Gói thầu: gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220123469-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| Tên gói thầu | gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211287565 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn ngân sách huyện, ngân sách thành phố hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-12 14:45:00 đến ngày 2022-01-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,961,144,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 119,000,000 VNĐ ((Một trăm mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1941E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.388E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 02 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình điện/hạng mục điện công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0,4 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn vữa dung tích | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu số 02: Thi công xây dựng Xây dựng thêm phòng học trường tiểu học Bình Phú A 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | vốn ngân sách huyện, ngân sách thành phố hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng như sau: Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đáp ứng yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 119.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội).
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội ; SĐT: 02433842245) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà lớp học xây mới số 10 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | 285,6212 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa | 57,24 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo | 5 | công | |
| 4 | Vận chuyển mái tôn xà gồ từ trên cao xuống | 5 | công | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 64,6571 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 141,0699 | m3 | |
| 7 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | 2,0573 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển gạch đá | 2,0573 | 100m3 | |
| 9 | Đào móng công trình, đất cấp III | 346,2333 | m3 | |
| 10 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 22,4019 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn móng dài | 0,2968 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,1958 | tấn | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 2,5554 | tấn | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 3,6336 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn móng dài | 1,6312 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn móng cột | 0,3624 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng móng | 77,993 | m3 | |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 30,8356 | m3 | |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,3643 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất, đất cấp III | 1,098 | 100m3 | |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,6768 | 100m3 | |
| 22 | Bê tông nền, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | 26,8592 | m3 | |
| 23 | Đào móng công trình, đất cấp III | 13,1779 | m3 | |
| 24 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 0,8448 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn móng cột | 0,0602 | 100m2 | |
| 26 | Bê tông móng, chiều rộng | 1,4352 | m3 | |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,1458 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0537 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0183 | 100m2 | |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,728 | m3 | |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,052 | tấn | |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | 6 | 1 cấu kiện | |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 2,9326 | m3 | |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 20,988 | m2 | |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 20,988 | m2 | |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 4,992 | m2 | |
| 37 | Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 6.24m3, xi măng 5kg/m3) | 1 | công | |
| 38 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0433 | 100m3 | |
| 39 | Vận chuyển đất, đất cấp III | 0,0885 | 100m3 | |
| 40 | Ống nhựa D110 | 0,03 | 100m | |
| 41 | Đào móng công trình, đất cấp III | 5,4 | m3 | |
| 42 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,72 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn móng cột | 0,0532 | 100m2 | |
| 44 | Bê tông móng, chiều rộng | 1,225 | m3 | |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,2148 | tấn | |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,0632 | tấn | |
| 47 | Ván khuôn sàn mái | 0,051 | 100m2 | |
| 48 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,652 | m3 | |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | 1 | 1 cấu kiện | |
| 50 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 2,0064 | m3 | |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 9,476 | m2 | |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 9,476 | m2 | |
| 53 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 4,1536 | m2 | |
| 54 | Ngâm nước xi măng bể nước(Bể nước 4.8m3, xi măng 5kg/m3) | 1 | công | |
| 55 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0068 | 100m3 | |
| 56 | Vận chuyển đất, đất cấp III | 0,0472 | 100m3 | |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,4827 | tấn | |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 2,721 | tấn | |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,1719 | tấn | |
| 60 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 3,0402 | 100m2 | |
| 61 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | 20,1432 | m3 | |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,7003 | tấn | |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 4,7457 | tấn | |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 5,0325 | tấn | |
| 65 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 4,8252 | 100m2 | |
| 66 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 51,759 | m3 | |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 10,1153 | tấn | |
| 68 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 8,415 | 100m2 | |
| 69 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 80,4816 | m3 | |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,6912 | tấn | |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,138 | tấn | |
| 72 | Ván khuôn cầu thang thường | 0,4866 | 100m2 | |
| 73 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 4,7919 | m3 | |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 3,2573 | m3 | |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 27,9936 | m2 | |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 27,9936 | m2 | |
| 77 | Lát đá bậc cầu thang | 48,0976 | m2 | |
| 78 | Gia công lan can inox 304 | 0,1382 | tấn | |
| 79 | Lắp dựng lan can inox | 11,2746 | m2 | |
| 80 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 48,66 | m2 | |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 48,66 | m2 | |
| 82 | Thang thăm mái | 1 | cái | |
| 83 | Nắp thăm mái | 1 | cái | |
| 84 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,843 | m3 | |
| 85 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1752 | 100m2 | |
| 86 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,6551 | m3 | |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0813 | tấn | |
| 88 | Con tiện lan can xi măng | 359 | cái | |
| 89 | Gia công lan can sắt | 0,1843 | tấn | |
| 90 | Lắp dựng lan can sắt | 11,268 | m2 | |
| 91 | Sơn tĩnh điện | 184,3 | kg | |
| 92 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 69,6495 | m2 | |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 69,6495 | m2 | |
| 94 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,8126 | 100m2 | |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,508 | tấn | |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,1881 | tấn | |
| 97 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 5,1765 | m3 | |
| 98 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 13,1243 | m3 | |
| 99 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 63,4156 | m2 | |
| 100 | Đào đất móng băng, rộng | 0,372 | m3 | |
| 101 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 3,859 | m3 | |
| 102 | Ván khuôn móng dài | 0,018 | 100m2 | |
| 103 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 0,048 | m3 | |
| 104 | Bê tông móng, chiều rộng | 0,174 | m3 | |
| 105 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,606 | m3 | |
| 106 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 1,5 | m3 | |
| 107 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 15 | m2 | |
| 108 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,672 | m3 | |
| 109 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 49,8674 | m2 | |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 49,8674 | m2 | |
| 111 | Sản xuất lan can inox 304 | 0,073 | tấn | |
| 112 | Lắp dựng lan can inox 304 | 5,6 | m2 | |
| 113 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 150,3528 | m3 | |
| 114 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 4,1167 | m3 | |
| 115 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 13,7485 | m3 | |
| 116 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 19,7181 | m3 | |
| 117 | Gia công xà gồ thép | 0,7214 | tấn | |
| 118 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,7214 | tấn | |
| 119 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 123,2506 | m2 | |
| 120 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,0411 | 100m2 | |
| 121 | Tôn úp nóc | 50,064 | m | |
| 122 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 434,4066 | m2 | |
| 123 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kt gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 170,352 | m2 | |
| 124 | Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) | 28,3077 | m2 | |
| 125 | Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm | 28,3077 | m2 | |
| 126 | Khung đỡ bàn đá | 18 | cái | |
| 127 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 9,18 | m2 | |
| 128 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.168,318 | m2 | |
| 129 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 69,0118 | m2 | |
| 130 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 43,5688 | m2 | |
| 131 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 43,5688 | m2 | |
| 132 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 83,34 | m | |
| 133 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 416,3142 | m2 | |
| 134 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 841,19 | m2 | |
| 135 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 180,956 | m2 | |
| 136 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 178,884 | m2 | |
| 137 | Trang trí đắp chi tiết cột | 5 | công | |
| 138 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 615,3626 | m2 | |
| 139 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.673,718 | m2 | |
| 140 | Lớp tôn nền sàn bằng bê tông xỉ | 9,9 | m3 | |
| 141 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường khu vệ sinh … | 80,97 | m2 | |
| 142 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | 714,1218 | m2 | |
| 143 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | 53,019 | m2 | |
| 144 | Lát nền, sàn bằng đá Granit tự nhiên, vữa XM mác 75 | 7,38 | m2 | |
| 145 | Lớp tôn nền xi măng gạch vỡ | 10,0575 | m3 | |
| 146 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 7,3575 | m3 | |
| 147 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 30,6234 | m2 | |
| 148 | Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 72,9 | m2 | |
| 149 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 48,6 | m2 | |
| 150 | Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 12,15 | m2 | |
| 151 | Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 2,16 | m2 | |
| 152 | Vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38mm | 28,704 | m2 | |
| 153 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 135,81 | m2 | |
| 154 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | 28,704 | m2 | |
| 155 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,1487 | tấn | |
| 156 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 48,6 | m2 | |
| 157 | Sơn tĩnh điện | 148,7 | kg | |
| 158 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | 8,8474 | 100m2 | |
| 159 | Vỏ tủ bằng tôn 1,2ly sơn tĩnh điện 600x600x210 - tham khảo sino | 1 | hộp | |
| 160 | Vỏ tủ bằng tôn 1,2ly sơn tĩnh điện 300x400x150 - tham khảo sino | 3 | hộp | |
| 161 | Tủ điện âm tường 6 module bằng nhựa - tham khảo Sino | 12 | hộp | |
| 162 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 72 | bộ | |
| 163 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 48 | cái | |
| 164 | Đèn LED ốp trần tròn 24w | 32 | bộ | |
| 165 | Hộp nối dây điện âm tường 110x110x50 - tham khảo sino | 33 | bộ | |
| 166 | Hộp chia ngả | 30 | bộ | |
| 167 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tường | 15 | cái | |
| 168 | Hộp số quạt trần | 48 | cái | |
| 169 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | 15 | cái | |
| 170 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | 3 | cái | |
| 171 | Công tác đảo chiều 1 nút 220-5A | 4 | cái | |
| 172 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | 15 | cái | |
| 173 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | 24 | cái | |
| 174 | Aptomat MCB 1P-20A-6KA | 21 | cái | |
| 175 | Aptomat MCB 1P-50A-6KA | 3 | cái | |
| 176 | Aptomat MCCB 3P-60A-22KA | 1 | cái | |
| 177 | Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | 30 | m | |
| 178 | Dây CU/PVC 2x10mm2 | 30 | m | |
| 179 | Dây CU/PVC 2x6mm2 | 260 | m | |
| 180 | Dây CU/PVC 2x2,5mm2 | 198 | m | |
| 181 | Dây CU/PVC 2x1,5mm2 | 375 | m | |
| 182 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | 260 | m | |
| 183 | Dây CU/PVC 1x6mm2 | 30 | m | |
| 184 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | 458 | m | |
| 185 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D25 | 30 | m | |
| 186 | Dây dẫn sét thép tròn D10 | 50 | m | |
| 187 | Dây thu sét thép tròn D12 | 35 | m | |
| 188 | Dây ngầm đất thép tròn D16 | 40 | m | |
| 189 | Lắp đặt kim thu sét D18 L800 | 4 | cái | |
| 190 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x5-L2500 | 8 | cọc | |
| 191 | Lắp đặt chậu xí bệt | 6 | bộ | |
| 192 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 6 | cái | |
| 193 | Lắp đặt hộp đựng | 6 | cái | |
| 194 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 12 | bộ | |
| 195 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 12 | bộ | |
| 196 | Lắp đặt gương soi | 12 | cái | |
| 197 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 9 | bộ | |
| 198 | Bộ xả tiểu nam | 9 | bộ | |
| 199 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 9 | bộ | |
| 200 | Vòi tiểu nữa | 9 | bộ | |
| 201 | Ống PPR D20 PN10 | 0,33 | 100m | |
| 202 | Ống PPR D25 PN10 | 0,15 | 100m | |
| 203 | Ống PPR D32 PN10 | 0,1 | 100m | |
| 204 | Ống PPR D40 PN10 | 0,08 | 100m | |
| 205 | Van khóa nhựa PPR D25 | 3 | cái | |
| 206 | Van khóa nhựa PPR D40 | 1 | cái | |
| 207 | Van góc D20 | 6 | cái | |
| 208 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 | 27 | cái | |
| 209 | Cút nhựa PPR D20 | 30 | cái | |
| 210 | Cút nhựa PPR D25 | 1 | cái | |
| 211 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | 21 | cái | |
| 212 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | 2 | cái | |
| 213 | Côn thu nhựa PPR D40/32 | 1 | cái | |
| 214 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | 1 | cái | |
| 215 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | 3 | cái | |
| 216 | Ống PVC D42 | 0,12 | 100m | |
| 217 | Ống PVC D60 | 0,15 | 100m | |
| 218 | Ống PVC D90 | 1,98 | 100m | |
| 219 | Ống PVC D110 | 0,64 | 100m | |
| 220 | Cút nhựa 90 độ D42 | 12 | cái | |
| 221 | Cút nhựa chếch 45 độ D60 | 36 | cái | |
| 222 | Cút nhựa chếch 45 độ D90 | 26 | cái | |
| 223 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | 26 | cái | |
| 224 | Côn thu D60/42 | 21 | cái | |
| 225 | Y nhựa D60 | 3 | cái | |
| 226 | Tê nhựa D110 | 15 | cái | |
| 227 | Thoát sàn D60 | 6 | cái | |
| 228 | Xi phông nhựa D60 | 6 | cái | |
| 229 | Thông hơi inox D60 | 1 | cái | |
| 230 | Cầu chắn rác D90 | 10 | cái | |
| 231 | Đai giữ ống inox D60 | 100 | cái | |
| 232 | Bình bọt PCCC | 24 | bình | |
| 233 | Hộp đựng bình bọt bằng tôn sơn tĩnh điện | 6 | hộp | |
| 234 | Biển tiêu lệnh bằng nhựa dán đề can KT350x200 | 6 | biển | |
| B | Hạng mục: Nhà lớp học xây mới số 7 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | 85,956 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa | 18,61 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo | 3 | công | |
| 4 | Vận chuyển mái tôn xà gồ từ trên cao xuống | 3 | công | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 38,857 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 60,841 | m3 | |
| 7 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | 1,004 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển gạch đá | 1,004 | 100m3 | |
