mười một triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là755.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 186.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 528.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.056.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 1: Mua bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc năm 2022, Hạng mục: Mua bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho nhà ĐHSX Công ty Điện lực Thái Nguyên, nhà ĐHSX Điện lực TP Thái Nguyên, 02 kho vật tư và các TBA 110kV năm 2022 - Công ty Điện lực Thái Nguyên Hạng mục: Mua bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho nhà ĐHSX Công ty Điện lực Thái Nguyên, nhà ĐHSX Điện lực TP Thái Nguyên, 02 kho vật tư và các TBA 110kV năm 2022 - Công ty Điện lực Thái Nguyên 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí giá thành SXKD điện năm 2022 của Công ty Điện lực Thái Nguyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế; + Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh bảo hiểm; + Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 còn hiệu lực hoặc tương đương phù hợp với lĩnh vực kinh doanh chào thầu (Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh); + Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2018, 2019, 2020 và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu theo quy định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Bản chào kỹ thuật bảo hiểm với phạm vi bảo hiểm, điều kiện, điều khoản, giới hạn trách nhiệm và các phần khác tối thiểu tuân thủ đầy đủ yêu cầu tại Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật bảo hiểm. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 15.2 | Bản gốc bảo đảm dự thầu [Bảo đảm dự thầu do ngân hàng phát hành phải có chữ ký của người đại diện hợp pháp của ngân hàng đó (là người đại diện theo pháp luật của ngân hàng hoặc người được ủy quyền và kèm theo bản sao phân cấp ký và phát hành thư bảo lãnh) trong E-HSDT], các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.300.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Thái Nguyên - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 31, đường Hoàng Văn Thụ, TP Thái Nguyên; Điện thoại: 0208.3600402; Fax: 0208.3750958 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Giám đốc Công ty Điện lực Thái Nguyên - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc. + Địa chỉ: Số 31, đường Hoàng Văn Thụ, TP Thái Nguyên + Điện thoại: 0208. 3600402 Fax: 0208 3750958 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Điện lực Thái Nguyên – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc. + Địa chỉ: Số 31, đường Hoàng Văn Thụ, TP Thái Nguyên + Điện thoại: 0208. 3600402 Fax: 0208 3750958 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected] - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected] - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.7686611 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhà ĐHSX - Công ty Điện lực Thái Nguyên | Chương V HSMT | Nhà | 1 | Chi tiết các hạng mục bảo hiểm theo Chương V HSMT |
| 2 | Nhà ĐHSX - Điện lực TP Thái Nguyên | Chương V HSMT | Nhà | 1 | Chi tiết các hạng mục bảo hiểm theo Chương V HSMT |
| 3 | Kho vật tư hội trường cũ và kho vật tư WB | Chương V HSMT | Nhà kho | 1 | Chi tiết các hạng mục bảo hiểm theo Chương V HSMT |
| 4 | Trạm biến áp 110kV Gò Đầm - E6.3 | Chương V HSMT | Trạm | 1 | Chi tiết các hạng mục bảo hiểm theo Chương V HSMT |
| 5 | Trạm biến áp 110kV Thịnh Đán - E6.4 | Chương V HSMT | Trạm | 1 | Chi tiết các hạng mục bảo hiểm theo Chương V HSMT |
| 6 | Trạm biến áp 110kV Lưu Xá - E6.5 | Chương V HSMT | Trạm | 1 | Chi tiết các hạng mục bảo hiểm theo Chương V HSMT |
| 7 | Trạm biến áp 110kV Phú Lương - E6.6 | Chương V HSMT | Trạm | 1 | Chi tiết các hạng mục bảo hiểm theo Chương V HSMT |
| 8 | Trạm biến áp 110kV Sông Công - E6.7 | Chương V HSMT | Trạm | 1 | Chi tiết các hạng mục bảo hiểm theo Chương V HSMT |
| 9 | Trạm biến áp 110kV Quang Sơn - E6.8 | Chương V HSMT | Trạm | 1 | Chi tiết các hạng mục bảo hiểm theo Chương V HSMT |
| 10 | Trạm biến áp 110kV Gang Thép - E6.9 | Chương V HSMT | Trạm | 1 | Chi tiết các hạng mục bảo hiểm theo Chương V HSMT |
| 11 | Trạm biến áp 110kV Yên Bình 1 - E6.13 | Chương V HSMT | Trạm | 1 | Chi tiết các hạng mục bảo hiểm theo Chương V HSMT |
| 12 | Trạm biến áp 110kV Yên Bình 2 - E6.14 | Chương V HSMT | Trạm | 1 | Chi tiết các hạng mục bảo hiểm theo Chương V HSMT |
| 13 | Trạm biến áp 110kV Yên Bình 3 - E6.18 | Chương V HSMT | Trạm | 1 | Chi tiết các hạng mục bảo hiểm theo Chương V HSMT |
| 14 | Trạm biến áp 110kV Phú Bình - E6.17 | Chương V HSMT | Trạm | 1 | Chi tiết các hạng mục bảo hiểm theo Chương V HSMT |
| 15 | Trạm biến áp 110kV Đại Từ - E6.19 | Chương V HSMT | Trạm | 1 | Chi tiết các hạng mục bảo hiểm theo Chương V HSMT |
| 16 | Trạm biến áp 110kV Sông Công 2 - E6.21 | Chương V HSMT | Trạm | 1 | Chi tiết các hạng mục bảo hiểm theo Chương V HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.55E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 186.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là755.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 186.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 528.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.056.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi