Gói thầu: Gói thầu số 3 : Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220116705-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện Lực Hà giang
Tên gói thầu Gói thầu số 3 : Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220115103
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM và KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-12 09:38:00 đến ngày 2022-01-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,327,748,592 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 67,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.524E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.598E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.729.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.458.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt thủy lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Bàn ép nối dây
- Đặc điểm thiết bị Bàn ép nối dây
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Số lượng tối thiểu 2
6-Pa lăng xích tải trọng ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Pa lăng xích tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện Lực Hà giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3 : Thi công xây lắp
Công trình: + Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp khu vực huyện Bắc Quang năm 2022; + Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp khu vực huyện Quản Bạ năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 Vay TDTM và KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện Lực Hà giang , địa chỉ: số 15, đường Hồ Xuân Hương, TP. Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Giang - chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc: Số 15, đường Hồ Xuân Hương, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty dịch vụ Điện lực miền Bắc(NPSC).


- Bên mời thầu: Công ty Điện Lực Hà giang , địa chỉ: số 15, đường Hồ Xuân Hương, TP. Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Giang - chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc: Số 15, đường Hồ Xuân Hương, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Theo E-CDNT 10.1 (g) trong E-HSMT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 67.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Giang - chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc: Số 15, đường Hồ Xuân Hương, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Văn Thiện. Giám Đốc. Số 15, đường Hồ Xuân Hương, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang Điện thoại: 0219.3866531; Fax: 0219.3866.048.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Trần Văn thành. Trưởng phòng Quản lý đầu tư Điện thoại: 097.439.0226.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường dây 35kV cấp điện cho TBA CQT Nghĩa Tân; TBA Khí Tượng, xã Tân Quang, huyện Bắc Quang
1Móng cột MT-6Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT2Móng
2Móng néo MN 15-5Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT4Móng
3Cột điện NPC.I-16-190-11.0Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT2Cột
4Xà rẽ nhánh XRN-35Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ
5Xà néo XNXT35-1TTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ
6Xà néo 3 pha XN∆-2TTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ
7Dây néo DNTK70-16Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT4Bộ
8Tiếp địa phên R2-7Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT2Bộ
9Dây dẫn AC 70/11Vật tư dây dẫn A cấp B lắp đặt (không bao gồm độ võng)696M
10Cách điện đứng Polymer PLM-35kV + cả tyVật tư A cấp B lắp đặt3Quả
11Cách điện chuỗi néo Polymer PLM-35kV + PKVật tư A cấp B lắp đặt15Chuỗi
12Ghíp nhôm 3BL-A70Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT9Cái
B Đường dây 35kV cấp điện cho TBA CQT TBA UB Vĩnh Hảo; TBA Vĩnh Hảo 2 xã Vĩnh Hảo, huyện Bắc Quang
1Móng cột MT-5Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT2Móng
2Móng cột MT-7Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Móng
3Móng cột MTK-6Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Móng
4Móng cột MTK-7Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Móng
5Móng néo MN 15-5Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT11Móng
6Cột điện NPC.I-14-190-11.0Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT2Cột
7Cột điện NPC.I-16-190-11.0Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT2Cột
8Cột điện NPC.I-18-190-13.0Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT3Cột
9Xà rẽ nhánh XRN-35Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ
10Xà néo 3 pha XN∆-2TTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ
11Xà néo XNXT35-1TTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT2Bộ
12Xà néo kép ngang xuyên tâm XNKNXT-35Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT2Bộ
13Đai ôm ĐÔ-04Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT2Bộ
14Dây néo DNTK70-12Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ
15Dây néo DNTK70-14Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT4Bộ
16Dây néo DNTK70-16Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT4Bộ
17Dây néo DNTK70-18Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT2Bộ
18Mỏ phóng sét MPS-35Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ
19Tiếp địa phên R-PHTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT5Bộ
20Bột Gêm tiếp địaTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT283,5Kg
21Dây dẫn AC 70/11Vật tư dây dẫn A cấp B lắp đặt (không bao gồm độ võng)1.977M
22Dây đồng mềm bắt CSV Cu/PVC 1x50Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT8M
23Đầu cốt đồng mạ Niken M50Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT4Cái
24Cách điện đứng Polymer PLM-35kV + cả tyVật tư A cấp B lắp đặt6Quả
25Cách điện chuỗi néo Polymer PLM-35kV + PKVật tư A cấp B lắp đặt33Chuỗi
26Ghíp nhôm 3BL-A70Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT9Cái
27Chống sét van 35kVThiết bị A cấp B lắp đặt1Bộ
C Trạm biến áp Nghĩa Tân 1, xã Tân Quang, huyện Bắc Quang
1Máy biến áp 400KVA-35/0,4kVThiết bị A cấp B lắp đặt1Máy
2Mỏ phóng sét MPS-35kVThiết bị A cấp B lắp đặt1Bộ (theo MBA)
3Tủ điện hạ thế TĐ450V-630AThiết bị A cấp B lắp đặt1Tủ
4Chống sét van ZnO-35kVThiết bị A cấp B lắp đặt1Bộ
5Cầu chì tự rơi FCO-35kV/12AThiết bị A cấp B lắp đặt1Bộ
6Móng cột TBA MT-6Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Móng
7Cột điện NPC.I-14-190-9.2Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Cột
8Hệ thống tiếp địa TBATheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ
9Bột gêm tiếp địa HTTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT113,4Kg/Bộ
10Xà hãm đầu trạm XHĐTTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ
11Xà đỡ sứ thanh cái XĐSTC TBA Nghĩa Tân 1Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ
12Xà đỡ cầu chì rơi & CSVTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ
13Giá đỡ tủ điệnTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ
14Giá đỡ máy biến áp TBA Nghĩa Tân 1Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ
15Giá đỡ cáp hạ thếTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ
16Ghế thao tác TBA Nghĩa Tân 1Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ
17Thang sắt TBA Nghĩa Tân 1Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ
18Dây tiếp địa lên cột TBA Nghĩa Tân 1Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ
19Mỏ phóng sét đầu trạmTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ
20Cách điện đứng gốm sứ 35kV + cả tyVật tư A cấp B lắp đặt6Quả
21Cách điện đứng Polymer 35kV + cả tyVật tư A cấp B lắp đặt6Quả
22Cách điện chuỗi néo Polymer 35kV + pkVật tư A cấp B lắp đặt3Chuỗi
23Thanh dẫn nhôm bọc cách điện Al50/XLPE4.3/PVCVật tư A cấp B lắp đặt29M
24Dây đồng mềm Cu/PVC 1x50 nối CSVTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT14M
25Dây đồng mềm Cu/PVC 1x95 nối trung tính MBATheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT10M
26Cáp tổng Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV 1x240Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT36M
27Đầu cốt đồng mạ Niken M35Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT8Cái
28Đầu cốt đồng mạ Niken M50Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT18Cái
29Đầu cốt đồng mạ Niken M95Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT6Cái
30Đầu cốt đồng mạ Niken M240Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT8Cái
31Kẹp hotline + kẹp quai (trọn bộ)Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ/3pha
32Bịt đầu cực trung áp MBA 35kVTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ/3pha
33Bịt đầu cực hạ thế MBA 0,4kVTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ/4pha
34Bịt đầu cực CSV35kVTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ/3pha
35Bịt đầu cực cầu chì rơi 35kVTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ/3pha
36Ống nhựa xoắn luồn tiếp địa HDPE-32/25Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT10M
37Ống nhựa xoắn luồn tiếp địa HDPE-105/80Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT18M
38Đai thép + khóaTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT6Bộ
39Biển báo an toànTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ
40Biển tên trạmTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ
41Băng dínhTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT10Cuộn
D Trạm biến áp Vĩnh Chính, xã Vĩnh Hảo, huyện Bắc Quang
1Máy biến áp 400KVA-35/0,4kVThiết bị A cấp B lắp đặt1Máy
2Mỏ phóng sét MPS-35kVThiết bị A cấp B lắp đặt1Bộ (theo MBA)
3Tủ điện hạ thế TĐ450V-630AThiết bị A cấp B lắp đặt1Tủ
4Chống sét van ZnO-35kVThiết bị A cấp B lắp đặt1Bộ
5Cầu chì tự rơi FCO-35kV/12AThiết bị A cấp B lắp đặt1Bộ
6Móng cột TBA MT-6Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Móng
7Cột điện NPC.I-14-190-9.2Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Cột
8Hệ thống tiếp địa TBATheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ
9Bột gêm tiếp địa HTTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT113,4Kg/Bộ
10Xà hãm đầu trạm XHĐTTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ
11Xà đỡ sứ thanh cái XĐSTC TBA Vĩnh ChínhTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ
12Xà đỡ cầu chì rơi & CSVTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ
13Giá đỡ tủ điệnTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ
14Giá đỡ máy biến áp TBA Vĩnh ChínhTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ
15Giá đỡ cáp hạ thếTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ
16Ghế thao tác TBA Vĩnh ChínhTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ
17Thang sắt TBA Vĩnh ChínhTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ
18Dây tiếp địa lên cột TBA Vĩnh ChínhTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ
19Mỏ phóng sét đầu trạmTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ
20Cách điện đứng gốm sứ 35kV + cả tyVật tư A cấp B lắp đặt6Quả
21Cách điện đứng Polymer 35kV + cả tyVật tư A cấp B lắp đặt6Quả
22Cách điện chuỗi néo Polymer 35kV + pkVật tư A cấp B lắp đặt3Chuỗi
23Thanh dẫn nhôm bọc cách điện Al50/XLPE4.3/PVCVật tư A cấp B lắp đặt29M
24Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50 nối CSVTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT14M
25Dây đồng mềm Cu/PVC-1x95 nối trung tính MBATheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT10M
26Cáp tổng Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV 1x240Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT36M
27Đầu cốt đồng mạ Niken M35Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT8Cái
28Đầu cốt đồng mạ Niken M50Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT18Cái
29Đầu cốt đồng mạ Niken M95Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT6Cái
30Đầu cốt đồng mạ Niken M240Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT8Cái
31Kẹp hotline + kẹp quai (trọn bộ)Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ/3pha
32Bịt đầu cực trung áp MBA 35kVTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ/3pha
33Bịt đầu cực hạ thế MBA 0,4kVTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ/3pha
34Bịt đầu cực CSV35kVTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ/3pha
35Bịt đầu cực cầu chì rơi 35kVTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ/3pha
36Ống nhựa xoắn luồn tiếp địa HDPE-32/25Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT10M
37Ống nhựa xoắn luồn tiếp địa HDPE-105/80Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT18M
38Đai thép + khóaTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT6Bộ
39Biển báo an toànTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ
40Biển tên trạmTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ
41Băng dínhTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT10Cuộn
E Trạm biến áp Minh Khai, xã Kim Ngọc, huyện Bắc Quang
1Máy biến áp 400KVA-35/0,4kVThiết bị A cấp B lắp đặt1Máy
2Mỏ phóng sét MPS-35kVThiết bị A cấp B lắp đặt1Bộ (theo MBA)
3Tủ điện hạ thế TĐ450V-630AThiết bị A cấp B lắp đặt1Tủ
4Chống sét van ZnO-35kVThiết bị A cấp B lắp đặt1Bộ
5Cầu chì tự rơi FCO-35kV/12AThiết bị A cấp B lắp đặt1Bộ
6Móng cột TBA MT-6Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Móng
7Cột điện NPC.I-16-190-9.2Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Cột
8Hệ thống tiếp địa TBATheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ
9Bột gêm tiếp địa HTTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT113,4Kg/Bộ
10Xà néo XN35XT-1T (TBA Minh Khai)Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ
11Xà đỡ sứ thanh cái XĐSTC TBA Minh KhaiTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ
12Xà đỡ cầu chì rơi & CSVTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ
13Giá đỡ tủ điệnTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ
14Giá đỡ máy biến áp TBA Minh KhaiTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ
15Giá đỡ cáp hạ thếTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ
16Ghế thao tác TBA Minh KhaiTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ
17Thang sắt TBA Minh KhaiTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ
18Dây tiếp địa lên cột TBA Minh KhaiTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ
19Mỏ phóng sétTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ
20Cách điện đứng gốm sứ 35kV + cả tyVật tư A cấp B lắp đặt6Quả
21Cách điện đứng Polymer 35kV + cả tyVật tư A cấp B lắp đặt6Quả
22Cách điện chuỗi néo Polymer 35kV + pkVật tư A cấp B lắp đặt6Chuỗi
23Thanh dẫn nhôm bọc cách điện Al50/XLPE4.3/PVCVật tư A cấp B lắp đặt29M
24Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50 nối CSVTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT14M
25Dây đồng mềm Cu/PVC-1x95 nối trung tính MBATheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT10M
26Cáp tổng Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV 1x240Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT36M
27Đầu cốt đồng mạ Niken M35Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT8Cái
28Đầu cốt đồng mạ Niken M50Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT18Cái
29Đầu cốt đồng mạ Niken M95Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT6Cái
30Đầu cốt đồng mạ Niken M240Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT8Cái
31Kẹp hotline + kẹp quai (trọn bộ)Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ/3pha
32Bịt đầu cực trung áp MBA 35kVTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ/3pha
33Bịt đầu cực hạ thế MBA 0,4kVTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ/3pha
34Bịt đầu cực CSV35kVTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ/3pha
35Bịt đầu cực cầu chì rơi 35kVTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ/3pha
36Ống nhựa xoắn luồn tiếp địa HDPE-32/25Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT10M
37Ống nhựa xoắn luồn tiếp địa HDPE-105/80Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT18M
38Đai thép + khóaTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT6Bộ
39Biển báo an toànTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ
40Biển tên trạmTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ
41Băng dínhTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT10Cuộn
F Trạm biến áp Việt Thành, xã Việt Hồng huyện Bắc Quang
1Máy biến áp 250KVA-35/0,4kVThiết bị A cấp B lắp đặt1Máy
2Mỏ phóng sét MPS-35kVThiết bị A cấp B lắp đặt1Bộ (theo MBA)
3Tủ điện hạ thế TĐ400V-400AThiết bị A cấp B lắp đặt1Tủ
4Chống sét van ZnO-35kVThiết bị A cấp B lắp đặt1Bộ
5Cầu chì tự rơi FCO-35kV/8AThiết bị A cấp B lắp đặt1Bộ
6Móng cột TBA MT-6 (Đã có)Móng (Đã có)1Móng
7Cột điện NPC.I-16-190-9.2 (Đã có)Cột (Đã có)1Cột
8Hệ thống tiếp địa TBATheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ
9Bột gêm tiếp địa HTTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT113,4Kg/Bộ
10Xà đỡ sứ thanh cái XĐSTC TBA Việt ThànhTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ
11Xà đỡ cầu chì rơi & CSVTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ
12Giá đỡ tủ điệnTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ
13Giá đỡ máy biến áp TBA Việt ThànhTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ
14Giá đỡ cáp hạ thếTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ
15Ghế thao tác TBA Việt ThànhTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ
16Thang sắt TBA Việt ThànhTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ
17Dây tiếp địa lên cột TBA Việt ThànhTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ
18Mỏ phóng sétTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ
19Cách điện đứng gốm sứ 35kV + cả tyVật tư A cấp B lắp đặt6Quả
20Cách điện đứng Polymer 35kV + cả tyVật tư A cấp B lắp đặt6Quả
21Thanh dẫn nhôm bọc cách điện Al50/XLPE4.3/PVCVật tư A cấp B lắp đặt29M
22Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50 nối CSVTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT14M
23Dây đồng mềm Cu/PVC-1x95 nối trung tính MBATheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT10M
24Cáp tổng Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV 1x150Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT36M
25Đầu cốt đồng mạ Niken M35Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT8Cái
26Đầu cốt đồng mạ Niken M50Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT18Cái
27Đầu cốt đồng mạ Niken M95Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT6Cái
28Đầu cốt đồng mạ Niken M150Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT8Cái
29Kẹp hotline + kẹp quai (trọn bộ)Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ/3pha
30Bịt đầu cực trung áp MBA 35kVTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ/3pha
31Bịt đầu cực hạ thế MBA 0,4kVTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ/3pha
32Bịt đầu cực CSV35kVTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ/3pha
33Bịt đầu cực cầu chì rơi 35kVTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ/3pha
34Ống nhựa xoắn luồn tiếp địa HDPE-32/25Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT10M
35Ống nhựa xoắn luồn tiếp địa HDPE-105/80Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT18M
36Đai thép + khóaTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT6Bộ
37Biển báo an toànTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ
38Biển tên trạmTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ
39Băng dínhTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT10Cuộn
G Đường dây 0,4kV sau TBA Nghĩa Tân và TBA Khí Tượng, xã Tân Quang, huyện Bắc Quang
1Móng cột điện M2-LTTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT28Móng
2Móng cột điện MĐ2-LTTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT11Móng
3Móng cột điện M1-LTTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT16Móng
4Móng cột điện MĐ1-LTTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT2Móng
5Cột điện NPC.I-10-190-3.5Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT18Cột
6Cột điện NPC.I-10-190-4.3Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT32Cột
7Cột điện NPC.I-8,5-190-3.0Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT11Cột
8Cột điện NPC.I-8,5-190-4.3Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT9Cột
9Đai ôm cáp hộp phân phối, cột LT10mTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT71Bộ
10Xà kép X402TrTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT2Bộ
11Xà xuất tuyến XT402-CSTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT2Bộ
12Xà xuất tuyến XT402-CSATheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ
13Cáp nhôm vặn xoắn XLPE 4x95Vật tư dây dẫn A cấp B lắp đặt (không bao gồm độ võng)4.041M
14Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10Vật tư A cấp B lắp đặt284M
15Cáp đồng Cu/XLPE/PVC- 1x10Vật tư A cấp B lắp đặt284M
16Đai thép 20x0,8 + Khóa đaiTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT234Bộ
17Mã ốp Φ20 móc cápTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT222Bộ
18Kẹp cáp ABC KH-50-95Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT229Cái
19Hộp phân phốiThiết bị A cấp B lắp đặt71Hộp
20Aptomat 3 cực 63AThiết bị A cấp B lắp đặt71Cái
21Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM95-16Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT355Cái
22Cách điện A30Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT16Cái
23Đầu cốt đồng mạ Niken M95Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT20Cái
24Ghíp nhôm 3 bu lông A95Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT88Cái
25Băng dính cách điệnTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT10Cuộn
26Tiếp địa Rll -LT10mTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT14Bộ
H Đường dây 0,4kV sau TBA Vĩnh Chính, xã Vĩnh Hảo, huyện Bắc Quang
1Móng cột điện M3-VTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT7Móng
2Móng cột điện MĐ3-VTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT4Móng
3Cột điện bê tông H8,5 (B)Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT6Cột
4Cột điện bê tông H8,5(C)Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT9Cột
5Đai ôm cáp hộp phân phối, cột vuôngTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT23Bộ
6Xà xuất tuyến XT402-CSTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ
7Xà kép XK402-V(A)Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT2Bộ
8Cáp nhôm vặn xoắn XLPE 4x95Vật tư dây dẫn A cấp B lắp đặt (không bao gồm độ võng)1.768M
9Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10Vật tư A cấp B lắp đặt92M
10Cáp đồng Cu/XLPE/PVC- 1x10Vật tư A cấp B lắp đặt92M
11Đai thép 20x0,8 + Khóa đaiTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT90Cái
12Mã ốp Φ20 móc cápTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT86Bộ
13Kẹp cáp ABC KH-95Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT88Cái
14Hộp phân phốiThiết bị A cấp B lắp đặt23Hộp
15Aptomat 3 cực 63AThiết bị A cấp B lắp đặt23Cái
16Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM95-16Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT115Cái
17Cách điện A30Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT16Cái
18Đầu cốt đồng mạ Niken M95Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT8Cái
19Ghíp nhôm 3 bu lông A95Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT9Cái
20Băng dính cách điệnTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT10Cuộn
21Tiếp địa Rll -H8,5mTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ
I Đường dây 0,4kV sau TBA CQT UB Việt Hồng và TBA Việt Thắng, xã Việt Hồng, huyện Bắc Quang
1Móng cột điện M2-LTTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT22Móng
2Móng cột điện MĐ2-LTTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT6Móng
3Cột điện NPC.I-10-190-3,5Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT9Cột
4Cột điện NPC.I-10-190-4,3Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT25Cột
5Đai ôm cáp hộp phân phối, cột LT10mTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT12Bộ
6Xà xuất tuyến XT402-CSTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ
7Cáp nhôm vặn xoắn XLPE 4x70Vật tư dây dẫn A cấp B lắp đặt (không bao gồm độ võng)1.105M
8Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10Vật tư A cấp B lắp đặt48M
9Cáp đồng Cu/XLPE/PVC- 1x10Vật tư A cấp B lắp đặt48M
10Đai thép 20x0,8 + Khóa đaiTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT64Cái
11Mã ốp Φ20 móc cápTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT62Bộ
12Kẹp cáp ABC KH-70Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT64Cái
13Hộp phân phốiThiết bị A cấp B lắp đặt12Hộp
14Aptomat 3 cực 63AThiết bị A cấp B lắp đặt12Cái
15Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM95-16Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT60Cái
16Đầu cốt đồng mạ Niken M70Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT8Cái
17Băng dính cách điệnTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT10Cuộn
18Tiếp địa Rll -LT10mTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT2Bộ
J Đường dây 0,4kV sau TBA Minh Khai, xã Kim Ngọc, huyện Bắc Quang
1Móng cột điện M2-LTTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT45Móng
2Móng cột điện MĐ2-LTTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT6Móng
3Cột điện NPC.I-10-190-3,5Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT27Cột
4Cột điện NPC.I-10-190-4,3Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT30Cột
5Đai ôm cáp hộp phân phối, cột LT10mTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT36Bộ
6Xà xuất tuyến XT402-CSATheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ
7Cáp nhôm vặn xoắn XLPE 4x95Vật tư dây dẫn A cấp B lắp đặt (không bao gồm độ võng)2.490M
8Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10Vật tư A cấp B lắp đặt144M
9Cáp đồng Cu/XLPE/PVC- 1x10Vật tư A cấp B lắp đặt144M
10Đai thép 20x0,8 + Khóa đaiTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT144Cái
11Mã ốp Φ20 móc cápTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT142Bộ
12Kẹp cáp ABC KH-95Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT144Cái
13Hộp phân phốiThiết bị A cấp B lắp đặt36Hộp
14Aptomat 3 cực 63AThiết bị A cấp B lắp đặt36Cái
15Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM95-16Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT180Cái
16Đầu cốt đồng mạ Niken M95Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT8Cái
17Băng dính cách điệnTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT10Cuộn
18Tiếp địa Rll -LT10mTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT7Bộ
K Đường dây 0,4kV sau TBA Bó Tường, xã Vĩnh Phúc huyện Bắc Quang
1Đai ôm cáp hộp phân phối, cột vuôngTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT41Bộ
2Cáp nhôm vặn xoắn XLPE 4x95Vật tư dây dẫn A cấp B lắp đặt (không bao gồm độ võng)2.472M
3Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10Vật tư A cấp B lắp đặt164M
4Cáp đồng Cu/XLPE/PVC- 1x10Vật tư A cấp B lắp đặt164M
5Đai thép 20x0,8 + Khóa đaiTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT132Cái
6Mã ốp Φ20 móc cápTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT124Bộ
7Kẹp cáp ABC KH-95Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT124Cái
8Hộp phân phốiThiết bị A cấp B lắp đặt41Hộp
9Aptomat 3 cực 63AThiết bị A cấp B lắp đặt41Cái
10Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM95-16Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT205Cái
11Ghíp nhôm 3 bu lông A95Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT8Cái
12Đầu cốt đồng mạ Ni ken M95Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT12Cái
13Băng dính cách điệnTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT10Cuộn
14Tiếp địa Rll -H8,5mTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ
L Đường dây 0,4kV sau TBA UB Vô Điếm - xã Vô Điếm - huyện Bắc Quang
1Đai ôm cáp hộp phân phối, cột vuôngTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT54Bộ
2Móng cột điện M3-VTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT5Móng
3Cột điện bê tông H8,5 (B)Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT5Cột
4Cáp nhôm vặn xoắn XLPE 4x95Vật tư dây dẫn A cấp B lắp đặt (không bao gồm độ võng)4.330M
5Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10Vật tư A cấp B lắp đặt216M
6Cáp đồng Cu/XLPE/PVC- 1x10Vật tư A cấp B lắp đặt216M
7Đai thép 20x0,8 + Khóa đaiTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT206Cái
8Mã ốp Φ20 móc cápTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT198Bộ
9Kẹp cáp ABC KH-95Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT198Cái
10Hộp phân phốiThiết bị A cấp B lắp đặt54Hộp
11Aptomat 3 cực 63AThiết bị A cấp B lắp đặt54Cái
12Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM95-16Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT270Cái
13Ghíp nhôm 3 bu lông A95Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT16Cái
14Đầu cốt đồng mạ Ni ken M95Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT8Cái
15Băng dính cách điệnTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT10Cuộn
16Tiếp địa Rll -H8,5mTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ
M Lắp đặt lại và tháo hạ thu hồi Đường dây 0,4kV sau TBA Bó Tường, xã Vĩnh Phúc huyện Bắc Quang (lắp
1Hòm công tơ H1Lắp đặt lại13Hòm
2Hòm công tơ H2Lắp đặt lại25Hòm
3Hòm công tơ H4Lắp đặt lại31Hòm
4Hòm công tơ H3phaLắp đặt lại7Hòm
5Cáp M2x8Lắp đặt lại52M
6Cáp M2x10Lắp đặt lại100M
7Cáp M2x16Lắp đặt lại124M
8Cáp M3x16+1x10Lắp đặt lại28M
9Dây dẫn 2AV50Tháo hạ thu hồi1.048M
10Dây dẫn 4AV50Tháo hạ thu hồi1.119M
11Dây dẫn XLPE 4x50Tháo hạ thu hồi1.662M
12Xà X401Tháo hạ thu hồi7Bộ
13Xà X402Tháo hạ thu hồi1Bộ
14Xà X201Tháo hạ thu hồi11Bộ
15Xà X202Tháo hạ thu hồi2Bộ
16Cách điện A30Tháo hạ thu hồi66Cái
N Lắp đặt lại và tháo hạ thu hồi Đường dây 0,4kV sau TBA UB Vô Điếm - xã Vô Điếm - huyện Bắc Quang
1Hòm công tơ H1Lắp đặt lại23Hòm
2Hòm công tơ H2Lắp đặt lại42Hòm
3Hòm công tơ H4Lắp đặt lại29Hòm
4Hòm công tơ H6Lắp đặt lại9Hòm
5Hòm công tơ H3phaLắp đặt lại9Hòm
6Cáp M2x8Lắp đặt lại92M
7Cáp M2x10Lắp đặt lại168M
8Cáp M2x16Lắp đặt lại152M
9Cáp M3x16+1x10Lắp đặt lại36M
10Dây dẫn 2AV50Tháo hạ thu hồi414M
11Dây dẫn 4AV50Tháo hạ thu hồi16.588M
12Xà X401Tháo hạ thu hồi60Bộ
13Xà X402Tháo hạ thu hồi34Bộ
14Xà X201Tháo hạ thu hồi2Bộ
15Xà X202Tháo hạ thu hồi5Bộ
16Xà công sonTháo hạ thu hồi1Bộ
17Cách điện A30Tháo hạ thu hồi544Cái
O Đường dây 35kV cấp điện cho TBA CQT Bệnh Viện 3, huyện Quản Bạ
1Móng cột MT-8 (Phá móng cột 0,4kV (H7,5m))Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT4Móng
2Cột điện NPC.I-20-190-11.0Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT2Cột
3Cột điện NPC.I-20-190-13.0Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT2Cột
4Xà lệch XL35-3TTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT4Bộ
5Cổ dề néo dây CDN-35Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ
6Tiếp địa R-HT (khoan)Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ
7Tiếp địa RC1 (khoan)Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT3Bộ
8Bột Gêm tiếp địa (RC1 + R-HT)Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT170Kg
9Dây dẫn ACSR 70/11-XLPE-4.3/HDPEVật tư dây dẫn A cấp B lắp đặt (không bao gồm độ võng)615M
10Dây đồng mềm bắt CSV Cu/PVC 1x50Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT4,5M
11Cách điện chuỗi néo Polymer PLM-35kV CNĐ + pkVật tư A cấp B lắp đặt21Chuỗi
12Cách điện chuỗi néo kép Polymer PLM-35kV CNK + pkVật tư A cấp B lắp đặt6Chuỗi
13Ghíp trung thế IPC 35kVTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT3Bộ
14Đầu cốt đồng mạ Niken M50Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT12Cái
15Giáp níu DN-70Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT27Cái
16Bộ đẳng áp (1 ghíp MV-IPC+ 1,5m Dây AV70+ 2 cóc cáp D12-38)Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT24Cái
17Kẹp hotline + kẹp quai (trọn bộ)Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ/3pha
18Chống sét van 35kVThiết bị A cấp B lắp đặt1Bộ
P Đường dây 35kV cấp điện cho TBA CQT Chi Cục thuế, huyện Quản Bạ
1Móng cột MT-7 (Phá móng cột 0,4kV)Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT2Móng
2Móng cột MTK-7 (Phá móng cột 0,4kV)Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT2Móng
3Cột điện NPC.I-18-190-9.2Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT4Cột
4Cột điện NPC.I-18-190-11.0Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT2Cột
5Xà đỡ lệch XĐL35-1TTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT2Bộ
6Xà néo lệch cột kép XKL35-1TTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT2Bộ
7Xà bắt CSV- XCSV-35Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ
8Cổ dề néo dây CDN-35Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ
9Cổ dề ghép cột CD-18Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT2Bộ
10Tiếp địa R-HT (khoan)Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ
11Tiếp địa RC1 (khoan)Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT3Bộ
12Bột Gêm tiếp địa (RC1 + R-HT)Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT170,1Kg
13Dây dẫn ACSR 70/11-XLPE-4.3/HDPEVật tư dây dẫn A cấp B lắp đặt (không bao gồm độ võng)855M
14Dây đồng mềm bắt CSV Cu/PVC 1x50Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT4,5M
15Cách điện đứng Polymer PLM-35kV + cả tyVật tư A cấp B lắp đặt14Quả
16Cách điện chuỗi néo Polymer PLM-35kV CNĐ + pkVật tư A cấp B lắp đặt6Chuỗi
17Cách điện chuỗi néo kép Polymer PLM-35kV CNK + pkVật tư A cấp B lắp đặt9Chuỗi
18Ghíp trung thế IPC 35kVTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT3Bộ
19Đầu cốt đồng mạ Niken M-50 (Bắt CSV)Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT12Cái
20Giáp níu DN-70Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT15Cái
21Bộ đẳng áp (1 ghíp MV-IPC+ 1,5m Dây AV70+ 2 cóc cáp D12-38)Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT12Cái
22Kẹp quai đấu nốiTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Cái
23Chống sét van 35kVThiết bị A cấp B lắp đặt1Bộ
Q Trạm biến áp Bệnh Viện 3 huyện Quản Bạ
1Máy biến áp 400KVA-35/0,4kVThiết bị A cấp B lắp đặt1Máy
2Mỏ phóng sét MP-35kVThiết bị A cấp B lắp đặt1Bộ
3Tủ điện hạ thế TĐ450V-630A 3 lộ raThiết bị A cấp B lắp đặt1Tủ
4Chống sét van ZnO-35kVThiết bị A cấp B lắp đặt1Bộ
5Cầu chì tự rơi FCO-35kV/12AThiết bị A cấp B lắp đặt1Bộ
6Móng cột TBA MT-6Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Móng
7Cột điện NPC.I-14-190-13.0Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Cột
8Hệ thống tiếp địa TBATheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ
9Bột gêm tiếp địa HTTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT90,72Kg/Bộ
10Xà hãm đầu trạm XHĐTTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ
11Xà đỡ sứ trung gian XĐSTGTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ
12Xà đỡ cầu chì rơi & CSVTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ
13Giá đỡ tủ điệnTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ
14Giá đỡ máy biến ápTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ
15Giá đỡ cáp hạ thếTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ
16Ghế thao tácTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ
17Thang sắtTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ
18Dây tiếp địa lên cộtTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ
19Cách điện đứng gốm sứ 35kV + cả tyVật tư A cấp B lắp đặt6Quả
20Cách điện đứng Polymer 35kV + cả tyVật tư A cấp B lắp đặt6Quả
21Cách điện chuỗi néo Polymer 35kV + pkVật tư A cấp B lắp đặt3Chuỗi
22Thanh dẫn nhôm bọc 35kV Al50/XLPE4.3/PVCVật tư A cấp B lắp đặt33M
23Dây đồng mềm Cu/PVC- 1x50 nối CSVTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT14M
24Dây đồng mềm Cu/PVC- 1x95 nối trung tính MBATheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT10M
25Cáp xuất tuyến XLPE 4x95Vật tư dây dẫn A cấp B lắp đặt (không bao gồm độ võng)43M
26Cáp tổng Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV 1x240Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT36M
27Đầu cốt đồng mạ Niken M50Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT21Cái
28Đầu cốt đồng mạ Niken M95Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT11Cái
29Đầu cốt đồng mạ Niken M240Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT8Cái
30Kẹp hotline + kẹp quai (trọn bộ)Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ
31Bịt đầu cực trung áp MBA 35kVTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ
32Bịt đầu cực hạ thế MBA 0,4kVTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ
33Bịt đầu cực CSV35kVTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ
34Bịt đầu cực cầu chì rơi 35kVTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ
35Ống nhựa xoắn luồn tiếp địa HDPE-32/25Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT10M
36Ống nhựa xoắn luồn tiếp địa HDPE-105/80Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT18M
37Đai thép + khóa đaiTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT6Bộ
38Biển báo an toànTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ
39Biển tên trạmTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ
40Băng dínhTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT10Cuộn
R Trạm biến áp Chi Cục thuế huyện Quản Bạ
1Máy biến áp 400KVA-35/0,4kVThiết bị A cấp B lắp đặt1Máy
2Mỏ phóng sét MP-35kVThiết bị A cấp B lắp đặt1Bộ
3Tủ điện hạ thế TĐ450V-630A 3 lộ raThiết bị A cấp B lắp đặt1Tủ
4Chống sét van ZnO-35kVThiết bị A cấp B lắp đặt1Bộ
5Cầu chì tự rơi FCO-35kV/12AThiết bị A cấp B lắp đặt1Bộ
6Móng cột TBA MT-6Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Móng
7Cột điện NPC.I-14-190-13.0Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Cột
8Hệ thống tiếp địa TBATheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ
9Bột gêm tiếp địa HTTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT90,72Kg/Bộ
10Xà hãm đầu trạm XHĐTTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ
11Xà đỡ sứ trung gian XĐSTGTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ
12Xà đỡ cầu chì rơi & CSVTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ
13Giá đỡ tủ điệnTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ
14Giá đỡ máy biến ápTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ
15Giá đỡ cáp hạ thếTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ
16Ghế thao tácTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ
17Thang sắtTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ
18Dây tiếp địa lên cộtTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ
19Cách điện đứng gốm sứ 35kV + tyVật tư A cấp B lắp đặt6Quả
20Cách điện đứng Polymer 35kV + tyVật tư A cấp B lắp đặt6Quả
21Cách điện chuỗi néo Polymer 35kV + pkVật tư A cấp B lắp đặt3Chuỗi
22Thanh dẫn nhôm bọc 35kV Al50/XLPE4.3/PVCVật tư A cấp B lắp đặt33M
23Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50 nối CSVTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT14M
24Dây đồng mềm Cu/PVC-1x95 nối trung tính MBATheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT10M
25Cáp xuất tuyến XLPE 4x95Vật tư dây dẫn A cấp B lắp đặt (không bao gồm độ võng)79M
26Cáp tổng Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV 1x240Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT36M
27Đầu cốt đồng mạ Niken M50Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT21Cái
28Đầu cốt đồng mạ Niken M95Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT15Cái
29Đầu cốt đồng mạ Niken M240Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT8Cái
30Kẹp Holine + Kẹp quaiTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ
31Bịt đầu cực trung áp MBA 35kVTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ
32Bịt đầu cực hạ thế MBA 0,4kVTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ
33Bịt đầu cực CSV35kVTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ
34Bịt đầu cực cầu chì rơi 35kVTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ
35Ống nhựa xoắn luồn tiếp địa HDPE-32/25Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT10M
36Ống nhựa xoắn luồn tiếp địa HDPE-105/80Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT18M
37Đai thép + khóa đaiTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT6Bộ
38Biển báo an toànTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ
39Biển tên trạmTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ
40Băng dínhTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT10Cuộn
S Đường dây 0,4kV sau TBA Nà Trang 2, thị trấn Tam Sơn huyện Quản Bạ
1Đai ôm cáp hộp phân phối, cột H7,5mTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT19Bộ
2Đai ôm cáp hộp phân phối, cột LT10mTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT17Bộ
3Cáp nhôm vặn xoắn XLPE 4x95Vật tư dây dẫn A cấp B lắp đặt (không bao gồm độ võng)1.020M
4Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10Vật tư A cấp B lắp đặt104M
5Cáp đồng Cu/XLPE/PVC- 1x10Vật tư A cấp B lắp đặt104M
6Đai thép 20x0,8 + Khóa đaiTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT164Cái
7Mã ốp Φ20 móc cápTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT55Bộ
8Kẹp cáp ABC KH-95Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT55Cái
9Mã ốp đơn Φ 100 móc treo dây băngTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT26Cái
10Ghíp nhôm 3 bu lông A95Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT16Cái
11Hộp phân phốiThiết bị A cấp B lắp đặt26Hộp
12Aptomat 3 cực 100AThiết bị A cấp B lắp đặt26Cái
13Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM95-16Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT130Cái
14Bịt đầu cáp SER5Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT20Cái
15Đầu cốt đồng mạ Niken M95Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT8Cái
16Băng dính cách điệnTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT20Cuộn
17Tiếp địa Rll -H7,5mTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT4Bộ
18Tiếp địa Rll -LT10mTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ
T Đường dây 0,4kV sau TBA sau TBA Trung Tâm 1, huyện Quản Bạ
1Đai ôm cáp hộp phân phối, cột H7,5mTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT6Bộ
2Đai ôm cáp hộp phân phối, cột LT10mTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT17Bộ
3Xà X402-CS (LT)Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ
4Cáp nhôm vặn xoắn XLPE 4x95Vật tư dây dẫn A cấp B lắp đặt (không bao gồm độ võng)949M
5Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10Vật tư A cấp B lắp đặt92M
6Cáp đồng Cu/XLPE/PVC- 1x10Vật tư A cấp B lắp đặt92M
7Đai thép 20x0,8 + Khóa đaiTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT154Cái
8Mã ốp Φ20 móc cápTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT56Bộ
9Kẹp cáp ABC KH-95Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT56Cái
10Mã ốp đơn Φ 100 móc treo dây băngTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT23Cái
11Ghíp nhôm 3 bu lông A95Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT24Cái
12Hộp phân phốiThiết bị A cấp B lắp đặt23Hộp
13Aptomat 3 cực 100AThiết bị A cấp B lắp đặt23Cái
14Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM95-16Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT115Cái
15Bịt đầu cáp SER5Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT12Cái
16Đầu cốt đồng mạ Niken M95Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT8Cái
17Băng dính cách điệnTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT15Cuộn
18Tiếp địa Rll -LT10mTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT3Bộ
U Đường dây 0,4kV sau TBA Huyện Ủy huyện Quản Bạ
1Đai ôm cáp hộp phân phối, cột H7,5mTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT2Bộ
2Đai ôm cáp hộp phân phối, cột LT10mTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT26Bộ
3Xà X402-CS (LT)Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ
4Cáp nhôm vặn xoắn XLPE 4x95Vật tư dây dẫn A cấp B lắp đặt (không bao gồm độ võng)929M
5Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10Vật tư A cấp B lắp đặt112M
6Cáp đồng Cu/XLPE/PVC- 1x10Vật tư A cấp B lắp đặt112M
7Đai thép 20x0,8 + Khóa đaiTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT184Cái
8Mã ốp Φ20 móc cápTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT67Bộ
9Kẹp cáp ABC KH-95Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT67Cái
10Mã ốp đơn Φ 100 móc treo dây băngTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT25Cái
11Ghíp nhôm 3 bu lông A95Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT32Cái
12Hộp phân phốiThiết bị A cấp B lắp đặt28Hộp
13Aptomat 3 cực 100AThiết bị A cấp B lắp đặt28Cái
14Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM95-16Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT140Cái
15Bịt đầu cáp SER5Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT20Cái
16Đầu cốt đồng mạ Niken M95Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT12Cái
17Băng dính cách điệnTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT15Cuộn
18Tiếp địa Rll -LT10mTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT5Bộ
V Đường dây 0,4kV sau TBA Quản Bạ 2, xã Quản Bạ huyện Quản Bạ
1Đai ôm cáp hộp phân phối, cột LT10mTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT18Bộ
2Cáp nhôm vặn xoắn XLPE 4x95Vật tư dây dẫn A cấp B lắp đặt (không bao gồm độ võng)1.036M
3Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10Vật tư A cấp B lắp đặt80M
4Cáp đồng Cu/XLPE/PVC- 1x10Vật tư A cấp B lắp đặt80M
5Đai thép 20x0,8 + Khóa đaiTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT132Cái
6Mã ốp Φ20 móc cápTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT58Bộ
7Kẹp cáp ABC KH-95Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT58Cái
8Mã ốp đơn Φ 100 móc treo dây băngTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT20Cái
9Ghíp nhôm 3 bu lông A95Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT8Cái
10Hộp phân phốiThiết bị A cấp B lắp đặt20Hộp
11Aptomat 3 cực 100AThiết bị A cấp B lắp đặt20Cái
12Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM95-16Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT100Cái
13Bịt đầu cáp SER5Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT8Cái
14Đầu cốt đồng mạ Niken M95Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT4Cái
15Băng dính cách điệnTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT15Cuộn
16Tiếp địa Rll -LT10mTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT4Bộ
W Đường dây 0,4kV sau TBA CQT Bệnh Viện huyện Quản Bạ
1Móng cột điện M2-LTTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Móng
2Cột điện NPC.I-10-190-4,3Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Cột
3Xà X402-CS (LT)Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ
4Xà X402-CS (V)Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ
5Đai ôm cáp hộp phân phối, cột LT10mTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT21Bộ
6Đai ôm cáp hộp phân phối, cột H7,5mTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT19Bộ
7Cáp nhôm vặn xoắn XLPE 4x95Vật tư dây dẫn A cấp B lắp đặt (không bao gồm độ võng)1.541M
8Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10Vật tư A cấp B lắp đặt156M
9Cáp đồng Cu/XLPE/PVC- 1x10Vật tư A cấp B lắp đặt156M
10Đai thép 20x0,8 + Khóa đaiTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT236Cái
11Mã ốp Φ20 móc cápTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT87Bộ
12Kẹp cáp ABC KH-95Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT87Cái
13Mã ốp đơn Φ 100 móc treo dây băngTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT39Cái
14Hộp phân phốiThiết bị A cấp B lắp đặt39Hộp
15Aptomat 3 cực 100AThiết bị A cấp B lắp đặt39Cái
16Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM95-16Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT195Cái
17Bịt đầu cáp SER5Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT20Cái
18Đầu cốt đồng mạ Niken M95Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT16Cái
19Băng dính cách điệnTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT15Cuộn
20Tiếp địa Rll -H7,5mTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT3Bộ
21Tiếp địa Rll -LT10mTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT2Bộ
X Đường dây 0,4kV sau TBA Nội Trú huyện Quản Bạ (TBA trung Tâm 1)
1Đai ôm cáp hộp phân phối, cột LT10mTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT16Bộ
2Đai ôm cáp hộp phân phối, cột H7,5mTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT7Bộ
3Cáp nhôm vặn xoắn XLPE 4x95Vật tư dây dẫn A cấp B lắp đặt (không bao gồm độ võng)893M
4Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10Vật tư A cấp B lắp đặt92M
5Cáp đồng Cu/XLPE/PVC- 1x10Vật tư A cấp B lắp đặt92M
6Đai thép 20x0,8 + Khóa đaiTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT148Cái
7Mã ốp Φ20 móc cápTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT48Bộ
8Kẹp cáp ABC KH-95Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT48Cái
9Mã ốp đơn Φ 100 móc treo dây băngTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT24Cái
10Ghíp nhôm 3 bu lông A95Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT8Cái
11Hộp phân phốiThiết bị A cấp B lắp đặt23Hộp
12Aptomat 3 cực 100AThiết bị A cấp B lắp đặt23Cái
13Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM95-16Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT115Cái
14Bịt đầu cáp SER5Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT12Cái
15Đầu cốt đồng mạ Niken M95Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT8Cái
16Băng dính cách điệnTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT15Cuộn
17Tiếp địa Rll -H7,5mTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Bộ
18Tiếp địa Rll -LT10mTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT2Bộ
Y Đường dây 0,4kV sau TBA Chi cục thuế huyện Quản Bạ
1Đai ôm cáp hộp phân phối, cột LT10mTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT12Bộ
2Đai ôm cáp hộp phân phối, cột LT18mTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT4Bộ
3Cần đèn chiếu sáng CĐ-18Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT4Bộ
4Dây lên đèn chiếu sáng M2x2,5Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT12M
5Cáp nhôm vặn xoắn XLPE 4x95Vật tư dây dẫn A cấp B lắp đặt (không bao gồm độ võng)580M
6Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10Vật tư A cấp B lắp đặt64M
7Cáp đồng Cu/XLPE/PVC- 1x10Vật tư A cấp B lắp đặt64M
8Đai thép 20x0,8 + Khóa đaiTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT98Cái
9Mã ốp Φ20 móc cápTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT33Bộ
10Kẹp cáp ABC KH-95Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT33Cái
11Mã ốp đơn Φ 100 móc treo dây băngTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT16Cái
12Ghíp nhôm 3 bu lông A95Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT8Cái
13Hộp phân phốiThiết bị A cấp B lắp đặt16Hộp
14Aptomat 3 cực 100AThiết bị A cấp B lắp đặt16Cái
15Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM95-16Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT80Cái
16Bịt đầu cáp SER5Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT8Cái
17Đầu cốt đồng mạ Niken M95Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT4Cái
18Băng dính cách điệnTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT15Cuộn
19Tiếp địa Rll -LT10mTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT2Bộ
Z Tháo hạ thu hồi Đường dây 0,4kV sau TBA Nà Trang 2, thị trấn Tam Sơn huyện Quản Bạ
1Dây dẫn AV-50Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT3.769M
2Cáp Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV M3x50+1x35Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT7M
3Cáp xuất tuyến XLPE4x70Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT7M
4Cáp xuất tuyến XLPE4x50Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT72M
5Cột bê tông H7,5mTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT3Cột
6Cột bê tông LT-10mTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1Cột
7Xà X401Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT15Bộ
8Xà X402Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT10Bộ
9Xà XK402Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT3Bộ
10Xà xuất tuyến XT402CSTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT2Bộ
11Cách điện A30Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT180Quả
AA Tháo hạ thu hồi Đường dây 0,4kV sau TBA sau TBA Trung Tâm 1, huyện Quản Bạ
1Dây dẫn AV-70Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1.398M
2Dây dẫn AV-50Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT2.339M
3Cáp Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV M3x70+1x35Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT8M
4Cáp xuất tuyến XLPE4x70Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT8M
5Xà X401Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT17Bộ
6Xà X402Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT7Bộ
7Xà X401-CSTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT4Bộ
8Xà X402-CSTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT5Bộ
9Cách điện A30Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT196Quả
AB Tháo hạ thu hồi Đường dây 0,4kV sau TBA Huyện Ủy huyện Quản Bạ
1Dây dẫn AV-50Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT2.965M
2Cáp Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV M3x50+1x35Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT10M
3Cáp xuất tuyến XLPE4x50Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT90M
4Cáp xuất tuyến XLPE4x35Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT95M
5Xà X401Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT10Bộ
6Xà X402Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT11Bộ
7Xà XK402Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT3Bộ
8Xà X402-CSTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT6Bộ
9Cách điện A30Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT200Quả
AC Tháo hạ thu hồi Đường dây 0,4kV sau TBA CQT Bệnh Viện huyện Quản Bạ
1Dây dẫn AV-70Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1.689M
2Dây dẫn AV-50Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT4.408M
3Cáp Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV M3x70+1x35Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT14M
4Cáp xuất tuyến XLPE4x70Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT14M
5Xà X401Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT16Bộ
6Xà X402Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT7Bộ
7Xà XK402Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT6Bộ
8Xà X401-CSTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT9Bộ
9Xà X402-CSTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT4Bộ
10Xà X402CS-2TTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT2Bộ
11Cách điện A30Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT288Quả
AD Tháo hạ thu hồi Đường dây 0,4kV sau TBA Nội Trú huyện Quản Bạ (TBA trung Tâm 1)
1Dây dẫn AV-50Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT1.705M
2Cáp Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV M3x70+1x35Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT14M
3Xà X401Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT2Bộ
4Xà X402Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT7Bộ
5Xà XK402Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT3Bộ
6Cách điện A30Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT88Quả
AE Tháo hạ thu hồi Đường dây 0,4kV sau TBA Chi cục thuế huyện Quản Bạ
1Cột điện LT-10mTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT4Cột
2Cần đèn chiếu sáng CĐ-10Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT4Bộ
3Tháo lắp lại chóa đèn chiếu sángTheo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT4Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.524E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.598E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.729.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.458.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
2 Máy hàn Máy hàn2
3 Máy ép đầu cốt thủy lực Máy ép đầu cốt thủy lực2
4 Bàn ép nối dây Bàn ép nối dây2
5 Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,2
6 Pa lăng xích tải trọng ≥ 5 tấn Pa lăng xích tải trọng ≥ 5 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->