Gói thầu: Xây dựng công trình: Xây dựng kênh mương nội đồng thôn Ao Sen, xã Đồng Khê, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220122512-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Xây dựng công trình: Xây dựng kênh mương nội đồng thôn Ao Sen, xã Đồng Khê, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20220122449
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-12 10:29:00 đến ngày 2022-01-22 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,819,937,270 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.73E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.45E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường phải là kỹ sư thủy lợi có chứng chỉ hành nghề giám sát
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ trung cấp thủy lợi trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, phụ trách KCS có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp với nội dung gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi ≥ ,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ trọng tải hàng hóa ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình: Xây dựng kênh mương nội đồng thôn Ao Sen, xã Đồng Khê, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái
Xây dựng kênh mương nội đồng thôn Ao Sen, xã Đồng Khê, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn tài trợ của Đại sứ quán Ấn Độ và Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng , địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, TP. Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Chấn; Địa chỉ: Thị trấn Sơn Thịnh, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái và Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng (tư vấn lập E-HSMT) Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng (tư vấn đánh giá E-HSDT)


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng , địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, TP. Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Chấn; Địa chỉ: Thị trấn Sơn Thịnh, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái và Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: hạng IV trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Chấn; Địa chỉ: Thị trấn Sơn Thịnh, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái và Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Văn Chấn; Địa chỉ: Thị trấn Sơn Thịnh, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Chấn; Địa chỉ: Thị trấn Sơn Thịnh, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến kênh E,F,I,K,R
B Đào đắp kênh
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcChương V. E-HSMT20,828m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT87,0901m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT21,7725m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. E-HSMT103,9449m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. E-HSMT1,0394100m3
6Đào xúc đất, đất cấp IIIChương V. E-HSMT1,1407100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tôChương V. E-HSMT13,802510m3/1km
C Kênh
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V. E-HSMT10,5018100m2
2Ván khuôn kênhChương V. E-HSMT82,5143m3
3Bê tông kênh. Vữa M200 đá 1x2Chương V. E-HSMT8,58m2
D Cửa thu, cửa chia
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT0,085m3
2Đào móng đất CTTK ,đất cấp 3Chương V. E-HSMT0,085m3
3Đắp đất nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,102m3
4Ván khuôn cửa thuChương V. E-HSMT0,013100m2
5Bê tông cửa thu. Vữa M200 đá 1x2Chương V. E-HSMT0,0837m3
6Ván khuôn tấm bản lắp ghépChương V. E-HSMT0,0007100m2
7Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Chương V. E-HSMT0,0015tấn
8Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M200 đá 1x2Chương V. E-HSMT0,006m3
9Lắp đặt tấm bảnChương V. E-HSMT1cái
E Tuyến kênh A,B,D,G,H,L,M,N,P,S,T,V và đầu mối
F Đào đắp
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcChương V. E-HSMT77,8402m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V. E-HSMT0,9986m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT363,3326m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT99,2515m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT5,8322m3
6Đào phá đá chiều dày Chương V. E-HSMT1,4581m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. E-HSMT417,7089m3
8Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. E-HSMT4,1771100m3
9Đào xúc đất , đất cấp IIIChương V. E-HSMT4,2402100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tôChương V. E-HSMT51,306710m3/1km
11Vận chuyển bằng thủ công,Chương V. E-HSMT424,02m3
G Kênh
1Ván khuôn kênhChương V. E-HSMT39,0778100m2
2Bê tông kênh. Vữa M200 đá 1x2Chương V. E-HSMT323,2928m3
3Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, 2 lớp nhựaChương V. E-HSMT33,1866m2
4Ván khuôn tấm bản lắp ghépChương V. E-HSMT0,0216100m2
5Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Chương V. E-HSMT0,0272tấn
6Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M200 đá 1x2Chương V. E-HSMT0,36m3
7Lắp đặt tấm bảnChương V. E-HSMT9cái
8Ván khuôn giằng kênhChương V. E-HSMT0,4152100m2
9Cốt thép giằng kênh, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,6453tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT1,384m3
H Cửa thu, cửa chia
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT1,1628m3
2Đào móng đất CTTK =TC 100%kl ,đất cấp 3Chương V. E-HSMT1,7792m3
3Đắp đất nền móng công trìnhChương V. E-HSMT3,7366m3
4Ván khuôn cửa thuChương V. E-HSMT0,2159100m2
5Bê tông cửa thu. Vữa M200 đá 1x2Chương V. E-HSMT2,8368m3
6Ván khuôn tấm bản lắp ghépChương V. E-HSMT0,0074100m2
7Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Chương V. E-HSMT0,0136tấn
8Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M200 đá 1x2Chương V. E-HSMT0,078m3
9Lắp đặt tấm bảnChương V. E-HSMT8cái
I Cống qua đường
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT1,296m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT3,024m3
3Ván khuônChương V. E-HSMT0,081100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,931m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V. E-HSMT0,48m3
6Ván khuôn tấm bản lắp ghépChương V. E-HSMT0,0236100m2
7Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Chương V. E-HSMT0,0648tấn
8Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M200 đá 1x2Chương V. E-HSMT0,34m3
9Lắp đặt tấm bảnChương V. E-HSMT6cái
10Ván khuônChương V. E-HSMT0,048100m2
11Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0171tấn
12Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,043tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,36m3
J Đào đắp
1Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V. E-HSMT1,045m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT5,612m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT11,224m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT5,612m3
5Đào phá đá chiều dày Chương V. E-HSMT5,612m3
6Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. E-HSMT0,092100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT1,84m3
K Đê dẫn dòng
1Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Chương V. E-HSMT5,1m3
2Đắp bao tải đất làm bờ vâyChương V. E-HSMT6,4m3
3Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIChương V. E-HSMT11,5m3
L Bọc phai đón nước
1Đổ bê tông thân phai đón, dày Chương V. E-HSMT13,724m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V. E-HSMT2,835m3
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,0588m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thẳngChương V. E-HSMT0,2654100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nghiêngChương V. E-HSMT0,1103100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cánhChương V. E-HSMT0,1995100m2
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,0034100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V. E-HSMT0,0075tấn
9Lắp các đặt tấm bảnChương V. E-HSMT2cái
M Cống lấy nước
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V. E-HSMT0,039m3
2Bê tông cống. Vữa M200 đá 1x2Chương V. E-HSMT0,5287m3
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,011m3
4Ván khuôn cốngChương V. E-HSMT0,0357100m2
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,001100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V. E-HSMT0,0017tấn
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT1cái
8Thép tròn lưới chắn rácChương V. E-HSMT0,9kg
9Thép hình lưới chắn rácChương V. E-HSMT6,4kg
N Đào đắp cống
1Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V. E-HSMT0,2306m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT0,483m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. E-HSMT0,0032100m3
O Tuyến kênh C,O,U,Q
P Đào đắp
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcChương V. E-HSMT65,0587m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT80,0032m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT21,0172m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT4,7121m3
5Đắp trả kênh =TC , độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. E-HSMT146,0208m3
6Đắp trả kênh bằng đầm cóc . Độ chặt yêu cầu K = 0,85Chương V. E-HSMT1,4602100m3
7Đào xúc đất bằng, đất cấp IIIChương V. E-HSMT2,1073100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tôChương V. E-HSMT25,498410m3/1km
9Vận chuyển bằng thủ công,Chương V. E-HSMT210,73m3
Q Kênh
1Ván khuôn kênhChương V. E-HSMT13,6646100m2
2Bê tông kênh. Vữa M200 đá 1x2Chương V. E-HSMT107,3644m3
3Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, 2 lớp nhựaChương V. E-HSMT11m2
4Ván khuôn tấm bản lắp ghépChương V. E-HSMT0,0368100m2
5Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Chương V. E-HSMT0,0614tấn
6Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M200 đá 1x2Chương V. E-HSMT0,662m3
7Lắp đặt tấm bảnChương V. E-HSMT14cái
R Cửa thu, cửa chia
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT0,6225m3
2Đào móng đất ,đất cấp 3Chương V. E-HSMT0,6875m3
3Đắp đất nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,4535m3
4Ván khuôn cửa thuChương V. E-HSMT0,0854100m2
5Bê tông cửa thu. Vữa M200 đá 1x2Chương V. E-HSMT0,9758m3
6Ván khuôn tấm bản lắp ghépChương V. E-HSMT0,0025100m2
7Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Chương V. E-HSMT0,0052tấn
8Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M200 đá 1x2Chương V. E-HSMT0,024m3
9Lắp đặt tấm bảnChương V. E-HSMT3cái
S Phí tài nguyên môi trường
1Phí tài nguyên môi trườngChương V. E-HSMT1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.73E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.45E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trường phải là kỹ sư thủy lợi có chứng chỉ hành nghề giám sát53
2 Phụ trách kỹ thuật 1 Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ trung cấp thủy lợi trở lên32
3 Giám sát kỹ thuật 1 Bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, phụ trách KCS có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp với nội dung gói thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc Hoạt động tốt1
2 Đầm dùi ≥ ,5 KW Hoạt động tốt2
3 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0Kw Hoạt động tốt1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250l Hoạt động tốt2
5 Ô tô tự đổ trọng tải hàng hóa ≥ 7T Hoạt động tốt1
6 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->