Gói thầu: CUNG CẤP VẬT TƯ PHỤ KIỆN VÀ THI CÔNG SỬA CHỮA (CT)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220110044-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Kiên Giang |
| Tên gói thầu | CUNG CẤP VẬT TƯ PHỤ KIỆN VÀ THI CÔNG SỬA CHỮA (CT) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211249487 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL NĂM 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-12 08:44:00 đến ngày 2022-01-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,562,248,933 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 83,400,000 VNĐ ((Tám mươi ba triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.343E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.668E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Sửa chữa đường dây trung thế:Thay trụ trung thế hiện hữu bị mục, nứt thành trụ mới.Thay xà XIT1-2m, 3 ốp hiện hữu bị cong vẹo, rỉ sét thành xà mới.Thay sứ đứng hiện hữu thành sứ đứng 24KV(36KV) có chiều dài đường rò ≥770mm.Dựng trụ xen giữa một số khoảng trụ có chiều dài lớn để giảm tải cho trụ hiện hữu, nâng cao dây dẫn nhằm đảm bảo an toàn.Tăng cường trụ dừng trung gian để phòng chống sự cố đứt dây.Thay giáp buộc đầu sứ, cổ sứ composite hiện hữu thành giáp buộc đầu sứ, cổ sứ composite compound.Thay trụ dừng góc có độ nghiêng lớn không chằng được thành trụ đôi.Tháp xà U140-3m đầu trụ một số vị trí nâng cao độ võng dây dẫn.Lắp chống sét van LA bảo vệ chống sét lan truyền các vị trí trụ 22m vượt sông.Sửa chữa đường dây hạ thế:Thay dây bị lão hóa nhiều mối nối.Di dời và thay trụ nắn tuyến đường dây.Xử lý tiếp địa lặp lại và tăng cường tiếp địa lặp lại cho đường dây.Thay các bộ chằng hạ thế bị mục, sét.Di dời đấu nối lại dây nhánh khách hàngTháp xà U140-3m đơn một số vị trí trụ có độ võng dây thấp. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.894.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.788.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành điện- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành điện- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 ;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Tổ (đội) trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 4/7 trở lên hoặc tương đương chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên hoặc tương đương |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Sòng dựng trụ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn đang sử sụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Kiềm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn đang sử sụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ba lăng ≥ 1T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn đang sử sụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đo điện trở cách điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn đang sử sụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Tời, kích căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn đang sử sụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Xe Cẩu tải trọng ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn đang sử sụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Xe ô tô tải trọng ≥ 3,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn đang sử sụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Kiên Giang |
| E-CDNT 1.2 |
CUNG CẤP VẬT TƯ PHỤ KIỆN VÀ THI CÔNG SỬA CHỮA (CT) Sửa chữa đường dây trung hạ thế các khu vực huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL NĂM 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 83.400.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 02973 221100 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA - Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 02973 2211100 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA – Lâm Thị Kim Năm - Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 0913 228817 E - mail: [email protected] Số điện thoại của Báo đấu thầu: 024.37686611 E-mail của Ban QLĐT EVNSPC: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| B | PHẦN LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng) | |||
| C | Thiết bị | |||
| 1 | LA 18-10-COM | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 9 | Cái |
| D | Vật liệu | |||
| 1 | Móng M14BT-GH-KVK | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 15 | Móng |
| 2 | Móng M14BT-Đ-KVK | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 83 | Móng |
| 3 | Móng M16BT-GH-KVK | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 1 | Móng |
| 4 | Móng M12BT-Đ-KVK | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 18 | Móng |
| 5 | Móng M12BT-GS-KVK | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 3 | Móng |
| 6 | Móng M16-bb ( a cấp đà cản) | Cung cấp vật tư còn lại, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 3 | Móng |
| 7 | Móng M16BT-Đ-KVK | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 2 | Móng |
| 8 | Móng M14BT-GS-KVK | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 6 | Móng |
| 9 | Móng M14II-1-4b(a cấp đà cản) | Cung cấp vật tư còn lại, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 1 | Móng |
| 10 | Móng M14-bb (a cấp đà cản) | Cung cấp vật tư còn lại, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 6 | Móng |
| 11 | Băng keo TT - VXĐ | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 10 | Cuộn |
| 12 | Đỡ dây TH-250 | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 54 | Bộ |
| 13 | Trụ 16-Đ-2Đ-CC (a cấp) | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 2 | Trụ |
| 14 | Sứ đứng 36-CS | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 787 | Bộ |
| 15 | CĐ treo PL24-GIAP-AX240-X-TD | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 66 | Bộ |
| 16 | Đỡ dây TH-550 | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 6 | Bộ |
| 17 | Dây đai CS-HT | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 226 | Cái |
| 18 | Dây ACXH50-dốc10-TC | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 0,153 | Km |
| 19 | Trụ 14-2Đ-GH-CC (a cấp) | Cung cấp vật tư còn lại, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 16 | Trụ |
| 20 | Quai giả BOC-120/240-KKQ-HL (a cấp WR 835) | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 18 | Bộ |
| 21 | Xà XIN24-NĐ-GH | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 17 | Bộ |
| 22 | Trụ 12-Đ-2Đ-CC (a cấp) | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 18 | Trụ |
| 23 | Giáp đầu sứ ĐOI-150 | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 9 | Cái |
| 24 | Bolt VRS16-500 (a cấp) | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 6 | Cái |
| 25 | Xà XIT-THAPK | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 11 | Bộ |
| 26 | Bolt 2ĐR16-800 | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 8 | Cái |
| 27 | Giáp đầu sứ ĐON-185 | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 84 | Cái |
| 28 | Tiếp địa T14-M38-AC95 | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 27 | Bộ |
| 29 | Cáp AX185-TT | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 18 | Mét |
| 30 | Kẹp IPC trung thế 24kV (a cấp) | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 9 | Cái |
| 31 | Giá D200-TĐOI-GS (CD250) | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 2 | Bộ |
| 32 | Trụ 14-GS-CC (a cấp trụ) | Cung cấp vật tư còn lại, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 6 | Trụ |
| 33 | Cosse Cu/Al 50-KNC | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 15 | Cái |
| 34 | Trụ 12-GS-CC (a cấp) | Cung cấp vật tư còn lại, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 3 | Trụ |
| 35 | Cáp CX25-TT | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 76,5 | Mét |
| 36 | Sứ đỉnh cong 36-CS-Đ (a cấp chân sứ) | Cung cấp vật tư còn lại, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 3 | Bộ |
| 37 | Tiếp địa LA-3P-T22 | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 3 | Bộ |
| 38 | Ống PVC 21 | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 15 | Mét |
| 39 | Cáp AX240-TT (a cấp) | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 8 | Mét |
| 40 | Bass LL đỡ FCO, LA | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 12 | Bộ |
| 41 | Xà XIT1-ĐĐ | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 63 | Bộ |
| 42 | CĐ treo PL24-GIAP-AX240-X (a cấp giáp níu) | Cung cấp vật tư còn lại, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 9 | Bộ |
| 43 | Xà XIG1-ĐĐ | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 5 | Bộ |
| 44 | Xà XIG24-ĐĐ | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 27 | Bộ |
| 45 | Trụ 16-Đ-2Đ-MK (a cấp) | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 3 | Trụ |
| 46 | Dừng dây TH-3U-300 | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 5 | Bộ |
| 47 | Trụ 16-GH-CC (a cấp trụ) | Cung cấp vật tư còn lại, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 1 | Trụ |
| 48 | CĐ treo PL24-GIAP-AX185-X | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 3 | Bộ |
| 49 | Dây đai CS-TT | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 177 | Cái |
| 50 | Đỡ dây TH-300 | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 213 | Bộ |
| 51 | Giáp đầu sứ ĐON-240 | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 298 | Cái |
| 52 | Giáp đầu sứ ĐON-150 | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 51 | Cái |
| 53 | Kẹp WR 929-NC (a cấp) | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 6 | Cái |
| 54 | Giá D200-CD-TĐ | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 105 | Bộ |
| 55 | Giáp cổ sứ ĐOI-240 | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 15 | Cái |
| 56 | Giá D200-TĐOI-GS (Oval 450) | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 6 | Bộ |
| 57 | Ống ép cho dây nhôm - A185mm2 | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 6 | Cái |
| 58 | Xà COM24Đ-GS (A CẤP BULON 16X500) | Cung cấp vật tư còn lại, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 1 | Bộ |
| 59 | Bolt 1ĐR16-250 | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 22 | Cái |
| 60 | Giáp níu AX240-NC (a cấp) | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 3 | Bộ |
| 61 | Sứ đỉnh thẳng 36-CS-Đ | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 30 | Bộ |
| 62 | Xà XIT24-ĐĐ | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 29 | Bộ |
| 63 | Giáp níu AX185-KNC | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 6 | Bộ |
| 64 | Sứ đỉnh thẳng 36-CS-THAPK | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 19 | Bộ |
| 65 | Tiếp địa T14-AC120 | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 21 | Bộ |
| 66 | Kẹp WR 379-NC | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 9 | Cái |
| 67 | Giáp đầu sứ ĐOI-240 | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 126 | Cái |
| 68 | Kẹp WR 835-NC (a cấp) | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 6 | Cái |
| 69 | Ống ép cho dây nhôm - A240mm2 | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 7,5 | Cái |
| 70 | Chụp LA-VXĐ | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 6 | Cái |
| 71 | Tiếp địa T12-AC70-95 | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 9 | Bộ |
| 72 | Xà XIT-ĐĐ | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 3 | Bộ |
| 73 | Cổ dê lắp xà 240 | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 3 | Bộ |
| 74 | Giáp níu ACXH50-KNC | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 12 | Bộ |
| 75 | Biển báo và số trụ TT | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 138 | Cái |
| 76 | CĐ treo PL24-X | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 7 | Bộ |
| 77 | CĐ treo PL24-GIAP-AX185-X-TD | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 36 | Bộ |
| 78 | Giáp đầu sứ ĐOI-185 | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 30 | Cái |
| 79 | Trụ 14-Đ-2Đ-CC (a cấp ) | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 89 | Trụ |
| 80 | CĐ treo PL24-GIAP-AX150-X-TD | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 18 | Bộ |
| 81 | Xà XIN24-NĐ-GS | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 4 | Bộ |
| E | THÁO GỠ (phần này tính nhân công tháo gỡ bao gồm công tháo dây nhánh khách hàng, cáp viễn thông, cáp duplex, muller, hộp công tơ, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng) | |||
| 1 | FCO 27-100-BO3P | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 24 | Cái |
| 2 | LA 18-10-COM | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 12 | Cái |
| 3 | Xà ghép SAT/COM 24-12NĐ | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 4 | Bộ |
| 4 | CĐ treo PL24-GIAP-ACXH50-X | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 6 | Bộ |
| 5 | Xà XIT-THAPĐ | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 1 | Bộ |
| 6 | Cần đèn đường | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 42 | Cái |
| 7 | Giá D200-K-CD | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 3 | Bộ |
| 8 | Cáp CX25-TT | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 39 | Mét |
| 9 | Xà THAP140K-3-ĐĐ | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 15 | Bộ |
| 10 | Xà XIT1-ĐĐ | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 11 | Bộ |
| 11 | Dừng dây TH-3U-300 | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 1 | Bộ |
| 12 | Đỡ dây TH-250 | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 1 | Bộ |
| 13 | Kẹp quai 4/0 + Hotline 2/0 | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 24 | Cái |
| 14 | Cổ dê 195 (Dừng cáp viễn thông) | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 16 | Bộ |
| 15 | Xà XIT24-ĐĐ | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 3 | Bộ |
| 16 | Xà COM24Đ-12Đ | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 4 | Bộ |
| 17 | Xà THAP140Đ-3-ĐĐ | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 1 | Bộ |
| 18 | Dây NXĐ-CD-GIAP-12 | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 1 | Bộ |
| 19 | Cáp đồng trần M25 | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 10 | Mét |
| 20 | Dừng dây TH-UB70/95-300 | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 7 | Bộ |
| 21 | Xà XIN24-NĐ | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 3 | Bộ |
| 22 | Sứ đứng 24-CS | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 12 | Bộ |
| 23 | CĐ treo PL24-3U-AC50/70-X | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 3 | Bộ |
| 24 | CĐ treo PL24-X | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 20 | Bộ |
| F | LẮP ĐẶT SỬ DỤNG LẠI (phần này tính nhân công lắp lại bao gồm công lắp đây nhánh khách hàng, cáp viễn thông, cáp duplex, muller, hộp công tơ, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng)) | |||
| 1 | FCO 27-100-BO3P | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 24 | Cái |
| 2 | LA 18-10-COM | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 12 | Cái |
| 3 | Xà ghép SAT/COM 24-12NĐ | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 4 | Bộ |
| 4 | CĐ treo PL24-GIAP-ACXH50-X | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 6 | Bộ |
| 5 | Cần đèn đường | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 42 | Cái |
| 6 | Giá D200-K-CD | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 3 | Bộ |
| 7 | Cáp CX25-TT | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 39 | Mét |
| 8 | Xà THAP140K-3-ĐĐ | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 12 | Bộ |
| 9 | Xà XIT1-ĐĐ | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 11 | Bộ |
| 10 | Dừng dây TH-3U-300 | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 1 | Bộ |
| 11 | Đỡ dây TH-250 | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 1 | Bộ |
| 12 | Kẹp quai 4/0 + Hotline 2/0 | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 24 | Cái |
| 13 | Cổ dê 195 (Dừng cáp viễn thông) | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 16 | Bộ |
| 14 | Xà XIT24-ĐĐ | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 3 | Bộ |
| 15 | Xà COM24Đ-12Đ | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 4 | Bộ |
| 16 | Dây NXĐ-CD-GIAP-12 | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 1 | Bộ |
| 17 | Cáp đồng trần M25 | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 10 | Mét |
| 18 | Dừng dây TH-UB70/95-300 | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 7 | Bộ |
| 19 | Xà XIN24-NĐ | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 3 | Bộ |
| 20 | Sứ đứng 24-CS | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 12 | Bộ |
| 21 | CĐ treo PL24-3U-AC50/70-X | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 3 | Bộ |
| 22 | CĐ treo PL24-X | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 20 | Bộ |
| G | THU HỒI | |||
| 1 | Sứ đứng 24-CS380 | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 94 | Bộ |
| 2 | Kẹp IPC trung thế 24kV | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 3 | Cái |
| 3 | Giá D200-K-CD | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 34 | Bộ |
| 4 | Cáp CX25-TT | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 51 | Mét |
| 5 | Trụ 14-Đ-CG-CC | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 2 | Trụ |
| 6 | Sứ đỉnh cong 24-CS-Đ | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 3 | Bộ |
| 7 | Trụ 12-Đ-CG-CC | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 42 | Trụ |
| 8 | Xà XIT1-ĐĐ | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 39 | Bộ |
| 9 | Dây NXĐ-CD-KEP-12 | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 2 | Bộ |
| 10 | Sứ đỉnh thẳng 24-CS-Đ | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 29 | Bộ |
| 11 | Khóa néo 3 U | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 12 | Cái |
| 12 | Sứ đỉnh thẳng 24-CS-THAPK | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 8 | Bộ |
| 13 | Xà XIG1-ĐĐ | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 2 | Bộ |
| 14 | Dừng dây TH-3U-300 | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 1 | Bộ |
| 15 | Đỡ dây TH-250 | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 55 | Bộ |
| 16 | Trụ 12-Đ-CG-MK | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 2 | Trụ |
| 17 | Giáp níu AX240-NC | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 3 | Bộ |
| 18 | Kẹp quai 4/0 + Hotline 2/0 | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 3 | Cái |
| 19 | Xà XIT24-ĐĐ | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 1 | Bộ |
| 20 | Giáp níu AX185-KNC | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 6 | Bộ |
| 21 | Dây NXĐ-CD-GIAP-12 | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 1 | Bộ |
| 22 | Cáp đồng trần M25 | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 57 | Mét |
| 23 | Xà XIN-NĐ | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 3 | Bộ |
| 24 | Dừng dây TH-UB70/95-300 | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 4 | Bộ |
| 25 | CĐ treo TT24-GIAP-240-X | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 15 | Bộ |
| 26 | CĐ treo TT24-GIAP-185-X | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 3 | Bộ |
| 27 | Dây NL-CD-KEP-12 | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 2 | Bộ |
| 28 | Sứ đứng 24-CS | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 195 | Bộ |
| 29 | Dây AC50-dốc10-TC | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 0,153 | Km |
| H | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| I | PHẦN LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng) | |||
| J | Thiết bị | |||
| 1 | MCB - 1C-40A ( A CẤP) | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 3.138 | Cái |
| K | Vật liệu | |||
| 1 | Móng M8-aa( A CẤP ĐÀ CẢN) | Cung cấp vật tư còn lại, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 3 | Móng |
| 2 | Móng NX-24a ( A CẤP MÓNG NEO) | Cung cấp vật tư còn lại, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 43 | Móng |
| 3 | Móng NL-24a (A CẤP MÓNG NEO) | Cung cấp vật tư còn lại, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 4 | Móng |
| 4 | Móng M8BT-Đ-KVK | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 16 | Móng |
| 5 | Móng M8BT-GS-KVK | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 3 | Móng |
| L | Vật liệu | |||
| 1 | Kẹp đỡ góc ABC50/70-200-KNC | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 15 | Bộ |
| 2 | Trụ 8-Đ-2Đ-MK ( A CẤP) | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 19 | Trụ |
| 3 | Đỡ dây TH-300 | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 31 | Bộ |
| 4 | Dây ABC3x70-dốc | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 0,5895 | Km |
| 5 | Băng keo hạ thế-VXĐ | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 7 | Cuộn |
| 6 | Dây đai CS-HT | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 315 | Cái |
| 7 | Bolt 1ĐR16-300 | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 2 | Cái |
| 8 | Cáp AV70-HT | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 24 | Mét |
| 9 | Đỡ dây TH-200 | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 97 | Bộ |
| 10 | Kẹp ngừng ABC50/70-KNC (KBulon) | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 4 | Cái |
| 11 | Dây NL-BOLT-GIAP-8 | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 4 | Bộ |
| 12 | Rack 4-350 | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 26 | Bộ |
| 13 | Kẹp ngừng ABC50/70-400-KNC | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 6 | Bộ |
| 14 | Tiếp địa T12-AC70 | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 8 | Bộ |
| 15 | Bolt 1ĐR16-350 (Lắp Rack SDL trụ 12-14) | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 74 | Cái |
| 16 | Cosse Cu/Al 50-KNC | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 40 | Cái |
| 17 | Ống PVC 27 | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 355 | Mét |
| 18 | Nắp bịt ABC 50 | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 74 | Cái |
| 19 | Kẹp ngừng ABC50/70-300-KNC | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 60 | Bộ |
| 20 | Dây NXĐ-BOLT-GIAP-8 | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 32 | Bộ |
| 21 | Xà THAP140K-3-ĐĐ | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 2 | Bộ |
| 22 | Kẹp ngừng ABC50/70-200-KNC | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 65 | Bộ |
| 23 | Dây ABC3x50-dốc | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 1,8981 | Km |
| 24 | Cáp ABC4x50-HT | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 15 | Mét |
| 25 | Kẹp đầu cái ABC | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 47 | Cái |
| 26 | Cáp ABC3x50-HT | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 16 | Mét |
| 27 | Dây NXĐ-BOLT-GIAP-10 | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 6 | Bộ |
| 28 | Dây NXĐ-BOLT-GIAP-16 | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 4 | Bộ |
| 29 | Kẹp IPC 95/35 (NC) | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 626 | Cái |
| 30 | Dây ABC2x50-dốc | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 14,6476 | Km |
| 31 | Kẹp WR 279-KNC | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 88 | Cái |
| 32 | Ống ép cho dây nhôm - A50mm2 | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 16 | Cái |
| 33 | Ống nối - ABC70mm2 | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 20 | Cái |
| 34 | Kẹp NRKH-3P | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 103 | Bộ |
| 35 | Kẹp ngừng ABC50/70 + Cổ dê 250 | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 7 | Bộ |
| 36 | Dây Duplex 2x6 (nối dây nhánh KH) | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 1.147,5 | Mét |
| 37 | Xà THAP140Đ-3-ĐĐ | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 42 | Bộ |
| 38 | Đai thép 20+Khoá 20 | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 301 | Cái |
| 39 | Hộp phân phối 9-3P4D (TH-AC) | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 176 | Cái |
| 40 | Kẹp WR 379-NC | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 38 | Cái |
| 41 | Hộp phân phối 6-3P4D (TH-AC) | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 211 | Cái |
| 42 | Kẹp IPC 95/70 (NC) | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 8 | Cái |
| 43 | Tiếp địa T8-AC50 | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 50 | Bộ |
| 44 | Kẹp NRKH - 1P | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 634 | Bộ |
| 45 | Hộp phân phối 6-1P3D | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 11 | Cái |
| 46 | Biển số trụ HT | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 23 | Cái |
| 47 | Ống ép cho dây nhôm - A95mm2 | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 14 | Cái |
| 48 | Kẹp đỡ ABC50/70-300-KNC | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 75 | Bộ |
| 49 | Ống nối - ABC50mm2 | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 60 | Cái |
| 50 | Kẹp đỡ ABC50/70-300-NC | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 34 | Bộ |
| 51 | Kẹp U Bolt 70-95mm2 | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 68 | Cái |
| 52 | Cosse Cu/Al 70-KNC | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 6 | Cái |
| 53 | Cáp AV95-HT | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 44 | Mét |
| 54 | Tiếp địa T8-ABC(35-95) | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 59 | Bộ |
| 55 | Cáp ABC3x70-HT (a cấp) | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 16 | Mét |
| 56 | Kẹp đỡ ABC50/70-200-KNC | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 301 | Bộ |
| 57 | Ống ép cho dây nhôm - A70mm2 | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 8 | Cái |
| 58 | Kẹp đỡ góc ABC50/70-300-KNC | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 6 | Bộ |
| 59 | Nắp bịt ABC 70 | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 5 | Cái |
| 60 | Băng keo đen cách điện hạ thế | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 242 | Cuộn |
| 61 | Dây ABC4x50-dốc | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 1,219 | Km |
| 62 | Trụ 8-GS-MK (a cáp trụ) | Cung cấp vật tư còn lại, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 3 | Trụ |
| 63 | Cáp ABC2x50-HT | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 130 | Mét |
| 64 | Kẹp WR 279-NC | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 84 | Cái |
| 65 | Cầu nối tiếp địa HH-T8-TXU | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 7 | Bộ |
| 66 | Hộp phân phối 9-1P3D | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 18 | Cái |
| 67 | Hộp phân phối 9-3p4d (TH-ABC) | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 10 | Cái |
| 68 | Hộp phân phối 6-3p4d (TH-ABC) | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 8 | Cái |
| M | THÁO GỠ (phần này tính nhân công tháo gỡ bao gồm công tháo cáp viễn thông, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng) | |||
| 1 | Đỡ dây TH-300 | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Kẹp ngừng ABC50/70-300-NC | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 6 | Bộ |
| 3 | Xà THAP140Đ-3-NĐ | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 2 | Bộ |
| 4 | Rack 4-300 | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 11 | Bộ |
| 5 | Kẹp ngừng ABC35-200-NC | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 4 | Bộ |
| 6 | Dây Duplex 2x6-dốc | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 1,165 | Km |
| 7 | Rack 3-300 | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 1 | Bộ |
| 8 | Kẹp đỡ ABC50/70-200-NC | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 9 | Bộ |
| 9 | Đỡ dây TH-200 | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 12 | Bộ |
| 10 | Dây ABC4x95-dốc | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 0,1931 | Km |
| 11 | Kẹp AC35/50-KNC | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 7 | Cái |
| 12 | Hộp phân phối 6-3P4D | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 12 | Cái |
| 13 | Kẹp U Bolt 35-50mm2 | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 2 | Cái |
| 14 | Hộp phân phối 9-3P4D | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 31 | Cái |
| 15 | Rack 3-200 | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 1 | Bộ |
| 16 | Rack 4 - KBolt | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 41 | Cái |
| 17 | Kẹp đỡ ABC50/70-300-NC | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 2 | Bộ |
| 18 | Dây AV50-dốc | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 0,035 | Km |
| 19 | Thùng CD2N-COM-990 | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 1 | Cái |
| 20 | Dây ABC4x70-dốc | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 0,2698 | Km |
| 21 | Rack 2-300 | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 6 | Bộ |
| 22 | Dây ABC4x50-dốc | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 0,0337 | Km |
| 23 | Thùng CD2N-COM-760 | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 12 | Cái |
| 24 | Hộp điện kế 2 | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 9 | Cái |
| 25 | Hộp điện kế 1 | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 86 | Cái |
| N | SỬ DỤNG LẠI (phần này tính nhân công lắp lại bao gồm công lắp cáp viễn thông, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng)) | |||
| 1 | Đỡ dây TH-300 | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Kẹp ngừng ABC50/70-300-NC | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 6 | Bộ |
| 3 | Xà THAP140Đ-3-NĐ | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 3 | Bộ |
| 4 | Xà THAP140K-3-ĐĐ | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 3 | Bộ |
| 5 | Rack 4-300 | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 11 | Bộ |
| 6 | Kẹp ngừng ABC35-200-NC | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 4 | Bộ |
| 7 | Dây Duplex 2x6-dốc | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 1,165 | Km |
| 8 | Rack 3-300 | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 2 | Bộ |
| 9 | Kẹp đỡ ABC50/70-200-NC | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 9 | Bộ |
| 10 | Đỡ dây TH-200 | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 12 | Bộ |
| 11 | Dây ABC4x95-dốc | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 0,1931 | Km |
| 12 | Kẹp AC35/50-KNC | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 7 | Cái |
| 13 | Hộp phân phối 6-3P4D | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 12 | Cái |
| 14 | Kẹp U Bolt 35-50mm2 | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 2 | Cái |
| 15 | Hộp phân phối 9-3P4D | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 31 | Cái |
| 16 | Rack 3-200 | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 1 | Bộ |
| 17 | Rack 4 - KBolt | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 41 | Cái |
| 18 | Kẹp đỡ ABC50/70-300-NC | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 1 | Bộ |
| 19 | Dây AV50-dốc | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 0,035 | Km |
| 20 | Thùng CD2N-COM-990 | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 1 | Cái |
| 21 | Dây ABC4x70-dốc | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 0,2698 | Km |
| 22 | Rack 2-300 | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 6 | Bộ |
| 23 | Dây ABC4x50-dốc | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 0,0337 | Km |
| 24 | Thùng CD2N-COM-760 | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 12 | Cái |
| 25 | Hộp điện kế 2 | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 9 | Cái |
| 26 | Hộp điện kế 1 | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 86 | Cái |
| O | THU HỒI | |||
| 1 | Trụ 8-Đ-MK | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 5 | Trụ |
| 2 | Đỡ dây TH-300 | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 13 | Bộ |
| 3 | Bolt 1ĐR16-300 | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 78 | Cái |
| 4 | Cáp AV70-HT | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 42 | Mét |
| 5 | Rack 4-300 | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 13 | Bộ |
| 6 | Dây NXĐ-BOLT-KEP-10 | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 6 | Bộ |
| 7 | Kẹp ngừng ABC35-200-NC | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 1 | Bộ |
| 8 | Trụ 8-Đ-CG-CC | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 11 | Trụ |
| 9 | Kẹp ngừng ABC50/70-200-KNC | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 1 | Bộ |
| 10 | Rack 3-300 | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 29 | Bộ |
| 11 | Kẹp IPC 95/35 (NC) | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 842 | Cái |
| 12 | Dây NL-BOLT-KEP-8 | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 1 | Bộ |
| 13 | Đỡ dây TH-200 | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 25 | Bộ |
| 14 | Kẹp AC35/50-KNC | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 285 | Cái |
| 15 | Rack 4-200 | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 14 | Bộ |
| 16 | Dây AC50-dốc | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 0,4292 | Km |
| 17 | Dây NXĐ-BOLT-KEP-8 | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 36 | Bộ |
| 18 | Kẹp quai 2/0 | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 1.537 | Cái |
| 19 | Trụ 8-Đ-CG-MK | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 11 | Trụ |
| 20 | Kẹp U Bolt 35-50mm2 | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 53 | Cái |
| 21 | Rack 3-200 | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 72 | Bộ |
| 22 | Cáp AV50-HT | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 168 | Mét |
| 23 | Kẹp U Bolt 70-95mm2 | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 76 | Cái |
| 24 | Cáp AV95-HT | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 24 | Mét |
| 25 | Dây AV50-dốc | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 39,2665 | Km |
| 26 | Rack 2-200 | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 275 | Bộ |
| 27 | Dây AV70-dốc | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 1,7685 | Km |
| 28 | Dừng dây TH-UB70/95-300 | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 6 | Bộ |
| 29 | Rack 2-300 | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 84 | Bộ |
| 30 | Cáp đồng trần xoắn M25 | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 24 | Mét |
| 31 | Cầu Chì Cá | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 855 | Cái |
| P | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| Q | PHẦN LẮP MỚI | |||
| 1 | Co L PVC114 (A CẤP) | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 8 | Cái |
| 2 | Cosse Cu 185-KNC | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 12 | Cái |
| 3 | Tiếp địa Treo≤100-14-ĐB | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 1 | Bộ |
| 4 | Cosse Cu/Al 95-KNC | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 15 | Cái |
| 5 | Ống PVC 114 | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 22 | Mét |
| 6 | Co L PVC90 | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 9 | Cái |
| 7 | Cosse Cu 240-KNC | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 6 | Cái |
| 8 | Ống PVC 90 | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 35 | Mét |
| 9 | Tiếp địa HTĐĐ | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 3 | Bộ |
| 10 | Cáp tín hiệu ĐĐHT (A CẤP) | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 2 | Bộ |
| 11 | Xà Ngoi160-ĐĐ-GS | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 2 | Bộ |
| 12 | Cáp CV240-HT | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 21 | Mét |
| 13 | Tiếp địa Ngoi>100-14-ĐB | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 2 | Bộ |
| 14 | Nắp chụp ống PVC114 | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 6 | Cái |
| 15 | Co 45 PVC114 | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 4 | Cái |
| 16 | Thùng CD2N-COM-1050 | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 1 | Cái |
| 17 | Đai thép 20 + Khoá Đai | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 27 | Cái |
| 18 | Kẹp WR 379-NC | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 6 | Cái |
| 19 | Ống ép cho dây nhôm - A95mm2 | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 6 | Cái |
| 20 | Cáp CV185-HT | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 42 | Mét |
| 21 | Co 45 PVC90 | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 5 | Cái |
| 22 | Nắp chụp ống PVC90 | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 9 | Cái |
| 23 | Cáp AV95-HT | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 72 | Mét |
| 24 | Hợp chất compound | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 5 | Tuýp |
| 25 | ỐC XIẾT CÁP CU 2/0 (NC) | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 6 | Cái |
| 26 | Băng keo HT-VXĐ | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 5 | Cuộn |
| 27 | Bolt 2ĐR16-600 | Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt | 4 | Cái |
| R | Phần Tháo gỡ và lắp đặt sử dụng lại | |||
| S | Thiết bị | |||
| 1 | MCCB-3P-400 | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 1 | Cái |
| 2 | TI HT-300 | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 3 | Cái |
| 3 | MBA-3P-250-CC | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 1 | Cái |
| 4 | TI HT-400 | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 3 | Cái |
| 5 | MCCB-3P-630 | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 1 | Cái |
| 6 | Điện kế 3P-ĐT-GT-5 | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 3 | Cái |
| 7 | MBA-1P-25-TC | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 3 | Cái |
| 8 | MCCB-3P-125 | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 1 | Cái |
| 9 | MBA-3P-400-CC | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 1 | Cái |
| 10 | TI HT-100 | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 3 | Cái |
| T | Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ABC4x95-HT | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 8 | Mét |
| 2 | Cáp tín hiệu ĐĐHT | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 1 | Bộ |
| 3 | Cáp CV50-HT | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 27 | Mét |
| 4 | Thùng CD2N-COM-1050 | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 1 | Cái |
| 5 | Cáp AV95-HT | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 24 | Mét |
| 6 | Thùng CD2N-COM-990 | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 1 | Cái |
| U | THU HỒI | |||
| 1 | Xà Ngoi160-ĐĐ-ĐON | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 2 | Bộ |
| 2 | Ống PVC 114 | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 14 | Mét |
| 3 | Cáp CV150-HT | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 33 | Mét |
| 4 | Ống PVC 90 | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 23 | Mét |
| 5 | Cáp tín hiệu ĐĐHT | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 2 | Bộ |
| 6 | Cáp CV50-HT | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 25 | Mét |
| 7 | Cáp CV240-HT | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 18 | Mét |
| 8 | Thùng CD2N-COM-1050 | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 1 | Cái |
| 9 | Cáp AV95-HT | Thi công theo bản vẽ được duyệt | 72 | Mét |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.343E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.668E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Sửa chữa đường dây trung thế:Thay trụ trung thế hiện hữu bị mục, nứt thành trụ mới.Thay xà XIT1-2m, 3 ốp hiện hữu bị cong vẹo, rỉ sét thành xà mới.Thay sứ đứng hiện hữu thành sứ đứng 24KV(36KV) có chiều dài đường rò ≥770mm.Dựng trụ xen giữa một số khoảng trụ có chiều dài lớn để giảm tải cho trụ hiện hữu, nâng cao dây dẫn nhằm đảm bảo an toàn.Tăng cường trụ dừng trung gian để phòng chống sự cố đứt dây.Thay giáp buộc đầu sứ, cổ sứ composite hiện hữu thành giáp buộc đầu sứ, cổ sứ composite compound.Thay trụ dừng góc có độ nghiêng lớn không chằng được thành trụ đôi.Tháp xà U140-3m đầu trụ một số vị trí nâng cao độ võng dây dẫn.Lắp chống sét van LA bảo vệ chống sét lan truyền các vị trí trụ 22m vượt sông.Sửa chữa đường dây hạ thế:Thay dây bị lão hóa nhiều mối nối.Di dời và thay trụ nắn tuyến đường dây.Xử lý tiếp địa lặp lại và tăng cường tiếp địa lặp lại cho đường dây.Thay các bộ chằng hạ thế bị mục, sét.Di dời đấu nối lại dây nhánh khách hàngTháp xà U140-3m đơn một số vị trí trụ có độ võng dây thấp. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.894.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.788.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành điện- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành điện | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành điện- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 ;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành xây dựng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn. | 3 | 1 |
| 4 | Tổ (đội) trưởng thi công | 1 | - Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 4/7 trở lên hoặc tương đương chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn. | 1 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên hoặc tương đương | 15 | - Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Sòng dựng trụ | Còn đang sử sụng tốt | 3 |
| 2 | Kiềm ép thủy lực | Còn đang sử sụng tốt | 2 |
| 3 | Ba lăng ≥ 1T | Còn đang sử sụng tốt | 3 |
| 4 | Máy đo điện trở cách điện | Còn đang sử sụng tốt | 1 |
| 5 | Tời, kích căng dây | Còn đang sử sụng tốt | 2 |
| 6 | Xe Cẩu tải trọng ≥ 5T | Còn đang sử sụng tốt | 2 |
| 7 | Xe ô tô tải trọng ≥ 3,5T | Còn đang sử sụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi