Gói thầu: Gói thầu số 3 : Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220116705-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện Lực Hà giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3 : Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220115103 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM và KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-12 09:38:00 đến ngày 2022-01-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,327,748,592 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 67,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.524E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.598E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.729.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.458.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ép đầu cốt thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Bàn ép nối dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bàn ép nối dây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Pa lăng xích tải trọng ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Pa lăng xích tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện Lực Hà giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3 : Thi công xây lắp Công trình: + Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp khu vực huyện Bắc Quang năm 2022; + Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp khu vực huyện Quản Bạ năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay TDTM và KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo E-CDNT 10.1 (g) trong E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 67.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hà Giang - chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc: Số 15, đường Hồ Xuân Hương, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Văn Thiện. Giám Đốc. Số 15, đường Hồ Xuân Hương, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang Điện thoại: 0219.3866531; Fax: 0219.3866.048. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Trần Văn thành. Trưởng phòng Quản lý đầu tư Điện thoại: 097.439.0226. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường dây 35kV cấp điện cho TBA CQT Nghĩa Tân; TBA Khí Tượng, xã Tân Quang, huyện Bắc Quang | |||
| 1 | Móng cột MT-6 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 2 | Móng |
| 2 | Móng néo MN 15-5 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 4 | Móng |
| 3 | Cột điện NPC.I-16-190-11.0 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 2 | Cột |
| 4 | Xà rẽ nhánh XRN-35 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Xà néo XNXT35-1T | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Xà néo 3 pha XN∆-2T | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Dây néo DNTK70-16 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 4 | Bộ |
| 8 | Tiếp địa phên R2-7 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Dây dẫn AC 70/11 | Vật tư dây dẫn A cấp B lắp đặt (không bao gồm độ võng) | 696 | M |
| 10 | Cách điện đứng Polymer PLM-35kV + cả ty | Vật tư A cấp B lắp đặt | 3 | Quả |
| 11 | Cách điện chuỗi néo Polymer PLM-35kV + PK | Vật tư A cấp B lắp đặt | 15 | Chuỗi |
| 12 | Ghíp nhôm 3BL-A70 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 9 | Cái |
| B | Đường dây 35kV cấp điện cho TBA CQT TBA UB Vĩnh Hảo; TBA Vĩnh Hảo 2 xã Vĩnh Hảo, huyện Bắc Quang | |||
| 1 | Móng cột MT-5 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 2 | Móng |
| 2 | Móng cột MT-7 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Móng |
| 3 | Móng cột MTK-6 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Móng cột MTK-7 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Móng |
| 5 | Móng néo MN 15-5 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 11 | Móng |
| 6 | Cột điện NPC.I-14-190-11.0 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 2 | Cột |
| 7 | Cột điện NPC.I-16-190-11.0 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 2 | Cột |
| 8 | Cột điện NPC.I-18-190-13.0 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 3 | Cột |
| 9 | Xà rẽ nhánh XRN-35 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Xà néo 3 pha XN∆-2T | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Xà néo XNXT35-1T | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Xà néo kép ngang xuyên tâm XNKNXT-35 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Đai ôm ĐÔ-04 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 14 | Dây néo DNTK70-12 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Dây néo DNTK70-14 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 4 | Bộ |
| 16 | Dây néo DNTK70-16 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 4 | Bộ |
| 17 | Dây néo DNTK70-18 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 18 | Mỏ phóng sét MPS-35 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Tiếp địa phên R-PH | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 5 | Bộ |
| 20 | Bột Gêm tiếp địa | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 283,5 | Kg |
| 21 | Dây dẫn AC 70/11 | Vật tư dây dẫn A cấp B lắp đặt (không bao gồm độ võng) | 1.977 | M |
| 22 | Dây đồng mềm bắt CSV Cu/PVC 1x50 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 8 | M |
| 23 | Đầu cốt đồng mạ Niken M50 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 4 | Cái |
| 24 | Cách điện đứng Polymer PLM-35kV + cả ty | Vật tư A cấp B lắp đặt | 6 | Quả |
| 25 | Cách điện chuỗi néo Polymer PLM-35kV + PK | Vật tư A cấp B lắp đặt | 33 | Chuỗi |
| 26 | Ghíp nhôm 3BL-A70 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 9 | Cái |
| 27 | Chống sét van 35kV | Thiết bị A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ |
| C | Trạm biến áp Nghĩa Tân 1, xã Tân Quang, huyện Bắc Quang | |||
| 1 | Máy biến áp 400KVA-35/0,4kV | Thiết bị A cấp B lắp đặt | 1 | Máy |
| 2 | Mỏ phóng sét MPS-35kV | Thiết bị A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ (theo MBA) |
| 3 | Tủ điện hạ thế TĐ450V-630A | Thiết bị A cấp B lắp đặt | 1 | Tủ |
| 4 | Chống sét van ZnO-35kV | Thiết bị A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ |
| 5 | Cầu chì tự rơi FCO-35kV/12A | Thiết bị A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ |
| 6 | Móng cột TBA MT-6 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Móng |
| 7 | Cột điện NPC.I-14-190-9.2 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Cột |
| 8 | Hệ thống tiếp địa TBA | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Bột gêm tiếp địa HT | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 113,4 | Kg/Bộ |
| 10 | Xà hãm đầu trạm XHĐT | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ sứ thanh cái XĐSTC TBA Nghĩa Tân 1 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ cầu chì rơi & CSV | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Giá đỡ tủ điện | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Giá đỡ máy biến áp TBA Nghĩa Tân 1 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Giá đỡ cáp hạ thế | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Ghế thao tác TBA Nghĩa Tân 1 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Thang sắt TBA Nghĩa Tân 1 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Dây tiếp địa lên cột TBA Nghĩa Tân 1 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Mỏ phóng sét đầu trạm | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Cách điện đứng gốm sứ 35kV + cả ty | Vật tư A cấp B lắp đặt | 6 | Quả |
| 21 | Cách điện đứng Polymer 35kV + cả ty | Vật tư A cấp B lắp đặt | 6 | Quả |
| 22 | Cách điện chuỗi néo Polymer 35kV + pk | Vật tư A cấp B lắp đặt | 3 | Chuỗi |
| 23 | Thanh dẫn nhôm bọc cách điện Al50/XLPE4.3/PVC | Vật tư A cấp B lắp đặt | 29 | M |
| 24 | Dây đồng mềm Cu/PVC 1x50 nối CSV | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 14 | M |
| 25 | Dây đồng mềm Cu/PVC 1x95 nối trung tính MBA | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 10 | M |
| 26 | Cáp tổng Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV 1x240 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 36 | M |
| 27 | Đầu cốt đồng mạ Niken M35 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 8 | Cái |
| 28 | Đầu cốt đồng mạ Niken M50 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 18 | Cái |
| 29 | Đầu cốt đồng mạ Niken M95 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 6 | Cái |
| 30 | Đầu cốt đồng mạ Niken M240 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 8 | Cái |
| 31 | Kẹp hotline + kẹp quai (trọn bộ) | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ/3pha |
| 32 | Bịt đầu cực trung áp MBA 35kV | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ/3pha |
| 33 | Bịt đầu cực hạ thế MBA 0,4kV | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ/4pha |
| 34 | Bịt đầu cực CSV35kV | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ/3pha |
| 35 | Bịt đầu cực cầu chì rơi 35kV | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ/3pha |
| 36 | Ống nhựa xoắn luồn tiếp địa HDPE-32/25 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 10 | M |
| 37 | Ống nhựa xoắn luồn tiếp địa HDPE-105/80 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 18 | M |
| 38 | Đai thép + khóa | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 6 | Bộ |
| 39 | Biển báo an toàn | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 40 | Biển tên trạm | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 41 | Băng dính | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 10 | Cuộn |
| D | Trạm biến áp Vĩnh Chính, xã Vĩnh Hảo, huyện Bắc Quang | |||
| 1 | Máy biến áp 400KVA-35/0,4kV | Thiết bị A cấp B lắp đặt | 1 | Máy |
| 2 | Mỏ phóng sét MPS-35kV | Thiết bị A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ (theo MBA) |
| 3 | Tủ điện hạ thế TĐ450V-630A | Thiết bị A cấp B lắp đặt | 1 | Tủ |
| 4 | Chống sét van ZnO-35kV | Thiết bị A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ |
| 5 | Cầu chì tự rơi FCO-35kV/12A | Thiết bị A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ |
| 6 | Móng cột TBA MT-6 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Móng |
| 7 | Cột điện NPC.I-14-190-9.2 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Cột |
| 8 | Hệ thống tiếp địa TBA | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Bột gêm tiếp địa HT | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 113,4 | Kg/Bộ |
| 10 | Xà hãm đầu trạm XHĐT | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ sứ thanh cái XĐSTC TBA Vĩnh Chính | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ cầu chì rơi & CSV | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Giá đỡ tủ điện | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Giá đỡ máy biến áp TBA Vĩnh Chính | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Giá đỡ cáp hạ thế | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Ghế thao tác TBA Vĩnh Chính | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Thang sắt TBA Vĩnh Chính | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Dây tiếp địa lên cột TBA Vĩnh Chính | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Mỏ phóng sét đầu trạm | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Cách điện đứng gốm sứ 35kV + cả ty | Vật tư A cấp B lắp đặt | 6 | Quả |
| 21 | Cách điện đứng Polymer 35kV + cả ty | Vật tư A cấp B lắp đặt | 6 | Quả |
| 22 | Cách điện chuỗi néo Polymer 35kV + pk | Vật tư A cấp B lắp đặt | 3 | Chuỗi |
| 23 | Thanh dẫn nhôm bọc cách điện Al50/XLPE4.3/PVC | Vật tư A cấp B lắp đặt | 29 | M |
| 24 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50 nối CSV | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 14 | M |
| 25 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x95 nối trung tính MBA | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 10 | M |
| 26 | Cáp tổng Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV 1x240 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 36 | M |
| 27 | Đầu cốt đồng mạ Niken M35 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 8 | Cái |
| 28 | Đầu cốt đồng mạ Niken M50 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 18 | Cái |
| 29 | Đầu cốt đồng mạ Niken M95 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 6 | Cái |
| 30 | Đầu cốt đồng mạ Niken M240 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 8 | Cái |
| 31 | Kẹp hotline + kẹp quai (trọn bộ) | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ/3pha |
| 32 | Bịt đầu cực trung áp MBA 35kV | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ/3pha |
| 33 | Bịt đầu cực hạ thế MBA 0,4kV | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ/3pha |
| 34 | Bịt đầu cực CSV35kV | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ/3pha |
| 35 | Bịt đầu cực cầu chì rơi 35kV | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ/3pha |
| 36 | Ống nhựa xoắn luồn tiếp địa HDPE-32/25 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 10 | M |
| 37 | Ống nhựa xoắn luồn tiếp địa HDPE-105/80 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 18 | M |
| 38 | Đai thép + khóa | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 6 | Bộ |
| 39 | Biển báo an toàn | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 40 | Biển tên trạm | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 41 | Băng dính | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 10 | Cuộn |
| E | Trạm biến áp Minh Khai, xã Kim Ngọc, huyện Bắc Quang | |||
| 1 | Máy biến áp 400KVA-35/0,4kV | Thiết bị A cấp B lắp đặt | 1 | Máy |
| 2 | Mỏ phóng sét MPS-35kV | Thiết bị A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ (theo MBA) |
| 3 | Tủ điện hạ thế TĐ450V-630A | Thiết bị A cấp B lắp đặt | 1 | Tủ |
| 4 | Chống sét van ZnO-35kV | Thiết bị A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ |
| 5 | Cầu chì tự rơi FCO-35kV/12A | Thiết bị A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ |
| 6 | Móng cột TBA MT-6 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Móng |
| 7 | Cột điện NPC.I-16-190-9.2 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Cột |
| 8 | Hệ thống tiếp địa TBA | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Bột gêm tiếp địa HT | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 113,4 | Kg/Bộ |
| 10 | Xà néo XN35XT-1T (TBA Minh Khai) | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ sứ thanh cái XĐSTC TBA Minh Khai | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ cầu chì rơi & CSV | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Giá đỡ tủ điện | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Giá đỡ máy biến áp TBA Minh Khai | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Giá đỡ cáp hạ thế | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Ghế thao tác TBA Minh Khai | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Thang sắt TBA Minh Khai | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Dây tiếp địa lên cột TBA Minh Khai | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Mỏ phóng sét | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Cách điện đứng gốm sứ 35kV + cả ty | Vật tư A cấp B lắp đặt | 6 | Quả |
| 21 | Cách điện đứng Polymer 35kV + cả ty | Vật tư A cấp B lắp đặt | 6 | Quả |
| 22 | Cách điện chuỗi néo Polymer 35kV + pk | Vật tư A cấp B lắp đặt | 6 | Chuỗi |
| 23 | Thanh dẫn nhôm bọc cách điện Al50/XLPE4.3/PVC | Vật tư A cấp B lắp đặt | 29 | M |
| 24 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50 nối CSV | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 14 | M |
| 25 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x95 nối trung tính MBA | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 10 | M |
| 26 | Cáp tổng Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV 1x240 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 36 | M |
| 27 | Đầu cốt đồng mạ Niken M35 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 8 | Cái |
| 28 | Đầu cốt đồng mạ Niken M50 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 18 | Cái |
| 29 | Đầu cốt đồng mạ Niken M95 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 6 | Cái |
| 30 | Đầu cốt đồng mạ Niken M240 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 8 | Cái |
| 31 | Kẹp hotline + kẹp quai (trọn bộ) | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ/3pha |
| 32 | Bịt đầu cực trung áp MBA 35kV | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ/3pha |
| 33 | Bịt đầu cực hạ thế MBA 0,4kV | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ/3pha |
| 34 | Bịt đầu cực CSV35kV | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ/3pha |
| 35 | Bịt đầu cực cầu chì rơi 35kV | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ/3pha |
| 36 | Ống nhựa xoắn luồn tiếp địa HDPE-32/25 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 10 | M |
| 37 | Ống nhựa xoắn luồn tiếp địa HDPE-105/80 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 18 | M |
| 38 | Đai thép + khóa | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 6 | Bộ |
| 39 | Biển báo an toàn | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 40 | Biển tên trạm | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 41 | Băng dính | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 10 | Cuộn |
| F | Trạm biến áp Việt Thành, xã Việt Hồng huyện Bắc Quang | |||
| 1 | Máy biến áp 250KVA-35/0,4kV | Thiết bị A cấp B lắp đặt | 1 | Máy |
| 2 | Mỏ phóng sét MPS-35kV | Thiết bị A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ (theo MBA) |
| 3 | Tủ điện hạ thế TĐ400V-400A | Thiết bị A cấp B lắp đặt | 1 | Tủ |
| 4 | Chống sét van ZnO-35kV | Thiết bị A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ |
| 5 | Cầu chì tự rơi FCO-35kV/8A | Thiết bị A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ |
| 6 | Móng cột TBA MT-6 (Đã có) | Móng (Đã có) | 1 | Móng |
| 7 | Cột điện NPC.I-16-190-9.2 (Đã có) | Cột (Đã có) | 1 | Cột |
| 8 | Hệ thống tiếp địa TBA | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Bột gêm tiếp địa HT | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 113,4 | Kg/Bộ |
| 10 | Xà đỡ sứ thanh cái XĐSTC TBA Việt Thành | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ cầu chì rơi & CSV | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Giá đỡ tủ điện | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Giá đỡ máy biến áp TBA Việt Thành | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Giá đỡ cáp hạ thế | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Ghế thao tác TBA Việt Thành | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Thang sắt TBA Việt Thành | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Dây tiếp địa lên cột TBA Việt Thành | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Mỏ phóng sét | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Cách điện đứng gốm sứ 35kV + cả ty | Vật tư A cấp B lắp đặt | 6 | Quả |
| 20 | Cách điện đứng Polymer 35kV + cả ty | Vật tư A cấp B lắp đặt | 6 | Quả |
| 21 | Thanh dẫn nhôm bọc cách điện Al50/XLPE4.3/PVC | Vật tư A cấp B lắp đặt | 29 | M |
| 22 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50 nối CSV | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 14 | M |
| 23 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x95 nối trung tính MBA | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 10 | M |
| 24 | Cáp tổng Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV 1x150 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 36 | M |
| 25 | Đầu cốt đồng mạ Niken M35 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 8 | Cái |
| 26 | Đầu cốt đồng mạ Niken M50 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 18 | Cái |
| 27 | Đầu cốt đồng mạ Niken M95 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 6 | Cái |
| 28 | Đầu cốt đồng mạ Niken M150 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 8 | Cái |
| 29 | Kẹp hotline + kẹp quai (trọn bộ) | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ/3pha |
| 30 | Bịt đầu cực trung áp MBA 35kV | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ/3pha |
| 31 | Bịt đầu cực hạ thế MBA 0,4kV | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ/3pha |
| 32 | Bịt đầu cực CSV35kV | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ/3pha |
| 33 | Bịt đầu cực cầu chì rơi 35kV | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ/3pha |
| 34 | Ống nhựa xoắn luồn tiếp địa HDPE-32/25 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 10 | M |
| 35 | Ống nhựa xoắn luồn tiếp địa HDPE-105/80 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 18 | M |
| 36 | Đai thép + khóa | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 6 | Bộ |
| 37 | Biển báo an toàn | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 38 | Biển tên trạm | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 39 | Băng dính | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 10 | Cuộn |
| G | Đường dây 0,4kV sau TBA Nghĩa Tân và TBA Khí Tượng, xã Tân Quang, huyện Bắc Quang | |||
| 1 | Móng cột điện M2-LT | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 28 | Móng |
| 2 | Móng cột điện MĐ2-LT | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 11 | Móng |
| 3 | Móng cột điện M1-LT | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 16 | Móng |
| 4 | Móng cột điện MĐ1-LT | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 2 | Móng |
| 5 | Cột điện NPC.I-10-190-3.5 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 18 | Cột |
| 6 | Cột điện NPC.I-10-190-4.3 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 32 | Cột |
| 7 | Cột điện NPC.I-8,5-190-3.0 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 11 | Cột |
| 8 | Cột điện NPC.I-8,5-190-4.3 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 9 | Cột |
| 9 | Đai ôm cáp hộp phân phối, cột LT10m | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 71 | Bộ |
| 10 | Xà kép X402Tr | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Xà xuất tuyến XT402-CS | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Xà xuất tuyến XT402-CSA | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Cáp nhôm vặn xoắn XLPE 4x95 | Vật tư dây dẫn A cấp B lắp đặt (không bao gồm độ võng) | 4.041 | M |
| 14 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10 | Vật tư A cấp B lắp đặt | 284 | M |
| 15 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC- 1x10 | Vật tư A cấp B lắp đặt | 284 | M |
| 16 | Đai thép 20x0,8 + Khóa đai | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 234 | Bộ |
| 17 | Mã ốp Φ20 móc cáp | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 222 | Bộ |
| 18 | Kẹp cáp ABC KH-50-95 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 229 | Cái |
| 19 | Hộp phân phối | Thiết bị A cấp B lắp đặt | 71 | Hộp |
| 20 | Aptomat 3 cực 63A | Thiết bị A cấp B lắp đặt | 71 | Cái |
| 21 | Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM95-16 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 355 | Cái |
| 22 | Cách điện A30 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 16 | Cái |
| 23 | Đầu cốt đồng mạ Niken M95 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 20 | Cái |
| 24 | Ghíp nhôm 3 bu lông A95 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 88 | Cái |
| 25 | Băng dính cách điện | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 10 | Cuộn |
| 26 | Tiếp địa Rll -LT10m | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 14 | Bộ |
| H | Đường dây 0,4kV sau TBA Vĩnh Chính, xã Vĩnh Hảo, huyện Bắc Quang | |||
| 1 | Móng cột điện M3-V | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 7 | Móng |
| 2 | Móng cột điện MĐ3-V | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 4 | Móng |
| 3 | Cột điện bê tông H8,5 (B) | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 6 | Cột |
| 4 | Cột điện bê tông H8,5(C) | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 9 | Cột |
| 5 | Đai ôm cáp hộp phân phối, cột vuông | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 23 | Bộ |
| 6 | Xà xuất tuyến XT402-CS | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Xà kép XK402-V(A) | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Cáp nhôm vặn xoắn XLPE 4x95 | Vật tư dây dẫn A cấp B lắp đặt (không bao gồm độ võng) | 1.768 | M |
| 9 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10 | Vật tư A cấp B lắp đặt | 92 | M |
| 10 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC- 1x10 | Vật tư A cấp B lắp đặt | 92 | M |
| 11 | Đai thép 20x0,8 + Khóa đai | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 90 | Cái |
| 12 | Mã ốp Φ20 móc cáp | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 86 | Bộ |
| 13 | Kẹp cáp ABC KH-95 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 88 | Cái |
| 14 | Hộp phân phối | Thiết bị A cấp B lắp đặt | 23 | Hộp |
| 15 | Aptomat 3 cực 63A | Thiết bị A cấp B lắp đặt | 23 | Cái |
| 16 | Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM95-16 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 115 | Cái |
| 17 | Cách điện A30 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 16 | Cái |
| 18 | Đầu cốt đồng mạ Niken M95 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 8 | Cái |
| 19 | Ghíp nhôm 3 bu lông A95 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 9 | Cái |
| 20 | Băng dính cách điện | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 10 | Cuộn |
| 21 | Tiếp địa Rll -H8,5m | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| I | Đường dây 0,4kV sau TBA CQT UB Việt Hồng và TBA Việt Thắng, xã Việt Hồng, huyện Bắc Quang | |||
| 1 | Móng cột điện M2-LT | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 22 | Móng |
| 2 | Móng cột điện MĐ2-LT | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 6 | Móng |
| 3 | Cột điện NPC.I-10-190-3,5 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 9 | Cột |
| 4 | Cột điện NPC.I-10-190-4,3 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 25 | Cột |
| 5 | Đai ôm cáp hộp phân phối, cột LT10m | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 12 | Bộ |
| 6 | Xà xuất tuyến XT402-CS | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Cáp nhôm vặn xoắn XLPE 4x70 | Vật tư dây dẫn A cấp B lắp đặt (không bao gồm độ võng) | 1.105 | M |
| 8 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10 | Vật tư A cấp B lắp đặt | 48 | M |
| 9 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC- 1x10 | Vật tư A cấp B lắp đặt | 48 | M |
| 10 | Đai thép 20x0,8 + Khóa đai | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 64 | Cái |
| 11 | Mã ốp Φ20 móc cáp | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 62 | Bộ |
| 12 | Kẹp cáp ABC KH-70 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 64 | Cái |
| 13 | Hộp phân phối | Thiết bị A cấp B lắp đặt | 12 | Hộp |
| 14 | Aptomat 3 cực 63A | Thiết bị A cấp B lắp đặt | 12 | Cái |
| 15 | Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM95-16 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 60 | Cái |
| 16 | Đầu cốt đồng mạ Niken M70 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 8 | Cái |
| 17 | Băng dính cách điện | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 10 | Cuộn |
| 18 | Tiếp địa Rll -LT10m | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| J | Đường dây 0,4kV sau TBA Minh Khai, xã Kim Ngọc, huyện Bắc Quang | |||
| 1 | Móng cột điện M2-LT | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 45 | Móng |
| 2 | Móng cột điện MĐ2-LT | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 6 | Móng |
| 3 | Cột điện NPC.I-10-190-3,5 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 27 | Cột |
| 4 | Cột điện NPC.I-10-190-4,3 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 30 | Cột |
| 5 | Đai ôm cáp hộp phân phối, cột LT10m | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 36 | Bộ |
| 6 | Xà xuất tuyến XT402-CSA | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Cáp nhôm vặn xoắn XLPE 4x95 | Vật tư dây dẫn A cấp B lắp đặt (không bao gồm độ võng) | 2.490 | M |
| 8 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10 | Vật tư A cấp B lắp đặt | 144 | M |
| 9 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC- 1x10 | Vật tư A cấp B lắp đặt | 144 | M |
| 10 | Đai thép 20x0,8 + Khóa đai | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 144 | Cái |
| 11 | Mã ốp Φ20 móc cáp | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 142 | Bộ |
| 12 | Kẹp cáp ABC KH-95 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 144 | Cái |
| 13 | Hộp phân phối | Thiết bị A cấp B lắp đặt | 36 | Hộp |
| 14 | Aptomat 3 cực 63A | Thiết bị A cấp B lắp đặt | 36 | Cái |
| 15 | Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM95-16 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 180 | Cái |
| 16 | Đầu cốt đồng mạ Niken M95 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 8 | Cái |
| 17 | Băng dính cách điện | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 10 | Cuộn |
| 18 | Tiếp địa Rll -LT10m | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 7 | Bộ |
| K | Đường dây 0,4kV sau TBA Bó Tường, xã Vĩnh Phúc huyện Bắc Quang | |||
| 1 | Đai ôm cáp hộp phân phối, cột vuông | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 41 | Bộ |
| 2 | Cáp nhôm vặn xoắn XLPE 4x95 | Vật tư dây dẫn A cấp B lắp đặt (không bao gồm độ võng) | 2.472 | M |
| 3 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10 | Vật tư A cấp B lắp đặt | 164 | M |
| 4 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC- 1x10 | Vật tư A cấp B lắp đặt | 164 | M |
| 5 | Đai thép 20x0,8 + Khóa đai | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 132 | Cái |
| 6 | Mã ốp Φ20 móc cáp | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 124 | Bộ |
| 7 | Kẹp cáp ABC KH-95 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 124 | Cái |
| 8 | Hộp phân phối | Thiết bị A cấp B lắp đặt | 41 | Hộp |
| 9 | Aptomat 3 cực 63A | Thiết bị A cấp B lắp đặt | 41 | Cái |
| 10 | Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM95-16 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 205 | Cái |
| 11 | Ghíp nhôm 3 bu lông A95 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 8 | Cái |
| 12 | Đầu cốt đồng mạ Ni ken M95 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 12 | Cái |
| 13 | Băng dính cách điện | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 10 | Cuộn |
| 14 | Tiếp địa Rll -H8,5m | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| L | Đường dây 0,4kV sau TBA UB Vô Điếm - xã Vô Điếm - huyện Bắc Quang | |||
| 1 | Đai ôm cáp hộp phân phối, cột vuông | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 54 | Bộ |
| 2 | Móng cột điện M3-V | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 5 | Móng |
| 3 | Cột điện bê tông H8,5 (B) | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 5 | Cột |
| 4 | Cáp nhôm vặn xoắn XLPE 4x95 | Vật tư dây dẫn A cấp B lắp đặt (không bao gồm độ võng) | 4.330 | M |
| 5 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10 | Vật tư A cấp B lắp đặt | 216 | M |
| 6 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC- 1x10 | Vật tư A cấp B lắp đặt | 216 | M |
| 7 | Đai thép 20x0,8 + Khóa đai | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 206 | Cái |
| 8 | Mã ốp Φ20 móc cáp | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 198 | Bộ |
| 9 | Kẹp cáp ABC KH-95 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 198 | Cái |
| 10 | Hộp phân phối | Thiết bị A cấp B lắp đặt | 54 | Hộp |
| 11 | Aptomat 3 cực 63A | Thiết bị A cấp B lắp đặt | 54 | Cái |
| 12 | Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM95-16 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 270 | Cái |
| 13 | Ghíp nhôm 3 bu lông A95 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 16 | Cái |
| 14 | Đầu cốt đồng mạ Ni ken M95 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 8 | Cái |
| 15 | Băng dính cách điện | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 10 | Cuộn |
| 16 | Tiếp địa Rll -H8,5m | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| M | Lắp đặt lại và tháo hạ thu hồi Đường dây 0,4kV sau TBA Bó Tường, xã Vĩnh Phúc huyện Bắc Quang (lắp | |||
| 1 | Hòm công tơ H1 | Lắp đặt lại | 13 | Hòm |
| 2 | Hòm công tơ H2 | Lắp đặt lại | 25 | Hòm |
| 3 | Hòm công tơ H4 | Lắp đặt lại | 31 | Hòm |
| 4 | Hòm công tơ H3pha | Lắp đặt lại | 7 | Hòm |
| 5 | Cáp M2x8 | Lắp đặt lại | 52 | M |
| 6 | Cáp M2x10 | Lắp đặt lại | 100 | M |
| 7 | Cáp M2x16 | Lắp đặt lại | 124 | M |
| 8 | Cáp M3x16+1x10 | Lắp đặt lại | 28 | M |
| 9 | Dây dẫn 2AV50 | Tháo hạ thu hồi | 1.048 | M |
| 10 | Dây dẫn 4AV50 | Tháo hạ thu hồi | 1.119 | M |
| 11 | Dây dẫn XLPE 4x50 | Tháo hạ thu hồi | 1.662 | M |
| 12 | Xà X401 | Tháo hạ thu hồi | 7 | Bộ |
| 13 | Xà X402 | Tháo hạ thu hồi | 1 | Bộ |
| 14 | Xà X201 | Tháo hạ thu hồi | 11 | Bộ |
| 15 | Xà X202 | Tháo hạ thu hồi | 2 | Bộ |
| 16 | Cách điện A30 | Tháo hạ thu hồi | 66 | Cái |
| N | Lắp đặt lại và tháo hạ thu hồi Đường dây 0,4kV sau TBA UB Vô Điếm - xã Vô Điếm - huyện Bắc Quang | |||
| 1 | Hòm công tơ H1 | Lắp đặt lại | 23 | Hòm |
| 2 | Hòm công tơ H2 | Lắp đặt lại | 42 | Hòm |
| 3 | Hòm công tơ H4 | Lắp đặt lại | 29 | Hòm |
| 4 | Hòm công tơ H6 | Lắp đặt lại | 9 | Hòm |
| 5 | Hòm công tơ H3pha | Lắp đặt lại | 9 | Hòm |
| 6 | Cáp M2x8 | Lắp đặt lại | 92 | M |
| 7 | Cáp M2x10 | Lắp đặt lại | 168 | M |
| 8 | Cáp M2x16 | Lắp đặt lại | 152 | M |
| 9 | Cáp M3x16+1x10 | Lắp đặt lại | 36 | M |
| 10 | Dây dẫn 2AV50 | Tháo hạ thu hồi | 414 | M |
| 11 | Dây dẫn 4AV50 | Tháo hạ thu hồi | 16.588 | M |
| 12 | Xà X401 | Tháo hạ thu hồi | 60 | Bộ |
| 13 | Xà X402 | Tháo hạ thu hồi | 34 | Bộ |
| 14 | Xà X201 | Tháo hạ thu hồi | 2 | Bộ |
| 15 | Xà X202 | Tháo hạ thu hồi | 5 | Bộ |
| 16 | Xà công son | Tháo hạ thu hồi | 1 | Bộ |
| 17 | Cách điện A30 | Tháo hạ thu hồi | 544 | Cái |
| O | Đường dây 35kV cấp điện cho TBA CQT Bệnh Viện 3, huyện Quản Bạ | |||
| 1 | Móng cột MT-8 (Phá móng cột 0,4kV (H7,5m)) | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 4 | Móng |
| 2 | Cột điện NPC.I-20-190-11.0 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 2 | Cột |
| 3 | Cột điện NPC.I-20-190-13.0 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 2 | Cột |
| 4 | Xà lệch XL35-3T | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 4 | Bộ |
| 5 | Cổ dề néo dây CDN-35 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Tiếp địa R-HT (khoan) | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Tiếp địa RC1 (khoan) | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 3 | Bộ |
| 8 | Bột Gêm tiếp địa (RC1 + R-HT) | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 170 | Kg |
| 9 | Dây dẫn ACSR 70/11-XLPE-4.3/HDPE | Vật tư dây dẫn A cấp B lắp đặt (không bao gồm độ võng) | 615 | M |
| 10 | Dây đồng mềm bắt CSV Cu/PVC 1x50 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 4,5 | M |
| 11 | Cách điện chuỗi néo Polymer PLM-35kV CNĐ + pk | Vật tư A cấp B lắp đặt | 21 | Chuỗi |
| 12 | Cách điện chuỗi néo kép Polymer PLM-35kV CNK + pk | Vật tư A cấp B lắp đặt | 6 | Chuỗi |
| 13 | Ghíp trung thế IPC 35kV | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 3 | Bộ |
| 14 | Đầu cốt đồng mạ Niken M50 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 12 | Cái |
| 15 | Giáp níu DN-70 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 27 | Cái |
| 16 | Bộ đẳng áp (1 ghíp MV-IPC+ 1,5m Dây AV70+ 2 cóc cáp D12-38) | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 24 | Cái |
| 17 | Kẹp hotline + kẹp quai (trọn bộ) | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ/3pha |
| 18 | Chống sét van 35kV | Thiết bị A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ |
| P | Đường dây 35kV cấp điện cho TBA CQT Chi Cục thuế, huyện Quản Bạ | |||
| 1 | Móng cột MT-7 (Phá móng cột 0,4kV) | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 2 | Móng |
| 2 | Móng cột MTK-7 (Phá móng cột 0,4kV) | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 2 | Móng |
| 3 | Cột điện NPC.I-18-190-9.2 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 4 | Cột |
| 4 | Cột điện NPC.I-18-190-11.0 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 2 | Cột |
| 5 | Xà đỡ lệch XĐL35-1T | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Xà néo lệch cột kép XKL35-1T | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Xà bắt CSV- XCSV-35 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Cổ dề néo dây CDN-35 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Cổ dề ghép cột CD-18 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Tiếp địa R-HT (khoan) | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Tiếp địa RC1 (khoan) | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 3 | Bộ |
| 12 | Bột Gêm tiếp địa (RC1 + R-HT) | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 170,1 | Kg |
| 13 | Dây dẫn ACSR 70/11-XLPE-4.3/HDPE | Vật tư dây dẫn A cấp B lắp đặt (không bao gồm độ võng) | 855 | M |
| 14 | Dây đồng mềm bắt CSV Cu/PVC 1x50 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 4,5 | M |
| 15 | Cách điện đứng Polymer PLM-35kV + cả ty | Vật tư A cấp B lắp đặt | 14 | Quả |
| 16 | Cách điện chuỗi néo Polymer PLM-35kV CNĐ + pk | Vật tư A cấp B lắp đặt | 6 | Chuỗi |
| 17 | Cách điện chuỗi néo kép Polymer PLM-35kV CNK + pk | Vật tư A cấp B lắp đặt | 9 | Chuỗi |
| 18 | Ghíp trung thế IPC 35kV | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 3 | Bộ |
| 19 | Đầu cốt đồng mạ Niken M-50 (Bắt CSV) | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 12 | Cái |
| 20 | Giáp níu DN-70 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 15 | Cái |
| 21 | Bộ đẳng áp (1 ghíp MV-IPC+ 1,5m Dây AV70+ 2 cóc cáp D12-38) | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 12 | Cái |
| 22 | Kẹp quai đấu nối | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Cái |
| 23 | Chống sét van 35kV | Thiết bị A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ |
| Q | Trạm biến áp Bệnh Viện 3 huyện Quản Bạ | |||
| 1 | Máy biến áp 400KVA-35/0,4kV | Thiết bị A cấp B lắp đặt | 1 | Máy |
| 2 | Mỏ phóng sét MP-35kV | Thiết bị A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ |
| 3 | Tủ điện hạ thế TĐ450V-630A 3 lộ ra | Thiết bị A cấp B lắp đặt | 1 | Tủ |
| 4 | Chống sét van ZnO-35kV | Thiết bị A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ |
| 5 | Cầu chì tự rơi FCO-35kV/12A | Thiết bị A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ |
| 6 | Móng cột TBA MT-6 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Móng |
| 7 | Cột điện NPC.I-14-190-13.0 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Cột |
| 8 | Hệ thống tiếp địa TBA | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Bột gêm tiếp địa HT | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 90,72 | Kg/Bộ |
| 10 | Xà hãm đầu trạm XHĐT | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ sứ trung gian XĐSTG | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ cầu chì rơi & CSV | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Giá đỡ tủ điện | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Giá đỡ máy biến áp | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Giá đỡ cáp hạ thế | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Ghế thao tác | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Thang sắt | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Dây tiếp địa lên cột | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Cách điện đứng gốm sứ 35kV + cả ty | Vật tư A cấp B lắp đặt | 6 | Quả |
| 20 | Cách điện đứng Polymer 35kV + cả ty | Vật tư A cấp B lắp đặt | 6 | Quả |
| 21 | Cách điện chuỗi néo Polymer 35kV + pk | Vật tư A cấp B lắp đặt | 3 | Chuỗi |
| 22 | Thanh dẫn nhôm bọc 35kV Al50/XLPE4.3/PVC | Vật tư A cấp B lắp đặt | 33 | M |
| 23 | Dây đồng mềm Cu/PVC- 1x50 nối CSV | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 14 | M |
| 24 | Dây đồng mềm Cu/PVC- 1x95 nối trung tính MBA | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 10 | M |
| 25 | Cáp xuất tuyến XLPE 4x95 | Vật tư dây dẫn A cấp B lắp đặt (không bao gồm độ võng) | 43 | M |
| 26 | Cáp tổng Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV 1x240 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 36 | M |
| 27 | Đầu cốt đồng mạ Niken M50 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 21 | Cái |
| 28 | Đầu cốt đồng mạ Niken M95 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 11 | Cái |
| 29 | Đầu cốt đồng mạ Niken M240 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 8 | Cái |
| 30 | Kẹp hotline + kẹp quai (trọn bộ) | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 31 | Bịt đầu cực trung áp MBA 35kV | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 32 | Bịt đầu cực hạ thế MBA 0,4kV | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 33 | Bịt đầu cực CSV35kV | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 34 | Bịt đầu cực cầu chì rơi 35kV | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 35 | Ống nhựa xoắn luồn tiếp địa HDPE-32/25 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 10 | M |
| 36 | Ống nhựa xoắn luồn tiếp địa HDPE-105/80 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 18 | M |
| 37 | Đai thép + khóa đai | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 6 | Bộ |
| 38 | Biển báo an toàn | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 39 | Biển tên trạm | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 40 | Băng dính | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 10 | Cuộn |
| R | Trạm biến áp Chi Cục thuế huyện Quản Bạ | |||
| 1 | Máy biến áp 400KVA-35/0,4kV | Thiết bị A cấp B lắp đặt | 1 | Máy |
| 2 | Mỏ phóng sét MP-35kV | Thiết bị A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ |
| 3 | Tủ điện hạ thế TĐ450V-630A 3 lộ ra | Thiết bị A cấp B lắp đặt | 1 | Tủ |
| 4 | Chống sét van ZnO-35kV | Thiết bị A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ |
| 5 | Cầu chì tự rơi FCO-35kV/12A | Thiết bị A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ |
| 6 | Móng cột TBA MT-6 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Móng |
| 7 | Cột điện NPC.I-14-190-13.0 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Cột |
| 8 | Hệ thống tiếp địa TBA | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Bột gêm tiếp địa HT | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 90,72 | Kg/Bộ |
| 10 | Xà hãm đầu trạm XHĐT | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ sứ trung gian XĐSTG | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ cầu chì rơi & CSV | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Giá đỡ tủ điện | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Giá đỡ máy biến áp | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Giá đỡ cáp hạ thế | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Ghế thao tác | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Thang sắt | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Dây tiếp địa lên cột | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Cách điện đứng gốm sứ 35kV + ty | Vật tư A cấp B lắp đặt | 6 | Quả |
| 20 | Cách điện đứng Polymer 35kV + ty | Vật tư A cấp B lắp đặt | 6 | Quả |
| 21 | Cách điện chuỗi néo Polymer 35kV + pk | Vật tư A cấp B lắp đặt | 3 | Chuỗi |
| 22 | Thanh dẫn nhôm bọc 35kV Al50/XLPE4.3/PVC | Vật tư A cấp B lắp đặt | 33 | M |
| 23 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50 nối CSV | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 14 | M |
| 24 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x95 nối trung tính MBA | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 10 | M |
| 25 | Cáp xuất tuyến XLPE 4x95 | Vật tư dây dẫn A cấp B lắp đặt (không bao gồm độ võng) | 79 | M |
| 26 | Cáp tổng Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV 1x240 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 36 | M |
| 27 | Đầu cốt đồng mạ Niken M50 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 21 | Cái |
| 28 | Đầu cốt đồng mạ Niken M95 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 15 | Cái |
| 29 | Đầu cốt đồng mạ Niken M240 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 8 | Cái |
| 30 | Kẹp Holine + Kẹp quai | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 31 | Bịt đầu cực trung áp MBA 35kV | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 32 | Bịt đầu cực hạ thế MBA 0,4kV | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 33 | Bịt đầu cực CSV35kV | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 34 | Bịt đầu cực cầu chì rơi 35kV | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 35 | Ống nhựa xoắn luồn tiếp địa HDPE-32/25 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 10 | M |
| 36 | Ống nhựa xoắn luồn tiếp địa HDPE-105/80 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 18 | M |
| 37 | Đai thép + khóa đai | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 6 | Bộ |
| 38 | Biển báo an toàn | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 39 | Biển tên trạm | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 40 | Băng dính | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 10 | Cuộn |
| S | Đường dây 0,4kV sau TBA Nà Trang 2, thị trấn Tam Sơn huyện Quản Bạ | |||
| 1 | Đai ôm cáp hộp phân phối, cột H7,5m | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 19 | Bộ |
| 2 | Đai ôm cáp hộp phân phối, cột LT10m | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 17 | Bộ |
| 3 | Cáp nhôm vặn xoắn XLPE 4x95 | Vật tư dây dẫn A cấp B lắp đặt (không bao gồm độ võng) | 1.020 | M |
| 4 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10 | Vật tư A cấp B lắp đặt | 104 | M |
| 5 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC- 1x10 | Vật tư A cấp B lắp đặt | 104 | M |
| 6 | Đai thép 20x0,8 + Khóa đai | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 164 | Cái |
| 7 | Mã ốp Φ20 móc cáp | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 55 | Bộ |
| 8 | Kẹp cáp ABC KH-95 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 55 | Cái |
| 9 | Mã ốp đơn Φ 100 móc treo dây băng | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 26 | Cái |
| 10 | Ghíp nhôm 3 bu lông A95 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 16 | Cái |
| 11 | Hộp phân phối | Thiết bị A cấp B lắp đặt | 26 | Hộp |
| 12 | Aptomat 3 cực 100A | Thiết bị A cấp B lắp đặt | 26 | Cái |
| 13 | Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM95-16 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 130 | Cái |
| 14 | Bịt đầu cáp SER5 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 20 | Cái |
| 15 | Đầu cốt đồng mạ Niken M95 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 8 | Cái |
| 16 | Băng dính cách điện | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 20 | Cuộn |
| 17 | Tiếp địa Rll -H7,5m | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 4 | Bộ |
| 18 | Tiếp địa Rll -LT10m | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| T | Đường dây 0,4kV sau TBA sau TBA Trung Tâm 1, huyện Quản Bạ | |||
| 1 | Đai ôm cáp hộp phân phối, cột H7,5m | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 6 | Bộ |
| 2 | Đai ôm cáp hộp phân phối, cột LT10m | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 17 | Bộ |
| 3 | Xà X402-CS (LT) | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Cáp nhôm vặn xoắn XLPE 4x95 | Vật tư dây dẫn A cấp B lắp đặt (không bao gồm độ võng) | 949 | M |
| 5 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10 | Vật tư A cấp B lắp đặt | 92 | M |
| 6 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC- 1x10 | Vật tư A cấp B lắp đặt | 92 | M |
| 7 | Đai thép 20x0,8 + Khóa đai | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 154 | Cái |
| 8 | Mã ốp Φ20 móc cáp | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 56 | Bộ |
| 9 | Kẹp cáp ABC KH-95 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 56 | Cái |
| 10 | Mã ốp đơn Φ 100 móc treo dây băng | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 23 | Cái |
| 11 | Ghíp nhôm 3 bu lông A95 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 24 | Cái |
| 12 | Hộp phân phối | Thiết bị A cấp B lắp đặt | 23 | Hộp |
| 13 | Aptomat 3 cực 100A | Thiết bị A cấp B lắp đặt | 23 | Cái |
| 14 | Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM95-16 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 115 | Cái |
| 15 | Bịt đầu cáp SER5 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 12 | Cái |
| 16 | Đầu cốt đồng mạ Niken M95 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 8 | Cái |
| 17 | Băng dính cách điện | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 15 | Cuộn |
| 18 | Tiếp địa Rll -LT10m | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 3 | Bộ |
| U | Đường dây 0,4kV sau TBA Huyện Ủy huyện Quản Bạ | |||
| 1 | Đai ôm cáp hộp phân phối, cột H7,5m | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Đai ôm cáp hộp phân phối, cột LT10m | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 26 | Bộ |
| 3 | Xà X402-CS (LT) | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Cáp nhôm vặn xoắn XLPE 4x95 | Vật tư dây dẫn A cấp B lắp đặt (không bao gồm độ võng) | 929 | M |
| 5 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10 | Vật tư A cấp B lắp đặt | 112 | M |
| 6 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC- 1x10 | Vật tư A cấp B lắp đặt | 112 | M |
| 7 | Đai thép 20x0,8 + Khóa đai | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 184 | Cái |
| 8 | Mã ốp Φ20 móc cáp | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 67 | Bộ |
| 9 | Kẹp cáp ABC KH-95 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 67 | Cái |
| 10 | Mã ốp đơn Φ 100 móc treo dây băng | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 25 | Cái |
| 11 | Ghíp nhôm 3 bu lông A95 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 32 | Cái |
| 12 | Hộp phân phối | Thiết bị A cấp B lắp đặt | 28 | Hộp |
| 13 | Aptomat 3 cực 100A | Thiết bị A cấp B lắp đặt | 28 | Cái |
| 14 | Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM95-16 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 140 | Cái |
| 15 | Bịt đầu cáp SER5 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 20 | Cái |
| 16 | Đầu cốt đồng mạ Niken M95 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 12 | Cái |
| 17 | Băng dính cách điện | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 15 | Cuộn |
| 18 | Tiếp địa Rll -LT10m | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 5 | Bộ |
| V | Đường dây 0,4kV sau TBA Quản Bạ 2, xã Quản Bạ huyện Quản Bạ | |||
| 1 | Đai ôm cáp hộp phân phối, cột LT10m | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 18 | Bộ |
| 2 | Cáp nhôm vặn xoắn XLPE 4x95 | Vật tư dây dẫn A cấp B lắp đặt (không bao gồm độ võng) | 1.036 | M |
| 3 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10 | Vật tư A cấp B lắp đặt | 80 | M |
| 4 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC- 1x10 | Vật tư A cấp B lắp đặt | 80 | M |
| 5 | Đai thép 20x0,8 + Khóa đai | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 132 | Cái |
| 6 | Mã ốp Φ20 móc cáp | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 58 | Bộ |
| 7 | Kẹp cáp ABC KH-95 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 58 | Cái |
| 8 | Mã ốp đơn Φ 100 móc treo dây băng | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 20 | Cái |
| 9 | Ghíp nhôm 3 bu lông A95 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 8 | Cái |
| 10 | Hộp phân phối | Thiết bị A cấp B lắp đặt | 20 | Hộp |
| 11 | Aptomat 3 cực 100A | Thiết bị A cấp B lắp đặt | 20 | Cái |
| 12 | Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM95-16 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 100 | Cái |
| 13 | Bịt đầu cáp SER5 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 8 | Cái |
| 14 | Đầu cốt đồng mạ Niken M95 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 4 | Cái |
| 15 | Băng dính cách điện | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 15 | Cuộn |
| 16 | Tiếp địa Rll -LT10m | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 4 | Bộ |
| W | Đường dây 0,4kV sau TBA CQT Bệnh Viện huyện Quản Bạ | |||
| 1 | Móng cột điện M2-LT | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Cột điện NPC.I-10-190-4,3 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Cột |
| 3 | Xà X402-CS (LT) | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Xà X402-CS (V) | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Đai ôm cáp hộp phân phối, cột LT10m | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 21 | Bộ |
| 6 | Đai ôm cáp hộp phân phối, cột H7,5m | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 19 | Bộ |
| 7 | Cáp nhôm vặn xoắn XLPE 4x95 | Vật tư dây dẫn A cấp B lắp đặt (không bao gồm độ võng) | 1.541 | M |
| 8 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10 | Vật tư A cấp B lắp đặt | 156 | M |
| 9 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC- 1x10 | Vật tư A cấp B lắp đặt | 156 | M |
| 10 | Đai thép 20x0,8 + Khóa đai | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 236 | Cái |
| 11 | Mã ốp Φ20 móc cáp | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 87 | Bộ |
| 12 | Kẹp cáp ABC KH-95 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 87 | Cái |
| 13 | Mã ốp đơn Φ 100 móc treo dây băng | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 39 | Cái |
| 14 | Hộp phân phối | Thiết bị A cấp B lắp đặt | 39 | Hộp |
| 15 | Aptomat 3 cực 100A | Thiết bị A cấp B lắp đặt | 39 | Cái |
| 16 | Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM95-16 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 195 | Cái |
| 17 | Bịt đầu cáp SER5 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 20 | Cái |
| 18 | Đầu cốt đồng mạ Niken M95 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 16 | Cái |
| 19 | Băng dính cách điện | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 15 | Cuộn |
| 20 | Tiếp địa Rll -H7,5m | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 3 | Bộ |
| 21 | Tiếp địa Rll -LT10m | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| X | Đường dây 0,4kV sau TBA Nội Trú huyện Quản Bạ (TBA trung Tâm 1) | |||
| 1 | Đai ôm cáp hộp phân phối, cột LT10m | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 16 | Bộ |
| 2 | Đai ôm cáp hộp phân phối, cột H7,5m | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 7 | Bộ |
| 3 | Cáp nhôm vặn xoắn XLPE 4x95 | Vật tư dây dẫn A cấp B lắp đặt (không bao gồm độ võng) | 893 | M |
| 4 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10 | Vật tư A cấp B lắp đặt | 92 | M |
| 5 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC- 1x10 | Vật tư A cấp B lắp đặt | 92 | M |
| 6 | Đai thép 20x0,8 + Khóa đai | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 148 | Cái |
| 7 | Mã ốp Φ20 móc cáp | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 48 | Bộ |
| 8 | Kẹp cáp ABC KH-95 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 48 | Cái |
| 9 | Mã ốp đơn Φ 100 móc treo dây băng | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 24 | Cái |
| 10 | Ghíp nhôm 3 bu lông A95 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 8 | Cái |
| 11 | Hộp phân phối | Thiết bị A cấp B lắp đặt | 23 | Hộp |
| 12 | Aptomat 3 cực 100A | Thiết bị A cấp B lắp đặt | 23 | Cái |
| 13 | Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM95-16 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 115 | Cái |
| 14 | Bịt đầu cáp SER5 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 12 | Cái |
| 15 | Đầu cốt đồng mạ Niken M95 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 8 | Cái |
| 16 | Băng dính cách điện | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 15 | Cuộn |
| 17 | Tiếp địa Rll -H7,5m | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Tiếp địa Rll -LT10m | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| Y | Đường dây 0,4kV sau TBA Chi cục thuế huyện Quản Bạ | |||
| 1 | Đai ôm cáp hộp phân phối, cột LT10m | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 12 | Bộ |
| 2 | Đai ôm cáp hộp phân phối, cột LT18m | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 4 | Bộ |
| 3 | Cần đèn chiếu sáng CĐ-18 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 4 | Bộ |
| 4 | Dây lên đèn chiếu sáng M2x2,5 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 12 | M |
| 5 | Cáp nhôm vặn xoắn XLPE 4x95 | Vật tư dây dẫn A cấp B lắp đặt (không bao gồm độ võng) | 580 | M |
| 6 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10 | Vật tư A cấp B lắp đặt | 64 | M |
| 7 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC- 1x10 | Vật tư A cấp B lắp đặt | 64 | M |
| 8 | Đai thép 20x0,8 + Khóa đai | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 98 | Cái |
| 9 | Mã ốp Φ20 móc cáp | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 33 | Bộ |
| 10 | Kẹp cáp ABC KH-95 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 33 | Cái |
| 11 | Mã ốp đơn Φ 100 móc treo dây băng | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 16 | Cái |
| 12 | Ghíp nhôm 3 bu lông A95 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 8 | Cái |
| 13 | Hộp phân phối | Thiết bị A cấp B lắp đặt | 16 | Hộp |
| 14 | Aptomat 3 cực 100A | Thiết bị A cấp B lắp đặt | 16 | Cái |
| 15 | Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM95-16 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 80 | Cái |
| 16 | Bịt đầu cáp SER5 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 8 | Cái |
| 17 | Đầu cốt đồng mạ Niken M95 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 4 | Cái |
| 18 | Băng dính cách điện | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 15 | Cuộn |
| 19 | Tiếp địa Rll -LT10m | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| Z | Tháo hạ thu hồi Đường dây 0,4kV sau TBA Nà Trang 2, thị trấn Tam Sơn huyện Quản Bạ | |||
| 1 | Dây dẫn AV-50 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 3.769 | M |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV M3x50+1x35 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 7 | M |
| 3 | Cáp xuất tuyến XLPE4x70 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 7 | M |
| 4 | Cáp xuất tuyến XLPE4x50 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 72 | M |
| 5 | Cột bê tông H7,5m | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 3 | Cột |
| 6 | Cột bê tông LT-10m | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1 | Cột |
| 7 | Xà X401 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 15 | Bộ |
| 8 | Xà X402 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 10 | Bộ |
| 9 | Xà XK402 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 3 | Bộ |
| 10 | Xà xuất tuyến XT402CS | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Cách điện A30 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 180 | Quả |
| AA | Tháo hạ thu hồi Đường dây 0,4kV sau TBA sau TBA Trung Tâm 1, huyện Quản Bạ | |||
| 1 | Dây dẫn AV-70 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1.398 | M |
| 2 | Dây dẫn AV-50 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 2.339 | M |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV M3x70+1x35 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 8 | M |
| 4 | Cáp xuất tuyến XLPE4x70 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 8 | M |
| 5 | Xà X401 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 17 | Bộ |
| 6 | Xà X402 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 7 | Bộ |
| 7 | Xà X401-CS | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 4 | Bộ |
| 8 | Xà X402-CS | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 5 | Bộ |
| 9 | Cách điện A30 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 196 | Quả |
| AB | Tháo hạ thu hồi Đường dây 0,4kV sau TBA Huyện Ủy huyện Quản Bạ | |||
| 1 | Dây dẫn AV-50 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 2.965 | M |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV M3x50+1x35 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 10 | M |
| 3 | Cáp xuất tuyến XLPE4x50 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 90 | M |
| 4 | Cáp xuất tuyến XLPE4x35 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 95 | M |
| 5 | Xà X401 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 10 | Bộ |
| 6 | Xà X402 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 11 | Bộ |
| 7 | Xà XK402 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 3 | Bộ |
| 8 | Xà X402-CS | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 6 | Bộ |
| 9 | Cách điện A30 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 200 | Quả |
| AC | Tháo hạ thu hồi Đường dây 0,4kV sau TBA CQT Bệnh Viện huyện Quản Bạ | |||
| 1 | Dây dẫn AV-70 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1.689 | M |
| 2 | Dây dẫn AV-50 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 4.408 | M |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV M3x70+1x35 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 14 | M |
| 4 | Cáp xuất tuyến XLPE4x70 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 14 | M |
| 5 | Xà X401 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 16 | Bộ |
| 6 | Xà X402 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 7 | Bộ |
| 7 | Xà XK402 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 6 | Bộ |
| 8 | Xà X401-CS | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 9 | Bộ |
| 9 | Xà X402-CS | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 4 | Bộ |
| 10 | Xà X402CS-2T | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Cách điện A30 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 288 | Quả |
| AD | Tháo hạ thu hồi Đường dây 0,4kV sau TBA Nội Trú huyện Quản Bạ (TBA trung Tâm 1) | |||
| 1 | Dây dẫn AV-50 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 1.705 | M |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV M3x70+1x35 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 14 | M |
| 3 | Xà X401 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Xà X402 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 7 | Bộ |
| 5 | Xà XK402 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 3 | Bộ |
| 6 | Cách điện A30 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 88 | Quả |
| AE | Tháo hạ thu hồi Đường dây 0,4kV sau TBA Chi cục thuế huyện Quản Bạ | |||
| 1 | Cột điện LT-10m | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 4 | Cột |
| 2 | Cần đèn chiếu sáng CĐ-10 | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 4 | Bộ |
| 3 | Tháo lắp lại chóa đèn chiếu sáng | Theo HSTKTC và YC chương V-E-HSMT | 4 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.524E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.598E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.729.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.458.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 2 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 3 | Máy ép đầu cốt thủy lực | Máy ép đầu cốt thủy lực | 2 |
| 4 | Bàn ép nối dây | Bàn ép nối dây | 2 |
| 5 | Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | 2 |
| 6 | Pa lăng xích tải trọng ≥ 5 tấn | Pa lăng xích tải trọng ≥ 5 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi