Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa khu nhà hành chính, tường rào cổng ngõ của Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220122440-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa khu nhà hành chính, tường rào cổng ngõ của Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20220101155 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-12 14:16:00 đến ngày 2022-01-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,191,970,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.978E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.957E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Có Hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng - Y tế và cấp công trình dân dụng tương đương cấp III hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Scan tài liệu chứng minh (bản sao y hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công xây dựng tương tự; Phụ lục khối lượng hợp đồng; Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.234.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.702.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng-công nghiệp, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình tương tự, có tên trong danh sách nhân sự chủ chốt đã đăng ký với Sở Xây dựng/Bộ Xây dựng.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu có 01 chỉ huy trưởng công trình, là kỹ sư xây dựng xây dựng dân dụng-công nghiệp, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình tương tự phần việc đảm nhận trong liên danh; có tên trong danh sách nhân sự chủ chốt đã đăng ký với Sở Xây dựng/Bộ Xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng - công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần xây dựng, phải có 01 kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, đã là kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự phần việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư cấp thoát nước, có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước công trình dân dụng - công nghiệp, đã là kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 02 công trình tương tự.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh (nếu có đảm nhận thi công phần nước) phải có 01 kỹ sư cấp thoát nước, có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước công trình, đã làm kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 02 công trình tương tự phần việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công phần hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư Điện-Điện tử, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng - công nghiệp, đã là kỹ thuật thi công phần nước ít nhất 02 công trình tương tự.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh (nếu có đảm nhận thi công phần điện) phải có 01 kỹ sư Điện-Điện tử, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng - công nghiệp ít nhất 02 công trình tương tự phần việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã có kinh nghiệm phụ trách thanh quyết toán ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự, cấp III trở lên.- Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu phải có 01 nhân sự phụ trách thanh, quyết toán, có trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã có kinh nghiệm phụ trách thanh quyết toán ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự phần việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên, đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự, cấp III trở lên.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu phải có 01 đội trưởng có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên, đã có kinh nghiệm làm đội trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự phần việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông (trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh phải có đủ loại, số lượng thiết bị trên) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW.Đơn vị tính: cái. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy cắt gạch đá (trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh phải có đủ loại, số lượng thiết bị trên) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kW.Đơn vị tính: cái. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đầm bàn (trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh phải có đủ loại, số lượng thiết bị trên) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 kW.Đơn vị tính: cái. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi (trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh phải có đủ loại, số lượng thiết bị trên) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW.Đơn vị tính: cái. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện (trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh phải có đủ loại, số lượng thiết bị trên) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW.Đơn vị tính: cái. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay (trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh phải có đủ loại, số lượng thiết bị trên) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62 kW.Đơn vị tính: cái. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy mài (trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh phải có đủ loại, số lượng thiết bị trên) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 kW.Đơn vị tính: cái. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy trộn bê tông 250L (trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh phải có đủ loại, số lượng thiết bị trên) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250L.Đơn vị tính: cái. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy vận thăng (hoặc tời nâng) (trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh phải có đủ loại, số lượng thiết bị trên) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤ 0,8T.Đơn vị tính: cái. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Ô tô tải (trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh phải có đủ loại, số lượng thiết bị trên) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≤ 7,0 Tấn còn trong hạng chứng nhận đăng kiểm xe.Đơn vị tính: cái. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Giàn giáo thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bằng thép.Đơn vị tính: Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa khu nhà hành chính, tường rào cổng ngõ của Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định Cải tạo, sửa chữa khu nhà hành chính, tường rào cổng ngõ của Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách nhà nước do tỉnh quản lý và Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh, Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và các nguồn thu khác của Bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh (bản chụp có chứng thực); - Tài liệu thể hiện đã đăng ký thông tin trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia; - Có chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên được Sở Xây dựng/Bộ Xây dựng cấp theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ về Quản lý dự án đầu tư xây dựng; - Bảo đảm dự thầu; - Giấy ủy quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên doanh (nếu có); - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây nhất (2018, 2019, 2020); - Giấy xác nhận của Cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý III năm 2021; - Hợp đồng thi công các công trình tương tự; Phụ lục khối lượng hợp đồng; Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. - Bảng phân tích chi tiết đơn giá dự thầu, các catalogue, tài liệu kỹ thuật… các vật tư thiết bị dự kiến lắp đặt cho công trình; - Bảng cam kết sử dụng loại vật liệu hợp chuẩn, hợp quy cho công trình theo đúng quy định tại QCVN 16:2019/BXD-Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng; - Hồ sơ về nhân sự chủ chốt như: Các văn bằng, chứng chỉ liên quan; các tài liệu chứng minh đã thực hiện các công trình tương tự tương ứng với nhiệm vụ dự kiến phân công...; - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. (Đối với xe ô tô, phải kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật); - Thuyết minh biện pháp thi công + bản vẽ biện pháp thi công - Bảng cam kết bố trí đúng nhân lực và thi công đúng tiến độ đã đăng ký trong E-HSDT nếu trúng thầu. - Biên bản khảo sát hiện trường được Chủ đầu tư ký xác nhận. (Nếu là bản sao phải được công chứng và Bên mời thầu sẽ kiểm tra, đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định (Địa chỉ: số 106 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định).
+ Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định (Địa chỉ: số 106 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Định, số 01 Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Bộ phận giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, số 35 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định Số 35 Lê Lợi - TP Quy Nhơn - tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3816675 FAX: 0256.3824509. Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E - HSMT | 313,86 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa | Chương V E - HSMT | 835,95 | m |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V E - HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ xí bệt | Chương V E - HSMT | 11 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V E - HSMT | 7 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Chương V E - HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ tấm lợp - tôn | Chương V E - HSMT | 3 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V E - HSMT | 4,511 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ trần nhựa | Chương V E - HSMT | 232,675 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ lan can sắt | Chương V E - HSMT | 105,3 | m |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V E - HSMT | 175,058 | m3 |
| 12 | Phá dỡ xà, dầm, giằng bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V E - HSMT | 1,577 | m3 |
| 13 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V E - HSMT | 1,265 | m3 |
| 14 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V E - HSMT | 6 | m3 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V E - HSMT | 954,215 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E - HSMT | 71,94 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà, dầm, trần | Chương V E - HSMT | 759,183 | m2 |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V E - HSMT | 193,442 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E - HSMT | 193,442 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 5km bằng ô tô - 7,0T đổ ra ngoài bãi thải | Chương V E - HSMT | 193,442 | m3 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E - HSMT | 3,454 | 100m2 |
| 22 | Công tác đóng cọc, dừng tôn chống sạt lỡ móng nhà hiện trạng | Chương V E - HSMT | 1 | toàn bộ |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m, cấp đất III | Chương V E - HSMT | 10,409 | 100m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, cấp đất III | Chương V E - HSMT | 166,536 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E - HSMT | 20,496 | m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 67,93 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 2,223 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK≤10mm | Chương V E - HSMT | 0,273 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E - HSMT | 4,977 | tấn |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E - HSMT | 4,876 | m3 |
| 31 | Ván khuôn bê tông lót móng đá chẻ | Chương V E - HSMT | 0,201 | 100m2 |
| 32 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 54,162 | m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 10,613 | 100m3 |
| 34 | Khối lượng đất thừa dùng đắp đất tôn nền và san xung quanh | Chương V E - HSMT | 0,831 | 100m3 |
| 35 | Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 15,643 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E - HSMT | 1,565 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,36 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 1,958 | tấn |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,63 | 100m3 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E - HSMT | 31,167 | m3 |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,632 | m3 |
| 42 | Xây tường bạ chân móng bằng gạch không nung 5.5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,884 | m3 |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5.5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 4,13 | m3 |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Chương V E - HSMT | 17,234 | m2 |
| 45 | Trát chân móng, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 19,8 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 58 | m |
| 47 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E - HSMT | 17,4 | m2 |
| 48 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, cấp đất III | Chương V E - HSMT | 1,643 | m3 |
| 49 | Xây móng bằng gạch không nung 5.5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 2,743 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 10,97 | m2 |
| 51 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V E - HSMT | 22,557 | m2 |
| 52 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,645 | m3 |
| 53 | Lát đá granit khò nhám ram dốc, PCB40 | Chương V E - HSMT | 6,448 | m2 |
| 54 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 45,836 | m3 |
| 55 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 7,504 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 1,843 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 8,323 | tấn |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 42,733 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E - HSMT | 4,689 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 1,116 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 6,572 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 0,713 | tấn |
| 63 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 57,534 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E - HSMT | 5,754 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 7,773 | tấn |
| 66 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 14,087 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E - HSMT | 1,923 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 0,452 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 1,86 | tấn |
| 70 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 10,634 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V E - HSMT | 1,077 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 1,031 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 0,572 | tấn |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 163,413 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 155,315 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 26,562 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 25,295 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 5,551 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5.5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 7,458 | m3 |
| 80 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5.5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 3,261 | m3 |
| 81 | Ngâm nước xi măng chống thêm sê nô | Chương V E - HSMT | 32,085 | m3 |
| 82 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 106,47 | m2 |
| 83 | Quét dung dịch CT11A chống thấm sê nô, ô văng | Chương V E - HSMT | 106,47 | m2 |
| 84 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Chương V E - HSMT | 5,226 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 249,498 | m2 |
| 86 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V E - HSMT | 5,226 | tấn |
| 87 | Bulong fi 20, L= 700 | Chương V E - HSMT | 88 | bộ |
| 88 | Gia công xà gồ thép hộp 50x100x2.0mm, mạ kẽm | Chương V E - HSMT | 3,208 | tấn |
| 89 | Gia công cầu phong thép hộp 50x50x2.0mm, mạ kẽm | Chương V E - HSMT | 3,386 | tấn |
| 90 | Gia công li tô thép 30x30x1.2mm, mạ kẽm | Chương V E - HSMT | 2,743 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn cho thép mạ kẽm) | Chương V E - HSMT | 702,075 | m2 |
| 92 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép mạ kẽm | Chương V E - HSMT | 9,337 | tấn |
| 93 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 5,755 | 100m2 |
| 94 | Ngói úp nóc | Chương V E - HSMT | 132 | viên |
| 95 | Gia công, lắp đặt nẹp nhôm che khe lún sàn | Chương V E - HSMT | 27,8 | m |
| 96 | Gia công, lắp đặt nắp đậy ô thăm mái bằng tôn, kể cả bản lề + móc khóa | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 97 | Gia công, lắp đặt bậc thang lên mái bằng sắt fi 20 mạ kẽm | Chương V E - HSMT | 6 | cái |
| 98 | Bê tông mũ khe co giãn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,086 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ mũ che khe co giãn | Chương V E - HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng cốt thép mũ che khe co giãn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 0,008 | tấn |
| 101 | Cung cấp, lắp đặt tấm trần thạch cao khung chìm | Chương V E - HSMT | 585,37 | m2 |
| 102 | Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao khung nổi tấm prima 600x600, chống nước | Chương V E - HSMT | 125,49 | m2 |
| 103 | Gia công, lắp đặt cửa đi kính cường lực dày 12mm, chi tiết theo thiết kế (bao gồm cả phụ kiện khóa, bản lề tay nắm ..) | Chương V E - HSMT | 8,64 | m2 |
| 104 | Gia công, lắp dựng cửa di nhôm Xingfa cao cấp, kính an toàn Việt Nhật dày 8.38mm, dán Decal mờ | Chương V E - HSMT | 208,45 | m2 |
| 105 | Gia công, lắp dựng cửa sổ lùa nhôm Xingfa cao cấp, kính an toàn Việt Nhật dày 8.38mm, dán Decal mờ | Chương V E - HSMT | 217,44 | m2 |
| 106 | Gia công, lắp dựng cửa sổ mở hắt nhôm Xìngfa cao cấp, kính an toàn Việt Nhật dày 8.38mm, dán Decal mờ | Chương V E - HSMT | 28,8 | m2 |
| 107 | Gia công, lắp dựng cửa sổ lùa + vách kính khung nhôm Xingfa cao cấp, kính an toàn Việt Nhật dày 8.38mm, dán Decal mờ | Chương V E - HSMT | 5,76 | m2 |
| 108 | Gia công, lắp dựng vách kính khung nhôm Xingfa cao cấp, kính an toàn Việt Nhật dày 8.38mm | Chương V E - HSMT | 27,36 | m2 |
| 109 | Gia công, lắp dựng vách kính khung nhôm Xingfa cao cấp, kính an toàn Việt Nhât dày 8.38mm, dán Decal cách nhiệt | Chương V E - HSMT | 157,92 | m2 |
| 110 | Gia công khung bảo vệ cửa sổ inox su304 | Chương V E - HSMT | 1,386 | tấn |
| 111 | Lắp dựng hoa inox cửa | Chương V E - HSMT | 250,56 | m2 |
| 112 | Gia công, lắp đặt lam nhôm che nắng hình hộp bằng hợp kim nhôm, quy cách 150x24x1.3mm | Chương V E - HSMT | 324,43 | m2 |
| 113 | Gia công, lắp dựng lan can inox su304 cầu thang, chi tiết theo thiết kế | Chương V E - HSMT | 39,2 | m |
| 114 | Gia công, lắp dựng lan can inox su304 hành lang, chi tiết theo thiết kế | Chương V E - HSMT | 48,05 | m2 |
| 115 | Gia công hệ khung đỡ lavabo | Chương V E - HSMT | 0,052 | tấn |
| 116 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V E - HSMT | 0,052 | tấn |
| 117 | Cung cấp, lắp đặt đá garanit Lavabo | Chương V E - HSMT | 7,95 | m2 |
| 118 | Gia công hệ khung sân khấu bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V E - HSMT | 1,376 | tấn |
| 119 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( Sơn chuyên dụng cho thép mạ kẽm) | Chương V E - HSMT | 90,585 | m2 |
| 120 | Lắp đặt kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V E - HSMT | 1,376 | tấn |
| 121 | Cung câp, lắp đặt tấm bê tông nhẹ dày 20mm | Chương V E - HSMT | 67,65 | m2 |
| 122 | Keo liên kết mối nối tấm bê tông | Chương V E - HSMT | 3 | kg |
| 123 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E - HSMT | 62,07 | m2 |
| 124 | Rải lưới chống nứt sàn, lưới vuông mạ kẽm 10x10x1.0mm | Chương V E - HSMT | 62,07 | m2 |
| 125 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5.5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,101 | m3 |
| 126 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 3,36 | m2 |
| 127 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 62,07 | m2 |
| 128 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 920,921 | m2 |
| 129 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 1.172,794 | m2 |
| 130 | Trát tường thu hồi, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (mặt ngoài) | Chương V E - HSMT | 132,818 | m2 |
| 131 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 905,45 | m2 |
| 132 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 456,62 | m2 |
| 133 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 575,4 | m2 |
| 134 | Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 192,3 | m2 |
| 135 | Trát cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 102,45 | m2 |
| 136 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (cải tạo nhà hiện trạng) | Chương V E - HSMT | 19,9 | m2 |
| 137 | Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 1.307,55 | m2 |
| 138 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 451,982 | m2 |
| 139 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600 | Chương V E - HSMT | 19,5 | m2 |
| 140 | Ốp tường trụ, cột - Gạch Inax, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 38,04 | m2 |
| 141 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V E - HSMT | 6,96 | m2 |
| 142 | Ốp đá granit tự nhiên vào trụ sử dụng keo dán | Chương V E - HSMT | 9,068 | m2 |
| 143 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Chương V E - HSMT | 90,356 | m2 |
| 144 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 1.592,876 | m2 |
| 145 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 chống trượt, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 79,363 | m2 |
| 146 | Bả bằng bột bả vào tường dầm, trần ngoài nhà | Chương V E - HSMT | 1.052,739 | m2 |
| 147 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm, trần trong nhà | Chương V E - HSMT | 4.083,661 | m2 |
| 148 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 1.052,739 | m2 |
| 149 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 4.080,661 | m2 |
| 150 | Cung cấp, lắp đặt bảng tên phòng bằng mica | Chương V E - HSMT | 34 | cái |
| 151 | Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Chương V E - HSMT | 15,878 | 1000v |
| 152 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V E - HSMT | 57,034 | tấn |
| 153 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V E - HSMT | 16,368 | tấn |
| 154 | Lắp đặt tủ điện 300x400x200 + yếm tủ ( tủ điện tầng ) | Chương V E - HSMT | 3 | tủ |
| 155 | Lắp đặt tủ điện 500x600x350 + yếm tủ ( tủ điện tổng ) | Chương V E - HSMT | 1 | tủ |
| 156 | Lắp đặt đèn báo pha 220V/3W | Chương V E - HSMT | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt cầu chì 2A | Chương V E - HSMT | 3 | cái |
| 158 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế thang đp 500V + công tắc chuyển mạch | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 159 | Biến dòng 125/5A | Chương V E - HSMT | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt đồng hồ Ampe thang đo 100A | Chương V E - HSMT | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A-25kA | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A - 25kA | Chương V E - HSMT | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A - 25kA | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt các automat 2 pha 75A-25kA | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A-25kA | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt các automat 2 pha 30A-10kA | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt các automat 2 pha 10A-5kA | Chương V E - HSMT | 3 | cái |
| 168 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A-6kA | Chương V E - HSMT | 3 | cái |
| 169 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A-6kA | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt các automat 2 pha 30A-10kA | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A-6kA | Chương V E - HSMT | 3 | cái |
| 172 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A-6kA | Chương V E - HSMT | 6 | cái |
| 173 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A-6kA | Chương V E - HSMT | 16 | cái |
| 174 | Lắp đặt đèn led tuýp đôi (2x18W-T8) dài 1,2m, máng siêu mỏng | Chương V E - HSMT | 76 | bộ |
| 175 | Lắp đặt đèn led tuýp đơn (1x18W-T8) dài 1,2m, máng siêu mỏng: | Chương V E - HSMT | 87 | bộ |
| 176 | Lắp đặt đèn lúp led gắn trần loại lớn 30W | Chương V E - HSMT | 4 | bộ |
| 177 | Lắp đặt đèn lúp led gắn trần loại trung 18W | Chương V E - HSMT | 60 | bộ |
| 178 | Lắp đặt đèn hắt âm nền | Chương V E - HSMT | 4 | bộ |
| 179 | Lắp đặt quạt trần (sải cánh 1m) + hộp số kiểu Volume | Chương V E - HSMT | 34 | cái |
| 180 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V E - HSMT | 11 | cái |
| 181 | Lắp đặt dây dẫn CVV 4x25mm2 | Chương V E - HSMT | 24 | m |
| 182 | Lắp đặt dây dẫn CVV 4x10mm2 | Chương V E - HSMT | 40 | m |
| 183 | Lắp đặt dây CV-25mm2 | Chương V E - HSMT | 240 | m |
| 184 | Lắp đặt dây CV-16mm2 | Chương V E - HSMT | 94 | m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp - Đường kính 32mm | Chương V E - HSMT | 150 | m |
| 186 | Kéo rải dây đồng trần M-10 hoặc CV-10 (làm dây E) | Chương V E - HSMT | 230 | m |
| 187 | Lắp đặt dây dẫn CVV 3x10mm2 | Chương V E - HSMT | 75 | m |
| 188 | Lắp đặt dây dẫn CVV 3x6mm2 | Chương V E - HSMT | 190 | m |
| 189 | Lắp đặt dây dẫn CVV 3x4mm2 | Chương V E - HSMT | 80 | m |
| 190 | Lắp đặt dây dẫn CVV 3x2.5mm2 | Chương V E - HSMT | 800 | m |
| 191 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x1.5mm2 | Chương V E - HSMT | 2.600 | m |
| 192 | Khung, nắp loại 1-3 phần tử | Chương V E - HSMT | 198 | bộ |
| 193 | Khung nắp loại 4-6 phần tử | Chương V E - HSMT | 26 | bộ |
| 194 | Lắp đặt cầu chì (5-10)A-250V | Chương V E - HSMT | 106 | cái |
| 195 | Lắp đặt cầu chì (5-10)A ống có dây hàn | Chương V E - HSMT | 100 | cái |
| 196 | Lắp đặt công tắc 1 cực | Chương V E - HSMT | 156 | cái |
| 197 | Lắp đặt công tắc 2 cực | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 198 | Lắp đặt ổ cắm đôi 03 lỗ | Chương V E - HSMT | 87 | cái |
| 199 | Lắp đặt ổ cắm đơn 02 lỗ | Chương V E - HSMT | 11 | cái |
| 200 | Lắp đặt ổ cắm âm sàn | Chương V E - HSMT | 5 | cái |
| 201 | Trạm đấu nối dây các loại | Chương V E - HSMT | 109 | cái |
| 202 | Lắp đặt dây ABC-LV 4x70mm2 | Chương V E - HSMT | 40 | m |
| 203 | Cụm đón điện 03 pha | Chương V E - HSMT | 1 | cụm |
| 204 | Lắp đặt dây dẫn CVV/DSTA 4x30mm2 | Chương V E - HSMT | 50 | m |
| 205 | Tháo dỡ mạng điện hiện có và đánh giá giá trị thu hồi | Chương V E - HSMT | 1 | hệ |
| 206 | Đục khoét kết cấu hiện trạng để lắp đặt điện mới | Chương V E - HSMT | 1 | hệ |
| 207 | Điều hòa gắn tường 02 cục 12.000 BTU/h | Chương V E - HSMT | 13 | bộ |
| 208 | Điều hòa gắn tường 02 cục 18.000 BTU/h | Chương V E - HSMT | 16 | bộ |
| 209 | Điều hòa gắn tường 02 cục 24.000 BTU/h | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 210 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V E - HSMT | 30 | máy |
| 211 | Khung treo, định vị giàn nóng loại (12.000-18.000-24.000) BTU/h | Chương V E - HSMT | 30 | cụm |
| 212 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Chương V E - HSMT | 3,7 | 100m |
| 213 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Chương V E - HSMT | 3,5 | 100m |
| 214 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Chương V E - HSMT | 0,2 | 100m |
| 215 | Bảo ôn, cách ẩm + nhiệt đường ống các loại | Chương V E - HSMT | 370 | m |
| 216 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng fi 20mm - Bọc bảo ôn | Chương V E - HSMT | 1 | 100m |
| 217 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A - 6kA | Chương V E - HSMT | 30 | cái |
| 218 | Lắp đặt dây dẫn CVV 3x4mm2 | Chương V E - HSMT | 320 | m |
| 219 | Lắp đặt dây dẫn CVV 3x1.5mm2 | Chương V E - HSMT | 340 | m |
| 220 | Khung, nắp 1-3 phần tử | Chương V E - HSMT | 30 | bộ |
| 221 | Nitơ hàn ống | Chương V E - HSMT | 3 | bình mini |
| 222 | Ga nạp bổ sung | Chương V E - HSMT | 8 | kg |
| 223 | Vật tư phụ ( côn, tê, cát ... các loại ) | Chương V E - HSMT | 1 | lô |
| 224 | Bộ chia ga (nóng, lạnh) các loại | Chương V E - HSMT | 7 | bộ |
| 225 | Máy lạnh Cassette âm trần (kèm remote) loại 24.000 BTU/h | Chương V E - HSMT | 9 | cái |
| 226 | Giàn nóng 210.000 BTU/h + cáp tín hiệu theo máy | Chương V E - HSMT | 1 | cụm |
| 227 | Bệ lắp giàn nóng 210.000 BTU/h | Chương V E - HSMT | 2 | bệ |
| 228 | Khung định vị hệ ống ga, điện tầng mái (Theo thực tế máy) | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 229 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Chương V E - HSMT | 9 | máy |
| 230 | Cáp cấp điện + E. đất đến giàn lạnh CVV 3x2.5mm2 | Chương V E - HSMT | 260 | m |
| 231 | Ni tơ hàn ống | Chương V E - HSMT | 2 | Bình mini |
| 232 | Ga nạp bổ sung | Chương V E - HSMT | 4 | kg |
| 233 | Vật tư phụ ( côn, tê, cát ... các loại ) | Chương V E - HSMT | 1 | lô |
| 234 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Chương V E - HSMT | 0,7 | 100m |
| 235 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Chương V E - HSMT | 0,9 | 100m |
| 236 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 19mm | Chương V E - HSMT | 0,51 | 100m |
| 237 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 28,6mm | Chương V E - HSMT | 0,005 | 100m |
| 238 | Bảo ôn, cách ẩm + nhiệt đường ống các loại | Chương V E - HSMT | 100 | m |
| 239 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng fi 20mm - Bọc bảo ôn | Chương V E - HSMT | 0,46 | 100m |
| 240 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng fi 27mm - Bọc bảo ôn | Chương V E - HSMT | 0,4 | 100m |
| 241 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng fi 42mm - Bọc bảo ôn | Chương V E - HSMT | 0,2 | 100m |
| 242 | Đóng cọc tiếp địa fi 16, L=2.4m, mạ đồng | Chương V E - HSMT | 5 | cọc |
| 243 | Khoan giếng sâu 10m- Fi (60-90), thả cọc fi 16 | Chương V E - HSMT | 5 | giếng |
| 244 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm mạ | Chương V E - HSMT | 92 | m |
| 245 | Tấm kiểm tra tiếp địa và hộp bao che nhựa: | Chương V E - HSMT | 1 | cụm |
| 246 | Kéo rải dây cáp đồng trần E-16 (Nối đến tủ điện tổng) | Chương V E - HSMT | 10 | m |
| 247 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 248 | Que hàn | Chương V E - HSMT | 1,25 | kg |
| 249 | Hắc ín (Quét 3 lớp các mối hàn) | Chương V E - HSMT | 0,6 | kg |
| 250 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E - HSMT | 6,63 | 1m3 |
| 251 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,066 | 100m3 |
| 252 | Lắp đặt Swich 28-port | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 253 | Thiết bị chống sét lang truyền PL24-CAT6 24 cổng | Chương V E - HSMT | 2 | bộ |
| 254 | Tủ mạng lang + bộ luu điện 1KVA + Quạt làm mát | Chương V E - HSMT | 2 | cụm |
| 255 | Máng cáp nhựa 100x40 có nắp đậy (xuyên tầng) | Chương V E - HSMT | 14 | m |
| 256 | Ống nhựa fi 20 lồng cáp mạng | Chương V E - HSMT | 450 | m |
| 257 | Cáp mạng UTP CAT-6 | Chương V E - HSMT | 1.500 | m |
| 258 | Ổ cắm mạng: (Mặt, hạt, đế) | Chương V E - HSMT | 52 | cái |
| 259 | Cáp quang 4 Core, OM3 | Chương V E - HSMT | 150 | m |
| 260 | Lắp đặt kim thu sét - Rbvc >=25m | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 261 | Kéo rải dây cáp đồng trần C50 dẫn thoát sét | Chương V E - HSMT | 71 | m |
| 262 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm | Chương V E - HSMT | 30 | m |
| 263 | Hộp đo điện trở | Chương V E - HSMT | 1 | hộp |
| 264 | Khoan giếng sâu 10m D(60-90) thả cọc tiếp địa | Chương V E - HSMT | 3 | giếng |
| 265 | Đóng cọc chống sét D16, L = 2.4m, mạ đồng | Chương V E - HSMT | 3 | cọc |
| 266 | Lắp trụ và đế đỡ kim thu sét | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 267 | Đo diện trở chống sét | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 268 | Vật liệu phụ | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 269 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V E - HSMT | 18,747 | m3 |
| 270 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E - HSMT | 1,165 | m3 |
| 271 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 3,316 | m3 |
| 272 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V E - HSMT | 0,689 | 100m2 |
| 273 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,471 | m3 |
| 274 | Xây móng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,784 | m3 |
| 275 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 28,26 | m2 |
| 276 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E - HSMT | 28,26 | m2 |
| 277 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 13,112 | m2 |
| 278 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E - HSMT | 0,673 | m3 |
| 279 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E - HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 280 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E - HSMT | 0,085 | tấn |
| 281 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V E - HSMT | 6 | cái |
| 282 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 283 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 284 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Chương V E - HSMT | 0,016 | 100m |
| 285 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V E - HSMT | 0,276 | 100m |
| 286 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V E - HSMT | 8 | cái |
| 287 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 288 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 289 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 290 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E - HSMT | 23 | bộ |
| 291 | Lắp đặt vòi xịt xí | Chương V E - HSMT | 23 | cái |
| 292 | Lắp đặt van đồng, ĐK 49mm | Chương V E - HSMT | 22 | cái |
| 293 | Lắp đặt phễu thu Inox, KT 200x200mm | Chương V E - HSMT | 30 | cái |
| 294 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox, ĐK 90mm | Chương V E - HSMT | 30 | cái |
| 295 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V E - HSMT | 2 | bể |
| 296 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm, dày 3mm | Chương V E - HSMT | 2,8 | 100m |
| 297 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm, dày 3mm | Chương V E - HSMT | 3,5 | 100m |
| 298 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, dày 3mm | Chương V E - HSMT | 0,5 | 100m |
| 299 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm dày 3mm | Chương V E - HSMT | 7,5 | 100m |
| 300 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm, dày 3mm | Chương V E - HSMT | 3,2 | 100m |
| 301 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V E - HSMT | 150 | cái |
| 302 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V E - HSMT | 120 | cái |
| 303 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V E - HSMT | 80 | cái |
| 304 | Lắp đặt bầu nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 49/27mm | Chương V E - HSMT | 75 | cái |
| 305 | Lắp đặt bầu nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Chương V E - HSMT | 50 | cái |
| 306 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Chương V E - HSMT | 80 | cái |
| 307 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Chương V E - HSMT | 120 | cái |
| 308 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Chương V E - HSMT | 55 | cái |
| 309 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V E - HSMT | 75 | cái |
| 310 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V E - HSMT | 20 | cái |
| 311 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V E - HSMT | 35 | cái |
| 312 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V E - HSMT | 120 | cái |
| 313 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V E - HSMT | 90 | cái |
| 314 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V E - HSMT | 45 | cái |
| 315 | Lắp đặt nối ren ngoài - Đường kính 27mm | Chương V E - HSMT | 120 | cái |
| 316 | Lắp đặt co ren trong - Đường kính 27/21mm | Chương V E - HSMT | 75 | cái |
| 317 | Lắp đặt tê ren trong - Đường kính 27/21mm | Chương V E - HSMT | 35 | cái |
| 318 | Lắp nút bịt nhựa ren ngoài - Đường kính 27mm | Chương V E - HSMT | 75 | cái |
| 319 | Lắp nút bịt nhựa ren trong - Đường kính 27mm | Chương V E - HSMT | 60 | cái |
| 320 | Lắp nút bịt nhựa PVC - Đường kính 114mm | Chương V E - HSMT | 30 | cái |
| 321 | Lắp nút bịt nhựa PVC - Đường kính 60mm | Chương V E - HSMT | 33 | cái |
| 322 | Lắp nút bịt nhựa PVC - Đường kính 34mm | Chương V E - HSMT | 60 | cái |
| 323 | Lắp nút bịt nhựa PVC - Đường kính 27mm | Chương V E - HSMT | 75 | cái |
| 324 | Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh | Chương V E - HSMT | 30 | cái |
| 325 | Lắp đặt lavabo | Chương V E - HSMT | 28 | bộ |
| 326 | Bass treo lavabo | Chương V E - HSMT | 28 | cái |
| 327 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Chương V E - HSMT | 28 | bộ |
| 328 | Dây cấp lavabo + Xiphong | Chương V E - HSMT | 28 | cái |
| 329 | Lắp đặt kệ kính | Chương V E - HSMT | 28 | cái |
| 330 | Lắp đặt gương soi | Chương V E - HSMT | 28 | cái |
| 331 | Lắp đặt giá treo khăn | Chương V E - HSMT | 23 | cái |
| 332 | Lắp đặt vòi xả | Chương V E - HSMT | 23 | cái |
| 333 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E - HSMT | 7 | bộ |
| 334 | Xả tiểu nam | Chương V E - HSMT | 7 | bộ |
| 335 | Lắp đặt máy bơm LD ý 1.0HP + phu kiện | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 336 | Máy bơm chìm (dự phòng) liên danh Ý- 3HP + phụ kiện | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 337 | Tủ chữa cháy 250x500x700 | Chương V E - HSMT | 1 | tủ |
| 338 | Vòi chữa cháy D65 | Chương V E - HSMT | 2 | cuộn |
| 339 | Lăng chữa cháy D65 | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 340 | Họng tiếp nước chữa cháy D65 | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 341 | Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà D65 | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 342 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diezel Q=30L/s, H>=55m | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 343 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=30L/s, H>=55m | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 344 | Lắp đặt dây dẫn CVV 3x16 + 1x10mm2 | Chương V E - HSMT | 65 | m |
| 345 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x1.5mm2 | Chương V E - HSMT | 25 | m |
| 346 | Tủ điều khiển máy bơm | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 347 | Bình bột chữa cháy MFZ4 4kg | Chương V E - HSMT | 18 | Bình |
| 348 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 3kg | Chương V E - HSMT | 18 | Bình |
| 349 | Kệ đựng bình | Chương V E - HSMT | 18 | cái |
| 350 | Bộ nội qui + tiêu lệnh | Chương V E - HSMT | 18 | cái |
| 351 | Vật tư phụ | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 352 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng 40cm, sâu 40cm - Cấp đất III | Chương V E - HSMT | 25,056 | 1m3 |
| 353 | Lắp đặt ống STK - Đường kính 114mm | Chương V E - HSMT | 1,566 | 100m |
| 354 | Lắp đặt ống STK - Đường kính 76mm | Chương V E - HSMT | 0,32 | 100m |
| 355 | Lắp đặt ống STK - Đường kính 60mm | Chương V E - HSMT | 0,02 | 100m |
| 356 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Chương V E - HSMT | 0,34 | 100m |
| 357 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 114mm | Chương V E - HSMT | 1,566 | 100m |
| 358 | Sơn đường ống 2 nước, sơn chống rỉ | Chương V E - HSMT | 20,4044 | 1m2 |
| 359 | Lắp đặt co STK DN - Đường kính 114mm | Chương V E - HSMT | 14 | cái |
| 360 | Lắp đặt tê STK DN - Đường kính 114mm | Chương V E - HSMT | 7 | cái |
| 361 | Lắp đặt bầu giảm STK DN - Đường kính 114/76mm | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 362 | Lắp đặt bầu giảm STK DN - Đường kính 76/60mm | Chương V E - HSMT | 6 | cái |
| 363 | Lắp đặt tê STK DN 76 | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 364 | Lắp đặt co STK DN 76 | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 365 | Lắp bích thép DN 114mm | Chương V E - HSMT | 16 | cặp bích |
| 366 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 114mm | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 367 | Lắp đặt van 1 chiều DN 114mm | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 368 | Lắp đặt van khóa DN 114mm | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 369 | Rube DN 114 | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 370 | Công tắc áp lực | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 371 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 372 | Bộ mồi nước | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 373 | Lắp đặt van chữa cháy D50mm | Chương V E - HSMT | 6 | cái |
| 374 | Lăng chữa cháy D50 | Chương V E - HSMT | 6 | cái |
| 375 | Cuộn vòi chữa cháy D50 | Chương V E - HSMT | 6 | cuộn |
| 376 | Tủ chữa cháy 200x400x600 | Chương V E - HSMT | 6 | cái |
| 377 | Lắp đặt tủ trung tâm tâm báo cháy 8 kênh | Chương V E - HSMT | 1 | tủ |
| 378 | Lắp đặt đầu báo khói | Chương V E - HSMT | 54 | bộ |
| 379 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Chương V E - HSMT | 2 | bộ |
| 380 | Bộ nhấn chuông điện | Chương V E - HSMT | 7 | cái |
| 381 | Lắp đặt dây dẫn 2x0,75mm2 | Chương V E - HSMT | 740 | m |
| 382 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V E - HSMT | 740 | m |
| 383 | Vật tư phụ | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 384 | Lắp đặt các automat 2 pha 10A | Chương V E - HSMT | 3 | cái |
| 385 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn | Chương V E - HSMT | 27 | cái |
| 386 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V E - HSMT | 21 | cái |
| 387 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x1mm2 | Chương V E - HSMT | 373 | m |
| 388 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V E - HSMT | 373 | m |
| 389 | Vật tư phụ | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 390 | Tháo dỡ chông sắt hiện trạng hư hỏng | Chương V E - HSMT | 53,9 | m |
| 391 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E - HSMT | 60 | m2 |
| 392 | Cạo chà bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E - HSMT | 276,02 | m2 |
| 393 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V E - HSMT | 1,84 | m2 |
| 394 | Gia công lắp dựng chông sắt tường rào, chi tiết theo thiết kế, kể cả sơn | Chương V E - HSMT | 11,858 | m2 |
| 395 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 83,46 | m2 |
| 396 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 276,02 | m2 |
| 397 | Quét nước xi măng 2 nước, chân móng | Chương V E - HSMT | 23,46 | m2 |
| 398 | Gia công cổng sắt ( thay lại một số thanh hư hỏng) | Chương V E - HSMT | 0,059 | tấn |
| 399 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 23 | 1m2 |
| 400 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V E - HSMT | 11,5 | m2 |
| 401 | Cung cấp lắp đặt mô tơ cổng, kể cả phụ kiện | Chương V E - HSMT | 3 | bộ |
| B | PHẦN CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Chương V E - HSMT (Quy định số tiền cố định là 628.189.000 đồng) | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.978E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.957E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Có Hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng - Y tế và cấp công trình dân dụng tương đương cấp III hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Scan tài liệu chứng minh (bản sao y hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công xây dựng tương tự; Phụ lục khối lượng hợp đồng; Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.234.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.702.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng-công nghiệp, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình tương tự, có tên trong danh sách nhân sự chủ chốt đã đăng ký với Sở Xây dựng/Bộ Xây dựng.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu có 01 chỉ huy trưởng công trình, là kỹ sư xây dựng xây dựng dân dụng-công nghiệp, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình tương tự phần việc đảm nhận trong liên danh; có tên trong danh sách nhân sự chủ chốt đã đăng ký với Sở Xây dựng/Bộ Xây dựng. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng - công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần xây dựng, phải có 01 kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, đã là kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự phần việc đảm nhận trong liên danh. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Là kỹ sư cấp thoát nước, có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước công trình dân dụng - công nghiệp, đã là kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 02 công trình tương tự.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh (nếu có đảm nhận thi công phần nước) phải có 01 kỹ sư cấp thoát nước, có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước công trình, đã làm kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 02 công trình tương tự phần việc đảm nhận trong liên danh. | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách thi công phần hệ thống điện | 1 | - Là Kỹ sư Điện-Điện tử, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng - công nghiệp, đã là kỹ thuật thi công phần nước ít nhất 02 công trình tương tự.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh (nếu có đảm nhận thi công phần điện) phải có 01 kỹ sư Điện-Điện tử, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng - công nghiệp ít nhất 02 công trình tương tự phần việc đảm nhận trong liên danh. | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật thi công phụ trách thanh, quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã có kinh nghiệm phụ trách thanh quyết toán ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự, cấp III trở lên.- Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu phải có 01 nhân sự phụ trách thanh, quyết toán, có trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã có kinh nghiệm phụ trách thanh quyết toán ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự phần việc đảm nhận trong liên danh. | 3 | 2 |
| 6 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên, đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự, cấp III trở lên.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu phải có 01 đội trưởng có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên, đã có kinh nghiệm làm đội trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự phần việc đảm nhận trong liên danh. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông (trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh phải có đủ loại, số lượng thiết bị trên) | Công suất ≥ 1,5 kW.Đơn vị tính: cái. | 4 |
| 2 | Máy cắt gạch đá (trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh phải có đủ loại, số lượng thiết bị trên) | Công suất ≥ 1,7 kW.Đơn vị tính: cái. | 4 |
| 3 | Máy đầm bàn (trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh phải có đủ loại, số lượng thiết bị trên) | Công suất ≥ 1 kW.Đơn vị tính: cái. | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi (trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh phải có đủ loại, số lượng thiết bị trên) | Công suất ≥ 1,5 kW.Đơn vị tính: cái. | 2 |
| 5 | Máy hàn điện (trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh phải có đủ loại, số lượng thiết bị trên) | Công suất ≥ 23 kW.Đơn vị tính: cái. | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay (trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh phải có đủ loại, số lượng thiết bị trên) | Công suất ≥ 0,62 kW.Đơn vị tính: cái. | 4 |
| 7 | Máy mài (trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh phải có đủ loại, số lượng thiết bị trên) | Công suất ≥ 1 kW.Đơn vị tính: cái. | 4 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250L (trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh phải có đủ loại, số lượng thiết bị trên) | Dung tích 250L.Đơn vị tính: cái. | 2 |
| 9 | Máy vận thăng (hoặc tời nâng) (trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh phải có đủ loại, số lượng thiết bị trên) | Công suất ≤ 0,8T.Đơn vị tính: cái. | 3 |
| 10 | Ô tô tải (trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh phải có đủ loại, số lượng thiết bị trên) | Tải trọng ≤ 7,0 Tấn còn trong hạng chứng nhận đăng kiểm xe.Đơn vị tính: cái. | 3 |
| 11 | Giàn giáo thi công | Bằng thép.Đơn vị tính: Bộ | 300 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi