Gói thầu: Cung cấp vật tư phụ kiện và thi công sửa chữa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220107897-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Kiên Giang |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư phụ kiện và thi công sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220107872 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-12 11:09:00 đến ngày 2022-01-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,690,305,539 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,300,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.035E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.07E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.883.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.766.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư điện- Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2018, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).- Nhà thầu có cam kết chỉ bố trí chỉ huy trưởng công trường cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực (có chứng thực).- Đã trực tiếp giám sát thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2018, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực (có chứng thực).- Đã trực tiếp giám sát thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có danh sách kèm theo.- Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 4/7 trở lên.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Đã trực tiếp làm tổ, đội trưởng thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên hoặc tương đương |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có danh sách kèm theo ≥ 15 người.- Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Sòng dựng trụ | |
| - Đặc điểm thiết bị | dùng để dựng trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Kiềm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | dùng thực hiện công tác đấu nối dây dẫn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Ba lăng ≥ 1T | |
| - Đặc điểm thiết bị | là thiết bị dùng để nâng hạ, vận chuyển những vật nặng thông qua hệ thống ròng rọc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đo điện trở cách điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo điện trở cách điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Tời, kích căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | là thiết bị kéo và căng dây dẫn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Xe Cẩu tải trọng ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | cẩu các vật tư thiết bị và dựng trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tải trọng ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | chở các vật tư thiết bị trong gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Kiên Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư phụ kiện và thi công sửa chữa Sửa chữa đường dây trung hạ thế và trạm biến áp các khu vực huyện An Biên tỉnh Kiên Giang năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Trường hợp khi có yêu cầu đối chiếu giữa bản gốc và bản chứng thực trong hồ sơ dự thầu, nhà thầu phải xuất trình bản gốc, việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu của bên mời thầu thì hồ sơ dự thầu đó xem như không đáp ứng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.300.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Kiên Giang
Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
Số điện thoại: 0297 2211100 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Hứa Thanh Nhàn – Giám đốc Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 0297 221100 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA - Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 0297 2211100 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA – Trương Hoài Phương - Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 0963.097.999 – 0949.917.141 E - mail: [email protected] Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.3768.6611 Địa chỉ Email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - THÁO GỠ SỬ DỤNG LẠI | |||
| 1 | LBS 24-3P-630 | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | Cái |
| 2 | DS 24-1P-600 | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 6 | Cái |
| 3 | FCO 27-100-BO1P | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 14 | Cái |
| 4 | TI TT-150 | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 3 | Cái |
| 5 | TU TT-12000/120 | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 4 | Cái |
| 6 | Recloser 24-3P-630 | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | Cái |
| 7 | LA 18-10-COM | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 12 | Cái |
| 8 | Điện kế 3P-ĐT-GT-5 | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | Cái |
| 9 | Khánh néo 70kN | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 45 | Cái |
| 10 | Xà ghép SAT/COM 24-12Đ | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 3 | Bộ |
| 11 | Xà XIT1-KBOLT | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 87 | Bộ |
| 12 | Xà XIG2-KBOLT | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 13 | Xà XIT2-KBOLT | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 8 | Bộ |
| 14 | Xà XIN24-NĐ | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 15 | Xà COM24K-KBOLT | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 16 | Xà COM08-KBOLT | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 3 | Bộ |
| 17 | Xà XIT24-KBOLT | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 3 | Bộ |
| 18 | Sứ đỉnh thẳng 24-CS-Đ | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 4 | Bộ |
| 19 | CĐ treo PL24-GIAP-ACXH185-X | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 33 | Bộ |
| 20 | CĐ treo PL24-3U-AC50/70-X | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 13 | Bộ |
| 21 | Kẹp quai 2/0 | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 3 | Cái |
| 22 | Kẹp hotline 2/0 | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 16 | Cái |
| 23 | Cáp AX150-TT | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 15 | Mét |
| 24 | Đỡ dây TH-300 | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 4 | Bộ |
| 25 | Dừng dây TH-UB35/50-300 | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 6 | Bộ |
| 26 | Bass LL đỡ FCO, LA | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 12 | Bộ |
| 27 | Thùng CD1N-COM-760 | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 28 | Cáp tín hiệu ĐĐTT | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| B | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - LẮP ĐẶT SỬ DỤNG LẠI | |||
| 1 | LBS 24-3P-630 | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | Cái |
| 2 | DS 24-1P-600 | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 6 | Cái |
| 3 | FCO 27-100-BO1P | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 14 | Cái |
| 4 | TI TT-150 | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 3 | Cái |
| 5 | TU TT-12000/120 | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 4 | Cái |
| 6 | Recloser 24-3P-630 | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | Cái |
| 7 | LA 18-10-COM | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 12 | Cái |
| 8 | Điện kế 3P-ĐT-GT-5 | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | Cái |
| 9 | Khánh néo 70kN | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 45 | Cái |
| 10 | Xà ghép SAT/COM 24-12Đ | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 3 | Bộ |
| 11 | Xà XIT1-KBOLT | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 87 | Bộ |
| 12 | Xà XIG2-KBOLT | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 13 | Xà XIT2-KBOLT | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 8 | Bộ |
| 14 | Xà XIN24-NĐ | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 15 | Xà COM24K-KBOLT | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 16 | Xà COM08-KBOLT | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 3 | Bộ |
| 17 | Xà XIT24-KBOLT | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 3 | Bộ |
| 18 | Sứ đỉnh thẳng 24-CS-Đ | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 4 | Bộ |
| 19 | CĐ treo PL24-GIAP-ACXH185-X | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 33 | Bộ |
| 20 | CĐ treo PL24-3U-AC50/70-X | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 13 | Bộ |
| 21 | Kẹp quai 2/0 | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 3 | Cái |
| 22 | Kẹp hotline 2/0 | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 16 | Cái |
| 23 | Cáp AX150-TT | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 15 | Mét |
| 24 | Đỡ dây TH-300 | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 4 | Bộ |
| 25 | Dừng dây TH-UB35/50-300 | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 6 | Bộ |
| 26 | Bass LL đỡ FCO, LA | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 12 | Bộ |
| 27 | Thùng CD1N-COM-760 | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 28 | Cáp tín hiệu ĐĐTT | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| C | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - CẤP MỚI | |||
| 1 | Móng M14BT-GH-KVK | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 11 | Bộ |
| 2 | Móng NX-24a (A cấp móng neo) | Cung cấp một phần VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 3 | Bộ |
| 3 | Móng M12-b (A cấp đà cản) | Cung cấp một phần VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 4 | Bộ |
| 4 | Móng M14-b (A cấp đà cản) | Cung cấp một phần VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 129 | Bộ |
| 5 | Móng M14-ba (A cấp đà cản) | Cung cấp một phần VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 6 | Móng M14-2b (A cấp đà cản) | Cung cấp một phần VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 8 | Bộ |
| 7 | Móng M14BT-GS-KVK | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 14 | Bộ |
| 8 | Tiếp địa LA-3P | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 3 | Bộ |
| 9 | Tiếp địa HTĐĐ | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 10 | Tiếp địa T14-AC(70-95)/AC(70-95) | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 31 | Bộ |
| 11 | Tiếp địa T12-AC50/AC50 | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 14 | Bộ |
| 12 | Trụ 14-2Đ-GH-CC (A cấp trụ) | Cung cấp một phần VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 11 | Bộ |
| 13 | Trụ 14-GS-CC (A cấp trụ) | Cung cấp một phần VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 14 | Bộ |
| 14 | Trụ 14TCT-Đ-CC (A cấp trụ) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 9 | Trụ |
| 15 | Trụ 12-Đ-MK (A cấp trụ) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 4 | Trụ |
| 16 | Trụ 14-Đ-2Đ-CC (A cấp trụ) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 129 | Trụ |
| 17 | Dây NXĐ-BOLT-GIAP-14 | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 3 | Bộ |
| 18 | Xà THAP140K-4-ĐĐ (A cấp xà) | Cung cấp một phần VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 19 | Xà THAP140K-4-NĐ (A cấp xà) | Cung cấp một phần VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 20 | Xà XIG2-ĐĐ | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 21 | Khóa néo 3 U (A cấp khóa néo) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 63 | Cái |
| 22 | Xà COM08-THAPĐ (A cấp xà) | Cung cấp một phần VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 23 | Xà COM24K-KBOLT | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 24 | Xà THAP140K-3-ĐĐ | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 25 | Khánh néo 70kN (A cấp khánh néo) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 18 | Cái |
| 26 | Xà XIT1-ĐĐ | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 41 | Bộ |
| 27 | Xà XIT24-ĐĐ | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 3 | Bộ |
| 28 | Xà XIN24-THAPK (A cấp xà) | Cung cấp một phần VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 29 | Xà XIG24-ĐĐ | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 8 | Bộ |
| 30 | Xà XIN24-NĐ-GS (A cấp xà) | Cung cấp một phần VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 13 | Bộ |
| 31 | Sứ đứng 24-CS-ĐR770 | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 555 | Bộ |
| 32 | CĐ treo PL24-3U-AC50/70-X (A cấp khóa néo) | Cung cấp một phần VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 63 | Bộ |
| 33 | Cáp CX25-TT | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 58 | Mét |
| 34 | Cáp AX150-TT | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 78 | Mét |
| 35 | Cáp AX185-TT | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 24 | Mét |
| 36 | Đỡ dây TH-300 | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 320 | Bộ |
| 37 | Bolt 1ĐR16-250 | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 96 | Bộ |
| 38 | Bolt 1ĐR16-300 | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 104 | Bộ |
| 39 | Bolt 1ĐR16-350 | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 3 | Bộ |
| 40 | Bolt 2ĐR16-300 | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 6 | Bộ |
| 41 | Bolt 2ĐR16-400 | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 2 | Bộ |
| 42 | Bolt 1ĐR16-400 | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 43 | Bolt 1ĐR16-100 | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 4 | Bộ |
| 44 | Bolt 1ĐR16-50 | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 111 | Bộ |
| 45 | Dừng dây TH-UB35/50-300 | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 4 | Bộ |
| 46 | Cosse Cu/Al 150-NC | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 21 | Cái |
| 47 | Bass L (chiếc 1 cái) | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 9 | Bộ |
| 48 | Kẹp ĐS D38/45-ACX150 | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 48 | Cái |
| 49 | Kẹp CS-D60/80 (A cấp kẹp cáp cổ sứ) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 6 | Cái |
| 50 | Kẹp ĐS D38/45-ACX185 (A cấp kẹp cáp đầu sứ) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 3 | Cái |
| 51 | Kẹp ĐS D38/45-ACX185 | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 141 | Cái |
| 52 | Kẹp WR 909-NC | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 60 | Cái |
| 53 | Dây đai CS-TT | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 361 | Bộ |
| 54 | Bolt 2ĐR16-550 | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 55 | Cosse Cu 25-NC | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 12 | Cái |
| 56 | Ống ép AC 185 (A cấp ống dây) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 3 | Sợi |
| 57 | Ống ép AC 185 | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 9 | Cái |
| 58 | Băng keo TT-VXĐ | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 0,8 | Bộ |
| 59 | Kẹp WR 279-NC | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 9 | Cái |
| 60 | Chụp LA-VXĐ (A cấp chụp cách điện) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 4 | Bộ |
| 61 | Dây đai CS-HT | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 324 | Sợi |
| 62 | Biển báo và số trụ TT | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 166 | Bộ |
| D | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - THU HỒI | |||
| 1 | Móng M12-a | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 90 | Bộ |
| 2 | Móng M12-2b | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 2 | Bộ |
| 3 | ỐC XIẾT CÁP CU 2/0 (NC) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 8 | Cái |
| 4 | Trụ 12-Đ-MK | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 4 | Trụ |
| 5 | Trụ 12-Đ-CC | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 88 | Trụ |
| 6 | Trụ 12-Đ-CC-CG | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 30 | Trụ |
| 7 | Dây NXĐ-BOLT-KEP-12 | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 24 | Bộ |
| 8 | Xà XIT1-THAPK | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 4 | Bộ |
| 9 | Khóa néo 3 U | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 45 | Cái |
| 10 | Xà XIN-NĐ | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 10 | Bộ |
| 11 | Xà XIN-THAPK | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 12 | Xà THAP140K-3-ĐĐ | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 28 | Bộ |
| 13 | Xà XIG1-KBOLT | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 2 | Bộ |
| 14 | Xà XIG1-ĐĐ | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 6 | Bộ |
| 15 | Xà XIN24-NP | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 16 | Giá U-FCO | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 17 | Xà XIT1-ĐĐ | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 18 | Thanh giằng 2150-NP | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 19 | Cáp C25 | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 6 | Kg |
| 20 | Sứ đỉnh thẳng 24-CS-Đ | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 21 | Sứ đứng 24-CS-ĐR600 | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 365 | Bộ |
| 22 | CĐ treo PL24-3U-AC50/70-X | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 45 | Bộ |
| 23 | Kẹp quai 2/0 | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 3 | Cái |
| 24 | Kẹp hotline 2/0 | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 3 | Cái |
| 25 | Cáp CX25-TT | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 58 | Mét |
| 26 | Cáp AX150-TT | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 24 | Mét |
| 27 | Đỡ dây TH-300 | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 228 | Bộ |
| 28 | Bolt 1ĐR16-250 | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 75 | Bộ |
| 29 | Bolt 1ĐR16-300 | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 85 | Bộ |
| 30 | Bolt 2ĐR16-300 | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 6 | Bộ |
| 31 | Bolt 2ĐR16-350 | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 6 | Bộ |
| 32 | Bolt 1ĐR16-100 | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 3 | Bộ |
| 33 | Bolt 1ĐR16-50 | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 142 | Bộ |
| 34 | Dừng dây TH-UB35/50-300 | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 4 | Bộ |
| E | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THÁO GỠ SỬ DỤNG LẠI | |||
| 1 | MCB-1P-40 | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 399 | Cái |
| 2 | Dây NXĐ-BOLT-KEP-8 | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 13 | Bộ |
| 3 | Dây Duplex 2x6-dốc | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 7.825 | Mét |
| 4 | Kẹp đỡ ABC95-300-NC | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 26 | Bộ |
| 5 | Rack 4-KBOLT | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 2 | Bộ |
| 6 | Kẹp đỡ ABC50/70-300-NC | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 59 | Bộ |
| 7 | Kẹp đỡ góc ABC50/70-300-NC | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 4 | Bộ |
| 8 | Hộp phân phối 9-3P4D | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 24 | Bộ |
| 9 | Hộp phân phối 6-3P4D | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 38 | Bộ |
| 10 | Rack 3-200 | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 11 | Rack 4-300 | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 17 | Bộ |
| 12 | Cổ dê chằng 280 | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 2 | Bộ |
| 13 | Giá D200-K-CD | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 46 | Bộ |
| 14 | Cần đèn đường | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 46 | Bộ |
| F | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - LẮP ĐẶT SỬ DỤNG LẠI | |||
| 1 | MCB-1P-40 | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 399 | Cái |
| 2 | Dây NXĐ-BOLT-KEP-8 | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 13 | Bộ |
| 3 | Dây Duplex 2x6-dốc | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 7.825 | Mét |
| 4 | Kẹp đỡ ABC95-300-NC | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 26 | Bộ |
| 5 | Rack 4-KBOLT | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 2 | Bộ |
| 6 | Kẹp đỡ ABC50/70-300-NC | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 59 | Bộ |
| 7 | Kẹp đỡ góc ABC50/70-300-NC | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 4 | Bộ |
| 8 | Hộp phân phối 9-3P4D | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 24 | Bộ |
| 9 | Hộp phân phối 6-3P4D | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 38 | Bộ |
| 10 | Rack 3-200 | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 11 | Rack 4-300 | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 17 | Bộ |
| 12 | Cổ dê chằng 280 | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 2 | Bộ |
| 13 | Giá D200-K-CD | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 46 | Bộ |
| 14 | Cần đèn đường | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 45 | Bộ |
| G | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - CẤP MỚI | |||
| 1 | Móng M8-a (A cấp đà cản) | Cung cấp một phần VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 69 | Bộ |
| 2 | Trụ 8-Đ-MK (A cấp trụ) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 69 | Trụ |
| 3 | Dây Duplex 2x10-dốc | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 862 | Mét |
| 4 | Băng keo HT-ĐEN | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 94 | Cuộn |
| 5 | Đỡ dây TH-300 | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 125 | Bộ |
| 6 | Bolt 2ĐR16-650 | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 2 | Bộ |
| 7 | Kẹp ngừng ABC95-300-NC | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 9 | Bộ |
| 8 | Kẹp ngừng ABC50/70-300-NC | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 24 | Bộ |
| 9 | Kẹp ngừng ABC95-KBOLT | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 4 | Bộ |
| 10 | Kẹp đỡ ABC50/70-300-NC | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 33 | Bộ |
| 11 | Kẹp đỡ ABC95-300-NC | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 2 | Bộ |
| 12 | Kẹp NRKH - 1P | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 78 | Bộ |
| 13 | Kẹp IPC 95/35 (NC) | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 566 | Cái |
| 14 | Rack 2-200 | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 43 | Bộ |
| 15 | Rack 3-200 | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 26 | Bộ |
| 16 | Rack 4-300 | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 9 | Bộ |
| 17 | Dây đai CS-HT | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 200 | Sợi |
| H | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THU HỒI | |||
| 1 | Móng M8-a | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 69 | Bộ |
| 2 | Trụ 8-Đ-MK | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 69 | Trụ |
| 3 | Trụ 8-Đ-CC-CG | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 9 | Trụ |
| 4 | Đỡ dây TH-200 | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 11 | Bộ |
| 5 | Đỡ dây TH-300 | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 63 | Bộ |
| 6 | Kẹp ngừng ABC50/70-300-NC | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 24 | Bộ |
| 7 | Kẹp ngừng ABC95-300-NC | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 9 | Bộ |
| 8 | Kẹp IPC 95/35 (NC) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 689 | Cái |
| 9 | Bolt 1ĐR16-350 | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 2 | Bộ |
| 10 | Rack 2-200 | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 43 | Bộ |
| 11 | Rack 3-200 | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 26 | Bộ |
| 12 | Rack 4-200 | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 9 | Bộ |
| 13 | Kẹp ngừng ABC95-KBOLT | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 4 | Bộ |
| I | TRẠM BIẾN ÁP - THÁO GỠ SỬ DỤNG LẠI | |||
| 1 | MBA-1P-25-CC | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 4 | Máy |
| 2 | MBA-1P-37-CC | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 6 | Máy |
| 3 | MBA-3P-180-CC | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | Máy |
| 4 | MBA-3P-400-CC | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | Máy |
| 5 | MCCB-3P-160 | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 2 | Cái |
| 6 | MCCB-3P-400 | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | Cái |
| 7 | LA 18-10-COM | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 14 | Cái |
| 8 | FCO 27-100-BO1P | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 8 | Cái |
| 9 | FCO 27-100-BO3P | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 6 | Cái |
| 10 | TI HT-100 | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 12 | Cái |
| 11 | TI HT-125 | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 4 | Cái |
| 12 | TI HT-300 | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 3 | Cái |
| 13 | Điện kế 3P-ĐT-GT-5 | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 10 | Cái |
| 14 | Kẹp hotline 2/0 | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 14 | Cái |
| 15 | Xà COM08-KBOLT | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 8 | Bộ |
| 16 | Xà COM24Đ-KBOLT | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 17 | Xà XIT24-ĐĐ | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 18 | Sứ đứng 24-CS | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 9 | Bộ |
| 19 | Bass LL đỡ FCO, LA | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 14 | Bộ |
| 20 | Xà Gian160-KTCD-ĐP | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 21 | Cáp tín hiệu ĐĐHT | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 10 | Bộ |
| 22 | Cáp CV25-HT | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 64 | Mét |
| 23 | Cáp CV50-HT | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 146 | Mét |
| 24 | Cáp CV120-HT | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 24 | Mét |
| 25 | Cáp CV150-HT | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 10 | Mét |
| 26 | Thùng CD2N-COM-990 | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 10 | Bộ |
| 27 | Bảng tên trạm | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 8 | Cái |
| 28 | Cáp ABC2x70-HT | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 256 | Mét |
| 29 | Cáp AV95-HT | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 48 | Mét |
| J | TRẠM BIẾN ÁP - LẮP ĐẶT SỬ DỤNG LẠI | |||
| 1 | MBA-1P-25-CC | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 4 | Máy |
| 2 | MBA-1P-37-CC | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 6 | Máy |
| 3 | MBA-3P-180-CC | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | Máy |
| 4 | MBA-3P-400-CC | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | Máy |
| 5 | MCCB-3P-160 | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 2 | Cái |
| 6 | MCCB-3P-400 | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | Cái |
| 7 | LA 18-10-COM | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 14 | Cái |
| 8 | FCO 27-100-BO1P | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 8 | Cái |
| 9 | FCO 27-100-BO3P | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 6 | Cái |
| 10 | TI HT-100 | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 12 | Cái |
| 11 | TI HT-125 | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 4 | Cái |
| 12 | TI HT-300 | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 3 | Cái |
| 13 | Điện kế 3P-ĐT-GT-5 | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 10 | Cái |
| 14 | Kẹp hotline 2/0 | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 14 | Cái |
| 15 | Xà COM08-KBOLT | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 8 | Bộ |
| 16 | Xà COM24Đ-KBOLT | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 17 | Xà XIT24-ĐĐ | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 18 | Sứ đứng 24-CS | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 9 | Bộ |
| 19 | Bass LL đỡ FCO, LA | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 14 | Bộ |
| 20 | Xà Gian160-KTCD-ĐP | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 21 | Cáp tín hiệu ĐĐHT | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 10 | Bộ |
| 22 | Cáp CV25-HT | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 64 | Mét |
| 23 | Cáp CV50-HT | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 146 | Mét |
| 24 | Cáp CV120-HT | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 24 | Mét |
| 25 | Cáp CV150-HT | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 10 | Mét |
| 26 | Thùng CD2N-COM-990 | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 10 | Bộ |
| 27 | Bảng tên trạm | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 8 | Cái |
| 28 | Cáp ABC2x70-HT | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 256 | Mét |
| 29 | Cáp AV95-HT | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 48 | Mét |
| K | TRẠM BIẾN ÁP - CẤP MỚI | |||
| 1 | MCCB-3P-400 (A cấp) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 2 | Cái |
| 2 | TI HT-300 (A cấp) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 6 | Cái |
| 3 | Điện kế 3P-ĐT-GT-5 (A cấp) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | Cái |
| 4 | Xà XHN28-KBOLT | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 5 | Xà XIT24-ĐĐ | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 6 | Cáp CX25-TT | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 78 | Mét |
| 7 | Bolt 1ĐR10-40 | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 22 | Bộ |
| 8 | Bolt 1ĐR16-300 | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 25 | Bộ |
| 9 | Bolt 1ĐR16-350 | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 8 | Bộ |
| 10 | Bolt 1ĐR16-400 | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 5 | Bộ |
| 11 | Xà Ngoi160-ĐĐ-GS | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 12 | Cáp tín hiệu ĐĐHT (A cấp cáp + đầu cosse) | Cung cấp một phần VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 13 | Cáp CV185-HT | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 90 | Mét |
| 14 | Thùng CD2N-COM-1050 | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 15 | Hợp chất compound | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 11 | Tuýp |
| 16 | Keo dán ống nhựa PVC | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 11 | Tuýp |
| 17 | Bảng tên trạm | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 2 | Cái |
| 18 | Tiếp địa Treo≤100-14-ĐB | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 8 | Bộ |
| 19 | Tiếp địa Ngoi>100-14-ĐB | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 20 | Tiếp địa Gian>100-ĐB | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 21 | Ống PVC 90 | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 128 | Mét |
| 22 | Ống PVC 114 | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 26 | Mét |
| 23 | Nắp chụp ống PVC90 | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 35 | Cái |
| 24 | Nắp chụp ống PVC114 | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 3 | Cái |
| 25 | Co L PVC90 | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 19 | Cái |
| 26 | Co L PVC114 (A cấp Co L) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 10 | Cái |
| 27 | Co 45 PVC90 | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 22 | Cái |
| 28 | Co 45 PVC114 | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 12 | Cái |
| 29 | Đai thép 20 | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 71 | Bộ |
| 30 | Nối ống PVC114 | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 2 | Cái |
| 31 | Cosse Cu 35-NC | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 28 | Cái |
| 32 | Cosse Cu/Al 95-NC | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 9 | Cái |
| 33 | Cosse Cu 150-NC | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 2 | Cái |
| 34 | Cosse Cu 185-NC | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 24 | Cái |
| 35 | Băng keo HT-VXĐ | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 11 | Bộ |
| L | TRẠM BIẾN ÁP - THU HỒI | |||
| 1 | MCCB-3P-630 | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | Cái |
| 2 | TI HT-400 | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 3 | Cái |
| 3 | Xà XIT1-ĐĐ | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 4 | Cáp CX25-TT | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 76 | Mét |
| 5 | Bolt 1ĐR10-40 | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 16 | Bộ |
| 6 | Bolt 1ĐR16-50 | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 8 | Bộ |
| 7 | Bolt 1ĐR16-300 | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 16 | Bộ |
| 8 | Bolt 1ĐR16-400 | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 8 | Bộ |
| 9 | Xà Ngoi160-ĐĐ-ĐON | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 10 | Cáp CV120-HT | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 5 | Mét |
| 11 | Cáp CV150-HT | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 62 | Mét |
| 12 | ỐC XIẾT CÁP CU 2/0 (NC) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 40 | Cái |
| 13 | Cáp C25 | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 21 | Kg |
| 14 | Ống PVC 90 | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 144 | Mét |
| 15 | Nắp chụp ống PVC90 | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 22 | Cái |
| 16 | Co L PVC90 | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 24 | Cái |
| 17 | Co 45 PVC90 | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 44 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.035E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.07E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.883.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.766.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | là kỹ sư điện- Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2018, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).- Nhà thầu có cam kết chỉ bố trí chỉ huy trưởng công trường cho gói thầu này. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành điện | 1 | - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực (có chứng thực).- Đã trực tiếp giám sát thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2018, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành xây dựng | 1 | - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực (có chứng thực).- Đã trực tiếp giám sát thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu). | 3 | 1 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có danh sách kèm theo.- Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 4/7 trở lên.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Đã trực tiếp làm tổ, đội trưởng thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu). | 1 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên hoặc tương đương | 15 | - Có danh sách kèm theo ≥ 15 người.- Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Sòng dựng trụ | dùng để dựng trụ | 1 |
| 2 | Kiềm ép thủy lực | dùng thực hiện công tác đấu nối dây dẫn | 3 |
| 3 | Ba lăng ≥ 1T | là thiết bị dùng để nâng hạ, vận chuyển những vật nặng thông qua hệ thống ròng rọc | 2 |
| 4 | Máy đo điện trở cách điện | đo điện trở cách điện | 1 |
| 5 | Tời, kích căng dây | là thiết bị kéo và căng dây dẫn | 4 |
| 6 | Xe Cẩu tải trọng ≥ 5T | cẩu các vật tư thiết bị và dựng trụ | 1 |
| 7 | Ô tô tải trọng ≥ 2,5T | chở các vật tư thiết bị trong gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi