Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa khu nhà hành chính, tường rào cổng ngõ của Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220122440-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa khu nhà hành chính, tường rào cổng ngõ của Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định
Số hiệu KHLCNT 20220101155
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-12 14:16:00 đến ngày 2022-01-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,191,970,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.978E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.957E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Có Hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng - Y tế và cấp công trình dân dụng tương đương cấp III hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Scan tài liệu chứng minh (bản sao y hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công xây dựng tương tự; Phụ lục khối lượng hợp đồng; Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.234.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.702.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng-công nghiệp, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình tương tự, có tên trong danh sách nhân sự chủ chốt đã đăng ký với Sở Xây dựng/Bộ Xây dựng.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu có 01 chỉ huy trưởng công trình, là kỹ sư xây dựng xây dựng dân dụng-công nghiệp, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình tương tự phần việc đảm nhận trong liên danh; có tên trong danh sách nhân sự chủ chốt đã đăng ký với Sở Xây dựng/Bộ Xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng - công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần xây dựng, phải có 01 kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, đã là kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự phần việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư cấp thoát nước, có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước công trình dân dụng - công nghiệp, đã là kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 02 công trình tương tự.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh (nếu có đảm nhận thi công phần nước) phải có 01 kỹ sư cấp thoát nước, có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước công trình, đã làm kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 02 công trình tương tự phần việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thi công phần hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư Điện-Điện tử, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng - công nghiệp, đã là kỹ thuật thi công phần nước ít nhất 02 công trình tương tự.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh (nếu có đảm nhận thi công phần điện) phải có 01 kỹ sư Điện-Điện tử, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng - công nghiệp ít nhất 02 công trình tương tự phần việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã có kinh nghiệm phụ trách thanh quyết toán ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự, cấp III trở lên.- Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu phải có 01 nhân sự phụ trách thanh, quyết toán, có trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã có kinh nghiệm phụ trách thanh quyết toán ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự phần việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên, đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự, cấp III trở lên.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu phải có 01 đội trưởng có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên, đã có kinh nghiệm làm đội trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự phần việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông (trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh phải có đủ loại, số lượng thiết bị trên)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW.Đơn vị tính: cái.
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy cắt gạch đá (trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh phải có đủ loại, số lượng thiết bị trên)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW.Đơn vị tính: cái.
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm bàn (trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh phải có đủ loại, số lượng thiết bị trên)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 kW.Đơn vị tính: cái.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi (trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh phải có đủ loại, số lượng thiết bị trên)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW.Đơn vị tính: cái.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện (trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh phải có đủ loại, số lượng thiết bị trên)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW.Đơn vị tính: cái.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông cầm tay (trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh phải có đủ loại, số lượng thiết bị trên)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62 kW.Đơn vị tính: cái.
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy mài (trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh phải có đủ loại, số lượng thiết bị trên)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 kW.Đơn vị tính: cái.
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy trộn bê tông 250L (trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh phải có đủ loại, số lượng thiết bị trên)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250L.Đơn vị tính: cái.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy vận thăng (hoặc tời nâng) (trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh phải có đủ loại, số lượng thiết bị trên)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 0,8T.Đơn vị tính: cái.
- Số lượng tối thiểu 3
10-Ô tô tải (trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh phải có đủ loại, số lượng thiết bị trên)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≤ 7,0 Tấn còn trong hạng chứng nhận đăng kiểm xe.Đơn vị tính: cái.
- Số lượng tối thiểu 3
11-Giàn giáo thi công
- Đặc điểm thiết bị Bằng thép.Đơn vị tính: Bộ
- Số lượng tối thiểu 300
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa khu nhà hành chính, tường rào cổng ngõ của Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định
Cải tạo, sửa chữa khu nhà hành chính, tường rào cổng ngõ của Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định
270 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách nhà nước do tỉnh quản lý và Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh, Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và các nguồn thu khác của Bệnh viện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định , địa chỉ: 106 Nguyễn Huệ, phường Trần Phú. Quy Nhơn, Bình Định
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định (Địa chỉ: số 106 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định). + Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định (Địa chỉ: số 106 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định (Địa chỉ: số 106 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định). + Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định (Địa chỉ: số 106 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định). trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của các nhà thầu tham dự, đồng thời là ngành nghề sản xuất chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác của từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng tổng hợp T.N (Địa chỉ: Lô G15a Trần Xuân Soạn, Phường Nhơn Bình, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế - xây dựng Bình Phú (Số 74 Phạm Hùng, TP.Quy Nhơn, tỉnh Bình Định). + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Bình Định (Số 32 Lý Thường Kiệt, TP.Quy Nhơn, tỉnh Bình Định). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ tổng hợp Thịnh Phước (Tổ 79, KV9, Phường Nhơn Bình, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định). + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định (Địa chỉ: số 106 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định). - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định (Địa chỉ: số 106 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định). + Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định (Địa chỉ: số 106 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định).


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định , địa chỉ: 106 Nguyễn Huệ, phường Trần Phú. Quy Nhơn, Bình Định
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định (Địa chỉ: số 106 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định). + Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định (Địa chỉ: số 106 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh (bản chụp có chứng thực); - Tài liệu thể hiện đã đăng ký thông tin trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia; - Có chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên được Sở Xây dựng/Bộ Xây dựng cấp theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ về Quản lý dự án đầu tư xây dựng; - Bảo đảm dự thầu; - Giấy ủy quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên doanh (nếu có); - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây nhất (2018, 2019, 2020); - Giấy xác nhận của Cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý III năm 2021; - Hợp đồng thi công các công trình tương tự; Phụ lục khối lượng hợp đồng; Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. - Bảng phân tích chi tiết đơn giá dự thầu, các catalogue, tài liệu kỹ thuật… các vật tư thiết bị dự kiến lắp đặt cho công trình; - Bảng cam kết sử dụng loại vật liệu hợp chuẩn, hợp quy cho công trình theo đúng quy định tại QCVN 16:2019/BXD-Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng; - Hồ sơ về nhân sự chủ chốt như: Các văn bằng, chứng chỉ liên quan; các tài liệu chứng minh đã thực hiện các công trình tương tự tương ứng với nhiệm vụ dự kiến phân công...; - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. (Đối với xe ô tô, phải kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật); - Thuyết minh biện pháp thi công + bản vẽ biện pháp thi công - Bảng cam kết bố trí đúng nhân lực và thi công đúng tiến độ đã đăng ký trong E-HSDT nếu trúng thầu. - Biên bản khảo sát hiện trường được Chủ đầu tư ký xác nhận. (Nếu là bản sao phải được công chứng và Bên mời thầu sẽ kiểm tra, đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định (Địa chỉ: số 106 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định). + Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định (Địa chỉ: số 106 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Định, số 01 Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Bộ phận giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, số 35 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định Số 35 Lê Lợi - TP Quy Nhơn - tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3816675 FAX: 0256.3824509. Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E - HSMT313,86m2
2Tháo dỡ khuôn cửaChương V E - HSMT835,95m
3Tháo dỡ chậu rửaChương V E - HSMT6bộ
4Tháo dỡ xí bệtChương V E - HSMT11bộ
5Tháo dỡ chậu tiểuChương V E - HSMT7bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácChương V E - HSMT16bộ
7Tháo dỡ tấm lợp - tônChương V E - HSMT3100m2
8Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V E - HSMT4,511tấn
9Tháo dỡ trần nhựaChương V E - HSMT232,675m2
10Tháo dỡ lan can sắtChương V E - HSMT105,3m
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V E - HSMT175,058m3
12Phá dỡ xà, dầm, giằng bê tông cốt thép bằng thủ côngChương V E - HSMT1,577m3
13Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngChương V E - HSMT1,265m3
14Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngChương V E - HSMT6m3
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V E - HSMT954,215m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V E - HSMT71,94m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà, dầm, trầnChương V E - HSMT759,183m2
18Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V E - HSMT193,442m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E - HSMT193,442m3
20Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 5km bằng ô tô - 7,0T đổ ra ngoài bãi thảiChương V E - HSMT193,442m3
21Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E - HSMT3,454100m2
22Công tác đóng cọc, dừng tôn chống sạt lỡ móng nhà hiện trạngChương V E - HSMT1toàn bộ
23Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m, cấp đất IIIChương V E - HSMT10,409100m3
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, cấp đất IIIChương V E - HSMT166,536m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E - HSMT20,496m3
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT67,93m3
27Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E - HSMT2,223100m2
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK≤10mmChương V E - HSMT0,273tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E - HSMT4,977tấn
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E - HSMT4,876m3
31Ván khuôn bê tông lót móng đá chẻChương V E - HSMT0,201100m2
32Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT54,162m3
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT10,613100m3
34Khối lượng đất thừa dùng đắp đất tôn nền và san xung quanhChương V E - HSMT0,831100m3
35Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT15,643m3
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E - HSMT1,565100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,36tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT1,958tấn
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT0,63100m3
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E - HSMT31,167m3
41Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT1,632m3
42Xây tường bạ chân móng bằng gạch không nung 5.5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT1,884m3
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5.5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT4,13m3
44Lát đá bậc tam cấp, PCB40Chương V E - HSMT17,234m2
45Trát chân móng, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E - HSMT19,8m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT58m
47Quét nước xi măng 2 nướcChương V E - HSMT17,4m2
48Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, cấp đất IIIChương V E - HSMT1,643m3
49Xây móng bằng gạch không nung 5.5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT2,743m3
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT10,97m2
51Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V E - HSMT22,557m2
52Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT0,645m3
53Lát đá granit khò nhám ram dốc, PCB40Chương V E - HSMT6,448m2
54Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT45,836m3
55Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E - HSMT7,504100m2
56Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT1,843tấn
57Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT8,323tấn
58Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT42,733m3
59Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E - HSMT4,689100m2
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT1,116tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT6,572tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT0,713tấn
63Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT57,534m3
64Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E - HSMT5,754100m2
65Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT7,773tấn
66Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT14,087m3
67Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E - HSMT1,923100m2
68Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT0,452tấn
69Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT1,86tấn
70Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT10,634m3
71Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V E - HSMT1,077100m2
72Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT1,031tấn
73Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT0,572tấn
74Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT163,413m3
75Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT155,315m3
76Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT26,562m3
77Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT25,295m3
78Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT5,551m3
79Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5.5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT7,458m3
80Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5.5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT3,261m3
81Ngâm nước xi măng chống thêm sê nôChương V E - HSMT32,085m3
82Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT106,47m2
83Quét dung dịch CT11A chống thấm sê nô, ô văngChương V E - HSMT106,47m2
84Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mChương V E - HSMT5,226tấn
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT249,498m2
86Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V E - HSMT5,226tấn
87Bulong fi 20, L= 700Chương V E - HSMT88bộ
88Gia công xà gồ thép hộp 50x100x2.0mm, mạ kẽmChương V E - HSMT3,208tấn
89Gia công cầu phong thép hộp 50x50x2.0mm, mạ kẽmChương V E - HSMT3,386tấn
90Gia công li tô thép 30x30x1.2mm, mạ kẽmChương V E - HSMT2,743tấn
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn cho thép mạ kẽm)Chương V E - HSMT702,075m2
92Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép mạ kẽmChương V E - HSMT9,337tấn
93Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT5,755100m2
94Ngói úp nócChương V E - HSMT132viên
95Gia công, lắp đặt nẹp nhôm che khe lún sànChương V E - HSMT27,8m
96Gia công, lắp đặt nắp đậy ô thăm mái bằng tôn, kể cả bản lề + móc khóaChương V E - HSMT1cái
97Gia công, lắp đặt bậc thang lên mái bằng sắt fi 20 mạ kẽmChương V E - HSMT6cái
98Bê tông mũ khe co giãn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT0,086m3
99Ván khuôn gỗ mũ che khe co giãnChương V E - HSMT0,017100m2
100Lắp dựng cốt thép mũ che khe co giãn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT0,008tấn
101Cung cấp, lắp đặt tấm trần thạch cao khung chìmChương V E - HSMT585,37m2
102Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao khung nổi tấm prima 600x600, chống nướcChương V E - HSMT125,49m2
103Gia công, lắp đặt cửa đi kính cường lực dày 12mm, chi tiết theo thiết kế (bao gồm cả phụ kiện khóa, bản lề tay nắm ..)Chương V E - HSMT8,64m2
104Gia công, lắp dựng cửa di nhôm Xingfa cao cấp, kính an toàn Việt Nhật dày 8.38mm, dán Decal mờChương V E - HSMT208,45m2
105Gia công, lắp dựng cửa sổ lùa nhôm Xingfa cao cấp, kính an toàn Việt Nhật dày 8.38mm, dán Decal mờChương V E - HSMT217,44m2
106Gia công, lắp dựng cửa sổ mở hắt nhôm Xìngfa cao cấp, kính an toàn Việt Nhật dày 8.38mm, dán Decal mờChương V E - HSMT28,8m2
107Gia công, lắp dựng cửa sổ lùa + vách kính khung nhôm Xingfa cao cấp, kính an toàn Việt Nhật dày 8.38mm, dán Decal mờChương V E - HSMT5,76m2
108Gia công, lắp dựng vách kính khung nhôm Xingfa cao cấp, kính an toàn Việt Nhật dày 8.38mmChương V E - HSMT27,36m2
109Gia công, lắp dựng vách kính khung nhôm Xingfa cao cấp, kính an toàn Việt Nhât dày 8.38mm, dán Decal cách nhiệtChương V E - HSMT157,92m2
110Gia công khung bảo vệ cửa sổ inox su304Chương V E - HSMT1,386tấn
111Lắp dựng hoa inox cửaChương V E - HSMT250,56m2
112Gia công, lắp đặt lam nhôm che nắng hình hộp bằng hợp kim nhôm, quy cách 150x24x1.3mmChương V E - HSMT324,43m2
113Gia công, lắp dựng lan can inox su304 cầu thang, chi tiết theo thiết kếChương V E - HSMT39,2m
114Gia công, lắp dựng lan can inox su304 hành lang, chi tiết theo thiết kếChương V E - HSMT48,05m2
115Gia công hệ khung đỡ lavaboChương V E - HSMT0,052tấn
116Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V E - HSMT0,052tấn
117Cung cấp, lắp đặt đá garanit LavaboChương V E - HSMT7,95m2
118Gia công hệ khung sân khấu bằng thép hộp mạ kẽmChương V E - HSMT1,376tấn
119Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( Sơn chuyên dụng cho thép mạ kẽm)Chương V E - HSMT90,585m2
120Lắp đặt kết cấu thép hệ khung dànChương V E - HSMT1,376tấn
121Cung câp, lắp đặt tấm bê tông nhẹ dày 20mmChương V E - HSMT67,65m2
122Keo liên kết mối nối tấm bê tôngChương V E - HSMT3kg
123Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E - HSMT62,07m2
124Rải lưới chống nứt sàn, lưới vuông mạ kẽm 10x10x1.0mmChương V E - HSMT62,07m2
125Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5.5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT0,101m3
126Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600, XM PCB40Chương V E - HSMT3,36m2
127Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40Chương V E - HSMT62,07m2
128Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E - HSMT920,921m2
129Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E - HSMT1.172,794m2
130Trát tường thu hồi, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (mặt ngoài)Chương V E - HSMT132,818m2
131Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT905,45m2
132Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT456,62m2
133Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT575,4m2
134Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT192,3m2
135Trát cầu thang, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT102,45m2
136Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (cải tạo nhà hiện trạng)Chương V E - HSMT19,9m2
137Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600, XM PCB40Chương V E - HSMT1.307,55m2
138Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40Chương V E - HSMT451,982m2
139Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600Chương V E - HSMT19,5m2
140Ốp tường trụ, cột - Gạch Inax, XM PCB40Chương V E - HSMT38,04m2
141Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V E - HSMT6,96m2
142Ốp đá granit tự nhiên vào trụ sử dụng keo dánChương V E - HSMT9,068m2
143Lát đá bậc cầu thang, PCB40Chương V E - HSMT90,356m2
144Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40Chương V E - HSMT1.592,876m2
145Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 chống trượt, XM PCB40Chương V E - HSMT79,363m2
146Bả bằng bột bả vào tường dầm, trần ngoài nhàChương V E - HSMT1.052,739m2
147Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm, trần trong nhàChương V E - HSMT4.083,661m2
148Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT1.052,739m2
149Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT4.080,661m2
150Cung cấp, lắp đặt bảng tên phòng bằng micaChương V E - HSMT34cái
151Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngChương V E - HSMT15,8781000v
152Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V E - HSMT57,034tấn
153Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V E - HSMT16,368tấn
154Lắp đặt tủ điện 300x400x200 + yếm tủ ( tủ điện tầng )Chương V E - HSMT3tủ
155Lắp đặt tủ điện 500x600x350 + yếm tủ ( tủ điện tổng )Chương V E - HSMT1tủ
156Lắp đặt đèn báo pha 220V/3WChương V E - HSMT3cái
157Lắp đặt cầu chì 2AChương V E - HSMT3cái
158Lắp đặt đồng hồ Vôn kế thang đp 500V + công tắc chuyển mạchChương V E - HSMT1cái
159Biến dòng 125/5AChương V E - HSMT3cái
160Lắp đặt đồng hồ Ampe thang đo 100AChương V E - HSMT3cái
161Lắp đặt các automat 3 pha 150A-25kAChương V E - HSMT1cái
162Lắp đặt các automat 3 pha 100A - 25kAChương V E - HSMT3cái
163Lắp đặt các automat 3 pha 75A - 25kAChương V E - HSMT1cái
164Lắp đặt các automat 2 pha 75A-25kAChương V E - HSMT1cái
165Lắp đặt các automat 2 pha 50A-25kAChương V E - HSMT1cái
166Lắp đặt các automat 2 pha 30A-10kAChương V E - HSMT1cái
167Lắp đặt các automat 2 pha 10A-5kAChương V E - HSMT3cái
168Lắp đặt các automat 1 pha 16A-6kAChương V E - HSMT3cái
169Lắp đặt các automat 1 pha 20A-6kAChương V E - HSMT1cái
170Lắp đặt các automat 2 pha 30A-10kAChương V E - HSMT2cái
171Lắp đặt các automat 1 pha 20A-6kAChương V E - HSMT3cái
172Lắp đặt các automat 1 pha 16A-6kAChương V E - HSMT6cái
173Lắp đặt các automat 1 pha 10A-6kAChương V E - HSMT16cái
174Lắp đặt đèn led tuýp đôi (2x18W-T8) dài 1,2m, máng siêu mỏngChương V E - HSMT76bộ
175Lắp đặt đèn led tuýp đơn (1x18W-T8) dài 1,2m, máng siêu mỏng:Chương V E - HSMT87bộ
176Lắp đặt đèn lúp led gắn trần loại lớn 30WChương V E - HSMT4bộ
177Lắp đặt đèn lúp led gắn trần loại trung 18WChương V E - HSMT60bộ
178Lắp đặt đèn hắt âm nềnChương V E - HSMT4bộ
179Lắp đặt quạt trần (sải cánh 1m) + hộp số kiểu VolumeChương V E - HSMT34cái
180Lắp đặt quạt treo tườngChương V E - HSMT11cái
181Lắp đặt dây dẫn CVV 4x25mm2Chương V E - HSMT24m
182Lắp đặt dây dẫn CVV 4x10mm2Chương V E - HSMT40m
183Lắp đặt dây CV-25mm2Chương V E - HSMT240m
184Lắp đặt dây CV-16mm2Chương V E - HSMT94m
185Lắp đặt ống nhựa luồn cáp - Đường kính 32mmChương V E - HSMT150m
186Kéo rải dây đồng trần M-10 hoặc CV-10 (làm dây E)Chương V E - HSMT230m
187Lắp đặt dây dẫn CVV 3x10mm2Chương V E - HSMT75m
188Lắp đặt dây dẫn CVV 3x6mm2Chương V E - HSMT190m
189Lắp đặt dây dẫn CVV 3x4mm2Chương V E - HSMT80m
190Lắp đặt dây dẫn CVV 3x2.5mm2Chương V E - HSMT800m
191Lắp đặt dây dẫn CVV 2x1.5mm2Chương V E - HSMT2.600m
192Khung, nắp loại 1-3 phần tửChương V E - HSMT198bộ
193Khung nắp loại 4-6 phần tửChương V E - HSMT26bộ
194Lắp đặt cầu chì (5-10)A-250VChương V E - HSMT106cái
195Lắp đặt cầu chì (5-10)A ống có dây hànChương V E - HSMT100cái
196Lắp đặt công tắc 1 cựcChương V E - HSMT156cái
197Lắp đặt công tắc 2 cựcChương V E - HSMT4cái
198Lắp đặt ổ cắm đôi 03 lỗChương V E - HSMT87cái
199Lắp đặt ổ cắm đơn 02 lỗChương V E - HSMT11cái
200Lắp đặt ổ cắm âm sànChương V E - HSMT5cái
201Trạm đấu nối dây các loạiChương V E - HSMT109cái
202Lắp đặt dây ABC-LV 4x70mm2Chương V E - HSMT40m
203Cụm đón điện 03 phaChương V E - HSMT1cụm
204Lắp đặt dây dẫn CVV/DSTA 4x30mm2Chương V E - HSMT50m
205Tháo dỡ mạng điện hiện có và đánh giá giá trị thu hồiChương V E - HSMT1hệ
206Đục khoét kết cấu hiện trạng để lắp đặt điện mớiChương V E - HSMT1hệ
207Điều hòa gắn tường 02 cục 12.000 BTU/hChương V E - HSMT13bộ
208Điều hòa gắn tường 02 cục 18.000 BTU/hChương V E - HSMT16bộ
209Điều hòa gắn tường 02 cục 24.000 BTU/hChương V E - HSMT1bộ
210Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V E - HSMT30máy
211Khung treo, định vị giàn nóng loại (12.000-18.000-24.000) BTU/hChương V E - HSMT30cụm
212Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmChương V E - HSMT3,7100m
213Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmChương V E - HSMT3,5100m
214Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmChương V E - HSMT0,2100m
215Bảo ôn, cách ẩm + nhiệt đường ống các loạiChương V E - HSMT370m
216Lắp đặt ống thoát nước ngưng fi 20mm - Bọc bảo ônChương V E - HSMT1100m
217Lắp đặt các automat 1 pha 20A - 6kAChương V E - HSMT30cái
218Lắp đặt dây dẫn CVV 3x4mm2Chương V E - HSMT320m
219Lắp đặt dây dẫn CVV 3x1.5mm2Chương V E - HSMT340m
220Khung, nắp 1-3 phần tửChương V E - HSMT30bộ
221Nitơ hàn ốngChương V E - HSMT3bình mini
222Ga nạp bổ sungChương V E - HSMT8kg
223Vật tư phụ ( côn, tê, cát ... các loại )Chương V E - HSMT1
224Bộ chia ga (nóng, lạnh) các loạiChương V E - HSMT7bộ
225Máy lạnh Cassette âm trần (kèm remote) loại 24.000 BTU/hChương V E - HSMT9cái
226Giàn nóng 210.000 BTU/h + cáp tín hiệu theo máyChương V E - HSMT1cụm
227Bệ lắp giàn nóng 210.000 BTU/hChương V E - HSMT2bệ
228Khung định vị hệ ống ga, điện tầng mái (Theo thực tế máy)Chương V E - HSMT1cái
229Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trầnChương V E - HSMT9máy
230Cáp cấp điện + E. đất đến giàn lạnh CVV 3x2.5mm2Chương V E - HSMT260m
231Ni tơ hàn ốngChương V E - HSMT2Bình mini
232Ga nạp bổ sungChương V E - HSMT4kg
233Vật tư phụ ( côn, tê, cát ... các loại )Chương V E - HSMT1
234Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmChương V E - HSMT0,7100m
235Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmChương V E - HSMT0,9100m
236Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 19mmChương V E - HSMT0,51100m
237Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 28,6mmChương V E - HSMT0,005100m
238Bảo ôn, cách ẩm + nhiệt đường ống các loạiChương V E - HSMT100m
239Lắp đặt ống thoát nước ngưng fi 20mm - Bọc bảo ônChương V E - HSMT0,46100m
240Lắp đặt ống thoát nước ngưng fi 27mm - Bọc bảo ônChương V E - HSMT0,4100m
241Lắp đặt ống thoát nước ngưng fi 42mm - Bọc bảo ônChương V E - HSMT0,2100m
242Đóng cọc tiếp địa fi 16, L=2.4m, mạ đồngChương V E - HSMT5cọc
243Khoan giếng sâu 10m- Fi (60-90), thả cọc fi 16Chương V E - HSMT5giếng
244Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm mạChương V E - HSMT92m
245Tấm kiểm tra tiếp địa và hộp bao che nhựa:Chương V E - HSMT1cụm
246Kéo rải dây cáp đồng trần E-16 (Nối đến tủ điện tổng)Chương V E - HSMT10m
247Đầu cốt đồng M10Chương V E - HSMT2cái
248Que hànChương V E - HSMT1,25kg
249Hắc ín (Quét 3 lớp các mối hàn)Chương V E - HSMT0,6kg
250Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E - HSMT6,631m3
251Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT0,066100m3
252Lắp đặt Swich 28-portChương V E - HSMT2cái
253Thiết bị chống sét lang truyền PL24-CAT6 24 cổngChương V E - HSMT2bộ
254Tủ mạng lang + bộ luu điện 1KVA + Quạt làm mátChương V E - HSMT2cụm
255Máng cáp nhựa 100x40 có nắp đậy (xuyên tầng)Chương V E - HSMT14m
256Ống nhựa fi 20 lồng cáp mạngChương V E - HSMT450m
257Cáp mạng UTP CAT-6Chương V E - HSMT1.500m
258Ổ cắm mạng: (Mặt, hạt, đế)Chương V E - HSMT52cái
259Cáp quang 4 Core, OM3Chương V E - HSMT150m
260Lắp đặt kim thu sét - Rbvc >=25mChương V E - HSMT1cái
261Kéo rải dây cáp đồng trần C50 dẫn thoát sétChương V E - HSMT71m
262Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mmChương V E - HSMT30m
263Hộp đo điện trởChương V E - HSMT1hộp
264Khoan giếng sâu 10m D(60-90) thả cọc tiếp địaChương V E - HSMT3giếng
265Đóng cọc chống sét D16, L = 2.4m, mạ đồngChương V E - HSMT3cọc
266Lắp trụ và đế đỡ kim thu sétChương V E - HSMT1bộ
267Đo diện trở chống sétChương V E - HSMT1bộ
268Vật liệu phụChương V E - HSMT1bộ
269Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V E - HSMT18,747m3
270Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E - HSMT1,165m3
271Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT3,316m3
272Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V E - HSMT0,689100m2
273Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT0,471m3
274Xây móng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT0,784m3
275Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT28,26m2
276Quét nước xi măng 2 nướcChương V E - HSMT28,26m2
277Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT13,112m2
278Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E - HSMT0,673m3
279Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E - HSMT0,024100m2
280Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E - HSMT0,085tấn
281Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V E - HSMT6cái
282Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V E - HSMT2cái
283Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT0,054100m3
284Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmChương V E - HSMT0,016100m
285Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmChương V E - HSMT0,276100m
286Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V E - HSMT8cái
287Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V E - HSMT4cái
288Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V E - HSMT4cái
289Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V E - HSMT2cái
290Lắp đặt xí bệtChương V E - HSMT23bộ
291Lắp đặt vòi xịt xíChương V E - HSMT23cái
292Lắp đặt van đồng, ĐK 49mmChương V E - HSMT22cái
293Lắp đặt phễu thu Inox, KT 200x200mmChương V E - HSMT30cái
294Lắp đặt cầu chắn rác Inox, ĐK 90mmChương V E - HSMT30cái
295Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V E - HSMT2bể
296Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm, dày 3mmChương V E - HSMT2,8100m
297Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm, dày 3mmChương V E - HSMT3,5100m
298Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, dày 3mmChương V E - HSMT0,5100m
299Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm dày 3mmChương V E - HSMT7,5100m
300Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm, dày 3mmChương V E - HSMT3,2100m
301Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V E - HSMT150cái
302Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmChương V E - HSMT120cái
303Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmChương V E - HSMT80cái
304Lắp đặt bầu nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 49/27mmChương V E - HSMT75cái
305Lắp đặt bầu nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mmChương V E - HSMT50cái
306Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmChương V E - HSMT80cái
307Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmChương V E - HSMT120cái
308Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmChương V E - HSMT55cái
309Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V E - HSMT75cái
310Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V E - HSMT20cái
311Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V E - HSMT35cái
312Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V E - HSMT120cái
313Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V E - HSMT90cái
314Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V E - HSMT45cái
315Lắp đặt nối ren ngoài - Đường kính 27mmChương V E - HSMT120cái
316Lắp đặt co ren trong - Đường kính 27/21mmChương V E - HSMT75cái
317Lắp đặt tê ren trong - Đường kính 27/21mmChương V E - HSMT35cái
318Lắp nút bịt nhựa ren ngoài - Đường kính 27mmChương V E - HSMT75cái
319Lắp nút bịt nhựa ren trong - Đường kính 27mmChương V E - HSMT60cái
320Lắp nút bịt nhựa PVC - Đường kính 114mmChương V E - HSMT30cái
321Lắp nút bịt nhựa PVC - Đường kính 60mmChương V E - HSMT33cái
322Lắp nút bịt nhựa PVC - Đường kính 34mmChương V E - HSMT60cái
323Lắp nút bịt nhựa PVC - Đường kính 27mmChương V E - HSMT75cái
324Lắp đặt giá treo giấy vệ sinhChương V E - HSMT30cái
325Lắp đặt lavaboChương V E - HSMT28bộ
326Bass treo lavaboChương V E - HSMT28cái
327Lắp đặt vòi rửa lavaboChương V E - HSMT28bộ
328Dây cấp lavabo + XiphongChương V E - HSMT28cái
329Lắp đặt kệ kínhChương V E - HSMT28cái
330Lắp đặt gương soiChương V E - HSMT28cái
331Lắp đặt giá treo khănChương V E - HSMT23cái
332Lắp đặt vòi xảChương V E - HSMT23cái
333Lắp đặt chậu tiểu namChương V E - HSMT7bộ
334Xả tiểu namChương V E - HSMT7bộ
335Lắp đặt máy bơm LD ý 1.0HP + phu kiệnChương V E - HSMT1cái
336Máy bơm chìm (dự phòng) liên danh Ý- 3HP + phụ kiệnChương V E - HSMT1bộ
337Tủ chữa cháy 250x500x700Chương V E - HSMT1tủ
338Vòi chữa cháy D65Chương V E - HSMT2cuộn
339Lăng chữa cháy D65Chương V E - HSMT2cái
340Họng tiếp nước chữa cháy D65Chương V E - HSMT1cái
341Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà D65Chương V E - HSMT1cái
342Máy bơm chữa cháy động cơ Diezel Q=30L/s, H>=55mChương V E - HSMT1cái
343Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=30L/s, H>=55mChương V E - HSMT1cái
344Lắp đặt dây dẫn CVV 3x16 + 1x10mm2Chương V E - HSMT65m
345Lắp đặt dây dẫn CVV 2x1.5mm2Chương V E - HSMT25m
346Tủ điều khiển máy bơmChương V E - HSMT1cái
347Bình bột chữa cháy MFZ4 4kgChương V E - HSMT18Bình
348Bình chữa cháy khí CO2 MT3 3kgChương V E - HSMT18Bình
349Kệ đựng bìnhChương V E - HSMT18cái
350Bộ nội qui + tiêu lệnhChương V E - HSMT18cái
351Vật tư phụChương V E - HSMT1bộ
352Đào móng băng bằng thủ công, rộng 40cm, sâu 40cm - Cấp đất IIIChương V E - HSMT25,0561m3
353Lắp đặt ống STK - Đường kính 114mmChương V E - HSMT1,566100m
354Lắp đặt ống STK - Đường kính 76mmChương V E - HSMT0,32100m
355Lắp đặt ống STK - Đường kính 60mmChương V E - HSMT0,02100m
356Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Chương V E - HSMT0,34100m
357Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 114mmChương V E - HSMT1,566100m
358Sơn đường ống 2 nước, sơn chống rỉChương V E - HSMT20,40441m2
359Lắp đặt co STK DN - Đường kính 114mmChương V E - HSMT14cái
360Lắp đặt tê STK DN - Đường kính 114mmChương V E - HSMT7cái
361Lắp đặt bầu giảm STK DN - Đường kính 114/76mmChương V E - HSMT2cái
362Lắp đặt bầu giảm STK DN - Đường kính 76/60mmChương V E - HSMT6cái
363Lắp đặt tê STK DN 76Chương V E - HSMT4cái
364Lắp đặt co STK DN 76Chương V E - HSMT2cái
365Lắp bích thép DN 114mmChương V E - HSMT16cặp bích
366Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 114mmChương V E - HSMT4cái
367Lắp đặt van 1 chiều DN 114mmChương V E - HSMT2cái
368Lắp đặt van khóa DN 114mmChương V E - HSMT2cái
369Rube DN 114Chương V E - HSMT2cái
370Công tắc áp lựcChương V E - HSMT2cái
371Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V E - HSMT1cái
372Bộ mồi nướcChương V E - HSMT1bộ
373Lắp đặt van chữa cháy D50mmChương V E - HSMT6cái
374Lăng chữa cháy D50Chương V E - HSMT6cái
375Cuộn vòi chữa cháy D50Chương V E - HSMT6cuộn
376Tủ chữa cháy 200x400x600Chương V E - HSMT6cái
377Lắp đặt tủ trung tâm tâm báo cháy 8 kênhChương V E - HSMT1tủ
378Lắp đặt đầu báo khóiChương V E - HSMT54bộ
379Lắp đặt đầu báo nhiệtChương V E - HSMT2bộ
380Bộ nhấn chuông điệnChương V E - HSMT7cái
381Lắp đặt dây dẫn 2x0,75mm2Chương V E - HSMT740m
382Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V E - HSMT740m
383Vật tư phụChương V E - HSMT1bộ
384Lắp đặt các automat 2 pha 10AChương V E - HSMT3cái
385Đèn chỉ dẫn thoát nạnChương V E - HSMT27cái
386Đèn chiếu sáng sự cốChương V E - HSMT21cái
387Lắp đặt dây tín hiệu 2x1mm2Chương V E - HSMT373m
388Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V E - HSMT373m
389Vật tư phụChương V E - HSMT1bộ
390Tháo dỡ chông sắt hiện trạng hư hỏngChương V E - HSMT53,9m
391Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V E - HSMT60m2
392Cạo chà bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V E - HSMT276,02m2
393Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V E - HSMT1,84m2
394Gia công lắp dựng chông sắt tường rào, chi tiết theo thiết kế, kể cả sơnChương V E - HSMT11,858m2
395Trát tường ngoài - Chiều dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E - HSMT83,46m2
396Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT276,02m2
397Quét nước xi măng 2 nước, chân móngChương V E - HSMT23,46m2
398Gia công cổng sắt ( thay lại một số thanh hư hỏng)Chương V E - HSMT0,059tấn
399Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT231m2
400Lắp dựng cửa khung sắtChương V E - HSMT11,5m2
401Cung cấp lắp đặt mô tơ cổng, kể cả phụ kiệnChương V E - HSMT3bộ
B PHẦN CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòngChương V E - HSMT (Quy định số tiền cố định là 628.189.000 đồng)1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.978E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.957E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Có Hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng - Y tế và cấp công trình dân dụng tương đương cấp III hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Scan tài liệu chứng minh (bản sao y hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công xây dựng tương tự; Phụ lục khối lượng hợp đồng; Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.234.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.702.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng-công nghiệp, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình tương tự, có tên trong danh sách nhân sự chủ chốt đã đăng ký với Sở Xây dựng/Bộ Xây dựng.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu có 01 chỉ huy trưởng công trình, là kỹ sư xây dựng xây dựng dân dụng-công nghiệp, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình tương tự phần việc đảm nhận trong liên danh; có tên trong danh sách nhân sự chủ chốt đã đăng ký với Sở Xây dựng/Bộ Xây dựng.75
2 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng - công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần xây dựng, phải có 01 kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, đã là kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự phần việc đảm nhận trong liên danh.53
3 Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Là kỹ sư cấp thoát nước, có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước công trình dân dụng - công nghiệp, đã là kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 02 công trình tương tự.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh (nếu có đảm nhận thi công phần nước) phải có 01 kỹ sư cấp thoát nước, có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước công trình, đã làm kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 02 công trình tương tự phần việc đảm nhận trong liên danh.53
4 Phụ trách thi công phần hệ thống điện 1 - Là Kỹ sư Điện-Điện tử, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng - công nghiệp, đã là kỹ thuật thi công phần nước ít nhất 02 công trình tương tự.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh (nếu có đảm nhận thi công phần điện) phải có 01 kỹ sư Điện-Điện tử, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng - công nghiệp ít nhất 02 công trình tương tự phần việc đảm nhận trong liên danh.53
5 Kỹ thuật thi công phụ trách thanh, quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã có kinh nghiệm phụ trách thanh quyết toán ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự, cấp III trở lên.- Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu phải có 01 nhân sự phụ trách thanh, quyết toán, có trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã có kinh nghiệm phụ trách thanh quyết toán ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự phần việc đảm nhận trong liên danh.32
6 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên, đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự, cấp III trở lên.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu phải có 01 đội trưởng có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên, đã có kinh nghiệm làm đội trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự phần việc đảm nhận trong liên danh.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông (trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh phải có đủ loại, số lượng thiết bị trên) Công suất ≥ 1,5 kW.Đơn vị tính: cái.4
2 Máy cắt gạch đá (trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh phải có đủ loại, số lượng thiết bị trên) Công suất ≥ 1,7 kW.Đơn vị tính: cái.4
3 Máy đầm bàn (trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh phải có đủ loại, số lượng thiết bị trên) Công suất ≥ 1 kW.Đơn vị tính: cái.2
4 Máy đầm dùi (trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh phải có đủ loại, số lượng thiết bị trên) Công suất ≥ 1,5 kW.Đơn vị tính: cái.2
5 Máy hàn điện (trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh phải có đủ loại, số lượng thiết bị trên) Công suất ≥ 23 kW.Đơn vị tính: cái.2
6 Máy khoan bê tông cầm tay (trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh phải có đủ loại, số lượng thiết bị trên) Công suất ≥ 0,62 kW.Đơn vị tính: cái.4
7 Máy mài (trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh phải có đủ loại, số lượng thiết bị trên) Công suất ≥ 1 kW.Đơn vị tính: cái.4
8 Máy trộn bê tông 250L (trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh phải có đủ loại, số lượng thiết bị trên) Dung tích 250L.Đơn vị tính: cái.2
9 Máy vận thăng (hoặc tời nâng) (trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh phải có đủ loại, số lượng thiết bị trên) Công suất ≤ 0,8T.Đơn vị tính: cái.3
10 Ô tô tải (trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh phải có đủ loại, số lượng thiết bị trên) Tải trọng ≤ 7,0 Tấn còn trong hạng chứng nhận đăng kiểm xe.Đơn vị tính: cái.3
11 Giàn giáo thi công Bằng thép.Đơn vị tính: Bộ300
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->