| 9 | Đào móng công trình, đất cấp III | 143 | m3 | |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 9,23 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn móng dài | 0,128 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,597 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,924 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 1,759 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn móng dài | 0,665 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn móng cột | 0,24 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng móng | 34,142 | m3 | |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 14,517 | m3 | |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,953 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất, đất cấp III | 0,477 | 100m3 | |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,709 | 100m3 | |
| 22 | Bê tông nền, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | 10,909 | m3 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,316 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,397 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,521 | tấn | |
| 26 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,615 | 100m2 | |
| 27 | Bê tông cột, tiết diện cột | 10,289 | m3 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,871 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,901 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 2,442 | tấn | |
| 31 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 2,075 | 100m2 | |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 22,261 | m3 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 4,535 | tấn | |
| 34 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 4,01 | 100m2 | |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 36,081 | m3 | |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,666 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,213 | 100m2 | |
| 38 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 1,14 | m3 | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,082 | tấn | |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 80,893 | m2 | |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 80,893 | m2 | |
| 42 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,379 | 100m2 | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,107 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,131 | tấn | |
| 45 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 2,277 | m3 | |
| 46 | Gia công xà gồ thép | 0,239 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,239 | tấn | |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 40,818 | m2 | |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,144 | 100m2 | |
| 50 | Tôn úp nóc | 31,78 | m | |
| 51 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 2,44 | m3 | |
| 52 | Ván khuôn móng dài | 0,022 | 100m2 | |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 10,81 | m3 | |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1,779 | m2 | |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,779 | m2 | |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 43,626 | m2 | |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 64,096 | m3 | |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,485 | m3 | |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 2,255 | m3 | |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 232,662 | m2 | |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 354,778 | m2 | |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 172,059 | m2 | |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 401 | m2 | |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 156,186 | m2 | |
| 65 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 38,351 | m2 | |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 38,351 | m2 | |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 256,972 | m2 | |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.059,713 | m2 | |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 56,52 | m | |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | 325,27 | m2 | |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 500x120, vữa XM mác 75 | 11,78 | m2 | |
| 72 | Lớp tôn nền xi măng gạch vỡ | 2,296 | m3 | |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,635 | m3 | |
| 74 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 7,36 | m2 | |
| 75 | Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 28,35 | m2 | |
| 76 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 29,7 | m2 | |
| 77 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 58,05 | m2 | |
| 78 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,091 | tấn | |
| 79 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 29,7 | m2 | |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 29,7 | m2 | |
| 81 | Cửa thông hồi thép hộp huỳnh tôn | 0,54 | m2 | |
| 82 | Bản lề | 2 | bộ | |
| 83 | Chốt cửa | 1 | cái | |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | 5,586 | 100m2 | |
| 85 | Tủ điện âm tường 6 module bằng nhựa | 5 | hộp | |
| 86 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 26 | bộ | |
| 87 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 16 | cái | |
| 88 | Đèn LED ốp trần tròn 24w | 9 | bộ | |
| 89 | Hộp nối dây điện âm tường 110x110x50 | 20 | bộ | |
| 90 | Hộp chia ngả | 30 | bộ | |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu có đế âm chống cháy, âm tường | 16 | cái | |
| 92 | Hộp số quạt trần | 16 | cái | |
| 93 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | 4 | cái | |
| 94 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | 1 | cái | |
| 95 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | 3 | cái | |
| 96 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | 4 | cái | |
| 97 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | 7 | cái | |
| 98 | Aptomat MCB 1P-20A-6KA | 4 | cái | |
| 99 | Dây CU/PVC 2x6mm2 | 67 | m | |
| 100 | Dây CU/PVC 2x2,5mm2 | 95 | m | |
| 101 | Dây CU/PVC 2x1,5mm2 | 88 | m | |
| 102 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | 67 | m | |
| 103 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | 231 | m | |
| 104 | Dây dẫn sét thép tròn D10 | 50 | m | |
| 105 | Dây thu sét thép tròn D12 | 35 | m | |
| 106 | Dây ngầm đất thép tròn D16 | 62 | m | |
| 107 | Lắp đặt kim thu sét D18 L800 | 10 | cái | |
| 108 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x5-L2500 | 11 | cọc | |
| 109 | Ống PVC D90 | 0,53 | 100m | |
| 110 | Cầu chắn rác D90 | 4 | cái | |
| 111 | Cút nhựa chếch 45 độ D90 | 8 | cái | |
| 112 | Bình bọt PCCC | 12 | bình | |
| 113 | Hộp đựng bình bọt bằng tôn sơn tĩnh điện | 3 | hộp | |
| 114 | Biển tiêu lệnh bằng nhựa dán đề can KT350x200 | 3 | biển | |
| C | Hạng mục: Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 2,1322 | m3 | |
| 2 | Đào bụi cây | 20 | bụi | |
| 3 | Vận chuyển phế thải | 0,0213 | 100m3 | |
| 4 | Đào móng công trình, đất cấp III | 8,1335 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 1,0014 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0697 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2749 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn móng cột | 0,0752 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn móng dài | 0,1146 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng | 1,715 | m3 | |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0389 | 100m3 | |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,1816 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0586 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1278 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,1338 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông cột, tiết diện cột | 0,7357 | m3 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0497 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2023 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,0861 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,6107 | m3 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,2825 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,2514 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 2,6248 | m3 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,008 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0093 | tấn | |
| 26 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,031 | 100m2 | |
| 27 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,1457 | m3 | |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 6,5323 | m3 | |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,8624 | m3 | |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 65,1048 | m2 | |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 59,16 | m2 | |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 12,8432 | m2 | |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 9,8 | m2 | |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 5,4596 | m2 | |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 25,14 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 65,1048 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 102,6028 | m2 | |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 13,2596 | m2 | |
| 39 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,0147 | 100m2 | |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,1619 | m3 | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0118 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0087 | tấn | |
| 43 | Gia công xà gồ thép | 0,0816 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0816 | tấn | |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 13,9456 | m2 | |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng | 0,231 | 100m2 | |
| 47 | Tôn úp nóc | 14,224 | md | |
| 48 | Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 1,98 | m2 | |
| 49 | Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 4,277 | m2 | |
| 50 | Vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 2,095 | m2 | |
| 51 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | 2,095 | m2 | |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 6,257 | m2 | |
| 53 | Gia công hoa sắt cửa inox | 0,0332 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 5,922 | m2 | |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,6271 | 100m2 | |
| 56 | Tủ điện nổi 3 modul | 1 | hộp | |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 1 | cái | |
| 59 | Hộp nối dây điện âm tường 110x110x50 | 4 | bộ | |
| 60 | Hộp chia ngả | 3 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu có đế âm chống cháy, âm tường | 3 | cái | |
| 62 | Hộp số quạt trần | 1 | cái | |
| 63 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | 1 | cái | |
| 64 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | 1 | cái | |
| 65 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | 1 | cái | |
| 66 | Aptomat MCB 1P-20A-6KA | 1 | cái | |
| 67 | Dây CU/PVC 2x2,5mm2 | 15 | m | |
| 68 | Dây CU/PVC 2x1,5mm2 | 15 | m | |
| 69 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | 25 | m | |
| 70 | Ống PVC D90 | 0,18 | 100m | |
| 71 | Cầu chắn rác D90 | 4 | cái | |
| 72 | Cút nhựa chếch 45 độ D90 | 8 | cái | |
| D | Hạng mục: Thư viện không gian mở | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 21,6218 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 7,9915 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 18,5011 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa | 7,88 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | 2,6 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ mái, chiều cao | 220,82 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ cột thép nhà xe | 3 | công | |
| 8 | Vận chuyển phế thải | 0,4843 | 100m3 | |
| 9 | Đào móng công trình, đất cấp III | 26,6231 | m3 | |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 3,1587 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2561 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,8632 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn móng cột | 0,1731 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn móng dài | 0,5292 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông móng, chiều rộng | 7,2546 | m3 | |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0887 | 100m3 | |
| 17 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 11,413 | m3 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1113 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,3413 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,2376 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông cột, tiết diện cột | 1,3068 | m3 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1078 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,7579 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,5488 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 4,9478 | m3 | |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 15,7837 | m3 | |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 76,698 | m2 | |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 71,858 | m2 | |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 20,7702 | m2 | |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 44,98 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 76,698 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 137,6082 | m2 | |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 600x600mm | 85,7052 | m2 | |
| 34 | Thi công trần bằng tấm nhôm 600x600 | 123,9098 | m2 | |
| 35 | Lợp mái tôn chống nóng | 1,9591 | 100m2 | |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,3226 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,3226 | tấn | |
| 38 | Gia công cột bằng thép hình | 0,1049 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,1049 | tấn | |
| 40 | Gia công xà gồ thép | 0,5685 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,5685 | tấn | |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 102,4281 | m2 | |
| 43 | Vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38mm | 154,8006 | m2 | |
| 44 | Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 5,28 | m2 | |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 5,28 | m2 | |
| 46 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | 154,8006 | m2 | |
| 47 | Tủ điện nổi 3 modul | 1 | hộp | |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 9 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 6 | cái | |
| 50 | Hộp nối dây điện âm tường 110x110x50 | 8 | bộ | |
| 51 | Hộp chia ngả | 4 | bộ | |
| 52 | Hộp số quạt trần | 6 | cái | |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu có đế âm chống cháy, âm tường | 3 | cái | |
| 54 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | 1 | cái | |
| 55 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | 1 | cái | |
| 56 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | 1 | cái | |
| 57 | Aptomat MCB 1P-20A-6KA | 1 | cái | |
| 58 | Dây CU/PVC 2x2,5mm2 | 40 | m | |
| 59 | Dây CU/PVC 2x1,5mm2 | 35 | m | |
| 60 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | 60 | m | |
| 61 | Ống PVC D90 | 0,13 | 100m | |
| 62 | Cầu chắn rác D90 | 3 | cái | |
| 63 | Cút nhựa chếch 45 độ D90 | 9 | cái | |
| E | Hạng mục: Nhà xe | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 5,28 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 4,41 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 5,8402 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 20,3046 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải | 0,3076 | 100m3 | |
| 6 | Đào móng công trình, đất cấp III | 21,3776 | m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 1,134 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0871 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2573 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn móng cột | 0,2617 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng | 2,7283 | m3 | |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0713 | 100m3 | |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 10,564 | m3 | |
| 14 | Gia công xà gồ thép | 0,6696 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,6696 | tấn | |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | 0,1428 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,1428 | tấn | |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,6377 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,6377 | tấn | |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 36,2485 | m2 | |
| 21 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,9969 | 100m2 | |
| 22 | Gia công lắp dựng máng | 27,8 | m | |
| 23 | Ống PVC D90 | 0,31 | 100m | |
| 24 | Cầu chắn rác D90 | 7 | cái | |
| 25 | Cút nhựa chếch 45 độ D90 | 21 | cái | |
| F | Hạng mục: Cổng - tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 11,564 | m3 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa | 17,5 | m2 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải | 0,1156 | 100m3 | |
| 4 | Đào móng công trình, đất cấp III | 15,5994 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 0,784 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | 0,1092 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | 2,5824 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0566 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0632 | tấn | |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 1,8763 | m3 | |
| 11 | Bê tông cột, tiết diện cột | 1,072 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,1949 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1384 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0598 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,1296 | tấn | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 2,2695 | m3 | |
| 17 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 5,4208 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,2282 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,6106 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,156 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1964 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,194 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 4,8367 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,715 | tấn | |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1036 | 100m3 | |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 6,2697 | m3 | |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 1,4511 | m3 | |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 20,3334 | m2 | |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 48,8992 | m2 | |
| 30 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | 10,3384 | m2 | |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 22,82 | m2 | |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 61,06 | m2 | |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 16,58 | m | |
| 34 | Công tác ốp gạch thẻ trụ cổng | 7,672 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 145,4406 | m2 | |
| 36 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | 33,1139 | m2 | |
| 37 | Ngói bò úp nóc (4 viên/md mái) | 49,24 | viên | |
| 38 | Gia công cổng inox | 0,5432 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 24,915 | m2 | |
| 40 | Tay nắm cổng inox | 8 | cái | |
| 41 | Bản lề cối xoay | 8 | bộ | |
| 42 | Chốt thép | 2 | cái | |
| 43 | Bản lề cánh cổng | 6 | bộ | |
| 44 | Khóa cổng | 3 | cái | |
| 45 | Ray cổng sắt | 3 | bộ | |
| 46 | Biển hiệu cổng bằng khung thép hộp mã kẽm ốp tấm aluminium, chữ inox màu vàng | 1 | biển | |
| 47 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 15,9569 | m3 | |
| 48 | Vận chuyển phế thải | 0,1596 | 100m3 | |
| 49 | Đào móng công trình, đất cấp III | 43,0108 | m3 | |
| 50 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1577 | 100m3 | |
| 51 | Vận chuyển đất, đất cấp III | 0,2724 | 100m3 | |
| 52 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 5,0951 | m3 | |
| 53 | Ván khuôn móng cột | 0,096 | 100m2 | |
| 54 | Ván khuôn móng dài | 0,1055 | 100m2 | |
| 55 | Bê tông móng, chiều rộng | 12,6148 | m3 | |
| 56 | Ván khuôn móng cột | 0,288 | 100m2 | |
| 57 | Ván khuôn móng dài | 0,3164 | 100m2 | |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2872 | tấn | |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2919 | tấn | |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 7,3836 | m3 | |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 2,2151 | m3 | |
| 62 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,211 | 100m2 | |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,363 | tấn | |
| 64 | Bê tông cột, tiết diện cột | 2,0328 | m3 | |
| 65 | Ván khuôn móng cột | 0,3696 | 100m2 | |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0746 | tấn | |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2146 | tấn | |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 11,0227 | m3 | |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 5,5054 | m3 | |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 250,515 | m2 | |
| 71 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 62,058 | m2 | |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 312,573 | m2 | |
| G | Hạng mục: Xây bồn hoa mới | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 12,6354 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 11,5646 | m3 | |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 214,8089 | m2 | |
| 4 | Công tác ốp gạch thẻ | 214,8089 | m2 | |
| H | Hạng mục: Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước; đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | 112,2446 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3741 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp III | 0,7483 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 18,5943 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 52,6479 | m3 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 3,7725 | m3 | |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 302,4609 | m2 | |
| 8 | Tấm đan rãnh | 269 | tấm | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1941E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.388E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | ≥ 02 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | ≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình điện/hạng mục điện công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng | 1 | ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén | còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,4 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | còn hoạt động tốt | 3 |
| 5 | Máy trộn vữa dung tích | còn hoạt động tốt | 3 |
| 6 | Máy đầm bàn | còn hoạt động tốt | 3 |
| 7 | Máy đầm dùi | còn hoạt động tốt | 3 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch | còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy hàn | còn hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy tời điện | còn hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | còn hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy phát điện | còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy kinh vỹ | còn hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | còn hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận) | còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi