Gói thầu: Cung cấp vật tư phụ kiện và thi công sửa chữa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220107897-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Kiên Giang
Tên gói thầu Cung cấp vật tư phụ kiện và thi công sửa chữa
Số hiệu KHLCNT 20220107872
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-12 11:09:00 đến ngày 2022-01-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,690,305,539 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,300,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu ba trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.035E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.07E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.883.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.766.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư điện- Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2018, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).- Nhà thầu có cam kết chỉ bố trí chỉ huy trưởng công trường cho gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực (có chứng thực).- Đã trực tiếp giám sát thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2018, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực (có chứng thực).- Đã trực tiếp giám sát thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có danh sách kèm theo.- Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 4/7 trở lên.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Đã trực tiếp làm tổ, đội trưởng thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên hoặc tương đương
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có danh sách kèm theo ≥ 15 người.- Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Sòng dựng trụ
- Đặc điểm thiết bị dùng để dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Kiềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị dùng thực hiện công tác đấu nối dây dẫn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Ba lăng ≥ 1T
- Đặc điểm thiết bị là thiết bị dùng để nâng hạ, vận chuyển những vật nặng thông qua hệ thống ròng rọc
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đo điện trở cách điện
- Đặc điểm thiết bị đo điện trở cách điện
- Số lượng tối thiểu 1
5-Tời, kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị là thiết bị kéo và căng dây dẫn
- Số lượng tối thiểu 4
6-Xe Cẩu tải trọng ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị cẩu các vật tư thiết bị và dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tải trọng ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị chở các vật tư thiết bị trong gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Kiên Giang
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư phụ kiện và thi công sửa chữa
Sửa chữa đường dây trung hạ thế và trạm biến áp các khu vực huyện An Biên tỉnh Kiên Giang năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 0297 2211100
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 0297 2211100


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Kiên Giang , địa chỉ: số 77 đường Cô Bắc, P.Vĩnh Bảo, TP.Rạch Giá, T.Kiên Giang, VN
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 0297 2211100


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Trường hợp khi có yêu cầu đối chiếu giữa bản gốc và bản chứng thực trong hồ sơ dự thầu, nhà thầu phải xuất trình bản gốc, việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu của bên mời thầu thì hồ sơ dự thầu đó xem như không đáp ứng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.300.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 0297 2211100
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Hứa Thanh Nhàn – Giám đốc Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 0297 221100
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA - Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 0297 2211100
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA – Trương Hoài Phương - Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 0963.097.999 – 0949.917.141 E - mail: [email protected] Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.3768.6611 Địa chỉ Email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - THÁO GỠ SỬ DỤNG LẠI
1LBS 24-3P-630Thi công lắp đặt đúng theo BVTK1Cái
2DS 24-1P-600Thi công lắp đặt đúng theo BVTK6Cái
3FCO 27-100-BO1PThi công lắp đặt đúng theo BVTK14Cái
4TI TT-150Thi công lắp đặt đúng theo BVTK3Cái
5TU TT-12000/120Thi công lắp đặt đúng theo BVTK4Cái
6Recloser 24-3P-630Thi công lắp đặt đúng theo BVTK1Cái
7LA 18-10-COMThi công lắp đặt đúng theo BVTK12Cái
8Điện kế 3P-ĐT-GT-5Thi công lắp đặt đúng theo BVTK1Cái
9Khánh néo 70kNThi công lắp đặt đúng theo BVTK45Cái
10Xà ghép SAT/COM 24-12ĐThi công lắp đặt đúng theo BVTK3Bộ
11Xà XIT1-KBOLTThi công lắp đặt đúng theo BVTK87Bộ
12Xà XIG2-KBOLTThi công lắp đặt đúng theo BVTK1Bộ
13Xà XIT2-KBOLTThi công lắp đặt đúng theo BVTK8Bộ
14Xà XIN24-NĐThi công lắp đặt đúng theo BVTK1Bộ
15Xà COM24K-KBOLTThi công lắp đặt đúng theo BVTK1Bộ
16Xà COM08-KBOLTThi công lắp đặt đúng theo BVTK3Bộ
17Xà XIT24-KBOLTThi công lắp đặt đúng theo BVTK3Bộ
18Sứ đỉnh thẳng 24-CS-ĐThi công lắp đặt đúng theo BVTK4Bộ
19CĐ treo PL24-GIAP-ACXH185-XThi công lắp đặt đúng theo BVTK33Bộ
20CĐ treo PL24-3U-AC50/70-XThi công lắp đặt đúng theo BVTK13Bộ
21Kẹp quai 2/0Thi công lắp đặt đúng theo BVTK3Cái
22Kẹp hotline 2/0Thi công lắp đặt đúng theo BVTK16Cái
23Cáp AX150-TTThi công lắp đặt đúng theo BVTK15Mét
24Đỡ dây TH-300Thi công lắp đặt đúng theo BVTK4Bộ
25Dừng dây TH-UB35/50-300Thi công lắp đặt đúng theo BVTK6Bộ
26Bass LL đỡ FCO, LAThi công lắp đặt đúng theo BVTK12Bộ
27Thùng CD1N-COM-760Thi công lắp đặt đúng theo BVTK1Bộ
28Cáp tín hiệu ĐĐTTThi công lắp đặt đúng theo BVTK1Bộ
B ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - LẮP ĐẶT SỬ DỤNG LẠI
1LBS 24-3P-630Thi công lắp đặt đúng theo BVTK1Cái
2DS 24-1P-600Thi công lắp đặt đúng theo BVTK6Cái
3FCO 27-100-BO1PThi công lắp đặt đúng theo BVTK14Cái
4TI TT-150Thi công lắp đặt đúng theo BVTK3Cái
5TU TT-12000/120Thi công lắp đặt đúng theo BVTK4Cái
6Recloser 24-3P-630Thi công lắp đặt đúng theo BVTK1Cái
7LA 18-10-COMThi công lắp đặt đúng theo BVTK12Cái
8Điện kế 3P-ĐT-GT-5Thi công lắp đặt đúng theo BVTK1Cái
9Khánh néo 70kNThi công lắp đặt đúng theo BVTK45Cái
10Xà ghép SAT/COM 24-12ĐThi công lắp đặt đúng theo BVTK3Bộ
11Xà XIT1-KBOLTThi công lắp đặt đúng theo BVTK87Bộ
12Xà XIG2-KBOLTThi công lắp đặt đúng theo BVTK1Bộ
13Xà XIT2-KBOLTThi công lắp đặt đúng theo BVTK8Bộ
14Xà XIN24-NĐThi công lắp đặt đúng theo BVTK1Bộ
15Xà COM24K-KBOLTThi công lắp đặt đúng theo BVTK1Bộ
16Xà COM08-KBOLTThi công lắp đặt đúng theo BVTK3Bộ
17Xà XIT24-KBOLTThi công lắp đặt đúng theo BVTK3Bộ
18Sứ đỉnh thẳng 24-CS-ĐThi công lắp đặt đúng theo BVTK4Bộ
19CĐ treo PL24-GIAP-ACXH185-XThi công lắp đặt đúng theo BVTK33Bộ
20CĐ treo PL24-3U-AC50/70-XThi công lắp đặt đúng theo BVTK13Bộ
21Kẹp quai 2/0Thi công lắp đặt đúng theo BVTK3Cái
22Kẹp hotline 2/0Thi công lắp đặt đúng theo BVTK16Cái
23Cáp AX150-TTThi công lắp đặt đúng theo BVTK15Mét
24Đỡ dây TH-300Thi công lắp đặt đúng theo BVTK4Bộ
25Dừng dây TH-UB35/50-300Thi công lắp đặt đúng theo BVTK6Bộ
26Bass LL đỡ FCO, LAThi công lắp đặt đúng theo BVTK12Bộ
27Thùng CD1N-COM-760Thi công lắp đặt đúng theo BVTK1Bộ
28Cáp tín hiệu ĐĐTTThi công lắp đặt đúng theo BVTK1Bộ
C ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - CẤP MỚI
1Móng M14BT-GH-KVKCung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK11Bộ
2Móng NX-24a (A cấp móng neo)Cung cấp một phần VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK3Bộ
3Móng M12-b (A cấp đà cản)Cung cấp một phần VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK4Bộ
4Móng M14-b (A cấp đà cản)Cung cấp một phần VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK129Bộ
5Móng M14-ba (A cấp đà cản)Cung cấp một phần VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK1Bộ
6Móng M14-2b (A cấp đà cản)Cung cấp một phần VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK8Bộ
7Móng M14BT-GS-KVKCung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK14Bộ
8Tiếp địa LA-3PCung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK3Bộ
9Tiếp địa HTĐĐCung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK1Bộ
10Tiếp địa T14-AC(70-95)/AC(70-95)Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK31Bộ
11Tiếp địa T12-AC50/AC50Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK14Bộ
12Trụ 14-2Đ-GH-CC (A cấp trụ)Cung cấp một phần VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK11Bộ
13Trụ 14-GS-CC (A cấp trụ)Cung cấp một phần VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK14Bộ
14Trụ 14TCT-Đ-CC (A cấp trụ)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK9Trụ
15Trụ 12-Đ-MK (A cấp trụ)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK4Trụ
16Trụ 14-Đ-2Đ-CC (A cấp trụ)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK129Trụ
17Dây NXĐ-BOLT-GIAP-14Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK3Bộ
18Xà THAP140K-4-ĐĐ (A cấp xà)Cung cấp một phần VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK1Bộ
19Xà THAP140K-4-NĐ (A cấp xà)Cung cấp một phần VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK1Bộ
20Xà XIG2-ĐĐCung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK1Bộ
21Khóa néo 3 U (A cấp khóa néo)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK63Cái
22Xà COM08-THAPĐ (A cấp xà)Cung cấp một phần VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK1Bộ
23Xà COM24K-KBOLTCung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK1Bộ
24Xà THAP140K-3-ĐĐCung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK1Bộ
25Khánh néo 70kN (A cấp khánh néo)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK18Cái
26Xà XIT1-ĐĐCung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK41Bộ
27Xà XIT24-ĐĐCung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK3Bộ
28Xà XIN24-THAPK (A cấp xà)Cung cấp một phần VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK1Bộ
29Xà XIG24-ĐĐCung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK8Bộ
30Xà XIN24-NĐ-GS (A cấp xà)Cung cấp một phần VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK13Bộ
31Sứ đứng 24-CS-ĐR770Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK555Bộ
32CĐ treo PL24-3U-AC50/70-X (A cấp khóa néo)Cung cấp một phần VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK63Bộ
33Cáp CX25-TTCung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK58Mét
34Cáp AX150-TTCung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK78Mét
35Cáp AX185-TTCung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK24Mét
36Đỡ dây TH-300Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK320Bộ
37Bolt 1ĐR16-250Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK96Bộ
38Bolt 1ĐR16-300Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK104Bộ
39Bolt 1ĐR16-350Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK3Bộ
40Bolt 2ĐR16-300Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK6Bộ
41Bolt 2ĐR16-400Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK2Bộ
42Bolt 1ĐR16-400Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK1Bộ
43Bolt 1ĐR16-100Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK4Bộ
44Bolt 1ĐR16-50Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK111Bộ
45Dừng dây TH-UB35/50-300Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK4Bộ
46Cosse Cu/Al 150-NCCung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK21Cái
47Bass L (chiếc 1 cái)Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK9Bộ
48Kẹp ĐS D38/45-ACX150Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK48Cái
49Kẹp CS-D60/80 (A cấp kẹp cáp cổ sứ)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK6Cái
50Kẹp ĐS D38/45-ACX185 (A cấp kẹp cáp đầu sứ)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK3Cái
51Kẹp ĐS D38/45-ACX185Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK141Cái
52Kẹp WR 909-NCCung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK60Cái
53Dây đai CS-TTCung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK361Bộ
54Bolt 2ĐR16-550Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK1Bộ
55Cosse Cu 25-NCCung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK12Cái
56Ống ép AC 185 (A cấp ống dây)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK3Sợi
57Ống ép AC 185Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK9Cái
58Băng keo TT-VXĐCung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK0,8Bộ
59Kẹp WR 279-NCCung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK9Cái
60Chụp LA-VXĐ (A cấp chụp cách điện)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK4Bộ
61Dây đai CS-HTCung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK324Sợi
62Biển báo và số trụ TTCung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK166Bộ
D ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - THU HỒI
1Móng M12-aThi công lắp đặt đúng theo BVTK90Bộ
2Móng M12-2bThi công lắp đặt đúng theo BVTK2Bộ
3ỐC XIẾT CÁP CU 2/0 (NC)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK8Cái
4Trụ 12-Đ-MKThi công lắp đặt đúng theo BVTK4Trụ
5Trụ 12-Đ-CCThi công lắp đặt đúng theo BVTK88Trụ
6Trụ 12-Đ-CC-CGThi công lắp đặt đúng theo BVTK30Trụ
7Dây NXĐ-BOLT-KEP-12Thi công lắp đặt đúng theo BVTK24Bộ
8Xà XIT1-THAPKThi công lắp đặt đúng theo BVTK4Bộ
9Khóa néo 3 UThi công lắp đặt đúng theo BVTK45Cái
10Xà XIN-NĐThi công lắp đặt đúng theo BVTK10Bộ
11Xà XIN-THAPKThi công lắp đặt đúng theo BVTK1Bộ
12Xà THAP140K-3-ĐĐThi công lắp đặt đúng theo BVTK28Bộ
13Xà XIG1-KBOLTThi công lắp đặt đúng theo BVTK2Bộ
14Xà XIG1-ĐĐThi công lắp đặt đúng theo BVTK6Bộ
15Xà XIN24-NPThi công lắp đặt đúng theo BVTK1Bộ
16Giá U-FCOThi công lắp đặt đúng theo BVTK1Bộ
17Xà XIT1-ĐĐThi công lắp đặt đúng theo BVTK1Bộ
18Thanh giằng 2150-NPThi công lắp đặt đúng theo BVTK1Bộ
19Cáp C25Thi công lắp đặt đúng theo BVTK6Kg
20Sứ đỉnh thẳng 24-CS-ĐThi công lắp đặt đúng theo BVTK1Bộ
21Sứ đứng 24-CS-ĐR600Thi công lắp đặt đúng theo BVTK365Bộ
22CĐ treo PL24-3U-AC50/70-XThi công lắp đặt đúng theo BVTK45Bộ
23Kẹp quai 2/0Thi công lắp đặt đúng theo BVTK3Cái
24Kẹp hotline 2/0Thi công lắp đặt đúng theo BVTK3Cái
25Cáp CX25-TTThi công lắp đặt đúng theo BVTK58Mét
26Cáp AX150-TTThi công lắp đặt đúng theo BVTK24Mét
27Đỡ dây TH-300Thi công lắp đặt đúng theo BVTK228Bộ
28Bolt 1ĐR16-250Thi công lắp đặt đúng theo BVTK75Bộ
29Bolt 1ĐR16-300Thi công lắp đặt đúng theo BVTK85Bộ
30Bolt 2ĐR16-300Thi công lắp đặt đúng theo BVTK6Bộ
31Bolt 2ĐR16-350Thi công lắp đặt đúng theo BVTK6Bộ
32Bolt 1ĐR16-100Thi công lắp đặt đúng theo BVTK3Bộ
33Bolt 1ĐR16-50Thi công lắp đặt đúng theo BVTK142Bộ
34Dừng dây TH-UB35/50-300Thi công lắp đặt đúng theo BVTK4Bộ
E ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THÁO GỠ SỬ DỤNG LẠI
1MCB-1P-40Thi công lắp đặt đúng theo BVTK399Cái
2Dây NXĐ-BOLT-KEP-8Thi công lắp đặt đúng theo BVTK13Bộ
3Dây Duplex 2x6-dốcThi công lắp đặt đúng theo BVTK7.825Mét
4Kẹp đỡ ABC95-300-NCThi công lắp đặt đúng theo BVTK26Bộ
5Rack 4-KBOLTThi công lắp đặt đúng theo BVTK2Bộ
6Kẹp đỡ ABC50/70-300-NCThi công lắp đặt đúng theo BVTK59Bộ
7Kẹp đỡ góc ABC50/70-300-NCThi công lắp đặt đúng theo BVTK4Bộ
8Hộp phân phối 9-3P4DThi công lắp đặt đúng theo BVTK24Bộ
9Hộp phân phối 6-3P4DThi công lắp đặt đúng theo BVTK38Bộ
10Rack 3-200Thi công lắp đặt đúng theo BVTK1Bộ
11Rack 4-300Thi công lắp đặt đúng theo BVTK17Bộ
12Cổ dê chằng 280Thi công lắp đặt đúng theo BVTK2Bộ
13Giá D200-K-CDThi công lắp đặt đúng theo BVTK46Bộ
14Cần đèn đườngThi công lắp đặt đúng theo BVTK46Bộ
F ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - LẮP ĐẶT SỬ DỤNG LẠI
1MCB-1P-40Thi công lắp đặt đúng theo BVTK399Cái
2Dây NXĐ-BOLT-KEP-8Thi công lắp đặt đúng theo BVTK13Bộ
3Dây Duplex 2x6-dốcThi công lắp đặt đúng theo BVTK7.825Mét
4Kẹp đỡ ABC95-300-NCThi công lắp đặt đúng theo BVTK26Bộ
5Rack 4-KBOLTThi công lắp đặt đúng theo BVTK2Bộ
6Kẹp đỡ ABC50/70-300-NCThi công lắp đặt đúng theo BVTK59Bộ
7Kẹp đỡ góc ABC50/70-300-NCThi công lắp đặt đúng theo BVTK4Bộ
8Hộp phân phối 9-3P4DThi công lắp đặt đúng theo BVTK24Bộ
9Hộp phân phối 6-3P4DThi công lắp đặt đúng theo BVTK38Bộ
10Rack 3-200Thi công lắp đặt đúng theo BVTK1Bộ
11Rack 4-300Thi công lắp đặt đúng theo BVTK17Bộ
12Cổ dê chằng 280Thi công lắp đặt đúng theo BVTK2Bộ
13Giá D200-K-CDThi công lắp đặt đúng theo BVTK46Bộ
14Cần đèn đườngThi công lắp đặt đúng theo BVTK45Bộ
G ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - CẤP MỚI
1Móng M8-a (A cấp đà cản)Cung cấp một phần VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK69Bộ
2Trụ 8-Đ-MK (A cấp trụ)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK69Trụ
3Dây Duplex 2x10-dốcCung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK862Mét
4Băng keo HT-ĐENCung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK94Cuộn
5Đỡ dây TH-300Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK125Bộ
6Bolt 2ĐR16-650Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK2Bộ
7Kẹp ngừng ABC95-300-NCCung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK9Bộ
8Kẹp ngừng ABC50/70-300-NCCung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK24Bộ
9Kẹp ngừng ABC95-KBOLTCung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK4Bộ
10Kẹp đỡ ABC50/70-300-NCCung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK33Bộ
11Kẹp đỡ ABC95-300-NCCung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK2Bộ
12Kẹp NRKH - 1PCung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK78Bộ
13Kẹp IPC 95/35 (NC)Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK566Cái
14Rack 2-200Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK43Bộ
15Rack 3-200Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK26Bộ
16Rack 4-300Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK9Bộ
17Dây đai CS-HTCung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK200Sợi
H ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THU HỒI
1Móng M8-aThi công lắp đặt đúng theo BVTK69Bộ
2Trụ 8-Đ-MKThi công lắp đặt đúng theo BVTK69Trụ
3Trụ 8-Đ-CC-CGThi công lắp đặt đúng theo BVTK9Trụ
4Đỡ dây TH-200Thi công lắp đặt đúng theo BVTK11Bộ
5Đỡ dây TH-300Thi công lắp đặt đúng theo BVTK63Bộ
6Kẹp ngừng ABC50/70-300-NCThi công lắp đặt đúng theo BVTK24Bộ
7Kẹp ngừng ABC95-300-NCThi công lắp đặt đúng theo BVTK9Bộ
8Kẹp IPC 95/35 (NC)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK689Cái
9Bolt 1ĐR16-350Thi công lắp đặt đúng theo BVTK2Bộ
10Rack 2-200Thi công lắp đặt đúng theo BVTK43Bộ
11Rack 3-200Thi công lắp đặt đúng theo BVTK26Bộ
12Rack 4-200Thi công lắp đặt đúng theo BVTK9Bộ
13Kẹp ngừng ABC95-KBOLTThi công lắp đặt đúng theo BVTK4Bộ
I TRẠM BIẾN ÁP - THÁO GỠ SỬ DỤNG LẠI
1MBA-1P-25-CCThi công lắp đặt đúng theo BVTK4Máy
2MBA-1P-37-CCThi công lắp đặt đúng theo BVTK6Máy
3MBA-3P-180-CCThi công lắp đặt đúng theo BVTK1Máy
4MBA-3P-400-CCThi công lắp đặt đúng theo BVTK1Máy
5MCCB-3P-160Thi công lắp đặt đúng theo BVTK2Cái
6MCCB-3P-400Thi công lắp đặt đúng theo BVTK1Cái
7LA 18-10-COMThi công lắp đặt đúng theo BVTK14Cái
8FCO 27-100-BO1PThi công lắp đặt đúng theo BVTK8Cái
9FCO 27-100-BO3PThi công lắp đặt đúng theo BVTK6Cái
10TI HT-100Thi công lắp đặt đúng theo BVTK12Cái
11TI HT-125Thi công lắp đặt đúng theo BVTK4Cái
12TI HT-300Thi công lắp đặt đúng theo BVTK3Cái
13Điện kế 3P-ĐT-GT-5Thi công lắp đặt đúng theo BVTK10Cái
14Kẹp hotline 2/0Thi công lắp đặt đúng theo BVTK14Cái
15Xà COM08-KBOLTThi công lắp đặt đúng theo BVTK8Bộ
16Xà COM24Đ-KBOLTThi công lắp đặt đúng theo BVTK1Bộ
17Xà XIT24-ĐĐThi công lắp đặt đúng theo BVTK1Bộ
18Sứ đứng 24-CSThi công lắp đặt đúng theo BVTK9Bộ
19Bass LL đỡ FCO, LAThi công lắp đặt đúng theo BVTK14Bộ
20Xà Gian160-KTCD-ĐPThi công lắp đặt đúng theo BVTK1Bộ
21Cáp tín hiệu ĐĐHTThi công lắp đặt đúng theo BVTK10Bộ
22Cáp CV25-HTThi công lắp đặt đúng theo BVTK64Mét
23Cáp CV50-HTThi công lắp đặt đúng theo BVTK146Mét
24Cáp CV120-HTThi công lắp đặt đúng theo BVTK24Mét
25Cáp CV150-HTThi công lắp đặt đúng theo BVTK10Mét
26Thùng CD2N-COM-990Thi công lắp đặt đúng theo BVTK10Bộ
27Bảng tên trạmThi công lắp đặt đúng theo BVTK8Cái
28Cáp ABC2x70-HTThi công lắp đặt đúng theo BVTK256Mét
29Cáp AV95-HTThi công lắp đặt đúng theo BVTK48Mét
J TRẠM BIẾN ÁP - LẮP ĐẶT SỬ DỤNG LẠI
1MBA-1P-25-CCThi công lắp đặt đúng theo BVTK4Máy
2MBA-1P-37-CCThi công lắp đặt đúng theo BVTK6Máy
3MBA-3P-180-CCThi công lắp đặt đúng theo BVTK1Máy
4MBA-3P-400-CCThi công lắp đặt đúng theo BVTK1Máy
5MCCB-3P-160Thi công lắp đặt đúng theo BVTK2Cái
6MCCB-3P-400Thi công lắp đặt đúng theo BVTK1Cái
7LA 18-10-COMThi công lắp đặt đúng theo BVTK14Cái
8FCO 27-100-BO1PThi công lắp đặt đúng theo BVTK8Cái
9FCO 27-100-BO3PThi công lắp đặt đúng theo BVTK6Cái
10TI HT-100Thi công lắp đặt đúng theo BVTK12Cái
11TI HT-125Thi công lắp đặt đúng theo BVTK4Cái
12TI HT-300Thi công lắp đặt đúng theo BVTK3Cái
13Điện kế 3P-ĐT-GT-5Thi công lắp đặt đúng theo BVTK10Cái
14Kẹp hotline 2/0Thi công lắp đặt đúng theo BVTK14Cái
15Xà COM08-KBOLTThi công lắp đặt đúng theo BVTK8Bộ
16Xà COM24Đ-KBOLTThi công lắp đặt đúng theo BVTK1Bộ
17Xà XIT24-ĐĐThi công lắp đặt đúng theo BVTK1Bộ
18Sứ đứng 24-CSThi công lắp đặt đúng theo BVTK9Bộ
19Bass LL đỡ FCO, LAThi công lắp đặt đúng theo BVTK14Bộ
20Xà Gian160-KTCD-ĐPThi công lắp đặt đúng theo BVTK1Bộ
21Cáp tín hiệu ĐĐHTThi công lắp đặt đúng theo BVTK10Bộ
22Cáp CV25-HTThi công lắp đặt đúng theo BVTK64Mét
23Cáp CV50-HTThi công lắp đặt đúng theo BVTK146Mét
24Cáp CV120-HTThi công lắp đặt đúng theo BVTK24Mét
25Cáp CV150-HTThi công lắp đặt đúng theo BVTK10Mét
26Thùng CD2N-COM-990Thi công lắp đặt đúng theo BVTK10Bộ
27Bảng tên trạmThi công lắp đặt đúng theo BVTK8Cái
28Cáp ABC2x70-HTThi công lắp đặt đúng theo BVTK256Mét
29Cáp AV95-HTThi công lắp đặt đúng theo BVTK48Mét
K TRẠM BIẾN ÁP - CẤP MỚI
1MCCB-3P-400 (A cấp)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK2Cái
2TI HT-300 (A cấp)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK6Cái
3Điện kế 3P-ĐT-GT-5 (A cấp)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK1Cái
4Xà XHN28-KBOLTCung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK1Bộ
5Xà XIT24-ĐĐCung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK1Bộ
6Cáp CX25-TTCung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK78Mét
7Bolt 1ĐR10-40Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK22Bộ
8Bolt 1ĐR16-300Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK25Bộ
9Bolt 1ĐR16-350Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK8Bộ
10Bolt 1ĐR16-400Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK5Bộ
11Xà Ngoi160-ĐĐ-GSCung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK1Bộ
12Cáp tín hiệu ĐĐHT (A cấp cáp + đầu cosse)Cung cấp một phần VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK1Bộ
13Cáp CV185-HTCung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK90Mét
14Thùng CD2N-COM-1050Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK1Bộ
15Hợp chất compoundCung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK11Tuýp
16Keo dán ống nhựa PVCCung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK11Tuýp
17Bảng tên trạmCung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK2Cái
18Tiếp địa Treo≤100-14-ĐBCung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK8Bộ
19Tiếp địa Ngoi>100-14-ĐBCung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK1Bộ
20Tiếp địa Gian>100-ĐBCung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK1Bộ
21Ống PVC 90Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK128Mét
22Ống PVC 114Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK26Mét
23Nắp chụp ống PVC90Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK35Cái
24Nắp chụp ống PVC114Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK3Cái
25Co L PVC90Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK19Cái
26Co L PVC114 (A cấp Co L)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK10Cái
27Co 45 PVC90Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK22Cái
28Co 45 PVC114Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK12Cái
29Đai thép 20Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK71Bộ
30Nối ống PVC114Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK2Cái
31Cosse Cu 35-NCCung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK28Cái
32Cosse Cu/Al 95-NCCung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK9Cái
33Cosse Cu 150-NCCung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK2Cái
34Cosse Cu 185-NCCung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK24Cái
35Băng keo HT-VXĐCung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK11Bộ
L TRẠM BIẾN ÁP - THU HỒI
1MCCB-3P-630Thi công lắp đặt đúng theo BVTK1Cái
2TI HT-400Thi công lắp đặt đúng theo BVTK3Cái
3Xà XIT1-ĐĐThi công lắp đặt đúng theo BVTK1Bộ
4Cáp CX25-TTThi công lắp đặt đúng theo BVTK76Mét
5Bolt 1ĐR10-40Thi công lắp đặt đúng theo BVTK16Bộ
6Bolt 1ĐR16-50Thi công lắp đặt đúng theo BVTK8Bộ
7Bolt 1ĐR16-300Thi công lắp đặt đúng theo BVTK16Bộ
8Bolt 1ĐR16-400Thi công lắp đặt đúng theo BVTK8Bộ
9Xà Ngoi160-ĐĐ-ĐONThi công lắp đặt đúng theo BVTK1Bộ
10Cáp CV120-HTThi công lắp đặt đúng theo BVTK5Mét
11Cáp CV150-HTThi công lắp đặt đúng theo BVTK62Mét
12ỐC XIẾT CÁP CU 2/0 (NC)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK40Cái
13Cáp C25Thi công lắp đặt đúng theo BVTK21Kg
14Ống PVC 90Thi công lắp đặt đúng theo BVTK144Mét
15Nắp chụp ống PVC90Thi công lắp đặt đúng theo BVTK22Cái
16Co L PVC90Thi công lắp đặt đúng theo BVTK24Cái
17Co 45 PVC90Thi công lắp đặt đúng theo BVTK44Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.035E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.07E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.883.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.766.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 là kỹ sư điện- Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2018, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).- Nhà thầu có cam kết chỉ bố trí chỉ huy trưởng công trường cho gói thầu này.33
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành điện 1 - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực (có chứng thực).- Đã trực tiếp giám sát thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2018, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).33
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành xây dựng 1 - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực (có chứng thực).- Đã trực tiếp giám sát thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).31
4 Đội trưởng thi công 1 - Có danh sách kèm theo.- Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 4/7 trở lên.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Đã trực tiếp làm tổ, đội trưởng thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).11
5 Công nhân kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên hoặc tương đương 15 - Có danh sách kèm theo ≥ 15 người.- Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Sòng dựng trụ dùng để dựng trụ1
2 Kiềm ép thủy lực dùng thực hiện công tác đấu nối dây dẫn3
3 Ba lăng ≥ 1T là thiết bị dùng để nâng hạ, vận chuyển những vật nặng thông qua hệ thống ròng rọc2
4 Máy đo điện trở cách điện đo điện trở cách điện1
5 Tời, kích căng dây là thiết bị kéo và căng dây dẫn4
6 Xe Cẩu tải trọng ≥ 5T cẩu các vật tư thiết bị và dựng trụ1
7 Ô tô tải trọng ≥ 2,5T chở các vật tư thiết bị trong gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->