Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa lưới điện trung thế khu vực thành phố Bến Tre năm 2022 (vùng 1); Sửa chữa lưới điện trung thế khu vực thành phố Bến Tre năm 2022 (vùng 3); Sửa chữa lưới hạ thế giảm TTĐN khu vực thành phố Bến Tre năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211272472-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẾN TRE
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Sửa chữa lưới điện trung thế khu vực thành phố Bến Tre năm 2022 (vùng 1); Sửa chữa lưới điện trung thế khu vực thành phố Bến Tre năm 2022 (vùng 3); Sửa chữa lưới hạ thế giảm TTĐN khu vực thành phố Bến Tre năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211203860
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 17:48:00 đến ngày 2022-01-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,894,821,690 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.842E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.168E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu bao gồm: đường dây trung - hạ thế
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.727.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.454.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm giám sát thi công của ít nhất 02 công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu trong vòng 02 năm trở lại đây (2019, 2020).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải ≥ 1,25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe tải ≥ 1,25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Sòng dựng trụ 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sòng dựng trụ 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy tời 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy tời 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Kích + lem 1,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kích + lem 1,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
6-Kiềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Kiềm ép thủy lực
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẾN TRE
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Sửa chữa lưới điện trung thế khu vực thành phố Bến Tre năm 2022 (vùng 1); Sửa chữa lưới điện trung thế khu vực thành phố Bến Tre năm 2022 (vùng 3); Sửa chữa lưới hạ thế giảm TTĐN khu vực thành phố Bến Tre năm 2022
Sửa chữa lưới điện trung thế khu vực thành phố Bến Tre năm 2022 (vùng 1); Sửa chữa lưới điện trung thế khu vực thành phố Bến Tre năm 2022 (vùng 3); Sửa chữa lưới hạ thế giảm TTĐN khu vực thành phố Bến Tre năm 2022
75 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: không có + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẾN TRE , địa chỉ: 450F, QL60, ấp 1, xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 58.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kiểm tra thanh tra và pháp chế - Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511925, Fax: 0275.3824022. - Đường dây nóng Báo đấu thầu để phản ánh kịp thời các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu theo số điện thoại: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA LƯỚI ĐIỆN TRUNG THẾ KHU VỰC THÀNH PHỐ BẾN TRE NĂM 2022 (VÙNG 1)
1Trụ BTLT 14m - 850kfg (đơn)Cung cấp VTTB và lắp đặt2trụ
2Móng bê tông trụ 14m đơn (MBT14m-1)Cung cấp VTTB và lắp đặt2bộ
3Đà U 140-3m (đơn) lắp mớiCung cấp VTTB và lắp đặt10bộ
4Đà U 120-2,5m (đôi) sử dụng lạiCung cấp VTTB và lắp đặt6bộ
5Đà đỡ dây 3 pha (XT-2m)Cung cấp VTTB và lắp đặt11bộ
6Đà đỡ dây 1 pha (khung sứ đỉnh)Cung cấp VTTB và lắp đặt12bộ
7Đà từ lưới xuống MBA 3 pha 2,4mCung cấp VTTB và lắp đặt3bộ
8Cáp 24kV ACXH(ACR)-185mm2Cung cấp VTTB và lắp đặt3.041m
9Cáp đồng bọc 24kV 25mm2Cung cấp VTTB và lắp đặt30m
10Cáp 24kV ACXH-50mm2Cung cấp VTTB và lắp đặt8.769m
11Cách điện treo Polymer 24kVCung cấp VTTB và lắp đặt78cái
12Giáp níu cáp nhôm bọc ACX 185Cung cấp VTTB và lắp đặt21cái
13Giáp buộc đầu sứ đơn cáp ACX 185Cung cấp VTTB và lắp đặt71cái
14Giáp buộc đầu sứ đôi cáp ACX 185Cung cấp VTTB và lắp đặt6cái
15Giáp buộc đầu sứ đơn cáp ACX 50Cung cấp VTTB và lắp đặt149cái
16Giáp buộc đầu sứ đôi cáp ACX 50Cung cấp VTTB và lắp đặt18cái
17Giáp níu cáp nhôm bọc ACX 50Cung cấp VTTB và lắp đặt36cái
18Mắc nối yếm cápCung cấp VTTB và lắp đặt57cái
19Vòng treo đầu tròn (Ball eye)Cung cấp VTTB và lắp đặt57cái
20Mắc nối đơn (Socket eye)Cung cấp VTTB và lắp đặt57cái
21ManiCung cấp VTTB và lắp đặt114cái
22Kẹp WR nối rẽ đồng nhôm 120-240/120-240 (kẹp 929)Cung cấp VTTB và lắp đặt12cái
23Kẹp WR nối rẽ đồng nhôm 70-95/70-95 (kẹp 419)Cung cấp VTTB và lắp đặt42cái
24Kẹp quai 185-240mm2 loại tyCung cấp VTTB và lắp đặt6cái
25LA 18kV - 10kACung cấp VTTB và lắp đặt9cái
26Ống nối căng dây nhôm ACSR 185mm2Cung cấp VTTB và lắp đặt13cái
27Hotline 2/0Cung cấp VTTB và lắp đặt6cái
28Ống nối căng dây nhôm ACSR 70 mm2Cung cấp VTTB và lắp đặt18cái
29Chụp bảo vệ kẹp quai siliconCung cấp VTTB và lắp đặt36cái
30Ống co nhiệt 24kV ĐK 50Cung cấp VTTB và lắp đặt17m
31Băng keo trung thếCung cấp VTTB và lắp đặt10cuộn
32RP7Cung cấp VTTB và lắp đặt5chai
33Máy biến áp 1 pha 25kVA + thiết bịTháo và lắp lại3bộ
34Máy biến áp 1 pha 37.5kVA + thiết bịTháo và lắp lại6bộ
35Đà U 120-2,5m (đôi) sử dụng lạiTháo và lắp lại6cái
36Cáp ACSR-185mm2Tháo dỡ và thu hồi2.214kg
37Cáp ACSR-50mm2Tháo dỡ và thu hồi1.710kg
38Cáp đồng bọc 24kV 25mm2Tháo dỡ và thu hồi5,25kg
39Sứ treo polymer 24kV + PKTháo dỡ và thu hồi36cái
40Sứ đứng 24kV sànhTháo dỡ và thu hồi3cái
41Ty sứ đứng (sét)Tháo dỡ và thu hồi3cái
42Khóa néo AC 3UTháo dỡ và thu hồi20cái
43Khóa néo AC 5UTháo dỡ và thu hồi6cái
44Giáp níu cáp ACSR50mm2Tháo dỡ và thu hồi18cái
45Giáp níu cáp ACSR185mm2Tháo dỡ và thu hồi18cái
46Trụ BTLT 7,5mTháo dỡ và thu hồi1trụ
47Kẹp wire + holineTháo dỡ và thu hồi6bộ
48Bulon các loạiTháo dỡ và thu hồi12cái
49Long đền các loạiTháo dỡ và thu hồi24cái
50Chống sét van (LA) 18kVTháo dỡ và thu hồi9cái
B SỬA CHỮA LƯỚI ĐIỆN TRUNG THẾ KHU VỰC THÀNH PHỐ BẾN TRE NĂM 2022 (VÙNG 3)
1Trụ BTLT 14m - 850kfg (đơn)Cung cấp VTTB và lắp đặt10trụ
2Móng bê tông trụ 14m đơn (MBT14m-1)Cung cấp VTTB và lắp đặt101 bộ
3Đà U 140-3m (đôi) lắp mớiCung cấp VTTB và lắp đặt121 bộ
4Đà U 120-2,5m (đôi) sử dụng lạiCung cấp VTTB và lắp đặt91 bộ
5Đà đỡ dây 3 pha (XT-2m)Cung cấp VTTB và lắp đặt91 bộ
6Đà đỡ dây 1 pha (khung sứ đỉnh)Cung cấp VTTB và lắp đặt81 bộ
7Đà composite đỡ dây lưới xuống MBACung cấp VTTB và lắp đặt51 bộ
8Cáp 24kV ACXH(ACR)-120mm2Cung cấp VTTB và lắp đặt6,765km
9Cáp đồng bọc 24kV 25mm2Cung cấp VTTB và lắp đặt60m
10Cáp duplex ruột đồng 2x6mm2Cung cấp VTTB và lắp đặt100m
11Cách điện treo Polymer 24kVCung cấp VTTB và lắp đặt45cái
12Khánh đơnCung cấp VTTB và lắp đặt6cái
13Giáp níu cáp nhôm bọc ACX 120Cung cấp VTTB và lắp đặt39cái
14Giáp buộc đỡ thẳng cáp ACX 120Cung cấp VTTB và lắp đặt156cái
15Giáp buộc đỡ góc (đôi) cáp ACX 120Cung cấp VTTB và lắp đặt7cái
16Giáp buộc đầu sứ đơn cáp CXV 25mm2Cung cấp VTTB và lắp đặt24cái
17Mắc nối yếm cápCung cấp VTTB và lắp đặt39cái
18Vòng treo đầu tròn (Ball eye)Cung cấp VTTB và lắp đặt39cái
19Mắc nối đơn (Socket eye)Cung cấp VTTB và lắp đặt39cái
20ManiCung cấp VTTB và lắp đặt138cái
21Rack UCung cấp VTTB và lắp đặt10cái
22Rack 4Cung cấp VTTB và lắp đặt10cái
23Sứ ống chỉ hạ thếCung cấp VTTB và lắp đặt50cái
24Boulon 16x300 nhúng ZnCung cấp VTTB và lắp đặt20cái
25Kẹp WR nối rẽ đồng nhôm 120-240/120-240 (kẹp 929)Cung cấp VTTB và lắp đặt24cái
26Kẹp WR nối rẽ đồng nhôm 70-95/70-95 (kẹp 419)Cung cấp VTTB và lắp đặt10cái
27Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35 mm2Cung cấp VTTB và lắp đặt30cái
28Kẹp ép WR 279Cung cấp VTTB và lắp đặt20cái
29Sứ đứng 24kV loại PIN TYPE ≥ 744mm.Cung cấp VTTB và lắp đặt53cái
30Ty sứ đứngCung cấp VTTB và lắp đặt53cái
31Kẹp quai 95-120mm2 loại tyCung cấp VTTB và lắp đặt24cái
32LA 18kV - 10kACung cấp VTTB và lắp đặt21cái
33Ống nối căng dây nhôm ACSR 120mm2Cung cấp VTTB và lắp đặt9cái
34Hotline 2/0Cung cấp VTTB và lắp đặt24cái
35Chụp bảo vệ kẹp quai siliconCung cấp VTTB và lắp đặt24cái
36Chụp bảo vệ LACung cấp VTTB và lắp đặt21cái
37Ống co nhiệt 24kV ĐK 65Cung cấp VTTB và lắp đặt24m
38Băng keo trung thếCung cấp VTTB và lắp đặt20cuộn
39Băng keo hạ thếCung cấp VTTB và lắp đặt30cuộn
40RP7Cung cấp VTTB và lắp đặt5chai
41Máy biến áp 1 pha 25kVA + thiết bịTháo và lắp lại3bộ
42Máy biến áp 1 pha 37.5kVA + thiết bịTháo và lắp lại6bộ
43Máy biến áp 1 pha 50kVA + thiết bịTháo và lắp lại6bộ
44Đà U 120-2,5m (đôi) sử dụng lạiTháo và lắp lại9cái
45Cáp 24kV ACX(ACR)-120mm2Tháo dỡ và thu hồi2.255m
46Cáp AC-120mm2Tháo dỡ và thu hồi4.510m
47Chuỗi sứ gốm 2 bátTháo dỡ và thu hồi9bộ
48Sứ treo polymer 24kV + PKTháo dỡ và thu hồi18cái
49Sứ đứng 24kV thủy tinhTháo dỡ và thu hồi77cái
50Ty sứ đứng (sét)Tháo dỡ và thu hồi77cái
51Đà sắt L75x75x8-2m + 02 chống xéo (sét)Tháo dỡ và thu hồi9bộ
52Khóa néo AC 5UTháo dỡ và thu hồi27cái
53Kẹp wire + holineTháo dỡ và thu hồi24bộ
54Đà sắt U120-2,5mTháo dỡ và thu hồi3đà
55Bulon các loạiTháo dỡ và thu hồi93cái
56Long đền các loạiTháo dỡ và thu hồi186cái
57Chống sét van (LA) 18kVTháo dỡ và thu hồi21Cái
58Trụ BTV 14m cắt gốc còn 12mTháo dỡ và thu hồi10trụ
C SỬA CHỮA LƯỚI HẠ THẾ GIẢM TTĐN KHU VỰC THÀNH PHỐ BẾN TRE NĂM 2022
1Bộ tiếp địa sắt trụ BTLT 7,5m sử dụng kẹp IPC (mới)Cung cấp VTTB và lắp đặt8bộ
2Bộ tiếp địa sắt trụ BTLT 7,5m sử dụng kẹp IPC (SDL)Cung cấp VTTB và lắp đặt44bộ
3Lưỡi cưa sắtCung cấp VTTB và lắp đặt10cái
4Ống nối căng dây nhôm lỗi thép ACSR 50mm2Cung cấp VTTB và lắp đặt8cái
5Ống nối căng dây nhôm lỗi thép ACSR AC 95mm2Cung cấp VTTB và lắp đặt4cái
6Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 0,6/1kV 4x120mm2Cung cấp VTTB và lắp đặt314mét
7Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 0,6/1kV 4x95mm2Cung cấp VTTB và lắp đặt223mét
8Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 0,6/1kV 4x70mm2Cung cấp VTTB và lắp đặt231mét
9Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 0,6/1kV 3x95mm2Cung cấp VTTB và lắp đặt2.319mét
10Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 0,6/1kV 3x70mm2Cung cấp VTTB và lắp đặt134mét
11Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 0,6/1kV 4x50mm2Cung cấp VTTB và lắp đặt538mét
12Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 0,6/1kV 3x50mm2Cung cấp VTTB và lắp đặt2.500mét
13Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4x50mm2Cung cấp VTTB và lắp đặt74cái
14Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4x95mm2Cung cấp VTTB và lắp đặt71cái
15Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4x120mm2Cung cấp VTTB và lắp đặt12cái
16Kẹp ngừng cáp LV- ABC tự treo 4x(50-95)Cung cấp VTTB và lắp đặt90cái
17Kẹp ngừng cáp LV- ABC tự treo 4x120Cung cấp VTTB và lắp đặt6cái
18Bulon móc 16x200Cung cấp VTTB và lắp đặt212cái
19Bulon móc 16x300Cung cấp VTTB và lắp đặt40cái
20 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18Cung cấp VTTB và lắp đặt252cái
21Kẹp nối bọc cách điện IPC 95 - 95Cung cấp VTTB và lắp đặt180cái
22Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35Cung cấp VTTB và lắp đặt774cái
23 Băng keo cách điện hạ thếCung cấp VTTB và lắp đặt200cuộn
24Hộp 2 công tơ 1 pha composite ngoài trờiCung cấp VTTB và lắp đặt2Bộ
25Hộp 4 công tơ 1 pha composite ngoài trờiCung cấp VTTB và lắp đặt4Bộ
26Hộp 6 công tơ 1 pha composite ngoài trờiCung cấp VTTB và lắp đặt1Bộ
27Cáp điện kế muller (CVV) 2x6 mm²Cung cấp VTTB và lắp đặt49,5mét
28Cáp điện kế muller (CVV) 2x11 mm²Cung cấp VTTB và lắp đặt11mét
29Máy cắt hạ thế (MCB) 2 cực 32ACung cấp VTTB và lắp đặt19cái
30Ống nhựa tròn ĐK phi 21Cung cấp VTTB và lắp đặt52mét
31Ống nhựa mềm Φ16Cung cấp VTTB và lắp đặt6,5mét
32Đai thep Inox.Cung cấp VTTB và lắp đặt42mét
33Khóa đai Inox 20 x 0,4Cung cấp VTTB và lắp đặt28cái
34Co sứ lắp điện kế số 5Cung cấp VTTB và lắp đặt7cái
35Kẹp nối bọc cách điện IPC 95/35mm2.Cung cấp VTTB và lắp đặt6cái
36 Băng keo cách điện hạ thếCung cấp VTTB và lắp đặt19cuồn
37Bulon 16x250 mạ kẽm.Cung cấp VTTB và lắp đặt7cái
38 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18Cung cấp VTTB và lắp đặt14cái
39Cáp duplex DuCV 2x6 mm2Cung cấp VTTB và lắp đặt65mét
40Cáp duplex DuAV 2x10mm2Cung cấp VTTB và lắp đặt63mét
41Dây nhôm bọc AV120 mm2 (720m)Tháo dỡ và thu hồi324kg
42Dây nhôm bọc AV95mm2 (634m)Tháo dỡ và thu hồi241kg
43Dây nhôm bọc AV70mm2 (1464m)Tháo dỡ và thu hồi410kg
44Dây nhôm bọc AV50mm2 (19342m)Tháo dỡ và thu hồi3.977kg
45Dây nhôm trần AC95 mm2 (419m)Tháo dỡ và thu hồi161kg
46Dây nhôm trần AC70 mm2 (231m)Tháo dỡ và thu hồi62kg
47Dây nhôm trần AC50mm2 (2569m)Tháo dỡ và thu hồi462kg
48Dây nhôm trần AC35mm2 (2379m)Tháo dỡ và thu hồi333kg
49Dây duplet đồng 22 mm2 (162m)Tháo dỡ và thu hồi73kg
50Bộ tiếp địa dây sắt (mục sét) (8 bộ)Tháo dỡ và thu hồi12kg
51Tháo hạ dây nhôm A≤95 bằng thủ công (cột Tháo dỡ và thu hồi0,634km
52Tháo hạ dây nhôm A≤120 bằng thủ công (cột Tháo dỡ và thu hồi0,72km
53Tháo hạ dây nhôm A≤ 70 bằng thủ công (cột Tháo dỡ và thu hồi1,464km
54Tháo hạ dây nhôm A≤ 50 bằng thủ công (cột Tháo dỡ và thu hồi19,342km
55Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC≤ 50 bằng thủ công (cột Tháo dỡ và thu hồi2,569km
56Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC≤35 bằng thủ công (cột Tháo dỡ và thu hồi2,379km
57Tháo hạ dây đồng tiết diện ≤25 bằng thủ công (cột Tháo dỡ và thu hồi0,162km
58Tháo hộp đã lắp phụ kiện & công tơ ≤ 2 công tơ (hộp 1 công tơ 3 pha)Tháo dỡ và thu hồi19hộp
59Tháo dây dọc bê tông tiết diện ≤ 16 mm2 (cáp muller)Tháo dỡ và thu hồi105mét
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.842E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.168E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu bao gồm: đường dây trung - hạ thế
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.727.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.454.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.33
2 kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm giám sát thi công của ít nhất 02 công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu trong vòng 02 năm trở lại đây (2019, 2020).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu1
2 Xe tải ≥ 1,25 tấn Xe tải ≥ 1,25 tấn1
3 Sòng dựng trụ 3 tấn Sòng dựng trụ 3 tấn2
4 Máy tời 3 tấn Máy tời 3 tấn2
5 Kích + lem 1,5 tấn Kích + lem 1,5 tấn4
6 Kiềm ép thủy lực Kiềm ép thủy lực2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->