Gói thầu: Gói thầu 06: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220120762-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
Tên gói thầu Gói thầu 06: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220105114
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ ngồn thu tiền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-11 16:22:00 đến ngày 2022-01-31 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,196,715,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1795073E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.359014E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình giao thông (bao gồm các hạng mục chính: Nền, mặt đường nhựa; công trình thoát nước) cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.194.500.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; * Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.194.500.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn : Bố trí 01 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của công trình giao thông; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư). (Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần công trình thoát nước:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục công trình thoát nước; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện chiếu sáng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện/truyền tải điện.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của công trình điện hoặc công trình có hạng mục điện chiếu sáng; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát và quản lý chất lượng (KCS):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm giám sát hoặc KCS của công trình giao thông; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm KCS ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động - VSMT:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ từ tốt nghiệp đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm kỹ thuật hoặc phụ trách an toàn lao động và VSMT của công trình giao thông; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc phụ trách an toàn lao động và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu các loại ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
4-Ô tô (07 ÷ 12) tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm cóc ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Thiết bị nấu, phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Cần cẩu: Sức nâng ≥ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
E-CDNT 1.2 Gói thầu 06: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, cải tạo đường Thanh Niên đoạn qua xã Quảng Đức, huyện Quảng Xương. Hạng mục: Nền mặt đường, công trình thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng.
8 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện từ ngồn thu tiền sử dụng đất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương , địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Quảng Xương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, thiết kế BVTC: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Mạnh Toàn - Địa chỉ: Số 73 cụm 1, khối 6, Thị Trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hoá; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ TKBVTC-DT: Công ty cổ phần xây dựng và bất động sản Vinahome - Địa chỉ: Lô 21, đường 1, phố Đông Phát 1, Phường Đông Vệ, Thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Xương Địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Ngân Anh. Địa chỉ: xã Thiệu Châu, huyện Thiệu Hóa, Tỉnh Thanh Hoá


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương , địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Quảng Xương


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật của E-HSDT theo các yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 220.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Quảng Xương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc ban QLDA ĐTXD huyện Quảng Xương - Tầng 03 Trung tâm VH-TT thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính - kế hoạch huyện Quảng Xương - Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIAO THÔNG
B XỬ LÝ NỀN MẶT ĐƯỜNG CŨ (SÌNH LÚN, RẠN NỨT, BONG LÓC, Ổ GÀ)
1Đào khuôn đường - đất cấp IIITheo HSTK được phê duyệt5,555100m3
2Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo HSTK được phê duyệt2,6195100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được phê duyệt2,9355100m3
C NỀN ĐƯỜNG
1Vét bùn + vét hữu cơ + đánh cấpTheo HSTK được phê duyệt90,5298100m3
2Đào nền đường, đào móng rãnh - đất cấp IITheo HSTK được phê duyệt11,4126100m3
3Đào khuôn đường - đất cấp IITheo HSTK được phê duyệt64,9467100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt122,6486100m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo HSTK được phê duyệt40,6377100m3
6Mua đất đắp K95Theo HSTK được phê duyệt6.638,1868m3
7Mua đất đắp K98 (nền đường + xử lý sình lún mặt đường)Theo HSTK được phê duyệt6.071,5806m3
8Mua đất đá thải xử lý nền đất yếu (Tận dụng phần khối lượng đào xử lý đường cũ)Theo HSTK được phê duyệt6.854,4m3
9Vận chuyển đất -đất cấp ITheo HSTK được phê duyệt90,5298100m3
10Vận chuyển đất -đất cấp IITheo HSTK được phê duyệt76,3593100m3
D MẶT ĐƯỜNG
1Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũTheo HSTK được phê duyệt89,3725100m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được phê duyệt41,415100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được phê duyệt25,2385100m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo HSTK được phê duyệt164,05100m2
5Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo HSTK được phê duyệt27,2663100tấn
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo HSTK được phê duyệt164,05100m2
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo HSTK được phê duyệt27,8894100tấn
E ĐƯỜNG GIAO ĐƯỜNG DÂN SINH
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được phê duyệt0,8998100m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo HSTK được phê duyệt3,749100m2
3Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo HSTK được phê duyệt0,6231100tấn
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo HSTK được phê duyệt3,749100m2
F RÃNH CHỊU LỰC B=50cm
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK được phê duyệt23,2m3
2Bê tông thân rãnh M250Theo HSTK được phê duyệt73,66m3
3Ván khuôn kim loại, ván khuôn panenTheo HSTK được phê duyệt8,2012100m2
4Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt1,6735tấn
5Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmTheo HSTK được phê duyệt3,0566tấn
6Lắp đặt cấu kiện bê tông rãnh chịu lực đúc sẵnTheo HSTK được phê duyệt2321cấu kiện
7BT M300 tấm đanTheo HSTK được phê duyệt25,61m3
8Ván khuôn kim loạiTheo HSTK được phê duyệt1,2083100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt2,5133tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo HSTK được phê duyệt1,4915tấn
11Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan nắp rãnh chịu lực đúc sẵnTheo HSTK được phê duyệt2321cấu kiện
12Vữa đệm bản M100Theo HSTK được phê duyệt69,6m2
G RÃNH THOÁT NƯỚC B=50cm
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK được phê duyệt288,7m3
2Bê tông thân rãnh M200Theo HSTK được phê duyệt1.011,89m3
3Ván khuôn kim loại, ván khuôn panenTheo HSTK được phê duyệt116,6637100m2
4Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt49,9808tấn
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được phê duyệt2.8871cấu kiện
6BT M250 tấm đanTheo HSTK được phê duyệt249,44m3
7Ván khuôn kim loạiTheo HSTK được phê duyệt11,9175100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt19,5666tấn
9Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan nắp rãnh thoát nước dọc đúc sẵnTheo HSTK được phê duyệt2.8871cấu kiện
10Vữa đệm bản M100Theo HSTK được phê duyệt866,1m2
H HỐ THU B=50CM
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK được phê duyệt10,8m3
2Bê tông hố thu M200Theo HSTK được phê duyệt69,86m3
3Bê tông lót móng hố thu phụ M100Theo HSTK được phê duyệt12,17m3
4Ván khuôn kim loạiTheo HSTK được phê duyệt7,8086100m2
5Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt2,5345tấn
6Lắp đặt cấu kiện bê tông hố thu nước đúc sẵnTheo HSTK được phê duyệt1081cấu kiện
7BT M250 tấm đanTheo HSTK được phê duyệt9,33m3
8Ván khuôn kim loạiTheo HSTK được phê duyệt0,4458100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,732tấn
10Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan nắp hố thu nước đúc sẵnTheo HSTK được phê duyệt1081cấu kiện
11Láng vữa XM M100 dày 2cmTheo HSTK được phê duyệt32,4m2
12Lắp đặt song chắn rác compositeTheo HSTK được phê duyệt108cái
I BÓ VỈA, ĐAN RÃNH
1Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được phê duyệt6,53100m2
2Bê tông móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt84,89m3
3Láng vữa XM M75 dày 2cmTheo HSTK được phê duyệt848,9m2
4Ván khuôn bó vỉaTheo HSTK được phê duyệt23,3758100m2
5Sản xuất bê tông bó vỉa M200Theo HSTK được phê duyệt143,66m3
6Lắp dựng cấu kiện bó vỉa BT đúc sẵn bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt5901 cấu kiện
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng bằng cần cẩuTheo HSTK được phê duyệt2.9701cấu kiện
8Bê tông đan rãnh M200Theo HSTK được phê duyệt48,98m3
9Ván khuôn đan rãnhTheo HSTK được phê duyệt1,6325100m2
10Cắt khe đan rãnh, khe 1x4Theo HSTK được phê duyệt195,910m
J AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo HSTK được phê duyệt732,1m2
2Biển báo hình tam giácTheo HSTK được phê duyệt44cái
3Biển báo hình vuôngTheo HSTK được phê duyệt0,72m2
4Cột treo biển báoTheo HSTK được phê duyệt135,7m
5Màng phản quangTheo HSTK được phê duyệt19,38m2
6Ván khuôn cột biển báoTheo HSTK được phê duyệt0,46100m2
7Bê tông móng cột M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt5,57m3
8Đào móng cột biển báo - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt14,721m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt8,97m3
K CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1Đào móng cống bằng máyTheo HSTK được phê duyệt6,2482100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK được phê duyệt19,95m3
3Bê tông móng, sân, gia cố M150Theo HSTK được phê duyệt94,61m3
4Bê tông tường đầu, tường cánh, tường thân M150Theo HSTK được phê duyệt14,8m3
5Bê tông hố thu, M200, PC40, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt24,68m3
6Bê tông cống hộp M300Theo HSTK được phê duyệt104,16m3
7Bê tông tấm bản, khớp nối M250Theo HSTK được phê duyệt1,56m3
8Bê tông bản quá độ M250Theo HSTK được phê duyệt50,38m3
9Cốt thép cống hộp D>=10mmTheo HSTK được phê duyệt16,1216tấn
10Cốt thép bản quá độ D>=10mmTheo HSTK được phê duyệt5,473tấn
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo HSTK được phê duyệt0,185tấn
12Ván khuôn móng, tường đầu, tường cánh, tường thânTheo HSTK được phê duyệt3,6036100m2
13Ván khuôn cống hộpTheo HSTK được phê duyệt5,9348100m2
14Ván khuôn bản quá độTheo HSTK được phê duyệt0,6316100m2
15Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,0864100m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được phê duyệt301cấu kiện
17Bê tông vỉa hè M150Theo HSTK được phê duyệt2,45m3
18Mối nối cống hộpTheo HSTK được phê duyệt4mối nối
19Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95Theo HSTK được phê duyệt3,5759100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được phê duyệt1,65100m3
21Thanh lý cống cũTheo HSTK được phê duyệt77,08m3
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,496100m3
23Đắp đất móng cống dẫn dòng + Đắp bờ đất chặn dòngTheo HSTK được phê duyệt0,51100m3
24Lắp đặt cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn cống dài 3m - Đường kính 1500mmTheo HSTK được phê duyệt41 đoạn ống
25Lắp đặt gối cống BTCT - ĐK-1500mmTheo HSTK được phê duyệt8cấu kiện
26Bê tông mương thoát nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt17,79m3
27Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK được phê duyệt6,53m3
28Thanh lý cống BTCT - ĐK-1500mmTheo HSTK được phê duyệt12md
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt0,28100m3
30Đào thanh thải bờ đất chặn dòngTheo HSTK được phê duyệt0,51100m3
L BÃI ĐÚC CẤU KIỆN
1Thuê bãi đúc cấu kiệnTheo HSTK được phê duyệt1khoản
M DI DỜI ĐƯỜNG ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt1,2096100m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo HSTK được phê duyệt24m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt4,94m3
4Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,54m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt1,4461100m2
6Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột H=8,5m bằng máyTheo HSTK được phê duyệt351 cột
N ĐẢM BẢO GIAO THÔNG THI CÔNG
1Biển báo hình tam giácTheo HSTK được phê duyệt6cái
2Biển báo hình chữ nhật (Diện tích Theo HSTK được phê duyệt0,48m2
3Biển báo hình chữ nhật (Diện tích >1m2)Theo HSTK được phê duyệt6,72m2
4Biển báo hình trònTheo HSTK được phê duyệt4cái
5Cọc tiêu bằng ống nhựa PVC 80mmTheo HSTK được phê duyệt121,2m
6Bê tông cọc tiêu D80, M150Theo HSTK được phê duyệt4,0905m3
7Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,6089m3
8Lắp dựng cọc tiêuTheo HSTK được phê duyệt1011 cấu kiện
9Sơn cột màu trắng (2 lớp)Theo HSTK được phê duyệt30,4454m2
10Dây phản quangTheo HSTK được phê duyệt1.000m
11Điều tiết đảm bảo giao thôngTheo HSTK được phê duyệt40công
12Còi điều khiểnTheo HSTK được phê duyệt2cái
13Cờ hiệuTheo HSTK được phê duyệt2cái
14áo phản quangTheo HSTK được phê duyệt2cái
15Đèn cảnh báoTheo HSTK được phê duyệt2cái
O ĐIỆN CHIẾU SÁNG
P XÂY LẮP HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua nền đường cấp phốiTheo HSTK được phê duyệt13m
2Rãnh cáp ngầm chiếu sáng đi trên nền vỉa hèTheo HSTK được phê duyệt1.605m
3Ống nhựa HDPE D65/50 luồn cápTheo HSTK được phê duyệt1.679,52m
4Ống thép mạ D76 luồn cápTheo HSTK được phê duyệt27m
5Móng tủ điều khiển chiếu sángTheo HSTK được phê duyệt1móng
6Tiếp địa tủ điện RC2Theo HSTK được phê duyệt1bộ
7Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm)Theo HSTK được phê duyệt1tủ
8Lắp đặt công tơ đo đếm điện năng trong tủ điều khiển chiếu sángTheo HSTK được phê duyệt1HT
9Móng cột đèn chiếu sáng cao 10mTheo HSTK được phê duyệt54móng
10Tiếp địa an toàn cho cột thép RC1Theo HSTK được phê duyệt54bộ
11Cột đèn chiếu sáng tròn côn liền cần đơn cao 10m, vươn 1,5m mạ kẽm nhúng nóngTheo HSTK được phê duyệt54cột
12Đèn chiếu sáng đường phố Led 150WTheo HSTK được phê duyệt54bộ
13Cáp ngầm trong ống bảo vệ, cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x25+1x16mm2Theo HSTK được phê duyệt25,8m
14Cáp ngầm trong ống bảo vệ, cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x10+1x6mm2Theo HSTK được phê duyệt1.928,52m
15Dây tiếp địa liên hoàn trong ống bảo vệ, dây đồng trần M10Theo HSTK được phê duyệt1.928,52m
16Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo HSTK được phê duyệt540m
17Bảng điện cửa cột đèn chiếu sángTheo HSTK được phê duyệt54cột
18Làm đầu cáp ngầm 3x25+1x16mm2Theo HSTK được phê duyệt2đầu
19Làm đầu cáp ngầm 3x16+1x10mm2Theo HSTK được phê duyệt108đầu
20Đánh số cộtTheo HSTK được phê duyệt54cột
21Băng dính cách điệnTheo HSTK được phê duyệt20cuộn
22Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo HSTK được phê duyệt108cái
23Vận chuyển vật tư đường dài bằng xe tải gắn cẩu 10TTheo HSTK được phê duyệt3ca
Q PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từTheo HSTK được phê duyệt1cái
2Thí nghiệm tiếp địa cột thép, tủ điệnTheo HSTK được phê duyệt55vị trí
3Thí nghiệm cáp lực hạ thếTheo HSTK được phê duyệt2sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1795073E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.359014E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình giao thông (bao gồm các hạng mục chính: Nền, mặt đường nhựa; công trình thoát nước) cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.194.500.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; * Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.194.500.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự)52
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần giao thông 1 : Bố trí 01 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của công trình giao thông; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư). (Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự)31
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần công trình thoát nước: 1 Bố trí 01 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục công trình thoát nước; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự)31
4 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện chiếu sáng: 1 Bố trí 01 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện/truyền tải điện.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của công trình điện hoặc công trình có hạng mục điện chiếu sáng; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự)31
5 Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): 1 Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm giám sát hoặc KCS của công trình giao thông; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm KCS ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự)31
6 Phụ trách An toàn lao động - VSMT: 1 Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ từ tốt nghiệp đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm kỹ thuật hoặc phụ trách an toàn lao động và VSMT của công trình giao thông; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc phụ trách an toàn lao động và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m3 Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy ủi ≥ 110 CV Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy lu các loại ≥ 10T Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu3
4 Ô tô (07 ÷ 12) tấn Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu4
5 Máy đầm cóc ≥ 70 kg Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Thiết bị nấu, phun nhựa đường Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy hàn Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 Cần cẩu: Sức nâng ≥ 6 tấn Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Máy cắt bê tông Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->