Gói thầu: CUNG CẤP VẬT TƯ PHỤ KIỆN VÀ THI CÔNG SỬA CHỮA (CT)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220110044-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Kiên Giang
Tên gói thầu CUNG CẤP VẬT TƯ PHỤ KIỆN VÀ THI CÔNG SỬA CHỮA (CT)
Số hiệu KHLCNT 20211249487
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL NĂM 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-12 08:44:00 đến ngày 2022-01-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,562,248,933 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 83,400,000 VNĐ ((Tám mươi ba triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.343E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.668E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Sửa chữa đường dây trung thế:Thay trụ trung thế hiện hữu bị mục, nứt thành trụ mới.Thay xà XIT1-2m, 3 ốp hiện hữu bị cong vẹo, rỉ sét thành xà mới.Thay sứ đứng hiện hữu thành sứ đứng 24KV(36KV) có chiều dài đường rò ≥770mm.Dựng trụ xen giữa một số khoảng trụ có chiều dài lớn để giảm tải cho trụ hiện hữu, nâng cao dây dẫn nhằm đảm bảo an toàn.Tăng cường trụ dừng trung gian để phòng chống sự cố đứt dây.Thay giáp buộc đầu sứ, cổ sứ composite hiện hữu thành giáp buộc đầu sứ, cổ sứ composite compound.Thay trụ dừng góc có độ nghiêng lớn không chằng được thành trụ đôi.Tháp xà U140-3m đầu trụ một số vị trí nâng cao độ võng dây dẫn.Lắp chống sét van LA bảo vệ chống sét lan truyền các vị trí trụ 22m vượt sông.Sửa chữa đường dây hạ thế:Thay dây bị lão hóa nhiều mối nối.Di dời và thay trụ nắn tuyến đường dây.Xử lý tiếp địa lặp lại và tăng cường tiếp địa lặp lại cho đường dây.Thay các bộ chằng hạ thế bị mục, sét.Di dời đấu nối lại dây nhánh khách hàngTháp xà U140-3m đơn một số vị trí trụ có độ võng dây thấp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.894.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.788.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành điện- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành điện- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 ;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Tổ (đội) trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 4/7 trở lên hoặc tương đương chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên hoặc tương đương
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Sòng dựng trụ
- Đặc điểm thiết bị Còn đang sử sụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Kiềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Còn đang sử sụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ba lăng ≥ 1T
- Đặc điểm thiết bị Còn đang sử sụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đo điện trở cách điện
- Đặc điểm thiết bị Còn đang sử sụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Tời, kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị Còn đang sử sụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Xe Cẩu tải trọng ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn đang sử sụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Xe ô tô tải trọng ≥ 3,5T
- Đặc điểm thiết bị Còn đang sử sụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Kiên Giang
E-CDNT 1.2 CUNG CẤP VẬT TƯ PHỤ KIỆN VÀ THI CÔNG SỬA CHỮA (CT)
Sửa chữa đường dây trung hạ thế các khu vực huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 SCL NĂM 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Kiên Giang , địa chỉ: số 77 đường Cô Bắc, P.Vĩnh Bảo, TP.Rạch Giá, T.Kiên Giang, VN
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Kiên Giang , địa chỉ: số 77 đường Cô Bắc, P.Vĩnh Bảo, TP.Rạch Giá, T.Kiên Giang, VN
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 83.400.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 02973 221100
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA - Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 02973 2211100
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA – Lâm Thị Kim Năm - Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 0913 228817 E - mail: [email protected] Số điện thoại của Báo đấu thầu: 024.37686611 E-mail của Ban QLĐT EVNSPC: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
B PHẦN LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
C Thiết bị
1LA 18-10-COMCung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt9Cái
D Vật liệu
1Móng M14BT-GH-KVKCung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt15Móng
2Móng M14BT-Đ-KVKCung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt83Móng
3Móng M16BT-GH-KVKCung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt1Móng
4Móng M12BT-Đ-KVKCung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt18Móng
5Móng M12BT-GS-KVKCung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt3Móng
6Móng M16-bb ( a cấp đà cản)Cung cấp vật tư còn lại, Thi công theo bản vẽ được duyệt3Móng
7Móng M16BT-Đ-KVKCung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt2Móng
8Móng M14BT-GS-KVKCung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt6Móng
9Móng M14II-1-4b(a cấp đà cản)Cung cấp vật tư còn lại, Thi công theo bản vẽ được duyệt1Móng
10Móng M14-bb (a cấp đà cản)Cung cấp vật tư còn lại, Thi công theo bản vẽ được duyệt6Móng
11Băng keo TT - VXĐCung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt10Cuộn
12Đỡ dây TH-250Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt54Bộ
13Trụ 16-Đ-2Đ-CC (a cấp)Thi công theo bản vẽ được duyệt2Trụ
14Sứ đứng 36-CSCung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt787Bộ
15CĐ treo PL24-GIAP-AX240-X-TDCung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt66Bộ
16Đỡ dây TH-550Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt6Bộ
17Dây đai CS-HTCung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt226Cái
18Dây ACXH50-dốc10-TCCung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt0,153Km
19Trụ 14-2Đ-GH-CC (a cấp)Cung cấp vật tư còn lại, Thi công theo bản vẽ được duyệt16Trụ
20Quai giả BOC-120/240-KKQ-HL (a cấp WR 835)Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt18Bộ
21Xà XIN24-NĐ-GHCung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt17Bộ
22Trụ 12-Đ-2Đ-CC (a cấp)Thi công theo bản vẽ được duyệt18Trụ
23Giáp đầu sứ ĐOI-150Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt9Cái
24Bolt VRS16-500 (a cấp)Thi công theo bản vẽ được duyệt6Cái
25Xà XIT-THAPKCung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt11Bộ
26Bolt 2ĐR16-800Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt8Cái
27Giáp đầu sứ ĐON-185Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt84Cái
28Tiếp địa T14-M38-AC95Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt27Bộ
29Cáp AX185-TTCung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt18Mét
30Kẹp IPC trung thế 24kV (a cấp)Thi công theo bản vẽ được duyệt9Cái
31Giá D200-TĐOI-GS (CD250)Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt2Bộ
32Trụ 14-GS-CC (a cấp trụ)Cung cấp vật tư còn lại, Thi công theo bản vẽ được duyệt6Trụ
33Cosse Cu/Al 50-KNCCung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt15Cái
34Trụ 12-GS-CC (a cấp)Cung cấp vật tư còn lại, Thi công theo bản vẽ được duyệt3Trụ
35Cáp CX25-TTCung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt76,5Mét
36Sứ đỉnh cong 36-CS-Đ (a cấp chân sứ)Cung cấp vật tư còn lại, Thi công theo bản vẽ được duyệt3Bộ
37Tiếp địa LA-3P-T22Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt3Bộ
38Ống PVC 21Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt15Mét
39Cáp AX240-TT (a cấp)Thi công theo bản vẽ được duyệt8Mét
40Bass LL đỡ FCO, LACung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt12Bộ
41Xà XIT1-ĐĐCung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt63Bộ
42CĐ treo PL24-GIAP-AX240-X (a cấp giáp níu)Cung cấp vật tư còn lại, Thi công theo bản vẽ được duyệt9Bộ
43Xà XIG1-ĐĐCung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt5Bộ
44Xà XIG24-ĐĐCung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt27Bộ
45Trụ 16-Đ-2Đ-MK (a cấp)Thi công theo bản vẽ được duyệt3Trụ
46Dừng dây TH-3U-300Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt5Bộ
47Trụ 16-GH-CC (a cấp trụ)Cung cấp vật tư còn lại, Thi công theo bản vẽ được duyệt1Trụ
48CĐ treo PL24-GIAP-AX185-XCung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt3Bộ
49Dây đai CS-TTCung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt177Cái
50Đỡ dây TH-300Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt213Bộ
51Giáp đầu sứ ĐON-240Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt298Cái
52Giáp đầu sứ ĐON-150Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt51Cái
53Kẹp WR 929-NC (a cấp)Thi công theo bản vẽ được duyệt6Cái
54Giá D200-CD-TĐCung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt105Bộ
55Giáp cổ sứ ĐOI-240Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt15Cái
56Giá D200-TĐOI-GS (Oval 450)Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt6Bộ
57Ống ép cho dây nhôm - A185mm2Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt6Cái
58Xà COM24Đ-GS (A CẤP BULON 16X500)Cung cấp vật tư còn lại, Thi công theo bản vẽ được duyệt1Bộ
59Bolt 1ĐR16-250Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt22Cái
60Giáp níu AX240-NC (a cấp)Thi công theo bản vẽ được duyệt3Bộ
61Sứ đỉnh thẳng 36-CS-ĐCung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt30Bộ
62Xà XIT24-ĐĐCung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt29Bộ
63Giáp níu AX185-KNCCung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt6Bộ
64Sứ đỉnh thẳng 36-CS-THAPKCung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt19Bộ
65Tiếp địa T14-AC120Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt21Bộ
66Kẹp WR 379-NCCung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt9Cái
67Giáp đầu sứ ĐOI-240Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt126Cái
68Kẹp WR 835-NC (a cấp)Thi công theo bản vẽ được duyệt6Cái
69Ống ép cho dây nhôm - A240mm2Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt7,5Cái
70Chụp LA-VXĐCung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt6Cái
71Tiếp địa T12-AC70-95Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt9Bộ
72Xà XIT-ĐĐCung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt3Bộ
73Cổ dê lắp xà 240Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt3Bộ
74Giáp níu ACXH50-KNCCung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt12Bộ
75Biển báo và số trụ TTCung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt138Cái
76CĐ treo PL24-XCung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt7Bộ
77CĐ treo PL24-GIAP-AX185-X-TDCung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt36Bộ
78Giáp đầu sứ ĐOI-185Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt30Cái
79Trụ 14-Đ-2Đ-CC (a cấp )Thi công theo bản vẽ được duyệt89Trụ
80CĐ treo PL24-GIAP-AX150-X-TDCung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt18Bộ
81Xà XIN24-NĐ-GSCung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt4Bộ
E THÁO GỠ (phần này tính nhân công tháo gỡ bao gồm công tháo dây nhánh khách hàng, cáp viễn thông, cáp duplex, muller, hộp công tơ, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng)
1FCO 27-100-BO3PThi công theo bản vẽ được duyệt24Cái
2LA 18-10-COMThi công theo bản vẽ được duyệt12Cái
3Xà ghép SAT/COM 24-12NĐThi công theo bản vẽ được duyệt4Bộ
4CĐ treo PL24-GIAP-ACXH50-XThi công theo bản vẽ được duyệt6Bộ
5Xà XIT-THAPĐThi công theo bản vẽ được duyệt1Bộ
6Cần đèn đườngThi công theo bản vẽ được duyệt42Cái
7Giá D200-K-CDThi công theo bản vẽ được duyệt3Bộ
8Cáp CX25-TTThi công theo bản vẽ được duyệt39Mét
9Xà THAP140K-3-ĐĐThi công theo bản vẽ được duyệt15Bộ
10Xà XIT1-ĐĐThi công theo bản vẽ được duyệt11Bộ
11Dừng dây TH-3U-300Thi công theo bản vẽ được duyệt1Bộ
12Đỡ dây TH-250Thi công theo bản vẽ được duyệt1Bộ
13Kẹp quai 4/0 + Hotline 2/0Thi công theo bản vẽ được duyệt24Cái
14Cổ dê 195 (Dừng cáp viễn thông)Thi công theo bản vẽ được duyệt16Bộ
15Xà XIT24-ĐĐThi công theo bản vẽ được duyệt3Bộ
16Xà COM24Đ-12ĐThi công theo bản vẽ được duyệt4Bộ
17Xà THAP140Đ-3-ĐĐThi công theo bản vẽ được duyệt1Bộ
18Dây NXĐ-CD-GIAP-12Thi công theo bản vẽ được duyệt1Bộ
19Cáp đồng trần M25Thi công theo bản vẽ được duyệt10Mét
20Dừng dây TH-UB70/95-300Thi công theo bản vẽ được duyệt7Bộ
21Xà XIN24-NĐThi công theo bản vẽ được duyệt3Bộ
22Sứ đứng 24-CSThi công theo bản vẽ được duyệt12Bộ
23CĐ treo PL24-3U-AC50/70-XThi công theo bản vẽ được duyệt3Bộ
24CĐ treo PL24-XThi công theo bản vẽ được duyệt20Bộ
F LẮP ĐẶT SỬ DỤNG LẠI (phần này tính nhân công lắp lại bao gồm công lắp đây nhánh khách hàng, cáp viễn thông, cáp duplex, muller, hộp công tơ, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng))
1FCO 27-100-BO3PThi công theo bản vẽ được duyệt24Cái
2LA 18-10-COMThi công theo bản vẽ được duyệt12Cái
3Xà ghép SAT/COM 24-12NĐThi công theo bản vẽ được duyệt4Bộ
4CĐ treo PL24-GIAP-ACXH50-XThi công theo bản vẽ được duyệt6Bộ
5Cần đèn đườngThi công theo bản vẽ được duyệt42Cái
6Giá D200-K-CDThi công theo bản vẽ được duyệt3Bộ
7Cáp CX25-TTThi công theo bản vẽ được duyệt39Mét
8Xà THAP140K-3-ĐĐThi công theo bản vẽ được duyệt12Bộ
9Xà XIT1-ĐĐThi công theo bản vẽ được duyệt11Bộ
10Dừng dây TH-3U-300Thi công theo bản vẽ được duyệt1Bộ
11Đỡ dây TH-250Thi công theo bản vẽ được duyệt1Bộ
12Kẹp quai 4/0 + Hotline 2/0Thi công theo bản vẽ được duyệt24Cái
13Cổ dê 195 (Dừng cáp viễn thông)Thi công theo bản vẽ được duyệt16Bộ
14Xà XIT24-ĐĐThi công theo bản vẽ được duyệt3Bộ
15Xà COM24Đ-12ĐThi công theo bản vẽ được duyệt4Bộ
16Dây NXĐ-CD-GIAP-12Thi công theo bản vẽ được duyệt1Bộ
17Cáp đồng trần M25Thi công theo bản vẽ được duyệt10Mét
18Dừng dây TH-UB70/95-300Thi công theo bản vẽ được duyệt7Bộ
19Xà XIN24-NĐThi công theo bản vẽ được duyệt3Bộ
20Sứ đứng 24-CSThi công theo bản vẽ được duyệt12Bộ
21CĐ treo PL24-3U-AC50/70-XThi công theo bản vẽ được duyệt3Bộ
22CĐ treo PL24-XThi công theo bản vẽ được duyệt20Bộ
G THU HỒI
1Sứ đứng 24-CS380Thi công theo bản vẽ được duyệt94Bộ
2Kẹp IPC trung thế 24kVThi công theo bản vẽ được duyệt3Cái
3Giá D200-K-CDThi công theo bản vẽ được duyệt34Bộ
4Cáp CX25-TTThi công theo bản vẽ được duyệt51Mét
5Trụ 14-Đ-CG-CCThi công theo bản vẽ được duyệt2Trụ
6Sứ đỉnh cong 24-CS-ĐThi công theo bản vẽ được duyệt3Bộ
7Trụ 12-Đ-CG-CCThi công theo bản vẽ được duyệt42Trụ
8Xà XIT1-ĐĐThi công theo bản vẽ được duyệt39Bộ
9Dây NXĐ-CD-KEP-12Thi công theo bản vẽ được duyệt2Bộ
10Sứ đỉnh thẳng 24-CS-ĐThi công theo bản vẽ được duyệt29Bộ
11Khóa néo 3 UThi công theo bản vẽ được duyệt12Cái
12Sứ đỉnh thẳng 24-CS-THAPKThi công theo bản vẽ được duyệt8Bộ
13Xà XIG1-ĐĐThi công theo bản vẽ được duyệt2Bộ
14Dừng dây TH-3U-300Thi công theo bản vẽ được duyệt1Bộ
15Đỡ dây TH-250Thi công theo bản vẽ được duyệt55Bộ
16Trụ 12-Đ-CG-MKThi công theo bản vẽ được duyệt2Trụ
17Giáp níu AX240-NCThi công theo bản vẽ được duyệt3Bộ
18Kẹp quai 4/0 + Hotline 2/0Thi công theo bản vẽ được duyệt3Cái
19Xà XIT24-ĐĐThi công theo bản vẽ được duyệt1Bộ
20Giáp níu AX185-KNCThi công theo bản vẽ được duyệt6Bộ
21Dây NXĐ-CD-GIAP-12Thi công theo bản vẽ được duyệt1Bộ
22Cáp đồng trần M25Thi công theo bản vẽ được duyệt57Mét
23Xà XIN-NĐThi công theo bản vẽ được duyệt3Bộ
24Dừng dây TH-UB70/95-300Thi công theo bản vẽ được duyệt4Bộ
25CĐ treo TT24-GIAP-240-XThi công theo bản vẽ được duyệt15Bộ
26CĐ treo TT24-GIAP-185-XThi công theo bản vẽ được duyệt3Bộ
27Dây NL-CD-KEP-12Thi công theo bản vẽ được duyệt2Bộ
28Sứ đứng 24-CSThi công theo bản vẽ được duyệt195Bộ
29Dây AC50-dốc10-TCThi công theo bản vẽ được duyệt0,153Km
H PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
I PHẦN LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
J Thiết bị
1MCB - 1C-40A ( A CẤP)Thi công theo bản vẽ được duyệt3.138Cái
K Vật liệu
1Móng M8-aa( A CẤP ĐÀ CẢN)Cung cấp vật tư còn lại, Thi công theo bản vẽ được duyệt3Móng
2Móng NX-24a ( A CẤP MÓNG NEO)Cung cấp vật tư còn lại, Thi công theo bản vẽ được duyệt43Móng
3Móng NL-24a (A CẤP MÓNG NEO)Cung cấp vật tư còn lại, Thi công theo bản vẽ được duyệt4Móng
4Móng M8BT-Đ-KVKCung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt16Móng
5Móng M8BT-GS-KVKCung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt3Móng
L Vật liệu
1Kẹp đỡ góc ABC50/70-200-KNCCung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt15Bộ
2Trụ 8-Đ-2Đ-MK ( A CẤP)Thi công theo bản vẽ được duyệt19Trụ
3Đỡ dây TH-300Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt31Bộ
4Dây ABC3x70-dốcCung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt0,5895Km
5Băng keo hạ thế-VXĐCung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt7Cuộn
6Dây đai CS-HTCung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt315Cái
7Bolt 1ĐR16-300Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt2Cái
8Cáp AV70-HTCung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt24Mét
9Đỡ dây TH-200Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt97Bộ
10Kẹp ngừng ABC50/70-KNC (KBulon)Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt4Cái
11Dây NL-BOLT-GIAP-8Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt4Bộ
12Rack 4-350Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt26Bộ
13Kẹp ngừng ABC50/70-400-KNCCung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt6Bộ
14Tiếp địa T12-AC70Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt8Bộ
15Bolt 1ĐR16-350 (Lắp Rack SDL trụ 12-14)Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt74Cái
16Cosse Cu/Al 50-KNCCung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt40Cái
17Ống PVC 27Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt355Mét
18Nắp bịt ABC 50Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt74Cái
19Kẹp ngừng ABC50/70-300-KNCCung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt60Bộ
20Dây NXĐ-BOLT-GIAP-8Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt32Bộ
21Xà THAP140K-3-ĐĐCung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt2Bộ
22Kẹp ngừng ABC50/70-200-KNCCung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt65Bộ
23Dây ABC3x50-dốcCung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt1,8981Km
24Cáp ABC4x50-HTCung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt15Mét
25Kẹp đầu cái ABCCung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt47Cái
26Cáp ABC3x50-HTCung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt16Mét
27Dây NXĐ-BOLT-GIAP-10Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt6Bộ
28Dây NXĐ-BOLT-GIAP-16Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt4Bộ
29Kẹp IPC 95/35 (NC)Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt626Cái
30Dây ABC2x50-dốcCung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt14,6476Km
31Kẹp WR 279-KNCCung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt88Cái
32Ống ép cho dây nhôm - A50mm2Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt16Cái
33Ống nối - ABC70mm2Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt20Cái
34Kẹp NRKH-3PCung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt103Bộ
35Kẹp ngừng ABC50/70 + Cổ dê 250Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt7Bộ
36Dây Duplex 2x6 (nối dây nhánh KH)Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt1.147,5Mét
37Xà THAP140Đ-3-ĐĐCung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt42Bộ
38Đai thép 20+Khoá 20Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt301Cái
39Hộp phân phối 9-3P4D (TH-AC)Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt176Cái
40Kẹp WR 379-NCCung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt38Cái
41Hộp phân phối 6-3P4D (TH-AC)Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt211Cái
42Kẹp IPC 95/70 (NC)Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt8Cái
43Tiếp địa T8-AC50Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt50Bộ
44Kẹp NRKH - 1PCung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt634Bộ
45Hộp phân phối 6-1P3DCung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt11Cái
46Biển số trụ HTCung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt23Cái
47Ống ép cho dây nhôm - A95mm2Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt14Cái
48Kẹp đỡ ABC50/70-300-KNCCung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt75Bộ
49Ống nối - ABC50mm2Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt60Cái
50Kẹp đỡ ABC50/70-300-NCCung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt34Bộ
51Kẹp U Bolt 70-95mm2Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt68Cái
52Cosse Cu/Al 70-KNCCung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt6Cái
53Cáp AV95-HTCung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt44Mét
54Tiếp địa T8-ABC(35-95)Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt59Bộ
55Cáp ABC3x70-HT (a cấp)Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt16Mét
56Kẹp đỡ ABC50/70-200-KNCCung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt301Bộ
57Ống ép cho dây nhôm - A70mm2Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt8Cái
58Kẹp đỡ góc ABC50/70-300-KNCCung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt6Bộ
59Nắp bịt ABC 70Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt5Cái
60Băng keo đen cách điện hạ thếCung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt242Cuộn
61Dây ABC4x50-dốcCung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt1,219Km
62Trụ 8-GS-MK (a cáp trụ)Cung cấp vật tư còn lại, Thi công theo bản vẽ được duyệt3Trụ
63Cáp ABC2x50-HTCung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt130Mét
64Kẹp WR 279-NCCung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt84Cái
65Cầu nối tiếp địa HH-T8-TXUCung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt7Bộ
66Hộp phân phối 9-1P3DCung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt18Cái
67Hộp phân phối 9-3p4d (TH-ABC)Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt10Cái
68Hộp phân phối 6-3p4d (TH-ABC)Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt8Cái
M THÁO GỠ (phần này tính nhân công tháo gỡ bao gồm công tháo cáp viễn thông, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng)
1Đỡ dây TH-300Thi công theo bản vẽ được duyệt1Bộ
2Kẹp ngừng ABC50/70-300-NCThi công theo bản vẽ được duyệt6Bộ
3Xà THAP140Đ-3-NĐThi công theo bản vẽ được duyệt2Bộ
4Rack 4-300Thi công theo bản vẽ được duyệt11Bộ
5Kẹp ngừng ABC35-200-NCThi công theo bản vẽ được duyệt4Bộ
6Dây Duplex 2x6-dốcThi công theo bản vẽ được duyệt1,165Km
7Rack 3-300Thi công theo bản vẽ được duyệt1Bộ
8Kẹp đỡ ABC50/70-200-NCThi công theo bản vẽ được duyệt9Bộ
9Đỡ dây TH-200Thi công theo bản vẽ được duyệt12Bộ
10Dây ABC4x95-dốcThi công theo bản vẽ được duyệt0,1931Km
11Kẹp AC35/50-KNCThi công theo bản vẽ được duyệt7Cái
12Hộp phân phối 6-3P4DThi công theo bản vẽ được duyệt12Cái
13Kẹp U Bolt 35-50mm2Thi công theo bản vẽ được duyệt2Cái
14Hộp phân phối 9-3P4DThi công theo bản vẽ được duyệt31Cái
15Rack 3-200Thi công theo bản vẽ được duyệt1Bộ
16Rack 4 - KBoltThi công theo bản vẽ được duyệt41Cái
17Kẹp đỡ ABC50/70-300-NCThi công theo bản vẽ được duyệt2Bộ
18Dây AV50-dốcThi công theo bản vẽ được duyệt0,035Km
19Thùng CD2N-COM-990Thi công theo bản vẽ được duyệt1Cái
20Dây ABC4x70-dốcThi công theo bản vẽ được duyệt0,2698Km
21Rack 2-300Thi công theo bản vẽ được duyệt6Bộ
22Dây ABC4x50-dốcThi công theo bản vẽ được duyệt0,0337Km
23Thùng CD2N-COM-760Thi công theo bản vẽ được duyệt12Cái
24Hộp điện kế 2Thi công theo bản vẽ được duyệt9Cái
25Hộp điện kế 1Thi công theo bản vẽ được duyệt86Cái
N SỬ DỤNG LẠI (phần này tính nhân công lắp lại bao gồm công lắp cáp viễn thông, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng))
1Đỡ dây TH-300Thi công theo bản vẽ được duyệt1Bộ
2Kẹp ngừng ABC50/70-300-NCThi công theo bản vẽ được duyệt6Bộ
3Xà THAP140Đ-3-NĐThi công theo bản vẽ được duyệt3Bộ
4Xà THAP140K-3-ĐĐThi công theo bản vẽ được duyệt3Bộ
5Rack 4-300Thi công theo bản vẽ được duyệt11Bộ
6Kẹp ngừng ABC35-200-NCThi công theo bản vẽ được duyệt4Bộ
7Dây Duplex 2x6-dốcThi công theo bản vẽ được duyệt1,165Km
8Rack 3-300Thi công theo bản vẽ được duyệt2Bộ
9Kẹp đỡ ABC50/70-200-NCThi công theo bản vẽ được duyệt9Bộ
10Đỡ dây TH-200Thi công theo bản vẽ được duyệt12Bộ
11Dây ABC4x95-dốcThi công theo bản vẽ được duyệt0,1931Km
12Kẹp AC35/50-KNCThi công theo bản vẽ được duyệt7Cái
13Hộp phân phối 6-3P4DThi công theo bản vẽ được duyệt12Cái
14Kẹp U Bolt 35-50mm2Thi công theo bản vẽ được duyệt2Cái
15Hộp phân phối 9-3P4DThi công theo bản vẽ được duyệt31Cái
16Rack 3-200Thi công theo bản vẽ được duyệt1Bộ
17Rack 4 - KBoltThi công theo bản vẽ được duyệt41Cái
18Kẹp đỡ ABC50/70-300-NCThi công theo bản vẽ được duyệt1Bộ
19Dây AV50-dốcThi công theo bản vẽ được duyệt0,035Km
20Thùng CD2N-COM-990Thi công theo bản vẽ được duyệt1Cái
21Dây ABC4x70-dốcThi công theo bản vẽ được duyệt0,2698Km
22Rack 2-300Thi công theo bản vẽ được duyệt6Bộ
23Dây ABC4x50-dốcThi công theo bản vẽ được duyệt0,0337Km
24Thùng CD2N-COM-760Thi công theo bản vẽ được duyệt12Cái
25Hộp điện kế 2Thi công theo bản vẽ được duyệt9Cái
26Hộp điện kế 1Thi công theo bản vẽ được duyệt86Cái
O THU HỒI
1Trụ 8-Đ-MKThi công theo bản vẽ được duyệt5Trụ
2Đỡ dây TH-300Thi công theo bản vẽ được duyệt13Bộ
3Bolt 1ĐR16-300Thi công theo bản vẽ được duyệt78Cái
4Cáp AV70-HTThi công theo bản vẽ được duyệt42Mét
5Rack 4-300Thi công theo bản vẽ được duyệt13Bộ
6Dây NXĐ-BOLT-KEP-10Thi công theo bản vẽ được duyệt6Bộ
7Kẹp ngừng ABC35-200-NCThi công theo bản vẽ được duyệt1Bộ
8Trụ 8-Đ-CG-CCThi công theo bản vẽ được duyệt11Trụ
9Kẹp ngừng ABC50/70-200-KNCThi công theo bản vẽ được duyệt1Bộ
10Rack 3-300Thi công theo bản vẽ được duyệt29Bộ
11Kẹp IPC 95/35 (NC)Thi công theo bản vẽ được duyệt842Cái
12Dây NL-BOLT-KEP-8Thi công theo bản vẽ được duyệt1Bộ
13Đỡ dây TH-200Thi công theo bản vẽ được duyệt25Bộ
14Kẹp AC35/50-KNCThi công theo bản vẽ được duyệt285Cái
15Rack 4-200Thi công theo bản vẽ được duyệt14Bộ
16Dây AC50-dốcThi công theo bản vẽ được duyệt0,4292Km
17Dây NXĐ-BOLT-KEP-8Thi công theo bản vẽ được duyệt36Bộ
18Kẹp quai 2/0Thi công theo bản vẽ được duyệt1.537Cái
19Trụ 8-Đ-CG-MKThi công theo bản vẽ được duyệt11Trụ
20Kẹp U Bolt 35-50mm2Thi công theo bản vẽ được duyệt53Cái
21Rack 3-200Thi công theo bản vẽ được duyệt72Bộ
22Cáp AV50-HTThi công theo bản vẽ được duyệt168Mét
23Kẹp U Bolt 70-95mm2Thi công theo bản vẽ được duyệt76Cái
24Cáp AV95-HTThi công theo bản vẽ được duyệt24Mét
25Dây AV50-dốcThi công theo bản vẽ được duyệt39,2665Km
26Rack 2-200Thi công theo bản vẽ được duyệt275Bộ
27Dây AV70-dốcThi công theo bản vẽ được duyệt1,7685Km
28Dừng dây TH-UB70/95-300Thi công theo bản vẽ được duyệt6Bộ
29Rack 2-300Thi công theo bản vẽ được duyệt84Bộ
30Cáp đồng trần xoắn M25Thi công theo bản vẽ được duyệt24Mét
31Cầu Chì CáThi công theo bản vẽ được duyệt855Cái
P PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
Q PHẦN LẮP MỚI
1Co L PVC114 (A CẤP)Thi công theo bản vẽ được duyệt8Cái
2Cosse Cu 185-KNCCung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt12Cái
3Tiếp địa Treo≤100-14-ĐBCung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt1Bộ
4Cosse Cu/Al 95-KNCCung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt15Cái
5Ống PVC 114Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt22Mét
6Co L PVC90Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt9Cái
7Cosse Cu 240-KNCCung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt6Cái
8Ống PVC 90Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt35Mét
9Tiếp địa HTĐĐCung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt3Bộ
10Cáp tín hiệu ĐĐHT (A CẤP)Thi công theo bản vẽ được duyệt2Bộ
11Xà Ngoi160-ĐĐ-GSCung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt2Bộ
12Cáp CV240-HTCung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt21Mét
13Tiếp địa Ngoi>100-14-ĐBCung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt2Bộ
14Nắp chụp ống PVC114Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt6Cái
15Co 45 PVC114Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt4Cái
16Thùng CD2N-COM-1050Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt1Cái
17Đai thép 20 + Khoá ĐaiCung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt27Cái
18Kẹp WR 379-NCCung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt6Cái
19Ống ép cho dây nhôm - A95mm2Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt6Cái
20Cáp CV185-HTCung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt42Mét
21Co 45 PVC90Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt5Cái
22Nắp chụp ống PVC90Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt9Cái
23Cáp AV95-HTCung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt72Mét
24Hợp chất compoundCung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt5Tuýp
25ỐC XIẾT CÁP CU 2/0 (NC)Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt6Cái
26Băng keo HT-VXĐCung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt5Cuộn
27Bolt 2ĐR16-600Cung cấp vật tư, Thi công theo bản vẽ được duyệt4Cái
R Phần Tháo gỡ và lắp đặt sử dụng lại
S Thiết bị
1MCCB-3P-400Thi công theo bản vẽ được duyệt1Cái
2TI HT-300Thi công theo bản vẽ được duyệt3Cái
3MBA-3P-250-CCThi công theo bản vẽ được duyệt1Cái
4TI HT-400Thi công theo bản vẽ được duyệt3Cái
5MCCB-3P-630Thi công theo bản vẽ được duyệt1Cái
6Điện kế 3P-ĐT-GT-5Thi công theo bản vẽ được duyệt3Cái
7MBA-1P-25-TCThi công theo bản vẽ được duyệt3Cái
8MCCB-3P-125Thi công theo bản vẽ được duyệt1Cái
9MBA-3P-400-CCThi công theo bản vẽ được duyệt1Cái
10TI HT-100Thi công theo bản vẽ được duyệt3Cái
T Vật liệu
1Cáp ABC4x95-HTThi công theo bản vẽ được duyệt8Mét
2Cáp tín hiệu ĐĐHTThi công theo bản vẽ được duyệt1Bộ
3Cáp CV50-HTThi công theo bản vẽ được duyệt27Mét
4Thùng CD2N-COM-1050Thi công theo bản vẽ được duyệt1Cái
5Cáp AV95-HTThi công theo bản vẽ được duyệt24Mét
6Thùng CD2N-COM-990Thi công theo bản vẽ được duyệt1Cái
U THU HỒI
1Xà Ngoi160-ĐĐ-ĐONThi công theo bản vẽ được duyệt2Bộ
2Ống PVC 114Thi công theo bản vẽ được duyệt14Mét
3Cáp CV150-HTThi công theo bản vẽ được duyệt33Mét
4Ống PVC 90Thi công theo bản vẽ được duyệt23Mét
5Cáp tín hiệu ĐĐHTThi công theo bản vẽ được duyệt2Bộ
6Cáp CV50-HTThi công theo bản vẽ được duyệt25Mét
7Cáp CV240-HTThi công theo bản vẽ được duyệt18Mét
8Thùng CD2N-COM-1050Thi công theo bản vẽ được duyệt1Cái
9Cáp AV95-HTThi công theo bản vẽ được duyệt72Mét
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.343E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.668E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Sửa chữa đường dây trung thế:Thay trụ trung thế hiện hữu bị mục, nứt thành trụ mới.Thay xà XIT1-2m, 3 ốp hiện hữu bị cong vẹo, rỉ sét thành xà mới.Thay sứ đứng hiện hữu thành sứ đứng 24KV(36KV) có chiều dài đường rò ≥770mm.Dựng trụ xen giữa một số khoảng trụ có chiều dài lớn để giảm tải cho trụ hiện hữu, nâng cao dây dẫn nhằm đảm bảo an toàn.Tăng cường trụ dừng trung gian để phòng chống sự cố đứt dây.Thay giáp buộc đầu sứ, cổ sứ composite hiện hữu thành giáp buộc đầu sứ, cổ sứ composite compound.Thay trụ dừng góc có độ nghiêng lớn không chằng được thành trụ đôi.Tháp xà U140-3m đầu trụ một số vị trí nâng cao độ võng dây dẫn.Lắp chống sét van LA bảo vệ chống sét lan truyền các vị trí trụ 22m vượt sông.Sửa chữa đường dây hạ thế:Thay dây bị lão hóa nhiều mối nối.Di dời và thay trụ nắn tuyến đường dây.Xử lý tiếp địa lặp lại và tăng cường tiếp địa lặp lại cho đường dây.Thay các bộ chằng hạ thế bị mục, sét.Di dời đấu nối lại dây nhánh khách hàngTháp xà U140-3m đơn một số vị trí trụ có độ võng dây thấp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.894.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.788.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư chuyên ngành điện- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.33
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành điện 1 - Kỹ sư chuyên ngành điện- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 ;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.33
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành xây dựng 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.31
4 Tổ (đội) trưởng thi công 1 - Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 4/7 trở lên hoặc tương đương chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.11
5 Công nhân kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên hoặc tương đương 15 - Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Sòng dựng trụ Còn đang sử sụng tốt3
2 Kiềm ép thủy lực Còn đang sử sụng tốt2
3 Ba lăng ≥ 1T Còn đang sử sụng tốt3
4 Máy đo điện trở cách điện Còn đang sử sụng tốt1
5 Tời, kích căng dây Còn đang sử sụng tốt2
6 Xe Cẩu tải trọng ≥ 5T Còn đang sử sụng tốt2
7 Xe ô tô tải trọng ≥ 3,5T Còn đang sử sụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->