Gói thầu: Mua sắm hóa chất vật tư phục vụ nghiên cứu năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220123409-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Huyết học truyền máu Trung ương |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất vật tư phục vụ nghiên cứu năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211236612 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-12 15:46:00 đến ngày 2022-01-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 225,048,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,300,000 VNĐ ((Hai triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.38E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.501E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 158.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 474.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Chịu trách nhiệm bảo hành toàn bộ hàng hóa dự thầu trong vòng 03 tháng kể từ ngày nghiệm thu hàng hóa cho bên mời thầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Huyết học truyền máu Trung ương |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hóa chất vật tư phục vụ nghiên cứu năm 2021 Mua sắm hóa chất vật tư phục vụ nghiên cứu năm 2021 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản mô tả tính năng kỹ thuật của hàng hóa dự thầu + Tài liệu chứng minh tính năng kỹ thuật của hàng hóa |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Hàng hóa dự thầu phải có bảng phân loại trang thiết bị y tế hợp lệ theo quy định - Hàng hóa phải có số lưu hành còn hạn hoặc đã được cấp phép nhập khẩu - Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (hãng sản xuất, nước sản xuất) - Có giấy chứng nhận chất lượng |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 6 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hang |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.300.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Huyết học – Truyền máu TW
- Địa chỉ: phố Phạm Văn Bạch, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội
- Điện thoại: 024 3782 1895 / Fax: 024 3868 5582 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bạch Quốc Khánh, Viện trưởng - Địa chỉ: phố Phạm Văn Bạch, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội - Điện thoại: 024 3782 1895 máy lẻ 789/ Fax: 024 3868 5582 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư – Thiết bị y tế/ Viện Huyết học – Truyền máu TW. - Địa chỉ: phố Phạm Văn Bạch, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội - Điện thoại: 024 3782 1895 máy lẻ 677/ Fax: 024 3868 5582 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Vật tư – Thiết bị y tế/ Viện Huyết học – Truyền máu TW. Địa chỉ: phố Phạm Văn Bạch, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 024 3782 1895 máy lẻ 677/ Fax: 024 3868 5582 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7-Deaza-2'-deoxy-guanosine-5'-triphosphate (7-Deaza-dGTP, lithium salt, 10 mM solution) | 1 | Ống | Chi tiết tại Phần 2 - Yêu cầu về Kỹ thuật /Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bơm tiêm 5ml | 3 | Hộp | Chi tiết tại Phần 2 - Yêu cầu về Kỹ thuật /Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | dATP solution, 100 mM | 1 | Ống | Chi tiết tại Phần 2 - Yêu cầu về Kỹ thuật /Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Đầu côn 1.000 µl có lọc | 5 | Hộp | Chi tiết tại Phần 2 - Yêu cầu về Kỹ thuật /Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Đầu côn 10 µl có lọc | 5 | Hộp | Chi tiết tại Phần 2 - Yêu cầu về Kỹ thuật /Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Đầu côn 200 µl có lọc | 5 | Hộp | Chi tiết tại Phần 2 - Yêu cầu về Kỹ thuật /Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Đầu côn 30 µl có lọc | 5 | Hộp | Chi tiết tại Phần 2 - Yêu cầu về Kỹ thuật /Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | dCTP solution, 100 mM | 1 | Ông | Chi tiết tại Phần 2 - Yêu cầu về Kỹ thuật /Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | dGTP solution, 100 mM | 1 | Ống | Chi tiết tại Phần 2 - Yêu cầu về Kỹ thuật /Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | dTTP solution, 100 mM | 1 | Ống | Chi tiết tại Phần 2 - Yêu cầu về Kỹ thuật /Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | E.Z.N.A ® Blood DNA Mini Kit | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 - Yêu cầu về Kỹ thuật /Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | ExactMark 1kb DNA Ladder (250-10,000bp), Ready to Use, 50 µg | 1 | Kit | Chi tiết tại Phần 2 - Yêu cầu về Kỹ thuật /Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Găng khám | 3 | Hộp | Chi tiết tại Phần 2 - Yêu cầu về Kỹ thuật /Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Hộp lưu mẫu 100 vị trí cho ống 1,5ml | 3 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 - Yêu cầu về Kỹ thuật /Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Khẩu trang có than hoạt tính | 30 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 - Yêu cầu về Kỹ thuật /Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | MiSeq v2 Reagent Kit – 300 Cycles | 1 | Kít | Chi tiết tại Phần 2 - Yêu cầu về Kỹ thuật /Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Nextera XT DNA Sample Preparation Kit (24 Samples) | 1 | Kít | Chi tiết tại Phần 2 - Yêu cầu về Kỹ thuật /Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Nextera XT Index Kit (96 indexes, 384 Samples) | 1 | Kít | Chi tiết tại Phần 2 - Yêu cầu về Kỹ thuật /Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Ống nhựa EDTA – K2, chân không 2ml | 2.400 | Ống | Chi tiết tại Phần 2 - Yêu cầu về Kỹ thuật /Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Primer 30 nu (Yield: 10OD) | 24 | Ống | Chi tiết tại Phần 2 - Yêu cầu về Kỹ thuật /Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | QIAGEN LongRange PCR kit (250) | 1 | Hộp | Chi tiết tại Phần 2 - Yêu cầu về Kỹ thuật /Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Qubit ds DNA HS assay kit | 1 | Kít | Chi tiết tại Phần 2 - Yêu cầu về Kỹ thuật /Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | ReadSafe TM Nucleic Acid Staining Solution | 1 | Hộp | Chi tiết tại Phần 2 - Yêu cầu về Kỹ thuật /Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | SALSA MLPA EK1 reagent kit – 100 rnx – FAM | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 - Yêu cầu về Kỹ thuật /Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | SALSA MLPA P207 F9 probemix | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 - Yêu cầu về Kỹ thuật /Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | TBE buffer (10X) | 1 | Chai | Chi tiết tại Phần 2 - Yêu cầu về Kỹ thuật /Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.38E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.501E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 158.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 474.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Chịu trách nhiệm bảo hành toàn bộ hàng hóa dự thầu trong vòng 03 tháng kể từ ngày nghiệm thu hàng hóa cho bên mời thầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi