Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220122282-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Nghi Hòa, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220107260
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Cửa Lò 50%, Ngân sách phường Nghi Hòa và huy động các nguồn hợp pháp khác 50%
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-12 10:08:00 đến ngày 2022-01-22 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,031,134,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của Pháp luật;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của Pháp luật;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của Pháp luật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn ≥ 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt, uốn thép ≥ 3KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông ≥ 0,62KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 UBND phường Nghi Hòa, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp
Nâng cấp sân trường và cải tạo 2 dãy nhà vệ sinh Trường tiểu học Nghi Hòa, Thị xã Cửa Lò
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Cửa Lò 50%, Ngân sách phường Nghi Hòa và huy động các nguồn hợp pháp khác 50%
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND phường Nghi Hòa, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An , địa chỉ: UBND phường Nghi Hòa, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND phường Nghi Hòa (địa chỉ: Đường đường Song Ngư, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng BND. (địa chỉ: Khối 9, Thị Trấn Hưng Nguyên, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An) + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Cửa Lò (địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An). + Đơn vị thẩm định HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Cửa Lò (địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An). + Đơn vị lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng ABA (địa chỉ: Nhà ông Nguyễn Huy Phượng, K1 phường thu Thủy - Thị xã Cửa Lò - Nghệ An). + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch, thị xã Cửa Lò (địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An).


- Bên mời thầu: UBND phường Nghi Hòa, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An , địa chỉ: UBND phường Nghi Hòa, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND phường Nghi Hòa (địa chỉ: Đường đường Song Ngư, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên thuộc lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng. - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14,15 Chương IV E-HSMT (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá). - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; - Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT); - Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT); - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Nghi Hòa (địa chỉ: Đường đường Song Ngư, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Nghi Hòa (địa chỉ: Đường đường Song Ngư, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng ABA (địa chỉ: Nhà ông Nguyễn Huy Phượng, K1 phường thu Thủy - Thị xã Cửa Lò - Nghệ An).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Cửa Lò (địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SÂN NỀN
1Phá dỡ bồn hoa xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V45,485m3
2Đào hố móng bồn hoa xây mới - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V14,985m3
3Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,921m3
4Xây bồn hoa bằng gạch 6,5x10,5x22cm dày 22cm - vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,07m3
5Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,508m2
6Ốp gạch thẻ KT 60x240 mmMô tả kỹ thuật theo chương V37,508m2
7Phá dỡ sân bê tông M200 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,2m3
8Phá dỡ sân lát gạch BlockMô tả kỹ thuật theo chương V6.172m2
9Chặt cây, đường kính gốc cây ≤50cmMô tả kỹ thuật theo chương V9cây
10Bóc bỏ lớp đất cũ dày TB 40cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.720m3
11Đắp nền, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2.720m3
12Mua đất đắp nềnMô tả kỹ thuật theo chương V3.842m3
13Vận chuyển đấtMô tả kỹ thuật theo chương V3.842m³/1km
14Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V680m3
15Lớp vữa xi măng M75 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V6.616m2
16Lát gạch Terazzo 40x40x3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6.616m2
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V445,856m3
2Vận chuyển đất đổ thải - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V445,856m3
3Ván khuôn bê tông lót hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V6,944m2
4Ván khuôn bê tông lót mương thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V61,126m2
5Ván khuôn đáy hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V5,824m2
6Ván khuôn giằng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V22,96m2
7Ván khuôn tấm đan hố ga TĐ2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,592m2
8Ván khuôn đáy mươngMô tả kỹ thuật theo chương V61,126m2
9Ván khuôn tấm đan nắp mương TĐ1Mô tả kỹ thuật theo chương V122,264m2
10Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,215m3
11Xây tường hố ga bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,24m3
12Trát thành hố ga dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,478m2
13Bê tông đáy hố ga, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,514m3
14Bê tông giằng hố ga, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,02m3
15Bê tông tấm đan nắp hố ga TĐ2, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,941m3
16Bê tông đáy mương, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,949m3
17Bê tông tấm đan nắp mương TĐ1, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,951m3
18Xây thành mương bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 11cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V67,239m3
19Trát thành mương thoát nước dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V397,319m2
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V507cái
21Lắp đặt Cống tròn D300 dài 2m thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V3đoạn ống
22Lắp dựng cốt thép giằng hố ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V87,77kg
23Cốt thép tấm nắp hố ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V51,44kg
24Cốt thép tấm nắp mương, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.465,807kg
C NHÀ VỆ SINH DÀNH CHO HỌC SINH
1Phá dỡ tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V2,136m3
2Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V22,708m2
3Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Tháo dỡ bồn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Tháo dỡ cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Tháo dỡ cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
8Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V58,128m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V229,209m2
10Phá dỡ toàn bộ hệ thống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V89,88m2
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V108,7m2
13Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,708m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V89,88m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V22,708m2
16Ốp tường trong bằng gạch Ceramic 300x450Mô tả kỹ thuật theo chương V108,7m2
17Vách compact HPL (kèm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2m2
18Lớp vữa xi măng M75 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V63,988m2
19Lát nền gạch Ceramic 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V22,708m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V41,28m2
21Xây hoàn thiện sàn mái bằng lớp gạch 6 lỗ KT150x220x105 VXM M75 dày 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,334m3
22Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng 6,38mm kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V4,2m2
23Cửa sổ mở lật khung nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng 6,38mm kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m2
D Cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
4Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
8Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
12Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
14Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21-34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt van ren đồng - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
17Lắp đặt van ren đồng - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
19Lắp đặt xí bệt trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
20Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
21Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
E Thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
3Lắp đặt măng xông nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
7Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt Xi phông nhựa - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
9Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
F Sửa chữa khu rửa tập thể
1Thay mới Lavabo âm bànMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
2Thay mới vòi rửa 1 vòi bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
G Bể phốt xây mới
1Phá dỡ, lấp bể phốt hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V1tbộ
2Đào móng bể phốt, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V70,783m3
3Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,811m3
4Bê tông đáy bể, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,989m3
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V5,314m2
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - dày 20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,109m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - dày 10cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,124m3
8Láng đáy bể, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,85m2
9Trát thành bể dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V73,84m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V154,674kg
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V88,008kg
12Ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
13Ống nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V14ck
H NHÀ VỆ SINH DÀNH CHO GIÁO VIÊN
1Phá dỡ tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V2,136m3
2Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V22,708m2
3Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Tháo dỡ bồn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Tháo dỡ cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Tháo dỡ cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
8Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V58,128m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V229,209m2
10Phá dỡ toàn bộ hệ thống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V89,88m2
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V108,7m2
13Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,708m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V89,88m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V22,708m2
16Ốp tường trong bằng gạch Ceramic 300x450Mô tả kỹ thuật theo chương V108,7m2
17Vách compact HPL (kèm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2m2
18Lớp vữa xi măng M75 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V63,988m2
19Lát nền gạch Ceramic 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V22,708m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V41,28m2
21Xây hoàn thiện sàn mái bằng lớp gạch 6 lỗ KT150x220x105 VXM M75 dày 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,334m3
22Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng 6,38mm kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V4,2m2
23Cửa sổ mở lật khung nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng 6,38mm kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m2
I Cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
4Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
8Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
12Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
14Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21-34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt van ren đồng - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
17Lắp đặt van ren đồng - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
19Lắp đặt xí bệt trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
20Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
21Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
J Thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
3Lắp đặt măng xông nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
7Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt Xi phông nhựa - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
9Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
K Bể phốt xây mới
1Phá dỡ, lấp bể phốt hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V1tbộ
2Đào móng bể phốt, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V70,783m3
3Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,811m3
4Bê tông đáy bể, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,989m3
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V5,314m2
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - dày 20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,109m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - dày 10cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,124m3
8Láng đáy bể, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,85m2
9Trát thành bể dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V73,84m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V154,674kg
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V88,008kg
12Ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
13Ống nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V14ck
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của Pháp luật;53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của Pháp luật;32
3 công nhân kỹ thuật 10 Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của Pháp luật.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Hoạt động tốt để thực hiện gói thầu1
2 Máy đào ≤ 0,8 m3 Hoạt động tốt để thực hiện gói thầu1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L Hoạt động tốt để thực hiện gói thầu1
4 Máy thủy bình Hoạt động tốt để thực hiện gói thầu1
5 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Hoạt động tốt để thực hiện gói thầu1
6 Đầm bàn ≥ 1Kw Hoạt động tốt để thực hiện gói thầu1
7 Đầm dùi ≥ 1,5 KW Hoạt động tốt để thực hiện gói thầu2
8 Máy cắt, uốn thép ≥ 3KW Hoạt động tốt để thực hiện gói thầu1
9 Máy cắt gạch ≥ 1,7KW Hoạt động tốt để thực hiện gói thầu1
10 Máy hàn điện Hoạt động tốt để thực hiện gói thầu2
11 Máy khoan bê tông ≥ 0,62KW Hoạt động tốt để thực hiện gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->