Gói thầu: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị và các chi phí khác

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220123011-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị và các chi phí khác
Số hiệu KHLCNT 20211274576
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-12 15:10:00 đến ngày 2022-01-22 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,960,846,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.99E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.09E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình trong đó có các hạng mục tương tự với các hạng mục của gói thầu đang xét.- Loại công trình: Công trình năng lượng; Cấp công trình: Công trình từ cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥41.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư điện, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp cấp III trở lên còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình công nghiệp;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ giám sát phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư điện, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp cấp III trở lên còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư điện, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp cấp III trở lên còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 4 năm;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công công trình DD&CN cấp III trở lên còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 4 năm;- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với tính chất công việc gói thầu (không kể công nhân kỹ thuật lái máy), trong đó có ít nhất 03 người có chứng chỉ lắp đặt thiết bị đèn tín hiệu giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải có gắn cần trục 10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Đồng thời nhà thầu phải gửi kèm theo trong Hồ sơ dự thầu các tài liệu sau:- Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào 0,40 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Đồng thời nhà thầu phải gửi kèm theo trong Hồ sơ dự thầu các tài liệu sau:- Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ 5-7T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Đồng thời nhà thầu phải gửi kèm theo trong Hồ sơ dự thầu các tài liệu sau:- Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Đồng thời nhà thầu phải gửi kèm theo trong Hồ sơ dự thầu các tài liệu sau:- Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy dầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Đồng thời nhà thầu phải gửi kèm theo trong Hồ sơ dự thầu các tài liệu sau:- Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt bê tông 12 CV (MCD 218)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Đồng thời nhà thầu phải gửi kèm theo trong Hồ sơ dự thầu các tài liệu sau:- Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Đồng thời nhà thầu phải gửi kèm theo trong Hồ sơ dự thầu các tài liệu sau:- Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Đồng thời nhà thầu phải gửi kèm theo trong Hồ sơ dự thầu các tài liệu sau:- Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Đồng thời nhà thầu phải gửi kèm theo trong Hồ sơ dự thầu các tài liệu sau:- Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Đồng thời nhà thầu phải gửi kèm theo trong Hồ sơ dự thầu các tài liệu sau:- Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Đồng thời nhà thầu phải gửi kèm theo trong Hồ sơ dự thầu các tài liệu sau:- Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Mê gôm mét
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Đồng thời nhà thầu phải gửi kèm theo trong Hồ sơ dự thầu các tài liệu sau:- Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Đồng thời nhà thầu phải gửi kèm theo trong Hồ sơ dự thầu các tài liệu sau:- Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Hộp bộ đo lường, hợp bộ tạo dòng, hợp bộ thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Đồng thời nhà thầu phải gửi kèm theo trong Hồ sơ dự thầu các tài liệu sau:- Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị tạo dòng
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Đồng thời nhà thầu phải gửi kèm theo trong Hồ sơ dự thầu các tài liệu sau:- Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Đồng thời nhà thầu phải gửi kèm theo trong Hồ sơ dự thầu các tài liệu sau:- Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị và các chi phí khác
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư mới phía Đông đường Tân Dân, phường Việt Hòa, thành phố Hải Dương
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương , địa chỉ: Số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương.
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương (số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần xây lắp và sửa chữa thiết bị điện Miền Bắc. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương , địa chỉ: Số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương.
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương (số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương (số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 45, đường Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số điện thoại 0220.3837444.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương. Địa chỉ: Số 01, đường Thanh Niên, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0989 568 343.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 58, đường Quang Trung, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.859.412.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Móng cột li tâm MT2-20ULMô tả kỹ thuật theo chương V2móng
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V24,58m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2122100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,14m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,542100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3291tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,318tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V21,58m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,82m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,174100m3
11Tiếp địa cột ĐZ RC-2Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
13Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m3
15Hào cáp đi dưới đường nhựa loại 2 cáp 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V8m
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4968m3
17Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0447100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0112100m3
19Tấm đan bê tông cốt thép KT 300x500x60Mô tả kỹ thuật theo chương V32tấm
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0329tấn
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0307100m2
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V321 cấu kiện
24Hào cáp đi dưới vỉa hè gạch tự chèn loại 2 cáp 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V21m
25Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,827m3
26Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1644100m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1697100m3
28Tấm đan bê tông cốt thép KT 300x500x60Mô tả kỹ thuật theo chương V84tấm
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0863tấn
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0806100m2
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,756m3
32Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V841 cấu kiện
33Hào cáp đi dưới vỉa hè gạch tự chèn loại 2 cáp 22kV và 1 cáp 0,4kvMô tả kỹ thuật theo chương V50m
34Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6m3
35Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m3
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5535100m3
37Tấm đan bê tông cốt thép KT 300x500x60Mô tả kỹ thuật theo chương V300tấm
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3081tấn
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,288100m2
40Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
41Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V3001 cấu kiện
42Hào cáp đi dưới vỉa hè gạch tự chèn loại 1 cáp 22kV và 1 cáp 0,4kvMô tả kỹ thuật theo chương V94m
43Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,178m3
44Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,736100m3
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7595100m3
46Tấm đan bê tông cốt thép KT 300x500x60Mô tả kỹ thuật theo chương V376tấm
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3862tấn
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,361100m2
49Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,384m3
50Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V3761 cấu kiện
51Hào cáp đi dưới vỉa hè gạch tự chèn loại 1 cáp 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V38m
52Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0634m3
53Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1857100m3
54Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1946100m3
55Tấm đan bê tông cốt thép KT 300x500x60Mô tả kỹ thuật theo chương V76tấm
56Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0781tấn
57Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,073100m2
58Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,684m3
59Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V761 cấu kiện
60Hào cáp đi dưới đường nhựa loại 1 cáp 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V17m
61Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
62Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,986m3
63Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V5,355m3
64Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6575m3
65Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1492100m3
66Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0695100m3
67Tấm đan bê tông cốt thép KT 300x500x60Mô tả kỹ thuật theo chương V34tấm
68Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0349tấn
69Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0326100m2
70Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,306m3
71Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0282100m3
72Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,0253100m3
73Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0099100m2
74Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V0,0099100m2
75Hố ga kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V5hố
76Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,825m3
77Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3443100m3
78Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0695100m2
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
80Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V6,95m3
81Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0353tấn
82Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0028tấn
83Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0268100m2
84Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,59m3
85Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4m2
86Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2105100m3
87Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V101 cấu kiện
88Khung bao tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V141,35kg
89Hố cuộn cáp dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2hố
90Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V0,628m3
91Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0565100m3
92Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,76m3
93Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0252100m3
94Tấm đan bê tông cốt thép KT 300x500x60Mô tả kỹ thuật theo chương V24tấm
95Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0246tấn
96Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m2
97Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216m3
98Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V241 cấu kiện
B PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ ĐZ 22KV
1Cột bê tông li tâm PC.I-20-323-35Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
2Cột PC.I-20-323-35Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
3Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V26tấn
4Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V26tấn
5Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình sình lầyMô tả kỹ thuật theo chương V41 mối nối
6Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
7Hào cáp đi dưới đường nhựa loại 2 cápMô tả kỹ thuật theo chương V8m
8Lưới báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V16m
9Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
10Hào cáp đi dưới vỉa hè gạch tự chèn loại 2 cáp 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V21m
11Lưới báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V42m
12Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m2
13Hào cáp đi dưới vỉa hè gạch tự chèn loại 2 cáp 24kV và 1 cáp 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V50m
14Lưới báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
15Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m2
16Hào cáp đi dưới vỉa hè gạch tự chèn loại 1 cáp 24kV và 1 cáp 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V94m
17Lưới báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V188m
18Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,94100m2
19Hào cáp đi dưới vỉa hè gạch tự chèn loại 1 cáp 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V38m
20Lưới báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V38m
21Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m2
22Hào cáp đi dưới đường nhựa loại 1 cápMô tả kỹ thuật theo chương V17m
23Lưới báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V17m
24Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,085100m2
25Xà X2-6N+1Đ (cột 37)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V87,7kg
27Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0877tấn
28Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0877tấn
29Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
30Xà X2-3N (ĐDƯL) (cột 38)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
31Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V111,08kg
32Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1111tấn
33Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1111tấn
34Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
35Xà X2-3N+6Đ (ĐDƯL)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
36Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V119,12kg
37Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1191tấn
38Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1191tấn
39Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
40Xà XTG-3Đ-22KV( Tầng 1) (Cột 38, 39)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
41Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V86,48kg
42Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0865tấn
43Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0865tấn
44Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
45Xà XTG-3Đ-22KV( Tầng 2) (Cột 38, 39)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
46Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V89,3kg
47Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0893tấn
48Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0893tấn
49Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
50Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V22,04kg
51Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
52Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
53Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
54Giá bắt xà đỡ CDLDMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
55Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V111,46kg
56Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1115tấn
57Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1115tấn
58Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
59Xà đỡ CDLDMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
60Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V67,92kg
61Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0679tấn
62Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0679tấn
63Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
64Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V124,44kg
65Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1244tấn
66Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1244tấn
67Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
68Ghế thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
69Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V138,7kg
70Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1387tấn
71Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1387tấn
72Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
73Giá đỡ xà đỡ CN + CSVMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
74Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V119,14kg
75Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1191tấn
76Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1191tấn
77Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
78Tay giữ cáp (T1, T2, T3)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
79Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V43,606kg
80Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0436tấn
81Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0436tấn
82Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
83Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V275,78kg
84Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2758tấn
85Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2758tấn
86Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
87Hệ thống truyền động CDMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
88Sắt ống mạ kẽm f34Mô tả kỹ thuật theo chương V91,62kg
89Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0916tấn
90Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0916tấn
91Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
92Dây đồng Cu/XLPE/PVC 1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
93Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
94Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410 đầu cốt
95Thang trèo 2,1M (2 thang/1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
96Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V120,46kg
97Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1205tấn
98Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1205tấn
99Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
100Tiếp địa CDLĐ RC2Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
101Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V83,7kg
102Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IMô tả kỹ thuật theo chương V0,410 cọc
103Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,378100kg
104Ống nhựa PVC class 1 D21Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
105Sứ đứng 24kV+ tyMô tả kỹ thuật theo chương V26quả
106Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,26tấn
107Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26tấn
108Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvMô tả kỹ thuật theo chương V2,610 sứ
109Sứ chuỗi polymer 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V12Chuỗi
110Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
111Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
112Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp trên cột 15-22kVMô tả kỹ thuật theo chương V1,2bộ chuỗi cách điện
113Dây nhôm lõi thép AC150/19Mô tả kỹ thuật theo chương V28,26kg
114Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,061km/1 dây
115Ghíp 3 bu lông A150Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
116Dây đồng Cu/XLPE/PVC 1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V81m
117Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
118Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,610 đầu cốt
119Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-12/20(24)kVMô tả kỹ thuật theo chương V279m
120Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3622tấn
121Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3622tấn
122Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,79100m
123Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D195/150 luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V256m
124Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56100m
125Ống thép mạ kẽm D168,3 dày 3,96 luồn cáp qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V27m
126Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m
127Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V5,44kg
128Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
129Đầu cáp ngoài trời co nguội 3x240-22kVMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
130Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V21 đầu cáp (3 pha)
131Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
132Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V14sứ
133Dây gai tẩm bitum bịt đầu ốngMô tả kỹ thuật theo chương V2kg
134Biển cáo thịMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
135Biển tên cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
136Biển tên cột đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
137Biển báo thứ tự phaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
138Biển tên người làm đầu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
139Đai thép+ khoá đaiMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
140Khoá Việt TiêpMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
141Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V141 bộ
C PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 35KV
1Móng cột li tâm MT2-20ƯLMô tả kỹ thuật theo chương V1móng
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,29m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1061100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,57m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,271100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1646tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,159tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V10,79m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,41m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,087100m3
11Móng cột li tâm MT2-16 ƯLMô tả kỹ thuật theo chương V1móng
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,979m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5291100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,896m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1528100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0842tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V7,47m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,875m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4905100m3
20Tiếp địa cột ĐZ RC-2Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
22Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0288100m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m3
24Hào cáp đi dưới vỉa hè gạch tự chèn loại 1 cáp 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V179m
25Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7197m3
26Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8748100m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9165100m3
28Tấm đan bê tông cốt thép KT 300x500x60Mô tả kỹ thuật theo chương V358tấm
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3677tấn
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3437100m2
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,222m3
32Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V3581 cấu kiện
33Hào cáp đi dưới đường nhựa loại 1 cáp 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V33m
34Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m
35Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,914m3
36Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V10,395m3
37Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2175m3
38Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2896100m3
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,135100m3
40Tấm đan bê tông cốt thép KT 300x500x60Mô tả kỹ thuật theo chương V66tấm
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0678tấn
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0634100m2
43Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,594m3
44Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V661 cấu kiện
45Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0548100m3
46Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,0492100m3
47Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0191100m2
48Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V0,0191100m2
49Hào cáp đi đường nhự loại 1 cáp 35kv + 1 cáp 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V31m
50Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,697m3
51Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2427100m3
52Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2505100m3
53Tấm đan bê tông cốt thép KT 300x500x60Mô tả kỹ thuật theo chương V93tấm
54Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1273tấn
55Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,119100m2
56Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,116m3
57Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1241 cấu kiện
58Hào cáp đi dưới vỉa hè gạch tự chèn loại 1 cáp 35kv + 1 cáp 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V102m
59Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,874m3
60Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7987100m3
61Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8242100m3
62Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,419tấn
63Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3917100m2
64Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,672m3
65Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V4081 cấu kiện
66Hào cáp đi dưới vỉa hè gạch tự chèn loại 1 cáp 35kv + 2 cáp 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V19m
67Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,28m3
68Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2052100m3
69Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2103100m3
70Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1171tấn
71Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1094100m2
72Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,026m3
73Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1141 cấu kiện
74Hố ga kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V8hố
75Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V6,12m3
76Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5508100m3
77Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1112100m2
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
79Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V11,12m3
80Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0565tấn
81Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0045tấn
82Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0429100m2
83Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,944m3
84Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,24m2
85Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3368100m3
86Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V161 cấu kiện
87Khung bao tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V226,16kg
88Hố cuộn cáp dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2hố
89Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V0,628m3
90Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0565100m3
91Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,76m3
92Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0252100m3
93Tấm đan bê tông cốt thép KT 300x500x60Mô tả kỹ thuật theo chương V24tấm
94Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0246tấn
95Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m2
96Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216m3
97Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V241 cấu kiện
D PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ ĐZ 35KV
1Cột bê tông li tâm PC.I-16-230-24Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
2Cột PC.I-16-230-24Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
3Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8tấn
4Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V8tấn
5Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình sình lầyMô tả kỹ thuật theo chương V21 mối nối
6Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
7Cột bê tông li tâm PC.I-20-323-35Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
8Cột PC.I-20-323-35Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
9Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12tấn
10Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V12tấn
11Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình sình lầyMô tả kỹ thuật theo chương V21 mối nối
12Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
13Hào cáp đi dưới vỉa hè gạch tự chèn loại 1 cáp 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V179m
14Lưới báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V179m
15Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,895100m2
16Hào cáp đi dưới đường nhựa loại 1 cáp 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V33m
17Lưới báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V33m
18Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,165100m2
19Hào cáp đi dưới đường nhựa loại 1 cáp 35kV và 1 cáp 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V31m
20Lưới báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V62m
21Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m2
22Hào cáp đi dưới vỉa hè gạch tự chèn loại 1 cáp 35kV và 1 cáp 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V102m
23Lưới báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V204m
24Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V1,02100m2
25Hào cáp đi dưới vỉa hè gạch tự chèn loại 1 cáp 35kV và 2 cáp 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V19m
26Lưới báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V57m
27Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,285100m2
28Xà X2-3N (ĐDMB) (cột 9)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
29Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V90,3kg
30Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0903tấn
31Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0903tấn
32Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
33Giá đỡ CDLĐ và xà đỡ CDLĐ (cột 9)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
34Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V82,88kg
35Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0829tấn
36Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0829tấn
37Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
38Xà đỡ ghế thao tác, ghế thao tác (cột 9)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
39Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V102,89kg
40Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1029tấn
41Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1029tấn
42Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
43Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V56,16kg
44Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0562tấn
45Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0562tấn
46Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
47Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V38,35kg
48Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0384tấn
49Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0384tấn
50Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
51Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V23,25kg
52Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0233tấn
53Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0233tấn
54Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
55Xà đỡ tay giữ cáp ngầm + chống sét van (cột 9)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
56Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V42,62kg
57Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0426tấn
58Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0426tấn
59Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
60Tay giữ cáp ngầm (T1, T2, T3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
61Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V16,18kg
62Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0162tấn
63Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0162tấn
64Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
65Giằng cột GC3-16 ƯL (cột 9)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
66Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V84,29kg
67Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0843tấn
68Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0843tấn
69Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
70Tiếp địa CDLĐ RC2 (cột 9)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
71Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V39,42kg
72Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IMô tả kỹ thuật theo chương V0,210 cọc
73Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1647100kg
74Ống nhựa PVC class 1 D21Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
75Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V111,72kg
76Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1117tấn
77Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1117tấn
78Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
79Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V43,24kg
80Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0432tấn
81Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0432tấn
82Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
83Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V44,65kg
84Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0447tấn
85Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0447tấn
86Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
87Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V11,02kg
88Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
89Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
90Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
91Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V55,73kg
92Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0557tấn
93Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0557tấn
94Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
95Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V33,96kg
96Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
97Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
98Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
99Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V62,22kg
100Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0622tấn
101Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0622tấn
102Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
103Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V69,35kg
104Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0694tấn
105Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0694tấn
106Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
107Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V59,57kg
108Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0596tấn
109Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0596tấn
110Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
111Tay giữ cáp (T1, T2, T3) (cột 10)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
112Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V43,606kg
113Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0218tấn
114Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0218tấn
115Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
116Giằngc cột GC5-20-ƯL (cột 10)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
117Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V137,89kg
118Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1379tấn
119Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1379tấn
120Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
121Hệ thống truyền động CD (cột 10)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
122Sắt ống mạ kẽm f34Mô tả kỹ thuật theo chương V45,81kg
123Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0458tấn
124Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0458tấn
125Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
126Dây đồng Cu/XLPE/PVC 1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
127Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
128Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,210 đầu cốt
129Thang trèo 2,1M (2 thang/1 bộ) (cột 10)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
130Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V60,23kg
131Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0602tấn
132Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0602tấn
133Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
134Tiếp địa CDLĐ RC2 (cột 10)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
135Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V42,85kg
136Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IMô tả kỹ thuật theo chương V0,210 cọc
137Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2665100kg
138Ống nhựa PVC class 1 D21Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
139Sứ đứng 35kV + ty mạMô tả kỹ thuật theo chương V23quả
140Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,345tấn
141Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,345tấn
142Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvMô tả kỹ thuật theo chương V2,310 sứ
143Sứ chuỗi polymer 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V6Chuỗi
144Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
145Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
146Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp trên cột 15-22kVMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ chuỗi cách điện
147Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-20/35(40,5)kVMô tả kỹ thuật theo chương V418m
148Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5354tấn
149Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5354tấn
150Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V4,18100m
151Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D195/150 luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V334m
152Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,34100m
153Ống thép mạ kẽm D168,3 dày 3,96 luồn cáp qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V68m
154Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m
155Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V13,6kg
156Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
157Đầu cáp ngoài trời co nguội 3x240-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
158Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V21 đầu cáp (3 pha)
159Hộp nối cáp ngầm 3P 35V 3x240mm2 loại quấn băng bơm nhựa resin ( cả đầu cốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hộp
160Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V11 hộp nối (3 pha)
161Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
162Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V20sứ
163Dây gai tẩm bitum bịt đầu ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1kg
164Dây nhôm AC95/16Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
165Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0211km/1 dây
166Đầu cốt AM95Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
167Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,210 đầu cốt
168Đầu cốt AM150Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
169Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu cốt
170Ghíp A95+ 3 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
171Ghíp nhôm A150 + 3 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
172Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V96m
173Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
174Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,510 đầu cốt
175Đai thép + khoá đaiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
176Dây gai tẩm bitum bịt ống nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1kg
177Biển cáo thịMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
178Biển tên cột đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
179Biển tên cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
180Biển báo tên người làm cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
181Biển báo thứ tự phaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
182Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V141 bộ
183Khoá Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
E PHẦN THÍ NGHIỆM ĐZ 35KV VÀ 22KV
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V2sợi
2Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V49cái
3Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo chương V18chuỗi
4Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V41 vị trí
F PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐZ 35KV VÀ 22KV
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Mô tả kỹ thuật theo chương V41 bộ
2Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V41 bộ
G PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐZ 35KV VÀ 22KV
1Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
H THU HỒI VẬT TƯ, THIẾT BỊ ĐZ 35KV VÀ 22KV
1Tháo hạ cột BTLT 20mMô tả kỹ thuật theo chương V31 cột
2Tháo hạ cột BTLT 16mMô tả kỹ thuật theo chương V41 cột
3Tháo hạ cột K11,5mMô tả kỹ thuật theo chương V11 cột
4Tháo hạ xà đỡ dây, xà néo dâyMô tả kỹ thuật theo chương V171 bộ
5Tháo hạ xà giá đỡ CDLĐ+ xà đỡ CDLĐ, xà bắt tay TTCD, ghế TT CD, thang trèoMô tả kỹ thuật theo chương V41 bộ
6Tháo dỡ sứ đứng VHĐ 24kV+tyMô tả kỹ thuật theo chương V0,610 cách điện
7Tháo dỡ sứ đứng VHĐ 35kV+tyMô tả kỹ thuật theo chương V2,810 cách điện
8Tháo sứ chuỗi 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V2,110 cách điện
9Tháo sứ chuỗi 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V0,610 cách điện
10Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5851km / 1dây
11Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7351km / 1dây
12Vận chuyển vật tư cũ thu hồi về kho chủ đầu tưMô tả kỹ thuật theo chương V1chuyến
I PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 22KV - CẤP ĐIỆN
1Tiếp địa cột ĐZ RC-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
5Hào cáp đi dưới đường nhựa loại 1 cáp 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V11m
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,484m3
7Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0436100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0484100m3
9Tấm đan bê tông cốt thép KT 300x500x60Mô tả kỹ thuật theo chương V22tấm
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0226tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2259100m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,198m3
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V221 cấu kiện
14Hào cáp đi dưới vỉa hè gạch tự chèn loại 1 cáp 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V52m
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8236m3
16Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2541100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2662100m3
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1068tấn
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0998100m2
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,936m3
21Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1041 cấu kiện
22Hào cáp đi dưới vỉa hè gạch tự chèn loại 1 cáp 22kV và 3 cáp 0,4kvMô tả kỹ thuật theo chương V3m
23Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,465m3
24Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0419100m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0452100m3
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0246tấn
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m2
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216m3
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V241 cấu kiện
30Hố ga kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V2hố
31Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,53m3
32Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1377100m3
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nenMô tả kỹ thuật theo chương V0,0278100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,78m3
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0141tấn
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0011tấn
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0107100m2
39Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,236m3
40Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,56m2
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0842100m3
42Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
43Khung bao tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V56,54kg
44Hố cuộn cáp dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1hố
45Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V0,314m3
46Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0283100m3
47Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,88m3
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0126100m3
49Tấm đan bê tông cốt thép KT 300x500x60Mô tả kỹ thuật theo chương V12tấm
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0123tấn
51Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0115100m2
52Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108m3
53Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V121 cấu kiện
J PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ ĐZ 22KV
1Hào cáp đi dưới đường nhựa loại 1 cápMô tả kỹ thuật theo chương V11m
2Lưới báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V11m
3Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m2
4Hào cáp đi dưới vỉa hè gạch tự chèn loại 1 cáp 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V52m
5Lưới báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V52m
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m2
7Hào cáp đi dưới vỉa hè gạch tự chèn loại 1 cáp 22kV và 3 cáp 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V3m
8Lưới báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
9Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
10Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V11,02kg
11Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
12Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
13Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Giá bắt xà đỡ CDLDMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
15Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V55,73kg
16Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0557tấn
17Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0557tấn
18Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Xà đỡ CDLDMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
20Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V33,96kg
21Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
22Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
23Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
24Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V62,22kg
25Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0622tấn
26Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0622tấn
27Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
28Ghế thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
29Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V69,35kg
30Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0694tấn
31Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0694tấn
32Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
33Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V81,83kg
34Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0818tấn
35Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0818tấn
36Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
37Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V94,04kg
38Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,094tấn
39Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,094tấn
40Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
41Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V27,35kg
42Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0274tấn
43Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0274tấn
44Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
45Xà đỡ cáp ngầm + chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
46Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V50,79kg
47Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0508tấn
48Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0508tấn
49Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
50Tay giữ cáp ngầm (T1, T2, T3)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
51Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V21,803kg
52Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0218tấn
53Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0218tấn
54Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
55Hệ thống truyền động CDMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
56Sắt ống mạ kẽm f34Mô tả kỹ thuật theo chương V64,35kg
57Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0644tấn
58Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0644tấn
59Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
60Dây đồng Cu/XLPE/PVC 1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
61Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,210 đầu cốt
63Thang trèo 2,1M (2 thang/1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
64Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V60,23kg
65Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0602tấn
66Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0602tấn
67Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
68Tiếp địa CDLĐ RC2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
69Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V43,22kg
70Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IMô tả kỹ thuật theo chương V0,210 cọc
71Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2203100kg
72Ống nhựa PVC class 1 D21Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
73Dây ACSR/XLPE/HDPE 1x150- 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V40m
74Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031km/1 dây
75Sứ đứng 24kV+ tyMô tả kỹ thuật theo chương V13quả
76Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
77Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
78Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvMô tả kỹ thuật theo chương V1,310 sứ
79Ghíp 3 bu lông A150Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
80Đầu cốt AM150Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
81Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,510 đầu cốt
82Dây đồng Cu/XLPE/PVC 1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40,5m
83Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
84Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
85Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x95mm2-12/20(24)kVMô tả kỹ thuật theo chương V171m
86Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3082100m
87Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D160/125 luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V159m
88Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,59100m
89Ống thép mạ kẽm D141,3 dày 3,96 luồn cáp qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V12m
90Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
91Mối nối ống thépMô tả kỹ thuật theo chương V1mối
92Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V1,36kg
93Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
94Đầu cáp ngoài trời co nguội 3x95-22kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
95Đầu cáp Tee Plug 3X95-22kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
96Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V21 đầu cáp (3 pha)
97Ghíp bọc trung thế 120-240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
98Giáp níu buộc cổ sứ compeosite 120-240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
99Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
100Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6sứ
101Dây gai tẩm bitum bịt đầu ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1kg
102Biển cáo thịMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
103Biển tên cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
104Biển tên người làm cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
105Biển báo thứ tự phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
106Đai thép+ khoá đaiMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
107Khoá Việt TiêpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V61 bộ
K PHẦN THÍ NGHIỆM ĐZ 22KV
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V11 vị trí
L PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐZ 22KV
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
2Lắp đặt máy biến áp cấp nguồn 1 pha 22/0,22kVMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
3Lắp đặt máy cắt Recloser 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
4Lắp đặt tủ điều khiển đóng cắt recloserMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
5Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
M PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐZ 22KV
1Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện 1 pha 22 - 35KVMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
3Thí nghiệm máy ngắt chân không, điện áp 35kv, 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
N PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 2x1000KVA- 22/0,4kV
1Móng trạm KiosMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V1,486m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1337100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1759100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,32m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,62m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,67m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0545tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2034tấn
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0384100m3
11Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,04m2
12Ống nhựa xoắn HDPE 160/125Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V0,627m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0564100m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0138100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,274m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,21m3
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,37m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,139m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0365100m3
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
23Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0864100m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m3
O PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ TBA 2X1000KVA-22/0,4KV
1Tiếp địa trạm biến áp (RC-8)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V128,32kg
3Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo chương V5,12710 m
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IMô tả kỹ thuật theo chương V0,810 cọc
5Cáp trung thế Cu/XLPE/PVC/W 1x50mm2-24kVMô tả kỹ thuật theo chương V48m
6Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V481 m
7Đầu cáp Tlug 3x50mm2-22kVMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V21 đầu cáp (3 pha)
9Đầu cáp ELbow 3x50mm2-24kVMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V21 đầu cáp (3 pha)
11Sứ máy biến áp Elbow 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240mm2-0.6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V178m
13Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V1781 m
14Đầu cốt M240Mô tả kỹ thuật theo chương V56Cái
15Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V5,610 đầu cốt
16Cáp Cu/XLPE/PVC 1x35mm2-0.6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V30m
17Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V301 m
18Đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
19Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V210 đầu cốt
20Biển cáo thịMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
23Khoá Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V51 bộ
P PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT TƯ TRẠM BIẾN ÁP
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V3sợi
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V14sợi
3Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
Q PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt MBA 1000kVA-22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V21 máy
2Lắp tủ bảo vệ máy biến áp, dàn tụ bù, kháng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
3Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
4Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
R PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >1MVAMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
2Thí nghiệm điện áp xuyên thủngMô tả kỹ thuật theo chương V2mẫu
3Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2mẫu
4Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2mẫu
5Thí nghiệm Tg của dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2mẫu
6Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2mẫu
7Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2mẫu
8Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Thí nghiệm biến dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
12Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Thí nghiệm Ampemet loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Thí nghiệm Vonmet loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Thí nghiệm chống sét van điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
16Thí nghiệm thanh cáI, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V2phân đoạn
S PHẦN KẾT NỐI SCADA TỦ RMU TBA 2x1000KVA-22/0,4KV
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V4ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xaMô tả kỹ thuật theo chương V4ngăn
3Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độMô tả kỹ thuật theo chương V4ngăn
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V4tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V17tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
9Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2tín hiệu
10Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputMô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
11Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputMô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
12Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
13Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V4tín hiệu
14Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
15Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V17tín hiệu
16Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
17Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2tín hiệu
18Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputMô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
19Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputMô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
20Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây trung ápMô tả kỹ thuật theo chương V4ngăn
21Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
22Kiểm tra cấu trúc chung ASDUMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
23Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
24Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
25Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
26Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
27Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
28Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
29Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
30Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bitMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
31Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
32Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bitMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
33Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
34Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hoáMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
35Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
36Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
37Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
38Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều chỉnh nấc Máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
39Kiểm tra hàm 48 IEC (Setpoint Command, normalized value) - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyênMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
40Kiểm tra hàm 50 IEC (Setpoint command, short floating point value) - Hàm đặt giá trị kiểu số thựcMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
41Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc Máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
42Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
43Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
44Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/OutputMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
45Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XCBR - Nhóm dữ liệu Máy cắtMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
46Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái Dao cách ly, Dao tiếp địa.Mô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
47Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node CSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái điều khiển máy cắt, dao cách ly, dao tiếp địa.Mô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
48Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
49Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
50Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOC, PIOC - Nhóm dữ liệu bảo vệ quá dòngMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
51Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PDIF, PDIS - Nhóm dữ liệu bảo vệ so lệch, bảo vệ khoảng cáchMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
52Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node RREC, RBRF - Nhóm dữ liệu tín hiệu tự đóng lại, bảo vệ hư hỏng máy cắt.Mô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
53Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOV, PTUV - Nhóm dữ liệu tín hiệu bảo vệ điện áp cao, bảo vệ điện áp thấpMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
54Kiểm tra dữ liệu trong Dataset của BCU/Relay, đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thuMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
55Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE transmission giữa các IED - (bản tin GOOSE gửi), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thuMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
56Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE receive giữa các IED - (Bản tin GOOSE nhận), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thuMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
57Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
58Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi.Mô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
59Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTPMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
60Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI- Single point Information) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOLMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
61Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOLMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
62Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI- Double point Information) - kiểu dữ liệu số nguyên INTMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
63Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INTMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
64Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái chỉ thị nấc phân áp TPI - Tap point Information) - kiểu dữ liệu số nguyên INTMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
65Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái chỉ thị nấc phân áp TPI kèm nhãn thời gian - Tap point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INTMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
66Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 1 bước lệnh SPC Direct - Single Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOLMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
67Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 2 bước lệnh SPC SBO - Single Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOLMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
68Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 1 bước lệnh DPC Direct - Double Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên INTMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
69Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 2 bước lệnh DPC SBO - Double Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên INTMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
70Kiểm tra lệnh điều khiển Nấc Phân Áp 1 bước lệnh RSC Direct - Regulating step Command - Kiểu dữ liệu số nguyên INTMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
71Kiểm tra lệnh điều khiển Nấc Phân Áp 2 bước lệnh RSC SBO - Regulating step Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên INTMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
72Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu REALMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
73Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DREALMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
74Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DOUBLEMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
75Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu INTMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
76Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DINTMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
T PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Hào cáp đi dưới đường nhựa loại 1 cáp 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V98m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8216m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4339100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4626100m3
5Hào cáp đi dưới đường nhựa loại 2 cáp 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V21m
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0332m3
7Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,093100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,097100m3
9Hào cáp đi dưới vỉa hè loại 1 cáp 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1.557m
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V61,5015m3
11Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5351100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9945100m3
13Hào cáp đi dưới vỉa hè loại 2 cáp 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V207m
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8118m3
15Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8831100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9398100m3
17Hào cáp đi dưới vỉa hè loại 3 cáp 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V47m
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9704m3
19Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2673100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2829100m3
21Hào cáp luồn ống nhựa luồn dây sau công tơMô tả kỹ thuật theo chương V538m
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6968m3
23Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1427100m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2374100m3
25Móng tủ điện công tơ (6, 9 công tơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V41móng
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6826m3
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5114100m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,6523100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5781tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0727tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,132m3
32Bu lông móng tủ M16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V164cái
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,847m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0648100m3
35Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,44m2
36Hố ga kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V5hố
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,825m3
38Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3443100m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0695100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
41Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V6,95m3
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0353tấn
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0028tấn
44Khung bao tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V141,35kg
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0134100m2
46Khung bao tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V56,54kg
47Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,59m3
48Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4m2
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2105100m3
50Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V101 cấu kiện
51Tiếp địa tủ điện công tơMô tả kỹ thuật theo chương V41bộ
52Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,765m3
53Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6089100m3
54Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6765100m3
U PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Hào cáp đi dưới đường nhựa loại 1 cáp 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V98m
2Gạch chỉ đặc bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V882viên
3Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,8821000v
4Lưới báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V98m
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,49100m2
6Hào cáp đi dưới đường nhựa loại 2 cáp 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V21m
7Gạch chỉ đặc bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V189viên
8Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,1891000v
9Lưới báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V42m
10Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m2
11Hào cáp đi dưới vỉa hè loại 1 cápMô tả kỹ thuật theo chương V1.557m
12Gạch chỉ đặc bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V14.013viên
13Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V14,0131000v
14Lưới báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V1.557m
15Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V7,785100m2
16Hào cáp đi dưới vỉa hè loại 2 cápMô tả kỹ thuật theo chương V207m
17Gạch chỉ đặc bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V3.726viên
18Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V3,7261000v
19Lưới báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V414m
20Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V2,07100m2
21Hào cáp đi dưới vỉa hè loại 3 cápMô tả kỹ thuật theo chương V47m
22Gạch chỉ đặc bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V846viên
23Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,8461000v
24Lưới báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V141m
25Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,705100m2
26Tiếp địa tủ điện công tơMô tả kỹ thuật theo chương V41bộ
27Thép mạ kẽm nhúng nóng tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1.403,922kg
28Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IMô tả kỹ thuật theo chương V8,210 cọc
29Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9373100kg
30Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240+1x185mm2-0.6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V653m
31Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V6,53100m
32Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x150mm2-0.6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V229m
33Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,29100m
34Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x150+1x120mm2-0.6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V152m
35Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,52100m
36Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x95mm2-0.6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V282m
37Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,82100m
38Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x70mm2-0.6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V323m
39Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V3,23100m
40Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2-0.6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V603m
41Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V6,03100m
42Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2-0.6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V446m
43Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V4,46100m
44Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x25mm2-0.6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V127m
45Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,27100m
46Ông nhựa xoắn HDPE D160/125Mô tả kỹ thuật theo chương V856m
47Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V8,56100m
48Ông nhựa xoắn HDPE D130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V396m
49Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,96100m
50Ông nhựa xoắn HDPE D85/65Mô tả kỹ thuật theo chương V1.368m
51Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V13,68100m
52Ông nhựa xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V7.226m
53Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V72,26100m
54Ống thép mạ kẽm D168,3 dày 3,96 luồn cáp qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V45m
55Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
56Ống thép mạ kẽm D141,3 dày 3,96 luồn cáp qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V94m
57Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V0,94100m
58Đầu cốt M25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
59Đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
60Đầu cốt M50Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
61Đầu cốt M70Mô tả kỹ thuật theo chương V66cái
62Đầu cốt M95Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
63Đầu cốt M120Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
64Đầu cốt M150Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
65Đầu cốt M185Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
66Đầu cốt M240Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
67Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu cốt
68Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V9,210 đầu cốt
69Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V6,610 đầu cốt
70Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V4,810 đầu cốt
71Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V4,410 đầu cốt
72Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V310 đầu cốt
73Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,410 đầu cốt
74Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,810 đầu cốt
75Bọc đầu cốt Đỏ, vàng, xanh, đen V240Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
76Bọc đầu cốt Đỏ, vàng, xanh, đen V185Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
77Bọc đầu cốt Đỏ, vàng, xanh, đen V150Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
78Bọc đầu cốt Đỏ, vàng, xanh, đen V125Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
79Bọc đầu cốt Đỏ, vàng, xanh, đen V100Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
80Bọc đầu cốt Đỏ, vàng, xanh, đen V80Mô tả kỹ thuật theo chương V66cái
81Bọc đầu cốt Đỏ, vàng, xanh, đen V50Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
82Bọc đầu cốt Đỏ, vàng, xanh, đen V35Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
83Đầu cáp co nhiệt hạ thế 4x25-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
84Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V201 đầu cáp (3 pha)
85Đầu cáp co nhiệt hạ thế (70-120)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
86Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V441 đầu cáp (3 pha)
87Đầu cáp co nhiệt hạ thế (150-240)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
88Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V181 đầu cáp (3 pha)
89Tủ điện 06 công tơ attomat tổng 3 pha 100A-500V-16kA; 06 aptomat nhánh 1 pha 63A-250V; dây dẫn từ đấu nối CU/PVC-1x10; Cu/PVC-1x25; hệ thống thanh cái đồng; Kích thước tủ C*R*S=1200*650*500, 02 lớp cánh, cánh trong dày 1,5mm; cánh ngoài dày 2mm; sơn tĩnh điện màu ghi sáng (mặt ngoài xung quanh vẽ phối cảnh trang trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
90Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V91 tủ
91Tủ điện 09 công tơ attomat tổng 3 pha 200A-500V-16kA; 09 aptomat nhánh 1 pha 63A-250V; dây dẫn từ đấu nối CU/PVC-1x10; Cu/PVC-1x25; hệ thống thanh cái đồng; Kích thước tủ C*R*S=1200*650*500, 02 lớp cánh, cánh trong dày 1,5mm; cánh ngoài dày 2mm; sơn tĩnh điện màu ghi sáng (mặt ngoài xung quanh vẽ bối cảnh trang trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
92Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V321 tủ
93Sứ báo hiệu cáp đặt trên vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V110cái
94Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V110sứ
95Biển cáo thịMô tả kỹ thuật theo chương V164cái
96Biển tên tủ công tơMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
97Biển cấm lửaMô tả kỹ thuật theo chương V164cái
98Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V3691 bộ
99Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V41cuộn
100Khoá Việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V82cái
V PHẦN THÍ NGHIỆM CÁP ĐIỆN ĐZ 0,4KV
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V82sợi
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V411 vị trí
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
4Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 63AMô tả kỹ thuật theo chương V684cái
W PHẦN CHI PHÍ THIẾT BỊ HẠNG MỤC DI CHUYỂN
X Chi phí mua sắm thiết bị đường dây 35kV
1Cầu dao liên động 3 pha 35kV-630A loại chém ngangMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Chống sét van LA 42kVMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
Y Chi phí mua sắm thiết bị đường dây 22kV
1Cầu dao liên động 3 pha 22kV-630A loại chém ngangMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Chống sét van LA 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Chi phí đào tạo, chuyển giao công nghệ (Gtbx2%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1TT
4Chi phí quản lý mua sắm thiết bị (1.1%*Gtb)Mô tả kỹ thuật theo chương V1TT
5Chi phí lắp đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh, đào tạo và chuyển giao thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
Z PHẦN CHI PHÍ THIẾT BỊ HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN
AA Chi phí mua sắm thiết bị đường dây 22kV
1Cầu dao liên động 3 pha 22kV-630A loại chém ngangMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Máy biến áp cấp nguồn ngâm dầu Emic PT22-1HOD1S 22/0,22kV, dung lượng >100VAMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
3Máy cắt tự đóng lại (Recloser) U27S 27kV-630A-12,5kA/3s, cách điện khí SF6 + Card RTU-T300I; card thông tin truyền thông giao tiếp với hệ thống SCADA điều khiển từ xa qua giao thức truyền thông IEC 60870-5-104; phần mềm điều khiển đóng cắt; phụ kiện đồng bộ.Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
4Chống sét van LA 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AB Chi phí mua sắm thiết bị Trạm biến áp
1Máy biến áp phân phối 1000kVA-22/0,4kV kiểu hở, có bình dầu phụ, tổ đấu dây Δ/Yo-11 TCVN 8525-2015Mô tả kỹ thuật theo chương V2máy
2Vỏ trạm kios 03 khoang kích thước 4,8x4,0x2,6m sơn tĩnh điện: 01 khoang tủ RMU, 01 khoang MBA, 01 khoang tủ hạ thế; cánh, bưng xung quanh, nóc, vách ngăn thép dày 2,0mm, phần đế thép dày 3mm (bao gồm 03 quạt làm mát cưỡng bức, 01 quạt làm mát tự nhiên, điện trở sấy, 03 bộ đèn chiếu sáng tự động)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Tủ trung thế RMU 24kV 4 ngăn loại mở rộng (RM6-Re-QIQI) gồm:2 ngăn dao cắt phụ tải 3 pha 24kV-630A-20kA/s;2 ngăn dao cắt phụ tải 3 pha 24kV-200A-20kA/s kèm bộ cầu chì ống hạt nổ 3 pha 24kV-40A;Bộ cảnh báo sự cố, điện trở sấy, cầu chì;Dập hồ quang bằng khí SF6;Tủ RMU lắp card RTU-T300I; card thông tin truyền thông giao tiếp với hệ thống SCADA điều khiển từ xa qua giao thức truyền thông IEC 60870-5-104; cuộn motor đóng cắt; phần mềm điều khiển đóng cắt;Kết nối cáp trung thế vào tủ: Đầu cáp chuyên dụng cho tủ RMU T-Plug.Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
4Tủ hạ thế 1600A-690V 4 lộ ra, kích thước 1800x800x500mm, tôn dày 2-2,5mm hai lớp cánh, có ngăn chống tổn thất, thiết bị gồm:01 MCCB tổng 3P 1600A-70kA/s;02 MCCB nhánh 3P 500A-45kA/s;01 MCCB nhánh 3P 300A-42kA/s;01 MCCB nhánh 3P 100A-22kA/s;01 chống sét van hạ thế CS-GZ500;01 đồng hồ vôn 0-500V;03 TI hạ thế 1600/5A;03 đồng hồ ampe 1600/5A; 01 chuyển mạch vôn loại 7 vị trí;Cầu đấu; cầu chì; hệ thống thanh cái, thiết bị đồng bộ.Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
5Tủ hạ thế 1600A-690V 5 lộ ra, kích thước 1800x800x500mm, tôn dày 2-2,5mm hai lớp cánh, có ngăn chống tổn thất, thiết bị gồm:01 MCCB tổng 3P 1600A-70kA/s;02 MCCB nhánh 3P 400A-42kA/s;02 MCCB nhánh 3P 300A-42kA/s;01 MCCB nhánh 3P 100A-22kA/s;01 chống sét van hạ thế CS-GZ500;01 đồng hồ vôn 0-500V;03 TI hạ thế 1600/5A;03 đồng hồ ampe 1600/5A; 01 chuyển mạch vôn loại 7 vị trí;Cầu đấu; cầu chì; hệ thống thanh cái, thiết bị đồng bộ.Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
6Bình cứu hoả CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bình
7ủng cách điện 35KVMô tả kỹ thuật theo chương V1đôi
8Găng tay cách điện 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1đôi
9Chi phí đào tạo, chuyển giao công nghệ (Gtbx2%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1T. bộ
10Chi phí quản lý mua sắm thiết bị (1.1%*Gtb)Mô tả kỹ thuật theo chương V1T.Bộ
11Chi phí lắp đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh, đào tạo và chuyển giao thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
AC CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí cắt điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
2Chi phí nghiệm thu đóng điện bàn giaoMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
3Vật tư thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.99E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.09E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình trong đó có các hạng mục tương tự với các hạng mục của gói thầu đang xét.- Loại công trình: Công trình năng lượng; Cấp công trình: Công trình từ cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥41.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư điện, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp cấp III trở lên còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình công nghiệp;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).55
2 Cán bộ giám sát phần điện 1 - Là kỹ sư điện, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp cấp III trở lên còn hiệu lực;54
3 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 - Là kỹ sư điện, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp cấp III trở lên còn hiệu lực;54
4 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 - Là kỹ sư xây dựng, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 4 năm;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công công trình DD&CN cấp III trở lên còn hiệu lực;43
5 Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động 1 - Là kỹ sư xây dựng, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 4 năm;- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;43
6 Công nhân kỹ thuật 10 Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với tính chất công việc gói thầu (không kể công nhân kỹ thuật lái máy), trong đó có ít nhất 03 người có chứng chỉ lắp đặt thiết bị đèn tín hiệu giao thông11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục 10T Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Đồng thời nhà thầu phải gửi kèm theo trong Hồ sơ dự thầu các tài liệu sau:- Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).1
2 Máy đào 0,40 m3 Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Đồng thời nhà thầu phải gửi kèm theo trong Hồ sơ dự thầu các tài liệu sau:- Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).1
3 Ô tô tự đổ 5-7T Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Đồng thời nhà thầu phải gửi kèm theo trong Hồ sơ dự thầu các tài liệu sau:- Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).1
4 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Đồng thời nhà thầu phải gửi kèm theo trong Hồ sơ dự thầu các tài liệu sau:- Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).1
5 Máy dầm dùi 1,5 kW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Đồng thời nhà thầu phải gửi kèm theo trong Hồ sơ dự thầu các tài liệu sau:- Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).1
6 Máy cắt bê tông 12 CV (MCD 218) Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Đồng thời nhà thầu phải gửi kèm theo trong Hồ sơ dự thầu các tài liệu sau:- Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).1
7 Máy hàn 23 kW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Đồng thời nhà thầu phải gửi kèm theo trong Hồ sơ dự thầu các tài liệu sau:- Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).1
8 Máy phát điện 1Kw Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Đồng thời nhà thầu phải gửi kèm theo trong Hồ sơ dự thầu các tài liệu sau:- Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).1
9 Máy trộn bê tông 250 lít Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Đồng thời nhà thầu phải gửi kèm theo trong Hồ sơ dự thầu các tài liệu sau:- Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).1
10 Xe nâng Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Đồng thời nhà thầu phải gửi kèm theo trong Hồ sơ dự thầu các tài liệu sau:- Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).1
11 Máy ép đầu cốt Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Đồng thời nhà thầu phải gửi kèm theo trong Hồ sơ dự thầu các tài liệu sau:- Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).1
12 Mê gôm mét Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Đồng thời nhà thầu phải gửi kèm theo trong Hồ sơ dự thầu các tài liệu sau:- Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).1
13 Đồng hồ vạn năng Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Đồng thời nhà thầu phải gửi kèm theo trong Hồ sơ dự thầu các tài liệu sau:- Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).1
14 Hộp bộ đo lường, hợp bộ tạo dòng, hợp bộ thí nghiệm Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Đồng thời nhà thầu phải gửi kèm theo trong Hồ sơ dự thầu các tài liệu sau:- Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).1
15 Thiết bị tạo dòng Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Đồng thời nhà thầu phải gửi kèm theo trong Hồ sơ dự thầu các tài liệu sau:- Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).1
16 Máy đo điện trở Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Đồng thời nhà thầu phải gửi kèm theo trong Hồ sơ dự thầu các tài liệu sau:- Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->