Gói thầu: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị và các chi phí khác
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220123011-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị và các chi phí khác |
| Số hiệu KHLCNT | 20211274576 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-12 15:10:00 đến ngày 2022-01-22 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,960,846,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.99E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.09E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình trong đó có các hạng mục tương tự với các hạng mục của gói thầu đang xét.- Loại công trình: Công trình năng lượng; Cấp công trình: Công trình từ cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥41.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư điện, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp cấp III trở lên còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình công nghiệp;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư điện, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp cấp III trở lên còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư điện, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp cấp III trở lên còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 4 năm;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công công trình DD&CN cấp III trở lên còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 4 năm;- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với tính chất công việc gói thầu (không kể công nhân kỹ thuật lái máy), trong đó có ít nhất 03 người có chứng chỉ lắp đặt thiết bị đèn tín hiệu giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tải có gắn cần trục 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Đồng thời nhà thầu phải gửi kèm theo trong Hồ sơ dự thầu các tài liệu sau:- Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào 0,40 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Đồng thời nhà thầu phải gửi kèm theo trong Hồ sơ dự thầu các tài liệu sau:- Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ 5-7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Đồng thời nhà thầu phải gửi kèm theo trong Hồ sơ dự thầu các tài liệu sau:- Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Đồng thời nhà thầu phải gửi kèm theo trong Hồ sơ dự thầu các tài liệu sau:- Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy dầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Đồng thời nhà thầu phải gửi kèm theo trong Hồ sơ dự thầu các tài liệu sau:- Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt bê tông 12 CV (MCD 218) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Đồng thời nhà thầu phải gửi kèm theo trong Hồ sơ dự thầu các tài liệu sau:- Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Đồng thời nhà thầu phải gửi kèm theo trong Hồ sơ dự thầu các tài liệu sau:- Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Đồng thời nhà thầu phải gửi kèm theo trong Hồ sơ dự thầu các tài liệu sau:- Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Đồng thời nhà thầu phải gửi kèm theo trong Hồ sơ dự thầu các tài liệu sau:- Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Đồng thời nhà thầu phải gửi kèm theo trong Hồ sơ dự thầu các tài liệu sau:- Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Đồng thời nhà thầu phải gửi kèm theo trong Hồ sơ dự thầu các tài liệu sau:- Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Mê gôm mét | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Đồng thời nhà thầu phải gửi kèm theo trong Hồ sơ dự thầu các tài liệu sau:- Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Đồng thời nhà thầu phải gửi kèm theo trong Hồ sơ dự thầu các tài liệu sau:- Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Hộp bộ đo lường, hợp bộ tạo dòng, hợp bộ thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Đồng thời nhà thầu phải gửi kèm theo trong Hồ sơ dự thầu các tài liệu sau:- Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị tạo dòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Đồng thời nhà thầu phải gửi kèm theo trong Hồ sơ dự thầu các tài liệu sau:- Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Đồng thời nhà thầu phải gửi kèm theo trong Hồ sơ dự thầu các tài liệu sau:- Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị và các chi phí khác Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư mới phía Đông đường Tân Dân, phường Việt Hòa, thành phố Hải Dương 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương (số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 45, đường Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số điện thoại 0220.3837444. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương. Địa chỉ: Số 01, đường Thanh Niên, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0989 568 343. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 58, đường Quang Trung, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.859.412. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Móng cột li tâm MT2-20UL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,58 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2122 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,542 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3291 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,58 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,174 | 100m3 |
| 11 | Tiếp địa cột ĐZ RC-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 13 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 15 | Hào cáp đi dưới đường nhựa loại 2 cáp 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4968 | m3 |
| 17 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0447 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | 100m3 |
| 19 | Tấm đan bê tông cốt thép KT 300x500x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | tấm |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0329 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0307 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 cấu kiện |
| 24 | Hào cáp đi dưới vỉa hè gạch tự chèn loại 2 cáp 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,827 | m3 |
| 26 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1644 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1697 | 100m3 |
| 28 | Tấm đan bê tông cốt thép KT 300x500x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | tấm |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0863 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0806 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | m3 |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | 1 cấu kiện |
| 33 | Hào cáp đi dưới vỉa hè gạch tự chèn loại 2 cáp 22kV và 1 cáp 0,4kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 35 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5535 | 100m3 |
| 37 | Tấm đan bê tông cốt thép KT 300x500x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | tấm |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3081 | tấn |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 41 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | 1 cấu kiện |
| 42 | Hào cáp đi dưới vỉa hè gạch tự chèn loại 1 cáp 22kV và 1 cáp 0,4kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | m |
| 43 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,178 | m3 |
| 44 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,736 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7595 | 100m3 |
| 46 | Tấm đan bê tông cốt thép KT 300x500x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376 | tấm |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3862 | tấn |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,361 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,384 | m3 |
| 50 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376 | 1 cấu kiện |
| 51 | Hào cáp đi dưới vỉa hè gạch tự chèn loại 1 cáp 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 52 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0634 | m3 |
| 53 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1857 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1946 | 100m3 |
| 55 | Tấm đan bê tông cốt thép KT 300x500x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | tấm |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0781 | tấn |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,684 | m3 |
| 59 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | 1 cấu kiện |
| 60 | Hào cáp đi dưới đường nhựa loại 1 cáp 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 61 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 62 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,986 | m3 |
| 63 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,355 | m3 |
| 64 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6575 | m3 |
| 65 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1492 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0695 | 100m3 |
| 67 | Tấm đan bê tông cốt thép KT 300x500x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | tấm |
| 68 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0349 | tấn |
| 69 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0326 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | m3 |
| 71 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0282 | 100m3 |
| 72 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0253 | 100m3 |
| 73 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | 100m2 |
| 74 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | 100m2 |
| 75 | Hố ga kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hố |
| 76 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,825 | m3 |
| 77 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3443 | 100m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0695 | 100m2 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 80 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,95 | m3 |
| 81 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0353 | tấn |
| 82 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0028 | tấn |
| 83 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0268 | 100m2 |
| 84 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | m3 |
| 85 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m2 |
| 86 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2105 | 100m3 |
| 87 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 88 | Khung bao tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,35 | kg |
| 89 | Hố cuộn cáp dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hố |
| 90 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,628 | m3 |
| 91 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0565 | 100m3 |
| 92 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,76 | m3 |
| 93 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | 100m3 |
| 94 | Tấm đan bê tông cốt thép KT 300x500x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | tấm |
| 95 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0246 | tấn |
| 96 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 97 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 98 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 cấu kiện |
| B | PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ ĐZ 22KV | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm PC.I-20-323-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 2 | Cột PC.I-20-323-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 3 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | tấn |
| 4 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | tấn |
| 5 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình sình lầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 mối nối |
| 6 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 7 | Hào cáp đi dưới đường nhựa loại 2 cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 8 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 10 | Hào cáp đi dưới vỉa hè gạch tự chèn loại 2 cáp 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 11 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m2 |
| 13 | Hào cáp đi dưới vỉa hè gạch tự chèn loại 2 cáp 24kV và 1 cáp 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 14 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m2 |
| 16 | Hào cáp đi dưới vỉa hè gạch tự chèn loại 1 cáp 24kV và 1 cáp 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | m |
| 17 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188 | m |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 100m2 |
| 19 | Hào cáp đi dưới vỉa hè gạch tự chèn loại 1 cáp 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 20 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 21 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m2 |
| 22 | Hào cáp đi dưới đường nhựa loại 1 cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 23 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 24 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m2 |
| 25 | Xà X2-6N+1Đ (cột 37) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,7 | kg |
| 27 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0877 | tấn |
| 28 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0877 | tấn |
| 29 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Xà X2-3N (ĐDƯL) (cột 38) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,08 | kg |
| 32 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1111 | tấn |
| 33 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1111 | tấn |
| 34 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Xà X2-3N+6Đ (ĐDƯL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,12 | kg |
| 37 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1191 | tấn |
| 38 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1191 | tấn |
| 39 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Xà XTG-3Đ-22KV( Tầng 1) (Cột 38, 39) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 41 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,48 | kg |
| 42 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0865 | tấn |
| 43 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0865 | tấn |
| 44 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 45 | Xà XTG-3Đ-22KV( Tầng 2) (Cột 38, 39) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 46 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,3 | kg |
| 47 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0893 | tấn |
| 48 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0893 | tấn |
| 49 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 50 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,04 | kg |
| 51 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 52 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 53 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 54 | Giá bắt xà đỡ CDLD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 55 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,46 | kg |
| 56 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1115 | tấn |
| 57 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1115 | tấn |
| 58 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 59 | Xà đỡ CDLD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 60 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,92 | kg |
| 61 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0679 | tấn |
| 62 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0679 | tấn |
| 63 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 64 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,44 | kg |
| 65 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1244 | tấn |
| 66 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1244 | tấn |
| 67 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 68 | Ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 69 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,7 | kg |
| 70 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1387 | tấn |
| 71 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1387 | tấn |
| 72 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 73 | Giá đỡ xà đỡ CN + CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 74 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,14 | kg |
| 75 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1191 | tấn |
| 76 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1191 | tấn |
| 77 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 78 | Tay giữ cáp (T1, T2, T3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 79 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,606 | kg |
| 80 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0436 | tấn |
| 81 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0436 | tấn |
| 82 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 83 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,78 | kg |
| 84 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2758 | tấn |
| 85 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2758 | tấn |
| 86 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 87 | Hệ thống truyền động CD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 88 | Sắt ống mạ kẽm f34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,62 | kg |
| 89 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0916 | tấn |
| 90 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0916 | tấn |
| 91 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 92 | Dây đồng Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 93 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 94 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 95 | Thang trèo 2,1M (2 thang/1 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 96 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,46 | kg |
| 97 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1205 | tấn |
| 98 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1205 | tấn |
| 99 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 100 | Tiếp địa CDLĐ RC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 101 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,7 | kg |
| 102 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 103 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | 100kg |
| 104 | Ống nhựa PVC class 1 D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 105 | Sứ đứng 24kV+ ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | quả |
| 106 | Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | tấn |
| 107 | Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | tấn |
| 108 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 10 sứ |
| 109 | Sứ chuỗi polymer 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Chuỗi |
| 110 | Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 111 | Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 112 | Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp trên cột 15-22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | bộ chuỗi cách điện |
| 113 | Dây nhôm lõi thép AC150/19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,26 | kg |
| 114 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 1km/1 dây |
| 115 | Ghíp 3 bu lông A150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 116 | Dây đồng Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | m |
| 117 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 118 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 119 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-12/20(24)kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279 | m |
| 120 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3622 | tấn |
| 121 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3622 | tấn |
| 122 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,79 | 100m |
| 123 | Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D195/150 luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | 100m |
| 125 | Ống thép mạ kẽm D168,3 dày 3,96 luồn cáp qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 126 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 127 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | kg |
| 128 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 129 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 3x240-22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 130 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 131 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 132 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | sứ |
| 133 | Dây gai tẩm bitum bịt đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 134 | Biển cáo thị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Biển tên cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Biển tên cột đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 137 | Biển báo thứ tự pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 138 | Biển tên người làm đầu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 139 | Đai thép+ khoá đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 140 | Khoá Việt Tiêp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 bộ |
| C | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Móng cột li tâm MT2-20ƯL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,29 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1061 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1646 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,79 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,087 | 100m3 |
| 11 | Móng cột li tâm MT2-16 ƯL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,979 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5291 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,896 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1528 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0842 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,47 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,875 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4905 | 100m3 |
| 20 | Tiếp địa cột ĐZ RC-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 22 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 24 | Hào cáp đi dưới vỉa hè gạch tự chèn loại 1 cáp 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179 | m |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7197 | m3 |
| 26 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8748 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9165 | 100m3 |
| 28 | Tấm đan bê tông cốt thép KT 300x500x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358 | tấm |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3677 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3437 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,222 | m3 |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358 | 1 cấu kiện |
| 33 | Hào cáp đi dưới đường nhựa loại 1 cáp 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 34 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 35 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,914 | m3 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,395 | m3 |
| 37 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2175 | m3 |
| 38 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2896 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m3 |
| 40 | Tấm đan bê tông cốt thép KT 300x500x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | tấm |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0678 | tấn |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0634 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | m3 |
| 44 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | 1 cấu kiện |
| 45 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0548 | 100m3 |
| 46 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0492 | 100m3 |
| 47 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0191 | 100m2 |
| 48 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0191 | 100m2 |
| 49 | Hào cáp đi đường nhự loại 1 cáp 35kv + 1 cáp 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m |
| 50 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,697 | m3 |
| 51 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2427 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2505 | 100m3 |
| 53 | Tấm đan bê tông cốt thép KT 300x500x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | tấm |
| 54 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1273 | tấn |
| 55 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,116 | m3 |
| 57 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | 1 cấu kiện |
| 58 | Hào cáp đi dưới vỉa hè gạch tự chèn loại 1 cáp 35kv + 1 cáp 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | m |
| 59 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,874 | m3 |
| 60 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7987 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8242 | 100m3 |
| 62 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,419 | tấn |
| 63 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3917 | 100m2 |
| 64 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,672 | m3 |
| 65 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408 | 1 cấu kiện |
| 66 | Hào cáp đi dưới vỉa hè gạch tự chèn loại 1 cáp 35kv + 2 cáp 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 67 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m3 |
| 68 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2052 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2103 | 100m3 |
| 70 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1171 | tấn |
| 71 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1094 | 100m2 |
| 72 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,026 | m3 |
| 73 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | 1 cấu kiện |
| 74 | Hố ga kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hố |
| 75 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m3 |
| 76 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5508 | 100m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1112 | 100m2 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 79 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,12 | m3 |
| 80 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0565 | tấn |
| 81 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | tấn |
| 82 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0429 | 100m2 |
| 83 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,944 | m3 |
| 84 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,24 | m2 |
| 85 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3368 | 100m3 |
| 86 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 cấu kiện |
| 87 | Khung bao tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,16 | kg |
| 88 | Hố cuộn cáp dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hố |
| 89 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,628 | m3 |
| 90 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0565 | 100m3 |
| 91 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,76 | m3 |
| 92 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | 100m3 |
| 93 | Tấm đan bê tông cốt thép KT 300x500x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | tấm |
| 94 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0246 | tấn |
| 95 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 96 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 97 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 cấu kiện |
| D | PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ ĐZ 35KV | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm PC.I-16-230-24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Cột PC.I-16-230-24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 3 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tấn |
| 4 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tấn |
| 5 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình sình lầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 mối nối |
| 6 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 7 | Cột bê tông li tâm PC.I-20-323-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 8 | Cột PC.I-20-323-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 9 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tấn |
| 10 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tấn |
| 11 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình sình lầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 mối nối |
| 12 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 13 | Hào cáp đi dưới vỉa hè gạch tự chèn loại 1 cáp 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179 | m |
| 14 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179 | m |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,895 | 100m2 |
| 16 | Hào cáp đi dưới đường nhựa loại 1 cáp 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 17 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m2 |
| 19 | Hào cáp đi dưới đường nhựa loại 1 cáp 35kV và 1 cáp 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m |
| 20 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 21 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m2 |
| 22 | Hào cáp đi dưới vỉa hè gạch tự chèn loại 1 cáp 35kV và 1 cáp 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | m |
| 23 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | m |
| 24 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m2 |
| 25 | Hào cáp đi dưới vỉa hè gạch tự chèn loại 1 cáp 35kV và 2 cáp 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 26 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m |
| 27 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | 100m2 |
| 28 | Xà X2-3N (ĐDMB) (cột 9) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,3 | kg |
| 30 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0903 | tấn |
| 31 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0903 | tấn |
| 32 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Giá đỡ CDLĐ và xà đỡ CDLĐ (cột 9) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,88 | kg |
| 35 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0829 | tấn |
| 36 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0829 | tấn |
| 37 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Xà đỡ ghế thao tác, ghế thao tác (cột 9) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,89 | kg |
| 40 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1029 | tấn |
| 41 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1029 | tấn |
| 42 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,16 | kg |
| 44 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0562 | tấn |
| 45 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0562 | tấn |
| 46 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,35 | kg |
| 48 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | tấn |
| 49 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | tấn |
| 50 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 51 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,25 | kg |
| 52 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0233 | tấn |
| 53 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0233 | tấn |
| 54 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 55 | Xà đỡ tay giữ cáp ngầm + chống sét van (cột 9) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 56 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,62 | kg |
| 57 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0426 | tấn |
| 58 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0426 | tấn |
| 59 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 60 | Tay giữ cáp ngầm (T1, T2, T3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 61 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,18 | kg |
| 62 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0162 | tấn |
| 63 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0162 | tấn |
| 64 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 65 | Giằng cột GC3-16 ƯL (cột 9) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 66 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,29 | kg |
| 67 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0843 | tấn |
| 68 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0843 | tấn |
| 69 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 70 | Tiếp địa CDLĐ RC2 (cột 9) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 71 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,42 | kg |
| 72 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 73 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1647 | 100kg |
| 74 | Ống nhựa PVC class 1 D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 75 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,72 | kg |
| 76 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1117 | tấn |
| 77 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1117 | tấn |
| 78 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 79 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,24 | kg |
| 80 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | tấn |
| 81 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | tấn |
| 82 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 83 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,65 | kg |
| 84 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0447 | tấn |
| 85 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0447 | tấn |
| 86 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 87 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,02 | kg |
| 88 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 89 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 90 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 91 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,73 | kg |
| 92 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0557 | tấn |
| 93 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0557 | tấn |
| 94 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 95 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,96 | kg |
| 96 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 97 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 98 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 99 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,22 | kg |
| 100 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0622 | tấn |
| 101 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0622 | tấn |
| 102 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 103 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,35 | kg |
| 104 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0694 | tấn |
| 105 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0694 | tấn |
| 106 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 107 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,57 | kg |
| 108 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0596 | tấn |
| 109 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0596 | tấn |
| 110 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 111 | Tay giữ cáp (T1, T2, T3) (cột 10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 112 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,606 | kg |
| 113 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0218 | tấn |
| 114 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0218 | tấn |
| 115 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 116 | Giằngc cột GC5-20-ƯL (cột 10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 117 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,89 | kg |
| 118 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1379 | tấn |
| 119 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1379 | tấn |
| 120 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 121 | Hệ thống truyền động CD (cột 10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 122 | Sắt ống mạ kẽm f34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,81 | kg |
| 123 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0458 | tấn |
| 124 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0458 | tấn |
| 125 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 126 | Dây đồng Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 127 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 128 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 129 | Thang trèo 2,1M (2 thang/1 bộ) (cột 10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 130 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,23 | kg |
| 131 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0602 | tấn |
| 132 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0602 | tấn |
| 133 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 134 | Tiếp địa CDLĐ RC2 (cột 10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 135 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,85 | kg |
| 136 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 137 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2665 | 100kg |
| 138 | Ống nhựa PVC class 1 D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 139 | Sứ đứng 35kV + ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | quả |
| 140 | Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | tấn |
| 141 | Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | tấn |
| 142 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 10 sứ |
| 143 | Sứ chuỗi polymer 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chuỗi |
| 144 | Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 145 | Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 146 | Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp trên cột 15-22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ chuỗi cách điện |
| 147 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-20/35(40,5)kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 418 | m |
| 148 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5354 | tấn |
| 149 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5354 | tấn |
| 150 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,18 | 100m |
| 151 | Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D195/150 luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334 | m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,34 | 100m |
| 153 | Ống thép mạ kẽm D168,3 dày 3,96 luồn cáp qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 154 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 155 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | kg |
| 156 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 157 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 3x240-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 158 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 159 | Hộp nối cáp ngầm 3P 35V 3x240mm2 loại quấn băng bơm nhựa resin ( cả đầu cốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 160 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 161 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 162 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | sứ |
| 163 | Dây gai tẩm bitum bịt đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 164 | Dây nhôm AC95/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 165 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 1km/1 dây |
| 166 | Đầu cốt AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 167 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 168 | Đầu cốt AM150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 169 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 170 | Ghíp A95+ 3 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 171 | Ghíp nhôm A150 + 3 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 172 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 173 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 174 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 10 đầu cốt |
| 175 | Đai thép + khoá đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 176 | Dây gai tẩm bitum bịt ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 177 | Biển cáo thị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 178 | Biển tên cột đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 179 | Biển tên cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 180 | Biển báo tên người làm cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 181 | Biển báo thứ tự pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 182 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 bộ |
| 183 | Khoá Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| E | PHẦN THÍ NGHIỆM ĐZ 35KV VÀ 22KV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | chuỗi |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 vị trí |
| F | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐZ 35KV VÀ 22KV | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 2 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| G | PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐZ 35KV VÀ 22KV | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| H | THU HỒI VẬT TƯ, THIẾT BỊ ĐZ 35KV VÀ 22KV | |||
| 1 | Tháo hạ cột BTLT 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cột |
| 2 | Tháo hạ cột BTLT 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cột |
| 3 | Tháo hạ cột K11,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 4 | Tháo hạ xà đỡ dây, xà néo dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 bộ |
| 5 | Tháo hạ xà giá đỡ CDLĐ+ xà đỡ CDLĐ, xà bắt tay TTCD, ghế TT CD, thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 6 | Tháo dỡ sứ đứng VHĐ 24kV+ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cách điện |
| 7 | Tháo dỡ sứ đứng VHĐ 35kV+ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 10 cách điện |
| 8 | Tháo sứ chuỗi 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 10 cách điện |
| 9 | Tháo sứ chuỗi 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cách điện |
| 10 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | 1km / 1dây |
| 11 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,735 | 1km / 1dây |
| 12 | Vận chuyển vật tư cũ thu hồi về kho chủ đầu tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| I | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 22KV - CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Tiếp địa cột ĐZ RC-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 5 | Hào cáp đi dưới đường nhựa loại 1 cáp 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0436 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0484 | 100m3 |
| 9 | Tấm đan bê tông cốt thép KT 300x500x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | tấm |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0226 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2259 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | m3 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 cấu kiện |
| 14 | Hào cáp đi dưới vỉa hè gạch tự chèn loại 1 cáp 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8236 | m3 |
| 16 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2541 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2662 | 100m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1068 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0998 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m3 |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | 1 cấu kiện |
| 22 | Hào cáp đi dưới vỉa hè gạch tự chèn loại 1 cáp 22kV và 3 cáp 0,4kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,465 | m3 |
| 24 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0419 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0452 | 100m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0246 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 cấu kiện |
| 30 | Hố ga kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hố |
| 31 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | m3 |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1377 | 100m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0278 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,78 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0141 | tấn |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0011 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m2 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0842 | 100m3 |
| 42 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 43 | Khung bao tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,54 | kg |
| 44 | Hố cuộn cáp dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hố |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | m3 |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0283 | 100m3 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0126 | 100m3 |
| 49 | Tấm đan bê tông cốt thép KT 300x500x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tấm |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0123 | tấn |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0115 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 53 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| J | PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ ĐZ 22KV | |||
| 1 | Hào cáp đi dưới đường nhựa loại 1 cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 2 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m2 |
| 4 | Hào cáp đi dưới vỉa hè gạch tự chèn loại 1 cáp 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 5 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m2 |
| 7 | Hào cáp đi dưới vỉa hè gạch tự chèn loại 1 cáp 22kV và 3 cáp 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 8 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 10 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,02 | kg |
| 11 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 12 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 13 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Giá bắt xà đỡ CDLD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,73 | kg |
| 16 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0557 | tấn |
| 17 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0557 | tấn |
| 18 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Xà đỡ CDLD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,96 | kg |
| 21 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 22 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 23 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,22 | kg |
| 25 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0622 | tấn |
| 26 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0622 | tấn |
| 27 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 29 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,35 | kg |
| 30 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0694 | tấn |
| 31 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0694 | tấn |
| 32 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,83 | kg |
| 34 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0818 | tấn |
| 35 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0818 | tấn |
| 36 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,04 | kg |
| 38 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 39 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 40 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,35 | kg |
| 42 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0274 | tấn |
| 43 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0274 | tấn |
| 44 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Xà đỡ cáp ngầm + chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,79 | kg |
| 47 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0508 | tấn |
| 48 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0508 | tấn |
| 49 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Tay giữ cáp ngầm (T1, T2, T3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 51 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,803 | kg |
| 52 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0218 | tấn |
| 53 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0218 | tấn |
| 54 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 55 | Hệ thống truyền động CD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 56 | Sắt ống mạ kẽm f34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,35 | kg |
| 57 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0644 | tấn |
| 58 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0644 | tấn |
| 59 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 60 | Dây đồng Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 61 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 63 | Thang trèo 2,1M (2 thang/1 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 64 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,23 | kg |
| 65 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0602 | tấn |
| 66 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0602 | tấn |
| 67 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 68 | Tiếp địa CDLĐ RC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 69 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,22 | kg |
| 70 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 71 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2203 | 100kg |
| 72 | Ống nhựa PVC class 1 D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 73 | Dây ACSR/XLPE/HDPE 1x150- 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 74 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 1km/1 dây |
| 75 | Sứ đứng 24kV+ ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | quả |
| 76 | Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 77 | Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 78 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 10 sứ |
| 79 | Ghíp 3 bu lông A150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 80 | Đầu cốt AM150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 81 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 10 đầu cốt |
| 82 | Dây đồng Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5 | m |
| 83 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 84 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 85 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x95mm2-12/20(24)kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171 | m |
| 86 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3082 | 100m |
| 87 | Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D160/125 luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | 100m |
| 89 | Ống thép mạ kẽm D141,3 dày 3,96 luồn cáp qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 90 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 91 | Mối nối ống thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối |
| 92 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | kg |
| 93 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 94 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 3x95-22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 95 | Đầu cáp Tee Plug 3X95-22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 96 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 97 | Ghíp bọc trung thế 120-240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 98 | Giáp níu buộc cổ sứ compeosite 120-240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 99 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | sứ |
| 101 | Dây gai tẩm bitum bịt đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 102 | Biển cáo thị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Biển tên cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Biển tên người làm cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Biển báo thứ tự pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 106 | Đai thép+ khoá đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 107 | Khoá Việt Tiêp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ |
| K | PHẦN THÍ NGHIỆM ĐZ 22KV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 vị trí |
| L | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐZ 22KV | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp cấp nguồn 1 pha 22/0,22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt máy cắt Recloser 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điều khiển đóng cắt recloser | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 5 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| M | PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐZ 22KV | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện 1 pha 22 - 35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | Thí nghiệm máy ngắt chân không, điện áp 35kv, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| N | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 2x1000KVA- 22/0,4kV | |||
| 1 | Móng trạm Kios | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,486 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1337 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1759 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,67 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0545 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2034 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | 100m3 |
| 11 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m2 |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE 160/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,627 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0564 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0138 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,37 | m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0365 | 100m3 |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 23 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| O | PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ TBA 2X1000KVA-22/0,4KV | |||
| 1 | Tiếp địa trạm biến áp (RC-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,32 | kg |
| 3 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,127 | 10 m |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 5 | Cáp trung thế Cu/XLPE/PVC/W 1x50mm2-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1 m |
| 7 | Đầu cáp Tlug 3x50mm2-22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 9 | Đầu cáp ELbow 3x50mm2-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 11 | Sứ máy biến áp Elbow 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240mm2-0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | 1 m |
| 14 | Đầu cốt M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | Cái |
| 15 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | 10 đầu cốt |
| 16 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x35mm2-0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 m |
| 18 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 19 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 đầu cốt |
| 20 | Biển cáo thị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 23 | Khoá Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 bộ |
| P | PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT TƯ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| Q | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt MBA 1000kVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 máy |
| 2 | Lắp tủ bảo vệ máy biến áp, dàn tụ bù, kháng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| R | PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >1MVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 2 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mẫu |
| 4 | Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mẫu |
| 5 | Thí nghiệm Tg của dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mẫu |
| 6 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mẫu |
| 7 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mẫu |
| 8 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 12 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Thí nghiệm thanh cáI, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | phân đoạn |
| S | PHẦN KẾT NỐI SCADA TỦ RMU TBA 2x1000KVA-22/0,4KV | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ngăn |
| 3 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ngăn |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tín hiệu |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tín hiệu |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tín hiệu |
| 11 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tín hiệu |
| 12 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tín hiệu |
| 13 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tín hiệu |
| 14 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tín hiệu |
| 15 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | tín hiệu |
| 16 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tín hiệu |
| 17 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tín hiệu |
| 18 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tín hiệu |
| 19 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tín hiệu |
| 20 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây trung áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ngăn |
| 21 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 22 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 23 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 24 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 25 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 26 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 27 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 28 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 29 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 30 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 31 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 32 | Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 33 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 34 | Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hoá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 35 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 36 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 37 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 38 | Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều chỉnh nấc Máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 39 | Kiểm tra hàm 48 IEC (Setpoint Command, normalized value) - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 40 | Kiểm tra hàm 50 IEC (Setpoint command, short floating point value) - Hàm đặt giá trị kiểu số thực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 41 | Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc Máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 42 | Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 43 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 44 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/Output | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 45 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XCBR - Nhóm dữ liệu Máy cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 46 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái Dao cách ly, Dao tiếp địa. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 47 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node CSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái điều khiển máy cắt, dao cách ly, dao tiếp địa. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 48 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 49 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 50 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOC, PIOC - Nhóm dữ liệu bảo vệ quá dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 51 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PDIF, PDIS - Nhóm dữ liệu bảo vệ so lệch, bảo vệ khoảng cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 52 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node RREC, RBRF - Nhóm dữ liệu tín hiệu tự đóng lại, bảo vệ hư hỏng máy cắt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 53 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOV, PTUV - Nhóm dữ liệu tín hiệu bảo vệ điện áp cao, bảo vệ điện áp thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 54 | Kiểm tra dữ liệu trong Dataset của BCU/Relay, đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 55 | Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE transmission giữa các IED - (bản tin GOOSE gửi), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 56 | Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE receive giữa các IED - (Bản tin GOOSE nhận), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 57 | Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 58 | Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 59 | Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 60 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI- Single point Information) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 61 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 62 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI- Double point Information) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 63 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 64 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái chỉ thị nấc phân áp TPI - Tap point Information) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 65 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái chỉ thị nấc phân áp TPI kèm nhãn thời gian - Tap point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 66 | Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 1 bước lệnh SPC Direct - Single Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 67 | Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 2 bước lệnh SPC SBO - Single Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 68 | Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 1 bước lệnh DPC Direct - Double Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên INT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 69 | Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 2 bước lệnh DPC SBO - Double Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên INT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 70 | Kiểm tra lệnh điều khiển Nấc Phân Áp 1 bước lệnh RSC Direct - Regulating step Command - Kiểu dữ liệu số nguyên INT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 71 | Kiểm tra lệnh điều khiển Nấc Phân Áp 2 bước lệnh RSC SBO - Regulating step Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên INT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 72 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu REAL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 73 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DREAL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 74 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DOUBLE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 75 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu INT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 76 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DINT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| T | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Hào cáp đi dưới đường nhựa loại 1 cáp 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | m |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8216 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4339 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4626 | 100m3 |
| 5 | Hào cáp đi dưới đường nhựa loại 2 cáp 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0332 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m3 |
| 9 | Hào cáp đi dưới vỉa hè loại 1 cáp 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.557 | m |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,5015 | m3 |
| 11 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5351 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9945 | 100m3 |
| 13 | Hào cáp đi dưới vỉa hè loại 2 cáp 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207 | m |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8118 | m3 |
| 15 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8831 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9398 | 100m3 |
| 17 | Hào cáp đi dưới vỉa hè loại 3 cáp 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9704 | m3 |
| 19 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2673 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2829 | 100m3 |
| 21 | Hào cáp luồn ống nhựa luồn dây sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 538 | m |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6968 | m3 |
| 23 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1427 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2374 | 100m3 |
| 25 | Móng tủ điện công tơ (6, 9 công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | móng |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6826 | m3 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5114 | 100m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6523 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5781 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0727 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,132 | m3 |
| 32 | Bu lông móng tủ M16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | cái |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,847 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0648 | 100m3 |
| 35 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,44 | m2 |
| 36 | Hố ga kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hố |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,825 | m3 |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3443 | 100m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0695 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,95 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0353 | tấn |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0028 | tấn |
| 44 | Khung bao tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,35 | kg |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | 100m2 |
| 46 | Khung bao tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,54 | kg |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | m3 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m2 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2105 | 100m3 |
| 50 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 51 | Tiếp địa tủ điện công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | bộ |
| 52 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,765 | m3 |
| 53 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6089 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6765 | 100m3 |
| U | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Hào cáp đi dưới đường nhựa loại 1 cáp 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | m |
| 2 | Gạch chỉ đặc bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 882 | viên |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,882 | 1000v |
| 4 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | m |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m2 |
| 6 | Hào cáp đi dưới đường nhựa loại 2 cáp 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 7 | Gạch chỉ đặc bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189 | viên |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 1000v |
| 9 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m2 |
| 11 | Hào cáp đi dưới vỉa hè loại 1 cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.557 | m |
| 12 | Gạch chỉ đặc bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.013 | viên |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,013 | 1000v |
| 14 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.557 | m |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,785 | 100m2 |
| 16 | Hào cáp đi dưới vỉa hè loại 2 cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207 | m |
| 17 | Gạch chỉ đặc bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.726 | viên |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,726 | 1000v |
| 19 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414 | m |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | 100m2 |
| 21 | Hào cáp đi dưới vỉa hè loại 3 cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m |
| 22 | Gạch chỉ đặc bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 846 | viên |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,846 | 1000v |
| 24 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | m |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,705 | 100m2 |
| 26 | Tiếp địa tủ điện công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | bộ |
| 27 | Thép mạ kẽm nhúng nóng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.403,922 | kg |
| 28 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | 10 cọc |
| 29 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9373 | 100kg |
| 30 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240+1x185mm2-0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 653 | m |
| 31 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,53 | 100m |
| 32 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x150mm2-0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229 | m |
| 33 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,29 | 100m |
| 34 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x150+1x120mm2-0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | m |
| 35 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | 100m |
| 36 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x95mm2-0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282 | m |
| 37 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | 100m |
| 38 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x70mm2-0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323 | m |
| 39 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,23 | 100m |
| 40 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2-0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 603 | m |
| 41 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,03 | 100m |
| 42 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2-0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446 | m |
| 43 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,46 | 100m |
| 44 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x25mm2-0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | m |
| 45 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | 100m |
| 46 | Ông nhựa xoắn HDPE D160/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 856 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,56 | 100m |
| 48 | Ông nhựa xoắn HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | 100m |
| 50 | Ông nhựa xoắn HDPE D85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.368 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | 100m |
| 52 | Ông nhựa xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.226 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,26 | 100m |
| 54 | Ống thép mạ kẽm D168,3 dày 3,96 luồn cáp qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 55 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 56 | Ống thép mạ kẽm D141,3 dày 3,96 luồn cáp qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | m |
| 57 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 100m |
| 58 | Đầu cốt M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 59 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 60 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 61 | Đầu cốt M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 62 | Đầu cốt M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 63 | Đầu cốt M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 64 | Đầu cốt M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 65 | Đầu cốt M185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 66 | Đầu cốt M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 67 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 68 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | 10 đầu cốt |
| 69 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | 10 đầu cốt |
| 70 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 10 đầu cốt |
| 71 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | 10 đầu cốt |
| 72 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 10 đầu cốt |
| 73 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 74 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 75 | Bọc đầu cốt Đỏ, vàng, xanh, đen V240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 76 | Bọc đầu cốt Đỏ, vàng, xanh, đen V185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 77 | Bọc đầu cốt Đỏ, vàng, xanh, đen V150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 78 | Bọc đầu cốt Đỏ, vàng, xanh, đen V125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 79 | Bọc đầu cốt Đỏ, vàng, xanh, đen V100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 80 | Bọc đầu cốt Đỏ, vàng, xanh, đen V80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 81 | Bọc đầu cốt Đỏ, vàng, xanh, đen V50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 82 | Bọc đầu cốt Đỏ, vàng, xanh, đen V35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 83 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 4x25-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 84 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 85 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế (70-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 86 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 87 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế (150-240)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 88 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 89 | Tủ điện 06 công tơ attomat tổng 3 pha 100A-500V-16kA; 06 aptomat nhánh 1 pha 63A-250V; dây dẫn từ đấu nối CU/PVC-1x10; Cu/PVC-1x25; hệ thống thanh cái đồng; Kích thước tủ C*R*S=1200*650*500, 02 lớp cánh, cánh trong dày 1,5mm; cánh ngoài dày 2mm; sơn tĩnh điện màu ghi sáng (mặt ngoài xung quanh vẽ phối cảnh trang trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 90 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 tủ |
| 91 | Tủ điện 09 công tơ attomat tổng 3 pha 200A-500V-16kA; 09 aptomat nhánh 1 pha 63A-250V; dây dẫn từ đấu nối CU/PVC-1x10; Cu/PVC-1x25; hệ thống thanh cái đồng; Kích thước tủ C*R*S=1200*650*500, 02 lớp cánh, cánh trong dày 1,5mm; cánh ngoài dày 2mm; sơn tĩnh điện màu ghi sáng (mặt ngoài xung quanh vẽ bối cảnh trang trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 92 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 tủ |
| 93 | Sứ báo hiệu cáp đặt trên vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 94 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | sứ |
| 95 | Biển cáo thị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | cái |
| 96 | Biển tên tủ công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 97 | Biển cấm lửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | cái |
| 98 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369 | 1 bộ |
| 99 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cuộn |
| 100 | Khoá Việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| V | PHẦN THÍ NGHIỆM CÁP ĐIỆN ĐZ 0,4KV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | 1 vị trí |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 684 | cái |
| W | PHẦN CHI PHÍ THIẾT BỊ HẠNG MỤC DI CHUYỂN | |||
| X | Chi phí mua sắm thiết bị đường dây 35kV | |||
| 1 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV-630A loại chém ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Chống sét van LA 42kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| Y | Chi phí mua sắm thiết bị đường dây 22kV | |||
| 1 | Cầu dao liên động 3 pha 22kV-630A loại chém ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Chống sét van LA 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Chi phí đào tạo, chuyển giao công nghệ (Gtbx2%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TT |
| 4 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị (1.1%*Gtb) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TT |
| 5 | Chi phí lắp đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh, đào tạo và chuyển giao thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| Z | PHẦN CHI PHÍ THIẾT BỊ HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN | |||
| AA | Chi phí mua sắm thiết bị đường dây 22kV | |||
| 1 | Cầu dao liên động 3 pha 22kV-630A loại chém ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Máy biến áp cấp nguồn ngâm dầu Emic PT22-1HOD1S 22/0,22kV, dung lượng >100VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | Máy cắt tự đóng lại (Recloser) U27S 27kV-630A-12,5kA/3s, cách điện khí SF6 + Card RTU-T300I; card thông tin truyền thông giao tiếp với hệ thống SCADA điều khiển từ xa qua giao thức truyền thông IEC 60870-5-104; phần mềm điều khiển đóng cắt; phụ kiện đồng bộ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 4 | Chống sét van LA 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AB | Chi phí mua sắm thiết bị Trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp phân phối 1000kVA-22/0,4kV kiểu hở, có bình dầu phụ, tổ đấu dây Δ/Yo-11 TCVN 8525-2015 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 2 | Vỏ trạm kios 03 khoang kích thước 4,8x4,0x2,6m sơn tĩnh điện: 01 khoang tủ RMU, 01 khoang MBA, 01 khoang tủ hạ thế; cánh, bưng xung quanh, nóc, vách ngăn thép dày 2,0mm, phần đế thép dày 3mm (bao gồm 03 quạt làm mát cưỡng bức, 01 quạt làm mát tự nhiên, điện trở sấy, 03 bộ đèn chiếu sáng tự động) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Tủ trung thế RMU 24kV 4 ngăn loại mở rộng (RM6-Re-QIQI) gồm:2 ngăn dao cắt phụ tải 3 pha 24kV-630A-20kA/s;2 ngăn dao cắt phụ tải 3 pha 24kV-200A-20kA/s kèm bộ cầu chì ống hạt nổ 3 pha 24kV-40A;Bộ cảnh báo sự cố, điện trở sấy, cầu chì;Dập hồ quang bằng khí SF6;Tủ RMU lắp card RTU-T300I; card thông tin truyền thông giao tiếp với hệ thống SCADA điều khiển từ xa qua giao thức truyền thông IEC 60870-5-104; cuộn motor đóng cắt; phần mềm điều khiển đóng cắt;Kết nối cáp trung thế vào tủ: Đầu cáp chuyên dụng cho tủ RMU T-Plug. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Tủ hạ thế 1600A-690V 4 lộ ra, kích thước 1800x800x500mm, tôn dày 2-2,5mm hai lớp cánh, có ngăn chống tổn thất, thiết bị gồm:01 MCCB tổng 3P 1600A-70kA/s;02 MCCB nhánh 3P 500A-45kA/s;01 MCCB nhánh 3P 300A-42kA/s;01 MCCB nhánh 3P 100A-22kA/s;01 chống sét van hạ thế CS-GZ500;01 đồng hồ vôn 0-500V;03 TI hạ thế 1600/5A;03 đồng hồ ampe 1600/5A; 01 chuyển mạch vôn loại 7 vị trí;Cầu đấu; cầu chì; hệ thống thanh cái, thiết bị đồng bộ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Tủ hạ thế 1600A-690V 5 lộ ra, kích thước 1800x800x500mm, tôn dày 2-2,5mm hai lớp cánh, có ngăn chống tổn thất, thiết bị gồm:01 MCCB tổng 3P 1600A-70kA/s;02 MCCB nhánh 3P 400A-42kA/s;02 MCCB nhánh 3P 300A-42kA/s;01 MCCB nhánh 3P 100A-22kA/s;01 chống sét van hạ thế CS-GZ500;01 đồng hồ vôn 0-500V;03 TI hạ thế 1600/5A;03 đồng hồ ampe 1600/5A; 01 chuyển mạch vôn loại 7 vị trí;Cầu đấu; cầu chì; hệ thống thanh cái, thiết bị đồng bộ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 6 | Bình cứu hoả CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bình |
| 7 | ủng cách điện 35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đôi |
| 8 | Găng tay cách điện 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đôi |
| 9 | Chi phí đào tạo, chuyển giao công nghệ (Gtbx2%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T. bộ |
| 10 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị (1.1%*Gtb) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.Bộ |
| 11 | Chi phí lắp đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh, đào tạo và chuyển giao thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| AC | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí cắt điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí nghiệm thu đóng điện bàn giao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 3 | Vật tư thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.99E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.09E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình trong đó có các hạng mục tương tự với các hạng mục của gói thầu đang xét.- Loại công trình: Công trình năng lượng; Cấp công trình: Công trình từ cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥41.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư điện, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp cấp III trở lên còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình công nghiệp;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ giám sát phần điện | 1 | - Là kỹ sư điện, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp cấp III trở lên còn hiệu lực; | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | - Là kỹ sư điện, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp cấp III trở lên còn hiệu lực; | 5 | 4 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư xây dựng, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 4 năm;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công công trình DD&CN cấp III trở lên còn hiệu lực; | 4 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư xây dựng, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 4 năm;- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực; | 4 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với tính chất công việc gói thầu (không kể công nhân kỹ thuật lái máy), trong đó có ít nhất 03 người có chứng chỉ lắp đặt thiết bị đèn tín hiệu giao thông | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục 10T | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Đồng thời nhà thầu phải gửi kèm theo trong Hồ sơ dự thầu các tài liệu sau:- Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). | 1 |
| 2 | Máy đào 0,40 m3 | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Đồng thời nhà thầu phải gửi kèm theo trong Hồ sơ dự thầu các tài liệu sau:- Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ 5-7T | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Đồng thời nhà thầu phải gửi kèm theo trong Hồ sơ dự thầu các tài liệu sau:- Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Đồng thời nhà thầu phải gửi kèm theo trong Hồ sơ dự thầu các tài liệu sau:- Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). | 1 |
| 5 | Máy dầm dùi 1,5 kW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Đồng thời nhà thầu phải gửi kèm theo trong Hồ sơ dự thầu các tài liệu sau:- Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). | 1 |
| 6 | Máy cắt bê tông 12 CV (MCD 218) | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Đồng thời nhà thầu phải gửi kèm theo trong Hồ sơ dự thầu các tài liệu sau:- Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). | 1 |
| 7 | Máy hàn 23 kW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Đồng thời nhà thầu phải gửi kèm theo trong Hồ sơ dự thầu các tài liệu sau:- Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). | 1 |
| 8 | Máy phát điện 1Kw | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Đồng thời nhà thầu phải gửi kèm theo trong Hồ sơ dự thầu các tài liệu sau:- Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250 lít | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Đồng thời nhà thầu phải gửi kèm theo trong Hồ sơ dự thầu các tài liệu sau:- Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). | 1 |
| 10 | Xe nâng | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Đồng thời nhà thầu phải gửi kèm theo trong Hồ sơ dự thầu các tài liệu sau:- Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). | 1 |
| 11 | Máy ép đầu cốt | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Đồng thời nhà thầu phải gửi kèm theo trong Hồ sơ dự thầu các tài liệu sau:- Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). | 1 |
| 12 | Mê gôm mét | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Đồng thời nhà thầu phải gửi kèm theo trong Hồ sơ dự thầu các tài liệu sau:- Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). | 1 |
| 13 | Đồng hồ vạn năng | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Đồng thời nhà thầu phải gửi kèm theo trong Hồ sơ dự thầu các tài liệu sau:- Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). | 1 |
| 14 | Hộp bộ đo lường, hợp bộ tạo dòng, hợp bộ thí nghiệm | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Đồng thời nhà thầu phải gửi kèm theo trong Hồ sơ dự thầu các tài liệu sau:- Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). | 1 |
| 15 | Thiết bị tạo dòng | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Đồng thời nhà thầu phải gửi kèm theo trong Hồ sơ dự thầu các tài liệu sau:- Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). | 1 |
| 16 | Máy đo điện trở | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Đồng thời nhà thầu phải gửi kèm theo trong Hồ sơ dự thầu các tài liệu sau:- Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi